Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2023 lần 6 (vật tư chuyên khoa Răng hàm mặt)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300088849-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2023 lần 6 (vật tư chuyên khoa Răng hàm mặt)
Số hiệu KHLCNT PL2300063689
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 22,124,723,312 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 442.494.470 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300148397 - Miếng vá sàn ổ mắt loại 3 cánh 37,500,000 56.250.000 26.250.000 1
2 PP2300148398 - Miếng vá sàn ổ mắt loại 4 cánh 41,500,000 62.250.000 29.050.000 1
3 PP2300148399 - Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ X, dạng gấp, 4 lỗ 26,964,000 40.446.000 18.874.800 3
4 PP2300148400 - Nẹp nhỏ cố định vùng hàm mặt, dạng thẳng, 18 lỗ 28,520,000 42.780.000 19.964.000 6
5 PP2300148401 - Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, chữ L phẳng, 4 lỗ 18,850,000 28.275.000 13.195.000 5
6 PP2300148402 - Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, chữ Y, 5 lỗ 9,280,000 13.920.000 6.496.000 3
7 PP2300148403 - Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ L, dạng gấp, 4 lỗ 21,168,000 31.752.000 14.817.600 3
8 PP2300148404 - Vít loại lớn cố định xương vùng hàm mặt, đường kính 2.4 → 2.5mm 11,700,000 17.550.000 8.190.000 13
9 PP2300148405 - Vít loại nhỏ cố định xương vùng hàm mặt, đường kính 2.0 → 2.5mm 87,360,000 131.040.000 61.152.000 104
10 PP2300148406 - Vít lồi cầu trong thay khớp thái dương hàm 11,200,000 16.800.000 7.840.000 2
11 PP2300148407 - Vít ổkhớp thái dương hàm 12,800,000 19.200.000 8.960.000 2
12 PP2300148408 - Vít titan cho miếng vá sàn ổ mắt 18,800,000 28.200.000 13.160.000 8
13 PP2300148409 - Bản sao chân răng 58,425,000 87.637.500 40.897.500 13
14 PP2300148410 - Bản sao chân răng cấy ghép kết nối lục giác, các cỡ 32,568,000 48.852.000 22.797.600 10
15 PP2300148411 - Cây lấy dấu khay đóng, các cỡ 153,920,000 230.880.000 107.744.000 27
16 PP2300148412 - Cây lấy dấu khay mở, các cỡ 153,920,000 230.880.000 107.744.000 27
17 PP2300148413 - Bệ đỡ, bảo vệ và tái tạo mô mềm trong phục hình răng 211,200,000 316.800.000 147.840.000 19
18 PP2300148414 - Bơm tiêm nha 12,528,000 18.792.000 8.769.600 2
19 PP2300148415 - Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.2cc 219,500,000 329.250.000 153.650.000 9
20 PP2300148416 - Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.8cc 75,972,000 113.958.000 53.180.400 5
21 PP2300148417 - Cán dao dùng cho lưỡi dao mổ 11, 15 18,600,000 27.900.000 13.020.000 6
22 PP2300148418 - Cao su lấy dấu loại nặng (sử dụng kính và dao trộn) 101,500,000 152.250.000 71.050.000 12
23 PP2300148419 - Cao su lấy dấu loại nhẹ (sử dụng kính và dao trộn) 41,000,000 61.500.000 28.700.000 17
24 PP2300148420 - Cao su lấy dấu loại nặng (sử dụng súng trộn) 67,650,000 101.475.000 47.355.000 9
25 PP2300148421 - Cao su lấy dấu loại nhẹ (sử dụng súng trộn) 30,050,000 45.075.000 21.035.000 9
26 PP2300148422 - Cây ấn khâu 10,120,000 15.180.000 7.084.000 1
27 PP2300148423 - Cây bóc tách màng xương, nướu 40,500,000 60.750.000 28.350.000 3
28 PP2300148424 - Cây đục xương 15,008,000 22.512.000 10.505.600 2
29 PP2300148425 - Cây dũa xương trong phẫu thuật hàm mặt 18,760,000 28.140.000 13.132.000 2
30 PP2300148426 - Cây lèn dọc hoặc ngang 7,200,000 10.800.000 5.040.000 2
31 PP2300148427 - Cây móc phẫu thuật nha khoa 10,890,000 16.335.000 7.623.000 2
32 PP2300148428 - Cây nạo ngà răng 8,000,000 12.000.000 5.600.000 2
33 PP2300148429 - Cây nạo nha chu viêm 8,000,000 12.000.000 5.600.000 2
34 PP2300148430 - Cây nạo ổ răng 19,630,000 29.445.000 13.741.000 2
35 PP2300148431 - Cây thám trâm nha khoa một đầu hoặc hai đầu 26,250,000 39.375.000 18.375.000 6
36 PP2300148432 - Cây trám Composite 94,770,000 142.155.000 66.339.000 13
37 PP2300148433 - Cây trám răng các loại 27,945,000 41.917.500 19.561.500 4
38 PP2300148434 - Cây vặn ngắn/dàitrong cấy ghép implnat 9,660,000 14.490.000 6.762.000 2
39 PP2300148435 - Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng đặc (tạo hình răng hàm, xoang trám lớn) 159,300,000 238.950.000 111.510.000 34
40 PP2300148436 - Chất trám răng dạng lỏng ( trám xoang nhỏ, trám lót cho xoang lớn) 61,500,000 92.250.000 43.050.000 21
41 PP2300148437 - Chêm gỗ 1,120,000 1.680.000 784.000 27
42 PP2300148438 - Chỉ co nướu cỡ #0, #00 17,408,000 26.112.000 12.185.600 6
43 PP2300148439 - Chỉ co nướu cỡ #000 16,590,000 24.885.000 11.613.000 5
44 PP2300148440 - Chỉ nha khoa 2,635,290 3.952.935 1.844.703 16
45 PP2300148441 - Chổi đánh bóng nha chu 21,294,000 31.941.000 14.905.800 1014
46 PP2300148442 - Chốt đặt cố định trong ống tủy 3,765,000 5.647.500 2.635.500 17
47 PP2300148443 - Chốt (Vít) nhỏ trong chỉnh nha 108,000,000 162.000.000 75.600.000 17
48 PP2300148444 - Cọ tăm bông bôi keo trám răng 4,446,000 6.669.000 3.112.200 780
49 PP2300148445 - Cùi chốt giả đúc kim loại 4,030,000 6.045.000 2.821.000 11
50 PP2300148446 - Cung lưỡi cố định các răng hàm, hàm dưới 3,120,000 4.680.000 2.184.000 1
51 PP2300148447 - Cung cố định các răng hàm hàm trên 8,800,000 13.200.000 6.160.000 3
52 PP2300148448 - Cung thép cố định hàm 7,400,000 11.100.000 5.180.000 17
53 PP2300148449 - Đài cao su đánh bóng răng 4,032,000 6.048.000 2.822.400 192
54 PP2300148450 - Đài đánh bóng răng bằng silicon 31,200,000 46.800.000 21.840.000 130
55 PP2300148451 - Đai kim loại hỗ trợ tạo hình miếng trám răng 274,500,000 411.750.000 192.150.000 50
56 PP2300148452 - Dao làm sáp, các cỡ 13,500,000 20.250.000 9.450.000 7
57 PP2300148453 - Đầu bơm cao su lấy dấu loại nhẹ 3,300,000 4.950.000 2.310.000 184
58 PP2300148454 - Đầu tiếp nối để bơm cao su lấy dấu loại nhẹ 8,500,000 12.750.000 5.950.000 142
59 PP2300148455 - Dầu xịt tay khoan 3,500,000 5.250.000 2.450.000 2
60 PP2300148456 - Dây cung chỉnh nha hợp kim Niken-Titan, tròn, cung oval hàm trên/ hàm dưới, các cỡ 84,942,000 127.413.000 59.459.400 390
61 PP2300148457 - Dây cung chỉnh nha hợp kim Niken-Titan, vuông, cung oval hàm trên/ hàm dưới, các cỡ 50,490,000 75.735.000 35.343.000 312
62 PP2300148458 - Dây cung chỉnh nha thép không gỉ, tròn, cung oval hàm trên/ hàm dưới, các cỡ 3,000,000 4.500.000 2.100.000 34
63 PP2300148459 - Dây SS vuông, cung oval hàm trên/ hàm dưới, các cỡ 46,800,000 70.200.000 32.760.000 520
64 PP2300148460 - Dây thép buộc chỉnh nha (dạng sợi thẳng) 11,000,000 16.500.000 7.700.000 9
65 PP2300148461 - Dây thép buộc chỉnh nha (dạng cuộn) 4,140,000 6.210.000 2.898.000 1
66 PP2300148462 - Dây thép cố định hàm, thép không gỉ, các cỡ 5,236,000 7.854.000 3.665.200 2
67 PP2300148463 - Dây truyền dung dịch xịt rửa của máy nha khoa 39,750,000 59.625.000 27.825.000 25
68 PP2300148464 - Đệm hàm cứng 960,000 1.440.000 672.000 2
69 PP2300148465 - Đĩa đánh bóng composite 2,313,180 3.469.770 1.619.226 30
70 PP2300148466 - Dụng cụ banh môi má dùng trong chỉnh nha 1,840,000 2.760.000 1.288.000 3
71 PP2300148467 - Dụng cụ banh dùng trong phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt 11,690,000 17.535.000 8.183.000 2
72 PP2300148468 - Dụng cụ điều trị tủy lại D1, D2, D3 ( Nong giũa) 18,400,000 27.600.000 12.880.000 17
73 PP2300148469 - Dụng cụ điều trị tủy (lấy côn) 13,747,500 20.621.250 9.623.250 16
74 PP2300148470 - Dụng cụ đưa chất trám bít vào ống tủy 2,625,000 3.937.500 1.837.500 21
75 PP2300148471 - Dụng cụ giúp kẹp giữ kim khâu trong quá trình phẫu thuật, thủ thuật vùng hàm mặt 67,680,000 101.520.000 47.376.000 3
76 PP2300148472 - Dụng cụ hỗ trợ trong chỉnh hình hàm mặt 7,651,000 11.476.500 5.355.700 2
77 PP2300148473 - Dụng cụ lấy dấu trụ chân răng nhân tạo các cỡ 72,450,000 108.675.000 50.715.000 10
78 PP2300148474 - Dụng cụ lấy vôi răng trên và dưới nướu dùng trong điều trị nha chu viêm 79,950,000 119.925.000 55.965.000 7
79 PP2300148475 - Dụng cụ nạy chân răng các loại 53,130,000 79.695.000 37.191.000 5
80 PP2300148476 - Dụng cụ nội nha tạo hình và vệ sinh ống tủy lớn mặt cắt hình vuông, hình tam giác 6,928,740 10.393.110 4.850.118 78
