Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2022 (lần 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200107356-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2023 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2022 (lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200088056 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm nhận hồ sơ | Phòng Vật tư thiết bị - lầu 4 - khu A, Bệnh viện Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh - 215 Hồng Bàng, phường 11, quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá bán HSMT | 2.000.000 VND |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 69,046,520,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,035,697,801 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| STT | Tên từng phần / lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện HĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vít chỉ khâu sụn chêm | 300,000,000 | 0 | 0 | |
| 2 | Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungsten phủ hydrophilic | 1,000,000,000 | 0 | 0 | |
| 3 | Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.017", 0.021", 0.027", dài 105 - 160cm | 720,000,000 | 0 | 0 | |
| 4 | Vi ống thông can thiệp mạch máu não, dài 156 - 165cm | 189,000,000 | 0 | 0 | |
| 5 | Vi ống thông can thiệp mạch máu não dùng trong can thiệp lấy huyết khối nội sọ, dài 130-153cm | 255,000,000 | 0 | 0 | |
| 6 | Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, bằng thép không gỉ Durasteel đường kính ≥ 0.014'', dài 190 - 300cm | 122,450,000 | 0 | 0 | |
| 7 | Vi dây dẫn can thiệp mạch vành CTO, đường kính 0.014'', dài 180 - 330cm | 1,573,000,000 | 0 | 0 | |
| 8 | Vật liệu trám bít các lỗ hổng trên răng, dạng đặc (trám xoang I, II, II, IV, V, răng sữa, tái tạo cùi răng) | 58,968,000 | 0 | 0 | |
| 9 | Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng polytetrafluoroetylen và polyester | 292,500,000 | 0 | 0 | |
| 10 | Túi ép phồng, cỡ 150mm x 50mm x 100 m | 152,880,000 | 0 | 0 | |
| 11 | Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt trơn, thể tích từ 205 đến 390cc | 318,990,000 | 0 | 0 | |
| 12 | Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn, vỏ mỏng, thể tích từ 130 đến 415cc | 75,600,000 | 0 | 0 | |
| 13 | Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 255cc đến 380cc | 105,959,700 | 0 | 0 | |
| 14 | Thòng lọng cắt polyp ống tiêu hóa | 66,500,000 | 0 | 0 | |
| 15 | Thanh nâng đỡ trong cấy ghép 1 trụ chân răng | 12,000,000 | 0 | 0 | |
| 16 | Thạch cao cứng | 17,480,000 | 0 | 0 | |
| 17 | Stent nong động mạch thận, đường kính 4 - 7mm, dài 14 - 19mm | 88,000,000 | 0 | 0 | |
| 18 | Stent mạch vành phủ thuốc sirolimus khoảng, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.5 mm | 1,465,000,000 | 0 | 0 | |
| 19 | Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, bằng Cobalt Chromium | 1,260,000,000 | 0 | 0 | |
| 20 | Stent lấy huyết khối mạch máu não, có đường kính tối thiểu ≤ 3mm, đường kính tối đa ≥ 6 mm | 1,440,000,000 | 0 | 0 | |
| 21 | Stent động mạch thận bung bằng bóng, đường kính tối thiểu ≤ 4.5mm, đường kính tối đa ≥ 7.0 mm | 89,500,000 | 0 | 0 | |
| 22 | Stent chặn cổ túi phình mạch não có đường kính tối thiểu ≤ 3.5mm, đường kính tối đa ≥ 5.5 mm | 159,000,000 | 0 | 0 | |
| 23 | Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 8 mm | 309,000,000 | 0 | 0 | |
| 24 | Rọ lấy sỏi 4 dây, xoay được | 33,807,620 | 0 | 0 | |
| 25 | Quả lọc thận nhân tạo siêu tinh khiết | 299,880,000 | 0 | 0 | |
| 26 | Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em/ người lớn, diện tích màng lọc 0.2m² - 0.7m² | 1,032,400,000 | 0 | 0 | |
| 27 | Ống thông hút huyết khối, dài ≥ 132cm | 1,071,000,000 | 0 | 0 | |
| 28 | Ống thông can thiệp mạch vành và tim bẩm sinh, kích cỡ 5 - 8Fr | 66,000,000 | 0 | 0 | |
| 29 | Ống mẫu sử dụng đo độ đông máu trong tuần hoàn ngoài cơ thể | 101,970,000 | 0 | 0 | |
| 30 | Mũi khoan tạo lỗ xương sọ, tương thích với máy khoan model IPC | 29,000,000 | 0 | 0 | |
| 31 | Ống dẫn lưu vết mổ, các cỡ | 390,000,000 | 0 | 0 | |
| 32 | Mũi khoan thép nha khoa tốc độ chậm | 275,000,000 | 0 | 0 | |
| 33 | Mũi khoan phá sọ, mũi hình tròn, tương thích với máy khoan model IPC | 29,000,000 | 0 | 0 | |
| 34 | Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật tai đường kính 0.5 - 7mm | 180,000,000 | 0 | 0 | |
| 35 | Mũi khoan mài sọ, mũi mài hình tròn, tương thích với máy khoan model IPC | 29,000,000 | 0 | 0 | |
| 36 | Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật sàn sọ, đường kính 3 - 4mm, cong 15 - 70 độ, dài ≥ 13cm | 53,400,000 | 0 | 0 | |
| 37 | Mũi khoan dùng trong phẫu thuật tai, đường kính 0.5 - 6mm | 62,000,000 | 0 | 0 | |
| 38 | Mũi khoan cắt sọ, hình răng cưa, tương thích với máy khoan model IPC | 290,000,000 | 0 | 0 | |
| 39 | Miếng dán theo dõi nồng độ oxy tại não/mô | 30,198,000 | 0 | 0 | |
| 40 | Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 2 hàm, 3 cặp khay | 36,000,000 | 0 | 0 | |
| 41 | Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 1 hàm, 3 khay | 12,000,000 | 0 | 0 | |
| 42 | Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 1 hàm, 1 khay | 12,000,000 | 0 | 0 | |
| 43 | Máng chỉnh nha mức độ trung bình, 2 hàm | 243,600,000 | 0 | 0 | |
| 44 | Máng chỉnh nha mức độ trung bình, 1 hàm | 159,600,000 | 0 | 0 | |
| 45 | Máng chỉnh nha mức độ khó, 2 hàm | 369,600,000 | 0 | 0 | |
| 46 | Máng chỉnh nha mức độ khó, 1 hàm | 285,600,000 | 0 | 0 | |
| 47 | Máng chỉnh nha mức độ đơn giản, 2 hàm | 84,000,000 | 0 | 0 | |
| 48 | Máng chỉnh nha mức độ đơn giản, 1 hàm | 132,300,000 | 0 | 0 | |
| 49 | Máng chỉnh nha mức độ dễ, 2 hàm | 189,000,000 | 0 | 0 | |
| 50 | Máng chỉnh nha mức độ dễ, 1 hàm | 189,000,000 | 0 | 0 | |
| 51 | Lưỡi mài ổ khớp, đầu mài kiểu oval | 31,500,000 | 0 | 0 | |
| 52 | Lưỡi cắt dùng trong phẫu thuật thanh quản | 14,600,000 | 0 | 0 | |
| 53 | Lọng cắt polyp hình oval | 150,120,000 | 0 | 0 | |
| 54 | Kính bảo hộ mắt sử dụng một lần | 16,500,000 | 0 | 0 | |
| 55 | Kim sinh thiết điều trị khối u vú dùng 1 lần | 800,000,000 | 0 | 0 | |
| 56 | Kim đẩy chỉ 0.3 x 33mm | 12,521,250 | 0 | 0 | |
| 57 | Kim chọc dò ối, cỡ 21G | 37,128,000 | 0 | 0 | |
| 58 | Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 25mm | 45,985,500 | 0 | 0 | |
| 59 | Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 100 - 105 cm | 237,300,000 | 0 | 0 | |
| 60 | Keo nút mạch dị dạng mạch máu não tuỷ dạng lỏng | 1,250,000,000 | 0 | 0 | |
| 61 | Giấy đo điện tim, 63mmx30m, tương thích máy NIHOKODEN CadiofaxC | 56,160,000 | 0 | 0 | |
| 62 | Gel điện tim 250 - 300ml | 25,000,000 | 0 | 0 | |
| 63 | Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay, mặt cắt vuông | 126,499,800 | 0 | 0 | |
| 64 | Gạc sạch, cỡ 30 x 40cm, 8-10 lớp | 466,200,000 | 0 | 0 | |
| 65 | Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe nghiêng, 21 - 33mm | 2,528,400,000 | 0 | 0 | |
| 66 | Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe thẳng, 21 - 33mm | 541,926,000 | 0 | 0 | |
| 67 | Dụng cụ khâu cắt nối tự động phẫu thuật cắt trĩ và sa niệm mạc trực tràng | 15,200,000,000 | 0 | 0 | |
| 68 | Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc đa năng, 60mm | 348,729,108 | 0 | 0 | |
| 69 | Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, 45mm | 254,840,502 | 0 | 0 | |
| 70 | Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, 70 - 80mm, chiều cao ghim sau khi đóng từ 1.5 - 2.0 mm | 1,311,460,920 | 0 | 0 | |
| 71 | Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng pin dùng trong PT nội soi, 150 lần bắn | 1,200,000,000 | 0 | 0 | |
| 72 | Dụng cụ đóng tiểu nhĩ | 435,000,000 | 0 | 0 | |
| 73 | Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài khoảng 12 - 18cm | 67,500,000 | 0 | 0 | |
| 74 | Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể banh 10 - 15cm | 395,000,000 | 0 | 0 | |
| 75 | Dụng cụ cắt bao quy đầu | 1,225,000,000 | 0 | 0 | |
| 76 | Dụng cụ cầm máu dạng phun | 220,000,000 | 0 | 0 | |
| 77 | Dụng cụ bắt dị vật trong tim, mạch máu | 287,500,000 | 0 | 0 | |
| 78 | Dù đóng lỗ còn ống động mạch và thông liên thất | 573,050,000 | 0 | 0 | |
| 79 | Dụng cụ bắt dị vật kích thước nhỏ | 38,250,000 | 0 | 0 | |
| 80 | Dụng cụ bắt dị vật kích thước lớn | 76,500,000 | 0 | 0 | |
| 81 | Đĩa đệm cột sống lưng thẳng, đầu hình viên đạn, cao 8 - 14mm | 78,700,000 | 0 | 0 | |
| 82 | Đĩa đệm cột sống cổ, góc ưỡn 7° | 40,000,000 | 0 | 0 | |
| 83 | Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ, dài 150cm | 111,150,000 | 0 | 0 | |
| 84 | Dây thép buộc chỉnh nha (dạng sợi thẳng) | 7,920,000 | 0 | 0 | |
| 85 | Dây thắt mạch máu | 30,500,000 | 0 | 0 | |
| 86 | Dây nối dùng cho bơm tiêm cản quang, cỡ 30cm | 115,500,000 | 0 | 0 | |
| 87 | Dây hút dịch, đường kính 8mm | 124,740,000 | 0 | 0 | |
| 88 | Dây dao siêu âm tương thích với dao siêu âm | 496,408,500 | 0 | 0 | |
| 89 | Dây cho ăn dùng cho các loại súp có độ nhớt cao | 303,072,000 | 0 | 0 | |
| 90 | Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014" | 87,600,000 | 0 | 0 | |
| 91 | Đầu dò siêu âm mạch vành 5Fr, 6Fr có tần số 60MHz, chiều dài ≥ 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch | 3,200,000,000 | 0 | 0 | |
| 92 | Đầu đo độ bão hòa oxy và hematocrit, nhiệt độ dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể | 53,100,000 | 0 | 0 | |
| 93 | Dao mổ siêu âm phối hợp điện lưỡng cực dùng trong mổ nội soi, dài 30 - 40cm, đường kính 5mm | 656,200,000 | 0 | 0 | |
| 94 | Sò đánh bóng răng | 14,400,000 | 0 | 0 | |
| 95 | Clip mạch máu polymer, đường kính 3 - 16mm | 1,137,810,000 | 0 | 0 | |
| 96 | Chuôi nối dài xương chày, đùi | 60,000,000 | 0 | 0 | |
| 97 | Chổi đánh bóng nha chu | 16,380,000 | 0 | 0 | |
| 98 | Chỉ thép, số 4, dài 45 - 50cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 48mm, 1/2C | 24,108,000 | 0 | 0 | |
| 99 | Chỉ khâu tiêu trung bình bằng polyglactin, số 4-0, dài 70 - 75cm, 1 kim tròn, dài 22mm 1/2C | 95,544,000 | 0 | 0 | |
| 100 | Chỉ khâu tiêu chậm bằng Collagen đơn sợi, số 4-0, dài 37 - 40cm, 2 kim tam giác, dài 12mm, 3/8C | 15,120,000 | 0 | 0 | |
| 101 | Chỉ khâu tiêu chậm bằng polydioxanon, đơn sợi, số 4-0, dài 70 - 75cm, 1 kim tròn đầu, dài 20mm, 1/2C | 459,263,952 | 0 | 0 | |
| 102 | Chỉ khâu tiêu chậm bằng polydioxanon, đơn sợi, số 3-0, dài 70 - 75cm, 1 kim tròn đầu nhọn, dài 26mm, 1/2C | 88,978,176 | 0 | 0 | |
| 103 | Chỉ khâu không tiêu tự nhiên bằng tơ tằm, số 0, dài 75 - 80cm, 1 kim tròn đầu nhọn dài 26mm, 1/2C | 26,775,000 | 0 | 0 | |
| 104 | Chỉ khâu không tiêu Polyamid, đơn sợi, số 2-0, dài 75 - 80cm, 1 kim thẳng dài 60mm | 19,609,800 | 0 | 0 | |
| 105 | Gel bôi trơn tiệt khuẩn, trọng lượng 80-90g | 201,450,000 | 0 | 0 | |
| 106 | Chăn làm ấm toàn thân người lớn | 45,100,000 | 0 | 0 | |
| 107 | Catheter lấy huyết khối trong lòng mạch bằng pebax, đường kính 6 - 14mm | 86,400,000 | 0 | 0 | |
| 108 | Catheter đo cung lượng tim liên tục, cỡ 7.5Fr, dài 110 - 120cm | 104,320,000 | 0 | 0 | |
| 109 | Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý | 33,000,000 | 0 | 0 | |
| 110 | Cannula tĩnh mạch đùi 2 tầng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, co nối 3/8''-1/2'', các cỡ | 200,000,000 | 0 | 0 | |
| 111 | Cannula động mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, dài tối thiểu 22cm | 25,620,000 | 0 | 0 | |
| 112 | Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 8 - 8.5Fr | 259,980,000 | 0 | 0 | |
| 113 | Bóng nong van động mạch phổi, áp lực thấp/cao, đường kính tối thiểu ≤ 4.0mm, đường kính tối đa ≥ 25mm | 529,200,000 | 0 | 0 | |
| 114 | Bóng nong phá vách liên nhĩ, đường kính bóng tối thiểu ≤ 9.5mm, đường kính bóng tối đa ≥ 13.5mm | 55,000,000 | 0 | 0 | |
| 115 | Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm | 278,000,000 | 0 | 0 | |
| 116 | Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm | 342,500,000 | 0 | 0 | |
| 117 | Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm | 660,000,000 | 0 | 0 | |
| 118 | Bóng nong đo kích thước lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng tối thiểu ≤ 18mm, đường kính bóng tối đa ≥ 34mm | 136,080,000 | 0 | 0 | |
| 119 | Bóng nong đo đường kính lỗ thông liên nhĩ, đường kính tối thiểu ≤ 24mm, đường kính tối đa ≥ 34mm | 21,500,000 | 0 | 0 | |
| 120 | Bóng kép nong phá thông sàn não thất III ra bể trước cầu não, phá thông nang vào não thất | 19,400,000 | 0 | 0 | |
| 121 | Bóng bóp giúp thở có van thông minh, 1500ml | 584,000,000 | 0 | 0 | |
| 122 | Bơm tiêm cản từ, cỡ 65/115ml | 210,000,000 | 0 | 0 | |
| 123 | Bơm tiêm cản quang 150ml | 105,000,000 | 0 | 0 | |
