Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2023 lần 4 (vật tư chuyên khoa Tim mạch, Chấn thương chỉnh hình và Ngoại thần kinh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300051289-0
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2023 lần 4 (vật tư chuyên khoa Tim mạch, Chấn thương chỉnh hình và Ngoại thần kinh)
Số hiệu KHLCNT PL2300035256
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 515,179,081,810 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10.303.581.636 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300072972 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm nối dài khoảng 15 - 25cm 625,000,000 937.500.000 437.500.000 84
2 PP2300072973 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm đồng hồ áp lực huỳnh quang 1,401,750,000 2.102.625.000 981.225.000 167
3 PP2300072974 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch có van 237,000,000 355.500.000 165.900.000 25
4 PP2300072975 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, phủ lớp ái nước, đường kính 6Fr, dài 10 - 16cm 669,900,000 1.004.850.000 468.930.000 167
5 PP2300072976 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 - 6Fr, dài 7 - 23cm 104,000,000 156.000.000 72.800.000 34
6 PP2300072977 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não 85,000,000 127.500.000 59.500.000 1
7 PP2300072978 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 4.0mm, đường kính tối đa ≥ 6.0mm 150,000,000 225.000.000 105.000.000 4
8 PP2300072979 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, có lớp heparin, dài 80 - 260cm 383,500,000 575.250.000 268.450.000 217
9 PP2300072980 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, chiều dài tối thiểu 150cm 441,000,000 661.500.000 308.700.000 200
10 PP2300072981 - Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa và có đầu khoan, đường kính tối thiểu 1.25mm 3,033,000,000 4.549.500.000 2.123.100.000 14
11 PP2300072982 - Dây nối với máy bơm hút huyết khối, dài 200 - 300cm 66,000,000 99.000.000 46.200.000 5
12 PP2300072983 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4 - 9Fr, dài 11 - 70cm 276,000,000 414.000.000 193.200.000 67
13 PP2300072984 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4 - 5Fr, dài ≥ 10cm 50,000,000 75.000.000 35.000.000 4
14 PP2300072985 - Mạch máu nhân tạo 3 - 4 nhánh kết hợp stent graft tái tạo cung động mạch chủ 700,000,000 1.050.000.000 490.000.000 1
15 PP2300072986 - Mạch máu nhân tạo có ngâm tẩm gelatin cho phình gốc động mạch chủ 212,500,000 318.750.000 148.750.000 1
16 PP2300072987 - Ống thông trung gian cho can thiệp mạch não 225,000,000 337.500.000 157.500.000 2
17 PP2300072988 - Bình chứa dịch gắn với máy bơm hút huyết khối, thể tích 1000ml 15,750,000 23.625.000 11.025.000 2
18 PP2300072989 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng bộ điều khiển 125,000,000 187.500.000 87.500.000 9
19 PP2300072990 - Bộ dụng cụ bít ống động mạch bằng coil 125,000,000 187.500.000 87.500.000 1
20 PP2300072991 - Bộ dụng cụ sửa van 2 lá can thiệp qua da 1,470,000,000 2.205.000.000 1.029.000.000 1
21 PP2300072992 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, dài ≥ 136cm 126,000,000 189.000.000 88.200.000 3
22 PP2300072993 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, bằng sợi bện đan xen, phủ Hydrophilic, dài ≥ 140cm 49,500,000 74.250.000 34.650.000 1
23 PP2300072994 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, bằng Polyamide và Polyethylene, phủ Hydrophilic, dài ≥ 140cm 44,100,000 66.150.000 30.870.000 1
24 PP2300072995 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, phủ Nylon và Pebax, dài ≥ 140cm 42,000,000 63.000.000 29.400.000 1
25 PP2300072996 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, đường kính 5 - 7Fr, dài ≥ 25cm 17,250,000 25.875.000 12.075.000 5
26 PP2300072997 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, đường kính 4 - 10Fr, dài 7 - 10cm 719,250,000 1.078.875.000 503.475.000 229
27 PP2300072998 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 7Fr, dài ≥ 10cm 480,000,000 720.000.000 336.000.000 67
28 PP2300072999 - Đầu đốt đơn cực sử dụng sóng cao tần 1,011,780,000 1.517.670.000 708.246.000 7
29 PP2300073000 - Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua đường ống thông 1,746,000,000 2.619.000.000 1.222.200.000 1
30 PP2300073001 - Bộ kim chọc dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da, các cỡ 450,000,000 675.000.000 315.000.000 17
31 PP2300073002 - Bộ nong dưới da dùng khi đặt cannula ECMO, phủ chất chống đông 232,500,000 348.750.000 162.750.000 13
32 PP2300073003 - Bộ phân phối 2, 3 đường 35,000,000 52.500.000 24.500.000 34
33 PP2300073004 - Bộ phân phối 3 đường, dài ≥ 150cm 250,000,000 375.000.000 175.000.000 167
34 PP2300073005 - Bộ phân phối 3 đường, dài 8 - 10cm 29,400,000 44.100.000 20.580.000 50
35 PP2300073006 - Bộ thả dù có van cầm máu 80,000,000 120.000.000 56.000.000 2
36 PP2300073007 - Bộ thả dù đóng lỗ tiểu nhĩ, kích cỡ 12 - 14Fr 67,500,000 101.250.000 47.250.000 1
37 PP2300073008 - Bộ thả dù đóng ống động mạch, liên thất, liên nhĩ, có cản quang, cỡ 6 - 12Fr 688,800,000 1.033.200.000 482.160.000 14
38 PP2300073009 - Bộ thả dù đóng thông liên nhĩ 56,500,000 84.750.000 39.550.000 2
39 PP2300073010 - Bộ thả dù đóng thông liên thất, liên nhĩ,.....có van vặn cầm máu áp suất cao 612,500,000 918.750.000 428.750.000 12
40 PP2300073011 - Bộ thay máu hoàn hồi dùng cho máy XTRA Cellsaver 376,000,000 564.000.000 263.200.000 14
41 PP2300073012 - Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, diện tích màng 0.5m², 1.5m² và 2.5m² 6,210,000,000 9.315.000.000 4.347.000.000 90
42 PP2300073013 - Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, diện tích màng trao đổi 0.6 - 0.67m², lưu lượng máu trao đổi 0.1 - 2 lít/phút 363,200,000 544.800.000 254.240.000 7
43 PP2300073014 - Bộ tim phổi nhân tạo, bằng polyethylene terephthalate, diện tích màng trao đổi khoảng 2.5 - 2.7m², lưu lượng máu trao đổi 1 - 7 lít 360,000,000 540.000.000 252.000.000 5
44 PP2300073015 - Bộ tim phổi nhân tạo trao đổi Oxy bên ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân ≥ 50kg 252,000,000 378.000.000 176.400.000 4
45 PP2300073016 - Bộ tim phổi nhân tạo trao đổi Oxy bên ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân từ 20-50kg 252,000,000 378.000.000 176.400.000 4
46 PP2300073017 - Bộ dây dẫn tuần hoàn (ECMO) trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg 55,600,000 83.400.000 38.920.000 1
47 PP2300073018 - Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO) trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg 119,800,000 179.700.000 83.860.000 1
48 PP2300073019 - Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO) trong hồi sức cấp cứu kèm dây dẫn cho người bệnh trên 20kg 3,128,000,000 4.692.000.000 2.189.600.000 7
49 PP2300073020 - Bơm tiêm cản quang 150ml 462,000,000 693.000.000 323.400.000 167
50 PP2300073021 - Bơm tiêm dùng trong can thiệp mạch máu, cỡ 1ml, 3ml, 10ml 29,000,000 43.500.000 20.300.000 84
51 PP2300073022 - Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, cỡ 7Fr - 9Fr 832,500,000 1.248.750.000 582.750.000 8
52 PP2300073023 - Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, cỡ 7.5Fr 102,500,000 153.750.000 71.750.000 1
53 PP2300073024 - Bóng can thiệp mạch vành dạng dao cắt 1,320,000,000 1.980.000.000 924.000.000 10
54 PP2300073025 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não cổ rộng, 2 nòng 125,000,000 187.500.000 87.500.000 1
55 PP2300073026 - Bóng nong đo kích thước lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng tối thiểu ≤ 18mm, đường kính bóng tối đa ≥ 34mm 170,000,000 255.000.000 119.000.000 9
56 PP2300073027 - Bóng nong đo đường kính lỗ thông liên nhĩ, đường kính tối thiểu ≤ 24mm, đường kính tối đa ≥ 34mm 10,750,000 16.125.000 7.525.000 1
57 PP2300073028 - Bóng nong can thiệp hẹp động mạch não, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm 220,000,000 330.000.000 154.000.000 2
58 PP2300073029 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 4.0mm, đường kính tối đa ≥ 10mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 60mm 44,000,000 66.000.000 30.800.000 1
59 PP2300073030 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 7.0mm 75,000,000 112.500.000 52.500.000 2
60 PP2300073031 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 4.0mm, đường kính tối đa ≥ 10mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 120mm 112,005,000 168.007.500 78.403.500 3
61 PP2300073032 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 6.0mm 168,000,000 252.000.000 117.600.000 4
62 PP2300073033 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxcel, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 8.0mm 500,000,000 750.000.000 350.000.000 4
63 PP2300073034 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên khoeo và dưới gối, đường kính tối thiểu ≤ 3.0mm, đường kính tối đa ≥ 8.0mm 39,500,000 59.250.000 27.650.000 1
64 PP2300073035 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 10mm 403,000,000 604.500.000 282.100.000 9
65 PP2300073036 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm 395,000,000 592.500.000 276.500.000 9
66 PP2300073037 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 12mm, đường kính tối đa ≥ 18mm 420,000,000 630.000.000 294.000.000 9
67 PP2300073038 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 3.0mm, đường kính tối đa ≥ 12mm 126,000,000 189.000.000 88.200.000 3
68 PP2300073039 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 3.0mm, đường kính tối đa ≥ 7.0mm 295,000,000 442.500.000 206.500.000 2
69 PP2300073040 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 3.0mm, đường kính tối đa ≥ 10mm 75,000,000 112.500.000 52.500.000 2
70 PP2300073041 - Bóng nong đo lỗ thông liên nhĩ, đường kính tối thiểu ≤ 25mm, đường kính tối đa ≥ 35mm 315,000,000 472.500.000 220.500.000 9
71 PP2300073042 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.5mm 600,000,000 900.000.000 420.000.000 14
72 PP2300073043 - Bóng nong động mạch vành dùng trong vôi hóa nặng hoặc tái hẹp trong stent 2,205,000,000 3.307.500.000 1.543.500.000 42
73 PP2300073044 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm 483,000,000 724.500.000 338.100.000 12
74 PP2300073045 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm 734,500,000 1.101.750.000 514.150.000 17
75 PP2300073046 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 1.75mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm 2,765,000,000 4.147.500.000 1.935.500.000 59
76 PP2300073047 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm 297,500,000 446.250.000 208.250.000 9
77 PP2300073048 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm, bằng Elastomer và Polyamide 420,000,000 630.000.000 294.000.000 14
78 PP2300073049 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm, bằng Polyamide 320,000,000 480.000.000 224.000.000 9
79 PP2300073050 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 6.0mm 2,400,000,000 3.600.000.000 1.680.000.000 50
80 PP2300073051 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm, bằng Semi Crystalline Polymer 1,180,000,000 1.770.000.000 826.000.000 34
81 PP2300073052 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.5mm 735,000,000 1.102.500.000 514.500.000 17
82 PP2300073053 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 27mm 2,400,000,000 3.600.000.000 1.680.000.000 50
83 PP2300073054 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 20mm 770,000,000 1.155.000.000 539.000.000 17
84 PP2300073055 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.5mm 360,000,000 540.000.000 252.000.000 9
85 PP2300073056 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.5mm 760,000,000 1.140.000.000 532.000.000 17
86 PP2300073057 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Pebax 530,400,000 795.600.000 371.280.000 14
87 PP2300073058 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Semi Crystalline Co-Polymer 1,474,020,000 2.211.030.000 1.031.814.000 30
88 PP2300073059 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 30mm, bằng Pebax 770,000,000 1.155.000.000 539.000.000 17
89 PP2300073060 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 30mm, bằng Nylon 1,580,000,000 2.370.000.000 1.106.000.000 34
90 PP2300073061 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.2mm, đường kính tối đa ≥ 3.5mm 650,000,000 975.000.000 455.000.000 17
91 PP2300073062 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.2mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm 1,600,000,000 2.400.000.000 1.120.000.000 34
92 PP2300073063 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.2mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm 410,000,000 615.000.000 287.000.000 9
93 PP2300073064 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm 297,500,000 446.250.000 208.250.000 9
94 PP2300073065 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Nylon/Pebax 1,035,000,000 1.552.500.000 724.500.000 25
95 PP2300073066 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Pebax 409,500,000 614.250.000 286.650.000 9
96 PP2300073067 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm 341,500,000 512.250.000 239.050.000 9
97 PP2300073068 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 20mm 294,000,000 441.000.000 205.800.000 7
98 PP2300073069 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Polyamide, chiều dài bóng tối đa ≥ 30mm 345,000,000 517.500.000 241.500.000 9
99 PP2300073070 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Nylon/Pebax 690,000,000 1.035.000.000 483.000.000 17
100 PP2300073071 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 3.0mm 192,000,000 288.000.000 134.400.000 5
101 PP2300073072 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, phủ thuốc Paclitaxel, bằng Nylon/Pebax 1,530,900,000 2.296.350.000 1.071.630.000 9
102 PP2300073073 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 30mm, bằng Polyamide 375,000,000 562.500.000 262.500.000 9
103 PP2300073074 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 40mm 262,500,000 393.750.000 183.750.000 9
104 PP2300073075 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Polyamide, chiều dài bóng tối đa ≥ 40mm 222,500,000 333.750.000 155.750.000 9
105 PP2300073076 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, phủ thuốc Paclitaxel, bằng Semi Crystalline Polymer 840,000,000 1.260.000.000 588.000.000 7
106 PP2300073077 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.75mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, có hệ thống dây dẫn kép 3,000,000,000 4.500.000.000 2.100.000.000 50
107 PP2300073078 - Bóng nong phá vách liên nhĩ, đường kính bóng tối thiểu ≤ 9.5mm, đường kính bóng tối đa ≥ 13.5mm 33,000,000 49.500.000 23.100.000 1
108 PP2300073079 - Bóng nong van động mạch phổi, áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 5.0mm, đường kính tối đa ≥ 28mm 67,500,000 101.250.000 47.250.000 1
109 PP2300073080 - Bóng nong van động mạch phổi và động mạch chủ áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 5.0mm, đường kính tối đa ≥ 25mm 135,000,000 202.500.000 94.500.000 2
110 PP2300073081 - Bóng nong van động mạch phổi và hỗ trợ TAVI, áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 4.0mm, đường kính tối đa ≥ 30mm 125,000,000 187.500.000 87.500.000 2
111 PP2300073082 - Bóng nong van động mạch phổi, áp lực thấp/cao, đường kính tối thiểu ≤ 4.0mm, đường kính tối đa ≥ 25mm 396,900,000 595.350.000 277.830.000 5
112 PP2300073083 - Cannula động mạch chủ đầu cong 90° dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể 22,839,000 34.258.500 15.987.300 5
113 PP2300073084 - Cannula động mạch chủ đầu thẳng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể 32,523,750 48.785.625 22.766.625 6
114 PP2300073085 - Cannula động mạch đùi dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể, cỡ 15 - 21Fr 402,500,000 603.750.000 281.750.000 6
115 PP2300073086 - Cannula động mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 15 - 23Fr 550,000,000 825.000.000 385.000.000 9
116 PP2300073087 - Cannula động mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, dài tối thiểu 22cm 44,835,000 67.252.500 31.384.500 6
117 PP2300073088 - Cannula động mạch trẻ em dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể 80,000,000 120.000.000 56.000.000 5
118 PP2300073089 - Cannula tĩnh mạch chủ dưới dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể 6,000,000 9.000.000 4.200.000 1
119 PP2300073090 - Cannula tĩnh mạch đùi 2 tầng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, co nối 3/8''-1/2'', các cỡ 400,000,000 600.000.000 280.000.000 7
120 PP2300073091 - Cannula tĩnh mạch đùi dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, đầu típ dài 50 - 60cm, cỡ 15 - 25Fr 23,000,000 34.500.000 16.100.000 1
121 PP2300073092 - Cannula tĩnh mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 19 - 29Fr 756,000,000 1.134.000.000 529.200.000 8
122 PP2300073093 - Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 1 tầng đầu cong, co nối 1/4", 3/8" 105,000,000 157.500.000 73.500.000 14
123 PP2300073094 - Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 2 tầng nhĩ phải, lò xo tăng cường 15,600,000 23.400.000 10.920.000 3
124 PP2300073095 - Cannula truyền dung dịch liệt tim ngược dòng, cỡ 15Fr, dài tối thiểu 30cm 37,800,000 56.700.000 26.460.000 2
125 PP2300073096 - Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ, cỡ 7 - 9Fr, dài tối thiểu 30cm 72,000,000 108.000.000 50.400.000 7
126 PP2300073097 - Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ, cỡ 7 - 9Fr 37,254,000 55.881.000 26.077.800 7
127 PP2300073098 - Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ, cỡ 4Fr 9,313,500 13.970.250 6.519.450 2
128 PP2300073099 - Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng trực tiếp vào lỗ vành, chiều dài tối thiểu 25cm 52,962,000 79.443.000 37.073.400 4
129 PP2300073100 - Cannula truyền dung dịch liệt tim, đầu silicone, cỡ 12Fr, dài tối thiểu 19cm 29,400,000 44.100.000 20.580.000 6
130 PP2300073101 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện 49,500,000 74.250.000 34.650.000 1
131 PP2300073102 - Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý 33,000,000 49.500.000 23.100.000 1
132 PP2300073103 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý, độ cong 2 chiều, dài 150 - 300 cm 55,000,000 82.500.000 38.500.000 1
133 PP2300073104 - Cáp nối catheter cắt đốt rối loạn điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 25-pin 33,000,000 49.500.000 23.100.000 1
134 PP2300073105 - Cáp nối catheter cắt đốt rối loạn điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 34-pin 39,600,000 59.400.000 27.720.000 1
135 PP2300073106 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, cỡ 7Fr, đầu điện cực 4mm 147,000,000 220.500.000 102.900.000 1
136 PP2300073107 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, cỡ 8.5Fr, đầu điện cực 3.5mm, dùng với dịch truyền 378,000,000 567.000.000 264.600.000 1
137 PP2300073108 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, cỡ 8Fr, đầu điện cực 4mm, dùng với dịch truyền 124,000,000 186.000.000 86.800.000 1
138 PP2300073109 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, tự động khóa 880,000,000 1.320.000.000 616.000.000 4
139 PP2300073110 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 1 chiều, cỡ 7Fr 215,250,000 322.875.000 150.675.000 1
140 PP2300073111 - Cáp nối Catheter chẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực, độ cong cố định 50,000,000 75.000.000 35.000.000 2
141 PP2300073112 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại cáp nối cho 20 điện cực 55,000,000 82.500.000 38.500.000 1
142 PP2300073113 - Cáp nối Catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D 41,800,000 62.700.000 29.260.000 1
143 PP2300073114 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, catheter 34pin 36,300,000 54.450.000 25.410.000 1
144 PP2300073115 - Cáp nối Catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, catheter 12pin 24,200,000 36.300.000 16.940.000 1
145 PP2300073116 - Catheter chẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực, độ cong cố định, cỡ 4 - 6Fr 334,500,000 501.750.000 234.150.000 9
146 PP2300073117 - Catheter thăm dò điện sinh lý 10 điện cực lái chuyển hướng, dài ≥ 115cm 596,000,000 894.000.000 417.200.000 4
147 PP2300073118 - Catheter thăm dò điện sinh lý 22 điện cực, 5 nhánh, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm 241,500,000 362.250.000 169.050.000 1
148 PP2300073119 - Catheter thăm dò điện sinh lý loại 4 điện cực, đầu uốn cong cố định, cỡ 5Fr, dài ≥ 110cm 36,750,000 55.125.000 25.725.000 1
149 PP2300073120 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm 116,550,000 174.825.000 81.585.000 1
150 PP2300073121 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, phần đầu uốn cong 02 chiều, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm 78,750,000 118.125.000 55.125.000 1
151 PP2300073122 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 điện cực, đầu uốn cong 1 chiều, cỡ 6Fr, dài ≥ 92cm 39,375,000 59.062.500 27.562.500 1
152 PP2300073123 - Đầu đo độ bão hòa oxy và hematocrit, nhiệt độ dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể 106,200,000 159.300.000 74.340.000 34
153 PP2300073124 - Đầu đo oxy máu não dưới mô, không xâm lấn, trẻ sơ sinh 52,000,000 78.000.000 36.400.000 2
154 PP2300073125 - Đầu đo oxy máu não dưới mô, không xâm lấn, người lớn, trẻ em 640,000,000 960.000.000 448.000.000 34
155 PP2300073126 - Đầu dò siêu âm mạch vành 5Fr, 6Fr có tần số 40MHz, chiều dài ≥ 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch 8,085,000,000 12.127.500.000 5.659.500.000 59
156 PP2300073127 - Đầu dò siêu âm mạch vành 5Fr, 6Fr có tần số 60MHz, chiều dài ≥ 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch 1,680,000,000 2.520.000.000 1.176.000.000 9
157 PP2300073128 - Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 45MHz, đường kính bên ngoài trục tối thiểu 3.5Fr 2,300,000,000 3.450.000.000 1.610.000.000 17
158 PP2300073129 - Đầu mũi khoan kim cương bào mảng xơ vữa, đường kính 1.25 - 2.5mm 405,900,000 608.850.000 284.130.000 4
159 PP2300073130 - Đầu nối Y dạng bấm và vặn 460,000,000 690.000.000 322.000.000 167
160 PP2300073131 - Dây bơm cản quang áp lực cao, chịu áp lực 500 - 1200psi, dài 25 - 183cm 231,000,000 346.500.000 161.700.000 167
161 PP2300073132 - Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể cho hạng cân 20-40kg và trên 40kg 1,440,000,000 2.160.000.000 1.008.000.000 75
162 PP2300073133 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, dài 75 - 260cm 23,500,000 35.250.000 16.450.000 2
163 PP2300073134 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên có đầu típ cứng, dài 260 - 300cm 45,000,000 67.500.000 31.500.000 1
164 PP2300073135 - Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài 80 - 260cm 895,700,000 1.343.550.000 626.990.000 217
165 PP2300073136 - Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài ≥ 150cm 495,000,000 742.500.000 346.500.000 167
166 PP2300073137 - Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài khoảng 260cm 176,400,000 264.600.000 123.480.000 50
167 PP2300073138 - Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa 304,000,000 456.000.000 212.800.000 17
168 PP2300073139 - Dụng cụ kết nối với máy bào mảng xơ vữa và đưa dây dẫn có mũi khoan bào mãng xơ vữa cho tổn thương tắc mãn tính vôi hóa. 142,065,000 213.097.500 99.445.500 2
169 PP2300073140 - Dây dẫn đo áp lực dòng chảy động mạch vành, dây dẫn ≥ 175cm 880,000,000 1.320.000.000 616.000.000 7
170 PP2300073141 - Dây dẫn đo áp lực trữ lượng mạch vành có sensor cảm ứng 736,000,000 1.104.000.000 515.200.000 6
171 PP2300073142 - Dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh, dài 260cm, 300cm 100,720,000 151.080.000 70.504.000 14
172 PP2300073143 - Dây dẫn siêu cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh, dài ≥260cm 220,500,000 330.750.000 154.350.000 12
173 PP2300073144 - Dây dẫn máy tạo nhịp thượng tâm mạc đơn cực 33,600,000 50.400.000 23.520.000 1
174 PP2300073145 - Dây dẫn máy tạo nhịp thượng tâm mạc lưỡng cực 50,000,000 75.000.000 35.000.000 1
175 PP2300073146 - Dây dẫn, dây truyền dịch cho máy tưới rửa, trong điều trị điện sinh lý tim 10,010,000 15.015.000 7.007.000 2
176 PP2300073147 - Dây nối áp lực ≤ 8 bar 43,543,500 65.315.250 30.480.450 217
177 PP2300073148 - Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực 101,133,320 151.699.980 70.793.324 7
178 PP2300073149 - Bộ điện cực lập bản đồ tim 3D, định vị điện cực 102 lần/giây 144,000,000 216.000.000 100.800.000 1
179 PP2300073150 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác 520,000,000 780.000.000 364.000.000 4
180 PP2300073151 - Dù đóng đa năng dạng lưới 975,000,000 1.462.500.000 682.500.000 5
181 PP2300073152 - Dù đóng lỗ bầu dục bằng Nitinol phủ titanium 282,000,000 423.000.000 197.400.000 1
182 PP2300073153 - Dù đóng lỗ còn ống động mạch và thông liên thất 641,816,000 962.724.000 449.271.200 5
183 PP2300073154 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại có khẩu kính nén nhỏ 2,200,000,000 3.300.000.000 1.540.000.000 9
184 PP2300073155 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ, đường kính 4 - 40mm 2,230,000,000 3.345.000.000 1.561.000.000 9
185 PP2300073156 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ, đường kính 4 - 44mm 340,000,000 510.000.000 238.000.000 2
186 PP2300073157 - Dù đóng lỗ thông liên thất 536,000,000 804.000.000 375.200.000 2
187 PP2300073158 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng 230,000,000 345.000.000 161.000.000 1
188 PP2300073159 - Dù đóng lỗ thông ống động mạch được chỉ định trên cả trẻ sơ sinh 130,000,000 195.000.000 91.000.000 1
189 PP2300073160 - Dù đóng ống động mạch 114,500,000 171.750.000 80.150.000 1
190 PP2300073161 - Dù đóng thông dò động mạch, tĩnh mạch 172,000,000 258.000.000 120.400.000 2
191 PP2300073162 - Dù đóng thông động tĩnh mạch dạng lưới, hình trụ 74,900,000 112.350.000 52.430.000 2
192 PP2300073163 - Dụng cụ cắt đốt điện sinh lý tim, uống cong khoảng 270°, cỡ 7Fr 540,000,000 810.000.000 378.000.000 3
193 PP2300073164 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài khoảng 12 - 18cm 112,500,000 168.750.000 78.750.000 9
194 PP2300073165 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài khoảng 19 - 21cm 6,300,000 9.450.000 4.410.000 1
195 PP2300073166 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ chế nhiệt 100,000,000 150.000.000 70.000.000 9
196 PP2300073167 - Dụng cụ chốt cố định nút thắt chỉ dùng trong phẫu thuật van tim 972,000,000 1.458.000.000 680.400.000 120
197 PP2300073168 - Dụng cụ đóng lỗ bầu dục bằng nitinol dạng lưới 247,236,690 370.855.035 173.065.683 1
198 PP2300073169 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng cách khâu chỉ 2,250,000,000 3.375.000.000 1.575.000.000 50
199 PP2300073170 - Dụng cụ đóng tiểu nhĩ 725,000,000 1.087.500.000 507.500.000 1
200 PP2300073171 - Dụng cụ bắt dị vật kích thước lớn 114,750,000 172.125.000 80.325.000 3
201 PP2300073172 - Dụng cụ bắt dị vật kích thước nhỏ 53,550,000 80.325.000 37.485.000 2
202 PP2300073173 - Dụng cụ bắt dị vật trong tim, mạch máu 310,500,000 465.750.000 217.350.000 5
203 PP2300073174 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đường đùi, cỡ 4 - 8Fr 344,000,000 516.000.000 240.800.000 134
204 PP2300073175 - Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại nhỏ để thắt và cắt chỉ khâu trong phẫu thuật van tim ít xâm lấn 99,000,000 148.500.000 69.300.000 1
205 PP2300073176 - Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại nhỏ để thắt và cắt chỉ khâu trong phẫu thuật van tim nội soi 117,500,000 176.250.000 82.250.000 1
206 PP2300073177 - Dụng cụ thổi CO2 trong mổ mạch vành 108,000,000 162.000.000 75.600.000 7
207 PP2300073178 - Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa 141,000,000 211.500.000 98.700.000 10
208 PP2300073179 - Dung dịch dùng bảo quản mô, tạng, giác mạc… và có tác dụng liệt tim 3,050,300,000 4.575.450.000 2.135.210.000 184
209 PP2300073180 - Stent lấy huyết khối can thiệp mạch máu não, đường kính tối thiểu ≤ 4mm, đường kính tối đa ≥ 6 mm 1,350,000,000 2.025.000.000 945.000.000 5
210 PP2300073181 - Stent lấy huyết khối có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài 270,000,000 405.000.000 189.000.000 1
211 PP2300073182 - Stent lấy huyết khối mạch máu não, tự bung 780,000,000 1.170.000.000 546.000.000 3
212 PP2300073183 - Stent lấy huyết khối trong lòng mạch não, đường kính tối thiểu ≤ 3mm, đường kính tối đa ≥ 6 mm 712,500,000 1.068.750.000 498.750.000 3
213 PP2300073184 - Chất tắc mạch dị dạng mạch máu não tuỷ dạng lỏng 1,225,000,000 1.837.500.000 857.500.000 12
214 PP2300073185 - Kim chọc vách liên nhĩ, tương thích nòng kim dẫn đường 8 - 8.5Fr 18,000,000 27.000.000 12.600.000 1
215 PP2300073186 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng thép không gỉ 228,500,000 342.750.000 159.950.000 2
216 PP2300073187 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng Nitinol 1,029,000,000 1.543.500.000 720.300.000 6
217 PP2300073188 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại tạm thời dùng lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới 160,000,000 240.000.000 112.000.000 1
218 PP2300073189 - Mạch máu nhân tạo, 3-4 nhánh, tẩm Gelatin 212,500,000 318.750.000 148.750.000 1
219 PP2300073190 - Mạch máu nhân tạo chữ Y bằng polyester thấm gelatin, dài khoảng 45cm 912,000,000 1.368.000.000 638.400.000 10
220 PP2300073191 - Mạch máu nhân tạo chữ Y bằng polyester, tẩm Gelatin, chiều dài ≥ 40cm 207,900,000 311.850.000 145.530.000 3
221 PP2300073192 - Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van, dài khoảng 100mm 1,680,000,000 2.520.000.000 1.176.000.000 4
222 PP2300073193 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm gelatin, đường kính 6 - 24mm, chiều dài ≥ 30cm 44,800,000 67.200.000 31.360.000 1
223 PP2300073194 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester thấm gelatin, dài 20 - 30cm 364,000,000 546.000.000 254.800.000 5
224 PP2300073195 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polytetrafluoroethylene, đường kính 6 - 8mm, dài ≥ 80cm, có vòng xoắn toàn phần 126,000,000 189.000.000 88.200.000 2
225 PP2300073196 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 21g 184,800,000 277.200.000 129.360.000 1
226 PP2300073197 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 25g 146,400,000 219.600.000 102.480.000 1
227 PP2300073198 - Máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng khoảng 20 - 22g 150,000,000 225.000.000 105.000.000 1
228 PP2300073199 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 18 - 20g 850,000,000 1.275.000.000 595.000.000 2
229 PP2300073200 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 đến 24g 2,174,000,000 3.261.000.000 1.521.800.000 4
230 PP2300073201 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 - 24g 1,875,000,000 2.812.500.000 1.312.500.000 3
231 PP2300073202 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng từ 19 - 20g 950,000,000 1.425.000.000 665.000.000 2
232 PP2300073203 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng từ 23 - 24g 3,668,000,000 5.502.000.000 2.567.600.000 7
233 PP2300073204 - Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 26 - 28g 1,068,000,000 1.602.000.000 747.600.000 2
234 PP2300073205 - Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 79 - 81g 450,000,000 675.000.000 315.000.000 1
235 PP2300073206 - Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 80 - 81g 560,000,000 840.000.000 392.000.000 1
236 PP2300073207 - Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ tim, thất trái 4 cực, trọng lượng 25 - 27g 270,000,000 405.000.000 189.000.000 1
237 PP2300073208 - Máy tạo nhịp 3 buồng, trọng lượng từ 26 - 27g 290,000,000 435.000.000 203.000.000 1
238 PP2300073209 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng từ 29 - 31g 255,000,000 382.500.000 178.500.000 1
239 PP2300073210 - Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 66 - 68g 840,000,000 1.260.000.000 588.000.000 1
240 PP2300073211 - Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 74 - 75g 1,453,000,000 2.179.500.000 1.017.100.000 1
241 PP2300073212 - Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 76 - 77 g 1,425,000,000 2.137.500.000 997.500.000 1
242 PP2300073213 - Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 67 - 68g 780,000,000 1.170.000.000 546.000.000 1
243 PP2300073214 - Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 76 - 77g 802,400,000 1.203.600.000 561.680.000 1
244 PP2300073215 - Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng khoảng 77-78g 760,000,000 1.140.000.000 532.000.000 1
245 PP2300073216 - Miếng dán cầm máu một mặt cho mạch đùi 26,100,000 39.150.000 18.270.000 5
246 PP2300073217 - Miếng dán cầm máu một mặt cho mạch quay 20,700,000 31.050.000 14.490.000 5
247 PP2300073218 - Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4 x 4cm (± 05%) 139,860,000 209.790.000 97.902.000 3
248 PP2300073219 - Ống đo quang độ bão hòa oxy và hematocrit 145,992,000 218.988.000 102.194.400 34
249 PP2300073220 - Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 10 - 20Fr 63,000,000 94.500.000 44.100.000 10
250 PP2300073221 - Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 12 - 20Fr, 30 - 40cm 53,707,500 80.561.250 37.595.250 9
251 PP2300073222 - Ống thông can thiệp mạch vành và tim bẩm sinh, kích cỡ 5 - 8Fr 80,000,000 120.000.000 56.000.000 7
252 PP2300073223 - Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 5 - 7Fr 240,000,000 360.000.000 168.000.000 17
253 PP2300073224 - Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 5 - 8Fr 2,772,000,000 4.158.000.000 1.940.400.000 234
254 PP2300073225 - Ống thông can thiệp mạch vành, dài khoảng 100cm 230,000,000 345.000.000 161.000.000 17
255 PP2300073226 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh khoảng 4.2Fr, dài 105 - 130cm 120,000,000 180.000.000 84.000.000 2
256 PP2300073227 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh dạng sheath, dài 80 - 100cm 420,000,000 630.000.000 294.000.000 9
257 PP2300073228 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh dạng sheath, dài 80 - 110cm 1,200,000,000 1.800.000.000 840.000.000 34
258 PP2300073229 - Ống thông dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu ngoại biên, dài 45 - 110cm 238,500,000 357.750.000 166.950.000 5
259 PP2300073230 - Ống thông chẩn đoán dạng đuôi heo, các cỡ 17,500,000 26.250.000 12.250.000 2
260 PP2300073231 - Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu não, tủy và ngoại biên, dạng đan bện 2,370,000,000 3.555.000.000 1.659.000.000 250
261 PP2300073232 - Ống thông chụp mạch vành đường quay đa năng trái và phải 690,000,000 1.035.000.000 483.000.000 167
262 PP2300073233 - Ống thông chẩn đoán tim đa năng, có cấu trúc lưới kép, các cỡ 63,000,000 94.500.000 44.100.000 17
263 PP2300073234 - Ống thông chẩn đoán tim mạch, dạng JL, JR, AL, AR, Pigtail, các cỡ 171,200,000 256.800.000 119.840.000 67
264 PP2300073235 - Ống thông chẩn đoán tim, các cỡ 31,500,000 47.250.000 22.050.000 9
265 PP2300073236 - Ống thông chụp mạch vành có cấu trúc lưới kép, các cỡ 235,000,000 352.500.000 164.500.000 84
266 PP2300073237 - Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu tạng, dài ≥ 80cm 85,200,000 127.800.000 59.640.000 9
267 PP2300073238 - Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu tạng, dài 70 - 100cm 141,750,000 212.625.000 99.225.000 25
268 PP2300073239 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên tắc mãn tính, dài 65 - 150cm 124,000,000 186.000.000 86.800.000 7
269 PP2300073240 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, dài 45 - 100cm 243,000,000 364.500.000 170.100.000 10
270 PP2300073241 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, 65 - 150cm 54,000,000 81.000.000 37.800.000 2
271 PP2300073242 - Ống thông làm tiêu huyết khối trong mạch máu ngoại biên, các cỡ 90,000,000 135.000.000 63.000.000 2
272 PP2300073243 - Ống thông dẫn đường hỗ trợ xuyên vách, dài khoảng 70 - 72cm 75,000,000 112.500.000 52.500.000 1
273 PP2300073244 - Ống thông đường dẫn hỗ trợ xuyên vách liên nhĩ, dài ≥ 63cm 18,600,000 27.900.000 13.020.000 1
274 PP2300073245 - Ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch vành, các cỡ 246,266,660 369.399.990 172.386.662 4
275 PP2300073246 - Ống thông trung gian hỗ trợ can thiệp mạch não và hút huyết khối, đường kính trong tối thiểu 0.055", dài ≥ 125cm 2,430,000,000 3.645.000.000 1.701.000.000 15
276 PP2300073247 - Ống thông hút huyết khối can thiệp mạch não, đường kính trong tối thiểu 0.07", đường kính ngoài tối thiểu 0.0825", dài 125 - 131cm 1,475,000,000 2.212.500.000 1.032.500.000 9
277 PP2300073248 - Ống thông hút huyết khối mạch não loại nhỏ, đường kính trong tối thiểu 0.035'', dài ≥ 153cm 97,497,750 146.246.625 68.248.425 1
278 PP2300073249 - Ống thông lấy huyết khối mạch máu não cỡ lớn, đường kính trong tối thiểu 0.072", dài 132 - 136cm 357,000,000 535.500.000 249.900.000 2
279 PP2300073250 - Quả lọc máu tim phổi người lớn, diện tích màng lọc tối thiểu 1.2m² 894,600,000 1.341.900.000 626.220.000 50
280 PP2300073251 - Stent can thiệp động mạch chậu bung bằng bóng, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 10 mm 184,980,000 277.470.000 129.486.000 2
281 PP2300073252 - Stent can thiệp động mạch chậu tự bung, đường kính tối thiểu ≤ 7mm, đường kính tối đa ≥ 10 mm 239,450,000 359.175.000 167.615.000 2
282 PP2300073253 - Stent điều trị hẹp mạch máu nội sọ dạng tự bung 357,500,000 536.250.000 250.250.000 1
283 PP2300073254 - Stent hỗ trợ điều trị túi phình mạch não và dùng trong hẹp nội sọ 272,250,000 408.375.000 190.575.000 1
284 PP2300073255 - Stent mạch não dùng cho túi phình cổ rộng, đường kính tối thiểu ≤ 2.5mm, đường kính tối đa ≥ 3.5 mm 140,000,000 210.000.000 98.000.000 1
285 PP2300073256 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 10 mm 231,000,000 346.500.000 161.700.000 2
286 PP2300073257 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.035" 987,500,000 1.481.250.000 691.250.000 5
287 PP2300073258 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng coban-crom, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 10mm 189,000,000 283.500.000 132.300.000 2
288 PP2300073259 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Elgiloy, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 24mm 1,545,000,000 2.317.500.000 1.081.500.000 9
289 PP2300073260 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung bằng nitinol có phủ silicon, đường kính tối thiểu ≤ 4mm, đường kính tối đa ≥ 7mm 899,400,000 1.349.100.000 629.580.000 5
290 PP2300073261 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, dạng xoắn ốc, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 7 mm 140,000,000 210.000.000 98.000.000 1
291 PP2300073262 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, đường kính tối thiểu ≤ 3mm, đường kính tối đa ≥ 11 mm 139,500,000 209.250.000 97.650.000 1
292 PP2300073263 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 8 mm 315,000,000 472.500.000 220.500.000 2
293 PP2300073264 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có màng bọc, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 10 mm 780,000,000 1.170.000.000 546.000.000 2
294 PP2300073265 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 6mm, đường kính tối đa ≥ 13.5 mm 116,000,000 174.000.000 81.200.000 1
295 PP2300073266 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên-chủ, đường kính tối thiểu ≤ 12mm, đường kính tối đa ≥ 24 mm 600,000,000 900.000.000 420.000.000 2
296 PP2300073267 - Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não 750,000,000 1.125.000.000 525.000.000 1
297 PP2300073268 - Stent chuyển dòng chảy cho túi phình mạch máu não 1,175,000,000 1.762.500.000 822.500.000 1
298 PP2300073269 - Stent chặn cổ túi phình dạng lưới có thể đóng mở bằng tay cầm bên ngoài 185,000,000 277.500.000 129.500.000 1
299 PP2300073270 - Stent có màng bọc chữa túi phình mạch vành, đường kính tối thiểu ≤ 2.5mm, đường kính tối đa ≥ 5.0 mm 175,500,000 263.250.000 122.850.000 1
300 PP2300073271 - Stent động mạch cảnh tự bung, bằng Nitilol đường kính tối thiểu ≤ 6mm, đường kính tối đa ≥ 10 mm 136,500,000 204.750.000 95.550.000 1
301 PP2300073272 - Stent động mạch chủ có màng bọc, đường kính tối thiểu ≤ 12mm, đường kính tối đa ≥ 24 mm 138,120,000 207.180.000 96.684.000 1
302 PP2300073273 - Stent graft hỗ trợ điều trị bóc tách động mạch chủ ngực, bằng nitinol bao phủ lớp polyester 1,160,000,000 1.740.000.000 812.000.000 1
303 PP2300073274 - Stent động mạch chủ ngực, chủ chậu, thận... đường kính tối thiểu ≤ 5.0mm, đường kính tối đa ≥ 16 mm 139,300,000 208.950.000 97.510.000 1
304 PP2300073275 - Stent graft bổ sung động mạch chủ ngực bằng hợp kim nitinol, đường kính 22 - 46mm, dài 100 - 245mm 240,000,000 360.000.000 168.000.000 1
305 PP2300073276 - Stent graft cho động mạch chủ ngực, bằng hợp kim nitinol, đường kính tối thiểu ≤ 20 mm, đường kính tối đa ≥ 46 mm 2,224,000,000 3.336.000.000 1.556.800.000 2
306 PP2300073277 - Stent graft động mạch chủ ngực, bằng hợp kim nitinol, đường kính 22 - 46mm, dài 100 - 245mm 1,557,000,000 2.335.500.000 1.089.900.000 1
307 PP2300073278 - Stent graft động mạch chủ ngực, bung stent xoay tròn, loại bổ sung, bằng hợp kim nitinol, đường kính tối thiểu ≤ 22mm, đường kính tối đa ≥ 46mm 936,000,000 1.404.000.000 655.200.000 2
308 PP2300073279 - Stent graft động mạch chủ ngực, cơ chế Bóp-rồi-Thả 1,590,000,000 2.385.000.000 1.113.000.000 1
309 PP2300073280 - Stent graft động mạch chủ ngực, loại bổ sung, cơ chế Bóp-rồi-Thả 350,000,000 525.000.000 245.000.000 1
310 PP2300073281 - Stent động mạch thận bung bằng bóng, đường kính tối thiểu ≤ 4.5mm, đường kính tối đa ≥ 7.0 mm 179,000,000 268.500.000 125.300.000 2
311 PP2300073282 - Stent động mạch vành, bằng Cobalt-Chromium, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0 mm 138,738,240 208.107.360 97.116.768 2
312 PP2300073283 - Stent động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, bằng coban - chrom, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm 8,400,000,000 12.600.000.000 5.880.000.000 34
313 PP2300073284 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng hợp kim Cobalt-Chromium, phủ lớp polymer 8,700,000,000 13.050.000.000 6.090.000.000 34
314 PP2300073285 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm 8,700,000,000 13.050.000.000 6.090.000.000 34
315 PP2300073286 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Platinum Chromium (PtCr), phủ lớp polymer 18,200,000,000 27.300.000.000 12.740.000.000 67
316 PP2300073287 - Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm 1,135,800,000 1.703.700.000 795.060.000 5
317 PP2300073288 - Stent động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm 1,155,000,000 1.732.500.000 808.500.000 5
318 PP2300073289 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm, dày 80 - 81µm 2,958,400,000 4.437.600.000 2.070.880.000 14
319 PP2300073290 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, dày 55 - 65µm 1,284,000,000 1.926.000.000 898.800.000 5
320 PP2300073291 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.5 mm 726,000,000 1.089.000.000 508.200.000 4
321 PP2300073292 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm, dày 70 ± 0.1µm 16,488,000,000 24.732.000.000 11.541.600.000 67
322 PP2300073293 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm 327,500,000 491.250.000 229.250.000 2
323 PP2300073294 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm, dày 65 - 72µm 1,125,000,000 1.687.500.000 787.500.000 9
324 PP2300073295 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 3.0mm, đường kính tối đa ≥ 3.5 mm 1,800,000,000 2.700.000.000 1.260.000.000 5
325 PP2300073296 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, dày 110 - 115µm 362,000,000 543.000.000 253.400.000 2
326 PP2300073297 - Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0 mm 17,676,000,000 26.514.000.000 12.373.200.000 67
327 PP2300073298 - Stent động mạch vành tự tiêu phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm 7,900,000,000 11.850.000.000 5.530.000.000 34
328 PP2300073299 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.5 mm 990,000,000 1.485.000.000 693.000.000 5
329 PP2300073300 - Stent graft động mạch chủ bụng và 1 bên động mạch chậu, bằng hợp kim Nitinol, đường kính tối thiểu ≤ 23mm, đường kính tối đa ≥ 36mm 984,000,000 1.476.000.000 688.800.000 1
330 PP2300073301 - Stent graft động mạch chủ bụng, bằng hợp kim Nitinol, phủ Polyester, tối thiểu ≤ 23mm, đường kính tối đa ≥ 36mm 6,560,000,000 9.840.000.000 4.592.000.000 4
331 PP2300073302 - Stent graft động mạch chủ bụng 2,900,000,000 4.350.000.000 2.030.000.000 2
332 PP2300073303 - Stent graft động mạch chủ bụng, kiểu chữ Y 700,000,000 1.050.000.000 490.000.000 1
333 PP2300073304 - Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung bằng hợp kim Nitinol, phủ Polyester 390,000,000 585.000.000 273.000.000 1
334 PP2300073305 - Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung 210,000,000 315.000.000 147.000.000 1
335 PP2300073306 - Stent graft động mạch chủ- chậu, có nhánh bảo tồn động mạch chậu trong 360,000,000 540.000.000 252.000.000 1
336 PP2300073307 - Stent graft động mạch chủ ngực kèm mạch máu nhân tạo trong phẫu thuật phình hoặc bóc tách động mạch chủ ngực 650,000,000 975.000.000 455.000.000 1
337 PP2300073308 - Stent không kèm bóng dùng để nong hẹp eo động mạch chủ, động mạch thận, động mạch phổi, mạch máu ngoại biên 96,000,000 144.000.000 67.200.000 1
338 PP2300073309 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính tối đa ≥ 6.0 mm 1,800,000,000
339 PP2300073310 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính tối đa ≥ 5.5 mm 2,050,000,000
340 PP2300073311 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính tối đa ≥ 5.0 mm 5,500,000,000
341 PP2300073312 - Thanh trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch 302,400,000
342 PP2300073313 - Thẻ xét nghiệm ACT 30,000,000
343 PP2300073314 - Van tim động mạch chủ cơ học, có khung bảo vệ, các cỡ 918,000,000
344 PP2300073315 - Van tim động mạch chủ cơ học, trục xoay gờ nổi, giảm tiếng ồn, các cỡ 60,000,000
345 PP2300073316 - Van tim động mạch chủ cơ học, vòng khâu mỏng PTFE, các cỡ 730,000,000
346 PP2300073317 - Van động mạch chủ nhân tạo sinh học gồm ba lá riêng biệt từ màng tim bò, cỡ 19 - 29mm 450,000,000
347 PP2300073318 - Van động mạch chủ sinh học thay qua da, khung van: cobalt-chromium, lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò 3,425,000,000
348 PP2300073319 - Van tim động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học, vòng khâu van bằng silicone, các cỡ 3,010,000,000
349 PP2300073320 - Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học, bằng màng ngoài tim bò, phủ polyester, các cỡ 1,153,500,000
350 PP2300073321 - Van tim động mạch chủ sinh học thay qua da bằng màng tim heo 6,000,000,000
351 PP2300073322 - Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng Polytetrafluoroethylene 730,000,000
352 PP2300073323 - Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng sợi polyester 1,500,000,000
353 PP2300073324 - Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng polytetrafluoroetylen và polyester 288,500,000
354 PP2300073325 - Van tim hai lá nhân tạo sinh học, lá van bằng màng ngoài tim heo, các cỡ 2,080,000,000
355 PP2300073326 - Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, các cỡ 2,150,000,000
356 PP2300073327 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích thước 20 - 200µm 2,688,000,000
357 PP2300073328 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích thước 30 - 125µm 3,120,000,000
358 PP2300073329 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan tải thuốc, kích thước 70 - 700µm 5,827,500,000
359 PP2300073330 - Vật liệu nút mạch tạm thời, bằng gelatin, kích thước 50 - 4000µm 2,080,000,000
360 PP2300073331 - Vật liệu nút mạch hình cầu, kích thước 40 - 1200µm 58,000,000
361 PP2300073332 - Vật liệu nút mạch không tải thuốc, kích thước hạt 40 - 1200µm 199,500,000
362 PP2300073333 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não, đường kính tối đa ≤ 0.008" 600,000,000
363 PP2300073334 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não, đường kính 0.010, 0.014, 0.018'' 1,200,000,000
364 PP2300073335 - Dây dẫn can thiệp mạch não, đường kính 0.014", 0.012" 300,000,000
365 PP2300073336 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014", 0.018" 87,600,000
366 PP2300073337 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014", 0.018", phủ silicon 36,000,000
367 PP2300073338 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014'', 0.016'' 390,000,000
368 PP2300073339 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên, đường kính 0.014'', 0.018'', phủ hydrophilic 880,000,000
369 PP2300073340 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên, đường kính ≥ 0.018" 39,500,000
370 PP2300073341 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành CTO, đường kính ≥ 0.014'', dài 180 - 330cm 1,590,000,000
371 PP2300073342 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, đường kính ≥ 0.014'', dài 150 - 300cm 3,220,000,000
372 PP2300073343 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, bằng thép không gỉ Durasteel đường kính ≥ 0.014'', dài 190 - 300cm 122,000,000
373 PP2300073344 - Dây dẫn can thiệp mạch vành, đường kính khoảng 0.014'' 2,300,000,000
374 PP2300073345 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer, dài khoảng 155cm 144,500,000
375 PP2300073346 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng polymer, dài 156 - 165cm 693,000,000
376 PP2300073347 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer, đường kính trong khoảng 0.027", dài 154 - 156cm 72,250,000
377 PP2300073348 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, dài 156 - 167cm 600,000,000
378 PP2300073349 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính 2.2 - 3.4Fr, dài 133 - 154cm 45,000,000
379 PP2300073350 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, lớp trong cùng PTFE, lớp ngoài phủ Hydrophilic, dài 150 - 156cm 1,500,000,000
380 PP2300073351 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, dài 156 - 165cm 100,000,000
381 PP2300073352 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, 3 lớp bọc tungsten phủ lớp hydrophilic, dài 110 - 130cm 829,500,000
382 PP2300073353 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, đầu tip cong cổ thiên nga, các cỡ 1,357,500,000
383 PP2300073354 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, phủ lớp Hydrophilic, đường kính 2.4Fr/3Fr 1,485,000,000
384 PP2300073355 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungsten phủ hydrophilic, đầu tip ≥ 1.9Fr 1,800,000,000
385 PP2300073356 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungsten phủ hydrophilic 3,000,000,000
386 PP2300073357 - Vi ống thông can thiệp mạch vành, đầu tip thuôn ≥ 1.4Fr 1,320,000,000
387 PP2300073358 - Vi ống thông can thiệp mạch vành, 2 nòng, ống hình bầu dục 240,000,000
388 PP2300073359 - Vi ống thông can thiệp mạch vành, có 2 nòng, dài khoảng 140cm 392,000,000
389 PP2300073360 - Vi ống thông hỗ trợ đi qua tổn thương CTO, đầu tip thuôn 1.3Fr, 1.8Fr 775,000,000
390 PP2300073361 - Vòng van tim hai lá nhân tạo hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 24 - 40mm 1,250,000,000
391 PP2300073362 - Vòng van tim hai lá/ba lá nhân tạo loại bán cứng 167,760,000
392 PP2300073363 - Vòng van tim ba lá nhân tạo mềm dẻo có chọn lọc, hình dạng lượn sóng 3D, cỡ 24 - 36mm 1,375,000,000
393 PP2300073364 - Vòng xoắn kim loại coils gây tắc mạch, đường kính 2 - 11mm 54,000,000
394 PP2300073365 - Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút phình mạch máu não, đường kính 1 - 24mm 6,075,000,000
395 PP2300073366 - Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút túi phình mạch máu não và ngoại biên, các cỡ 2,560,000,000
396 PP2300073367 - Vòng xoắn kim loại dạng coils dùng tắc mạch nội sọ và ngoại biên, đường kính 2 - 20mm 2,466,000,000
397 PP2300073368 - Vòng xoắn kim loại lớn dùng tắc mạch nội sọ và ngoại biên, đường kính 2 - 32mm 190,000,000
398 PP2300073369 - Vòng xoắn kim loại nút phình mạch não và ngoại biên, bằng chất liệu Platium 1,400,000,000
399 PP2300073370 - Bộ kít đo độ Oxy bão hòa động mạch liên tục trong chạy tuần hoàn ngoài cơ thể, bằng nhựa PC 24,000,000
400 PP2300073371 - Bộ kít đo độ Oxy bão hòa tĩnh mạch liên tục trong chạy tuần hoàn ngoài cơ thể, bằng nhựa PC 10,500,000
401 PP2300073372 - Dụng cụ cắt điện dùng cho dụng cụ chuyển dòng túi phình mạch máu não dạng cầu 9,000,000
402 PP2300073373 - Miếng dán kiểm soát mức dịch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, khoảng 2 x 8cm 69,000,000
403 PP2300073374 - Miếng đệm khâu phẫu thuật khoảng 152 x 12.7 x 1.6mm 326,700,000
404 PP2300073375 - Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, hạng cân <10kg 787,500,000
405 PP2300073376 - Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em/ người lớn, diện tích màng lọc 0.2m² - 0.7m² 335,530,000
406 PP2300073377 - Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 10 x 15cm (± 05%) 70,000,000
407 PP2300073378 - Chỉ khâu không tiêu bằng expanded polytetrafluroethylene (ePTFE), từ số 2-0 tới 5-0, dài 75cm, 2 kim dài 13 - 25mm 3/8C hoặc 1/2C 55,440,000
408 PP2300073379 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng theo vận động, dùng dây thượng tâm mạc, trọng lượng khoảng 20 - 25g 244,000,000
409 PP2300073380 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng theo vận động, dùng dây thượng tâm mạc, trọng lượng khoảng 18 - 22g 67,000,000
410 PP2300073381 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm collagen, đường kính 16 - 20mm, dài ≥ 30cm 168,000,000
411 PP2300073382 - Vòng van tim hai lá/ba lá nhân tạo, chất liệu gồm lõi silicone cản quang phủ polyester 68,000,000
412 PP2300073383 - Stent chặn cổ túi phình mạch não có đường kính tối thiểu ≤ 3.5mm, đường kính tối đa ≥ 5.5 mm 159,000,000
413 PP2300073384 - Stent lấy huyết khối mạch máu não, có đường kính tối thiểu ≤ 3mm, đường kính tối đa ≥ 6 mm 960,000,000
414 PP2300073385 - Stent mạch vành phủ thuốc sirolimus khoảng, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.5 mm 1,792,000,000
415 PP2300073386 - Ống thông hút huyết khối, dài ≥ 132cm 357,000,000
416 PP2300073387 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não dùng trong can thiệp lấy huyết khối nội sọ, dài 130-153cm 170,000,000
417 PP2300073388 - Bóng nong can thiệp hẹp động mạch não, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính bóng tối đa ≥ 4.0mm 110,000,000
418 PP2300073389 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, bằng Cobalt Chromium 840,000,000
419 PP2300073390 - Ống thông dẫn đường hỗ trợ đưa các dụng cụ can thiệp mạch vành đến các tổn thương khó tiếp cận 236,250,000
420 PP2300073391 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.017", 0.021", 0.027", dài 105 - 160cm 180,000,000
421 PP2300073392 - Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, đường kính ≥ 4mm, dài tối thiểu ≤ 16mm, dài tối đa ≥ 39mm 204,000,000
422 PP2300073393 - Vật liệu nút mạch các cỡ dạng hạt khô, kích thước hạt 300 - 500 micron 41,600,000
423 PP2300073394 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não tiếp cận đầu xa, đường kính trong khoảng 0.071", dài 95 - 105cm 110,125,000
424 PP2300073395 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não, đường kính trong khoảng 0.071", dài 90 - 105cm 22,050,000
425 PP2300073396 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não, đường kính trong khoảng 0.070", dài 90 -100cm 22,050,000
426 PP2300073397 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong ≥ 0.021", dài 150 - 170cm 55,125,000
427 PP2300073398 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính tối thiểu 0.014", dài 205 - 300cm 136,500,000
428 PP2300073399 - Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước 36,750,000
429 PP2300073400 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.015" 55,125,000
430 PP2300073401 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong ≥ 0.0165" 55,125,000
431 PP2300073402 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong ≥ 0.021" 55,125,000
432 PP2300073403 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath, đường kính trong ≥ 0.090" 126,000,000
433 PP2300073404 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.012 - 0.014" 620,000,000
434 PP2300073405 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coil 0.009 - 0.012" 1,080,000,000
435 PP2300073406 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bằng Cobalt Chromium 720,000,000
436 PP2300073407 - Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus, có khớp mở 2,150,000,000
437 PP2300073408 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay, cỡ 4 - 7Fr, dài 7 - 23cm 222,500,000
438 PP2300073409 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm 345,000,000
439 PP2300073410 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, loại đẩy và loại súng 62,500,000
440 PP2300073411 - Ống thông chẩn đoán mạch máu não, tạng, vành và ngoại biên, cỡ 4F, 5F, chiều dài 65 - 125cm 169,500,000
441 PP2300073412 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 45 - 180cm 146,000,000
442 PP2300073413 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 200 - 260cm 47,500,000
443 PP2300073414 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.014", chiều dài: 200 - 300cm 153,000,000
444 PP2300073415 - Vi ống thông hỗ trợ thả coil 210,000,000
445 PP2300073416 - Keo nút mạch dạng lỏng dùng để tắc dị dạng mạch máu, u mạch máu 346,000,000
446 PP2300073417 - Keo nút mạch dị dạng mạch máu não tuỷ dạng lỏng 875,000,000
447 PP2300073418 - Stent động mạch cảnh tự bung, đường kính tối thiểu ≤ 6mm, đường kính tối đa ≥ 10 mm 397,500,000
448 PP2300073419 - Bộ dây dẫn dịch vào khớp, 2 kim đầu nhọn, dải áp lực 10 - 150mmHg 543,125,000
449 PP2300073420 - Dây dẫn dịch vào khớp, 2 đường ra vào riêng biệt 225,000,000
450 PP2300073421 - Chỉ khâu đa sợi dùng trong nội soi khớp vai và gối, không kim 378,000,000
451 PP2300073422 - Chỉ khâu đa sợi liền kim, chất liệu polyethylene, lực kéo ≥ 160N 383,250,000
452 PP2300073423 - Chỉ khâu đa sợi tiêu chậm bằng Polyethylene, dài khoảng 90 - 100cm 837,000,000
453 PP2300073424 - Lưỡi bào khớp nội soi đường kính khoảng 3.5 - 5.5mm 357,000,000
454 PP2300073425 - Lưỡi bào khớp nội soi, đường kính 3.5, 4.5 và 5.5mm 570,000,000
455 PP2300073426 - Lưỡi bào khớp nội soi, đường kính từ 4.0 - 4.5mm 180,000,000
456 PP2300073427 - Lưỡi bào ổ khớp tích hợp tay cầm không dây 128,000,000
457 PP2300073428 - Lưỡi bào xương ngược chiều rỗng nòng 250,000,000
458 PP2300073429 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio cao tần, đường kính khoảng 5 - 6mm 889,000,000
459 PP2300073430 - Lưỡi mài ổ khớp tích hợp tay cầm không dây 128,000,000
460 PP2300073431 - Lưỡi mài ổ khớp, đầu mài kiểu oval 90,000,000
461 PP2300073432 - Lưỡi mài xương nội soi, đường kính 3.5 - 4.5mm 72,000,000
462 PP2300073433 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần, cong 90°, đường kính khoảng 4 - 5mm 850,000,000
463 PP2300073434 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio cao tần, cong khoảng 90°, đường kính 3 - 4mm 352,000,000
464 PP2300073435 - Chuôi nối dài xương chày 103,680,000
465 PP2300073436 - Chuôi nối dài xương đùi 129,280,000
466 PP2300073437 - Bộ khớp quay lồi cầu ngoài nhân tạo không xi măng 119,000,000
467 PP2300073438 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm CobaltChromMolybden miếng lót Polyethylene, chuôi phủ HA ổ cối 46 -68mm, có 3 lỗ vít 322,500,000
468 PP2300073439 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót polyethylene, vành ổ cối có đinh cố định chống lật và chống xoay 1,875,000,000
469 PP2300073440 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối nhiều chốt khóa chống xoay, chuôi có khoảng cách trục thân và tâm chỏm loại thường và dài 909,600,000
470 PP2300073441 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối gờ vây chống xoay, cổ chuôi dạng rời 949,000,000
471 PP2300073442 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối có bờ chống trật, chuôi Titanium-Niobium 899,000,000
472 PP2300073443 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót polyethylene, ổ cối và miếng lót có bờ chống trật, chuôi Titanium-Niobium 1,053,000,000
473 PP2300073444 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót polyethylene, chuôi phủ toàn bộ calcium phosphate miếng lót có chốt định tâm 325,000,000
474 PP2300073445 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót polyethylene, chỏm ceramic zirconia 1,105,000,000
475 PP2300073446 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót polyethylene, cổ chuôi dạng rời chỉnh 8° - 15°, miếng lót có Vitamin E có bờ chống trật 572,600,000
476 PP2300073447 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót polyethylene, ổ cối nhiều chốt khóa chống xoay, chuôi 110 - 150mm, miếng đệm có vitamin E và chống trật 20⁰ 510,400,000
477 PP2300073448 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm CobaltChrome miếng lót Polyethylene, chuôi phủ Titanium, ổ cối 40 - 68mm 314,450,000
478 PP2300073449 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm thép không gỉ miếng lót Polyethylene, ổ cối 44 - 60mm 653,500,000
479 PP2300073450 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm CobaltChromMolybden miếng lót Polyethylene kết hợp Vitamine E, chuôi phủ CaP, ổ cối khoảng 40 - 68mm 315,000,000
480 PP2300073451 - Bộ khớp háng toàn phần thay lại, không xi măng, ổ cối có nhiều chốt khóa chống xoay, chuôi dài dạng thẳng và cong, hình nêm 3 chiều chống xoay, miếng chêm có vitamin E và chống trật khoảng 0° - 20⁰ 294,000,000
481 PP2300073452 - Bộ khớp háng toàn phần thay lại, không xi măng, ổ cối phủ nhám Titanium có móc và tai gắn vào xương, chuôi Hợp kim Titanium Alloy 343,000,000
482 PP2300073453 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 130 - 175mm, phủ HA dày 150µm, dạng cổ rời, chỏm lưỡng cực 40 - 58mm 1,178,000,000
483 PP2300073454 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 110 - 155mm, phủ HA dày 180µm, dạng cổ rời, chỏm lưỡng cực 36 - 65mnm 220,000,000
484 PP2300073455 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 120 - 150mm, phủ µ-CaP, có cánh và rãnh chống xoay, chỏm lưỡng cực 39 - 55mm 250,000,000
485 PP2300073456 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 115 - 160mm, phủ Titanium Plasma, chỏm lưỡng cực 38 - 56mm 795,800,000
486 PP2300073457 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 200 - 300mm, phủ HA và Titanium, dạng cổ rời, chỏm lưỡng cực 42 - 60mm 922,500,000
487 PP2300073458 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 170 - 250mm, phủ Titanium Plasma, dạng thẳng và cong, chỏm lưỡng cực 38 - 56mm 524,610,000
488 PP2300073459 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 180 - 210mm, phủ HA dày 140 - 160µm, chỏm trong 22 - 32mm 347,500,000
489 PP2300073460 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 125 - 165mm, phủ HA dày 80µm 2,035,000,000
490 PP2300073461 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 130 - 170mm, phủ HA và Titanium, chỏm lượng cực 42 - 60mm 1,766,700,000
491 PP2300073462 - Khớp háng bán phần thay lại, phủ Titanium, chuôi rời 3 thành phần 198,000,000
492 PP2300073463 - Khớp gối loại một ngăn bảo tồn xương 540,000,000
493 PP2300073464 - Bộ khớp gối toàn phần cố định 601,200,000
494 PP2300073465 - Bộ khớp gối toàn phần cố định, mâm chày có vị trí gắn chuôi nối dài và miếng ghép bù xương, miếng chêm polyethylent bổ sung vitamin E 1,740,000,000
495 PP2300073466 - Bộ khớp gối toàn phần cố định, chuyển động xoay sâu 1 góc 15° 399,000,000
496 PP2300073467 - Bộ khớp gối toàn phần di động, lồi cầu nghiêng trước 4° giảm cấn, mâm chày có chuôi nối dài 3,685,500,000
497 PP2300073468 - Bộ khớp gối toàn phần di động, lồi cầu đa trục, chỉnh độ xoay trục ± 10°, mâm chày có chuôi nối dài 3,771,000,000
498 PP2300073469 - Bộ khớp gối toàn phần di động, lồi cầu đa bán kính, rãnh bánh chè sâu, xi măng kháng sinh 1,050,000,000
499 PP2300073470 - Bộ khớp gối toàn phần thay lại, chuôi nối dài lồi cầu dạng thẳng và cong, miếng đệm có dạng bản lề, có Vitamin E 960,960,000
500 PP2300073471 - Khớp vai bán phần có xi măng, chuôi Titanium 65,000,000
501 PP2300073472 - Bộ khớp vai toàn phần nhân tạo dạng ngược không xi măng, titanium 798,000,000
502 PP2300073473 - Miếng ghép bù xương mâm chày 116,000,000
503 PP2300073474 - Miếng ghép bù xương phía sau lồi cầu đùi 116,000,000
504 PP2300073475 - Xương nhân tạo dạng bơm dung tích 5ml 58,500,000
505 PP2300073476 - Xương nhân tạo HA/TCP, kích thước hạt xương từ 1 - 4mm, dung tích 10ml 112,000,000
506 PP2300073477 - Vít neo cố định dây chằng khớp nhỏ, đường kính 3 - 3.5mm 96,000,000
507 PP2300073478 - Bộ vòng treo cố định gọng chày mác điều chỉnh được, chỉ siêu bền số 5 66,000,000
508 PP2300073479 - Cây móc chỉ nội soi khớp, cong 45° 50,220,000
509 PP2300073480 - Cây móc chỉ nội soi khớp, cong 90° 50,220,000
510 PP2300073481 - Đinh Kirschner hai đầu nhọn 42,500,000
511 PP2300073482 - Bộ đinh nội tuỷ đầu trên xương đùi, đường kính tối thiểu 9mm, đường kính tối đa 13mm 144,000,000
512 PP2300073483 - Khóa thép với miếng đệm titanium 160,000,000
513 PP2300073484 - Bộ nẹp cố định ngoài bằng hợp kim nhôm và titanium 52,000,000
514 PP2300073485 - Bộ nẹp cố định ngoài cho đầu xương 30,000,000
515 PP2300073486 - Nẹp đầu dưới xương chày, dài 130 - 190mm, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp 39,300,000
516 PP2300073487 - Nẹp đầu dưới xương chày, 240 - 260mm, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp 29,300,000
517 PP2300073488 - Nẹp đầu dưới xương chày, dài 80 - 280mm, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp 40,000,000
518 PP2300073489 - Nẹp đầu dưới xương chày, lỗ khóa đơn hình tròn 83,200,000
519 PP2300073490 - Nẹp khóa xương bàn ngón chân, nhiều hình dạng nẹp 16,500,000
520 PP2300073491 - Nẹp khóa bàn ngón tay, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp 48,000,000
521 PP2300073492 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp 45,000,000
522 PP2300073493 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, lỗ khóa đơn hình tròn 108,550,000
523 PP2300073494 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp 39,000,000
524 PP2300073495 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay mặt lòng, lỗ khóa đơn hình tròn 106,000,000
525 PP2300073496 - Nẹp khoá đa hướng đầu dưới xương quay mặt lòng 95,000,000
526 PP2300073497 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp 177,750,000
527 PP2300073498 - Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay 61,000,000
528 PP2300073499 - Nẹp khóa đầu dưới, phía bên xương cánh tay 61,000,000
529 PP2300073500 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn dạng móc, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp 63,420,000
530 PP2300073501 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, lỗ khóa đơn hình tròn 57,400,000
531 PP2300073502 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, vít khóa đa hướng, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp 66,000,000
532 PP2300073503 - Nẹp khoá đầu trên xương chày mặt trong/mặt sau, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp 40,000,000
533 PP2300073504 - Nẹp khóa đầu trên xương chày cố định mặt trong, lỗ khóa đơn hình tròn 75,600,000
534 PP2300073505 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp 42,500,000
535 PP2300073506 - Nẹp khóa khớp cùng đòn, lỗ khóa đơn hình tròn 189,600,000
536 PP2300073507 - Nẹp khoá lòng máng, lỗ khóa đơn hình tròn 65,800,000
537 PP2300073508 - Nẹp khóa mắt cá chân, lỗ khóa đơn hình tròn 99,750,000
538 PP2300073509 - Nẹp khóa mắt cá chân, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp 100,800,000
539 PP2300073510 - Nẹp khóa mỏm khuỷu, dạng móc, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp 18,500,000
540 PP2300073511 - Nẹp khóa mỏm khuỷu, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp 21,000,000
541 PP2300073512 - Nẹp khóa xương cẳng tay bản nhỏ, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp 54,000,000
542 PP2300073513 - Nẹp khóa xương cẳng tay, lỗ khóa đơn 111,550,000
543 PP2300073514 - Nẹp khóa xương cẳng tay, thép không gỉ, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp 73,990,000
544 PP2300073515 - Nẹp khóa xương cánh tay (bản hẹp), lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp 13,500,000
545 PP2300073516 - Nẹp khóa xương cánh tay (bản hẹp), lỗ khóa đơn hình tròn 65,450,000
546 PP2300073517 - Nẹp khóa xương cánh tay (bản hẹp), ron vít khóa bên trong lỗ nẹp 31,400,000
547 PP2300073518 - Nẹp khóa xương đòn, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp 162,500,000
548 PP2300073519 - Nẹp khóa xương đòn, lỗ khóa đơn hình tròn 274,500,000
549 PP2300073520 - Nẹp khóa xương đùi (bản rộng), lỗ khóa đơn hình tròn 37,750,000
550 PP2300073521 - Nẹp khóa xương đùi dùng cho gãy quanh chuôi 137,500,000
551 PP2300073522 - Nẹp khoá xương gót, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp 20,160,000
552 PP2300073523 - Nẹp mắt xích tạo hình, lỗ khóa đơn hình tròn 232,900,000
553 PP2300073524 - Nẹp khóa dùng cố định gãy xương bả vai, xương chậu, lỗ khóa đa hướng 34,000,000
554 PP2300073525 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng β TCP (TriCalxi Phosphat) + PLDL 120,000,000
555 PP2300073526 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng 30% β TCP (TriCalxi Phosphat) + 70% PLDL, có hai sợi chỉ khâu 150,000,000
556 PP2300073527 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng Peek 50,000,000
557 PP2300073528 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng PEEK, ren ngược, chỉnh độ căng sau chốt neo 1,860,000,000
558 PP2300073529 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng PLLA phủ HA, chỉ đôi, ren chuyển tiếp 684,250,000
559 PP2300073530 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay, đầu neo có đường kính khoảng 2.5 - 3.0mm, chỉ đôi siêu bện 690,000,000
560 PP2300073531 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng UHMWPE 90,000,000
561 PP2300073532 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng 96L/4D PLLA (Poly L-Lactic Acid), đường kính 5 - 6.5mm 200,000,000
562 PP2300073533 - Vít chỉ neo khâu gân khớp vai, bằng PLDLA và UHMWPE, đường kính 2 - 4mm 149,000,000
563 PP2300073534 - Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai, bằng PLLA, 2 sợi siêu bền 768,750,000
564 PP2300073535 - Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai, đường kính đầu neo khoảng 1.3mm - 2.0mm, thân uốn cong, 1 - 2 sợi chỉ siêu bền 379,500,000
565 PP2300073536 - Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai, đường kinh khoảng 2.7 - 3.5mm 120,000,000
566 PP2300073537 - Vít chỉ neo sinh học cỡ nhỏ, 1.5 - 2.5mm, bằng BioComposite 336,000,000
567 PP2300073538 - Vít chốt neo cố định gọng chày mác 90,000,000
568 PP2300073539 - Vít hàn gân, bằng PEEK, kích cỡ từ 3 - 9mm 240,000,000
569 PP2300073540 - Vít chỉ khâu sụn chêm 2 neo 210,000,000
570 PP2300073541 - Vít khóa đa hướng, đầu dạng sao, đường kính 2.5 - 5.0mm 60,000,000
571 PP2300073542 - Vít khóa đường kính khoảng 2 - 3mm, đầu vít hình nón khoảng 2° 176,000,000
572 PP2300073543 - Vít khóa đường kính khoảng 3 - 4mm 184,500,000
573 PP2300073544 - Vít khóa đường kính khoảng 3 - 4mm, đầu vít hình nón khoảng 2° 144,000,000
574 PP2300073545 - Vít khóa đường kính 4 - 5mm 131,600,000
575 PP2300073546 - Vít khóa đường kính 4 - 6mm, đầu vít hình nón khoảng 2° 29,000,000
576 PP2300073547 - Vít neo tái tại dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài, vòng treo bằng Polyethylene siêu cao phân tử 1,997,500,000
577 PP2300073548 - Vít neo tái tạo dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài, có loại nút chặn dài khoảng 20 - 25mm 1,260,000,000
578 PP2300073549 - Vít neo tái tạo dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài, khóa 4 điểm, vòng treo có thể nới lỏng 2,432,000,000
579 PP2300073550 - Vít rỗng đường kính 2.5 - 6.5mm 50,400,000
580 PP2300073551 - Vít rỗng đường kính 3.0 - 7.3mm 54,000,000
581 PP2300073552 - Vít vỏ đường kính khoảng 3 - 4mm 109,725,000
582 PP2300073553 - Vít vỏ đường kính khoảng 4 - 5mm 82,775,000
583 PP2300073554 - Vít vỏ xương cứng đường kính 1.5 - 4.5mm, đầu vít dạng sao, chữ thập và lục giác 27,500,000
584 PP2300073555 - Vít vỏ xương đường kính 2.7mm, 3.5mm đầu vít hình nón khoảng 2⁰ 66,000,000
585 PP2300073556 - Vít xương xốp 4.0/ 6.5mm, đầu lục giác 25,200,000
586 PP2300073557 - Vít xốp đường kính khoảng 3 - 4mm 99,000,000
587 PP2300073558 - Vít xốp đường kính khoảng 5 - 6mm 139,200,000
588 PP2300073559 - Xi măng hóa học thành phần có kháng sinh Gentamycine, có chất chỉ thị màu 54,000,000
589 PP2300073560 - Bộ kit chiết tách tế bào gốc từ máu tủy xương 327,590,000
590 PP2300073561 - Bộ kit trộn - bơm keo giàu tiểu cầu 105,000,000
591 PP2300073562 - Lưỡi bào xương dùng trong kĩ thuật tái tạo dây chằng chéo tất cả bên trong 147,000,000
592 PP2300073563 - Trocar nội soi khớp 10,500,000
593 PP2300073564 - Vít treo dây chằng cố định dây chằng sử dụng trên xương đùi, Titanium, chỉ siêu bền số 2 325,000,000
594 PP2300073565 - Vít treo dây chằng cố định dây chằng sử dụng trên xương chày, Titanium, chỉ siêu bền số 5 400,000,000
595 PP2300073566 - Mũi khoan dùng trong phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng 20,000,000
596 PP2300073567 - Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai tự tiêu, đường kính 2.1mm và 2.6mm 100,000,000
597 PP2300073568 - Dây dẫn dịch trong nội soi chạy bằng máy 125,000,000
598 PP2300073569 - Vít chỉ khâu sụn chêm 195,000,000
599 PP2300073570 - Lưỡi mài xương nội soi, đường kính 4.0mm, 5.5mm 14,250,000
600 PP2300073571 - Dây bơm nước có kèm hộp điều khiển 70,200,000
601 PP2300073572 - Vít tự tiêu sinh học dùng trong nội soi tái tạo, cố định dây chằng chéo có phủ HA, loại ren cùn, rỗng ruột 45,000,000
602 PP2300073573 - Cây đẩy chỉ dùng cho súng khâu chóp xoay 40,000,000
603 PP2300073574 - Chỉ khâu đa sợi liền kim, Polyethylen cao phân tử, kim số 2 120,000,000
604 PP2300073575 - Nẹp khóa nhỏ bàn ngón tay, dạng thẳng 15,500,000
605 PP2300073576 - Nẹp khóa nhỏ bàn ngón tay, dạng chữ T 15,500,000
606 PP2300073577 - Nẹp khóa đầu trên xương chày cố định mặt ngoài 67,200,000
607 PP2300073578 - Nẹp khóa đầu trên trong/ngoài xương chày, vít khóa đa hướng 50,000,000
608 PP2300073579 - Vít khóa đường kính từ 1.5 - 6.5mm 272,500,000
609 PP2300073580 - Xi măng hóa học có kháng sinh 30,000,000
610 PP2300073581 - Xương nhân tạo dạng hạt nhỏ đường kính khoảng 1.3 - 1.5mm, dung tích khoảng 15 - 20ml 88,000,000
611 PP2300073582 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối hình bán cầu 540,000,000
612 PP2300073583 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm hợp kim CoCrMo, miếng lót polyethylene 640,000,000
613 PP2300073584 - Bộ khớp gối toàn phần cố định loại ổn định 1,125,000,000
614 PP2300073585 - Bộ khớp gối toàn phần cố định, lồi cầu phủ TiNbN, đệm mâm chày dạng giữ vững phía trước 922,500,000
615 PP2300073586 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối và chuôi phủ HA 425,000,000
616 PP2300073587 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma, đầu lưỡi hình móc câu 630,000,000
617 PP2300073588 - Bộ khớp gối toàn phần loại bản lề -xoay, chuôi dài dạng rời 600,000,000
618 PP2300073589 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng bản lề -xoay chuôi dài dạng cố định 570,000,000
619 PP2300073590 - Bộ đinh nội tuỷ thân xương chày, dài tối đa 350mm 72,500,000
620 PP2300073591 - Bộ đinh nội tuỷ thân xương đùi, dài tối đa 420mm 72,500,000
621 PP2300073592 - Bộ đinh nội tuỷ thân xương chày, dài tối đa 370mm 180,000,000
622 PP2300073593 - Bộ đinh nội tuỷ thân xương đùi, dài tối đa 460mm 180,000,000
623 PP2300073594 - Bộ khớp thang bàn ngón cái, chuyển động đôi 580,000,000
624 PP2300073595 - Khớp liên đốt gần ngón tay 110,000,000
625 PP2300073596 - Khớp bàn ngón tay 110,000,000
626 PP2300073597 - Kim chọc dò bơm xi măng thân sống, cỡ 11G, 13G, dài khoảng 125 - 130mm 40,500,000
627 PP2300073598 - Kim chọc dò cuống sống dùng trong phẫu thuật cột sống xâm lấn tối thiểu 130,000,000
628 PP2300073599 - Kim chọc dò tạo đường dẫn xi măng, tương thích bộ dụng cụ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống qua da 40,000,000
629 PP2300073600 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực theo dòng chảy 88,000,000
630 PP2300073601 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất vào màng bụng có phủ kháng sinh, van thanh có bộ điều chỉnh áp lực từ bên ngoài thích hợp người lớn và trẻ em có 5 mức áp lực 629,580,000
631 PP2300073602 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, van điều chỉnh áp lực từ bên ngoài, có 6 mức áp lực 301,000,000
632 PP2300073603 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, van phẳng dính liền dây dẫn lưu, mức áp lực cố định trung bình và thấp 10,200,000
633 PP2300073604 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ thắt lưng ra ngoài có thang đo áp lực cột nước 360,000,000
634 PP2300073605 - Bộ dẫn lưu thắt lưng ra ngoài với buồng dẫn lưu áp lực khoảng 120mL có khả năng theo dõi dòng chảy 420,000,000
635 PP2300073606 - Bộ van dẫn lưu nhân tạo từ não thất xuống màng bụng có van kiểm soát hiện tượng thay đổi áp lực theo tư thế 38,000,000
636 PP2300073607 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, van dạng bóng, điều chỉnh được áp lực bên ngoài, 4 mức áp lực 10 - 400mmH₂O 290,000,000
637 PP2300073608 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, van điều chỉnh áp lực bên ngoài, có 5 mức áp lực 582,000,000
638 PP2300073609 - Bóng dẫn lưu não thất tạo đường truyền liên tục 10,000,000
639 PP2300073610 - Đĩa đệm cột sống cổ chuyển động sinh lý 476,000,000
640 PP2300073611 - Đĩa đệm cột sống cổ có bắt vít 100,000,000
641 PP2300073612 - Đĩa đệm cột sống cổ có khớp 660,000,000
642 PP2300073613 - Đĩa đệm cột sống cổ dùng độc lập, kèm vít 270,000,000
643 PP2300073614 - Đĩa đệm cột sống cổ hình thang 19,500,000
644 PP2300073615 - Đĩa đệm cột sống cổ kèm xương ghép, hình bán tròn 60,000,000
645 PP2300073616 - Đĩa đệm cột sống cổ toàn phần 758,250,000
646 PP2300073617 - Đĩa đệm cột sống cổ tự khóa kèm 3 vít tự tạo ren 130,000,000
647 PP2300073618 - Đĩa đệm cột sống cổ, có răng cưa 36,250,000
648 PP2300073619 - Đĩa đệm cột sống cổ, có răng cưa, có sẵn xương 135,000,000
649 PP2300073620 - Đĩa đệm cột sống cổ, có sẵn xương ghép 60,000,000
650 PP2300073621 - Đĩa đệm cột sống cổ, góc nghiêng 5° 18,000,000
651 PP2300073622 - Đĩa đệm cột sống cổ, góc ưỡn 7° 120,000,000
652 PP2300073623 - Đĩa đệm cột sống cổ, khớp động 1,360,000,000
653 PP2300073624 - Đĩa đệm cột sống cổ, khớp toàn phần 2,030,000,000
654 PP2300073625 - Đĩa đệm cột sống cổ, lối trước hình thang 52,500,000
655 PP2300073626 - Đĩa đệm cột sống lưng cong bán nguyệt, có 2 khung nhồi xương, cao 7 - 13mm 70,872,000
656 PP2300073627 - Đĩa đệm cột sống lưng cong, có mũi hình nhọn phẳng phần đầu, cao 7 - 14mm 560,000,000
657 PP2300073628 - Đĩa đệm cột sống lưng hình móng ngựa, đầu vào hình viên đạn, cao 7 - 13mm 1,395,000,000
658 PP2300073629 - Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, có 2 khoang nhồi xương, cao 8 - 14mm 112,000,000
659 PP2300073630 - Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng, đặt xoay 90°, cao 8 - 14mm 100,000,000
660 PP2300073631 - Đĩa đệm cột sống lưng thẳng, cao 6 - 16mm 160,000,000
661 PP2300073632 - Đĩa đệm cột sống lưng thẳng, cao 8 - 13mm 182,000,000
662 PP2300073633 - Đĩa đệm cột sống lưng thẳng, có mũi nhọn phẳng, cao 7 - 14mm 129,920,000
663 PP2300073634 - Đĩa đệm cột sống lưng thẳng, đầu hình viên đạn, cao 8 - 14mm 78,700,000
664 PP2300073635 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng loại cong góc nghiêng 0°, cao 6 - 14mm 63,000,000
665 PP2300073636 - Đĩa đệm cột sống lưng, có sẵn xương ghép bên trong 640,000,000
666 PP2300073637 - Đĩa đệm cột sống lưng, cong, cao 7 - 17mm 214,000,000
667 PP2300073638 - Đĩa đệm cột sống lưng, ngực cong, cao 7 - 16mm 440,000,000
668 PP2300073639 - Đĩa đệm cột sống thắt lưng lối sau, dạng thẳng, cao 8 - 16mm 105,000,000
669 PP2300073640 - Đĩa đệm cột sống thắt lưng, loại cong, nghiêng 7°, cao 7 - 16mm 135,000,000
670 PP2300073641 - Đĩa đệm cột sống thắt lưng, lối bên, dạng cong, cao 8 - 14mm 57,500,000
671 PP2300073642 - Đốt sống cột sống cổ nhân tạo liền khối, điều chỉnh được độ cao 310,000,000
672 PP2300073643 - Đốt sống cột sống cổ, kèm vít cố định 450,000,000
673 PP2300073644 - Đốt sống cột sống ngực, lưng, hình trụ, có thân rỗng nhồi xương 85,000,000
674 PP2300073645 - Đốt sống cột sống ngực, lưng 224,000,000
675 PP2300073646 - Đốt sống cột sống ngực, lưng nhân tạo dạng lồng 56,000,000
676 PP2300073647 - Xương nhân tạo, bằng β Tricalcium Phosphate, ≥ 1ml 9,000,000
677 PP2300073648 - Xương nhân tạo, bằng β Tricalcium Phosphate, ≥ 2.5ml 19,800,000
678 PP2300073649 - Xương nhân tạo, bằng β Tricalcium Phosphate, ≥ 5ml 32,000,000
679 PP2300073650 - Xương nhân tạo, bằng Demineralized Bone Matrix, ≥ 3ml 21,000,000
680 PP2300073651 - Xương nhân tạo, bằng Bone morphogenetic protein 2, khoảng 0.25 - 3ml 36,000,000
681 PP2300073652 - Xương nhân tạo, bằng Bone morphogenetic protein 2, ≥ 0.5ml 45,000,000
682 PP2300073653 - Xương nhân tạo, bằng β Tricalcium Phosphate và HA, ≥ 2ml 24,000,000
683 PP2300073654 - Miếng vá khuyết sọ khoảng 120 x 120 x 0.6mm (± 05%), dạng 3D 37,500,000
684 PP2300073655 - Miếng vá khuyết sọ khoảng 150 x 150 x 0.6mm (± 05%), dạng 3D 34,400,000
685 PP2300073656 - Miếng vá khuyết sọ khoảng 131 x 235 x 1.0 mm (± 05%), dạng ma trận 52,500,000
686 PP2300073657 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu khoảng 100 x 100mm (± 05%), dạng miếng 24,000,000
687 PP2300073658 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu khoảng 25 x 25mm (± 05%), dạng miếng 22,500,000
688 PP2300073659 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu 50 x 50mm (± 05%), dạng miếng 32,500,000
689 PP2300073660 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu polycaprolacton, 100 x 2 x 4mm (± 05%), dạng xốp 273,000,000
690 PP2300073661 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu polycaprolacton, 100 x 3.5 x 4mm (± 05%), dạng xốp 433,400,000
691 PP2300073662 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, polycaprolacton tái tạo lỗ khoan sọ trong phẫu thuật shunt, dạng xốp 51,700,000
692 PP2300073663 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, polycaprolacton tái tạo lỗ khoan sọ, dạng xốp 48,400,000
693 PP2300073664 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, polycaprolacton, cỡ 25 x 25 x 1.25mm (± 05%), dạng xốp 56,700,000
694 PP2300073665 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, polycaprolacton, cỡ 50 x 50 x 1.25mm (± 05%), dạng xốp 144,900,000
695 PP2300073666 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, polycaprolacton, cỡ 50 x 50 x 2mm (± 05%), dạng xốp 91,350,000
696 PP2300073667 - Miếng vá nhân tạo hố yên 15,200,000
697 PP2300073668 - Màng cứng nhân tạo Collagen tự dính dùng trong phẫu thuật thần kinh kích thước 10 x 12.5cm (± 05%) 370,000,000
698 PP2300073669 - Màng cứng nhân tạo Collagen tự dính dùng trong phẫu thuật thần kinh kích thước 2.5 x 2.5cm (± 05%) 135,000,000
699 PP2300073670 - Màng cứng nhân tạo Collagen tự dính dùng trong phẫu thuật thần kinh 2.5 x 7.5cm (± 05%) 192,000,000
700 PP2300073671 - Màng cứng nhân tạo Collagen tự dính dùng trong phẫu thuật thần kinh thuốc 7.5 x 7.5cm (± 05%) 295,000,000
701 PP2300073672 - Màng cứng nhân tạo Collagen vừa dán vừa khâu dùng phẫu thuật thần kinh kích thước 2.5 x 2.5cm (± 05%) 80,200,000
702 PP2300073673 - Màng cứng nhân tạo Collagen vừa dán vừa khâu dùng phẫu thuật thần kinh kích thước 2.5 x 7.5cm (± 05%) 406,000,000
703 PP2300073674 - Màng cứng nhân tạo Collagen vừa dán vừa khâu dùng phẫu thuật thần kinh kích thước 5.0 x 5.0cm (± 05%) 105,000,000
704 PP2300073675 - Màng cứng nhân tạo Collagen vừa dán vừa khâu dùng phẫu thuật thần kinh kích thước 7.5 x 7.5cm (± 05%) 220,000,000
705 PP2300073676 - Màng cứng nhân tạo Poly-L-Lactic Acid tự dính dùng phẫu thuật thần kinh cỡ 5 x 5cm/ 6 x 6cm (± 05%) 167,100,000
706 PP2300073677 - Màng cứng nhân tạo Poly-L-Lactic Acid tự dính dùng phẫu thuật thần kinh cỡ 15 x 15cm (± 05%) 190,000,000
707 PP2300073678 - Màng cứng nhân tạo Poly-L-Lactic Acid tự dính dùng phẫu thuật thần kinh cỡ 2.5 x 7.5cm (± 05%) 70,500,000
708 PP2300073679 - Bóng kép nong phá thông sàn não thất III ra bể trước cầu não, phá thông nang vào não thất 28,500,000
709 PP2300073680 - Bóng nong thân đốt sống, áp lực ≥ 400psi, tương thích xi măng sinh học tạo hình thân sống, có kháng sinh 204,000,000
710 PP2300073681 - Điện cực áp vỏ não loại khoảng 2 x 4 142,800,000
711 PP2300073682 - Điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại dùng cho can thiệp thử nghiệm dưới da 121,000,000
712 PP2300073683 - Điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại không sạc 650,000,000
713 PP2300073684 - Điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại sạc 800,000,000
714 PP2300073685 - Điện cực của máy dò thần kinh, đơn cực, dạng nón, uốn cong 18,900,000
715 PP2300073686 - Điện cực của máy dò thần kinh, đơn cực, dạng thẳng 18,370,000
716 PP2300073687 - Điện cực của máy dò thần kinh, lưỡng cực, dạng cong 9,450,000
717 PP2300073688 - Điện cực của máy dò thần kinh, lưỡng cực, dạng đồng tâm 3,674,000
718 PP2300073689 - Điện cực của máy dò thần kinh, lưỡng cực, dạng móc 19,958,400
719 PP2300073690 - Điện cực dán dạng đơn nối đất dùng cho máy NIMeclipse, dài khoảng 2m 5,000,000
720 PP2300073691 - Điện cực dạng đầu dò qua nẹp vít dùng cho máy NIMeclipse, dài khoảng 2 - 3m 42,000,000
721 PP2300073692 - Điện cực đầu dò qua chân cung dùng cho máy dò thần kinh 27,562,500
722 PP2300073693 - Điện cực đơn kim dưới da dùng cho máy dò thần kinh, dài 1 - 2.5m 26,460,000
723 PP2300073694 - Điện cực hai kim dưới da và cáp xoắn dùng cho máy dò thần kinh, dài khoảng 1 - 2.5m 36,750,000
724 PP2300073695 - Điện cực kim dưới da dạng cong dùng cho máy dò thần kinh, dài khoảng 1 - 2.5m 33,075,000
725 PP2300073696 - Điện cực kim dưới da dạng móc dùng cho máy dò thần kinh, dài khoảng 1 - 2.5m 37,800,000
726 PP2300073697 - Điện cực kim dưới da dạng xoắn dùng cho máy dò thần kinh, dài khoảng 1.5 ± 0.05m 37,800,000
727 PP2300073698 - Điện cực thần kinh dạng dán 2 kênh dùng cho máy NIMeclipse, dài ≥ 2.5m 31,500,000
728 PP2300073699 - Điện cực thần kinh dạng kim 1 kênh dùng cho máy NIMeclipse, dài ≥ 2.5m 31,000,000
729 PP2300073700 - Điện cực thần kinh dạng kim 2 kênh dùng cho máy Nimeclip, dài ≥ 2.5m 237,500,000
730 PP2300073701 - Điện cực thần kinh dạng xoắn dùng cho máy NIMeclipse, dài ≥ 1.2m 98,000,000
731 PP2300073702 - Điện cực thần kinh đầu dò kích thích dây thần kinh tương thích hệ thống máy NIMeclipse 27,000,000
732 PP2300073703 - Điện cực vỏ não và cột sống đa lớp, Tương thích với máy dò thần kinh Neuro-IOM 32B 112,875,000
733 PP2300073704 - Bộ bơm áp lực đẩy xi măng dùng kèm vít đa trục bơm xi măng bắt qua da trong phẫu thuật cột sống 52,500,000
734 PP2300073705 - Bộ dụng cụ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống qua da khoảng 20g 165,000,000
735 PP2300073706 - Bộ trộn xi măng cột sống kèm theo bơm tiêm 285,000,000
736 PP2300073707 - Bộ dụng cụ đưa xi măng vào thân đốt sống tương thích xi măng sinh học tạo hình thân sống, có kháng sinh 60,000,000
737 PP2300073708 - Bộ trộn và phân phối xi măng hóa học bơm thân sống 118,000,000
738 PP2300073709 - Bộ trộn và phân phối xi măng sinh học có độ quánh cao có kháng sinh, có cản quang 60,000,000
739 PP2300073710 - Bơm áp lực đẩy xi măng dùng kèm xi măng sinh học tạo hình thân sống có độ quánh cao có kháng sinh, có cản quang 120,000,000
740 PP2300073711 - Bộ nẹp vit cố định sọ, đường kính 1.5/1.7mm 55,050,000
741 PP2300073712 - Bộ nẹp vít vá sọ, đường kính khoảng 2.0mm 184,200,000
742 PP2300073713 - Kim chuyển đổi vít đa trục bơm xi măng 50,000,000
743 PP2300073714 - Kim đẩy xi măng dùng cho vít bơm xi măng và bắt vít qua da 40,000,000
744 PP2300073715 - Kim định vị và dùi chân cung cho vít đa trục rỗng nòng, bắt qua da, khóa ngàm vuông 52,500,000
745 PP2300073716 - Nẹp chẩm cổ sau, 5 lỗ, dài 35/ 40/ 45mm 30,000,000
746 PP2300073717 - Nẹp cố định xương chẩm cổ, hình thang rộng khoảng 9 - 10mm, sâu 3 - 4mm 15,000,000
747 PP2300073718 - Nẹp cột sống cổ lối trước bán động 1 - 2 tầng, dài khoảng 22 - 54mm 125,000,000
748 PP2300073719 - Nẹp cột sống cổ lối trước bán động 3 - 4 tầng, dài khoảng 50 - 100mm 125,000,000
749 PP2300073720 - Nẹp cột sống cổ lối trước kèm vít khóa, ngang ≥ 1.7mm, dài 19 - 80mm 140,000,000
750 PP2300073721 - Nẹp cột sống cổ lối trước, khóa tự động, dài 19 - 32.5mm 24,000,000
751 PP2300073722 - Nẹp cột sống cổ lối trước, khóa tự động, dài 27.5 - 55mm 36,000,000
752 PP2300073723 - Nẹp cột sống cổ lối trước, khóa tự động, dài 45 - 72.5mm 42,000,000
753 PP2300073724 - Nẹp cột sống cổ trước có vòng khóa 1 tầng, dài 12 - 26mm 36,500,000
754 PP2300073725 - Nẹp cột sống cổ trước có vòng khóa 2 tầng, dài 24 - 46mm 27,516,000
755 PP2300073726 - Nẹp cột sống cổ trước có vòng khóa 3 tầng, dài 39 - 69mm 32,100,000
756 PP2300073727 - Nẹp cột sống cổ trước có vòng khóa 4 tầng, dài 60 - 84mm 39,750,000
757 PP2300073728 - Nẹp cột sống cổ trước, dài 20 - 34mm 40,000,000
758 PP2300073729 - Nẹp dọc chẩm cổ uốn sẵn, dài ≥ 240mm, đường kính ≤ 3.5mm 13,000,000
759 PP2300073730 - Nẹp dọc cột sống cổ đường kính ≤ 3.5mm, dài 60/ 120/ 240mm 15,600,000
760 PP2300073731 - Nẹp dọc cột sống cổ lối sau 2 đầu 100,000,000
761 PP2300073732 - Nẹp dọc cột sống cổ sau, dài ≥ 240mm, đường kính 3.0 - 3.2mm 3,800,000
762 PP2300073733 - Nẹp dọc cột sống cổ sau, dài 25 - 240mm, đường kính ≤ 4.0mm, dài 25 - 240mm 15,200,000
763 PP2300073734 - Nẹp dọc cột sống cổ, dài khoảng 50mm, đường kính ≤ 3.3mm, dài ≥ 50mm 2,800,000
764 PP2300073735 - Nẹp dọc cột sống cổ, tự chuyển đổi cổ và ngực từ đường kính 3.5mm ra 5.5mm 15,000,000
765 PP2300073736 - Nẹp dọc cột sống lưng đi kèm vít cột sống lưng rỗng nòng, dài 50 - 200mm, đường kính ≤ 6.0mm 60,000,000
766 PP2300073737 - Nẹp dọc cột sống lưng dùng cho vít cột sống đa trục, dài khoảng 500mm, đường kính ≤ 6.0mm 18,000,000
767 PP2300073738 - Nẹp dọc cột sống lưng dùng trong phẫu thuật loãng xương, đường kính ≤ 5.5mm, dài từ 40 - 200mm 20,000,000
768 PP2300073739 - Nẹp dọc cột sống lưng đường kính khoảng 5.5mm, dài 40 - 150mm, cho vít đa trục (kiểu 1/4 ống) 60,000,000
769 PP2300073740 - Nẹp dọc cột sống lưng ngực, dài ≤ 500mm, đường kính ≤ 6.0mm 110,000,000
770 PP2300073741 - Nẹp dọc cột sống lưng ngực, dài 60 - 95mm, đường kính ≤ 6.0mm 11,000,000
771 PP2300073742 - Nẹp dọc cột sống lưng uốn sẵn, dài 30 - 130mm, đường kính tối thiểu 5.5mm 100,000,000
772 PP2300073743 - Nẹp dọc cột sống lưng, dài 120 - 200mm, đường kính 5.5/6.0mm 30,000,000
773 PP2300073744 - Nẹp dọc cột sống lưng, dài khoảng 400mm, đường kính 5.5/6.0mm 30,000,000
774 PP2300073745 - Nẹp dọc cột sống lưng, đường kính ≤ 6.0mm, dài ≥ 400mm 45,000,000
775 PP2300073746 - Nẹp dọc cột sống lưng, dài ≥ 550mm, đường kính 5.0 - 5.5mm 120,000,000
776 PP2300073747 - Nẹp dọc cột sống lưng, ngực cho vít bán động, dài khoảng 200mm, đường kính khoảng 6.0mm 3,465,000
777 PP2300073748 - Nẹp dọc cột sống lưng, ngực, cong, dài 30 - 200mm, đường kính 5.5 - 6.0mm 15,000,000
778 PP2300073749 - Nẹp dọc cột sống lưng, thẳng, dài 30 - 500 mm, đường kính ≤ 5.5 mm 69,500,000
779 PP2300073750 - Nẹp dọc cột sống lưng, tròn, dài ≥ 500mm, đường kính tối thiểu 5.5mm 12,800,000
780 PP2300073751 - Nẹp dọc cột sống thẳng, dài 40 - 450mm, đường kính 5.0/ 5.5/ 6.0mm 14,400,000
781 PP2300073752 - Nẹp dọc cột sống thắt lưng cho vít đa trục rỗng nòng, bắt qua da, khóa ngàm vuông, dài 20 - 160mm 40,000,000
782 PP2300073753 - Nẹp dọc thẳng cột sống thắt lưng 50,000,000
783 PP2300073754 - Nẹp dọc dài 50 - 125mm loại thẳng, dùng cho vít loại 2 ren bơm xi măng, bắt vít qua da 17,500,000
784 PP2300073755 - Nẹp dọc uốn sẵn đường kính khoảng 5.0 - 6.0mm, dài 40 - 90mm 35,000,000
785 PP2300073756 - Nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ, dài khoảng 25mm 84,000,000
786 PP2300073757 - Nẹp kèm vít khóa nối, tương thích vít xương chậu rỗng nòng đầu mũi thấp 15,000,000
787 PP2300073758 - Nẹp liên kết vít cổ lối sau 8,000,000
788 PP2300073759 - Nẹp ngang cổ sau góc xoay ±20°, đường kính ≤ 4.0mm, dài 34 - 60mm 16,200,000
789 PP2300073760 - Nẹp ngang cột sống cổ dài 30 - 70mm tương thích vít đa trục cột sống cổ 7,400,000
790 PP2300073761 - Nẹp ngang cột sống lưng, dài 10 - 75mm 14,100,000
791 PP2300073762 - Nẹp ngang lưng dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực 15,000,000
792 PP2300073763 - Nẹp sọ não, hình quạt tròn khoảng 6 lỗ bắt vít hoặc thẳng khoảng 20 lỗ bắt vít, đường kính khoảng 17 - 19mm 164,800,000
793 PP2300073764 - Nẹp thẳng cố định sọ não, khoảng 8 lỗ 110,000,000
794 PP2300073765 - Nẹp thẳng vá sọ não, 16/ 18/ 34 lỗ 17,550,000
795 PP2300073766 - Nẹp thẳng vá sọ sinh học tự tiêu, khoảng 20 lỗ 76,000,000
796 PP2300073767 - Nẹp vá sọ, khoảng 16 lỗ 116,000,000
797 PP2300073768 - Vít chẩm cổ sau, đường kính 4.5/ 5.0mm, dài 6 - 14mm 20,800,000
798 PP2300073769 - Vít chốt xương sọ, 1 nòng, dùng cố định đầu đo oxy tổ chức não 30,000,000
799 PP2300073770 - Vít chốt xương sọ, 2 nòng, dùng cố định đầu đo áp lực nội sọ và oxy tổ chức não 36,000,000
800 PP2300073771 - Vít cố định chẩm cổ, dài 6 - 14mm, đường kính 4.0/ 4.5mm 32,000,000
801 PP2300073772 - Vít cố định đơn/ đa trục, bơm xi măng, kèm kim đẩy xi măng, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 25 - 80mm 1,280,500,000
802 PP2300073773 - Vít cố định xương sọ sinh học tự tiêu, đường kính ≤ 1.5mm, dài ≥ 5mm 32,800,000
803 PP2300073774 - Vít cố định xương sọ sinh học tự tiêu, đường kính ≤ 2.0mm, dài ≥ 7mm 56,000,000
804 PP2300073775 - Vít cổ sau dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau 204,000,000
805 PP2300073776 - Vít cột sống cổ đa trục đường kính 3.5 - 4.5mm 210,000,000
806 PP2300073777 - Vít cột sống cổ đa trục, đường kính tối thiểu 4.5mm, dài 14/ 16/ 18mm 25,600,000
807 PP2300073778 - Vít cột sống cổ lối sau đa trục, góc nghiêng tối đa khoảng 45° 93,000,000
808 PP2300073779 - Vít cột sống cổ lối trước đa hướng dùng kèm nẹp cổ trước có vòng khóa 42,000,000
809 PP2300073780 - Vít cột sống cổ lối trước đường kính 4.0/4.35mm, dài 12 - 16mm tương thích nẹp bán động 168,000,000
810 PP2300073781 - Vít cột sống cổ lối trước, đơn/đa hướng, đường kính 4.0/ 4.5mm, dài 11 - 17mm 29,700,000
811 PP2300073782 - Vít cột sống cổ sau kết hợp được hệ thống theo dõi thần kinh trong mổ 110,000,000
812 PP2300073783 - Vít cột sống đa trục cánh ren ngược khóa tuyến tính 114,000,000
813 PP2300073784 - Vít cột sống đa trục rỗng 4 lỗ bơm xi măng kèm vít khóa trong 204,000,000
814 PP2300073785 - Vít cột sống đơn trục rỗng 4 lỗ bơm xi măng kèm vít khóa trong 40,000,000
815 PP2300073786 - Vít cột sống lưng cố định kép rãnh mũ vít hình vuông, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 25 - 80mm 340,000,000
816 PP2300073787 - Vít cột sống lưng đa trục (kiểu 1/4 ống) 420,000,000
817 PP2300073788 - Vít cột sống lưng đa trục bơm xi măng 15 lỗ, có rãnh mũ vít hình vuông bắt qua da trong phẫu thuật cột sống, đường kính 4.5 - 10mm, dài 25 - 60mm 164,000,000
818 PP2300073789 - Vít cột sống đa trục hai bước ren, đường kính 4.0 - 8.5mm 300,000,000
819 PP2300073790 - Vít đa trục/ đơn trục cột sống lưng, bước ren đôi 2.5mm (kèm vít khóa trong) 110,000,000
820 PP2300073791 - Vít cột sống lưng đa trục có rãnh mặt trong mũ vít hình vuông, đường kính 4.5 - 10mm, dài 25 - 60mm 440,000,000
821 PP2300073792 - Vít cột sống lưng đa trục cột sống mũi cùn, đường kính 4.0 - 10mm, dài 20 - 90mm 101,000,000
822 PP2300073793 - Vít cột sống lưng đa trục đuôi dài 110 - 120mm 160,000,000
823 PP2300073794 - Vít cột sống lưng đa trục hai rãnh mũ vít kèm vít khóa trong cột sống lưng, đường kính 4.5 - 7.5mm, dài 25 - 120mm 204,000,000
824 PP2300073795 - Vít cột sống lưng đa trục mũi cùn có phủ hydroxyapatite, đường kính 4.0 - 10mm, dài 20 - 90mm 205,000,000
825 PP2300073796 - Vít cột sống lưng đa trục nắn trượt hai loại ren bén nhuyễn, mũi vít nhỏ, đường kính ≤ 4mm, dài 25 - 45mm 424,000,000
826 PP2300073797 - Vít cột sống lưng đa trục ren đôi khóa ngàm vuông cột sống lưng, đường kính 4.0 - 8.5mm, dài 25 - 60mm 225,000,000
827 PP2300073798 - Vít cột sống lưng đa trục rỗng nòng cánh ren ngược bắt qua da cột sống lưng, đường kính 5.5 - 7.5mm, dài 30 - 50mm 345,000,000
828 PP2300073799 - Vít cột sống lưng đa trục rỗng nòng, bắt qua da, khóa ngàm vuông, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 25 - 100mm 368,000,000
829 PP2300073800 - Vít cột sống lưng đa trục rỗng ruột hai loại ren dùng để bơm xi măng dành cho người bệnh loãng xương, đường kính 5/6/7mm, dài 35 - 60mm 366,000,000
830 PP2300073801 - Vít cột sống lưng đa trục, bằng titanium hai loại ren bén và tù, đường kính 4.5 - 7.5mm, dài 20 - 60mm 237,000,000
831 PP2300073802 - Vít cột sống lưng đầu dài ren đôi lõi hình nón 27.2mm/28.2mm, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 20 - 130mm 288,000,000
832 PP2300073803 - Vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón, 15.2mm/ 16.2mm, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 25 - 130mm 585,000,000
833 PP2300073804 - Vít cột sống lưng rỗng nòng, dài 30-60mm, đường kính 5.5 - 7.5mm 510,000,000
834 PP2300073805 - Vít cột sống lưng, ngực đa trục lòng rỗng kèm xi măng sinh học ren đôi, đường kính 5.5 - 6.5mm, dài 35 - 60mm 380,000,000
835 PP2300073806 - Vít đa trục cột sống lưng đuôi nhỏ, kèm vít khóa trong 928,200,000
836 PP2300073807 - Vít đa trục rỗng đuôi vít rời, có lỗ bơm xi măng kèm vít khóa trong 119,000,000
837 PP2300073808 - Vít đơn trục cột sống có rãnh mặt trong mũ vít hình vuông, đường kính 4.5 - 10mm, dài 25 - 60mm 98,000,000
838 PP2300073809 - Vít đơn trục cột sống mũi cùn, đường kính 4.0 - 10mm, dài 20 - 90mm 45,750,000
839 PP2300073810 - Vít đơn trục ren đôi khóa ngàm vuông cột sống lưng, đường kính 4.0 - 7.5mm, dài 5 - 60mm 40,000,000
840 PP2300073811 - Vít khóa đi kèm vít đa trục hệ thống khóa đôi dùng trong phẫu thuật cột sống qua da, cao ≥ 5.3mm, đường kính ≤ 10mm 14,000,000
841 PP2300073812 - Vít khóa trong hình ngôi sao dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực 33,000,000
842 PP2300073813 - Vít khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau, bằng hợp kim Titanium 36,400,000
843 PP2300073814 - Vít khoá trong dùng trong phẫu thuật cột sống lưng ngực 15,000,000
844 PP2300073815 - Vít khoá trong cột sống lưng dùng trong phẫu thuật cột sống thắt lưng 73,020,000
845 PP2300073816 - Vít khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau, bằng Titanium 28,500,000
846 PP2300073817 - Vít khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống ngực, lưng 108,000,000
847 PP2300073818 - Vít khoá trong cho vít đa trục rỗng nòng cánh ren ngược bắt qua da cột sống lưng 70,000,000
848 PP2300073819 - Vít khóa trong cho vít đa trục ngàm vuông dùng trong phẫu thuật cột sống thắt lưng, ngực xâm lấn tối thiểu 54,000,000
849 PP2300073820 - Vít khóa trong cho vit đơn và đa trục ren đôi khóa ngàm vuông cột sống lưng 42,000,000
850 PP2300073821 - Vít khóa trong cột sống cổ sau, lõi hình sao tương thích vít cột sống cổ sau 27,000,000
851 PP2300073822 - Vít khóa trong cột sống cổ, đường kính 3.5 - 4.5mm 24,000,000
852 PP2300073823 - Vít khóa trong của vít cố định đơn/ trục trong phẫu thuật cột sống lưng xâm lấn tối thiểu 130,000,000
853 PP2300073824 - Vít khóa trong hai tầng loại không ren dùng cho vit cột sống mũi cùn 64,500,000
854 PP2300073825 - Vít khóa trong dùng cho vít cột sống lưng tự ngắt, tự đo lực, đường kính khoảng 7 - 8mm 60,000,000
855 PP2300073826 - Vít khóa trong vít bán động cột sống lưng 16,800,000
856 PP2300073827 - Vít khóa trong vít có rãnh mặt trong mũ vít hình vuông 80,000,000
857 PP2300073828 - Vít khóa trong vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón, đường kính khoảng 9.5 - 10mm, cao 5.5 - 6.0mm 115,000,000
858 PP2300073829 - Vít khóa trong vít cột sống lưng rỗng nòng mổ xâm lấn tối thiểu 30,000,000
859 PP2300073830 - Vít khóa trong vít đa trục (kiểu 1/4 ống) trong phẫu thuật cột sống lưng ít xâm lấn 20,000,000
860 PP2300073831 - Vít trượt cổ sau kèm vít khóa trong, đường kính 3.5/ 4.0mm 540,000,000
861 PP2300073832 - Thanh dọc titanium đường kính khoảng 5.5mm dài khoảng 450mm 15,800,000
862 PP2300073833 - Vít vá sọ não tự khoan, đường kính khoảng 1.5 - 2.0mm, dài khoảng 4mm 520,000,000
863 PP2300073834 - Vít vá sọ tự khoan, đường kính ≤ 1.6mm, dài 4 - 6mm 85,500,000
864 PP2300073835 - Vít vá sọ tự khoan, mũ vít 1.65mm và 2mm 40,000,000
865 PP2300073836 - Vit vá sọ tự khoan, tự tạo ren, đường kính ≤ 2.0mm, dài 5 - 6mm, tương thích với nẹp vá sọ 16 lỗ 64,000,000
866 PP2300073837 - Vít xốp đường kính 4.0/ 4.5mm 60,000,000
867 PP2300073838 - Xi măng hóa học bơm thân sống 337,500,000
868 PP2300073839 - Xi măng hóa học tạo hình đốt sống dùng kèm vít đơn và đa trục bơm xi măng 83,000,000
869 PP2300073840 - Xi măng hóa học tạo thân sống, tương thích vít cột sống đa trục cùng hãng 50,000,000
870 PP2300073841 - Xi măng sinh học dùng trong phẫu thuật tạo hình thân đốt sống, có độ quánh cao có kháng sinh, có cản quang 120,000,000
871 PP2300073842 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ thắt lưng xuống ổ bụng, van áp lực cố định các mức thấp, trung bình, cao 33,000,000
872 PP2300073843 - Bộ đo áp lực nội sọ tại não thất, cỡ 4Fr 32,340,000
873 PP2300073844 - Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não, cỡ 4Fr 226,485,000
874 PP2300073845 - Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não kết hợp đo oxi não, cỡ 4Fr 82,425,000
875 PP2300073846 - Đầu đo oxy tổ chức não, tương thích máy Licox 87,450,000
876 PP2300073847 - Kẹp cổ túi phình mạch máu não dùng trong mổ mở và xâm lấn tối thiểu 1,390,000,000
877 PP2300073848 - Kẹp vá sọ não tự tiêu loại hai miếng cố định trong và ngoài bản sọ 97,500,000
878 PP2300073849 - Mũi khoan cắt sọ, hình răng cưa, tương thích với máy khoan model IPC 1,305,000,000
879 PP2300073850 - Mũi khoan đốt sống, rỗng nòng, cỡ 3 85,000,000
880 PP2300073851 - Mũi khoan mài kim cương có đường dẫn nước, tương thích với máy khoan model IPC 320,000,000
881 PP2300073852 - Mũi khoan mài kim cương nội soi u tuyến yên, tương thích với máy khoan model IPC 42,000,000
882 PP2300073853 - Mũi khoan mài sọ, mũi mài hình tròn, tương thích với máy khoan model IPC 120,000,000
883 PP2300073854 - Mũi khoan phá sọ, mũi hình tròn, tương thích với máy khoan model IPC 87,000,000
884 PP2300073855 - Mũi khoan tạo lỗ xương sọ, tương thích với máy khoan model IPC 58,000,000
885 PP2300073856 - Bộ lập chương trình cho người bệnh đặt điện cực kích thích não sâu 122,500,000
886 PP2300073857 - Bộ nạp thuốc cho bơm dẫn truyền nội tủy sống 1,500,000
887 PP2300073858 - Bộ pin điều khiển trung tâm kích thích não sâu sạc nhiều lần 1,956,150,000
888 PP2300073859 - Bộ pin điều khiển trung tâm kích thích não sâu, không sạc lại 507,000,000
889 PP2300073860 - Bộ sạc pin dùng cho bộ pin điều khiển trung tâm kích thích não sâu sạc nhiều lần 109,500,000
890 PP2300073861 - Bộ thiết bị kích thích não sâu (gồm điều khiển trung tâm, bộ lập trình, dây nối dài, dây cáp, vi điện cực), không sạc lại 2,512,000,000
891 PP2300073862 - Bộ thiết bị kích thích não sâu (gồm điều khiển trung tâm, bộ lập trình, dây nối dài, dây cáp, vi điện cực), pin sạc sử dụng nhiều lần 2,250,000,000
892 PP2300073863 - Bơm dẫn truyền nội tủy sống điều trị co cứng cơ, loại 20ml, 40ml 450,000,000
893 PP2300073864 - Mô tơ tay khoan cho phẫu thuật thần kinh tương thich với máy khoan model IPC 1,988,000,000
894 PP2300073865 - Ống phun keo sinh học sử dụng cho keo sinh học dán màng não và cột sống chống rò dịch não tủy 111,600,000
895 PP2300073866 - Dụng cụ tạo đường hầm rỗng dài khoảng 38cm. dùng trong điều trị co cứng cơ 7,600,000
896 PP2300073867 - Nẹp dọc cột sống lưng, dài 250 - 500mm, đường kính khoảng 5.5mm 71,000,000
897 PP2300073868 - Nẹp dọc cột sống lưng, dài 35 - 500mm, đường kính khoảng 5.5mm 196,000,000
898 PP2300073869 - Vít cột sống đa trục rỗng nòng hai bước ren, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 5 - 80mm 540,000,000
899 PP2300073870 - Nẹp dọc qua da uốn sẵn, đường kính tối thiểu 4.75 mm, dài 30 - 90mm 165,000,000
900 PP2300073871 - Vít khóa trong 75,000,000
901 PP2300073872 - Nẹp ngang nối thanh nẹp dọc cột sống lưng 14,000,000
902 PP2300073873 - Đĩa đệm cột sống lưng điều chỉnh độ cao, độ ưỡn 0º, 8º, 15º, cao 8 - 14mm 110,000,000
903 PP2300073874 - Vít đa trục bắt vít qua da, loại hai ren, đuôi vít rời 159,000,000
904 PP2300073875 - Vít đa trục bắt vít qua da, loại hai ren, đuôi vít rời có bơm xi măng 324,000,000
905 PP2300073876 - Vít khoá của vít bắt qua da, hai ren, đuôi vít rời 40,000,000
906 PP2300073877 - Nẹp dọc cột sống lưng dùng kèm vít bắt qua da hai ren, đuôi vít rời, đường kính tối thiểu 5.5mm 49,500,000
907 PP2300073878 - Kim chọc dò cuống sống 11G, 13G, 15G 40,000,000
908 PP2300073879 - Xi măng sinh học kèm dung dịch pha trong bơm thân sống 64,000,000
909 PP2300073880 - Vít đa trục rỗng nòng bắt qua da, bơm xi măng, góc xoay 50⁰ 360,000,000
910 PP2300073881 - Nẹp dọc uốn sẵn dùng cho vít rỗng nòng bắt qua da đường kính tối thiểu 5.5mm 50,000,000
911 PP2300073882 - Dây dẫn đường rỗng nòng cho vít đa trục bắt qua da đường kính tối thiểu 1.5mm 45,000,000
912 PP2300073883 - Đĩa đệm cột sống cổ in 3D các cỡ 30,000,000
913 PP2300073884 - Đĩa đệm cột sống cổ có khớp động các cỡ 340,000,000
914 PP2300073885 - Đĩa đệm cột sống lưng loại cong in 3D nguyên khối, cao 6 -14mm 84,500,000
915 PP2300073886 - Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, dài ≥ 28mm, cao 7 - 13mm 67,500,000
916 PP2300073887 - Vít cột sống lưng đa trục, hai bước ren, mũi vít tự dẫn hướng 136,000,000
917 PP2300073888 - Vít cột sống lưng rỗng nòng bơm xi măng đa trục, hai bước ren 140,000,000
918 PP2300073889 - Vít khóa trong cho vít cột sống đa trục, 2 bước ren 40,000,000
919 PP2300073890 - Nẹp dọc thẳng đường kính tối thiểu 5.5mm dài ≥ 470mm 28,000,000
920 PP2300073891 - Nẹp nối ngang tự điều chỉnh kích cỡ với 2 trục xoay 16,000,000
921 PP2300073892 - Vít cột sống lưng đa trục rỗng nòng, ren đôi, hai bước ren, mũi vít tự dẫn hướng 168,000,000
922 PP2300073893 - Dụng cụ đưa xi măng sinh học vào vít đa trục rỗng nòng, 2 bước ren 22,000,000
923 PP2300073894 - Bộ 2 nẹp dọc uốn sẵn, một đầu nhọn, một đầu dẹp có lỗ tròn 70,000,000
924 PP2300073895 - Xi măng sinh học cột sống độ nhớt cao đóng kín hoàn toàn 63,000,000
925 PP2300073896 - Kim chọc dò đốt sống với đầu kim loại chống sốc các cỡ 22,000,000
926 PP2300073897 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng bao gồm xi măng, bộ trộn và phân phối xi măng, kim chọc dò đốt sống 125,000,000
927 PP2300073898 - Bộ van dẫn lưu nhân tạo từ não thất xuống màng bụng, có thể điều chỉnh áp lực 142,000,000
928 PP2300073899 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, 45 x 90mm (± 05%) 84,000,000
929 PP2300073900 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, 45 x 45mm (± 05%) 30,000,000
930 PP2300073901 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, khoảng 27 x 27mm (± 05%) 10,000,000
931 PP2300073902 - Miếng ghép tạo hình khuyết sọ một bên bán cầu cỡ 174 x 133 x 5.0mm (± 05%) 183,900,000
932 PP2300073903 - Miếng ghép tạo hình cân cơ thái dương các cỡ trái, phải 55,500,000
933 PP2300073904 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt cỡ 50 x 76 x 1.5mm (± 05%) 51,600,000
934 PP2300073905 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt cỡ 50 x 50 x 2.0mm (± 05%) 51,000,000
935 PP2300073906 - Bộ đo áp lực nội sọ và dẫn lưu não thất 135,000,000
936 PP2300073907 - Bộ dây bơm cho tay dao 36kHz 99,750,000
937 PP2300073908 - Đầu dao 36khz, đường kính khoảng 1.9 - 2.0mm, dài khoảng 11 - 12cm 34,400,000
938 PP2300073909 - Đầu dao 36khz, đường kính khoảng 1.5 - 2mm, dài khoảng 19 - 20cm 38,800,000
939 PP2300073910 - Đầu dao 36khz, đường kính khoảng 1.1 - 1.2mm, dài khoảng 11.4 - 11.5cm 38,980,000
940 PP2300073911 - Đầu dao 36khz, đường kính khoảng 1.5 - 1.6mm, dài khoảng 11.7 - 11.8cm 38,980,000
941 PP2300073912 - Vít đa trục cột sống 2 kiểu ren, dạng đa hướng, khóa ngàm xoắn 150,000,000
942 PP2300073913 - Vít khóa trong đồng bộ vít đa trục 2 kiểu ren 27,000,000
943 PP2300073914 - Nẹp dọc tròn tối thiểu 5.5mm, dài ≥ 500mm, dùng cho vít cột sống 2 kiểu ren 11,600,000
944 PP2300073915 - Màng cứng nhân tạo sinh học tự tiêu 314,000,000
945 PP2300073916 - Nẹp vá sọ thẳng, chất liệu titanium, khoảng 12 lỗ, dày ≥ 1.0mm 97,600,000
946 PP2300073917 - Vít vá sọ tự khoan, đường kính tối thiểu 2.0mm, dài 4 - 8 mm 187,500,000
947 PP2300073918 - Bộ nẹp vít gồm 1 nẹp tròn, 6 vít 36,700,000
948 PP2300073919 - Vít cột sống đa trục kèm vít khóa trong , đuôi vit hình Tulip, 5.5 - 8.5 mm, dài 25 - 80mm 135,000,000
949 PP2300073920 - Vít cột sống đơn trục kèm vít khóa trong, đường kính 5.5 - 8.5mm, dài 25 - 80mm 41,000,000
950 PP2300073921 - Nẹp dọc cột sống lưng đi kèm vít đa trục đuôi vít Tulip, đường kính 5.5 - 6.0mm, dài ≥ 500mm 23,500,000
951 PP2300073922 - Kim chọc sinh thiết cột sống, đường kính ngoài 8G 60,000,000
952 PP2300073923 - Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn dùng trong phẫu thuật tạo hình thân sống không bóng 30,000,000
953 PP2300073924 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đường kính thân đốt tối thiểu 1.6mm dùng trong nội soi cột sống hai cổng 105,000,000
954 PP2300073925 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng 125,000,000
955 PP2300073926 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống một cổng 125,000,000
956 PP2300073927 - Bộ kít dẫn đường nội soi và lưỡi cắt đốt dùng để đốt và cầm máu bằng sóng cao tần dùng trong nội soi cột sống 112,500,000
957 PP2300073928 - Kim chọc dò cuống sống 11G 10,000,000
958 PP2300073929 - Que luồn dưới da dài ≥ 60cm 57,750,000
959 PP2300073930 - Quả lọc máu tim phổi trẻ em, diện tích màng lọc 0.3m², 0.7m² 436,800,000
960 PP2300073931 - Nẹp bán động 1 tầng dùng trong phẫu thuật cột sống 28,700,000
961 PP2300073932 - Nẹp bán động lắp sẵn 2 tầng, chất liệu PET và PCU, các loại, các cỡ 30,700,000
962 PP2300073933 - Kim chọc dò dùng trong bơm xi măng tạo hình thân đốt sống, các cỡ 111,000,000
963 PP2300073934 - Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho người lớn, diện tích màng lọc 1.2 - 1.4m² 141,060,000
964 PP2300073935 - Vít khóa đa hướng đường kính khoảng 3 - 4mm 27,500,000
965 PP2300073936 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm gelatin, đường kính 26 - 36mm, dài khoảng 30cm 108,800,000
966 PP2300073937 - Lưỡi mài xương kim cương dài ≥ 265mm 84,000,000
967 PP2300073938 - Lưỡi mài xương kim cương dài ≥ 320mm 84,000,000
968 PP2300073939 - Đầu đốt cao tần lưỡng cực cho nội soi cột sống, dài 275 ± 05mm 108,500,000
969 PP2300073940 - Đầu đốt cao tần lưỡng cực cho nội soi cột sống, dài 320 ± 05mm 140,000,000
970 PP2300073941 - Bộ tạo lối vào cho nội soi cột sống qua lỗ liên hợp 161,000,000
971 PP2300073942 - Kim chọc dò cản quang 20,000,000
972 PP2300073943 - Kim chọc dò cho kim đốt sóng cao tần làm mát 24,500,000
973 PP2300073944 - Kim đốt sóng cao tần điều trị đau mạn tính 42,000,000
974 PP2300073945 - Kim đốt sóng cao tần làm mát đồng bộ với ống dẫn nước 98,000,000
975 PP2300073946 - Ống dẫn nước làm mát 42,000,000
976 PP2300073947 - Vít neo dùng đai chỉ neo để tăng cường độ vững chắc cho gân, dây chằng trong phẫu thuật khớp, không chỉ 937,500,000
977 PP2300073948 - Đầu chuyển trục trong khớp gối thay lại 77,440,000
978 PP2300073949 - Vít khóa đa hướng đường kính khoảng 4 - 6mm 30,000,000
979 PP2300073950 - Bộ kit trộn - bơm keo giàu tiểu cầu kèm kênh đồng phân phối 199,120,000
980 PP2300073951 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý thoái hoá cột sống lưng 117,800,000
981 PP2300073952 - Ống thử chức năng đông máu dùng cho máy cầm tay tại chổ 619,650,000
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm nối dài khoảng 15 - 25cm
Mã phần lô PP2300072972
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm đồng hồ áp lực huỳnh quang
Mã phần lô PP2300072973
Giá từng phần lô 1,401,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.102.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 981.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch có van
Mã phần lô PP2300072974
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, phủ lớp ái nước, đường kính 6Fr, dài 10 - 16cm
Mã phần lô PP2300072975
Giá từng phần lô 669,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.004.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 - 6Fr, dài 7 - 23cm
Mã phần lô PP2300072976
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não
Mã phần lô PP2300072977
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 4.0mm, đường kính tối đa ≥ 6.0mm
Mã phần lô PP2300072978
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, có lớp heparin, dài 80 - 260cm
Mã phần lô PP2300072979
Giá từng phần lô 383,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 575.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 217
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, chiều dài tối thiểu 150cm
Mã phần lô PP2300072980
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa và có đầu khoan, đường kính tối thiểu 1.25mm
Mã phần lô PP2300072981
Giá từng phần lô 3,033,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.549.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.123.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây nối với máy bơm hút huyết khối, dài 200 - 300cm
Mã phần lô PP2300072982
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4 - 9Fr, dài 11 - 70cm
Mã phần lô PP2300072983
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4 - 5Fr, dài ≥ 10cm
Mã phần lô PP2300072984
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mạch máu nhân tạo 3 - 4 nhánh kết hợp stent graft tái tạo cung động mạch chủ
Mã phần lô PP2300072985
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mạch máu nhân tạo có ngâm tẩm gelatin cho phình gốc động mạch chủ
Mã phần lô PP2300072986
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông trung gian cho can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2300072987
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bình chứa dịch gắn với máy bơm hút huyết khối, thể tích 1000ml
Mã phần lô PP2300072988
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng bộ điều khiển
Mã phần lô PP2300072989
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dụng cụ bít ống động mạch bằng coil
Mã phần lô PP2300072990
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dụng cụ sửa van 2 lá can thiệp qua da
Mã phần lô PP2300072991
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, dài ≥ 136cm
Mã phần lô PP2300072992
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, bằng sợi bện đan xen, phủ Hydrophilic, dài ≥ 140cm
Mã phần lô PP2300072993
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, bằng Polyamide và Polyethylene, phủ Hydrophilic, dài ≥ 140cm
Mã phần lô PP2300072994
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, phủ Nylon và Pebax, dài ≥ 140cm
Mã phần lô PP2300072995
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, đường kính 5 - 7Fr, dài ≥ 25cm
Mã phần lô PP2300072996
Giá từng phần lô 17,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, đường kính 4 - 10Fr, dài 7 - 10cm
Mã phần lô PP2300072997
Giá từng phần lô 719,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.078.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 503.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 229
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 7Fr, dài ≥ 10cm
Mã phần lô PP2300072998
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu đốt đơn cực sử dụng sóng cao tần
Mã phần lô PP2300072999
Giá từng phần lô 1,011,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.517.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 708.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua đường ống thông
Mã phần lô PP2300073000
Giá từng phần lô 1,746,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.619.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.222.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ kim chọc dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da, các cỡ
Mã phần lô PP2300073001
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ nong dưới da dùng khi đặt cannula ECMO, phủ chất chống đông
Mã phần lô PP2300073002
Giá từng phần lô 232,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ phân phối 2, 3 đường
Mã phần lô PP2300073003
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ phân phối 3 đường, dài ≥ 150cm
Mã phần lô PP2300073004
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ phân phối 3 đường, dài 8 - 10cm
Mã phần lô PP2300073005
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ thả dù có van cầm máu
Mã phần lô PP2300073006
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ thả dù đóng lỗ tiểu nhĩ, kích cỡ 12 - 14Fr
Mã phần lô PP2300073007
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ thả dù đóng ống động mạch, liên thất, liên nhĩ, có cản quang, cỡ 6 - 12Fr
Mã phần lô PP2300073008
Giá từng phần lô 688,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.033.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ thả dù đóng thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300073009
Giá từng phần lô 56,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ thả dù đóng thông liên thất, liên nhĩ,.....có van vặn cầm máu áp suất cao
Mã phần lô PP2300073010
Giá từng phần lô 612,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ thay máu hoàn hồi dùng cho máy XTRA Cellsaver
Mã phần lô PP2300073011
Giá từng phần lô 376,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, diện tích màng 0.5m², 1.5m² và 2.5m²
Mã phần lô PP2300073012
Giá từng phần lô 6,210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.347.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, diện tích màng trao đổi 0.6 - 0.67m², lưu lượng máu trao đổi 0.1 - 2 lít/phút
Mã phần lô PP2300073013
Giá từng phần lô 363,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ tim phổi nhân tạo, bằng polyethylene terephthalate, diện tích màng trao đổi khoảng 2.5 - 2.7m², lưu lượng máu trao đổi 1 - 7 lít
Mã phần lô PP2300073014
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ tim phổi nhân tạo trao đổi Oxy bên ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân ≥ 50kg
Mã phần lô PP2300073015
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ tim phổi nhân tạo trao đổi Oxy bên ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân từ 20-50kg
Mã phần lô PP2300073016
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dây dẫn tuần hoàn (ECMO) trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg
Mã phần lô PP2300073017
Giá từng phần lô 55,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO) trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg
Mã phần lô PP2300073018
Giá từng phần lô 119,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO) trong hồi sức cấp cứu kèm dây dẫn cho người bệnh trên 20kg
Mã phần lô PP2300073019
Giá từng phần lô 3,128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.692.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.189.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm cản quang 150ml
Mã phần lô PP2300073020
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm dùng trong can thiệp mạch máu, cỡ 1ml, 3ml, 10ml
Mã phần lô PP2300073021
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, cỡ 7Fr - 9Fr
Mã phần lô PP2300073022
Giá từng phần lô 832,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.248.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 582.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, cỡ 7.5Fr
Mã phần lô PP2300073023
Giá từng phần lô 102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng can thiệp mạch vành dạng dao cắt
Mã phần lô PP2300073024
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não cổ rộng, 2 nòng
Mã phần lô PP2300073025
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong đo kích thước lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng tối thiểu ≤ 18mm, đường kính bóng tối đa ≥ 34mm
Mã phần lô PP2300073026
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong đo đường kính lỗ thông liên nhĩ, đường kính tối thiểu ≤ 24mm, đường kính tối đa ≥ 34mm
Mã phần lô PP2300073027
Giá từng phần lô 10,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong can thiệp hẹp động mạch não, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm
Mã phần lô PP2300073028
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 4.0mm, đường kính tối đa ≥ 10mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 60mm
Mã phần lô PP2300073029
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 7.0mm
Mã phần lô PP2300073030
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 4.0mm, đường kính tối đa ≥ 10mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 120mm
Mã phần lô PP2300073031
Giá từng phần lô 112,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.007.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.403.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 6.0mm
Mã phần lô PP2300073032
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxcel, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 8.0mm
Mã phần lô PP2300073033
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên khoeo và dưới gối, đường kính tối thiểu ≤ 3.0mm, đường kính tối đa ≥ 8.0mm
Mã phần lô PP2300073034
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 10mm
Mã phần lô PP2300073035
Giá từng phần lô 403,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm
Mã phần lô PP2300073036
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 12mm, đường kính tối đa ≥ 18mm
Mã phần lô PP2300073037
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 3.0mm, đường kính tối đa ≥ 12mm
Mã phần lô PP2300073038
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 3.0mm, đường kính tối đa ≥ 7.0mm
Mã phần lô PP2300073039
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 3.0mm, đường kính tối đa ≥ 10mm
Mã phần lô PP2300073040
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong đo lỗ thông liên nhĩ, đường kính tối thiểu ≤ 25mm, đường kính tối đa ≥ 35mm
Mã phần lô PP2300073041
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.5mm
Mã phần lô PP2300073042
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong động mạch vành dùng trong vôi hóa nặng hoặc tái hẹp trong stent
Mã phần lô PP2300073043
Giá từng phần lô 2,205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm
Mã phần lô PP2300073044
Giá từng phần lô 483,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm
Mã phần lô PP2300073045
Giá từng phần lô 734,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.101.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 1.75mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm
Mã phần lô PP2300073046
Giá từng phần lô 2,765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.147.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.935.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm
Mã phần lô PP2300073047
Giá từng phần lô 297,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm, bằng Elastomer và Polyamide
Mã phần lô PP2300073048
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm, bằng Polyamide
Mã phần lô PP2300073049
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 6.0mm
Mã phần lô PP2300073050
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm, bằng Semi Crystalline Polymer
Mã phần lô PP2300073051
Giá từng phần lô 1,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.770.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.5mm
Mã phần lô PP2300073052
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 27mm
Mã phần lô PP2300073053
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 20mm
Mã phần lô PP2300073054
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.5mm
Mã phần lô PP2300073055
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.5mm
Mã phần lô PP2300073056
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Pebax
Mã phần lô PP2300073057
Giá từng phần lô 530,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Semi Crystalline Co-Polymer
Mã phần lô PP2300073058
Giá từng phần lô 1,474,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.211.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.031.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 30mm, bằng Pebax
Mã phần lô PP2300073059
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 30mm, bằng Nylon
Mã phần lô PP2300073060
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.370.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.2mm, đường kính tối đa ≥ 3.5mm
Mã phần lô PP2300073061
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.2mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm
Mã phần lô PP2300073062
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.2mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm
Mã phần lô PP2300073063
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm
Mã phần lô PP2300073064
Giá từng phần lô 297,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Nylon/Pebax
Mã phần lô PP2300073065
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.552.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Pebax
Mã phần lô PP2300073066
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm
Mã phần lô PP2300073067
Giá từng phần lô 341,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 20mm
Mã phần lô PP2300073068
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Polyamide, chiều dài bóng tối đa ≥ 30mm
Mã phần lô PP2300073069
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Nylon/Pebax
Mã phần lô PP2300073070
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 3.0mm
Mã phần lô PP2300073071
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, phủ thuốc Paclitaxel, bằng Nylon/Pebax
Mã phần lô PP2300073072
Giá từng phần lô 1,530,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.296.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 30mm, bằng Polyamide
Mã phần lô PP2300073073
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 40mm
Mã phần lô PP2300073074
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Polyamide, chiều dài bóng tối đa ≥ 40mm
Mã phần lô PP2300073075
Giá từng phần lô 222,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, phủ thuốc Paclitaxel, bằng Semi Crystalline Polymer
Mã phần lô PP2300073076
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.75mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, có hệ thống dây dẫn kép
Mã phần lô PP2300073077
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong phá vách liên nhĩ, đường kính bóng tối thiểu ≤ 9.5mm, đường kính bóng tối đa ≥ 13.5mm
Mã phần lô PP2300073078
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong van động mạch phổi, áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 5.0mm, đường kính tối đa ≥ 28mm
Mã phần lô PP2300073079
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong van động mạch phổi và động mạch chủ áp lực cao, đường kính tối thiểu ≤ 5.0mm, đường kính tối đa ≥ 25mm
Mã phần lô PP2300073080
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong van động mạch phổi và hỗ trợ TAVI, áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 4.0mm, đường kính tối đa ≥ 30mm
Mã phần lô PP2300073081
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong van động mạch phổi, áp lực thấp/cao, đường kính tối thiểu ≤ 4.0mm, đường kính tối đa ≥ 25mm
Mã phần lô PP2300073082
Giá từng phần lô 396,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cannula động mạch chủ đầu cong 90° dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2300073083
Giá từng phần lô 22,839,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.258.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.987.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cannula động mạch chủ đầu thẳng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2300073084
Giá từng phần lô 32,523,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.785.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.766.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cannula động mạch đùi dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể, cỡ 15 - 21Fr
Mã phần lô PP2300073085
Giá từng phần lô 402,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cannula động mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 15 - 23Fr
Mã phần lô PP2300073086
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cannula động mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, dài tối thiểu 22cm
Mã phần lô PP2300073087
Giá từng phần lô 44,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.252.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.384.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cannula động mạch trẻ em dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2300073088
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cannula tĩnh mạch chủ dưới dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2300073089
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cannula tĩnh mạch đùi 2 tầng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, co nối 3/8''-1/2'', các cỡ
Mã phần lô PP2300073090
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cannula tĩnh mạch đùi dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, đầu típ dài 50 - 60cm, cỡ 15 - 25Fr
Mã phần lô PP2300073091
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cannula tĩnh mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 19 - 29Fr
Mã phần lô PP2300073092
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 1 tầng đầu cong, co nối 1/4", 3/8"
Mã phần lô PP2300073093
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 2 tầng nhĩ phải, lò xo tăng cường
Mã phần lô PP2300073094
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cannula truyền dung dịch liệt tim ngược dòng, cỡ 15Fr, dài tối thiểu 30cm
Mã phần lô PP2300073095
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ, cỡ 7 - 9Fr, dài tối thiểu 30cm
Mã phần lô PP2300073096
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ, cỡ 7 - 9Fr
Mã phần lô PP2300073097
Giá từng phần lô 37,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.881.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.077.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ, cỡ 4Fr
Mã phần lô PP2300073098
Giá từng phần lô 9,313,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.970.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.519.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng trực tiếp vào lỗ vành, chiều dài tối thiểu 25cm
Mã phần lô PP2300073099
Giá từng phần lô 52,962,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.443.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.073.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cannula truyền dung dịch liệt tim, đầu silicone, cỡ 12Fr, dài tối thiểu 19cm
Mã phần lô PP2300073100
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện
Mã phần lô PP2300073101
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý
Mã phần lô PP2300073102
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý, độ cong 2 chiều, dài 150 - 300 cm
Mã phần lô PP2300073103
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cáp nối catheter cắt đốt rối loạn điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 25-pin
Mã phần lô PP2300073104
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cáp nối catheter cắt đốt rối loạn điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 34-pin
Mã phần lô PP2300073105
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, cỡ 7Fr, đầu điện cực 4mm
Mã phần lô PP2300073106
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, cỡ 8.5Fr, đầu điện cực 3.5mm, dùng với dịch truyền
Mã phần lô PP2300073107
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, cỡ 8Fr, đầu điện cực 4mm, dùng với dịch truyền
Mã phần lô PP2300073108
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, tự động khóa
Mã phần lô PP2300073109
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 1 chiều, cỡ 7Fr
Mã phần lô PP2300073110
Giá từng phần lô 215,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cáp nối Catheter chẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực, độ cong cố định
Mã phần lô PP2300073111
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại cáp nối cho 20 điện cực
Mã phần lô PP2300073112
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cáp nối Catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2300073113
Giá từng phần lô 41,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, catheter 34pin
Mã phần lô PP2300073114
Giá từng phần lô 36,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cáp nối Catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, catheter 12pin
Mã phần lô PP2300073115
Giá từng phần lô 24,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter chẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực, độ cong cố định, cỡ 4 - 6Fr
Mã phần lô PP2300073116
Giá từng phần lô 334,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter thăm dò điện sinh lý 10 điện cực lái chuyển hướng, dài ≥ 115cm
Mã phần lô PP2300073117
Giá từng phần lô 596,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 894.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter thăm dò điện sinh lý 22 điện cực, 5 nhánh, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm
Mã phần lô PP2300073118
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter thăm dò điện sinh lý loại 4 điện cực, đầu uốn cong cố định, cỡ 5Fr, dài ≥ 110cm
Mã phần lô PP2300073119
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm
Mã phần lô PP2300073120
Giá từng phần lô 116,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, phần đầu uốn cong 02 chiều, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm
Mã phần lô PP2300073121
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 điện cực, đầu uốn cong 1 chiều, cỡ 6Fr, dài ≥ 92cm
Mã phần lô PP2300073122
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu đo độ bão hòa oxy và hematocrit, nhiệt độ dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2300073123
Giá từng phần lô 106,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu đo oxy máu não dưới mô, không xâm lấn, trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300073124
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu đo oxy máu não dưới mô, không xâm lấn, người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300073125
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu dò siêu âm mạch vành 5Fr, 6Fr có tần số 40MHz, chiều dài ≥ 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2300073126
Giá từng phần lô 8,085,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.659.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu dò siêu âm mạch vành 5Fr, 6Fr có tần số 60MHz, chiều dài ≥ 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2300073127
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 45MHz, đường kính bên ngoài trục tối thiểu 3.5Fr
Mã phần lô PP2300073128
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu mũi khoan kim cương bào mảng xơ vữa, đường kính 1.25 - 2.5mm
Mã phần lô PP2300073129
Giá từng phần lô 405,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu nối Y dạng bấm và vặn
Mã phần lô PP2300073130
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây bơm cản quang áp lực cao, chịu áp lực 500 - 1200psi, dài 25 - 183cm
Mã phần lô PP2300073131
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể cho hạng cân 20-40kg và trên 40kg
Mã phần lô PP2300073132
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, dài 75 - 260cm
Mã phần lô PP2300073133
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn can thiệp ngoại biên có đầu típ cứng, dài 260 - 300cm
Mã phần lô PP2300073134
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài 80 - 260cm
Mã phần lô PP2300073135
Giá từng phần lô 895,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.343.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 626.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 217
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài ≥ 150cm
Mã phần lô PP2300073136
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài khoảng 260cm
Mã phần lô PP2300073137
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2300073138
Giá từng phần lô 304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ kết nối với máy bào mảng xơ vữa và đưa dây dẫn có mũi khoan bào mãng xơ vữa cho tổn thương tắc mãn tính vôi hóa.
Mã phần lô PP2300073139
Giá từng phần lô 142,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.097.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.445.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn đo áp lực dòng chảy động mạch vành, dây dẫn ≥ 175cm
Mã phần lô PP2300073140
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn đo áp lực trữ lượng mạch vành có sensor cảm ứng
Mã phần lô PP2300073141
Giá từng phần lô 736,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh, dài 260cm, 300cm
Mã phần lô PP2300073142
Giá từng phần lô 100,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn siêu cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh, dài ≥260cm
Mã phần lô PP2300073143
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn máy tạo nhịp thượng tâm mạc đơn cực
Mã phần lô PP2300073144
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn máy tạo nhịp thượng tâm mạc lưỡng cực
Mã phần lô PP2300073145
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn, dây truyền dịch cho máy tưới rửa, trong điều trị điện sinh lý tim
Mã phần lô PP2300073146
Giá từng phần lô 10,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.015.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.007.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây nối áp lực ≤ 8 bar
Mã phần lô PP2300073147
Giá từng phần lô 43,543,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.315.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.480.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 217
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực
Mã phần lô PP2300073148
Giá từng phần lô 101,133,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.699.980
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.793.324
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ điện cực lập bản đồ tim 3D, định vị điện cực 102 lần/giây
Mã phần lô PP2300073149
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác
Mã phần lô PP2300073150
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dù đóng đa năng dạng lưới
Mã phần lô PP2300073151
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dù đóng lỗ bầu dục bằng Nitinol phủ titanium
Mã phần lô PP2300073152
Giá từng phần lô 282,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dù đóng lỗ còn ống động mạch và thông liên thất
Mã phần lô PP2300073153
Giá từng phần lô 641,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 962.724.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.271.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại có khẩu kính nén nhỏ
Mã phần lô PP2300073154
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ, đường kính 4 - 40mm
Mã phần lô PP2300073155
Giá từng phần lô 2,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.561.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ, đường kính 4 - 44mm
Mã phần lô PP2300073156
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dù đóng lỗ thông liên thất
Mã phần lô PP2300073157
Giá từng phần lô 536,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 804.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng
Mã phần lô PP2300073158
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dù đóng lỗ thông ống động mạch được chỉ định trên cả trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300073159
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dù đóng ống động mạch
Mã phần lô PP2300073160
Giá từng phần lô 114,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dù đóng thông dò động mạch, tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300073161
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dù đóng thông động tĩnh mạch dạng lưới, hình trụ
Mã phần lô PP2300073162
Giá từng phần lô 74,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ cắt đốt điện sinh lý tim, uống cong khoảng 270°, cỡ 7Fr
Mã phần lô PP2300073163
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài khoảng 12 - 18cm
Mã phần lô PP2300073164
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài khoảng 19 - 21cm
Mã phần lô PP2300073165
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ chế nhiệt
Mã phần lô PP2300073166
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ chốt cố định nút thắt chỉ dùng trong phẫu thuật van tim
Mã phần lô PP2300073167
Giá từng phần lô 972,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.458.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ đóng lỗ bầu dục bằng nitinol dạng lưới
Mã phần lô PP2300073168
Giá từng phần lô 247,236,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.855.035
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.065.683
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ đóng mạch máu bằng cách khâu chỉ
Mã phần lô PP2300073169
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ đóng tiểu nhĩ
Mã phần lô PP2300073170
Giá từng phần lô 725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.087.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ bắt dị vật kích thước lớn
Mã phần lô PP2300073171
Giá từng phần lô 114,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ bắt dị vật kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2300073172
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ bắt dị vật trong tim, mạch máu
Mã phần lô PP2300073173
Giá từng phần lô 310,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đường đùi, cỡ 4 - 8Fr
Mã phần lô PP2300073174
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại nhỏ để thắt và cắt chỉ khâu trong phẫu thuật van tim ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300073175
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại nhỏ để thắt và cắt chỉ khâu trong phẫu thuật van tim nội soi
Mã phần lô PP2300073176
Giá từng phần lô 117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ thổi CO2 trong mổ mạch vành
Mã phần lô PP2300073177
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2300073178
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch dùng bảo quản mô, tạng, giác mạc… và có tác dụng liệt tim
Mã phần lô PP2300073179
Giá từng phần lô 3,050,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.575.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.135.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent lấy huyết khối can thiệp mạch máu não, đường kính tối thiểu ≤ 4mm, đường kính tối đa ≥ 6 mm
Mã phần lô PP2300073180
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent lấy huyết khối có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài
Mã phần lô PP2300073181
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent lấy huyết khối mạch máu não, tự bung
Mã phần lô PP2300073182
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent lấy huyết khối trong lòng mạch não, đường kính tối thiểu ≤ 3mm, đường kính tối đa ≥ 6 mm
Mã phần lô PP2300073183
Giá từng phần lô 712,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất tắc mạch dị dạng mạch máu não tuỷ dạng lỏng
Mã phần lô PP2300073184
Giá từng phần lô 1,225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.837.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim chọc vách liên nhĩ, tương thích nòng kim dẫn đường 8 - 8.5Fr
Mã phần lô PP2300073185
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng thép không gỉ
Mã phần lô PP2300073186
Giá từng phần lô 228,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng Nitinol
Mã phần lô PP2300073187
Giá từng phần lô 1,029,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.543.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại tạm thời dùng lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới
Mã phần lô PP2300073188
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mạch máu nhân tạo, 3-4 nhánh, tẩm Gelatin
Mã phần lô PP2300073189
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mạch máu nhân tạo chữ Y bằng polyester thấm gelatin, dài khoảng 45cm
Mã phần lô PP2300073190
Giá từng phần lô 912,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mạch máu nhân tạo chữ Y bằng polyester, tẩm Gelatin, chiều dài ≥ 40cm
Mã phần lô PP2300073191
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van, dài khoảng 100mm
Mã phần lô PP2300073192
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm gelatin, đường kính 6 - 24mm, chiều dài ≥ 30cm
Mã phần lô PP2300073193
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester thấm gelatin, dài 20 - 30cm
Mã phần lô PP2300073194
Giá từng phần lô 364,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polytetrafluoroethylene, đường kính 6 - 8mm, dài ≥ 80cm, có vòng xoắn toàn phần
Mã phần lô PP2300073195
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 21g
Mã phần lô PP2300073196
Giá từng phần lô 184,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 25g
Mã phần lô PP2300073197
Giá từng phần lô 146,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng khoảng 20 - 22g
Mã phần lô PP2300073198
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 18 - 20g
Mã phần lô PP2300073199
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 đến 24g
Mã phần lô PP2300073200
Giá từng phần lô 2,174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.261.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.521.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 - 24g
Mã phần lô PP2300073201
Giá từng phần lô 1,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.812.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng từ 19 - 20g
Mã phần lô PP2300073202
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng từ 23 - 24g
Mã phần lô PP2300073203
Giá từng phần lô 3,668,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.502.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.567.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 26 - 28g
Mã phần lô PP2300073204
Giá từng phần lô 1,068,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.602.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 747.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 79 - 81g
Mã phần lô PP2300073205
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 80 - 81g
Mã phần lô PP2300073206
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ tim, thất trái 4 cực, trọng lượng 25 - 27g
Mã phần lô PP2300073207
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máy tạo nhịp 3 buồng, trọng lượng từ 26 - 27g
Mã phần lô PP2300073208
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng từ 29 - 31g
Mã phần lô PP2300073209
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 66 - 68g
Mã phần lô PP2300073210
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 74 - 75g
Mã phần lô PP2300073211
Giá từng phần lô 1,453,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.179.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.017.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 76 - 77 g
Mã phần lô PP2300073212
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 67 - 68g
Mã phần lô PP2300073213
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 76 - 77g
Mã phần lô PP2300073214
Giá từng phần lô 802,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.203.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 561.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng khoảng 77-78g
Mã phần lô PP2300073215
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng dán cầm máu một mặt cho mạch đùi
Mã phần lô PP2300073216
Giá từng phần lô 26,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng dán cầm máu một mặt cho mạch quay
Mã phần lô PP2300073217
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4 x 4cm (± 05%)
Mã phần lô PP2300073218
Giá từng phần lô 139,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.902.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống đo quang độ bão hòa oxy và hematocrit
Mã phần lô PP2300073219
Giá từng phần lô 145,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.194.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 10 - 20Fr
Mã phần lô PP2300073220
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 12 - 20Fr, 30 - 40cm
Mã phần lô PP2300073221
Giá từng phần lô 53,707,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.561.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.595.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông can thiệp mạch vành và tim bẩm sinh, kích cỡ 5 - 8Fr
Mã phần lô PP2300073222
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 5 - 7Fr
Mã phần lô PP2300073223
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 5 - 8Fr
Mã phần lô PP2300073224
Giá từng phần lô 2,772,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.158.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 234
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông can thiệp mạch vành, dài khoảng 100cm
Mã phần lô PP2300073225
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh khoảng 4.2Fr, dài 105 - 130cm
Mã phần lô PP2300073226
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh dạng sheath, dài 80 - 100cm
Mã phần lô PP2300073227
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh dạng sheath, dài 80 - 110cm
Mã phần lô PP2300073228
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu ngoại biên, dài 45 - 110cm
Mã phần lô PP2300073229
Giá từng phần lô 238,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông chẩn đoán dạng đuôi heo, các cỡ
Mã phần lô PP2300073230
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu não, tủy và ngoại biên, dạng đan bện
Mã phần lô PP2300073231
Giá từng phần lô 2,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.555.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.659.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông chụp mạch vành đường quay đa năng trái và phải
Mã phần lô PP2300073232
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông chẩn đoán tim đa năng, có cấu trúc lưới kép, các cỡ
Mã phần lô PP2300073233
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông chẩn đoán tim mạch, dạng JL, JR, AL, AR, Pigtail, các cỡ
Mã phần lô PP2300073234
Giá từng phần lô 171,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông chẩn đoán tim, các cỡ
Mã phần lô PP2300073235
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông chụp mạch vành có cấu trúc lưới kép, các cỡ
Mã phần lô PP2300073236
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu tạng, dài ≥ 80cm
Mã phần lô PP2300073237
Giá từng phần lô 85,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu tạng, dài 70 - 100cm
Mã phần lô PP2300073238
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên tắc mãn tính, dài 65 - 150cm
Mã phần lô PP2300073239
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, dài 45 - 100cm
Mã phần lô PP2300073240
Giá từng phần lô 243,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, 65 - 150cm
Mã phần lô PP2300073241
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông làm tiêu huyết khối trong mạch máu ngoại biên, các cỡ
Mã phần lô PP2300073242
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông dẫn đường hỗ trợ xuyên vách, dài khoảng 70 - 72cm
Mã phần lô PP2300073243
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông đường dẫn hỗ trợ xuyên vách liên nhĩ, dài ≥ 63cm
Mã phần lô PP2300073244
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch vành, các cỡ
Mã phần lô PP2300073245
Giá từng phần lô 246,266,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.399.990
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.386.662
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông trung gian hỗ trợ can thiệp mạch não và hút huyết khối, đường kính trong tối thiểu 0.055", dài ≥ 125cm
Mã phần lô PP2300073246
Giá từng phần lô 2,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.645.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông hút huyết khối can thiệp mạch não, đường kính trong tối thiểu 0.07", đường kính ngoài tối thiểu 0.0825", dài 125 - 131cm
Mã phần lô PP2300073247
Giá từng phần lô 1,475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.212.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.032.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông hút huyết khối mạch não loại nhỏ, đường kính trong tối thiểu 0.035'', dài ≥ 153cm
Mã phần lô PP2300073248
Giá từng phần lô 97,497,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.246.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.248.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông lấy huyết khối mạch máu não cỡ lớn, đường kính trong tối thiểu 0.072", dài 132 - 136cm
Mã phần lô PP2300073249
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc máu tim phổi người lớn, diện tích màng lọc tối thiểu 1.2m²
Mã phần lô PP2300073250
Giá từng phần lô 894,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.341.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 626.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent can thiệp động mạch chậu bung bằng bóng, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 10 mm
Mã phần lô PP2300073251
Giá từng phần lô 184,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.486.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent can thiệp động mạch chậu tự bung, đường kính tối thiểu ≤ 7mm, đường kính tối đa ≥ 10 mm
Mã phần lô PP2300073252
Giá từng phần lô 239,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent điều trị hẹp mạch máu nội sọ dạng tự bung
Mã phần lô PP2300073253
Giá từng phần lô 357,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent hỗ trợ điều trị túi phình mạch não và dùng trong hẹp nội sọ
Mã phần lô PP2300073254
Giá từng phần lô 272,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent mạch não dùng cho túi phình cổ rộng, đường kính tối thiểu ≤ 2.5mm, đường kính tối đa ≥ 3.5 mm
Mã phần lô PP2300073255
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 10 mm
Mã phần lô PP2300073256
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300073257
Giá từng phần lô 987,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.481.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 691.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng coban-crom, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 10mm
Mã phần lô PP2300073258
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Elgiloy, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 24mm
Mã phần lô PP2300073259
Giá từng phần lô 1,545,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.317.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.081.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung bằng nitinol có phủ silicon, đường kính tối thiểu ≤ 4mm, đường kính tối đa ≥ 7mm
Mã phần lô PP2300073260
Giá từng phần lô 899,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.349.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 629.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, dạng xoắn ốc, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 7 mm
Mã phần lô PP2300073261
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, đường kính tối thiểu ≤ 3mm, đường kính tối đa ≥ 11 mm
Mã phần lô PP2300073262
Giá từng phần lô 139,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 8 mm
Mã phần lô PP2300073263
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có màng bọc, đường kính tối thiểu ≤ 5mm, đường kính tối đa ≥ 10 mm
Mã phần lô PP2300073264
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu ≤ 6mm, đường kính tối đa ≥ 13.5 mm
Mã phần lô PP2300073265
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên-chủ, đường kính tối thiểu ≤ 12mm, đường kính tối đa ≥ 24 mm
Mã phần lô PP2300073266
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não
Mã phần lô PP2300073267
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent chuyển dòng chảy cho túi phình mạch máu não
Mã phần lô PP2300073268
Giá từng phần lô 1,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.762.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent chặn cổ túi phình dạng lưới có thể đóng mở bằng tay cầm bên ngoài
Mã phần lô PP2300073269
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent có màng bọc chữa túi phình mạch vành, đường kính tối thiểu ≤ 2.5mm, đường kính tối đa ≥ 5.0 mm
Mã phần lô PP2300073270
Giá từng phần lô 175,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent động mạch cảnh tự bung, bằng Nitilol đường kính tối thiểu ≤ 6mm, đường kính tối đa ≥ 10 mm
Mã phần lô PP2300073271
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent động mạch chủ có màng bọc, đường kính tối thiểu ≤ 12mm, đường kính tối đa ≥ 24 mm
Mã phần lô PP2300073272
Giá từng phần lô 138,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent graft hỗ trợ điều trị bóc tách động mạch chủ ngực, bằng nitinol bao phủ lớp polyester
Mã phần lô PP2300073273
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent động mạch chủ ngực, chủ chậu, thận... đường kính tối thiểu ≤ 5.0mm, đường kính tối đa ≥ 16 mm
Mã phần lô PP2300073274
Giá từng phần lô 139,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent graft bổ sung động mạch chủ ngực bằng hợp kim nitinol, đường kính 22 - 46mm, dài 100 - 245mm
Mã phần lô PP2300073275
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent graft cho động mạch chủ ngực, bằng hợp kim nitinol, đường kính tối thiểu ≤ 20 mm, đường kính tối đa ≥ 46 mm
Mã phần lô PP2300073276
Giá từng phần lô 2,224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.336.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.556.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent graft động mạch chủ ngực, bằng hợp kim nitinol, đường kính 22 - 46mm, dài 100 - 245mm
Mã phần lô PP2300073277
Giá từng phần lô 1,557,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.335.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.089.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent graft động mạch chủ ngực, bung stent xoay tròn, loại bổ sung, bằng hợp kim nitinol, đường kính tối thiểu ≤ 22mm, đường kính tối đa ≥ 46mm
Mã phần lô PP2300073278
Giá từng phần lô 936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent graft động mạch chủ ngực, cơ chế Bóp-rồi-Thả
Mã phần lô PP2300073279
Giá từng phần lô 1,590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.385.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent graft động mạch chủ ngực, loại bổ sung, cơ chế Bóp-rồi-Thả
Mã phần lô PP2300073280
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent động mạch thận bung bằng bóng, đường kính tối thiểu ≤ 4.5mm, đường kính tối đa ≥ 7.0 mm
Mã phần lô PP2300073281
Giá từng phần lô 179,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent động mạch vành, bằng Cobalt-Chromium, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0 mm
Mã phần lô PP2300073282
Giá từng phần lô 138,738,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.107.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.116.768
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, bằng coban - chrom, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm
Mã phần lô PP2300073283
Giá từng phần lô 8,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng hợp kim Cobalt-Chromium, phủ lớp polymer
Mã phần lô PP2300073284
Giá từng phần lô 8,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm
Mã phần lô PP2300073285
Giá từng phần lô 8,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, bằng Platinum Chromium (PtCr), phủ lớp polymer
Mã phần lô PP2300073286
Giá từng phần lô 18,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.740.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm
Mã phần lô PP2300073287
Giá từng phần lô 1,135,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.703.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm
Mã phần lô PP2300073288
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm, dày 80 - 81µm
Mã phần lô PP2300073289
Giá từng phần lô 2,958,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.437.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.070.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, dày 55 - 65µm
Mã phần lô PP2300073290
Giá từng phần lô 1,284,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.926.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 898.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.5 mm
Mã phần lô PP2300073291
Giá từng phần lô 726,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.089.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm, dày 70 ± 0.1µm
Mã phần lô PP2300073292
Giá từng phần lô 16,488,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.732.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.541.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm
Mã phần lô PP2300073293
Giá từng phần lô 327,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm, dày 65 - 72µm
Mã phần lô PP2300073294
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 3.0mm, đường kính tối đa ≥ 3.5 mm
Mã phần lô PP2300073295
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm, dày 110 - 115µm
Mã phần lô PP2300073296
Giá từng phần lô 362,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0 mm
Mã phần lô PP2300073297
Giá từng phần lô 17,676,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.514.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.373.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent động mạch vành tự tiêu phủ thuốc Sirolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0 mm
Mã phần lô PP2300073298
Giá từng phần lô 7,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.850.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.530.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.5 mm
Mã phần lô PP2300073299
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent graft động mạch chủ bụng và 1 bên động mạch chậu, bằng hợp kim Nitinol, đường kính tối thiểu ≤ 23mm, đường kính tối đa ≥ 36mm
Mã phần lô PP2300073300
Giá từng phần lô 984,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.476.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 688.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent graft động mạch chủ bụng, bằng hợp kim Nitinol, phủ Polyester, tối thiểu ≤ 23mm, đường kính tối đa ≥ 36mm
Mã phần lô PP2300073301
Giá từng phần lô 6,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.840.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.592.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent graft động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2300073302
Giá từng phần lô 2,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent graft động mạch chủ bụng, kiểu chữ Y
Mã phần lô PP2300073303
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung bằng hợp kim Nitinol, phủ Polyester
Mã phần lô PP2300073304
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung
Mã phần lô PP2300073305
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent graft động mạch chủ- chậu, có nhánh bảo tồn động mạch chậu trong
Mã phần lô PP2300073306
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent graft động mạch chủ ngực kèm mạch máu nhân tạo trong phẫu thuật phình hoặc bóc tách động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300073307
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent không kèm bóng dùng để nong hẹp eo động mạch chủ, động mạch thận, động mạch phổi, mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300073308
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính tối đa ≥ 6.0 mm
Mã phần lô PP2300073309
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính tối đa ≥ 5.5 mm
Mã phần lô PP2300073310
Giá từng phần lô 2,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính tối đa ≥ 5.0 mm
Mã phần lô PP2300073311
Giá từng phần lô 5,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thanh trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2300073312
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thẻ xét nghiệm ACT
Mã phần lô PP2300073313
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Van tim động mạch chủ cơ học, có khung bảo vệ, các cỡ
Mã phần lô PP2300073314
Giá từng phần lô 918,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Van tim động mạch chủ cơ học, trục xoay gờ nổi, giảm tiếng ồn, các cỡ
Mã phần lô PP2300073315
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Van tim động mạch chủ cơ học, vòng khâu mỏng PTFE, các cỡ
Mã phần lô PP2300073316
Giá từng phần lô 730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Van động mạch chủ nhân tạo sinh học gồm ba lá riêng biệt từ màng tim bò, cỡ 19 - 29mm
Mã phần lô PP2300073317
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Van động mạch chủ sinh học thay qua da, khung van: cobalt-chromium, lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò
Mã phần lô PP2300073318
Giá từng phần lô 3,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Van tim động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học, vòng khâu van bằng silicone, các cỡ
Mã phần lô PP2300073319
Giá từng phần lô 3,010,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học, bằng màng ngoài tim bò, phủ polyester, các cỡ
Mã phần lô PP2300073320
Giá từng phần lô 1,153,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Van tim động mạch chủ sinh học thay qua da bằng màng tim heo
Mã phần lô PP2300073321
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng Polytetrafluoroethylene
Mã phần lô PP2300073322
Giá từng phần lô 730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng sợi polyester
Mã phần lô PP2300073323
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng polytetrafluoroetylen và polyester
Mã phần lô PP2300073324
Giá từng phần lô 288,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Van tim hai lá nhân tạo sinh học, lá van bằng màng ngoài tim heo, các cỡ
Mã phần lô PP2300073325
Giá từng phần lô 2,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, các cỡ
Mã phần lô PP2300073326
Giá từng phần lô 2,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích thước 20 - 200µm
Mã phần lô PP2300073327
Giá từng phần lô 2,688,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích thước 30 - 125µm
Mã phần lô PP2300073328
Giá từng phần lô 3,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan tải thuốc, kích thước 70 - 700µm
Mã phần lô PP2300073329
Giá từng phần lô 5,827,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu nút mạch tạm thời, bằng gelatin, kích thước 50 - 4000µm
Mã phần lô PP2300073330
Giá từng phần lô 2,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu nút mạch hình cầu, kích thước 40 - 1200µm
Mã phần lô PP2300073331
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu nút mạch không tải thuốc, kích thước hạt 40 - 1200µm
Mã phần lô PP2300073332
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi dây dẫn can thiệp mạch não, đường kính tối đa ≤ 0.008"
Mã phần lô PP2300073333
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi dây dẫn can thiệp mạch não, đường kính 0.010, 0.014, 0.018''
Mã phần lô PP2300073334
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn can thiệp mạch não, đường kính 0.014", 0.012"
Mã phần lô PP2300073335
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014", 0.018"
Mã phần lô PP2300073336
Giá từng phần lô 87,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014", 0.018", phủ silicon
Mã phần lô PP2300073337
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014'', 0.016''
Mã phần lô PP2300073338
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên, đường kính 0.014'', 0.018'', phủ hydrophilic
Mã phần lô PP2300073339
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn can thiệp ngoại biên, đường kính ≥ 0.018"
Mã phần lô PP2300073340
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành CTO, đường kính ≥ 0.014'', dài 180 - 330cm
Mã phần lô PP2300073341
Giá từng phần lô 1,590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, đường kính ≥ 0.014'', dài 150 - 300cm
Mã phần lô PP2300073342
Giá từng phần lô 3,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, bằng thép không gỉ Durasteel đường kính ≥ 0.014'', dài 190 - 300cm
Mã phần lô PP2300073343
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn can thiệp mạch vành, đường kính khoảng 0.014''
Mã phần lô PP2300073344
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer, dài khoảng 155cm
Mã phần lô PP2300073345
Giá từng phần lô 144,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng polymer, dài 156 - 165cm
Mã phần lô PP2300073346
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer, đường kính trong khoảng 0.027", dài 154 - 156cm
Mã phần lô PP2300073347
Giá từng phần lô 72,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, dài 156 - 167cm
Mã phần lô PP2300073348
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính 2.2 - 3.4Fr, dài 133 - 154cm
Mã phần lô PP2300073349
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, lớp trong cùng PTFE, lớp ngoài phủ Hydrophilic, dài 150 - 156cm
Mã phần lô PP2300073350
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, dài 156 - 165cm
Mã phần lô PP2300073351
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, 3 lớp bọc tungsten phủ lớp hydrophilic, dài 110 - 130cm
Mã phần lô PP2300073352
Giá từng phần lô 829,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, đầu tip cong cổ thiên nga, các cỡ
Mã phần lô PP2300073353
Giá từng phần lô 1,357,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, phủ lớp Hydrophilic, đường kính 2.4Fr/3Fr
Mã phần lô PP2300073354
Giá từng phần lô 1,485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungsten phủ hydrophilic, đầu tip ≥ 1.9Fr
Mã phần lô PP2300073355
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungsten phủ hydrophilic
Mã phần lô PP2300073356
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông can thiệp mạch vành, đầu tip thuôn ≥ 1.4Fr
Mã phần lô PP2300073357
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông can thiệp mạch vành, 2 nòng, ống hình bầu dục
Mã phần lô PP2300073358
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông can thiệp mạch vành, có 2 nòng, dài khoảng 140cm
Mã phần lô PP2300073359
Giá từng phần lô 392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông hỗ trợ đi qua tổn thương CTO, đầu tip thuôn 1.3Fr, 1.8Fr
Mã phần lô PP2300073360
Giá từng phần lô 775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vòng van tim hai lá nhân tạo hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 24 - 40mm
Mã phần lô PP2300073361
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vòng van tim hai lá/ba lá nhân tạo loại bán cứng
Mã phần lô PP2300073362
Giá từng phần lô 167,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vòng van tim ba lá nhân tạo mềm dẻo có chọn lọc, hình dạng lượn sóng 3D, cỡ 24 - 36mm
Mã phần lô PP2300073363
Giá từng phần lô 1,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vòng xoắn kim loại coils gây tắc mạch, đường kính 2 - 11mm
Mã phần lô PP2300073364
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút phình mạch máu não, đường kính 1 - 24mm
Mã phần lô PP2300073365
Giá từng phần lô 6,075,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút túi phình mạch máu não và ngoại biên, các cỡ
Mã phần lô PP2300073366
Giá từng phần lô 2,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vòng xoắn kim loại dạng coils dùng tắc mạch nội sọ và ngoại biên, đường kính 2 - 20mm
Mã phần lô PP2300073367
Giá từng phần lô 2,466,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vòng xoắn kim loại lớn dùng tắc mạch nội sọ và ngoại biên, đường kính 2 - 32mm
Mã phần lô PP2300073368
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vòng xoắn kim loại nút phình mạch não và ngoại biên, bằng chất liệu Platium
Mã phần lô PP2300073369
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ kít đo độ Oxy bão hòa động mạch liên tục trong chạy tuần hoàn ngoài cơ thể, bằng nhựa PC
Mã phần lô PP2300073370
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ kít đo độ Oxy bão hòa tĩnh mạch liên tục trong chạy tuần hoàn ngoài cơ thể, bằng nhựa PC
Mã phần lô PP2300073371
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ cắt điện dùng cho dụng cụ chuyển dòng túi phình mạch máu não dạng cầu
Mã phần lô PP2300073372
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng dán kiểm soát mức dịch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, khoảng 2 x 8cm
Mã phần lô PP2300073373
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng đệm khâu phẫu thuật khoảng 152 x 12.7 x 1.6mm
Mã phần lô PP2300073374
Giá từng phần lô 326,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, hạng cân <10kg
Mã phần lô PP2300073375
Giá từng phần lô 787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em/ người lớn, diện tích màng lọc 0.2m² - 0.7m²
Mã phần lô PP2300073376
Giá từng phần lô 335,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 10 x 15cm (± 05%)
Mã phần lô PP2300073377
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu bằng expanded polytetrafluroethylene (ePTFE), từ số 2-0 tới 5-0, dài 75cm, 2 kim dài 13 - 25mm 3/8C hoặc 1/2C
Mã phần lô PP2300073378
Giá từng phần lô 55,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng theo vận động, dùng dây thượng tâm mạc, trọng lượng khoảng 20 - 25g
Mã phần lô PP2300073379
Giá từng phần lô 244,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng theo vận động, dùng dây thượng tâm mạc, trọng lượng khoảng 18 - 22g
Mã phần lô PP2300073380
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm collagen, đường kính 16 - 20mm, dài ≥ 30cm
Mã phần lô PP2300073381
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vòng van tim hai lá/ba lá nhân tạo, chất liệu gồm lõi silicone cản quang phủ polyester
Mã phần lô PP2300073382
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent chặn cổ túi phình mạch não có đường kính tối thiểu ≤ 3.5mm, đường kính tối đa ≥ 5.5 mm
Mã phần lô PP2300073383
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent lấy huyết khối mạch máu não, có đường kính tối thiểu ≤ 3mm, đường kính tối đa ≥ 6 mm
Mã phần lô PP2300073384
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent mạch vành phủ thuốc sirolimus khoảng, đường kính tối thiểu ≤ 2.25mm, đường kính tối đa ≥ 4.5 mm
Mã phần lô PP2300073385
Giá từng phần lô 1,792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông hút huyết khối, dài ≥ 132cm
Mã phần lô PP2300073386
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông can thiệp mạch máu não dùng trong can thiệp lấy huyết khối nội sọ, dài 130-153cm
Mã phần lô PP2300073387
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong can thiệp hẹp động mạch não, đường kính tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính bóng tối đa ≥ 4.0mm
Mã phần lô PP2300073388
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, bằng Cobalt Chromium
Mã phần lô PP2300073389
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông dẫn đường hỗ trợ đưa các dụng cụ can thiệp mạch vành đến các tổn thương khó tiếp cận
Mã phần lô PP2300073390
Giá từng phần lô 236,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.017", 0.021", 0.027", dài 105 - 160cm
Mã phần lô PP2300073391
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, đường kính ≥ 4mm, dài tối thiểu ≤ 16mm, dài tối đa ≥ 39mm
Mã phần lô PP2300073392
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu nút mạch các cỡ dạng hạt khô, kích thước hạt 300 - 500 micron
Mã phần lô PP2300073393
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não tiếp cận đầu xa, đường kính trong khoảng 0.071", dài 95 - 105cm
Mã phần lô PP2300073394
Giá từng phần lô 110,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não, đường kính trong khoảng 0.071", dài 90 - 105cm
Mã phần lô PP2300073395
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não, đường kính trong khoảng 0.070", dài 90 -100cm
Mã phần lô PP2300073396
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong ≥ 0.021", dài 150 - 170cm
Mã phần lô PP2300073397
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính tối thiểu 0.014", dài 205 - 300cm
Mã phần lô PP2300073398
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước
Mã phần lô PP2300073399
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.015"
Mã phần lô PP2300073400
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong ≥ 0.0165"
Mã phần lô PP2300073401
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong ≥ 0.021"
Mã phần lô PP2300073402
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath, đường kính trong ≥ 0.090"
Mã phần lô PP2300073403
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.012 - 0.014"
Mã phần lô PP2300073404
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coil 0.009 - 0.012"
Mã phần lô PP2300073405
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bằng Cobalt Chromium
Mã phần lô PP2300073406
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus, có khớp mở
Mã phần lô PP2300073407
Giá từng phần lô 2,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay, cỡ 4 - 7Fr, dài 7 - 23cm
Mã phần lô PP2300073408
Giá từng phần lô 222,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm
Mã phần lô PP2300073409
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, loại đẩy và loại súng
Mã phần lô PP2300073410
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông chẩn đoán mạch máu não, tạng, vành và ngoại biên, cỡ 4F, 5F, chiều dài 65 - 125cm
Mã phần lô PP2300073411
Giá từng phần lô 169,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 45 - 180cm
Mã phần lô PP2300073412
Giá từng phần lô 146,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 200 - 260cm
Mã phần lô PP2300073413
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.014", chiều dài: 200 - 300cm
Mã phần lô PP2300073414
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông hỗ trợ thả coil
Mã phần lô PP2300073415
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Keo nút mạch dạng lỏng dùng để tắc dị dạng mạch máu, u mạch máu
Mã phần lô PP2300073416
Giá từng phần lô 346,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Keo nút mạch dị dạng mạch máu não tuỷ dạng lỏng
Mã phần lô PP2300073417
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent động mạch cảnh tự bung, đường kính tối thiểu ≤ 6mm, đường kính tối đa ≥ 10 mm
Mã phần lô PP2300073418
Giá từng phần lô 397,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dây dẫn dịch vào khớp, 2 kim đầu nhọn, dải áp lực 10 - 150mmHg
Mã phần lô PP2300073419
Giá từng phần lô 543,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn dịch vào khớp, 2 đường ra vào riêng biệt
Mã phần lô PP2300073420
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu đa sợi dùng trong nội soi khớp vai và gối, không kim
Mã phần lô PP2300073421
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu đa sợi liền kim, chất liệu polyethylene, lực kéo ≥ 160N
Mã phần lô PP2300073422
Giá từng phần lô 383,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu đa sợi tiêu chậm bằng Polyethylene, dài khoảng 90 - 100cm
Mã phần lô PP2300073423
Giá từng phần lô 837,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưỡi bào khớp nội soi đường kính khoảng 3.5 - 5.5mm
Mã phần lô PP2300073424
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưỡi bào khớp nội soi, đường kính 3.5, 4.5 và 5.5mm
Mã phần lô PP2300073425
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưỡi bào khớp nội soi, đường kính từ 4.0 - 4.5mm
Mã phần lô PP2300073426
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưỡi bào ổ khớp tích hợp tay cầm không dây
Mã phần lô PP2300073427
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưỡi bào xương ngược chiều rỗng nòng
Mã phần lô PP2300073428
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio cao tần, đường kính khoảng 5 - 6mm
Mã phần lô PP2300073429
Giá từng phần lô 889,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưỡi mài ổ khớp tích hợp tay cầm không dây
Mã phần lô PP2300073430
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưỡi mài ổ khớp, đầu mài kiểu oval
Mã phần lô PP2300073431
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưỡi mài xương nội soi, đường kính 3.5 - 4.5mm
Mã phần lô PP2300073432
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần, cong 90°, đường kính khoảng 4 - 5mm
Mã phần lô PP2300073433
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio cao tần, cong khoảng 90°, đường kính 3 - 4mm
Mã phần lô PP2300073434
Giá từng phần lô 352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chuôi nối dài xương chày
Mã phần lô PP2300073435
Giá từng phần lô 103,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chuôi nối dài xương đùi
Mã phần lô PP2300073436
Giá từng phần lô 129,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khớp quay lồi cầu ngoài nhân tạo không xi măng
Mã phần lô PP2300073437
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm CobaltChromMolybden miếng lót Polyethylene, chuôi phủ HA ổ cối 46 -68mm, có 3 lỗ vít
Mã phần lô PP2300073438
Giá từng phần lô 322,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót polyethylene, vành ổ cối có đinh cố định chống lật và chống xoay
Mã phần lô PP2300073439
Giá từng phần lô 1,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối nhiều chốt khóa chống xoay, chuôi có khoảng cách trục thân và tâm chỏm loại thường và dài
Mã phần lô PP2300073440
Giá từng phần lô 909,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối gờ vây chống xoay, cổ chuôi dạng rời
Mã phần lô PP2300073441
Giá từng phần lô 949,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối có bờ chống trật, chuôi Titanium-Niobium
Mã phần lô PP2300073442
Giá từng phần lô 899,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót polyethylene, ổ cối và miếng lót có bờ chống trật, chuôi Titanium-Niobium
Mã phần lô PP2300073443
Giá từng phần lô 1,053,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót polyethylene, chuôi phủ toàn bộ calcium phosphate miếng lót có chốt định tâm
Mã phần lô PP2300073444
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót polyethylene, chỏm ceramic zirconia
Mã phần lô PP2300073445
Giá từng phần lô 1,105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót polyethylene, cổ chuôi dạng rời chỉnh 8° - 15°, miếng lót có Vitamin E có bờ chống trật
Mã phần lô PP2300073446
Giá từng phần lô 572,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót polyethylene, ổ cối nhiều chốt khóa chống xoay, chuôi 110 - 150mm, miếng đệm có vitamin E và chống trật 20⁰
Mã phần lô PP2300073447
Giá từng phần lô 510,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm CobaltChrome miếng lót Polyethylene, chuôi phủ Titanium, ổ cối 40 - 68mm
Mã phần lô PP2300073448
Giá từng phần lô 314,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm thép không gỉ miếng lót Polyethylene, ổ cối 44 - 60mm
Mã phần lô PP2300073449
Giá từng phần lô 653,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm CobaltChromMolybden miếng lót Polyethylene kết hợp Vitamine E, chuôi phủ CaP, ổ cối khoảng 40 - 68mm
Mã phần lô PP2300073450
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp háng toàn phần thay lại, không xi măng, ổ cối có nhiều chốt khóa chống xoay, chuôi dài dạng thẳng và cong, hình nêm 3 chiều chống xoay, miếng chêm có vitamin E và chống trật khoảng 0° - 20⁰
Mã phần lô PP2300073451
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp háng toàn phần thay lại, không xi măng, ổ cối phủ nhám Titanium có móc và tai gắn vào xương, chuôi Hợp kim Titanium Alloy
Mã phần lô PP2300073452
Giá từng phần lô 343,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 130 - 175mm, phủ HA dày 150µm, dạng cổ rời, chỏm lưỡng cực 40 - 58mm
Mã phần lô PP2300073453
Giá từng phần lô 1,178,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 110 - 155mm, phủ HA dày 180µm, dạng cổ rời, chỏm lưỡng cực 36 - 65mnm
Mã phần lô PP2300073454
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 120 - 150mm, phủ µ-CaP, có cánh và rãnh chống xoay, chỏm lưỡng cực 39 - 55mm
Mã phần lô PP2300073455
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 115 - 160mm, phủ Titanium Plasma, chỏm lưỡng cực 38 - 56mm
Mã phần lô PP2300073456
Giá từng phần lô 795,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 200 - 300mm, phủ HA và Titanium, dạng cổ rời, chỏm lưỡng cực 42 - 60mm
Mã phần lô PP2300073457
Giá từng phần lô 922,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 170 - 250mm, phủ Titanium Plasma, dạng thẳng và cong, chỏm lưỡng cực 38 - 56mm
Mã phần lô PP2300073458
Giá từng phần lô 524,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 180 - 210mm, phủ HA dày 140 - 160µm, chỏm trong 22 - 32mm
Mã phần lô PP2300073459
Giá từng phần lô 347,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 125 - 165mm, phủ HA dày 80µm
Mã phần lô PP2300073460
Giá từng phần lô 2,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 130 - 170mm, phủ HA và Titanium, chỏm lượng cực 42 - 60mm
Mã phần lô PP2300073461
Giá từng phần lô 1,766,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khớp háng bán phần thay lại, phủ Titanium, chuôi rời 3 thành phần
Mã phần lô PP2300073462
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khớp gối loại một ngăn bảo tồn xương
Mã phần lô PP2300073463
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp gối toàn phần cố định
Mã phần lô PP2300073464
Giá từng phần lô 601,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp gối toàn phần cố định, mâm chày có vị trí gắn chuôi nối dài và miếng ghép bù xương, miếng chêm polyethylent bổ sung vitamin E
Mã phần lô PP2300073465
Giá từng phần lô 1,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp gối toàn phần cố định, chuyển động xoay sâu 1 góc 15°
Mã phần lô PP2300073466
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp gối toàn phần di động, lồi cầu nghiêng trước 4° giảm cấn, mâm chày có chuôi nối dài
Mã phần lô PP2300073467
Giá từng phần lô 3,685,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp gối toàn phần di động, lồi cầu đa trục, chỉnh độ xoay trục ± 10°, mâm chày có chuôi nối dài
Mã phần lô PP2300073468
Giá từng phần lô 3,771,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp gối toàn phần di động, lồi cầu đa bán kính, rãnh bánh chè sâu, xi măng kháng sinh
Mã phần lô PP2300073469
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp gối toàn phần thay lại, chuôi nối dài lồi cầu dạng thẳng và cong, miếng đệm có dạng bản lề, có Vitamin E
Mã phần lô PP2300073470
Giá từng phần lô 960,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khớp vai bán phần có xi măng, chuôi Titanium
Mã phần lô PP2300073471
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp vai toàn phần nhân tạo dạng ngược không xi măng, titanium
Mã phần lô PP2300073472
Giá từng phần lô 798,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Miếng ghép bù xương mâm chày
Mã phần lô PP2300073473
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Miếng ghép bù xương phía sau lồi cầu đùi
Mã phần lô PP2300073474
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xương nhân tạo dạng bơm dung tích 5ml
Mã phần lô PP2300073475
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xương nhân tạo HA/TCP, kích thước hạt xương từ 1 - 4mm, dung tích 10ml
Mã phần lô PP2300073476
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít neo cố định dây chằng khớp nhỏ, đường kính 3 - 3.5mm
Mã phần lô PP2300073477
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ vòng treo cố định gọng chày mác điều chỉnh được, chỉ siêu bền số 5
Mã phần lô PP2300073478
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cây móc chỉ nội soi khớp, cong 45°
Mã phần lô PP2300073479
Giá từng phần lô 50,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cây móc chỉ nội soi khớp, cong 90°
Mã phần lô PP2300073480
Giá từng phần lô 50,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đinh Kirschner hai đầu nhọn
Mã phần lô PP2300073481
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ đinh nội tuỷ đầu trên xương đùi, đường kính tối thiểu 9mm, đường kính tối đa 13mm
Mã phần lô PP2300073482
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khóa thép với miếng đệm titanium
Mã phần lô PP2300073483
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ nẹp cố định ngoài bằng hợp kim nhôm và titanium
Mã phần lô PP2300073484
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ nẹp cố định ngoài cho đầu xương
Mã phần lô PP2300073485
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp đầu dưới xương chày, dài 130 - 190mm, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp
Mã phần lô PP2300073486
Giá từng phần lô 39,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp đầu dưới xương chày, 240 - 260mm, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp
Mã phần lô PP2300073487
Giá từng phần lô 29,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp đầu dưới xương chày, dài 80 - 280mm, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp
Mã phần lô PP2300073488
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp đầu dưới xương chày, lỗ khóa đơn hình tròn
Mã phần lô PP2300073489
Giá từng phần lô 83,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa xương bàn ngón chân, nhiều hình dạng nẹp
Mã phần lô PP2300073490
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa bàn ngón tay, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp
Mã phần lô PP2300073491
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp
Mã phần lô PP2300073492
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, lỗ khóa đơn hình tròn
Mã phần lô PP2300073493
Giá từng phần lô 108,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp
Mã phần lô PP2300073494
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa đầu dưới xương quay mặt lòng, lỗ khóa đơn hình tròn
Mã phần lô PP2300073495
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khoá đa hướng đầu dưới xương quay mặt lòng
Mã phần lô PP2300073496
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp
Mã phần lô PP2300073497
Giá từng phần lô 177,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay
Mã phần lô PP2300073498
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa đầu dưới, phía bên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300073499
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn dạng móc, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp
Mã phần lô PP2300073500
Giá từng phần lô 63,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, lỗ khóa đơn hình tròn
Mã phần lô PP2300073501
Giá từng phần lô 57,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, vít khóa đa hướng, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp
Mã phần lô PP2300073502
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khoá đầu trên xương chày mặt trong/mặt sau, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp
Mã phần lô PP2300073503
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa đầu trên xương chày cố định mặt trong, lỗ khóa đơn hình tròn
Mã phần lô PP2300073504
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa đầu trên xương đùi, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp
Mã phần lô PP2300073505
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa khớp cùng đòn, lỗ khóa đơn hình tròn
Mã phần lô PP2300073506
Giá từng phần lô 189,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khoá lòng máng, lỗ khóa đơn hình tròn
Mã phần lô PP2300073507
Giá từng phần lô 65,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa mắt cá chân, lỗ khóa đơn hình tròn
Mã phần lô PP2300073508
Giá từng phần lô 99,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa mắt cá chân, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp
Mã phần lô PP2300073509
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa mỏm khuỷu, dạng móc, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp
Mã phần lô PP2300073510
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa mỏm khuỷu, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp
Mã phần lô PP2300073511
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa xương cẳng tay bản nhỏ, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp
Mã phần lô PP2300073512
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa xương cẳng tay, lỗ khóa đơn
Mã phần lô PP2300073513
Giá từng phần lô 111,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa xương cẳng tay, thép không gỉ, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp
Mã phần lô PP2300073514
Giá từng phần lô 73,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa xương cánh tay (bản hẹp), lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp
Mã phần lô PP2300073515
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa xương cánh tay (bản hẹp), lỗ khóa đơn hình tròn
Mã phần lô PP2300073516
Giá từng phần lô 65,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa xương cánh tay (bản hẹp), ron vít khóa bên trong lỗ nẹp
Mã phần lô PP2300073517
Giá từng phần lô 31,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa xương đòn, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp
Mã phần lô PP2300073518
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa xương đòn, lỗ khóa đơn hình tròn
Mã phần lô PP2300073519
Giá từng phần lô 274,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa xương đùi (bản rộng), lỗ khóa đơn hình tròn
Mã phần lô PP2300073520
Giá từng phần lô 37,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa xương đùi dùng cho gãy quanh chuôi
Mã phần lô PP2300073521
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khoá xương gót, ron vít khóa bên trong lỗ nẹp
Mã phần lô PP2300073522
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp mắt xích tạo hình, lỗ khóa đơn hình tròn
Mã phần lô PP2300073523
Giá từng phần lô 232,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa dùng cố định gãy xương bả vai, xương chậu, lỗ khóa đa hướng
Mã phần lô PP2300073524
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng β TCP (TriCalxi Phosphat) + PLDL
Mã phần lô PP2300073525
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng 30% β TCP (TriCalxi Phosphat) + 70% PLDL, có hai sợi chỉ khâu
Mã phần lô PP2300073526
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng Peek
Mã phần lô PP2300073527
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng PEEK, ren ngược, chỉnh độ căng sau chốt neo
Mã phần lô PP2300073528
Giá từng phần lô 1,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng PLLA phủ HA, chỉ đôi, ren chuyển tiếp
Mã phần lô PP2300073529
Giá từng phần lô 684,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít chỉ neo khâu chóp xoay, đầu neo có đường kính khoảng 2.5 - 3.0mm, chỉ đôi siêu bện
Mã phần lô PP2300073530
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng UHMWPE
Mã phần lô PP2300073531
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít chỉ neo khâu chóp xoay, bằng 96L/4D PLLA (Poly L-Lactic Acid), đường kính 5 - 6.5mm
Mã phần lô PP2300073532
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít chỉ neo khâu gân khớp vai, bằng PLDLA và UHMWPE, đường kính 2 - 4mm
Mã phần lô PP2300073533
Giá từng phần lô 149,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai, bằng PLLA, 2 sợi siêu bền
Mã phần lô PP2300073534
Giá từng phần lô 768,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai, đường kính đầu neo khoảng 1.3mm - 2.0mm, thân uốn cong, 1 - 2 sợi chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2300073535
Giá từng phần lô 379,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai, đường kinh khoảng 2.7 - 3.5mm
Mã phần lô PP2300073536
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít chỉ neo sinh học cỡ nhỏ, 1.5 - 2.5mm, bằng BioComposite
Mã phần lô PP2300073537
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít chốt neo cố định gọng chày mác
Mã phần lô PP2300073538
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít hàn gân, bằng PEEK, kích cỡ từ 3 - 9mm
Mã phần lô PP2300073539
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít chỉ khâu sụn chêm 2 neo
Mã phần lô PP2300073540
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa đa hướng, đầu dạng sao, đường kính 2.5 - 5.0mm
Mã phần lô PP2300073541
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa đường kính khoảng 2 - 3mm, đầu vít hình nón khoảng 2°
Mã phần lô PP2300073542
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa đường kính khoảng 3 - 4mm
Mã phần lô PP2300073543
Giá từng phần lô 184,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa đường kính khoảng 3 - 4mm, đầu vít hình nón khoảng 2°
Mã phần lô PP2300073544
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa đường kính 4 - 5mm
Mã phần lô PP2300073545
Giá từng phần lô 131,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa đường kính 4 - 6mm, đầu vít hình nón khoảng 2°
Mã phần lô PP2300073546
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít neo tái tại dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài, vòng treo bằng Polyethylene siêu cao phân tử
Mã phần lô PP2300073547
Giá từng phần lô 1,997,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít neo tái tạo dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài, có loại nút chặn dài khoảng 20 - 25mm
Mã phần lô PP2300073548
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít neo tái tạo dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài, khóa 4 điểm, vòng treo có thể nới lỏng
Mã phần lô PP2300073549
Giá từng phần lô 2,432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít rỗng đường kính 2.5 - 6.5mm
Mã phần lô PP2300073550
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít rỗng đường kính 3.0 - 7.3mm
Mã phần lô PP2300073551
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít vỏ đường kính khoảng 3 - 4mm
Mã phần lô PP2300073552
Giá từng phần lô 109,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít vỏ đường kính khoảng 4 - 5mm
Mã phần lô PP2300073553
Giá từng phần lô 82,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít vỏ xương cứng đường kính 1.5 - 4.5mm, đầu vít dạng sao, chữ thập và lục giác
Mã phần lô PP2300073554
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít vỏ xương đường kính 2.7mm, 3.5mm đầu vít hình nón khoảng 2⁰
Mã phần lô PP2300073555
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít xương xốp 4.0/ 6.5mm, đầu lục giác
Mã phần lô PP2300073556
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít xốp đường kính khoảng 3 - 4mm
Mã phần lô PP2300073557
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít xốp đường kính khoảng 5 - 6mm
Mã phần lô PP2300073558
Giá từng phần lô 139,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xi măng hóa học thành phần có kháng sinh Gentamycine, có chất chỉ thị màu
Mã phần lô PP2300073559
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ kit chiết tách tế bào gốc từ máu tủy xương
Mã phần lô PP2300073560
Giá từng phần lô 327,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ kit trộn - bơm keo giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2300073561
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lưỡi bào xương dùng trong kĩ thuật tái tạo dây chằng chéo tất cả bên trong
Mã phần lô PP2300073562
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Trocar nội soi khớp
Mã phần lô PP2300073563
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít treo dây chằng cố định dây chằng sử dụng trên xương đùi, Titanium, chỉ siêu bền số 2
Mã phần lô PP2300073564
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít treo dây chằng cố định dây chằng sử dụng trên xương chày, Titanium, chỉ siêu bền số 5
Mã phần lô PP2300073565
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mũi khoan dùng trong phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng
Mã phần lô PP2300073566
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai tự tiêu, đường kính 2.1mm và 2.6mm
Mã phần lô PP2300073567
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dây dẫn dịch trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300073568
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít chỉ khâu sụn chêm
Mã phần lô PP2300073569
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lưỡi mài xương nội soi, đường kính 4.0mm, 5.5mm
Mã phần lô PP2300073570
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dây bơm nước có kèm hộp điều khiển
Mã phần lô PP2300073571
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít tự tiêu sinh học dùng trong nội soi tái tạo, cố định dây chằng chéo có phủ HA, loại ren cùn, rỗng ruột
Mã phần lô PP2300073572
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cây đẩy chỉ dùng cho súng khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2300073573
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chỉ khâu đa sợi liền kim, Polyethylen cao phân tử, kim số 2
Mã phần lô PP2300073574
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa nhỏ bàn ngón tay, dạng thẳng
Mã phần lô PP2300073575
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa nhỏ bàn ngón tay, dạng chữ T
Mã phần lô PP2300073576
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa đầu trên xương chày cố định mặt ngoài
Mã phần lô PP2300073577
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp khóa đầu trên trong/ngoài xương chày, vít khóa đa hướng
Mã phần lô PP2300073578
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa đường kính từ 1.5 - 6.5mm
Mã phần lô PP2300073579
Giá từng phần lô 272,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xi măng hóa học có kháng sinh
Mã phần lô PP2300073580
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xương nhân tạo dạng hạt nhỏ đường kính khoảng 1.3 - 1.5mm, dung tích khoảng 15 - 20ml
Mã phần lô PP2300073581
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối hình bán cầu
Mã phần lô PP2300073582
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm hợp kim CoCrMo, miếng lót polyethylene
Mã phần lô PP2300073583
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp gối toàn phần cố định loại ổn định
Mã phần lô PP2300073584
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp gối toàn phần cố định, lồi cầu phủ TiNbN, đệm mâm chày dạng giữ vững phía trước
Mã phần lô PP2300073585
Giá từng phần lô 922,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối và chuôi phủ HA
Mã phần lô PP2300073586
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma, đầu lưỡi hình móc câu
Mã phần lô PP2300073587
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp gối toàn phần loại bản lề -xoay, chuôi dài dạng rời
Mã phần lô PP2300073588
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng bản lề -xoay chuôi dài dạng cố định
Mã phần lô PP2300073589
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ đinh nội tuỷ thân xương chày, dài tối đa 350mm
Mã phần lô PP2300073590
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ đinh nội tuỷ thân xương đùi, dài tối đa 420mm
Mã phần lô PP2300073591
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ đinh nội tuỷ thân xương chày, dài tối đa 370mm
Mã phần lô PP2300073592
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ đinh nội tuỷ thân xương đùi, dài tối đa 460mm
Mã phần lô PP2300073593
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ khớp thang bàn ngón cái, chuyển động đôi
Mã phần lô PP2300073594
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khớp liên đốt gần ngón tay
Mã phần lô PP2300073595
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khớp bàn ngón tay
Mã phần lô PP2300073596
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kim chọc dò bơm xi măng thân sống, cỡ 11G, 13G, dài khoảng 125 - 130mm
Mã phần lô PP2300073597
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kim chọc dò cuống sống dùng trong phẫu thuật cột sống xâm lấn tối thiểu
Mã phần lô PP2300073598
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kim chọc dò tạo đường dẫn xi măng, tương thích bộ dụng cụ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống qua da
Mã phần lô PP2300073599
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực theo dòng chảy
Mã phần lô PP2300073600
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất vào màng bụng có phủ kháng sinh, van thanh có bộ điều chỉnh áp lực từ bên ngoài thích hợp người lớn và trẻ em có 5 mức áp lực
Mã phần lô PP2300073601
Giá từng phần lô 629,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, van điều chỉnh áp lực từ bên ngoài, có 6 mức áp lực
Mã phần lô PP2300073602
Giá từng phần lô 301,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, van phẳng dính liền dây dẫn lưu, mức áp lực cố định trung bình và thấp
Mã phần lô PP2300073603
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ thắt lưng ra ngoài có thang đo áp lực cột nước
Mã phần lô PP2300073604
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ dẫn lưu thắt lưng ra ngoài với buồng dẫn lưu áp lực khoảng 120mL có khả năng theo dõi dòng chảy
Mã phần lô PP2300073605
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ van dẫn lưu nhân tạo từ não thất xuống màng bụng có van kiểm soát hiện tượng thay đổi áp lực theo tư thế
Mã phần lô PP2300073606
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, van dạng bóng, điều chỉnh được áp lực bên ngoài, 4 mức áp lực 10 - 400mmH₂O
Mã phần lô PP2300073607
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, van điều chỉnh áp lực bên ngoài, có 5 mức áp lực
Mã phần lô PP2300073608
Giá từng phần lô 582,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bóng dẫn lưu não thất tạo đường truyền liên tục
Mã phần lô PP2300073609
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống cổ chuyển động sinh lý
Mã phần lô PP2300073610
Giá từng phần lô 476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống cổ có bắt vít
Mã phần lô PP2300073611
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống cổ có khớp
Mã phần lô PP2300073612
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống cổ dùng độc lập, kèm vít
Mã phần lô PP2300073613
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống cổ hình thang
Mã phần lô PP2300073614
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống cổ kèm xương ghép, hình bán tròn
Mã phần lô PP2300073615
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống cổ toàn phần
Mã phần lô PP2300073616
Giá từng phần lô 758,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống cổ tự khóa kèm 3 vít tự tạo ren
Mã phần lô PP2300073617
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống cổ, có răng cưa
Mã phần lô PP2300073618
Giá từng phần lô 36,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống cổ, có răng cưa, có sẵn xương
Mã phần lô PP2300073619
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống cổ, có sẵn xương ghép
Mã phần lô PP2300073620
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống cổ, góc nghiêng 5°
Mã phần lô PP2300073621
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống cổ, góc ưỡn 7°
Mã phần lô PP2300073622
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống cổ, khớp động
Mã phần lô PP2300073623
Giá từng phần lô 1,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống cổ, khớp toàn phần
Mã phần lô PP2300073624
Giá từng phần lô 2,030,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống cổ, lối trước hình thang
Mã phần lô PP2300073625
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống lưng cong bán nguyệt, có 2 khung nhồi xương, cao 7 - 13mm
Mã phần lô PP2300073626
Giá từng phần lô 70,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống lưng cong, có mũi hình nhọn phẳng phần đầu, cao 7 - 14mm
Mã phần lô PP2300073627
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống lưng hình móng ngựa, đầu vào hình viên đạn, cao 7 - 13mm
Mã phần lô PP2300073628
Giá từng phần lô 1,395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, có 2 khoang nhồi xương, cao 8 - 14mm
Mã phần lô PP2300073629
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng, đặt xoay 90°, cao 8 - 14mm
Mã phần lô PP2300073630
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống lưng thẳng, cao 6 - 16mm
Mã phần lô PP2300073631
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống lưng thẳng, cao 8 - 13mm
Mã phần lô PP2300073632
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống lưng thẳng, có mũi nhọn phẳng, cao 7 - 14mm
Mã phần lô PP2300073633
Giá từng phần lô 129,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống lưng thẳng, đầu hình viên đạn, cao 8 - 14mm
Mã phần lô PP2300073634
Giá từng phần lô 78,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng loại cong góc nghiêng 0°, cao 6 - 14mm
Mã phần lô PP2300073635
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống lưng, có sẵn xương ghép bên trong
Mã phần lô PP2300073636
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống lưng, cong, cao 7 - 17mm
Mã phần lô PP2300073637
Giá từng phần lô 214,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống lưng, ngực cong, cao 7 - 16mm
Mã phần lô PP2300073638
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống thắt lưng lối sau, dạng thẳng, cao 8 - 16mm
Mã phần lô PP2300073639
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống thắt lưng, loại cong, nghiêng 7°, cao 7 - 16mm
Mã phần lô PP2300073640
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống thắt lưng, lối bên, dạng cong, cao 8 - 14mm
Mã phần lô PP2300073641
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đốt sống cột sống cổ nhân tạo liền khối, điều chỉnh được độ cao
Mã phần lô PP2300073642
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đốt sống cột sống cổ, kèm vít cố định
Mã phần lô PP2300073643
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đốt sống cột sống ngực, lưng, hình trụ, có thân rỗng nhồi xương
Mã phần lô PP2300073644
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đốt sống cột sống ngực, lưng
Mã phần lô PP2300073645
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đốt sống cột sống ngực, lưng nhân tạo dạng lồng
Mã phần lô PP2300073646
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xương nhân tạo, bằng β Tricalcium Phosphate, ≥ 1ml
Mã phần lô PP2300073647
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xương nhân tạo, bằng β Tricalcium Phosphate, ≥ 2.5ml
Mã phần lô PP2300073648
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xương nhân tạo, bằng β Tricalcium Phosphate, ≥ 5ml
Mã phần lô PP2300073649
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xương nhân tạo, bằng Demineralized Bone Matrix, ≥ 3ml
Mã phần lô PP2300073650
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xương nhân tạo, bằng Bone morphogenetic protein 2, khoảng 0.25 - 3ml
Mã phần lô PP2300073651
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xương nhân tạo, bằng Bone morphogenetic protein 2, ≥ 0.5ml
Mã phần lô PP2300073652
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xương nhân tạo, bằng β Tricalcium Phosphate và HA, ≥ 2ml
Mã phần lô PP2300073653
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Miếng vá khuyết sọ khoảng 120 x 120 x 0.6mm (± 05%), dạng 3D
Mã phần lô PP2300073654
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Miếng vá khuyết sọ khoảng 150 x 150 x 0.6mm (± 05%), dạng 3D
Mã phần lô PP2300073655
Giá từng phần lô 34,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Miếng vá khuyết sọ khoảng 131 x 235 x 1.0 mm (± 05%), dạng ma trận
Mã phần lô PP2300073656
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu khoảng 100 x 100mm (± 05%), dạng miếng
Mã phần lô PP2300073657
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu khoảng 25 x 25mm (± 05%), dạng miếng
Mã phần lô PP2300073658
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu 50 x 50mm (± 05%), dạng miếng
Mã phần lô PP2300073659
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu polycaprolacton, 100 x 2 x 4mm (± 05%), dạng xốp
Mã phần lô PP2300073660
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu polycaprolacton, 100 x 3.5 x 4mm (± 05%), dạng xốp
Mã phần lô PP2300073661
Giá từng phần lô 433,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, polycaprolacton tái tạo lỗ khoan sọ trong phẫu thuật shunt, dạng xốp
Mã phần lô PP2300073662
Giá từng phần lô 51,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, polycaprolacton tái tạo lỗ khoan sọ, dạng xốp
Mã phần lô PP2300073663
Giá từng phần lô 48,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, polycaprolacton, cỡ 25 x 25 x 1.25mm (± 05%), dạng xốp
Mã phần lô PP2300073664
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, polycaprolacton, cỡ 50 x 50 x 1.25mm (± 05%), dạng xốp
Mã phần lô PP2300073665
Giá từng phần lô 144,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, polycaprolacton, cỡ 50 x 50 x 2mm (± 05%), dạng xốp
Mã phần lô PP2300073666
Giá từng phần lô 91,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Miếng vá nhân tạo hố yên
Mã phần lô PP2300073667
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Màng cứng nhân tạo Collagen tự dính dùng trong phẫu thuật thần kinh kích thước 10 x 12.5cm (± 05%)
Mã phần lô PP2300073668
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Màng cứng nhân tạo Collagen tự dính dùng trong phẫu thuật thần kinh kích thước 2.5 x 2.5cm (± 05%)
Mã phần lô PP2300073669
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Màng cứng nhân tạo Collagen tự dính dùng trong phẫu thuật thần kinh 2.5 x 7.5cm (± 05%)
Mã phần lô PP2300073670
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Màng cứng nhân tạo Collagen tự dính dùng trong phẫu thuật thần kinh thuốc 7.5 x 7.5cm (± 05%)
Mã phần lô PP2300073671
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Màng cứng nhân tạo Collagen vừa dán vừa khâu dùng phẫu thuật thần kinh kích thước 2.5 x 2.5cm (± 05%)
Mã phần lô PP2300073672
Giá từng phần lô 80,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Màng cứng nhân tạo Collagen vừa dán vừa khâu dùng phẫu thuật thần kinh kích thước 2.5 x 7.5cm (± 05%)
Mã phần lô PP2300073673
Giá từng phần lô 406,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Màng cứng nhân tạo Collagen vừa dán vừa khâu dùng phẫu thuật thần kinh kích thước 5.0 x 5.0cm (± 05%)
Mã phần lô PP2300073674
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Màng cứng nhân tạo Collagen vừa dán vừa khâu dùng phẫu thuật thần kinh kích thước 7.5 x 7.5cm (± 05%)
Mã phần lô PP2300073675
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Màng cứng nhân tạo Poly-L-Lactic Acid tự dính dùng phẫu thuật thần kinh cỡ 5 x 5cm/ 6 x 6cm (± 05%)
Mã phần lô PP2300073676
Giá từng phần lô 167,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Màng cứng nhân tạo Poly-L-Lactic Acid tự dính dùng phẫu thuật thần kinh cỡ 15 x 15cm (± 05%)
Mã phần lô PP2300073677
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Màng cứng nhân tạo Poly-L-Lactic Acid tự dính dùng phẫu thuật thần kinh cỡ 2.5 x 7.5cm (± 05%)
Mã phần lô PP2300073678
Giá từng phần lô 70,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bóng kép nong phá thông sàn não thất III ra bể trước cầu não, phá thông nang vào não thất
Mã phần lô PP2300073679
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bóng nong thân đốt sống, áp lực ≥ 400psi, tương thích xi măng sinh học tạo hình thân sống, có kháng sinh
Mã phần lô PP2300073680
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực áp vỏ não loại khoảng 2 x 4
Mã phần lô PP2300073681
Giá từng phần lô 142,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại dùng cho can thiệp thử nghiệm dưới da
Mã phần lô PP2300073682
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại không sạc
Mã phần lô PP2300073683
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại sạc
Mã phần lô PP2300073684
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực của máy dò thần kinh, đơn cực, dạng nón, uốn cong
Mã phần lô PP2300073685
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực của máy dò thần kinh, đơn cực, dạng thẳng
Mã phần lô PP2300073686
Giá từng phần lô 18,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực của máy dò thần kinh, lưỡng cực, dạng cong
Mã phần lô PP2300073687
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực của máy dò thần kinh, lưỡng cực, dạng đồng tâm
Mã phần lô PP2300073688
Giá từng phần lô 3,674,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực của máy dò thần kinh, lưỡng cực, dạng móc
Mã phần lô PP2300073689
Giá từng phần lô 19,958,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực dán dạng đơn nối đất dùng cho máy NIMeclipse, dài khoảng 2m
Mã phần lô PP2300073690
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực dạng đầu dò qua nẹp vít dùng cho máy NIMeclipse, dài khoảng 2 - 3m
Mã phần lô PP2300073691
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực đầu dò qua chân cung dùng cho máy dò thần kinh
Mã phần lô PP2300073692
Giá từng phần lô 27,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực đơn kim dưới da dùng cho máy dò thần kinh, dài 1 - 2.5m
Mã phần lô PP2300073693
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực hai kim dưới da và cáp xoắn dùng cho máy dò thần kinh, dài khoảng 1 - 2.5m
Mã phần lô PP2300073694
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực kim dưới da dạng cong dùng cho máy dò thần kinh, dài khoảng 1 - 2.5m
Mã phần lô PP2300073695
Giá từng phần lô 33,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực kim dưới da dạng móc dùng cho máy dò thần kinh, dài khoảng 1 - 2.5m
Mã phần lô PP2300073696
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực kim dưới da dạng xoắn dùng cho máy dò thần kinh, dài khoảng 1.5 ± 0.05m
Mã phần lô PP2300073697
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực thần kinh dạng dán 2 kênh dùng cho máy NIMeclipse, dài ≥ 2.5m
Mã phần lô PP2300073698
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực thần kinh dạng kim 1 kênh dùng cho máy NIMeclipse, dài ≥ 2.5m
Mã phần lô PP2300073699
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực thần kinh dạng kim 2 kênh dùng cho máy Nimeclip, dài ≥ 2.5m
Mã phần lô PP2300073700
Giá từng phần lô 237,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực thần kinh dạng xoắn dùng cho máy NIMeclipse, dài ≥ 1.2m
Mã phần lô PP2300073701
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực thần kinh đầu dò kích thích dây thần kinh tương thích hệ thống máy NIMeclipse
Mã phần lô PP2300073702
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực vỏ não và cột sống đa lớp, Tương thích với máy dò thần kinh Neuro-IOM 32B
Mã phần lô PP2300073703
Giá từng phần lô 112,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ bơm áp lực đẩy xi măng dùng kèm vít đa trục bơm xi măng bắt qua da trong phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2300073704
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ dụng cụ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống qua da khoảng 20g
Mã phần lô PP2300073705
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ trộn xi măng cột sống kèm theo bơm tiêm
Mã phần lô PP2300073706
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ dụng cụ đưa xi măng vào thân đốt sống tương thích xi măng sinh học tạo hình thân sống, có kháng sinh
Mã phần lô PP2300073707
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ trộn và phân phối xi măng hóa học bơm thân sống
Mã phần lô PP2300073708
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ trộn và phân phối xi măng sinh học có độ quánh cao có kháng sinh, có cản quang
Mã phần lô PP2300073709
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bơm áp lực đẩy xi măng dùng kèm xi măng sinh học tạo hình thân sống có độ quánh cao có kháng sinh, có cản quang
Mã phần lô PP2300073710
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ nẹp vit cố định sọ, đường kính 1.5/1.7mm
Mã phần lô PP2300073711
Giá từng phần lô 55,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ nẹp vít vá sọ, đường kính khoảng 2.0mm
Mã phần lô PP2300073712
Giá từng phần lô 184,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kim chuyển đổi vít đa trục bơm xi măng
Mã phần lô PP2300073713
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kim đẩy xi măng dùng cho vít bơm xi măng và bắt vít qua da
Mã phần lô PP2300073714
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kim định vị và dùi chân cung cho vít đa trục rỗng nòng, bắt qua da, khóa ngàm vuông
Mã phần lô PP2300073715
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp chẩm cổ sau, 5 lỗ, dài 35/ 40/ 45mm
Mã phần lô PP2300073716
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp cố định xương chẩm cổ, hình thang rộng khoảng 9 - 10mm, sâu 3 - 4mm
Mã phần lô PP2300073717
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp cột sống cổ lối trước bán động 1 - 2 tầng, dài khoảng 22 - 54mm
Mã phần lô PP2300073718
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp cột sống cổ lối trước bán động 3 - 4 tầng, dài khoảng 50 - 100mm
Mã phần lô PP2300073719
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp cột sống cổ lối trước kèm vít khóa, ngang ≥ 1.7mm, dài 19 - 80mm
Mã phần lô PP2300073720
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp cột sống cổ lối trước, khóa tự động, dài 19 - 32.5mm
Mã phần lô PP2300073721
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp cột sống cổ lối trước, khóa tự động, dài 27.5 - 55mm
Mã phần lô PP2300073722
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp cột sống cổ lối trước, khóa tự động, dài 45 - 72.5mm
Mã phần lô PP2300073723
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp cột sống cổ trước có vòng khóa 1 tầng, dài 12 - 26mm
Mã phần lô PP2300073724
Giá từng phần lô 36,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp cột sống cổ trước có vòng khóa 2 tầng, dài 24 - 46mm
Mã phần lô PP2300073725
Giá từng phần lô 27,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp cột sống cổ trước có vòng khóa 3 tầng, dài 39 - 69mm
Mã phần lô PP2300073726
Giá từng phần lô 32,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp cột sống cổ trước có vòng khóa 4 tầng, dài 60 - 84mm
Mã phần lô PP2300073727
Giá từng phần lô 39,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp cột sống cổ trước, dài 20 - 34mm
Mã phần lô PP2300073728
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc chẩm cổ uốn sẵn, dài ≥ 240mm, đường kính ≤ 3.5mm
Mã phần lô PP2300073729
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống cổ đường kính ≤ 3.5mm, dài 60/ 120/ 240mm
Mã phần lô PP2300073730
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống cổ lối sau 2 đầu
Mã phần lô PP2300073731
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống cổ sau, dài ≥ 240mm, đường kính 3.0 - 3.2mm
Mã phần lô PP2300073732
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống cổ sau, dài 25 - 240mm, đường kính ≤ 4.0mm, dài 25 - 240mm
Mã phần lô PP2300073733
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống cổ, dài khoảng 50mm, đường kính ≤ 3.3mm, dài ≥ 50mm
Mã phần lô PP2300073734
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống cổ, tự chuyển đổi cổ và ngực từ đường kính 3.5mm ra 5.5mm
Mã phần lô PP2300073735
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống lưng đi kèm vít cột sống lưng rỗng nòng, dài 50 - 200mm, đường kính ≤ 6.0mm
Mã phần lô PP2300073736
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống lưng dùng cho vít cột sống đa trục, dài khoảng 500mm, đường kính ≤ 6.0mm
Mã phần lô PP2300073737
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống lưng dùng trong phẫu thuật loãng xương, đường kính ≤ 5.5mm, dài từ 40 - 200mm
Mã phần lô PP2300073738
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống lưng đường kính khoảng 5.5mm, dài 40 - 150mm, cho vít đa trục (kiểu 1/4 ống)
Mã phần lô PP2300073739
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống lưng ngực, dài ≤ 500mm, đường kính ≤ 6.0mm
Mã phần lô PP2300073740
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống lưng ngực, dài 60 - 95mm, đường kính ≤ 6.0mm
Mã phần lô PP2300073741
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống lưng uốn sẵn, dài 30 - 130mm, đường kính tối thiểu 5.5mm
Mã phần lô PP2300073742
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống lưng, dài 120 - 200mm, đường kính 5.5/6.0mm
Mã phần lô PP2300073743
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống lưng, dài khoảng 400mm, đường kính 5.5/6.0mm
Mã phần lô PP2300073744
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống lưng, đường kính ≤ 6.0mm, dài ≥ 400mm
Mã phần lô PP2300073745
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống lưng, dài ≥ 550mm, đường kính 5.0 - 5.5mm
Mã phần lô PP2300073746
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống lưng, ngực cho vít bán động, dài khoảng 200mm, đường kính khoảng 6.0mm
Mã phần lô PP2300073747
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống lưng, ngực, cong, dài 30 - 200mm, đường kính 5.5 - 6.0mm
Mã phần lô PP2300073748
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống lưng, thẳng, dài 30 - 500 mm, đường kính ≤ 5.5 mm
Mã phần lô PP2300073749
Giá từng phần lô 69,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống lưng, tròn, dài ≥ 500mm, đường kính tối thiểu 5.5mm
Mã phần lô PP2300073750
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống thẳng, dài 40 - 450mm, đường kính 5.0/ 5.5/ 6.0mm
Mã phần lô PP2300073751
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống thắt lưng cho vít đa trục rỗng nòng, bắt qua da, khóa ngàm vuông, dài 20 - 160mm
Mã phần lô PP2300073752
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc thẳng cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2300073753
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc dài 50 - 125mm loại thẳng, dùng cho vít loại 2 ren bơm xi măng, bắt vít qua da
Mã phần lô PP2300073754
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc uốn sẵn đường kính khoảng 5.0 - 6.0mm, dài 40 - 90mm
Mã phần lô PP2300073755
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ, dài khoảng 25mm
Mã phần lô PP2300073756
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp kèm vít khóa nối, tương thích vít xương chậu rỗng nòng đầu mũi thấp
Mã phần lô PP2300073757
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp liên kết vít cổ lối sau
Mã phần lô PP2300073758
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp ngang cổ sau góc xoay ±20°, đường kính ≤ 4.0mm, dài 34 - 60mm
Mã phần lô PP2300073759
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp ngang cột sống cổ dài 30 - 70mm tương thích vít đa trục cột sống cổ
Mã phần lô PP2300073760
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp ngang cột sống lưng, dài 10 - 75mm
Mã phần lô PP2300073761
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp ngang lưng dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực
Mã phần lô PP2300073762
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp sọ não, hình quạt tròn khoảng 6 lỗ bắt vít hoặc thẳng khoảng 20 lỗ bắt vít, đường kính khoảng 17 - 19mm
Mã phần lô PP2300073763
Giá từng phần lô 164,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp thẳng cố định sọ não, khoảng 8 lỗ
Mã phần lô PP2300073764
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp thẳng vá sọ não, 16/ 18/ 34 lỗ
Mã phần lô PP2300073765
Giá từng phần lô 17,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp thẳng vá sọ sinh học tự tiêu, khoảng 20 lỗ
Mã phần lô PP2300073766
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp vá sọ, khoảng 16 lỗ
Mã phần lô PP2300073767
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít chẩm cổ sau, đường kính 4.5/ 5.0mm, dài 6 - 14mm
Mã phần lô PP2300073768
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít chốt xương sọ, 1 nòng, dùng cố định đầu đo oxy tổ chức não
Mã phần lô PP2300073769
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít chốt xương sọ, 2 nòng, dùng cố định đầu đo áp lực nội sọ và oxy tổ chức não
Mã phần lô PP2300073770
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cố định chẩm cổ, dài 6 - 14mm, đường kính 4.0/ 4.5mm
Mã phần lô PP2300073771
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cố định đơn/ đa trục, bơm xi măng, kèm kim đẩy xi măng, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 25 - 80mm
Mã phần lô PP2300073772
Giá từng phần lô 1,280,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cố định xương sọ sinh học tự tiêu, đường kính ≤ 1.5mm, dài ≥ 5mm
Mã phần lô PP2300073773
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cố định xương sọ sinh học tự tiêu, đường kính ≤ 2.0mm, dài ≥ 7mm
Mã phần lô PP2300073774
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cổ sau dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2300073775
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống cổ đa trục đường kính 3.5 - 4.5mm
Mã phần lô PP2300073776
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống cổ đa trục, đường kính tối thiểu 4.5mm, dài 14/ 16/ 18mm
Mã phần lô PP2300073777
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống cổ lối sau đa trục, góc nghiêng tối đa khoảng 45°
Mã phần lô PP2300073778
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống cổ lối trước đa hướng dùng kèm nẹp cổ trước có vòng khóa
Mã phần lô PP2300073779
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống cổ lối trước đường kính 4.0/4.35mm, dài 12 - 16mm tương thích nẹp bán động
Mã phần lô PP2300073780
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống cổ lối trước, đơn/đa hướng, đường kính 4.0/ 4.5mm, dài 11 - 17mm
Mã phần lô PP2300073781
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống cổ sau kết hợp được hệ thống theo dõi thần kinh trong mổ
Mã phần lô PP2300073782
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống đa trục cánh ren ngược khóa tuyến tính
Mã phần lô PP2300073783
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống đa trục rỗng 4 lỗ bơm xi măng kèm vít khóa trong
Mã phần lô PP2300073784
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống đơn trục rỗng 4 lỗ bơm xi măng kèm vít khóa trong
Mã phần lô PP2300073785
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống lưng cố định kép rãnh mũ vít hình vuông, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 25 - 80mm
Mã phần lô PP2300073786
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống lưng đa trục (kiểu 1/4 ống)
Mã phần lô PP2300073787
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống lưng đa trục bơm xi măng 15 lỗ, có rãnh mũ vít hình vuông bắt qua da trong phẫu thuật cột sống, đường kính 4.5 - 10mm, dài 25 - 60mm
Mã phần lô PP2300073788
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống đa trục hai bước ren, đường kính 4.0 - 8.5mm
Mã phần lô PP2300073789
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít đa trục/ đơn trục cột sống lưng, bước ren đôi 2.5mm (kèm vít khóa trong)
Mã phần lô PP2300073790
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống lưng đa trục có rãnh mặt trong mũ vít hình vuông, đường kính 4.5 - 10mm, dài 25 - 60mm
Mã phần lô PP2300073791
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống lưng đa trục cột sống mũi cùn, đường kính 4.0 - 10mm, dài 20 - 90mm
Mã phần lô PP2300073792
Giá từng phần lô 101,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống lưng đa trục đuôi dài 110 - 120mm
Mã phần lô PP2300073793
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống lưng đa trục hai rãnh mũ vít kèm vít khóa trong cột sống lưng, đường kính 4.5 - 7.5mm, dài 25 - 120mm
Mã phần lô PP2300073794
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống lưng đa trục mũi cùn có phủ hydroxyapatite, đường kính 4.0 - 10mm, dài 20 - 90mm
Mã phần lô PP2300073795
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống lưng đa trục nắn trượt hai loại ren bén nhuyễn, mũi vít nhỏ, đường kính ≤ 4mm, dài 25 - 45mm
Mã phần lô PP2300073796
Giá từng phần lô 424,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống lưng đa trục ren đôi khóa ngàm vuông cột sống lưng, đường kính 4.0 - 8.5mm, dài 25 - 60mm
Mã phần lô PP2300073797
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống lưng đa trục rỗng nòng cánh ren ngược bắt qua da cột sống lưng, đường kính 5.5 - 7.5mm, dài 30 - 50mm
Mã phần lô PP2300073798
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống lưng đa trục rỗng nòng, bắt qua da, khóa ngàm vuông, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 25 - 100mm
Mã phần lô PP2300073799
Giá từng phần lô 368,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống lưng đa trục rỗng ruột hai loại ren dùng để bơm xi măng dành cho người bệnh loãng xương, đường kính 5/6/7mm, dài 35 - 60mm
Mã phần lô PP2300073800
Giá từng phần lô 366,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống lưng đa trục, bằng titanium hai loại ren bén và tù, đường kính 4.5 - 7.5mm, dài 20 - 60mm
Mã phần lô PP2300073801
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống lưng đầu dài ren đôi lõi hình nón 27.2mm/28.2mm, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 20 - 130mm
Mã phần lô PP2300073802
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón, 15.2mm/ 16.2mm, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 25 - 130mm
Mã phần lô PP2300073803
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống lưng rỗng nòng, dài 30-60mm, đường kính 5.5 - 7.5mm
Mã phần lô PP2300073804
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống lưng, ngực đa trục lòng rỗng kèm xi măng sinh học ren đôi, đường kính 5.5 - 6.5mm, dài 35 - 60mm
Mã phần lô PP2300073805
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít đa trục cột sống lưng đuôi nhỏ, kèm vít khóa trong
Mã phần lô PP2300073806
Giá từng phần lô 928,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít đa trục rỗng đuôi vít rời, có lỗ bơm xi măng kèm vít khóa trong
Mã phần lô PP2300073807
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít đơn trục cột sống có rãnh mặt trong mũ vít hình vuông, đường kính 4.5 - 10mm, dài 25 - 60mm
Mã phần lô PP2300073808
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít đơn trục cột sống mũi cùn, đường kính 4.0 - 10mm, dài 20 - 90mm
Mã phần lô PP2300073809
Giá từng phần lô 45,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít đơn trục ren đôi khóa ngàm vuông cột sống lưng, đường kính 4.0 - 7.5mm, dài 5 - 60mm
Mã phần lô PP2300073810
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa đi kèm vít đa trục hệ thống khóa đôi dùng trong phẫu thuật cột sống qua da, cao ≥ 5.3mm, đường kính ≤ 10mm
Mã phần lô PP2300073811
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa trong hình ngôi sao dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực
Mã phần lô PP2300073812
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau, bằng hợp kim Titanium
Mã phần lô PP2300073813
Giá từng phần lô 36,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khoá trong dùng trong phẫu thuật cột sống lưng ngực
Mã phần lô PP2300073814
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khoá trong cột sống lưng dùng trong phẫu thuật cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2300073815
Giá từng phần lô 73,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau, bằng Titanium
Mã phần lô PP2300073816
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống ngực, lưng
Mã phần lô PP2300073817
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khoá trong cho vít đa trục rỗng nòng cánh ren ngược bắt qua da cột sống lưng
Mã phần lô PP2300073818
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa trong cho vít đa trục ngàm vuông dùng trong phẫu thuật cột sống thắt lưng, ngực xâm lấn tối thiểu
Mã phần lô PP2300073819
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa trong cho vit đơn và đa trục ren đôi khóa ngàm vuông cột sống lưng
Mã phần lô PP2300073820
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa trong cột sống cổ sau, lõi hình sao tương thích vít cột sống cổ sau
Mã phần lô PP2300073821
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa trong cột sống cổ, đường kính 3.5 - 4.5mm
Mã phần lô PP2300073822
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa trong của vít cố định đơn/ trục trong phẫu thuật cột sống lưng xâm lấn tối thiểu
Mã phần lô PP2300073823
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa trong hai tầng loại không ren dùng cho vit cột sống mũi cùn
Mã phần lô PP2300073824
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa trong dùng cho vít cột sống lưng tự ngắt, tự đo lực, đường kính khoảng 7 - 8mm
Mã phần lô PP2300073825
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa trong vít bán động cột sống lưng
Mã phần lô PP2300073826
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa trong vít có rãnh mặt trong mũ vít hình vuông
Mã phần lô PP2300073827
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa trong vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón, đường kính khoảng 9.5 - 10mm, cao 5.5 - 6.0mm
Mã phần lô PP2300073828
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa trong vít cột sống lưng rỗng nòng mổ xâm lấn tối thiểu
Mã phần lô PP2300073829
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa trong vít đa trục (kiểu 1/4 ống) trong phẫu thuật cột sống lưng ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300073830
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít trượt cổ sau kèm vít khóa trong, đường kính 3.5/ 4.0mm
Mã phần lô PP2300073831
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thanh dọc titanium đường kính khoảng 5.5mm dài khoảng 450mm
Mã phần lô PP2300073832
Giá từng phần lô 15,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít vá sọ não tự khoan, đường kính khoảng 1.5 - 2.0mm, dài khoảng 4mm
Mã phần lô PP2300073833
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít vá sọ tự khoan, đường kính ≤ 1.6mm, dài 4 - 6mm
Mã phần lô PP2300073834
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít vá sọ tự khoan, mũ vít 1.65mm và 2mm
Mã phần lô PP2300073835
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vit vá sọ tự khoan, tự tạo ren, đường kính ≤ 2.0mm, dài 5 - 6mm, tương thích với nẹp vá sọ 16 lỗ
Mã phần lô PP2300073836
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít xốp đường kính 4.0/ 4.5mm
Mã phần lô PP2300073837
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xi măng hóa học bơm thân sống
Mã phần lô PP2300073838
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xi măng hóa học tạo hình đốt sống dùng kèm vít đơn và đa trục bơm xi măng
Mã phần lô PP2300073839
Giá từng phần lô 83,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xi măng hóa học tạo thân sống, tương thích vít cột sống đa trục cùng hãng
Mã phần lô PP2300073840
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xi măng sinh học dùng trong phẫu thuật tạo hình thân đốt sống, có độ quánh cao có kháng sinh, có cản quang
Mã phần lô PP2300073841
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ thắt lưng xuống ổ bụng, van áp lực cố định các mức thấp, trung bình, cao
Mã phần lô PP2300073842
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ đo áp lực nội sọ tại não thất, cỡ 4Fr
Mã phần lô PP2300073843
Giá từng phần lô 32,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não, cỡ 4Fr
Mã phần lô PP2300073844
Giá từng phần lô 226,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não kết hợp đo oxi não, cỡ 4Fr
Mã phần lô PP2300073845
Giá từng phần lô 82,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đầu đo oxy tổ chức não, tương thích máy Licox
Mã phần lô PP2300073846
Giá từng phần lô 87,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kẹp cổ túi phình mạch máu não dùng trong mổ mở và xâm lấn tối thiểu
Mã phần lô PP2300073847
Giá từng phần lô 1,390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kẹp vá sọ não tự tiêu loại hai miếng cố định trong và ngoài bản sọ
Mã phần lô PP2300073848
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mũi khoan cắt sọ, hình răng cưa, tương thích với máy khoan model IPC
Mã phần lô PP2300073849
Giá từng phần lô 1,305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mũi khoan đốt sống, rỗng nòng, cỡ 3
Mã phần lô PP2300073850
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mũi khoan mài kim cương có đường dẫn nước, tương thích với máy khoan model IPC
Mã phần lô PP2300073851
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mũi khoan mài kim cương nội soi u tuyến yên, tương thích với máy khoan model IPC
Mã phần lô PP2300073852
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mũi khoan mài sọ, mũi mài hình tròn, tương thích với máy khoan model IPC
Mã phần lô PP2300073853
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mũi khoan phá sọ, mũi hình tròn, tương thích với máy khoan model IPC
Mã phần lô PP2300073854
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mũi khoan tạo lỗ xương sọ, tương thích với máy khoan model IPC
Mã phần lô PP2300073855
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ lập chương trình cho người bệnh đặt điện cực kích thích não sâu
Mã phần lô PP2300073856
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ nạp thuốc cho bơm dẫn truyền nội tủy sống
Mã phần lô PP2300073857
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ pin điều khiển trung tâm kích thích não sâu sạc nhiều lần
Mã phần lô PP2300073858
Giá từng phần lô 1,956,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ pin điều khiển trung tâm kích thích não sâu, không sạc lại
Mã phần lô PP2300073859
Giá từng phần lô 507,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ sạc pin dùng cho bộ pin điều khiển trung tâm kích thích não sâu sạc nhiều lần
Mã phần lô PP2300073860
Giá từng phần lô 109,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ thiết bị kích thích não sâu (gồm điều khiển trung tâm, bộ lập trình, dây nối dài, dây cáp, vi điện cực), không sạc lại
Mã phần lô PP2300073861
Giá từng phần lô 2,512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ thiết bị kích thích não sâu (gồm điều khiển trung tâm, bộ lập trình, dây nối dài, dây cáp, vi điện cực), pin sạc sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2300073862
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bơm dẫn truyền nội tủy sống điều trị co cứng cơ, loại 20ml, 40ml
Mã phần lô PP2300073863
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mô tơ tay khoan cho phẫu thuật thần kinh tương thich với máy khoan model IPC
Mã phần lô PP2300073864
Giá từng phần lô 1,988,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống phun keo sinh học sử dụng cho keo sinh học dán màng não và cột sống chống rò dịch não tủy
Mã phần lô PP2300073865
Giá từng phần lô 111,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dụng cụ tạo đường hầm rỗng dài khoảng 38cm. dùng trong điều trị co cứng cơ
Mã phần lô PP2300073866
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống lưng, dài 250 - 500mm, đường kính khoảng 5.5mm
Mã phần lô PP2300073867
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống lưng, dài 35 - 500mm, đường kính khoảng 5.5mm
Mã phần lô PP2300073868
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống đa trục rỗng nòng hai bước ren, đường kính 4.5 - 8.5mm, dài 5 - 80mm
Mã phần lô PP2300073869
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc qua da uốn sẵn, đường kính tối thiểu 4.75 mm, dài 30 - 90mm
Mã phần lô PP2300073870
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa trong
Mã phần lô PP2300073871
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp ngang nối thanh nẹp dọc cột sống lưng
Mã phần lô PP2300073872
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống lưng điều chỉnh độ cao, độ ưỡn 0º, 8º, 15º, cao 8 - 14mm
Mã phần lô PP2300073873
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít đa trục bắt vít qua da, loại hai ren, đuôi vít rời
Mã phần lô PP2300073874
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít đa trục bắt vít qua da, loại hai ren, đuôi vít rời có bơm xi măng
Mã phần lô PP2300073875
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khoá của vít bắt qua da, hai ren, đuôi vít rời
Mã phần lô PP2300073876
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống lưng dùng kèm vít bắt qua da hai ren, đuôi vít rời, đường kính tối thiểu 5.5mm
Mã phần lô PP2300073877
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kim chọc dò cuống sống 11G, 13G, 15G
Mã phần lô PP2300073878
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha trong bơm thân sống
Mã phần lô PP2300073879
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít đa trục rỗng nòng bắt qua da, bơm xi măng, góc xoay 50⁰
Mã phần lô PP2300073880
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc uốn sẵn dùng cho vít rỗng nòng bắt qua da đường kính tối thiểu 5.5mm
Mã phần lô PP2300073881
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dây dẫn đường rỗng nòng cho vít đa trục bắt qua da đường kính tối thiểu 1.5mm
Mã phần lô PP2300073882
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống cổ in 3D các cỡ
Mã phần lô PP2300073883
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống cổ có khớp động các cỡ
Mã phần lô PP2300073884
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong in 3D nguyên khối, cao 6 -14mm
Mã phần lô PP2300073885
Giá từng phần lô 84,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, dài ≥ 28mm, cao 7 - 13mm
Mã phần lô PP2300073886
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống lưng đa trục, hai bước ren, mũi vít tự dẫn hướng
Mã phần lô PP2300073887
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống lưng rỗng nòng bơm xi măng đa trục, hai bước ren
Mã phần lô PP2300073888
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa trong cho vít cột sống đa trục, 2 bước ren
Mã phần lô PP2300073889
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc thẳng đường kính tối thiểu 5.5mm dài ≥ 470mm
Mã phần lô PP2300073890
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp nối ngang tự điều chỉnh kích cỡ với 2 trục xoay
Mã phần lô PP2300073891
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống lưng đa trục rỗng nòng, ren đôi, hai bước ren, mũi vít tự dẫn hướng
Mã phần lô PP2300073892
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dụng cụ đưa xi măng sinh học vào vít đa trục rỗng nòng, 2 bước ren
Mã phần lô PP2300073893
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ 2 nẹp dọc uốn sẵn, một đầu nhọn, một đầu dẹp có lỗ tròn
Mã phần lô PP2300073894
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xi măng sinh học cột sống độ nhớt cao đóng kín hoàn toàn
Mã phần lô PP2300073895
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kim chọc dò đốt sống với đầu kim loại chống sốc các cỡ
Mã phần lô PP2300073896
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng bao gồm xi măng, bộ trộn và phân phối xi măng, kim chọc dò đốt sống
Mã phần lô PP2300073897
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ van dẫn lưu nhân tạo từ não thất xuống màng bụng, có thể điều chỉnh áp lực
Mã phần lô PP2300073898
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, 45 x 90mm (± 05%)
Mã phần lô PP2300073899
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, 45 x 45mm (± 05%)
Mã phần lô PP2300073900
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, khoảng 27 x 27mm (± 05%)
Mã phần lô PP2300073901
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Miếng ghép tạo hình khuyết sọ một bên bán cầu cỡ 174 x 133 x 5.0mm (± 05%)
Mã phần lô PP2300073902
Giá từng phần lô 183,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Miếng ghép tạo hình cân cơ thái dương các cỡ trái, phải
Mã phần lô PP2300073903
Giá từng phần lô 55,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt cỡ 50 x 76 x 1.5mm (± 05%)
Mã phần lô PP2300073904
Giá từng phần lô 51,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt cỡ 50 x 50 x 2.0mm (± 05%)
Mã phần lô PP2300073905
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ đo áp lực nội sọ và dẫn lưu não thất
Mã phần lô PP2300073906
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ dây bơm cho tay dao 36kHz
Mã phần lô PP2300073907
Giá từng phần lô 99,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đầu dao 36khz, đường kính khoảng 1.9 - 2.0mm, dài khoảng 11 - 12cm
Mã phần lô PP2300073908
Giá từng phần lô 34,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đầu dao 36khz, đường kính khoảng 1.5 - 2mm, dài khoảng 19 - 20cm
Mã phần lô PP2300073909
Giá từng phần lô 38,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đầu dao 36khz, đường kính khoảng 1.1 - 1.2mm, dài khoảng 11.4 - 11.5cm
Mã phần lô PP2300073910
Giá từng phần lô 38,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đầu dao 36khz, đường kính khoảng 1.5 - 1.6mm, dài khoảng 11.7 - 11.8cm
Mã phần lô PP2300073911
Giá từng phần lô 38,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít đa trục cột sống 2 kiểu ren, dạng đa hướng, khóa ngàm xoắn
Mã phần lô PP2300073912
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa trong đồng bộ vít đa trục 2 kiểu ren
Mã phần lô PP2300073913
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc tròn tối thiểu 5.5mm, dài ≥ 500mm, dùng cho vít cột sống 2 kiểu ren
Mã phần lô PP2300073914
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Màng cứng nhân tạo sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2300073915
Giá từng phần lô 314,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp vá sọ thẳng, chất liệu titanium, khoảng 12 lỗ, dày ≥ 1.0mm
Mã phần lô PP2300073916
Giá từng phần lô 97,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít vá sọ tự khoan, đường kính tối thiểu 2.0mm, dài 4 - 8 mm
Mã phần lô PP2300073917
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ nẹp vít gồm 1 nẹp tròn, 6 vít
Mã phần lô PP2300073918
Giá từng phần lô 36,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống đa trục kèm vít khóa trong , đuôi vit hình Tulip, 5.5 - 8.5 mm, dài 25 - 80mm
Mã phần lô PP2300073919
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít cột sống đơn trục kèm vít khóa trong, đường kính 5.5 - 8.5mm, dài 25 - 80mm
Mã phần lô PP2300073920
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp dọc cột sống lưng đi kèm vít đa trục đuôi vít Tulip, đường kính 5.5 - 6.0mm, dài ≥ 500mm
Mã phần lô PP2300073921
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kim chọc sinh thiết cột sống, đường kính ngoài 8G
Mã phần lô PP2300073922
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn dùng trong phẫu thuật tạo hình thân sống không bóng
Mã phần lô PP2300073923
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đường kính thân đốt tối thiểu 1.6mm dùng trong nội soi cột sống hai cổng
Mã phần lô PP2300073924
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng
Mã phần lô PP2300073925
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống một cổng
Mã phần lô PP2300073926
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ kít dẫn đường nội soi và lưỡi cắt đốt dùng để đốt và cầm máu bằng sóng cao tần dùng trong nội soi cột sống
Mã phần lô PP2300073927
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kim chọc dò cuống sống 11G
Mã phần lô PP2300073928
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Que luồn dưới da dài ≥ 60cm
Mã phần lô PP2300073929
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Quả lọc máu tim phổi trẻ em, diện tích màng lọc 0.3m², 0.7m²
Mã phần lô PP2300073930
Giá từng phần lô 436,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp bán động 1 tầng dùng trong phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2300073931
Giá từng phần lô 28,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nẹp bán động lắp sẵn 2 tầng, chất liệu PET và PCU, các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300073932
Giá từng phần lô 30,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kim chọc dò dùng trong bơm xi măng tạo hình thân đốt sống, các cỡ
Mã phần lô PP2300073933
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho người lớn, diện tích màng lọc 1.2 - 1.4m²
Mã phần lô PP2300073934
Giá từng phần lô 141,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa đa hướng đường kính khoảng 3 - 4mm
Mã phần lô PP2300073935
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm gelatin, đường kính 26 - 36mm, dài khoảng 30cm
Mã phần lô PP2300073936
Giá từng phần lô 108,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lưỡi mài xương kim cương dài ≥ 265mm
Mã phần lô PP2300073937
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lưỡi mài xương kim cương dài ≥ 320mm
Mã phần lô PP2300073938
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đầu đốt cao tần lưỡng cực cho nội soi cột sống, dài 275 ± 05mm
Mã phần lô PP2300073939
Giá từng phần lô 108,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đầu đốt cao tần lưỡng cực cho nội soi cột sống, dài 320 ± 05mm
Mã phần lô PP2300073940
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ tạo lối vào cho nội soi cột sống qua lỗ liên hợp
Mã phần lô PP2300073941
Giá từng phần lô 161,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kim chọc dò cản quang
Mã phần lô PP2300073942
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kim chọc dò cho kim đốt sóng cao tần làm mát
Mã phần lô PP2300073943
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kim đốt sóng cao tần điều trị đau mạn tính
Mã phần lô PP2300073944
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kim đốt sóng cao tần làm mát đồng bộ với ống dẫn nước
Mã phần lô PP2300073945
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống dẫn nước làm mát
Mã phần lô PP2300073946
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít neo dùng đai chỉ neo để tăng cường độ vững chắc cho gân, dây chằng trong phẫu thuật khớp, không chỉ
Mã phần lô PP2300073947
Giá từng phần lô 937,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đầu chuyển trục trong khớp gối thay lại
Mã phần lô PP2300073948
Giá từng phần lô 77,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít khóa đa hướng đường kính khoảng 4 - 6mm
Mã phần lô PP2300073949
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ kit trộn - bơm keo giàu tiểu cầu kèm kênh đồng phân phối
Mã phần lô PP2300073950
Giá từng phần lô 199,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật điều trị bệnh lý thoái hoá cột sống lưng
Mã phần lô PP2300073951
Giá từng phần lô 117,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống thử chức năng đông máu dùng cho máy cầm tay tại chổ
Mã phần lô PP2300073952
Giá từng phần lô 619,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->