Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2023 lần 2 (vật tư dùng chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300037686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2023 lần 2 (vật tư dùng chung) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300029205 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 230,613,112,578 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4.612.262.246 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300057348 - Bông gòn, dạng viên, gói 500 - 520g | 84,030,000 | 126.045.000 | 58.821.000 | 167 | |
| 2 | PP2300057349 - Bông gòn, dạng cuộn, gói 1- 1.2kg | 8,232,000 | 12.348.000 | 5.762.400 | 9 | |
| 3 | PP2300057350 - Bông gòn, dạng cuộn, gói 1- 1.2kg, không giữ nước | 1,500,000 | 2.250.000 | 1.050.000 | 2 | |
| 4 | PP2300057351 - Bông gòn, dạng viên, gói 100 - 110g | 44,100,000 | 66.150.000 | 30.870.000 | 250 | |
| 5 | PP2300057352 - Gòn lót bột 10cm x 2.7m | 5,830,000 | 8.745.000 | 4.081.000 | 92 | |
| 6 | PP2300057353 - Gòn lót bột 15cm x 2.7m | 10,125,000 | 15.187.500 | 7.087.500 | 125 | |
| 7 | PP2300057354 - Tăm bông, đường kính 15 ± 01mm | 2,100,000,000 | 3.150.000.000 | 1.470.000.000 | 666667 | |
| 8 | PP2300057355 - Tăm bông, đường kính 5mm | 150,150,000 | 225.225.000 | 105.105.000 | 91667 | |
| 9 | PP2300057356 - Băng dính cố định, cỡ 2.5cm x (5 - 6)m | 475,000,000 | 712.500.000 | 332.500.000 | 833 | |
| 10 | PP2300057357 - Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, 7.5cm x 3.6m (±10%) | 2,100,000 | 3.150.000 | 1.470.000 | 3 | |
| 11 | PP2300057358 - Băng đệm mềm | 2,640,000 | 3.960.000 | 1.848.000 | 2 | |
| 12 | PP2300057359 - Băng ép sức căng ngắn, 4cm x 5m (±10%) | 720,000 | 1.080.000 | 504.000 | 1 | |
| 13 | PP2300057360 - Băng ép sức căng ngắn, 6cm x 5m (±10%) | 780,000 | 1.170.000 | 546.000 | 1 | |
| 14 | PP2300057361 - Băng ép sức căng ngắn, 8cm x 5m (±10%) | 960,000 | 1.440.000 | 672.000 | 1 | |
| 15 | PP2300057362 - Băng ép sức căng ngắn, 10cm x 5m (±10%) | 1,080,000 | 1.620.000 | 756.000 | 1 | |
| 16 | PP2300057363 - Băng ép sức căng ngắn, 12cm x 5m (±10%) | 1,380,000 | 2.070.000 | 966.000 | 1 | |
| 17 | PP2300057364 - Băng giữ dạng ống, cỡ 2.3cm x 5m (±10%) | 220,000 | 330.000 | 154.000 | 1 | |
| 18 | PP2300057365 - Băng giữ dạng ống, cỡ 6.5cm x 5m (±10%) | 280,000 | 420.000 | 196.000 | 1 | |
| 19 | PP2300057366 - Băng giữ dạng ống, cỡ 8.5cm x 20m (±10%) | 1,000,000 | 1.500.000 | 700.000 | 1 | |
| 20 | PP2300057367 - Băng kết dính co giãn hai chiều | 600,000 | 900.000 | 420.000 | 2 | |
| 21 | PP2300057368 - Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, cỡ 15 cm x 3.6m (±10%) | 14,500,000 | 21.750.000 | 10.150.000 | 17 | |
| 22 | PP2300057369 - Băng bột bó, cỡ 10cm x 2.7m (±10%) | 16,800,000 | 25.200.000 | 11.760.000 | 100 | |
| 23 | PP2300057370 - Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, cỡ 10cm x 3.6m (±10%) | 10,000,000 | 15.000.000 | 7.000.000 | 13 | |
| 24 | PP2300057371 - Băng bột bó, cỡ 15cm x 2.7m (±10%) | 19,000,000 | 28.500.000 | 13.300.000 | 83 | |
| 25 | PP2300057372 - Băng bột bó, cỡ 7.5cm x 2.7m (±10%) | 3,390,000 | 5.085.000 | 2.373.000 | 25 | |
| 26 | PP2300057373 - Băng đàn hồi, tự dính, 10cm x 4.5 ± 0.05m | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | 83 | |
| 27 | PP2300057374 - Băng đàn hồi, tự dính, 7.5cm x 4.5 ± 0.05m | 27,500,000 | 41.250.000 | 19.250.000 | 83 | |
| 28 | PP2300057375 - Băng thun 7.5 ± 2cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm | 37,200,000 | 55.800.000 | 26.040.000 | 333 | |
| 29 | PP2300057376 - Băng thun 10cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm | 391,000,000 | 586.500.000 | 273.700.000 | 2833 | |
| 30 | PP2300057377 - Băng thun 15cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm | 127,200,000 | 190.800.000 | 89.040.000 | 667 | |
| 31 | PP2300057378 - Băng cá nhân 2cm, dài 6 ± 1cm | 1,113,000,000 | 1.669.500.000 | 779.100.000 | 350000 | |
| 32 | PP2300057379 - Băng dính có oxít kẽm | 217,500,000 | 326.250.000 | 152.250.000 | 250 | |
| 33 | PP2300057380 - Băng dính trong suốt, 10 x 12cm (±10%) | 450,000,000 | 675.000.000 | 315.000.000 | 5000 | |
| 34 | PP2300057381 - Băng dính trong suốt, 6 x 7cm (±05%) | 66,000,000 | 99.000.000 | 46.200.000 | 2000 | |
| 35 | PP2300057382 - Băng dính, 10cm x 10m (±05%) | 585,600,000 | 878.400.000 | 409.920.000 | 500 | |
| 36 | PP2300057383 - Băng dính dùng cố định ống dẫn lưu, loại nằm ngang | 4,500,000 | 6.750.000 | 3.150.000 | 5 | |
| 37 | PP2300057384 - Băng dính dùng cố định ống dẫn lưu, loại thẳng đứng | 7,200,000 | 10.800.000 | 5.040.000 | 7 | |
| 38 | PP2300057385 - Băng dính dùng trong hỗ trợ và giải áp cho lớp cơ sâu | 22,050,000 | 33.075.000 | 15.435.000 | 8 | |
| 39 | PP2300057386 - Băng dính dùng trong phục hồi chức năng | 15,750,000 | 23.625.000 | 11.025.000 | 8 | |
| 40 | PP2300057387 - Băng dính tác động vô lớp hạ bì, dành cho da nhạy cảm | 18,375,000 | 27.562.500 | 12.862.500 | 8 | |
| 41 | PP2300057388 - Băng dính trong suốt cố định kim luồn, dành cho trẻ em | 40,000,000 | 60.000.000 | 28.000.000 | 333 | |
| 42 | PP2300057389 - Băng dính trong suốt cố định kim luồn, dành cho người lớn | 3,250,800,000 | 4.876.200.000 | 2.275.560.000 | 40000 | |
| 43 | PP2300057390 - Băng dính cố định, cỡ 2.5cm x (9 - 10)m | 714,000,000 | 1.071.000.000 | 499.800.000 | 5667 | |
| 44 | PP2300057391 - Băng dính, dạng giấy, 2.5cm x 5m (±05%) | 198,000,000 | 297.000.000 | 138.600.000 | 2000 | |
| 45 | PP2300057392 - Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 7 x 10cm | 166,200,000 | 249.300.000 | 116.340.000 | 3333 | |
| 46 | PP2300057393 - Gạc Alginate, cỡ 10 x 10cm (±05%) | 162,500,000 | 243.750.000 | 113.750.000 | 217 | |
| 47 | PP2300057394 - Gạc Alginate, cỡ 15 x 15cm (±05%) | 395,000,000 | 592.500.000 | 276.500.000 | 167 | |
| 48 | PP2300057395 - Gạc Alginate, dạng cuộn, cỡ rộng 2.5cm x dài 30 ± 0.5cm | 240,000,000 | 360.000.000 | 168.000.000 | 167 | |
| 49 | PP2300057396 - Gel alginate chăm sóc vết thương | 18,500,000 | 27.750.000 | 12.950.000 | 17 | |
| 50 | PP2300057397 - Gạc dùng trong lọc máu thận nhân tạo | 204,750,000 | 307.125.000 | 143.325.000 | 4167 | |
| 51 | PP2300057398 - Gạc phẫu thuật không cản quang, cỡ 10 x 10cm, 6 - 8 lớp | 1,570,000,000 | 2.355.000.000 | 1.099.000.000 | 416667 | |
| 52 | PP2300057399 - Gạc phẫu thuật, cản quang, cỡ 10 x 10 cm, 6 - 8 lớp | 462,000,000 | 693.000.000 | 323.400.000 | 116667 | |
| 53 | PP2300057400 - Gạc băng mắt 5 x 7cm | 2,100,000 | 3.150.000 | 1.470.000 | 333 | |
| 54 | PP2300057401 - Gạc che xung quanh ống mở khí quản | 23,625,000 | 35.437.500 | 16.537.500 | 417 | |
| 55 | PP2300057402 - Gạc cuộn sạch, cỡ 9cm x (2-3)m | 23,100,000 | 34.650.000 | 16.170.000 | 1833 | |
| 56 | PP2300057403 - Gạc dẫn lưu, cỡ 1 x 300cm, 3- 4 lớp | 8,400,000 | 12.600.000 | 5.880.000 | 667 | |
| 57 | PP2300057404 - Gạc dẫn lưu, cỡ 2 x 300cm, 3-4 lớp | 14,490,000 | 21.735.000 | 10.143.000 | 500 | |
| 58 | PP2300057405 - Gạc đắp vết thương, cỡ 6 x 15cm (±1cm) | 41,000,000 | 61.500.000 | 28.700.000 | 6667 | |
| 59 | PP2300057406 - Gạc ép sọ não cản quang, 2 x 8cm, 4 -6 lớp | 23,520,000 | 35.280.000 | 16.464.000 | 5333 | |
| 60 | PP2300057407 - Gạc phẫu thuật cản quang, 20 x 40cm, 4-6 lớp | 105,000,000 | 157.500.000 | 73.500.000 | 3333 | |
| 61 | PP2300057408 - Gạc phẫu thuật cản quang, 30 x 40cm, 8-10 lớp | 920,000,000 | 1.380.000.000 | 644.000.000 | 16667 | |
| 62 | PP2300057409 - Gạc phẫu thuật cản quang, 40 x 40cm, 4-6 lớp | 252,700,000 | 379.050.000 | 176.890.000 | 5833 | |
| 63 | PP2300057410 - Gạc phẫu thuật cản quang, dạng cuộn tròn, 8 x 20cm, 3-4 lớp | 35,280,000 | 52.920.000 | 24.696.000 | 4667 | |
| 64 | PP2300057411 - Gạc phẫu thuật cản quang, dạng xếp cuộn, 10 x 10cm, 6 - 8 lớp | 50,400,000 | 75.600.000 | 35.280.000 | 6667 | |
| 65 | PP2300057412 - Gạc phẫu thuật không cản quang, cỡ 7.5 x 7.5cm, 4 - 6 lớp | 66,300,000 | 99.450.000 | 46.410.000 | 28333 | |
| 66 | PP2300057413 - Gạc sạch, cỡ 10 x 10cm, 4 - 6 lớp | 1,232,800,000 | 1.849.200.000 | 862.960.000 | 383333 | |
| 67 | PP2300057414 - Gạc sạch, cỡ 30 x 40cm, 8-10 lớp | 598,500,000 | 897.750.000 | 418.950.000 | 10000 | |
| 68 | PP2300057415 - Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 5 x 7cm | 1,140,000,000 | 1.710.000.000 | 798.000.000 | 20000 | |
| 69 | PP2300057416 - Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 9 x 25cm | 900,000,000 | 1.350.000.000 | 630.000.000 | 4167 | |
| 70 | PP2300057417 - Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 9 x15cm | 320,000,000 | 480.000.000 | 224.000.000 | 2667 | |
| 71 | PP2300057418 - Gạc Hydrocolloid, 10 x 10cm, dày 0.8 ± 0.05mm | 1,032,000 | 1.548.000 | 722.400 | 3 | |
| 72 | PP2300057419 - Gạc hydrocolloid, 10 x 10cm, dày 1.5mm ± 0.2mm | 123,600,000 | 185.400.000 | 86.520.000 | 400 | |
| 73 | PP2300057420 - Gạc hydrocolloid, 10 x 10cm, dày 2mm ± 0.2mm | 1,400,000 | 2.100.000 | 980.000 | 3 | |
| 74 | PP2300057421 - Gạc hydrocolloid, loại mỏng, 10 x 10cm | 55,950,000 | 83.925.000 | 39.165.000 | 250 | |
| 75 | PP2300057422 - Gạc lưới lipido-collloid mắt lưới <0.5mm², 15 x 20cm (±05%) | 34,300,000 | 51.450.000 | 24.010.000 | 83 | |
| 76 | PP2300057423 - Gạc hydrogel, kích cỡ 10 x 10cm (±05%) | 51,000,000 | 76.500.000 | 35.700.000 | 100 | |
| 77 | PP2300057424 - Gạc hydrogel, kích cỡ 15 x 15cm (±05%) | 56,500,000 | 84.750.000 | 39.550.000 | 83 | |
| 78 | PP2300057425 - Gel hydrogel loại bỏ mô hoại tử | 19,856,000 | 29.784.000 | 13.899.200 | 27 | |
| 79 | PP2300057426 - Gạc xốp Lipido-colloid vi bám dính, 10 x 12cm (±0.5) | 29,430,000 | 44.145.000 | 20.601.000 | 50 | |
| 80 | PP2300057427 - Gạc xốp (foam) tự dính, cỡ 10 x 10cm (±0.5), dày 5-6mm | 1,432,000 | 2.148.000 | 1.002.400 | 3 | |
| 81 | PP2300057428 - Gạc xốp (foam) 10 x 11cm, màng film phủ ngoài, cỡ 14 x 15cm (±0.5) | 280,000,000 | 420.000.000 | 196.000.000 | 333 | |
| 82 | PP2300057429 - Gạc xốp (foam) 13 x 17cm, màng film phủ ngoài, cỡ 19 x 22cm (±0.5) | 850,000,000 | 1.275.000.000 | 595.000.000 | 833 | |
| 83 | PP2300057430 - Gạc xốp (foam) 6 x 7cm, màng film phủ ngoài, cỡ 10 x 11cm (±0.5) | 190,000,000 | 285.000.000 | 133.000.000 | 333 | |
| 84 | PP2300057431 - Gạc xốp (foam) chứa bạc, cỡ 10 x 10cm (±0.5) | 1,230,000 | 1.845.000 | 861.000 | 3 | |
| 85 | PP2300057432 - Gạc xốp (foam), 10 x 20cm (±0.5) | 515,000 | 772.500 | 360.500 | 1 | |
| 86 | PP2300057433 - Gạc xốp (foam), 13 x 10cm (±0.5) | 3,180,000 | 4.770.000 | 2.226.000 | 2 | |
| 87 | PP2300057434 - Gạc xốp (foam), 15 x 15cm (±0.5) | 1,330,000 | 1.995.000 | 931.000 | 2 | |
| 88 | PP2300057435 - Gạc xốp (foam), cỡ 10 x 10cm (±0.5) | 1,232,000 | 1.848.000 | 862.400 | 3 | |
| 89 | PP2300057436 - Gạc xốp (foam), cỡ 10x10cm (±0.5) | 30,030,000 | 45.045.000 | 21.021.000 | 83 | |
| 90 | PP2300057437 - Gạc xốp (foam), tự dính, 15 x 15cm (±0.5) | 840,000 | 1.260.000 | 588.000 | 1 | |
| 91 | PP2300057438 - Gạc xốp lipido-colloid, 10 x 10cm (±0.5) | 49,250,000 | 73.875.000 | 34.475.000 | 42 | |
| 92 | PP2300057439 - Gạc lưới tẩm bạc, cỡ 10 x 12cm (±05%) | 38,500,000 | 57.750.000 | 26.950.000 | 117 | |
| 93 | PP2300057440 - Gạc lưới tẩm nano-oligosaccharide, 10 x 10cm (±05%) | 37,500,000 | 56.250.000 | 26.250.000 | 50 | |
| 94 | PP2300057441 - Gạc lưới, cỡ 10 x 10cm (±05%) | 136,800,000 | 205.200.000 | 95.760.000 | 667 | |
| 95 | PP2300057442 - Gạc tẩm cồn | 579,000,000 | 868.500.000 | 405.300.000 | 500000 | |
| 96 | PP2300057443 - Gạc thấm hút tẩm bạc, cỡ 10 x 10cm (±05%) | 145,000,000 | 217.500.000 | 101.500.000 | 167 | |
| 97 | PP2300057444 - Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate 2%, 10 x 12cm (± 05%) | 1,784,475,000 | 2.676.712.500 | 1.249.132.500 | 1833 | |
| 98 | PP2300057445 - Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật 56x45cm (± 05%) | 521,400,000 | 782.100.000 | 364.980.000 | 367 | |
| 99 | PP2300057446 - Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật phủ Iodophur, 34x35cm (± 05%) | 577,500,000 | 866.250.000 | 404.250.000 | 583 | |
| 100 | PP2300057447 - Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate 86 - 92 mg | 73,059,000 | 109.588.500 | 51.141.300 | 83 | |
| 101 | PP2300057448 - Dung dịch dùng ngoài dạng xịt điều trị phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết, loét do áp lực | 400,000,000 | 600.000.000 | 280.000.000 | 267 | |
| 102 | PP2300057449 - Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa loét do tỳ đè, dạng xịt | 270,180,000 | 405.270.000 | 189.126.000 | 317 | |
| 103 | PP2300057450 - Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết dạng kem | 140,000,000 | 210.000.000 | 98.000.000 | 167 | |
| 104 | PP2300057451 - Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết, loét do áp lực, 1ml | 4,200,000 | 6.300.000 | 2.940.000 | 50 | |
| 105 | PP2300057452 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, (20-25) x (15-20) x 3cm | 99,600,000 | 149.400.000 | 69.720.000 | 7 | |
| 106 | PP2300057453 - Bộ dây dẫn bơm tưới rửa dùng cho máy điều trị vết thương áp lực âm | 195,000,000 | 292.500.000 | 136.500.000 | 11 | |
| 107 | PP2300057454 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (10-15) x (7-10) x 3cm | 34,290,000 | 51.435.000 | 24.003.000 | 5 | |
| 108 | PP2300057455 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (16 - 20) x (12-15) x 3cm | 65,150,000 | 97.725.000 | 45.605.000 | 8 | |
| 109 | PP2300057456 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (25 - 30) x (15 - 20) x 3cm | 29,240,000 | 43.860.000 | 20.468.000 | 3 | |
| 110 | PP2300057457 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, 10 x 8 x 3cm(± 05%) | 152,000,000 | 228.000.000 | 106.400.000 | 13 | |
| 111 | PP2300057458 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, 20 x 13 x 3cm (± 05%) | 414,000,000 | 621.000.000 | 289.800.000 | 30 | |
| 112 | PP2300057459 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, (20-25) x (15-20) x 3cm | 125,000,000 | 187.500.000 | 87.500.000 | 8 | |
| 113 | PP2300057460 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, (10 - 15) x (10 - 15) x (1 - 2) cm | 294,000,000 | 441.000.000 | 205.800.000 | 23 | |
| 114 | PP2300057461 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, (10 - 15) x (10 - 15) x 3 cm | 418,000,000 | 627.000.000 | 292.600.000 | 32 | |
| 115 | PP2300057462 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 10 x (7-8) x 3.2cm | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 5 | |
| 116 | PP2300057463 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 18 x (12 -13) x 3.2cm | 70,000,000 | 105.000.000 | 49.000.000 | 3 | |
| 117 | PP2300057464 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 26 x (15-16) x 3.2cm | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | 2 | |
| 118 | PP2300057465 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 10 x (7-8) x 3.2cm | 200,000,000 | 300.000.000 | 140.000.000 | 17 | |
| 119 | PP2300057466 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 11 x 8 x (1.5-2)cm, có chức năng tưới rửa | 175,000,000 | 262.500.000 | 122.500.000 | 8 | |
| 120 | PP2300057467 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 17 x 15 x (1.5-2)cm, có chức năng tưới rửa | 200,000,000 | 300.000.000 | 140.000.000 | 8 | |
| 121 | PP2300057468 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 18 x (12-13) x 3.2cm, cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực | 125,000,000 | 187.500.000 | 87.500.000 | 8 | |
| 122 | PP2300057469 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 25 x 15 x (1.5-2)cm, có chức năng tưới rửa | 195,000,000 | 292.500.000 | 136.500.000 | 5 | |
| 123 | PP2300057470 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 26 x 15 x 3.2cm (± 05%), cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 2 | |
| 124 | PP2300057471 - Kim lấy máu, lấy thuốc, cỡ 18 → 23 G | 155,000,000 | 232.500.000 | 108.500.000 | 83333 | |
| 125 | PP2300057472 - Dây truyền dịch chiều dài >170cm | 550,000,000 | 825.000.000 | 385.000.000 | 8333 | |
| 126 | PP2300057473 - Dây truyền canxi dùng trong lọc máu | 20,300,000 | 30.450.000 | 14.210.000 | 12 | |
| 127 | PP2300057474 - Dây truyền dịch đuổi khí tự động, dài khoảng 185cm | 2,800,000,000 | 4.200.000.000 | 1.960.000.000 | 16667 | |
| 128 | PP2300057475 - Bơm tiêm đầu to, 50ml | 294,000,000 | 441.000.000 | 205.800.000 | 6667 | |
| 129 | PP2300057476 - Bơm tiêm 10ml, có kim 23G, 25G | 1,848,000,000 | 2.772.000.000 | 1.293.600.000 | 133333 | |
| 130 | PP2300057477 - Bơm tiêm 1ml, chứa Lithium Heparin, có kim 23G, 25G | 920,000,000 | 1.380.000.000 | 644.000.000 | 6667 | |
| 131 | PP2300057478 - Bơm tiêm 1ml, có kim 26G | 205,800,000 | 308.700.000 | 144.060.000 | 23333 | |
| 132 | PP2300057479 - Bơm tiêm 20ml, có kim 23G | 399,000,000 | 598.500.000 | 279.300.000 | 16667 | |
| 133 | PP2300057480 - Bơm tiêm 3ml, có kim 23G, 25G | 220,500,000 | 330.750.000 | 154.350.000 | 25000 | |
| 134 | PP2300057481 - Bơm tiêm 50ml, có kim | 66,150,000 | 99.225.000 | 46.305.000 | 1500 | |
| 135 | PP2300057482 - Bơm tiêm 5ml, có kim 23G, 25G | 1,851,300,000 | 2.776.950.000 | 1.295.910.000 | 183333 | |
| 136 | PP2300057483 - Bơm tiêm chứa Lithium Heparin, 1ml | 117,500,000 | 176.250.000 | 82.250.000 | 833 | |
| 137 | PP2300057484 - Bơm tiêm đầu thẳng, không kim, 10ml | 531,300,000 | 796.950.000 | 371.910.000 | 36667 | |
| 138 | PP2300057485 - Bơm tiêm đầu thẳng, lệch tâm, không kim, 20ml | 168,000,000 | 252.000.000 | 117.600.000 | 6667 | |
| 139 | PP2300057486 - Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 3ml | 21,320,000 | 31.980.000 | 14.924.000 | 2167 | |
| 140 | PP2300057487 - Bơm tiêm đầu xoắn, chứa nước muối 0.9%, các cỡ | 12,800,000,000 | 19.200.000.000 | 8.960.000.000 | 133333 | |
| 141 | PP2300057488 - Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 10ml | 872,500,000 | 1.308.750.000 | 610.750.000 | 41667 | |
| 142 | PP2300057489 - Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 20ml | 264,600,000 | 396.900.000 | 185.220.000 | 5000 | |
| 143 | PP2300057490 - Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 5ml | 92,500,000 | 138.750.000 | 64.750.000 | 8333 | |
| 144 | PP2300057491 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, đầu xoắn, 50ml | 1,617,000,000 | 2.425.500.000 | 1.131.900.000 | 23333 | |
| 145 | PP2300057492 - Bơm tiêm cản từ, cỡ 65/115ml | 200,000,000 | 300.000.000 | 140.000.000 | 83 | |
| 146 | PP2300057493 - Bơm tiêm truyền áp lực, đàn hồi, tự động, cỡ 100ml | 420,000,000 | 630.000.000 | 294.000.000 | 100 | |
| 147 | PP2300057494 - Bơm tiêm insulin, kim 30G | 188,500,000 | 282.750.000 | 131.950.000 | 10833 | |
| 148 | PP2300057495 - Bơm tiêm insulin, kim 31G | 16,000,000 | 24.000.000 | 11.200.000 | 833 | |
| 149 | PP2300057496 - Bơm tiêm liền kim 27G | 28,665,000 | 42.997.500 | 20.065.500 | 1167 | |
| 150 | PP2300057497 - Bơm tiêm cản quang, cỡ 190ml | 237,600,000 | 356.400.000 | 166.320.000 | 120 | |
| 151 | PP2300057498 - Kim cánh bướm, các cỡ | 14,220,000 | 21.330.000 | 9.954.000 | 500 | |
| 152 | PP2300057499 - Kim lấy máu chân không đốc trong cỡ 22G | 2,025,000,000 | 3.037.500.000 | 1.417.500.000 | 75000 | |
| 153 | PP2300057500 - Kim lấy máu gót chân, an toàn, các cỡ | 139,500,000 | 209.250.000 | 97.650.000 | 833 | |
| 154 | PP2300057501 - Kim lấy máu thử đường huyết | 600,000,000 | 900.000.000 | 420.000.000 | 50000 | |
| 155 | PP2300057502 - Kim lấy máu, lấy thuốc, các cỡ | 580,500,000 | 870.750.000 | 406.350.000 | 125000 | |
| 156 | PP2300057503 - Kim lấy thuốc nhiều lần | 173,597,000 | 260.395.500 | 121.517.900 | 1117 | |
| 157 | PP2300057504 - Kim luồn mạch máu, thời gian lưu đến 3 ngày, các cỡ | 142,500,000 | 213.750.000 | 99.750.000 | 2500 | |
| 158 | PP2300057505 - Kim luồn mạch máu an toàn, hệ thống kín, các cỡ | 1,660,000,000 | 2.490.000.000 | 1.162.000.000 | 1667 | |
| 159 | PP2300057506 - Kim luồn mạch máu an toàn, thời gian lưu đến 3-5 ngày, các cỡ | 1,562,000,000 | 2.343.000.000 | 1.093.400.000 | 16667 | |
| 160 | PP2300057507 - Kim luồn mạch máu an toàn, van chống trào ngược, thời gian lưu đến 7 ngày, các cỡ | 6,600,000,000 | 9.900.000.000 | 4.620.000.000 | 33333 | |
| 161 | PP2300057508 - Kim tiêm dùng 1 lần, 26G | 3,360,000 | 5.040.000 | 2.352.000 | 667 | |
| 162 | PP2300057509 - Kim truyền tĩnh mạch qua xương các cỡ | 40,650,000 | 60.975.000 | 28.455.000 | 3 | |
| 163 | PP2300057510 - Kim chọc dò ối, cỡ 21G | 59,388,000 | 89.082.000 | 41.571.600 | 23 | |
| 164 | PP2300057511 - Kim chọc dò đường mật, cỡ 16G | 141,750,000 | 212.625.000 | 99.225.000 | 125 | |
| 165 | PP2300057512 - Kim chọc động tĩnh mạch, 18G, dài 70mm | 53,760,000 | 80.640.000 | 37.632.000 | 267 | |
| 166 | PP2300057513 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 7Fr, dài 15cm/16cm/ 20cm | 776,552,000 | 1.164.828.000 | 543.586.400 | 233 | |
| 167 | PP2300057514 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng polyurethane, phủ thuốc polyhexanide, 7Fr, dài 20cm | 1,380,885,000 | 2.071.327.500 | 966.619.500 | 250 | |
| 168 | PP2300057515 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng Polyurethan, cỡ 7Fr, dài 15cm | 317,898,000 | 476.847.000 | 222.528.600 | 100 | |
| 169 | PP2300057516 - Catheter động mạch, tĩnh mạch dưới đòn trẻ sơ sinh | 9,000,000 | 13.500.000 | 6.300.000 | 2 | |
| 170 | PP2300057517 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 đường bằng polyurethane, cỡ 20/22G dài 13-15cm | 12,593,700 | 18.890.550 | 8.815.590 | 5 | |
| 171 | PP2300057518 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 4/5Fr dài 8/ 13cm | 19,992,000 | 29.988.000 | 13.994.400 | 7 | |
| 172 | PP2300057519 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 9Fr, dài 10 ± 01cm | 48,300,000 | 72.450.000 | 33.810.000 | 3 | |
| 173 | PP2300057520 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, phủ thuốc polyhexanide, cỡ 7Fr, dài 15cm | 323,500,000 | 485.250.000 | 226.450.000 | 67 | |
| 174 | PP2300057521 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng polyurethane 4.5/5.5Fr dài 6/8/13cm | 205,741,200 | 308.611.800 | 144.018.840 | 47 | |
| 175 | PP2300057522 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, phủ chlorhexadine và silver sulfadiazine, 7Fr, dài 16cm hoặc 20cm | 924,000,000 | 1.386.000.000 | 646.800.000 | 167 | |
| 176 | PP2300057523 - Catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ ngoại vi, cỡ 2Fr/24G, dài khoảng 30cm | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | 4 | |
| 177 | PP2300057524 - Catheter tĩnh mạch trung tâm phủ thuốc 4 đường | 73,500,000 | 110.250.000 | 51.450.000 | 8 | |
| 178 | PP2300057525 - Kim điện cơ có cổng tiêm thuốc, cỡ 25G | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | 83 | |
| 179 | PP2300057526 - Kim điện cơ đồng tâm 26G, dài 40mm, dùng cho máy Cadwell / Medtronic | 1,139,250,000 | 1.708.875.000 | 797.475.000 | 1167 | |
| 180 | PP2300057527 - Kim điện cơ đồng tâm 30G, dài 25mm, dùng cho máy Medtronic / Cadwell | 8,400,000 | 12.600.000 | 5.880.000 | 8 | |
| 181 | PP2300057528 - Kim lọc thận nhân tạo, cỡ 16G/17G | 97,350,000 | 146.025.000 | 68.145.000 | 2500 | |
| 182 | PP2300057529 - Kim lọc thận nhân tạo, đầu tù, cỡ 16G | 12,000,000 | 18.000.000 | 8.400.000 | 167 | |
| 183 | PP2300057530 - Kim lọc thận nhân tạo, phủ silicone, cỡ 16G | 13,860,000 | 20.790.000 | 9.702.000 | 333 | |
| 184 | PP2300057531 - Kim lọc thận nhân tạo, phủ silicone, cỡ 17G | 16,000,000 | 24.000.000 | 11.200.000 | 333 | |
| 185 | PP2300057532 - Kim sinh thiết điều trị khối u vú dùng 1 lần | 800,000,000 | 1.200.000.000 | 560.000.000 | 17 | |
| 186 | PP2300057533 - Kim sinh thiết dùng 1 lần, dùng cho mô mềm, các cỡ | 143,000,000 | 214.500.000 | 100.100.000 | 37 | |
| 187 | PP2300057534 - Kim sinh thiết gai nhau dùng 1 lần, cỡ 18G | 65,000,000 | 97.500.000 | 45.500.000 | 8 | |
| 188 | PP2300057535 - Kim sinh thiết, cỡ 12 → 20G, dài 10 → 20cm | 864,000,000 | 1.296.000.000 | 604.800.000 | 200 | |
| 189 | PP2300057536 - Kim đốt bằng vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm | 129,900,000 | 194.850.000 | 90.930.000 | 1 | |
| 190 | PP2300057537 - Kim đốt sóng cao tần đầu lạnh, đơn cực, dùng trong điều trị u gan | 1,860,000,000 | 2.790.000.000 | 1.302.000.000 | 17 | |
| 191 | PP2300057538 - Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 13mm | 9,504,000 | 14.256.000 | 6.652.800 | 4000 | |
| 192 | PP2300057539 - Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 25mm | 100,188,000 | 150.282.000 | 70.131.600 | 42167 | |
| 193 | PP2300057540 - Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 40mm | 36,036,000 | 54.054.000 | 25.225.200 | 15167 | |
| 194 | PP2300057541 - Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 75mm | 12,474,000 | 18.711.000 | 8.731.800 | 5250 | |
| 195 | PP2300057542 - Kim châm cứu, cỡ 0.18 x 15mm | 15,624,000 | 23.436.000 | 10.936.800 | 5167 | |
| 196 | PP2300057543 - Bộ chứa thuốc cho bơm tiêm kiểm soát đau | 130,000,000 | 195.000.000 | 91.000.000 | 33 | |
| 197 | PP2300057544 - Bộ dây truyền kèm túi chứa dịch dùng kiểm soát đau | 147,000,000 | 220.500.000 | 102.900.000 | 33 | |
| 198 | PP2300057545 - Dây truyền dịch tránh ánh sáng, dài khoảng 180cm | 14,490,000 | 21.735.000 | 10.143.000 | 83 | |
| 199 | PP2300057546 - Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ, dài khoảng 150cm | 111,150,000 | 166.725.000 | 77.805.000 | 250 | |
| 200 | PP2300057547 - Dây truyền dịch đuổi khí tự động, dài khoảng 180cm | 7,560,000,000 | 11.340.000.000 | 5.292.000.000 | 66667 | |
| 201 | PP2300057548 - Dây truyền máu đầu xoắn | 92,000,000 | 138.000.000 | 64.400.000 | 667 | |
| 202 | PP2300057549 - Dây truyền máu đầu trơn | 378,000,000 | 567.000.000 | 264.600.000 | 3000 | |
| 203 | PP2300057550 - Dây nối dùng cho bơm tiêm cản quang, cỡ 30 ± 01cm | 123,200,000 | 184.800.000 | 86.240.000 | 2667 | |
| 204 | PP2300057551 - Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 10 - 12 cm | 8,683,500 | 13.025.250 | 6.078.450 | 83 | |
| 205 | PP2300057552 - Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 25 - 27 cm | 1,899,450,000 | 2.849.175.000 | 1.329.615.000 | 15000 | |
| 206 | PP2300057553 - Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 100 - 105 cm | 474,000,000 | 711.000.000 | 331.800.000 | 3333 | |
| 207 | PP2300057554 - Khóa đi kèm dây dẫn, 1 nhánh | 5,280,000,000 | 7.920.000.000 | 3.696.000.000 | 20000 | |
| 208 | PP2300057555 - Khóa đi kèm dây dẫn, 2 nhánh | 5,460,000,000 | 8.190.000.000 | 3.822.000.000 | 11667 | |
| 209 | PP2300057556 - Khóa đi kèm dây dẫn, 3 nhánh | 1,260,000,000 | 1.890.000.000 | 882.000.000 | 1667 | |
| 210 | PP2300057557 - Găng tay sạch có bột, các cỡ | 590,000,000 | 885.000.000 | 413.000.000 | 83333 | |
| 211 | PP2300057558 - Găng tay sạch không bột, các cỡ | 6,600,000,000 | 9.900.000.000 | 4.620.000.000 | 916667 | |
| 212 | PP2300057559 - Găng tay sạch, dài 450→ 500mm | 155,925,000 | 233.887.500 | 109.147.500 | 2500 | |
| 213 | PP2300057560 - Găng tay tiệt khuẩn, dài 450 → 500mm | 5,208,000 | 7.812.000 | 3.645.600 | 67 | |
| 214 | PP2300057561 - Găng tay tiệt khuẩn sử dụng hút đàm | 172,500,000 | 258.750.000 | 120.750.000 | 25000 | |
| 215 | PP2300057562 - Găng tay tiệt khuẩn, không bột, chiều dài tối thiểu 260 đến 280 mm, các cỡ | 3,048,000,000 | 4.572.000.000 | 2.133.600.000 | 13333 | |
| 216 | PP2300057563 - Găng tay tiệt khuẩn, không bột, dài khoảng 290 ± 10 mm | 4,867,800,000 | 7.301.700.000 | 3.407.460.000 | 63333 | |
| 217 | PP2300057564 - Dây cho ăn dùng cho các loại súp có độ nhớt cao | 817,950,000 | 1.226.925.000 | 572.565.000 | 15833 | |
| 218 | PP2300057565 - Ống cho ăn, bằng 100% silicone, cỡ từ 12→ 20Fr | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 167 | |
| 219 | PP2300057566 - Ống cho ăn, bằng polyurethane | 497,280,000 | 745.920.000 | 348.096.000 | 533 | |
| 220 | PP2300057567 - Ống cho ăn, bằng PVC, cỡ 12→ 18Fr | 130,984,000 | 196.476.000 | 91.688.800 | 1333 | |
| 221 | PP2300057568 - Ống cho ăn, bằng PVC, cỡ 5→ 10Fr | 23,980,000 | 35.970.000 | 16.786.000 | 367 | |
| 222 | PP2300057569 - Túi đựng dung dịch nuôi dưỡng, 1000ml | 529,200,000 | 793.800.000 | 370.440.000 | 1333 | |
| 223 | PP2300057570 - Túi đựng dung dịch nuôi dưỡng theo máy | 20,600,000 | 30.900.000 | 14.420.000 | 42 | |
| 224 | PP2300057571 - Bình chứa dịch, khí màng phổi, bằng thủy tinh, 2000ml | 169,400,000 | 254.100.000 | 118.580.000 | 233 | |
| 225 | PP2300057572 - Túi chứa dịch xả tối thiểu 15 lít | 33,500,000 | 50.250.000 | 23.450.000 | 83 | |
| 226 | PP2300057573 - Bình chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm, cỡ 300ml/ 500ml | 715,000,000 | 1.072.500.000 | 500.500.000 | 92 | |
| 227 | PP2300057574 - Bình chứa dịch dẫn lưu màng phổi, bằng nhựa, tối thiểu 1800ml | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | 33 | |
| 228 | PP2300057575 - Can chứa dịch, dùng cho máy hút áp lực âm, loại 600ml | 37,040,000 | 55.560.000 | 25.928.000 | 13 | |
| 229 | PP2300057576 - Can chứa dịch, dùng cho máy hút áp lực âm, loại 750ml | 324,000,000 | 486.000.000 | 226.800.000 | 30 | |
| 230 | PP2300057577 - Túi chứa dịch có chất gel tạo đông, dùng cho máy hút áp lực âm, loại 250/1000ml | 399,900,000 | 599.850.000 | 279.930.000 | 52 | |
| 231 | PP2300057578 - Túi chứa dịch xả tối thiểu 5 lít | 282,000,000 | 423.000.000 | 197.400.000 | 200 | |
| 232 | PP2300057579 - Túi chứa nước tiểu, khoảng 2000ml | 714,000,000 | 1.071.000.000 | 499.800.000 | 5833 | |
| 233 | PP2300057580 - Túi chứa nước tiểu, có bộ đo thể tích, 2000ml | 1,478,400,000 | 2.217.600.000 | 1.034.880.000 | 733 | |
| 234 | PP2300057581 - Túi chứa và dẫn lưu dịch | 131,940,900 | 197.911.350 | 92.358.630 | 217 | |
| 235 | PP2300057582 - Túi chứa và dẫn lưu dịch, dùng với ống dẫn lưu mật | 185,220,000 | 277.830.000 | 129.654.000 | 500 | |
| 236 | PP2300057583 - Túi đựng mẫu bệnh phẩm | 21,525,000 | 32.287.500 | 15.067.500 | 833 | |
| 237 | PP2300057584 - Lọ lấy đàm tiệt khuẩn, các cỡ | 88,200,000 | 132.300.000 | 61.740.000 | 1167 | |
| 238 | PP2300057585 - Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh, xả được, loại trong, có khóa cuốn | 57,099,000 | 85.648.500 | 39.969.300 | 167 | |
| 239 | PP2300057586 - Túi hậu môn nhân tạo, 1 mảnh, có khóa cuốn và bộ lọc khí | 223,125,000 | 334.687.500 | 156.187.500 | 417 | |
| 240 | PP2300057587 - Túi hậu môn nhân tạo, 1 mảnh, xả được, sử dụng với kẹp hậu môn | 11,200,000 | 16.800.000 | 7.840.000 | 33 | |
| 241 | PP2300057588 - Túi hậu môn nhân tạo, 2 mảnh, có khóa cuốn và bộ lọc khí | 14,400,000 | 21.600.000 | 10.080.000 | 50 | |
| 242 | PP2300057589 - Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, có bóng, không cửa sổ, cỡ 4, 6, 8 | 170,100,000 | 255.150.000 | 119.070.000 | 30 | |
| 243 | PP2300057590 - Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, không bóng, không cửa sổ, cỡ 4, 6, 8 | 80,000,000 | 120.000.000 | 56.000.000 | 17 | |
| 244 | PP2300057591 - Ống nội khí quản có bóng chèn hình oval, cỡ 5.0 → 8.5Fr | 290,000,000 | 435.000.000 | 203.000.000 | 833 | |
| 245 | PP2300057592 - Ống nội khí quản có bóng chèn, cỡ 3→ 8 | 833,488,000 | 1.250.232.000 | 583.441.600 | 2667 | |
| 246 | PP2300057593 - Ống nội khí quản cổng miệng có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 4.0 → 7.5Fr | 110,250,000 | 165.375.000 | 77.175.000 | 250 | |
| 247 | PP2300057594 - Ống nội khí quản cổng miệng có bóng kèm lỗ hút dịch cỡ 6 → 8Fr | 240,000,000 | 360.000.000 | 168.000.000 | 100 | |
| 248 | PP2300057595 - Ống nội khí quản cổng miệng không bóng chèn, cỡ 3.0 → 5.0Fr | 2,205,000 | 3.307.500 | 1.543.500 | 8 | |
| 249 | PP2300057596 - Ống nội khí quản cổng mũi, có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 3.0 → 7.0Fr | 8,505,000 | 12.757.500 | 5.953.500 | 15 | |
| 250 | PP2300057597 - Ống nội khí quản không bóng chèn, cỡ 2.5 →6.5Fr | 23,441,850 | 35.162.775 | 16.409.295 | 75 | |
| 251 | PP2300057598 - Ống nội khí quản lò xo cổng mũi miệng có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 2.5 → 8.5Fr | 192,937,500 | 289.406.250 | 135.056.250 | 58 | |
| 252 | PP2300057599 - Ống thở ô-xy 2 nhánh, người lớn | 1,280,000,000 | 1.920.000.000 | 896.000.000 | 13333 | |
| 253 | PP2300057600 - Ống thở ô-xy 2 nhánh, sơ sinh | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 250 | |
| 254 | PP2300057601 - Ống thở ô-xy 2 nhánh, trẻ em | 26,000,000 | 39.000.000 | 18.200.000 | 167 | |
| 255 | PP2300057602 - Ống thông cầm máu bằng silicone 16-18Fr, dài tối thiểu 85cm | 56,000,000 | 84.000.000 | 39.200.000 | 3 | |
| 256 | PP2300057603 - Ống thông hậu môn | 285,000 | 427.500 | 199.500 | 17 | |
| 257 | PP2300057604 - Ống thông tiểu 1 nhánh | 30,328,200 | 45.492.300 | 21.229.740 | 967 | |
| 258 | PP2300057605 - Ống thông tiểu 2 nhánh, 100% silicone, cỡ 12 → 26Fr | 160,000,000 | 240.000.000 | 112.000.000 | 167 | |
| 259 | PP2300057606 - Ống thông tiểu 2 nhánh, 100% silicone, cỡ 6→10Fr | 76,000,000 | 114.000.000 | 53.200.000 | 67 | |
| 260 | PP2300057607 - Ống thông tiểu 2 nhánh, cao su tráng silicon, 12 → 30 Fr | 993,280,000 | 1.489.920.000 | 695.296.000 | 6667 | |
| 261 | PP2300057608 - Ống thông tiểu 3 nhánh, cao su tráng silicon, 16 → 24Fr | 16,574,250 | 24.861.375 | 11.601.975 | 58 | |
| 262 | PP2300057609 - Ống dẫn lưu dạng mao mạch | 110,250,000 | 165.375.000 | 77.175.000 | 117 | |
| 263 | PP2300057610 - Ống dẫn lưu màng phổi bằng nhựa trung tính, cỡ 16 → 36Fr | 138,600,000 | 207.900.000 | 97.020.000 | 367 | |
| 264 | PP2300057611 - Ống dẫn lưu màng phổi có trocar, 12 → 32Fr | 16,800,000 | 25.200.000 | 11.760.000 | 8 | |
| 265 | PP2300057612 - Ống hút thai | 3,927,000 | 5.890.500 | 2.748.900 | 283 | |
| 266 | PP2300057613 - Bộ dây hút đàm kín, cỡ 12 → 16Fr | 220,000,000 | 330.000.000 | 154.000.000 | 67 | |
| 267 | PP2300057614 - Dây hút dịch, đường kính 10mm | 1,337,600 | 2.006.400 | 936.320 | 53 | |
| 268 | PP2300057615 - Dây hút dịch, đường kính 6mm | 9,720,000 | 14.580.000 | 6.804.000 | 500 | |
| 269 | PP2300057616 - Dây hút dịch, đường kính 8mm | 231,000,000 | 346.500.000 | 161.700.000 | 11667 | |
| 270 | PP2300057617 - Ống hút đàm có khóa kiểm soát, cỡ 6 → 10Fr | 384,000,000 | 576.000.000 | 268.800.000 | 5000 | |
| 271 | PP2300057618 - Ống hút đàm, cỡ 6 → 16Fr | 2,300,000,000 | 3.450.000.000 | 1.610.000.000 | 41667 | |
| 272 | PP2300057619 - Dây hút dịch dùng trong phẫu thuật, dài 3.5m ± 0.1m | 588,000,000 | 882.000.000 | 411.600.000 | 6667 | |
| 273 | PP2300057620 - Ống hút dịch dùng trong sinh thiết nội mạc tử cung | 35,700,000 | 53.550.000 | 24.990.000 | 28 | |
| 274 | PP2300057621 - Bộ phận chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng kết nối giữa catheter và túi dịch lọc | 68,200,000 | 102.300.000 | 47.740.000 | 37 | |
| 275 | PP2300057622 - Dây nối dùng truyền thuốc qua bơm tiêm điện, dài 140 ± 5cm | 647,000,000 | 970.500.000 | 452.900.000 | 8333 | |
| 276 | PP2300057623 - Dây nối oxy dài tối thiểu 2m | 10,080,000 | 15.120.000 | 7.056.000 | 200 | |
| 277 | PP2300057624 - Đầu nối an toàn không kim, chịu áp lực cao | 1,200,000,000 | 1.800.000.000 | 840.000.000 | 8333 | |
| 278 | PP2300057625 - Khóa ba ngã | 853,600,000 | 1.280.400.000 | 597.520.000 | 13333 | |
| 279 | PP2300057626 - Ống nối chữ Y | 46,084,500 | 69.126.750 | 32.259.150 | 92 | |
| 280 | PP2300057627 - Ống nối thẳng có khóa luer lock | 8,379,000 | 12.568.500 | 5.865.300 | 17 | |
| 281 | PP2300057628 - Ống nối thẳng con sò | 51,660,000 | 77.490.000 | 36.162.000 | 3333 | |
| 282 | PP2300057629 - Ống nối thẳng không có khóa luer lock | 46,998,000 | 70.497.000 | 32.898.600 | 167 | |
| 283 | PP2300057630 - Catheter động mạch đùi bằng polyurethan, dài 20cm | 13,440,000 | 20.160.000 | 9.408.000 | 7 | |
| 284 | PP2300057631 - Catheter lọc máu hai nòng dùng cho trẻ em | 8,794,800 | 13.192.200 | 6.156.360 | 2 | |
| 285 | PP2300057632 - Ống thông thẩm phân phúc mạc, đầu cong, bằng silicone, cỡ 15Fr | 158,345,000 | 237.517.500 | 110.841.500 | 9 | |
| 286 | PP2300057633 - Catheter lọc máu hai nòng bằng polyurethane, cỡ 14.5Fr, dài 24→28cm | 1,326,000,000 | 1.989.000.000 | 928.200.000 | 33 | |
| 287 | PP2300057634 - Catheter lọc máu hai nòng bằng polyurethane, cỡ 12Fr, dài 20-22cm | 919,200,000 | 1.378.800.000 | 643.440.000 | 200 | |
| 288 | PP2300057635 - Ống thông tĩnh mạch rốn | 8,500,000 | 12.750.000 | 5.950.000 | 17 | |
| 289 | PP2300057636 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng | 14,700,000 | 22.050.000 | 10.290.000 | 500 | |
| 290 | PP2300057637 - Lưỡi dao tương thích tông đơ điện | 93,500,000 | 140.250.000 | 65.450.000 | 183 | |
| 291 | PP2300057638 - Lưỡi dao mổ, cỡ 10, 11, 12, 15, 20, 21 | 362,250,000 | 543.375.000 | 253.575.000 | 12500 | |
| 292 | PP2300057639 - Stent khí quản bằng silicone | 56,000,000 | 84.000.000 | 39.200.000 | 1 | |
| 293 | PP2300057640 - Stent thanh quản bằng silicone | 12,600,000 | 18.900.000 | 8.820.000 | 1 | |
| 294 | PP2300057641 - Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 270cc đến 350cc | 101,143,350 | 151.715.025 | 70.800.345 | 2 | |
| 295 | PP2300057642 - Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt vi nhám, thể tích từ 205cc đến 390cc | 384,552,000 | 576.828.000 | 269.186.400 | 7 | |
| 296 | PP2300057643 - Túi đặt ngực hình tròn, có chip, đường kính 10.25cm đến 12.5cm | 372,120,000 | 558.180.000 | 260.484.000 | 7 | |
| 297 | PP2300057644 - Túi đặt ngực hình tròn, có chip, đường kính 9cm đến 13.5cm | 468,720,000 | 703.080.000 | 328.104.000 | 7 | |
| 298 | PP2300057645 - Túi đặt ngực hình tròn, thể tích 245cc đến 380cc | 432,180,000 | 648.270.000 | 302.526.000 | 10 | |
| 299 | PP2300057646 - Đai đầu gối, bằng vải | 39,800,000 | 59.700.000 | 27.860.000 | 17 | |
| 300 | PP2300057647 - Đai đầu gối hỗ trợ | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 17 | |
| 301 | PP2300057648 - Đai khủy tay | 18,600,000 | 27.900.000 | 13.020.000 | 8 | |
| 302 | PP2300057649 - Dụng cụ mở đường mạch máu sử dụng tái tưới máu cho người bệnh | 13,200,000 | 19.800.000 | 9.240.000 | 3 | |
| 303 | PP2300057650 - Đầu đo cung lượng tim tương thích với monitor EV 1000 | 1,007,500,000 | 1.511.250.000 | 705.250.000 | 26 | |
| 304 | PP2300057651 - Dây nối chữ T đi kèm dây truyền 150cm± 0.5cm | 46,000,000 | 69.000.000 | 32.200.000 | 67 | |
| 305 | PP2300057652 - Phim X-quang tương thích máy DryPix, cỡ 26 x 36cm | 1,975,400,000 | 2.963.100.000 | 1.382.780.000 | 13833 | |
| 306 | PP2300057653 - Phim X-quang tương thích máy DryPix, cỡ 35 x 43cm | 1,364,200,000 | 2.046.300.000 | 954.940.000 | 6333 | |
| 307 | PP2300057654 - Phim X-quang tương thích máy Drypro, cỡ 35 x 43cm | 740,040,000 | 1.110.060.000 | 518.028.000 | 3333 | |
| 308 | PP2300057655 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.15 m² | 171,000,000 | 256.500.000 | 119.700.000 | 3 | |
| 309 | PP2300057656 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.35 m² | 2,618,000,000 | 3.927.000.000 | 1.832.600.000 | 37 | |
| 310 | PP2300057657 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.7 m² | 420,000,000 | 630.000.000 | 294.000.000 | 8 | |
| 311 | PP2300057658 - Quả lọc hấp phụ dùng điều trị các bệnh tăng Bilirubin và tăng Axit mật | 123,375,000 | 185.062.500 | 86.362.500 | 1 | |
| 312 | PP2300057659 - Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 20-200kDa | 67,500,000 | 101.250.000 | 47.250.000 | 1 | |
| 313 | PP2300057660 - Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 05-30kDa | 257,900,000 | 386.850.000 | 180.530.000 | 17 | |
| 314 | PP2300057661 - Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 15-100kDa | 315,000,000 | 472.500.000 | 220.500.000 | 5 | |
| 315 | PP2300057662 - Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 10 - 60kDa | 119,994,000 | 179.991.000 | 83.995.800 | 2 | |
| 316 | PP2300057663 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.5 m² | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | 1 | |
| 317 | PP2300057664 - Quả lọc, màng lọc máu loại 1.5m² và hệ thống dây dẫn đi kèm | 1,881,000,000 | 2.821.500.000 | 1.316.700.000 | 18 | |
| 318 | PP2300057665 - Quả lọc, màng lọc máu loại 1.6m² và hệ thống dây dẫn đi kèm | 192,000,000 | 288.000.000 | 134.400.000 | 5 | |
| 319 | PP2300057666 - Quả lọc, màng lọc máu loại 0.9m² và hệ thống dây dẫn đi kèm | 8,760,000,000 | 13.140.000.000 | 6.132.000.000 | 200 | |
| 320 | PP2300057667 - Quả lọc, màng lọc máu loại 1.6m² và hệ thống dây dẫn đi kèm kết hợp hấp phụ | 268,000,000 | 402.000.000 | 187.600.000 | 7 | |
| 321 | PP2300057668 - Hệ thống dây dẫn trong lọc máu | 1,180,000,000 | 1.770.000.000 | 826.000.000 | 3333 | |
| 322 | PP2300057669 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 64 ml/giờ/mmHg | 3,712,500,000 | 5.568.750.000 | 2.598.750.000 | 1250 | |
| 323 | PP2300057670 - Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 16 ml/h/mmHg | 180,075,000 | 270.112.500 | 126.052.500 | 83 | |
| 324 | PP2300057671 - Quả lọc thận nhân tạo siêu tinh khiết | 299,880,000 | 449.820.000 | 209.916.000 | 20 | |
| 325 | PP2300057672 - Quả lọc thận nhân tạo dùng lọc máu liên tục cho người bệnh trẻ em <11kg có suy thận cấp | 106,400,000 | 159.600.000 | 74.480.000 | 1 | |
| 326 | PP2300057673 - Quả lọc thận nhân tạo dùng lọc máu liên tục cho người bệnh trẻ em từ 11 - 25kg đang suy thận cấp | 99,000,000 | 148.500.000 | 69.300.000 | 3 | |
| 327 | PP2300057674 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 99 ml/h/mmHg | 489,000,000 | 733.500.000 | 342.300.000 | 167 | |
| 328 | PP2300057675 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 85 ml/h/mmHg | 1,478,400,000 | 2.217.600.000 | 1.034.880.000 | 667 | |
| 329 | PP2300057676 - Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1,5 m², hệ số siêu lọc 9.8 ml/h/mmHg | 306,600,000 | 459.900.000 | 214.620.000 | 167 | |
| 330 | PP2300057677 - Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 14 ml/h/mmHg | 583,800,000 | 875.700.000 | 408.660.000 | 333 | |
| 331 | PP2300057678 - Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 14ml/h/mmHg | 175,350,000 | 263.025.000 | 122.745.000 | 83 | |
| 332 | PP2300057679 - Quả lọc thận nhân tạo loại Middleflux, hệ số siêu lọc 20ml/giờ/mmHg | 298,200,000 | 447.300.000 | 208.740.000 | 167 | |
| 333 | PP2300057680 - Quả lọc thận nhân tạo loại Middleflux, hệ số siêu lọc 22ml/giờ/mmHg | 304,000,000 | 456.000.000 | 212.800.000 | 167 | |
| 334 | PP2300057681 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.7 m², hệ số siêu lọc 37ml/giờ/mmHg | 240,000,000 | 360.000.000 | 168.000.000 | 83 | |
| 335 | PP2300057682 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.5 m², hệ số siêu lọc 87 ml/h/mmHg | 489,000,000 | 733.500.000 | 342.300.000 | 167 | |
| 336 | PP2300057683 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.7 m², hệ số siêu lọc 67ml/giờ/mmHg | 300,000,000 | 450.000.000 | 210.000.000 | 83 | |
| 337 | PP2300057684 - Dao mổ củng mạc, 15 độ | 88,200,000 | 132.300.000 | 61.740.000 | 200 | |
| 338 | PP2300057685 - Điện cực dán đo dùng cho máy Sierra Summit Cadwell | 56,700,000 | 85.050.000 | 39.690.000 | 60 | |
| 339 | PP2300057686 - Điện cực đất dùng cho máy Sierra Summit Cadwell | 23,940,000 | 35.910.000 | 16.758.000 | 50 | |
| 340 | PP2300057687 - Điện cực nhẫn dùng cho máy Sierra Summit Cadwell | 30,408,000 | 45.612.000 | 21.285.600 | 1 | |
| 341 | PP2300057688 - Băng cố định chóp xoay khớp vai sau phẫu thuật có gối đi kèm | 26,650,000 | 39.975.000 | 18.655.000 | 22 | |
| 342 | PP2300057689 - Băng cố định khớp vai sau phẫu thuật không có gối đi kèm | 32,300,000 | 48.450.000 | 22.610.000 | 32 | |
| 343 | PP2300057690 - Đai cổ chân | 1,400,000 | 2.100.000 | 980.000 | 7 | |
| 344 | PP2300057691 - Đai cố định xương đòn | 5,270,000 | 7.905.000 | 3.689.000 | 14 | |
| 345 | PP2300057692 - Đai cột sống lưng, chất liệu vải thun | 156,500,000 | 234.750.000 | 109.550.000 | 33 | |
| 346 | PP2300057693 - Đai cột sống lưng, chất liệu thun lưới | 55,000,000 | 82.500.000 | 38.500.000 | 33 | |
| 347 | PP2300057694 - Đai đầu gối | 14,250,000 | 21.375.000 | 9.975.000 | 25 | |
| 348 | PP2300057695 - Đai hơi cổ chân | 165,000,000 | 247.500.000 | 115.500.000 | 8 | |
| 349 | PP2300057696 - Đai khớp vai | 9,000,000 | 13.500.000 | 6.300.000 | 17 | |
| 350 | PP2300057697 - Đai treo tay | 8,000,000 | 12.000.000 | 5.600.000 | 42 | |
| 351 | PP2300057698 - Nẹp cẳng tay | 11,000,000 | 16.500.000 | 7.700.000 | 17 | |
| 352 | PP2300057699 - Nẹp cẳng tay ôm ngón cái | 13,000,000 | 19.500.000 | 9.100.000 | 17 | |
| 353 | PP2300057700 - Nẹp cánh cẳng tay | 18,500,000 | 27.750.000 | 12.950.000 | 17 | |
| 354 | PP2300057701 - Nẹp chống xoay ngắn | 14,400,000 | 21.600.000 | 10.080.000 | 13 | |
| 355 | PP2300057702 - Nẹp cổ cứng | 27,600,000 | 41.400.000 | 19.320.000 | 50 | |
| 356 | PP2300057703 - Nẹp cố định gãy xương đốt gần ngón tay | 1,100,000 | 1.650.000 | 770.000 | 18 | |
| 357 | PP2300057704 - Nẹp cố định gãy xương đốt xa ngón tay | 440,000 | 660.000 | 308.000 | 7 | |
| 358 | PP2300057705 - Nẹp cố định khớp gối | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | 33 | |
| 359 | PP2300057706 - Nẹp cố định khớp gối, có khóa điều chỉnh độ co duỗi | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 42 | |
| 360 | PP2300057707 - Nẹp cổ mềm | 4,620,000 | 6.930.000 | 3.234.000 | 18 | |
| 361 | PP2300057708 - Nẹp cổ tay | 4,800,000 | 7.200.000 | 3.360.000 | 13 | |
| 362 | PP2300057709 - Nẹp đệm ngắn | 24,750,000 | 37.125.000 | 17.325.000 | 25 | |
| 363 | PP2300057710 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu tự thân, dùng điều trị người bệnh thoái hóa khớp | 2,015,000,000 | 3.022.500.000 | 1.410.500.000 | 108 | |
| 364 | PP2300057711 - Phin lọc bạch cầu chiết hồng cầu dùng trong truyền hồng cầu lắng hay máu toàn phần | 125,970,000 | 188.955.000 | 88.179.000 | 32 | |
| 365 | PP2300057712 - Phin lọc bạch cầu chiết tiểu cầu dùng trong truyền tiểu cầu | 35,250,000 | 52.875.000 | 24.675.000 | 8 | |
| 366 | PP2300057713 - Bao quấn gối, dài khoảng 25 → 48cm | 20,000,000 | 30.000.000 | 14.000.000 | 1 | |
| 367 | PP2300057714 - Bao quấn gối, dài khoảng 46 → 58cm | 20,000,000 | 30.000.000 | 14.000.000 | 1 | |
| 368 | PP2300057715 - Bao quấn gối, dài khoảng 51 → 79cm | 20,000,000 | 30.000.000 | 14.000.000 | 1 | |
| 369 | PP2300057716 - Bao quấn mắt cá/cổ chân người lớn | 20,000,000 | 30.000.000 | 14.000.000 | 1 | |
| 370 | PP2300057717 - Bao quấn thắt lưng người lớn | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 3 | |
| 371 | PP2300057718 - Bao quấn vai người lớn (81 - 122) cm | 55,000,000 | 82.500.000 | 38.500.000 | 2 | |
| 372 | PP2300057719 - Băng keo chỉ thị tiếp xúc, cỡ 1.8cm x 55m (±05%) | 94,500,000 | 141.750.000 | 66.150.000 | 117 | |
| 373 | PP2300057720 - Băng keo có chỉ thị hóa học, 1.9cm x 55m, cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 | 54,599,454 | 81.899.181 | 38.219.617,8 | 13 | |
| 374 | PP2300057721 - Bao áp lực truyền dịch nhanh, 500ml | 367,290,000 | 550.935.000 | 257.103.000 | 17 | |
| 375 | PP2300057722 - Bao camera nội soi tiệt khuẩn | 216,000,000 | 324.000.000 | 151.200.000 | 5000 | |
| 376 | PP2300057723 - Bộ mở khí quản 2 nòng dùng mở khí quản qua da, đường kính trong 7→ 9mm | 598,500,000 | 897.750.000 | 418.950.000 | 16 | |
| 377 | PP2300057724 - Ống Ca-nuyn mở khí quản 1 nòng có bóng, đường kính ngoài từ 4.2 đến 13.7mm | 630,000 | 945.000 | 441.000 | 1 | |
| 378 | PP2300057725 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn | 1,567,350,000 | 2.351.025.000 | 1.097.145.000 | 717 | |
| 379 | PP2300057726 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 2 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn, huyết áp tĩnh mạch | 657,552,000 | 986.328.000 | 460.286.400 | 158 | |
| 380 | PP2300057727 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn trẻ em | 10,447,500 | 15.671.250 | 7.313.250 | 4 | |
| 381 | PP2300057728 - Dây cáp đo huyết áp động mạch xâm lấn, tương thích máy EV1000 | 160,634,250 | 240.951.375 | 112.443.975 | 58 | |
| 382 | PP2300057729 - Đè lưỡi gỗ | 52,500,000 | 78.750.000 | 36.750.000 | 25000 | |
| 383 | PP2300057730 - Đè lưỡi nhựa | 1,470,000 | 2.205.000 | 1.029.000 | 333 | |
| 384 | PP2300057731 - Miếng dán điện cực, hình chữ nhật | 750,000,000 | 1.125.000.000 | 525.000.000 | 50000 | |
| 385 | PP2300057732 - Miếng dán điện cực trung tính cho máy cắt đốt dùng cho trẻ em | 102,000,000 | 153.000.000 | 71.400.000 | 42 | |
| 386 | PP2300057733 - Miếng dán điện cực trung tính dùng cho người bệnh ≥ 13kg | 1,512,000,000 | 2.268.000.000 | 1.058.400.000 | 3000 | |
| 387 | PP2300057734 - Miếng dán điện cực tương thích trong môi trường MRI | 5,280,000 | 7.920.000 | 3.696.000 | 200 | |
| 388 | PP2300057735 - Miếng dán theo dõi nồng độ oxy tại não/mô | 94,500,000 | 141.750.000 | 66.150.000 | 5 | |
| 389 | PP2300057736 - Kẹp dây túi lọc màng bụng | 3,360,000 | 5.040.000 | 2.352.000 | 20 | |
| 390 | PP2300057737 - Kẹp khóa ống thông khi thay bộ chuyển | 7,700,000 | 11.550.000 | 5.390.000 | 33 | |
| 391 | PP2300057738 - Mặt nạ (mask) khí dung dùng cho trẻ em, người lớn | 438,900,000 | 658.350.000 | 307.230.000 | 3167 | |
| 392 | PP2300057739 - Mặt nạ (mask) mũi miệng, dùng cho máy thở không xâm lấn, dùng nhiều lần | 87,140,000 | 130.710.000 | 60.998.000 | 3 | |
| 393 | PP2300057740 - Mặt nạ oxy túi, không thở lại, người lớn | 142,500,000 | 213.750.000 | 99.750.000 | 417 | |
| 394 | PP2300057741 - Mặt nạ oxy túi, không thở lại, trẻ em | 3,150,000 | 4.725.000 | 2.205.000 | 17 | |
| 395 | PP2300057742 - Phin lọc cai máy thở | 75,562,200 | 113.343.300 | 52.893.540 | 300 | |
| 396 | PP2300057743 - Phin lọc vi khuẩn 1 chức năng, người lớn | 315,000,000 | 472.500.000 | 220.500.000 | 1500 | |
| 397 | PP2300057744 - Phin lọc vi khuẩn 1 chức năng, trẻ em | 16,905,000 | 25.357.500 | 11.833.500 | 117 | |
| 398 | PP2300057745 - Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng, người lớn | 1,880,000,000 | 2.820.000.000 | 1.316.000.000 | 6667 | |
| 399 | PP2300057746 - Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng, trẻ em | 17,640,000 | 26.460.000 | 12.348.000 | 100 | |
| 400 | PP2300057747 - Phin lọc vi khuẩn dùng cho máy đo nồng độ NO cho người lớn và trẻ em | 470,000,000 | 705.000.000 | 329.000.000 | 1667 | |
| 401 | PP2300057748 - Phin lọc vi khuẩn, dành cho máy điều áp | 439,530,000 | 659.295.000 | 307.671.000 | 1167 | |
| 402 | PP2300057749 - Phin lọc vi khuẩn đo chức năng hô hấp | 1,020,000,000 | 1.530.000.000 | 714.000.000 | 5000 | |
| 403 | PP2300057750 - Bột khô dùng trong chạy thận nhân tạo thành phần Natri hydrogenocarbonate | 1,008,000,000 | 1.512.000.000 | 705.600.000 | 1000 | |
| 404 | PP2300057751 - Dung dịch lọc máu có dịch đệm Bicarbonate | 570,000,000 | 855.000.000 | 399.000.000 | 83 | |
| 405 | PP2300057752 - Dung dịch lọc máu I | 510,000,000 | 765.000.000 | 357.000.000 | 567 | |
| 406 | PP2300057753 - Dung dịch lọc máu II | 905,640,000 | 1.358.460.000 | 633.948.000 | 1000 | |
| 407 | PP2300057754 - Chỉ thị hóa học tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Ethylene Oxide | 1,488,000 | 2.232.000 | 1.041.600 | 80 | |
| 408 | PP2300057755 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy rửa khử khuẩn | 51,480,000 | 77.220.000 | 36.036.000 | 156 | |
| 409 | PP2300057756 - Chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng máy rửa dụng cụ sóng siêu âm | 45,647,472 | 68.471.208 | 31.953.230,4 | 104 | |
| 410 | PP2300057757 - Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 576 x 270 x 100mm (±05%) | 22,722,000 | 34.083.000 | 15.905.400 | 1 | |
| 411 | PP2300057758 - Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 596 x 321 x 100mm (±05%) | 28,896,000 | 43.344.000 | 20.227.200 | 1 | |
| 412 | PP2300057759 - Khay ngâm khử khuẩn dụng cụ, 503 x 186 x 132mm (±05%) | 5,460,000 | 8.190.000 | 3.822.000 | 1 | |
| 413 | PP2300057760 - Khay ngâm khử khuẩn dụng cụ, 740 x 220 x 132mm (±05%) | 11,130,000 | 16.695.000 | 7.791.000 | 1 | |
| 414 | PP2300057761 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật, cỡ 4x10cm | 22,750,000 | 34.125.000 | 15.925.000 | 108 | |
| 415 | PP2300057762 - Băng đựng hóa chất, dùng cho máy Sterrad 100S | 2,590,140,000 | 3.885.210.000 | 1.813.098.000 | 233 | |
| 416 | PP2300057763 - Bao cao su | 106,680,000 | 160.020.000 | 74.676.000 | 20000 | |
| 417 | PP2300057764 - Bao chi đùi trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, tạo 3 áp lực (73-63-45) mmHg | 37,800,000 | 56.700.000 | 26.460.000 | 3 | |
| 418 | PP2300057765 - Bầu phun khí dung sử dụng nhiều lần | 26,250,000 | 39.375.000 | 18.375.000 | 4 | |
| 419 | PP2300057766 - Bộ test kiểm tra quy trình tiệt khuẩn | 26,400,000 | 39.600.000 | 18.480.000 | 17 | |
| 420 | PP2300057767 - Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt khuẩn hơi nước | 589,050,000 | 883.575.000 | 412.335.000 | 29750 | |
| 421 | PP2300057768 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 | 26,494,000 | 39.741.000 | 18.545.800 | 2167 | |
| 422 | PP2300057769 - Chỉ thị sinh học dành cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 | 336,026,880 | 504.040.320 | 235.218.816 | 320 | |
| 423 | PP2300057770 - Chỉ thị sinh học, kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước | 153,090,000 | 229.635.000 | 107.163.000 | 300 | |
| 424 | PP2300057771 - Dụng cụ nâng cổ tử cung | 92,169,000 | 138.253.500 | 64.518.300 | 9 | |
| 425 | PP2300057772 - Gel bôi trơn tiệt khuẩn, trọng lượng 80-90g | 146,475,000 | 219.712.500 | 102.532.500 | 517 | |
| 426 | PP2300057773 - Gel điện cơ | 11,550,000 | 17.325.000 | 8.085.000 | 3 | |
| 427 | PP2300057774 - Giấy đo điện tim, 63mmx30m, tương thích máy NIHOKODEN CadiofaxC | 103,950,000 | 155.925.000 | 72.765.000 | 583 | |
| 428 | PP2300057775 - Giấy gói dụng cụ, cỡ 100 x 100cm (± 10%) | 441,000,000 | 661.500.000 | 308.700.000 | 6667 | |
| 429 | PP2300057776 - Giấy gói dụng cụ, cỡ 120 x 120cm (± 10%) | 23,341,500 | 35.012.250 | 16.339.050 | 325 | |
| 430 | PP2300057777 - Giấy in dùng cho máy siêu âm trắng đen | 6,500,000 | 9.750.000 | 4.550.000 | 8 | |
| 431 | PP2300057778 - Giấy in dùng ghi tim thai và cơn gò, cỡ 152 x 90mm | 3,222,720 | 4.834.080 | 2.255.904 | 13 | |
| 432 | PP2300057779 - Giấy in nhiệt dùng ghi tín hiện điện tâm đồ, cỡ 90 x 90mm | 5,940,000 | 8.910.000 | 4.158.000 | 17 | |
| 433 | PP2300057780 - Giấy in nhiệt dùng ghi tín hiệu điện tâm đồ, cỡ 110 x 140mm | 46,588,500 | 69.882.750 | 32.611.950 | 242 | |
| 434 | PP2300057781 - Gói thử chất lượng tiệt khuẩn hơi nước | 131,334,000 | 197.001.000 | 91.933.800 | 246 | |
| 435 | PP2300057782 - Hộp đựng vật sắc nhọn y tế, 1.5 lit | 313,740,000 | 470.610.000 | 219.618.000 | 5000 | |
| 436 | PP2300057783 - Hộp đựng vật sắc nhọn y tế, 6.8 lit | 78,750,000 | 118.125.000 | 55.125.000 | 500 | |
| 437 | PP2300057784 - Kẹp rốn | 6,960,000 | 10.440.000 | 4.872.000 | 967 | |
| 438 | PP2300057785 - Nắp bình dẫn lưu màng phổi | 36,000,000 | 54.000.000 | 25.200.000 | 150 | |
| 439 | PP2300057786 - Nút đậy catheter | 48,858,000 | 73.287.000 | 34.200.600 | 2833 | |
| 440 | PP2300057787 - Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn, thể tích từ 150cc đến 375cc | 553,014,000 | 829.521.000 | 387.109.800 | 13 | |
| 441 | PP2300057788 - Băng đựng hóa chất dùng cho máy Sterrad 100NX | 2,278,458,000 | 3.417.687.000 | 1.594.920.600 | 178 | |
| 442 | PP2300057789 - Bao chi đùi dùng trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, tạo 3 áp lực (45-40-30) mmHg | 3,360,000,000 | 5.040.000.000 | 2.352.000.000 | 667 | |
| 443 | PP2300057790 - Bao chụp kính hiển vi cỡ 122 x (205 - 210) cm | 297,360,000 | 446.040.000 | 208.152.000 | 100 | |
| 444 | PP2300057791 - Bao chụp kính hiển vi cỡ 150 x (200 - 205) cm | 31,500,000 | 47.250.000 | 22.050.000 | 200 | |
| 445 | PP2300057792 - Bình làm ẩm oxy | 945,000,000 | 1.417.500.000 | 661.500.000 | 1250 | |
| 446 | PP2300057793 - Bình làm ẩm tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001 | 45,500,000 | 68.250.000 | 31.850.000 | 22 | |
| 447 | PP2300057794 - Bộ dụng cụ dẫn lưu phân | 19,250,000 | 28.875.000 | 13.475.000 | 1 | |
| 448 | PP2300057795 - Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc tự động người lớn | 182,400,000 | 273.600.000 | 127.680.000 | 133 | |
| 449 | PP2300057796 - Bộ phun khí dung cho máy thở | 252,000,000 | 378.000.000 | 176.400.000 | 667 | |
| 450 | PP2300057797 - Bộ sạc pin dùng để nạp pin cho tông đơ điện không dây | 1,600,000 | 2.400.000 | 1.120.000 | 1 | |
| 451 | PP2300057798 - Bộ tấm dán đùi và ngực dùng trong liệu pháp hạ thân nhiệt chủ động cho người bệnh | 500,000,000 | 750.000.000 | 350.000.000 | 3 | |
| 452 | PP2300057799 - Bộ thông tiểu dùng 1 lần | 53,550,000 | 80.325.000 | 37.485.000 | 250 | |
| 453 | PP2300057800 - Bộ vệ sinh răng miệng cho người bệnh | 585,000,000 | 877.500.000 | 409.500.000 | 1500 | |
| 454 | PP2300057801 - Bóng bóp giúp thở có van thông minh, 1500ml | 1,155,000,000 | 1.732.500.000 | 808.500.000 | 333 | |
| 455 | PP2300057802 - Bóng bóp giúp thở có van thông minh, các cỡ | 756,600,000 | 1.134.900.000 | 529.620.000 | 217 | |
| 456 | PP2300057803 - Bóng bóp giúp thở, không có van giảm áp, 1500ml | 1,155,000,000 | 1.732.500.000 | 808.500.000 | 333 | |
| 457 | PP2300057804 - Bóng cầm máu mũi | 9,009,000 | 13.513.500 | 6.306.300 | 1 | |
| 458 | PP2300057805 - Buồng đệm hỗ trợ dùng thuốc giãn phế quản dạng xịt | 18,900,000 | 28.350.000 | 13.230.000 | 8 | |
| 459 | PP2300057806 - Buồng làm ẩm và dây thở có kiểm soát nhiệt | 612,500,000 | 918.750.000 | 428.750.000 | 58 | |
| 460 | PP2300057807 - Bút đánh dấu dùng trong phẫu thuật | 179,812,500 | 269.718.750 | 125.868.750 | 417 | |
| 461 | PP2300057808 - Cây dẫn đường đặt nội khí quản khó dùng 1 lần | 165,375,000 | 248.062.500 | 115.762.500 | 58 | |
| 462 | PP2300057809 - Cây thông nòng đặt nội khí quản | 41,343,900 | 62.015.850 | 28.940.730 | 50 | |
| 463 | PP2300057810 - Chăn làm ấm toàn thân người lớn | 70,000,000 | 105.000.000 | 49.000.000 | 33 | |
| 464 | PP2300057811 - Chỉ thị sinh học tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Ethylene Oxide | 67,500,000 | 101.250.000 | 47.250.000 | 125 | |
| 465 | PP2300057812 - Co nối chữ Y | 11,200,000 | 16.800.000 | 7.840.000 | 3 | |
| 466 | PP2300057813 - Dây máy thở cho người lớn tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001 | 104,000,000 | 156.000.000 | 72.800.000 | 22 | |
| 467 | PP2300057814 - Dây thắt mạch máu | 30,500,000 | 45.750.000 | 21.350.000 | 833 | |
| 468 | PP2300057815 - Dụng cụ cố định ống nội khí quản, chống cắn | 775,000,000 | 1.162.500.000 | 542.500.000 | 417 | |
| 469 | PP2300057816 - Dung dịch kháng đông tại chỗ cho liệu pháp lọc máu liên tục | 570,000,000 | 855.000.000 | 399.000.000 | 83 | |
| 470 | PP2300057817 - Gel bôi trơn tiệt khuẩn, trọng lượng 2-4g | 86,800,000 | 130.200.000 | 60.760.000 | 4667 | |
| 471 | PP2300057818 - Gel bôi trơn tiệt khuẩn, trọng lượng 5-7g | 23,850,000 | 35.775.000 | 16.695.000 | 833 | |
| 472 | PP2300057819 - Gel điện tim 250 - 300ml | 37,500,000 | 56.250.000 | 26.250.000 | 250 | |
| 473 | PP2300057820 - Gel làm sạch da | 9,450,000 | 14.175.000 | 6.615.000 | 5 | |
| 474 | PP2300057821 - Gel siêu âm | 140,000,000 | 210.000.000 | 98.000.000 | 1167 | |
| 475 | PP2300057822 - Gen định hình bụng sau phẫu thuật cắt da mỡ bụng/hút mỡ bụng | 155,100,000 | 232.650.000 | 108.570.000 | 10 | |
| 476 | PP2300057823 - Gen vùng mặt sau phẫu thuật căng da mặt/cổ | 3,190,000 | 4.785.000 | 2.233.000 | 1 | |
| 477 | PP2300057824 - Giấy đo điện tim, 144mmx30m, tương thích máy Fukuda Denshi | 245,700,000 | 368.550.000 | 171.990.000 | 583 | |
| 478 | PP2300057825 - Giấy gói dụng cụ, cỡ 80 x 80cm (± 10%) | 712,222,140 | 1.068.333.210 | 498.555.498 | 12288 | |
| 479 | PP2300057826 - Giấy in dùng ghi tim thai và cơn gò, cỡ (150 - 152) x 100mm | 90,100,000 | 135.150.000 | 63.070.000 | 283 | |
| 480 | PP2300057827 - Giấy in nhiệt dùng ghi tín hiện điện tâm đồ, cỡ 80 x 70mm | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 250 | |
| 481 | PP2300057828 - Giấy in nhiệt dùng ghi tín hiệu điện tâm đồ, cỡ 215 x 30mm | 3,564,000 | 5.346.000 | 2.494.800 | 5 | |
| 482 | PP2300057829 - Giấy in nhiệt, cỡ 57mm x 20m | 4,732,980 | 7.099.470 | 3.313.086 | 64 | |
| 483 | PP2300057830 - Hệ thống giác hút cầm tay | 112,000,000 | 168.000.000 | 78.400.000 | 13 | |
| 484 | PP2300057831 - Khăn phẫu thuật, cỡ 100 x 100cm (±05%) | 10,920,000 | 16.380.000 | 7.644.000 | 333 | |
| 485 | PP2300057832 - Khăn phẫu thuật, cỡ 120 x 160cm (±05%) | 16,254,000 | 24.381.000 | 11.377.800 | 300 | |
| 486 | PP2300057833 - Khăn phẫu thuật, cỡ 60 x 60cm (±05%) | 27,300,000 | 40.950.000 | 19.110.000 | 1667 | |
| 487 | PP2300057834 - Khẩu trang 4 lớp có mặt nạ chống sương | 43,218,000 | 64.827.000 | 30.252.600 | 700 | |
| 488 | PP2300057835 - Khẩu trang than hoạt tính | 81,900,000 | 122.850.000 | 57.330.000 | 10000 | |
| 489 | PP2300057836 - Khẩu trang y tế dây cột | 254,250,000 | 381.375.000 | 177.975.000 | 25000 | |
| 490 | PP2300057837 - Khẩu trang y tế dây thun | 926,800,000 | 1.390.200.000 | 648.760.000 | 233333 | |
| 491 | PP2300057838 - Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 600 x 200 x 50mm (±05%) | 32,527,530 | 48.791.295 | 22.769.271 | 1 | |
| 492 | PP2300057839 - Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 300 x 200 x 50mm (±05%) | 15,290,100 | 22.935.150 | 10.703.070 | 1 | |
| 493 | PP2300057840 - Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 450 x 200 x 50mm | 22,056,300 | 33.084.450 | 15.439.410 | 1 | |
| 494 | PP2300057841 - Khoan truyền tĩnh mạch qua xương | 8,200,000 | 12.300.000 | 5.740.000 | 1 | |
| 495 | PP2300057842 - Kim đẩy chỉ 0.3 x 33mm | 14,175,000 | 21.262.500 | 9.922.500 | 5000 | |
| 496 | PP2300057843 - Kính bảo hộ mắt sử dụng một lần | 39,600,000 | 59.400.000 | 27.720.000 | 200 | |
| 497 | PP2300057844 - Miếng đặt vùng cằm | 32,000,000 | 48.000.000 | 22.400.000 | 3 | |
| 498 | PP2300057845 - Miếng đặt vùng mũi | 156,000,000 | 234.000.000 | 109.200.000 | 22 | |
| 499 | PP2300057846 - Miếng tẩy chất keo | 28,800,000 | 43.200.000 | 20.160.000 | 533 | |
| 500 | PP2300057847 - Nón phẫu thuật dạng xếp | 434,400,000 | 651.600.000 | 304.080.000 | 100000 | |
| 501 | PP2300057848 - Ống duy trì lỗ mở khí quản dạng áp thành khí quản | 49,896,000 | 74.844.000 | 34.927.200 | 1 | |
| 502 | PP2300057849 - Ống duy trì lỗ mở khí quản dạng ống | 31,500,000 | 47.250.000 | 22.050.000 | 1 | |
| 503 | PP2300057850 - Ống mở khí quản dài | 24,000,000 | 36.000.000 | 16.800.000 | 1 | |
| 504 | PP2300057851 - Ống sửa chữa đoạn hẹp hạ hầu, thực quản | 28,000,000 | 42.000.000 | 19.600.000 | 1 | |
| 505 | PP2300057852 - Ống thở oxy tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) AIRVO 2 (F&P) | 217,000,000 | 325.500.000 | 151.900.000 | 58 | |
| 506 | PP2300057853 - Ống thở oxy tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001 | 84,500,000 | 126.750.000 | 59.150.000 | 22 | |
| 507 | PP2300057854 - Ống thông chữ T giữ đường mở khí quản, Silicon mềm | 288,000,000 | 432.000.000 | 201.600.000 | 4 | |
| 508 | PP2300057855 - Quần áo định hình sau phẫu thuật cắt da mỡ đùi/hút mỡ đùi | 14,575,000 | 21.862.500 | 10.202.500 | 1 | |
| 509 | PP2300057856 - Que thử dùng trong chẩn đoán sinh non | 6,490,000 | 9.735.000 | 4.543.000 | 1 | |
| 510 | PP2300057857 - Que thử đường huyết nhanh, men thử GOD-POD | 672,000,000 | 1.008.000.000 | 470.400.000 | 13333 | |
| 511 | PP2300057858 - Que thử đường huyết nhanh, men thử Mut Q GDH hoặc FAD GHD | 2,240,000,000 | 3.360.000.000 | 1.568.000.000 | 53333 | |
| 512 | PP2300057859 - Tấm dán hạ thân nhiệt cho trẻ nhỏ | 25,000,000 | 37.500.000 | 17.500.000 | 1 | |
| 513 | PP2300057860 - Tấm lót 37cm x 36m | 29,736,000 | 44.604.000 | 20.815.200 | 3500 | |
| 514 | PP2300057861 - Tấm lót giường bằng spunpond, 60 x 180cm | 1,061,025,000 | 1.591.537.500 | 742.717.500 | 35833 | |
| 515 | PP2300057862 - Tấm lót giường bằng spunpond, 80 x 220cm | 176,400,000 | 264.600.000 | 123.480.000 | 4000 | |
| 516 | PP2300057863 - Tấm lót khay, các cỡ | 53,655,000 | 80.482.500 | 37.558.500 | 2 | |
| 517 | PP2300057864 - Tấm lót, 60 x 60cm (± 05%) | 665,000,000 | 997.500.000 | 465.500.000 | 11667 | |
| 518 | PP2300057865 - Tấm lót, 60 x 90cm (± 05%) | 1,366,200,000 | 2.049.300.000 | 956.340.000 | 22770 | |
| 519 | PP2300057866 - Tạp dề y tế | 235,200,000 | 352.800.000 | 164.640.000 | 13333 | |
| 520 | PP2300057867 - Thông khí bằng nhựa, các cỡ | 159,705,000 | 239.557.500 | 111.793.500 | 2167 | |
| 521 | PP2300057868 - Thước đo áp lực tĩnh mạch trung tâm | 1,588,820 | 2.383.230 | 1.112.174 | 2 | |
| 522 | PP2300057869 - Thước đo chiều dài, đường kính thành khí quản | 3,049,200 | 4.573.800 | 2.134.440 | 1 | |
| 523 | PP2300057870 - Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 255cc đến 380cc | 178,012,304 | 267.018.456 | 124.608.612,8 | 3 | |
| 524 | PP2300057871 - Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn, vỏ mỏng, thể tích từ 130 đến 415cc | 1,005,480,000 | 1.508.220.000 | 703.836.000 | 13 | |
| 525 | PP2300057872 - Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt trơn, thể tích từ 205 đến 390cc | 287,091,000 | 430.636.500 | 200.963.700 | 6 | |
| 526 | PP2300057873 - Van nói | 16,077,600 | 24.116.400 | 11.254.320 | 1 | |
| 527 | PP2300057874 - Vớ đùi áp lực, các cỡ | 1,199,550,000 | 1.799.325.000 | 839.685.000 | 250 | |
| 528 | PP2300057875 - Vòng bảo vệ chống loét da, cỡ nhỏ | 2,394,000 | 3.591.000 | 1.675.800 | 10 | |
| 529 | PP2300057876 - Vòng thắt trĩ | 21,840,000 | 32.760.000 | 15.288.000 | 433 | |
| 530 | PP2300057877 - Vòng tránh thai | 2,450,000 | 3.675.000 | 1.715.000 | 23 | |
| 531 | PP2300057878 - Cây bàn chải vệ sinh nướu tích hợp hút dịch trên ống | 610,000,000 | 915.000.000 | 427.000.000 | 1667 | |
| 532 | PP2300057879 - Dụng cụ tập hít thở hoạt động kép | 464,100,000 | 696.150.000 | 324.870.000 | 117 | |
| 533 | PP2300057880 - Khung tập đi có bánh xe | 207,000,000 | 310.500.000 | 144.900.000 | 50 | |
| 534 | PP2300057881 - Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV các cỡ | 93,555,000 | 140.332.500 | 65.488.500 | 167 | |
| 535 | PP2300057882 - Nạng tập đi | 152,000,000 | 228.000.000 | 106.400.000 | 67 | |
| 536 | PP2300057883 - Túi làm ấm máu trong lọc máu | 14,880,000 | 22.320.000 | 10.416.000 | 4 | |
| 537 | PP2300057884 - Vòng bảo vệ chống loét da, cỡ lớn | 3,906,000 | 5.859.000 | 2.734.200 | 10 | |
| 538 | PP2300057885 - Bộ chăm sóc vết thương sử dụng 1 lần | 294,000,000 | 441.000.000 | 205.800.000 | 1667 | |
| 539 | PP2300057886 - Túi ép dẹp, cỡ 250mm x 200m (± 05%) | 198,120,000 | 297.180.000 | 138.684.000 | 13 | |
| 540 | PP2300057887 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 350mm x 70m (± 05%) | 305,615,856 | 458.423.784 | 213.931.099,2 | 12 | |
| 541 | PP2300057888 - Bột ngăn ngừa tổn thương da dùng cho hậu môn nhân tạo | 26,550,000 | 39.825.000 | 18.585.000 | 25 | |
| 542 | PP2300057889 - Dây nịt túi hậu môn nhân tạo | 4,500,000 | 6.750.000 | 3.150.000 | 8 | |
| 543 | PP2300057890 - Đế bằng dán túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh | 39,060,000 | 58.590.000 | 27.342.000 | 100 | |
| 544 | PP2300057891 - Đế lồi hậu môn nhân tạo 2 mảnh | 15,600,000 | 23.400.000 | 10.920.000 | 33 | |
| 545 | PP2300057892 - Keo làm đầy và chống rò rỉ dùng cho hậu môn nhân tạo | 20,605,000 | 30.907.500 | 14.423.500 | 22 | |
| 546 | PP2300057893 - Kẹp túi hậu môn nhân tạo | 2,500,000 | 3.750.000 | 1.750.000 | 42 | |
| 547 | PP2300057894 - Túi ép dẹp, cỡ 100mm x 200m (± 05%) | 164,700,000 | 247.050.000 | 115.290.000 | 30 | |
| 548 | PP2300057895 - Túi ép dẹp, cỡ 150mm x 200m (± 05%) | 201,280,000 | 301.920.000 | 140.896.000 | 25 | |
| 549 | PP2300057896 - Túi ép dẹp, cỡ 200mm x 200m (± 05%) | 382,800,000 | 574.200.000 | 267.960.000 | 37 | |
| 550 | PP2300057897 - Túi ép dẹp, cỡ 300mm x 200m (± 05%) | 90,100,000 | 135.150.000 | 63.070.000 | 6 | |
| 551 | PP2300057898 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 100mm x 70m (± 05%) | 277,568,214 | 416.352.321 | 194.297.749,8 | 31 | |
| 552 | PP2300057899 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 150mm x 70m (± 05%) | 759,910,032 | 1.139.865.048 | 531.937.022,4 | 56 | |
| 553 | PP2300057900 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 200mm x 70m (± 05%) | 1,218,464,100 | 1.827.696.150 | 852.924.870 | 75 | |
| 554 | PP2300057901 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 250mm x 70m (± 05%) | 746,034,576 | 1.119.051.864 | 522.224.203,2 | 42 | |
| 555 | PP2300057902 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 75mm x 70m (± 05%) | 76,704,600 | 115.056.900 | 53.693.220 | 12 | |
| 556 | PP2300057903 - Túi ép phồng, cỡ 100mm x 50mm x 100m (± 05%) | 73,840,000 | 110.760.000 | 51.688.000 | 17 | |
| 557 | PP2300057904 - Túi ép phồng, cỡ 150mm x 50mm x 100m (± 05%) | 143,080,000 | 214.620.000 | 100.156.000 | 24 | |
| 558 | PP2300057905 - Túi ép phồng, cỡ 200mm x 50/55mm x 100m (± 05%) | 125,840,000 | 188.760.000 | 88.088.000 | 17 | |
| 559 | PP2300057906 - Túi ép phồng, cỡ 250mm x 60/65mm x 100m (± 05%) | 221,668,000 | 332.502.000 | 155.167.600 | 25 | |
| 560 | PP2300057907 - Túi ép phồng, cỡ 300mm x 80mm x 100m (± 05%) | 59,330,000 | 88.995.000 | 41.531.000 | 6 | |
| 561 | PP2300057908 - Túi ép phồng, cỡ 350mm x 80mm x 100m (± 05%) | 55,296,000 | 82.944.000 | 38.707.200 | 5 | |
| 562 | PP2300057909 - Túi phủ vết thương các cỡ | 4,200,000 | 6.300.000 | 2.940.000 | 1 | |
| 563 | PP2300057910 - Miếng ghép tạo hình mũi dạng lưới | 48,000,000 | 72.000.000 | 33.600.000 | 2 |
Bông gòn, dạng viên, gói 500 - 520g |
|
| Mã phần lô | PP2300057348 |
| Giá từng phần lô | 84,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.045.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.821.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bông gòn, dạng cuộn, gói 1- 1.2kg |
|
| Mã phần lô | PP2300057349 |
| Giá từng phần lô | 8,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.348.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.762.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bông gòn, dạng cuộn, gói 1- 1.2kg, không giữ nước |
|
| Mã phần lô | PP2300057350 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bông gòn, dạng viên, gói 100 - 110g |
|
| Mã phần lô | PP2300057351 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gòn lót bột 10cm x 2.7m |
|
| Mã phần lô | PP2300057352 |
| Giá từng phần lô | 5,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.745.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.081.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gòn lót bột 15cm x 2.7m |
|
| Mã phần lô | PP2300057353 |
| Giá từng phần lô | 10,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.087.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Tăm bông, đường kính 15 ± 01mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057354 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Tăm bông, đường kính 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057355 |
| Giá từng phần lô | 150,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng dính cố định, cỡ 2.5cm x (5 - 6)m |
|
| Mã phần lô | PP2300057356 |
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, 7.5cm x 3.6m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057357 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng đệm mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300057358 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng ép sức căng ngắn, 4cm x 5m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057359 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng ép sức căng ngắn, 6cm x 5m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057360 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng ép sức căng ngắn, 8cm x 5m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057361 |
| Giá từng phần lô | 960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng ép sức căng ngắn, 10cm x 5m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057362 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng ép sức căng ngắn, 12cm x 5m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057363 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng giữ dạng ống, cỡ 2.3cm x 5m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057364 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng giữ dạng ống, cỡ 6.5cm x 5m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057365 |
| Giá từng phần lô | 280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng giữ dạng ống, cỡ 8.5cm x 20m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057366 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng kết dính co giãn hai chiều |
|
| Mã phần lô | PP2300057367 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, cỡ 15 cm x 3.6m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057368 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng bột bó, cỡ 10cm x 2.7m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057369 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, cỡ 10cm x 3.6m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057370 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng bột bó, cỡ 15cm x 2.7m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057371 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng bột bó, cỡ 7.5cm x 2.7m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057372 |
| Giá từng phần lô | 3,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.085.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.373.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng đàn hồi, tự dính, 10cm x 4.5 ± 0.05m |
|
| Mã phần lô | PP2300057373 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng đàn hồi, tự dính, 7.5cm x 4.5 ± 0.05m |
|
| Mã phần lô | PP2300057374 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng thun 7.5 ± 2cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057375 |
| Giá từng phần lô | 37,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng thun 10cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057376 |
| Giá từng phần lô | 391,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 586.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng thun 15cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057377 |
| Giá từng phần lô | 127,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng cá nhân 2cm, dài 6 ± 1cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057378 |
| Giá từng phần lô | 1,113,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.669.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 779.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 350000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng dính có oxít kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2300057379 |
| Giá từng phần lô | 217,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng dính trong suốt, 10 x 12cm (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057380 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng dính trong suốt, 6 x 7cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057381 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng dính, 10cm x 10m (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057382 |
| Giá từng phần lô | 585,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 878.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng dính dùng cố định ống dẫn lưu, loại nằm ngang |
|
| Mã phần lô | PP2300057383 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng dính dùng cố định ống dẫn lưu, loại thẳng đứng |
|
| Mã phần lô | PP2300057384 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng dính dùng trong hỗ trợ và giải áp cho lớp cơ sâu |
|
| Mã phần lô | PP2300057385 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng dính dùng trong phục hồi chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2300057386 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng dính tác động vô lớp hạ bì, dành cho da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2300057387 |
| Giá từng phần lô | 18,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng dính trong suốt cố định kim luồn, dành cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300057388 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng dính trong suốt cố định kim luồn, dành cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300057389 |
| Giá từng phần lô | 3,250,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.876.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng dính cố định, cỡ 2.5cm x (9 - 10)m |
|
| Mã phần lô | PP2300057390 |
| Giá từng phần lô | 714,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 499.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng dính, dạng giấy, 2.5cm x 5m (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057391 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 7 x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057392 |
| Giá từng phần lô | 166,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc Alginate, cỡ 10 x 10cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057393 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 217 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc Alginate, cỡ 15 x 15cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057394 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc Alginate, dạng cuộn, cỡ rộng 2.5cm x dài 30 ± 0.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057395 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gel alginate chăm sóc vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300057396 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc dùng trong lọc máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300057397 |
| Giá từng phần lô | 204,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc phẫu thuật không cản quang, cỡ 10 x 10cm, 6 - 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300057398 |
| Giá từng phần lô | 1,570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.355.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.099.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc phẫu thuật, cản quang, cỡ 10 x 10 cm, 6 - 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300057399 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 693.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc băng mắt 5 x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057400 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc che xung quanh ống mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300057401 |
| Giá từng phần lô | 23,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc cuộn sạch, cỡ 9cm x (2-3)m |
|
| Mã phần lô | PP2300057402 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc dẫn lưu, cỡ 1 x 300cm, 3- 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300057403 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc dẫn lưu, cỡ 2 x 300cm, 3-4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300057404 |
| Giá từng phần lô | 14,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.143.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc đắp vết thương, cỡ 6 x 15cm (±1cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300057405 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc ép sọ não cản quang, 2 x 8cm, 4 -6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300057406 |
| Giá từng phần lô | 23,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc phẫu thuật cản quang, 20 x 40cm, 4-6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300057407 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc phẫu thuật cản quang, 30 x 40cm, 8-10 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300057408 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.380.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc phẫu thuật cản quang, 40 x 40cm, 4-6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300057409 |
| Giá từng phần lô | 252,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 379.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc phẫu thuật cản quang, dạng cuộn tròn, 8 x 20cm, 3-4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300057410 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc phẫu thuật cản quang, dạng xếp cuộn, 10 x 10cm, 6 - 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300057411 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc phẫu thuật không cản quang, cỡ 7.5 x 7.5cm, 4 - 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300057412 |
| Giá từng phần lô | 66,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc sạch, cỡ 10 x 10cm, 4 - 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300057413 |
| Giá từng phần lô | 1,232,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.849.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 862.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 383333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc sạch, cỡ 30 x 40cm, 8-10 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300057414 |
| Giá từng phần lô | 598,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 897.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 418.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 5 x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057415 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 9 x 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057416 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 9 x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057417 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc Hydrocolloid, 10 x 10cm, dày 0.8 ± 0.05mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057418 |
| Giá từng phần lô | 1,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.548.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 722.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc hydrocolloid, 10 x 10cm, dày 1.5mm ± 0.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057419 |
| Giá từng phần lô | 123,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc hydrocolloid, 10 x 10cm, dày 2mm ± 0.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057420 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc hydrocolloid, loại mỏng, 10 x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057421 |
| Giá từng phần lô | 55,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc lưới lipido-collloid mắt lưới <0.5mm², 15 x 20cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057422 |
| Giá từng phần lô | 34,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc hydrogel, kích cỡ 10 x 10cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057423 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc hydrogel, kích cỡ 15 x 15cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057424 |
| Giá từng phần lô | 56,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gel hydrogel loại bỏ mô hoại tử |
|
| Mã phần lô | PP2300057425 |
| Giá từng phần lô | 19,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.784.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.899.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc xốp Lipido-colloid vi bám dính, 10 x 12cm (±0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300057426 |
| Giá từng phần lô | 29,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc xốp (foam) tự dính, cỡ 10 x 10cm (±0.5), dày 5-6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057427 |
| Giá từng phần lô | 1,432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.148.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.002.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc xốp (foam) 10 x 11cm, màng film phủ ngoài, cỡ 14 x 15cm (±0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300057428 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc xốp (foam) 13 x 17cm, màng film phủ ngoài, cỡ 19 x 22cm (±0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300057429 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc xốp (foam) 6 x 7cm, màng film phủ ngoài, cỡ 10 x 11cm (±0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300057430 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc xốp (foam) chứa bạc, cỡ 10 x 10cm (±0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300057431 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 861.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc xốp (foam), 10 x 20cm (±0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300057432 |
| Giá từng phần lô | 515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 772.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc xốp (foam), 13 x 10cm (±0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300057433 |
| Giá từng phần lô | 3,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.226.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc xốp (foam), 15 x 15cm (±0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300057434 |
| Giá từng phần lô | 1,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 931.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc xốp (foam), cỡ 10 x 10cm (±0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300057435 |
| Giá từng phần lô | 1,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.848.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 862.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc xốp (foam), cỡ 10x10cm (±0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300057436 |
| Giá từng phần lô | 30,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.045.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.021.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc xốp (foam), tự dính, 15 x 15cm (±0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300057437 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc xốp lipido-colloid, 10 x 10cm (±0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300057438 |
| Giá từng phần lô | 49,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc lưới tẩm bạc, cỡ 10 x 12cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057439 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc lưới tẩm nano-oligosaccharide, 10 x 10cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057440 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc lưới, cỡ 10 x 10cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057441 |
| Giá từng phần lô | 136,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc tẩm cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300057442 |
| Giá từng phần lô | 579,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 868.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 405.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gạc thấm hút tẩm bạc, cỡ 10 x 10cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057443 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate 2%, 10 x 12cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057444 |
| Giá từng phần lô | 1,784,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.676.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.249.132.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật 56x45cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057445 |
| Giá từng phần lô | 521,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 782.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 367 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật phủ Iodophur, 34x35cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057446 |
| Giá từng phần lô | 577,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 866.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 583 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate 86 - 92 mg |
|
| Mã phần lô | PP2300057447 |
| Giá từng phần lô | 73,059,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.588.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.141.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch dùng ngoài dạng xịt điều trị phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết, loét do áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300057448 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa loét do tỳ đè, dạng xịt |
|
| Mã phần lô | PP2300057449 |
| Giá từng phần lô | 270,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 317 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết dạng kem |
|
| Mã phần lô | PP2300057450 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết, loét do áp lực, 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057451 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, (20-25) x (15-20) x 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057452 |
| Giá từng phần lô | 99,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bộ dây dẫn bơm tưới rửa dùng cho máy điều trị vết thương áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2300057453 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (10-15) x (7-10) x 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057454 |
| Giá từng phần lô | 34,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.003.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (16 - 20) x (12-15) x 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057455 |
| Giá từng phần lô | 65,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.605.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (25 - 30) x (15 - 20) x 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057456 |
| Giá từng phần lô | 29,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, 10 x 8 x 3cm(± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057457 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, 20 x 13 x 3cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057458 |
| Giá từng phần lô | 414,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, (20-25) x (15-20) x 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057459 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, (10 - 15) x (10 - 15) x (1 - 2) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057460 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, (10 - 15) x (10 - 15) x 3 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057461 |
| Giá từng phần lô | 418,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 10 x (7-8) x 3.2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057462 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 18 x (12 -13) x 3.2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057463 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 26 x (15-16) x 3.2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057464 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 10 x (7-8) x 3.2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057465 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 11 x 8 x (1.5-2)cm, có chức năng tưới rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300057466 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 17 x 15 x (1.5-2)cm, có chức năng tưới rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300057467 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 18 x (12-13) x 3.2cm, cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300057468 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 25 x 15 x (1.5-2)cm, có chức năng tưới rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300057469 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 26 x 15 x 3.2cm (± 05%), cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300057470 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim lấy máu, lấy thuốc, cỡ 18 → 23 G |
|
| Mã phần lô | PP2300057471 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dây truyền dịch chiều dài >170cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057472 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dây truyền canxi dùng trong lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300057473 |
| Giá từng phần lô | 20,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dây truyền dịch đuổi khí tự động, dài khoảng 185cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057474 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bơm tiêm đầu to, 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057475 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bơm tiêm 10ml, có kim 23G, 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300057476 |
| Giá từng phần lô | 1,848,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.772.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.293.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bơm tiêm 1ml, chứa Lithium Heparin, có kim 23G, 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300057477 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.380.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bơm tiêm 1ml, có kim 26G |
|
| Mã phần lô | PP2300057478 |
| Giá từng phần lô | 205,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bơm tiêm 20ml, có kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300057479 |
| Giá từng phần lô | 399,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bơm tiêm 3ml, có kim 23G, 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300057480 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bơm tiêm 50ml, có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300057481 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bơm tiêm 5ml, có kim 23G, 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300057482 |
| Giá từng phần lô | 1,851,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.776.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.295.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bơm tiêm chứa Lithium Heparin, 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057483 |
| Giá từng phần lô | 117,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bơm tiêm đầu thẳng, không kim, 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057484 |
| Giá từng phần lô | 531,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 796.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 371.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bơm tiêm đầu thẳng, lệch tâm, không kim, 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057485 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057486 |
| Giá từng phần lô | 21,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bơm tiêm đầu xoắn, chứa nước muối 0.9%, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057487 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057488 |
| Giá từng phần lô | 872,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.308.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 610.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057489 |
| Giá từng phần lô | 264,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057490 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, đầu xoắn, 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057491 |
| Giá từng phần lô | 1,617,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.425.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.131.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bơm tiêm cản từ, cỡ 65/115ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057492 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bơm tiêm truyền áp lực, đàn hồi, tự động, cỡ 100ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057493 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bơm tiêm insulin, kim 30G |
|
| Mã phần lô | PP2300057494 |
| Giá từng phần lô | 188,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bơm tiêm insulin, kim 31G |
|
| Mã phần lô | PP2300057495 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bơm tiêm liền kim 27G |
|
| Mã phần lô | PP2300057496 |
| Giá từng phần lô | 28,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.997.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.065.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bơm tiêm cản quang, cỡ 190ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057497 |
| Giá từng phần lô | 237,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim cánh bướm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057498 |
| Giá từng phần lô | 14,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.954.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim lấy máu chân không đốc trong cỡ 22G |
|
| Mã phần lô | PP2300057499 |
| Giá từng phần lô | 2,025,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.037.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.417.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim lấy máu gót chân, an toàn, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057500 |
| Giá từng phần lô | 139,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim lấy máu thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300057501 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim lấy máu, lấy thuốc, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057502 |
| Giá từng phần lô | 580,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 870.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim lấy thuốc nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300057503 |
| Giá từng phần lô | 173,597,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.395.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.517.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim luồn mạch máu, thời gian lưu đến 3 ngày, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057504 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim luồn mạch máu an toàn, hệ thống kín, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057505 |
| Giá từng phần lô | 1,660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.490.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.162.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim luồn mạch máu an toàn, thời gian lưu đến 3-5 ngày, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057506 |
| Giá từng phần lô | 1,562,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.343.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.093.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim luồn mạch máu an toàn, van chống trào ngược, thời gian lưu đến 7 ngày, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057507 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim tiêm dùng 1 lần, 26G |
|
| Mã phần lô | PP2300057508 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim truyền tĩnh mạch qua xương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057509 |
| Giá từng phần lô | 40,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim chọc dò ối, cỡ 21G |
|
| Mã phần lô | PP2300057510 |
| Giá từng phần lô | 59,388,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.082.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.571.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim chọc dò đường mật, cỡ 16G |
|
| Mã phần lô | PP2300057511 |
| Giá từng phần lô | 141,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim chọc động tĩnh mạch, 18G, dài 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057512 |
| Giá từng phần lô | 53,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 7Fr, dài 15cm/16cm/ 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057513 |
| Giá từng phần lô | 776,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.164.828.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 543.586.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng polyurethane, phủ thuốc polyhexanide, 7Fr, dài 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057514 |
| Giá từng phần lô | 1,380,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.071.327.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.619.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng Polyurethan, cỡ 7Fr, dài 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057515 |
| Giá từng phần lô | 317,898,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.847.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.528.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Catheter động mạch, tĩnh mạch dưới đòn trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300057516 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 đường bằng polyurethane, cỡ 20/22G dài 13-15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057517 |
| Giá từng phần lô | 12,593,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.890.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.815.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 4/5Fr dài 8/ 13cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057518 |
| Giá từng phần lô | 19,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.994.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 9Fr, dài 10 ± 01cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057519 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, phủ thuốc polyhexanide, cỡ 7Fr, dài 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057520 |
| Giá từng phần lô | 323,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng polyurethane 4.5/5.5Fr dài 6/8/13cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057521 |
| Giá từng phần lô | 205,741,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.611.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.018.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, phủ chlorhexadine và silver sulfadiazine, 7Fr, dài 16cm hoặc 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057522 |
| Giá từng phần lô | 924,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.386.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 646.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ ngoại vi, cỡ 2Fr/24G, dài khoảng 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057523 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm phủ thuốc 4 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300057524 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim điện cơ có cổng tiêm thuốc, cỡ 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300057525 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim điện cơ đồng tâm 26G, dài 40mm, dùng cho máy Cadwell / Medtronic |
|
| Mã phần lô | PP2300057526 |
| Giá từng phần lô | 1,139,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.708.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 797.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim điện cơ đồng tâm 30G, dài 25mm, dùng cho máy Medtronic / Cadwell |
|
| Mã phần lô | PP2300057527 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim lọc thận nhân tạo, cỡ 16G/17G |
|
| Mã phần lô | PP2300057528 |
| Giá từng phần lô | 97,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim lọc thận nhân tạo, đầu tù, cỡ 16G |
|
| Mã phần lô | PP2300057529 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim lọc thận nhân tạo, phủ silicone, cỡ 16G |
|
| Mã phần lô | PP2300057530 |
| Giá từng phần lô | 13,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.702.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim lọc thận nhân tạo, phủ silicone, cỡ 17G |
|
| Mã phần lô | PP2300057531 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim sinh thiết điều trị khối u vú dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300057532 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim sinh thiết dùng 1 lần, dùng cho mô mềm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057533 |
| Giá từng phần lô | 143,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim sinh thiết gai nhau dùng 1 lần, cỡ 18G |
|
| Mã phần lô | PP2300057534 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim sinh thiết, cỡ 12 → 20G, dài 10 → 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057535 |
| Giá từng phần lô | 864,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.296.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 604.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim đốt bằng vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300057536 |
| Giá từng phần lô | 129,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim đốt sóng cao tần đầu lạnh, đơn cực, dùng trong điều trị u gan |
|
| Mã phần lô | PP2300057537 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.790.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057538 |
| Giá từng phần lô | 9,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.256.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.652.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057539 |
| Giá từng phần lô | 100,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.282.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.131.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057540 |
| Giá từng phần lô | 36,036,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.054.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.225.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057541 |
| Giá từng phần lô | 12,474,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.711.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.731.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim châm cứu, cỡ 0.18 x 15mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057542 |
| Giá từng phần lô | 15,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.436.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.936.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bộ chứa thuốc cho bơm tiêm kiểm soát đau |
|
| Mã phần lô | PP2300057543 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bộ dây truyền kèm túi chứa dịch dùng kiểm soát đau |
|
| Mã phần lô | PP2300057544 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dây truyền dịch tránh ánh sáng, dài khoảng 180cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057545 |
| Giá từng phần lô | 14,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.143.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ, dài khoảng 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057546 |
| Giá từng phần lô | 111,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dây truyền dịch đuổi khí tự động, dài khoảng 180cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057547 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dây truyền máu đầu xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300057548 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dây truyền máu đầu trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300057549 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dây nối dùng cho bơm tiêm cản quang, cỡ 30 ± 01cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057550 |
| Giá từng phần lô | 123,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 10 - 12 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057551 |
| Giá từng phần lô | 8,683,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.025.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.078.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 25 - 27 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057552 |
| Giá từng phần lô | 1,899,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.849.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.329.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 100 - 105 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057553 |
| Giá từng phần lô | 474,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 711.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Khóa đi kèm dây dẫn, 1 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300057554 |
| Giá từng phần lô | 5,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.920.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.696.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Khóa đi kèm dây dẫn, 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300057555 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.190.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.822.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Khóa đi kèm dây dẫn, 3 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300057556 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Găng tay sạch có bột, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057557 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 885.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Găng tay sạch không bột, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057558 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 916667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Găng tay sạch, dài 450→ 500mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057559 |
| Giá từng phần lô | 155,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.147.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Găng tay tiệt khuẩn, dài 450 → 500mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057560 |
| Giá từng phần lô | 5,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.812.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.645.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Găng tay tiệt khuẩn sử dụng hút đàm |
|
| Mã phần lô | PP2300057561 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Găng tay tiệt khuẩn, không bột, chiều dài tối thiểu 260 đến 280 mm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057562 |
| Giá từng phần lô | 3,048,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.572.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.133.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Găng tay tiệt khuẩn, không bột, dài khoảng 290 ± 10 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057563 |
| Giá từng phần lô | 4,867,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.301.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.407.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dây cho ăn dùng cho các loại súp có độ nhớt cao |
|
| Mã phần lô | PP2300057564 |
| Giá từng phần lô | 817,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.226.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 572.565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống cho ăn, bằng 100% silicone, cỡ từ 12→ 20Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300057565 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống cho ăn, bằng polyurethane |
|
| Mã phần lô | PP2300057566 |
| Giá từng phần lô | 497,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 745.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 348.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 533 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống cho ăn, bằng PVC, cỡ 12→ 18Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300057567 |
| Giá từng phần lô | 130,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.476.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.688.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống cho ăn, bằng PVC, cỡ 5→ 10Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300057568 |
| Giá từng phần lô | 23,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.786.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 367 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi đựng dung dịch nuôi dưỡng, 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057569 |
| Giá từng phần lô | 529,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 793.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 370.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi đựng dung dịch nuôi dưỡng theo máy |
|
| Mã phần lô | PP2300057570 |
| Giá từng phần lô | 20,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bình chứa dịch, khí màng phổi, bằng thủy tinh, 2000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057571 |
| Giá từng phần lô | 169,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi chứa dịch xả tối thiểu 15 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300057572 |
| Giá từng phần lô | 33,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bình chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm, cỡ 300ml/ 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057573 |
| Giá từng phần lô | 715,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.072.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bình chứa dịch dẫn lưu màng phổi, bằng nhựa, tối thiểu 1800ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057574 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Can chứa dịch, dùng cho máy hút áp lực âm, loại 600ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057575 |
| Giá từng phần lô | 37,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Can chứa dịch, dùng cho máy hút áp lực âm, loại 750ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057576 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi chứa dịch có chất gel tạo đông, dùng cho máy hút áp lực âm, loại 250/1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057577 |
| Giá từng phần lô | 399,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 599.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi chứa dịch xả tối thiểu 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300057578 |
| Giá từng phần lô | 282,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi chứa nước tiểu, khoảng 2000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057579 |
| Giá từng phần lô | 714,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 499.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi chứa nước tiểu, có bộ đo thể tích, 2000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057580 |
| Giá từng phần lô | 1,478,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.217.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.034.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 733 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi chứa và dẫn lưu dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300057581 |
| Giá từng phần lô | 131,940,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.911.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.358.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 217 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi chứa và dẫn lưu dịch, dùng với ống dẫn lưu mật |
|
| Mã phần lô | PP2300057582 |
| Giá từng phần lô | 185,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.654.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi đựng mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300057583 |
| Giá từng phần lô | 21,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.287.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.067.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Lọ lấy đàm tiệt khuẩn, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057584 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh, xả được, loại trong, có khóa cuốn |
|
| Mã phần lô | PP2300057585 |
| Giá từng phần lô | 57,099,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.648.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.969.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi hậu môn nhân tạo, 1 mảnh, có khóa cuốn và bộ lọc khí |
|
| Mã phần lô | PP2300057586 |
| Giá từng phần lô | 223,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi hậu môn nhân tạo, 1 mảnh, xả được, sử dụng với kẹp hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2300057587 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi hậu môn nhân tạo, 2 mảnh, có khóa cuốn và bộ lọc khí |
|
| Mã phần lô | PP2300057588 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, có bóng, không cửa sổ, cỡ 4, 6, 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300057589 |
| Giá từng phần lô | 170,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, không bóng, không cửa sổ, cỡ 4, 6, 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300057590 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống nội khí quản có bóng chèn hình oval, cỡ 5.0 → 8.5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300057591 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống nội khí quản có bóng chèn, cỡ 3→ 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300057592 |
| Giá từng phần lô | 833,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.250.232.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 583.441.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống nội khí quản cổng miệng có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 4.0 → 7.5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300057593 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống nội khí quản cổng miệng có bóng kèm lỗ hút dịch cỡ 6 → 8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300057594 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống nội khí quản cổng miệng không bóng chèn, cỡ 3.0 → 5.0Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300057595 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.307.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống nội khí quản cổng mũi, có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 3.0 → 7.0Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300057596 |
| Giá từng phần lô | 8,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.757.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.953.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống nội khí quản không bóng chèn, cỡ 2.5 →6.5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300057597 |
| Giá từng phần lô | 23,441,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.162.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.409.295 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống nội khí quản lò xo cổng mũi miệng có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 2.5 → 8.5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300057598 |
| Giá từng phần lô | 192,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.406.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.056.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống thở ô-xy 2 nhánh, người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300057599 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.920.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 896.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống thở ô-xy 2 nhánh, sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300057600 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống thở ô-xy 2 nhánh, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300057601 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống thông cầm máu bằng silicone 16-18Fr, dài tối thiểu 85cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057602 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống thông hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2300057603 |
| Giá từng phần lô | 285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống thông tiểu 1 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300057604 |
| Giá từng phần lô | 30,328,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.492.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.229.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 967 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống thông tiểu 2 nhánh, 100% silicone, cỡ 12 → 26Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300057605 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống thông tiểu 2 nhánh, 100% silicone, cỡ 6→10Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300057606 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống thông tiểu 2 nhánh, cao su tráng silicon, 12 → 30 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300057607 |
| Giá từng phần lô | 993,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.489.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 695.296.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống thông tiểu 3 nhánh, cao su tráng silicon, 16 → 24Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300057608 |
| Giá từng phần lô | 16,574,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.861.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.601.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống dẫn lưu dạng mao mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300057609 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống dẫn lưu màng phổi bằng nhựa trung tính, cỡ 16 → 36Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300057610 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 367 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống dẫn lưu màng phổi có trocar, 12 → 32Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300057611 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống hút thai |
|
| Mã phần lô | PP2300057612 |
| Giá từng phần lô | 3,927,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.890.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.748.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 283 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bộ dây hút đàm kín, cỡ 12 → 16Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300057613 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dây hút dịch, đường kính 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057614 |
| Giá từng phần lô | 1,337,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.006.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 936.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dây hút dịch, đường kính 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057615 |
| Giá từng phần lô | 9,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.804.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dây hút dịch, đường kính 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057616 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống hút đàm có khóa kiểm soát, cỡ 6 → 10Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300057617 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống hút đàm, cỡ 6 → 16Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300057618 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dây hút dịch dùng trong phẫu thuật, dài 3.5m ± 0.1m |
|
| Mã phần lô | PP2300057619 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 882.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống hút dịch dùng trong sinh thiết nội mạc tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300057620 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bộ phận chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng kết nối giữa catheter và túi dịch lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300057621 |
| Giá từng phần lô | 68,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dây nối dùng truyền thuốc qua bơm tiêm điện, dài 140 ± 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057622 |
| Giá từng phần lô | 647,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 970.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 452.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dây nối oxy dài tối thiểu 2m |
|
| Mã phần lô | PP2300057623 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Đầu nối an toàn không kim, chịu áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300057624 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Khóa ba ngã |
|
| Mã phần lô | PP2300057625 |
| Giá từng phần lô | 853,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.280.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 597.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300057626 |
| Giá từng phần lô | 46,084,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.126.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.259.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống nối thẳng có khóa luer lock |
|
| Mã phần lô | PP2300057627 |
| Giá từng phần lô | 8,379,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.568.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.865.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống nối thẳng con sò |
|
| Mã phần lô | PP2300057628 |
| Giá từng phần lô | 51,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.162.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống nối thẳng không có khóa luer lock |
|
| Mã phần lô | PP2300057629 |
| Giá từng phần lô | 46,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.497.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.898.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Catheter động mạch đùi bằng polyurethan, dài 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057630 |
| Giá từng phần lô | 13,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Catheter lọc máu hai nòng dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300057631 |
| Giá từng phần lô | 8,794,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.192.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.156.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống thông thẩm phân phúc mạc, đầu cong, bằng silicone, cỡ 15Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300057632 |
| Giá từng phần lô | 158,345,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.517.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.841.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Catheter lọc máu hai nòng bằng polyurethane, cỡ 14.5Fr, dài 24→28cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057633 |
| Giá từng phần lô | 1,326,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.989.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 928.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Catheter lọc máu hai nòng bằng polyurethane, cỡ 12Fr, dài 20-22cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057634 |
| Giá từng phần lô | 919,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.378.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 643.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống thông tĩnh mạch rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300057635 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Nắp đóng bộ chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300057636 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Lưỡi dao tương thích tông đơ điện |
|
| Mã phần lô | PP2300057637 |
| Giá từng phần lô | 93,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Lưỡi dao mổ, cỡ 10, 11, 12, 15, 20, 21 |
|
| Mã phần lô | PP2300057638 |
| Giá từng phần lô | 362,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 543.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Stent khí quản bằng silicone |
|
| Mã phần lô | PP2300057639 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Stent thanh quản bằng silicone |
|
| Mã phần lô | PP2300057640 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 270cc đến 350cc |
|
| Mã phần lô | PP2300057641 |
| Giá từng phần lô | 101,143,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.715.025 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.800.345 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt vi nhám, thể tích từ 205cc đến 390cc |
|
| Mã phần lô | PP2300057642 |
| Giá từng phần lô | 384,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.828.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.186.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi đặt ngực hình tròn, có chip, đường kính 10.25cm đến 12.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057643 |
| Giá từng phần lô | 372,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 558.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.484.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi đặt ngực hình tròn, có chip, đường kính 9cm đến 13.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057644 |
| Giá từng phần lô | 468,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 703.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi đặt ngực hình tròn, thể tích 245cc đến 380cc |
|
| Mã phần lô | PP2300057645 |
| Giá từng phần lô | 432,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.526.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Đai đầu gối, bằng vải |
|
| Mã phần lô | PP2300057646 |
| Giá từng phần lô | 39,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Đai đầu gối hỗ trợ |
|
| Mã phần lô | PP2300057647 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Đai khủy tay |
|
| Mã phần lô | PP2300057648 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dụng cụ mở đường mạch máu sử dụng tái tưới máu cho người bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300057649 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Đầu đo cung lượng tim tương thích với monitor EV 1000 |
|
| Mã phần lô | PP2300057650 |
| Giá từng phần lô | 1,007,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.511.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dây nối chữ T đi kèm dây truyền 150cm± 0.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057651 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Phim X-quang tương thích máy DryPix, cỡ 26 x 36cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057652 |
| Giá từng phần lô | 1,975,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.963.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.382.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Phim X-quang tương thích máy DryPix, cỡ 35 x 43cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057653 |
| Giá từng phần lô | 1,364,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.046.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 954.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Phim X-quang tương thích máy Drypro, cỡ 35 x 43cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057654 |
| Giá từng phần lô | 740,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.110.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.028.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.15 m² |
|
| Mã phần lô | PP2300057655 |
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.35 m² |
|
| Mã phần lô | PP2300057656 |
| Giá từng phần lô | 2,618,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.927.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.832.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.7 m² |
|
| Mã phần lô | PP2300057657 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc hấp phụ dùng điều trị các bệnh tăng Bilirubin và tăng Axit mật |
|
| Mã phần lô | PP2300057658 |
| Giá từng phần lô | 123,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 20-200kDa |
|
| Mã phần lô | PP2300057659 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 05-30kDa |
|
| Mã phần lô | PP2300057660 |
| Giá từng phần lô | 257,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 15-100kDa |
|
| Mã phần lô | PP2300057661 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 10 - 60kDa |
|
| Mã phần lô | PP2300057662 |
| Giá từng phần lô | 119,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.991.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.995.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.5 m² |
|
| Mã phần lô | PP2300057663 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc, màng lọc máu loại 1.5m² và hệ thống dây dẫn đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2300057664 |
| Giá từng phần lô | 1,881,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.821.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.316.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc, màng lọc máu loại 1.6m² và hệ thống dây dẫn đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2300057665 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc, màng lọc máu loại 0.9m² và hệ thống dây dẫn đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2300057666 |
| Giá từng phần lô | 8,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.132.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc, màng lọc máu loại 1.6m² và hệ thống dây dẫn đi kèm kết hợp hấp phụ |
|
| Mã phần lô | PP2300057667 |
| Giá từng phần lô | 268,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Hệ thống dây dẫn trong lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300057668 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.770.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 826.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 64 ml/giờ/mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300057669 |
| Giá từng phần lô | 3,712,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.568.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.598.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 16 ml/h/mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300057670 |
| Giá từng phần lô | 180,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.052.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc thận nhân tạo siêu tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300057671 |
| Giá từng phần lô | 299,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 449.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.916.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc thận nhân tạo dùng lọc máu liên tục cho người bệnh trẻ em <11kg có suy thận cấp |
|
| Mã phần lô | PP2300057672 |
| Giá từng phần lô | 106,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc thận nhân tạo dùng lọc máu liên tục cho người bệnh trẻ em từ 11 - 25kg đang suy thận cấp |
|
| Mã phần lô | PP2300057673 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 99 ml/h/mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300057674 |
| Giá từng phần lô | 489,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 733.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 342.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 85 ml/h/mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300057675 |
| Giá từng phần lô | 1,478,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.217.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.034.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1,5 m², hệ số siêu lọc 9.8 ml/h/mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300057676 |
| Giá từng phần lô | 306,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 459.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 14 ml/h/mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300057677 |
| Giá từng phần lô | 583,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 875.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 408.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 14ml/h/mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300057678 |
| Giá từng phần lô | 175,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.745.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc thận nhân tạo loại Middleflux, hệ số siêu lọc 20ml/giờ/mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300057679 |
| Giá từng phần lô | 298,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc thận nhân tạo loại Middleflux, hệ số siêu lọc 22ml/giờ/mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300057680 |
| Giá từng phần lô | 304,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.7 m², hệ số siêu lọc 37ml/giờ/mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300057681 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.5 m², hệ số siêu lọc 87 ml/h/mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300057682 |
| Giá từng phần lô | 489,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 733.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 342.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.7 m², hệ số siêu lọc 67ml/giờ/mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300057683 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dao mổ củng mạc, 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300057684 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Điện cực dán đo dùng cho máy Sierra Summit Cadwell |
|
| Mã phần lô | PP2300057685 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Điện cực đất dùng cho máy Sierra Summit Cadwell |
|
| Mã phần lô | PP2300057686 |
| Giá từng phần lô | 23,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.758.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Điện cực nhẫn dùng cho máy Sierra Summit Cadwell |
|
| Mã phần lô | PP2300057687 |
| Giá từng phần lô | 30,408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.612.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.285.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng cố định chóp xoay khớp vai sau phẫu thuật có gối đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2300057688 |
| Giá từng phần lô | 26,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng cố định khớp vai sau phẫu thuật không có gối đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2300057689 |
| Giá từng phần lô | 32,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Đai cổ chân |
|
| Mã phần lô | PP2300057690 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Đai cố định xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300057691 |
| Giá từng phần lô | 5,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.905.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.689.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Đai cột sống lưng, chất liệu vải thun |
|
| Mã phần lô | PP2300057692 |
| Giá từng phần lô | 156,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Đai cột sống lưng, chất liệu thun lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300057693 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Đai đầu gối |
|
| Mã phần lô | PP2300057694 |
| Giá từng phần lô | 14,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Đai hơi cổ chân |
|
| Mã phần lô | PP2300057695 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Đai khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2300057696 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Đai treo tay |
|
| Mã phần lô | PP2300057697 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Nẹp cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2300057698 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Nẹp cẳng tay ôm ngón cái |
|
| Mã phần lô | PP2300057699 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Nẹp cánh cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2300057700 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Nẹp chống xoay ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300057701 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300057702 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Nẹp cố định gãy xương đốt gần ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2300057703 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Nẹp cố định gãy xương đốt xa ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2300057704 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Nẹp cố định khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300057705 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Nẹp cố định khớp gối, có khóa điều chỉnh độ co duỗi |
|
| Mã phần lô | PP2300057706 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Nẹp cổ mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300057707 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.234.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Nẹp cổ tay |
|
| Mã phần lô | PP2300057708 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Nẹp đệm ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300057709 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu tự thân, dùng điều trị người bệnh thoái hóa khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300057710 |
| Giá từng phần lô | 2,015,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.022.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.410.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Phin lọc bạch cầu chiết hồng cầu dùng trong truyền hồng cầu lắng hay máu toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300057711 |
| Giá từng phần lô | 125,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.179.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Phin lọc bạch cầu chiết tiểu cầu dùng trong truyền tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300057712 |
| Giá từng phần lô | 35,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bao quấn gối, dài khoảng 25 → 48cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057713 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bao quấn gối, dài khoảng 46 → 58cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057714 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bao quấn gối, dài khoảng 51 → 79cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057715 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bao quấn mắt cá/cổ chân người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300057716 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bao quấn thắt lưng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300057717 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bao quấn vai người lớn (81 - 122) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057718 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng keo chỉ thị tiếp xúc, cỡ 1.8cm x 55m (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057719 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng keo có chỉ thị hóa học, 1.9cm x 55m, cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 |
|
| Mã phần lô | PP2300057720 |
| Giá từng phần lô | 54,599,454 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.899.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.219.617,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bao áp lực truyền dịch nhanh, 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057721 |
| Giá từng phần lô | 367,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 550.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.103.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bao camera nội soi tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300057722 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bộ mở khí quản 2 nòng dùng mở khí quản qua da, đường kính trong 7→ 9mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057723 |
| Giá từng phần lô | 598,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 897.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 418.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống Ca-nuyn mở khí quản 1 nòng có bóng, đường kính ngoài từ 4.2 đến 13.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057724 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300057725 |
| Giá từng phần lô | 1,567,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.351.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.097.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 717 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 2 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn, huyết áp tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300057726 |
| Giá từng phần lô | 657,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 986.328.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.286.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 158 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300057727 |
| Giá từng phần lô | 10,447,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.671.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.313.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dây cáp đo huyết áp động mạch xâm lấn, tương thích máy EV1000 |
|
| Mã phần lô | PP2300057728 |
| Giá từng phần lô | 160,634,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.951.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.443.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300057729 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Đè lưỡi nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300057730 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Miếng dán điện cực, hình chữ nhật |
|
| Mã phần lô | PP2300057731 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Miếng dán điện cực trung tính cho máy cắt đốt dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300057732 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Miếng dán điện cực trung tính dùng cho người bệnh ≥ 13kg |
|
| Mã phần lô | PP2300057733 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.268.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.058.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Miếng dán điện cực tương thích trong môi trường MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300057734 |
| Giá từng phần lô | 5,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Miếng dán theo dõi nồng độ oxy tại não/mô |
|
| Mã phần lô | PP2300057735 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kẹp dây túi lọc màng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300057736 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kẹp khóa ống thông khi thay bộ chuyển |
|
| Mã phần lô | PP2300057737 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Mặt nạ (mask) khí dung dùng cho trẻ em, người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300057738 |
| Giá từng phần lô | 438,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 658.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Mặt nạ (mask) mũi miệng, dùng cho máy thở không xâm lấn, dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300057739 |
| Giá từng phần lô | 87,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.998.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Mặt nạ oxy túi, không thở lại, người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300057740 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Mặt nạ oxy túi, không thở lại, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300057741 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Phin lọc cai máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300057742 |
| Giá từng phần lô | 75,562,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.343.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.893.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Phin lọc vi khuẩn 1 chức năng, người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300057743 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Phin lọc vi khuẩn 1 chức năng, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300057744 |
| Giá từng phần lô | 16,905,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.357.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.833.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng, người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300057745 |
| Giá từng phần lô | 1,880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.820.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.316.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300057746 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Phin lọc vi khuẩn dùng cho máy đo nồng độ NO cho người lớn và trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300057747 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Phin lọc vi khuẩn, dành cho máy điều áp |
|
| Mã phần lô | PP2300057748 |
| Giá từng phần lô | 439,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 659.295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.671.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Phin lọc vi khuẩn đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300057749 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.530.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bột khô dùng trong chạy thận nhân tạo thành phần Natri hydrogenocarbonate |
|
| Mã phần lô | PP2300057750 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.512.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch lọc máu có dịch đệm Bicarbonate |
|
| Mã phần lô | PP2300057751 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch lọc máu I |
|
| Mã phần lô | PP2300057752 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 567 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch lọc máu II |
|
| Mã phần lô | PP2300057753 |
| Giá từng phần lô | 905,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.358.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 633.948.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Chỉ thị hóa học tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Ethylene Oxide |
|
| Mã phần lô | PP2300057754 |
| Giá từng phần lô | 1,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.232.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.041.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Chỉ thị hóa học dùng cho máy rửa khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300057755 |
| Giá từng phần lô | 51,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.036.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 156 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng máy rửa dụng cụ sóng siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300057756 |
| Giá từng phần lô | 45,647,472 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.471.208 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.953.230,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 104 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 576 x 270 x 100mm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057757 |
| Giá từng phần lô | 22,722,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.083.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.905.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 596 x 321 x 100mm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057758 |
| Giá từng phần lô | 28,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.344.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.227.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Khay ngâm khử khuẩn dụng cụ, 503 x 186 x 132mm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057759 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.822.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Khay ngâm khử khuẩn dụng cụ, 740 x 220 x 132mm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057760 |
| Giá từng phần lô | 11,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.791.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bàn chải rửa tay phẫu thuật, cỡ 4x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057761 |
| Giá từng phần lô | 22,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng đựng hóa chất, dùng cho máy Sterrad 100S |
|
| Mã phần lô | PP2300057762 |
| Giá từng phần lô | 2,590,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.885.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.813.098.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300057763 |
| Giá từng phần lô | 106,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.676.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bao chi đùi trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, tạo 3 áp lực (73-63-45) mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300057764 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bầu phun khí dung sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300057765 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bộ test kiểm tra quy trình tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300057766 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300057767 |
| Giá từng phần lô | 589,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 883.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 |
|
| Mã phần lô | PP2300057768 |
| Giá từng phần lô | 26,494,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.741.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.545.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Chỉ thị sinh học dành cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 |
|
| Mã phần lô | PP2300057769 |
| Giá từng phần lô | 336,026,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.040.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.218.816 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Chỉ thị sinh học, kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300057770 |
| Giá từng phần lô | 153,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.635.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.163.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dụng cụ nâng cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300057771 |
| Giá từng phần lô | 92,169,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.253.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.518.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gel bôi trơn tiệt khuẩn, trọng lượng 80-90g |
|
| Mã phần lô | PP2300057772 |
| Giá từng phần lô | 146,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.532.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 517 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gel điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300057773 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Giấy đo điện tim, 63mmx30m, tương thích máy NIHOKODEN CadiofaxC |
|
| Mã phần lô | PP2300057774 |
| Giá từng phần lô | 103,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 583 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Giấy gói dụng cụ, cỡ 100 x 100cm (± 10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057775 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 661.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Giấy gói dụng cụ, cỡ 120 x 120cm (± 10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057776 |
| Giá từng phần lô | 23,341,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.012.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.339.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Giấy in dùng cho máy siêu âm trắng đen |
|
| Mã phần lô | PP2300057777 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Giấy in dùng ghi tim thai và cơn gò, cỡ 152 x 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057778 |
| Giá từng phần lô | 3,222,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.834.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.255.904 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Giấy in nhiệt dùng ghi tín hiện điện tâm đồ, cỡ 90 x 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057779 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Giấy in nhiệt dùng ghi tín hiệu điện tâm đồ, cỡ 110 x 140mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057780 |
| Giá từng phần lô | 46,588,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.882.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.611.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 242 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gói thử chất lượng tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300057781 |
| Giá từng phần lô | 131,334,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.001.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.933.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế, 1.5 lit |
|
| Mã phần lô | PP2300057782 |
| Giá từng phần lô | 313,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.618.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế, 6.8 lit |
|
| Mã phần lô | PP2300057783 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300057784 |
| Giá từng phần lô | 6,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 967 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Nắp bình dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300057785 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Nút đậy catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300057786 |
| Giá từng phần lô | 48,858,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.287.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.200.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn, thể tích từ 150cc đến 375cc |
|
| Mã phần lô | PP2300057787 |
| Giá từng phần lô | 553,014,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 829.521.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.109.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Băng đựng hóa chất dùng cho máy Sterrad 100NX |
|
| Mã phần lô | PP2300057788 |
| Giá từng phần lô | 2,278,458,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.417.687.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.594.920.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bao chi đùi dùng trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, tạo 3 áp lực (45-40-30) mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300057789 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bao chụp kính hiển vi cỡ 122 x (205 - 210) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057790 |
| Giá từng phần lô | 297,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 446.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bao chụp kính hiển vi cỡ 150 x (200 - 205) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057791 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bình làm ẩm oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300057792 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bình làm ẩm tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001 |
|
| Mã phần lô | PP2300057793 |
| Giá từng phần lô | 45,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bộ dụng cụ dẫn lưu phân |
|
| Mã phần lô | PP2300057794 |
| Giá từng phần lô | 19,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc tự động người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300057795 |
| Giá từng phần lô | 182,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bộ phun khí dung cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300057796 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bộ sạc pin dùng để nạp pin cho tông đơ điện không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300057797 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bộ tấm dán đùi và ngực dùng trong liệu pháp hạ thân nhiệt chủ động cho người bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300057798 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bộ thông tiểu dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300057799 |
| Giá từng phần lô | 53,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bộ vệ sinh răng miệng cho người bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300057800 |
| Giá từng phần lô | 585,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 877.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bóng bóp giúp thở có van thông minh, 1500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057801 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.732.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bóng bóp giúp thở có van thông minh, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057802 |
| Giá từng phần lô | 756,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 217 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bóng bóp giúp thở, không có van giảm áp, 1500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057803 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.732.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bóng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300057804 |
| Giá từng phần lô | 9,009,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.513.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.306.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Buồng đệm hỗ trợ dùng thuốc giãn phế quản dạng xịt |
|
| Mã phần lô | PP2300057805 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Buồng làm ẩm và dây thở có kiểm soát nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300057806 |
| Giá từng phần lô | 612,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 918.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 428.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bút đánh dấu dùng trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300057807 |
| Giá từng phần lô | 179,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.718.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.868.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Cây dẫn đường đặt nội khí quản khó dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300057808 |
| Giá từng phần lô | 165,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.762.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Cây thông nòng đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300057809 |
| Giá từng phần lô | 41,343,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.015.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.940.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Chăn làm ấm toàn thân người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300057810 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Chỉ thị sinh học tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Ethylene Oxide |
|
| Mã phần lô | PP2300057811 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Co nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300057812 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dây máy thở cho người lớn tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001 |
|
| Mã phần lô | PP2300057813 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dây thắt mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300057814 |
| Giá từng phần lô | 30,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dụng cụ cố định ống nội khí quản, chống cắn |
|
| Mã phần lô | PP2300057815 |
| Giá từng phần lô | 775,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.162.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 542.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch kháng đông tại chỗ cho liệu pháp lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300057816 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gel bôi trơn tiệt khuẩn, trọng lượng 2-4g |
|
| Mã phần lô | PP2300057817 |
| Giá từng phần lô | 86,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gel bôi trơn tiệt khuẩn, trọng lượng 5-7g |
|
| Mã phần lô | PP2300057818 |
| Giá từng phần lô | 23,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gel điện tim 250 - 300ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057819 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gel làm sạch da |
|
| Mã phần lô | PP2300057820 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300057821 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gen định hình bụng sau phẫu thuật cắt da mỡ bụng/hút mỡ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300057822 |
| Giá từng phần lô | 155,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Gen vùng mặt sau phẫu thuật căng da mặt/cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300057823 |
| Giá từng phần lô | 3,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.233.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Giấy đo điện tim, 144mmx30m, tương thích máy Fukuda Denshi |
|
| Mã phần lô | PP2300057824 |
| Giá từng phần lô | 245,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 583 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Giấy gói dụng cụ, cỡ 80 x 80cm (± 10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057825 |
| Giá từng phần lô | 712,222,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.333.210 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 498.555.498 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Giấy in dùng ghi tim thai và cơn gò, cỡ (150 - 152) x 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057826 |
| Giá từng phần lô | 90,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 283 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Giấy in nhiệt dùng ghi tín hiện điện tâm đồ, cỡ 80 x 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057827 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Giấy in nhiệt dùng ghi tín hiệu điện tâm đồ, cỡ 215 x 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057828 |
| Giá từng phần lô | 3,564,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.346.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.494.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Giấy in nhiệt, cỡ 57mm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2300057829 |
| Giá từng phần lô | 4,732,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.099.470 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.313.086 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Hệ thống giác hút cầm tay |
|
| Mã phần lô | PP2300057830 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Khăn phẫu thuật, cỡ 100 x 100cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057831 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Khăn phẫu thuật, cỡ 120 x 160cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057832 |
| Giá từng phần lô | 16,254,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.381.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.377.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Khăn phẫu thuật, cỡ 60 x 60cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057833 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Khẩu trang 4 lớp có mặt nạ chống sương |
|
| Mã phần lô | PP2300057834 |
| Giá từng phần lô | 43,218,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.827.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.252.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Khẩu trang than hoạt tính |
|
| Mã phần lô | PP2300057835 |
| Giá từng phần lô | 81,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Khẩu trang y tế dây cột |
|
| Mã phần lô | PP2300057836 |
| Giá từng phần lô | 254,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Khẩu trang y tế dây thun |
|
| Mã phần lô | PP2300057837 |
| Giá từng phần lô | 926,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.390.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 648.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 600 x 200 x 50mm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057838 |
| Giá từng phần lô | 32,527,530 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.791.295 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.769.271 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 300 x 200 x 50mm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057839 |
| Giá từng phần lô | 15,290,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.935.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.703.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 450 x 200 x 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057840 |
| Giá từng phần lô | 22,056,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.084.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.439.410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Khoan truyền tĩnh mạch qua xương |
|
| Mã phần lô | PP2300057841 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kim đẩy chỉ 0.3 x 33mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057842 |
| Giá từng phần lô | 14,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.922.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kính bảo hộ mắt sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300057843 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Miếng đặt vùng cằm |
|
| Mã phần lô | PP2300057844 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Miếng đặt vùng mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300057845 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Miếng tẩy chất keo |
|
| Mã phần lô | PP2300057846 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 533 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Nón phẫu thuật dạng xếp |
|
| Mã phần lô | PP2300057847 |
| Giá từng phần lô | 434,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 651.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống duy trì lỗ mở khí quản dạng áp thành khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300057848 |
| Giá từng phần lô | 49,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.844.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.927.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống duy trì lỗ mở khí quản dạng ống |
|
| Mã phần lô | PP2300057849 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống mở khí quản dài |
|
| Mã phần lô | PP2300057850 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống sửa chữa đoạn hẹp hạ hầu, thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300057851 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống thở oxy tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) AIRVO 2 (F&P) |
|
| Mã phần lô | PP2300057852 |
| Giá từng phần lô | 217,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống thở oxy tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001 |
|
| Mã phần lô | PP2300057853 |
| Giá từng phần lô | 84,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Ống thông chữ T giữ đường mở khí quản, Silicon mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300057854 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Quần áo định hình sau phẫu thuật cắt da mỡ đùi/hút mỡ đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300057855 |
| Giá từng phần lô | 14,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.202.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Que thử dùng trong chẩn đoán sinh non |
|
| Mã phần lô | PP2300057856 |
| Giá từng phần lô | 6,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.543.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Que thử đường huyết nhanh, men thử GOD-POD |
|
| Mã phần lô | PP2300057857 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.008.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Que thử đường huyết nhanh, men thử Mut Q GDH hoặc FAD GHD |
|
| Mã phần lô | PP2300057858 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.568.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Tấm dán hạ thân nhiệt cho trẻ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300057859 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Tấm lót 37cm x 36m |
|
| Mã phần lô | PP2300057860 |
| Giá từng phần lô | 29,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.604.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.815.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Tấm lót giường bằng spunpond, 60 x 180cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057861 |
| Giá từng phần lô | 1,061,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.591.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 742.717.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Tấm lót giường bằng spunpond, 80 x 220cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057862 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Tấm lót khay, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057863 |
| Giá từng phần lô | 53,655,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.482.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.558.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Tấm lót, 60 x 60cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057864 |
| Giá từng phần lô | 665,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 997.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Tấm lót, 60 x 90cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057865 |
| Giá từng phần lô | 1,366,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.049.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 956.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Tạp dề y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300057866 |
| Giá từng phần lô | 235,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Thông khí bằng nhựa, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057867 |
| Giá từng phần lô | 159,705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.557.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.793.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Thước đo áp lực tĩnh mạch trung tâm |
|
| Mã phần lô | PP2300057868 |
| Giá từng phần lô | 1,588,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.383.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.112.174 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Thước đo chiều dài, đường kính thành khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300057869 |
| Giá từng phần lô | 3,049,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.573.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.134.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 255cc đến 380cc |
|
| Mã phần lô | PP2300057870 |
| Giá từng phần lô | 178,012,304 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.018.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.608.612,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn, vỏ mỏng, thể tích từ 130 đến 415cc |
|
| Mã phần lô | PP2300057871 |
| Giá từng phần lô | 1,005,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.508.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 703.836.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt trơn, thể tích từ 205 đến 390cc |
|
| Mã phần lô | PP2300057872 |
| Giá từng phần lô | 287,091,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.636.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.963.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Van nói |
|
| Mã phần lô | PP2300057873 |
| Giá từng phần lô | 16,077,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.116.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.254.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Vớ đùi áp lực, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057874 |
| Giá từng phần lô | 1,199,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.799.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 839.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Vòng bảo vệ chống loét da, cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300057875 |
| Giá từng phần lô | 2,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.675.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Vòng thắt trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300057876 |
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 433 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Vòng tránh thai |
|
| Mã phần lô | PP2300057877 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Cây bàn chải vệ sinh nướu tích hợp hút dịch trên ống |
|
| Mã phần lô | PP2300057878 |
| Giá từng phần lô | 610,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 915.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dụng cụ tập hít thở hoạt động kép |
|
| Mã phần lô | PP2300057879 |
| Giá từng phần lô | 464,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 696.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Khung tập đi có bánh xe |
|
| Mã phần lô | PP2300057880 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057881 |
| Giá từng phần lô | 93,555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.332.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.488.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Nạng tập đi |
|
| Mã phần lô | PP2300057882 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi làm ấm máu trong lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300057883 |
| Giá từng phần lô | 14,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Vòng bảo vệ chống loét da, cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300057884 |
| Giá từng phần lô | 3,906,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.859.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.734.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bộ chăm sóc vết thương sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300057885 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi ép dẹp, cỡ 250mm x 200m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057886 |
| Giá từng phần lô | 198,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.684.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 350mm x 70m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057887 |
| Giá từng phần lô | 305,615,856 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.423.784 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.931.099,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bột ngăn ngừa tổn thương da dùng cho hậu môn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300057888 |
| Giá từng phần lô | 26,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dây nịt túi hậu môn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300057889 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Đế bằng dán túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300057890 |
| Giá từng phần lô | 39,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.342.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Đế lồi hậu môn nhân tạo 2 mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300057891 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Keo làm đầy và chống rò rỉ dùng cho hậu môn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300057892 |
| Giá từng phần lô | 20,605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.907.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.423.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Kẹp túi hậu môn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300057893 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi ép dẹp, cỡ 100mm x 200m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057894 |
| Giá từng phần lô | 164,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi ép dẹp, cỡ 150mm x 200m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057895 |
| Giá từng phần lô | 201,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.896.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi ép dẹp, cỡ 200mm x 200m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057896 |
| Giá từng phần lô | 382,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 574.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi ép dẹp, cỡ 300mm x 200m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057897 |
| Giá từng phần lô | 90,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 100mm x 70m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057898 |
| Giá từng phần lô | 277,568,214 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.352.321 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.297.749,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 150mm x 70m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057899 |
| Giá từng phần lô | 759,910,032 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.139.865.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 531.937.022,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 200mm x 70m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057900 |
| Giá từng phần lô | 1,218,464,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.827.696.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 852.924.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 250mm x 70m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057901 |
| Giá từng phần lô | 746,034,576 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.119.051.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 522.224.203,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 75mm x 70m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057902 |
| Giá từng phần lô | 76,704,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.056.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.693.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi ép phồng, cỡ 100mm x 50mm x 100m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057903 |
| Giá từng phần lô | 73,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi ép phồng, cỡ 150mm x 50mm x 100m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057904 |
| Giá từng phần lô | 143,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi ép phồng, cỡ 200mm x 50/55mm x 100m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057905 |
| Giá từng phần lô | 125,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi ép phồng, cỡ 250mm x 60/65mm x 100m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057906 |
| Giá từng phần lô | 221,668,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.502.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.167.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi ép phồng, cỡ 300mm x 80mm x 100m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057907 |
| Giá từng phần lô | 59,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.531.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi ép phồng, cỡ 350mm x 80mm x 100m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300057908 |
| Giá từng phần lô | 55,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.944.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.707.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Túi phủ vết thương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057909 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Miếng ghép tạo hình mũi dạng lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300057910 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi