Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho phẫu thuật cột sống, sọ não và hàm mặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400055756-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 175/BQP
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 175/BQP
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho phẫu thuật cột sống, sọ não và hàm mặt
Số hiệu KHLCNT PL2400034529
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 151,498,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.272.478.700 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400022293 - Kim định vị và dùi cuống cung dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu, có vạch chia độ sâu 52,500,000 78.750.000 9021 36.750.000 1
2 PP2400022294 - Nẹp dọc cho vít qua da đường kính 6.0 mm 60,000,000 90.000.000 9021 42.000.000 4
3 PP2400022295 - Nẹp dọc qua da uốn sẵn cột sống ngực/thắt lưng 4.75mm 770,000,000 1.155.000.000 9021 539.000.000 24
4 PP2400022296 - Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu 240,000,000 360.000.000 9021 168.000.000 10
5 PP2400022297 - Ốc khóa trong cột sống ngực/thắt lưng qua da tự gãy 450,000,000 675.000.000 9021 315.000.000 50
6 PP2400022298 - Ốc khóa tự gãy dùng để bắt vít qua và bơm xi măng 500,000,000 750.000.000 9021 350.000.000 66
7 PP2400022299 - Thanh dọc uốn sẳn dùng cho vít qua da và bơm xi măng 472,500,000 708.750.000 9021 330.750.000 25
8 PP2400022300 - Vít khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu, cơ chế khóa mặt bích xoắn ( khóa ngàm xoắn) 162,000,000 243.000.000 9021 113.400.000 20
9 PP2400022301 - Vít cột sống ngực/thắt lưng đa trục rỗng nòng qua da, hai bước ren các cỡ 3,240,000,000 4.860.000.000 9021 2.268.000.000 50
10 PP2400022302 - Vít đa trục cột sống lưng bắt vít qua da, loại hai ren, đuôi vít rời, kèm ốc khóa trong 2,685,000,000 4.027.500.000 9021 1.879.500.000 50
11 PP2400022303 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu (ít xâm lấn), cơ chế khóa mặt bích xoắn( khóa ngàm xoắn) 1,056,000,000 1.584.000.000 9021 739.200.000 20
12 PP2400022304 - Vít đa trục rỗng nòng qua da, bơm xi măng 2,535,000,000 3.802.500.000 9021 1.774.500.000 50
13 PP2400022305 - Vít ít xâm lấn đa trục qua da 492,000,000 738.000.000 9021 344.400.000 10
14 PP2400022306 - Miếng ghép chỉnh hình lõm mắt trái phải 75,000,000 112.500.000 9021 52.500.000 1
15 PP2400022307 - Miếng vá sàn ổ mắt loại nhỏ dày 0.3mm 237,000,000 355.500.000 9021 165.900.000 5
16 PP2400022308 - Miếng vá tạo hình cân cơ thái dương các cỡ trái phải 97,500,000 146.250.000 9021 68.250.000 1
17 PP2400022309 - Miếng vá tạo hình quanh ổ mắt trái, phải 72,500,000 108.750.000 9021 50.750.000 1
18 PP2400022310 - Mũi khoan sọ hàm mặt 75,000,000 112.500.000 9018 52.500.000 5
19 PP2400022311 - Nẹp hàm titan, dày 2.6mm, 16 lỗ 48,000,000 72.000.000 9021 33.600.000 1
20 PP2400022312 - Nẹp lồi cầu thái dương kèm vít trái,phải 52,000,000 78.000.000 9021 36.400.000 1
21 PP2400022313 - Nẹp titan chữ L trái, phải 4 lỗ 56,000,000 84.000.000 9021 39.200.000 7
22 PP2400022314 - Nẹp titan cong 120 độ 6 lỗ, 8 lỗ 51,000,000 76.500.000 9021 35.700.000 5
23 PP2400022315 - Nẹp titan loại thẳng 6 lỗ 24,000,000 36.000.000 9021 16.800.000 4
24 PP2400022316 - Nẹp titan loại thẳng 8 lỗ 420,000,000 630.000.000 9021 294.000.000 50
25 PP2400022317 - Nẹp titan mini 2.0, thẳng 12 lỗ, dày 1.0 mm 42,750,000 64.125.000 9021 29.925.000 8
26 PP2400022318 - Nẹp titan mini 2.0, thẳng 16 lỗ, dày 1.0 mm 139,200,000 208.800.000 9021 97.440.000 20
27 PP2400022319 - Nẹp titan mini 2.0, thẳng 4 lỗ, dày 1.0 mm 28,500,000 42.750.000 9021 19.950.000 10
28 PP2400022320 - Nẹp titan mini 2.0, thẳng 6 lỗ, dày 1.0 mm 28,000,000 42.000.000 9021 19.600.000 7
29 PP2400022321 - Nẹp titan mini 2.0, thẳng 8 lỗ, dày 1.0 mm 49,200,000 73.800.000 9021 34.440.000 10
30 PP2400022322 - Nẹp titan thẳng 16 lỗ dùng vít 2.0mm 1,200,000,000 1.800.000.000 9021 840.000.000 99
31 PP2400022323 - Nẹp titan, góc hàm, dày 2.6mm, 25 lỗ 54,800,000 82.200.000 9021 38.360.000 1
32 PP2400022324 - Nẹp titan, góc hàm, dày 2.6mm, 27 lỗ 54,800,000 82.200.000 9021 38.360.000 1
33 PP2400022325 - Nẹp titan, toàn hàm, dày 2.6mm 32,000,000 48.000.000 9021 22.400.000 1
34 PP2400022326 - Vít Neo cố định liên hàm các cỡ loại tự khoan 2,200,000,000 3.300.000.000 9021 1.540.000.000 329
35 PP2400022327 - Vít titan 2.0 hàm mặt các cỡ; tự khoan, tự taro 144,050,000 216.075.000 9021 100.835.000 71
36 PP2400022328 - Vít titan 2.3mm dùng cho nẹp hai mặt góc hàm 80,000,000 120.000.000 9021 56.000.000 17
37 PP2400022329 - Vit titan cỡ 1.65mm dài 5-7mm, loại chống long(HT), tự khoan,tự taro 2,520,000,000 3.780.000.000 9021 1.764.000.000 987
38 PP2400022330 - Bộ phận nối giữa thanh dọc cổ với ngực 18,000,000 27.000.000 9021 12.600.000 1
39 PP2400022331 - Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp 528,000,000 792.000.000 9021 369.600.000 2
40 PP2400022332 - Đĩa đệm cột sống cổ có kèm 2 vít khóa. 927,500,000 1.391.250.000 9021 649.250.000 9
41 PP2400022333 - Đĩa đệm cột sống cổ hình bán tròn, có răng cưa ngược 165,000,000 247.500.000 9021 115.500.000 4
42 PP2400022334 - Đĩa đệm cột sống cổ hình tháp nghiêng các cỡ 402,500,000 603.750.000 9021 281.750.000 9
43 PP2400022335 - Đĩa đệm cột sống cổ lối trước hình chêm với 2 bề mặt trên dưới có răng cưa. 660,000,000 990.000.000 9021 462.000.000 10
44 PP2400022336 - Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp động, bằng Co-Cr có phủ Titanium 665,500,000 998.250.000 9021 465.850.000 2
45 PP2400022337 - Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp động, bằng Co-Cr có phủ Titanium 327,500,000 491.250.000 9021 229.250.000 1
46 PP2400022338 - Đĩa đệm cột sống cổ nhồi xương 2,700,000,000 4.050.000.000 9021 1.890.000.000 33
47 PP2400022339 - Đĩa đệm cột sống cổ, tự khóa kèm 3 vít tự taro 1,300,000,000 1.950.000.000 9021 910.000.000 9
48 PP2400022340 - Đĩa đệm động cổ xoay đa hướng 1,360,000,000 2.040.000.000 9021 952.000.000 4
49 PP2400022341 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ lối trước có nẹp liền khối 880,000,000 1.320.000.000 9021 616.000.000 7
50 PP2400022342 - Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định 450,000,000 675.000.000 9021 315.000.000 2
51 PP2400022343 - Đốt sống nhân tạo điều chỉnh được độ cao 930,000,000 1.395.000.000 9021 651.000.000 5
52 PP2400022344 - Kẹp giữ thanh nối ngang cột sống cổ lối sau 90,000,000 135.000.000 9021 63.000.000 5
53 PP2400022345 - Lồng titan thay thân đốt sống cổ các cỡ 158,250,000 237.375.000 9021 110.775.000 3
54 PP2400022346 - Lồng titan thay thân đốt sống cổ có tăng đơ các cỡ 548,250,000 822.375.000 9021 383.775.000 3
55 PP2400022347 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, độ ưỡn 5° 210,000,000 315.000.000 9021 147.000.000 5
56 PP2400022348 - Nẹp chẩm cổ bắt vào vùng chẩm xương sọ 58,250,000 87.375.000 9021 40.775.000 1
57 PP2400022349 - Nẹp chẩm cổ uốn sẵn, đường kính 3.2m 84,000,000 126.000.000 9021 58.800.000 1
58 PP2400022350 - Nẹp cổ chẩm, cơ chế khóa 20° 75,000,000 112.500.000 9021 52.500.000 1
59 PP2400022351 - Nẹp cột sống cổ lối trước có khóa (21-47.5mm) 163,000,000 244.500.000 9021 114.100.000 4
60 PP2400022352 - Nẹp cột sống cổ lối trước có khóa (50-100mm) 185,000,000 277.500.000 9021 129.500.000 4
61 PP2400022353 - Nẹp cột sống cổ lối trước kèm khoá mũ vít, các cỡ dài từ 19-80mm 115,000,000 172.500.000 9021 80.500.000 2
62 PP2400022354 - Nẹp cột sống cổ lối trước kèm vít khóa, ngang 1.7mm, dài 19-80mm 70,000,000 105.000.000 9021 49.000.000 1
63 PP2400022355 - Nẹp cột sống cổ lối trước tương đương bán động từ 1 đến 2 tầng 625,000,000 937.500.000 9021 437.500.000 9
64 PP2400022356 - Nẹp cột sống cổ lối trước tương đương bán động từ 3 đến 4 tầng 625,000,000 937.500.000 9021 437.500.000 9
65 PP2400022357 - Nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 1 tầng 500,000,000 750.000.000 9021 350.000.000 9
66 PP2400022358 - Nẹp dọc chuyển tiếp 2 đường kính cột sống cổ - ngực 37,500,000 56.250.000 9021 26.250.000 1
67 PP2400022359 - Nẹp dọc cột sống cổ sau đường kính 3.5mm 52,000,000 78.000.000 9021 36.400.000 4
68 PP2400022360 - Nẹp đốt sống cổ trước 1 tầng cỡ 15-31mm 60,000,000 90.000.000 9021 42.000.000 1
69 PP2400022361 - Nẹp đốt sống cổ trước 2 tầng cỡ 33-48mm 145,000,000 217.500.000 9021 101.500.000 2
70 PP2400022362 - Nẹp đốt sống cổ trước 3 tầng cỡ 49-68mm 132,000,000 198.000.000 9021 92.400.000 2
71 PP2400022363 - Nẹp đốt sống cổ trước 4 tầng cỡ 69-83mm 105,000,000 157.500.000 9021 73.500.000 1
72 PP2400022364 - Nẹp đốt sống cổ trước 5 tầng cỡ 85-108mm 42,000,000 63.000.000 9021 29.400.000 1
73 PP2400022365 - Nẹp nối ngang cột sống cổ lối sau 22,500,000 33.750.000 9021 15.750.000 3