| 124 | Bộ tim phổi nhân tạo, bằng polyethylene terephthalate, diện tích màng trao đổi khoảng 2.5 - 2.7m², lưu lượng máu trao đổi 1 - 7 lít | 543,900,000 | 0 | 0 | |
| 125 | Bộ thả dù đóng ống động mạch, liên thất, liên nhĩ, có cản quang, cỡ 6 - 12Fr | 361,620,000 | 0 | 0 | |
| 126 | Bộ mở dạ dày qua da bằng silicon | 122,500,000 | 0 | 0 | |
| 127 | Bộ kít đo độ Oxy bão hòa động mạch liên tục trong chạy tuần hoàn ngoài cơ thể, bằng nhựa PC | 24,000,000 | 0 | 0 | |
| 128 | Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, đường kính 4 - 10Fr, dài 7 - 10cm | 396,000,000 | 0 | 0 | |
| 129 | Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch 20G, 22G, dài 80-90mm | 1,375,920,000 | 0 | 0 | |
| 130 | Bộ dây bơm cho tay dao 23kHz | 665,000,000 | 0 | 0 | |
| 131 | Bộ đặt dẫn lưu vết mổ áp lực 900 - 950mbar, 400 - 450ml | 77,700,000 | 0 | 0 | |
| 132 | Bình CO2 dùng cho băng đạn bắn liên tục | 20,030,220 | 0 | 0 | |
| 133 | Bao chụp kính hiển vi cỡ 150 x (200 - 205) cm | 13,860,000 | 0 | 0 | |
| 134 | Bao cao su | 33,500,000 | 0 | 0 | |
| 135 | Bao áp lực truyền dịch nhanh, 500ml | 183,645,000 | 0 | 0 | |
| 136 | Băng dính, 10cm x 10m | 474,000,000 | 0 | 0 | |
| 137 | Băng dính trong suốt, 6 x 7cm | 24,000,000 | 0 | 0 | |
| 138 | Băng dính trong suốt, 10 x 12cm | 260,000,000 | 0 | 0 | |
| 139 | Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, 70 - 80mm, chiều cao ghim khi đóng từ 1.5 - 2.0mm | 1,678,444,236 | 0 | 0 | |
| 140 | Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester thấm gelatin, dài 20 - 30cm | 494,000,000 | 0 | 0 | |
| 141 | Bộ gây tê ngoài màng cứng, cỡ 18G x 3 1/4" | 1,228,295,000 | 0 | 0 | |
| 142 | Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 25 - 27 cm | 2,100,000,000 | 0 | 0 | |
| 143 | Bộ đặt dẫn lưu vết mổ áp lực âm, 700 - 750ml | 551,250,000 | 0 | 0 | |
| 144 | Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV các cỡ | 93,555,000 | 0 | 0 | |
| 145 | Giấy in nhiệt dùng ghi tín hiệu điện tâm đồ, cỡ 110mm x 140mm | 12,400,000 | 0 | 0 | |
| 146 | Thanh nâng ngực, kèm 02 ốc vít | 2,688,000,000 | 0 | 0 | |
| 147 | Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 4.60 - 4.70mm | 296,880,000 | 0 | 0 | |
| 148 | Clip mạch máu, chiều cao clip khi đóng 5 - 5.5mm | 235,562,256 | 0 | 0 | |
| 149 | Bộ dây dẫn tuần hoàn (ECMO) trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg | 55,600,000 | 0 | 0 | |
| 150 | Giấy in nhiệt dùng ghi tim thai và cơn gò, cỡ 142 x 150mm x 300sh | 46,725,000 | 0 | 0 | |
| 151 | Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật sàn sọ, đường kính 3 - 5mm, cong 15 - 70 độ, dài ≥ 15cm | 94,500,000 | 0 | 0 | |
| 152 | Bộ kít đo độ Oxy bão hòa tĩnh mạch liên tục trong chạy tuần hoàn ngoài cơ thể, bằng nhựa PC | 7,350,000 | 0 | 0 |
Vít chỉ khâu sụn chêm |
|
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungsten phủ hydrophilic |
|
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.017", 0.021", 0.027", dài 105 - 160cm |
|
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, dài 156 - 165cm |
|
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não dùng trong can thiệp lấy huyết khối nội sọ, dài 130-153cm |
|
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, bằng thép không gỉ Durasteel đường kính ≥ 0.014'', dài 190 - 300cm |
|
| Giá từng phần lô | 122,450,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành CTO, đường kính 0.014'', dài 180 - 330cm |
|
| Giá từng phần lô | 1,573,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật liệu trám bít các lỗ hổng trên răng, dạng đặc (trám xoang I, II, II, IV, V, răng sữa, tái tạo cùi răng) |
|
| Giá từng phần lô | 58,968,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng polytetrafluoroetylen và polyester |
|
| Giá từng phần lô | 292,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Túi ép phồng, cỡ 150mm x 50mm x 100 m |
|
| Giá từng phần lô | 152,880,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt trơn, thể tích từ 205 đến 390cc |
|
| Giá từng phần lô | 318,990,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn, vỏ mỏng, thể tích từ 130 đến 415cc |
|
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 255cc đến 380cc |
|
| Giá từng phần lô | 105,959,700 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thòng lọng cắt polyp ống tiêu hóa |
|
| Giá từng phần lô | 66,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thanh nâng đỡ trong cấy ghép 1 trụ chân răng |
|
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thạch cao cứng |
|
| Giá từng phần lô | 17,480,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent nong động mạch thận, đường kính 4 - 7mm, dài 14 - 19mm |
|
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch vành phủ thuốc sirolimus khoảng, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.5 mm |
|
| Giá từng phần lô | 1,465,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, bằng Cobalt Chromium |
|
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent lấy huyết khối mạch máu não, có đường kính tối thiểu ≤ 3mm, đường kính tối đa ≥ 6 mm |
|
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent động mạch thận bung bằng bóng, đường kính tối thiểu ≤ 4.5mm, đường kính tối đa ≥ 7.0 mm |
|
| Giá từng phần lô | 89,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent chặn cổ túi phình mạch não có đường kính tối thiểu ≤ 3.5mm, đường kính tối đa ≥ 5.5 mm |
|
| Giá từng phần lô | 159,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 8 mm |
|
| Giá từng phần lô | 309,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Rọ lấy sỏi 4 dây, xoay được |
|
| Giá từng phần lô | 33,807,620 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Quả lọc thận nhân tạo siêu tinh khiết |
|
| Giá từng phần lô | 299,880,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em/ người lớn, diện tích màng lọc 0.2m² - 0.7m² |
|
| Giá từng phần lô | 1,032,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông hút huyết khối, dài ≥ 132cm |
|
| Giá từng phần lô | 1,071,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông can thiệp mạch vành và tim bẩm sinh, kích cỡ 5 - 8Fr |
|
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống mẫu sử dụng đo độ đông máu trong tuần hoàn ngoài cơ thể |
|
| Giá từng phần lô | 101,970,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mũi khoan tạo lỗ xương sọ, tương thích với máy khoan model IPC |
|
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống dẫn lưu vết mổ, các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mũi khoan thép nha khoa tốc độ chậm |
|
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mũi khoan phá sọ, mũi hình tròn, tương thích với máy khoan model IPC |
|
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật tai đường kính 0.5 - 7mm |
|
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mũi khoan mài sọ, mũi mài hình tròn, tương thích với máy khoan model IPC |
|
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật sàn sọ, đường kính 3 - 4mm, cong 15 - 70 độ, dài ≥ 13cm |
|
| Giá từng phần lô | 53,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mũi khoan dùng trong phẫu thuật tai, đường kính 0.5 - 6mm |
|
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mũi khoan cắt sọ, hình răng cưa, tương thích với máy khoan model IPC |
|
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Miếng dán theo dõi nồng độ oxy tại não/mô |
|
| Giá từng phần lô | 30,198,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 2 hàm, 3 cặp khay |
|
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 1 hàm, 3 khay |
|
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 1 hàm, 1 khay |
|
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máng chỉnh nha mức độ trung bình, 2 hàm |
|
| Giá từng phần lô | 243,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máng chỉnh nha mức độ trung bình, 1 hàm |
|
| Giá từng phần lô | 159,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máng chỉnh nha mức độ khó, 2 hàm |
|
| Giá từng phần lô | 369,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máng chỉnh nha mức độ khó, 1 hàm |
|
| Giá từng phần lô | 285,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máng chỉnh nha mức độ đơn giản, 2 hàm |
|
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máng chỉnh nha mức độ đơn giản, 1 hàm |
|
| Giá từng phần lô | 132,300,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máng chỉnh nha mức độ dễ, 2 hàm |
|
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máng chỉnh nha mức độ dễ, 1 hàm |
|
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lưỡi mài ổ khớp, đầu mài kiểu oval |
|
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lưỡi cắt dùng trong phẫu thuật thanh quản |
|
| Giá từng phần lô | 14,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lọng cắt polyp hình oval |
|
| Giá từng phần lô | 150,120,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kính bảo hộ mắt sử dụng một lần |
|
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim sinh thiết điều trị khối u vú dùng 1 lần |
|
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim đẩy chỉ 0.3 x 33mm |
|
| Giá từng phần lô | 12,521,250 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim chọc dò ối, cỡ 21G |
|
| Giá từng phần lô | 37,128,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 25mm |
|
| Giá từng phần lô | 45,985,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 100 - 105 cm |
|
| Giá từng phần lô | 237,300,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Keo nút mạch dị dạng mạch máu não tuỷ dạng lỏng |
|
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giấy đo điện tim, 63mmx30m, tương thích máy NIHOKODEN CadiofaxC |
|
| Giá từng phần lô | 56,160,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Gel điện tim 250 - 300ml |
|
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay, mặt cắt vuông |
|
| Giá từng phần lô | 126,499,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Gạc sạch, cỡ 30 x 40cm, 8-10 lớp |
|
| Giá từng phần lô | 466,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe nghiêng, 21 - 33mm |
|
| Giá từng phần lô | 2,528,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe thẳng, 21 - 33mm |
|
| Giá từng phần lô | 541,926,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ khâu cắt nối tự động phẫu thuật cắt trĩ và sa niệm mạc trực tràng |
|
| Giá từng phần lô | 15,200,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc đa năng, 60mm |
|
| Giá từng phần lô | 348,729,108 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, 45mm |
|
| Giá từng phần lô | 254,840,502 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, 70 - 80mm, chiều cao ghim sau khi đóng từ 1.5 - 2.0 mm |
|
| Giá từng phần lô | 1,311,460,920 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng pin dùng trong PT nội soi, 150 lần bắn |
|
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ đóng tiểu nhĩ |
|
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài khoảng 12 - 18cm |
|
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể banh 10 - 15cm |
|
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ cắt bao quy đầu |
|
| Giá từng phần lô | 1,225,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ cầm máu dạng phun |
|
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ bắt dị vật trong tim, mạch máu |
|
| Giá từng phần lô | 287,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dù đóng lỗ còn ống động mạch và thông liên thất |
|
| Giá từng phần lô | 573,050,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ bắt dị vật kích thước nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 38,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ bắt dị vật kích thước lớn |
|
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đĩa đệm cột sống lưng thẳng, đầu hình viên đạn, cao 8 - 14mm |
|
| Giá từng phần lô | 78,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đĩa đệm cột sống cổ, góc ưỡn 7° |
|
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ, dài 150cm |
|
| Giá từng phần lô | 111,150,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây thép buộc chỉnh nha (dạng sợi thẳng) |
|
| Giá từng phần lô | 7,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây thắt mạch máu |
|
| Giá từng phần lô | 30,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây nối dùng cho bơm tiêm cản quang, cỡ 30cm |
|
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây hút dịch, đường kính 8mm |
|
| Giá từng phần lô | 124,740,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dao siêu âm tương thích với dao siêu âm |
|
| Giá từng phần lô | 496,408,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây cho ăn dùng cho các loại súp có độ nhớt cao |
|
| Giá từng phần lô | 303,072,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014" |
|
| Giá từng phần lô | 87,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đầu dò siêu âm mạch vành 5Fr, 6Fr có tần số 60MHz, chiều dài ≥ 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch |
|
| Giá từng phần lô | 3,200,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đầu đo độ bão hòa oxy và hematocrit, nhiệt độ dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể |
|
| Giá từng phần lô | 53,100,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dao mổ siêu âm phối hợp điện lưỡng cực dùng trong mổ nội soi, dài 30 - 40cm, đường kính 5mm |
|
| Giá từng phần lô | 656,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Sò đánh bóng răng |
|
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Clip mạch máu polymer, đường kính 3 - 16mm |
|
| Giá từng phần lô | 1,137,810,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chuôi nối dài xương chày, đùi |
|
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chổi đánh bóng nha chu |
|
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chỉ thép, số 4, dài 45 - 50cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 48mm, 1/2C |
|
| Giá từng phần lô | 24,108,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chỉ khâu tiêu trung bình bằng polyglactin, số 4-0, dài 70 - 75cm, 1 kim tròn, dài 22mm 1/2C |
|
| Giá từng phần lô | 95,544,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chỉ khâu tiêu chậm bằng Collagen đơn sợi, số 4-0, dài 37 - 40cm, 2 kim tam giác, dài 12mm, 3/8C |
|
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chỉ khâu tiêu chậm bằng polydioxanon, đơn sợi, số 4-0, dài 70 - 75cm, 1 kim tròn đầu, dài 20mm, 1/2C |
|
| Giá từng phần lô | 459,263,952 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chỉ khâu tiêu chậm bằng polydioxanon, đơn sợi, số 3-0, dài 70 - 75cm, 1 kim tròn đầu nhọn, dài 26mm, 1/2C |
|
| Giá từng phần lô | 88,978,176 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chỉ khâu không tiêu tự nhiên bằng tơ tằm, số 0, dài 75 - 80cm, 1 kim tròn đầu nhọn dài 26mm, 1/2C |
|
| Giá từng phần lô | 26,775,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chỉ khâu không tiêu Polyamid, đơn sợi, số 2-0, dài 75 - 80cm, 1 kim thẳng dài 60mm |
|
| Giá từng phần lô | 19,609,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Gel bôi trơn tiệt khuẩn, trọng lượng 80-90g |
|
| Giá từng phần lô | 201,450,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chăn làm ấm toàn thân người lớn |
|
| Giá từng phần lô | 45,100,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter lấy huyết khối trong lòng mạch bằng pebax, đường kính 6 - 14mm |
|
| Giá từng phần lô | 86,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter đo cung lượng tim liên tục, cỡ 7.5Fr, dài 110 - 120cm |
|
| Giá từng phần lô | 104,320,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý |
|
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cannula tĩnh mạch đùi 2 tầng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, co nối 3/8''-1/2'', các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cannula động mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, dài tối thiểu 22cm |
|
| Giá từng phần lô | 25,620,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 8 - 8.5Fr |
|
| Giá từng phần lô | 259,980,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong van động mạch phổi, áp lực thấp/cao, đường kính tối thiểu ≤ 4.0mm, đường kính tối đa ≥ 25mm |
|
| Giá từng phần lô | 529,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong phá vách liên nhĩ, đường kính bóng tối thiểu ≤ 9.5mm, đường kính bóng tối đa ≥ 13.5mm |
|
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm |
|
| Giá từng phần lô | 278,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm |
|
| Giá từng phần lô | 342,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm |
|
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong đo kích thước lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng tối thiểu ≤ 18mm, đường kính bóng tối đa ≥ 34mm |
|
| Giá từng phần lô | 136,080,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong đo đường kính lỗ thông liên nhĩ, đường kính tối thiểu ≤ 24mm, đường kính tối đa ≥ 34mm |
|
| Giá từng phần lô | 21,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng kép nong phá thông sàn não thất III ra bể trước cầu não, phá thông nang vào não thất |
|
| Giá từng phần lô | 19,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng bóp giúp thở có van thông minh, 1500ml |
|
| Giá từng phần lô | 584,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm tiêm cản từ, cỡ 65/115ml |
|
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm tiêm cản quang 150ml |
|
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ tim phổi nhân tạo, bằng polyethylene terephthalate, diện tích màng trao đổi khoảng 2.5 - 2.7m², lưu lượng máu trao đổi 1 - 7 lít |
|
| Giá từng phần lô | 543,900,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ thả dù đóng ống động mạch, liên thất, liên nhĩ, có cản quang, cỡ 6 - 12Fr |
|
| Giá từng phần lô | 361,620,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ mở dạ dày qua da bằng silicon |
|
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ kít đo độ Oxy bão hòa động mạch liên tục trong chạy tuần hoàn ngoài cơ thể, bằng nhựa PC |
|
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, đường kính 4 - 10Fr, dài 7 - 10cm |
|
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch 20G, 22G, dài 80-90mm |
|
| Giá từng phần lô | 1,375,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dây bơm cho tay dao 23kHz |
|
| Giá từng phần lô | 665,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ đặt dẫn lưu vết mổ áp lực 900 - 950mbar, 400 - 450ml |
|
| Giá từng phần lô | 77,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bình CO2 dùng cho băng đạn bắn liên tục |
|
| Giá từng phần lô | 20,030,220 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bao chụp kính hiển vi cỡ 150 x (200 - 205) cm |
|
| Giá từng phần lô | 13,860,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bao cao su |
|
| Giá từng phần lô | 33,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bao áp lực truyền dịch nhanh, 500ml |
|
| Giá từng phần lô | 183,645,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Băng dính, 10cm x 10m |
|
| Giá từng phần lô | 474,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Băng dính trong suốt, 6 x 7cm |
|
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Băng dính trong suốt, 10 x 12cm |
|
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, 70 - 80mm, chiều cao ghim khi đóng từ 1.5 - 2.0mm |
|
| Giá từng phần lô | 1,678,444,236 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester thấm gelatin, dài 20 - 30cm |
|
| Giá từng phần lô | 494,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ gây tê ngoài màng cứng, cỡ 18G x 3 1/4" |
|
| Giá từng phần lô | 1,228,295,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 25 - 27 cm |
|
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ đặt dẫn lưu vết mổ áp lực âm, 700 - 750ml |
|
| Giá từng phần lô | 551,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 93,555,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giấy in nhiệt dùng ghi tín hiệu điện tâm đồ, cỡ 110mm x 140mm |
|
| Giá từng phần lô | 12,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thanh nâng ngực, kèm 02 ốc vít |
|
| Giá từng phần lô | 2,688,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 4.60 - 4.70mm |
|
| Giá từng phần lô | 296,880,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Clip mạch máu, chiều cao clip khi đóng 5 - 5.5mm |
|
| Giá từng phần lô | 235,562,256 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dây dẫn tuần hoàn (ECMO) trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg |
|
| Giá từng phần lô | 55,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giấy in nhiệt dùng ghi tim thai và cơn gò, cỡ 142 x 150mm x 300sh |
|
| Giá từng phần lô | 46,725,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật sàn sọ, đường kính 3 - 5mm, cong 15 - 70 độ, dài ≥ 15cm |
|
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ kít đo độ Oxy bão hòa tĩnh mạch liên tục trong chạy tuần hoàn ngoài cơ thể, bằng nhựa PC |
|
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi