Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2023 lần 2 (vật tư dùng chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300037686-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2023 lần 2 (vật tư dùng chung)
Số hiệu KHLCNT PL2300029205
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 230,613,112,578 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.612.262.246 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300057348 - Bông gòn, dạng viên, gói 500 - 520g 84,030,000 126.045.000 58.821.000 167
2 PP2300057349 - Bông gòn, dạng cuộn, gói 1- 1.2kg 8,232,000 12.348.000 5.762.400 9
3 PP2300057350 - Bông gòn, dạng cuộn, gói 1- 1.2kg, không giữ nước 1,500,000 2.250.000 1.050.000 2
4 PP2300057351 - Bông gòn, dạng viên, gói 100 - 110g 44,100,000 66.150.000 30.870.000 250
5 PP2300057352 - Gòn lót bột 10cm x 2.7m 5,830,000 8.745.000 4.081.000 92
6 PP2300057353 - Gòn lót bột 15cm x 2.7m 10,125,000 15.187.500 7.087.500 125
7 PP2300057354 - Tăm bông, đường kính 15 ± 01mm 2,100,000,000 3.150.000.000 1.470.000.000 666667
8 PP2300057355 - Tăm bông, đường kính 5mm 150,150,000 225.225.000 105.105.000 91667
9 PP2300057356 - Băng dính cố định, cỡ 2.5cm x (5 - 6)m 475,000,000 712.500.000 332.500.000 833
10 PP2300057357 - Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, 7.5cm x 3.6m (±10%) 2,100,000 3.150.000 1.470.000 3
11 PP2300057358 - Băng đệm mềm 2,640,000 3.960.000 1.848.000 2
12 PP2300057359 - Băng ép sức căng ngắn, 4cm x 5m (±10%) 720,000 1.080.000 504.000 1
13 PP2300057360 - Băng ép sức căng ngắn, 6cm x 5m (±10%) 780,000 1.170.000 546.000 1
14 PP2300057361 - Băng ép sức căng ngắn, 8cm x 5m (±10%) 960,000 1.440.000 672.000 1
15 PP2300057362 - Băng ép sức căng ngắn, 10cm x 5m (±10%) 1,080,000 1.620.000 756.000 1
16 PP2300057363 - Băng ép sức căng ngắn, 12cm x 5m (±10%) 1,380,000 2.070.000 966.000 1
17 PP2300057364 - Băng giữ dạng ống, cỡ 2.3cm x 5m (±10%) 220,000 330.000 154.000 1
18 PP2300057365 - Băng giữ dạng ống, cỡ 6.5cm x 5m (±10%) 280,000 420.000 196.000 1
19 PP2300057366 - Băng giữ dạng ống, cỡ 8.5cm x 20m (±10%) 1,000,000 1.500.000 700.000 1
20 PP2300057367 - Băng kết dính co giãn hai chiều 600,000 900.000 420.000 2
21 PP2300057368 - Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, cỡ 15 cm x 3.6m (±10%) 14,500,000 21.750.000 10.150.000 17
22 PP2300057369 - Băng bột bó, cỡ 10cm x 2.7m (±10%) 16,800,000 25.200.000 11.760.000 100
23 PP2300057370 - Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, cỡ 10cm x 3.6m (±10%) 10,000,000 15.000.000 7.000.000 13
24 PP2300057371 - Băng bột bó, cỡ 15cm x 2.7m (±10%) 19,000,000 28.500.000 13.300.000 83
25 PP2300057372 - Băng bột bó, cỡ 7.5cm x 2.7m (±10%) 3,390,000 5.085.000 2.373.000 25
26 PP2300057373 - Băng đàn hồi, tự dính, 10cm x 4.5 ± 0.05m 45,000,000 67.500.000 31.500.000 83
27 PP2300057374 - Băng đàn hồi, tự dính, 7.5cm x 4.5 ± 0.05m 27,500,000 41.250.000 19.250.000 83
28 PP2300057375 - Băng thun 7.5 ± 2cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm 37,200,000 55.800.000 26.040.000 333
29 PP2300057376 - Băng thun 10cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm 391,000,000 586.500.000 273.700.000 2833
30 PP2300057377 - Băng thun 15cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm 127,200,000 190.800.000 89.040.000 667
31 PP2300057378 - Băng cá nhân 2cm, dài 6 ± 1cm 1,113,000,000 1.669.500.000 779.100.000 350000
32 PP2300057379 - Băng dính có oxít kẽm 217,500,000 326.250.000 152.250.000 250
33 PP2300057380 - Băng dính trong suốt, 10 x 12cm (±10%) 450,000,000 675.000.000 315.000.000 5000
34 PP2300057381 - Băng dính trong suốt, 6 x 7cm (±05%) 66,000,000 99.000.000 46.200.000 2000
35 PP2300057382 - Băng dính, 10cm x 10m (±05%) 585,600,000 878.400.000 409.920.000 500
36 PP2300057383 - Băng dính dùng cố định ống dẫn lưu, loại nằm ngang 4,500,000 6.750.000 3.150.000 5
37 PP2300057384 - Băng dính dùng cố định ống dẫn lưu, loại thẳng đứng 7,200,000 10.800.000 5.040.000 7
38 PP2300057385 - Băng dính dùng trong hỗ trợ và giải áp cho lớp cơ sâu 22,050,000 33.075.000 15.435.000 8
39 PP2300057386 - Băng dính dùng trong phục hồi chức năng 15,750,000 23.625.000 11.025.000 8
40 PP2300057387 - Băng dính tác động vô lớp hạ bì, dành cho da nhạy cảm 18,375,000 27.562.500 12.862.500 8
41 PP2300057388 - Băng dính trong suốt cố định kim luồn, dành cho trẻ em 40,000,000 60.000.000 28.000.000 333
42 PP2300057389 - Băng dính trong suốt cố định kim luồn, dành cho người lớn 3,250,800,000 4.876.200.000 2.275.560.000 40000
43 PP2300057390 - Băng dính cố định, cỡ 2.5cm x (9 - 10)m 714,000,000 1.071.000.000 499.800.000 5667
44 PP2300057391 - Băng dính, dạng giấy, 2.5cm x 5m (±05%) 198,000,000 297.000.000 138.600.000 2000
45 PP2300057392 - Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 7 x 10cm 166,200,000 249.300.000 116.340.000 3333
46 PP2300057393 - Gạc Alginate, cỡ 10 x 10cm (±05%) 162,500,000 243.750.000 113.750.000 217
47 PP2300057394 - Gạc Alginate, cỡ 15 x 15cm (±05%) 395,000,000 592.500.000 276.500.000 167
48 PP2300057395 - Gạc Alginate, dạng cuộn, cỡ rộng 2.5cm x dài 30 ± 0.5cm 240,000,000 360.000.000 168.000.000 167
49 PP2300057396 - Gel alginate chăm sóc vết thương 18,500,000 27.750.000 12.950.000 17
50 PP2300057397 - Gạc dùng trong lọc máu thận nhân tạo 204,750,000 307.125.000 143.325.000 4167
51 PP2300057398 - Gạc phẫu thuật không cản quang, cỡ 10 x 10cm, 6 - 8 lớp 1,570,000,000 2.355.000.000 1.099.000.000 416667
52 PP2300057399 - Gạc phẫu thuật, cản quang, cỡ 10 x 10 cm, 6 - 8 lớp 462,000,000 693.000.000 323.400.000 116667
53 PP2300057400 - Gạc băng mắt 5 x 7cm 2,100,000 3.150.000 1.470.000 333
54 PP2300057401 - Gạc che xung quanh ống mở khí quản 23,625,000 35.437.500 16.537.500 417
55 PP2300057402 - Gạc cuộn sạch, cỡ 9cm x (2-3)m 23,100,000 34.650.000 16.170.000 1833
56 PP2300057403 - Gạc dẫn lưu, cỡ 1 x 300cm, 3- 4 lớp 8,400,000 12.600.000 5.880.000 667
57 PP2300057404 - Gạc dẫn lưu, cỡ 2 x 300cm, 3-4 lớp 14,490,000 21.735.000 10.143.000 500
58 PP2300057405 - Gạc đắp vết thương, cỡ 6 x 15cm (±1cm) 41,000,000 61.500.000 28.700.000 6667
59 PP2300057406 - Gạc ép sọ não cản quang, 2 x 8cm, 4 -6 lớp 23,520,000 35.280.000 16.464.000 5333
60 PP2300057407 - Gạc phẫu thuật cản quang, 20 x 40cm, 4-6 lớp 105,000,000 157.500.000 73.500.000 3333
61 PP2300057408 - Gạc phẫu thuật cản quang, 30 x 40cm, 8-10 lớp 920,000,000 1.380.000.000 644.000.000 16667
62 PP2300057409 - Gạc phẫu thuật cản quang, 40 x 40cm, 4-6 lớp 252,700,000 379.050.000 176.890.000 5833
63 PP2300057410 - Gạc phẫu thuật cản quang, dạng cuộn tròn, 8 x 20cm, 3-4 lớp 35,280,000 52.920.000 24.696.000 4667
64 PP2300057411 - Gạc phẫu thuật cản quang, dạng xếp cuộn, 10 x 10cm, 6 - 8 lớp 50,400,000 75.600.000 35.280.000 6667
65 PP2300057412 - Gạc phẫu thuật không cản quang, cỡ 7.5 x 7.5cm, 4 - 6 lớp 66,300,000 99.450.000 46.410.000 28333
66 PP2300057413 - Gạc sạch, cỡ 10 x 10cm, 4 - 6 lớp 1,232,800,000 1.849.200.000 862.960.000 383333
67 PP2300057414 - Gạc sạch, cỡ 30 x 40cm, 8-10 lớp 598,500,000 897.750.000 418.950.000 10000
68 PP2300057415 - Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 5 x 7cm 1,140,000,000 1.710.000.000 798.000.000 20000
69 PP2300057416 - Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 9 x 25cm 900,000,000 1.350.000.000 630.000.000 4167
70 PP2300057417 - Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 9 x15cm 320,000,000 480.000.000 224.000.000 2667
71 PP2300057418 - Gạc Hydrocolloid, 10 x 10cm, dày 0.8 ± 0.05mm 1,032,000 1.548.000 722.400 3
72 PP2300057419 - Gạc hydrocolloid, 10 x 10cm, dày 1.5mm ± 0.2mm 123,600,000 185.400.000 86.520.000 400
73 PP2300057420 - Gạc hydrocolloid, 10 x 10cm, dày 2mm ± 0.2mm 1,400,000 2.100.000 980.000 3
74 PP2300057421 - Gạc hydrocolloid, loại mỏng, 10 x 10cm 55,950,000 83.925.000 39.165.000 250
75 PP2300057422 - Gạc lưới lipido-collloid mắt lưới <0.5mm², 15 x 20cm (±05%) 34,300,000 51.450.000 24.010.000 83
76 PP2300057423 - Gạc hydrogel, kích cỡ 10 x 10cm (±05%) 51,000,000 76.500.000 35.700.000 100
77 PP2300057424 - Gạc hydrogel, kích cỡ 15 x 15cm (±05%) 56,500,000 84.750.000 39.550.000 83
78 PP2300057425 - Gel hydrogel loại bỏ mô hoại tử 19,856,000 29.784.000 13.899.200 27
79 PP2300057426 - Gạc xốp Lipido-colloid vi bám dính, 10 x 12cm (±0.5) 29,430,000 44.145.000 20.601.000 50
80 PP2300057427 - Gạc xốp (foam) tự dính, cỡ 10 x 10cm (±0.5), dày 5-6mm 1,432,000 2.148.000 1.002.400 3
81 PP2300057428 - Gạc xốp (foam) 10 x 11cm, màng film phủ ngoài, cỡ 14 x 15cm (±0.5) 280,000,000 420.000.000 196.000.000 333
82 PP2300057429 - Gạc xốp (foam) 13 x 17cm, màng film phủ ngoài, cỡ 19 x 22cm (±0.5) 850,000,000 1.275.000.000 595.000.000 833
83 PP2300057430 - Gạc xốp (foam) 6 x 7cm, màng film phủ ngoài, cỡ 10 x 11cm (±0.5) 190,000,000 285.000.000 133.000.000 333
84 PP2300057431 - Gạc xốp (foam) chứa bạc, cỡ 10 x 10cm (±0.5) 1,230,000 1.845.000 861.000 3
85 PP2300057432 - Gạc xốp (foam), 10 x 20cm (±0.5) 515,000 772.500 360.500 1
86 PP2300057433 - Gạc xốp (foam), 13 x 10cm (±0.5) 3,180,000 4.770.000 2.226.000 2
87 PP2300057434 - Gạc xốp (foam), 15 x 15cm (±0.5) 1,330,000 1.995.000 931.000 2
88 PP2300057435 - Gạc xốp (foam), cỡ 10 x 10cm (±0.5) 1,232,000 1.848.000 862.400 3
89 PP2300057436 - Gạc xốp (foam), cỡ 10x10cm (±0.5) 30,030,000 45.045.000 21.021.000 83
90 PP2300057437 - Gạc xốp (foam), tự dính, 15 x 15cm (±0.5) 840,000 1.260.000 588.000 1
91 PP2300057438 - Gạc xốp lipido-colloid, 10 x 10cm (±0.5) 49,250,000 73.875.000 34.475.000 42
92 PP2300057439 - Gạc lưới tẩm bạc, cỡ 10 x 12cm (±05%) 38,500,000 57.750.000 26.950.000 117
93 PP2300057440 - Gạc lưới tẩm nano-oligosaccharide, 10 x 10cm (±05%) 37,500,000 56.250.000 26.250.000 50
94 PP2300057441 - Gạc lưới, cỡ 10 x 10cm (±05%) 136,800,000 205.200.000 95.760.000 667
95 PP2300057442 - Gạc tẩm cồn 579,000,000 868.500.000 405.300.000 500000
96 PP2300057443 - Gạc thấm hút tẩm bạc, cỡ 10 x 10cm (±05%) 145,000,000 217.500.000 101.500.000 167
97 PP2300057444 - Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate 2%, 10 x 12cm (± 05%) 1,784,475,000 2.676.712.500 1.249.132.500 1833
98 PP2300057445 - Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật 56x45cm (± 05%) 521,400,000 782.100.000 364.980.000 367
99 PP2300057446 - Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật phủ Iodophur, 34x35cm (± 05%) 577,500,000 866.250.000 404.250.000 583
100 PP2300057447 - Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate 86 - 92 mg 73,059,000 109.588.500 51.141.300 83
101 PP2300057448 - Dung dịch dùng ngoài dạng xịt điều trị phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết, loét do áp lực 400,000,000 600.000.000 280.000.000 267
102 PP2300057449 - Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa loét do tỳ đè, dạng xịt 270,180,000 405.270.000 189.126.000 317
103 PP2300057450 - Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết dạng kem 140,000,000 210.000.000 98.000.000 167
104 PP2300057451 - Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết, loét do áp lực, 1ml 4,200,000 6.300.000 2.940.000 50
105 PP2300057452 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, (20-25) x (15-20) x 3cm 99,600,000 149.400.000 69.720.000 7
106 PP2300057453 - Bộ dây dẫn bơm tưới rửa dùng cho máy điều trị vết thương áp lực âm 195,000,000 292.500.000 136.500.000 11
107 PP2300057454 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (10-15) x (7-10) x 3cm 34,290,000 51.435.000 24.003.000 5
108 PP2300057455 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (16 - 20) x (12-15) x 3cm 65,150,000 97.725.000 45.605.000 8
109 PP2300057456 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (25 - 30) x (15 - 20) x 3cm 29,240,000 43.860.000 20.468.000 3
110 PP2300057457 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, 10 x 8 x 3cm(± 05%) 152,000,000 228.000.000 106.400.000 13
111 PP2300057458 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, 20 x 13 x 3cm (± 05%) 414,000,000 621.000.000 289.800.000 30
112 PP2300057459 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, (20-25) x (15-20) x 3cm 125,000,000 187.500.000 87.500.000 8
113 PP2300057460 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, (10 - 15) x (10 - 15) x (1 - 2) cm 294,000,000 441.000.000 205.800.000 23
114 PP2300057461 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, (10 - 15) x (10 - 15) x 3 cm 418,000,000 627.000.000 292.600.000 32
115 PP2300057462 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 10 x (7-8) x 3.2cm 90,000,000 135.000.000 63.000.000 5
116 PP2300057463 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 18 x (12 -13) x 3.2cm 70,000,000 105.000.000 49.000.000 3
117 PP2300057464 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 26 x (15-16) x 3.2cm 45,000,000 67.500.000 31.500.000 2
118 PP2300057465 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 10 x (7-8) x 3.2cm 200,000,000 300.000.000 140.000.000 17
119 PP2300057466 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 11 x 8 x (1.5-2)cm, có chức năng tưới rửa 175,000,000 262.500.000 122.500.000 8
120 PP2300057467 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 17 x 15 x (1.5-2)cm, có chức năng tưới rửa 200,000,000 300.000.000 140.000.000 8
121 PP2300057468 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 18 x (12-13) x 3.2cm, cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực 125,000,000 187.500.000 87.500.000 8
122 PP2300057469 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 25 x 15 x (1.5-2)cm, có chức năng tưới rửa 195,000,000 292.500.000 136.500.000 5
123 PP2300057470 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 26 x 15 x 3.2cm (± 05%), cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực 30,000,000 45.000.000 21.000.000 2
124 PP2300057471 - Kim lấy máu, lấy thuốc, cỡ 18 → 23 G 155,000,000 232.500.000 108.500.000 83333
125 PP2300057472 - Dây truyền dịch chiều dài >170cm 550,000,000 825.000.000 385.000.000 8333
126 PP2300057473 - Dây truyền canxi dùng trong lọc máu 20,300,000 30.450.000 14.210.000 12
127 PP2300057474 - Dây truyền dịch đuổi khí tự động, dài khoảng 185cm 2,800,000,000 4.200.000.000 1.960.000.000 16667
128 PP2300057475 - Bơm tiêm đầu to, 50ml 294,000,000 441.000.000 205.800.000 6667
129 PP2300057476 - Bơm tiêm 10ml, có kim 23G, 25G 1,848,000,000 2.772.000.000 1.293.600.000 133333
130 PP2300057477 - Bơm tiêm 1ml, chứa Lithium Heparin, có kim 23G, 25G 920,000,000 1.380.000.000 644.000.000 6667
131 PP2300057478 - Bơm tiêm 1ml, có kim 26G 205,800,000 308.700.000 144.060.000 23333
132 PP2300057479 - Bơm tiêm 20ml, có kim 23G 399,000,000 598.500.000 279.300.000 16667
133 PP2300057480 - Bơm tiêm 3ml, có kim 23G, 25G 220,500,000 330.750.000 154.350.000 25000
134 PP2300057481 - Bơm tiêm 50ml, có kim 66,150,000 99.225.000 46.305.000 1500
135 PP2300057482 - Bơm tiêm 5ml, có kim 23G, 25G 1,851,300,000 2.776.950.000 1.295.910.000 183333
136 PP2300057483 - Bơm tiêm chứa Lithium Heparin, 1ml 117,500,000 176.250.000 82.250.000 833
137 PP2300057484 - Bơm tiêm đầu thẳng, không kim, 10ml 531,300,000 796.950.000 371.910.000 36667
138 PP2300057485 - Bơm tiêm đầu thẳng, lệch tâm, không kim, 20ml 168,000,000 252.000.000 117.600.000 6667
139 PP2300057486 - Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 3ml 21,320,000 31.980.000 14.924.000 2167
140 PP2300057487 - Bơm tiêm đầu xoắn, chứa nước muối 0.9%, các cỡ 12,800,000,000 19.200.000.000 8.960.000.000 133333
141 PP2300057488 - Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 10ml 872,500,000 1.308.750.000 610.750.000 41667
142 PP2300057489 - Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 20ml 264,600,000 396.900.000 185.220.000 5000
143 PP2300057490 - Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 5ml 92,500,000 138.750.000 64.750.000 8333
144 PP2300057491 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, đầu xoắn, 50ml 1,617,000,000 2.425.500.000 1.131.900.000 23333
145 PP2300057492 - Bơm tiêm cản từ, cỡ 65/115ml 200,000,000 300.000.000 140.000.000 83
146 PP2300057493 - Bơm tiêm truyền áp lực, đàn hồi, tự động, cỡ 100ml 420,000,000 630.000.000 294.000.000 100
147 PP2300057494 - Bơm tiêm insulin, kim 30G 188,500,000 282.750.000 131.950.000 10833
148 PP2300057495 - Bơm tiêm insulin, kim 31G 16,000,000 24.000.000 11.200.000 833
149 PP2300057496 - Bơm tiêm liền kim 27G 28,665,000 42.997.500 20.065.500 1167
150 PP2300057497 - Bơm tiêm cản quang, cỡ 190ml 237,600,000 356.400.000 166.320.000 120
151 PP2300057498 - Kim cánh bướm, các cỡ 14,220,000 21.330.000 9.954.000 500
152 PP2300057499 - Kim lấy máu chân không đốc trong cỡ 22G 2,025,000,000 3.037.500.000 1.417.500.000 75000
153 PP2300057500 - Kim lấy máu gót chân, an toàn, các cỡ 139,500,000 209.250.000 97.650.000 833
154 PP2300057501 - Kim lấy máu thử đường huyết 600,000,000 900.000.000 420.000.000 50000
155 PP2300057502 - Kim lấy máu, lấy thuốc, các cỡ 580,500,000 870.750.000 406.350.000 125000
156 PP2300057503 - Kim lấy thuốc nhiều lần 173,597,000 260.395.500 121.517.900 1117
157 PP2300057504 - Kim luồn mạch máu, thời gian lưu đến 3 ngày, các cỡ 142,500,000 213.750.000 99.750.000 2500
158 PP2300057505 - Kim luồn mạch máu an toàn, hệ thống kín, các cỡ 1,660,000,000 2.490.000.000 1.162.000.000 1667
159 PP2300057506 - Kim luồn mạch máu an toàn, thời gian lưu đến 3-5 ngày, các cỡ 1,562,000,000 2.343.000.000 1.093.400.000 16667
160 PP2300057507 - Kim luồn mạch máu an toàn, van chống trào ngược, thời gian lưu đến 7 ngày, các cỡ 6,600,000,000 9.900.000.000 4.620.000.000 33333
161 PP2300057508 - Kim tiêm dùng 1 lần, 26G 3,360,000 5.040.000 2.352.000 667
162 PP2300057509 - Kim truyền tĩnh mạch qua xương các cỡ 40,650,000 60.975.000 28.455.000 3
163 PP2300057510 - Kim chọc dò ối, cỡ 21G 59,388,000 89.082.000 41.571.600 23
164 PP2300057511 - Kim chọc dò đường mật, cỡ 16G 141,750,000 212.625.000 99.225.000 125
165 PP2300057512 - Kim chọc động tĩnh mạch, 18G, dài 70mm 53,760,000 80.640.000 37.632.000 267
166 PP2300057513 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 7Fr, dài 15cm/16cm/ 20cm 776,552,000 1.164.828.000 543.586.400 233
167 PP2300057514 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng polyurethane, phủ thuốc polyhexanide, 7Fr, dài 20cm 1,380,885,000 2.071.327.500 966.619.500 250
168 PP2300057515 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng Polyurethan, cỡ 7Fr, dài 15cm 317,898,000 476.847.000 222.528.600 100
169 PP2300057516 - Catheter động mạch, tĩnh mạch dưới đòn trẻ sơ sinh 9,000,000 13.500.000 6.300.000 2
170 PP2300057517 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 đường bằng polyurethane, cỡ 20/22G dài 13-15cm 12,593,700 18.890.550 8.815.590 5
171 PP2300057518 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 4/5Fr dài 8/ 13cm 19,992,000 29.988.000 13.994.400 7
172 PP2300057519 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 9Fr, dài 10 ± 01cm 48,300,000 72.450.000 33.810.000 3
173 PP2300057520 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, phủ thuốc polyhexanide, cỡ 7Fr, dài 15cm 323,500,000 485.250.000 226.450.000 67
174 PP2300057521 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng polyurethane 4.5/5.5Fr dài 6/8/13cm 205,741,200 308.611.800 144.018.840 47
175 PP2300057522 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, phủ chlorhexadine và silver sulfadiazine, 7Fr, dài 16cm hoặc 20cm 924,000,000 1.386.000.000 646.800.000 167
176 PP2300057523 - Catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ ngoại vi, cỡ 2Fr/24G, dài khoảng 30cm 45,000,000 67.500.000 31.500.000 4
177 PP2300057524 - Catheter tĩnh mạch trung tâm phủ thuốc 4 đường 73,500,000 110.250.000 51.450.000 8
178 PP2300057525 - Kim điện cơ có cổng tiêm thuốc, cỡ 25G 210,000,000 315.000.000 147.000.000 83
179 PP2300057526 - Kim điện cơ đồng tâm 26G, dài 40mm, dùng cho máy Cadwell / Medtronic 1,139,250,000 1.708.875.000 797.475.000 1167
180 PP2300057527 - Kim điện cơ đồng tâm 30G, dài 25mm, dùng cho máy Medtronic / Cadwell 8,400,000 12.600.000 5.880.000 8
181 PP2300057528 - Kim lọc thận nhân tạo, cỡ 16G/17G 97,350,000 146.025.000 68.145.000 2500
182 PP2300057529 - Kim lọc thận nhân tạo, đầu tù, cỡ 16G 12,000,000 18.000.000 8.400.000 167
183 PP2300057530 - Kim lọc thận nhân tạo, phủ silicone, cỡ 16G 13,860,000 20.790.000 9.702.000 333
184 PP2300057531 - Kim lọc thận nhân tạo, phủ silicone, cỡ 17G 16,000,000 24.000.000 11.200.000 333
185 PP2300057532 - Kim sinh thiết điều trị khối u vú dùng 1 lần 800,000,000 1.200.000.000 560.000.000 17
186 PP2300057533 - Kim sinh thiết dùng 1 lần, dùng cho mô mềm, các cỡ 143,000,000 214.500.000 100.100.000 37
187 PP2300057534 - Kim sinh thiết gai nhau dùng 1 lần, cỡ 18G 65,000,000 97.500.000 45.500.000 8
188 PP2300057535 - Kim sinh thiết, cỡ 12 → 20G, dài 10 → 20cm 864,000,000 1.296.000.000 604.800.000 200
189 PP2300057536 - Kim đốt bằng vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm 129,900,000 194.850.000 90.930.000 1
190 PP2300057537 - Kim đốt sóng cao tần đầu lạnh, đơn cực, dùng trong điều trị u gan 1,860,000,000 2.790.000.000 1.302.000.000 17
191 PP2300057538 - Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 13mm 9,504,000 14.256.000 6.652.800 4000
192 PP2300057539 - Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 25mm 100,188,000 150.282.000 70.131.600 42167
193 PP2300057540 - Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 40mm 36,036,000 54.054.000 25.225.200 15167
194 PP2300057541 - Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 75mm 12,474,000 18.711.000 8.731.800 5250
195 PP2300057542 - Kim châm cứu, cỡ 0.18 x 15mm 15,624,000 23.436.000 10.936.800 5167
196 PP2300057543 - Bộ chứa thuốc cho bơm tiêm kiểm soát đau 130,000,000 195.000.000 91.000.000 33
197 PP2300057544 - Bộ dây truyền kèm túi chứa dịch dùng kiểm soát đau 147,000,000 220.500.000 102.900.000 33
198 PP2300057545 - Dây truyền dịch tránh ánh sáng, dài khoảng 180cm 14,490,000 21.735.000 10.143.000 83
199 PP2300057546 - Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ, dài khoảng 150cm 111,150,000 166.725.000 77.805.000 250
200 PP2300057547 - Dây truyền dịch đuổi khí tự động, dài khoảng 180cm 7,560,000,000 11.340.000.000 5.292.000.000 66667
201 PP2300057548 - Dây truyền máu đầu xoắn 92,000,000 138.000.000 64.400.000 667
202 PP2300057549 - Dây truyền máu đầu trơn 378,000,000 567.000.000 264.600.000 3000
203 PP2300057550 - Dây nối dùng cho bơm tiêm cản quang, cỡ 30 ± 01cm 123,200,000 184.800.000 86.240.000 2667
204 PP2300057551 - Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 10 - 12 cm 8,683,500 13.025.250 6.078.450 83
205 PP2300057552 - Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 25 - 27 cm 1,899,450,000 2.849.175.000 1.329.615.000 15000
206 PP2300057553 - Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 100 - 105 cm 474,000,000 711.000.000 331.800.000 3333
207 PP2300057554 - Khóa đi kèm dây dẫn, 1 nhánh 5,280,000,000 7.920.000.000 3.696.000.000 20000
208 PP2300057555 - Khóa đi kèm dây dẫn, 2 nhánh 5,460,000,000 8.190.000.000 3.822.000.000 11667
209 PP2300057556 - Khóa đi kèm dây dẫn, 3 nhánh 1,260,000,000 1.890.000.000 882.000.000 1667
210 PP2300057557 - Găng tay sạch có bột, các cỡ 590,000,000 885.000.000 413.000.000 83333
211 PP2300057558 - Găng tay sạch không bột, các cỡ 6,600,000,000 9.900.000.000 4.620.000.000 916667
212 PP2300057559 - Găng tay sạch, dài 450→ 500mm 155,925,000 233.887.500 109.147.500 2500
213 PP2300057560 - Găng tay tiệt khuẩn, dài 450 → 500mm 5,208,000 7.812.000 3.645.600 67
214 PP2300057561 - Găng tay tiệt khuẩn sử dụng hút đàm 172,500,000 258.750.000 120.750.000 25000
215 PP2300057562 - Găng tay tiệt khuẩn, không bột, chiều dài tối thiểu 260 đến 280 mm, các cỡ 3,048,000,000 4.572.000.000 2.133.600.000 13333
216 PP2300057563 - Găng tay tiệt khuẩn, không bột, dài khoảng 290 ± 10 mm 4,867,800,000 7.301.700.000 3.407.460.000 63333
217 PP2300057564 - Dây cho ăn dùng cho các loại súp có độ nhớt cao 817,950,000 1.226.925.000 572.565.000 15833
218 PP2300057565 - Ống cho ăn, bằng 100% silicone, cỡ từ 12→ 20Fr 150,000,000 225.000.000 105.000.000 167
219 PP2300057566 - Ống cho ăn, bằng polyurethane 497,280,000 745.920.000 348.096.000 533
220 PP2300057567 - Ống cho ăn, bằng PVC, cỡ 12→ 18Fr 130,984,000 196.476.000 91.688.800 1333
221 PP2300057568 - Ống cho ăn, bằng PVC, cỡ 5→ 10Fr 23,980,000 35.970.000 16.786.000 367
222 PP2300057569 - Túi đựng dung dịch nuôi dưỡng, 1000ml 529,200,000 793.800.000 370.440.000 1333
223 PP2300057570 - Túi đựng dung dịch nuôi dưỡng theo máy 20,600,000 30.900.000 14.420.000 42
224 PP2300057571 - Bình chứa dịch, khí màng phổi, bằng thủy tinh, 2000ml 169,400,000 254.100.000 118.580.000 233
225 PP2300057572 - Túi chứa dịch xả tối thiểu 15 lít 33,500,000 50.250.000 23.450.000 83
226 PP2300057573 - Bình chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm, cỡ 300ml/ 500ml 715,000,000 1.072.500.000 500.500.000 92
227 PP2300057574 - Bình chứa dịch dẫn lưu màng phổi, bằng nhựa, tối thiểu 1800ml 42,000,000 63.000.000 29.400.000 33
228 PP2300057575 - Can chứa dịch, dùng cho máy hút áp lực âm, loại 600ml 37,040,000 55.560.000 25.928.000 13
229 PP2300057576 - Can chứa dịch, dùng cho máy hút áp lực âm, loại 750ml 324,000,000 486.000.000 226.800.000 30
230 PP2300057577 - Túi chứa dịch có chất gel tạo đông, dùng cho máy hút áp lực âm, loại 250/1000ml 399,900,000 599.850.000 279.930.000 52
231 PP2300057578 - Túi chứa dịch xả tối thiểu 5 lít 282,000,000 423.000.000 197.400.000 200
232 PP2300057579 - Túi chứa nước tiểu, khoảng 2000ml 714,000,000 1.071.000.000 499.800.000 5833
233 PP2300057580 - Túi chứa nước tiểu, có bộ đo thể tích, 2000ml 1,478,400,000 2.217.600.000 1.034.880.000 733
234 PP2300057581 - Túi chứa và dẫn lưu dịch 131,940,900 197.911.350 92.358.630 217
235 PP2300057582 - Túi chứa và dẫn lưu dịch, dùng với ống dẫn lưu mật 185,220,000 277.830.000 129.654.000 500
236 PP2300057583 - Túi đựng mẫu bệnh phẩm 21,525,000 32.287.500 15.067.500 833
237 PP2300057584 - Lọ lấy đàm tiệt khuẩn, các cỡ 88,200,000 132.300.000 61.740.000 1167
238 PP2300057585 - Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh, xả được, loại trong, có khóa cuốn 57,099,000 85.648.500 39.969.300 167
239 PP2300057586 - Túi hậu môn nhân tạo, 1 mảnh, có khóa cuốn và bộ lọc khí 223,125,000 334.687.500 156.187.500 417
240 PP2300057587 - Túi hậu môn nhân tạo, 1 mảnh, xả được, sử dụng với kẹp hậu môn 11,200,000 16.800.000 7.840.000 33
241 PP2300057588 - Túi hậu môn nhân tạo, 2 mảnh, có khóa cuốn và bộ lọc khí 14,400,000 21.600.000 10.080.000 50
242 PP2300057589 - Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, có bóng, không cửa sổ, cỡ 4, 6, 8 170,100,000 255.150.000 119.070.000 30
243 PP2300057590 - Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, không bóng, không cửa sổ, cỡ 4, 6, 8 80,000,000 120.000.000 56.000.000 17
244 PP2300057591 - Ống nội khí quản có bóng chèn hình oval, cỡ 5.0 → 8.5Fr 290,000,000 435.000.000 203.000.000 833
245 PP2300057592 - Ống nội khí quản có bóng chèn, cỡ 3→ 8 833,488,000 1.250.232.000 583.441.600 2667
246 PP2300057593 - Ống nội khí quản cổng miệng có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 4.0 → 7.5Fr 110,250,000 165.375.000 77.175.000 250
247 PP2300057594 - Ống nội khí quản cổng miệng có bóng kèm lỗ hút dịch cỡ 6 → 8Fr 240,000,000 360.000.000 168.000.000 100
248 PP2300057595 - Ống nội khí quản cổng miệng không bóng chèn, cỡ 3.0 → 5.0Fr 2,205,000 3.307.500 1.543.500 8
249 PP2300057596 - Ống nội khí quản cổng mũi, có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 3.0 → 7.0Fr 8,505,000 12.757.500 5.953.500 15
250 PP2300057597 - Ống nội khí quản không bóng chèn, cỡ 2.5 →6.5Fr 23,441,850 35.162.775 16.409.295 75
251 PP2300057598 - Ống nội khí quản lò xo cổng mũi miệng có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 2.5 → 8.5Fr 192,937,500 289.406.250 135.056.250 58
252 PP2300057599 - Ống thở ô-xy 2 nhánh, người lớn 1,280,000,000 1.920.000.000 896.000.000 13333
253 PP2300057600 - Ống thở ô-xy 2 nhánh, sơ sinh 60,000,000 90.000.000 42.000.000 250
254 PP2300057601 - Ống thở ô-xy 2 nhánh, trẻ em 26,000,000 39.000.000 18.200.000 167
255 PP2300057602 - Ống thông cầm máu bằng silicone 16-18Fr, dài tối thiểu 85cm 56,000,000 84.000.000 39.200.000 3
256 PP2300057603 - Ống thông hậu môn 285,000 427.500 199.500 17
257 PP2300057604 - Ống thông tiểu 1 nhánh 30,328,200 45.492.300 21.229.740 967
258 PP2300057605 - Ống thông tiểu 2 nhánh, 100% silicone, cỡ 12 → 26Fr 160,000,000 240.000.000 112.000.000 167
259 PP2300057606 - Ống thông tiểu 2 nhánh, 100% silicone, cỡ 6→10Fr 76,000,000 114.000.000 53.200.000 67
260 PP2300057607 - Ống thông tiểu 2 nhánh, cao su tráng silicon, 12 → 30 Fr 993,280,000 1.489.920.000 695.296.000 6667
261 PP2300057608 - Ống thông tiểu 3 nhánh, cao su tráng silicon, 16 → 24Fr 16,574,250 24.861.375 11.601.975 58
262 PP2300057609 - Ống dẫn lưu dạng mao mạch 110,250,000 165.375.000 77.175.000 117
263 PP2300057610 - Ống dẫn lưu màng phổi bằng nhựa trung tính, cỡ 16 → 36Fr 138,600,000 207.900.000 97.020.000 367
264 PP2300057611 - Ống dẫn lưu màng phổi có trocar, 12 → 32Fr 16,800,000 25.200.000 11.760.000 8
265 PP2300057612 - Ống hút thai 3,927,000 5.890.500 2.748.900 283
266 PP2300057613 - Bộ dây hút đàm kín, cỡ 12 → 16Fr 220,000,000 330.000.000 154.000.000 67
267 PP2300057614 - Dây hút dịch, đường kính 10mm 1,337,600 2.006.400 936.320 53
268 PP2300057615 - Dây hút dịch, đường kính 6mm 9,720,000 14.580.000 6.804.000 500
269 PP2300057616 - Dây hút dịch, đường kính 8mm 231,000,000 346.500.000 161.700.000 11667
270 PP2300057617 - Ống hút đàm có khóa kiểm soát, cỡ 6 → 10Fr 384,000,000 576.000.000 268.800.000 5000
271 PP2300057618 - Ống hút đàm, cỡ 6 → 16Fr 2,300,000,000 3.450.000.000 1.610.000.000 41667
272 PP2300057619 - Dây hút dịch dùng trong phẫu thuật, dài 3.5m ± 0.1m 588,000,000 882.000.000 411.600.000 6667
273 PP2300057620 - Ống hút dịch dùng trong sinh thiết nội mạc tử cung 35,700,000 53.550.000 24.990.000 28
274 PP2300057621 - Bộ phận chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng kết nối giữa catheter và túi dịch lọc 68,200,000 102.300.000 47.740.000 37
275 PP2300057622 - Dây nối dùng truyền thuốc qua bơm tiêm điện, dài 140 ± 5cm 647,000,000 970.500.000 452.900.000 8333
276 PP2300057623 - Dây nối oxy dài tối thiểu 2m 10,080,000 15.120.000 7.056.000 200
277 PP2300057624 - Đầu nối an toàn không kim, chịu áp lực cao 1,200,000,000 1.800.000.000 840.000.000 8333
278 PP2300057625 - Khóa ba ngã 853,600,000 1.280.400.000 597.520.000 13333
279 PP2300057626 - Ống nối chữ Y 46,084,500 69.126.750 32.259.150 92
280 PP2300057627 - Ống nối thẳng có khóa luer lock 8,379,000 12.568.500 5.865.300 17
281 PP2300057628 - Ống nối thẳng con sò 51,660,000 77.490.000 36.162.000 3333
282 PP2300057629 - Ống nối thẳng không có khóa luer lock 46,998,000 70.497.000 32.898.600 167
283 PP2300057630 - Catheter động mạch đùi bằng polyurethan, dài 20cm 13,440,000 20.160.000 9.408.000 7
284 PP2300057631 - Catheter lọc máu hai nòng dùng cho trẻ em 8,794,800 13.192.200 6.156.360 2
285 PP2300057632 - Ống thông thẩm phân phúc mạc, đầu cong, bằng silicone, cỡ 15Fr 158,345,000 237.517.500 110.841.500 9
286 PP2300057633 - Catheter lọc máu hai nòng bằng polyurethane, cỡ 14.5Fr, dài 24→28cm 1,326,000,000 1.989.000.000 928.200.000 33
287 PP2300057634 - Catheter lọc máu hai nòng bằng polyurethane, cỡ 12Fr, dài 20-22cm 919,200,000 1.378.800.000 643.440.000 200
288 PP2300057635 - Ống thông tĩnh mạch rốn 8,500,000 12.750.000 5.950.000 17
289 PP2300057636 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng 14,700,000 22.050.000 10.290.000 500
290 PP2300057637 - Lưỡi dao tương thích tông đơ điện 93,500,000 140.250.000 65.450.000 183
291 PP2300057638 - Lưỡi dao mổ, cỡ 10, 11, 12, 15, 20, 21 362,250,000 543.375.000 253.575.000 12500
292 PP2300057639 - Stent khí quản bằng silicone 56,000,000 84.000.000 39.200.000 1
293 PP2300057640 - Stent thanh quản bằng silicone 12,600,000 18.900.000 8.820.000 1
294 PP2300057641 - Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 270cc đến 350cc 101,143,350 151.715.025 70.800.345 2
295 PP2300057642 - Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt vi nhám, thể tích từ 205cc đến 390cc 384,552,000 576.828.000 269.186.400 7
296 PP2300057643 - Túi đặt ngực hình tròn, có chip, đường kính 10.25cm đến 12.5cm 372,120,000 558.180.000 260.484.000 7
297 PP2300057644 - Túi đặt ngực hình tròn, có chip, đường kính 9cm đến 13.5cm 468,720,000 703.080.000 328.104.000 7
298 PP2300057645 - Túi đặt ngực hình tròn, thể tích 245cc đến 380cc 432,180,000 648.270.000 302.526.000 10
299 PP2300057646 - Đai đầu gối, bằng vải 39,800,000 59.700.000 27.860.000 17
300 PP2300057647 - Đai đầu gối hỗ trợ 33,000,000 49.500.000 23.100.000 17
301 PP2300057648 - Đai khủy tay 18,600,000 27.900.000 13.020.000 8
302 PP2300057649 - Dụng cụ mở đường mạch máu sử dụng tái tưới máu cho người bệnh 13,200,000 19.800.000 9.240.000 3
303 PP2300057650 - Đầu đo cung lượng tim tương thích với monitor EV 1000 1,007,500,000 1.511.250.000 705.250.000 26
304 PP2300057651 - Dây nối chữ T đi kèm dây truyền 150cm± 0.5cm 46,000,000 69.000.000 32.200.000 67
305 PP2300057652 - Phim X-quang tương thích máy DryPix, cỡ 26 x 36cm 1,975,400,000 2.963.100.000 1.382.780.000 13833
306 PP2300057653 - Phim X-quang tương thích máy DryPix, cỡ 35 x 43cm 1,364,200,000 2.046.300.000 954.940.000 6333
307 PP2300057654 - Phim X-quang tương thích máy Drypro, cỡ 35 x 43cm 740,040,000 1.110.060.000 518.028.000 3333
308 PP2300057655 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.15 m² 171,000,000 256.500.000 119.700.000 3
309 PP2300057656 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.35 m² 2,618,000,000 3.927.000.000 1.832.600.000 37
310 PP2300057657 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.7 m² 420,000,000 630.000.000 294.000.000 8
311 PP2300057658 - Quả lọc hấp phụ dùng điều trị các bệnh tăng Bilirubin và tăng Axit mật 123,375,000 185.062.500 86.362.500 1
312 PP2300057659 - Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 20-200kDa 67,500,000 101.250.000 47.250.000 1
313 PP2300057660 - Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 05-30kDa 257,900,000 386.850.000 180.530.000 17
314 PP2300057661 - Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 15-100kDa 315,000,000 472.500.000 220.500.000 5
315 PP2300057662 - Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 10 - 60kDa 119,994,000 179.991.000 83.995.800 2
316 PP2300057663 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.5 m² 42,000,000 63.000.000 29.400.000 1
317 PP2300057664 - Quả lọc, màng lọc máu loại 1.5m² và hệ thống dây dẫn đi kèm 1,881,000,000 2.821.500.000 1.316.700.000 18
318 PP2300057665 - Quả lọc, màng lọc máu loại 1.6m² và hệ thống dây dẫn đi kèm 192,000,000 288.000.000 134.400.000 5
319 PP2300057666 - Quả lọc, màng lọc máu loại 0.9m² và hệ thống dây dẫn đi kèm 8,760,000,000 13.140.000.000 6.132.000.000 200
320 PP2300057667 - Quả lọc, màng lọc máu loại 1.6m² và hệ thống dây dẫn đi kèm kết hợp hấp phụ 268,000,000 402.000.000 187.600.000 7
321 PP2300057668 - Hệ thống dây dẫn trong lọc máu 1,180,000,000 1.770.000.000 826.000.000 3333
322 PP2300057669 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 64 ml/giờ/mmHg 3,712,500,000 5.568.750.000 2.598.750.000 1250
323 PP2300057670 - Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 16 ml/h/mmHg 180,075,000 270.112.500 126.052.500 83
324 PP2300057671 - Quả lọc thận nhân tạo siêu tinh khiết 299,880,000 449.820.000 209.916.000 20
325 PP2300057672 - Quả lọc thận nhân tạo dùng lọc máu liên tục cho người bệnh trẻ em <11kg có suy thận cấp 106,400,000 159.600.000 74.480.000 1
326 PP2300057673 - Quả lọc thận nhân tạo dùng lọc máu liên tục cho người bệnh trẻ em từ 11 - 25kg đang suy thận cấp 99,000,000 148.500.000 69.300.000 3
327 PP2300057674 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 99 ml/h/mmHg 489,000,000 733.500.000 342.300.000 167
328 PP2300057675 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 85 ml/h/mmHg 1,478,400,000 2.217.600.000 1.034.880.000 667
329 PP2300057676 - Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1,5 m², hệ số siêu lọc 9.8 ml/h/mmHg 306,600,000 459.900.000 214.620.000 167
330 PP2300057677 - Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 14 ml/h/mmHg 583,800,000 875.700.000 408.660.000 333
331 PP2300057678 - Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 14ml/h/mmHg 175,350,000 263.025.000 122.745.000 83
332 PP2300057679 - Quả lọc thận nhân tạo loại Middleflux, hệ số siêu lọc 20ml/giờ/mmHg 298,200,000 447.300.000 208.740.000 167
333 PP2300057680 - Quả lọc thận nhân tạo loại Middleflux, hệ số siêu lọc 22ml/giờ/mmHg 304,000,000 456.000.000 212.800.000 167
334 PP2300057681 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.7 m², hệ số siêu lọc 37ml/giờ/mmHg 240,000,000 360.000.000 168.000.000 83
335 PP2300057682 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.5 m², hệ số siêu lọc 87 ml/h/mmHg 489,000,000 733.500.000 342.300.000 167
336 PP2300057683 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.7 m², hệ số siêu lọc 67ml/giờ/mmHg 300,000,000 450.000.000 210.000.000 83
337 PP2300057684 - Dao mổ củng mạc, 15 độ 88,200,000 132.300.000 61.740.000 200
338 PP2300057685 - Điện cực dán đo dùng cho máy Sierra Summit Cadwell 56,700,000 85.050.000 39.690.000 60
339 PP2300057686 - Điện cực đất dùng cho máy Sierra Summit Cadwell 23,940,000 35.910.000 16.758.000 50
340 PP2300057687 - Điện cực nhẫn dùng cho máy Sierra Summit Cadwell 30,408,000 45.612.000 21.285.600 1
341 PP2300057688 - Băng cố định chóp xoay khớp vai sau phẫu thuật có gối đi kèm 26,650,000 39.975.000 18.655.000 22
342 PP2300057689 - Băng cố định khớp vai sau phẫu thuật không có gối đi kèm 32,300,000 48.450.000 22.610.000 32
343 PP2300057690 - Đai cổ chân 1,400,000 2.100.000 980.000 7
344 PP2300057691 - Đai cố định xương đòn 5,270,000 7.905.000 3.689.000 14
345 PP2300057692 - Đai cột sống lưng, chất liệu vải thun 156,500,000 234.750.000 109.550.000 33
346 PP2300057693 - Đai cột sống lưng, chất liệu thun lưới 55,000,000 82.500.000 38.500.000 33
347 PP2300057694 - Đai đầu gối 14,250,000 21.375.000 9.975.000 25
348 PP2300057695 - Đai hơi cổ chân 165,000,000 247.500.000 115.500.000 8
349 PP2300057696 - Đai khớp vai 9,000,000 13.500.000 6.300.000 17
350 PP2300057697 - Đai treo tay 8,000,000 12.000.000 5.600.000 42
351 PP2300057698 - Nẹp cẳng tay 11,000,000 16.500.000 7.700.000 17
352 PP2300057699 - Nẹp cẳng tay ôm ngón cái 13,000,000 19.500.000 9.100.000 17
353 PP2300057700 - Nẹp cánh cẳng tay 18,500,000 27.750.000 12.950.000 17
354 PP2300057701 - Nẹp chống xoay ngắn 14,400,000 21.600.000 10.080.000 13
355 PP2300057702 - Nẹp cổ cứng 27,600,000 41.400.000 19.320.000 50
356 PP2300057703 - Nẹp cố định gãy xương đốt gần ngón tay 1,100,000 1.650.000 770.000 18
357 PP2300057704 - Nẹp cố định gãy xương đốt xa ngón tay 440,000 660.000 308.000 7
358 PP2300057705 - Nẹp cố định khớp gối 42,000,000 63.000.000 29.400.000 33
359 PP2300057706 - Nẹp cố định khớp gối, có khóa điều chỉnh độ co duỗi 150,000,000 225.000.000 105.000.000 42
360 PP2300057707 - Nẹp cổ mềm 4,620,000 6.930.000 3.234.000 18
361 PP2300057708 - Nẹp cổ tay 4,800,000 7.200.000 3.360.000 13
362 PP2300057709 - Nẹp đệm ngắn 24,750,000 37.125.000 17.325.000 25
363 PP2300057710 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu tự thân, dùng điều trị người bệnh thoái hóa khớp 2,015,000,000 3.022.500.000 1.410.500.000 108
364 PP2300057711 - Phin lọc bạch cầu chiết hồng cầu dùng trong truyền hồng cầu lắng hay máu toàn phần 125,970,000 188.955.000 88.179.000 32
365 PP2300057712 - Phin lọc bạch cầu chiết tiểu cầu dùng trong truyền tiểu cầu 35,250,000 52.875.000 24.675.000 8
366 PP2300057713 - Bao quấn gối, dài khoảng 25 → 48cm 20,000,000 30.000.000 14.000.000 1
367 PP2300057714 - Bao quấn gối, dài khoảng 46 → 58cm 20,000,000 30.000.000 14.000.000 1
368 PP2300057715 - Bao quấn gối, dài khoảng 51 → 79cm 20,000,000 30.000.000 14.000.000 1
369 PP2300057716 - Bao quấn mắt cá/cổ chân người lớn 20,000,000 30.000.000 14.000.000 1
370 PP2300057717 - Bao quấn thắt lưng người lớn 60,000,000 90.000.000 42.000.000 3
371 PP2300057718 - Bao quấn vai người lớn (81 - 122) cm 55,000,000 82.500.000 38.500.000 2
372 PP2300057719 - Băng keo chỉ thị tiếp xúc, cỡ 1.8cm x 55m (±05%) 94,500,000 141.750.000 66.150.000 117
373 PP2300057720 - Băng keo có chỉ thị hóa học, 1.9cm x 55m, cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 54,599,454 81.899.181 38.219.617,8 13
374 PP2300057721 - Bao áp lực truyền dịch nhanh, 500ml 367,290,000 550.935.000 257.103.000 17
375 PP2300057722 - Bao camera nội soi tiệt khuẩn 216,000,000 324.000.000 151.200.000 5000
376 PP2300057723 - Bộ mở khí quản 2 nòng dùng mở khí quản qua da, đường kính trong 7→ 9mm 598,500,000 897.750.000 418.950.000 16
377 PP2300057724 - Ống Ca-nuyn mở khí quản 1 nòng có bóng, đường kính ngoài từ 4.2 đến 13.7mm 630,000 945.000 441.000 1
378 PP2300057725 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1,567,350,000 2.351.025.000 1.097.145.000 717
379 PP2300057726 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 2 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn, huyết áp tĩnh mạch 657,552,000 986.328.000 460.286.400 158
380 PP2300057727 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn trẻ em 10,447,500 15.671.250 7.313.250 4
381 PP2300057728 - Dây cáp đo huyết áp động mạch xâm lấn, tương thích máy EV1000 160,634,250 240.951.375 112.443.975 58
382 PP2300057729 - Đè lưỡi gỗ 52,500,000 78.750.000 36.750.000 25000
383 PP2300057730 - Đè lưỡi nhựa 1,470,000 2.205.000 1.029.000 333
384 PP2300057731 - Miếng dán điện cực, hình chữ nhật 750,000,000 1.125.000.000 525.000.000 50000
385 PP2300057732 - Miếng dán điện cực trung tính cho máy cắt đốt dùng cho trẻ em 102,000,000 153.000.000 71.400.000 42
386 PP2300057733 - Miếng dán điện cực trung tính dùng cho người bệnh ≥ 13kg 1,512,000,000 2.268.000.000 1.058.400.000 3000
387 PP2300057734 - Miếng dán điện cực tương thích trong môi trường MRI 5,280,000 7.920.000 3.696.000 200
388 PP2300057735 - Miếng dán theo dõi nồng độ oxy tại não/mô 94,500,000 141.750.000 66.150.000 5
389 PP2300057736 - Kẹp dây túi lọc màng bụng 3,360,000 5.040.000 2.352.000 20
390 PP2300057737 - Kẹp khóa ống thông khi thay bộ chuyển 7,700,000 11.550.000 5.390.000 33
391 PP2300057738 - Mặt nạ (mask) khí dung dùng cho trẻ em, người lớn 438,900,000 658.350.000 307.230.000 3167
392 PP2300057739 - Mặt nạ (mask) mũi miệng, dùng cho máy thở không xâm lấn, dùng nhiều lần 87,140,000 130.710.000 60.998.000 3
393 PP2300057740 - Mặt nạ oxy túi, không thở lại, người lớn 142,500,000 213.750.000 99.750.000 417
394 PP2300057741 - Mặt nạ oxy túi, không thở lại, trẻ em 3,150,000 4.725.000 2.205.000 17
395 PP2300057742 - Phin lọc cai máy thở 75,562,200 113.343.300 52.893.540 300
396 PP2300057743 - Phin lọc vi khuẩn 1 chức năng, người lớn 315,000,000 472.500.000 220.500.000 1500
397 PP2300057744 - Phin lọc vi khuẩn 1 chức năng, trẻ em 16,905,000 25.357.500 11.833.500 117
398 PP2300057745 - Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng, người lớn 1,880,000,000 2.820.000.000 1.316.000.000 6667
399 PP2300057746 - Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng, trẻ em 17,640,000 26.460.000 12.348.000 100
400 PP2300057747 - Phin lọc vi khuẩn dùng cho máy đo nồng độ NO cho người lớn và trẻ em 470,000,000 705.000.000 329.000.000 1667
401 PP2300057748 - Phin lọc vi khuẩn, dành cho máy điều áp 439,530,000 659.295.000 307.671.000 1167
402 PP2300057749 - Phin lọc vi khuẩn đo chức năng hô hấp 1,020,000,000 1.530.000.000 714.000.000 5000
403 PP2300057750 - Bột khô dùng trong chạy thận nhân tạo thành phần Natri hydrogenocarbonate 1,008,000,000 1.512.000.000 705.600.000 1000
404 PP2300057751 - Dung dịch lọc máu có dịch đệm Bicarbonate 570,000,000 855.000.000 399.000.000 83
405 PP2300057752 - Dung dịch lọc máu I 510,000,000 765.000.000 357.000.000 567
406 PP2300057753 - Dung dịch lọc máu II 905,640,000 1.358.460.000 633.948.000 1000
407 PP2300057754 - Chỉ thị hóa học tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Ethylene Oxide 1,488,000 2.232.000 1.041.600 80
408 PP2300057755 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy rửa khử khuẩn 51,480,000 77.220.000 36.036.000 156
409 PP2300057756 - Chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng máy rửa dụng cụ sóng siêu âm 45,647,472 68.471.208 31.953.230,4 104
410 PP2300057757 - Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 576 x 270 x 100mm (±05%) 22,722,000 34.083.000 15.905.400 1
411 PP2300057758 - Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 596 x 321 x 100mm (±05%) 28,896,000 43.344.000 20.227.200 1
412 PP2300057759 - Khay ngâm khử khuẩn dụng cụ, 503 x 186 x 132mm (±05%) 5,460,000 8.190.000 3.822.000 1
413 PP2300057760 - Khay ngâm khử khuẩn dụng cụ, 740 x 220 x 132mm (±05%) 11,130,000 16.695.000 7.791.000 1
414 PP2300057761 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật, cỡ 4x10cm 22,750,000 34.125.000 15.925.000 108
415 PP2300057762 - Băng đựng hóa chất, dùng cho máy Sterrad 100S 2,590,140,000 3.885.210.000 1.813.098.000 233
416 PP2300057763 - Bao cao su 106,680,000 160.020.000 74.676.000 20000
417 PP2300057764 - Bao chi đùi trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, tạo 3 áp lực (73-63-45) mmHg 37,800,000 56.700.000 26.460.000 3
418 PP2300057765 - Bầu phun khí dung sử dụng nhiều lần 26,250,000 39.375.000 18.375.000 4
419 PP2300057766 - Bộ test kiểm tra quy trình tiệt khuẩn 26,400,000 39.600.000 18.480.000 17
420 PP2300057767 - Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt khuẩn hơi nước 589,050,000 883.575.000 412.335.000 29750
421 PP2300057768 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 26,494,000 39.741.000 18.545.800 2167
422 PP2300057769 - Chỉ thị sinh học dành cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 336,026,880 504.040.320 235.218.816 320
423 PP2300057770 - Chỉ thị sinh học, kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước 153,090,000 229.635.000 107.163.000 300
424 PP2300057771 - Dụng cụ nâng cổ tử cung 92,169,000 138.253.500 64.518.300 9
425 PP2300057772 - Gel bôi trơn tiệt khuẩn, trọng lượng 80-90g 146,475,000 219.712.500 102.532.500 517
426 PP2300057773 - Gel điện cơ 11,550,000 17.325.000 8.085.000 3
427 PP2300057774 - Giấy đo điện tim, 63mmx30m, tương thích máy NIHOKODEN CadiofaxC 103,950,000 155.925.000 72.765.000 583
428 PP2300057775 - Giấy gói dụng cụ, cỡ 100 x 100cm (± 10%) 441,000,000 661.500.000 308.700.000 6667
429 PP2300057776 - Giấy gói dụng cụ, cỡ 120 x 120cm (± 10%) 23,341,500 35.012.250 16.339.050 325
430 PP2300057777 - Giấy in dùng cho máy siêu âm trắng đen 6,500,000 9.750.000 4.550.000 8
431 PP2300057778 - Giấy in dùng ghi tim thai và cơn gò, cỡ 152 x 90mm 3,222,720 4.834.080 2.255.904 13
432 PP2300057779 - Giấy in nhiệt dùng ghi tín hiện điện tâm đồ, cỡ 90 x 90mm 5,940,000 8.910.000 4.158.000 17
433 PP2300057780 - Giấy in nhiệt dùng ghi tín hiệu điện tâm đồ, cỡ 110 x 140mm 46,588,500 69.882.750 32.611.950 242
434 PP2300057781 - Gói thử chất lượng tiệt khuẩn hơi nước 131,334,000 197.001.000 91.933.800 246
435 PP2300057782 - Hộp đựng vật sắc nhọn y tế, 1.5 lit 313,740,000 470.610.000 219.618.000 5000
436 PP2300057783 - Hộp đựng vật sắc nhọn y tế, 6.8 lit 78,750,000 118.125.000 55.125.000 500
437 PP2300057784 - Kẹp rốn 6,960,000 10.440.000 4.872.000 967
438 PP2300057785 - Nắp bình dẫn lưu màng phổi 36,000,000 54.000.000 25.200.000 150
439 PP2300057786 - Nút đậy catheter 48,858,000 73.287.000 34.200.600 2833
440 PP2300057787 - Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn, thể tích từ 150cc đến 375cc 553,014,000 829.521.000 387.109.800 13
441 PP2300057788 - Băng đựng hóa chất dùng cho máy Sterrad 100NX 2,278,458,000 3.417.687.000 1.594.920.600 178
442 PP2300057789 - Bao chi đùi dùng trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, tạo 3 áp lực (45-40-30) mmHg 3,360,000,000 5.040.000.000 2.352.000.000 667
443 PP2300057790 - Bao chụp kính hiển vi cỡ 122 x (205 - 210) cm 297,360,000 446.040.000 208.152.000 100
444 PP2300057791 - Bao chụp kính hiển vi cỡ 150 x (200 - 205) cm 31,500,000 47.250.000 22.050.000 200
445 PP2300057792 - Bình làm ẩm oxy 945,000,000 1.417.500.000 661.500.000 1250
446 PP2300057793 - Bình làm ẩm tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001 45,500,000 68.250.000 31.850.000 22
447 PP2300057794 - Bộ dụng cụ dẫn lưu phân 19,250,000 28.875.000 13.475.000 1
448 PP2300057795 - Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc tự động người lớn 182,400,000 273.600.000 127.680.000 133
449 PP2300057796 - Bộ phun khí dung cho máy thở 252,000,000 378.000.000 176.400.000 667
450 PP2300057797 - Bộ sạc pin dùng để nạp pin cho tông đơ điện không dây 1,600,000 2.400.000 1.120.000 1
451 PP2300057798 - Bộ tấm dán đùi và ngực dùng trong liệu pháp hạ thân nhiệt chủ động cho người bệnh 500,000,000 750.000.000 350.000.000 3
452 PP2300057799 - Bộ thông tiểu dùng 1 lần 53,550,000 80.325.000 37.485.000 250
453 PP2300057800 - Bộ vệ sinh răng miệng cho người bệnh 585,000,000 877.500.000 409.500.000 1500
454 PP2300057801 - Bóng bóp giúp thở có van thông minh, 1500ml 1,155,000,000 1.732.500.000 808.500.000 333
455 PP2300057802 - Bóng bóp giúp thở có van thông minh, các cỡ 756,600,000 1.134.900.000 529.620.000 217
456 PP2300057803 - Bóng bóp giúp thở, không có van giảm áp, 1500ml 1,155,000,000 1.732.500.000 808.500.000 333
457 PP2300057804 - Bóng cầm máu mũi 9,009,000 13.513.500 6.306.300 1
458 PP2300057805 - Buồng đệm hỗ trợ dùng thuốc giãn phế quản dạng xịt 18,900,000 28.350.000 13.230.000 8
459 PP2300057806 - Buồng làm ẩm và dây thở có kiểm soát nhiệt 612,500,000 918.750.000 428.750.000 58
460 PP2300057807 - Bút đánh dấu dùng trong phẫu thuật 179,812,500 269.718.750 125.868.750 417
461 PP2300057808 - Cây dẫn đường đặt nội khí quản khó dùng 1 lần 165,375,000 248.062.500 115.762.500 58
462 PP2300057809 - Cây thông nòng đặt nội khí quản 41,343,900 62.015.850 28.940.730 50
463 PP2300057810 - Chăn làm ấm toàn thân người lớn 70,000,000 105.000.000 49.000.000 33
464 PP2300057811 - Chỉ thị sinh học tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Ethylene Oxide 67,500,000 101.250.000 47.250.000 125
465 PP2300057812 - Co nối chữ Y 11,200,000 16.800.000 7.840.000 3
466 PP2300057813 - Dây máy thở cho người lớn tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001 104,000,000 156.000.000 72.800.000 22
467 PP2300057814 - Dây thắt mạch máu 30,500,000 45.750.000 21.350.000 833
468 PP2300057815 - Dụng cụ cố định ống nội khí quản, chống cắn 775,000,000 1.162.500.000 542.500.000 417
469 PP2300057816 - Dung dịch kháng đông tại chỗ cho liệu pháp lọc máu liên tục 570,000,000 855.000.000 399.000.000 83
470 PP2300057817 - Gel bôi trơn tiệt khuẩn, trọng lượng 2-4g 86,800,000 130.200.000 60.760.000 4667
471 PP2300057818 - Gel bôi trơn tiệt khuẩn, trọng lượng 5-7g 23,850,000 35.775.000 16.695.000 833
472 PP2300057819 - Gel điện tim 250 - 300ml 37,500,000 56.250.000 26.250.000 250
473 PP2300057820 - Gel làm sạch da 9,450,000 14.175.000 6.615.000 5
474 PP2300057821 - Gel siêu âm 140,000,000 210.000.000 98.000.000 1167
475 PP2300057822 - Gen định hình bụng sau phẫu thuật cắt da mỡ bụng/hút mỡ bụng 155,100,000 232.650.000 108.570.000 10
476 PP2300057823 - Gen vùng mặt sau phẫu thuật căng da mặt/cổ 3,190,000 4.785.000 2.233.000 1
477 PP2300057824 - Giấy đo điện tim, 144mmx30m, tương thích máy Fukuda Denshi 245,700,000 368.550.000 171.990.000 583
478 PP2300057825 - Giấy gói dụng cụ, cỡ 80 x 80cm (± 10%) 712,222,140 1.068.333.210 498.555.498 12288
479 PP2300057826 - Giấy in dùng ghi tim thai và cơn gò, cỡ (150 - 152) x 100mm 90,100,000 135.150.000 63.070.000 283
480 PP2300057827 - Giấy in nhiệt dùng ghi tín hiện điện tâm đồ, cỡ 80 x 70mm 60,000,000 90.000.000 42.000.000 250
481 PP2300057828 - Giấy in nhiệt dùng ghi tín hiệu điện tâm đồ, cỡ 215 x 30mm 3,564,000 5.346.000 2.494.800 5
482 PP2300057829 - Giấy in nhiệt, cỡ 57mm x 20m 4,732,980 7.099.470 3.313.086 64
483 PP2300057830 - Hệ thống giác hút cầm tay 112,000,000 168.000.000 78.400.000 13
484 PP2300057831 - Khăn phẫu thuật, cỡ 100 x 100cm (±05%) 10,920,000 16.380.000 7.644.000 333
485 PP2300057832 - Khăn phẫu thuật, cỡ 120 x 160cm (±05%) 16,254,000 24.381.000 11.377.800 300
486 PP2300057833 - Khăn phẫu thuật, cỡ 60 x 60cm (±05%) 27,300,000 40.950.000 19.110.000 1667
487 PP2300057834 - Khẩu trang 4 lớp có mặt nạ chống sương 43,218,000 64.827.000 30.252.600 700
488 PP2300057835 - Khẩu trang than hoạt tính 81,900,000 122.850.000 57.330.000 10000
489 PP2300057836 - Khẩu trang y tế dây cột 254,250,000 381.375.000 177.975.000 25000
490 PP2300057837 - Khẩu trang y tế dây thun 926,800,000 1.390.200.000 648.760.000 233333
491 PP2300057838 - Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 600 x 200 x 50mm (±05%) 32,527,530 48.791.295 22.769.271 1
492 PP2300057839 - Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 300 x 200 x 50mm (±05%) 15,290,100 22.935.150 10.703.070 1
493 PP2300057840 - Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 450 x 200 x 50mm 22,056,300 33.084.450 15.439.410 1
494 PP2300057841 - Khoan truyền tĩnh mạch qua xương 8,200,000 12.300.000 5.740.000 1
495 PP2300057842 - Kim đẩy chỉ 0.3 x 33mm 14,175,000 21.262.500 9.922.500 5000
496 PP2300057843 - Kính bảo hộ mắt sử dụng một lần 39,600,000 59.400.000 27.720.000 200
497 PP2300057844 - Miếng đặt vùng cằm 32,000,000 48.000.000 22.400.000 3
498 PP2300057845 - Miếng đặt vùng mũi 156,000,000 234.000.000 109.200.000 22
499 PP2300057846 - Miếng tẩy chất keo 28,800,000 43.200.000 20.160.000 533
500 PP2300057847 - Nón phẫu thuật dạng xếp 434,400,000 651.600.000 304.080.000 100000
501 PP2300057848 - Ống duy trì lỗ mở khí quản dạng áp thành khí quản 49,896,000 74.844.000 34.927.200 1
502 PP2300057849 - Ống duy trì lỗ mở khí quản dạng ống 31,500,000 47.250.000 22.050.000 1
503 PP2300057850 - Ống mở khí quản dài 24,000,000 36.000.000 16.800.000 1
504 PP2300057851 - Ống sửa chữa đoạn hẹp hạ hầu, thực quản 28,000,000 42.000.000 19.600.000 1
505 PP2300057852 - Ống thở oxy tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) AIRVO 2 (F&P) 217,000,000 325.500.000 151.900.000 58
506 PP2300057853 - Ống thở oxy tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001 84,500,000 126.750.000 59.150.000 22
507 PP2300057854 - Ống thông chữ T giữ đường mở khí quản, Silicon mềm 288,000,000 432.000.000 201.600.000 4
508 PP2300057855 - Quần áo định hình sau phẫu thuật cắt da mỡ đùi/hút mỡ đùi 14,575,000 21.862.500 10.202.500 1
509 PP2300057856 - Que thử dùng trong chẩn đoán sinh non 6,490,000 9.735.000 4.543.000 1
510 PP2300057857 - Que thử đường huyết nhanh, men thử GOD-POD 672,000,000 1.008.000.000 470.400.000 13333
511 PP2300057858 - Que thử đường huyết nhanh, men thử Mut Q GDH hoặc FAD GHD 2,240,000,000 3.360.000.000 1.568.000.000 53333
512 PP2300057859 - Tấm dán hạ thân nhiệt cho trẻ nhỏ 25,000,000 37.500.000 17.500.000 1
513 PP2300057860 - Tấm lót 37cm x 36m 29,736,000 44.604.000 20.815.200 3500
514 PP2300057861 - Tấm lót giường bằng spunpond, 60 x 180cm 1,061,025,000 1.591.537.500 742.717.500 35833
515 PP2300057862 - Tấm lót giường bằng spunpond, 80 x 220cm 176,400,000 264.600.000 123.480.000 4000
516 PP2300057863 - Tấm lót khay, các cỡ 53,655,000 80.482.500 37.558.500 2
517 PP2300057864 - Tấm lót, 60 x 60cm (± 05%) 665,000,000 997.500.000 465.500.000 11667
518 PP2300057865 - Tấm lót, 60 x 90cm (± 05%) 1,366,200,000 2.049.300.000 956.340.000 22770
519 PP2300057866 - Tạp dề y tế 235,200,000 352.800.000 164.640.000 13333
520 PP2300057867 - Thông khí bằng nhựa, các cỡ 159,705,000 239.557.500 111.793.500 2167
521 PP2300057868 - Thước đo áp lực tĩnh mạch trung tâm 1,588,820 2.383.230 1.112.174 2
522 PP2300057869 - Thước đo chiều dài, đường kính thành khí quản 3,049,200 4.573.800 2.134.440 1
523 PP2300057870 - Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 255cc đến 380cc 178,012,304 267.018.456 124.608.612,8 3
524 PP2300057871 - Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn, vỏ mỏng, thể tích từ 130 đến 415cc 1,005,480,000 1.508.220.000 703.836.000 13
525 PP2300057872 - Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt trơn, thể tích từ 205 đến 390cc 287,091,000 430.636.500 200.963.700 6
526 PP2300057873 - Van nói 16,077,600 24.116.400 11.254.320 1
527 PP2300057874 - Vớ đùi áp lực, các cỡ 1,199,550,000 1.799.325.000 839.685.000 250
528 PP2300057875 - Vòng bảo vệ chống loét da, cỡ nhỏ 2,394,000 3.591.000 1.675.800 10
529 PP2300057876 - Vòng thắt trĩ 21,840,000 32.760.000 15.288.000 433
530 PP2300057877 - Vòng tránh thai 2,450,000 3.675.000 1.715.000 23
531 PP2300057878 - Cây bàn chải vệ sinh nướu tích hợp hút dịch trên ống 610,000,000 915.000.000 427.000.000 1667
532 PP2300057879 - Dụng cụ tập hít thở hoạt động kép 464,100,000 696.150.000 324.870.000 117
533 PP2300057880 - Khung tập đi có bánh xe 207,000,000 310.500.000 144.900.000 50
534 PP2300057881 - Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV các cỡ 93,555,000 140.332.500 65.488.500 167
535 PP2300057882 - Nạng tập đi 152,000,000 228.000.000 106.400.000 67
536 PP2300057883 - Túi làm ấm máu trong lọc máu 14,880,000 22.320.000 10.416.000 4
537 PP2300057884 - Vòng bảo vệ chống loét da, cỡ lớn 3,906,000 5.859.000 2.734.200 10
538 PP2300057885 - Bộ chăm sóc vết thương sử dụng 1 lần 294,000,000 441.000.000 205.800.000 1667
539 PP2300057886 - Túi ép dẹp, cỡ 250mm x 200m (± 05%) 198,120,000 297.180.000 138.684.000 13
540 PP2300057887 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 350mm x 70m (± 05%) 305,615,856 458.423.784 213.931.099,2 12
541 PP2300057888 - Bột ngăn ngừa tổn thương da dùng cho hậu môn nhân tạo 26,550,000 39.825.000 18.585.000 25
542 PP2300057889 - Dây nịt túi hậu môn nhân tạo 4,500,000 6.750.000 3.150.000 8
543 PP2300057890 - Đế bằng dán túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh 39,060,000 58.590.000 27.342.000 100
544 PP2300057891 - Đế lồi hậu môn nhân tạo 2 mảnh 15,600,000 23.400.000 10.920.000 33
545 PP2300057892 - Keo làm đầy và chống rò rỉ dùng cho hậu môn nhân tạo 20,605,000 30.907.500 14.423.500 22
546 PP2300057893 - Kẹp túi hậu môn nhân tạo 2,500,000 3.750.000 1.750.000 42
547 PP2300057894 - Túi ép dẹp, cỡ 100mm x 200m (± 05%) 164,700,000 247.050.000 115.290.000 30
548 PP2300057895 - Túi ép dẹp, cỡ 150mm x 200m (± 05%) 201,280,000 301.920.000 140.896.000 25
549 PP2300057896 - Túi ép dẹp, cỡ 200mm x 200m (± 05%) 382,800,000 574.200.000 267.960.000 37
550 PP2300057897 - Túi ép dẹp, cỡ 300mm x 200m (± 05%) 90,100,000 135.150.000 63.070.000 6
551 PP2300057898 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 100mm x 70m (± 05%) 277,568,214 416.352.321 194.297.749,8 31
552 PP2300057899 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 150mm x 70m (± 05%) 759,910,032 1.139.865.048 531.937.022,4 56
553 PP2300057900 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 200mm x 70m (± 05%) 1,218,464,100 1.827.696.150 852.924.870 75
554 PP2300057901 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 250mm x 70m (± 05%) 746,034,576 1.119.051.864 522.224.203,2 42
555 PP2300057902 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 75mm x 70m (± 05%) 76,704,600 115.056.900 53.693.220 12
556 PP2300057903 - Túi ép phồng, cỡ 100mm x 50mm x 100m (± 05%) 73,840,000 110.760.000 51.688.000 17
557 PP2300057904 - Túi ép phồng, cỡ 150mm x 50mm x 100m (± 05%) 143,080,000 214.620.000 100.156.000 24
558 PP2300057905 - Túi ép phồng, cỡ 200mm x 50/55mm x 100m (± 05%) 125,840,000 188.760.000 88.088.000 17
559 PP2300057906 - Túi ép phồng, cỡ 250mm x 60/65mm x 100m (± 05%) 221,668,000 332.502.000 155.167.600 25
560 PP2300057907 - Túi ép phồng, cỡ 300mm x 80mm x 100m (± 05%) 59,330,000 88.995.000 41.531.000 6
561 PP2300057908 - Túi ép phồng, cỡ 350mm x 80mm x 100m (± 05%) 55,296,000 82.944.000 38.707.200 5
562 PP2300057909 - Túi phủ vết thương các cỡ 4,200,000 6.300.000 2.940.000 1
563 PP2300057910 - Miếng ghép tạo hình mũi dạng lưới 48,000,000 72.000.000 33.600.000 2
Bông gòn, dạng viên, gói 500 - 520g
Mã phần lô PP2300057348
Giá từng phần lô 84,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.821.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bông gòn, dạng cuộn, gói 1- 1.2kg
Mã phần lô PP2300057349
Giá từng phần lô 8,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.348.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.762.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bông gòn, dạng cuộn, gói 1- 1.2kg, không giữ nước
Mã phần lô PP2300057350
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bông gòn, dạng viên, gói 100 - 110g
Mã phần lô PP2300057351
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gòn lót bột 10cm x 2.7m
Mã phần lô PP2300057352
Giá từng phần lô 5,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.745.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.081.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gòn lót bột 15cm x 2.7m
Mã phần lô PP2300057353
Giá từng phần lô 10,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Tăm bông, đường kính 15 ± 01mm
Mã phần lô PP2300057354
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Tăm bông, đường kính 5mm
Mã phần lô PP2300057355
Giá từng phần lô 150,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng dính cố định, cỡ 2.5cm x (5 - 6)m
Mã phần lô PP2300057356
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, 7.5cm x 3.6m (±10%)
Mã phần lô PP2300057357
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng đệm mềm
Mã phần lô PP2300057358
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng ép sức căng ngắn, 4cm x 5m (±10%)
Mã phần lô PP2300057359
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng ép sức căng ngắn, 6cm x 5m (±10%)
Mã phần lô PP2300057360
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng ép sức căng ngắn, 8cm x 5m (±10%)
Mã phần lô PP2300057361
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng ép sức căng ngắn, 10cm x 5m (±10%)
Mã phần lô PP2300057362
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng ép sức căng ngắn, 12cm x 5m (±10%)
Mã phần lô PP2300057363
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng giữ dạng ống, cỡ 2.3cm x 5m (±10%)
Mã phần lô PP2300057364
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng giữ dạng ống, cỡ 6.5cm x 5m (±10%)
Mã phần lô PP2300057365
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng giữ dạng ống, cỡ 8.5cm x 20m (±10%)
Mã phần lô PP2300057366
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng kết dính co giãn hai chiều
Mã phần lô PP2300057367
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, cỡ 15 cm x 3.6m (±10%)
Mã phần lô PP2300057368
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng bột bó, cỡ 10cm x 2.7m (±10%)
Mã phần lô PP2300057369
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, cỡ 10cm x 3.6m (±10%)
Mã phần lô PP2300057370
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng bột bó, cỡ 15cm x 2.7m (±10%)
Mã phần lô PP2300057371
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng bột bó, cỡ 7.5cm x 2.7m (±10%)
Mã phần lô PP2300057372
Giá từng phần lô 3,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.085.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.373.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng đàn hồi, tự dính, 10cm x 4.5 ± 0.05m
Mã phần lô PP2300057373
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng đàn hồi, tự dính, 7.5cm x 4.5 ± 0.05m
Mã phần lô PP2300057374
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng thun 7.5 ± 2cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm
Mã phần lô PP2300057375
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng thun 10cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm
Mã phần lô PP2300057376
Giá từng phần lô 391,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2833
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng thun 15cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm
Mã phần lô PP2300057377
Giá từng phần lô 127,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng cá nhân 2cm, dài 6 ± 1cm
Mã phần lô PP2300057378
Giá từng phần lô 1,113,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.669.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 779.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng dính có oxít kẽm
Mã phần lô PP2300057379
Giá từng phần lô 217,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng dính trong suốt, 10 x 12cm (±10%)
Mã phần lô PP2300057380
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng dính trong suốt, 6 x 7cm (±05%)
Mã phần lô PP2300057381
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng dính, 10cm x 10m (±05%)
Mã phần lô PP2300057382
Giá từng phần lô 585,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 878.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng dính dùng cố định ống dẫn lưu, loại nằm ngang
Mã phần lô PP2300057383
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng dính dùng cố định ống dẫn lưu, loại thẳng đứng
Mã phần lô PP2300057384
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng dính dùng trong hỗ trợ và giải áp cho lớp cơ sâu
Mã phần lô PP2300057385
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng dính dùng trong phục hồi chức năng
Mã phần lô PP2300057386
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng dính tác động vô lớp hạ bì, dành cho da nhạy cảm
Mã phần lô PP2300057387
Giá từng phần lô 18,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng dính trong suốt cố định kim luồn, dành cho trẻ em
Mã phần lô PP2300057388
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng dính trong suốt cố định kim luồn, dành cho người lớn
Mã phần lô PP2300057389
Giá từng phần lô 3,250,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.876.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng dính cố định, cỡ 2.5cm x (9 - 10)m
Mã phần lô PP2300057390
Giá từng phần lô 714,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng dính, dạng giấy, 2.5cm x 5m (±05%)
Mã phần lô PP2300057391
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 7 x 10cm
Mã phần lô PP2300057392
Giá từng phần lô 166,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc Alginate, cỡ 10 x 10cm (±05%)
Mã phần lô PP2300057393
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 217
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc Alginate, cỡ 15 x 15cm (±05%)
Mã phần lô PP2300057394
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc Alginate, dạng cuộn, cỡ rộng 2.5cm x dài 30 ± 0.5cm
Mã phần lô PP2300057395
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gel alginate chăm sóc vết thương
Mã phần lô PP2300057396
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc dùng trong lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300057397
Giá từng phần lô 204,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc phẫu thuật không cản quang, cỡ 10 x 10cm, 6 - 8 lớp
Mã phần lô PP2300057398
Giá từng phần lô 1,570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.355.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.099.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc phẫu thuật, cản quang, cỡ 10 x 10 cm, 6 - 8 lớp
Mã phần lô PP2300057399
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc băng mắt 5 x 7cm
Mã phần lô PP2300057400
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc che xung quanh ống mở khí quản
Mã phần lô PP2300057401
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc cuộn sạch, cỡ 9cm x (2-3)m
Mã phần lô PP2300057402
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1833
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc dẫn lưu, cỡ 1 x 300cm, 3- 4 lớp
Mã phần lô PP2300057403
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc dẫn lưu, cỡ 2 x 300cm, 3-4 lớp
Mã phần lô PP2300057404
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc đắp vết thương, cỡ 6 x 15cm (±1cm)
Mã phần lô PP2300057405
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc ép sọ não cản quang, 2 x 8cm, 4 -6 lớp
Mã phần lô PP2300057406
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc phẫu thuật cản quang, 20 x 40cm, 4-6 lớp
Mã phần lô PP2300057407
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc phẫu thuật cản quang, 30 x 40cm, 8-10 lớp
Mã phần lô PP2300057408
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc phẫu thuật cản quang, 40 x 40cm, 4-6 lớp
Mã phần lô PP2300057409
Giá từng phần lô 252,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5833
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc phẫu thuật cản quang, dạng cuộn tròn, 8 x 20cm, 3-4 lớp
Mã phần lô PP2300057410
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc phẫu thuật cản quang, dạng xếp cuộn, 10 x 10cm, 6 - 8 lớp
Mã phần lô PP2300057411
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc phẫu thuật không cản quang, cỡ 7.5 x 7.5cm, 4 - 6 lớp
Mã phần lô PP2300057412
Giá từng phần lô 66,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc sạch, cỡ 10 x 10cm, 4 - 6 lớp
Mã phần lô PP2300057413
Giá từng phần lô 1,232,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.849.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 383333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc sạch, cỡ 30 x 40cm, 8-10 lớp
Mã phần lô PP2300057414
Giá từng phần lô 598,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 5 x 7cm
Mã phần lô PP2300057415
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 9 x 25cm
Mã phần lô PP2300057416
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 9 x15cm
Mã phần lô PP2300057417
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc Hydrocolloid, 10 x 10cm, dày 0.8 ± 0.05mm
Mã phần lô PP2300057418
Giá từng phần lô 1,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.548.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 722.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc hydrocolloid, 10 x 10cm, dày 1.5mm ± 0.2mm
Mã phần lô PP2300057419
Giá từng phần lô 123,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc hydrocolloid, 10 x 10cm, dày 2mm ± 0.2mm
Mã phần lô PP2300057420
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc hydrocolloid, loại mỏng, 10 x 10cm
Mã phần lô PP2300057421
Giá từng phần lô 55,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc lưới lipido-collloid mắt lưới <0.5mm², 15 x 20cm (±05%)
Mã phần lô PP2300057422
Giá từng phần lô 34,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc hydrogel, kích cỡ 10 x 10cm (±05%)
Mã phần lô PP2300057423
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc hydrogel, kích cỡ 15 x 15cm (±05%)
Mã phần lô PP2300057424
Giá từng phần lô 56,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gel hydrogel loại bỏ mô hoại tử
Mã phần lô PP2300057425
Giá từng phần lô 19,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.784.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.899.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc xốp Lipido-colloid vi bám dính, 10 x 12cm (±0.5)
Mã phần lô PP2300057426
Giá từng phần lô 29,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc xốp (foam) tự dính, cỡ 10 x 10cm (±0.5), dày 5-6mm
Mã phần lô PP2300057427
Giá từng phần lô 1,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.148.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.002.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc xốp (foam) 10 x 11cm, màng film phủ ngoài, cỡ 14 x 15cm (±0.5)
Mã phần lô PP2300057428
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc xốp (foam) 13 x 17cm, màng film phủ ngoài, cỡ 19 x 22cm (±0.5)
Mã phần lô PP2300057429
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc xốp (foam) 6 x 7cm, màng film phủ ngoài, cỡ 10 x 11cm (±0.5)
Mã phần lô PP2300057430
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc xốp (foam) chứa bạc, cỡ 10 x 10cm (±0.5)
Mã phần lô PP2300057431
Giá từng phần lô 1,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc xốp (foam), 10 x 20cm (±0.5)
Mã phần lô PP2300057432
Giá từng phần lô 515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 772.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc xốp (foam), 13 x 10cm (±0.5)
Mã phần lô PP2300057433
Giá từng phần lô 3,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc xốp (foam), 15 x 15cm (±0.5)
Mã phần lô PP2300057434
Giá từng phần lô 1,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc xốp (foam), cỡ 10 x 10cm (±0.5)
Mã phần lô PP2300057435
Giá từng phần lô 1,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.848.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc xốp (foam), cỡ 10x10cm (±0.5)
Mã phần lô PP2300057436
Giá từng phần lô 30,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc xốp (foam), tự dính, 15 x 15cm (±0.5)
Mã phần lô PP2300057437
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc xốp lipido-colloid, 10 x 10cm (±0.5)
Mã phần lô PP2300057438
Giá từng phần lô 49,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc lưới tẩm bạc, cỡ 10 x 12cm (±05%)
Mã phần lô PP2300057439
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc lưới tẩm nano-oligosaccharide, 10 x 10cm (±05%)
Mã phần lô PP2300057440
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc lưới, cỡ 10 x 10cm (±05%)
Mã phần lô PP2300057441
Giá từng phần lô 136,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc tẩm cồn
Mã phần lô PP2300057442
Giá từng phần lô 579,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 868.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gạc thấm hút tẩm bạc, cỡ 10 x 10cm (±05%)
Mã phần lô PP2300057443
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate 2%, 10 x 12cm (± 05%)
Mã phần lô PP2300057444
Giá từng phần lô 1,784,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.676.712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.132.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1833
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật 56x45cm (± 05%)
Mã phần lô PP2300057445
Giá từng phần lô 521,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 782.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 367
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật phủ Iodophur, 34x35cm (± 05%)
Mã phần lô PP2300057446
Giá từng phần lô 577,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 866.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate 86 - 92 mg
Mã phần lô PP2300057447
Giá từng phần lô 73,059,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.588.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.141.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dung dịch dùng ngoài dạng xịt điều trị phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết, loét do áp lực
Mã phần lô PP2300057448
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa loét do tỳ đè, dạng xịt
Mã phần lô PP2300057449
Giá từng phần lô 270,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 317
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết dạng kem
Mã phần lô PP2300057450
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết, loét do áp lực, 1ml
Mã phần lô PP2300057451
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, (20-25) x (15-20) x 3cm
Mã phần lô PP2300057452
Giá từng phần lô 99,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bộ dây dẫn bơm tưới rửa dùng cho máy điều trị vết thương áp lực âm
Mã phần lô PP2300057453
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (10-15) x (7-10) x 3cm
Mã phần lô PP2300057454
Giá từng phần lô 34,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (16 - 20) x (12-15) x 3cm
Mã phần lô PP2300057455
Giá từng phần lô 65,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (25 - 30) x (15 - 20) x 3cm
Mã phần lô PP2300057456
Giá từng phần lô 29,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, 10 x 8 x 3cm(± 05%)
Mã phần lô PP2300057457
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, 20 x 13 x 3cm (± 05%)
Mã phần lô PP2300057458
Giá từng phần lô 414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, (20-25) x (15-20) x 3cm
Mã phần lô PP2300057459
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, (10 - 15) x (10 - 15) x (1 - 2) cm
Mã phần lô PP2300057460
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, (10 - 15) x (10 - 15) x 3 cm
Mã phần lô PP2300057461
Giá từng phần lô 418,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 10 x (7-8) x 3.2cm
Mã phần lô PP2300057462
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 18 x (12 -13) x 3.2cm
Mã phần lô PP2300057463
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 26 x (15-16) x 3.2cm
Mã phần lô PP2300057464
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 10 x (7-8) x 3.2cm
Mã phần lô PP2300057465
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 11 x 8 x (1.5-2)cm, có chức năng tưới rửa
Mã phần lô PP2300057466
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 17 x 15 x (1.5-2)cm, có chức năng tưới rửa
Mã phần lô PP2300057467
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 18 x (12-13) x 3.2cm, cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực
Mã phần lô PP2300057468
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 25 x 15 x (1.5-2)cm, có chức năng tưới rửa
Mã phần lô PP2300057469
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 26 x 15 x 3.2cm (± 05%), cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực
Mã phần lô PP2300057470
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim lấy máu, lấy thuốc, cỡ 18 → 23 G
Mã phần lô PP2300057471
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dây truyền dịch chiều dài >170cm
Mã phần lô PP2300057472
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dây truyền canxi dùng trong lọc máu
Mã phần lô PP2300057473
Giá từng phần lô 20,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dây truyền dịch đuổi khí tự động, dài khoảng 185cm
Mã phần lô PP2300057474
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bơm tiêm đầu to, 50ml
Mã phần lô PP2300057475
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bơm tiêm 10ml, có kim 23G, 25G
Mã phần lô PP2300057476
Giá từng phần lô 1,848,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bơm tiêm 1ml, chứa Lithium Heparin, có kim 23G, 25G
Mã phần lô PP2300057477
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bơm tiêm 1ml, có kim 26G
Mã phần lô PP2300057478
Giá từng phần lô 205,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bơm tiêm 20ml, có kim 23G
Mã phần lô PP2300057479
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bơm tiêm 3ml, có kim 23G, 25G
Mã phần lô PP2300057480
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bơm tiêm 50ml, có kim
Mã phần lô PP2300057481
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bơm tiêm 5ml, có kim 23G, 25G
Mã phần lô PP2300057482
Giá từng phần lô 1,851,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.776.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bơm tiêm chứa Lithium Heparin, 1ml
Mã phần lô PP2300057483
Giá từng phần lô 117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bơm tiêm đầu thẳng, không kim, 10ml
Mã phần lô PP2300057484
Giá từng phần lô 531,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 796.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bơm tiêm đầu thẳng, lệch tâm, không kim, 20ml
Mã phần lô PP2300057485
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 3ml
Mã phần lô PP2300057486
Giá từng phần lô 21,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bơm tiêm đầu xoắn, chứa nước muối 0.9%, các cỡ
Mã phần lô PP2300057487
Giá từng phần lô 12,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 10ml
Mã phần lô PP2300057488
Giá từng phần lô 872,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.308.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 610.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 20ml
Mã phần lô PP2300057489
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 5ml
Mã phần lô PP2300057490
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, đầu xoắn, 50ml
Mã phần lô PP2300057491
Giá từng phần lô 1,617,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.425.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.131.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bơm tiêm cản từ, cỡ 65/115ml
Mã phần lô PP2300057492
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bơm tiêm truyền áp lực, đàn hồi, tự động, cỡ 100ml
Mã phần lô PP2300057493
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bơm tiêm insulin, kim 30G
Mã phần lô PP2300057494
Giá từng phần lô 188,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10833
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bơm tiêm insulin, kim 31G
Mã phần lô PP2300057495
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bơm tiêm liền kim 27G
Mã phần lô PP2300057496
Giá từng phần lô 28,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.997.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.065.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bơm tiêm cản quang, cỡ 190ml
Mã phần lô PP2300057497
Giá từng phần lô 237,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim cánh bướm, các cỡ
Mã phần lô PP2300057498
Giá từng phần lô 14,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.954.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim lấy máu chân không đốc trong cỡ 22G
Mã phần lô PP2300057499
Giá từng phần lô 2,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.037.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim lấy máu gót chân, an toàn, các cỡ
Mã phần lô PP2300057500
Giá từng phần lô 139,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim lấy máu thử đường huyết
Mã phần lô PP2300057501
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim lấy máu, lấy thuốc, các cỡ
Mã phần lô PP2300057502
Giá từng phần lô 580,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim lấy thuốc nhiều lần
Mã phần lô PP2300057503
Giá từng phần lô 173,597,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.395.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.517.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1117
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim luồn mạch máu, thời gian lưu đến 3 ngày, các cỡ
Mã phần lô PP2300057504
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim luồn mạch máu an toàn, hệ thống kín, các cỡ
Mã phần lô PP2300057505
Giá từng phần lô 1,660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.490.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.162.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim luồn mạch máu an toàn, thời gian lưu đến 3-5 ngày, các cỡ
Mã phần lô PP2300057506
Giá từng phần lô 1,562,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.343.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.093.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim luồn mạch máu an toàn, van chống trào ngược, thời gian lưu đến 7 ngày, các cỡ
Mã phần lô PP2300057507
Giá từng phần lô 6,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim tiêm dùng 1 lần, 26G
Mã phần lô PP2300057508
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim truyền tĩnh mạch qua xương các cỡ
Mã phần lô PP2300057509
Giá từng phần lô 40,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim chọc dò ối, cỡ 21G
Mã phần lô PP2300057510
Giá từng phần lô 59,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.571.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim chọc dò đường mật, cỡ 16G
Mã phần lô PP2300057511
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim chọc động tĩnh mạch, 18G, dài 70mm
Mã phần lô PP2300057512
Giá từng phần lô 53,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 7Fr, dài 15cm/16cm/ 20cm
Mã phần lô PP2300057513
Giá từng phần lô 776,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.164.828.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 543.586.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng polyurethane, phủ thuốc polyhexanide, 7Fr, dài 20cm
Mã phần lô PP2300057514
Giá từng phần lô 1,380,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.327.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.619.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng Polyurethan, cỡ 7Fr, dài 15cm
Mã phần lô PP2300057515
Giá từng phần lô 317,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.847.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.528.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Catheter động mạch, tĩnh mạch dưới đòn trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300057516
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 đường bằng polyurethane, cỡ 20/22G dài 13-15cm
Mã phần lô PP2300057517
Giá từng phần lô 12,593,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.890.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.815.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 4/5Fr dài 8/ 13cm
Mã phần lô PP2300057518
Giá từng phần lô 19,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.994.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 9Fr, dài 10 ± 01cm
Mã phần lô PP2300057519
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, phủ thuốc polyhexanide, cỡ 7Fr, dài 15cm
Mã phần lô PP2300057520
Giá từng phần lô 323,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng polyurethane 4.5/5.5Fr dài 6/8/13cm
Mã phần lô PP2300057521
Giá từng phần lô 205,741,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.611.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.018.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, phủ chlorhexadine và silver sulfadiazine, 7Fr, dài 16cm hoặc 20cm
Mã phần lô PP2300057522
Giá từng phần lô 924,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ ngoại vi, cỡ 2Fr/24G, dài khoảng 30cm
Mã phần lô PP2300057523
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Catheter tĩnh mạch trung tâm phủ thuốc 4 đường
Mã phần lô PP2300057524
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim điện cơ có cổng tiêm thuốc, cỡ 25G
Mã phần lô PP2300057525
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim điện cơ đồng tâm 26G, dài 40mm, dùng cho máy Cadwell / Medtronic
Mã phần lô PP2300057526
Giá từng phần lô 1,139,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.708.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 797.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim điện cơ đồng tâm 30G, dài 25mm, dùng cho máy Medtronic / Cadwell
Mã phần lô PP2300057527
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim lọc thận nhân tạo, cỡ 16G/17G
Mã phần lô PP2300057528
Giá từng phần lô 97,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim lọc thận nhân tạo, đầu tù, cỡ 16G
Mã phần lô PP2300057529
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim lọc thận nhân tạo, phủ silicone, cỡ 16G
Mã phần lô PP2300057530
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim lọc thận nhân tạo, phủ silicone, cỡ 17G
Mã phần lô PP2300057531
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim sinh thiết điều trị khối u vú dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300057532
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim sinh thiết dùng 1 lần, dùng cho mô mềm, các cỡ
Mã phần lô PP2300057533
Giá từng phần lô 143,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim sinh thiết gai nhau dùng 1 lần, cỡ 18G
Mã phần lô PP2300057534
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim sinh thiết, cỡ 12 → 20G, dài 10 → 20cm
Mã phần lô PP2300057535
Giá từng phần lô 864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim đốt bằng vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm
Mã phần lô PP2300057536
Giá từng phần lô 129,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim đốt sóng cao tần đầu lạnh, đơn cực, dùng trong điều trị u gan
Mã phần lô PP2300057537
Giá từng phần lô 1,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.790.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 13mm
Mã phần lô PP2300057538
Giá từng phần lô 9,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.256.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.652.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 25mm
Mã phần lô PP2300057539
Giá từng phần lô 100,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.282.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.131.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 42167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 40mm
Mã phần lô PP2300057540
Giá từng phần lô 36,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.054.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.225.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 15167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 75mm
Mã phần lô PP2300057541
Giá từng phần lô 12,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.711.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.731.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5250
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim châm cứu, cỡ 0.18 x 15mm
Mã phần lô PP2300057542
Giá từng phần lô 15,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.436.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.936.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bộ chứa thuốc cho bơm tiêm kiểm soát đau
Mã phần lô PP2300057543
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bộ dây truyền kèm túi chứa dịch dùng kiểm soát đau
Mã phần lô PP2300057544
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dây truyền dịch tránh ánh sáng, dài khoảng 180cm
Mã phần lô PP2300057545
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ, dài khoảng 150cm
Mã phần lô PP2300057546
Giá từng phần lô 111,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dây truyền dịch đuổi khí tự động, dài khoảng 180cm
Mã phần lô PP2300057547
Giá từng phần lô 7,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dây truyền máu đầu xoắn
Mã phần lô PP2300057548
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dây truyền máu đầu trơn
Mã phần lô PP2300057549
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dây nối dùng cho bơm tiêm cản quang, cỡ 30 ± 01cm
Mã phần lô PP2300057550
Giá từng phần lô 123,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 10 - 12 cm
Mã phần lô PP2300057551
Giá từng phần lô 8,683,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.025.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.078.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 25 - 27 cm
Mã phần lô PP2300057552
Giá từng phần lô 1,899,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.849.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.329.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 100 - 105 cm
Mã phần lô PP2300057553
Giá từng phần lô 474,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Khóa đi kèm dây dẫn, 1 nhánh
Mã phần lô PP2300057554
Giá từng phần lô 5,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Khóa đi kèm dây dẫn, 2 nhánh
Mã phần lô PP2300057555
Giá từng phần lô 5,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.190.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Khóa đi kèm dây dẫn, 3 nhánh
Mã phần lô PP2300057556
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Găng tay sạch có bột, các cỡ
Mã phần lô PP2300057557
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Găng tay sạch không bột, các cỡ
Mã phần lô PP2300057558
Giá từng phần lô 6,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 916667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Găng tay sạch, dài 450→ 500mm
Mã phần lô PP2300057559
Giá từng phần lô 155,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.147.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Găng tay tiệt khuẩn, dài 450 → 500mm
Mã phần lô PP2300057560
Giá từng phần lô 5,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.812.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.645.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Găng tay tiệt khuẩn sử dụng hút đàm
Mã phần lô PP2300057561
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Găng tay tiệt khuẩn, không bột, chiều dài tối thiểu 260 đến 280 mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300057562
Giá từng phần lô 3,048,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.572.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.133.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Găng tay tiệt khuẩn, không bột, dài khoảng 290 ± 10 mm
Mã phần lô PP2300057563
Giá từng phần lô 4,867,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.301.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.407.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dây cho ăn dùng cho các loại súp có độ nhớt cao
Mã phần lô PP2300057564
Giá từng phần lô 817,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.226.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 572.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15833
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống cho ăn, bằng 100% silicone, cỡ từ 12→ 20Fr
Mã phần lô PP2300057565
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống cho ăn, bằng polyurethane
Mã phần lô PP2300057566
Giá từng phần lô 497,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 745.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 533
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống cho ăn, bằng PVC, cỡ 12→ 18Fr
Mã phần lô PP2300057567
Giá từng phần lô 130,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.476.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.688.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống cho ăn, bằng PVC, cỡ 5→ 10Fr
Mã phần lô PP2300057568
Giá từng phần lô 23,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 367
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi đựng dung dịch nuôi dưỡng, 1000ml
Mã phần lô PP2300057569
Giá từng phần lô 529,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi đựng dung dịch nuôi dưỡng theo máy
Mã phần lô PP2300057570
Giá từng phần lô 20,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bình chứa dịch, khí màng phổi, bằng thủy tinh, 2000ml
Mã phần lô PP2300057571
Giá từng phần lô 169,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi chứa dịch xả tối thiểu 15 lít
Mã phần lô PP2300057572
Giá từng phần lô 33,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bình chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm, cỡ 300ml/ 500ml
Mã phần lô PP2300057573
Giá từng phần lô 715,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bình chứa dịch dẫn lưu màng phổi, bằng nhựa, tối thiểu 1800ml
Mã phần lô PP2300057574
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Can chứa dịch, dùng cho máy hút áp lực âm, loại 600ml
Mã phần lô PP2300057575
Giá từng phần lô 37,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Can chứa dịch, dùng cho máy hút áp lực âm, loại 750ml
Mã phần lô PP2300057576
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi chứa dịch có chất gel tạo đông, dùng cho máy hút áp lực âm, loại 250/1000ml
Mã phần lô PP2300057577
Giá từng phần lô 399,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 599.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi chứa dịch xả tối thiểu 5 lít
Mã phần lô PP2300057578
Giá từng phần lô 282,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi chứa nước tiểu, khoảng 2000ml
Mã phần lô PP2300057579
Giá từng phần lô 714,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5833
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi chứa nước tiểu, có bộ đo thể tích, 2000ml
Mã phần lô PP2300057580
Giá từng phần lô 1,478,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.217.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.034.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 733
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi chứa và dẫn lưu dịch
Mã phần lô PP2300057581
Giá từng phần lô 131,940,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.911.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.358.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 217
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi chứa và dẫn lưu dịch, dùng với ống dẫn lưu mật
Mã phần lô PP2300057582
Giá từng phần lô 185,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.654.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi đựng mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300057583
Giá từng phần lô 21,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.287.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.067.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Lọ lấy đàm tiệt khuẩn, các cỡ
Mã phần lô PP2300057584
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh, xả được, loại trong, có khóa cuốn
Mã phần lô PP2300057585
Giá từng phần lô 57,099,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.648.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.969.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi hậu môn nhân tạo, 1 mảnh, có khóa cuốn và bộ lọc khí
Mã phần lô PP2300057586
Giá từng phần lô 223,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi hậu môn nhân tạo, 1 mảnh, xả được, sử dụng với kẹp hậu môn
Mã phần lô PP2300057587
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi hậu môn nhân tạo, 2 mảnh, có khóa cuốn và bộ lọc khí
Mã phần lô PP2300057588
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, có bóng, không cửa sổ, cỡ 4, 6, 8
Mã phần lô PP2300057589
Giá từng phần lô 170,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, không bóng, không cửa sổ, cỡ 4, 6, 8
Mã phần lô PP2300057590
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống nội khí quản có bóng chèn hình oval, cỡ 5.0 → 8.5Fr
Mã phần lô PP2300057591
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống nội khí quản có bóng chèn, cỡ 3→ 8
Mã phần lô PP2300057592
Giá từng phần lô 833,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.232.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 583.441.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống nội khí quản cổng miệng có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 4.0 → 7.5Fr
Mã phần lô PP2300057593
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống nội khí quản cổng miệng có bóng kèm lỗ hút dịch cỡ 6 → 8Fr
Mã phần lô PP2300057594
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống nội khí quản cổng miệng không bóng chèn, cỡ 3.0 → 5.0Fr
Mã phần lô PP2300057595
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống nội khí quản cổng mũi, có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 3.0 → 7.0Fr
Mã phần lô PP2300057596
Giá từng phần lô 8,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.757.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.953.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống nội khí quản không bóng chèn, cỡ 2.5 →6.5Fr
Mã phần lô PP2300057597
Giá từng phần lô 23,441,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.162.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.409.295
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống nội khí quản lò xo cổng mũi miệng có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 2.5 → 8.5Fr
Mã phần lô PP2300057598
Giá từng phần lô 192,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.406.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.056.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống thở ô-xy 2 nhánh, người lớn
Mã phần lô PP2300057599
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống thở ô-xy 2 nhánh, sơ sinh
Mã phần lô PP2300057600
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống thở ô-xy 2 nhánh, trẻ em
Mã phần lô PP2300057601
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống thông cầm máu bằng silicone 16-18Fr, dài tối thiểu 85cm
Mã phần lô PP2300057602
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2300057603
Giá từng phần lô 285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống thông tiểu 1 nhánh
Mã phần lô PP2300057604
Giá từng phần lô 30,328,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.492.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.229.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 967
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống thông tiểu 2 nhánh, 100% silicone, cỡ 12 → 26Fr
Mã phần lô PP2300057605
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống thông tiểu 2 nhánh, 100% silicone, cỡ 6→10Fr
Mã phần lô PP2300057606
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống thông tiểu 2 nhánh, cao su tráng silicon, 12 → 30 Fr
Mã phần lô PP2300057607
Giá từng phần lô 993,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.489.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 695.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống thông tiểu 3 nhánh, cao su tráng silicon, 16 → 24Fr
Mã phần lô PP2300057608
Giá từng phần lô 16,574,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.861.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.601.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống dẫn lưu dạng mao mạch
Mã phần lô PP2300057609
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống dẫn lưu màng phổi bằng nhựa trung tính, cỡ 16 → 36Fr
Mã phần lô PP2300057610
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 367
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống dẫn lưu màng phổi có trocar, 12 → 32Fr
Mã phần lô PP2300057611
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống hút thai
Mã phần lô PP2300057612
Giá từng phần lô 3,927,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.890.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.748.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 283
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bộ dây hút đàm kín, cỡ 12 → 16Fr
Mã phần lô PP2300057613
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dây hút dịch, đường kính 10mm
Mã phần lô PP2300057614
Giá từng phần lô 1,337,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.006.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 936.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dây hút dịch, đường kính 6mm
Mã phần lô PP2300057615
Giá từng phần lô 9,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dây hút dịch, đường kính 8mm
Mã phần lô PP2300057616
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống hút đàm có khóa kiểm soát, cỡ 6 → 10Fr
Mã phần lô PP2300057617
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống hút đàm, cỡ 6 → 16Fr
Mã phần lô PP2300057618
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dây hút dịch dùng trong phẫu thuật, dài 3.5m ± 0.1m
Mã phần lô PP2300057619
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống hút dịch dùng trong sinh thiết nội mạc tử cung
Mã phần lô PP2300057620
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bộ phận chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng kết nối giữa catheter và túi dịch lọc
Mã phần lô PP2300057621
Giá từng phần lô 68,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dây nối dùng truyền thuốc qua bơm tiêm điện, dài 140 ± 5cm
Mã phần lô PP2300057622
Giá từng phần lô 647,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 970.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 452.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dây nối oxy dài tối thiểu 2m
Mã phần lô PP2300057623
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Đầu nối an toàn không kim, chịu áp lực cao
Mã phần lô PP2300057624
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Khóa ba ngã
Mã phần lô PP2300057625
Giá từng phần lô 853,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.280.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 597.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống nối chữ Y
Mã phần lô PP2300057626
Giá từng phần lô 46,084,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.126.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.259.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống nối thẳng có khóa luer lock
Mã phần lô PP2300057627
Giá từng phần lô 8,379,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.568.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.865.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống nối thẳng con sò
Mã phần lô PP2300057628
Giá từng phần lô 51,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.162.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống nối thẳng không có khóa luer lock
Mã phần lô PP2300057629
Giá từng phần lô 46,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.497.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.898.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Catheter động mạch đùi bằng polyurethan, dài 20cm
Mã phần lô PP2300057630
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Catheter lọc máu hai nòng dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300057631
Giá từng phần lô 8,794,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.192.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.156.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống thông thẩm phân phúc mạc, đầu cong, bằng silicone, cỡ 15Fr
Mã phần lô PP2300057632
Giá từng phần lô 158,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.517.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.841.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Catheter lọc máu hai nòng bằng polyurethane, cỡ 14.5Fr, dài 24→28cm
Mã phần lô PP2300057633
Giá từng phần lô 1,326,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.989.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 928.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Catheter lọc máu hai nòng bằng polyurethane, cỡ 12Fr, dài 20-22cm
Mã phần lô PP2300057634
Giá từng phần lô 919,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.378.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 643.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống thông tĩnh mạch rốn
Mã phần lô PP2300057635
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Nắp đóng bộ chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng
Mã phần lô PP2300057636
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Lưỡi dao tương thích tông đơ điện
Mã phần lô PP2300057637
Giá từng phần lô 93,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Lưỡi dao mổ, cỡ 10, 11, 12, 15, 20, 21
Mã phần lô PP2300057638
Giá từng phần lô 362,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12500
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Stent khí quản bằng silicone
Mã phần lô PP2300057639
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Stent thanh quản bằng silicone
Mã phần lô PP2300057640
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 270cc đến 350cc
Mã phần lô PP2300057641
Giá từng phần lô 101,143,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.715.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.800.345
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt vi nhám, thể tích từ 205cc đến 390cc
Mã phần lô PP2300057642
Giá từng phần lô 384,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.828.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.186.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi đặt ngực hình tròn, có chip, đường kính 10.25cm đến 12.5cm
Mã phần lô PP2300057643
Giá từng phần lô 372,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi đặt ngực hình tròn, có chip, đường kính 9cm đến 13.5cm
Mã phần lô PP2300057644
Giá từng phần lô 468,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 703.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi đặt ngực hình tròn, thể tích 245cc đến 380cc
Mã phần lô PP2300057645
Giá từng phần lô 432,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Đai đầu gối, bằng vải
Mã phần lô PP2300057646
Giá từng phần lô 39,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Đai đầu gối hỗ trợ
Mã phần lô PP2300057647
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Đai khủy tay
Mã phần lô PP2300057648
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dụng cụ mở đường mạch máu sử dụng tái tưới máu cho người bệnh
Mã phần lô PP2300057649
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Đầu đo cung lượng tim tương thích với monitor EV 1000
Mã phần lô PP2300057650
Giá từng phần lô 1,007,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.511.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dây nối chữ T đi kèm dây truyền 150cm± 0.5cm
Mã phần lô PP2300057651
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Phim X-quang tương thích máy DryPix, cỡ 26 x 36cm
Mã phần lô PP2300057652
Giá từng phần lô 1,975,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.963.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.382.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13833
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Phim X-quang tương thích máy DryPix, cỡ 35 x 43cm
Mã phần lô PP2300057653
Giá từng phần lô 1,364,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.046.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 954.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Phim X-quang tương thích máy Drypro, cỡ 35 x 43cm
Mã phần lô PP2300057654
Giá từng phần lô 740,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.15 m²
Mã phần lô PP2300057655
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.35 m²
Mã phần lô PP2300057656
Giá từng phần lô 2,618,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.927.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.832.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.7 m²
Mã phần lô PP2300057657
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc hấp phụ dùng điều trị các bệnh tăng Bilirubin và tăng Axit mật
Mã phần lô PP2300057658
Giá từng phần lô 123,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 20-200kDa
Mã phần lô PP2300057659
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 05-30kDa
Mã phần lô PP2300057660
Giá từng phần lô 257,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 15-100kDa
Mã phần lô PP2300057661
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 10 - 60kDa
Mã phần lô PP2300057662
Giá từng phần lô 119,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.991.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.995.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.5 m²
Mã phần lô PP2300057663
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc, màng lọc máu loại 1.5m² và hệ thống dây dẫn đi kèm
Mã phần lô PP2300057664
Giá từng phần lô 1,881,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.821.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.316.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc, màng lọc máu loại 1.6m² và hệ thống dây dẫn đi kèm
Mã phần lô PP2300057665
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc, màng lọc máu loại 0.9m² và hệ thống dây dẫn đi kèm
Mã phần lô PP2300057666
Giá từng phần lô 8,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.132.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc, màng lọc máu loại 1.6m² và hệ thống dây dẫn đi kèm kết hợp hấp phụ
Mã phần lô PP2300057667
Giá từng phần lô 268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Hệ thống dây dẫn trong lọc máu
Mã phần lô PP2300057668
Giá từng phần lô 1,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.770.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 64 ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2300057669
Giá từng phần lô 3,712,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.568.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.598.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 16 ml/h/mmHg
Mã phần lô PP2300057670
Giá từng phần lô 180,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.052.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc thận nhân tạo siêu tinh khiết
Mã phần lô PP2300057671
Giá từng phần lô 299,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc thận nhân tạo dùng lọc máu liên tục cho người bệnh trẻ em <11kg có suy thận cấp
Mã phần lô PP2300057672
Giá từng phần lô 106,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc thận nhân tạo dùng lọc máu liên tục cho người bệnh trẻ em từ 11 - 25kg đang suy thận cấp
Mã phần lô PP2300057673
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 99 ml/h/mmHg
Mã phần lô PP2300057674
Giá từng phần lô 489,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 85 ml/h/mmHg
Mã phần lô PP2300057675
Giá từng phần lô 1,478,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.217.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.034.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1,5 m², hệ số siêu lọc 9.8 ml/h/mmHg
Mã phần lô PP2300057676
Giá từng phần lô 306,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 14 ml/h/mmHg
Mã phần lô PP2300057677
Giá từng phần lô 583,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 14ml/h/mmHg
Mã phần lô PP2300057678
Giá từng phần lô 175,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc thận nhân tạo loại Middleflux, hệ số siêu lọc 20ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2300057679
Giá từng phần lô 298,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc thận nhân tạo loại Middleflux, hệ số siêu lọc 22ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2300057680
Giá từng phần lô 304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.7 m², hệ số siêu lọc 37ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2300057681
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.5 m², hệ số siêu lọc 87 ml/h/mmHg
Mã phần lô PP2300057682
Giá từng phần lô 489,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.7 m², hệ số siêu lọc 67ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2300057683
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dao mổ củng mạc, 15 độ
Mã phần lô PP2300057684
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Điện cực dán đo dùng cho máy Sierra Summit Cadwell
Mã phần lô PP2300057685
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Điện cực đất dùng cho máy Sierra Summit Cadwell
Mã phần lô PP2300057686
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Điện cực nhẫn dùng cho máy Sierra Summit Cadwell
Mã phần lô PP2300057687
Giá từng phần lô 30,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.612.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.285.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng cố định chóp xoay khớp vai sau phẫu thuật có gối đi kèm
Mã phần lô PP2300057688
Giá từng phần lô 26,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng cố định khớp vai sau phẫu thuật không có gối đi kèm
Mã phần lô PP2300057689
Giá từng phần lô 32,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Đai cổ chân
Mã phần lô PP2300057690
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Đai cố định xương đòn
Mã phần lô PP2300057691
Giá từng phần lô 5,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.905.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.689.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Đai cột sống lưng, chất liệu vải thun
Mã phần lô PP2300057692
Giá từng phần lô 156,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Đai cột sống lưng, chất liệu thun lưới
Mã phần lô PP2300057693
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Đai đầu gối
Mã phần lô PP2300057694
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Đai hơi cổ chân
Mã phần lô PP2300057695
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Đai khớp vai
Mã phần lô PP2300057696
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Đai treo tay
Mã phần lô PP2300057697
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Nẹp cẳng tay
Mã phần lô PP2300057698
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Nẹp cẳng tay ôm ngón cái
Mã phần lô PP2300057699
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Nẹp cánh cẳng tay
Mã phần lô PP2300057700
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Nẹp chống xoay ngắn
Mã phần lô PP2300057701
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300057702
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Nẹp cố định gãy xương đốt gần ngón tay
Mã phần lô PP2300057703
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Nẹp cố định gãy xương đốt xa ngón tay
Mã phần lô PP2300057704
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Nẹp cố định khớp gối
Mã phần lô PP2300057705
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Nẹp cố định khớp gối, có khóa điều chỉnh độ co duỗi
Mã phần lô PP2300057706
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Nẹp cổ mềm
Mã phần lô PP2300057707
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Nẹp cổ tay
Mã phần lô PP2300057708
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Nẹp đệm ngắn
Mã phần lô PP2300057709
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu tự thân, dùng điều trị người bệnh thoái hóa khớp
Mã phần lô PP2300057710
Giá từng phần lô 2,015,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.022.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.410.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Phin lọc bạch cầu chiết hồng cầu dùng trong truyền hồng cầu lắng hay máu toàn phần
Mã phần lô PP2300057711
Giá từng phần lô 125,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.179.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Phin lọc bạch cầu chiết tiểu cầu dùng trong truyền tiểu cầu
Mã phần lô PP2300057712
Giá từng phần lô 35,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bao quấn gối, dài khoảng 25 → 48cm
Mã phần lô PP2300057713
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bao quấn gối, dài khoảng 46 → 58cm
Mã phần lô PP2300057714
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bao quấn gối, dài khoảng 51 → 79cm
Mã phần lô PP2300057715
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bao quấn mắt cá/cổ chân người lớn
Mã phần lô PP2300057716
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bao quấn thắt lưng người lớn
Mã phần lô PP2300057717
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bao quấn vai người lớn (81 - 122) cm
Mã phần lô PP2300057718
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng keo chỉ thị tiếp xúc, cỡ 1.8cm x 55m (±05%)
Mã phần lô PP2300057719
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng keo có chỉ thị hóa học, 1.9cm x 55m, cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2
Mã phần lô PP2300057720
Giá từng phần lô 54,599,454
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.899.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.219.617,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bao áp lực truyền dịch nhanh, 500ml
Mã phần lô PP2300057721
Giá từng phần lô 367,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.103.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bao camera nội soi tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300057722
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bộ mở khí quản 2 nòng dùng mở khí quản qua da, đường kính trong 7→ 9mm
Mã phần lô PP2300057723
Giá từng phần lô 598,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống Ca-nuyn mở khí quản 1 nòng có bóng, đường kính ngoài từ 4.2 đến 13.7mm
Mã phần lô PP2300057724
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2300057725
Giá từng phần lô 1,567,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.351.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.097.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 717
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bộ dẫn truyền cảm ứng 2 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn, huyết áp tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300057726
Giá từng phần lô 657,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 986.328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.286.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 158
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn trẻ em
Mã phần lô PP2300057727
Giá từng phần lô 10,447,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.671.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.313.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dây cáp đo huyết áp động mạch xâm lấn, tương thích máy EV1000
Mã phần lô PP2300057728
Giá từng phần lô 160,634,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.951.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.443.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300057729
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Đè lưỡi nhựa
Mã phần lô PP2300057730
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Miếng dán điện cực, hình chữ nhật
Mã phần lô PP2300057731
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Miếng dán điện cực trung tính cho máy cắt đốt dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300057732
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Miếng dán điện cực trung tính dùng cho người bệnh ≥ 13kg
Mã phần lô PP2300057733
Giá từng phần lô 1,512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Miếng dán điện cực tương thích trong môi trường MRI
Mã phần lô PP2300057734
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Miếng dán theo dõi nồng độ oxy tại não/mô
Mã phần lô PP2300057735
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kẹp dây túi lọc màng bụng
Mã phần lô PP2300057736
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kẹp khóa ống thông khi thay bộ chuyển
Mã phần lô PP2300057737
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Mặt nạ (mask) khí dung dùng cho trẻ em, người lớn
Mã phần lô PP2300057738
Giá từng phần lô 438,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Mặt nạ (mask) mũi miệng, dùng cho máy thở không xâm lấn, dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300057739
Giá từng phần lô 87,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Mặt nạ oxy túi, không thở lại, người lớn
Mã phần lô PP2300057740
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Mặt nạ oxy túi, không thở lại, trẻ em
Mã phần lô PP2300057741
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Phin lọc cai máy thở
Mã phần lô PP2300057742
Giá từng phần lô 75,562,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.343.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.893.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Phin lọc vi khuẩn 1 chức năng, người lớn
Mã phần lô PP2300057743
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Phin lọc vi khuẩn 1 chức năng, trẻ em
Mã phần lô PP2300057744
Giá từng phần lô 16,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.357.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.833.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng, người lớn
Mã phần lô PP2300057745
Giá từng phần lô 1,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.820.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.316.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng, trẻ em
Mã phần lô PP2300057746
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Phin lọc vi khuẩn dùng cho máy đo nồng độ NO cho người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2300057747
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Phin lọc vi khuẩn, dành cho máy điều áp
Mã phần lô PP2300057748
Giá từng phần lô 439,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 659.295.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.671.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Phin lọc vi khuẩn đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300057749
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bột khô dùng trong chạy thận nhân tạo thành phần Natri hydrogenocarbonate
Mã phần lô PP2300057750
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dung dịch lọc máu có dịch đệm Bicarbonate
Mã phần lô PP2300057751
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dung dịch lọc máu I
Mã phần lô PP2300057752
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 567
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dung dịch lọc máu II
Mã phần lô PP2300057753
Giá từng phần lô 905,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.358.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 633.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Chỉ thị hóa học tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Ethylene Oxide
Mã phần lô PP2300057754
Giá từng phần lô 1,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.232.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.041.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Chỉ thị hóa học dùng cho máy rửa khử khuẩn
Mã phần lô PP2300057755
Giá từng phần lô 51,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 156
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng máy rửa dụng cụ sóng siêu âm
Mã phần lô PP2300057756
Giá từng phần lô 45,647,472
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.471.208
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.953.230,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 576 x 270 x 100mm (±05%)
Mã phần lô PP2300057757
Giá từng phần lô 22,722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.083.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.905.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 596 x 321 x 100mm (±05%)
Mã phần lô PP2300057758
Giá từng phần lô 28,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.344.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.227.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Khay ngâm khử khuẩn dụng cụ, 503 x 186 x 132mm (±05%)
Mã phần lô PP2300057759
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Khay ngâm khử khuẩn dụng cụ, 740 x 220 x 132mm (±05%)
Mã phần lô PP2300057760
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bàn chải rửa tay phẫu thuật, cỡ 4x10cm
Mã phần lô PP2300057761
Giá từng phần lô 22,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng đựng hóa chất, dùng cho máy Sterrad 100S
Mã phần lô PP2300057762
Giá từng phần lô 2,590,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.885.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.813.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bao cao su
Mã phần lô PP2300057763
Giá từng phần lô 106,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bao chi đùi trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, tạo 3 áp lực (73-63-45) mmHg
Mã phần lô PP2300057764
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bầu phun khí dung sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2300057765
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bộ test kiểm tra quy trình tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300057766
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300057767
Giá từng phần lô 589,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 883.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29750
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2
Mã phần lô PP2300057768
Giá từng phần lô 26,494,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.741.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.545.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Chỉ thị sinh học dành cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2
Mã phần lô PP2300057769
Giá từng phần lô 336,026,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.040.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.218.816
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Chỉ thị sinh học, kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300057770
Giá từng phần lô 153,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.635.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.163.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dụng cụ nâng cổ tử cung
Mã phần lô PP2300057771
Giá từng phần lô 92,169,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.253.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.518.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gel bôi trơn tiệt khuẩn, trọng lượng 80-90g
Mã phần lô PP2300057772
Giá từng phần lô 146,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.532.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 517
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gel điện cơ
Mã phần lô PP2300057773
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Giấy đo điện tim, 63mmx30m, tương thích máy NIHOKODEN CadiofaxC
Mã phần lô PP2300057774
Giá từng phần lô 103,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Giấy gói dụng cụ, cỡ 100 x 100cm (± 10%)
Mã phần lô PP2300057775
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Giấy gói dụng cụ, cỡ 120 x 120cm (± 10%)
Mã phần lô PP2300057776
Giá từng phần lô 23,341,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.012.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.339.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 325
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Giấy in dùng cho máy siêu âm trắng đen
Mã phần lô PP2300057777
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Giấy in dùng ghi tim thai và cơn gò, cỡ 152 x 90mm
Mã phần lô PP2300057778
Giá từng phần lô 3,222,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.834.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.255.904
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Giấy in nhiệt dùng ghi tín hiện điện tâm đồ, cỡ 90 x 90mm
Mã phần lô PP2300057779
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Giấy in nhiệt dùng ghi tín hiệu điện tâm đồ, cỡ 110 x 140mm
Mã phần lô PP2300057780
Giá từng phần lô 46,588,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.882.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.611.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 242
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gói thử chất lượng tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300057781
Giá từng phần lô 131,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.001.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.933.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế, 1.5 lit
Mã phần lô PP2300057782
Giá từng phần lô 313,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế, 6.8 lit
Mã phần lô PP2300057783
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300057784
Giá từng phần lô 6,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 967
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Nắp bình dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300057785
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Nút đậy catheter
Mã phần lô PP2300057786
Giá từng phần lô 48,858,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.287.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.200.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2833
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn, thể tích từ 150cc đến 375cc
Mã phần lô PP2300057787
Giá từng phần lô 553,014,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 829.521.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.109.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Băng đựng hóa chất dùng cho máy Sterrad 100NX
Mã phần lô PP2300057788
Giá từng phần lô 2,278,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.417.687.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.594.920.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 178
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bao chi đùi dùng trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, tạo 3 áp lực (45-40-30) mmHg
Mã phần lô PP2300057789
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bao chụp kính hiển vi cỡ 122 x (205 - 210) cm
Mã phần lô PP2300057790
Giá từng phần lô 297,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bao chụp kính hiển vi cỡ 150 x (200 - 205) cm
Mã phần lô PP2300057791
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bình làm ẩm oxy
Mã phần lô PP2300057792
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bình làm ẩm tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001
Mã phần lô PP2300057793
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bộ dụng cụ dẫn lưu phân
Mã phần lô PP2300057794
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc tự động người lớn
Mã phần lô PP2300057795
Giá từng phần lô 182,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bộ phun khí dung cho máy thở
Mã phần lô PP2300057796
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bộ sạc pin dùng để nạp pin cho tông đơ điện không dây
Mã phần lô PP2300057797
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bộ tấm dán đùi và ngực dùng trong liệu pháp hạ thân nhiệt chủ động cho người bệnh
Mã phần lô PP2300057798
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bộ thông tiểu dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300057799
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bộ vệ sinh răng miệng cho người bệnh
Mã phần lô PP2300057800
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bóng bóp giúp thở có van thông minh, 1500ml
Mã phần lô PP2300057801
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bóng bóp giúp thở có van thông minh, các cỡ
Mã phần lô PP2300057802
Giá từng phần lô 756,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 217
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bóng bóp giúp thở, không có van giảm áp, 1500ml
Mã phần lô PP2300057803
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bóng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300057804
Giá từng phần lô 9,009,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.513.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.306.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Buồng đệm hỗ trợ dùng thuốc giãn phế quản dạng xịt
Mã phần lô PP2300057805
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Buồng làm ẩm và dây thở có kiểm soát nhiệt
Mã phần lô PP2300057806
Giá từng phần lô 612,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bút đánh dấu dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2300057807
Giá từng phần lô 179,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.718.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.868.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Cây dẫn đường đặt nội khí quản khó dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300057808
Giá từng phần lô 165,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Cây thông nòng đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300057809
Giá từng phần lô 41,343,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.015.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.940.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Chăn làm ấm toàn thân người lớn
Mã phần lô PP2300057810
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Chỉ thị sinh học tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Ethylene Oxide
Mã phần lô PP2300057811
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Co nối chữ Y
Mã phần lô PP2300057812
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dây máy thở cho người lớn tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001
Mã phần lô PP2300057813
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dây thắt mạch máu
Mã phần lô PP2300057814
Giá từng phần lô 30,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dụng cụ cố định ống nội khí quản, chống cắn
Mã phần lô PP2300057815
Giá từng phần lô 775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.162.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dung dịch kháng đông tại chỗ cho liệu pháp lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300057816
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gel bôi trơn tiệt khuẩn, trọng lượng 2-4g
Mã phần lô PP2300057817
Giá từng phần lô 86,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gel bôi trơn tiệt khuẩn, trọng lượng 5-7g
Mã phần lô PP2300057818
Giá từng phần lô 23,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gel điện tim 250 - 300ml
Mã phần lô PP2300057819
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gel làm sạch da
Mã phần lô PP2300057820
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300057821
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gen định hình bụng sau phẫu thuật cắt da mỡ bụng/hút mỡ bụng
Mã phần lô PP2300057822
Giá từng phần lô 155,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Gen vùng mặt sau phẫu thuật căng da mặt/cổ
Mã phần lô PP2300057823
Giá từng phần lô 3,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Giấy đo điện tim, 144mmx30m, tương thích máy Fukuda Denshi
Mã phần lô PP2300057824
Giá từng phần lô 245,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Giấy gói dụng cụ, cỡ 80 x 80cm (± 10%)
Mã phần lô PP2300057825
Giá từng phần lô 712,222,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.333.210
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.555.498
Năng lực sản xuất hàng hóa 12288
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Giấy in dùng ghi tim thai và cơn gò, cỡ (150 - 152) x 100mm
Mã phần lô PP2300057826
Giá từng phần lô 90,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Giấy in nhiệt dùng ghi tín hiện điện tâm đồ, cỡ 80 x 70mm
Mã phần lô PP2300057827
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Giấy in nhiệt dùng ghi tín hiệu điện tâm đồ, cỡ 215 x 30mm
Mã phần lô PP2300057828
Giá từng phần lô 3,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.346.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.494.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Giấy in nhiệt, cỡ 57mm x 20m
Mã phần lô PP2300057829
Giá từng phần lô 4,732,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.099.470
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.313.086
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Hệ thống giác hút cầm tay
Mã phần lô PP2300057830
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Khăn phẫu thuật, cỡ 100 x 100cm (±05%)
Mã phần lô PP2300057831
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Khăn phẫu thuật, cỡ 120 x 160cm (±05%)
Mã phần lô PP2300057832
Giá từng phần lô 16,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.381.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.377.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Khăn phẫu thuật, cỡ 60 x 60cm (±05%)
Mã phần lô PP2300057833
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Khẩu trang 4 lớp có mặt nạ chống sương
Mã phần lô PP2300057834
Giá từng phần lô 43,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.827.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.252.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Khẩu trang than hoạt tính
Mã phần lô PP2300057835
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Khẩu trang y tế dây cột
Mã phần lô PP2300057836
Giá từng phần lô 254,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Khẩu trang y tế dây thun
Mã phần lô PP2300057837
Giá từng phần lô 926,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.390.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 600 x 200 x 50mm (±05%)
Mã phần lô PP2300057838
Giá từng phần lô 32,527,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.791.295
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.769.271
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 300 x 200 x 50mm (±05%)
Mã phần lô PP2300057839
Giá từng phần lô 15,290,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.935.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.703.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 450 x 200 x 50mm
Mã phần lô PP2300057840
Giá từng phần lô 22,056,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.084.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.439.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Khoan truyền tĩnh mạch qua xương
Mã phần lô PP2300057841
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kim đẩy chỉ 0.3 x 33mm
Mã phần lô PP2300057842
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kính bảo hộ mắt sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300057843
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Miếng đặt vùng cằm
Mã phần lô PP2300057844
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Miếng đặt vùng mũi
Mã phần lô PP2300057845
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Miếng tẩy chất keo
Mã phần lô PP2300057846
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 533
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Nón phẫu thuật dạng xếp
Mã phần lô PP2300057847
Giá từng phần lô 434,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống duy trì lỗ mở khí quản dạng áp thành khí quản
Mã phần lô PP2300057848
Giá từng phần lô 49,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.844.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.927.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống duy trì lỗ mở khí quản dạng ống
Mã phần lô PP2300057849
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống mở khí quản dài
Mã phần lô PP2300057850
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống sửa chữa đoạn hẹp hạ hầu, thực quản
Mã phần lô PP2300057851
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống thở oxy tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) AIRVO 2 (F&P)
Mã phần lô PP2300057852
Giá từng phần lô 217,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống thở oxy tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001
Mã phần lô PP2300057853
Giá từng phần lô 84,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Ống thông chữ T giữ đường mở khí quản, Silicon mềm
Mã phần lô PP2300057854
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Quần áo định hình sau phẫu thuật cắt da mỡ đùi/hút mỡ đùi
Mã phần lô PP2300057855
Giá từng phần lô 14,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.862.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.202.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Que thử dùng trong chẩn đoán sinh non
Mã phần lô PP2300057856
Giá từng phần lô 6,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.543.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Que thử đường huyết nhanh, men thử GOD-POD
Mã phần lô PP2300057857
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Que thử đường huyết nhanh, men thử Mut Q GDH hoặc FAD GHD
Mã phần lô PP2300057858
Giá từng phần lô 2,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Tấm dán hạ thân nhiệt cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2300057859
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Tấm lót 37cm x 36m
Mã phần lô PP2300057860
Giá từng phần lô 29,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.604.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.815.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3500
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Tấm lót giường bằng spunpond, 60 x 180cm
Mã phần lô PP2300057861
Giá từng phần lô 1,061,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.591.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 35833
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Tấm lót giường bằng spunpond, 80 x 220cm
Mã phần lô PP2300057862
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Tấm lót khay, các cỡ
Mã phần lô PP2300057863
Giá từng phần lô 53,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.482.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.558.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Tấm lót, 60 x 60cm (± 05%)
Mã phần lô PP2300057864
Giá từng phần lô 665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Tấm lót, 60 x 90cm (± 05%)
Mã phần lô PP2300057865
Giá từng phần lô 1,366,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.049.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 956.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22770
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Tạp dề y tế
Mã phần lô PP2300057866
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Thông khí bằng nhựa, các cỡ
Mã phần lô PP2300057867
Giá từng phần lô 159,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.557.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.793.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Thước đo áp lực tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2300057868
Giá từng phần lô 1,588,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.383.230
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.112.174
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Thước đo chiều dài, đường kính thành khí quản
Mã phần lô PP2300057869
Giá từng phần lô 3,049,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.573.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.134.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 255cc đến 380cc
Mã phần lô PP2300057870
Giá từng phần lô 178,012,304
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.018.456
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.608.612,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn, vỏ mỏng, thể tích từ 130 đến 415cc
Mã phần lô PP2300057871
Giá từng phần lô 1,005,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.508.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 703.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt trơn, thể tích từ 205 đến 390cc
Mã phần lô PP2300057872
Giá từng phần lô 287,091,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.636.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.963.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Van nói
Mã phần lô PP2300057873
Giá từng phần lô 16,077,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.116.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.254.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Vớ đùi áp lực, các cỡ
Mã phần lô PP2300057874
Giá từng phần lô 1,199,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.799.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 839.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Vòng bảo vệ chống loét da, cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300057875
Giá từng phần lô 2,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.675.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Vòng thắt trĩ
Mã phần lô PP2300057876
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 433
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2300057877
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Cây bàn chải vệ sinh nướu tích hợp hút dịch trên ống
Mã phần lô PP2300057878
Giá từng phần lô 610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 915.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dụng cụ tập hít thở hoạt động kép
Mã phần lô PP2300057879
Giá từng phần lô 464,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 696.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Khung tập đi có bánh xe
Mã phần lô PP2300057880
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV các cỡ
Mã phần lô PP2300057881
Giá từng phần lô 93,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.332.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.488.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Nạng tập đi
Mã phần lô PP2300057882
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi làm ấm máu trong lọc máu
Mã phần lô PP2300057883
Giá từng phần lô 14,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Vòng bảo vệ chống loét da, cỡ lớn
Mã phần lô PP2300057884
Giá từng phần lô 3,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.859.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.734.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bộ chăm sóc vết thương sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300057885
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi ép dẹp, cỡ 250mm x 200m (± 05%)
Mã phần lô PP2300057886
Giá từng phần lô 198,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 350mm x 70m (± 05%)
Mã phần lô PP2300057887
Giá từng phần lô 305,615,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.423.784
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.931.099,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bột ngăn ngừa tổn thương da dùng cho hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2300057888
Giá từng phần lô 26,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Dây nịt túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2300057889
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Đế bằng dán túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh
Mã phần lô PP2300057890
Giá từng phần lô 39,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Đế lồi hậu môn nhân tạo 2 mảnh
Mã phần lô PP2300057891
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Keo làm đầy và chống rò rỉ dùng cho hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2300057892
Giá từng phần lô 20,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.907.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Kẹp túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2300057893
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi ép dẹp, cỡ 100mm x 200m (± 05%)
Mã phần lô PP2300057894
Giá từng phần lô 164,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi ép dẹp, cỡ 150mm x 200m (± 05%)
Mã phần lô PP2300057895
Giá từng phần lô 201,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi ép dẹp, cỡ 200mm x 200m (± 05%)
Mã phần lô PP2300057896
Giá từng phần lô 382,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi ép dẹp, cỡ 300mm x 200m (± 05%)
Mã phần lô PP2300057897
Giá từng phần lô 90,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 100mm x 70m (± 05%)
Mã phần lô PP2300057898
Giá từng phần lô 277,568,214
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.352.321
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.297.749,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 150mm x 70m (± 05%)
Mã phần lô PP2300057899
Giá từng phần lô 759,910,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.139.865.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 531.937.022,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 200mm x 70m (± 05%)
Mã phần lô PP2300057900
Giá từng phần lô 1,218,464,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.827.696.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 852.924.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 250mm x 70m (± 05%)
Mã phần lô PP2300057901
Giá từng phần lô 746,034,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.119.051.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 522.224.203,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 75mm x 70m (± 05%)
Mã phần lô PP2300057902
Giá từng phần lô 76,704,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.056.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.693.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi ép phồng, cỡ 100mm x 50mm x 100m (± 05%)
Mã phần lô PP2300057903
Giá từng phần lô 73,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi ép phồng, cỡ 150mm x 50mm x 100m (± 05%)
Mã phần lô PP2300057904
Giá từng phần lô 143,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi ép phồng, cỡ 200mm x 50/55mm x 100m (± 05%)
Mã phần lô PP2300057905
Giá từng phần lô 125,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi ép phồng, cỡ 250mm x 60/65mm x 100m (± 05%)
Mã phần lô PP2300057906
Giá từng phần lô 221,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.502.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.167.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi ép phồng, cỡ 300mm x 80mm x 100m (± 05%)
Mã phần lô PP2300057907
Giá từng phần lô 59,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.531.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi ép phồng, cỡ 350mm x 80mm x 100m (± 05%)
Mã phần lô PP2300057908
Giá từng phần lô 55,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.707.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Túi phủ vết thương các cỡ
Mã phần lô PP2300057909
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Miếng ghép tạo hình mũi dạng lưới
Mã phần lô PP2300057910
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->