Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao đảm bảo chuyên môn cho các khoa

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600395973-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2026 10:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 19 ngày, 23 giờ 41 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế tiêu hao đảm bảo chuyên môn cho các khoa
Số hiệu KHLCNT PL2600227797
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 21,154,353,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600306513 - Miếng dán điện cực mắt dùng cho máy Emface 25,000,000 40.500.000 Không áp dụng 375,000
2 PP2600306514 - Miếng dán điện cực trán dùng cho máy Emface 25,000,000 40.500.000 Không áp dụng 375,000
3 PP2600306515 - Miếng dán điện cực lưng dùng cho máy Exion, Emface 12,500,000 20.250.000 Không áp dụng 187,500
4 PP2600306516 - Dầu bôi dùng cho máy Exion 9,000,000 14.580.000 Không áp dụng 135,000
5 PP2600306517 - Đầu kim cách nhiệt dùng cho máy Exion 25,000,000 40.500.000 Không áp dụng 375,000
6 PP2600306518 - Đầu kim không cách nhiệt dùng cho máy Exion 25,000,000 40.500.000 Không áp dụng 375,000
7 PP2600306519 - Đầu tip ngoài dùng cho máy Exion 3,500,000 5.670.000 Không áp dụng 52,500
8 PP2600306520 - Đầu tip trong nội âm đạo đường kính lớn dùng cho máy Exion 9,000,000 14.580.000 Không áp dụng 135,000
9 PP2600306521 - Đầu tip trong nội âm đạo đường kính nhỏ dùng cho máy Exion 9,000,000 14.580.000 Không áp dụng 135,000
10 PP2600306522 - Đầu tip vi điểm dùng cho máy Exion 25,000,000 40.500.000 Không áp dụng 375,000
11 PP2600306523 - Gel siêu âm dùng cho máy Exion 3,000,000 4.860.000 Không áp dụng 45,000
12 PP2600306524 - Chất làm lạnh dùng cho máy Thermage 81,150,000 131.463.000 Không áp dụng 1,217,250
13 PP2600306525 - Đầu tip điều trị trên cơ thể dùng cho máy Thermage 600,400,000 972.648.000 Không áp dụng 9,006,000
14 PP2600306526 - Đầu tip điều trị vùng mắt dùng cho máy Thermage 268,000,000 434.160.000 Không áp dụng 4,020,000
15 PP2600306527 - Đầu tip điều trị vùng mặt dùng cho máy Thermage 679,500,000 1.100.790.00 Không áp dụng 10,192,500
16 PP2600306528 - Dung dịch bôi trơn dùng cho máy Thermage 33,000,000 53.460.000 Không áp dụng 495,000
17 PP2600306529 - Giấy đánh dấu điều trị vùng cơ thể dùng cho máy Thermage 21,000,000 34.020.000 Không áp dụng 315,000
18 PP2600306530 - Giấy đánh dấu điều trị vùng mắt dùng cho máy Thermage 4,800,000 7.776.000 Không áp dụng 72,000
19 PP2600306531 - Giấy đánh dấu điều trị vùng mặt dùng cho máy Thermage 9,700,000 15.714.000 Không áp dụng 145,500
20 PP2600306532 - Miếng dẫn điện trở dùng cho máy Thermage 7,200,000 11.664.000 Không áp dụng 108,000
21 PP2600306533 - Đầu điều trị các số 1.5, 3.0, 4.5 dùng cho máy Ulthera 226,200,000 366.444.000 Không áp dụng 3,393,000
22 PP2600306534 - Chất làm lạnh dùng cho máy điều trị da Vbeam Prima Pro 122,640,000 198.676.800 Không áp dụng 1,839,600
23 PP2600306535 - Phụ tùng của máy điều trị da Vbeam Prima Pro 278,563,000 451.272.060 Không áp dụng 4,178,445
24 PP2600306536 - Nắp đầu ống dụng cụ căng dây MIS 108,600,000 175.932.000 Không áp dụng 1,629,000
25 PP2600306537 - Nẹp dây có mâm kẹp 995,700,000 1.613.034.000 Không áp dụng 14,935,500
26 PP2600306538 - Ốc khóa trong hệ thống cố định cột sống 365,000,000 591.300.000 Không áp dụng 5,475,000
27 PP2600306539 - Ống dụng cụ căng dây MIS 108,600,000 175.932.000 Không áp dụng 1,629,000
28 PP2600306540 - Súng nén ép ít xâm lấn 101,000,000 163.620.000 Không áp dụng 1,515,000
29 PP2600306541 - Thân có ren của dụng cụ căng dây 108,600,000 175.932.000 Không áp dụng 1,629,000
30 PP2600306542 - Vít đơn trục phủ HA 2,039,000,000 3.303.180.000 Không áp dụng 30,585,000
31 PP2600306543 - Đinh ghim có ren 3 chân 1,026,000,000 1.662.120.000 Không áp dụng 15,390,000
32 PP2600306544 - Bóng nong phá mảng vôi hóa nội mạch bằng sóng xung kích 1,470,000,000 2.381.400.000 Không áp dụng 22,050,000
33 PP2600306545 - Dụng cụ đóng mạch máu 669,500,000 1.084.590.000 Không áp dụng 10,042,500
34 PP2600306546 - Hệ thỗng hỗ trợ thất trái 3,998,000,000 6.476.760.000 Không áp dụng 59,970,000
35 PP2600306547 - Keo sinh học chống dính 1,5 ml 180,000,000 291.600.000 Không áp dụng 2,700,000
36 PP2600306548 - Keo sinh học chống dính 3 ml 280,000,000 453.600.000 Không áp dụng 4,200,000
37 PP2600306549 - Keo sinh học chống dính 5 ml 380,000,000 615.600.000 Không áp dụng 5,700,000
38 PP2600306550 - Mạch máu nhân tạo chữ Y có tráng Gelatin chống thẩm thấu các cỡ 525,000,000 850.500.000 Không áp dụng 7,875,000