74 PP2400022366 - Nẹp nối ngang cột sống cổ sau, cơ chế khóa 45° 110,000,000 165.000.000 9021 77.000.000 2
75 PP2400022367 - Nẹp tạo hình bản sống cổ lối sau 200,000,000 300.000.000 9021 140.000.000 5
76 PP2400022368 - Nẹp tạo hình bản sống cổ sau hình chữ U 240,000,000 360.000.000 9021 168.000.000 5
77 PP2400022369 - Ốc khóa trong cột sống cổ lối sau 35,500,000 53.250.000 9021 24.850.000 9
78 PP2400022370 - Ốc khóa trong cột sống cổ sau 108,000,000 162.000.000 9021 75.600.000 14
79 PP2400022371 - Thanh dọc cột sống cổ dài 120mm 35,000,000 52.500.000 9021 24.500.000 4
80 PP2400022372 - Thanh dọc cột sống cổ, dài 80mm 8,500,000 12.750.000 9021 5.950.000 2
81 PP2400022373 - Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau 2 đường kính Rod: 3.5/5.5mm 55,500,000 83.250.000 9021 38.850.000 2
82 PP2400022374 - Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau dài 240mm 30,500,000 45.750.000 9021 21.350.000 2
83 PP2400022375 - Thanh nẹp dọc cột sống cổ đường kính 3.2mm 40,000,000 60.000.000 9021 28.000.000 7
84 PP2400022376 - Thanh nối ngang cột sống cổ lối sau 74,500,000 111.750.000 9021 52.150.000 2
85 PP2400022377 - Vít chẩm 39,000,000 58.500.000 9021 27.300.000 3
86 PP2400022378 - Vít chẩm cột sống cổ lối sau các cỡ. 96,000,000 144.000.000 9021 67.200.000 4
87 PP2400022379 - Vít cột sống cổ đa hướng tự khoan hai bước ren bắt tại khe dọc trung tâm của nẹp cỡ 13,15mm 125,000,000 187.500.000 9021 87.500.000 9
88 PP2400022380 - Vít cột sống cổ đa hướng tự khoan hai bước ren các cỡ 400,000,000 600.000.000 9021 280.000.000 27
89 PP2400022381 - Vít cột sống cổ lối trước tự khóa tự khoan tự taro, xoay 10 độ, 1,050,000,000 1.575.000.000 9021 735.000.000 83
90 PP2400022382 - Vít cột sống cổ trước cho nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục 600,000,000 900.000.000 9021 420.000.000 50
91 PP2400022383 - Vít cột sống lối trước tự taro 158,000,000 237.000.000 9021 110.600.000 33
92 PP2400022384 - Vít đa trục cột sống cổ sau, góc xoay 80° 440,000,000 660.000.000 9021 308.000.000 14
93 PP2400022385 - Vít đa trục cột sống lưng, loại hai ren, đuôi vít rời, kèm ốc khóa trong 2,975,000,000 4.462.500.000 9021 2.082.500.000 83
94 PP2400022386 - Vít đốt sống (C1 C2) 47,500,000 71.250.000 9021 33.250.000 2
95 PP2400022387 - Vít ốc khoá trong cánh ren ốp cột sống cổ lối sau 180,000,000 270.000.000 9021 126.000.000 30
96 PP2400022388 - Vít tạo hình bản sống cổ lối sau 200,000,000 300.000.000 9021 140.000.000 17
97 PP2400022389 - Vít tạo hình bản sống cổ sau cho nẹp tạo hình bản sống cổ sau hình chữ U 180,000,000 270.000.000 9021 126.000.000 15
98 PP2400022390 - Vít tự khoan tự taro các cỡ loại 200,000,000 300.000.000 9021 140.000.000 14
99 PP2400022391 - Vít xốp cột sống cổ lối trước đơn hướng tự Tarô các cỡ 60,000,000 90.000.000 9021 42.000.000 10
100 PP2400022392 - Vít xốp đa trục góc Nghiêng 30 độ 136,500,000 204.750.000 9021 95.550.000 5
101 PP2400022393 - Vít xốp đa trục góc Nghiêng 45 độ 139,500,000 209.250.000 9021 97.650.000 5
102 PP2400022394 - Vít xốp/cứng đa trục cột sống cổ lối sau các cỡ. 750,000,000 1.125.000.000 9021 525.000.000 25
103 PP2400022395 - Bộ bơm áp lực đồng hồ dùng trong tạo hình bơm xi măng vào thân đốt sống có bóng 378,000,000 567.000.000 9018 264.600.000 7
104 PP2400022396 - Bộ kim sinh thiết đốt sống 18,000,000 27.000.000 9018 12.600.000 1
105 PP2400022397 - Bộ kim và mũi khoan đốt sống 100,000,000 150.000.000 9018 70.000.000 4
106 PP2400022398 - Bộ kim vát cạnh ống thông dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 100,000,000 150.000.000 9018 70.000.000 7
107 PP2400022399 - Bộ ống thông dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 134,000,000 201.000.000 9018 93.800.000 7
108 PP2400022400 - Bộ trộn và phân phối xi măng 80,000,000 120.000.000 9018 56.000.000 4
109 PP2400022401 - Bơm áp lực đẩy xi măng bao gồm bao gồm đầu nối chuyên dụng 32,450,000 48.675.000 9018 22.715.000 1
110 PP2400022402 - Bóng nong dùng trong tạo hình bơm xi măng vào thân đốt sống có bóng 478,000,000 717.000.000 9018 334.600.000 7
111 PP2400022403 - Bóng nong thân đốt sống các cỡ 240,000,000 360.000.000 9018 168.000.000 4
112 PP2400022404 - Đầu nối thanh dọc song song kéo dài 18,750,000 28.125.000 9021 13.125.000 1
113 PP2400022405 - Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, dùng trong phẫu thuật TLIF 345,000,000 517.500.000 9021 241.500.000 5
114 PP2400022406 - Đĩa đệm cột sống lưng có mũi hình nhọn phẳng phần đầu, các cạnh đĩa đệm bo tròn. 1,400,000,000 2.100.000.000 9021 980.000.000 17
115 PP2400022407 - Đĩa đệm cột sống lưng cong dùng trong phẩu thuật ít xâm lấn 8,855,000,000 13.282.500.000 9021 6.198.500.000 116
116 PP2400022408 - Đĩa đệm cột sống lưng cong hình dáng hạt đậu góc đặt 10° tới 65° 660,000,000 990.000.000 9021 462.000.000 9
117 PP2400022409 - Đĩa đệm cột sống lưng lối bên hình hạt đậu 4,440,000,000 6.660.000.000 9021 3.108.000.000 61
118 PP2400022410 - Đĩa đệm cột sống lưng thẳng hình viên đạn 387,500,000 581.250.000 9021 271.250.000 9
119 PP2400022411 - Đĩa đệm cột sống lưng thẳng T-PLIF Peek 160,000,000 240.000.000 9021 112.000.000 4
120 PP2400022412 - Đĩa đệm cột sống lưng, ngực cong TLIF PEEK 1,100,000,000 1.650.000.000 9021 770.000.000 17
121 PP2400022413 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng hình trái chuối 5,580,000,000 8.370.000.000 9021 3.906.000.000 66
122 PP2400022414 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng hợp kim Titanium dạng lưới 697,500,000 1.046.250.000 9021 488.250.000 9
123 PP2400022415 - Dụng cụ đưa xi măng vào đốt sống 60,000,000 90.000.000 9018 42.000.000 5
124 PP2400022416 - Kim chọc dò cuống sống 11G 40,000,000 60.000.000 9018 28.000.000 4
125 PP2400022417 - Kim chọc dò cuống sống, hộp 2 kim (B+T), sử dụng bắt vít qua da 70,000,000 105.000.000 9021 49.000.000 2
126 PP2400022418 - Kim chọc dò dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống 29,700,000 44.550.000 9018 20.790.000 4
127 PP2400022419 - Kim chọc dò tạo đường dẫn xi măng các cỡ dài 120 -150 mm 61,500,000 92.250.000 9018 43.050.000 5
128 PP2400022420 - Kim đẩy xi măng dùng kèm vít nắn chỉnh gù vẹo và bắt qua da 200,000,000 300.000.000 9018 140.000.000 17
129 PP2400022421 - Kim đẩy xi măng vào thân sống dùng trong tạo hình thân đốt sống có bóng 112,500,000 168.750.000 9018 78.750.000 9
130 PP2400022422 - Lồng titan tạo hình thân đốt sống các cỡ 160,000,000 240.000.000 9021 112.000.000 2
131 PP2400022423 - Lồng titan thay thân đốt sống lưng các cỡ 246,750,000 370.125.000 9021 172.725.000 3
132 PP2400022424 - Lồng titan thay thân đốt sống lưng có tăng đơ các cỡ 451,500,000 677.250.000 9021 316.050.000 2
133 PP2400022425 - Lồng titan thay thân đốt sống, các cỡ 170,000,000 255.000.000 9021 119.000.000 2
134 PP2400022426 - Miếng ghép cột sống 310,000,000 465.000.000 9021 217.000.000 4
135 PP2400022427 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng dạng thẳng, độ ưỡn 4°, các cỡ 100,000,000 150.000.000 9021 70.000.000 2
136 PP2400022428 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng dùng trong phẫu thuật cột sống lối bên 104,000,000 156.000.000 9021 72.800.000 1
137 PP2400022429 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong, độ ưỡn 8° 5,600,000,000 8.400.000.000 9021 3.920.000.000 83
138 PP2400022430 - Nẹp dọc 5.5mm, dài 500mm, tương thích với vít nắn trượt đuôi dài loại cực nhỏ 71,000,000 106.500.000 9021 49.700.000 4
139 PP2400022431 - Nẹp dọc cột sống lưng các loại, 5.5 6.0 x 500mm 67,800,000 101.700.000 9021 47.460.000 4
140 PP2400022432 - Nẹp dọc cột sống lưng các loại, 5.5 6.0 x 80 110mm 91,000,000 136.500.000 9021 63.700.000 17
141 PP2400022433 - Nẹp dọc cột sống lưng ngực 6.0mm, 500mm 550,000,000 825.000.000 9021 385.000.000 17
142 PP2400022434 - Nẹp dọc cột sống lưng, dài 120-200mm, đường kính 5.5/6.0mm 30,000,000 45.000.000 9021 21.000.000 4
143 PP2400022435 - Nẹp dọc cột sống lưng, dài 500mm, đường kính 5.5/6.0mm 60,000,000 90.000.000 9021 42.000.000 4
144 PP2400022436 - Nẹp dọc cứng, đường kính 4.75mm 192,000,000 288.000.000 9021 134.400.000 10
145 PP2400022437 - Nẹp dọc thẳng Titan, cột sống lưng ngực, chiều dài 500mm 270,000,000 405.000.000 9021 189.000.000 25
146 PP2400022438 - Nẹp dọc thẳng/uốn sẵn dùng cho bắt vít qua da, bơm xi măng 245,000,000 367.500.000 9021 171.500.000 9
147 PP2400022439 - Nẹp dọc tương thích vít nắn trượt đuôi dài loại cực nhỏ, dài 60-100mm 280,000,000 420.000.000 9021 196.000.000 33
148 PP2400022440 - Nẹp nối dọc cho vít các cỡ 105,000,000 157.500.000 9021 73.500.000 5
149 PP2400022441 - Nẹp nối ngang dùng cho vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi 50,000,000 75.000.000 9021 35.000.000 2
150 PP2400022442 - Nẹp nối ngang chiều dài điều chỉnh 262,500,000 393.750.000 9021 183.750.000 5
151 PP2400022443 - Nẹp nối ngang cho vít cánh ren ngược 32,000,000 48.000.000 9021 22.400.000 1
152 PP2400022444 - Nẹp nối ngang cột sống lưng xoay 20 độ các cỡ 127,500,000 191.250.000 9021 89.250.000 3
153 PP2400022445 - Nẹp nối ngang dùng cho vít khóa ngàm vuông các cỡ 450,000,000 675.000.000 9021 315.000.000 9
154 PP2400022446 - Nẹp nối ngang kéo dài tương thích với ốc khóa trong tự ngắt 94,000,000 141.000.000 9021 65.800.000 4
155 PP2400022447 - Nẹp nối ngang tự điều chỉnh chiều dài và góc gập 70,000,000 105.000.000 9021 49.000.000 1
156 PP2400022448 - Nẹp nối ngang xoay đa chiều và điều chỉnh được 165,000,000 247.500.000 9021 115.500.000 4
157 PP2400022449 - Ốc khóa trong cột sống lưng các loại, các cỡ 665,000,000 997.500.000 9021 465.500.000 116
158 PP2400022450 - Ốc khóa trong tự ngắt 1,615,000,000 2.422.500.000 9021 1.130.500.000 280
159 PP2400022451 - Ốc khoá trong tự ngắt cánh ren hình ngược 1,350,000,000 2.025.000.000 9021 945.000.000 148
160 PP2400022452 - Ốc khóa trong tương thích vít qua da có lỗ bơm xi măng 400,000,000 600.000.000 9021 280.000.000 66
161 PP2400022453 - Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng 455,000,000 682.500.000 9021 318.500.000 83
162 PP2400022454 - Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng 135,600,000 203.400.000 9021 94.920.000 7
163 PP2400022455 - Thanh nẹp dọc cột sống lưng đường kính 5.5mm 240,000,000 360.000.000 9021 168.000.000 27
164 PP2400022456 - Thanh nẹp dọc dài 40-120mm 34,500,000 51.750.000 9021 24.150.000 5
165 PP2400022457 - Thanh nối đa trục Crosslink kèm vít khóa mini 46,000,000 69.000.000 9021 32.200.000 1
166 PP2400022458 - Thanh nối ngang đa chiều dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, dài 50-85mm. 244,500,000 366.750.000 9021 171.150.000 5
167 PP2400022459 - Vít khóa trong cơ chế khóa mặt bích xoắn ( khóa ngàm xoắn) 862,500,000 1.293.750.000 9021 603.750.000 190
168 PP2400022460 - Vít cột sống đa trục các cỡ 1,500,000,000 2.250.000.000 9021 1.050.000.000 33
169 PP2400022461 - Vít cột sống lưng đa trục đuôi nhỏ Ø = 11.5mm kèm ốc khóa trong 2,652,000,000 3.978.000.000 9021 1.856.400.000 66
170 PP2400022462 - Vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi 900,000,000 1.350.000.000 9021 630.000.000 33
171 PP2400022463 - Vít cột sống lưng rỗng nòng, dài 30-60mm, đường kính 5.5-7.5mm, 425,000,000 637.500.000 9021 297.500.000 9
172 PP2400022464 - Vít đa trục cánh ren ngược các cỡ. 4,950,000,000 7.425.000.000 9021 3.465.000.000 148
173 PP2400022465 - Vít đa trục có bước ren dẫn đôi 2 phần lớn nhỏ 5,400,000,000 8.100.000.000 9021 3.780.000.000 165
174 PP2400022466 - Vít đa trục có rãnh mặt trong mũ vít hình vuông các cỡ 1,650,000,000 2.475.000.000 9021 1.155.000.000 50
175 PP2400022467 - Vít đa trục cột sống lưng cơ chế khóa mặt bích xoắn( Ngàm xoắn) 4,800,000,000 7.200.000.000 9021 3.360.000.000 165
176 PP2400022468 - Vít đa trục hướng góc xoay 40º, tự taro 2,125,000,000 3.187.500.000 9021 1.487.500.000 83
177 PP2400022469 - Vít đa trục kèm vít khóa trong 500,000,000 750.000.000 9021 350.000.000 17
178 PP2400022470 - Vít đa trục kiểu ren dẫn đôi phủ Cobalt Chrome và HA các cỡ 3,850,000,000 5.775.000.000 9021 2.695.000.000 83
179 PP2400022471 - Vít đa trục nắn trượt đuôi nhỏ đường kính 10 mm các cỡ kèm ốc khóa trong 618,000,000 927.000.000 9021 432.600.000 17
180 PP2400022472 - Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng bước ren dẫn đôi 2 phần lớn nhỏ 1,430,000,000 2.145.000.000 9021 1.001.000.000 33
181 PP2400022473 - Vít đa trục/đơn trục 3 trong 1 kèm vít khóa trong 945,000,000 1.417.500.000 9021 661.500.000 17
182 PP2400022474 - Vít đơn trục có bước ren dẫn đôi 2 phần lớn nhỏ 1,020,000,000 1.530.000.000 9021 714.000.000 33
183 PP2400022475 - Vít đơn trục có rãnh mặt trong mũ vít hình vuông, các cỡ 196,000,000 294.000.000 9021 137.200.000 7
184 PP2400022476 - Vít đơn trục cột sống lưng cơ chế khóa mặt bích xoắn( Ngàm xoắn) 637,500,000 956.250.000 9021 446.250.000 25
185 PP2400022477 - Vít đơn trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng 385,000,000 577.500.000 9021 269.500.000 17
186 PP2400022478 - Vít khóa trong dành cho vít 2 bước ren 4.75mm, titan 1,000,000,000 1.500.000.000 9021 700.000.000 83
187 PP2400022479 - Vít khóa trong hình lục giác 300,000,000 450.000.000 9021 210.000.000 33
188 PP2400022480 - Vít khóa trong vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón 125,000,000 187.500.000 9021 87.500.000 42
189 PP2400022481 - Xi măng cột sống dùng trong tạo hình thân đốt sống 279,500,000 419.250.000 3006 195.650.000 9
190 PP2400022482 - Xi măng sinh học có độ quánh cao kèm dung dịch pha đơn cực 160,000,000 240.000.000 3006 112.000.000 4
191 PP2400022483 - Xi măng sinh học dùng tạo hình đốt sống 282,500,000 423.750.000 3006 197.750.000 9
192 PP2400022484 - Xi măng sinh học dùng tạo hình thân đốt sống 100,000,000 150.000.000 3006 70.000.000 4
193 PP2400022485 - Xilanh bơm phồng bóng có đồng hồ đo áp lực bóng 160,000,000 240.000.000 9018 112.000.000 4
194 PP2400022486 - Xương ghép nhân tạo dạng hạt, cỡ 10cc 560,000,000 840.000.000 3001 392.000.000 12
195 PP2400022487 - Xương nhân tạo 10cc 20,000,000 30.000.000 9021 14.000.000 1
196 PP2400022488 - Xương nhân tạo 2cc, dạng hình trụ 180,000,000 270.000.000 9021 126.000.000 5
197 PP2400022489 - Xương nhân tạo 5cc 15,000,000 22.500.000 9021 10.500.000 1
198 PP2400022490 - Xương nhân tạo dạng bơm nano HA, nIBS, 3cc 101,000,000 151.500.000 9021 70.700.000 4
199 PP2400022491 - Xương nhân tạo dạng bơm nano HA, nIBS, 5cc 161,000,000 241.500.000 9021 112.700.000 4
200 PP2400022492 - Xương nhân tạo β TCP 1cc 77,000,000 115.500.000 9021 53.900.000 4
201 PP2400022493 - Xương nhân tạo β TCP 2.5cc 326,000,000 489.000.000 9021 228.200.000 7
202 PP2400022494 - Xương nhân tạo β TCP 5cc 71,250,000 106.875.000 9021 49.875.000 1
203 PP2400022495 - Xương nhân tạo β TCP dạng hạt các cỡ 160,000,000 240.000.000 9021 112.000.000 4
204 PP2400022496 - Xương nhân tạo β TCP dạng khối các cỡ 81,500,000 122.250.000 9021 57.050.000 2
205 PP2400022497 - Xương nhân tạo β TCP dạng miếng chêm các cỡ 171,000,000 256.500.000 9021 119.700.000 4
206 PP2400022498 - Xương nhân tạo, dạng gel bơm 5cc 10cc 22,500,000 33.750.000 9021 15.750.000 1
207 PP2400022499 - Xương nhân tạo, dạng khối các cỡ 22,500,000 33.750.000 9021 15.750.000 1
208 PP2400022500 - Đĩa đệm cổ nhân tạo chuyển động sinh lý 6 mặt phẳng, có giảm xốc trục dọc 680,000,000 1.020.000.000 9021 476.000.000 2
209 PP2400022501 - Nẹp dọc cột sống lưng MIS, loại cong, titan, đường kính 6.0mm, dài 35-120mm 60,000,000 90.000.000 9021 42.000.000 4
210 PP2400022502 - Nẹp dọc cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu Cobalt Chrome, 4.75mm 150,000,000 225.000.000 9021 105.000.000 5
211 PP2400022503 - Nẹp dọc thẳng Titanium 500mm cho vít có đầu mũ vít hình Tulip 145,000,000 217.500.000 9021 101.500.000 9
212 PP2400022504 - Ốc khóa trong cho vít có đầu mũ vít hình Tulip 315,000,000 472.500.000 9021 220.500.000 50
213 PP2400022505 - Ốc khóa trong tự ngắt cho hệ thống vít và rod 2 bước ren 5.5mm 120,000,000 180.000.000 9021 84.000.000 10
214 PP2400022506 - Vít cột sống lưng đầu nhỏ 2 mức ren lõi hình nón, đầu vít 15.2mm và 16.2mm, đường kính 4.5mm đến 8.5mm, dài 25mm đến 130mm 450,000,000 675.000.000 9021 315.000.000 17
215 PP2400022507 - Vít đa trục ren đôi, đầu mũ vít hình Tulip 2,250,000,000 3.375.000.000 9021 1.575.000.000 50
216 PP2400022508 - Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng, 2 bước ren 5.5mm 606,000,000 909.000.000 9021 424.200.000 10
217 PP2400022509 - Vít khoá trong Đường kính : 9.7mm, cao 5.6mm, đầu ngôi sao 50,000,000 75.000.000 9021 35.000.000 17
218 PP2400022510 - Nẹp nối bên vít cánh chậu 112,000,000 168.000.000 9021 78.400.000 2
219 PP2400022511 - Vít đơn trục cố định cánh chậu các cỡ 70,000,000 105.000.000 9021 49.000.000 2
220 PP2400022512 - Vít khóa trong cố định vít cánh chậu 60,000,000 90.000.000 9021 42.000.000 4
221 PP2400022513 - Kẹp clip kích thích và kích hoạt nội dòng cho máy cảnh báo thần kinh dùng trong phẫu thuật cột sống 63,000,000 94.500.000 9021 44.100.000 2
222 PP2400022514 - Module kim điện cực cho điện thế gợi vận động điện cơ MEP/EMG 168,000,000 252.000.000 9021 117.600.000 2
223 PP2400022515 - Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrome 70,000,000 105.000.000 9021 49.000.000 2
224 PP2400022516 - Bộ tạo lối vào nội soi qua lỗ liên hợp có 3 cỡ ống doa xương, mảnh 779,700,000 1.169.550.000 9018 545.790.000 5
225 PP2400022517 - Đầu đốt cao tần lưỡng cực mũi cầu, các cỡ 904,000,000 1.356.000.000 9018 632.800.000 7
226 PP2400022518 - Dây bơm nước dùng nội soi cột sống 84,750,000 127.125.000 3926 59.325.000 5
227 PP2400022519 - Lưỡi mài xương kim cương thô các cỡ 542,400,000 813.600.000 9018 379.680.000 7
228 PP2400022520 - Bộ đo áp lực ổ bụng liên tục 100,000,000 150.000.000 9021 70.000.000 9
229 PP2400022521 - Nẹp xương sườn thẳng 8 lỗ 760,000,000 1.140.000.000 9021 532.000.000 33
230 PP2400022522 - Nẹp xương sườn uốn sẵn 12 lỗ 106,000,000 159.000.000 9021 74.200.000 4
231 PP2400022523 - Nẹp xương sườn uốn sẵn, 16 lỗ 31,500,000 47.250.000 9021 22.050.000 1
232 PP2400022524 - Nẹp xương ức chữ L, cong 100 độ, 4 lỗ 24,000,000 36.000.000 9021 16.800.000 1
233 PP2400022525 - Nẹp xương ức chữ X, 8 lỗ 28,000,000 42.000.000 9021 19.600.000 1
234 PP2400022526 - Nẹp xương ức thẳng, 8 lỗ 29,000,000 43.500.000 9021 20.300.000 1
235 PP2400022527 - Thanh nâng lõm ngực bẩm sinh 745,000,000 1.117.500.000 9021 521.500.000 9
236 PP2400022528 - Van dẫn lưu khí nhân tạo tích hợp cố định 1 tiếp hợp catheter 6,200,000 9.300.000 9021 4.340.000 2
237 PP2400022529 - Vít cho thanh nâng ngực 270,000,000 405.000.000 9021 189.000.000 5
238 PP2400022530 - Vít xương sườn dài các cỡ, tự khoan, tự taro 1,200,000,000 1.800.000.000 9021 840.000.000 165
239 PP2400022531 - Vít xương ức 2.4mm, dài từ 8-16mm, bằng titan, tự khoan 93,600,000 140.400.000 9021 65.520.000 20
240 PP2400022532 - Bộ 1 nẹp hình tròn khuyết và 5 vít tiệt trùng sẵn và Bộ 2 nẹp thẳng và 4 vít tiệt trùng sẵn 407,000,000 610.500.000 9021 284.900.000 9
241 PP2400022533 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài 188,000,000 282.000.000 9018 131.600.000 7
242 PP2400022534 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy 135,000,000 202.500.000 9021 94.500.000 5
243 PP2400022535 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng các loại áp lực( thấp-trung bình-cao) 60,700,000 91.050.000 9021 42.490.000 2
244 PP2400022536 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ vùng thắt lưng ra ngoài loại có dây dẫn hướng 210,000,000 315.000.000 9018 147.000.000 5
245 PP2400022537 - Bộ dây đo áp lực nội sọ tại não thất, cố định bằng cách tạo đường hầm trên da đầu, kèm dẫn lưu dịch não tuỷ 307,500,000 461.250.000 9018 215.250.000 3
246 PP2400022538 - Bộ dây đo áp lực nội sọ tại nhu mô não có chốt cố định trên hộp sọ 285,000,000 427.500.000 9018 199.500.000 3
247 PP2400022539 - Bộ dây đo áp lực nội sọ và nhiệt độ nội sọ tại não thất kèm dẫn lưu dịch não tủy 330,000,000 495.000.000 9018 231.000.000 3
248 PP2400022540 - Bộ dây đo áp lực và nhiệt độ nội sọ tại nhu mô não có chốt cố định trên hộp sọ 42,000,000 63.000.000 9018 29.400.000 1
249 PP2400022541 - Bộ đo áp lực nội sọ (đo ICP tại nhu mô não) 226,485,000 339.727.500 9021 158.539.500 3
250 PP2400022542 - Bộ đo áp lực nội sọ, (đo ICP não thất và nhiệt độ thân não) 86,520,000 129.780.000 9021 60.564.000 1
251 PP2400022543 - Bộ đo áp lực và nhiệt độ nội sọ 97,755,000 146.632.500 9021 68.428.500 1
252 PP2400022544 - Bộ kim điện cực gắn dưới da loại 2 dây xoắn, 13mm, 27G, 2.5m 57,600,000 86.400.000 9018 40.320.000 16
253 PP2400022545 - Bộ nẹp vít vô trùng: Gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn 6 lỗ vít, đường kính 23,4 mm, 2 nẹp thẳng 2 lỗ dài 15,4 mm và 10 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4 mm. 378,000,000 567.000.000 9021 264.600.000 8
254 PP2400022546 - Bộ nẹp vít vô trùng: Gồm 3 nẹp 2 lỗ thẳng dài 15,4 mm và 6 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4mm. 146,250,000 219.375.000 9021 102.375.000 5
255 PP2400022547 - Bộ nẹp vít vô trùng: Gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng đặc biệt dài 15,9 mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,95 x 4mm. 240,000,000 360.000.000 9021 168.000.000 5
256 PP2400022548 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất - ổ bụng có phủ thuốc kháng sinh, điều chỉnh áp lực từ bên ngoài với 5 mức áp lực 309,000,000 463.500.000 9021 216.300.000 2
257 PP2400022549 - Bộ Van dẫn lưu nhân tạo não thất màng bụng có khoan Delta kiểm soát hiện tượng siphon 76,300,000 114.450.000 9021 53.410.000 2
258 PP2400022550 - Dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài EVD 72,000,000 108.000.000 9021 50.400.000 4
259 PP2400022551 - Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy 71,000,000 106.500.000 9021 49.700.000 2
260 PP2400022552 - Điện cực dán mặt da da có sẵn gel, loại 2 dây xoắn, 20 mm x 27 mm, 2.5 m 19,200,000 28.800.000 9018 13.440.000 8
261 PP2400022553 - Điên cực dạng mở nút chai 1.2m 24,000,000 36.000.000 9018 16.800.000 8
262 PP2400022554 - Điện cực nối đất loại đơn 35 mm x 50 mm, 2 m 21,600,000 32.400.000 9018 15.120.000 8
263 PP2400022555 - Dùi NIM dùng cho vít cuống sống, mũi cầu, dài 100mm 75,000,000 112.500.000 9018 52.500.000 5
264 PP2400022556 - Ghim kẹp sọ não tự tiêu đường kính 11mm và 16mm 162,500,000 243.750.000 9021 113.750.000 9
265 PP2400022557 - Hạt định vị hình cầu sử dụng cho hệ thống Navigation 45,600,000 68.400.000 9018 31.920.000 20
266 PP2400022558 - Hệ thống dẫn lưu não thất ổ bụng có van dẫn lưu dịch não tủy não thất ổ bụng và Bộ điều chỉnh ngoài kèm catheter ống thông xa tích hợp 1200 mm dẫn lưu. 215,000,000 322.500.000 9021 150.500.000 1
267 PP2400022559 - Keo sinh học cầm máu 423,500,000 635.250.000 3006 296.450.000 9
268 PP2400022560 - Keo sinh học vá màng cứng vùng não và cột sống 5ml 178,000,000 267.000.000 9021 124.600.000 4
269 PP2400022561 - Kẹp titan túi phình mạch máu não gập góc cong các cỡ 60,500,000 90.750.000 9021 42.350.000 2
270 PP2400022562 - Kẹp titan túi phình mạch máu não hình lưỡi lê các cỡ 60,500,000 90.750.000 9021 42.350.000 2
271 PP2400022563 - Kẹp titan túi phình mạch máu não thẳng các cỡ 30,250,000 45.375.000 9021 21.175.000 1
272 PP2400022564 - Kẹp túi phình mạch máu não chiều dài lưỡi 3.0mm đến 15.3mm, độ mở 3.3mm đến 10.2mm, lực đóng từ 1.08N/g đến 200 N/g. các cỡ. 139,000,000 208.500.000 9021 97.300.000 4
273 PP2400022565 - Kim điện cực gắn dưới da, 13mm, 27G, 2.5m 29,760,000 44.640.000 9018 20.832.000 16
274 PP2400022566 - Kim sinh thiết não định vị thụ động sử dụng cho hệ thống Navigation 280,000,000 420.000.000 9018 196.000.000 2
275 PP2400022567 - Lưới vá sọ 3D hình vuông dày 0,6 mm, kích thước 100 x 100 mm, thích hợp với vít kích thước 1.5 x 5.0 mm. 135,000,000 202.500.000 9021 94.500.000 2
276 PP2400022568 - Lưới vá sọ 3D hình vuông dày 0,6 mm, kích thước 150 x 150 mm, thích hợp với vít kích thước 1.5 x 5.0 mm. 345,000,000 517.500.000 9021 241.500.000 3
277 PP2400022569 - Lưới vá sọ 3D hình vuông dày 0,6 mm, kích thước 200 x 200 mm, thích hợp với vít kích thước 1.5 x 5.0 mm. 730,000,000 1.095.000.000 9021 511.000.000 4
278 PP2400022570 - Lưới vá sọ Titan, kích thước 148x148mm loai cứng 0.6mm phù hợp với vis 1.5mm/ 1.6mm 770,000,000 1.155.000.000 9021 539.000.000 9
279 PP2400022571 - Lưới vá sọ Titan, kích thước 77x113mm loai cứng 0.6mm phù hợp với vis 1.5mm/ 1.6mm 108,750,000 163.125.000 9021 76.125.000 3
280 PP2400022572 - Miếng vá khuyết sọ kích thước 120x120x0.6mm lưới hình chữ Y 125,000,000 187.500.000 9021 87.500.000 2
281 PP2400022573 - Miếng vá khuyết sọ kích thước 150x150x0.6mm lưới hình chữ Y 258,000,000 387.000.000 9021 180.600.000 3
282 PP2400022574 - Miếng vá khuyết sọ kích thước 200x200x0.6mm lưới hình chữ Y 512,500,000 768.750.000 9021 358.750.000 5
283 PP2400022575 - Miếng vá khuyết sọ kích thước 90x90x0.6mm lưới hình chữ Y 70,200,000 105.300.000 9021 49.140.000 2
284 PP2400022576 - Miếng vá khuyết sọ loại cứng, kích thước 135x135 mm, dày 0.7 mm hoa văn ma trận 72,500,000 108.750.000 9021 50.750.000 1
285 PP2400022577 - Miếng vá khuyết sọ titan 157 x 157 x 0.6mm 101,000,000 151.500.000 9021 70.700.000 1
286 PP2400022578 - Miếng vá khuyết sọ titan cỡ 131 x 235mm dùng vít 1.65/2.0mm hoa văn ma trận 540,000,000 810.000.000 9021 378.000.000 5
287 PP2400022579 - Miếng vá khuyết sọ titan cỡ 150 x 150mm dùng vít 1.65/2.0mm hoa văn ma trận 310,000,000 465.000.000 9021 217.000.000 4
288 PP2400022580 - Miếng vá khuyết sọ Titan, kích thước 200x200mm, độ dày lưới 0.6mm 390,000,000 585.000.000 9021 273.000.000 2
289 PP2400022581 - Miếng Vá Màng Cứng Sinh Học Tự Tiêu 4X10cm 33,500,000 50.250.000 9021 23.450.000 1
290 PP2400022582 - Miếng Vá Màng Cứng Sinh Học Tự Tiêu 4X5 cm 65,000,000 97.500.000 9021 45.500.000 2
291 PP2400022583 - Miếng Vá Màng Cứng Sinh Học Tự Tiêu 6X8cm 34,500,000 51.750.000 9021 24.150.000 1
292 PP2400022584 - Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu Collagen cỡ 10 x 12.5cm 390,000,000 585.000.000 9021 273.000.000 4
293 PP2400022585 - Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu Collagen cỡ 2.5x 7.5cm 136,000,000 204.000.000 9021 95.200.000 4
294 PP2400022586 - Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu Collagen cỡ 5 x 5cm 140,000,000 210.000.000 9021 98.000.000 4
295 PP2400022587 - Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu Collagen cỡ 7.5x 7.5cm 126,000,000 189.000.000 9021 88.200.000 2
296 PP2400022588 - Miếng vá tái tạo màng cứng kích cỡ 15x15cm 285,000,000 427.500.000 9021 199.500.000 3
297 PP2400022589 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu, kích thước 7.5x7.5cm 165,000,000 247.500.000 9021 115.500.000 4
298 PP2400022590 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu, kích thước 10x12.5cm 473,100,000 709.650.000 9021 331.170.000 5
299 PP2400022591 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu, kích thước 2.5x7.5cm 47,000,000 70.500.000 9021 32.900.000 2
300 PP2400022592 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu, kích thước 5x5cm 55,700,000 83.550.000 9021 38.990.000 2
301 PP2400022593 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu, kích thước 8x12cm 210,000,000 315.000.000 9021 147.000.000 4
302 PP2400022594 - Miếng vá, tái tạo màng cứng 5 x 5cm 55,700,000 83.550.000 9021 38.990.000 2
303 PP2400022595 - Nẹp sọ não Titanium hình quạt tròn , có tay cầm dễ thao tác dài 14mm, 18mm, 6 lỗ bắt vít 113,500,000 170.250.000 9021 79.450.000 9
304 PP2400022596 - Nẹp sọ não Titanium thẳng 20 lỗ bắt vít. 32,960,000 49.440.000 9021 23.072.000 4
305 PP2400022597 - Nẹp thẳng 10 lỗ. kích thước 43,9 x 3,4 mm, dày 0,4 mm. 11,750,000 17.625.000 9021 8.225.000 1
306 PP2400022598 - Nẹp thẳng 20 lỗ. kích thước 88,9 x 3,4 mm, dày 0,4 mm. 16,500,000 24.750.000 9021 11.550.000 1
307 PP2400022599 - Nẹp titan vá sọ 16 lỗ 30,000,000 45.000.000 9021 21.000.000 3
308 PP2400022600 - Nẹp titan vá sọ tròn 5 lỗ bắt vít các cỡ 172,000,000 258.000.000 9021 120.400.000 14
309 PP2400022601 - Nẹp vá lỗ khoan sọ dạng tròn, đường kính 12,5/18,5mm 103,200,000 154.800.000 9021 72.240.000 10
310 PP2400022602 - Nẹp vá sọ não thẳng 18; 34 lỗ tương thích miếng vá sọ loại hoa văn ma trận 61,200,000 91.800.000 9021 42.840.000 5
311 PP2400022603 - Que luồn dưới da (dùng một lần) dùng trong đặt shunt dẫn lưu não thất màng bụng. 23,000,000 34.500.000 9018 16.100.000 2
312 PP2400022604 - Túi đựng dịch não tủy 75,000,000 112.500.000 9018 52.500.000 3
313 PP2400022605 - Van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt, có thể điều chỉnh áp lực bên ngoài, có khóa chống ngoại lực, van dạng ball in cone, 5 mức áp lực 290,750,000 436.125.000 9021 203.525.000 1
314 PP2400022606 - Van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt, có thể điều chỉnh được áp lực bên ngoài, van dạng Ball in cone, 8 mức áp lực 145,000,000 217.500.000 9021 101.500.000 1
315 PP2400022607 - Van dẫn lưu nhân tạo não thất màng bụng Polypropylene màn chắn Silicone 560,000,000 840.000.000 9021 392.000.000 4
316 PP2400022608 - Vật liệu cầm máu tự tiêu kích cỡ 10 x 10cm, 6 lớp 280,000,000 420.000.000 3006 196.000.000 33
317 PP2400022609 - Vít sọ não Titanium tự khoan (tự Taro) đường kính 1.5, 1.6mm, dài 4mm. 660,000,000 990.000.000 9021 462.000.000 165
318 PP2400022610 - Vít sọ não tự khoan. kích thước 1,5 x 4,0 mm 1,8 x 6.0 mm. 95,000,000 142.500.000 9021 66.500.000 42
319 PP2400022611 - Vít titan 2.0 sọ não các cỡ; tự khoan, tự taro 402,000,000 603.000.000 9021 281.400.000 198
320 PP2400022612 - Vít vá sọ tự khoan tương thích nẹp và miếng vá sọ loại hoa văn ma trận 11,250,000 16.875.000 9021 7.875.000 5
Kim định vị và dùi cuống cung dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu, có vạch chia độ sâu
Mã phần lô PP2400022293
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp dọc cho vít qua da đường kính 6.0 mm
Mã phần lô PP2400022294
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp dọc qua da uốn sẵn cột sống ngực/thắt lưng 4.75mm
Mã phần lô PP2400022295
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu
Mã phần lô PP2400022296
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ốc khóa trong cột sống ngực/thắt lưng qua da tự gãy
Mã phần lô PP2400022297
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ốc khóa tự gãy dùng để bắt vít qua và bơm xi măng
Mã phần lô PP2400022298
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh dọc uốn sẳn dùng cho vít qua da và bơm xi măng
Mã phần lô PP2400022299
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu, cơ chế khóa mặt bích xoắn ( khóa ngàm xoắn)
Mã phần lô PP2400022300
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít cột sống ngực/thắt lưng đa trục rỗng nòng qua da, hai bước ren các cỡ
Mã phần lô PP2400022301
Giá từng phần lô 3,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đa trục cột sống lưng bắt vít qua da, loại hai ren, đuôi vít rời, kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2400022302
Giá từng phần lô 2,685,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.027.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.879.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu (ít xâm lấn), cơ chế khóa mặt bích xoắn( khóa ngàm xoắn)
Mã phần lô PP2400022303
Giá từng phần lô 1,056,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.584.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đa trục rỗng nòng qua da, bơm xi măng
Mã phần lô PP2400022304
Giá từng phần lô 2,535,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.802.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.774.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít ít xâm lấn đa trục qua da
Mã phần lô PP2400022305
Giá từng phần lô 492,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 738.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng ghép chỉnh hình lõm mắt trái phải
Mã phần lô PP2400022306
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá sàn ổ mắt loại nhỏ dày 0.3mm
Mã phần lô PP2400022307
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá tạo hình cân cơ thái dương các cỡ trái phải
Mã phần lô PP2400022308
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá tạo hình quanh ổ mắt trái, phải
Mã phần lô PP2400022309
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan sọ hàm mặt
Mã phần lô PP2400022310
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp hàm titan, dày 2.6mm, 16 lỗ
Mã phần lô PP2400022311
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp lồi cầu thái dương kèm vít trái,phải
Mã phần lô PP2400022312
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp titan chữ L trái, phải 4 lỗ
Mã phần lô PP2400022313
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp titan cong 120 độ 6 lỗ, 8 lỗ
Mã phần lô PP2400022314
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp titan loại thẳng 6 lỗ
Mã phần lô PP2400022315
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp titan loại thẳng 8 lỗ
Mã phần lô PP2400022316
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp titan mini 2.0, thẳng 12 lỗ, dày 1.0 mm
Mã phần lô PP2400022317
Giá từng phần lô 42,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp titan mini 2.0, thẳng 16 lỗ, dày 1.0 mm
Mã phần lô PP2400022318
Giá từng phần lô 139,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp titan mini 2.0, thẳng 4 lỗ, dày 1.0 mm
Mã phần lô PP2400022319
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp titan mini 2.0, thẳng 6 lỗ, dày 1.0 mm
Mã phần lô PP2400022320
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp titan mini 2.0, thẳng 8 lỗ, dày 1.0 mm
Mã phần lô PP2400022321
Giá từng phần lô 49,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp titan thẳng 16 lỗ dùng vít 2.0mm
Mã phần lô PP2400022322
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp titan, góc hàm, dày 2.6mm, 25 lỗ
Mã phần lô PP2400022323
Giá từng phần lô 54,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp titan, góc hàm, dày 2.6mm, 27 lỗ
Mã phần lô PP2400022324
Giá từng phần lô 54,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp titan, toàn hàm, dày 2.6mm
Mã phần lô PP2400022325
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít Neo cố định liên hàm các cỡ loại tự khoan
Mã phần lô PP2400022326
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít titan 2.0 hàm mặt các cỡ; tự khoan, tự taro
Mã phần lô PP2400022327
Giá từng phần lô 144,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít titan 2.3mm dùng cho nẹp hai mặt góc hàm
Mã phần lô PP2400022328
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vit titan cỡ 1.65mm dài 5-7mm, loại chống long(HT), tự khoan,tự taro
Mã phần lô PP2400022329
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phận nối giữa thanh dọc cổ với ngực
Mã phần lô PP2400022330
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp
Mã phần lô PP2400022331
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm cột sống cổ có kèm 2 vít khóa.
Mã phần lô PP2400022332
Giá từng phần lô 927,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.391.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 649.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm cột sống cổ hình bán tròn, có răng cưa ngược
Mã phần lô PP2400022333
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm cột sống cổ hình tháp nghiêng các cỡ
Mã phần lô PP2400022334
Giá từng phần lô 402,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước hình chêm với 2 bề mặt trên dưới có răng cưa.
Mã phần lô PP2400022335
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp động, bằng Co-Cr có phủ Titanium
Mã phần lô PP2400022336
Giá từng phần lô 665,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 998.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp động, bằng Co-Cr có phủ Titanium
Mã phần lô PP2400022337
Giá từng phần lô 327,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm cột sống cổ nhồi xương
Mã phần lô PP2400022338
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm cột sống cổ, tự khóa kèm 3 vít tự taro
Mã phần lô PP2400022339
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm động cổ xoay đa hướng
Mã phần lô PP2400022340
Giá từng phần lô 1,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.040.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ lối trước có nẹp liền khối
Mã phần lô PP2400022341
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định
Mã phần lô PP2400022342
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đốt sống nhân tạo điều chỉnh được độ cao
Mã phần lô PP2400022343
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kẹp giữ thanh nối ngang cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2400022344
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lồng titan thay thân đốt sống cổ các cỡ
Mã phần lô PP2400022345
Giá từng phần lô 158,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lồng titan thay thân đốt sống cổ có tăng đơ các cỡ
Mã phần lô PP2400022346
Giá từng phần lô 548,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, độ ưỡn 5°
Mã phần lô PP2400022347
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp chẩm cổ bắt vào vùng chẩm xương sọ
Mã phần lô PP2400022348
Giá từng phần lô 58,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp chẩm cổ uốn sẵn, đường kính 3.2m
Mã phần lô PP2400022349
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cổ chẩm, cơ chế khóa 20°
Mã phần lô PP2400022350
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cột sống cổ lối trước có khóa (21-47.5mm)
Mã phần lô PP2400022351
Giá từng phần lô 163,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cột sống cổ lối trước có khóa (50-100mm)
Mã phần lô PP2400022352
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cột sống cổ lối trước kèm khoá mũ vít, các cỡ dài từ 19-80mm
Mã phần lô PP2400022353
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cột sống cổ lối trước kèm vít khóa, ngang 1.7mm, dài 19-80mm
Mã phần lô PP2400022354
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cột sống cổ lối trước tương đương bán động từ 1 đến 2 tầng
Mã phần lô PP2400022355
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cột sống cổ lối trước tương đương bán động từ 3 đến 4 tầng
Mã phần lô PP2400022356
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 1 tầng
Mã phần lô PP2400022357
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp dọc chuyển tiếp 2 đường kính cột sống cổ - ngực
Mã phần lô PP2400022358
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp dọc cột sống cổ sau đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2400022359
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp đốt sống cổ trước 1 tầng cỡ 15-31mm
Mã phần lô PP2400022360
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp đốt sống cổ trước 2 tầng cỡ 33-48mm
Mã phần lô PP2400022361
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp đốt sống cổ trước 3 tầng cỡ 49-68mm
Mã phần lô PP2400022362
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp đốt sống cổ trước 4 tầng cỡ 69-83mm
Mã phần lô PP2400022363
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp đốt sống cổ trước 5 tầng cỡ 85-108mm
Mã phần lô PP2400022364
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp nối ngang cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2400022365
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp nối ngang cột sống cổ sau, cơ chế khóa 45°
Mã phần lô PP2400022366
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp tạo hình bản sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2400022367
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp tạo hình bản sống cổ sau hình chữ U
Mã phần lô PP2400022368
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ốc khóa trong cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2400022369
Giá từng phần lô 35,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ốc khóa trong cột sống cổ sau
Mã phần lô PP2400022370
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh dọc cột sống cổ dài 120mm
Mã phần lô PP2400022371
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh dọc cột sống cổ, dài 80mm
Mã phần lô PP2400022372
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau 2 đường kính Rod: 3.5/5.5mm
Mã phần lô PP2400022373
Giá từng phần lô 55,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau dài 240mm
Mã phần lô PP2400022374
Giá từng phần lô 30,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh nẹp dọc cột sống cổ đường kính 3.2mm
Mã phần lô PP2400022375
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh nối ngang cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2400022376
Giá từng phần lô 74,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít chẩm
Mã phần lô PP2400022377
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít chẩm cột sống cổ lối sau các cỡ.
Mã phần lô PP2400022378
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít cột sống cổ đa hướng tự khoan hai bước ren bắt tại khe dọc trung tâm của nẹp cỡ 13,15mm
Mã phần lô PP2400022379
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít cột sống cổ đa hướng tự khoan hai bước ren các cỡ
Mã phần lô PP2400022380
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít cột sống cổ lối trước tự khóa tự khoan tự taro, xoay 10 độ,
Mã phần lô PP2400022381
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít cột sống cổ trước cho nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục
Mã phần lô PP2400022382
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít cột sống lối trước tự taro
Mã phần lô PP2400022383
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đa trục cột sống cổ sau, góc xoay 80°
Mã phần lô PP2400022384
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đa trục cột sống lưng, loại hai ren, đuôi vít rời, kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2400022385
Giá từng phần lô 2,975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.462.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.082.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đốt sống (C1 C2)
Mã phần lô PP2400022386
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít ốc khoá trong cánh ren ốp cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2400022387
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít tạo hình bản sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2400022388
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít tạo hình bản sống cổ sau cho nẹp tạo hình bản sống cổ sau hình chữ U
Mã phần lô PP2400022389
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít tự khoan tự taro các cỡ loại
Mã phần lô PP2400022390
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xốp cột sống cổ lối trước đơn hướng tự Tarô các cỡ
Mã phần lô PP2400022391
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xốp đa trục góc Nghiêng 30 độ
Mã phần lô PP2400022392
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xốp đa trục góc Nghiêng 45 độ
Mã phần lô PP2400022393
Giá từng phần lô 139,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xốp/cứng đa trục cột sống cổ lối sau các cỡ.
Mã phần lô PP2400022394
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm áp lực đồng hồ dùng trong tạo hình bơm xi măng vào thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2400022395
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kim sinh thiết đốt sống
Mã phần lô PP2400022396
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kim và mũi khoan đốt sống
Mã phần lô PP2400022397
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kim vát cạnh ống thông dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2400022398
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ ống thông dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2400022399
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ trộn và phân phối xi măng
Mã phần lô PP2400022400
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm áp lực đẩy xi măng bao gồm bao gồm đầu nối chuyên dụng
Mã phần lô PP2400022401
Giá từng phần lô 32,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong dùng trong tạo hình bơm xi măng vào thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2400022402
Giá từng phần lô 478,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 717.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong thân đốt sống các cỡ
Mã phần lô PP2400022403
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu nối thanh dọc song song kéo dài
Mã phần lô PP2400022404
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, dùng trong phẫu thuật TLIF
Mã phần lô PP2400022405
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm cột sống lưng có mũi hình nhọn phẳng phần đầu, các cạnh đĩa đệm bo tròn.
Mã phần lô PP2400022406
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm cột sống lưng cong dùng trong phẩu thuật ít xâm lấn
Mã phần lô PP2400022407
Giá từng phần lô 8,855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.282.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.198.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm cột sống lưng cong hình dáng hạt đậu góc đặt 10° tới 65°
Mã phần lô PP2400022408
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm cột sống lưng lối bên hình hạt đậu
Mã phần lô PP2400022409
Giá từng phần lô 4,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm cột sống lưng thẳng hình viên đạn
Mã phần lô PP2400022410
Giá từng phần lô 387,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm cột sống lưng thẳng T-PLIF Peek
Mã phần lô PP2400022411
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm cột sống lưng, ngực cong TLIF PEEK
Mã phần lô PP2400022412
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng hình trái chuối
Mã phần lô PP2400022413
Giá từng phần lô 5,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.370.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.906.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng hợp kim Titanium dạng lưới
Mã phần lô PP2400022414
Giá từng phần lô 697,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.046.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 488.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ đưa xi măng vào đốt sống
Mã phần lô PP2400022415
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc dò cuống sống 11G
Mã phần lô PP2400022416
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc dò cuống sống, hộp 2 kim (B+T), sử dụng bắt vít qua da
Mã phần lô PP2400022417
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc dò dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2400022418
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc dò tạo đường dẫn xi măng các cỡ dài 120 -150 mm
Mã phần lô PP2400022419
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim đẩy xi măng dùng kèm vít nắn chỉnh gù vẹo và bắt qua da
Mã phần lô PP2400022420
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim đẩy xi măng vào thân sống dùng trong tạo hình thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2400022421
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lồng titan tạo hình thân đốt sống các cỡ
Mã phần lô PP2400022422
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lồng titan thay thân đốt sống lưng các cỡ
Mã phần lô PP2400022423
Giá từng phần lô 246,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lồng titan thay thân đốt sống lưng có tăng đơ các cỡ
Mã phần lô PP2400022424
Giá từng phần lô 451,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 677.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lồng titan thay thân đốt sống, các cỡ
Mã phần lô PP2400022425
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng ghép cột sống
Mã phần lô PP2400022426
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng dạng thẳng, độ ưỡn 4°, các cỡ
Mã phần lô PP2400022427
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng dùng trong phẫu thuật cột sống lối bên
Mã phần lô PP2400022428
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong, độ ưỡn 8°
Mã phần lô PP2400022429
Giá từng phần lô 5,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp dọc 5.5mm, dài 500mm, tương thích với vít nắn trượt đuôi dài loại cực nhỏ
Mã phần lô PP2400022430
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp dọc cột sống lưng các loại, 5.5 6.0 x 500mm
Mã phần lô PP2400022431
Giá từng phần lô 67,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp dọc cột sống lưng các loại, 5.5 6.0 x 80 110mm
Mã phần lô PP2400022432
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp dọc cột sống lưng ngực 6.0mm, 500mm
Mã phần lô PP2400022433
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp dọc cột sống lưng, dài 120-200mm, đường kính 5.5/6.0mm
Mã phần lô PP2400022434
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp dọc cột sống lưng, dài 500mm, đường kính 5.5/6.0mm
Mã phần lô PP2400022435
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp dọc cứng, đường kính 4.75mm
Mã phần lô PP2400022436
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp dọc thẳng Titan, cột sống lưng ngực, chiều dài 500mm
Mã phần lô PP2400022437
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp dọc thẳng/uốn sẵn dùng cho bắt vít qua da, bơm xi măng
Mã phần lô PP2400022438
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp dọc tương thích vít nắn trượt đuôi dài loại cực nhỏ, dài 60-100mm
Mã phần lô PP2400022439
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp nối dọc cho vít các cỡ
Mã phần lô PP2400022440
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp nối ngang dùng cho vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi
Mã phần lô PP2400022441
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp nối ngang chiều dài điều chỉnh
Mã phần lô PP2400022442
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp nối ngang cho vít cánh ren ngược
Mã phần lô PP2400022443
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp nối ngang cột sống lưng xoay 20 độ các cỡ
Mã phần lô PP2400022444
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp nối ngang dùng cho vít khóa ngàm vuông các cỡ
Mã phần lô PP2400022445
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp nối ngang kéo dài tương thích với ốc khóa trong tự ngắt
Mã phần lô PP2400022446
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp nối ngang tự điều chỉnh chiều dài và góc gập
Mã phần lô PP2400022447
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp nối ngang xoay đa chiều và điều chỉnh được
Mã phần lô PP2400022448
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ốc khóa trong cột sống lưng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400022449
Giá từng phần lô 665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ốc khóa trong tự ngắt
Mã phần lô PP2400022450
Giá từng phần lô 1,615,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.422.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.130.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 280
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ốc khoá trong tự ngắt cánh ren hình ngược
Mã phần lô PP2400022451
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ốc khóa trong tương thích vít qua da có lỗ bơm xi măng
Mã phần lô PP2400022452
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng
Mã phần lô PP2400022453
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng
Mã phần lô PP2400022454
Giá từng phần lô 135,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh nẹp dọc cột sống lưng đường kính 5.5mm
Mã phần lô PP2400022455
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh nẹp dọc dài 40-120mm
Mã phần lô PP2400022456
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh nối đa trục Crosslink kèm vít khóa mini
Mã phần lô PP2400022457
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh nối ngang đa chiều dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, dài 50-85mm.
Mã phần lô PP2400022458
Giá từng phần lô 244,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa trong cơ chế khóa mặt bích xoắn ( khóa ngàm xoắn)
Mã phần lô PP2400022459
Giá từng phần lô 862,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.293.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 603.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 190
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít cột sống đa trục các cỡ
Mã phần lô PP2400022460
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít cột sống lưng đa trục đuôi nhỏ Ø = 11.5mm kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2400022461
Giá từng phần lô 2,652,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.978.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.856.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi
Mã phần lô PP2400022462
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít cột sống lưng rỗng nòng, dài 30-60mm, đường kính 5.5-7.5mm,
Mã phần lô PP2400022463
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đa trục cánh ren ngược các cỡ.
Mã phần lô PP2400022464
Giá từng phần lô 4,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đa trục có bước ren dẫn đôi 2 phần lớn nhỏ
Mã phần lô PP2400022465
Giá từng phần lô 5,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đa trục có rãnh mặt trong mũ vít hình vuông các cỡ
Mã phần lô PP2400022466
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đa trục cột sống lưng cơ chế khóa mặt bích xoắn( Ngàm xoắn)
Mã phần lô PP2400022467
Giá từng phần lô 4,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đa trục hướng góc xoay 40º, tự taro
Mã phần lô PP2400022468
Giá từng phần lô 2,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.187.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.487.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đa trục kèm vít khóa trong
Mã phần lô PP2400022469
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đa trục kiểu ren dẫn đôi phủ Cobalt Chrome và HA các cỡ
Mã phần lô PP2400022470
Giá từng phần lô 3,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.775.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đa trục nắn trượt đuôi nhỏ đường kính 10 mm các cỡ kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2400022471
Giá từng phần lô 618,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng bước ren dẫn đôi 2 phần lớn nhỏ
Mã phần lô PP2400022472
Giá từng phần lô 1,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.145.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.001.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đa trục/đơn trục 3 trong 1 kèm vít khóa trong
Mã phần lô PP2400022473
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đơn trục có bước ren dẫn đôi 2 phần lớn nhỏ
Mã phần lô PP2400022474
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đơn trục có rãnh mặt trong mũ vít hình vuông, các cỡ
Mã phần lô PP2400022475
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đơn trục cột sống lưng cơ chế khóa mặt bích xoắn( Ngàm xoắn)
Mã phần lô PP2400022476
Giá từng phần lô 637,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 956.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đơn trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng
Mã phần lô PP2400022477
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa trong dành cho vít 2 bước ren 4.75mm, titan
Mã phần lô PP2400022478
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa trong hình lục giác
Mã phần lô PP2400022479
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa trong vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón
Mã phần lô PP2400022480
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xi măng cột sống dùng trong tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2400022481
Giá từng phần lô 279,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xi măng sinh học có độ quánh cao kèm dung dịch pha đơn cực
Mã phần lô PP2400022482
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xi măng sinh học dùng tạo hình đốt sống
Mã phần lô PP2400022483
Giá từng phần lô 282,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xi măng sinh học dùng tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2400022484
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xilanh bơm phồng bóng có đồng hồ đo áp lực bóng
Mã phần lô PP2400022485
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương ghép nhân tạo dạng hạt, cỡ 10cc
Mã phần lô PP2400022486
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3001
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương nhân tạo 10cc
Mã phần lô PP2400022487
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương nhân tạo 2cc, dạng hình trụ
Mã phần lô PP2400022488
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương nhân tạo 5cc
Mã phần lô PP2400022489
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương nhân tạo dạng bơm nano HA, nIBS, 3cc
Mã phần lô PP2400022490
Giá từng phần lô 101,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương nhân tạo dạng bơm nano HA, nIBS, 5cc
Mã phần lô PP2400022491
Giá từng phần lô 161,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương nhân tạo β TCP 1cc
Mã phần lô PP2400022492
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương nhân tạo β TCP 2.5cc
Mã phần lô PP2400022493
Giá từng phần lô 326,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương nhân tạo β TCP 5cc
Mã phần lô PP2400022494
Giá từng phần lô 71,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương nhân tạo β TCP dạng hạt các cỡ
Mã phần lô PP2400022495
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương nhân tạo β TCP dạng khối các cỡ
Mã phần lô PP2400022496
Giá từng phần lô 81,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương nhân tạo β TCP dạng miếng chêm các cỡ
Mã phần lô PP2400022497
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương nhân tạo, dạng gel bơm 5cc 10cc
Mã phần lô PP2400022498
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xương nhân tạo, dạng khối các cỡ
Mã phần lô PP2400022499
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm cổ nhân tạo chuyển động sinh lý 6 mặt phẳng, có giảm xốc trục dọc
Mã phần lô PP2400022500
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp dọc cột sống lưng MIS, loại cong, titan, đường kính 6.0mm, dài 35-120mm
Mã phần lô PP2400022501
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp dọc cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu Cobalt Chrome, 4.75mm
Mã phần lô PP2400022502
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp dọc thẳng Titanium 500mm cho vít có đầu mũ vít hình Tulip
Mã phần lô PP2400022503
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ốc khóa trong cho vít có đầu mũ vít hình Tulip
Mã phần lô PP2400022504
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ốc khóa trong tự ngắt cho hệ thống vít và rod 2 bước ren 5.5mm
Mã phần lô PP2400022505
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít cột sống lưng đầu nhỏ 2 mức ren lõi hình nón, đầu vít 15.2mm và 16.2mm, đường kính 4.5mm đến 8.5mm, dài 25mm đến 130mm
Mã phần lô PP2400022506
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đa trục ren đôi, đầu mũ vít hình Tulip
Mã phần lô PP2400022507
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng, 2 bước ren 5.5mm
Mã phần lô PP2400022508
Giá từng phần lô 606,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 909.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 424.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khoá trong Đường kính : 9.7mm, cao 5.6mm, đầu ngôi sao
Mã phần lô PP2400022509
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp nối bên vít cánh chậu
Mã phần lô PP2400022510
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít đơn trục cố định cánh chậu các cỡ
Mã phần lô PP2400022511
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa trong cố định vít cánh chậu
Mã phần lô PP2400022512
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kẹp clip kích thích và kích hoạt nội dòng cho máy cảnh báo thần kinh dùng trong phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2400022513
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Module kim điện cực cho điện thế gợi vận động điện cơ MEP/EMG
Mã phần lô PP2400022514
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrome
Mã phần lô PP2400022515
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ tạo lối vào nội soi qua lỗ liên hợp có 3 cỡ ống doa xương, mảnh
Mã phần lô PP2400022516
Giá từng phần lô 779,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.169.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 545.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu đốt cao tần lưỡng cực mũi cầu, các cỡ
Mã phần lô PP2400022517
Giá từng phần lô 904,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.356.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 632.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây bơm nước dùng nội soi cột sống
Mã phần lô PP2400022518
Giá từng phần lô 84,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi mài xương kim cương thô các cỡ
Mã phần lô PP2400022519
Giá từng phần lô 542,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 813.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đo áp lực ổ bụng liên tục
Mã phần lô PP2400022520
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp xương sườn thẳng 8 lỗ
Mã phần lô PP2400022521
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp xương sườn uốn sẵn 12 lỗ
Mã phần lô PP2400022522
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp xương sườn uốn sẵn, 16 lỗ
Mã phần lô PP2400022523
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp xương ức chữ L, cong 100 độ, 4 lỗ
Mã phần lô PP2400022524
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp xương ức chữ X, 8 lỗ
Mã phần lô PP2400022525
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp xương ức thẳng, 8 lỗ
Mã phần lô PP2400022526
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh nâng lõm ngực bẩm sinh
Mã phần lô PP2400022527
Giá từng phần lô 745,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.117.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van dẫn lưu khí nhân tạo tích hợp cố định 1 tiếp hợp catheter
Mã phần lô PP2400022528
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít cho thanh nâng ngực
Mã phần lô PP2400022529
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương sườn dài các cỡ, tự khoan, tự taro
Mã phần lô PP2400022530
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương ức 2.4mm, dài từ 8-16mm, bằng titan, tự khoan
Mã phần lô PP2400022531
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ 1 nẹp hình tròn khuyết và 5 vít tiệt trùng sẵn và Bộ 2 nẹp thẳng và 4 vít tiệt trùng sẵn
Mã phần lô PP2400022532
Giá từng phần lô 407,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2400022533
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy
Mã phần lô PP2400022534
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng các loại áp lực( thấp-trung bình-cao)
Mã phần lô PP2400022535
Giá từng phần lô 60,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ vùng thắt lưng ra ngoài loại có dây dẫn hướng
Mã phần lô PP2400022536
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây đo áp lực nội sọ tại não thất, cố định bằng cách tạo đường hầm trên da đầu, kèm dẫn lưu dịch não tuỷ
Mã phần lô PP2400022537
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây đo áp lực nội sọ tại nhu mô não có chốt cố định trên hộp sọ
Mã phần lô PP2400022538
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây đo áp lực nội sọ và nhiệt độ nội sọ tại não thất kèm dẫn lưu dịch não tủy
Mã phần lô PP2400022539
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây đo áp lực và nhiệt độ nội sọ tại nhu mô não có chốt cố định trên hộp sọ
Mã phần lô PP2400022540
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đo áp lực nội sọ (đo ICP tại nhu mô não)
Mã phần lô PP2400022541
Giá từng phần lô 226,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.727.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.539.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đo áp lực nội sọ, (đo ICP não thất và nhiệt độ thân não)
Mã phần lô PP2400022542
Giá từng phần lô 86,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.780.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đo áp lực và nhiệt độ nội sọ
Mã phần lô PP2400022543
Giá từng phần lô 97,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.632.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.428.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kim điện cực gắn dưới da loại 2 dây xoắn, 13mm, 27G, 2.5m
Mã phần lô PP2400022544
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp vít vô trùng: Gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn 6 lỗ vít, đường kính 23,4 mm, 2 nẹp thẳng 2 lỗ dài 15,4 mm và 10 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4 mm.
Mã phần lô PP2400022545
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp vít vô trùng: Gồm 3 nẹp 2 lỗ thẳng dài 15,4 mm và 6 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4mm.
Mã phần lô PP2400022546
Giá từng phần lô 146,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp vít vô trùng: Gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng đặc biệt dài 15,9 mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,95 x 4mm.
Mã phần lô PP2400022547
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất - ổ bụng có phủ thuốc kháng sinh, điều chỉnh áp lực từ bên ngoài với 5 mức áp lực
Mã phần lô PP2400022548
Giá từng phần lô 309,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Van dẫn lưu nhân tạo não thất màng bụng có khoan Delta kiểm soát hiện tượng siphon
Mã phần lô PP2400022549
Giá từng phần lô 76,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài EVD
Mã phần lô PP2400022550
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy
Mã phần lô PP2400022551
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực dán mặt da da có sẵn gel, loại 2 dây xoắn, 20 mm x 27 mm, 2.5 m
Mã phần lô PP2400022552
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điên cực dạng mở nút chai 1.2m
Mã phần lô PP2400022553
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực nối đất loại đơn 35 mm x 50 mm, 2 m
Mã phần lô PP2400022554
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dùi NIM dùng cho vít cuống sống, mũi cầu, dài 100mm
Mã phần lô PP2400022555
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ghim kẹp sọ não tự tiêu đường kính 11mm và 16mm
Mã phần lô PP2400022556
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hạt định vị hình cầu sử dụng cho hệ thống Navigation
Mã phần lô PP2400022557
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống dẫn lưu não thất ổ bụng có van dẫn lưu dịch não tủy não thất ổ bụng và Bộ điều chỉnh ngoài kèm catheter ống thông xa tích hợp 1200 mm dẫn lưu.
Mã phần lô PP2400022558
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo sinh học cầm máu
Mã phần lô PP2400022559
Giá từng phần lô 423,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo sinh học vá màng cứng vùng não và cột sống 5ml
Mã phần lô PP2400022560
Giá từng phần lô 178,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kẹp titan túi phình mạch máu não gập góc cong các cỡ
Mã phần lô PP2400022561
Giá từng phần lô 60,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kẹp titan túi phình mạch máu não hình lưỡi lê các cỡ
Mã phần lô PP2400022562
Giá từng phần lô 60,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kẹp titan túi phình mạch máu não thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2400022563
Giá từng phần lô 30,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kẹp túi phình mạch máu não chiều dài lưỡi 3.0mm đến 15.3mm, độ mở 3.3mm đến 10.2mm, lực đóng từ 1.08N/g đến 200 N/g. các cỡ.
Mã phần lô PP2400022564
Giá từng phần lô 139,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim điện cực gắn dưới da, 13mm, 27G, 2.5m
Mã phần lô PP2400022565
Giá từng phần lô 29,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim sinh thiết não định vị thụ động sử dụng cho hệ thống Navigation
Mã phần lô PP2400022566
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới vá sọ 3D hình vuông dày 0,6 mm, kích thước 100 x 100 mm, thích hợp với vít kích thước 1.5 x 5.0 mm.
Mã phần lô PP2400022567
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới vá sọ 3D hình vuông dày 0,6 mm, kích thước 150 x 150 mm, thích hợp với vít kích thước 1.5 x 5.0 mm.
Mã phần lô PP2400022568
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới vá sọ 3D hình vuông dày 0,6 mm, kích thước 200 x 200 mm, thích hợp với vít kích thước 1.5 x 5.0 mm.
Mã phần lô PP2400022569
Giá từng phần lô 730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.095.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới vá sọ Titan, kích thước 148x148mm loai cứng 0.6mm phù hợp với vis 1.5mm/ 1.6mm
Mã phần lô PP2400022570
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới vá sọ Titan, kích thước 77x113mm loai cứng 0.6mm phù hợp với vis 1.5mm/ 1.6mm
Mã phần lô PP2400022571
Giá từng phần lô 108,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá khuyết sọ kích thước 120x120x0.6mm lưới hình chữ Y
Mã phần lô PP2400022572
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá khuyết sọ kích thước 150x150x0.6mm lưới hình chữ Y
Mã phần lô PP2400022573
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá khuyết sọ kích thước 200x200x0.6mm lưới hình chữ Y
Mã phần lô PP2400022574
Giá từng phần lô 512,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá khuyết sọ kích thước 90x90x0.6mm lưới hình chữ Y
Mã phần lô PP2400022575
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá khuyết sọ loại cứng, kích thước 135x135 mm, dày 0.7 mm hoa văn ma trận
Mã phần lô PP2400022576
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá khuyết sọ titan 157 x 157 x 0.6mm
Mã phần lô PP2400022577
Giá từng phần lô 101,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá khuyết sọ titan cỡ 131 x 235mm dùng vít 1.65/2.0mm hoa văn ma trận
Mã phần lô PP2400022578
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá khuyết sọ titan cỡ 150 x 150mm dùng vít 1.65/2.0mm hoa văn ma trận
Mã phần lô PP2400022579
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá khuyết sọ Titan, kích thước 200x200mm, độ dày lưới 0.6mm
Mã phần lô PP2400022580
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng Vá Màng Cứng Sinh Học Tự Tiêu 4X10cm
Mã phần lô PP2400022581
Giá từng phần lô 33,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng Vá Màng Cứng Sinh Học Tự Tiêu 4X5 cm
Mã phần lô PP2400022582
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng Vá Màng Cứng Sinh Học Tự Tiêu 6X8cm
Mã phần lô PP2400022583
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu Collagen cỡ 10 x 12.5cm
Mã phần lô PP2400022584
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu Collagen cỡ 2.5x 7.5cm
Mã phần lô PP2400022585
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu Collagen cỡ 5 x 5cm
Mã phần lô PP2400022586
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá màng cứng tự dính tự tiêu Collagen cỡ 7.5x 7.5cm
Mã phần lô PP2400022587
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá tái tạo màng cứng kích cỡ 15x15cm
Mã phần lô PP2400022588
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu, kích thước 7.5x7.5cm
Mã phần lô PP2400022589
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu, kích thước 10x12.5cm
Mã phần lô PP2400022590
Giá từng phần lô 473,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 709.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu, kích thước 2.5x7.5cm
Mã phần lô PP2400022591
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu, kích thước 5x5cm
Mã phần lô PP2400022592
Giá từng phần lô 55,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu, kích thước 8x12cm
Mã phần lô PP2400022593
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá, tái tạo màng cứng 5 x 5cm
Mã phần lô PP2400022594
Giá từng phần lô 55,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp sọ não Titanium hình quạt tròn , có tay cầm dễ thao tác dài 14mm, 18mm, 6 lỗ bắt vít
Mã phần lô PP2400022595
Giá từng phần lô 113,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp sọ não Titanium thẳng 20 lỗ bắt vít.
Mã phần lô PP2400022596
Giá từng phần lô 32,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp thẳng 10 lỗ. kích thước 43,9 x 3,4 mm, dày 0,4 mm.
Mã phần lô PP2400022597
Giá từng phần lô 11,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp thẳng 20 lỗ. kích thước 88,9 x 3,4 mm, dày 0,4 mm.
Mã phần lô PP2400022598
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp titan vá sọ 16 lỗ
Mã phần lô PP2400022599
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp titan vá sọ tròn 5 lỗ bắt vít các cỡ
Mã phần lô PP2400022600
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp vá lỗ khoan sọ dạng tròn, đường kính 12,5/18,5mm
Mã phần lô PP2400022601
Giá từng phần lô 103,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp vá sọ não thẳng 18; 34 lỗ tương thích miếng vá sọ loại hoa văn ma trận
Mã phần lô PP2400022602
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que luồn dưới da (dùng một lần) dùng trong đặt shunt dẫn lưu não thất màng bụng.
Mã phần lô PP2400022603
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi đựng dịch não tủy
Mã phần lô PP2400022604
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt, có thể điều chỉnh áp lực bên ngoài, có khóa chống ngoại lực, van dạng ball in cone, 5 mức áp lực
Mã phần lô PP2400022605
Giá từng phần lô 290,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt, có thể điều chỉnh được áp lực bên ngoài, van dạng Ball in cone, 8 mức áp lực
Mã phần lô PP2400022606
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van dẫn lưu nhân tạo não thất màng bụng Polypropylene màn chắn Silicone
Mã phần lô PP2400022607
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu cầm máu tự tiêu kích cỡ 10 x 10cm, 6 lớp
Mã phần lô PP2400022608
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít sọ não Titanium tự khoan (tự Taro) đường kính 1.5, 1.6mm, dài 4mm.
Mã phần lô PP2400022609
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít sọ não tự khoan. kích thước 1,5 x 4,0 mm 1,8 x 6.0 mm.
Mã phần lô PP2400022610
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít titan 2.0 sọ não các cỡ; tự khoan, tự taro
Mã phần lô PP2400022611
Giá từng phần lô 402,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít vá sọ tự khoan tương thích nẹp và miếng vá sọ loại hoa văn ma trận
Mã phần lô PP2400022612
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->