81 PP2300148477 - Dụng cụ nội nha dùng để tạo hình và vệ sinh ống tủy nhỏ, hẹp, tắc, mặt cắt tam giác 6,804,000 10.206.000 4.762.800 63
82 PP2300148478 - Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay, mặt cắt tròn 3,464,370 5.196.555 2.425.059 39
83 PP2300148479 - Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay, mặt cắt vuông 169,975,260 254.962.890 118.982.682 130
84 PP2300148480 - Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng máy, mặt cắt hình xoắn ốc, chiều dài 19→25mm 94,944,000 142.416.000 66.460.800 86
85 PP2300148481 - Dung dịch sát trùng ống tủy 3,192,000 4.788.000 2.234.400 2
86 PP2300148482 - Gel tê bôi bề mặt niêm mạc miệng 1,760,000 2.640.000 1.232.000 3
87 PP2300148483 - Giấy kiểm tra khớp cắn 61,600,000 92.400.000 43.120.000 334
88 PP2300148484 - Hàm (máng, cung) duy trì sử dụng cho thủ thuật làm lại khí cụ duy trì kết quả 3,600,000 5.400.000 2.520.000 2
89 PP2300148485 - Hàm dưới kèm lồi cầu trái/phải 276,000,000 414.000.000 193.200.000 1
90 PP2300148486 - Hàm giả 3D trong phẫu thuật chỉnh hình hàm mặt 22,500,000 33.750.000 15.750.000 2
91 PP2300148487 - Hàm khung kim loại 33,600,000 50.400.000 23.520.000 14
92 PP2300148488 - Hàm khung liên kết 3,200,000 4.800.000 2.240.000 1
93 PP2300148489 - Hàm khung nhựa khung sườn kim loại và răng composite 49,000,000 73.500.000 34.300.000 2
94 PP2300148490 - Hàm khung titan 6,000,000 9.000.000 4.200.000 2
95 PP2300148491 - Hàm lai khung sườn kim loại phủ sứ nguyên khối 95,000,000 142.500.000 66.500.000 1
96 PP2300148492 - Hàm nhựa dẻo, loại 1/2 hàm 1,200,000 1.800.000 840.000 1
97 PP2300148493 - Hàm nhựa dẻo, toàn hàm 4,200,000 6.300.000 2.940.000 2
98 PP2300148494 - Hộp đựng khay tẩy trắng 7,750,000 11.625.000 5.425.000 52
99 PP2300148495 - Kềm cắt dây cứng trong chỉnh nha 13,860,000 20.790.000 9.702.000 1
100 PP2300148496 - Kềm cắt dây mảnh trong chỉnh nha 13,860,000 20.790.000 9.702.000 1
101 PP2300148497 - Kềm cắt xương nha khoa 24,035,000 36.052.500 16.824.500 1
102 PP2300148498 - Kềm đa năng nha khoa 10,890,000 16.335.000 7.623.000 1
103 PP2300148499 - Kềm nhổ răng các loại 32,344,000 48.516.000 22.640.800 2
104 PP2300148500 - Kềm tháo khâu trong chỉnh nha 10,890,000 16.335.000 7.623.000 1
105 PP2300148501 - Kéo cắt phẫu thuật cong, thẳng các cỡ 37,510,000 56.265.000 26.257.000 6
106 PP2300148502 - Keo dán hàm 12,710,000 19.065.000 8.897.000 11
107 PP2300148503 - Keo quang trùng hợp trám Composite 57,000,000 85.500.000 39.900.000 10
108 PP2300148504 - Keo quang trùng hợp trám răng 50,085,000 75.127.500 35.059.500 9
109 PP2300148505 - Khâu răng các cỡ trong chỉnh nha 82,800,000 124.200.000 57.960.000 120
110 PP2300148506 - Khay cá nhân 3,400,000 5.100.000 2.380.000 12
111 PP2300148507 - Khay lấy dấu các cỡ 63,000,000 94.500.000 44.100.000 17
112 PP2300148508 - Khí cụ chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 2 hàm, đưa hàm dưới ra trước 4,080,000 6.120.000 2.856.000 1
113 PP2300148509 - Khí cụ chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 2 hàm, đưa hàm dưới ra sau 5,200,000 7.800.000 3.640.000 1
114 PP2300148510 - Khí cụ cố định mở rộng cung hàm (4 lò xo) 12,650,000 18.975.000 8.855.000 4
115 PP2300148511 - Khí cụ chỉnh nha nắn chỉnh răng cắn ngược, móm (2 cung môi và cung khẩu cái) 7,200,000 10.800.000 5.040.000 1
116 PP2300148512 - Khí cụ chỉnh nha lò xo hoặc móc sử dụng cho thủ thuật chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 1 hàm 54,000,000 81.000.000 37.800.000 15
117 PP2300148513 - Khí cụ nong nhanh tạo khoảng cho cung răng 90,000,000 135.000.000 63.000.000 21
118 PP2300148514 - Khí cụ chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 2 hàm 5,280,000 7.920.000 3.696.000 1
119 PP2300148515 - Khung sườn titan nguyên khối có cùi răng trên 1 trụ implant (cắt bằng máy) 30,000,000 45.000.000 21.000.000 5
120 PP2300148516 - Khung sườn titan nguyên khối có cùi răng trên 4 trụ implant (cắt bằng máy) 140,000,000 210.000.000 98.000.000 2
121 PP2300148517 - Kim gây tê nha khoa 27G 9,750,000 14.625.000 6.825.000 1084
122 PP2300148518 - Lò xo kéo răng để đóng khoảng trống trên cung hàm, các cỡ 2,600,000 3.900.000 1.820.000 4
123 PP2300148519 - Lò xo kéo răng để tạo khoảng trống trên cung hàm, các cỡ 8,640,000 12.960.000 6.048.000 4
124 PP2300148520 - Lưới hàm giả 360,000 540.000 252.000 1
125 PP2300148521 - Mắc cài đơn 3,600,000 5.400.000 2.520.000 2
126 PP2300148522 - Mắc cài kim loại dành cho răng nanh và răng hàm 68,056,000 102.084.000 47.639.200 8
127 PP2300148523 - Mắc cài kim loại dành cho răng cối nhỏ 53,280,000 79.920.000 37.296.000 12
128 PP2300148524 - Mắc cài kim loại tự buộc 235,000,000 352.500.000 164.500.000 8
129 PP2300148525 - Mắc cài sứ 703,500,000 1.055.250.000 492.450.000 12
130 PP2300148526 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 15 x 20mm 324,350,000 486.525.000 227.045.000 22
131 PP2300148527 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 20 x 30mm 33,260,000 49.890.000 23.282.000 2
132 PP2300148528 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 30 x 40mm 49,900,000 74.850.000 34.930.000 2
133 PP2300148529 - Máng chỉnh nha mức độ dễ, 1 hàm 241,500,000 362.250.000 169.050.000 4
134 PP2300148530 - Máng chỉnh nha mức độ dễ, 2 hàm 252,000,000 378.000.000 176.400.000 3
135 PP2300148531 - Máng chỉnh nha mức độ đơn giản, 1 hàm 169,050,000 253.575.000 118.335.000 4
136 PP2300148532 - Máng chỉnh nha mức độ đơn giản, 2 hàm 105,000,000 157.500.000 73.500.000 2
137 PP2300148533 - Máng chỉnh nha mức độ khó, 1 hàm 357,000,000 535.500.000 249.900.000 2
138 PP2300148534 - Máng chỉnh nha mức độ khó, 2 hàm 462,000,000 693.000.000 323.400.000 2
139 PP2300148535 - Máng chỉnh nha mức độ trung bình, 1 hàm 199,500,000 299.250.000 139.650.000 2
140 PP2300148536 - Máng chỉnh nha mức độ trung bình, 2 hàm 304,500,000 456.750.000 213.150.000 2
141 PP2300148537 - Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 1 hàm, 1 khay 15,000,000 22.500.000 10.500.000 5
142 PP2300148538 - Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 1 hàm, 3 khay 16,000,000 24.000.000 11.200.000 3
143 PP2300148539 - Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 2 hàm, 3 cặp khay 48,000,000 72.000.000 33.600.000 3
144 PP2300148540 - Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép 1 chân răng riêng lẻ 12,600,000 18.900.000 8.820.000 2
145 PP2300148541 - Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép 1 chân răng kế tiếp 6,600,000 9.900.000 4.620.000 4
146 PP2300148542 - Máng hướng dẫn phẫu thuật gọt xương hàm 13,000,000 19.500.000 9.100.000 2
147 PP2300148543 - Máng nhai cứng điều trị loạn năng Khớp thái dương hàm 113,750,000 170.625.000 79.625.000 55
148 PP2300148544 - Máng nhai mềm điều trị loạn năng khớp thái dương hàm 21,150,000 31.725.000 14.805.000 8
149 PP2300148545 - Máng tẩy nhựa cứng 1,000,000 1.500.000 700.000 5
150 PP2300148546 - Máng tẩy nhựa mềm 10,800,000 16.200.000 7.560.000 30
151 PP2300148547 - Mặt dán sứ 42,000,000 63.000.000 29.400.000 5
152 PP2300148548 - Mặt gương nha 21,600,000 32.400.000 15.120.000 120
153 PP2300148549 - Mẫu hàm 3D trong phục hình có sử dụng lấy dấu bằng máy kỹ thuật số 3D 21,700,000 32.550.000 15.190.000 11
154 PP2300148550 - Mẫu hàm 3D trong phục hình có sử dụng máy in 3D, 1 hàm 11,750,000 17.625.000 8.225.000 8
155 PP2300148551 - Mẫu hàm 3D trong phục hình có sử dụng máy in 3D, 2 hàm 23,500,000 35.250.000 16.450.000 8
156 PP2300148552 - Miếng trám sứ zirconia 4,000,000 6.000.000 2.800.000 1
157 PP2300148553 - Mũi đánh bóng sứ 4,982,000 7.473.000 3.487.400 16
158 PP2300148554 - Mũi khoan dùng trong điều trị nội nha 45,540,000 68.310.000 31.878.000 77
159 PP2300148555 - Mũi khoan kim cương dùng trong mài cùi răng, trám răng nội nha, các cỡ 5,280,000 7.920.000 3.696.000 37
160 PP2300148556 - Mũi khoan thép nha khoa tốc độ chậm 357,500,000 536.250.000 250.250.000 1192
161 PP2300148557 - Mũi khoan vùng hàm mặt, tương thích vít 2.0mm 3,280,000 4.920.000 2.296.000 2
162 PP2300148558 - Mũi khoan vùng hàm mặt, tương thích vít 2.4 mm 3,280,000 4.920.000 2.296.000 2
163 PP2300148559 - Mũi mài sửa, đánh bóng hàm giả, các cỡ 260,000 390.000 182.000 2
164 PP2300148560 - Nắp chụp lành thương cấy ghép implant, kết nối côn, các cỡ 96,460,000 144.690.000 67.522.000 22
165 PP2300148561 - Nắp đậy trụ chân răng nhân tạo, các cỡ 181,125,000 271.687.500 126.787.500 25
166 PP2300148562 - Nẹp lớn cố định giữ chỗ 20 lỗ, trái/phải 24,400,000 36.600.000 17.080.000 2
167 PP2300148563 - Nẹp lớn cố định giữ chỗ 26 lỗ, trái/phải 21,000,000 31.500.000 14.700.000 1
168 PP2300148564 - Nhám kẽ 8,640,000 12.960.000 6.048.000 16
169 PP2300148565 - Nhíp phẫu thuật có mấu/không mấu 65,800,000 98.700.000 46.060.000 7
170 PP2300148566 - Nút lành thương trụ chân răng nhân tạo, các cỡ 181,125,000 271.687.500 126.787.500 25
171 PP2300148567 - Ổkhớp thái dương hàm trái/phải 240,000,000 360.000.000 168.000.000 1
172 PP2300148568 - Ống dán trực tiếp răng hàm 10,300,000 15.450.000 7.210.000 17
173 PP2300148569 - Ống hút nước bọt, dịch trong thủ thuật, phẫu thuật nha khoa, dài 18-20cm 20,800,000 31.200.000 14.560.000 11
174 PP2300148570 - Ống nhựa bảo vệ môi 20,700,000 31.050.000 14.490.000 17
175 PP2300148571 - Phục hình cắt thân trụ răng trong cấy ghép chân răng có bắt vít (răng liền kề) 30,400,000 45.600.000 21.280.000 7
176 PP2300148572 - Phục hình thân trụ răng trong cấy ghép chân răng có bắt vít (răng không liền kề) 44,000,000 66.000.000 30.800.000 4
177 PP2300148573 - Răng composite 52,000,000 78.000.000 36.400.000 67
178 PP2300148574 - Răng kim loại 2,890,000 4.335.000 2.023.000 3
179 PP2300148575 - Răng nhựa Acrylic 28,600,000 42.900.000 20.020.000 120
180 PP2300148576 - Răng nhựa Composite 2 lớp 1,092,000 1.638.000 764.400 3
181 PP2300148577 - Răng nhựa Composite 3 lớp 150,000,000 225.000.000 105.000.000 417
182 PP2300148578 - Răng sứ 252,000,000 378.000.000 176.400.000 30
183 PP2300148579 - Răng sứ trên Implant 109,200,000 163.800.000 76.440.000 13
184 PP2300148580 - Răng sứ kim loại 57,200,000 85.800.000 40.040.000 44
185 PP2300148581 - Răng sứ Titan 153,000,000 229.500.000 107.100.000 75
186 PP2300148582 - Răng sứ Titan trên implant 49,050,000 73.575.000 34.335.000 15
187 PP2300148583 - Răng sứ Zirconia 195,000,000 292.500.000 136.500.000 33
188 PP2300148584 - Răng sứ Zirconiatoàn bộ 180,000,000 270.000.000 126.000.000 30
189 PP2300148585 - Răng sứ Zirconiatrên implant 101,400,000 152.100.000 70.980.000 13
190 PP2300148586 - Ron mắc cài đơn 800,000 1.200.000 560.000 1
191 PP2300148587 - Sáp chỉnh nha 14,352,000 21.528.000 10.046.400 104
192 PP2300148588 - Sáp lá 2,400,000 3.600.000 1.680.000 4
193 PP2300148589 - Sò đánh bóng răng 28,468,800 42.703.200 19.928.160 800
194 PP2300148590 - Tay khoan khuỷu/thẳng tốc độ chậm 253,500,000 380.250.000 177.450.000 7
195 PP2300148591 - Tay khoan tốc độ nhanh 4 lỗ, có đèn 621,000,000 931.500.000 434.700.000 4
196 PP2300148592 - Tay khoan tốc độ nhanh 4 lỗ, không đèn 173,800,000 260.700.000 121.660.000 4
197 PP2300148593 - Thạch cao cứng 43,020,000 64.530.000 30.114.000 40
198 PP2300148594 - Thân trụ răng cấy ghép cho nhiều đơn vị kết nối lục giác dạng nghiêng 17°/30° 295,837,500 443.756.250 207.086.250 9
199 PP2300148595 - Thân trụ răng cấy ghép cho nhiều đơn vị kết nối lục giác dạng thẳng 170,257,500 255.386.250 119.180.250 5
200 PP2300148596 - Thân trụ răng cấy ghép implant, kết nối côn 556,200,000 834.300.000 389.340.000 50
201 PP2300148597 - Thân tuốc nơ vit dùng để vặn vít 2.0mm 6,560,000 9.840.000 4.592.000 3
202 PP2300148598 - Thanh nâng đỡ trong cấy ghép 1 trụ chân răng 16,000,000 24.000.000 11.200.000 3
203 PP2300148599 - Thanh nâng đỡ trong cấy ghép 4 trụ chân răng 90,000,000 135.000.000 63.000.000 1
204 PP2300148600 - Thun buộc mắc cài dành cho mắc cài kim loại, sứ 63,840,000 95.760.000 44.688.000 28
205 PP2300148601 - Thun buộc mắc cài, cố định hàm mặt 4,600,000 6.900.000 3.220.000 34
206 PP2300148602 - Thun chuỗi buộc mắc cài, các loại 35,000,000 52.500.000 24.500.000 17
207 PP2300148603 - Thun kéo mắc cài các cỡ 30,000,000 45.000.000 21.000.000 9
208 PP2300148604 - Thun tách kẽ 32,800,000 49.200.000 22.960.000 14
209 PP2300148605 - Thước đo chiều dài ống tủy 5,049,000 7.573.500 3.534.300 2
210 PP2300148606 - Thước đo chiều dày lòng mão răng 6,765,000 10.147.500 4.735.500 1
211 PP2300148607 - Thước đo sự cân đối của khuôn mặt (cung hàm) trong phục hình răng 12,200,000 18.300.000 8.540.000 1
212 PP2300148608 - Trụ chân răng nhân tạo có bao phủ màng sinh học các cỡ 505,440,000 758.160.000 353.808.000 7
213 PP2300148609 - Trụ chân răng nhân tạo song song có bao phủ màng sinh học các cỡ 518,400,000 777.600.000 362.880.000 7
214 PP2300148610 - Trụ chân răng nhân tạo xương gò má các cỡ 960,000,000 1.440.000.000 672.000.000 9
215 PP2300148611 - Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng kết nối côn nghiêng 97,520,000 146.280.000 68.264.000 7
216 PP2300148612 - Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng kết nối côn thẳng 38,590,000 57.885.000 27.013.000 4
217 PP2300148613 - Trụ phục hình thẩm mỹ ≥ 15° cho chân răng nhân tạo, các cỡ 376,740,000 565.110.000 263.718.000 13
218 PP2300148614 - Trụ phục hình thẩm mỹ cho chân răng nhân tạo, các cỡ 494,471,250 741.706.875 346.129.875 20
219 PP2300148615 - Vật liệu bôi trơn thành ống tủy 16,800,000 25.200.000 11.760.000 10
220 PP2300148616 - Vật liệu cầm máu nướu 732,000 1.098.000 512.400 1
221 PP2300148617 - Vật liệu cấy ghép chân răng bằng Titan grade các cỡ (ImplantV3) 1,186,600,000 1.779.900.000 830.620.000 29
222 PP2300148618 - Vật liệu cấy ghép chân răng bằng titaniumcác cỡ (ImplantC1) 725,400,000 1.088.100.000 507.780.000 26
223 PP2300148619 - Vật liệu cấy ghép chân răng, đường kính 3.0→5.5mm ( trong nhổ răng và gắn phục hình tức thì) 1,582,308,000 2.373.462.000 1.107.615.600 26
224 PP2300148620 - Vật liệu cấy ghép chân răng, đường kính 3.75→5.0mm (trong mất nhiều răng, có nâng xoang, ghép xương) 598,437,000 897.655.500 418.905.900 10
225 PP2300148621 - Vật liệu chống ê buốt sau xạ trị 17,680,000 26.520.000 12.376.000 6
226 PP2300148622 - Vật liệu điều trị ngà nhạy cảm, chống ê buốt răng 7,176,000 10.764.000 5.023.200 4
227 PP2300148623 - Vật liệu dùng để sát trùng ống tủy, dạng kem 29,700,000 44.550.000 20.790.000 3
228 PP2300148624 - Vật liệu gắn khâu răng trong chỉnh nha (niềng răng) 23,560,000 35.340.000 16.492.000 4
229 PP2300148625 - Vật liệu gắn mắc cài sử dụng trong chỉnh nha ( niềng răng) 22,500,000 33.750.000 15.750.000 2
230 PP2300148626 - Vật liệu gắn tạm cầu mão răng 36,120,000 54.180.000 25.284.000 10
231 PP2300148627 - Vật liệu hỗ trợ tăng độ kết dính khi gắn sứ 8,944,000 13.416.000 6.260.800 3
232 PP2300148628 - Vật liệu hỗ trợ tăng độ kết dính khi trám composite các loại 4,185,000 6.277.500 2.929.500 11
233 PP2300148629 - Vật liệu hỗ trợ trám bít ống tủy (Côn phụ) 1,248,000 1.872.000 873.600 400
234 PP2300148630 - Vật liệu làm khô ống tủy (Côn giấy) 1,747,200 2.620.800 1.223.040 1067
235 PP2300148631 - Vật liệu lấy dấu răng loại nhanh 45,780,000 68.670.000 32.046.000 37
236 PP2300148632 - Vật liệu lấy dấu răng loại chậm 38,367,000 57.550.500 26.856.900 34
237 PP2300148633 - Vật liệu tẩy trắng răng 14,978,362 22.467.543 10.484.854 15
238 PP2300148634 - Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng đặc (trám răng phía trước) 260,617,500 390.926.250 182.432.250 23
239 PP2300148635 - Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng lỏng (trám răng phía trước) 90,733,500 136.100.250 63.513.450 16
240 PP2300148636 - Vật liệu trám bít các lỗ hổng trên răng, dạng đặc (trám xoang I, II, II, IV, V, răng sữa, tái tạo cùi răng) 91,000,000 136.500.000 63.700.000 17
241 PP2300148637 - Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng lỏng (trám xoang I, II, II, IV, V, răng sữa, tái tạo cùi răng) 39,500,000 59.250.000 27.650.000 17
242 PP2300148638 - Vật liệu trám bít ống tủy (Côn chính) 1,053,360 1.580.040 737.352 380
243 PP2300148639 - Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột và nước, tương đương Mineral trioxide aggragate (MTA) 125,120,000 187.680.000 87.584.000 4
244 PP2300148640 - Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột ≥ 25g 10,400,000 15.600.000 7.280.000 3
245 PP2300148641 - Vật liệu trám hoàn tất, dạng bột và nước 11,000,000 16.500.000 7.700.000 2
246 PP2300148642 - Vật liệu trám tạm 5,000,000 7.500.000 3.500.000 4
247 PP2300148643 - Tay khoan phẫu thuật nha khoa, thẳng, mũi khoan 45mm 67,912,000 101.868.000 47.538.400 1
248 PP2300148644 - Tay khoan phẫu thuật nha khoa thẳng có đèn, mũi khoan 45mm 103,770,000 155.655.000 72.639.000 1
249 PP2300148645 - Tay khoan phẫu thuật nha khoa thẳng, mũi khoan 70mm 94,688,000 142.032.000 66.281.600 1
Miếng vá sàn ổ mắt loại 3 cánh
Mã phần lô PP2300148397
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng vá sàn ổ mắt loại 4 cánh
Mã phần lô PP2300148398
Giá từng phần lô 41,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ X, dạng gấp, 4 lỗ
Mã phần lô PP2300148399
Giá từng phần lô 26,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.446.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.874.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp nhỏ cố định vùng hàm mặt, dạng thẳng, 18 lỗ
Mã phần lô PP2300148400
Giá từng phần lô 28,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, chữ L phẳng, 4 lỗ
Mã phần lô PP2300148401
Giá từng phần lô 18,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, chữ Y, 5 lỗ
Mã phần lô PP2300148402
Giá từng phần lô 9,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ L, dạng gấp, 4 lỗ
Mã phần lô PP2300148403
Giá từng phần lô 21,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.752.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.817.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít loại lớn cố định xương vùng hàm mặt, đường kính 2.4 → 2.5mm
Mã phần lô PP2300148404
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít loại nhỏ cố định xương vùng hàm mặt, đường kính 2.0 → 2.5mm
Mã phần lô PP2300148405
Giá từng phần lô 87,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít lồi cầu trong thay khớp thái dương hàm
Mã phần lô PP2300148406
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít ổkhớp thái dương hàm
Mã phần lô PP2300148407
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít titan cho miếng vá sàn ổ mắt
Mã phần lô PP2300148408
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bản sao chân răng
Mã phần lô PP2300148409
Giá từng phần lô 58,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.637.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.897.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bản sao chân răng cấy ghép kết nối lục giác, các cỡ
Mã phần lô PP2300148410
Giá từng phần lô 32,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.852.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.797.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cây lấy dấu khay đóng, các cỡ
Mã phần lô PP2300148411
Giá từng phần lô 153,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cây lấy dấu khay mở, các cỡ
Mã phần lô PP2300148412
Giá từng phần lô 153,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bệ đỡ, bảo vệ và tái tạo mô mềm trong phục hình răng
Mã phần lô PP2300148413
Giá từng phần lô 211,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm nha
Mã phần lô PP2300148414
Giá từng phần lô 12,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.792.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.769.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.2cc
Mã phần lô PP2300148415
Giá từng phần lô 219,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.8cc
Mã phần lô PP2300148416
Giá từng phần lô 75,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.958.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.180.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cán dao dùng cho lưỡi dao mổ 11, 15
Mã phần lô PP2300148417
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cao su lấy dấu loại nặng (sử dụng kính và dao trộn)
Mã phần lô PP2300148418
Giá từng phần lô 101,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cao su lấy dấu loại nhẹ (sử dụng kính và dao trộn)
Mã phần lô PP2300148419
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cao su lấy dấu loại nặng (sử dụng súng trộn)
Mã phần lô PP2300148420
Giá từng phần lô 67,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cao su lấy dấu loại nhẹ (sử dụng súng trộn)
Mã phần lô PP2300148421
Giá từng phần lô 30,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cây ấn khâu
Mã phần lô PP2300148422
Giá từng phần lô 10,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cây bóc tách màng xương, nướu
Mã phần lô PP2300148423
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cây đục xương
Mã phần lô PP2300148424
Giá từng phần lô 15,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.505.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cây dũa xương trong phẫu thuật hàm mặt
Mã phần lô PP2300148425
Giá từng phần lô 18,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cây lèn dọc hoặc ngang
Mã phần lô PP2300148426
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cây móc phẫu thuật nha khoa
Mã phần lô PP2300148427
Giá từng phần lô 10,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cây nạo ngà răng
Mã phần lô PP2300148428
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cây nạo nha chu viêm
Mã phần lô PP2300148429
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cây nạo ổ răng
Mã phần lô PP2300148430
Giá từng phần lô 19,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.741.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cây thám trâm nha khoa một đầu hoặc hai đầu
Mã phần lô PP2300148431
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cây trám Composite
Mã phần lô PP2300148432
Giá từng phần lô 94,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.339.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cây trám răng các loại
Mã phần lô PP2300148433
Giá từng phần lô 27,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.917.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.561.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cây vặn ngắn/dàitrong cấy ghép implnat
Mã phần lô PP2300148434
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng đặc (tạo hình răng hàm, xoang trám lớn)
Mã phần lô PP2300148435
Giá từng phần lô 159,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất trám răng dạng lỏng ( trám xoang nhỏ, trám lót cho xoang lớn)
Mã phần lô PP2300148436
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chêm gỗ
Mã phần lô PP2300148437
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ co nướu cỡ #0, #00
Mã phần lô PP2300148438
Giá từng phần lô 17,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.185.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ co nướu cỡ #000
Mã phần lô PP2300148439
Giá từng phần lô 16,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.885.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.613.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2300148440
Giá từng phần lô 2,635,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.952.935
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.844.703
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chổi đánh bóng nha chu
Mã phần lô PP2300148441
Giá từng phần lô 21,294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.941.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.905.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1014
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chốt đặt cố định trong ống tủy
Mã phần lô PP2300148442
Giá từng phần lô 3,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.647.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.635.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chốt (Vít) nhỏ trong chỉnh nha
Mã phần lô PP2300148443
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cọ tăm bông bôi keo trám răng
Mã phần lô PP2300148444
Giá từng phần lô 4,446,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.669.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.112.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 780
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cùi chốt giả đúc kim loại
Mã phần lô PP2300148445
Giá từng phần lô 4,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.821.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cung lưỡi cố định các răng hàm, hàm dưới
Mã phần lô PP2300148446
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cung cố định các răng hàm hàm trên
Mã phần lô PP2300148447
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cung thép cố định hàm
Mã phần lô PP2300148448
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đài cao su đánh bóng răng
Mã phần lô PP2300148449
Giá từng phần lô 4,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.822.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đài đánh bóng răng bằng silicon
Mã phần lô PP2300148450
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đai kim loại hỗ trợ tạo hình miếng trám răng
Mã phần lô PP2300148451
Giá từng phần lô 274,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao làm sáp, các cỡ
Mã phần lô PP2300148452
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu bơm cao su lấy dấu loại nhẹ
Mã phần lô PP2300148453
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu tiếp nối để bơm cao su lấy dấu loại nhẹ
Mã phần lô PP2300148454
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 142
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2300148455
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây cung chỉnh nha hợp kim Niken-Titan, tròn, cung oval hàm trên/ hàm dưới, các cỡ
Mã phần lô PP2300148456
Giá từng phần lô 84,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.413.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.459.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 390
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây cung chỉnh nha hợp kim Niken-Titan, vuông, cung oval hàm trên/ hàm dưới, các cỡ
Mã phần lô PP2300148457
Giá từng phần lô 50,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 312
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây cung chỉnh nha thép không gỉ, tròn, cung oval hàm trên/ hàm dưới, các cỡ
Mã phần lô PP2300148458
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây SS vuông, cung oval hàm trên/ hàm dưới, các cỡ
Mã phần lô PP2300148459
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 520
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây thép buộc chỉnh nha (dạng sợi thẳng)
Mã phần lô PP2300148460
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây thép buộc chỉnh nha (dạng cuộn)
Mã phần lô PP2300148461
Giá từng phần lô 4,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây thép cố định hàm, thép không gỉ, các cỡ
Mã phần lô PP2300148462
Giá từng phần lô 5,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.854.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.665.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây truyền dung dịch xịt rửa của máy nha khoa
Mã phần lô PP2300148463
Giá từng phần lô 39,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đệm hàm cứng
Mã phần lô PP2300148464
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đĩa đánh bóng composite
Mã phần lô PP2300148465
Giá từng phần lô 2,313,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.469.770
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.619.226
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ banh môi má dùng trong chỉnh nha
Mã phần lô PP2300148466
Giá từng phần lô 1,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ banh dùng trong phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt
Mã phần lô PP2300148467
Giá từng phần lô 11,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.183.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ điều trị tủy lại D1, D2, D3 ( Nong giũa)
Mã phần lô PP2300148468
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ điều trị tủy (lấy côn)
Mã phần lô PP2300148469
Giá từng phần lô 13,747,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.621.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.623.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ đưa chất trám bít vào ống tủy
Mã phần lô PP2300148470
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ giúp kẹp giữ kim khâu trong quá trình phẫu thuật, thủ thuật vùng hàm mặt
Mã phần lô PP2300148471
Giá từng phần lô 67,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ hỗ trợ trong chỉnh hình hàm mặt
Mã phần lô PP2300148472
Giá từng phần lô 7,651,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.476.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.355.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ lấy dấu trụ chân răng nhân tạo các cỡ
Mã phần lô PP2300148473
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ lấy vôi răng trên và dưới nướu dùng trong điều trị nha chu viêm
Mã phần lô PP2300148474
Giá từng phần lô 79,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ nạy chân răng các loại
Mã phần lô PP2300148475
Giá từng phần lô 53,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.191.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ nội nha tạo hình và vệ sinh ống tủy lớn mặt cắt hình vuông, hình tam giác
Mã phần lô PP2300148476
Giá từng phần lô 6,928,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.393.110
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.850.118
Năng lực sản xuất hàng hóa 78
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ nội nha dùng để tạo hình và vệ sinh ống tủy nhỏ, hẹp, tắc, mặt cắt tam giác
Mã phần lô PP2300148477
Giá từng phần lô 6,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.206.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.762.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay, mặt cắt tròn
Mã phần lô PP2300148478
Giá từng phần lô 3,464,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.196.555
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.059
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay, mặt cắt vuông
Mã phần lô PP2300148479
Giá từng phần lô 169,975,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.962.890
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.982.682
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng máy, mặt cắt hình xoắn ốc, chiều dài 19→25mm
Mã phần lô PP2300148480
Giá từng phần lô 94,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.416.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.460.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch sát trùng ống tủy
Mã phần lô PP2300148481
Giá từng phần lô 3,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.788.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.234.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gel tê bôi bề mặt niêm mạc miệng
Mã phần lô PP2300148482
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy kiểm tra khớp cắn
Mã phần lô PP2300148483
Giá từng phần lô 61,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hàm (máng, cung) duy trì sử dụng cho thủ thuật làm lại khí cụ duy trì kết quả
Mã phần lô PP2300148484
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hàm dưới kèm lồi cầu trái/phải
Mã phần lô PP2300148485
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hàm giả 3D trong phẫu thuật chỉnh hình hàm mặt
Mã phần lô PP2300148486
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hàm khung kim loại
Mã phần lô PP2300148487
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hàm khung liên kết
Mã phần lô PP2300148488
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hàm khung nhựa khung sườn kim loại và răng composite
Mã phần lô PP2300148489
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hàm khung titan
Mã phần lô PP2300148490
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hàm lai khung sườn kim loại phủ sứ nguyên khối
Mã phần lô PP2300148491
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hàm nhựa dẻo, loại 1/2 hàm
Mã phần lô PP2300148492
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hàm nhựa dẻo, toàn hàm
Mã phần lô PP2300148493
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hộp đựng khay tẩy trắng
Mã phần lô PP2300148494
Giá từng phần lô 7,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kềm cắt dây cứng trong chỉnh nha
Mã phần lô PP2300148495
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kềm cắt dây mảnh trong chỉnh nha
Mã phần lô PP2300148496
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kềm cắt xương nha khoa
Mã phần lô PP2300148497
Giá từng phần lô 24,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.052.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.824.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kềm đa năng nha khoa
Mã phần lô PP2300148498
Giá từng phần lô 10,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kềm nhổ răng các loại
Mã phần lô PP2300148499
Giá từng phần lô 32,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.516.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.640.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kềm tháo khâu trong chỉnh nha
Mã phần lô PP2300148500
Giá từng phần lô 10,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kéo cắt phẫu thuật cong, thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2300148501
Giá từng phần lô 37,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.265.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.257.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Keo dán hàm
Mã phần lô PP2300148502
Giá từng phần lô 12,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.897.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Keo quang trùng hợp trám Composite
Mã phần lô PP2300148503
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Keo quang trùng hợp trám răng
Mã phần lô PP2300148504
Giá từng phần lô 50,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.127.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.059.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khâu răng các cỡ trong chỉnh nha
Mã phần lô PP2300148505
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khay cá nhân
Mã phần lô PP2300148506
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khay lấy dấu các cỡ
Mã phần lô PP2300148507
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khí cụ chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 2 hàm, đưa hàm dưới ra trước
Mã phần lô PP2300148508
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khí cụ chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 2 hàm, đưa hàm dưới ra sau
Mã phần lô PP2300148509
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khí cụ cố định mở rộng cung hàm (4 lò xo)
Mã phần lô PP2300148510
Giá từng phần lô 12,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khí cụ chỉnh nha nắn chỉnh răng cắn ngược, móm (2 cung môi và cung khẩu cái)
Mã phần lô PP2300148511
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khí cụ chỉnh nha lò xo hoặc móc sử dụng cho thủ thuật chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 1 hàm
Mã phần lô PP2300148512
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khí cụ nong nhanh tạo khoảng cho cung răng
Mã phần lô PP2300148513
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khí cụ chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 2 hàm
Mã phần lô PP2300148514
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khung sườn titan nguyên khối có cùi răng trên 1 trụ implant (cắt bằng máy)
Mã phần lô PP2300148515
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khung sườn titan nguyên khối có cùi răng trên 4 trụ implant (cắt bằng máy)
Mã phần lô PP2300148516
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim gây tê nha khoa 27G
Mã phần lô PP2300148517
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1084
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lò xo kéo răng để đóng khoảng trống trên cung hàm, các cỡ
Mã phần lô PP2300148518
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lò xo kéo răng để tạo khoảng trống trên cung hàm, các cỡ
Mã phần lô PP2300148519
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưới hàm giả
Mã phần lô PP2300148520
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mắc cài đơn
Mã phần lô PP2300148521
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mắc cài kim loại dành cho răng nanh và răng hàm
Mã phần lô PP2300148522
Giá từng phần lô 68,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.084.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.639.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mắc cài kim loại dành cho răng cối nhỏ
Mã phần lô PP2300148523
Giá từng phần lô 53,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mắc cài kim loại tự buộc
Mã phần lô PP2300148524
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mắc cài sứ
Mã phần lô PP2300148525
Giá từng phần lô 703,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.055.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 15 x 20mm
Mã phần lô PP2300148526
Giá từng phần lô 324,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 20 x 30mm
Mã phần lô PP2300148527
Giá từng phần lô 33,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 30 x 40mm
Mã phần lô PP2300148528
Giá từng phần lô 49,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máng chỉnh nha mức độ dễ, 1 hàm
Mã phần lô PP2300148529
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máng chỉnh nha mức độ dễ, 2 hàm
Mã phần lô PP2300148530
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máng chỉnh nha mức độ đơn giản, 1 hàm
Mã phần lô PP2300148531
Giá từng phần lô 169,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máng chỉnh nha mức độ đơn giản, 2 hàm
Mã phần lô PP2300148532
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máng chỉnh nha mức độ khó, 1 hàm
Mã phần lô PP2300148533
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máng chỉnh nha mức độ khó, 2 hàm
Mã phần lô PP2300148534
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máng chỉnh nha mức độ trung bình, 1 hàm
Mã phần lô PP2300148535
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máng chỉnh nha mức độ trung bình, 2 hàm
Mã phần lô PP2300148536
Giá từng phần lô 304,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 1 hàm, 1 khay
Mã phần lô PP2300148537
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 1 hàm, 3 khay
Mã phần lô PP2300148538
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 2 hàm, 3 cặp khay
Mã phần lô PP2300148539
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép 1 chân răng riêng lẻ
Mã phần lô PP2300148540
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép 1 chân răng kế tiếp
Mã phần lô PP2300148541
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máng hướng dẫn phẫu thuật gọt xương hàm
Mã phần lô PP2300148542
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máng nhai cứng điều trị loạn năng Khớp thái dương hàm
Mã phần lô PP2300148543
Giá từng phần lô 113,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máng nhai mềm điều trị loạn năng khớp thái dương hàm
Mã phần lô PP2300148544
Giá từng phần lô 21,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máng tẩy nhựa cứng
Mã phần lô PP2300148545
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máng tẩy nhựa mềm
Mã phần lô PP2300148546
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mặt dán sứ
Mã phần lô PP2300148547
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mặt gương nha
Mã phần lô PP2300148548
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mẫu hàm 3D trong phục hình có sử dụng lấy dấu bằng máy kỹ thuật số 3D
Mã phần lô PP2300148549
Giá từng phần lô 21,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mẫu hàm 3D trong phục hình có sử dụng máy in 3D, 1 hàm
Mã phần lô PP2300148550
Giá từng phần lô 11,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mẫu hàm 3D trong phục hình có sử dụng máy in 3D, 2 hàm
Mã phần lô PP2300148551
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng trám sứ zirconia
Mã phần lô PP2300148552
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mũi đánh bóng sứ
Mã phần lô PP2300148553
Giá từng phần lô 4,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.473.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.487.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mũi khoan dùng trong điều trị nội nha
Mã phần lô PP2300148554
Giá từng phần lô 45,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 77
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mũi khoan kim cương dùng trong mài cùi răng, trám răng nội nha, các cỡ
Mã phần lô PP2300148555
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mũi khoan thép nha khoa tốc độ chậm
Mã phần lô PP2300148556
Giá từng phần lô 357,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1192
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mũi khoan vùng hàm mặt, tương thích vít 2.0mm
Mã phần lô PP2300148557
Giá từng phần lô 3,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mũi khoan vùng hàm mặt, tương thích vít 2.4 mm
Mã phần lô PP2300148558
Giá từng phần lô 3,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mũi mài sửa, đánh bóng hàm giả, các cỡ
Mã phần lô PP2300148559
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nắp chụp lành thương cấy ghép implant, kết nối côn, các cỡ
Mã phần lô PP2300148560
Giá từng phần lô 96,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nắp đậy trụ chân răng nhân tạo, các cỡ
Mã phần lô PP2300148561
Giá từng phần lô 181,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp lớn cố định giữ chỗ 20 lỗ, trái/phải
Mã phần lô PP2300148562
Giá từng phần lô 24,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp lớn cố định giữ chỗ 26 lỗ, trái/phải
Mã phần lô PP2300148563
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nhám kẽ
Mã phần lô PP2300148564
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nhíp phẫu thuật có mấu/không mấu
Mã phần lô PP2300148565
Giá từng phần lô 65,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nút lành thương trụ chân răng nhân tạo, các cỡ
Mã phần lô PP2300148566
Giá từng phần lô 181,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ổkhớp thái dương hàm trái/phải
Mã phần lô PP2300148567
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống dán trực tiếp răng hàm
Mã phần lô PP2300148568
Giá từng phần lô 10,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống hút nước bọt, dịch trong thủ thuật, phẫu thuật nha khoa, dài 18-20cm
Mã phần lô PP2300148569
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nhựa bảo vệ môi
Mã phần lô PP2300148570
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phục hình cắt thân trụ răng trong cấy ghép chân răng có bắt vít (răng liền kề)
Mã phần lô PP2300148571
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phục hình thân trụ răng trong cấy ghép chân răng có bắt vít (răng không liền kề)
Mã phần lô PP2300148572
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Răng composite
Mã phần lô PP2300148573
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Răng kim loại
Mã phần lô PP2300148574
Giá từng phần lô 2,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.023.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Răng nhựa Acrylic
Mã phần lô PP2300148575
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Răng nhựa Composite 2 lớp
Mã phần lô PP2300148576
Giá từng phần lô 1,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Răng nhựa Composite 3 lớp
Mã phần lô PP2300148577
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Răng sứ
Mã phần lô PP2300148578
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Răng sứ trên Implant
Mã phần lô PP2300148579
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Răng sứ kim loại
Mã phần lô PP2300148580
Giá từng phần lô 57,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Răng sứ Titan
Mã phần lô PP2300148581
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Răng sứ Titan trên implant
Mã phần lô PP2300148582
Giá từng phần lô 49,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Răng sứ Zirconia
Mã phần lô PP2300148583
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Răng sứ Zirconiatoàn bộ
Mã phần lô PP2300148584
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Răng sứ Zirconiatrên implant
Mã phần lô PP2300148585
Giá từng phần lô 101,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ron mắc cài đơn
Mã phần lô PP2300148586
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Sáp chỉnh nha
Mã phần lô PP2300148587
Giá từng phần lô 14,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.046.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Sáp lá
Mã phần lô PP2300148588
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Sò đánh bóng răng
Mã phần lô PP2300148589
Giá từng phần lô 28,468,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.703.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.928.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tay khoan khuỷu/thẳng tốc độ chậm
Mã phần lô PP2300148590
Giá từng phần lô 253,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tay khoan tốc độ nhanh 4 lỗ, có đèn
Mã phần lô PP2300148591
Giá từng phần lô 621,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 931.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tay khoan tốc độ nhanh 4 lỗ, không đèn
Mã phần lô PP2300148592
Giá từng phần lô 173,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thạch cao cứng
Mã phần lô PP2300148593
Giá từng phần lô 43,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thân trụ răng cấy ghép cho nhiều đơn vị kết nối lục giác dạng nghiêng 17°/30°
Mã phần lô PP2300148594
Giá từng phần lô 295,837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.756.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.086.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thân trụ răng cấy ghép cho nhiều đơn vị kết nối lục giác dạng thẳng
Mã phần lô PP2300148595
Giá từng phần lô 170,257,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.386.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.180.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thân trụ răng cấy ghép implant, kết nối côn
Mã phần lô PP2300148596
Giá từng phần lô 556,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thân tuốc nơ vit dùng để vặn vít 2.0mm
Mã phần lô PP2300148597
Giá từng phần lô 6,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thanh nâng đỡ trong cấy ghép 1 trụ chân răng
Mã phần lô PP2300148598
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thanh nâng đỡ trong cấy ghép 4 trụ chân răng
Mã phần lô PP2300148599
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thun buộc mắc cài dành cho mắc cài kim loại, sứ
Mã phần lô PP2300148600
Giá từng phần lô 63,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thun buộc mắc cài, cố định hàm mặt
Mã phần lô PP2300148601
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thun chuỗi buộc mắc cài, các loại
Mã phần lô PP2300148602
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thun kéo mắc cài các cỡ
Mã phần lô PP2300148603
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thun tách kẽ
Mã phần lô PP2300148604
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thước đo chiều dài ống tủy
Mã phần lô PP2300148605
Giá từng phần lô 5,049,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.573.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.534.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thước đo chiều dày lòng mão răng
Mã phần lô PP2300148606
Giá từng phần lô 6,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.147.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.735.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thước đo sự cân đối của khuôn mặt (cung hàm) trong phục hình răng
Mã phần lô PP2300148607
Giá từng phần lô 12,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Trụ chân răng nhân tạo có bao phủ màng sinh học các cỡ
Mã phần lô PP2300148608
Giá từng phần lô 505,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Trụ chân răng nhân tạo song song có bao phủ màng sinh học các cỡ
Mã phần lô PP2300148609
Giá từng phần lô 518,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Trụ chân răng nhân tạo xương gò má các cỡ
Mã phần lô PP2300148610
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng kết nối côn nghiêng
Mã phần lô PP2300148611
Giá từng phần lô 97,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng kết nối côn thẳng
Mã phần lô PP2300148612
Giá từng phần lô 38,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.885.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.013.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Trụ phục hình thẩm mỹ ≥ 15° cho chân răng nhân tạo, các cỡ
Mã phần lô PP2300148613
Giá từng phần lô 376,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.718.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Trụ phục hình thẩm mỹ cho chân răng nhân tạo, các cỡ
Mã phần lô PP2300148614
Giá từng phần lô 494,471,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.706.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.129.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu bôi trơn thành ống tủy
Mã phần lô PP2300148615
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu cầm máu nướu
Mã phần lô PP2300148616
Giá từng phần lô 732,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.098.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu cấy ghép chân răng bằng Titan grade các cỡ (ImplantV3)
Mã phần lô PP2300148617
Giá từng phần lô 1,186,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.779.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 830.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu cấy ghép chân răng bằng titaniumcác cỡ (ImplantC1)
Mã phần lô PP2300148618
Giá từng phần lô 725,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.088.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu cấy ghép chân răng, đường kính 3.0→5.5mm ( trong nhổ răng và gắn phục hình tức thì)
Mã phần lô PP2300148619
Giá từng phần lô 1,582,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.373.462.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.107.615.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu cấy ghép chân răng, đường kính 3.75→5.0mm (trong mất nhiều răng, có nâng xoang, ghép xương)
Mã phần lô PP2300148620
Giá từng phần lô 598,437,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.655.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.905.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu chống ê buốt sau xạ trị
Mã phần lô PP2300148621
Giá từng phần lô 17,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu điều trị ngà nhạy cảm, chống ê buốt răng
Mã phần lô PP2300148622
Giá từng phần lô 7,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.023.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu dùng để sát trùng ống tủy, dạng kem
Mã phần lô PP2300148623
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu gắn khâu răng trong chỉnh nha (niềng răng)
Mã phần lô PP2300148624
Giá từng phần lô 23,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu gắn mắc cài sử dụng trong chỉnh nha ( niềng răng)
Mã phần lô PP2300148625
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu gắn tạm cầu mão răng
Mã phần lô PP2300148626
Giá từng phần lô 36,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu hỗ trợ tăng độ kết dính khi gắn sứ
Mã phần lô PP2300148627
Giá từng phần lô 8,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.416.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.260.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu hỗ trợ tăng độ kết dính khi trám composite các loại
Mã phần lô PP2300148628
Giá từng phần lô 4,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.277.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.929.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu hỗ trợ trám bít ống tủy (Côn phụ)
Mã phần lô PP2300148629
Giá từng phần lô 1,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.872.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 873.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu làm khô ống tủy (Côn giấy)
Mã phần lô PP2300148630
Giá từng phần lô 1,747,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.620.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.223.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1067
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu lấy dấu răng loại nhanh
Mã phần lô PP2300148631
Giá từng phần lô 45,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.046.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu lấy dấu răng loại chậm
Mã phần lô PP2300148632
Giá từng phần lô 38,367,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.550.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.856.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu tẩy trắng răng
Mã phần lô PP2300148633
Giá từng phần lô 14,978,362
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.467.543
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.484.854
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng đặc (trám răng phía trước)
Mã phần lô PP2300148634
Giá từng phần lô 260,617,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.926.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.432.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng lỏng (trám răng phía trước)
Mã phần lô PP2300148635
Giá từng phần lô 90,733,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.100.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.513.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu trám bít các lỗ hổng trên răng, dạng đặc (trám xoang I, II, II, IV, V, răng sữa, tái tạo cùi răng)
Mã phần lô PP2300148636
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng lỏng (trám xoang I, II, II, IV, V, răng sữa, tái tạo cùi răng)
Mã phần lô PP2300148637
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu trám bít ống tủy (Côn chính)
Mã phần lô PP2300148638
Giá từng phần lô 1,053,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.580.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 737.352
Năng lực sản xuất hàng hóa 380
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột và nước, tương đương Mineral trioxide aggragate (MTA)
Mã phần lô PP2300148639
Giá từng phần lô 125,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột ≥ 25g
Mã phần lô PP2300148640
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu trám hoàn tất, dạng bột và nước
Mã phần lô PP2300148641
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu trám tạm
Mã phần lô PP2300148642
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tay khoan phẫu thuật nha khoa, thẳng, mũi khoan 45mm
Mã phần lô PP2300148643
Giá từng phần lô 67,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.868.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.538.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tay khoan phẫu thuật nha khoa thẳng có đèn, mũi khoan 45mm
Mã phần lô PP2300148644
Giá từng phần lô 103,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.639.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tay khoan phẫu thuật nha khoa thẳng, mũi khoan 70mm
Mã phần lô PP2300148645
Giá từng phần lô 94,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.281.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->