39 PP2600306551 - Mũi khoan mài các cỡ dùng cho nội soi cột sống 1,980,000,000 3.207.600.000 Không áp dụng 29,700,000
40 PP2600306552 - Túi đặt ngực có chip các cỡ 3,330,000,000 5.394.600.000 Không áp dụng 49,950,000
41 PP2600306553 - Bộ kit chia liều FDG A 634,800,000 1.028.376.000 Không áp dụng 9,522,000
42 PP2600306554 - Bộ kit chia liều FDG B 162,400,000 263.088.000 Không áp dụng 2,436,000
43 PP2600306555 - Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu 189,000,000 306.180.000 Không áp dụng 2,835,000
Miếng dán điện cực mắt dùng cho máy Emface
Mã phần lô PP2600306513
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Miếng dán điện cực trán dùng cho máy Emface
Mã phần lô PP2600306514
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Miếng dán điện cực lưng dùng cho máy Exion, Emface
Mã phần lô PP2600306515
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dầu bôi dùng cho máy Exion
Mã phần lô PP2600306516
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.580.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Đầu kim cách nhiệt dùng cho máy Exion
Mã phần lô PP2600306517
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Đầu kim không cách nhiệt dùng cho máy Exion
Mã phần lô PP2600306518
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Đầu tip ngoài dùng cho máy Exion
Mã phần lô PP2600306519
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Đầu tip trong nội âm đạo đường kính lớn dùng cho máy Exion
Mã phần lô PP2600306520
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.580.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Đầu tip trong nội âm đạo đường kính nhỏ dùng cho máy Exion
Mã phần lô PP2600306521
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.580.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Đầu tip vi điểm dùng cho máy Exion
Mã phần lô PP2600306522
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Gel siêu âm dùng cho máy Exion
Mã phần lô PP2600306523
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Chất làm lạnh dùng cho máy Thermage
Mã phần lô PP2600306524
Giá từng phần lô 81,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.463.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,217,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Đầu tip điều trị trên cơ thể dùng cho máy Thermage
Mã phần lô PP2600306525
Giá từng phần lô 600,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.648.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,006,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Đầu tip điều trị vùng mắt dùng cho máy Thermage
Mã phần lô PP2600306526
Giá từng phần lô 268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.160.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Đầu tip điều trị vùng mặt dùng cho máy Thermage
Mã phần lô PP2600306527
Giá từng phần lô 679,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.790.00
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,192,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dung dịch bôi trơn dùng cho máy Thermage
Mã phần lô PP2600306528
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.460.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Giấy đánh dấu điều trị vùng cơ thể dùng cho máy Thermage
Mã phần lô PP2600306529
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Giấy đánh dấu điều trị vùng mắt dùng cho máy Thermage
Mã phần lô PP2600306530
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.776.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Giấy đánh dấu điều trị vùng mặt dùng cho máy Thermage
Mã phần lô PP2600306531
Giá từng phần lô 9,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Miếng dẫn điện trở dùng cho máy Thermage
Mã phần lô PP2600306532
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.664.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Đầu điều trị các số 1.5, 3.0, 4.5 dùng cho máy Ulthera
Mã phần lô PP2600306533
Giá từng phần lô 226,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.444.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,393,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Chất làm lạnh dùng cho máy điều trị da Vbeam Prima Pro
Mã phần lô PP2600306534
Giá từng phần lô 122,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.676.800
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,839,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Phụ tùng của máy điều trị da Vbeam Prima Pro
Mã phần lô PP2600306535
Giá từng phần lô 278,563,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.272.060
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,178,445
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Nắp đầu ống dụng cụ căng dây MIS
Mã phần lô PP2600306536
Giá từng phần lô 108,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.932.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,629,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Nẹp dây có mâm kẹp
Mã phần lô PP2600306537
Giá từng phần lô 995,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.613.034.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,935,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ốc khóa trong hệ thống cố định cột sống
Mã phần lô PP2600306538
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.300.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Ống dụng cụ căng dây MIS
Mã phần lô PP2600306539
Giá từng phần lô 108,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.932.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,629,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Súng nén ép ít xâm lấn
Mã phần lô PP2600306540
Giá từng phần lô 101,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.620.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,515,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Thân có ren của dụng cụ căng dây
Mã phần lô PP2600306541
Giá từng phần lô 108,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.932.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,629,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Vít đơn trục phủ HA
Mã phần lô PP2600306542
Giá từng phần lô 2,039,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.303.180.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,585,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Đinh ghim có ren 3 chân
Mã phần lô PP2600306543
Giá từng phần lô 1,026,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.662.120.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,390,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bóng nong phá mảng vôi hóa nội mạch bằng sóng xung kích
Mã phần lô PP2600306544
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.381.400.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dụng cụ đóng mạch máu
Mã phần lô PP2600306545
Giá từng phần lô 669,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.084.590.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,042,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Hệ thỗng hỗ trợ thất trái
Mã phần lô PP2600306546
Giá từng phần lô 3,998,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.476.760.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,970,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Keo sinh học chống dính 1,5 ml
Mã phần lô PP2600306547
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.600.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Keo sinh học chống dính 3 ml
Mã phần lô PP2600306548
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Keo sinh học chống dính 5 ml
Mã phần lô PP2600306549
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.600.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Mạch máu nhân tạo chữ Y có tráng Gelatin chống thẩm thấu các cỡ
Mã phần lô PP2600306550
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.500.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Mũi khoan mài các cỡ dùng cho nội soi cột sống
Mã phần lô PP2600306551
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.207.600.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Túi đặt ngực có chip các cỡ
Mã phần lô PP2600306552
Giá từng phần lô 3,330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.394.600.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ kit chia liều FDG A
Mã phần lô PP2600306553
Giá từng phần lô 634,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.376.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,522,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bộ kit chia liều FDG B
Mã phần lô PP2600306554
Giá từng phần lô 162,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.088.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,436,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2600306555
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.180.000
Mã hàng hóa (HS) Không áp dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->