Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2023 lần 4 (vật tư chuyên khoa Tim mạch, Chấn thương chỉnh hình và Ngoại thần kinh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300051289-0 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2023 lần 4 (vật tư chuyên khoa Tim mạch, Chấn thương chỉnh hình và Ngoại thần kinh) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300035256 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 515,179,081,810 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10.303.581.636 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300072972 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm nối dài khoảng 15 - 25cm | 625,000,000 | 937.500.000 | 437.500.000 | 84 | |
| 2 | PP2300072973 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm đồng hồ áp lực huỳnh quang | 1,401,750,000 | 2.102.625.000 | 981.225.000 | 167 | |
| 3 | PP2300072974 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch có van | 237,000,000 | 355.500.000 | 165.900.000 | 25 | |
| 4 | PP2300072975 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, phủ lớp ái nước, đường kính 6Fr, dài 10 - 16cm | 669,900,000 | 1.004.850.000 | 468.930.000 | 167 | |
| 5 | PP2300072976 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 - 6Fr, dài 7 - 23cm | 104,000,000 | 156.000.000 | 72.800.000 | 34 | |
| 6 | PP2300072977 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não | 85,000,000 | 127.500.000 | 59.500.000 | 1 | |
| 7 | PP2300072978 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 4.0mm, đường kính tối đa ≥ 6.0mm | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 4 | |
| 8 | PP2300072979 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, có lớp heparin, dài 80 - 260cm | 383,500,000 | 575.250.000 | 268.450.000 | 217 | |
| 9 | PP2300072980 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, chiều dài tối thiểu 150cm | 441,000,000 | 661.500.000 | 308.700.000 | 200 | |
| 10 | PP2300072981 - Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa và có đầu khoan, đường kính tối thiểu 1.25mm | 3,033,000,000 | 4.549.500.000 | 2.123.100.000 | 14 | |
| 11 | PP2300072982 - Dây nối với máy bơm hút huyết khối, dài 200 - 300cm | 66,000,000 | 99.000.000 | 46.200.000 | 5 | |
| 12 | PP2300072983 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4 - 9Fr, dài 11 - 70cm | 276,000,000 | 414.000.000 | 193.200.000 | 67 | |
| 13 | PP2300072984 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4 - 5Fr, dài ≥ 10cm | 50,000,000 | 75.000.000 | 35.000.000 | 4 | |
| 14 | PP2300072985 - Mạch máu nhân tạo 3 - 4 nhánh kết hợp stent graft tái tạo cung động mạch chủ | 700,000,000 | 1.050.000.000 | 490.000.000 | 1 | |
| 15 | PP2300072986 - Mạch máu nhân tạo có ngâm tẩm gelatin cho phình gốc động mạch chủ | 212,500,000 | 318.750.000 | 148.750.000 | 1 | |
| 16 | PP2300072987 - Ống thông trung gian cho can thiệp mạch não | 225,000,000 | 337.500.000 | 157.500.000 | 2 | |
| 17 | PP2300072988 - Bình chứa dịch gắn với máy bơm hút huyết khối, thể tích 1000ml | 15,750,000 | 23.625.000 | 11.025.000 | 2 | |
| 18 | PP2300072989 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng bộ điều khiển | 125,000,000 | 187.500.000 | 87.500.000 | 9 | |
| 19 | PP2300072990 - Bộ dụng cụ bít ống động mạch bằng coil | 125,000,000 | 187.500.000 | 87.500.000 | 1 | |
| 20 | PP2300072991 - Bộ dụng cụ sửa van 2 lá can thiệp qua da | 1,470,000,000 | 2.205.000.000 | 1.029.000.000 | 1 | |
| 21 | PP2300072992 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, dài ≥ 136cm | 126,000,000 | 189.000.000 | 88.200.000 | 3 | |
| 22 | PP2300072993 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, bằng sợi bện đan xen, phủ Hydrophilic, dài ≥ 140cm | 49,500,000 | 74.250.000 | 34.650.000 | 1 | |
| 23 | PP2300072994 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, bằng Polyamide và Polyethylene, phủ Hydrophilic, dài ≥ 140cm | 44,100,000 | 66.150.000 | 30.870.000 | 1 | |
| 24 | PP2300072995 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, phủ Nylon và Pebax, dài ≥ 140cm | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | 1 | |
| 25 | PP2300072996 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, đường kính 5 - 7Fr, dài ≥ 25cm | 17,250,000 | 25.875.000 | 12.075.000 | 5 | |
| 26 | PP2300072997 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, đường kính 4 - 10Fr, dài 7 - 10cm | 719,250,000 | 1.078.875.000 | 503.475.000 | 229 | |
| 27 | PP2300072998 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 7Fr, dài ≥ 10cm | 480,000,000 | 720.000.000 | 336.000.000 | 67 | |
| 28 | PP2300072999 - Đầu đốt đơn cực sử dụng sóng cao tần | 1,011,780,000 | 1.517.670.000 | 708.246.000 | 7 | |
| 29 | PP2300073000 - Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua đường ống thông | 1,746,000,000 | 2.619.000.000 | 1.222.200.000 | 1 | |
| 30 | PP2300073001 - Bộ kim chọc dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da, các cỡ | 450,000,000 | 675.000.000 | 315.000.000 | 17 | |
| 31 | PP2300073002 - Bộ nong dưới da dùng khi đặt cannula ECMO, phủ chất chống đông | 232,500,000 | 348.750.000 | 162.750.000 | 13 | |
| 32 | PP2300073003 - Bộ phân phối 2, 3 đường | 35,000,000 | 52.500.000 | 24.500.000 | 34 | |
| 33 | PP2300073004 - Bộ phân phối 3 đường, dài ≥ 150cm | 250,000,000 | 375.000.000 | 175.000.000 | 167 | |
| 34 | PP2300073005 - Bộ phân phối 3 đường, dài 8 - 10cm | 29,400,000 | 44.100.000 | 20.580.000 | 50 | |
| 35 | PP2300073006 - Bộ thả dù có van cầm máu | 80,000,000 | 120.000.000 | 56.000.000 | 2 | |
| 36 | PP2300073007 - Bộ thả dù đóng lỗ tiểu nhĩ, kích cỡ 12 - 14Fr | 67,500,000 | 101.250.000 | 47.250.000 | 1 | |
| 37 | PP2300073008 - Bộ thả dù đóng ống động mạch, liên thất, liên nhĩ, có cản quang, cỡ 6 - 12Fr | 688,800,000 | 1.033.200.000 | 482.160.000 | 14 | |
| 38 | PP2300073009 - Bộ thả dù đóng thông liên nhĩ | 56,500,000 | 84.750.000 | 39.550.000 | 2 | |
| 39 | PP2300073010 - Bộ thả dù đóng thông liên thất, liên nhĩ,.....có van vặn cầm máu áp suất cao | 612,500,000 | 918.750.000 | 428.750.000 | 12 | |
| 40 | PP2300073011 - Bộ thay máu hoàn hồi dùng cho máy XTRA Cellsaver | 376,000,000 | 564.000.000 | 263.200.000 | 14 | |
| 41 | PP2300073012 - Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, diện tích màng 0.5m², 1.5m² và 2.5m² | 6,210,000,000 | 9.315.000.000 | 4.347.000.000 | 90 | |
| 42 | PP2300073013 - Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, diện tích màng trao đổi 0.6 - 0.67m², lưu lượng máu trao đổi 0.1 - 2 lít/phút | 363,200,000 | 544.800.000 | 254.240.000 | 7 | |
| 43 | PP2300073014 - Bộ tim phổi nhân tạo, bằng polyethylene terephthalate, diện tích màng trao đổi khoảng 2.5 - 2.7m², lưu lượng máu trao đổi 1 - 7 lít | 360,000,000 | 540.000.000 | 252.000.000 | 5 | |
| 44 | PP2300073015 - Bộ tim phổi nhân tạo trao đổi Oxy bên ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân ≥ 50kg | 252,000,000 | 378.000.000 | 176.400.000 | 4 | |
| 45 | PP2300073016 - Bộ tim phổi nhân tạo trao đổi Oxy bên ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân từ 20-50kg | 252,000,000 | 378.000.000 | 176.400.000 | 4 | |
| 46 | PP2300073017 - Bộ dây dẫn tuần hoàn (ECMO) trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg | 55,600,000 | 83.400.000 | 38.920.000 | 1 | |
| 47 | PP2300073018 - Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO) trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg | 119,800,000 | 179.700.000 | 83.860.000 | 1 | |
| 48 | PP2300073019 - Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO) trong hồi sức cấp cứu kèm dây dẫn cho người bệnh trên 20kg | 3,128,000,000 | 4.692.000.000 | 2.189.600.000 | 7 | |
| 49 | PP2300073020 - Bơm tiêm cản quang 150ml | 462,000,000 | 693.000.000 | 323.400.000 | 167 | |
| 50 | PP2300073021 - Bơm tiêm dùng trong can thiệp mạch máu, cỡ 1ml, 3ml, 10ml | 29,000,000 | 43.500.000 | 20.300.000 | 84 | |
| 51 | PP2300073022 - Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, cỡ 7Fr - 9Fr | 832,500,000 | 1.248.750.000 | 582.750.000 | 8 | |
| 52 | PP2300073023 - Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, cỡ 7.5Fr | 102,500,000 | 153.750.000 | 71.750.000 | 1 | |
| 53 | PP2300073024 - Bóng can thiệp mạch vành dạng dao cắt | 1,320,000,000 | 1.980.000.000 | 924.000.000 | 10 | |
| 54 | PP2300073025 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não cổ rộng, 2 nòng | 125,000,000 | 187.500.000 | 87.500.000 | 1 | |
| 55 | PP2300073026 - Bóng nong đo kích thước lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng tối thiểu ≤ 18mm, đường kính bóng tối đa ≥ 34mm | 170,000,000 | 255.000.000 | 119.000.000 | 9 | |
| 56 | PP2300073027 - Bóng nong đo đường kính lỗ thông liên nhĩ, đường kính tối thiểu ≤ 24mm, đường kính tối đa ≥ 34mm | 10,750,000 | 16.125.000 | 7.525.000 | 1 | |
| 57 | PP2300073028 - Bóng nong can thiệp hẹp động mạch não, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm | 220,000,000 | 330.000.000 | 154.000.000 | 2 | |
| 58 | PP2300073029 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 4.0mm, đường kính tối đa ≥ 10mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 60mm | 44,000,000 | 66.000.000 | 30.800.000 | 1 | |
| 59 | PP2300073030 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 7.0mm | 75,000,000 | 112.500.000 | 52.500.000 | 2 | |
| 60 | PP2300073031 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 4.0mm, đường kính tối đa ≥ 10mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 120mm | 112,005,000 | 168.007.500 | 78.403.500 | 3 | |
| 61 | PP2300073032 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 6.0mm | 168,000,000 | 252.000.000 | 117.600.000 | 4 | |
| 62 | PP2300073033 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxcel, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 8.0mm | 500,000,000 | 750.000.000 | 350.000.000 | 4 | |
| 63 | PP2300073034 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên khoeo và dưới gối, đường kính tối thiểu ≤ 3.0mm, đường kính tối đa ≥ 8.0mm | 39,500,000 | 59.250.000 | 27.650.000 | 1 | |
| 64 | PP2300073035 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 10mm | 403,000,000 | 604.500.000 | 282.100.000 | 9 | |
| 65 | PP2300073036 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm | 395,000,000 | 592.500.000 | 276.500.000 | 9 | |
| 66 | PP2300073037 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 12mm, đường kính tối đa ≥ 18mm | 420,000,000 | 630.000.000 | 294.000.000 | 9 | |
| 67 | PP2300073038 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 3.0mm, đường kính tối đa ≥ 12mm | 126,000,000 | 189.000.000 | 88.200.000 | 3 | |
| 68 | PP2300073039 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 3.0mm, đường kính tối đa ≥ 7.0mm | 295,000,000 | 442.500.000 | 206.500.000 | 2 | |
| 69 | PP2300073040 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 3.0mm, đường kính tối đa ≥ 10mm | 75,000,000 | 112.500.000 | 52.500.000 | 2 | |
| 70 | PP2300073041 - Bóng nong đo lỗ thông liên nhĩ, đường kính tối thiểu ≤ 25mm, đường kính tối đa ≥ 35mm | 315,000,000 | 472.500.000 | 220.500.000 | 9 | |
| 71 | PP2300073042 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.5mm | 600,000,000 | 900.000.000 | 420.000.000 | 14 | |
| 72 | PP2300073043 - Bóng nong động mạch vành dùng trong vôi hóa nặng hoặc tái hẹp trong stent | 2,205,000,000 | 3.307.500.000 | 1.543.500.000 | 42 | |
| 73 | PP2300073044 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm | 483,000,000 | 724.500.000 | 338.100.000 | 12 | |
| 74 | PP2300073045 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm | 734,500,000 | 1.101.750.000 | 514.150.000 | 17 | |
| 75 | PP2300073046 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 1.75mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm | 2,765,000,000 | 4.147.500.000 | 1.935.500.000 | 59 | |
| 76 | PP2300073047 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm | 297,500,000 | 446.250.000 | 208.250.000 | 9 | |
| 77 | PP2300073048 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm, bằng Elastomer và Polyamide | 420,000,000 | 630.000.000 | 294.000.000 | 14 | |
| 78 | PP2300073049 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm, bằng Polyamide | 320,000,000 | 480.000.000 | 224.000.000 | 9 | |
| 79 | PP2300073050 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 6.0mm | 2,400,000,000 | 3.600.000.000 | 1.680.000.000 | 50 | |
| 80 | PP2300073051 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm, bằng Semi Crystalline Polymer | 1,180,000,000 | 1.770.000.000 | 826.000.000 | 34 | |
| 81 | PP2300073052 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.5mm | 735,000,000 | 1.102.500.000 | 514.500.000 | 17 | |
| 82 | PP2300073053 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 27mm | 2,400,000,000 | 3.600.000.000 | 1.680.000.000 | 50 | |
| 83 | PP2300073054 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 20mm | 770,000,000 | 1.155.000.000 | 539.000.000 | 17 | |
| 84 | PP2300073055 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.5mm | 360,000,000 | 540.000.000 | 252.000.000 | 9 | |
| 85 | PP2300073056 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.5mm | 760,000,000 | 1.140.000.000 | 532.000.000 | 17 | |
| 86 | PP2300073057 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Pebax | 530,400,000 | 795.600.000 | 371.280.000 | 14 | |
| 87 | PP2300073058 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Semi Crystalline Co-Polymer | 1,474,020,000 | 2.211.030.000 | 1.031.814.000 | 30 | |
| 88 | PP2300073059 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 30mm, bằng Pebax | 770,000,000 | 1.155.000.000 | 539.000.000 | 17 | |
| 89 | PP2300073060 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 30mm, bằng Nylon | 1,580,000,000 | 2.370.000.000 | 1.106.000.000 | 34 | |
| 90 | PP2300073061 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.2mm, đường kính tối đa ≥ 3.5mm | 650,000,000 | 975.000.000 | 455.000.000 | 17 | |
| 91 | PP2300073062 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.2mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm | 1,600,000,000 | 2.400.000.000 | 1.120.000.000 | 34 | |
| 92 | PP2300073063 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.2mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm | 410,000,000 | 615.000.000 | 287.000.000 | 9 | |
| 93 | PP2300073064 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm | 297,500,000 | 446.250.000 | 208.250.000 | 9 | |
| 94 | PP2300073065 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Nylon/Pebax | 1,035,000,000 | 1.552.500.000 | 724.500.000 | 25 | |
| 95 | PP2300073066 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Pebax | 409,500,000 | 614.250.000 | 286.650.000 | 9 | |
| 96 | PP2300073067 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm | 341,500,000 | 512.250.000 | 239.050.000 | 9 | |
| 97 | PP2300073068 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 20mm | 294,000,000 | 441.000.000 | 205.800.000 | 7 | |
| 98 | PP2300073069 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Polyamide, chiều dài bóng tối đa ≥ 30mm | 345,000,000 | 517.500.000 | 241.500.000 | 9 | |
| 99 | PP2300073070 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Nylon/Pebax | 690,000,000 | 1.035.000.000 | 483.000.000 | 17 | |
| 100 | PP2300073071 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 3.0mm | 192,000,000 | 288.000.000 | 134.400.000 | 5 | |
| 101 | PP2300073072 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, phủ thuốc Paclitaxel, bằng Nylon/Pebax | 1,530,900,000 | 2.296.350.000 | 1.071.630.000 | 9 | |
| 102 | PP2300073073 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 30mm, bằng Polyamide | 375,000,000 | 562.500.000 | 262.500.000 | 9 | |
| 103 | PP2300073074 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 40mm | 262,500,000 | 393.750.000 | 183.750.000 | 9 | |
| 104 | PP2300073075 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Polyamide, chiều dài bóng tối đa ≥ 40mm | 222,500,000 | 333.750.000 | 155.750.000 | 9 | |
| 105 | PP2300073076 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, phủ thuốc Paclitaxel, bằng Semi Crystalline Polymer | 840,000,000 | 1.260.000.000 | 588.000.000 | 7 | |
| 106 | PP2300073077 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.75mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, có hệ thống dây dẫn kép | 3,000,000,000 | 4.500.000.000 | 2.100.000.000 | 50 | |
| 107 | PP2300073078 - Bóng nong phá vách liên nhĩ, đường kính bóng tối thiểu ≤ 9.5mm, đường kính bóng tối đa ≥ 13.5mm | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 1 | |
| 108 | PP2300073079 - Bóng nong van động mạch phổi, áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 5.0mm, đường kính tối đa ≥ 28mm | 67,500,000 | 101.250.000 | 47.250.000 | 1 | |
| 109 | PP2300073080 - Bóng nong van động mạch phổi và động mạch chủ áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 5.0mm, đường kính tối đa ≥ 25mm | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | 2 | |
| 110 | PP2300073081 - Bóng nong van động mạch phổi và hỗ trợ TAVI, áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 4.0mm, đường kính tối đa ≥ 30mm | 125,000,000 | 187.500.000 | 87.500.000 | 2 | |
| 111 | PP2300073082 - Bóng nong van động mạch phổi, áp lực thấp/cao, đường kính tối thiểu ≤ 4.0mm, đường kính tối đa ≥ 25mm | 396,900,000 | 595.350.000 | 277.830.000 | 5 | |
| 112 | PP2300073083 - Cannula động mạch chủ đầu cong 90° dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể | 22,839,000 | 34.258.500 | 15.987.300 | 5 | |
| 113 | PP2300073084 - Cannula động mạch chủ đầu thẳng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể | 32,523,750 | 48.785.625 | 22.766.625 | 6 | |
| 114 | PP2300073085 - Cannula động mạch đùi dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể, cỡ 15 - 21Fr | 402,500,000 | 603.750.000 | 281.750.000 | 6 | |
| 115 | PP2300073086 - Cannula động mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 15 - 23Fr | 550,000,000 | 825.000.000 | 385.000.000 | 9 | |
| 116 | PP2300073087 - Cannula động mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, dài tối thiểu 22cm | 44,835,000 | 67.252.500 | 31.384.500 | 6 | |
| 117 | PP2300073088 - Cannula động mạch trẻ em dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể | 80,000,000 | 120.000.000 | 56.000.000 | 5 | |
| 118 | PP2300073089 - Cannula tĩnh mạch chủ dưới dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể | 6,000,000 | 9.000.000 | 4.200.000 | 1 | |
| 119 | PP2300073090 - Cannula tĩnh mạch đùi 2 tầng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, co nối 3/8''-1/2'', các cỡ | 400,000,000 | 600.000.000 | 280.000.000 | 7 | |
| 120 | PP2300073091 - Cannula tĩnh mạch đùi dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, đầu típ dài 50 - 60cm, cỡ 15 - 25Fr | 23,000,000 | 34.500.000 | 16.100.000 | 1 | |
| 121 | PP2300073092 - Cannula tĩnh mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 19 - 29Fr | 756,000,000 | 1.134.000.000 | 529.200.000 | 8 | |
| 122 | PP2300073093 - Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 1 tầng đầu cong, co nối 1/4", 3/8" | 105,000,000 | 157.500.000 | 73.500.000 | 14 | |
| 123 | PP2300073094 - Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 2 tầng nhĩ phải, lò xo tăng cường | 15,600,000 | 23.400.000 | 10.920.000 | 3 | |
| 124 | PP2300073095 - Cannula truyền dung dịch liệt tim ngược dòng, cỡ 15Fr, dài tối thiểu 30cm | 37,800,000 | 56.700.000 | 26.460.000 | 2 | |
| 125 | PP2300073096 - Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ, cỡ 7 - 9Fr, dài tối thiểu 30cm | 72,000,000 | 108.000.000 | 50.400.000 | 7 | |
| 126 | PP2300073097 - Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ, cỡ 7 - 9Fr | 37,254,000 | 55.881.000 | 26.077.800 | 7 | |
| 127 | PP2300073098 - Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ, cỡ 4Fr | 9,313,500 | 13.970.250 | 6.519.450 | 2 | |
| 128 | PP2300073099 - Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng trực tiếp vào lỗ vành, chiều dài tối thiểu 25cm | 52,962,000 | 79.443.000 | 37.073.400 | 4 | |
| 129 | PP2300073100 - Cannula truyền dung dịch liệt tim, đầu silicone, cỡ 12Fr, dài tối thiểu 19cm | 29,400,000 | 44.100.000 | 20.580.000 | 6 | |
| 130 | PP2300073101 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện | 49,500,000 | 74.250.000 | 34.650.000 | 1 | |
| 131 | PP2300073102 - Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 1 | |
| 132 | PP2300073103 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý, độ cong 2 chiều, dài 150 - 300 cm | 55,000,000 | 82.500.000 | 38.500.000 | 1 | |
| 133 | PP2300073104 - Cáp nối catheter cắt đốt rối loạn điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 25-pin | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 1 | |
| 134 | PP2300073105 - Cáp nối catheter cắt đốt rối loạn điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 34-pin | 39,600,000 | 59.400.000 | 27.720.000 | 1 | |
| 135 | PP2300073106 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, cỡ 7Fr, đầu điện cực 4mm | 147,000,000 | 220.500.000 | 102.900.000 | 1 | |
| 136 | PP2300073107 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, cỡ 8.5Fr, đầu điện cực 3.5mm, dùng với dịch truyền | 378,000,000 | 567.000.000 | 264.600.000 | 1 | |
| 137 | PP2300073108 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, cỡ 8Fr, đầu điện cực 4mm, dùng với dịch truyền | 124,000,000 | 186.000.000 | 86.800.000 | 1 | |
| 138 | PP2300073109 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, tự động khóa | 880,000,000 | 1.320.000.000 | 616.000.000 | 4 | |
| 139 | PP2300073110 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 1 chiều, cỡ 7Fr | 215,250,000 | 322.875.000 | 150.675.000 | 1 | |
| 140 | PP2300073111 - Cáp nối Catheter chẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực, độ cong cố định | 50,000,000 | 75.000.000 | 35.000.000 | 2 | |
| 141 | PP2300073112 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại cáp nối cho 20 điện cực | 55,000,000 | 82.500.000 | 38.500.000 | 1 | |
| 142 | PP2300073113 - Cáp nối Catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D | 41,800,000 | 62.700.000 | 29.260.000 | 1 | |
| 143 | PP2300073114 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, catheter 34pin | 36,300,000 | 54.450.000 | 25.410.000 | 1 | |
| 144 | PP2300073115 - Cáp nối Catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, catheter 12pin | 24,200,000 | 36.300.000 | 16.940.000 | 1 | |
| 145 | PP2300073116 - Catheter chẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực, độ cong cố định, cỡ 4 - 6Fr | 334,500,000 | 501.750.000 | 234.150.000 | 9 | |
| 146 | PP2300073117 - Catheter thăm dò điện sinh lý 10 điện cực lái chuyển hướng, dài ≥ 115cm | 596,000,000 | 894.000.000 | 417.200.000 | 4 | |
| 147 | PP2300073118 - Catheter thăm dò điện sinh lý 22 điện cực, 5 nhánh, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm | 241,500,000 | 362.250.000 | 169.050.000 | 1 | |
| 148 | PP2300073119 - Catheter thăm dò điện sinh lý loại 4 điện cực, đầu uốn cong cố định, cỡ 5Fr, dài ≥ 110cm | 36,750,000 | 55.125.000 | 25.725.000 | 1 | |
| 149 | PP2300073120 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm | 116,550,000 | 174.825.000 | 81.585.000 | 1 | |
| 150 | PP2300073121 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, phần đầu uốn cong 02 chiều, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm | 78,750,000 | 118.125.000 | 55.125.000 | 1 | |
| 151 | PP2300073122 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 điện cực, đầu uốn cong 1 chiều, cỡ 6Fr, dài ≥ 92cm | 39,375,000 | 59.062.500 | 27.562.500 | 1 | |
| 152 | PP2300073123 - Đầu đo độ bão hòa oxy và hematocrit, nhiệt độ dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể | 106,200,000 | 159.300.000 | 74.340.000 | 34 | |
| 153 | PP2300073124 - Đầu đo oxy máu não dưới mô, không xâm lấn, trẻ sơ sinh | 52,000,000 | 78.000.000 | 36.400.000 | 2 | |
| 154 | PP2300073125 - Đầu đo oxy máu não dưới mô, không xâm lấn, người lớn, trẻ em | 640,000,000 | 960.000.000 | 448.000.000 | 34 | |
| 155 | PP2300073126 - Đầu dò siêu âm mạch vành 5Fr, 6Fr có tần số 40MHz, chiều dài ≥ 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch | 8,085,000,000 | 12.127.500.000 | 5.659.500.000 | 59 | |
| 156 | PP2300073127 - Đầu dò siêu âm mạch vành 5Fr, 6Fr có tần số 60MHz, chiều dài ≥ 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch | 1,680,000,000 | 2.520.000.000 | 1.176.000.000 | 9 | |
| 157 | PP2300073128 - Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 45MHz, đường kính bên ngoài trục tối thiểu 3.5Fr | 2,300,000,000 | 3.450.000.000 | 1.610.000.000 | 17 | |
| 158 | PP2300073129 - Đầu mũi khoan kim cương bào mảng xơ vữa, đường kính 1.25 - 2.5mm | 405,900,000 | 608.850.000 | 284.130.000 | 4 | |
| 159 | PP2300073130 - Đầu nối Y dạng bấm và vặn | 460,000,000 | 690.000.000 | 322.000.000 | 167 | |
| 160 | PP2300073131 - Dây bơm cản quang áp lực cao, chịu áp lực 500 - 1200psi, dài 25 - 183cm | 231,000,000 | 346.500.000 | 161.700.000 | 167 | |
| 161 | PP2300073132 - Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể cho hạng cân 20-40kg và trên 40kg | 1,440,000,000 | 2.160.000.000 | 1.008.000.000 | 75 | |
| 162 | PP2300073133 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, dài 75 - 260cm | 23,500,000 | 35.250.000 | 16.450.000 | 2 | |
| 163 | PP2300073134 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên có đầu típ cứng, dài 260 - 300cm | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | 1 | |
| 164 | PP2300073135 - Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài 80 - 260cm | 895,700,000 | 1.343.550.000 | 626.990.000 | 217 | |
| 165 | PP2300073136 - Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài ≥ 150cm | 495,000,000 | 742.500.000 | 346.500.000 | 167 | |
| 166 | PP2300073137 - Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài khoảng 260cm | 176,400,000 | 264.600.000 | 123.480.000 | 50 | |
| 167 | PP2300073138 - Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa | 304,000,000 | 456.000.000 | 212.800.000 | 17 | |
| 168 | PP2300073139 - Dụng cụ kết nối với máy bào mảng xơ vữa và đưa dây dẫn có mũi khoan bào mãng xơ vữa cho tổn thương tắc mãn tính vôi hóa. | 142,065,000 | 213.097.500 | 99.445.500 | 2 | |
| 169 | PP2300073140 - Dây dẫn đo áp lực dòng chảy động mạch vành, dây dẫn ≥ 175cm | 880,000,000 | 1.320.000.000 | 616.000.000 | 7 | |
| 170 | PP2300073141 - Dây dẫn đo áp lực trữ lượng mạch vành có sensor cảm ứng | 736,000,000 | 1.104.000.000 | 515.200.000 | 6 | |
| 171 | PP2300073142 - Dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh, dài 260cm, 300cm | 100,720,000 | 151.080.000 | 70.504.000 | 14 | |
| 172 | PP2300073143 - Dây dẫn siêu cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh, dài ≥260cm | 220,500,000 | 330.750.000 | 154.350.000 | 12 | |
| 173 | PP2300073144 - Dây dẫn máy tạo nhịp thượng tâm mạc đơn cực | 33,600,000 | 50.400.000 | 23.520.000 | 1 | |
| 174 | PP2300073145 - Dây dẫn máy tạo nhịp thượng tâm mạc lưỡng cực | 50,000,000 | 75.000.000 | 35.000.000 | 1 | |
| 175 | PP2300073146 - Dây dẫn, dây truyền dịch cho máy tưới rửa, trong điều trị điện sinh lý tim | 10,010,000 | 15.015.000 | 7.007.000 | 2 | |
| 176 | PP2300073147 - Dây nối áp lực ≤ 8 bar | 43,543,500 | 65.315.250 | 30.480.450 | 217 | |
| 177 | PP2300073148 - Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực | 101,133,320 | 151.699.980 | 70.793.324 | 7 | |
| 178 | PP2300073149 - Bộ điện cực lập bản đồ tim 3D, định vị điện cực 102 lần/giây | 144,000,000 | 216.000.000 | 100.800.000 | 1 | |
| 179 | PP2300073150 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác | 520,000,000 | 780.000.000 | 364.000.000 | 4 | |
| 180 | PP2300073151 - Dù đóng đa năng dạng lưới | 975,000,000 | 1.462.500.000 | 682.500.000 | 5 | |
| 181 | PP2300073152 - Dù đóng lỗ bầu dục bằng Nitinol phủ titanium | 282,000,000 | 423.000.000 | 197.400.000 | 1 | |
| 182 | PP2300073153 - Dù đóng lỗ còn ống động mạch và thông liên thất | 641,816,000 | 962.724.000 | 449.271.200 | 5 | |
| 183 | PP2300073154 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại có khẩu kính nén nhỏ | 2,200,000,000 | 3.300.000.000 | 1.540.000.000 | 9 | |
| 184 | PP2300073155 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ, đường kính 4 - 40mm | 2,230,000,000 | 3.345.000.000 | 1.561.000.000 | 9 | |
| 185 | PP2300073156 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ, đường kính 4 - 44mm | 340,000,000 | 510.000.000 | 238.000.000 | 2 | |
| 186 | PP2300073157 - Dù đóng lỗ thông liên thất | 536,000,000 | 804.000.000 | 375.200.000 | 2 | |
| 187 | PP2300073158 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng | 230,000,000 | 345.000.000 | 161.000.000 | 1 | |
| 188 | PP2300073159 - Dù đóng lỗ thông ống động mạch được chỉ định trên cả trẻ sơ sinh | 130,000,000 | 195.000.000 | 91.000.000 | 1 | |
| 189 | PP2300073160 - Dù đóng ống động mạch | 114,500,000 | 171.750.000 | 80.150.000 | 1 | |
| 190 | PP2300073161 - Dù đóng thông dò động mạch, tĩnh mạch | 172,000,000 | 258.000.000 | 120.400.000 | 2 | |
| 191 | PP2300073162 - Dù đóng thông động tĩnh mạch dạng lưới, hình trụ | 74,900,000 | 112.350.000 | 52.430.000 | 2 | |
| 192 | PP2300073163 - Dụng cụ cắt đốt điện sinh lý tim, uống cong khoảng 270°, cỡ 7Fr | 540,000,000 | 810.000.000 | 378.000.000 | 3 | |
| 193 | PP2300073164 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài khoảng 12 - 18cm | 112,500,000 | 168.750.000 | 78.750.000 | 9 | |
| 194 | PP2300073165 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài khoảng 19 - 21cm | 6,300,000 | 9.450.000 | 4.410.000 | 1 | |
| 195 | PP2300073166 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ chế nhiệt | 100,000,000 | 150.000.000 | 70.000.000 | 9 | |
| 196 | PP2300073167 - Dụng cụ chốt cố định nút thắt chỉ dùng trong phẫu thuật van tim | 972,000,000 | 1.458.000.000 | 680.400.000 | 120 | |
| 197 | PP2300073168 - Dụng cụ đóng lỗ bầu dục bằng nitinol dạng lưới | 247,236,690 | 370.855.035 | 173.065.683 | 1 | |
| 198 | PP2300073169 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng cách khâu chỉ | 2,250,000,000 | 3.375.000.000 | 1.575.000.000 | 50 | |
| 199 | PP2300073170 - Dụng cụ đóng tiểu nhĩ | 725,000,000 | 1.087.500.000 | 507.500.000 | 1 | |
| 200 | PP2300073171 - Dụng cụ bắt dị vật kích thước lớn | 114,750,000 | 172.125.000 | 80.325.000 | 3 | |
| 201 | PP2300073172 - Dụng cụ bắt dị vật kích thước nhỏ | 53,550,000 | 80.325.000 | 37.485.000 | 2 | |
| 202 | PP2300073173 - Dụng cụ bắt dị vật trong tim, mạch máu | 310,500,000 | 465.750.000 | 217.350.000 | 5 | |
| 203 | PP2300073174 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đường đùi, cỡ 4 - 8Fr | 344,000,000 | 516.000.000 | 240.800.000 | 134 | |
| 204 | PP2300073175 - Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại nhỏ để thắt và cắt chỉ khâu trong phẫu thuật van tim ít xâm lấn | 99,000,000 | 148.500.000 | 69.300.000 | 1 | |
| 205 | PP2300073176 - Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại nhỏ để thắt và cắt chỉ khâu trong phẫu thuật van tim nội soi | 117,500,000 | 176.250.000 | 82.250.000 | 1 | |
| 206 | PP2300073177 - Dụng cụ thổi CO2 trong mổ mạch vành | 108,000,000 | 162.000.000 | 75.600.000 | 7 | |
| 207 | PP2300073178 - Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa | 141,000,000 | 211.500.000 | 98.700.000 | 10 | |
| 208 | PP2300073179 - Dung dịch dùng bảo quản mô, tạng, giác mạc… và có tác dụng liệt tim | 3,050,300,000 | 4.575.450.000 | 2.135.210.000 | 184 | |
| 209 | PP2300073180 - Stent lấy huyết khối can thiệp mạch máu não, đường kính tối thiểu ≤ 4mm, đường kính tối đa ≥ 6 mm | 1,350,000,000 | 2.025.000.000 | 945.000.000 | 5 | |
| 210 | PP2300073181 - Stent lấy huyết khối có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài | 270,000,000 | 405.000.000 | 189.000.000 | 1 | |
| 211 | PP2300073182 - Stent lấy huyết khối mạch máu não, tự bung | 780,000,000 | 1.170.000.000 | 546.000.000 | 3 | |
| 212 | PP2300073183 - Stent lấy huyết khối trong lòng mạch não, đường kính tối thiểu ≤ 3mm, đường kính tối đa ≥ 6 mm | 712,500,000 | 1.068.750.000 | 498.750.000 | 3 | |
| 213 | PP2300073184 - Chất tắc mạch dị dạng mạch máu não tuỷ dạng lỏng | 1,225,000,000 | 1.837.500.000 | 857.500.000 | 12 | |
| 214 | PP2300073185 - Kim chọc vách liên nhĩ, tương thích nòng kim dẫn đường 8 - 8.5Fr | 18,000,000 | 27.000.000 | 12.600.000 | 1 | |
| 215 | PP2300073186 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng thép không gỉ | 228,500,000 | 342.750.000 | 159.950.000 | 2 | |
| 216 | PP2300073187 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng Nitinol | 1,029,000,000 | 1.543.500.000 | 720.300.000 | 6 | |
| 217 | PP2300073188 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại tạm thời dùng lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới | 160,000,000 | 240.000.000 | 112.000.000 | 1 | |
| 218 | PP2300073189 - Mạch máu nhân tạo, 3-4 nhánh, tẩm Gelatin | 212,500,000 | 318.750.000 | 148.750.000 | 1 | |
| 219 | PP2300073190 - Mạch máu nhân tạo chữ Y bằng polyester thấm gelatin, dài khoảng 45cm | 912,000,000 | 1.368.000.000 | 638.400.000 | 10 | |
| 220 | PP2300073191 - Mạch máu nhân tạo chữ Y bằng polyester, tẩm Gelatin, chiều dài ≥ 40cm | 207,900,000 | 311.850.000 | 145.530.000 | 3 | |
| 221 | PP2300073192 - Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van, dài khoảng 100mm | 1,680,000,000 | 2.520.000.000 | 1.176.000.000 | 4 | |
| 222 | PP2300073193 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm gelatin, đường kính 6 - 24mm, chiều dài ≥ 30cm | 44,800,000 | 67.200.000 | 31.360.000 | 1 | |
| 223 | PP2300073194 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester thấm gelatin, dài 20 - 30cm | 364,000,000 | 546.000.000 | 254.800.000 | 5 | |
| 224 | PP2300073195 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polytetrafluoroethylene, đường kính 6 - 8mm, dài ≥ 80cm, có vòng xoắn toàn phần | 126,000,000 | 189.000.000 | 88.200.000 | 2 | |
| 225 | PP2300073196 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 21g | 184,800,000 | 277.200.000 | 129.360.000 | 1 | |
| 226 | PP2300073197 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 25g | 146,400,000 | 219.600.000 | 102.480.000 | 1 | |
| 227 | PP2300073198 - Máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng khoảng 20 - 22g | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 1 | |
| 228 | PP2300073199 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 18 - 20g | 850,000,000 | 1.275.000.000 | 595.000.000 | 2 | |
| 229 | PP2300073200 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 đến 24g | 2,174,000,000 | 3.261.000.000 | 1.521.800.000 | 4 | |
| 230 | PP2300073201 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 - 24g | 1,875,000,000 | 2.812.500.000 | 1.312.500.000 | 3 | |
| 231 | PP2300073202 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng từ 19 - 20g | 950,000,000 | 1.425.000.000 | 665.000.000 | 2 | |
| 232 | PP2300073203 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng từ 23 - 24g | 3,668,000,000 | 5.502.000.000 | 2.567.600.000 | 7 | |
| 233 | PP2300073204 - Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 26 - 28g | 1,068,000,000 | 1.602.000.000 | 747.600.000 | 2 | |
| 234 | PP2300073205 - Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 79 - 81g | 450,000,000 | 675.000.000 | 315.000.000 | 1 | |
| 235 | PP2300073206 - Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 80 - 81g | 560,000,000 | 840.000.000 | 392.000.000 | 1 | |
| 236 | PP2300073207 - Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ tim, thất trái 4 cực, trọng lượng 25 - 27g | 270,000,000 | 405.000.000 | 189.000.000 | 1 | |
| 237 | PP2300073208 - Máy tạo nhịp 3 buồng, trọng lượng từ 26 - 27g | 290,000,000 | 435.000.000 | 203.000.000 | 1 | |
| 238 | PP2300073209 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng từ 29 - 31g | 255,000,000 | 382.500.000 | 178.500.000 | 1 | |
| 239 | PP2300073210 - Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 66 - 68g | 840,000,000 | 1.260.000.000 | 588.000.000 | 1 | |
| 240 | PP2300073211 - Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 74 - 75g | 1,453,000,000 | 2.179.500.000 | 1.017.100.000 | 1 | |
| 241 | PP2300073212 - Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 76 - 77 g | 1,425,000,000 | 2.137.500.000 | 997.500.000 | 1 | |
| 242 | PP2300073213 - Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 67 - 68g | 780,000,000 | 1.170.000.000 | 546.000.000 | 1 | |
| 243 | PP2300073214 - Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 76 - 77g | 802,400,000 | 1.203.600.000 | 561.680.000 | 1 | |
| 244 | PP2300073215 - Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng khoảng 77-78g | 760,000,000 | 1.140.000.000 | 532.000.000 | 1 | |
| 245 | PP2300073216 - Miếng dán cầm máu một mặt cho mạch đùi | 26,100,000 | 39.150.000 | 18.270.000 | 5 | |
| 246 | PP2300073217 - Miếng dán cầm máu một mặt cho mạch quay | 20,700,000 | 31.050.000 | 14.490.000 | 5 | |
| 247 | PP2300073218 - Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4 x 4cm (± 05%) | 139,860,000 | 209.790.000 | 97.902.000 | 3 | |
| 248 | PP2300073219 - Ống đo quang độ bão hòa oxy và hematocrit | 145,992,000 | 218.988.000 | 102.194.400 | 34 | |
| 249 | PP2300073220 - Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 10 - 20Fr | 63,000,000 | 94.500.000 | 44.100.000 | 10 | |
| 250 | PP2300073221 - Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 12 - 20Fr, 30 - 40cm | 53,707,500 | 80.561.250 | 37.595.250 | 9 | |
| 251 | PP2300073222 - Ống thông can thiệp mạch vành và tim bẩm sinh, kích cỡ 5 - 8Fr | 80,000,000 | 120.000.000 | 56.000.000 | 7 | |
| 252 | PP2300073223 - Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 5 - 7Fr | 240,000,000 | 360.000.000 | 168.000.000 | 17 | |
| 253 | PP2300073224 - Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 5 - 8Fr | 2,772,000,000 | 4.158.000.000 | 1.940.400.000 | 234 | |
| 254 | PP2300073225 - Ống thông can thiệp mạch vành, dài khoảng 100cm | 230,000,000 | 345.000.000 | 161.000.000 | 17 | |
| 255 | PP2300073226 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh khoảng 4.2Fr, dài 105 - 130cm | 120,000,000 | 180.000.000 | 84.000.000 | 2 | |
| 256 | PP2300073227 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh dạng sheath, dài 80 - 100cm | 420,000,000 | 630.000.000 | 294.000.000 | 9 | |
| 257 | PP2300073228 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh dạng sheath, dài 80 - 110cm | 1,200,000,000 | 1.800.000.000 | 840.000.000 | 34 | |
| 258 | PP2300073229 - Ống thông dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu ngoại biên, dài 45 - 110cm | 238,500,000 | 357.750.000 | 166.950.000 | 5 | |
| 259 | PP2300073230 - Ống thông chẩn đoán dạng đuôi heo, các cỡ | 17,500,000 | 26.250.000 | 12.250.000 | 2 | |
| 260 | PP2300073231 - Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu não, tủy và ngoại biên, dạng đan bện | 2,370,000,000 | 3.555.000.000 | 1.659.000.000 | 250 | |
| 261 | PP2300073232 - Ống thông chụp mạch vành đường quay đa năng trái và phải | 690,000,000 | 1.035.000.000 | 483.000.000 | 167 | |
| 262 | PP2300073233 - Ống thông chẩn đoán tim đa năng, có cấu trúc lưới kép, các cỡ | 63,000,000 | 94.500.000 | 44.100.000 | 17 | |
| 263 | PP2300073234 - Ống thông chẩn đoán tim mạch, dạng JL, JR, AL, AR, Pigtail, các cỡ | 171,200,000 | 256.800.000 | 119.840.000 | 67 | |
| 264 | PP2300073235 - Ống thông chẩn đoán tim, các cỡ | 31,500,000 | 47.250.000 | 22.050.000 | 9 | |
| 265 | PP2300073236 - Ống thông chụp mạch vành có cấu trúc lưới kép, các cỡ | 235,000,000 | 352.500.000 | 164.500.000 | 84 | |
| 266 | PP2300073237 - Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu tạng, dài ≥ 80cm | 85,200,000 | 127.800.000 | 59.640.000 | 9 | |
| 267 | PP2300073238 - Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu tạng, dài 70 - 100cm | 141,750,000 | 212.625.000 | 99.225.000 | 25 | |
| 268 | PP2300073239 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên tắc mãn tính, dài 65 - 150cm | 124,000,000 | 186.000.000 | 86.800.000 | 7 | |
| 269 | PP2300073240 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, dài 45 - 100cm | 243,000,000 | 364.500.000 | 170.100.000 | 10 | |
| 270 | PP2300073241 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, 65 - 150cm | 54,000,000 | 81.000.000 | 37.800.000 | 2 | |
| 271 | PP2300073242 - Ống thông làm tiêu huyết khối trong mạch máu ngoại biên, các cỡ | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 2 | |
| 272 | PP2300073243 - Ống thông dẫn đường hỗ trợ xuyên vách, dài khoảng 70 - 72cm | 75,000,000 | 112.500.000 | 52.500.000 | 1 | |
| 273 | PP2300073244 - Ống thông đường dẫn hỗ trợ xuyên vách liên nhĩ, dài ≥ 63cm | 18,600,000 | 27.900.000 | 13.020.000 | 1 | |
| 274 | PP2300073245 - Ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch vành, các cỡ | 246,266,660 | 369.399.990 | 172.386.662 | 4 | |
| 275 | PP2300073246 - Ống thông trung gian hỗ trợ can thiệp mạch não và hút huyết khối, đường kính trong tối thiểu 0.055", dài ≥ 125cm | 2,430,000,000 | 3.645.000.000 | 1.701.000.000 | 15 | |
| 276 | PP2300073247 - Ống thông hút huyết khối can thiệp mạch não, đường kính trong tối thiểu 0.07", đường kính ngoài tối thiểu 0.0825", dài 125 - 131cm | 1,475,000,000 | 2.212.500.000 | 1.032.500.000 | 9 | |
| 277 | PP2300073248 - Ống thông hút huyết khối mạch não loại nhỏ, đường kính trong tối thiểu 0.035'', dài ≥ 153cm | 97,497,750 | 146.246.625 | 68.248.425 | 1 | |
| 278 | PP2300073249 - Ống thông lấy huyết khối mạch máu não cỡ lớn, đường kính trong tối thiểu 0.072", dài 132 - 136cm | 357,000,000 | 535.500.000 | 249.900.000 | 2 | |
| 279 | PP2300073250 - Quả lọc máu tim phổi người lớn, diện tích màng lọc tối thiểu 1.2m² | 894,600,000 | 1.341.900.000 | 626.220.000 | 50 | |
| 280 | PP2300073251 - Stent can thiệp động mạch chậu bung bằng bóng, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 10 mm | 184,980,000 | 277.470.000 | 129.486.000 | 2 | |
| 281 | PP2300073252 - Stent can thiệp động mạch chậu tự bung, đường kính tối thiểu ≤ 7mm, đường kính tối đa ≥ 10 mm | 239,450,000 | 359.175.000 | 167.615.000 | 2 | |
| 282 | PP2300073253 - Stent điều trị hẹp mạch máu nội sọ dạng tự bung | 357,500,000 | 536.250.000 | 250.250.000 | 1 | |
| 283 | PP2300073254 - Stent hỗ trợ điều trị túi phình mạch não và dùng trong hẹp nội sọ | 272,250,000 | 408.375.000 | 190.575.000 | 1 | |
| 284 | PP2300073255 - Stent mạch não dùng cho túi phình cổ rộng, đường kính tối thiểu ≤ 2.5mm, đường kính tối đa ≥ 3.5 mm | 140,000,000 | 210.000.000 | 98.000.000 | 1 | |
| 285 | PP2300073256 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 10 mm | 231,000,000 | 346.500.000 | 161.700.000 | 2 | |
| 286 | PP2300073257 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.035" | 987,500,000 | 1.481.250.000 | 691.250.000 | 5 | |
| 287 | PP2300073258 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng coban-crom, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 10mm | 189,000,000 | 283.500.000 | 132.300.000 | 2 | |
| 288 | PP2300073259 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Elgiloy, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 24mm | 1,545,000,000 | 2.317.500.000 | 1.081.500.000 | 9 | |
| 289 | PP2300073260 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung bằng nitinol có phủ silicon, đường kính tối thiểu ≤ 4mm, đường kính tối đa ≥ 7mm | 899,400,000 | 1.349.100.000 | 629.580.000 | 5 | |
| 290 | PP2300073261 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, dạng xoắn ốc, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 7 mm | 140,000,000 | 210.000.000 | 98.000.000 | 1 | |
| 291 | PP2300073262 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, đường kính tối thiểu ≤ 3mm, đường kính tối đa ≥ 11 mm | 139,500,000 | 209.250.000 | 97.650.000 | 1 | |
| 292 | PP2300073263 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 8 mm | 315,000,000 | 472.500.000 | 220.500.000 | 2 | |
| 293 | PP2300073264 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có màng bọc, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 10 mm | 780,000,000 | 1.170.000.000 | 546.000.000 | 2 | |
| 294 | PP2300073265 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 6mm, đường kính tối đa ≥ 13.5 mm | 116,000,000 | 174.000.000 | 81.200.000 | 1 | |
| 295 | PP2300073266 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên-chủ, đường kính tối thiểu ≤ 12mm, đường kính tối đa ≥ 24 mm | 600,000,000 | 900.000.000 | 420.000.000 | 2 | |
| 296 | PP2300073267 - Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não | 750,000,000 | 1.125.000.000 | 525.000.000 | 1 | |
| 297 | PP2300073268 - Stent chuyển dòng chảy cho túi phình mạch máu não | 1,175,000,000 | 1.762.500.000 | 822.500.000 | 1 | |
| 298 | PP2300073269 - Stent chặn cổ túi phình dạng lưới có thể đóng mở bằng tay cầm bên ngoài | 185,000,000 | 277.500.000 | 129.500.000 | 1 | |
| 299 | PP2300073270 - Stent có màng bọc chữa túi phình mạch vành, đường kính tối thiểu ≤ 2.5mm, đường kính tối đa ≥ 5.0 mm | 175,500,000 | 263.250.000 | 122.850.000 | 1 | |
| 300 | PP2300073271 - Stent động mạch cảnh tự bung, bằng Nitilol đường kính tối thiểu ≤ 6mm, đường kính tối đa ≥ 10 mm | 136,500,000 | 204.750.000 | 95.550.000 | 1 | |
| 301 | PP2300073272 - Stent động mạch chủ có màng bọc, đường kính tối thiểu ≤ 12mm, đường kính tối đa ≥ 24 mm | 138,120,000 | 207.180.000 | 96.684.000 | 1 | |
| 302 | PP2300073273 - Stent graft hỗ trợ điều trị bóc tách động mạch chủ ngực, bằng nitinol bao phủ lớp polyester | 1,160,000,000 | 1.740.000.000 | 812.000.000 | 1 | |
| 303 | PP2300073274 - Stent động mạch chủ ngực, chủ chậu, thận... đường kính tối thiểu ≤ 5.0mm, đường kính tối đa ≥ 16 mm | 139,300,000 | 208.950.000 | 97.510.000 | 1 | |
| 304 | PP2300073275 - Stent graft bổ sung động mạch chủ ngực bằng hợp kim nitinol, đường kính 22 - 46mm, dài 100 - 245mm | 240,000,000 | 360.000.000 | 168.000.000 | 1 | |
| 305 | PP2300073276 - Stent graft cho động mạch chủ ngực, bằng hợp kim nitinol, đường kính tối thiểu ≤ 20 mm, đường kính tối đa ≥ 46 mm | 2,224,000,000 | 3.336.000.000 | 1.556.800.000 | 2 | |
| 306 | PP2300073277 - Stent graft động mạch chủ ngực, bằng hợp kim nitinol, đường kính 22 - 46mm, dài 100 - 245mm | 1,557,000,000 | 2.335.500.000 | 1.089.900.000 | 1 | |
| 307 | PP2300073278 - Stent graft động mạch chủ ngực, bung stent xoay tròn, loại bổ sung, bằng hợp kim nitinol, đường kính tối thiểu ≤ 22mm, đường kính tối đa ≥ 46mm | 936,000,000 | 1.404.000.000 | 655.200.000 | 2 | |
| 308 | PP2300073279 - Stent graft động mạch chủ ngực, cơ chế Bóp-rồi-Thả | 1,590,000,000 | 2.385.000.000 | 1.113.000.000 | 1 | |
| 309 | PP2300073280 - Stent graft động mạch chủ ngực, loại bổ sung, cơ chế Bóp-rồi-Thả | 350,000,000 | 525.000.000 | 245.000.000 | 1 | |
| 310 | PP2300073281 - Stent động mạch thận bung bằng bóng, đường kính tối thiểu ≤ 4.5mm, đường kính tối đa ≥ 7.0 mm | 179,000,000 | 268.500.000 | 125.300.000 | 2 | |
| 311 | PP2300073282 - Stent động mạch vành, bằng Cobalt-Chromium, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0 mm | 138,738,240 | 208.107.360 | 97.116.768 | 2 | |
| 312 | PP2300073283 - Stent động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, bằng coban - chrom, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm | 8,400,000,000 | 12.600.000.000 | 5.880.000.000 | 34 | |
| 313 | PP2300073284 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng hợp kim Cobalt-Chromium, phủ lớp polymer | 8,700,000,000 | 13.050.000.000 | 6.090.000.000 | 34 | |
| 314 | PP2300073285 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm | 8,700,000,000 | 13.050.000.000 | 6.090.000.000 | 34 | |
| 315 | PP2300073286 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Platinum Chromium (PtCr), phủ lớp polymer | 18,200,000,000 | 27.300.000.000 | 12.740.000.000 | 67 | |
| 316 | PP2300073287 - Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm | 1,135,800,000 | 1.703.700.000 | 795.060.000 | 5 | |
| 317 | PP2300073288 - Stent động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm | 1,155,000,000 | 1.732.500.000 | 808.500.000 | 5 | |
| 318 | PP2300073289 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm, dày 80 - 81µm | 2,958,400,000 | 4.437.600.000 | 2.070.880.000 | 14 | |
| 319 | PP2300073290 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, dày 55 - 65µm | 1,284,000,000 | 1.926.000.000 | 898.800.000 | 5 | |
| 320 | PP2300073291 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.5 mm | 726,000,000 | 1.089.000.000 | 508.200.000 | 4 | |
| 321 | PP2300073292 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm, dày 70 ± 0.1µm | 16,488,000,000 | 24.732.000.000 | 11.541.600.000 | 67 | |
| 322 | PP2300073293 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm | 327,500,000 | 491.250.000 | 229.250.000 | 2 | |
| 323 | PP2300073294 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm, dày 65 - 72µm | 1,125,000,000 | 1.687.500.000 | 787.500.000 | 9 | |
| 324 | PP2300073295 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 3.0mm, đường kính tối đa ≥ 3.5 mm | 1,800,000,000 | 2.700.000.000 | 1.260.000.000 | 5 | |
| 325 | PP2300073296 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, dày 110 - 115µm | 362,000,000 | 543.000.000 | 253.400.000 | 2 | |
| 326 | PP2300073297 - Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0 mm | 17,676,000,000 | 26.514.000.000 | 12.373.200.000 | 67 | |
| 327 | PP2300073298 - Stent động mạch vành tự tiêu phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm | 7,900,000,000 | 11.850.000.000 | 5.530.000.000 | 34 | |
| 328 | PP2300073299 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.5 mm | 990,000,000 | 1.485.000.000 | 693.000.000 | 5 | |
| 329 | PP2300073300 - Stent graft động mạch chủ bụng và 1 bên động mạch chậu, bằng hợp kim Nitinol, đường kính tối thiểu ≤ 23mm, đường kính tối đa ≥ 36mm | 984,000,000 | 1.476.000.000 | 688.800.000 | 1 | |
| 330 | PP2300073301 - Stent graft động mạch chủ bụng, bằng hợp kim Nitinol, phủ Polyester, tối thiểu ≤ 23mm, đường kính tối đa ≥ 36mm | 6,560,000,000 | 9.840.000.000 | 4.592.000.000 | 4 | |
| 331 | PP2300073302 - Stent graft động mạch chủ bụng | 2,900,000,000 | 4.350.000.000 | 2.030.000.000 | 2 | |
| 332 | PP2300073303 - Stent graft động mạch chủ bụng, kiểu chữ Y | 700,000,000 | 1.050.000.000 | 490.000.000 | 1 | |
| 333 | PP2300073304 - Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung bằng hợp kim Nitinol, phủ Polyester | 390,000,000 | 585.000.000 | 273.000.000 | 1 | |
| 334 | PP2300073305 - Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | 1 | |
| 335 | PP2300073306 - Stent graft động mạch chủ- chậu, có nhánh bảo tồn động mạch chậu trong | 360,000,000 | 540.000.000 | 252.000.000 | 1 | |
| 336 | PP2300073307 - Stent graft động mạch chủ ngực kèm mạch máu nhân tạo trong phẫu thuật phình hoặc bóc tách động mạch chủ ngực | 650,000,000 | 975.000.000 | 455.000.000 | 1 | |
| 337 | PP2300073308 - Stent không kèm bóng dùng để nong hẹp eo động mạch chủ, động mạch thận, động mạch phổi, mạch máu ngoại biên | 96,000,000 | 144.000.000 | 67.200.000 | 1 | |
| 338 | PP2300073309 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính tối đa ≥ 6.0 mm | 1,800,000,000 | ||||
| 339 | PP2300073310 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính tối đa ≥ 5.5 mm | 2,050,000,000 | ||||
| 340 | PP2300073311 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính tối đa ≥ 5.0 mm | 5,500,000,000 | ||||
| 341 | PP2300073312 - Thanh trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch | 302,400,000 | ||||
| 342 | PP2300073313 - Thẻ xét nghiệm ACT | 30,000,000 | ||||
| 343 | PP2300073314 - Van tim động mạch chủ cơ học, có khung bảo vệ, các cỡ | 918,000,000 | ||||
| 344 | PP2300073315 - Van tim động mạch chủ cơ học, trục xoay gờ nổi, giảm tiếng ồn, các cỡ | 60,000,000 | ||||
| 345 | PP2300073316 - Van tim động mạch chủ cơ học, vòng khâu mỏng PTFE, các cỡ | 730,000,000 | ||||
| 346 | PP2300073317 - Van động mạch chủ nhân tạo sinh học gồm ba lá riêng biệt từ màng tim bò, cỡ 19 - 29mm | 450,000,000 | ||||
| 347 | PP2300073318 - Van động mạch chủ sinh học thay qua da, khung van: cobalt-chromium, lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò | 3,425,000,000 | ||||
| 348 | PP2300073319 - Van tim động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học, vòng khâu van bằng silicone, các cỡ | 3,010,000,000 | ||||
| 349 | PP2300073320 - Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học, bằng màng ngoài tim bò, phủ polyester, các cỡ | 1,153,500,000 | ||||
| 350 | PP2300073321 - Van tim động mạch chủ sinh học thay qua da bằng màng tim heo | 6,000,000,000 | ||||
| 351 | PP2300073322 - Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng Polytetrafluoroethylene | 730,000,000 | ||||
| 352 | PP2300073323 - Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng sợi polyester | 1,500,000,000 | ||||
| 353 | PP2300073324 - Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng polytetrafluoroetylen và polyester | 288,500,000 | ||||
| 354 | PP2300073325 - Van tim hai lá nhân tạo sinh học, lá van bằng màng ngoài tim heo, các cỡ | 2,080,000,000 | ||||
| 355 | PP2300073326 - Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, các cỡ | 2,150,000,000 | ||||
| 356 | PP2300073327 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích thước 20 - 200µm | 2,688,000,000 | ||||
| 357 | PP2300073328 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích thước 30 - 125µm | 3,120,000,000 | ||||
| 358 | PP2300073329 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan tải thuốc, kích thước 70 - 700µm | 5,827,500,000 | ||||
| 359 | PP2300073330 - Vật liệu nút mạch tạm thời, bằng gelatin, kích thước 50 - 4000µm | 2,080,000,000 | ||||
| 360 | PP2300073331 - Vật liệu nút mạch hình cầu, kích thước 40 - 1200µm | 58,000,000 | ||||
| 361 | PP2300073332 - Vật liệu nút mạch không tải thuốc, kích thước hạt 40 - 1200µm | 199,500,000 | ||||
| 362 | PP2300073333 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não, đường kính tối đa ≤ 0.008" | 600,000,000 | ||||
| 363 | PP2300073334 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não, đường kính 0.010, 0.014, 0.018'' | 1,200,000,000 | ||||
| 364 | PP2300073335 - Dây dẫn can thiệp mạch não, đường kính 0.014", 0.012" | 300,000,000 | ||||
| 365 | PP2300073336 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014", 0.018" | 87,600,000 | ||||
| 366 | PP2300073337 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014", 0.018", phủ silicon | 36,000,000 | ||||
| 367 | PP2300073338 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014'', 0.016'' | 390,000,000 | ||||
| 368 | PP2300073339 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên, đường kính 0.014'', 0.018'', phủ hydrophilic | 880,000,000 | ||||
| 369 | PP2300073340 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên, đường kính ≥ 0.018" | 39,500,000 | ||||
| 370 | PP2300073341 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành CTO, đường kính ≥ 0.014'', dài 180 - 330cm | 1,590,000,000 | ||||
| 371 | PP2300073342 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, đường kính ≥ 0.014'', dài 150 - 300cm | 3,220,000,000 | ||||
| 372 | PP2300073343 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, bằng thép không gỉ Durasteel đường kính ≥ 0.014'', dài 190 - 300cm | 122,000,000 | ||||
| 373 | PP2300073344 - Dây dẫn can thiệp mạch vành, đường kính khoảng 0.014'' | 2,300,000,000 | ||||
| 374 | PP2300073345 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer, dài khoảng 155cm | 144,500,000 | ||||
| 375 | PP2300073346 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng polymer, dài 156 - 165cm | 693,000,000 | ||||
| 376 | PP2300073347 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer, đường kính trong khoảng 0.027", dài 154 - 156cm | 72,250,000 | ||||
| 377 | PP2300073348 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, dài 156 - 167cm | 600,000,000 | ||||
| 378 | PP2300073349 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính 2.2 - 3.4Fr, dài 133 - 154cm | 45,000,000 | ||||
| 379 | PP2300073350 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, lớp trong cùng PTFE, lớp ngoài phủ Hydrophilic, dài 150 - 156cm | 1,500,000,000 | ||||
| 380 | PP2300073351 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, dài 156 - 165cm | 100,000,000 | ||||
| 381 | PP2300073352 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, 3 lớp bọc tungsten phủ lớp hydrophilic, dài 110 - 130cm | 829,500,000 | ||||
| 382 | PP2300073353 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, đầu tip cong cổ thiên nga, các cỡ | 1,357,500,000 | ||||
| 383 | PP2300073354 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, phủ lớp Hydrophilic, đường kính 2.4Fr/3Fr | 1,485,000,000 | ||||
| 384 | PP2300073355 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungsten phủ hydrophilic, đầu tip ≥ 1.9Fr | 1,800,000,000 | ||||
| 385 | PP2300073356 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungsten phủ hydrophilic | 3,000,000,000 | ||||
| 386 | PP2300073357 - Vi ống thông can thiệp mạch vành, đầu tip thuôn ≥ 1.4Fr | 1,320,000,000 | ||||
| 387 | PP2300073358 - Vi ống thông can thiệp mạch vành, 2 nòng, ống hình bầu dục | 240,000,000 | ||||
| 388 | PP2300073359 - Vi ống thông can thiệp mạch vành, có 2 nòng, dài khoảng 140cm | 392,000,000 | ||||
| 389 | PP2300073360 - Vi ống thông hỗ trợ đi qua tổn thương CTO, đầu tip thuôn 1.3Fr, 1.8Fr | 775,000,000 | ||||
| 390 | PP2300073361 - Vòng van tim hai lá nhân tạo hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 24 - 40mm | 1,250,000,000 | ||||
| 391 | PP2300073362 - Vòng van tim hai lá/ba lá nhân tạo loại bán cứng | 167,760,000 | ||||
| 392 | PP2300073363 - Vòng van tim ba lá nhân tạo mềm dẻo có chọn lọc, hình dạng lượn sóng 3D, cỡ 24 - 36mm | 1,375,000,000 | ||||
| 393 | PP2300073364 - Vòng xoắn kim loại coils gây tắc mạch, đường kính 2 - 11mm | 54,000,000 | ||||
| 394 | PP2300073365 - Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút phình mạch máu não, đường kính 1 - 24mm | 6,075,000,000 | ||||
| 395 | PP2300073366 - Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút túi phình mạch máu não và ngoại biên, các cỡ | 2,560,000,000 | ||||
| 396 | PP2300073367 - Vòng xoắn kim loại dạng coils dùng tắc mạch nội sọ và ngoại biên, đường kính 2 - 20mm | 2,466,000,000 | ||||
| 397 | PP2300073368 - Vòng xoắn kim loại lớn dùng tắc mạch nội sọ và ngoại biên, đường kính 2 - 32mm | 190,000,000 | ||||
| 398 | PP2300073369 - Vòng xoắn kim loại nút phình mạch não và ngoại biên, bằng chất liệu Platium | 1,400,000,000 | ||||
| 399 | PP2300073370 - Bộ kít đo độ Oxy bão hòa động mạch liên tục trong chạy tuần hoàn ngoài cơ thể, bằng nhựa PC | 24,000,000 | ||||
| 400 | PP2300073371 - Bộ kít đo độ Oxy bão hòa tĩnh mạch liên tục trong chạy tuần hoàn ngoài cơ thể, bằng nhựa PC | 10,500,000 | ||||
| 401 | PP2300073372 - Dụng cụ cắt điện dùng cho dụng cụ chuyển dòng túi phình mạch máu não dạng cầu | 9,000,000 | ||||
| 402 | PP2300073373 - Miếng dán kiểm soát mức dịch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, khoảng 2 x 8cm | 69,000,000 | ||||
| 403 | PP2300073374 - Miếng đệm khâu phẫu thuật khoảng 152 x 12.7 x 1.6mm | 326,700,000 | ||||
| 404 | PP2300073375 - Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, hạng cân <10kg | 787,500,000 | ||||
| 405 | PP2300073376 - Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em/ người lớn, diện tích màng lọc 0.2m² - 0.7m² | 335,530,000 | ||||
| 406 | PP2300073377 - Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 10 x 15cm (± 05%) | 70,000,000 | ||||
| 407 | PP2300073378 - Chỉ khâu không tiêu bằng expanded polytetrafluroethylene (ePTFE), từ số 2-0 tới 5-0, dài 75cm, 2 kim dài 13 - 25mm 3/8C hoặc 1/2C | 55,440,000 | ||||
| 408 | PP2300073379 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng theo vận động, dùng dây thượng tâm mạc, trọng lượng khoảng 20 - 25g | 244,000,000 | ||||
| 409 | PP2300073380 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng theo vận động, dùng dây thượng tâm mạc, trọng lượng khoảng 18 - 22g | 67,000,000 | ||||
| 410 | PP2300073381 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm collagen, đường kính 16 - 20mm, dài ≥ 30cm | 168,000,000 | ||||
| 411 | PP2300073382 - Vòng van tim hai lá/ba lá nhân tạo, chất liệu gồm lõi silicone cản quang phủ polyester | 68,000,000 | ||||
| 412 | PP2300073383 - Stent chặn cổ túi phình mạch não có đường kính tối thiểu ≤ 3.5mm, đường kính tối đa ≥ 5.5 mm | 159,000,000 | ||||
| 413 | PP2300073384 - Stent lấy huyết khối mạch máu não, có đường kính tối thiểu ≤ 3mm, đường kính tối đa ≥ 6 mm | 960,000,000 | ||||
| 414 | PP2300073385 - Stent mạch vành phủ thuốc sirolimus khoảng, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.5 mm | 1,792,000,000 | ||||
| 415 | PP2300073386 - Ống thông hút huyết khối, dài ≥ 132cm | 357,000,000 | ||||
| 416 | PP2300073387 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não dùng trong can thiệp lấy huyết khối nội sọ, dài 130-153cm | 170,000,000 | ||||
| 417 | PP2300073388 - Bóng nong can thiệp hẹp động mạch não, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính bóng tối đa ≥ 4.0mm | 110,000,000 | ||||
| 418 | PP2300073389 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, bằng Cobalt Chromium | 840,000,000 | ||||
| 419 | PP2300073390 - Ống thông dẫn đường hỗ trợ đưa các dụng cụ can thiệp mạch vành đến các tổn thương khó tiếp cận | 236,250,000 | ||||
| 420 | PP2300073391 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.017", 0.021", 0.027", dài 105 - 160cm | 180,000,000 | ||||
| 421 | PP2300073392 - Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, đường kính ≥ 4mm, dài tối thiểu ≤ 16mm, dài tối đa ≥ 39mm | 204,000,000 | ||||
| 422 | PP2300073393 - Vật liệu nút mạch các cỡ dạng hạt khô, kích thước hạt 300 - 500 micron | 41,600,000 | ||||
| 423 | PP2300073394 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não tiếp cận đầu xa, đường kính trong khoảng 0.071", dài 95 - 105cm | 110,125,000 | ||||
| 424 | PP2300073395 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não, đường kính trong khoảng 0.071", dài 90 - 105cm | 22,050,000 | ||||
| 425 | PP2300073396 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não, đường kính trong khoảng 0.070", dài 90 -100cm | 22,050,000 | ||||
| 426 | PP2300073397 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong ≥ 0.021", dài 150 - 170cm | 55,125,000 | ||||
| 427 | PP2300073398 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính tối thiểu 0.014", dài 205 - 300cm | 136,500,000 | ||||
| 428 | PP2300073399 - Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước | 36,750,000 | ||||
| 429 | PP2300073400 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.015" | 55,125,000 | ||||
| 430 | PP2300073401 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong ≥ 0.0165" | 55,125,000 | ||||
| 431 | PP2300073402 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong ≥ 0.021" | 55,125,000 | ||||
| 432 | PP2300073403 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath, đường kính trong ≥ 0.090" | 126,000,000 | ||||
| 433 | PP2300073404 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.012 - 0.014" | 620,000,000 | ||||
| 434 | PP2300073405 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coil 0.009 - 0.012" | 1,080,000,000 | ||||
| 435 | PP2300073406 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bằng Cobalt Chromium | 720,000,000 | ||||
| 436 | PP2300073407 - Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus, có khớp mở | 2,150,000,000 | ||||
| 437 | PP2300073408 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay, cỡ 4 - 7Fr, dài 7 - 23cm | 222,500,000 | ||||
| 438 | PP2300073409 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm | 345,000,000 | ||||
| 439 | PP2300073410 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, loại đẩy và loại súng | 62,500,000 | ||||
| 440 | PP2300073411 - Ống thông chẩn đoán mạch máu não, tạng, vành và ngoại biên, cỡ 4F, 5F, chiều dài 65 - 125cm | 169,500,000 | ||||
| 441 | PP2300073412 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 45 - 180cm | 146,000,000 | ||||
| 442 | PP2300073413 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 200 - 260cm | 47,500,000 | ||||
| 443 | PP2300073414 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.014", chiều dài: 200 - 300cm | 153,000,000 | ||||
| 444 | PP2300073415 - Vi ống thông hỗ trợ thả coil | 210,000,000 | ||||
| 445 | PP2300073416 - Keo nút mạch dạng lỏng dùng để tắc dị dạng mạch máu, u mạch máu | 346,000,000 | ||||
| 446 | PP2300073417 - Keo nút mạch dị dạng mạch máu não tuỷ dạng lỏng | 875,000,000 | ||||
| 447 | PP2300073418 - Stent động mạch cảnh tự bung, đường kính tối thiểu ≤ 6mm, đường kính tối đa ≥ 10 mm | 397,500,000 | ||||
| 448 | PP2300073419 - Bộ dây dẫn dịch vào khớp, 2 kim đầu nhọn, dải áp lực 10 - 150mmHg | 543,125,000 | ||||
| 449 | PP2300073420 - Dây dẫn dịch vào khớp, 2 đường ra vào riêng biệt | 225,000,000 | ||||
| 450 | PP2300073421 - Chỉ khâu đa sợi dùng trong nội soi khớp vai và gối, không kim | 378,000,000 | ||||
| 451 | PP2300073422 - Chỉ khâu đa sợi liền kim, chất liệu polyethylene, lực kéo ≥ 160N | 383,250,000 | ||||
| 452 | PP2300073423 - Chỉ khâu đa sợi tiêu chậm bằng Polyethylene, dài khoảng 90 - 100cm | 837,000,000 | ||||
| 453 | PP2300073424 - Lưỡi bào khớp nội soi đường kính khoảng 3.5 - 5.5mm | 357,000,000 | ||||
| 454 | PP2300073425 - Lưỡi bào khớp nội soi, đường kính 3.5, 4.5 và 5.5mm | 570,000,000 | ||||
| 455 | PP2300073426 - Lưỡi bào khớp nội soi, đường kính từ 4.0 - 4.5mm | 180,000,000 | ||||
| 456 | PP2300073427 - Lưỡi bào ổ khớp tích hợp tay cầm không dây | 128,000,000 | ||||
| 457 | PP2300073428 - Lưỡi bào xương ngược chiều rỗng nòng | 250,000,000 | ||||
| 458 | PP2300073429 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio cao tần, đường kính khoảng 5 - 6mm | 889,000,000 | ||||
| 459 | PP2300073430 - Lưỡi mài ổ khớp tích hợp tay cầm không dây | 128,000,000 | ||||
| 460 | PP2300073431 - Lưỡi mài ổ khớp, đầu mài kiểu oval | 90,000,000 | ||||
| 461 | PP2300073432 - Lưỡi mài xương nội soi, đường kính 3.5 - 4.5mm | 72,000,000 | ||||
| 462 | PP2300073433 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần, cong 90°, đường kính khoảng 4 - 5mm | 850,000,000 | ||||
| 463 | PP2300073434 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio cao tần, cong khoảng 90°, đường kính 3 - 4mm | 352,000,000 | ||||
| 464 | PP2300073435 - Chuôi nối dài xương chày | 103,680,000 | ||||
| 465 | PP2300073436 - Chuôi nối dài xương đùi | 129,280,000 | ||||
| 466 | PP2300073437 - Bộ khớp quay lồi cầu ngoài nhân tạo không xi măng | 119,000,000 | ||||
| 467 | PP2300073438 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm CobaltChromMolybden miếng lót Polyethylene, chuôi phủ HA ổ cối 46 -68mm, có 3 lỗ vít | 322,500,000 | ||||
| 468 | PP2300073439 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót polyethylene, vành ổ cối có đinh cố định chống lật và chống xoay | 1,875,000,000 | ||||
| 469 | PP2300073440 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối nhiều chốt khóa chống xoay, chuôi có khoảng cách trục thân và tâm chỏm loại thường và dài | 909,600,000 | ||||
| 470 | PP2300073441 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối gờ vây chống xoay, cổ chuôi dạng rời | 949,000,000 | ||||
| 471 | PP2300073442 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối có bờ chống trật, chuôi Titanium-Niobium | 899,000,000 | ||||
| 472 | PP2300073443 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót polyethylene, ổ cối và miếng lót có bờ chống trật, chuôi Titanium-Niobium | 1,053,000,000 | ||||
| 473 | PP2300073444 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót polyethylene, chuôi phủ toàn bộ calcium phosphate miếng lót có chốt định tâm | 325,000,000 | ||||
| 474 | PP2300073445 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót polyethylene, chỏm ceramic zirconia | 1,105,000,000 | ||||
| 475 | PP2300073446 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót polyethylene, cổ chuôi dạng rời chỉnh 8° - 15°, miếng lót có Vitamin E có bờ chống trật | 572,600,000 | ||||
| 476 | PP2300073447 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót polyethylene, ổ cối nhiều chốt khóa chống xoay, chuôi 110 - 150mm, miếng đệm có vitamin E và chống trật 20⁰ | 510,400,000 | ||||
| 477 | PP2300073448 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm CobaltChrome miếng lót Polyethylene, chuôi phủ Titanium, ổ cối 40 - 68mm | 314,450,000 | ||||
| 478 | PP2300073449 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm thép không gỉ miếng lót Polyethylene, ổ cối 44 - 60mm | 653,500,000 | ||||
| 479 | PP2300073450 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm CobaltChromMolybden miếng lót Polyethylene kết hợp Vitamine E, chuôi phủ CaP, ổ cối khoảng 40 - 68mm | 315,000,000 | ||||
| 480 | PP2300073451 - Bộ khớp háng toàn phần thay lại, không xi măng, ổ cối có nhiều chốt khóa chống xoay, chuôi dài dạng thẳng và cong, hình nêm 3 chiều chống xoay, miếng chêm có vitamin E và chống trật khoảng 0° - 20⁰ | 294,000,000 | ||||
| 481 | PP2300073452 - Bộ khớp háng toàn phần thay lại, không xi măng, ổ cối phủ nhám Titanium có móc và tai gắn vào xương, chuôi Hợp kim Titanium Alloy | 343,000,000 | ||||
| 482 | PP2300073453 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 130 - 175mm, phủ HA dày 150µm, dạng cổ rời, chỏm lưỡng cực 40 - 58mm | 1,178,000,000 | ||||
| 483 | PP2300073454 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 110 - 155mm, phủ HA dày 180µm, dạng cổ rời, chỏm lưỡng cực 36 - 65mnm | 220,000,000 | ||||
| 484 | PP2300073455 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 120 - 150mm, phủ µ-CaP, có cánh và rãnh chống xoay, chỏm lưỡng cực 39 - 55mm | 250,000,000 | ||||
| 485 | PP2300073456 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 115 - 160mm, phủ Titanium Plasma, chỏm lưỡng cực 38 - 56mm | 795,800,000 | ||||
| 486 | PP2300073457 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 200 - 300mm, phủ HA và Titanium, dạng cổ rời, chỏm lưỡng cực 42 - 60mm | 922,500,000 | ||||
| 487 | PP2300073458 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 170 - 250mm, phủ Titanium Plasma, dạng thẳng và cong, chỏm lưỡng cực 38 - 56mm | 524,610,000 | ||||
| 488 | PP2300073459 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 180 - 210mm, phủ HA dày 140 - 160µm, chỏm trong 22 - 32mm | 347,500,000 | ||||
| 489 | PP2300073460 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 125 - 165mm, phủ HA dày 80µm | 2,035,000,000 | ||||
| 490 | PP2300073461 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 130 - 170mm, phủ HA và Titanium, chỏm lượng cực 42 - 60mm | 1,766,700,000 | ||||
| 491 | PP2300073462 - Khớp háng bán phần thay lại, phủ Titanium, chuôi rời 3 thành phần | 198,000,000 | ||||
| 492 | PP2300073463 - Khớp gối loại một ngăn bảo tồn xương | 540,000,000 | ||||
| 493 | PP2300073464 - Bộ khớp gối toàn phần cố định | 601,200,000 | ||||
| 494 | PP2300073465 - Bộ khớp gối toàn phần cố định, mâm chày có vị trí gắn chuôi nối dài và miếng ghép bù xương, miếng chêm polyethylent bổ sung vitamin E | 1,740,000,000 | ||||
| 495 | PP2300073466 - Bộ khớp gối toàn phần cố định, chuyển động xoay sâu 1 góc 15° | 399,000,000 | ||||
| 496 | PP2300073467 - Bộ khớp gối toàn phần di động, lồi cầu nghiêng trước 4° giảm cấn, mâm chày có chuôi nối dài | 3,685,500,000 | ||||
| 497 | PP2300073468 - Bộ khớp gối toàn phần di động, lồi cầu đa trục, chỉnh độ xoay trục ± 10°, mâm chày có chuôi nối dài | 3,771,000,000 | ||||
| 498 | PP2300073469 - Bộ khớp gối toàn phần di động, lồi cầu đa bán kính, rãnh bánh chè sâu, xi măng kháng sinh | 1,050,000,000 | ||||
| 499 | PP2300073470 - Bộ khớp gối toàn phần thay lại, chuôi nối dài lồi cầu dạng thẳng và cong, miếng đệm có dạng bản lề, có Vitamin E | 960,960,000 | ||||
| 500 | PP2300073471 - Khớp vai bán phần có xi măng, chuôi Titanium | 65,000,000 | ||||
| 501 | PP2300073472 - Bộ khớp vai toàn phần nhân tạo dạng ngược không xi măng, titanium | 798,000,000 | ||||
| 502 | PP2300073473 - Miếng ghép bù xương mâm chày | 116,000,000 | ||||
| 503 | PP2300073474 - Miếng ghép bù xương phía sau lồi cầu đùi | 116,000,000 | ||||
| 504 | PP2300073475 - Xương nhân tạo dạng bơm dung tích 5ml | 58,500,000 | ||||
| 505 | PP2300073476 - Xương nhân tạo HA/TCP, kích thước hạt xương từ 1 - 4mm, dung tích 10ml | 112,000,000 | ||||
| 506 | PP2300073477 - Vít neo cố định dây chằng khớp nhỏ, đường kính 3 - 3.5mm | 96,000,000 | ||||
| 507 | PP2300073478 - Bộ vòng treo cố định gọng chày mác điều chỉnh được, chỉ siêu bền số 5 | 66,000,000 | ||||
| 508 | PP2300073479 - Cây móc chỉ nội soi khớp, cong 45° | 50,220,000 | ||||
| 509 | PP2300073480 - Cây móc chỉ nội soi khớp, cong 90° | 50,220,000 | ||||
| 510 | PP2300073481 - Đinh Kirschner hai đầu nhọn | 42,500,000 | ||||
| 511 | PP2300073482 - Bộ đinh nội tuỷ đầu trên xương đùi, đường kính tối thiểu 9mm, đường kính tối đa 13mm | 144,000,000 | ||||
| 512 | PP2300073483 - Khóa thép với miếng đệm titanium | 160,000,000 | ||||
| 513 | PP2300073484 - Bộ nẹp cố định ngoài bằng hợp kim nhôm và titanium | 52,000,000 | ||||
| 514 | PP2300073485 - Bộ nẹp cố định ngoài cho đầu xương | 30,000,000 | ||||
| 515 | PP2300073486 - Nẹp đầu dưới xương chày, dài 130 - 190mm, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp | 39,300,000 | ||||
| 516 | PP2300073487 - Nẹp đầu dưới xương chày, 240 - 260mm, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp | 29,300,000 | ||||
| 517 | PP2300073488 - Nẹp đầu dưới xương chày, dài 80 - 280mm, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp | 40,000,000 | ||||
| 518 | PP2300073489 - Nẹp đầu dưới xương chày, lỗ khóa đơn hình tròn | 83,200,000 | ||||
| 519 | PP2300073490 - Nẹp khóa xương bàn ngón chân, nhiều hình dạng nẹp | 16,500,000 | ||||
| 520 | PP2300073491 - Nẹp khóa bàn ngón tay, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp | 48,000,000 | ||||
| 521 | PP2300073492 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp | 45,000,000 | ||||
| 522 | PP2300073493 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, lỗ khóa đơn hình tròn | 108,550,000 | ||||
| 523 | PP2300073494 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp | 39,000,000 | ||||
| 524 | PP2300073495 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay mặt lòng, lỗ khóa đơn hình tròn | 106,000,000 | ||||
| 525 | PP2300073496 - Nẹp khoá đa hướng đầu dưới xương quay mặt lòng | 95,000,000 | ||||
| 526 | PP2300073497 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp | 177,750,000 | ||||
| 527 | PP2300073498 - Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay | 61,000,000 | ||||
| 528 | PP2300073499 - Nẹp khóa đầu dưới, phía bên xương cánh tay | 61,000,000 | ||||
| 529 | PP2300073500 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn dạng móc, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp | 63,420,000 | ||||
| 530 | PP2300073501 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, lỗ khóa đơn hình tròn | 57,400,000 | ||||
| 531 | PP2300073502 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, vít khóa đa hướng, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp | 66,000,000 | ||||
| 532 | PP2300073503 - Nẹp khoá đầu trên xương chày mặt trong/mặt sau, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp | 40,000,000 | ||||
| 533 | PP2300073504 - Nẹp khóa đầu trên xương chày cố định mặt trong, lỗ khóa đơn hình tròn | 75,600,000 | ||||
| 534 | PP2300073505 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp | 42,500,000 | ||||
| 535 | PP2300073506 - Nẹp khóa khớp cùng đòn, lỗ khóa đơn hình tròn | 189,600,000 | ||||
| 536 | PP2300073507 - Nẹp khoá lòng máng, lỗ khóa đơn hình tròn | 65,800,000 | ||||
| 537 | PP2300073508 - Nẹp khóa mắt cá chân, lỗ khóa đơn hình tròn | 99,750,000 | ||||
| 538 | PP2300073509 - Nẹp khóa mắt cá chân, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp | 100,800,000 | ||||
| 539 | PP2300073510 - Nẹp khóa mỏm khuỷu, dạng móc, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp | 18,500,000 | ||||
| 540 | PP2300073511 - Nẹp khóa mỏm khuỷu, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp | 21,000,000 | ||||
| 541 | PP2300073512 - Nẹp khóa xương cẳng tay bản nhỏ, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp | 54,000,000 | ||||
| 542 | PP2300073513 - Nẹp khóa xương cẳng tay, lỗ khóa đơn | 111,550,000 | ||||
| 543 | PP2300073514 - Nẹp khóa xương cẳng tay, thép không gỉ, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp | 73,990,000 | ||||
| 544 | PP2300073515 - Nẹp khóa xương cánh tay (bản hẹp), lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp | 13,500,000 | ||||
| 545 | PP2300073516 - Nẹp khóa xương cánh tay (bản hẹp), lỗ khóa đơn hình tròn | 65,450,000 | ||||
| 546 | PP2300073517 - Nẹp khóa xương cánh tay (bản hẹp), ron vít khóa bên trong lỗ nẹp | 31,400,000 | ||||
| 547 | PP2300073518 - Nẹp khóa xương đòn, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp | 162,500,000 | ||||
| 548 | PP2300073519 - Nẹp khóa xương đòn, lỗ khóa đơn hình tròn | 274,500,000 | ||||
| 549 | PP2300073520 - Nẹp khóa xương đùi (bản rộng), lỗ khóa đơn hình tròn | 37,750,000 | ||||
| 550 | PP2300073521 - Nẹp khóa xương đùi dùng cho gãy quanh chuôi | 137,500,000 | ||||
| 551 | PP2300073522 - Nẹp khoá xương gót, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp | 20,160,000 | ||||
| 552 | PP2300073523 - Nẹp mắt xích tạo hình, lỗ khóa đơn hình tròn | 232,900,000 | ||||
| 553 | PP2300073524 - Nẹp khóa dùng cố định gãy xương bả vai, xương chậu, lỗ khóa đa hướng | 34,000,000 | ||||
| 554 | PP2300073525 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng β TCP (TriCalxi Phosphat) + PLDL | 120,000,000 | ||||
| 555 | PP2300073526 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng 30% β TCP (TriCalxi Phosphat) + 70% PLDL, có hai sợi chỉ khâu | 150,000,000 | ||||
| 556 | PP2300073527 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng Peek | 50,000,000 | ||||
| 557 | PP2300073528 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng PEEK, ren ngược, chỉnh độ căng sau chốt neo | 1,860,000,000 | ||||
| 558 | PP2300073529 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng PLLA phủ HA, chỉ đôi, ren chuyển tiếp | 684,250,000 | ||||
| 559 | PP2300073530 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay, đầu neo có đường kính khoảng 2.5 - 3.0mm, chỉ đôi siêu bện | 690,000,000 | ||||
| 560 | PP2300073531 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng UHMWPE | 90,000,000 | ||||
| 561 | PP2300073532 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng 96L/4D PLLA (Poly L-Lactic Acid), đường kính 5 - 6.5mm | 200,000,000 | ||||
| 562 | PP2300073533 - Vít chỉ neo khâu gân khớp vai, bằng PLDLA và UHMWPE, đường kính 2 - 4mm | 149,000,000 | ||||
| 563 | PP2300073534 - Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai, bằng PLLA, 2 sợi siêu bền | 768,750,000 | ||||
| 564 | PP2300073535 - Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai, đường kính đầu neo khoảng 1.3mm - 2.0mm, thân uốn cong, 1 - 2 sợi chỉ siêu bền | 379,500,000 | ||||
| 565 | PP2300073536 - Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai, đường kinh khoảng 2.7 - 3.5mm | 120,000,000 | ||||
| 566 | PP2300073537 - Vít chỉ neo sinh học cỡ nhỏ, 1.5 - 2.5mm, bằng BioComposite | 336,000,000 | ||||
| 567 | PP2300073538 - Vít chốt neo cố định gọng chày mác | 90,000,000 | ||||
| 568 | PP2300073539 - Vít hàn gân, bằng PEEK, kích cỡ từ 3 - 9mm | 240,000,000 | ||||
| 569 | PP2300073540 - Vít chỉ khâu sụn chêm 2 neo | 210,000,000 | ||||
| 570 | PP2300073541 - Vít khóa đa hướng, đầu dạng sao, đường kính 2.5 - 5.0mm | 60,000,000 | ||||
| 571 | PP2300073542 - Vít khóa đường kính khoảng 2 - 3mm, đầu vít hình nón khoảng 2° | 176,000,000 | ||||
| 572 | PP2300073543 - Vít khóa đường kính khoảng 3 - 4mm | 184,500,000 | ||||
| 573 | PP2300073544 - Vít khóa đường kính khoảng 3 - 4mm, đầu vít hình nón khoảng 2° | 144,000,000 | ||||
| 574 | PP2300073545 - Vít khóa đường kính 4 - 5mm | 131,600,000 | ||||
| 575 | PP2300073546 - Vít khóa đường kính 4 - 6mm, đầu vít hình nón khoảng 2° | 29,000,000 | ||||
| 576 | PP2300073547 - Vít neo tái tại dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài, vòng treo bằng Polyethylene siêu cao phân tử | 1,997,500,000 | ||||
| 577 | PP2300073548 - Vít neo tái tạo dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài, có loại nút chặn dài khoảng 20 - 25mm | 1,260,000,000 | ||||
| 578 | PP2300073549 - Vít neo tái tạo dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài, khóa 4 điểm, vòng treo có thể nới lỏng | 2,432,000,000 | ||||
| 579 | PP2300073550 - Vít rỗng đường kính 2.5 - 6.5mm | 50,400,000 | ||||
| 580 | PP2300073551 - Vít rỗng đường kính 3.0 - 7.3mm | 54,000,000 | ||||
| 581 | PP2300073552 - Vít vỏ đường kính khoảng 3 - 4mm | 109,725,000 | ||||
| 582 | PP2300073553 - Vít vỏ đường kính khoảng 4 - 5mm | 82,775,000 | ||||
| 583 | PP2300073554 - Vít vỏ xương cứng đường kính 1.5 - 4.5mm, đầu vít dạng sao, chữ thập và lục giác | 27,500,000 | ||||
| 584 | PP2300073555 - Vít vỏ xương đường kính 2.7mm, 3.5mm đầu vít hình nón khoảng 2⁰ | 66,000,000 | ||||
| 585 | PP2300073556 - Vít xương xốp 4.0/ 6.5mm, đầu lục giác | 25,200,000 | ||||
| 586 | PP2300073557 - Vít xốp đường kính khoảng 3 - 4mm | 99,000,000 | ||||
| 587 | PP2300073558 - Vít xốp đường kính khoảng 5 - 6mm | 139,200,000 | ||||
| 588 | PP2300073559 - Xi măng hóa học thành phần có kháng sinh Gentamycine, có chất chỉ thị màu | 54,000,000 | ||||
| 589 | PP2300073560 - Bộ kit chiết tách tế bào gốc từ máu tủy xương | 327,590,000 | ||||
| 590 | PP2300073561 - Bộ kit trộn - bơm keo giàu tiểu cầu | 105,000,000 | ||||
| 591 | PP2300073562 - Lưỡi bào xương dùng trong kĩ thuật tái tạo dây chằng chéo tất cả bên trong | 147,000,000 | ||||
| 592 | PP2300073563 - Trocar nội soi khớp | 10,500,000 | ||||
| 593 | PP2300073564 - Vít treo dây chằng cố định dây chằng sử dụng trên xương đùi, Titanium, chỉ siêu bền số 2 | 325,000,000 | ||||
| 594 | PP2300073565 - Vít treo dây chằng cố định dây chằng sử dụng trên xương chày, Titanium, chỉ siêu bền số 5 | 400,000,000 | ||||
| 595 | PP2300073566 - Mũi khoan dùng trong phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng | 20,000,000 | ||||
| 596 | PP2300073567 - Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai tự tiêu, đường kính 2.1mm và 2.6mm | 100,000,000 | ||||
| 597 | PP2300073568 - Dây dẫn dịch trong nội soi chạy bằng máy | 125,000,000 | ||||
| 598 | PP2300073569 - Vít chỉ khâu sụn chêm | 195,000,000 | ||||
| 599 | PP2300073570 - Lưỡi mài xương nội soi, đường kính 4.0mm, 5.5mm | 14,250,000 | ||||
| 600 | PP2300073571 - Dây bơm nước có kèm hộp điều khiển | 70,200,000 | ||||
| 601 | PP2300073572 - Vít tự tiêu sinh học dùng trong nội soi tái tạo, cố định dây chằng chéo có phủ HA, loại ren cùn, rỗng ruột | 45,000,000 | ||||
| 602 | PP2300073573 - Cây đẩy chỉ dùng cho súng khâu chóp xoay | 40,000,000 | ||||
| 603 | PP2300073574 - Chỉ khâu đa sợi liền kim, Polyethylen cao phân tử, kim số 2 | 120,000,000 | ||||
| 604 | PP2300073575 - Nẹp khóa nhỏ bàn ngón tay, dạng thẳng | 15,500,000 | ||||
| 605 | PP2300073576 - Nẹp khóa nhỏ bàn ngón tay, dạng chữ T | 15,500,000 | ||||
| 606 | PP2300073577 - Nẹp khóa đầu trên xương chày cố định mặt ngoài | 67,200,000 | ||||
| 607 | PP2300073578 - Nẹp khóa đầu trên trong/ngoài xương chày, vít khóa đa hướng | 50,000,000 | ||||
| 608 | PP2300073579 - Vít khóa đường kính từ 1.5 - 6.5mm | 272,500,000 | ||||
| 609 | PP2300073580 - Xi măng hóa học có kháng sinh | 30,000,000 | ||||
| 610 | PP2300073581 - Xương nhân tạo dạng hạt nhỏ đường kính khoảng 1.3 - 1.5mm, dung tích khoảng 15 - 20ml | 88,000,000 | ||||
| 611 | PP2300073582 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối hình bán cầu | 540,000,000 | ||||
| 612 | PP2300073583 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm hợp kim CoCrMo, miếng lót polyethylene | 640,000,000 | ||||
| 613 | PP2300073584 - Bộ khớp gối toàn phần cố định loại ổn định | 1,125,000,000 | ||||
| 614 | PP2300073585 - Bộ khớp gối toàn phần cố định, lồi cầu phủ TiNbN, đệm mâm chày dạng giữ vững phía trước | 922,500,000 | ||||
| 615 | PP2300073586 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối và chuôi phủ HA | 425,000,000 | ||||
| 616 | PP2300073587 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma, đầu lưỡi hình móc câu | 630,000,000 | ||||
| 617 | PP2300073588 - Bộ khớp gối toàn phần loại bản lề -xoay, chuôi dài dạng rời | 600,000,000 | ||||
| 618 | PP2300073589 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng bản lề -xoay chuôi dài dạng cố định | 570,000,000 | ||||
| 619 | PP2300073590 - Bộ đinh nội tuỷ thân xương chày, dài tối đa 350mm | 72,500,000 | ||||
| 620 | PP2300073591 - Bộ đinh nội tuỷ thân xương đùi, dài tối đa 420mm | 72,500,000 | ||||
| 621 | PP2300073592 - Bộ đinh nội tuỷ thân xương chày, dài tối đa 370mm | 180,000,000 | ||||
| 622 | PP2300073593 - Bộ đinh nội tuỷ thân xương đùi, dài tối đa 460mm | 180,000,000 | ||||
| 623 | PP2300073594 - Bộ khớp thang bàn ngón cái, chuyển động đôi | 580,000,000 | ||||
| 624 | PP2300073595 - Khớp liên đốt gần ngón tay | 110,000,000 | ||||
| 625 | PP2300073596 - Khớp bàn ngón tay | 110,000,000 | ||||
| 626 | PP2300073597 - Kim chọc dò bơm xi măng thân sống, cỡ 11G, 13G, dài khoảng 125 - 130mm | 40,500,000 | ||||
| 627 | PP2300073598 - Kim chọc dò cuống sống dùng trong phẫu thuật cột sống xâm lấn tối thiểu | 130,000,000 | ||||
| 628 | PP2300073599 - Kim chọc dò tạo đường dẫn xi măng, tương thích bộ dụng cụ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống qua da | 40,000,000 | ||||
| 629 | PP2300073600 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực theo dòng chảy | 88,000,000 | ||||
| 630 | PP2300073601 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất vào màng bụng có phủ kháng sinh, van thanh có bộ điều chỉnh áp lực từ bên ngoài thích hợp người lớn và trẻ em có 5 mức áp lực | 629,580,000 | ||||
| 631 | PP2300073602 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, van điều chỉnh áp lực từ bên ngoài, có 6 mức áp lực | 301,000,000 | ||||
| 632 | PP2300073603 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, van phẳng dính liền dây dẫn lưu, mức áp lực cố định trung bình và thấp | 10,200,000 | ||||
| 633 | PP2300073604 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ thắt lưng ra ngoài có thang đo áp lực cột nước | 360,000,000 | ||||
| 634 | PP2300073605 - Bộ dẫn lưu thắt lưng ra ngoài với buồng dẫn lưu áp lực khoảng 120mL có khả năng theo dõi dòng chảy | 420,000,000 | ||||
| 635 | PP2300073606 - Bộ van dẫn lưu nhân tạo từ não thất xuống màng bụng có van kiểm soát hiện tượng thay đổi áp lực theo tư thế | 38,000,000 | ||||
| 636 | PP2300073607 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, van dạng bóng, điều chỉnh được áp lực bên ngoài, 4 mức áp lực 10 - 400mmH₂O | 290,000,000 | ||||
| 637 | PP2300073608 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, van điều chỉnh áp lực bên ngoài, có 5 mức áp lực | 582,000,000 | ||||
| 638 | PP2300073609 - Bóng dẫn lưu não thất tạo đường truyền liên tục | 10,000,000 | ||||
| 639 | PP2300073610 - Đĩa đệm cột sống cổ chuyển động sinh lý | 476,000,000 | ||||
| 640 | PP2300073611 - Đĩa đệm cột sống cổ có bắt vít | 100,000,000 | ||||
| 641 | PP2300073612 - Đĩa đệm cột sống cổ có khớp | 660,000,000 | ||||
| 642 | PP2300073613 - Đĩa đệm cột sống cổ dùng độc lập, kèm vít | 270,000,000 | ||||
| 643 | PP2300073614 - Đĩa đệm cột sống cổ hình thang | 19,500,000 | ||||
| 644 | PP2300073615 - Đĩa đệm cột sống cổ kèm xương ghép, hình bán tròn | 60,000,000 | ||||
| 645 | PP2300073616 - Đĩa đệm cột sống cổ toàn phần | 758,250,000 | ||||
| 646 | PP2300073617 - Đĩa đệm cột sống cổ tự khóa kèm 3 vít tự tạo ren | 130,000,000 | ||||
| 647 | PP2300073618 - Đĩa đệm cột sống cổ, có răng cưa | 36,250,000 | ||||
| 648 | PP2300073619 - Đĩa đệm cột sống cổ, có răng cưa, có sẵn xương | 135,000,000 | ||||
| 649 | PP2300073620 - Đĩa đệm cột sống cổ, có sẵn xương ghép | 60,000,000 | ||||
| 650 | PP2300073621 - Đĩa đệm cột sống cổ, góc nghiêng 5° | 18,000,000 | ||||
| 651 | PP2300073622 - Đĩa đệm cột sống cổ, góc ưỡn 7° | 120,000,000 | ||||
| 652 | PP2300073623 - Đĩa đệm cột sống cổ, khớp động | 1,360,000,000 | ||||
| 653 | PP2300073624 - Đĩa đệm cột sống cổ, khớp toàn phần | 2,030,000,000 | ||||
| 654 | PP2300073625 - Đĩa đệm cột sống cổ, lối trước hình thang | 52,500,000 | ||||
| 655 | PP2300073626 - Đĩa đệm cột sống lưng cong bán nguyệt, có 2 khung nhồi xương, cao 7 - 13mm | 70,872,000 | ||||
| 656 | PP2300073627 - Đĩa đệm cột sống lưng cong, có mũi hình nhọn phẳng phần đầu, cao 7 - 14mm | 560,000,000 | ||||
| 657 | PP2300073628 - Đĩa đệm cột sống lưng hình móng ngựa, đầu vào hình viên đạn, cao 7 - 13mm | 1,395,000,000 | ||||
| 658 | PP2300073629 - Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, có 2 khoang nhồi xương, cao 8 - 14mm | 112,000,000 | ||||
| 659 | PP2300073630 - Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng, đặt xoay 90°, cao 8 - 14mm | 100,000,000 | ||||
| 660 | PP2300073631 - Đĩa đệm cột sống lưng thẳng, cao 6 - 16mm | 160,000,000 | ||||
| 661 | PP2300073632 - Đĩa đệm cột sống lưng thẳng, cao 8 - 13mm | 182,000,000 | ||||
| 662 | PP2300073633 - Đĩa đệm cột sống lưng thẳng, có mũi nhọn phẳng, cao 7 - 14mm | 129,920,000 | ||||
| 663 | PP2300073634 - Đĩa đệm cột sống lưng thẳng, đầu hình viên đạn, cao 8 - 14mm | 78,700,000 | ||||
| 664 | PP2300073635 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng loại cong góc nghiêng 0°, cao 6 - 14mm | 63,000,000 | ||||
| 665 | PP2300073636 - Đĩa đệm cột sống lưng, có sẵn xương ghép bên trong | 640,000,000 | ||||
| 666 | PP2300073637 - Đĩa đệm cột sống lưng, cong, cao 7 - 17mm | 214,000,000 | ||||
| 667 | PP2300073638 - Đĩa đệm cột sống lưng, ngực cong, cao 7 - 16mm | 440,000,000 | ||||
| 668 | PP2300073639 - Đĩa đệm cột sống thắt lưng lối sau, dạng thẳng, cao 8 - 16mm | 105,000,000 | ||||
| 669 | PP2300073640 - Đĩa đệm cột sống thắt lưng, loại cong, nghiêng 7°, cao 7 - 16mm | 135,000,000 | ||||
| 670 | PP2300073641 - Đĩa đệm cột sống thắt lưng, lối bên, dạng cong, cao 8 - 14mm | 57,500,000 | ||||
| 671 | PP2300073642 - Đốt sống cột sống cổ nhân tạo liền khối, điều chỉnh được độ cao | 310,000,000 | ||||
| 672 | PP2300073643 - Đốt sống cột sống cổ, kèm vít cố định | 450,000,000 | ||||
| 673 | PP2300073644 - Đốt sống cột sống ngực, lưng, hình trụ, có thân rỗng nhồi xương | 85,000,000 | ||||
| 674 | PP2300073645 - Đốt sống cột sống ngực, lưng | 224,000,000 | ||||
| 675 | PP2300073646 - Đốt sống cột sống ngực, lưng nhân tạo dạng lồng | 56,000,000 | ||||
| 676 | PP2300073647 - Xương nhân tạo, bằng β Tricalcium Phosphate, ≥ 1ml | 9,000,000 | ||||
| 677 | PP2300073648 - Xương nhân tạo, bằng β Tricalcium Phosphate, ≥ 2.5ml | 19,800,000 | ||||
| 678 | PP2300073649 - Xương nhân tạo, bằng β Tricalcium Phosphate, ≥ 5ml | 32,000,000 | ||||
| 679 | PP2300073650 - Xương nhân tạo, bằng Demineralized Bone Matrix, ≥ 3ml | 21,000,000 | ||||
| 680 | PP2300073651 - Xương nhân tạo, bằng Bone morphogenetic protein 2, khoảng 0.25 - 3ml | 36,000,000 | ||||
| 681 | PP2300073652 - Xương nhân tạo, bằng Bone morphogenetic protein 2, ≥ 0.5ml | 45,000,000 | ||||
| 682 | PP2300073653 - Xương nhân tạo, bằng β Tricalcium Phosphate và HA, ≥ 2ml | 24,000,000 | ||||
| 683 | PP2300073654 - Miếng vá khuyết sọ khoảng 120 x 120 x 0.6mm (± 05%), dạng 3D | 37,500,000 | ||||
| 684 | PP2300073655 - Miếng vá khuyết sọ khoảng 150 x 150 x 0.6mm (± 05%), dạng 3D | 34,400,000 | ||||
| 685 | PP2300073656 - Miếng vá khuyết sọ khoảng 131 x 235 x 1.0 mm (± 05%), dạng ma trận | 52,500,000 | ||||
| 686 | PP2300073657 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu khoảng 100 x 100mm (± 05%), dạng miếng | 24,000,000 | ||||
| 687 | PP2300073658 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu khoảng 25 x 25mm (± 05%), dạng miếng | 22,500,000 | ||||
| 688 | PP2300073659 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu 50 x 50mm (± 05%), dạng miếng | 32,500,000 | ||||
| 689 | PP2300073660 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu polycaprolacton, 100 x 2 x 4mm (± 05%), dạng xốp | 273,000,000 | ||||
| 690 | PP2300073661 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu polycaprolacton, 100 x 3.5 x 4mm (± 05%), dạng xốp | 433,400,000 | ||||
| 691 | PP2300073662 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, polycaprolacton tái tạo lỗ khoan sọ trong phẫu thuật shunt, dạng xốp | 51,700,000 | ||||
| 692 | PP2300073663 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, polycaprolacton tái tạo lỗ khoan sọ, dạng xốp | 48,400,000 | ||||
| 693 | PP2300073664 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, polycaprolacton, cỡ 25 x 25 x 1.25mm (± 05%), dạng xốp | 56,700,000 | ||||
| 694 | PP2300073665 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, polycaprolacton, cỡ 50 x 50 x 1.25mm (± 05%), dạng xốp | 144,900,000 | ||||
| 695 | PP2300073666 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, polycaprolacton, cỡ 50 x 50 x 2mm (± 05%), dạng xốp | 91,350,000 | ||||
| 696 | PP2300073667 - Miếng vá nhân tạo hố yên | 15,200,000 | ||||
| 697 | PP2300073668 - Màng cứng nhân tạo Collagen tự dính dùng trong phẫu thuật thần kinh kích thước 10 x 12.5cm (± 05%) | 370,000,000 | ||||
| 698 | PP2300073669 - Màng cứng nhân tạo Collagen tự dính dùng trong phẫu thuật thần kinh kích thước 2.5 x 2.5cm (± 05%) | 135,000,000 | ||||
| 699 | PP2300073670 - Màng cứng nhân tạo Collagen tự dính dùng trong phẫu thuật thần kinh 2.5 x 7.5cm (± 05%) | 192,000,000 | ||||
| 700 | PP2300073671 - Màng cứng nhân tạo Collagen tự dính dùng trong phẫu thuật thần kinh thuốc 7.5 x 7.5cm (± 05%) | 295,000,000 | ||||
| 701 | PP2300073672 - Màng cứng nhân tạo Collagen vừa dán vừa khâu dùng phẫu thuật thần kinh kích thước 2.5 x 2.5cm (± 05%) | 80,200,000 | ||||
| 702 | PP2300073673 - Màng cứng nhân tạo Collagen vừa dán vừa khâu dùng phẫu thuật thần kinh kích thước 2.5 x 7.5cm (± 05%) | 406,000,000 | ||||
| 703 | PP2300073674 - Màng cứng nhân tạo Collagen vừa dán vừa khâu dùng phẫu thuật thần kinh kích thước 5.0 x 5.0cm (± 05%) | 105,000,000 | ||||
| 704 | PP2300073675 - Màng cứng nhân tạo Collagen vừa dán vừa khâu dùng phẫu thuật thần kinh kích thước 7.5 x 7.5cm (± 05%) | 220,000,000 | ||||
| 705 | PP2300073676 - Màng cứng nhân tạo Poly-L-Lactic Acid tự dính dùng phẫu thuật thần kinh cỡ 5 x 5cm/ 6 x 6cm (± 05%) | 167,100,000 | ||||
| 706 | PP2300073677 - Màng cứng nhân tạo Poly-L-Lactic Acid tự dính dùng phẫu thuật thần kinh cỡ 15 x 15cm (± 05%) | 190,000,000 | ||||
| 707 | PP2300073678 - Màng cứng nhân tạo Poly-L-Lactic Acid tự dính dùng phẫu thuật thần kinh cỡ 2.5 x 7.5cm (± 05%) | 70,500,000 | ||||
| 708 | PP2300073679 - Bóng kép nong phá thông sàn não thất III ra bể trước cầu não, phá thông nang vào não thất | 28,500,000 | ||||
| 709 | PP2300073680 - Bóng nong thân đốt sống, áp lực ≥ 400psi, tương thích xi măng sinh học tạo hình thân sống, có kháng sinh | 204,000,000 | ||||
| 710 | PP2300073681 - Điện cực áp vỏ não loại khoảng 2 x 4 | 142,800,000 | ||||
| 711 | PP2300073682 - Điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại dùng cho can thiệp thử nghiệm dưới da | 121,000,000 | ||||
| 712 | PP2300073683 - Điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại không sạc | 650,000,000 | ||||
| 713 | PP2300073684 - Điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại sạc | 800,000,000 | ||||
| 714 | PP2300073685 - Điện cực của máy dò thần kinh, đơn cực, dạng nón, uốn cong | 18,900,000 | ||||
| 715 | PP2300073686 - Điện cực của máy dò thần kinh, đơn cực, dạng thẳng | 18,370,000 | ||||
| 716 | PP2300073687 - Điện cực của máy dò thần kinh, lưỡng cực, dạng cong | 9,450,000 | ||||
| 717 | PP2300073688 - Điện cực của máy dò thần kinh, lưỡng cực, dạng đồng tâm | 3,674,000 | ||||
| 718 | PP2300073689 - Điện cực của máy dò thần kinh, lưỡng cực, dạng móc | 19,958,400 | ||||
| 719 | PP2300073690 - Điện cực dán dạng đơn nối đất dùng cho máy NIMeclipse, dài khoảng 2m | 5,000,000 | ||||
| 720 | PP2300073691 - Điện cực dạng đầu dò qua nẹp vít dùng cho máy NIMeclipse, dài khoảng 2 - 3m | 42,000,000 | ||||
| 721 | PP2300073692 - Điện cực đầu dò qua chân cung dùng cho máy dò thần kinh | 27,562,500 | ||||
| 722 | PP2300073693 - Điện cực đơn kim dưới da dùng cho máy dò thần kinh, dài 1 - 2.5m | 26,460,000 | ||||
| 723 | PP2300073694 - Điện cực hai kim dưới da và cáp xoắn dùng cho máy dò thần kinh, dài khoảng 1 - 2.5m | 36,750,000 | ||||
| 724 | PP2300073695 - Điện cực kim dưới da dạng cong dùng cho máy dò thần kinh, dài khoảng 1 - 2.5m | 33,075,000 | ||||
| 725 | PP2300073696 - Điện cực kim dưới da dạng móc dùng cho máy dò thần kinh, dài khoảng 1 - 2.5m | 37,800,000 | ||||
| 726 | PP2300073697 - Điện cực kim dưới da dạng xoắn dùng cho máy dò thần kinh, dài khoảng 1.5 ± 0.05m | 37,800,000 | ||||
| 727 | PP2300073698 - Điện cực thần kinh dạng dán 2 kênh dùng cho máy NIMeclipse, dài ≥ 2.5m | 31,500,000 | ||||
| 728 | PP2300073699 - Điện cực thần kinh dạng kim 1 kênh dùng cho máy NIMeclipse, dài ≥ 2.5m | 31,000,000 | ||||
| 729 | PP2300073700 - Điện cực thần kinh dạng kim 2 kênh dùng cho máy Nimeclip, dài ≥ 2.5m | 237,500,000 | ||||
| 730 | PP2300073701 - Điện cực thần kinh dạng xoắn dùng cho máy NIMeclipse, dài ≥ 1.2m | 98,000,000 | ||||
| 731 | PP2300073702 - Điện cực thần kinh đầu dò kích thích dây thần kinh tương thích hệ thống máy NIMeclipse | 27,000,000 | ||||
| 732 | PP2300073703 - Điện cực vỏ não và cột sống đa lớp, Tương thích với máy dò thần kinh Neuro-IOM 32B | 112,875,000 | ||||
| 733 | PP2300073704 - Bộ bơm áp lực đẩy xi măng dùng kèm vít đa trục bơm xi măng bắt qua da trong phẫu thuật cột sống | 52,500,000 | ||||
| 734 | PP2300073705 - Bộ dụng cụ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống qua da khoảng 20g | 165,000,000 | ||||
| 735 | PP2300073706 - Bộ trộn xi măng cột sống kèm theo bơm tiêm | 285,000,000 | ||||
| 736 | PP2300073707 - Bộ dụng cụ đưa xi măng vào thân đốt sống tương thích xi măng sinh học tạo hình thân sống, có kháng sinh | 60,000,000 | ||||
| 737 | PP2300073708 - Bộ trộn và phân phối xi măng hóa học bơm thân sống | 118,000,000 | ||||
| 738 | PP2300073709 - Bộ trộn và phân phối xi măng sinh học có độ quánh cao có kháng sinh, có cản quang | 60,000,000 | ||||
| 739 | PP2300073710 - Bơm áp lực đẩy xi măng dùng kèm xi măng sinh học tạo hình thân sống có độ quánh cao có kháng sinh, có cản quang | 120,000,000 | ||||
| 740 | PP2300073711 - Bộ nẹp vit cố định sọ, đường kính 1.5/1.7mm | 55,050,000 | ||||
| 741 | PP2300073712 - Bộ nẹp vít vá sọ, đường kính khoảng 2.0mm | 184,200,000 | ||||
| 742 | PP2300073713 - Kim chuyển đổi vít đa trục bơm xi măng | 50,000,000 | ||||
| 743 | PP2300073714 - Kim đẩy xi măng dùng cho vít bơm xi măng và bắt vít qua da | 40,000,000 | ||||
| 744 | PP2300073715 - Kim định vị và dùi chân cung cho vít đa trục rỗng nòng, bắt qua da, khóa ngàm vuông | 52,500,000 | ||||
| 745 | PP2300073716 - Nẹp chẩm cổ sau, 5 lỗ, dài 35/ 40/ 45mm | 30,000,000 | ||||
| 746 | PP2300073717 - Nẹp cố định xương chẩm cổ, hình thang rộng khoảng 9 - 10mm, sâu 3 - 4mm | 15,000,000 | ||||
| 747 | PP2300073718 - Nẹp cột sống cổ lối trước bán động 1 - 2 tầng, dài khoảng 22 - 54mm | 125,000,000 | ||||
| 748 | PP2300073719 - Nẹp cột sống cổ lối trước bán động 3 - 4 tầng, dài khoảng 50 - 100mm | 125,000,000 | ||||
| 749 | PP2300073720 - Nẹp cột sống cổ lối trước kèm vít khóa, ngang ≥ 1.7mm, dài 19 - 80mm | 140,000,000 | ||||
| 750 | PP2300073721 - Nẹp cột sống cổ lối trước, khóa tự động, dài 19 - 32.5mm | 24,000,000 | ||||
| 751 | PP2300073722 - Nẹp cột sống cổ lối trước, khóa tự động, dài 27.5 - 55mm | 36,000,000 | ||||
| 752 | PP2300073723 - Nẹp cột sống cổ lối trước, khóa tự động, dài 45 - 72.5mm | 42,000,000 | ||||
| 753 | PP2300073724 - Nẹp cột sống cổ trước có vòng khóa 1 tầng, dài 12 - 26mm | 36,500,000 | ||||
| 754 | PP2300073725 - Nẹp cột sống cổ trước có vòng khóa 2 tầng, dài 24 - 46mm | 27,516,000 | ||||
| 755 | PP2300073726 - Nẹp cột sống cổ trước có vòng khóa 3 tầng, dài 39 - 69mm | 32,100,000 | ||||
| 756 | PP2300073727 - Nẹp cột sống cổ trước có vòng khóa 4 tầng, dài 60 - 84mm | 39,750,000 | ||||
| 757 | PP2300073728 - Nẹp cột sống cổ trước, dài 20 - 34mm | 40,000,000 | ||||
| 758 | PP2300073729 - Nẹp dọc chẩm cổ uốn sẵn, dài ≥ 240mm, đường kính ≤ 3.5mm | 13,000,000 | ||||
| 759 | PP2300073730 - Nẹp dọc cột sống cổ đường kính ≤ 3.5mm, dài 60/ 120/ 240mm | 15,600,000 | ||||
| 760 | PP2300073731 - Nẹp dọc cột sống cổ lối sau 2 đầu | 100,000,000 | ||||
| 761 | PP2300073732 - Nẹp dọc cột sống cổ sau, dài ≥ 240mm, đường kính 3.0 - 3.2mm | 3,800,000 | ||||
| 762 | PP2300073733 - Nẹp dọc cột sống cổ sau, dài 25 - 240mm, đường kính ≤ 4.0mm, dài 25 - 240mm | 15,200,000 | ||||
| 763 | PP2300073734 - Nẹp dọc cột sống cổ, dài khoảng 50mm, đường kính ≤ 3.3mm, dài ≥ 50mm | 2,800,000 | ||||
| 764 | PP2300073735 - Nẹp dọc cột sống cổ, tự chuyển đổi cổ và ngực từ đường kính 3.5mm ra 5.5mm | 15,000,000 | ||||
| 765 | PP2300073736 - Nẹp dọc cột sống lưng đi kèm vít cột sống lưng rỗng nòng, dài 50 - 200mm, đường kính ≤ 6.0mm | 60,000,000 | ||||
| 766 | PP2300073737 - Nẹp dọc cột sống lưng dùng cho vít cột sống đa trục, dài khoảng 500mm, đường kính ≤ 6.0mm | 18,000,000 | ||||
| 767 | PP2300073738 - Nẹp dọc cột sống lưng dùng trong phẫu thuật loãng xương, đường kính ≤ 5.5mm, dài từ 40 - 200mm | 20,000,000 | ||||
| 768 | PP2300073739 - Nẹp dọc cột sống lưng đường kính khoảng 5.5mm, dài 40 - 150mm, cho vít đa trục (kiểu 1/4 ống) | 60,000,000 | ||||
| 769 | PP2300073740 - Nẹp dọc cột sống lưng ngực, dài ≤ 500mm, đường kính ≤ 6.0mm | 110,000,000 | ||||
| 770 | PP2300073741 - Nẹp dọc cột sống lưng ngực, dài 60 - 95mm, đường kính ≤ 6.0mm | 11,000,000 | ||||
| 771 | PP2300073742 - Nẹp dọc cột sống lưng uốn sẵn, dài 30 - 130mm, đường kính tối thiểu 5.5mm | 100,000,000 | ||||
| 772 | PP2300073743 - Nẹp dọc cột sống lưng, dài 120 - 200mm, đường kính 5.5/6.0mm | 30,000,000 | ||||
| 773 | PP2300073744 - Nẹp dọc cột sống lưng, dài khoảng 400mm, đường kính 5.5/6.0mm | 30,000,000 | ||||
| 774 | PP2300073745 - Nẹp dọc cột sống lưng, đường kính ≤ 6.0mm, dài ≥ 400mm | 45,000,000 | ||||
| 775 | PP2300073746 - Nẹp dọc cột sống lưng, dài ≥ 550mm, đường kính 5.0 - 5.5mm | 120,000,000 | ||||
| 776 | PP2300073747 - Nẹp dọc cột sống lưng, ngực cho vít bán động, dài khoảng 200mm, đường kính khoảng 6.0mm | 3,465,000 | ||||
| 777 | PP2300073748 - Nẹp dọc cột sống lưng, ngực, cong, dài 30 - 200mm, đường kính 5.5 - 6.0mm | 15,000,000 | ||||
| 778 | PP2300073749 - Nẹp dọc cột sống lưng, thẳng, dài 30 - 500 mm, đường kính ≤ 5.5 mm | 69,500,000 | ||||
| 779 | PP2300073750 - Nẹp dọc cột sống lưng, tròn, dài ≥ 500mm, đường kính tối thiểu 5.5mm | 12,800,000 | ||||
| 780 | PP2300073751 - Nẹp dọc cột sống thẳng, dài 40 - 450mm, đường kính 5.0/ 5.5/ 6.0mm | 14,400,000 | ||||
| 781 | PP2300073752 - Nẹp dọc cột sống thắt lưng cho vít đa trục rỗng nòng, bắt qua da, khóa ngàm vuông, dài 20 - 160mm | 40,000,000 | ||||
| 782 | PP2300073753 - Nẹp dọc thẳng cột sống thắt lưng | 50,000,000 | ||||
| 783 | PP2300073754 - Nẹp dọc dài 50 - 125mm loại thẳng, dùng cho vít loại 2 ren bơm xi măng, bắt vít qua da | 17,500,000 | ||||
| 784 | PP2300073755 - Nẹp dọc uốn sẵn đường kính khoảng 5.0 - 6.0mm, dài 40 - 90mm | 35,000,000 | ||||
| 785 | PP2300073756 - Nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ, dài khoảng 25mm | 84,000,000 | ||||
| 786 | PP2300073757 - Nẹp kèm vít khóa nối, tương thích vít xương chậu rỗng nòng đầu mũi thấp | 15,000,000 | ||||
| 787 | PP2300073758 - Nẹp liên kết vít cổ lối sau | 8,000,000 | ||||
| 788 | PP2300073759 - Nẹp ngang cổ sau góc xoay ±20°, đường kính ≤ 4.0mm, dài 34 - 60mm | 16,200,000 | ||||
| 789 | PP2300073760 - Nẹp ngang cột sống cổ dài 30 - 70mm tương thích vít đa trục cột sống cổ | 7,400,000 | ||||
| 790 | PP2300073761 - Nẹp ngang cột sống lưng, dài 10 - 75mm | 14,100,000 | ||||
| 791 | PP2300073762 - Nẹp ngang lưng dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực | 15,000,000 | ||||
| 792 | PP2300073763 - Nẹp sọ não, hình quạt tròn khoảng 6 lỗ bắt vít hoặc thẳng khoảng 20 lỗ bắt vít, đường kính khoảng 17 - 19mm | 164,800,000 | ||||
| 793 | PP2300073764 - Nẹp thẳng cố định sọ não, khoảng 8 lỗ | 110,000,000 | ||||
| 794 | PP2300073765 - Nẹp thẳng vá sọ não, 16/ 18/ 34 lỗ | 17,550,000 | ||||
| 795 | PP2300073766 - Nẹp thẳng vá sọ sinh học tự tiêu, khoảng 20 lỗ | 76,000,000 | ||||
| 796 | PP2300073767 - Nẹp vá sọ, khoảng 16 lỗ | 116,000,000 | ||||
| 797 | PP2300073768 - Vít chẩm cổ sau, đường kính 4.5/ 5.0mm, dài 6 - 14mm | 20,800,000 | ||||
| 798 | PP2300073769 - Vít chốt xương sọ, 1 nòng, dùng cố định đầu đo oxy tổ chức não | 30,000,000 | ||||
| 799 | PP2300073770 - Vít chốt xương sọ, 2 nòng, dùng cố định đầu đo áp lực nội sọ và oxy tổ chức não | 36,000,000 | ||||
| 800 | PP2300073771 - Vít cố định chẩm cổ, dài 6 - 14mm, đường kính 4.0/ 4.5mm | 32,000,000 | ||||
| 801 | PP2300073772 - Vít cố định đơn/ đa trục, bơm xi măng, kèm kim đẩy xi măng, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 25 - 80mm | 1,280,500,000 | ||||
| 802 | PP2300073773 - Vít cố định xương sọ sinh học tự tiêu, đường kính ≤ 1.5mm, dài ≥ 5mm | 32,800,000 | ||||
| 803 | PP2300073774 - Vít cố định xương sọ sinh học tự tiêu, đường kính ≤ 2.0mm, dài ≥ 7mm | 56,000,000 | ||||
| 804 | PP2300073775 - Vít cổ sau dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau | 204,000,000 | ||||
| 805 | PP2300073776 - Vít cột sống cổ đa trục đường kính 3.5 - 4.5mm | 210,000,000 | ||||
| 806 | PP2300073777 - Vít cột sống cổ đa trục, đường kính tối thiểu 4.5mm, dài 14/ 16/ 18mm | 25,600,000 | ||||
| 807 | PP2300073778 - Vít cột sống cổ lối sau đa trục, góc nghiêng tối đa khoảng 45° | 93,000,000 | ||||
| 808 | PP2300073779 - Vít cột sống cổ lối trước đa hướng dùng kèm nẹp cổ trước có vòng khóa | 42,000,000 | ||||
| 809 | PP2300073780 - Vít cột sống cổ lối trước đường kính 4.0/4.35mm, dài 12 - 16mm tương thích nẹp bán động | 168,000,000 | ||||
| 810 | PP2300073781 - Vít cột sống cổ lối trước, đơn/đa hướng, đường kính 4.0/ 4.5mm, dài 11 - 17mm | 29,700,000 | ||||
| 811 | PP2300073782 - Vít cột sống cổ sau kết hợp được hệ thống theo dõi thần kinh trong mổ | 110,000,000 | ||||
| 812 | PP2300073783 - Vít cột sống đa trục cánh ren ngược khóa tuyến tính | 114,000,000 | ||||
| 813 | PP2300073784 - Vít cột sống đa trục rỗng 4 lỗ bơm xi măng kèm vít khóa trong | 204,000,000 | ||||
| 814 | PP2300073785 - Vít cột sống đơn trục rỗng 4 lỗ bơm xi măng kèm vít khóa trong | 40,000,000 | ||||
| 815 | PP2300073786 - Vít cột sống lưng cố định kép rãnh mũ vít hình vuông, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 25 - 80mm | 340,000,000 | ||||
| 816 | PP2300073787 - Vít cột sống lưng đa trục (kiểu 1/4 ống) | 420,000,000 | ||||
| 817 | PP2300073788 - Vít cột sống lưng đa trục bơm xi măng 15 lỗ, có rãnh mũ vít hình vuông bắt qua da trong phẫu thuật cột sống, đường kính 4.5 - 10mm, dài 25 - 60mm | 164,000,000 | ||||
| 818 | PP2300073789 - Vít cột sống đa trục hai bước ren, đường kính 4.0 - 8.5mm | 300,000,000 | ||||
| 819 | PP2300073790 - Vít đa trục/ đơn trục cột sống lưng, bước ren đôi 2.5mm (kèm vít khóa trong) | 110,000,000 | ||||
| 820 | PP2300073791 - Vít cột sống lưng đa trục có rãnh mặt trong mũ vít hình vuông, đường kính 4.5 - 10mm, dài 25 - 60mm | 440,000,000 | ||||
| 821 | PP2300073792 - Vít cột sống lưng đa trục cột sống mũi cùn, đường kính 4.0 - 10mm, dài 20 - 90mm | 101,000,000 | ||||
| 822 | PP2300073793 - Vít cột sống lưng đa trục đuôi dài 110 - 120mm | 160,000,000 | ||||
| 823 | PP2300073794 - Vít cột sống lưng đa trục hai rãnh mũ vít kèm vít khóa trong cột sống lưng, đường kính 4.5 - 7.5mm, dài 25 - 120mm | 204,000,000 | ||||
| 824 | PP2300073795 - Vít cột sống lưng đa trục mũi cùn có phủ hydroxyapatite, đường kính 4.0 - 10mm, dài 20 - 90mm | 205,000,000 | ||||
| 825 | PP2300073796 - Vít cột sống lưng đa trục nắn trượt hai loại ren bén nhuyễn, mũi vít nhỏ, đường kính ≤ 4mm, dài 25 - 45mm | 424,000,000 | ||||
| 826 | PP2300073797 - Vít cột sống lưng đa trục ren đôi khóa ngàm vuông cột sống lưng, đường kính 4.0 - 8.5mm, dài 25 - 60mm | 225,000,000 | ||||
| 827 | PP2300073798 - Vít cột sống lưng đa trục rỗng nòng cánh ren ngược bắt qua da cột sống lưng, đường kính 5.5 - 7.5mm, dài 30 - 50mm | 345,000,000 | ||||
| 828 | PP2300073799 - Vít cột sống lưng đa trục rỗng nòng, bắt qua da, khóa ngàm vuông, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 25 - 100mm | 368,000,000 | ||||
| 829 | PP2300073800 - Vít cột sống lưng đa trục rỗng ruột hai loại ren dùng để bơm xi măng dành cho người bệnh loãng xương, đường kính 5/6/7mm, dài 35 - 60mm | 366,000,000 | ||||
| 830 | PP2300073801 - Vít cột sống lưng đa trục, bằng titanium hai loại ren bén và tù, đường kính 4.5 - 7.5mm, dài 20 - 60mm | 237,000,000 | ||||
| 831 | PP2300073802 - Vít cột sống lưng đầu dài ren đôi lõi hình nón 27.2mm/28.2mm, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 20 - 130mm | 288,000,000 | ||||
| 832 | PP2300073803 - Vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón, 15.2mm/ 16.2mm, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 25 - 130mm | 585,000,000 | ||||
| 833 | PP2300073804 - Vít cột sống lưng rỗng nòng, dài 30-60mm, đường kính 5.5 - 7.5mm | 510,000,000 | ||||
| 834 | PP2300073805 - Vít cột sống lưng, ngực đa trục lòng rỗng kèm xi măng sinh học ren đôi, đường kính 5.5 - 6.5mm, dài 35 - 60mm | 380,000,000 | ||||
| 835 | PP2300073806 - Vít đa trục cột sống lưng đuôi nhỏ, kèm vít khóa trong | 928,200,000 | ||||
| 836 | PP2300073807 - Vít đa trục rỗng đuôi vít rời, có lỗ bơm xi măng kèm vít khóa trong | 119,000,000 | ||||
| 837 | PP2300073808 - Vít đơn trục cột sống có rãnh mặt trong mũ vít hình vuông, đường kính 4.5 - 10mm, dài 25 - 60mm | 98,000,000 | ||||
| 838 | PP2300073809 - Vít đơn trục cột sống mũi cùn, đường kính 4.0 - 10mm, dài 20 - 90mm | 45,750,000 | ||||
| 839 | PP2300073810 - Vít đơn trục ren đôi khóa ngàm vuông cột sống lưng, đường kính 4.0 - 7.5mm, dài 5 - 60mm | 40,000,000 | ||||
| 840 | PP2300073811 - Vít khóa đi kèm vít đa trục hệ thống khóa đôi dùng trong phẫu thuật cột sống qua da, cao ≥ 5.3mm, đường kính ≤ 10mm | 14,000,000 | ||||
| 841 | PP2300073812 - Vít khóa trong hình ngôi sao dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực | 33,000,000 | ||||
| 842 | PP2300073813 - Vít khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau, bằng hợp kim Titanium | 36,400,000 | ||||
| 843 | PP2300073814 - Vít khoá trong dùng trong phẫu thuật cột sống lưng ngực | 15,000,000 | ||||
| 844 | PP2300073815 - Vít khoá trong cột sống lưng dùng trong phẫu thuật cột sống thắt lưng | 73,020,000 | ||||
| 845 | PP2300073816 - Vít khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau, bằng Titanium | 28,500,000 | ||||
| 846 | PP2300073817 - Vít khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống ngực, lưng | 108,000,000 | ||||
| 847 | PP2300073818 - Vít khoá trong cho vít đa trục rỗng nòng cánh ren ngược bắt qua da cột sống lưng | 70,000,000 | ||||
| 848 | PP2300073819 - Vít khóa trong cho vít đa trục ngàm vuông dùng trong phẫu thuật cột sống thắt lưng, ngực xâm lấn tối thiểu | 54,000,000 | ||||
| 849 | PP2300073820 - Vít khóa trong cho vit đơn và đa trục ren đôi khóa ngàm vuông cột sống lưng | 42,000,000 | ||||
| 850 | PP2300073821 - Vít khóa trong cột sống cổ sau, lõi hình sao tương thích vít cột sống cổ sau | 27,000,000 | ||||
| 851 | PP2300073822 - Vít khóa trong cột sống cổ, đường kính 3.5 - 4.5mm | 24,000,000 | ||||
| 852 | PP2300073823 - Vít khóa trong của vít cố định đơn/ trục trong phẫu thuật cột sống lưng xâm lấn tối thiểu | 130,000,000 | ||||
| 853 | PP2300073824 - Vít khóa trong hai tầng loại không ren dùng cho vit cột sống mũi cùn | 64,500,000 | ||||
| 854 | PP2300073825 - Vít khóa trong dùng cho vít cột sống lưng tự ngắt, tự đo lực, đường kính khoảng 7 - 8mm | 60,000,000 | ||||
| 855 | PP2300073826 - Vít khóa trong vít bán động cột sống lưng | 16,800,000 | ||||
| 856 | PP2300073827 - Vít khóa trong vít có rãnh mặt trong mũ vít hình vuông | 80,000,000 | ||||
| 857 | PP2300073828 - Vít khóa trong vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón, đường kính khoảng 9.5 - 10mm, cao 5.5 - 6.0mm | 115,000,000 | ||||
| 858 | PP2300073829 - Vít khóa trong vít cột sống lưng rỗng nòng mổ xâm lấn tối thiểu | 30,000,000 | ||||
| 859 | PP2300073830 - Vít khóa trong vít đa trục (kiểu 1/4 ống) trong phẫu thuật cột sống lưng ít xâm lấn | 20,000,000 | ||||
| 860 | PP2300073831 - Vít trượt cổ sau kèm vít khóa trong, đường kính 3.5/ 4.0mm | 540,000,000 | ||||
| 861 | PP2300073832 - Thanh dọc titanium đường kính khoảng 5.5mm dài khoảng 450mm | 15,800,000 | ||||
| 862 | PP2300073833 - Vít vá sọ não tự khoan, đường kính khoảng 1.5 - 2.0mm, dài khoảng 4mm | 520,000,000 | ||||
| 863 | PP2300073834 - Vít vá sọ tự khoan, đường kính ≤ 1.6mm, dài 4 - 6mm | 85,500,000 | ||||
| 864 | PP2300073835 - Vít vá sọ tự khoan, mũ vít 1.65mm và 2mm | 40,000,000 | ||||
| 865 | PP2300073836 - Vit vá sọ tự khoan, tự tạo ren, đường kính ≤ 2.0mm, dài 5 - 6mm, tương thích với nẹp vá sọ 16 lỗ | 64,000,000 | ||||
| 866 | PP2300073837 - Vít xốp đường kính 4.0/ 4.5mm | 60,000,000 | ||||
| 867 | PP2300073838 - Xi măng hóa học bơm thân sống | 337,500,000 | ||||
| 868 | PP2300073839 - Xi măng hóa học tạo hình đốt sống dùng kèm vít đơn và đa trục bơm xi măng | 83,000,000 | ||||
| 869 | PP2300073840 - Xi măng hóa học tạo thân sống, tương thích vít cột sống đa trục cùng hãng | 50,000,000 | ||||
| 870 | PP2300073841 - Xi măng sinh học dùng trong phẫu thuật tạo hình thân đốt sống, có độ quánh cao có kháng sinh, có cản quang | 120,000,000 | ||||
| 871 | PP2300073842 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ thắt lưng xuống ổ bụng, van áp lực cố định các mức thấp, trung bình, cao | 33,000,000 | ||||
| 872 | PP2300073843 - Bộ đo áp lực nội sọ tại não thất, cỡ 4Fr | 32,340,000 | ||||
| 873 | PP2300073844 - Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não, cỡ 4Fr | 226,485,000 | ||||
| 874 | PP2300073845 - Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não kết hợp đo oxi não, cỡ 4Fr | 82,425,000 | ||||
| 875 | PP2300073846 - Đầu đo oxy tổ chức não, tương thích máy Licox | 87,450,000 | ||||
| 876 | PP2300073847 - Kẹp cổ túi phình mạch máu não dùng trong mổ mở và xâm lấn tối thiểu | 1,390,000,000 | ||||
| 877 | PP2300073848 - Kẹp vá sọ não tự tiêu loại hai miếng cố định trong và ngoài bản sọ | 97,500,000 | ||||
| 878 | PP2300073849 - Mũi khoan cắt sọ, hình răng cưa, tương thích với máy khoan model IPC | 1,305,000,000 | ||||
| 879 | PP2300073850 - Mũi khoan đốt sống, rỗng nòng, cỡ 3 | 85,000,000 | ||||
| 880 | PP2300073851 - Mũi khoan mài kim cương có đường dẫn nước, tương thích với máy khoan model IPC | 320,000,000 | ||||
| 881 | PP2300073852 - Mũi khoan mài kim cương nội soi u tuyến yên, tương thích với máy khoan model IPC | 42,000,000 | ||||
| 882 | PP2300073853 - Mũi khoan mài sọ, mũi mài hình tròn, tương thích với máy khoan model IPC | 120,000,000 | ||||
| 883 | PP2300073854 - Mũi khoan phá sọ, mũi hình tròn, tương thích với máy khoan model IPC | 87,000,000 | ||||
| 884 | PP2300073855 - Mũi khoan tạo lỗ xương sọ, tương thích với máy khoan model IPC | 58,000,000 | ||||
| 885 | PP2300073856 - Bộ lập chương trình cho người bệnh đặt điện cực kích thích não sâu | 122,500,000 | ||||
| 886 | PP2300073857 - Bộ nạp thuốc cho bơm dẫn truyền nội tủy sống | 1,500,000 | ||||
| 887 | PP2300073858 - Bộ pin điều khiển trung tâm kích thích não sâu sạc nhiều lần | 1,956,150,000 | ||||
| 888 | PP2300073859 - Bộ pin điều khiển trung tâm kích thích não sâu, không sạc lại | 507,000,000 | ||||
| 889 | PP2300073860 - Bộ sạc pin dùng cho bộ pin điều khiển trung tâm kích thích não sâu sạc nhiều lần | 109,500,000 | ||||
| 890 | PP2300073861 - Bộ thiết bị kích thích não sâu (gồm điều khiển trung tâm, bộ lập trình, dây nối dài, dây cáp, vi điện cực), không sạc lại | 2,512,000,000 | ||||
| 891 | PP2300073862 - Bộ thiết bị kích thích não sâu (gồm điều khiển trung tâm, bộ lập trình, dây nối dài, dây cáp, vi điện cực), pin sạc sử dụng nhiều lần | 2,250,000,000 | ||||
| 892 | PP2300073863 - Bơm dẫn truyền nội tủy sống điều trị co cứng cơ, loại 20ml, 40ml | 450,000,000 | ||||
| 893 | PP2300073864 - Mô tơ tay khoan cho phẫu thuật thần kinh tương thich với máy khoan model IPC | 1,988,000,000 | ||||
| 894 | PP2300073865 - Ống phun keo sinh học sử dụng cho keo sinh học dán màng não và cột sống chống rò dịch não tủy | 111,600,000 | ||||
| 895 | PP2300073866 - Dụng cụ tạo đường hầm rỗng dài khoảng 38cm. dùng trong điều trị co cứng cơ | 7,600,000 | ||||
| 896 | PP2300073867 - Nẹp dọc cột sống lưng, dài 250 - 500mm, đường kính khoảng 5.5mm | 71,000,000 | ||||
| 897 | PP2300073868 - Nẹp dọc cột sống lưng, dài 35 - 500mm, đường kính khoảng 5.5mm | 196,000,000 | ||||
| 898 | PP2300073869 - Vít cột sống đa trục rỗng nòng hai bước ren, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 5 - 80mm | 540,000,000 | ||||
| 899 | PP2300073870 - Nẹp dọc qua da uốn sẵn, đường kính tối thiểu 4.75 mm, dài 30 - 90mm | 165,000,000 | ||||
| 900 | PP2300073871 - Vít khóa trong | 75,000,000 | ||||
| 901 | PP2300073872 - Nẹp ngang nối thanh nẹp dọc cột sống lưng | 14,000,000 | ||||
| 902 | PP2300073873 - Đĩa đệm cột sống lưng điều chỉnh độ cao, độ ưỡn 0º, 8º, 15º, cao 8 - 14mm | 110,000,000 | ||||
| 903 | PP2300073874 - Vít đa trục bắt vít qua da, loại hai ren, đuôi vít rời | 159,000,000 | ||||
| 904 | PP2300073875 - Vít đa trục bắt vít qua da, loại hai ren, đuôi vít rời có bơm xi măng | 324,000,000 | ||||
| 905 | PP2300073876 - Vít khoá của vít bắt qua da, hai ren, đuôi vít rời | 40,000,000 | ||||
| 906 | PP2300073877 - Nẹp dọc cột sống lưng dùng kèm vít bắt qua da hai ren, đuôi vít rời, đường kính tối thiểu 5.5mm | 49,500,000 | ||||
| 907 | PP2300073878 - Kim chọc dò cuống sống 11G, 13G, 15G | 40,000,000 | ||||
| 908 | PP2300073879 - Xi măng sinh học kèm dung dịch pha trong bơm thân sống | 64,000,000 | ||||
| 909 | PP2300073880 - Vít đa trục rỗng nòng bắt qua da, bơm xi măng, góc xoay 50⁰ | 360,000,000 | ||||
| 910 | PP2300073881 - Nẹp dọc uốn sẵn dùng cho vít rỗng nòng bắt qua da đường kính tối thiểu 5.5mm | 50,000,000 | ||||
| 911 | PP2300073882 - Dây dẫn đường rỗng nòng cho vít đa trục bắt qua da đường kính tối thiểu 1.5mm | 45,000,000 | ||||
| 912 | PP2300073883 - Đĩa đệm cột sống cổ in 3D các cỡ | 30,000,000 | ||||
| 913 | PP2300073884 - Đĩa đệm cột sống cổ có khớp động các cỡ | 340,000,000 | ||||
| 914 | PP2300073885 - Đĩa đệm cột sống lưng loại cong in 3D nguyên khối, cao 6 -14mm | 84,500,000 | ||||
| 915 | PP2300073886 - Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, dài ≥ 28mm, cao 7 - 13mm | 67,500,000 | ||||
| 916 | PP2300073887 - Vít cột sống lưng đa trục, hai bước ren, mũi vít tự dẫn hướng | 136,000,000 | ||||
| 917 | PP2300073888 - Vít cột sống lưng rỗng nòng bơm xi măng đa trục, hai bước ren | 140,000,000 | ||||
| 918 | PP2300073889 - Vít khóa trong cho vít cột sống đa trục, 2 bước ren | 40,000,000 | ||||
| 919 | PP2300073890 - Nẹp dọc thẳng đường kính tối thiểu 5.5mm dài ≥ 470mm | 28,000,000 | ||||
| 920 | PP2300073891 - Nẹp nối ngang tự điều chỉnh kích cỡ với 2 trục xoay | 16,000,000 | ||||
| 921 | PP2300073892 - Vít cột sống lưng đa trục rỗng nòng, ren đôi, hai bước ren, mũi vít tự dẫn hướng | 168,000,000 | ||||
| 922 | PP2300073893 - Dụng cụ đưa xi măng sinh học vào vít đa trục rỗng nòng, 2 bước ren | 22,000,000 | ||||
| 923 | PP2300073894 - Bộ 2 nẹp dọc uốn sẵn, một đầu nhọn, một đầu dẹp có lỗ tròn | 70,000,000 | ||||
| 924 | PP2300073895 - Xi măng sinh học cột sống độ nhớt cao đóng kín hoàn toàn | 63,000,000 | ||||
| 925 | PP2300073896 - Kim chọc dò đốt sống với đầu kim loại chống sốc các cỡ | 22,000,000 | ||||
| 926 | PP2300073897 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng bao gồm xi măng, bộ trộn và phân phối xi măng, kim chọc dò đốt sống | 125,000,000 | ||||
| 927 | PP2300073898 - Bộ van dẫn lưu nhân tạo từ não thất xuống màng bụng, có thể điều chỉnh áp lực | 142,000,000 | ||||
| 928 | PP2300073899 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, 45 x 90mm (± 05%) | 84,000,000 | ||||
| 929 | PP2300073900 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, 45 x 45mm (± 05%) | 30,000,000 | ||||
| 930 | PP2300073901 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, khoảng 27 x 27mm (± 05%) | 10,000,000 | ||||
| 931 | PP2300073902 - Miếng ghép tạo hình khuyết sọ một bên bán cầu cỡ 174 x 133 x 5.0mm (± 05%) | 183,900,000 | ||||
| 932 | PP2300073903 - Miếng ghép tạo hình cân cơ thái dương các cỡ trái, phải | 55,500,000 | ||||
| 933 | PP2300073904 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt cỡ 50 x 76 x 1.5mm (± 05%) | 51,600,000 | ||||
| 934 | PP2300073905 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt cỡ 50 x 50 x 2.0mm (± 05%) | 51,000,000 | ||||
| 935 | PP2300073906 - Bộ đo áp lực nội sọ và dẫn lưu não thất | 135,000,000 | ||||
| 936 | PP2300073907 - Bộ dây bơm cho tay dao 36kHz | 99,750,000 | ||||
| 937 | PP2300073908 - Đầu dao 36khz, đường kính khoảng 1.9 - 2.0mm, dài khoảng 11 - 12cm | 34,400,000 | ||||
| 938 | PP2300073909 - Đầu dao 36khz, đường kính khoảng 1.5 - 2mm, dài khoảng 19 - 20cm | 38,800,000 | ||||
| 939 | PP2300073910 - Đầu dao 36khz, đường kính khoảng 1.1 - 1.2mm, dài khoảng 11.4 - 11.5cm | 38,980,000 | ||||
| 940 | PP2300073911 - Đầu dao 36khz, đường kính khoảng 1.5 - 1.6mm, dài khoảng 11.7 - 11.8cm | 38,980,000 | ||||
| 941 | PP2300073912 - Vít đa trục cột sống 2 kiểu ren, dạng đa hướng, khóa ngàm xoắn | 150,000,000 | ||||
| 942 | PP2300073913 - Vít khóa trong đồng bộ vít đa trục 2 kiểu ren | 27,000,000 | ||||
| 943 | PP2300073914 - Nẹp dọc tròn tối thiểu 5.5mm, dài ≥ 500mm, dùng cho vít cột sống 2 kiểu ren | 11,600,000 | ||||
| 944 | PP2300073915 - Màng cứng nhân tạo sinh học tự tiêu | 314,000,000 | ||||
| 945 | PP2300073916 - Nẹp vá sọ thẳng, chất liệu titanium, khoảng 12 lỗ, dày ≥ 1.0mm | 97,600,000 | ||||
| 946 | PP2300073917 - Vít vá sọ tự khoan, đường kính tối thiểu 2.0mm, dài 4 - 8 mm | 187,500,000 | ||||
| 947 | PP2300073918 - Bộ nẹp vít gồm 1 nẹp tròn, 6 vít | 36,700,000 | ||||
| 948 | PP2300073919 - Vít cột sống đa trục kèm vít khóa trong , đuôi vit hình Tulip, 5.5 - 8.5 mm, dài 25 - 80mm | 135,000,000 | ||||
| 949 | PP2300073920 - Vít cột sống đơn trục kèm vít khóa trong, đường kính 5.5 - 8.5mm, dài 25 - 80mm | 41,000,000 | ||||
| 950 | PP2300073921 - Nẹp dọc cột sống lưng đi kèm vít đa trục đuôi vít Tulip, đường kính 5.5 - 6.0mm, dài ≥ 500mm | 23,500,000 | ||||
| 951 | PP2300073922 - Kim chọc sinh thiết cột sống, đường kính ngoài 8G | 60,000,000 | ||||
| 952 | PP2300073923 - Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn dùng trong phẫu thuật tạo hình thân sống không bóng | 30,000,000 | ||||
| 953 | PP2300073924 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đường kính thân đốt tối thiểu 1.6mm dùng trong nội soi cột sống hai cổng | 105,000,000 | ||||
| 954 | PP2300073925 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng | 125,000,000 | ||||
| 955 | PP2300073926 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống một cổng | 125,000,000 | ||||
| 956 | PP2300073927 - Bộ kít dẫn đường nội soi và lưỡi cắt đốt dùng để đốt và cầm máu bằng sóng cao tần dùng trong nội soi cột sống | 112,500,000 | ||||
| 957 | PP2300073928 - Kim chọc dò cuống sống 11G | 10,000,000 | ||||
| 958 | PP2300073929 - Que luồn dưới da dài ≥ 60cm | 57,750,000 | ||||
| 959 | PP2300073930 - Quả lọc máu tim phổi trẻ em, diện tích màng lọc 0.3m², 0.7m² | 436,800,000 | ||||
| 960 | PP2300073931 - Nẹp bán động 1 tầng dùng trong phẫu thuật cột sống | 28,700,000 | ||||
| 961 | PP2300073932 - Nẹp bán động lắp sẵn 2 tầng, chất liệu PET và PCU, các loại, các cỡ | 30,700,000 | ||||
| 962 | PP2300073933 - Kim chọc dò dùng trong bơm xi măng tạo hình thân đốt sống, các cỡ | 111,000,000 | ||||
| 963 | PP2300073934 - Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho người lớn, diện tích màng lọc 1.2 - 1.4m² | 141,060,000 | ||||
| 964 | PP2300073935 - Vít khóa đa hướng đường kính khoảng 3 - 4mm | 27,500,000 | ||||
| 965 | PP2300073936 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm gelatin, đường kính 26 - 36mm, dài khoảng 30cm | 108,800,000 | ||||
| 966 | PP2300073937 - Lưỡi mài xương kim cương dài ≥ 265mm | 84,000,000 | ||||
| 967 | PP2300073938 - Lưỡi mài xương kim cương dài ≥ 320mm | 84,000,000 | ||||
| 968 | PP2300073939 - Đầu đốt cao tần lưỡng cực cho nội soi cột sống, dài 275 ± 05mm | 108,500,000 | ||||
| 969 | PP2300073940 - Đầu đốt cao tần lưỡng cực cho nội soi cột sống, dài 320 ± 05mm | 140,000,000 | ||||
| 970 | PP2300073941 - Bộ tạo lối vào cho nội soi cột sống qua lỗ liên hợp | 161,000,000 | ||||
| 971 | PP2300073942 - Kim chọc dò cản quang | 20,000,000 | ||||
| 972 | PP2300073943 - Kim chọc dò cho kim đốt sóng cao tần làm mát | 24,500,000 | ||||
| 973 | PP2300073944 - Kim đốt sóng cao tần điều trị đau mạn tính | 42,000,000 | ||||
| 974 | PP2300073945 - Kim đốt sóng cao tần làm mát đồng bộ với ống dẫn nước | 98,000,000 | ||||
| 975 | PP2300073946 - Ống dẫn nước làm mát | 42,000,000 | ||||
| 976 | PP2300073947 - Vít neo dùng đai chỉ neo để tăng cường độ vững chắc cho gân, dây chằng trong phẫu thuật khớp, không chỉ | 937,500,000 | ||||
| 977 | PP2300073948 - Đầu chuyển trục trong khớp gối thay lại | 77,440,000 | ||||
| 978 | PP2300073949 - Vít khóa đa hướng đường kính khoảng 4 - 6mm | 30,000,000 | ||||
| 979 | PP2300073950 - Bộ kit trộn - bơm keo giàu tiểu cầu kèm kênh đồng phân phối | 199,120,000 | ||||
| 980 | PP2300073951 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý thoái hoá cột sống lưng | 117,800,000 | ||||
| 981 | PP2300073952 - Ống thử chức năng đông máu dùng cho máy cầm tay tại chổ | 619,650,000 |
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm nối dài khoảng 15 - 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300072972 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 937.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm đồng hồ áp lực huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2300072973 |
| Giá từng phần lô | 1,401,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.102.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 981.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch có van |
|
| Mã phần lô | PP2300072974 |
| Giá từng phần lô | 237,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, phủ lớp ái nước, đường kính 6Fr, dài 10 - 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2300072975 |
| Giá từng phần lô | 669,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.004.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 468.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 - 6Fr, dài 7 - 23cm |
|
| Mã phần lô | PP2300072976 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300072977 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 4.0mm, đường kính tối đa ≥ 6.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300072978 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, có lớp heparin, dài 80 - 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2300072979 |
| Giá từng phần lô | 383,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 575.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 217 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, chiều dài tối thiểu 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300072980 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 661.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa và có đầu khoan, đường kính tối thiểu 1.25mm |
|
| Mã phần lô | PP2300072981 |
| Giá từng phần lô | 3,033,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.549.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.123.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây nối với máy bơm hút huyết khối, dài 200 - 300cm |
|
| Mã phần lô | PP2300072982 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4 - 9Fr, dài 11 - 70cm |
|
| Mã phần lô | PP2300072983 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4 - 5Fr, dài ≥ 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300072984 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mạch máu nhân tạo 3 - 4 nhánh kết hợp stent graft tái tạo cung động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300072985 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mạch máu nhân tạo có ngâm tẩm gelatin cho phình gốc động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300072986 |
| Giá từng phần lô | 212,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông trung gian cho can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300072987 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bình chứa dịch gắn với máy bơm hút huyết khối, thể tích 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300072988 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng bộ điều khiển |
|
| Mã phần lô | PP2300072989 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dụng cụ bít ống động mạch bằng coil |
|
| Mã phần lô | PP2300072990 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dụng cụ sửa van 2 lá can thiệp qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300072991 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.205.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, dài ≥ 136cm |
|
| Mã phần lô | PP2300072992 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, bằng sợi bện đan xen, phủ Hydrophilic, dài ≥ 140cm |
|
| Mã phần lô | PP2300072993 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, bằng Polyamide và Polyethylene, phủ Hydrophilic, dài ≥ 140cm |
|
| Mã phần lô | PP2300072994 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, phủ Nylon và Pebax, dài ≥ 140cm |
|
| Mã phần lô | PP2300072995 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, đường kính 5 - 7Fr, dài ≥ 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300072996 |
| Giá từng phần lô | 17,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, đường kính 4 - 10Fr, dài 7 - 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300072997 |
| Giá từng phần lô | 719,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.078.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 503.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 229 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 7Fr, dài ≥ 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300072998 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu đốt đơn cực sử dụng sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300072999 |
| Giá từng phần lô | 1,011,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.517.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 708.246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua đường ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2300073000 |
| Giá từng phần lô | 1,746,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.619.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.222.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ kim chọc dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300073001 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ nong dưới da dùng khi đặt cannula ECMO, phủ chất chống đông |
|
| Mã phần lô | PP2300073002 |
| Giá từng phần lô | 232,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ phân phối 2, 3 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300073003 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ phân phối 3 đường, dài ≥ 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073004 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ phân phối 3 đường, dài 8 - 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073005 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ thả dù có van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300073006 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ thả dù đóng lỗ tiểu nhĩ, kích cỡ 12 - 14Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073007 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ thả dù đóng ống động mạch, liên thất, liên nhĩ, có cản quang, cỡ 6 - 12Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073008 |
| Giá từng phần lô | 688,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.033.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 482.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ thả dù đóng thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300073009 |
| Giá từng phần lô | 56,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ thả dù đóng thông liên thất, liên nhĩ,.....có van vặn cầm máu áp suất cao |
|
| Mã phần lô | PP2300073010 |
| Giá từng phần lô | 612,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 918.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 428.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ thay máu hoàn hồi dùng cho máy XTRA Cellsaver |
|
| Mã phần lô | PP2300073011 |
| Giá từng phần lô | 376,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 564.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 263.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, diện tích màng 0.5m², 1.5m² và 2.5m² |
|
| Mã phần lô | PP2300073012 |
| Giá từng phần lô | 6,210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.347.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, diện tích màng trao đổi 0.6 - 0.67m², lưu lượng máu trao đổi 0.1 - 2 lít/phút |
|
| Mã phần lô | PP2300073013 |
| Giá từng phần lô | 363,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 544.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ tim phổi nhân tạo, bằng polyethylene terephthalate, diện tích màng trao đổi khoảng 2.5 - 2.7m², lưu lượng máu trao đổi 1 - 7 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300073014 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ tim phổi nhân tạo trao đổi Oxy bên ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân ≥ 50kg |
|
| Mã phần lô | PP2300073015 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ tim phổi nhân tạo trao đổi Oxy bên ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân từ 20-50kg |
|
| Mã phần lô | PP2300073016 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dây dẫn tuần hoàn (ECMO) trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2300073017 |
| Giá từng phần lô | 55,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO) trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2300073018 |
| Giá từng phần lô | 119,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO) trong hồi sức cấp cứu kèm dây dẫn cho người bệnh trên 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2300073019 |
| Giá từng phần lô | 3,128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.692.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.189.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm cản quang 150ml |
|
| Mã phần lô | PP2300073020 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 693.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm dùng trong can thiệp mạch máu, cỡ 1ml, 3ml, 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300073021 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, cỡ 7Fr - 9Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073022 |
| Giá từng phần lô | 832,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.248.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 582.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, cỡ 7.5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073023 |
| Giá từng phần lô | 102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng can thiệp mạch vành dạng dao cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300073024 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.980.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não cổ rộng, 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300073025 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong đo kích thước lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng tối thiểu ≤ 18mm, đường kính bóng tối đa ≥ 34mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073026 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong đo đường kính lỗ thông liên nhĩ, đường kính tối thiểu ≤ 24mm, đường kính tối đa ≥ 34mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073027 |
| Giá từng phần lô | 10,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong can thiệp hẹp động mạch não, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073028 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 4.0mm, đường kính tối đa ≥ 10mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073029 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 7.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073030 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 4.0mm, đường kính tối đa ≥ 10mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 120mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073031 |
| Giá từng phần lô | 112,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.007.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.403.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 6.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073032 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxcel, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 8.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073033 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên khoeo và dưới gối, đường kính tối thiểu ≤ 3.0mm, đường kính tối đa ≥ 8.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073034 |
| Giá từng phần lô | 39,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073035 |
| Giá từng phần lô | 403,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 604.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073036 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 12mm, đường kính tối đa ≥ 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073037 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 3.0mm, đường kính tối đa ≥ 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073038 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 3.0mm, đường kính tối đa ≥ 7.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073039 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 3.0mm, đường kính tối đa ≥ 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073040 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong đo lỗ thông liên nhĩ, đường kính tối thiểu ≤ 25mm, đường kính tối đa ≥ 35mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073041 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073042 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong động mạch vành dùng trong vôi hóa nặng hoặc tái hẹp trong stent |
|
| Mã phần lô | PP2300073043 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.307.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073044 |
| Giá từng phần lô | 483,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 724.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073045 |
| Giá từng phần lô | 734,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.101.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 1.75mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073046 |
| Giá từng phần lô | 2,765,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.147.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.935.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073047 |
| Giá từng phần lô | 297,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 446.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm, bằng Elastomer và Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2300073048 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm, bằng Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2300073049 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 6.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073050 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm, bằng Semi Crystalline Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300073051 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.770.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 826.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073052 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 27mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073053 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073054 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.155.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073055 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073056 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2300073057 |
| Giá từng phần lô | 530,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 795.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 371.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Semi Crystalline Co-Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300073058 |
| Giá từng phần lô | 1,474,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.211.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.031.814.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 30mm, bằng Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2300073059 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.155.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 30mm, bằng Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2300073060 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.370.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.106.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.2mm, đường kính tối đa ≥ 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073061 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.2mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073062 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.2mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073063 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073064 |
| Giá từng phần lô | 297,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 446.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Nylon/Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2300073065 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.552.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 724.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2300073066 |
| Giá từng phần lô | 409,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 614.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073067 |
| Giá từng phần lô | 341,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 512.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073068 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Polyamide, chiều dài bóng tối đa ≥ 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073069 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Nylon/Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2300073070 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 3.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073071 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, phủ thuốc Paclitaxel, bằng Nylon/Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2300073072 |
| Giá từng phần lô | 1,530,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.296.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.071.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 30mm, bằng Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2300073073 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073074 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Polyamide, chiều dài bóng tối đa ≥ 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073075 |
| Giá từng phần lô | 222,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, phủ thuốc Paclitaxel, bằng Semi Crystalline Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300073076 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.75mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, có hệ thống dây dẫn kép |
|
| Mã phần lô | PP2300073077 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong phá vách liên nhĩ, đường kính bóng tối thiểu ≤ 9.5mm, đường kính bóng tối đa ≥ 13.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073078 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong van động mạch phổi, áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 5.0mm, đường kính tối đa ≥ 28mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073079 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong van động mạch phổi và động mạch chủ áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 5.0mm, đường kính tối đa ≥ 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073080 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong van động mạch phổi và hỗ trợ TAVI, áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 4.0mm, đường kính tối đa ≥ 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073081 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong van động mạch phổi, áp lực thấp/cao, đường kính tối thiểu ≤ 4.0mm, đường kính tối đa ≥ 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073082 |
| Giá từng phần lô | 396,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 595.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cannula động mạch chủ đầu cong 90° dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2300073083 |
| Giá từng phần lô | 22,839,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.258.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.987.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cannula động mạch chủ đầu thẳng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2300073084 |
| Giá từng phần lô | 32,523,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.785.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.766.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cannula động mạch đùi dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể, cỡ 15 - 21Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073085 |
| Giá từng phần lô | 402,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 603.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cannula động mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 15 - 23Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073086 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cannula động mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, dài tối thiểu 22cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073087 |
| Giá từng phần lô | 44,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.384.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cannula động mạch trẻ em dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2300073088 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cannula tĩnh mạch chủ dưới dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2300073089 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cannula tĩnh mạch đùi 2 tầng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, co nối 3/8''-1/2'', các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300073090 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cannula tĩnh mạch đùi dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, đầu típ dài 50 - 60cm, cỡ 15 - 25Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073091 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cannula tĩnh mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 19 - 29Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073092 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 1 tầng đầu cong, co nối 1/4", 3/8" |
|
| Mã phần lô | PP2300073093 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 2 tầng nhĩ phải, lò xo tăng cường |
|
| Mã phần lô | PP2300073094 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cannula truyền dung dịch liệt tim ngược dòng, cỡ 15Fr, dài tối thiểu 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073095 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ, cỡ 7 - 9Fr, dài tối thiểu 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073096 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ, cỡ 7 - 9Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073097 |
| Giá từng phần lô | 37,254,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.881.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.077.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ, cỡ 4Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073098 |
| Giá từng phần lô | 9,313,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.970.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.519.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng trực tiếp vào lỗ vành, chiều dài tối thiểu 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073099 |
| Giá từng phần lô | 52,962,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.443.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.073.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cannula truyền dung dịch liệt tim, đầu silicone, cỡ 12Fr, dài tối thiểu 19cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073100 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện |
|
| Mã phần lô | PP2300073101 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300073102 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý, độ cong 2 chiều, dài 150 - 300 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073103 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cáp nối catheter cắt đốt rối loạn điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 25-pin |
|
| Mã phần lô | PP2300073104 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cáp nối catheter cắt đốt rối loạn điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 34-pin |
|
| Mã phần lô | PP2300073105 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, cỡ 7Fr, đầu điện cực 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073106 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, cỡ 8.5Fr, đầu điện cực 3.5mm, dùng với dịch truyền |
|
| Mã phần lô | PP2300073107 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, cỡ 8Fr, đầu điện cực 4mm, dùng với dịch truyền |
|
| Mã phần lô | PP2300073108 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, tự động khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300073109 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 1 chiều, cỡ 7Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073110 |
| Giá từng phần lô | 215,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cáp nối Catheter chẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực, độ cong cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300073111 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại cáp nối cho 20 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300073112 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cáp nối Catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300073113 |
| Giá từng phần lô | 41,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, catheter 34pin |
|
| Mã phần lô | PP2300073114 |
| Giá từng phần lô | 36,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cáp nối Catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, catheter 12pin |
|
| Mã phần lô | PP2300073115 |
| Giá từng phần lô | 24,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter chẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực, độ cong cố định, cỡ 4 - 6Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073116 |
| Giá từng phần lô | 334,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 501.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter thăm dò điện sinh lý 10 điện cực lái chuyển hướng, dài ≥ 115cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073117 |
| Giá từng phần lô | 596,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 894.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 417.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter thăm dò điện sinh lý 22 điện cực, 5 nhánh, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073118 |
| Giá từng phần lô | 241,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter thăm dò điện sinh lý loại 4 điện cực, đầu uốn cong cố định, cỡ 5Fr, dài ≥ 110cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073119 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073120 |
| Giá từng phần lô | 116,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, phần đầu uốn cong 02 chiều, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073121 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 điện cực, đầu uốn cong 1 chiều, cỡ 6Fr, dài ≥ 92cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073122 |
| Giá từng phần lô | 39,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu đo độ bão hòa oxy và hematocrit, nhiệt độ dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2300073123 |
| Giá từng phần lô | 106,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu đo oxy máu não dưới mô, không xâm lấn, trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300073124 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu đo oxy máu não dưới mô, không xâm lấn, người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300073125 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu dò siêu âm mạch vành 5Fr, 6Fr có tần số 40MHz, chiều dài ≥ 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300073126 |
| Giá từng phần lô | 8,085,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.659.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu dò siêu âm mạch vành 5Fr, 6Fr có tần số 60MHz, chiều dài ≥ 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300073127 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 45MHz, đường kính bên ngoài trục tối thiểu 3.5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073128 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu mũi khoan kim cương bào mảng xơ vữa, đường kính 1.25 - 2.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073129 |
| Giá từng phần lô | 405,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 608.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu nối Y dạng bấm và vặn |
|
| Mã phần lô | PP2300073130 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây bơm cản quang áp lực cao, chịu áp lực 500 - 1200psi, dài 25 - 183cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073131 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể cho hạng cân 20-40kg và trên 40kg |
|
| Mã phần lô | PP2300073132 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, dài 75 - 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073133 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn can thiệp ngoại biên có đầu típ cứng, dài 260 - 300cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073134 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài 80 - 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073135 |
| Giá từng phần lô | 895,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.343.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 626.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 217 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài ≥ 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073136 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài khoảng 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073137 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2300073138 |
| Giá từng phần lô | 304,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ kết nối với máy bào mảng xơ vữa và đưa dây dẫn có mũi khoan bào mãng xơ vữa cho tổn thương tắc mãn tính vôi hóa. |
|
| Mã phần lô | PP2300073139 |
| Giá từng phần lô | 142,065,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.097.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.445.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn đo áp lực dòng chảy động mạch vành, dây dẫn ≥ 175cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073140 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn đo áp lực trữ lượng mạch vành có sensor cảm ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300073141 |
| Giá từng phần lô | 736,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.104.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 515.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh, dài 260cm, 300cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073142 |
| Giá từng phần lô | 100,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn siêu cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh, dài ≥260cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073143 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn máy tạo nhịp thượng tâm mạc đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2300073144 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn máy tạo nhịp thượng tâm mạc lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300073145 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn, dây truyền dịch cho máy tưới rửa, trong điều trị điện sinh lý tim |
|
| Mã phần lô | PP2300073146 |
| Giá từng phần lô | 10,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.015.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.007.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây nối áp lực ≤ 8 bar |
|
| Mã phần lô | PP2300073147 |
| Giá từng phần lô | 43,543,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.315.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.480.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 217 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300073148 |
| Giá từng phần lô | 101,133,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.699.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.793.324 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ điện cực lập bản đồ tim 3D, định vị điện cực 102 lần/giây |
|
| Mã phần lô | PP2300073149 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác |
|
| Mã phần lô | PP2300073150 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dù đóng đa năng dạng lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300073151 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.462.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dù đóng lỗ bầu dục bằng Nitinol phủ titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300073152 |
| Giá từng phần lô | 282,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dù đóng lỗ còn ống động mạch và thông liên thất |
|
| Mã phần lô | PP2300073153 |
| Giá từng phần lô | 641,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 962.724.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 449.271.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại có khẩu kính nén nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300073154 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ, đường kính 4 - 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073155 |
| Giá từng phần lô | 2,230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.561.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ, đường kính 4 - 44mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073156 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dù đóng lỗ thông liên thất |
|
| Mã phần lô | PP2300073157 |
| Giá từng phần lô | 536,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 804.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng |
|
| Mã phần lô | PP2300073158 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dù đóng lỗ thông ống động mạch được chỉ định trên cả trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300073159 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dù đóng ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300073160 |
| Giá từng phần lô | 114,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dù đóng thông dò động mạch, tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300073161 |
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dù đóng thông động tĩnh mạch dạng lưới, hình trụ |
|
| Mã phần lô | PP2300073162 |
| Giá từng phần lô | 74,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ cắt đốt điện sinh lý tim, uống cong khoảng 270°, cỡ 7Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073163 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài khoảng 12 - 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073164 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài khoảng 19 - 21cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073165 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ chế nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300073166 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ chốt cố định nút thắt chỉ dùng trong phẫu thuật van tim |
|
| Mã phần lô | PP2300073167 |
| Giá từng phần lô | 972,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.458.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 680.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ đóng lỗ bầu dục bằng nitinol dạng lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300073168 |
| Giá từng phần lô | 247,236,690 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.855.035 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.065.683 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ đóng mạch máu bằng cách khâu chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300073169 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ đóng tiểu nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300073170 |
| Giá từng phần lô | 725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.087.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 507.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ bắt dị vật kích thước lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300073171 |
| Giá từng phần lô | 114,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ bắt dị vật kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300073172 |
| Giá từng phần lô | 53,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ bắt dị vật trong tim, mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300073173 |
| Giá từng phần lô | 310,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đường đùi, cỡ 4 - 8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073174 |
| Giá từng phần lô | 344,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 516.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại nhỏ để thắt và cắt chỉ khâu trong phẫu thuật van tim ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300073175 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại nhỏ để thắt và cắt chỉ khâu trong phẫu thuật van tim nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300073176 |
| Giá từng phần lô | 117,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ thổi CO2 trong mổ mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300073177 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2300073178 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch dùng bảo quản mô, tạng, giác mạc… và có tác dụng liệt tim |
|
| Mã phần lô | PP2300073179 |
| Giá từng phần lô | 3,050,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.575.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.135.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent lấy huyết khối can thiệp mạch máu não, đường kính tối thiểu ≤ 4mm, đường kính tối đa ≥ 6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073180 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent lấy huyết khối có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300073181 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent lấy huyết khối mạch máu não, tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2300073182 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent lấy huyết khối trong lòng mạch não, đường kính tối thiểu ≤ 3mm, đường kính tối đa ≥ 6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073183 |
| Giá từng phần lô | 712,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 498.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất tắc mạch dị dạng mạch máu não tuỷ dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300073184 |
| Giá từng phần lô | 1,225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.837.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 857.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim chọc vách liên nhĩ, tương thích nòng kim dẫn đường 8 - 8.5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073185 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300073186 |
| Giá từng phần lô | 228,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2300073187 |
| Giá từng phần lô | 1,029,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.543.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại tạm thời dùng lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300073188 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mạch máu nhân tạo, 3-4 nhánh, tẩm Gelatin |
|
| Mã phần lô | PP2300073189 |
| Giá từng phần lô | 212,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mạch máu nhân tạo chữ Y bằng polyester thấm gelatin, dài khoảng 45cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073190 |
| Giá từng phần lô | 912,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.368.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 638.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mạch máu nhân tạo chữ Y bằng polyester, tẩm Gelatin, chiều dài ≥ 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073191 |
| Giá từng phần lô | 207,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van, dài khoảng 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073192 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm gelatin, đường kính 6 - 24mm, chiều dài ≥ 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073193 |
| Giá từng phần lô | 44,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester thấm gelatin, dài 20 - 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073194 |
| Giá từng phần lô | 364,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 546.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polytetrafluoroethylene, đường kính 6 - 8mm, dài ≥ 80cm, có vòng xoắn toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300073195 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 21g |
|
| Mã phần lô | PP2300073196 |
| Giá từng phần lô | 184,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 25g |
|
| Mã phần lô | PP2300073197 |
| Giá từng phần lô | 146,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng khoảng 20 - 22g |
|
| Mã phần lô | PP2300073198 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 18 - 20g |
|
| Mã phần lô | PP2300073199 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 đến 24g |
|
| Mã phần lô | PP2300073200 |
| Giá từng phần lô | 2,174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.261.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.521.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 - 24g |
|
| Mã phần lô | PP2300073201 |
| Giá từng phần lô | 1,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.812.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.312.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng từ 19 - 20g |
|
| Mã phần lô | PP2300073202 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng từ 23 - 24g |
|
| Mã phần lô | PP2300073203 |
| Giá từng phần lô | 3,668,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.502.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.567.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 26 - 28g |
|
| Mã phần lô | PP2300073204 |
| Giá từng phần lô | 1,068,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.602.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 747.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 79 - 81g |
|
| Mã phần lô | PP2300073205 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 80 - 81g |
|
| Mã phần lô | PP2300073206 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ tim, thất trái 4 cực, trọng lượng 25 - 27g |
|
| Mã phần lô | PP2300073207 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy tạo nhịp 3 buồng, trọng lượng từ 26 - 27g |
|
| Mã phần lô | PP2300073208 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng từ 29 - 31g |
|
| Mã phần lô | PP2300073209 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 66 - 68g |
|
| Mã phần lô | PP2300073210 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 74 - 75g |
|
| Mã phần lô | PP2300073211 |
| Giá từng phần lô | 1,453,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.179.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.017.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 76 - 77 g |
|
| Mã phần lô | PP2300073212 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.137.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 997.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 67 - 68g |
|
| Mã phần lô | PP2300073213 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 76 - 77g |
|
| Mã phần lô | PP2300073214 |
| Giá từng phần lô | 802,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.203.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 561.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng khoảng 77-78g |
|
| Mã phần lô | PP2300073215 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng dán cầm máu một mặt cho mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300073216 |
| Giá từng phần lô | 26,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng dán cầm máu một mặt cho mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300073217 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4 x 4cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300073218 |
| Giá từng phần lô | 139,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.902.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống đo quang độ bão hòa oxy và hematocrit |
|
| Mã phần lô | PP2300073219 |
| Giá từng phần lô | 145,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.194.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 10 - 20Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073220 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 12 - 20Fr, 30 - 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073221 |
| Giá từng phần lô | 53,707,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.561.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.595.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông can thiệp mạch vành và tim bẩm sinh, kích cỡ 5 - 8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073222 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 5 - 7Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073223 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 5 - 8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073224 |
| Giá từng phần lô | 2,772,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.158.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.940.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 234 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông can thiệp mạch vành, dài khoảng 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073225 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh khoảng 4.2Fr, dài 105 - 130cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073226 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh dạng sheath, dài 80 - 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073227 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh dạng sheath, dài 80 - 110cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073228 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu ngoại biên, dài 45 - 110cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073229 |
| Giá từng phần lô | 238,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông chẩn đoán dạng đuôi heo, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300073230 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu não, tủy và ngoại biên, dạng đan bện |
|
| Mã phần lô | PP2300073231 |
| Giá từng phần lô | 2,370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.555.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.659.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông chụp mạch vành đường quay đa năng trái và phải |
|
| Mã phần lô | PP2300073232 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông chẩn đoán tim đa năng, có cấu trúc lưới kép, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300073233 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông chẩn đoán tim mạch, dạng JL, JR, AL, AR, Pigtail, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300073234 |
| Giá từng phần lô | 171,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông chẩn đoán tim, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300073235 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông chụp mạch vành có cấu trúc lưới kép, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300073236 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu tạng, dài ≥ 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073237 |
| Giá từng phần lô | 85,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu tạng, dài 70 - 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073238 |
| Giá từng phần lô | 141,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên tắc mãn tính, dài 65 - 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073239 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, dài 45 - 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073240 |
| Giá từng phần lô | 243,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, 65 - 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073241 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông làm tiêu huyết khối trong mạch máu ngoại biên, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300073242 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông dẫn đường hỗ trợ xuyên vách, dài khoảng 70 - 72cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073243 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông đường dẫn hỗ trợ xuyên vách liên nhĩ, dài ≥ 63cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073244 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch vành, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300073245 |
| Giá từng phần lô | 246,266,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.399.990 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.386.662 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông trung gian hỗ trợ can thiệp mạch não và hút huyết khối, đường kính trong tối thiểu 0.055", dài ≥ 125cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073246 |
| Giá từng phần lô | 2,430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.645.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.701.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông hút huyết khối can thiệp mạch não, đường kính trong tối thiểu 0.07", đường kính ngoài tối thiểu 0.0825", dài 125 - 131cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073247 |
| Giá từng phần lô | 1,475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.212.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.032.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông hút huyết khối mạch não loại nhỏ, đường kính trong tối thiểu 0.035'', dài ≥ 153cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073248 |
| Giá từng phần lô | 97,497,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.246.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.248.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông lấy huyết khối mạch máu não cỡ lớn, đường kính trong tối thiểu 0.072", dài 132 - 136cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073249 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc máu tim phổi người lớn, diện tích màng lọc tối thiểu 1.2m² |
|
| Mã phần lô | PP2300073250 |
| Giá từng phần lô | 894,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.341.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 626.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent can thiệp động mạch chậu bung bằng bóng, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 10 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073251 |
| Giá từng phần lô | 184,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.486.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent can thiệp động mạch chậu tự bung, đường kính tối thiểu ≤ 7mm, đường kính tối đa ≥ 10 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073252 |
| Giá từng phần lô | 239,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent điều trị hẹp mạch máu nội sọ dạng tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2300073253 |
| Giá từng phần lô | 357,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 536.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent hỗ trợ điều trị túi phình mạch não và dùng trong hẹp nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300073254 |
| Giá từng phần lô | 272,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent mạch não dùng cho túi phình cổ rộng, đường kính tối thiểu ≤ 2.5mm, đường kính tối đa ≥ 3.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073255 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 10 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073256 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300073257 |
| Giá từng phần lô | 987,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.481.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 691.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng coban-crom, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073258 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Elgiloy, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 24mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073259 |
| Giá từng phần lô | 1,545,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.317.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.081.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung bằng nitinol có phủ silicon, đường kính tối thiểu ≤ 4mm, đường kính tối đa ≥ 7mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073260 |
| Giá từng phần lô | 899,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.349.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 629.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, dạng xoắn ốc, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 7 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073261 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, đường kính tối thiểu ≤ 3mm, đường kính tối đa ≥ 11 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073262 |
| Giá từng phần lô | 139,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 8 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073263 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có màng bọc, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 10 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073264 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 6mm, đường kính tối đa ≥ 13.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073265 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên-chủ, đường kính tối thiểu ≤ 12mm, đường kính tối đa ≥ 24 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073266 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300073267 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent chuyển dòng chảy cho túi phình mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300073268 |
| Giá từng phần lô | 1,175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.762.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 822.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent chặn cổ túi phình dạng lưới có thể đóng mở bằng tay cầm bên ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300073269 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent có màng bọc chữa túi phình mạch vành, đường kính tối thiểu ≤ 2.5mm, đường kính tối đa ≥ 5.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073270 |
| Giá từng phần lô | 175,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent động mạch cảnh tự bung, bằng Nitilol đường kính tối thiểu ≤ 6mm, đường kính tối đa ≥ 10 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073271 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent động mạch chủ có màng bọc, đường kính tối thiểu ≤ 12mm, đường kính tối đa ≥ 24 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073272 |
| Giá từng phần lô | 138,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.684.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent graft hỗ trợ điều trị bóc tách động mạch chủ ngực, bằng nitinol bao phủ lớp polyester |
|
| Mã phần lô | PP2300073273 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.740.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 812.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent động mạch chủ ngực, chủ chậu, thận... đường kính tối thiểu ≤ 5.0mm, đường kính tối đa ≥ 16 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073274 |
| Giá từng phần lô | 139,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent graft bổ sung động mạch chủ ngực bằng hợp kim nitinol, đường kính 22 - 46mm, dài 100 - 245mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073275 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent graft cho động mạch chủ ngực, bằng hợp kim nitinol, đường kính tối thiểu ≤ 20 mm, đường kính tối đa ≥ 46 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073276 |
| Giá từng phần lô | 2,224,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.336.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.556.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent graft động mạch chủ ngực, bằng hợp kim nitinol, đường kính 22 - 46mm, dài 100 - 245mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073277 |
| Giá từng phần lô | 1,557,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.335.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.089.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent graft động mạch chủ ngực, bung stent xoay tròn, loại bổ sung, bằng hợp kim nitinol, đường kính tối thiểu ≤ 22mm, đường kính tối đa ≥ 46mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073278 |
| Giá từng phần lô | 936,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.404.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 655.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent graft động mạch chủ ngực, cơ chế Bóp-rồi-Thả |
|
| Mã phần lô | PP2300073279 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.385.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.113.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent graft động mạch chủ ngực, loại bổ sung, cơ chế Bóp-rồi-Thả |
|
| Mã phần lô | PP2300073280 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent động mạch thận bung bằng bóng, đường kính tối thiểu ≤ 4.5mm, đường kính tối đa ≥ 7.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073281 |
| Giá từng phần lô | 179,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent động mạch vành, bằng Cobalt-Chromium, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073282 |
| Giá từng phần lô | 138,738,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.107.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.116.768 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, bằng coban - chrom, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073283 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng hợp kim Cobalt-Chromium, phủ lớp polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300073284 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.090.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073285 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.090.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Platinum Chromium (PtCr), phủ lớp polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300073286 |
| Giá từng phần lô | 18,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.740.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073287 |
| Giá từng phần lô | 1,135,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.703.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073288 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.732.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm, dày 80 - 81µm |
|
| Mã phần lô | PP2300073289 |
| Giá từng phần lô | 2,958,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.437.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.070.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, dày 55 - 65µm |
|
| Mã phần lô | PP2300073290 |
| Giá từng phần lô | 1,284,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.926.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 898.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073291 |
| Giá từng phần lô | 726,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.089.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 508.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm, dày 70 ± 0.1µm |
|
| Mã phần lô | PP2300073292 |
| Giá từng phần lô | 16,488,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.732.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.541.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073293 |
| Giá từng phần lô | 327,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm, dày 65 - 72µm |
|
| Mã phần lô | PP2300073294 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.687.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 3.0mm, đường kính tối đa ≥ 3.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073295 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, dày 110 - 115µm |
|
| Mã phần lô | PP2300073296 |
| Giá từng phần lô | 362,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 543.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073297 |
| Giá từng phần lô | 17,676,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.514.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.373.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent động mạch vành tự tiêu phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073298 |
| Giá từng phần lô | 7,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.530.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073299 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent graft động mạch chủ bụng và 1 bên động mạch chậu, bằng hợp kim Nitinol, đường kính tối thiểu ≤ 23mm, đường kính tối đa ≥ 36mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073300 |
| Giá từng phần lô | 984,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.476.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 688.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent graft động mạch chủ bụng, bằng hợp kim Nitinol, phủ Polyester, tối thiểu ≤ 23mm, đường kính tối đa ≥ 36mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073301 |
| Giá từng phần lô | 6,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.592.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent graft động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300073302 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.030.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent graft động mạch chủ bụng, kiểu chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300073303 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung bằng hợp kim Nitinol, phủ Polyester |
|
| Mã phần lô | PP2300073304 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung |
|
| Mã phần lô | PP2300073305 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent graft động mạch chủ- chậu, có nhánh bảo tồn động mạch chậu trong |
|
| Mã phần lô | PP2300073306 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent graft động mạch chủ ngực kèm mạch máu nhân tạo trong phẫu thuật phình hoặc bóc tách động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300073307 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent không kèm bóng dùng để nong hẹp eo động mạch chủ, động mạch thận, động mạch phổi, mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300073308 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính tối đa ≥ 6.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073309 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính tối đa ≥ 5.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073310 |
| Giá từng phần lô | 2,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính tối đa ≥ 5.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073311 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thanh trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300073312 |
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thẻ xét nghiệm ACT |
|
| Mã phần lô | PP2300073313 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Van tim động mạch chủ cơ học, có khung bảo vệ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300073314 |
| Giá từng phần lô | 918,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Van tim động mạch chủ cơ học, trục xoay gờ nổi, giảm tiếng ồn, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300073315 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Van tim động mạch chủ cơ học, vòng khâu mỏng PTFE, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300073316 |
| Giá từng phần lô | 730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Van động mạch chủ nhân tạo sinh học gồm ba lá riêng biệt từ màng tim bò, cỡ 19 - 29mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073317 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Van động mạch chủ sinh học thay qua da, khung van: cobalt-chromium, lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò |
|
| Mã phần lô | PP2300073318 |
| Giá từng phần lô | 3,425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Van tim động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học, vòng khâu van bằng silicone, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300073319 |
| Giá từng phần lô | 3,010,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học, bằng màng ngoài tim bò, phủ polyester, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300073320 |
| Giá từng phần lô | 1,153,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Van tim động mạch chủ sinh học thay qua da bằng màng tim heo |
|
| Mã phần lô | PP2300073321 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng Polytetrafluoroethylene |
|
| Mã phần lô | PP2300073322 |
| Giá từng phần lô | 730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng sợi polyester |
|
| Mã phần lô | PP2300073323 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng polytetrafluoroetylen và polyester |
|
| Mã phần lô | PP2300073324 |
| Giá từng phần lô | 288,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Van tim hai lá nhân tạo sinh học, lá van bằng màng ngoài tim heo, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300073325 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300073326 |
| Giá từng phần lô | 2,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích thước 20 - 200µm |
|
| Mã phần lô | PP2300073327 |
| Giá từng phần lô | 2,688,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích thước 30 - 125µm |
|
| Mã phần lô | PP2300073328 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan tải thuốc, kích thước 70 - 700µm |
|
| Mã phần lô | PP2300073329 |
| Giá từng phần lô | 5,827,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu nút mạch tạm thời, bằng gelatin, kích thước 50 - 4000µm |
|
| Mã phần lô | PP2300073330 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu nút mạch hình cầu, kích thước 40 - 1200µm |
|
| Mã phần lô | PP2300073331 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu nút mạch không tải thuốc, kích thước hạt 40 - 1200µm |
|
| Mã phần lô | PP2300073332 |
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi dây dẫn can thiệp mạch não, đường kính tối đa ≤ 0.008" |
|
| Mã phần lô | PP2300073333 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi dây dẫn can thiệp mạch não, đường kính 0.010, 0.014, 0.018'' |
|
| Mã phần lô | PP2300073334 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn can thiệp mạch não, đường kính 0.014", 0.012" |
|
| Mã phần lô | PP2300073335 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014", 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300073336 |
| Giá từng phần lô | 87,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014", 0.018", phủ silicon |
|
| Mã phần lô | PP2300073337 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014'', 0.016'' |
|
| Mã phần lô | PP2300073338 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên, đường kính 0.014'', 0.018'', phủ hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2300073339 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn can thiệp ngoại biên, đường kính ≥ 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300073340 |
| Giá từng phần lô | 39,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành CTO, đường kính ≥ 0.014'', dài 180 - 330cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073341 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, đường kính ≥ 0.014'', dài 150 - 300cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073342 |
| Giá từng phần lô | 3,220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, bằng thép không gỉ Durasteel đường kính ≥ 0.014'', dài 190 - 300cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073343 |
| Giá từng phần lô | 122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn can thiệp mạch vành, đường kính khoảng 0.014'' |
|
| Mã phần lô | PP2300073344 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer, dài khoảng 155cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073345 |
| Giá từng phần lô | 144,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng polymer, dài 156 - 165cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073346 |
| Giá từng phần lô | 693,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer, đường kính trong khoảng 0.027", dài 154 - 156cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073347 |
| Giá từng phần lô | 72,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, dài 156 - 167cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073348 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính 2.2 - 3.4Fr, dài 133 - 154cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073349 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, lớp trong cùng PTFE, lớp ngoài phủ Hydrophilic, dài 150 - 156cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073350 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, dài 156 - 165cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073351 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, 3 lớp bọc tungsten phủ lớp hydrophilic, dài 110 - 130cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073352 |
| Giá từng phần lô | 829,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, đầu tip cong cổ thiên nga, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300073353 |
| Giá từng phần lô | 1,357,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, phủ lớp Hydrophilic, đường kính 2.4Fr/3Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073354 |
| Giá từng phần lô | 1,485,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungsten phủ hydrophilic, đầu tip ≥ 1.9Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073355 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungsten phủ hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2300073356 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông can thiệp mạch vành, đầu tip thuôn ≥ 1.4Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073357 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông can thiệp mạch vành, 2 nòng, ống hình bầu dục |
|
| Mã phần lô | PP2300073358 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông can thiệp mạch vành, có 2 nòng, dài khoảng 140cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073359 |
| Giá từng phần lô | 392,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông hỗ trợ đi qua tổn thương CTO, đầu tip thuôn 1.3Fr, 1.8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073360 |
| Giá từng phần lô | 775,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vòng van tim hai lá nhân tạo hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 24 - 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073361 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vòng van tim hai lá/ba lá nhân tạo loại bán cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300073362 |
| Giá từng phần lô | 167,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vòng van tim ba lá nhân tạo mềm dẻo có chọn lọc, hình dạng lượn sóng 3D, cỡ 24 - 36mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073363 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vòng xoắn kim loại coils gây tắc mạch, đường kính 2 - 11mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073364 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút phình mạch máu não, đường kính 1 - 24mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073365 |
| Giá từng phần lô | 6,075,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút túi phình mạch máu não và ngoại biên, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300073366 |
| Giá từng phần lô | 2,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vòng xoắn kim loại dạng coils dùng tắc mạch nội sọ và ngoại biên, đường kính 2 - 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073367 |
| Giá từng phần lô | 2,466,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vòng xoắn kim loại lớn dùng tắc mạch nội sọ và ngoại biên, đường kính 2 - 32mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073368 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vòng xoắn kim loại nút phình mạch não và ngoại biên, bằng chất liệu Platium |
|
| Mã phần lô | PP2300073369 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ kít đo độ Oxy bão hòa động mạch liên tục trong chạy tuần hoàn ngoài cơ thể, bằng nhựa PC |
|
| Mã phần lô | PP2300073370 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ kít đo độ Oxy bão hòa tĩnh mạch liên tục trong chạy tuần hoàn ngoài cơ thể, bằng nhựa PC |
|
| Mã phần lô | PP2300073371 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ cắt điện dùng cho dụng cụ chuyển dòng túi phình mạch máu não dạng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300073372 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng dán kiểm soát mức dịch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, khoảng 2 x 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073373 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng đệm khâu phẫu thuật khoảng 152 x 12.7 x 1.6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073374 |
| Giá từng phần lô | 326,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, hạng cân <10kg |
|
| Mã phần lô | PP2300073375 |
| Giá từng phần lô | 787,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em/ người lớn, diện tích màng lọc 0.2m² - 0.7m² |
|
| Mã phần lô | PP2300073376 |
| Giá từng phần lô | 335,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 10 x 15cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300073377 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu bằng expanded polytetrafluroethylene (ePTFE), từ số 2-0 tới 5-0, dài 75cm, 2 kim dài 13 - 25mm 3/8C hoặc 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300073378 |
| Giá từng phần lô | 55,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng theo vận động, dùng dây thượng tâm mạc, trọng lượng khoảng 20 - 25g |
|
| Mã phần lô | PP2300073379 |
| Giá từng phần lô | 244,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng theo vận động, dùng dây thượng tâm mạc, trọng lượng khoảng 18 - 22g |
|
| Mã phần lô | PP2300073380 |
| Giá từng phần lô | 67,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm collagen, đường kính 16 - 20mm, dài ≥ 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073381 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vòng van tim hai lá/ba lá nhân tạo, chất liệu gồm lõi silicone cản quang phủ polyester |
|
| Mã phần lô | PP2300073382 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent chặn cổ túi phình mạch não có đường kính tối thiểu ≤ 3.5mm, đường kính tối đa ≥ 5.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073383 |
| Giá từng phần lô | 159,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent lấy huyết khối mạch máu não, có đường kính tối thiểu ≤ 3mm, đường kính tối đa ≥ 6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073384 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent mạch vành phủ thuốc sirolimus khoảng, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073385 |
| Giá từng phần lô | 1,792,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông hút huyết khối, dài ≥ 132cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073386 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não dùng trong can thiệp lấy huyết khối nội sọ, dài 130-153cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073387 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong can thiệp hẹp động mạch não, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính bóng tối đa ≥ 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073388 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, bằng Cobalt Chromium |
|
| Mã phần lô | PP2300073389 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông dẫn đường hỗ trợ đưa các dụng cụ can thiệp mạch vành đến các tổn thương khó tiếp cận |
|
| Mã phần lô | PP2300073390 |
| Giá từng phần lô | 236,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.017", 0.021", 0.027", dài 105 - 160cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073391 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, đường kính ≥ 4mm, dài tối thiểu ≤ 16mm, dài tối đa ≥ 39mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073392 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu nút mạch các cỡ dạng hạt khô, kích thước hạt 300 - 500 micron |
|
| Mã phần lô | PP2300073393 |
| Giá từng phần lô | 41,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não tiếp cận đầu xa, đường kính trong khoảng 0.071", dài 95 - 105cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073394 |
| Giá từng phần lô | 110,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não, đường kính trong khoảng 0.071", dài 90 - 105cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073395 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não, đường kính trong khoảng 0.070", dài 90 -100cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073396 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong ≥ 0.021", dài 150 - 170cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073397 |
| Giá từng phần lô | 55,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính tối thiểu 0.014", dài 205 - 300cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073398 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước |
|
| Mã phần lô | PP2300073399 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.015" |
|
| Mã phần lô | PP2300073400 |
| Giá từng phần lô | 55,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong ≥ 0.0165" |
|
| Mã phần lô | PP2300073401 |
| Giá từng phần lô | 55,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong ≥ 0.021" |
|
| Mã phần lô | PP2300073402 |
| Giá từng phần lô | 55,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath, đường kính trong ≥ 0.090" |
|
| Mã phần lô | PP2300073403 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.012 - 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2300073404 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coil 0.009 - 0.012" |
|
| Mã phần lô | PP2300073405 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bằng Cobalt Chromium |
|
| Mã phần lô | PP2300073406 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus, có khớp mở |
|
| Mã phần lô | PP2300073407 |
| Giá từng phần lô | 2,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay, cỡ 4 - 7Fr, dài 7 - 23cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073408 |
| Giá từng phần lô | 222,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073409 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, loại đẩy và loại súng |
|
| Mã phần lô | PP2300073410 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông chẩn đoán mạch máu não, tạng, vành và ngoại biên, cỡ 4F, 5F, chiều dài 65 - 125cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073411 |
| Giá từng phần lô | 169,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 45 - 180cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073412 |
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 200 - 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073413 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.014", chiều dài: 200 - 300cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073414 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông hỗ trợ thả coil |
|
| Mã phần lô | PP2300073415 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Keo nút mạch dạng lỏng dùng để tắc dị dạng mạch máu, u mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300073416 |
| Giá từng phần lô | 346,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Keo nút mạch dị dạng mạch máu não tuỷ dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300073417 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent động mạch cảnh tự bung, đường kính tối thiểu ≤ 6mm, đường kính tối đa ≥ 10 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073418 |
| Giá từng phần lô | 397,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dây dẫn dịch vào khớp, 2 kim đầu nhọn, dải áp lực 10 - 150mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300073419 |
| Giá từng phần lô | 543,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn dịch vào khớp, 2 đường ra vào riêng biệt |
|
| Mã phần lô | PP2300073420 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu đa sợi dùng trong nội soi khớp vai và gối, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300073421 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu đa sợi liền kim, chất liệu polyethylene, lực kéo ≥ 160N |
|
| Mã phần lô | PP2300073422 |
| Giá từng phần lô | 383,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu đa sợi tiêu chậm bằng Polyethylene, dài khoảng 90 - 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073423 |
| Giá từng phần lô | 837,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi bào khớp nội soi đường kính khoảng 3.5 - 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073424 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi bào khớp nội soi, đường kính 3.5, 4.5 và 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073425 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi bào khớp nội soi, đường kính từ 4.0 - 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073426 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi bào ổ khớp tích hợp tay cầm không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300073427 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi bào xương ngược chiều rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300073428 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio cao tần, đường kính khoảng 5 - 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073429 |
| Giá từng phần lô | 889,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi mài ổ khớp tích hợp tay cầm không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300073430 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi mài ổ khớp, đầu mài kiểu oval |
|
| Mã phần lô | PP2300073431 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi mài xương nội soi, đường kính 3.5 - 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073432 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần, cong 90°, đường kính khoảng 4 - 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073433 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio cao tần, cong khoảng 90°, đường kính 3 - 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073434 |
| Giá từng phần lô | 352,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chuôi nối dài xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300073435 |
| Giá từng phần lô | 103,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chuôi nối dài xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300073436 |
| Giá từng phần lô | 129,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ khớp quay lồi cầu ngoài nhân tạo không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300073437 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm CobaltChromMolybden miếng lót Polyethylene, chuôi phủ HA ổ cối 46 -68mm, có 3 lỗ vít |
|
| Mã phần lô | PP2300073438 |
| Giá từng phần lô | 322,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót polyethylene, vành ổ cối có đinh cố định chống lật và chống xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300073439 |
| Giá từng phần lô | 1,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối nhiều chốt khóa chống xoay, chuôi có khoảng cách trục thân và tâm chỏm loại thường và dài |
|
| Mã phần lô | PP2300073440 |
| Giá từng phần lô | 909,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối gờ vây chống xoay, cổ chuôi dạng rời |
|
| Mã phần lô | PP2300073441 |
| Giá từng phần lô | 949,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối có bờ chống trật, chuôi Titanium-Niobium |
|
| Mã phần lô | PP2300073442 |
| Giá từng phần lô | 899,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót polyethylene, ổ cối và miếng lót có bờ chống trật, chuôi Titanium-Niobium |
|
| Mã phần lô | PP2300073443 |
| Giá từng phần lô | 1,053,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót polyethylene, chuôi phủ toàn bộ calcium phosphate miếng lót có chốt định tâm |
|
| Mã phần lô | PP2300073444 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót polyethylene, chỏm ceramic zirconia |
|
| Mã phần lô | PP2300073445 |
| Giá từng phần lô | 1,105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót polyethylene, cổ chuôi dạng rời chỉnh 8° - 15°, miếng lót có Vitamin E có bờ chống trật |
|
| Mã phần lô | PP2300073446 |
| Giá từng phần lô | 572,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót polyethylene, ổ cối nhiều chốt khóa chống xoay, chuôi 110 - 150mm, miếng đệm có vitamin E và chống trật 20⁰ |
|
| Mã phần lô | PP2300073447 |
| Giá từng phần lô | 510,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm CobaltChrome miếng lót Polyethylene, chuôi phủ Titanium, ổ cối 40 - 68mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073448 |
| Giá từng phần lô | 314,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm thép không gỉ miếng lót Polyethylene, ổ cối 44 - 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073449 |
| Giá từng phần lô | 653,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm CobaltChromMolybden miếng lót Polyethylene kết hợp Vitamine E, chuôi phủ CaP, ổ cối khoảng 40 - 68mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073450 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp háng toàn phần thay lại, không xi măng, ổ cối có nhiều chốt khóa chống xoay, chuôi dài dạng thẳng và cong, hình nêm 3 chiều chống xoay, miếng chêm có vitamin E và chống trật khoảng 0° - 20⁰ |
|
| Mã phần lô | PP2300073451 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp háng toàn phần thay lại, không xi măng, ổ cối phủ nhám Titanium có móc và tai gắn vào xương, chuôi Hợp kim Titanium Alloy |
|
| Mã phần lô | PP2300073452 |
| Giá từng phần lô | 343,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 130 - 175mm, phủ HA dày 150µm, dạng cổ rời, chỏm lưỡng cực 40 - 58mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073453 |
| Giá từng phần lô | 1,178,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 110 - 155mm, phủ HA dày 180µm, dạng cổ rời, chỏm lưỡng cực 36 - 65mnm |
|
| Mã phần lô | PP2300073454 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 120 - 150mm, phủ µ-CaP, có cánh và rãnh chống xoay, chỏm lưỡng cực 39 - 55mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073455 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 115 - 160mm, phủ Titanium Plasma, chỏm lưỡng cực 38 - 56mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073456 |
| Giá từng phần lô | 795,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 200 - 300mm, phủ HA và Titanium, dạng cổ rời, chỏm lưỡng cực 42 - 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073457 |
| Giá từng phần lô | 922,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 170 - 250mm, phủ Titanium Plasma, dạng thẳng và cong, chỏm lưỡng cực 38 - 56mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073458 |
| Giá từng phần lô | 524,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 180 - 210mm, phủ HA dày 140 - 160µm, chỏm trong 22 - 32mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073459 |
| Giá từng phần lô | 347,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 125 - 165mm, phủ HA dày 80µm |
|
| Mã phần lô | PP2300073460 |
| Giá từng phần lô | 2,035,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 130 - 170mm, phủ HA và Titanium, chỏm lượng cực 42 - 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073461 |
| Giá từng phần lô | 1,766,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khớp háng bán phần thay lại, phủ Titanium, chuôi rời 3 thành phần |
|
| Mã phần lô | PP2300073462 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khớp gối loại một ngăn bảo tồn xương |
|
| Mã phần lô | PP2300073463 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp gối toàn phần cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300073464 |
| Giá từng phần lô | 601,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp gối toàn phần cố định, mâm chày có vị trí gắn chuôi nối dài và miếng ghép bù xương, miếng chêm polyethylent bổ sung vitamin E |
|
| Mã phần lô | PP2300073465 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp gối toàn phần cố định, chuyển động xoay sâu 1 góc 15° |
|
| Mã phần lô | PP2300073466 |
| Giá từng phần lô | 399,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp gối toàn phần di động, lồi cầu nghiêng trước 4° giảm cấn, mâm chày có chuôi nối dài |
|
| Mã phần lô | PP2300073467 |
| Giá từng phần lô | 3,685,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp gối toàn phần di động, lồi cầu đa trục, chỉnh độ xoay trục ± 10°, mâm chày có chuôi nối dài |
|
| Mã phần lô | PP2300073468 |
| Giá từng phần lô | 3,771,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp gối toàn phần di động, lồi cầu đa bán kính, rãnh bánh chè sâu, xi măng kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300073469 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp gối toàn phần thay lại, chuôi nối dài lồi cầu dạng thẳng và cong, miếng đệm có dạng bản lề, có Vitamin E |
|
| Mã phần lô | PP2300073470 |
| Giá từng phần lô | 960,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khớp vai bán phần có xi măng, chuôi Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300073471 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp vai toàn phần nhân tạo dạng ngược không xi măng, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300073472 |
| Giá từng phần lô | 798,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miếng ghép bù xương mâm chày |
|
| Mã phần lô | PP2300073473 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miếng ghép bù xương phía sau lồi cầu đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300073474 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xương nhân tạo dạng bơm dung tích 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300073475 |
| Giá từng phần lô | 58,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xương nhân tạo HA/TCP, kích thước hạt xương từ 1 - 4mm, dung tích 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300073476 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít neo cố định dây chằng khớp nhỏ, đường kính 3 - 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073477 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ vòng treo cố định gọng chày mác điều chỉnh được, chỉ siêu bền số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300073478 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cây móc chỉ nội soi khớp, cong 45° |
|
| Mã phần lô | PP2300073479 |
| Giá từng phần lô | 50,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cây móc chỉ nội soi khớp, cong 90° |
|
| Mã phần lô | PP2300073480 |
| Giá từng phần lô | 50,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đinh Kirschner hai đầu nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300073481 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ đinh nội tuỷ đầu trên xương đùi, đường kính tối thiểu 9mm, đường kính tối đa 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073482 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khóa thép với miếng đệm titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300073483 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ nẹp cố định ngoài bằng hợp kim nhôm và titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300073484 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ nẹp cố định ngoài cho đầu xương |
|
| Mã phần lô | PP2300073485 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp đầu dưới xương chày, dài 130 - 190mm, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300073486 |
| Giá từng phần lô | 39,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp đầu dưới xương chày, 240 - 260mm, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300073487 |
| Giá từng phần lô | 29,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp đầu dưới xương chày, dài 80 - 280mm, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300073488 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp đầu dưới xương chày, lỗ khóa đơn hình tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300073489 |
| Giá từng phần lô | 83,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa xương bàn ngón chân, nhiều hình dạng nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300073490 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa bàn ngón tay, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300073491 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300073492 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, lỗ khóa đơn hình tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300073493 |
| Giá từng phần lô | 108,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300073494 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay mặt lòng, lỗ khóa đơn hình tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300073495 |
| Giá từng phần lô | 106,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khoá đa hướng đầu dưới xương quay mặt lòng |
|
| Mã phần lô | PP2300073496 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300073497 |
| Giá từng phần lô | 177,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300073498 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa đầu dưới, phía bên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300073499 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn dạng móc, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300073500 |
| Giá từng phần lô | 63,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, lỗ khóa đơn hình tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300073501 |
| Giá từng phần lô | 57,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, vít khóa đa hướng, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300073502 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khoá đầu trên xương chày mặt trong/mặt sau, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300073503 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa đầu trên xương chày cố định mặt trong, lỗ khóa đơn hình tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300073504 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300073505 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa khớp cùng đòn, lỗ khóa đơn hình tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300073506 |
| Giá từng phần lô | 189,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khoá lòng máng, lỗ khóa đơn hình tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300073507 |
| Giá từng phần lô | 65,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa mắt cá chân, lỗ khóa đơn hình tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300073508 |
| Giá từng phần lô | 99,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa mắt cá chân, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300073509 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa mỏm khuỷu, dạng móc, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300073510 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa mỏm khuỷu, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300073511 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa xương cẳng tay bản nhỏ, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300073512 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa xương cẳng tay, lỗ khóa đơn |
|
| Mã phần lô | PP2300073513 |
| Giá từng phần lô | 111,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa xương cẳng tay, thép không gỉ, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300073514 |
| Giá từng phần lô | 73,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa xương cánh tay (bản hẹp), lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300073515 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa xương cánh tay (bản hẹp), lỗ khóa đơn hình tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300073516 |
| Giá từng phần lô | 65,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa xương cánh tay (bản hẹp), ron vít khóa bên trong lỗ nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300073517 |
| Giá từng phần lô | 31,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa xương đòn, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300073518 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa xương đòn, lỗ khóa đơn hình tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300073519 |
| Giá từng phần lô | 274,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa xương đùi (bản rộng), lỗ khóa đơn hình tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300073520 |
| Giá từng phần lô | 37,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa xương đùi dùng cho gãy quanh chuôi |
|
| Mã phần lô | PP2300073521 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khoá xương gót, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300073522 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp mắt xích tạo hình, lỗ khóa đơn hình tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300073523 |
| Giá từng phần lô | 232,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa dùng cố định gãy xương bả vai, xương chậu, lỗ khóa đa hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300073524 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng β TCP (TriCalxi Phosphat) + PLDL |
|
| Mã phần lô | PP2300073525 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng 30% β TCP (TriCalxi Phosphat) + 70% PLDL, có hai sợi chỉ khâu |
|
| Mã phần lô | PP2300073526 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng Peek |
|
| Mã phần lô | PP2300073527 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng PEEK, ren ngược, chỉnh độ căng sau chốt neo |
|
| Mã phần lô | PP2300073528 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng PLLA phủ HA, chỉ đôi, ren chuyển tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300073529 |
| Giá từng phần lô | 684,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít chỉ neo khâu chóp xoay, đầu neo có đường kính khoảng 2.5 - 3.0mm, chỉ đôi siêu bện |
|
| Mã phần lô | PP2300073530 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng UHMWPE |
|
| Mã phần lô | PP2300073531 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng 96L/4D PLLA (Poly L-Lactic Acid), đường kính 5 - 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073532 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít chỉ neo khâu gân khớp vai, bằng PLDLA và UHMWPE, đường kính 2 - 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073533 |
| Giá từng phần lô | 149,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai, bằng PLLA, 2 sợi siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2300073534 |
| Giá từng phần lô | 768,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai, đường kính đầu neo khoảng 1.3mm - 2.0mm, thân uốn cong, 1 - 2 sợi chỉ siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2300073535 |
| Giá từng phần lô | 379,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai, đường kinh khoảng 2.7 - 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073536 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít chỉ neo sinh học cỡ nhỏ, 1.5 - 2.5mm, bằng BioComposite |
|
| Mã phần lô | PP2300073537 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít chốt neo cố định gọng chày mác |
|
| Mã phần lô | PP2300073538 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít hàn gân, bằng PEEK, kích cỡ từ 3 - 9mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073539 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít chỉ khâu sụn chêm 2 neo |
|
| Mã phần lô | PP2300073540 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa đa hướng, đầu dạng sao, đường kính 2.5 - 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073541 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa đường kính khoảng 2 - 3mm, đầu vít hình nón khoảng 2° |
|
| Mã phần lô | PP2300073542 |
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa đường kính khoảng 3 - 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073543 |
| Giá từng phần lô | 184,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa đường kính khoảng 3 - 4mm, đầu vít hình nón khoảng 2° |
|
| Mã phần lô | PP2300073544 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa đường kính 4 - 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073545 |
| Giá từng phần lô | 131,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa đường kính 4 - 6mm, đầu vít hình nón khoảng 2° |
|
| Mã phần lô | PP2300073546 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít neo tái tại dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài, vòng treo bằng Polyethylene siêu cao phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2300073547 |
| Giá từng phần lô | 1,997,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít neo tái tạo dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài, có loại nút chặn dài khoảng 20 - 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073548 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít neo tái tạo dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài, khóa 4 điểm, vòng treo có thể nới lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300073549 |
| Giá từng phần lô | 2,432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít rỗng đường kính 2.5 - 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073550 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít rỗng đường kính 3.0 - 7.3mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073551 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít vỏ đường kính khoảng 3 - 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073552 |
| Giá từng phần lô | 109,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít vỏ đường kính khoảng 4 - 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073553 |
| Giá từng phần lô | 82,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít vỏ xương cứng đường kính 1.5 - 4.5mm, đầu vít dạng sao, chữ thập và lục giác |
|
| Mã phần lô | PP2300073554 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít vỏ xương đường kính 2.7mm, 3.5mm đầu vít hình nón khoảng 2⁰ |
|
| Mã phần lô | PP2300073555 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít xương xốp 4.0/ 6.5mm, đầu lục giác |
|
| Mã phần lô | PP2300073556 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít xốp đường kính khoảng 3 - 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073557 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít xốp đường kính khoảng 5 - 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073558 |
| Giá từng phần lô | 139,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xi măng hóa học thành phần có kháng sinh Gentamycine, có chất chỉ thị màu |
|
| Mã phần lô | PP2300073559 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ kit chiết tách tế bào gốc từ máu tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2300073560 |
| Giá từng phần lô | 327,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ kit trộn - bơm keo giàu tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300073561 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lưỡi bào xương dùng trong kĩ thuật tái tạo dây chằng chéo tất cả bên trong |
|
| Mã phần lô | PP2300073562 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Trocar nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300073563 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít treo dây chằng cố định dây chằng sử dụng trên xương đùi, Titanium, chỉ siêu bền số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300073564 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít treo dây chằng cố định dây chằng sử dụng trên xương chày, Titanium, chỉ siêu bền số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300073565 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mũi khoan dùng trong phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng |
|
| Mã phần lô | PP2300073566 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai tự tiêu, đường kính 2.1mm và 2.6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073567 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dây dẫn dịch trong nội soi chạy bằng máy |
|
| Mã phần lô | PP2300073568 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít chỉ khâu sụn chêm |
|
| Mã phần lô | PP2300073569 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lưỡi mài xương nội soi, đường kính 4.0mm, 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073570 |
| Giá từng phần lô | 14,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dây bơm nước có kèm hộp điều khiển |
|
| Mã phần lô | PP2300073571 |
| Giá từng phần lô | 70,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít tự tiêu sinh học dùng trong nội soi tái tạo, cố định dây chằng chéo có phủ HA, loại ren cùn, rỗng ruột |
|
| Mã phần lô | PP2300073572 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cây đẩy chỉ dùng cho súng khâu chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300073573 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chỉ khâu đa sợi liền kim, Polyethylen cao phân tử, kim số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300073574 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa nhỏ bàn ngón tay, dạng thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300073575 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa nhỏ bàn ngón tay, dạng chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300073576 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa đầu trên xương chày cố định mặt ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300073577 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp khóa đầu trên trong/ngoài xương chày, vít khóa đa hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300073578 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa đường kính từ 1.5 - 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073579 |
| Giá từng phần lô | 272,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xi măng hóa học có kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300073580 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xương nhân tạo dạng hạt nhỏ đường kính khoảng 1.3 - 1.5mm, dung tích khoảng 15 - 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300073581 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối hình bán cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300073582 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm hợp kim CoCrMo, miếng lót polyethylene |
|
| Mã phần lô | PP2300073583 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp gối toàn phần cố định loại ổn định |
|
| Mã phần lô | PP2300073584 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp gối toàn phần cố định, lồi cầu phủ TiNbN, đệm mâm chày dạng giữ vững phía trước |
|
| Mã phần lô | PP2300073585 |
| Giá từng phần lô | 922,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối và chuôi phủ HA |
|
| Mã phần lô | PP2300073586 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma, đầu lưỡi hình móc câu |
|
| Mã phần lô | PP2300073587 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp gối toàn phần loại bản lề -xoay, chuôi dài dạng rời |
|
| Mã phần lô | PP2300073588 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng bản lề -xoay chuôi dài dạng cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300073589 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ đinh nội tuỷ thân xương chày, dài tối đa 350mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073590 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ đinh nội tuỷ thân xương đùi, dài tối đa 420mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073591 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ đinh nội tuỷ thân xương chày, dài tối đa 370mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073592 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ đinh nội tuỷ thân xương đùi, dài tối đa 460mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073593 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ khớp thang bàn ngón cái, chuyển động đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300073594 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khớp liên đốt gần ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2300073595 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khớp bàn ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2300073596 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kim chọc dò bơm xi măng thân sống, cỡ 11G, 13G, dài khoảng 125 - 130mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073597 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kim chọc dò cuống sống dùng trong phẫu thuật cột sống xâm lấn tối thiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300073598 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kim chọc dò tạo đường dẫn xi măng, tương thích bộ dụng cụ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300073599 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực theo dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300073600 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất vào màng bụng có phủ kháng sinh, van thanh có bộ điều chỉnh áp lực từ bên ngoài thích hợp người lớn và trẻ em có 5 mức áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300073601 |
| Giá từng phần lô | 629,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, van điều chỉnh áp lực từ bên ngoài, có 6 mức áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300073602 |
| Giá từng phần lô | 301,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, van phẳng dính liền dây dẫn lưu, mức áp lực cố định trung bình và thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300073603 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ thắt lưng ra ngoài có thang đo áp lực cột nước |
|
| Mã phần lô | PP2300073604 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ dẫn lưu thắt lưng ra ngoài với buồng dẫn lưu áp lực khoảng 120mL có khả năng theo dõi dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300073605 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ van dẫn lưu nhân tạo từ não thất xuống màng bụng có van kiểm soát hiện tượng thay đổi áp lực theo tư thế |
|
| Mã phần lô | PP2300073606 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, van dạng bóng, điều chỉnh được áp lực bên ngoài, 4 mức áp lực 10 - 400mmH₂O |
|
| Mã phần lô | PP2300073607 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, van điều chỉnh áp lực bên ngoài, có 5 mức áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300073608 |
| Giá từng phần lô | 582,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bóng dẫn lưu não thất tạo đường truyền liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300073609 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống cổ chuyển động sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300073610 |
| Giá từng phần lô | 476,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống cổ có bắt vít |
|
| Mã phần lô | PP2300073611 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống cổ có khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300073612 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống cổ dùng độc lập, kèm vít |
|
| Mã phần lô | PP2300073613 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống cổ hình thang |
|
| Mã phần lô | PP2300073614 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống cổ kèm xương ghép, hình bán tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300073615 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống cổ toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300073616 |
| Giá từng phần lô | 758,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống cổ tự khóa kèm 3 vít tự tạo ren |
|
| Mã phần lô | PP2300073617 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống cổ, có răng cưa |
|
| Mã phần lô | PP2300073618 |
| Giá từng phần lô | 36,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống cổ, có răng cưa, có sẵn xương |
|
| Mã phần lô | PP2300073619 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống cổ, có sẵn xương ghép |
|
| Mã phần lô | PP2300073620 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống cổ, góc nghiêng 5° |
|
| Mã phần lô | PP2300073621 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống cổ, góc ưỡn 7° |
|
| Mã phần lô | PP2300073622 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống cổ, khớp động |
|
| Mã phần lô | PP2300073623 |
| Giá từng phần lô | 1,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống cổ, khớp toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300073624 |
| Giá từng phần lô | 2,030,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống cổ, lối trước hình thang |
|
| Mã phần lô | PP2300073625 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống lưng cong bán nguyệt, có 2 khung nhồi xương, cao 7 - 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073626 |
| Giá từng phần lô | 70,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống lưng cong, có mũi hình nhọn phẳng phần đầu, cao 7 - 14mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073627 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống lưng hình móng ngựa, đầu vào hình viên đạn, cao 7 - 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073628 |
| Giá từng phần lô | 1,395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, có 2 khoang nhồi xương, cao 8 - 14mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073629 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng, đặt xoay 90°, cao 8 - 14mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073630 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống lưng thẳng, cao 6 - 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073631 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống lưng thẳng, cao 8 - 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073632 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống lưng thẳng, có mũi nhọn phẳng, cao 7 - 14mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073633 |
| Giá từng phần lô | 129,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống lưng thẳng, đầu hình viên đạn, cao 8 - 14mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073634 |
| Giá từng phần lô | 78,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng loại cong góc nghiêng 0°, cao 6 - 14mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073635 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống lưng, có sẵn xương ghép bên trong |
|
| Mã phần lô | PP2300073636 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống lưng, cong, cao 7 - 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073637 |
| Giá từng phần lô | 214,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống lưng, ngực cong, cao 7 - 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073638 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống thắt lưng lối sau, dạng thẳng, cao 8 - 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073639 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống thắt lưng, loại cong, nghiêng 7°, cao 7 - 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073640 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống thắt lưng, lối bên, dạng cong, cao 8 - 14mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073641 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đốt sống cột sống cổ nhân tạo liền khối, điều chỉnh được độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300073642 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đốt sống cột sống cổ, kèm vít cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300073643 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đốt sống cột sống ngực, lưng, hình trụ, có thân rỗng nhồi xương |
|
| Mã phần lô | PP2300073644 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đốt sống cột sống ngực, lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300073645 |
| Giá từng phần lô | 224,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đốt sống cột sống ngực, lưng nhân tạo dạng lồng |
|
| Mã phần lô | PP2300073646 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xương nhân tạo, bằng β Tricalcium Phosphate, ≥ 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300073647 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xương nhân tạo, bằng β Tricalcium Phosphate, ≥ 2.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300073648 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xương nhân tạo, bằng β Tricalcium Phosphate, ≥ 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300073649 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xương nhân tạo, bằng Demineralized Bone Matrix, ≥ 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300073650 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xương nhân tạo, bằng Bone morphogenetic protein 2, khoảng 0.25 - 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300073651 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xương nhân tạo, bằng Bone morphogenetic protein 2, ≥ 0.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300073652 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xương nhân tạo, bằng β Tricalcium Phosphate và HA, ≥ 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300073653 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miếng vá khuyết sọ khoảng 120 x 120 x 0.6mm (± 05%), dạng 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300073654 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miếng vá khuyết sọ khoảng 150 x 150 x 0.6mm (± 05%), dạng 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300073655 |
| Giá từng phần lô | 34,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miếng vá khuyết sọ khoảng 131 x 235 x 1.0 mm (± 05%), dạng ma trận |
|
| Mã phần lô | PP2300073656 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu khoảng 100 x 100mm (± 05%), dạng miếng |
|
| Mã phần lô | PP2300073657 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu khoảng 25 x 25mm (± 05%), dạng miếng |
|
| Mã phần lô | PP2300073658 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu 50 x 50mm (± 05%), dạng miếng |
|
| Mã phần lô | PP2300073659 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu polycaprolacton, 100 x 2 x 4mm (± 05%), dạng xốp |
|
| Mã phần lô | PP2300073660 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu polycaprolacton, 100 x 3.5 x 4mm (± 05%), dạng xốp |
|
| Mã phần lô | PP2300073661 |
| Giá từng phần lô | 433,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, polycaprolacton tái tạo lỗ khoan sọ trong phẫu thuật shunt, dạng xốp |
|
| Mã phần lô | PP2300073662 |
| Giá từng phần lô | 51,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, polycaprolacton tái tạo lỗ khoan sọ, dạng xốp |
|
| Mã phần lô | PP2300073663 |
| Giá từng phần lô | 48,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, polycaprolacton, cỡ 25 x 25 x 1.25mm (± 05%), dạng xốp |
|
| Mã phần lô | PP2300073664 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, polycaprolacton, cỡ 50 x 50 x 1.25mm (± 05%), dạng xốp |
|
| Mã phần lô | PP2300073665 |
| Giá từng phần lô | 144,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, polycaprolacton, cỡ 50 x 50 x 2mm (± 05%), dạng xốp |
|
| Mã phần lô | PP2300073666 |
| Giá từng phần lô | 91,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miếng vá nhân tạo hố yên |
|
| Mã phần lô | PP2300073667 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Màng cứng nhân tạo Collagen tự dính dùng trong phẫu thuật thần kinh kích thước 10 x 12.5cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300073668 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Màng cứng nhân tạo Collagen tự dính dùng trong phẫu thuật thần kinh kích thước 2.5 x 2.5cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300073669 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Màng cứng nhân tạo Collagen tự dính dùng trong phẫu thuật thần kinh 2.5 x 7.5cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300073670 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Màng cứng nhân tạo Collagen tự dính dùng trong phẫu thuật thần kinh thuốc 7.5 x 7.5cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300073671 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Màng cứng nhân tạo Collagen vừa dán vừa khâu dùng phẫu thuật thần kinh kích thước 2.5 x 2.5cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300073672 |
| Giá từng phần lô | 80,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Màng cứng nhân tạo Collagen vừa dán vừa khâu dùng phẫu thuật thần kinh kích thước 2.5 x 7.5cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300073673 |
| Giá từng phần lô | 406,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Màng cứng nhân tạo Collagen vừa dán vừa khâu dùng phẫu thuật thần kinh kích thước 5.0 x 5.0cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300073674 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Màng cứng nhân tạo Collagen vừa dán vừa khâu dùng phẫu thuật thần kinh kích thước 7.5 x 7.5cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300073675 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Màng cứng nhân tạo Poly-L-Lactic Acid tự dính dùng phẫu thuật thần kinh cỡ 5 x 5cm/ 6 x 6cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300073676 |
| Giá từng phần lô | 167,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Màng cứng nhân tạo Poly-L-Lactic Acid tự dính dùng phẫu thuật thần kinh cỡ 15 x 15cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300073677 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Màng cứng nhân tạo Poly-L-Lactic Acid tự dính dùng phẫu thuật thần kinh cỡ 2.5 x 7.5cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300073678 |
| Giá từng phần lô | 70,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bóng kép nong phá thông sàn não thất III ra bể trước cầu não, phá thông nang vào não thất |
|
| Mã phần lô | PP2300073679 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bóng nong thân đốt sống, áp lực ≥ 400psi, tương thích xi măng sinh học tạo hình thân sống, có kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300073680 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực áp vỏ não loại khoảng 2 x 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300073681 |
| Giá từng phần lô | 142,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại dùng cho can thiệp thử nghiệm dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2300073682 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại không sạc |
|
| Mã phần lô | PP2300073683 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại sạc |
|
| Mã phần lô | PP2300073684 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực của máy dò thần kinh, đơn cực, dạng nón, uốn cong |
|
| Mã phần lô | PP2300073685 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực của máy dò thần kinh, đơn cực, dạng thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300073686 |
| Giá từng phần lô | 18,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực của máy dò thần kinh, lưỡng cực, dạng cong |
|
| Mã phần lô | PP2300073687 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực của máy dò thần kinh, lưỡng cực, dạng đồng tâm |
|
| Mã phần lô | PP2300073688 |
| Giá từng phần lô | 3,674,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực của máy dò thần kinh, lưỡng cực, dạng móc |
|
| Mã phần lô | PP2300073689 |
| Giá từng phần lô | 19,958,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực dán dạng đơn nối đất dùng cho máy NIMeclipse, dài khoảng 2m |
|
| Mã phần lô | PP2300073690 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực dạng đầu dò qua nẹp vít dùng cho máy NIMeclipse, dài khoảng 2 - 3m |
|
| Mã phần lô | PP2300073691 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực đầu dò qua chân cung dùng cho máy dò thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300073692 |
| Giá từng phần lô | 27,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực đơn kim dưới da dùng cho máy dò thần kinh, dài 1 - 2.5m |
|
| Mã phần lô | PP2300073693 |
| Giá từng phần lô | 26,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực hai kim dưới da và cáp xoắn dùng cho máy dò thần kinh, dài khoảng 1 - 2.5m |
|
| Mã phần lô | PP2300073694 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực kim dưới da dạng cong dùng cho máy dò thần kinh, dài khoảng 1 - 2.5m |
|
| Mã phần lô | PP2300073695 |
| Giá từng phần lô | 33,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực kim dưới da dạng móc dùng cho máy dò thần kinh, dài khoảng 1 - 2.5m |
|
| Mã phần lô | PP2300073696 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực kim dưới da dạng xoắn dùng cho máy dò thần kinh, dài khoảng 1.5 ± 0.05m |
|
| Mã phần lô | PP2300073697 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực thần kinh dạng dán 2 kênh dùng cho máy NIMeclipse, dài ≥ 2.5m |
|
| Mã phần lô | PP2300073698 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực thần kinh dạng kim 1 kênh dùng cho máy NIMeclipse, dài ≥ 2.5m |
|
| Mã phần lô | PP2300073699 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực thần kinh dạng kim 2 kênh dùng cho máy Nimeclip, dài ≥ 2.5m |
|
| Mã phần lô | PP2300073700 |
| Giá từng phần lô | 237,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực thần kinh dạng xoắn dùng cho máy NIMeclipse, dài ≥ 1.2m |
|
| Mã phần lô | PP2300073701 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực thần kinh đầu dò kích thích dây thần kinh tương thích hệ thống máy NIMeclipse |
|
| Mã phần lô | PP2300073702 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực vỏ não và cột sống đa lớp, Tương thích với máy dò thần kinh Neuro-IOM 32B |
|
| Mã phần lô | PP2300073703 |
| Giá từng phần lô | 112,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ bơm áp lực đẩy xi măng dùng kèm vít đa trục bơm xi măng bắt qua da trong phẫu thuật cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300073704 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ dụng cụ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống qua da khoảng 20g |
|
| Mã phần lô | PP2300073705 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ trộn xi măng cột sống kèm theo bơm tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300073706 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ dụng cụ đưa xi măng vào thân đốt sống tương thích xi măng sinh học tạo hình thân sống, có kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300073707 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ trộn và phân phối xi măng hóa học bơm thân sống |
|
| Mã phần lô | PP2300073708 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ trộn và phân phối xi măng sinh học có độ quánh cao có kháng sinh, có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300073709 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bơm áp lực đẩy xi măng dùng kèm xi măng sinh học tạo hình thân sống có độ quánh cao có kháng sinh, có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300073710 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ nẹp vit cố định sọ, đường kính 1.5/1.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073711 |
| Giá từng phần lô | 55,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ nẹp vít vá sọ, đường kính khoảng 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073712 |
| Giá từng phần lô | 184,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kim chuyển đổi vít đa trục bơm xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300073713 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kim đẩy xi măng dùng cho vít bơm xi măng và bắt vít qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300073714 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kim định vị và dùi chân cung cho vít đa trục rỗng nòng, bắt qua da, khóa ngàm vuông |
|
| Mã phần lô | PP2300073715 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp chẩm cổ sau, 5 lỗ, dài 35/ 40/ 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073716 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp cố định xương chẩm cổ, hình thang rộng khoảng 9 - 10mm, sâu 3 - 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073717 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp cột sống cổ lối trước bán động 1 - 2 tầng, dài khoảng 22 - 54mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073718 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp cột sống cổ lối trước bán động 3 - 4 tầng, dài khoảng 50 - 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073719 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp cột sống cổ lối trước kèm vít khóa, ngang ≥ 1.7mm, dài 19 - 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073720 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp cột sống cổ lối trước, khóa tự động, dài 19 - 32.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073721 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp cột sống cổ lối trước, khóa tự động, dài 27.5 - 55mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073722 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp cột sống cổ lối trước, khóa tự động, dài 45 - 72.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073723 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp cột sống cổ trước có vòng khóa 1 tầng, dài 12 - 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073724 |
| Giá từng phần lô | 36,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp cột sống cổ trước có vòng khóa 2 tầng, dài 24 - 46mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073725 |
| Giá từng phần lô | 27,516,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp cột sống cổ trước có vòng khóa 3 tầng, dài 39 - 69mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073726 |
| Giá từng phần lô | 32,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp cột sống cổ trước có vòng khóa 4 tầng, dài 60 - 84mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073727 |
| Giá từng phần lô | 39,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp cột sống cổ trước, dài 20 - 34mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073728 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc chẩm cổ uốn sẵn, dài ≥ 240mm, đường kính ≤ 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073729 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống cổ đường kính ≤ 3.5mm, dài 60/ 120/ 240mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073730 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống cổ lối sau 2 đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300073731 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống cổ sau, dài ≥ 240mm, đường kính 3.0 - 3.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073732 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống cổ sau, dài 25 - 240mm, đường kính ≤ 4.0mm, dài 25 - 240mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073733 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống cổ, dài khoảng 50mm, đường kính ≤ 3.3mm, dài ≥ 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073734 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống cổ, tự chuyển đổi cổ và ngực từ đường kính 3.5mm ra 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073735 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống lưng đi kèm vít cột sống lưng rỗng nòng, dài 50 - 200mm, đường kính ≤ 6.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073736 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống lưng dùng cho vít cột sống đa trục, dài khoảng 500mm, đường kính ≤ 6.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073737 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống lưng dùng trong phẫu thuật loãng xương, đường kính ≤ 5.5mm, dài từ 40 - 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073738 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống lưng đường kính khoảng 5.5mm, dài 40 - 150mm, cho vít đa trục (kiểu 1/4 ống) |
|
| Mã phần lô | PP2300073739 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống lưng ngực, dài ≤ 500mm, đường kính ≤ 6.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073740 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống lưng ngực, dài 60 - 95mm, đường kính ≤ 6.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073741 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống lưng uốn sẵn, dài 30 - 130mm, đường kính tối thiểu 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073742 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống lưng, dài 120 - 200mm, đường kính 5.5/6.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073743 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống lưng, dài khoảng 400mm, đường kính 5.5/6.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073744 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống lưng, đường kính ≤ 6.0mm, dài ≥ 400mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073745 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống lưng, dài ≥ 550mm, đường kính 5.0 - 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073746 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống lưng, ngực cho vít bán động, dài khoảng 200mm, đường kính khoảng 6.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073747 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống lưng, ngực, cong, dài 30 - 200mm, đường kính 5.5 - 6.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073748 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống lưng, thẳng, dài 30 - 500 mm, đường kính ≤ 5.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073749 |
| Giá từng phần lô | 69,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống lưng, tròn, dài ≥ 500mm, đường kính tối thiểu 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073750 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống thẳng, dài 40 - 450mm, đường kính 5.0/ 5.5/ 6.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073751 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống thắt lưng cho vít đa trục rỗng nòng, bắt qua da, khóa ngàm vuông, dài 20 - 160mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073752 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc thẳng cột sống thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300073753 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc dài 50 - 125mm loại thẳng, dùng cho vít loại 2 ren bơm xi măng, bắt vít qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300073754 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc uốn sẵn đường kính khoảng 5.0 - 6.0mm, dài 40 - 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073755 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ, dài khoảng 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073756 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp kèm vít khóa nối, tương thích vít xương chậu rỗng nòng đầu mũi thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300073757 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp liên kết vít cổ lối sau |
|
| Mã phần lô | PP2300073758 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp ngang cổ sau góc xoay ±20°, đường kính ≤ 4.0mm, dài 34 - 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073759 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp ngang cột sống cổ dài 30 - 70mm tương thích vít đa trục cột sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300073760 |
| Giá từng phần lô | 7,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp ngang cột sống lưng, dài 10 - 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073761 |
| Giá từng phần lô | 14,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp ngang lưng dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300073762 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp sọ não, hình quạt tròn khoảng 6 lỗ bắt vít hoặc thẳng khoảng 20 lỗ bắt vít, đường kính khoảng 17 - 19mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073763 |
| Giá từng phần lô | 164,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp thẳng cố định sọ não, khoảng 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300073764 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp thẳng vá sọ não, 16/ 18/ 34 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300073765 |
| Giá từng phần lô | 17,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp thẳng vá sọ sinh học tự tiêu, khoảng 20 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300073766 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp vá sọ, khoảng 16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300073767 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít chẩm cổ sau, đường kính 4.5/ 5.0mm, dài 6 - 14mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073768 |
| Giá từng phần lô | 20,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít chốt xương sọ, 1 nòng, dùng cố định đầu đo oxy tổ chức não |
|
| Mã phần lô | PP2300073769 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít chốt xương sọ, 2 nòng, dùng cố định đầu đo áp lực nội sọ và oxy tổ chức não |
|
| Mã phần lô | PP2300073770 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cố định chẩm cổ, dài 6 - 14mm, đường kính 4.0/ 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073771 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cố định đơn/ đa trục, bơm xi măng, kèm kim đẩy xi măng, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 25 - 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073772 |
| Giá từng phần lô | 1,280,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cố định xương sọ sinh học tự tiêu, đường kính ≤ 1.5mm, dài ≥ 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073773 |
| Giá từng phần lô | 32,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cố định xương sọ sinh học tự tiêu, đường kính ≤ 2.0mm, dài ≥ 7mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073774 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cổ sau dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau |
|
| Mã phần lô | PP2300073775 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống cổ đa trục đường kính 3.5 - 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073776 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống cổ đa trục, đường kính tối thiểu 4.5mm, dài 14/ 16/ 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073777 |
| Giá từng phần lô | 25,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống cổ lối sau đa trục, góc nghiêng tối đa khoảng 45° |
|
| Mã phần lô | PP2300073778 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống cổ lối trước đa hướng dùng kèm nẹp cổ trước có vòng khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300073779 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống cổ lối trước đường kính 4.0/4.35mm, dài 12 - 16mm tương thích nẹp bán động |
|
| Mã phần lô | PP2300073780 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống cổ lối trước, đơn/đa hướng, đường kính 4.0/ 4.5mm, dài 11 - 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073781 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống cổ sau kết hợp được hệ thống theo dõi thần kinh trong mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300073782 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống đa trục cánh ren ngược khóa tuyến tính |
|
| Mã phần lô | PP2300073783 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống đa trục rỗng 4 lỗ bơm xi măng kèm vít khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300073784 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống đơn trục rỗng 4 lỗ bơm xi măng kèm vít khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300073785 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống lưng cố định kép rãnh mũ vít hình vuông, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 25 - 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073786 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống lưng đa trục (kiểu 1/4 ống) |
|
| Mã phần lô | PP2300073787 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống lưng đa trục bơm xi măng 15 lỗ, có rãnh mũ vít hình vuông bắt qua da trong phẫu thuật cột sống, đường kính 4.5 - 10mm, dài 25 - 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073788 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống đa trục hai bước ren, đường kính 4.0 - 8.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073789 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít đa trục/ đơn trục cột sống lưng, bước ren đôi 2.5mm (kèm vít khóa trong) |
|
| Mã phần lô | PP2300073790 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống lưng đa trục có rãnh mặt trong mũ vít hình vuông, đường kính 4.5 - 10mm, dài 25 - 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073791 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống lưng đa trục cột sống mũi cùn, đường kính 4.0 - 10mm, dài 20 - 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073792 |
| Giá từng phần lô | 101,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống lưng đa trục đuôi dài 110 - 120mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073793 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống lưng đa trục hai rãnh mũ vít kèm vít khóa trong cột sống lưng, đường kính 4.5 - 7.5mm, dài 25 - 120mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073794 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống lưng đa trục mũi cùn có phủ hydroxyapatite, đường kính 4.0 - 10mm, dài 20 - 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073795 |
| Giá từng phần lô | 205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống lưng đa trục nắn trượt hai loại ren bén nhuyễn, mũi vít nhỏ, đường kính ≤ 4mm, dài 25 - 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073796 |
| Giá từng phần lô | 424,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống lưng đa trục ren đôi khóa ngàm vuông cột sống lưng, đường kính 4.0 - 8.5mm, dài 25 - 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073797 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống lưng đa trục rỗng nòng cánh ren ngược bắt qua da cột sống lưng, đường kính 5.5 - 7.5mm, dài 30 - 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073798 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống lưng đa trục rỗng nòng, bắt qua da, khóa ngàm vuông, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 25 - 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073799 |
| Giá từng phần lô | 368,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống lưng đa trục rỗng ruột hai loại ren dùng để bơm xi măng dành cho người bệnh loãng xương, đường kính 5/6/7mm, dài 35 - 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073800 |
| Giá từng phần lô | 366,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống lưng đa trục, bằng titanium hai loại ren bén và tù, đường kính 4.5 - 7.5mm, dài 20 - 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073801 |
| Giá từng phần lô | 237,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống lưng đầu dài ren đôi lõi hình nón 27.2mm/28.2mm, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 20 - 130mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073802 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón, 15.2mm/ 16.2mm, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 25 - 130mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073803 |
| Giá từng phần lô | 585,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống lưng rỗng nòng, dài 30-60mm, đường kính 5.5 - 7.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073804 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống lưng, ngực đa trục lòng rỗng kèm xi măng sinh học ren đôi, đường kính 5.5 - 6.5mm, dài 35 - 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073805 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít đa trục cột sống lưng đuôi nhỏ, kèm vít khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300073806 |
| Giá từng phần lô | 928,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít đa trục rỗng đuôi vít rời, có lỗ bơm xi măng kèm vít khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300073807 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít đơn trục cột sống có rãnh mặt trong mũ vít hình vuông, đường kính 4.5 - 10mm, dài 25 - 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073808 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít đơn trục cột sống mũi cùn, đường kính 4.0 - 10mm, dài 20 - 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073809 |
| Giá từng phần lô | 45,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít đơn trục ren đôi khóa ngàm vuông cột sống lưng, đường kính 4.0 - 7.5mm, dài 5 - 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073810 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa đi kèm vít đa trục hệ thống khóa đôi dùng trong phẫu thuật cột sống qua da, cao ≥ 5.3mm, đường kính ≤ 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073811 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa trong hình ngôi sao dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300073812 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau, bằng hợp kim Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300073813 |
| Giá từng phần lô | 36,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khoá trong dùng trong phẫu thuật cột sống lưng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300073814 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khoá trong cột sống lưng dùng trong phẫu thuật cột sống thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300073815 |
| Giá từng phần lô | 73,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau, bằng Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300073816 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống ngực, lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300073817 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khoá trong cho vít đa trục rỗng nòng cánh ren ngược bắt qua da cột sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300073818 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa trong cho vít đa trục ngàm vuông dùng trong phẫu thuật cột sống thắt lưng, ngực xâm lấn tối thiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300073819 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa trong cho vit đơn và đa trục ren đôi khóa ngàm vuông cột sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300073820 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa trong cột sống cổ sau, lõi hình sao tương thích vít cột sống cổ sau |
|
| Mã phần lô | PP2300073821 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa trong cột sống cổ, đường kính 3.5 - 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073822 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa trong của vít cố định đơn/ trục trong phẫu thuật cột sống lưng xâm lấn tối thiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300073823 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa trong hai tầng loại không ren dùng cho vit cột sống mũi cùn |
|
| Mã phần lô | PP2300073824 |
| Giá từng phần lô | 64,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa trong dùng cho vít cột sống lưng tự ngắt, tự đo lực, đường kính khoảng 7 - 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073825 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa trong vít bán động cột sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300073826 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa trong vít có rãnh mặt trong mũ vít hình vuông |
|
| Mã phần lô | PP2300073827 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa trong vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón, đường kính khoảng 9.5 - 10mm, cao 5.5 - 6.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073828 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa trong vít cột sống lưng rỗng nòng mổ xâm lấn tối thiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300073829 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa trong vít đa trục (kiểu 1/4 ống) trong phẫu thuật cột sống lưng ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300073830 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít trượt cổ sau kèm vít khóa trong, đường kính 3.5/ 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073831 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thanh dọc titanium đường kính khoảng 5.5mm dài khoảng 450mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073832 |
| Giá từng phần lô | 15,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít vá sọ não tự khoan, đường kính khoảng 1.5 - 2.0mm, dài khoảng 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073833 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít vá sọ tự khoan, đường kính ≤ 1.6mm, dài 4 - 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073834 |
| Giá từng phần lô | 85,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít vá sọ tự khoan, mũ vít 1.65mm và 2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073835 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vit vá sọ tự khoan, tự tạo ren, đường kính ≤ 2.0mm, dài 5 - 6mm, tương thích với nẹp vá sọ 16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300073836 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít xốp đường kính 4.0/ 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073837 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xi măng hóa học bơm thân sống |
|
| Mã phần lô | PP2300073838 |
| Giá từng phần lô | 337,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xi măng hóa học tạo hình đốt sống dùng kèm vít đơn và đa trục bơm xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300073839 |
| Giá từng phần lô | 83,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xi măng hóa học tạo thân sống, tương thích vít cột sống đa trục cùng hãng |
|
| Mã phần lô | PP2300073840 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xi măng sinh học dùng trong phẫu thuật tạo hình thân đốt sống, có độ quánh cao có kháng sinh, có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300073841 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ thắt lưng xuống ổ bụng, van áp lực cố định các mức thấp, trung bình, cao |
|
| Mã phần lô | PP2300073842 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ đo áp lực nội sọ tại não thất, cỡ 4Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073843 |
| Giá từng phần lô | 32,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não, cỡ 4Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073844 |
| Giá từng phần lô | 226,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não kết hợp đo oxi não, cỡ 4Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300073845 |
| Giá từng phần lô | 82,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu đo oxy tổ chức não, tương thích máy Licox |
|
| Mã phần lô | PP2300073846 |
| Giá từng phần lô | 87,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kẹp cổ túi phình mạch máu não dùng trong mổ mở và xâm lấn tối thiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300073847 |
| Giá từng phần lô | 1,390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kẹp vá sọ não tự tiêu loại hai miếng cố định trong và ngoài bản sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300073848 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mũi khoan cắt sọ, hình răng cưa, tương thích với máy khoan model IPC |
|
| Mã phần lô | PP2300073849 |
| Giá từng phần lô | 1,305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mũi khoan đốt sống, rỗng nòng, cỡ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300073850 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mũi khoan mài kim cương có đường dẫn nước, tương thích với máy khoan model IPC |
|
| Mã phần lô | PP2300073851 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mũi khoan mài kim cương nội soi u tuyến yên, tương thích với máy khoan model IPC |
|
| Mã phần lô | PP2300073852 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mũi khoan mài sọ, mũi mài hình tròn, tương thích với máy khoan model IPC |
|
| Mã phần lô | PP2300073853 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mũi khoan phá sọ, mũi hình tròn, tương thích với máy khoan model IPC |
|
| Mã phần lô | PP2300073854 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mũi khoan tạo lỗ xương sọ, tương thích với máy khoan model IPC |
|
| Mã phần lô | PP2300073855 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ lập chương trình cho người bệnh đặt điện cực kích thích não sâu |
|
| Mã phần lô | PP2300073856 |
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ nạp thuốc cho bơm dẫn truyền nội tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2300073857 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ pin điều khiển trung tâm kích thích não sâu sạc nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300073858 |
| Giá từng phần lô | 1,956,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ pin điều khiển trung tâm kích thích não sâu, không sạc lại |
|
| Mã phần lô | PP2300073859 |
| Giá từng phần lô | 507,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ sạc pin dùng cho bộ pin điều khiển trung tâm kích thích não sâu sạc nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300073860 |
| Giá từng phần lô | 109,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ thiết bị kích thích não sâu (gồm điều khiển trung tâm, bộ lập trình, dây nối dài, dây cáp, vi điện cực), không sạc lại |
|
| Mã phần lô | PP2300073861 |
| Giá từng phần lô | 2,512,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ thiết bị kích thích não sâu (gồm điều khiển trung tâm, bộ lập trình, dây nối dài, dây cáp, vi điện cực), pin sạc sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300073862 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bơm dẫn truyền nội tủy sống điều trị co cứng cơ, loại 20ml, 40ml |
|
| Mã phần lô | PP2300073863 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mô tơ tay khoan cho phẫu thuật thần kinh tương thich với máy khoan model IPC |
|
| Mã phần lô | PP2300073864 |
| Giá từng phần lô | 1,988,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống phun keo sinh học sử dụng cho keo sinh học dán màng não và cột sống chống rò dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300073865 |
| Giá từng phần lô | 111,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dụng cụ tạo đường hầm rỗng dài khoảng 38cm. dùng trong điều trị co cứng cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300073866 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống lưng, dài 250 - 500mm, đường kính khoảng 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073867 |
| Giá từng phần lô | 71,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống lưng, dài 35 - 500mm, đường kính khoảng 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073868 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống đa trục rỗng nòng hai bước ren, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 5 - 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073869 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc qua da uốn sẵn, đường kính tối thiểu 4.75 mm, dài 30 - 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073870 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300073871 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp ngang nối thanh nẹp dọc cột sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300073872 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống lưng điều chỉnh độ cao, độ ưỡn 0º, 8º, 15º, cao 8 - 14mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073873 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít đa trục bắt vít qua da, loại hai ren, đuôi vít rời |
|
| Mã phần lô | PP2300073874 |
| Giá từng phần lô | 159,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít đa trục bắt vít qua da, loại hai ren, đuôi vít rời có bơm xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300073875 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khoá của vít bắt qua da, hai ren, đuôi vít rời |
|
| Mã phần lô | PP2300073876 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống lưng dùng kèm vít bắt qua da hai ren, đuôi vít rời, đường kính tối thiểu 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073877 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kim chọc dò cuống sống 11G, 13G, 15G |
|
| Mã phần lô | PP2300073878 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha trong bơm thân sống |
|
| Mã phần lô | PP2300073879 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít đa trục rỗng nòng bắt qua da, bơm xi măng, góc xoay 50⁰ |
|
| Mã phần lô | PP2300073880 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc uốn sẵn dùng cho vít rỗng nòng bắt qua da đường kính tối thiểu 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073881 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dây dẫn đường rỗng nòng cho vít đa trục bắt qua da đường kính tối thiểu 1.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073882 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống cổ in 3D các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300073883 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống cổ có khớp động các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300073884 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong in 3D nguyên khối, cao 6 -14mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073885 |
| Giá từng phần lô | 84,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, dài ≥ 28mm, cao 7 - 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073886 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống lưng đa trục, hai bước ren, mũi vít tự dẫn hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300073887 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống lưng rỗng nòng bơm xi măng đa trục, hai bước ren |
|
| Mã phần lô | PP2300073888 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa trong cho vít cột sống đa trục, 2 bước ren |
|
| Mã phần lô | PP2300073889 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc thẳng đường kính tối thiểu 5.5mm dài ≥ 470mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073890 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp nối ngang tự điều chỉnh kích cỡ với 2 trục xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300073891 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống lưng đa trục rỗng nòng, ren đôi, hai bước ren, mũi vít tự dẫn hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300073892 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dụng cụ đưa xi măng sinh học vào vít đa trục rỗng nòng, 2 bước ren |
|
| Mã phần lô | PP2300073893 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ 2 nẹp dọc uốn sẵn, một đầu nhọn, một đầu dẹp có lỗ tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300073894 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xi măng sinh học cột sống độ nhớt cao đóng kín hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300073895 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kim chọc dò đốt sống với đầu kim loại chống sốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300073896 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng bao gồm xi măng, bộ trộn và phân phối xi măng, kim chọc dò đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2300073897 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ van dẫn lưu nhân tạo từ não thất xuống màng bụng, có thể điều chỉnh áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300073898 |
| Giá từng phần lô | 142,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, 45 x 90mm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300073899 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, 45 x 45mm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300073900 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, khoảng 27 x 27mm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300073901 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miếng ghép tạo hình khuyết sọ một bên bán cầu cỡ 174 x 133 x 5.0mm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300073902 |
| Giá từng phần lô | 183,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miếng ghép tạo hình cân cơ thái dương các cỡ trái, phải |
|
| Mã phần lô | PP2300073903 |
| Giá từng phần lô | 55,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt cỡ 50 x 76 x 1.5mm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300073904 |
| Giá từng phần lô | 51,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt cỡ 50 x 50 x 2.0mm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300073905 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ đo áp lực nội sọ và dẫn lưu não thất |
|
| Mã phần lô | PP2300073906 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ dây bơm cho tay dao 36kHz |
|
| Mã phần lô | PP2300073907 |
| Giá từng phần lô | 99,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu dao 36khz, đường kính khoảng 1.9 - 2.0mm, dài khoảng 11 - 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073908 |
| Giá từng phần lô | 34,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu dao 36khz, đường kính khoảng 1.5 - 2mm, dài khoảng 19 - 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073909 |
| Giá từng phần lô | 38,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu dao 36khz, đường kính khoảng 1.1 - 1.2mm, dài khoảng 11.4 - 11.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073910 |
| Giá từng phần lô | 38,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu dao 36khz, đường kính khoảng 1.5 - 1.6mm, dài khoảng 11.7 - 11.8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073911 |
| Giá từng phần lô | 38,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít đa trục cột sống 2 kiểu ren, dạng đa hướng, khóa ngàm xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300073912 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa trong đồng bộ vít đa trục 2 kiểu ren |
|
| Mã phần lô | PP2300073913 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc tròn tối thiểu 5.5mm, dài ≥ 500mm, dùng cho vít cột sống 2 kiểu ren |
|
| Mã phần lô | PP2300073914 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Màng cứng nhân tạo sinh học tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300073915 |
| Giá từng phần lô | 314,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp vá sọ thẳng, chất liệu titanium, khoảng 12 lỗ, dày ≥ 1.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073916 |
| Giá từng phần lô | 97,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít vá sọ tự khoan, đường kính tối thiểu 2.0mm, dài 4 - 8 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073917 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ nẹp vít gồm 1 nẹp tròn, 6 vít |
|
| Mã phần lô | PP2300073918 |
| Giá từng phần lô | 36,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống đa trục kèm vít khóa trong , đuôi vit hình Tulip, 5.5 - 8.5 mm, dài 25 - 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073919 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít cột sống đơn trục kèm vít khóa trong, đường kính 5.5 - 8.5mm, dài 25 - 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073920 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp dọc cột sống lưng đi kèm vít đa trục đuôi vít Tulip, đường kính 5.5 - 6.0mm, dài ≥ 500mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073921 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kim chọc sinh thiết cột sống, đường kính ngoài 8G |
|
| Mã phần lô | PP2300073922 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn dùng trong phẫu thuật tạo hình thân sống không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300073923 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đường kính thân đốt tối thiểu 1.6mm dùng trong nội soi cột sống hai cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300073924 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300073925 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống một cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300073926 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ kít dẫn đường nội soi và lưỡi cắt đốt dùng để đốt và cầm máu bằng sóng cao tần dùng trong nội soi cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300073927 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kim chọc dò cuống sống 11G |
|
| Mã phần lô | PP2300073928 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Que luồn dưới da dài ≥ 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073929 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Quả lọc máu tim phổi trẻ em, diện tích màng lọc 0.3m², 0.7m² |
|
| Mã phần lô | PP2300073930 |
| Giá từng phần lô | 436,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp bán động 1 tầng dùng trong phẫu thuật cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300073931 |
| Giá từng phần lô | 28,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nẹp bán động lắp sẵn 2 tầng, chất liệu PET và PCU, các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300073932 |
| Giá từng phần lô | 30,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kim chọc dò dùng trong bơm xi măng tạo hình thân đốt sống, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300073933 |
| Giá từng phần lô | 111,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho người lớn, diện tích màng lọc 1.2 - 1.4m² |
|
| Mã phần lô | PP2300073934 |
| Giá từng phần lô | 141,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa đa hướng đường kính khoảng 3 - 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073935 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm gelatin, đường kính 26 - 36mm, dài khoảng 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300073936 |
| Giá từng phần lô | 108,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lưỡi mài xương kim cương dài ≥ 265mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073937 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lưỡi mài xương kim cương dài ≥ 320mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073938 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu đốt cao tần lưỡng cực cho nội soi cột sống, dài 275 ± 05mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073939 |
| Giá từng phần lô | 108,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu đốt cao tần lưỡng cực cho nội soi cột sống, dài 320 ± 05mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073940 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ tạo lối vào cho nội soi cột sống qua lỗ liên hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300073941 |
| Giá từng phần lô | 161,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kim chọc dò cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300073942 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kim chọc dò cho kim đốt sóng cao tần làm mát |
|
| Mã phần lô | PP2300073943 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kim đốt sóng cao tần điều trị đau mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2300073944 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kim đốt sóng cao tần làm mát đồng bộ với ống dẫn nước |
|
| Mã phần lô | PP2300073945 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống dẫn nước làm mát |
|
| Mã phần lô | PP2300073946 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít neo dùng đai chỉ neo để tăng cường độ vững chắc cho gân, dây chằng trong phẫu thuật khớp, không chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300073947 |
| Giá từng phần lô | 937,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu chuyển trục trong khớp gối thay lại |
|
| Mã phần lô | PP2300073948 |
| Giá từng phần lô | 77,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít khóa đa hướng đường kính khoảng 4 - 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300073949 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ kit trộn - bơm keo giàu tiểu cầu kèm kênh đồng phân phối |
|
| Mã phần lô | PP2300073950 |
| Giá từng phần lô | 199,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý thoái hoá cột sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300073951 |
| Giá từng phần lô | 117,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống thử chức năng đông máu dùng cho máy cầm tay tại chổ |
|
| Mã phần lô | PP2300073952 |
| Giá từng phần lô | 619,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi