Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao đảm bảo chuyên môn cho các khoa
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600395973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2026 10:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 19 ngày, 23 giờ 41 phút
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư y tế tiêu hao đảm bảo chuyên môn cho các khoa |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600227797 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 21,154,353,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
| Bạn cần đăng nhập để xem thông tin | |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600306513 - Miếng dán điện cực mắt dùng cho máy Emface | 25,000,000 | 40.500.000 | Không áp dụng | 375,000 | ||
| 2 | PP2600306514 - Miếng dán điện cực trán dùng cho máy Emface | 25,000,000 | 40.500.000 | Không áp dụng | 375,000 | ||
| 3 | PP2600306515 - Miếng dán điện cực lưng dùng cho máy Exion, Emface | 12,500,000 | 20.250.000 | Không áp dụng | 187,500 | ||
| 4 | PP2600306516 - Dầu bôi dùng cho máy Exion | 9,000,000 | 14.580.000 | Không áp dụng | 135,000 | ||
| 5 | PP2600306517 - Đầu kim cách nhiệt dùng cho máy Exion | 25,000,000 | 40.500.000 | Không áp dụng | 375,000 | ||
| 6 | PP2600306518 - Đầu kim không cách nhiệt dùng cho máy Exion | 25,000,000 | 40.500.000 | Không áp dụng | 375,000 | ||
| 7 | PP2600306519 - Đầu tip ngoài dùng cho máy Exion | 3,500,000 | 5.670.000 | Không áp dụng | 52,500 | ||
| 8 | PP2600306520 - Đầu tip trong nội âm đạo đường kính lớn dùng cho máy Exion | 9,000,000 | 14.580.000 | Không áp dụng | 135,000 | ||
| 9 | PP2600306521 - Đầu tip trong nội âm đạo đường kính nhỏ dùng cho máy Exion | 9,000,000 | 14.580.000 | Không áp dụng | 135,000 | ||
| 10 | PP2600306522 - Đầu tip vi điểm dùng cho máy Exion | 25,000,000 | 40.500.000 | Không áp dụng | 375,000 | ||
| 11 | PP2600306523 - Gel siêu âm dùng cho máy Exion | 3,000,000 | 4.860.000 | Không áp dụng | 45,000 | ||
| 12 | PP2600306524 - Chất làm lạnh dùng cho máy Thermage | 81,150,000 | 131.463.000 | Không áp dụng | 1,217,250 | ||
| 13 | PP2600306525 - Đầu tip điều trị trên cơ thể dùng cho máy Thermage | 600,400,000 | 972.648.000 | Không áp dụng | 9,006,000 | ||
| 14 | PP2600306526 - Đầu tip điều trị vùng mắt dùng cho máy Thermage | 268,000,000 | 434.160.000 | Không áp dụng | 4,020,000 | ||
| 15 | PP2600306527 - Đầu tip điều trị vùng mặt dùng cho máy Thermage | 679,500,000 | 1.100.790.00 | Không áp dụng | 10,192,500 | ||
| 16 | PP2600306528 - Dung dịch bôi trơn dùng cho máy Thermage | 33,000,000 | 53.460.000 | Không áp dụng | 495,000 | ||
| 17 | PP2600306529 - Giấy đánh dấu điều trị vùng cơ thể dùng cho máy Thermage | 21,000,000 | 34.020.000 | Không áp dụng | 315,000 | ||
| 18 | PP2600306530 - Giấy đánh dấu điều trị vùng mắt dùng cho máy Thermage | 4,800,000 | 7.776.000 | Không áp dụng | 72,000 | ||
| 19 | PP2600306531 - Giấy đánh dấu điều trị vùng mặt dùng cho máy Thermage | 9,700,000 | 15.714.000 | Không áp dụng | 145,500 | ||
| 20 | PP2600306532 - Miếng dẫn điện trở dùng cho máy Thermage | 7,200,000 | 11.664.000 | Không áp dụng | 108,000 | ||
| 21 | PP2600306533 - Đầu điều trị các số 1.5, 3.0, 4.5 dùng cho máy Ulthera | 226,200,000 | 366.444.000 | Không áp dụng | 3,393,000 | ||
| 22 | PP2600306534 - Chất làm lạnh dùng cho máy điều trị da Vbeam Prima Pro | 122,640,000 | 198.676.800 | Không áp dụng | 1,839,600 | ||
| 23 | PP2600306535 - Phụ tùng của máy điều trị da Vbeam Prima Pro | 278,563,000 | 451.272.060 | Không áp dụng | 4,178,445 | ||
| 24 | PP2600306536 - Nắp đầu ống dụng cụ căng dây MIS | 108,600,000 | 175.932.000 | Không áp dụng | 1,629,000 | ||
| 25 | PP2600306537 - Nẹp dây có mâm kẹp | 995,700,000 | 1.613.034.000 | Không áp dụng | 14,935,500 | ||
| 26 | PP2600306538 - Ốc khóa trong hệ thống cố định cột sống | 365,000,000 | 591.300.000 | Không áp dụng | 5,475,000 | ||
| 27 | PP2600306539 - Ống dụng cụ căng dây MIS | 108,600,000 | 175.932.000 | Không áp dụng | 1,629,000 | ||
| 28 | PP2600306540 - Súng nén ép ít xâm lấn | 101,000,000 | 163.620.000 | Không áp dụng | 1,515,000 | ||
| 29 | PP2600306541 - Thân có ren của dụng cụ căng dây | 108,600,000 | 175.932.000 | Không áp dụng | 1,629,000 | ||
| 30 | PP2600306542 - Vít đơn trục phủ HA | 2,039,000,000 | 3.303.180.000 | Không áp dụng | 30,585,000 | ||
| 31 | PP2600306543 - Đinh ghim có ren 3 chân | 1,026,000,000 | 1.662.120.000 | Không áp dụng | 15,390,000 | ||
| 32 | PP2600306544 - Bóng nong phá mảng vôi hóa nội mạch bằng sóng xung kích | 1,470,000,000 | 2.381.400.000 | Không áp dụng | 22,050,000 | ||
| 33 | PP2600306545 - Dụng cụ đóng mạch máu | 669,500,000 | 1.084.590.000 | Không áp dụng | 10,042,500 | ||
| 34 | PP2600306546 - Hệ thỗng hỗ trợ thất trái | 3,998,000,000 | 6.476.760.000 | Không áp dụng | 59,970,000 | ||
| 35 | PP2600306547 - Keo sinh học chống dính 1,5 ml | 180,000,000 | 291.600.000 | Không áp dụng | 2,700,000 | ||
| 36 | PP2600306548 - Keo sinh học chống dính 3 ml | 280,000,000 | 453.600.000 | Không áp dụng | 4,200,000 | ||
| 37 | PP2600306549 - Keo sinh học chống dính 5 ml | 380,000,000 | 615.600.000 | Không áp dụng | 5,700,000 | ||
| 38 | PP2600306550 - Mạch máu nhân tạo chữ Y có tráng Gelatin chống thẩm thấu các cỡ | 525,000,000 | 850.500.000 | Không áp dụng | 7,875,000 | ||
| 39 | PP2600306551 - Mũi khoan mài các cỡ dùng cho nội soi cột sống | 1,980,000,000 | 3.207.600.000 | Không áp dụng | 29,700,000 | ||
| 40 | PP2600306552 - Túi đặt ngực có chip các cỡ | 3,330,000,000 | 5.394.600.000 | Không áp dụng | 49,950,000 | ||
| 41 | PP2600306553 - Bộ kit chia liều FDG A | 634,800,000 | 1.028.376.000 | Không áp dụng | 9,522,000 | ||
| 42 | PP2600306554 - Bộ kit chia liều FDG B | 162,400,000 | 263.088.000 | Không áp dụng | 2,436,000 | ||
| 43 | PP2600306555 - Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu | 189,000,000 | 306.180.000 | Không áp dụng | 2,835,000 |
Miếng dán điện cực mắt dùng cho máy Emface |
|
| Mã phần lô | PP2600306513 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng dán điện cực trán dùng cho máy Emface |
|
| Mã phần lô | PP2600306514 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng dán điện cực lưng dùng cho máy Exion, Emface |
|
| Mã phần lô | PP2600306515 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dầu bôi dùng cho máy Exion |
|
| Mã phần lô | PP2600306516 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu kim cách nhiệt dùng cho máy Exion |
|
| Mã phần lô | PP2600306517 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu kim không cách nhiệt dùng cho máy Exion |
|
| Mã phần lô | PP2600306518 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu tip ngoài dùng cho máy Exion |
|
| Mã phần lô | PP2600306519 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu tip trong nội âm đạo đường kính lớn dùng cho máy Exion |
|
| Mã phần lô | PP2600306520 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu tip trong nội âm đạo đường kính nhỏ dùng cho máy Exion |
|
| Mã phần lô | PP2600306521 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu tip vi điểm dùng cho máy Exion |
|
| Mã phần lô | PP2600306522 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Gel siêu âm dùng cho máy Exion |
|
| Mã phần lô | PP2600306523 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Chất làm lạnh dùng cho máy Thermage |
|
| Mã phần lô | PP2600306524 |
| Giá từng phần lô | 81,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.463.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,217,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu tip điều trị trên cơ thể dùng cho máy Thermage |
|
| Mã phần lô | PP2600306525 |
| Giá từng phần lô | 600,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 972.648.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,006,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu tip điều trị vùng mắt dùng cho máy Thermage |
|
| Mã phần lô | PP2600306526 |
| Giá từng phần lô | 268,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu tip điều trị vùng mặt dùng cho máy Thermage |
|
| Mã phần lô | PP2600306527 |
| Giá từng phần lô | 679,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.100.790.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,192,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dung dịch bôi trơn dùng cho máy Thermage |
|
| Mã phần lô | PP2600306528 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Giấy đánh dấu điều trị vùng cơ thể dùng cho máy Thermage |
|
| Mã phần lô | PP2600306529 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Giấy đánh dấu điều trị vùng mắt dùng cho máy Thermage |
|
| Mã phần lô | PP2600306530 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.776.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Giấy đánh dấu điều trị vùng mặt dùng cho máy Thermage |
|
| Mã phần lô | PP2600306531 |
| Giá từng phần lô | 9,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Miếng dẫn điện trở dùng cho máy Thermage |
|
| Mã phần lô | PP2600306532 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.664.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Đầu điều trị các số 1.5, 3.0, 4.5 dùng cho máy Ulthera |
|
| Mã phần lô | PP2600306533 |
| Giá từng phần lô | 226,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.444.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,393,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Chất làm lạnh dùng cho máy điều trị da Vbeam Prima Pro |
|
| Mã phần lô | PP2600306534 |
| Giá từng phần lô | 122,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.676.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,839,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Phụ tùng của máy điều trị da Vbeam Prima Pro |
|
| Mã phần lô | PP2600306535 |
| Giá từng phần lô | 278,563,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 451.272.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,178,445 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Nắp đầu ống dụng cụ căng dây MIS |
|
| Mã phần lô | PP2600306536 |
| Giá từng phần lô | 108,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.932.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,629,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Nẹp dây có mâm kẹp |
|
| Mã phần lô | PP2600306537 |
| Giá từng phần lô | 995,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.613.034.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,935,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ốc khóa trong hệ thống cố định cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2600306538 |
| Giá từng phần lô | 365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 591.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Ống dụng cụ căng dây MIS |
|
| Mã phần lô | PP2600306539 |
| Giá từng phần lô | 108,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.932.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,629,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Súng nén ép ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2600306540 |
| Giá từng phần lô | 101,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,515,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Thân có ren của dụng cụ căng dây |
|
| Mã phần lô | PP2600306541 |
| Giá từng phần lô | 108,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.932.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,629,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Vít đơn trục phủ HA |
|
| Mã phần lô | PP2600306542 |
| Giá từng phần lô | 2,039,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.303.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,585,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Đinh ghim có ren 3 chân |
|
| Mã phần lô | PP2600306543 |
| Giá từng phần lô | 1,026,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.662.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bóng nong phá mảng vôi hóa nội mạch bằng sóng xung kích |
|
| Mã phần lô | PP2600306544 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.381.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ đóng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2600306545 |
| Giá từng phần lô | 669,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.084.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,042,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Hệ thỗng hỗ trợ thất trái |
|
| Mã phần lô | PP2600306546 |
| Giá từng phần lô | 3,998,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.476.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Keo sinh học chống dính 1,5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2600306547 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Keo sinh học chống dính 3 ml |
|
| Mã phần lô | PP2600306548 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Keo sinh học chống dính 5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2600306549 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Mạch máu nhân tạo chữ Y có tráng Gelatin chống thẩm thấu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600306550 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 850.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Mũi khoan mài các cỡ dùng cho nội soi cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2600306551 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.207.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Túi đặt ngực có chip các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600306552 |
| Giá từng phần lô | 3,330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.394.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ kit chia liều FDG A |
|
| Mã phần lô | PP2600306553 |
| Giá từng phần lô | 634,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.376.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,522,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bộ kit chia liều FDG B |
|
| Mã phần lô | PP2600306554 |
| Giá từng phần lô | 162,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,436,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2600306555 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,835,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi