Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2022 (lần 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200107356-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2023 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2022 (lần 2)
Số hiệu KHLCNT PL2200088056
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Phòng Vật tư thiết bị - lầu 4 - khu A, Bệnh viện Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh - 215 Hồng Bàng, phường 11, quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá bán HSMT 2.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 69,046,520,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,035,697,801 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Vít chỉ khâu sụn chêm 300,000,000 0 0
2 Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungsten phủ hydrophilic 1,000,000,000 0 0
3 Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.017", 0.021", 0.027", dài 105 - 160cm 720,000,000 0 0
4 Vi ống thông can thiệp mạch máu não, dài 156 - 165cm 189,000,000 0 0
5 Vi ống thông can thiệp mạch máu não dùng trong can thiệp lấy huyết khối nội sọ, dài 130-153cm 255,000,000 0 0
6 Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, bằng thép không gỉ Durasteel đường kính ≥ 0.014'', dài 190 - 300cm 122,450,000 0 0
7 Vi dây dẫn can thiệp mạch vành CTO, đường kính 0.014'', dài 180 - 330cm 1,573,000,000 0 0
8 Vật liệu trám bít các lỗ hổng trên răng, dạng đặc (trám xoang I, II, II, IV, V, răng sữa, tái tạo cùi răng) 58,968,000 0 0
9 Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng polytetrafluoroetylen và polyester 292,500,000 0 0
10 Túi ép phồng, cỡ 150mm x 50mm x 100 m 152,880,000 0 0
11 Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt trơn, thể tích từ 205 đến 390cc 318,990,000 0 0
12 Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn, vỏ mỏng, thể tích từ 130 đến 415cc 75,600,000 0 0
13 Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 255cc đến 380cc 105,959,700 0 0
14 Thòng lọng cắt polyp ống tiêu hóa 66,500,000 0 0
15 Thanh nâng đỡ trong cấy ghép 1 trụ chân răng 12,000,000 0 0
16 Thạch cao cứng 17,480,000 0 0
17 Stent nong động mạch thận, đường kính 4 - 7mm, dài 14 - 19mm 88,000,000 0 0
18 Stent mạch vành phủ thuốc sirolimus khoảng, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.5 mm 1,465,000,000 0 0
19 Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, bằng Cobalt Chromium 1,260,000,000 0 0
20 Stent lấy huyết khối mạch máu não, có đường kính tối thiểu ≤ 3mm, đường kính tối đa ≥ 6 mm 1,440,000,000 0 0
21 Stent động mạch thận bung bằng bóng, đường kính tối thiểu ≤ 4.5mm, đường kính tối đa ≥ 7.0 mm 89,500,000 0 0
22 Stent chặn cổ túi phình mạch não có đường kính tối thiểu ≤ 3.5mm, đường kính tối đa ≥ 5.5 mm 159,000,000 0 0
23 Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 8 mm 309,000,000 0 0
24 Rọ lấy sỏi 4 dây, xoay được 33,807,620 0 0
25 Quả lọc thận nhân tạo siêu tinh khiết 299,880,000 0 0
26 Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em/ người lớn, diện tích màng lọc 0.2m² - 0.7m² 1,032,400,000 0 0
27 Ống thông hút huyết khối, dài ≥ 132cm 1,071,000,000 0 0
28 Ống thông can thiệp mạch vành và tim bẩm sinh, kích cỡ 5 - 8Fr 66,000,000 0 0
29 Ống mẫu sử dụng đo độ đông máu trong tuần hoàn ngoài cơ thể 101,970,000 0 0
30 Mũi khoan tạo lỗ xương sọ, tương thích với máy khoan model IPC 29,000,000 0 0
31 Ống dẫn lưu vết mổ, các cỡ 390,000,000 0 0
32 Mũi khoan thép nha khoa tốc độ chậm 275,000,000 0 0
33 Mũi khoan phá sọ, mũi hình tròn, tương thích với máy khoan model IPC 29,000,000 0 0
34 Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật tai đường kính 0.5 - 7mm 180,000,000 0 0
35 Mũi khoan mài sọ, mũi mài hình tròn, tương thích với máy khoan model IPC 29,000,000 0 0
36 Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật sàn sọ, đường kính 3 - 4mm, cong 15 - 70 độ, dài ≥ 13cm 53,400,000 0 0
37 Mũi khoan dùng trong phẫu thuật tai, đường kính 0.5 - 6mm 62,000,000 0 0
38 Mũi khoan cắt sọ, hình răng cưa, tương thích với máy khoan model IPC 290,000,000 0 0
39 Miếng dán theo dõi nồng độ oxy tại não/mô 30,198,000 0 0
40 Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 2 hàm, 3 cặp khay 36,000,000 0 0
41 Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 1 hàm, 3 khay 12,000,000 0 0
42 Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 1 hàm, 1 khay 12,000,000 0 0
43 Máng chỉnh nha mức độ trung bình, 2 hàm 243,600,000 0 0
44 Máng chỉnh nha mức độ trung bình, 1 hàm 159,600,000 0 0
45 Máng chỉnh nha mức độ khó, 2 hàm 369,600,000 0 0
46 Máng chỉnh nha mức độ khó, 1 hàm 285,600,000 0 0
47 Máng chỉnh nha mức độ đơn giản, 2 hàm 84,000,000 0 0
48 Máng chỉnh nha mức độ đơn giản, 1 hàm 132,300,000 0 0
49 Máng chỉnh nha mức độ dễ, 2 hàm 189,000,000 0 0
50 Máng chỉnh nha mức độ dễ, 1 hàm 189,000,000 0 0
51 Lưỡi mài ổ khớp, đầu mài kiểu oval 31,500,000 0 0
52 Lưỡi cắt dùng trong phẫu thuật thanh quản 14,600,000 0 0
53 Lọng cắt polyp hình oval 150,120,000 0 0
54 Kính bảo hộ mắt sử dụng một lần 16,500,000 0 0
55 Kim sinh thiết điều trị khối u vú dùng 1 lần 800,000,000 0 0
56 Kim đẩy chỉ 0.3 x 33mm 12,521,250 0 0
57 Kim chọc dò ối, cỡ 21G 37,128,000 0 0
58 Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 25mm 45,985,500 0 0
59 Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 100 - 105 cm 237,300,000 0 0
60 Keo nút mạch dị dạng mạch máu não tuỷ dạng lỏng 1,250,000,000 0 0
61 Giấy đo điện tim, 63mmx30m, tương thích máy NIHOKODEN CadiofaxC 56,160,000 0 0
62 Gel điện tim 250 - 300ml 25,000,000 0 0
63 Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay, mặt cắt vuông 126,499,800 0 0
64 Gạc sạch, cỡ 30 x 40cm, 8-10 lớp 466,200,000 0 0
65 Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe nghiêng, 21 - 33mm 2,528,400,000 0 0
66 Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe thẳng, 21 - 33mm 541,926,000 0 0
67 Dụng cụ khâu cắt nối tự động phẫu thuật cắt trĩ và sa niệm mạc trực tràng 15,200,000,000 0 0
68 Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc đa năng, 60mm 348,729,108 0 0
69 Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, 45mm 254,840,502 0 0
70 Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, 70 - 80mm, chiều cao ghim sau khi đóng từ 1.5 - 2.0 mm 1,311,460,920 0 0
71 Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng pin dùng trong PT nội soi, 150 lần bắn 1,200,000,000 0 0
72 Dụng cụ đóng tiểu nhĩ 435,000,000 0 0
73 Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài khoảng 12 - 18cm 67,500,000 0 0
74 Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể banh 10 - 15cm 395,000,000 0 0
75 Dụng cụ cắt bao quy đầu 1,225,000,000 0 0
76 Dụng cụ cầm máu dạng phun 220,000,000 0 0
77 Dụng cụ bắt dị vật trong tim, mạch máu 287,500,000 0 0
78 Dù đóng lỗ còn ống động mạch và thông liên thất 573,050,000 0 0
79 Dụng cụ bắt dị vật kích thước nhỏ 38,250,000 0 0
80 Dụng cụ bắt dị vật kích thước lớn 76,500,000 0 0
81 Đĩa đệm cột sống lưng thẳng, đầu hình viên đạn, cao 8 - 14mm 78,700,000 0 0
82 Đĩa đệm cột sống cổ, góc ưỡn 7° 40,000,000 0 0
83 Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ, dài 150cm 111,150,000 0 0
84 Dây thép buộc chỉnh nha (dạng sợi thẳng) 7,920,000 0 0
85 Dây thắt mạch máu 30,500,000 0 0
86 Dây nối dùng cho bơm tiêm cản quang, cỡ 30cm 115,500,000 0 0
87 Dây hút dịch, đường kính 8mm 124,740,000 0 0
88 Dây dao siêu âm tương thích với dao siêu âm 496,408,500 0 0
89 Dây cho ăn dùng cho các loại súp có độ nhớt cao 303,072,000 0 0
90 Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014" 87,600,000 0 0
91 Đầu dò siêu âm mạch vành 5Fr, 6Fr có tần số 60MHz, chiều dài ≥ 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch 3,200,000,000 0 0
92 Đầu đo độ bão hòa oxy và hematocrit, nhiệt độ dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể 53,100,000 0 0
93 Dao mổ siêu âm phối hợp điện lưỡng cực dùng trong mổ nội soi, dài 30 - 40cm, đường kính 5mm 656,200,000 0 0
94 Sò đánh bóng răng 14,400,000 0 0
95 Clip mạch máu polymer, đường kính 3 - 16mm 1,137,810,000 0 0
96 Chuôi nối dài xương chày, đùi 60,000,000 0 0
97 Chổi đánh bóng nha chu 16,380,000 0 0
98 Chỉ thép, số 4, dài 45 - 50cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 48mm, 1/2C 24,108,000 0 0
99 Chỉ khâu tiêu trung bình bằng polyglactin, số 4-0, dài 70 - 75cm, 1 kim tròn, dài 22mm 1/2C 95,544,000 0 0
100 Chỉ khâu tiêu chậm bằng Collagen đơn sợi, số 4-0, dài 37 - 40cm, 2 kim tam giác, dài 12mm, 3/8C 15,120,000 0 0
101 Chỉ khâu tiêu chậm bằng polydioxanon, đơn sợi, số 4-0, dài 70 - 75cm, 1 kim tròn đầu, dài 20mm, 1/2C 459,263,952 0 0
102 Chỉ khâu tiêu chậm bằng polydioxanon, đơn sợi, số 3-0, dài 70 - 75cm, 1 kim tròn đầu nhọn, dài 26mm, 1/2C 88,978,176 0 0
103 Chỉ khâu không tiêu tự nhiên bằng tơ tằm, số 0, dài 75 - 80cm, 1 kim tròn đầu nhọn dài 26mm, 1/2C 26,775,000 0 0
104 Chỉ khâu không tiêu Polyamid, đơn sợi, số 2-0, dài 75 - 80cm, 1 kim thẳng dài 60mm 19,609,800 0 0
105 Gel bôi trơn tiệt khuẩn, trọng lượng 80-90g 201,450,000 0 0
106 Chăn làm ấm toàn thân người lớn 45,100,000 0 0
107 Catheter lấy huyết khối trong lòng mạch bằng pebax, đường kính 6 - 14mm 86,400,000 0 0
108 Catheter đo cung lượng tim liên tục, cỡ 7.5Fr, dài 110 - 120cm 104,320,000 0 0
109 Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý 33,000,000 0 0
110 Cannula tĩnh mạch đùi 2 tầng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, co nối 3/8''-1/2'', các cỡ 200,000,000 0 0
111 Cannula động mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, dài tối thiểu 22cm 25,620,000 0 0
112 Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 8 - 8.5Fr 259,980,000 0 0
113 Bóng nong van động mạch phổi, áp lực thấp/cao, đường kính tối thiểu ≤ 4.0mm, đường kính tối đa ≥ 25mm 529,200,000 0 0
114 Bóng nong phá vách liên nhĩ, đường kính bóng tối thiểu ≤ 9.5mm, đường kính bóng tối đa ≥ 13.5mm 55,000,000 0 0
115 Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm 278,000,000 0 0
116 Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm 342,500,000 0 0
117 Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm 660,000,000 0 0
118 Bóng nong đo kích thước lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng tối thiểu ≤ 18mm, đường kính bóng tối đa ≥ 34mm 136,080,000 0 0
119 Bóng nong đo đường kính lỗ thông liên nhĩ, đường kính tối thiểu ≤ 24mm, đường kính tối đa ≥ 34mm 21,500,000 0 0
120 Bóng kép nong phá thông sàn não thất III ra bể trước cầu não, phá thông nang vào não thất 19,400,000 0 0
121 Bóng bóp giúp thở có van thông minh, 1500ml 584,000,000 0 0
122 Bơm tiêm cản từ, cỡ 65/115ml 210,000,000 0 0
123 Bơm tiêm cản quang 150ml 105,000,000 0 0
124 Bộ tim phổi nhân tạo, bằng polyethylene terephthalate, diện tích màng trao đổi khoảng 2.5 - 2.7m², lưu lượng máu trao đổi 1 - 7 lít 543,900,000 0 0
125 Bộ thả dù đóng ống động mạch, liên thất, liên nhĩ, có cản quang, cỡ 6 - 12Fr 361,620,000 0 0
126 Bộ mở dạ dày qua da bằng silicon 122,500,000 0 0
127 Bộ kít đo độ Oxy bão hòa động mạch liên tục trong chạy tuần hoàn ngoài cơ thể, bằng nhựa PC 24,000,000 0 0
128 Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, đường kính 4 - 10Fr, dài 7 - 10cm 396,000,000 0 0
129 Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch 20G, 22G, dài 80-90mm 1,375,920,000 0 0
130 Bộ dây bơm cho tay dao 23kHz 665,000,000 0 0
131 Bộ đặt dẫn lưu vết mổ áp lực 900 - 950mbar, 400 - 450ml 77,700,000 0 0
132 Bình CO2 dùng cho băng đạn bắn liên tục 20,030,220 0 0
133 Bao chụp kính hiển vi cỡ 150 x (200 - 205) cm 13,860,000 0 0
134 Bao cao su 33,500,000 0 0
135 Bao áp lực truyền dịch nhanh, 500ml 183,645,000 0 0
136 Băng dính, 10cm x 10m 474,000,000 0 0
137 Băng dính trong suốt, 6 x 7cm 24,000,000 0 0
138 Băng dính trong suốt, 10 x 12cm 260,000,000 0 0
139 Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, 70 - 80mm, chiều cao ghim khi đóng từ 1.5 - 2.0mm 1,678,444,236 0 0
140 Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester thấm gelatin, dài 20 - 30cm 494,000,000 0 0
141 Bộ gây tê ngoài màng cứng, cỡ 18G x 3 1/4" 1,228,295,000 0 0
142 Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 25 - 27 cm 2,100,000,000 0 0
143 Bộ đặt dẫn lưu vết mổ áp lực âm, 700 - 750ml 551,250,000 0 0
144 Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV các cỡ 93,555,000 0 0
145 Giấy in nhiệt dùng ghi tín hiệu điện tâm đồ, cỡ 110mm x 140mm 12,400,000 0 0
146 Thanh nâng ngực, kèm 02 ốc vít 2,688,000,000 0 0
147 Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 4.60 - 4.70mm 296,880,000 0 0
148 Clip mạch máu, chiều cao clip khi đóng 5 - 5.5mm 235,562,256 0 0
149 Bộ dây dẫn tuần hoàn (ECMO) trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg 55,600,000 0 0
150 Giấy in nhiệt dùng ghi tim thai và cơn gò, cỡ 142 x 150mm x 300sh 46,725,000 0 0
151 Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật sàn sọ, đường kính 3 - 5mm, cong 15 - 70 độ, dài ≥ 15cm 94,500,000 0 0
152 Bộ kít đo độ Oxy bão hòa tĩnh mạch liên tục trong chạy tuần hoàn ngoài cơ thể, bằng nhựa PC 7,350,000 0 0
Vít chỉ khâu sụn chêm
Giá từng phần lô 300,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungsten phủ hydrophilic
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.017", 0.021", 0.027", dài 105 - 160cm
Giá từng phần lô 720,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, dài 156 - 165cm
Giá từng phần lô 189,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông can thiệp mạch máu não dùng trong can thiệp lấy huyết khối nội sọ, dài 130-153cm
Giá từng phần lô 255,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, bằng thép không gỉ Durasteel đường kính ≥ 0.014'', dài 190 - 300cm
Giá từng phần lô 122,450,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành CTO, đường kính 0.014'', dài 180 - 330cm
Giá từng phần lô 1,573,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vật liệu trám bít các lỗ hổng trên răng, dạng đặc (trám xoang I, II, II, IV, V, răng sữa, tái tạo cùi răng)
Giá từng phần lô 58,968,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng polytetrafluoroetylen và polyester
Giá từng phần lô 292,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Túi ép phồng, cỡ 150mm x 50mm x 100 m
Giá từng phần lô 152,880,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt trơn, thể tích từ 205 đến 390cc
Giá từng phần lô 318,990,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn, vỏ mỏng, thể tích từ 130 đến 415cc
Giá từng phần lô 75,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 255cc đến 380cc
Giá từng phần lô 105,959,700
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thòng lọng cắt polyp ống tiêu hóa
Giá từng phần lô 66,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thanh nâng đỡ trong cấy ghép 1 trụ chân răng
Giá từng phần lô 12,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thạch cao cứng
Giá từng phần lô 17,480,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent nong động mạch thận, đường kính 4 - 7mm, dài 14 - 19mm
Giá từng phần lô 88,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch vành phủ thuốc sirolimus khoảng, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.5 mm
Giá từng phần lô 1,465,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, bằng Cobalt Chromium
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent lấy huyết khối mạch máu não, có đường kính tối thiểu ≤ 3mm, đường kính tối đa ≥ 6 mm
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent động mạch thận bung bằng bóng, đường kính tối thiểu ≤ 4.5mm, đường kính tối đa ≥ 7.0 mm
Giá từng phần lô 89,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent chặn cổ túi phình mạch não có đường kính tối thiểu ≤ 3.5mm, đường kính tối đa ≥ 5.5 mm
Giá từng phần lô 159,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 8 mm
Giá từng phần lô 309,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Rọ lấy sỏi 4 dây, xoay được
Giá từng phần lô 33,807,620
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Quả lọc thận nhân tạo siêu tinh khiết
Giá từng phần lô 299,880,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em/ người lớn, diện tích màng lọc 0.2m² - 0.7m²
Giá từng phần lô 1,032,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông hút huyết khối, dài ≥ 132cm
Giá từng phần lô 1,071,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông can thiệp mạch vành và tim bẩm sinh, kích cỡ 5 - 8Fr
Giá từng phần lô 66,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống mẫu sử dụng đo độ đông máu trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Giá từng phần lô 101,970,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Mũi khoan tạo lỗ xương sọ, tương thích với máy khoan model IPC
Giá từng phần lô 29,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống dẫn lưu vết mổ, các cỡ
Giá từng phần lô 390,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Mũi khoan thép nha khoa tốc độ chậm
Giá từng phần lô 275,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Mũi khoan phá sọ, mũi hình tròn, tương thích với máy khoan model IPC
Giá từng phần lô 29,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật tai đường kính 0.5 - 7mm
Giá từng phần lô 180,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Mũi khoan mài sọ, mũi mài hình tròn, tương thích với máy khoan model IPC
Giá từng phần lô 29,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật sàn sọ, đường kính 3 - 4mm, cong 15 - 70 độ, dài ≥ 13cm
Giá từng phần lô 53,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Mũi khoan dùng trong phẫu thuật tai, đường kính 0.5 - 6mm
Giá từng phần lô 62,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Mũi khoan cắt sọ, hình răng cưa, tương thích với máy khoan model IPC
Giá từng phần lô 290,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Miếng dán theo dõi nồng độ oxy tại não/mô
Giá từng phần lô 30,198,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 2 hàm, 3 cặp khay
Giá từng phần lô 36,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 1 hàm, 3 khay
Giá từng phần lô 12,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 1 hàm, 1 khay
Giá từng phần lô 12,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máng chỉnh nha mức độ trung bình, 2 hàm
Giá từng phần lô 243,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máng chỉnh nha mức độ trung bình, 1 hàm
Giá từng phần lô 159,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máng chỉnh nha mức độ khó, 2 hàm
Giá từng phần lô 369,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máng chỉnh nha mức độ khó, 1 hàm
Giá từng phần lô 285,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máng chỉnh nha mức độ đơn giản, 2 hàm
Giá từng phần lô 84,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máng chỉnh nha mức độ đơn giản, 1 hàm
Giá từng phần lô 132,300,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máng chỉnh nha mức độ dễ, 2 hàm
Giá từng phần lô 189,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máng chỉnh nha mức độ dễ, 1 hàm
Giá từng phần lô 189,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Lưỡi mài ổ khớp, đầu mài kiểu oval
Giá từng phần lô 31,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Lưỡi cắt dùng trong phẫu thuật thanh quản
Giá từng phần lô 14,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Lọng cắt polyp hình oval
Giá từng phần lô 150,120,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Kính bảo hộ mắt sử dụng một lần
Giá từng phần lô 16,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Kim sinh thiết điều trị khối u vú dùng 1 lần
Giá từng phần lô 800,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Kim đẩy chỉ 0.3 x 33mm
Giá từng phần lô 12,521,250
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Kim chọc dò ối, cỡ 21G
Giá từng phần lô 37,128,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 25mm
Giá từng phần lô 45,985,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 100 - 105 cm
Giá từng phần lô 237,300,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Keo nút mạch dị dạng mạch máu não tuỷ dạng lỏng
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Giấy đo điện tim, 63mmx30m, tương thích máy NIHOKODEN CadiofaxC
Giá từng phần lô 56,160,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Gel điện tim 250 - 300ml
Giá từng phần lô 25,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay, mặt cắt vuông
Giá từng phần lô 126,499,800
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Gạc sạch, cỡ 30 x 40cm, 8-10 lớp
Giá từng phần lô 466,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe nghiêng, 21 - 33mm
Giá từng phần lô 2,528,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe thẳng, 21 - 33mm
Giá từng phần lô 541,926,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ khâu cắt nối tự động phẫu thuật cắt trĩ và sa niệm mạc trực tràng
Giá từng phần lô 15,200,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc đa năng, 60mm
Giá từng phần lô 348,729,108
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, 45mm
Giá từng phần lô 254,840,502
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, 70 - 80mm, chiều cao ghim sau khi đóng từ 1.5 - 2.0 mm
Giá từng phần lô 1,311,460,920
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng pin dùng trong PT nội soi, 150 lần bắn
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ đóng tiểu nhĩ
Giá từng phần lô 435,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài khoảng 12 - 18cm
Giá từng phần lô 67,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể banh 10 - 15cm
Giá từng phần lô 395,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ cắt bao quy đầu
Giá từng phần lô 1,225,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ cầm máu dạng phun
Giá từng phần lô 220,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ bắt dị vật trong tim, mạch máu
Giá từng phần lô 287,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dù đóng lỗ còn ống động mạch và thông liên thất
Giá từng phần lô 573,050,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ bắt dị vật kích thước nhỏ
Giá từng phần lô 38,250,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ bắt dị vật kích thước lớn
Giá từng phần lô 76,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Đĩa đệm cột sống lưng thẳng, đầu hình viên đạn, cao 8 - 14mm
Giá từng phần lô 78,700,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Đĩa đệm cột sống cổ, góc ưỡn 7°
Giá từng phần lô 40,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ, dài 150cm
Giá từng phần lô 111,150,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây thép buộc chỉnh nha (dạng sợi thẳng)
Giá từng phần lô 7,920,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây thắt mạch máu
Giá từng phần lô 30,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây nối dùng cho bơm tiêm cản quang, cỡ 30cm
Giá từng phần lô 115,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây hút dịch, đường kính 8mm
Giá từng phần lô 124,740,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dao siêu âm tương thích với dao siêu âm
Giá từng phần lô 496,408,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây cho ăn dùng cho các loại súp có độ nhớt cao
Giá từng phần lô 303,072,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014"
Giá từng phần lô 87,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Đầu dò siêu âm mạch vành 5Fr, 6Fr có tần số 60MHz, chiều dài ≥ 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Đầu đo độ bão hòa oxy và hematocrit, nhiệt độ dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Giá từng phần lô 53,100,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dao mổ siêu âm phối hợp điện lưỡng cực dùng trong mổ nội soi, dài 30 - 40cm, đường kính 5mm
Giá từng phần lô 656,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Sò đánh bóng răng
Giá từng phần lô 14,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Clip mạch máu polymer, đường kính 3 - 16mm
Giá từng phần lô 1,137,810,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Chuôi nối dài xương chày, đùi
Giá từng phần lô 60,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Chổi đánh bóng nha chu
Giá từng phần lô 16,380,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Chỉ thép, số 4, dài 45 - 50cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 48mm, 1/2C
Giá từng phần lô 24,108,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Chỉ khâu tiêu trung bình bằng polyglactin, số 4-0, dài 70 - 75cm, 1 kim tròn, dài 22mm 1/2C
Giá từng phần lô 95,544,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Chỉ khâu tiêu chậm bằng Collagen đơn sợi, số 4-0, dài 37 - 40cm, 2 kim tam giác, dài 12mm, 3/8C
Giá từng phần lô 15,120,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Chỉ khâu tiêu chậm bằng polydioxanon, đơn sợi, số 4-0, dài 70 - 75cm, 1 kim tròn đầu, dài 20mm, 1/2C
Giá từng phần lô 459,263,952
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Chỉ khâu tiêu chậm bằng polydioxanon, đơn sợi, số 3-0, dài 70 - 75cm, 1 kim tròn đầu nhọn, dài 26mm, 1/2C
Giá từng phần lô 88,978,176
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Chỉ khâu không tiêu tự nhiên bằng tơ tằm, số 0, dài 75 - 80cm, 1 kim tròn đầu nhọn dài 26mm, 1/2C
Giá từng phần lô 26,775,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Chỉ khâu không tiêu Polyamid, đơn sợi, số 2-0, dài 75 - 80cm, 1 kim thẳng dài 60mm
Giá từng phần lô 19,609,800
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Gel bôi trơn tiệt khuẩn, trọng lượng 80-90g
Giá từng phần lô 201,450,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Chăn làm ấm toàn thân người lớn
Giá từng phần lô 45,100,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter lấy huyết khối trong lòng mạch bằng pebax, đường kính 6 - 14mm
Giá từng phần lô 86,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter đo cung lượng tim liên tục, cỡ 7.5Fr, dài 110 - 120cm
Giá từng phần lô 104,320,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý
Giá từng phần lô 33,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cannula tĩnh mạch đùi 2 tầng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, co nối 3/8''-1/2'', các cỡ
Giá từng phần lô 200,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cannula động mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, dài tối thiểu 22cm
Giá từng phần lô 25,620,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 8 - 8.5Fr
Giá từng phần lô 259,980,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong van động mạch phổi, áp lực thấp/cao, đường kính tối thiểu ≤ 4.0mm, đường kính tối đa ≥ 25mm
Giá từng phần lô 529,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong phá vách liên nhĩ, đường kính bóng tối thiểu ≤ 9.5mm, đường kính bóng tối đa ≥ 13.5mm
Giá từng phần lô 55,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm
Giá từng phần lô 278,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm
Giá từng phần lô 342,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm
Giá từng phần lô 660,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong đo kích thước lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng tối thiểu ≤ 18mm, đường kính bóng tối đa ≥ 34mm
Giá từng phần lô 136,080,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong đo đường kính lỗ thông liên nhĩ, đường kính tối thiểu ≤ 24mm, đường kính tối đa ≥ 34mm
Giá từng phần lô 21,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng kép nong phá thông sàn não thất III ra bể trước cầu não, phá thông nang vào não thất
Giá từng phần lô 19,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng bóp giúp thở có van thông minh, 1500ml
Giá từng phần lô 584,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bơm tiêm cản từ, cỡ 65/115ml
Giá từng phần lô 210,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bơm tiêm cản quang 150ml
Giá từng phần lô 105,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ tim phổi nhân tạo, bằng polyethylene terephthalate, diện tích màng trao đổi khoảng 2.5 - 2.7m², lưu lượng máu trao đổi 1 - 7 lít
Giá từng phần lô 543,900,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ thả dù đóng ống động mạch, liên thất, liên nhĩ, có cản quang, cỡ 6 - 12Fr
Giá từng phần lô 361,620,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ mở dạ dày qua da bằng silicon
Giá từng phần lô 122,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ kít đo độ Oxy bão hòa động mạch liên tục trong chạy tuần hoàn ngoài cơ thể, bằng nhựa PC
Giá từng phần lô 24,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, đường kính 4 - 10Fr, dài 7 - 10cm
Giá từng phần lô 396,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch 20G, 22G, dài 80-90mm
Giá từng phần lô 1,375,920,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dây bơm cho tay dao 23kHz
Giá từng phần lô 665,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ đặt dẫn lưu vết mổ áp lực 900 - 950mbar, 400 - 450ml
Giá từng phần lô 77,700,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bình CO2 dùng cho băng đạn bắn liên tục
Giá từng phần lô 20,030,220
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bao chụp kính hiển vi cỡ 150 x (200 - 205) cm
Giá từng phần lô 13,860,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bao cao su
Giá từng phần lô 33,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bao áp lực truyền dịch nhanh, 500ml
Giá từng phần lô 183,645,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Băng dính, 10cm x 10m
Giá từng phần lô 474,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Băng dính trong suốt, 6 x 7cm
Giá từng phần lô 24,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Băng dính trong suốt, 10 x 12cm
Giá từng phần lô 260,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, 70 - 80mm, chiều cao ghim khi đóng từ 1.5 - 2.0mm
Giá từng phần lô 1,678,444,236
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester thấm gelatin, dài 20 - 30cm
Giá từng phần lô 494,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ gây tê ngoài màng cứng, cỡ 18G x 3 1/4"
Giá từng phần lô 1,228,295,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 25 - 27 cm
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ đặt dẫn lưu vết mổ áp lực âm, 700 - 750ml
Giá từng phần lô 551,250,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV các cỡ
Giá từng phần lô 93,555,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Giấy in nhiệt dùng ghi tín hiệu điện tâm đồ, cỡ 110mm x 140mm
Giá từng phần lô 12,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Thanh nâng ngực, kèm 02 ốc vít
Giá từng phần lô 2,688,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 4.60 - 4.70mm
Giá từng phần lô 296,880,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Clip mạch máu, chiều cao clip khi đóng 5 - 5.5mm
Giá từng phần lô 235,562,256
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dây dẫn tuần hoàn (ECMO) trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg
Giá từng phần lô 55,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Giấy in nhiệt dùng ghi tim thai và cơn gò, cỡ 142 x 150mm x 300sh
Giá từng phần lô 46,725,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật sàn sọ, đường kính 3 - 5mm, cong 15 - 70 độ, dài ≥ 15cm
Giá từng phần lô 94,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ kít đo độ Oxy bão hòa tĩnh mạch liên tục trong chạy tuần hoàn ngoài cơ thể, bằng nhựa PC
Giá từng phần lô 7,350,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->