Gói thầu: cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2023 lần 7 (vật tư chuyên khoa Gây mê hồi sức)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300091583-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2023 lần 7 (vật tư chuyên khoa Gây mê hồi sức)
Số hiệu KHLCNT PL2300069396
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 236,070,475,619 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.721.409.510 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam 8 kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300170622 - Áo phẫu thuật cỡ (160 - 165) x (135 - 140) cm 1,050,000,000 1.575.000.000 735.000.000 5833
2 PP2300170623 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, mổ mở, 70 - 80 mm, chiều cao ghim từ 3 - 4 mm 1,330,000,000 1.995.000.000 931.000.000 117
3 PP2300170624 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, mổ mở, 70 - 80 mm, chiều cao ghim khi đóng từ 1.5 - 2.0 mm 1,257,261,600 1.885.892.400 880.083.120 133
4 PP2300170625 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, mổ mở 230,000,000 345.000.000 161.000.000 3313
5 PP2300170626 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, đầu móc, dùng cho mô mỏng, mô dày và mô trung bình, 30 mm, 45 mm, 60 mm 2,409,000,000 3.613.500.000 1.686.300.000 50
6 PP2300170627 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, dùng cho mô mỏng, 30 mm 656,400,000 984.600.000 459.480.000 20
7 PP2300170628 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, dùng cho mô mỏng, 45 mm 828,000,000 1.242.000.000 579.600.000 3014
8 PP2300170629 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc đa năng, 60 mm 3,879,066,240 5.818.599.360 2.715.346.368 240
9 PP2300170630 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, dùng cho mô dày và mô trung bình, 60 mm 18,000,000,000 27.000.000.000 12.600.000.000 600
10 PP2300170631 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, dùng cho mô dày và mô trung bình, 45 mm 60,000,000 90.000.000 42.000.000 2
11 PP2300170632 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, nội soi, gập góc đa năng, 45 mm 387,906,624 581.859.936 271.534.637 2415
12 PP2300170633 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 60 mm 1,934,000,000 2.901.000.000 1.353.800.000 83
13 PP2300170634 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, nội soi, 45 mm 290,100,000 435.150.000 203.070.000 13
14 PP2300170635 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt thẳng, mổ mở 7,620,000 11.430.000 5.334.000 1
15 PP2300170636 - Bảng đếm gạc phẫu thuật loại 10 ô 18,942,000 28.413.000 13.259.400 167
16 PP2300170637 - Bảng đếm gạc phẫu thuật loại 15 ô 33,633,600 50.450.400 23.543.520 267
17 PP2300170638 - Bao chi dưới co giãn 44,100,000 66.150.000 30.870.000 117
18 PP2300170639 - Bao chi trên co giãn 39,217,500 58.826.250 27.452.250 15016
19 PP2300170640 - Bao chụp đầu đèn 78,300,000 117.450.000 54.810.000 725
20 PP2300170641 - Dụng cụ cắt bao quy đầu 1,050,000,000 1.575.000.000 735.000.000 50
21 PP2300170642 - Dây dẫn đường niệu quản trong phẫu thuật nội soi niệu, đường kính 0.025 - 0.035'', dài 145 - 150 cm 784,700,000 1.177.050.000 549.290.000 117
22 PP2300170643 - Ống nội soi mềm, đường kính 3 - 3.5 mm 750,000,000 1.125.000.000 525.000.000 5
23 PP2300170644 - Bộ cấy trong ốc tai điện tử, loại điện cực uốn vòng 390,807,000 586.210.500 273.564.900 1
24 PP2300170645 - Bộ cấy trong ốc tai điện tử, loại điện cực uốn vòng, mảnh 474,624,000 711.936.000 332.236.800 117
25 PP2300170646 - Bộ dẫn lưu khí, dịch, máu từ trung thất ra ngoài, van 1 chiều, 2300 - 2400 ml 92,500,000 138.750.000 64.750.000 8
26 PP2300170647 - Bộ đặt dẫn lưu vết mổ áp lực 120 - 125 mbar, 250 - 260 ml 267,750,000 401.625.000 187.425.000 250
27 PP2300170648 - Bộ đặt dẫn lưu vết mổ áp lực 900 - 950 mbar, 400 - 450 ml 126,000,000 189.000.000 88.200.000 100
28 PP2300170649 - Bộ đặt dẫn lưu vết mổ áp lực âm, 450 - 500 ml 1,228,500,000 1.842.750.000 859.950.000 325
29 PP2300170650 - Bộ đặt dẫn lưu vết mổ áp lực âm, 700 - 750 ml 653,400,000 980.100.000 457.380.000 250
30 PP2300170651 - Bộ đặt dẫn lưu vết mổ, 100 - 110 ml 86,000,000 129.000.000 60.200.000 3318
31 PP2300170652 - Bộ dây bơm cho tay dao 23 kHz 1,620,000,000 2.430.000.000 1.134.000.000 40
32 PP2300170653 - Bộ dây dẫn khí 2 bẫy nước dùng cho máy thở, người lớn/trẻ em 207,900,000 311.850.000 145.530.000 183
33 PP2300170654 - Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê kèm bóng giúp thở, người lớn 113,400,000 170.100.000 79.380.000 83
34 PP2300170655 - Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê, người lớn 877,800,000 1.316.700.000 614.460.000 1833
35 PP2300170656 - Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê, trẻ em 37,327,500 55.991.250 26.129.250 75
36 PP2300170657 - Bộ dây thở Mapleson người lớn 48,300,000 72.450.000 33.810.000 19
37 PP2300170658 - Bộ dây thở Mapleson trẻ em 29,400,000 44.100.000 20.580.000 819
38 PP2300170659 - Bộ đo áp lực động mạch xâm lấn 43,950,000 65.925.000 30.765.000 8
39 PP2300170660 - Bộ đón bé chào đời 1,080,450,000 1.620.675.000 756.315.000 1167
40 PP2300170661 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, dài 80 - 90 mm 1,644,300,000 2.466.450.000 1.151.010.000 967
41 PP2300170662 - Bộ gây tê đám rối thần kinh dưới siêu âm cỡ 18G dài 50/100 mm 72,450,000 108.675.000 50.715.000 17
42 PP2300170663 - Bộ gây tê ngoài màng cứng kết hợp tủy sống, cỡ 18G 6,158,250 9.237.375 4.310.775 3
43 PP2300170664 - Bộ gây tê ngoài màng cứng, cỡ 18G 1,442,532,500 2.163.798.750 1.009.772.750 84220
44 PP2300170665 - Bộ khăn cắt đốt nội soi đoạn qua niệu đạo 75,810,000 113.715.000 53.067.000 63
45 PP2300170666 - Bộ khăn chụp mạch não 1,440,000,000 2.160.000.000 1.008.000.000 500
46 PP2300170667 - Bộ khăn chụp mạch vành 1,499,400,000 2.249.100.000 1.049.580.000 500
47 PP2300170668 - Bộ khăn gây tê ngoài màng cứng 82,500,000 123.750.000 57.750.000 250
48 PP2300170669 - Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da 9,000,000 13.500.000 6.300.000 5
49 PP2300170670 - Bộ khăn phẫu thuật chi 294,000,000 441.000.000 205.800.000 167
50 PP2300170671 - Bộ khăn phẫu thuật ghép gan 16,474,500 24.711.750 11.532.150 5
51 PP2300170672 - Bộ khăn phẫu thuật hiến gan 38,220,000 57.330.000 26.754.000 1721
52 PP2300170673 - Bộ khăn phẫu thuật mạch vành 51,523,500 77.285.250 36.066.450 12
53 PP2300170674 - Bộ khăn phẫu thuật mắt 42,000,000 63.000.000 29.400.000 167
54 PP2300170675 - Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp gối 146,160,000 219.240.000 102.312.000 100
55 PP2300170676 - Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp vai 85,995,000 128.992.500 60.196.500 58
56 PP2300170677 - Bộ khăn phẫu thuật sọ 128,625,000 192.937.500 90.037.500 83
57 PP2300170678 - Bộ khăn phẫu thuật tim hở người lớn 144,900,000 217.350.000 101.430.000 50
58 PP2300170679 - Bộ khăn phẫu thuật tim hở trẻ em 72,450,000 108.675.000 50.715.000 25
59 PP2300170680 - Bộ khăn phẫu thuật tổng quát 463,680,000 695.520.000 324.576.000 267
60 PP2300170681 - Bộ khăn sanh mổ có túi 1,097,250,000 1.645.875.000 768.075.000 63322
61 PP2300170682 - Bộ khăn sanh thường 435,000,000 652.500.000 304.500.000 483
62 PP2300170683 - Bộ khăn phụ khoa 15,000,000 22.500.000 10.500.000 8
63 PP2300170684 - Bộ mở dạ dày qua da bơm bóng loại thay thế 55,000,000 82.500.000 38.500.000 4
64 PP2300170685 - Bộ mở dạ dày qua da bằng silicon 119,000,000 178.500.000 83.300.000 6
65 PP2300170686 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc chủ động 498,900,000 748.350.000 349.230.000 17
66 PP2300170687 - Bộ ống thông dùng để dẫn lưu mở bàng quang qua da, cỡ 8 - 16 Fr 55,600,000 83.400.000 38.920.000 8
67 PP2300170688 - Bộ phận truyền xung động siêu âm, tương thích với dao siêu âm, dùng trong phẫu thuật mổ mở và mổ nội soi 920,524,500 1.380.786.750 644.367.150 323
68 PP2300170689 - Bộ cảm biến đo đường huyết liên tục 446,400,000 669.600.000 312.480.000 50
69 PP2300170690 - Bộ tích hợp dao mổ điện cầm máu, dùng cho tay dao 23 kHz 265,600,000 398.400.000 185.920.000 13
70 PP2300170691 - Ống nội soi đường mật loại nhỏ qua ống soi nghiêng 420,000,000 630.000.000 294.000.000 1
71 PP2300170692 - Bóng gây mê 0.5 - 3 lít, dùng 1 lần 8,190,000 12.285.000 5.733.000 10
72 PP2300170693 - Bóng kéo sỏi 3 kênh dùng kéo sỏi ống mật chủ 423,360,000 635.040.000 296.352.000 13
73 PP2300170694 - Bóng nong đường mật, đường kính bóng bơm theo 3 cấp độ từ 8 - 10 - 12 mm 126,000,000 189.000.000 88.200.000 324
74 PP2300170695 - Bóng nong thực quản, tá tràng, đại trực tràng, đường kính bóng 8 - 20 mm 66,000,000 99.000.000 46.200.000 1
75 PP2300170696 - Chất làm đầy và làm ẩm dành cho vùng da nông 396,000,000 594.000.000 277.200.000 20
76 PP2300170697 - Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 5 - 6 Fr 267,000,000 400.500.000 186.900.000 5
77 PP2300170698 - Chất làm đầy dùng cho lớp sâu của da 676,998,000 1.015.497.000 473.898.600 27
78 PP2300170699 - Catheter đo cung lượng tim liên tục, cỡ 7.5 Fr, dài 110 - 120 cm 380,362,500 570.543.750 266.253.750 825
79 PP2300170700 - Chất làm đầy và làm ẩm dành cho lớp da sâu 462,500,000 693.750.000 323.750.000 42
80 PP2300170701 - Điện cực dán, đo hoạt động não khi gây mê dùng cho người lớn 369,000,000 553.500.000 258.300.000 75
81 PP2300170702 - Bơm tiêm chứa 50 ml dung dịch pha sẵn, dùng bơm trực tiếp vào bàng quang qua thông niệu đạo 348,600,000 522.900.000 244.020.000 23
82 PP2300170703 - Catheter lấy huyết khối, các cỡ 2 - 7Fr 96,000,000 144.000.000 67.200.000 13
83 PP2300170704 - Catheter lấy huyết khối trong lòng mạch bằng pebax, đường kính 6 - 14 mm 144,000,000 216.000.000 100.800.000 826
84 PP2300170705 - Đầu kim đốt Laser phẫu thuật thanh quản 336,000,000 504.000.000 235.200.000 3
85 PP2300170706 - Chất làm đầy dùng cho lớp nông của da 626,850,000 940.275.000 438.795.000 25
86 PP2300170707 - Chất làm đầy cải thiện độ săn chắc da 1,256,850,000 1.885.275.000 879.795.000 33
87 PP2300170708 - Ống dẫn lưu đường mật qua da có khoá 308,000,000 462.000.000 215.600.000 23
88 PP2300170709 - Đầu nối tay khoan loại cong 70,000,000 105.000.000 49.000.000 1
89 PP2300170710 - Chất làm đầy dùng cho vùng mặt 255,150,000 382.725.000 178.605.000 8
90 PP2300170711 - Bộ nong cho tán sỏi mật qua da 250,000,000 375.000.000 175.000.000 8
91 PP2300170712 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 7-0, dài 70 - 75 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C 234,194,688 351.292.032 163.936.282 12827
92 PP2300170713 - Chất làm đầy dùng cho lớp mỡ dưới da 431,077,500 646.616.250 301.754.250 17
93 PP2300170714 - Chất làm đầy dùng cho lớp nông của da hoặc niêm mạc môi 415,990,000 623.985.000 291.193.000 17
94 PP2300170715 - Đầu nối tay khoan loại thẳng 32,000,000 48.000.000 22.400.000 1
95 PP2300170716 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco, đặt thủy tinh thể nhân tạo, trọng lượng phân tử từ 1 - 3 triệu Dalton 390,000,000 585.000.000 273.000.000 100
96 PP2300170717 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco, đặt thủy tinh thể nhân tạo, thành phần Sodiumhyaluronate và Sodium Chondroitin Sulfate 60,794,900 91.192.350 42.556.430 1728
97 PP2300170718 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco, đặt thủy tinh thể nhân tạo, trọng lượng phân tử > 3 triệu Dalton 276,000,000 414.000.000 193.200.000 67
98 PP2300170719 - Chỉ khâu không tiêu, bằng nylon, đơn sợi, số 10-0, dài 30 - 32 cm, 2 kim, 3/8 C 9,520,000 14.280.000 6.664.000 9
99 PP2300170720 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 16 mm, 1/2 C, miếng đệm 3 x 3 mm 32,920,020 49.380.030 23.044.014 629
100 PP2300170721 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C 132,967,296 199.450.944 93.077.107 22
101 PP2300170722 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C, miếng đệm 6 x 3 mm 91,931,112 137.896.668 64.351.778 12
102 PP2300170723 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C 81,194,400 121.791.600 56.836.080 1830
103 PP2300170724 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C, miếng đệm 7 x 3 mm 119,676,000 179.514.000 83.773.200 20
104 PP2300170725 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C 322,112,952 483.169.428 225.479.066 67
105 PP2300170726 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C , miếng đệm 6 x 3 mm 191,460,150 287.190.225 134.022.105 25
106 PP2300170727 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C, miếng đệm mềm 6 x 3 mm 270,421,200 405.631.800 189.294.840 4031
107 PP2300170728 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 16 mm, 3/8 C 13,937,616 20.906.424 9.756.331 24
108 PP2300170729 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 3-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C 125,732,880 188.599.320 88.013.016 228
109 PP2300170730 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 13 mm, 1/2 C 25,874,100 38.811.150 18.111.870 3032
110 PP2300170731 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài 80 - 90 cm, phủ polyethylene glycol, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C 309,582,000 464.373.000 216.707.400 378
111 PP2300170732 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 7-0, dài 60 - 65 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C 55,176,000 82.764.000 38.623.200 44
112 PP2300170733 - Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 7 - 8 Fr 276,150,000 414.225.000 193.305.000 633
113 PP2300170734 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 2-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C, phủ silicon 290,312,550 435.468.825 203.218.785 372
114 PP2300170735 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 2-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C 150,552,000 225.828.000 105.386.400 180
115 PP2300170736 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 3-0, dài 80 - 90 cm, phủ polyethylene glycol, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C 81,144,000 121.716.000 56.800.800 13834
116 PP2300170737 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 3-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C 59,333,400 89.000.100 41.533.380 68
117 PP2300170738 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 3-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 31 mm, 1/2 C 43,648,800 65.473.200 30.554.160 52
118 PP2300170739 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 4-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C 290,628,000 435.942.000 203.439.600 414
119 PP2300170740 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 17 mm, 3/8 C 7,629,300 11.443.950 5.340.510 1035
120 PP2300170741 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 4-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 3/8 C 44,928,000 67.392.000 31.449.600 64
121 PP2300170742 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 4-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C 96,660,000 144.990.000 67.662.000 90
122 PP2300170743 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng polypropylene, số 4-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C 3,777,480 5.666.220 2.644.236 436
123 PP2300170744 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 13 mm, 1/2 C 84,132,000 126.198.000 58.892.400 114
124 PP2300170745 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C 187,026,120 280.539.180 130.918.284 228
125 PP2300170746 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 3/8 C 125,987,400 188.981.100 88.191.180 13237
126 PP2300170747 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C 103,496,400 155.244.600 72.447.480 120
127 PP2300170748 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài 60 - 65 cm, 2 kim, dài 11 mm, 3/8 C 54,629,316 81.943.974 38.240.521 62
128 PP2300170749 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài 60 - 65 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C 216,214,740 324.322.110 151.350.318 20238
129 PP2300170750 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, 6-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C 155,818,152 233.727.228 109.072.706 124
130 PP2300170751 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 9 mm, 3/8 C 259,459,200 389.188.800 181.621.440 312
131 PP2300170752 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 7-0, dài 60 - 65 cm, 2 kim, dài 8 mm, 3/8 C 120,204,000 180.306.000 84.142.800 14439
132 PP2300170753 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 8-0, dài 60 - 65 cm, 2 kim, dài 6 mm, 3/8 C 269,892,000 404.838.000 188.924.400 102
133 PP2300170754 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 8-0, dài 45 - 50 cm, 2 kim, dài 6.5 mm, 3/8 C 21,842,352 32.763.528 15.289.646 6
134 PP2300170755 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 0, dài 100 - 110 cm, 1 kim, dài 31 mm, 1/2 C 15,047,424 22.571.136 10.533.197 2440
135 PP2300170756 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng polypropylene, số 1, dài 100 - 110 cm, 1 kim, dài 45 mm, 1/2 C 182,164,248 273.246.372 127.514.974 204
136 PP2300170757 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 5-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 12 mm, 3/8 C, miếng đệm 2 x 3.5 mm 28,406,700 42.610.050 19.884.690 30
137 PP2300170758 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 6-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 10 mm, 3/8 C, miếng đệm 2 x 3.5 mm 56,473,200 84.709.800 39.531.240 54
138 PP2300170759 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C 218,889,216 328.333.824 153.222.451 153641
139 PP2300170760 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim thẳng, dài 60 mm 22,024,800 33.037.200 15.417.360 152
140 PP2300170761 - Chỉ khâu không tiêu, tổng hợp, đơn sợi, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C 233,700,000 350.550.000 163.590.000 950
141 PP2300170762 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C 524,343,456 786.515.184 367.040.419 410442
142 PP2300170763 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 4-0, dài 45 -50 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C 79,488,000 119.232.000 55.641.600 288
143 PP2300170764 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C 129,548,160 194.322.240 90.683.712 918
144 PP2300170765 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 5-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm, 3/8 C 39,463,200 59.194.800 27.624.240 270
145 PP2300170766 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 6-0, dài 45 - 50 cm. 1 kim tam giác, dài 12 mm, 3/8 C 8,546,580 12.819.870 5.982.606 4243
146 PP2300170767 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 9-0, dài 10 - 15 cm, 1 kim, dài 5.1 mm, 3/8 C 33,587,820 50.381.730 23.511.474 10
147 PP2300170768 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 1, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 30 mm, 3/8 C 80,145,072 120.217.608 56.101.550 408
148 PP2300170769 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 2-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C 45,511,200 68.266.800 31.857.840 84
149 PP2300170770 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 3-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C 58,733,640 88.100.460 41.113.548 10244
150 PP2300170771 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 4-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C 8,497,440 12.746.160 5.948.208 12
151 PP2300170772 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 4-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C 247,968,000 371.952.000 173.577.600 42045
152 PP2300170773 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 13 mm, 1/2 C 47,174,400 70.761.600 33.022.080 78
153 PP2300170774 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C 57,600,000 86.400.000 40.320.000 96
154 PP2300170775 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C 88,338,600 132.507.900 61.837.020 11446
155 PP2300170776 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 6-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 10 mm, 3/8 C 103,680,000 155.520.000 72.576.000 144
156 PP2300170777 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 7-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 10 mm, 3/8 C 8,373,456 12.560.184 5.861.419 12
157 PP2300170778 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 13 mm, 3/8 C 144,018,000 216.027.000 100.812.600 18047
158 PP2300170779 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 35,280,000 52.920.000 24.696.000 560
159 PP2300170780 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài 70 - 75 cm. 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C 146,916,000 220.374.000 102.841.200 2226
160 PP2300170781 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 25 mm, 1/2 C 62,748,000 94.122.000 43.923.600 33348
161 PP2300170782 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 3-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C 13,464,000 20.196.000 9.424.800 204
162 PP2300170783 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 20 mm, 1/2 C 301,291,200 451.936.800 210.903.840 800
163 PP2300170784 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 4-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 13 mm, 3/8 C 13,068,000 19.602.000 9.147.600 19849
164 PP2300170785 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 5-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 13 mm, 3/8 C 8,820,000 13.230.000 6.174.000 100
165 PP2300170786 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 8-0, dài 45 - 50 cm, 2 kim hình thang, dài 6 mm, 3/8 C 13,104,000 19.656.000 9.172.800 20
166 PP2300170787 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C 24,934,392 37.401.588 17.454.074 27650
167 PP2300170788 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 27,189,840 40.784.760 19.032.888 386
168 PP2300170789 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 30,844,800 46.267.200 21.591.360 288
169 PP2300170790 - Chỉ khâu liền kim dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài 180 - 190 mm, kim 17G, dài 100 mm 48,000,000 72.000.000 33.600.000 2
170 PP2300170791 - Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài 300 - 310 mm, kim 21G, dài 100 mm 320,000,000 480.000.000 224.000.000 751
171 PP2300170792 - Chỉ khâu liền kim, dùng điều trị và trẻ hóa làn da, số 5-0, dài 70 - 75 mm, kim 27G, dài 40 mm 115,200,000 172.800.000 80.640.000 7
172 PP2300170793 - Chỉ khâu liền kim, dùng điều trị và trẻ hóa làn da, số 6-0, dài 50 - 60 mm, kim 29G, 40 mm 1,199,660,000 1.799.490.000 839.762.000 4783
173 PP2300170794 - Chỉ khâu liền kim, dùng điều trị và trẻ hóa làn da, số 6-0, dài 70 - 75 mm, kim 29G, 50 mm 91,960,000 137.940.000 64.372.000 36752
174 PP2300170795 - Chỉ khâu liền kim, dùng điều trị và trẻ hóa làn da, số 7-0, dài 30 - 40 mm, kim 31G, 30 mm 777,480,000 1.166.220.000 544.236.000 3100
175 PP2300170796 - Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài 185 - 190 mm, kim 18G, dài 100 mm 92,800,000 139.200.000 64.960.000 33
176 PP2300170797 - Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 0, dài 185 - 190 mm, kim 18G, dài 100 mm 34,080,000 51.120.000 23.856.000 16
177 PP2300170798 - Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài 165 - 170 mm, kim 19G, dài 100 mm 44,800,000 67.200.000 31.360.000 1753
178 PP2300170799 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglecaprone, đa sợi, số 4-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 1/2 C 93,920,400 140.880.600 65.744.280 100
179 PP2300170800 - Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 36 mm, 1/2 C 70,200,000 105.300.000 49.140.000 585
180 PP2300170801 - Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 4-0, dài 37 - 40 cm, 2 kim tam giác, dài 12 mm, 3/8 C 20,160,000 30.240.000 14.112.000 80
181 PP2300170802 - Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 26 mm, 3/8 C 61,689,600 92.534.400 43.182.720 40854
182 PP2300170803 - Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 4,536,000 6.804.000 3.175.200 36
183 PP2300170804 - Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 1, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C 12,750,000 19.125.000 8.925.000 85
184 PP2300170805 - Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 44,778,564 67.167.846 31.344.995 42655
185 PP2300170806 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, đơn sợi, số 3-0, dài 30 - 35 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 112,860,000 169.290.000 79.002.000 38
186 PP2300170807 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, đơn sợi, số 4-0, dài 15 - 20 cm, 1 kim, dài 17 mm, 3/8 C 129,491,460 194.237.190 90.644.022 38
187 PP2300170808 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, số 1, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2 C 46,800,000 70.200.000 32.760.000 60
188 PP2300170809 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 168,480,000 252.720.000 117.936.000 23456
189 PP2300170810 - Chỉ khâu tiêu, bằng poly 4 hydroxybutyrate, đơn sợi, số 1, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C 184,741,200 277.111.800 129.318.840 200
190 PP2300170811 - Chỉ khâu tiêu, bằng poly 4 hydroxybutyrate, đơn sợi, số 0, dài 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C 28,697,760 43.046.640 20.088.432 30
191 PP2300170812 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 3-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 121,032,000 181.548.000 84.722.400 164
192 PP2300170813 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 2-0 dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 14,974,848 22.462.272 10.482.394 2457
193 PP2300170814 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 2-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 41,630,400 62.445.600 29.141.280 56
194 PP2300170815 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 4-0, dài 30 - 40 cm, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C 60,346,440 90.519.660 42.242.508 10
195 PP2300170816 - Chỉ khâu tiêu, tổng hợp, đơn sợi, số 4-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 20 mm, 1/2 C 918,086,400 1.377.129.600 642.660.480 120058
196 PP2300170817 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 4-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 20 mm, 1/2 C 170,233,560 255.350.340 119.163.492 258
197 PP2300170818 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 5-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C 174,882,960 262.324.440 122.418.072 140
198 PP2300170819 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 6-0, dài 70 - 75 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C 528,398,640 792.597.960 369.879.048 180
199 PP2300170820 - Miếng vá tạo hình cân cơ thái dương trái /phải 185,000,000 277.500.000 129.500.000 2
200 PP2300170821 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 1, dài 45 - 50 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C 92,758,680 139.138.020 64.931.076 2059
201 PP2300170822 - Chỉ khâu tiêu, bằng Polyglecaprone, đơn sợi số 3-0, dài 20 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 187,125,120 280.687.680 130.987.584 32
202 PP2300170823 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, số 0, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C 14,040,000 21.060.000 9.828.000 18
203 PP2300170824 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, đơn sợi, có gai, số 0, dài 30 - 40 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2 C 105,840,000 158.760.000 74.088.000 3360
204 PP2300170825 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, đơn sợi, có gai, số 2-0, dài 30 - 40 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 30,960,000 46.440.000 21.672.000 12
205 PP2300170826 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 2-0, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2 C 348,922,728 523.384.092 244.245.910 666
206 PP2300170827 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 2-0, 80 - 90 cm, 1 kim, dài 36 mm, 1/2 C 229,005,000 343.507.500 160.303.500 417
207 PP2300170828 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 3-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim tam giác, dài 22 mm, 1/2 C 13,300,560 19.950.840 9.310.392 2661
208 PP2300170829 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C 115,342,920 173.014.380 80.740.044 228
209 PP2300170830 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 3-0, dài 70 - 75 cm. 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C 30,413,880 45.620.820 21.289.716 60
210 PP2300170831 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, đơn sợi, số 4-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C 68,425,560 102.638.340 47.897.892 126
211 PP2300170832 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 2-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 152,609,940 228.914.910 106.826.958 28262
212 PP2300170833 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 4-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C 5,896,800 8.845.200 4.127.760 12
213 PP2300170834 - Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer 9-1, đa sợi, số 1, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C 450,900,000 676.350.000 315.630.000 1002
214 PP2300170835 - Chỉ khâu tiêu, bằng lactomer 9-1, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 219,051,000 328.576.500 153.335.700 36663
215 PP2300170836 - Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer 9-1, đa sợi số 0, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C 264,600,000 396.900.000 185.220.000 588
216 PP2300170837 - Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer 9-1, đa sợi, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 61,722,000 92.583.000 43.205.400 162
217 PP2300170838 - Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer 9-1, đa sợi, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 200,448,000 300.672.000 140.313.600 522
218 PP2300170839 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 0, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C 50,544,000 75.816.000 35.380.800 10864
219 PP2300170840 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi số 1 dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C 113,256,000 169.884.000 79.279.200 242
220 PP2300170841 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 2-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 31,581,900 47.372.850 22.107.330 90
221 PP2300170842 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 3-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 13,451,550 20.177.325 9.416.085 38
222 PP2300170843 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 2-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 377,395,200 566.092.800 264.176.640 76865
223 PP2300170844 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 3-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C 66,981,600 100.472.400 46.887.120 120
224 PP2300170845 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 3-0, dài 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 593,274,864 889.912.296 415.292.405 1275
225 PP2300170846 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm 59,667,300 89.500.950 41.767.110 8266
226 PP2300170847 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C 398,238,750 597.358.125 278.767.125 542
227 PP2300170848 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 5-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm, 3/8 C 15,375,024 23.062.536 10.762.517 28
228 PP2300170849 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 5-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C 123,360,000 185.040.000 86.352.000 200
229 PP2300170850 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 6-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim tam giác, dài 11 mm, 3/8 C 28,823,760 43.235.640 20.176.632 2867
230 PP2300170851 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, 6-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim, dài 13 mm, 1/2 C 4,853,520 7.280.280 3.397.464 6
231 PP2300170852 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 1, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 31 mm, 1/2 C 406,296,000 609.444.000 284.407.200 684
232 PP2300170853 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 1, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C 275,201,892 412.802.838 192.641.324 466
233 PP2300170854 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 5-0, dài 70 - 75 cm, có phủ chất kháng khuẩn, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C 21,820,008 32.730.012 15.274.006 3168
234 PP2300170855 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 1, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 30 mm, 1/2 C 90,052,200 135.078.300 63.036.540 140
235 PP2300170856 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 1, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C 80,650,080 120.975.120 56.455.056 140
236 PP2300170857 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 2-0, 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 98,196,840 147.295.260 68.737.788 186
237 PP2300170858 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 3-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 275,940,000 413.910.000 193.158.000 60069
238 PP2300170859 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm, 3/8 C 25,265,520 37.898.280 17.685.864 40
239 PP2300170860 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 4-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C 151,647,552 227.471.328 106.153.286 216
240 PP2300170861 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglytone 6211, đơn sợi, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C 87,290,280 130.935.420 61.103.196 13470
241 PP2300170862 - Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài 58 - 60 cm, không kim 50,652,000 75.978.000 35.456.400 402
242 PP2300170863 - Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài 60 - 62 cm, không kim 23,083,200 34.624.800 16.158.240 160
243 PP2300170864 - Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 3-0, dài 58 - 60 cm, không kim 94,500,000 141.750.000 66.150.000 750
244 PP2300170865 - Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 3-0, dài 60 - 62 cm, không kim 21,315,000 31.972.500 14.920.500 167
245 PP2300170866 - Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 4-0, dài 58 - 60 cm, không kim 10,836,000 16.254.000 7.585.200 8671
246 PP2300170867 - Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 5-0, dài 58 - 60 cm, không kim 8,568,000 12.852.000 5.997.600 68
247 PP2300170868 - Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 1, dài 150 - 155 cm, không kim 8,820,000 13.230.000 6.174.000 167
248 PP2300170869 - Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu vàng 12,776,400 19.164.600 8.943.480 20
249 PP2300170870 - Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu xanh 66,076,500 99.114.750 46.253.550 117
250 PP2300170871 - Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu đỏ 43,932,672 65.899.008 30.752.870 6472
251 PP2300170872 - Chỉ thép số 5, dài 42 - 45 cm, kim tròn đầu cắt, dài 48 mm, 1/2 C 139,261,920 208.892.880 97.483.344 62
252 PP2300170873 - Chỉ thép số 5, dài 45 - 47 cm, kim tròn đầu cắt, dài 48 mm, 1/2 C 95,520,000 143.280.000 66.864.000 40
253 PP2300170874 - Chỉ thép điện cực, số 2-0, dài 60 - 65 cm, 1 kim tròn, dài 17 mm, 1/2 C, 1 kim thẳng, dài 60 - 65 mm 51,858,450 77.787.675 36.300.915 25
254 PP2300170875 - Chỉ thép điện cực, số 3-0, 60 - 65 cm, 1 kim tròn, dài 13 mm, 1/2 C, 1 kim thẳng, dài 50 - 55 mm 160,776,000 241.164.000 112.543.200 10073
255 PP2300170876 - Chỉ thép điện cực, số 3-0, 60 - 65 cm, 1 kim tròn, dài 17 mm, 1/2 C, 1 kim thẳng, dài 85 - 90 mm 40,320,000 60.480.000 28.224.000 30
256 PP2300170877 - Chỉ thép số 1, dài 45 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 37 mm, 1/2 C 23,352,960 35.029.440 16.347.072 10
257 PP2300170878 - Chỉ thép số 2 dài 45 - 50 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 37 mm, 1/2 C 26,231,688 39.347.532 18.362.182 12
258 PP2300170879 - Chỉ thép số 3 dài 45 - 50 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 40 mm, 1/2 C 34,687,920 52.031.880 24.281.544 8
259 PP2300170880 - Chỉ thép, số 4, dài 45 - 50 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 48 mm, 1/2 C 51,336,600 77.004.900 35.935.620 2374
260 PP2300170881 - Clip đóng lỗ thủng ống tiêu hóa trong nội soi 36,000,000 54.000.000 25.200.000 1
261 PP2300170882 - Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 2.8 - 2.9 mm 128,340,000 192.510.000 89.838.000 930
262 PP2300170883 - Clip mạch máu 2 thì, chiều cao clip khi mở 3.4 - 3.6 mm 57,600,000 86.400.000 40.320.000 120
263 PP2300170884 - Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 4.8 - 5 mm 150,306,000 225.459.000 105.214.200 611
264 PP2300170885 - Clip mạch máu 2 thì, chiều cao clip khi mở 7.20 - 7.25 mm 58,176,000 87.264.000 40.723.200 96
265 PP2300170886 - Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 1.91 - 1.92 mm 29,700,000 44.550.000 20.790.000 9075
266 PP2300170887 - Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 2.80 - 2.90 mm 378,000,000 567.000.000 264.600.000 1260
267 PP2300170888 - Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 4.60 - 4.70 mm 559,920,000 839.880.000 391.944.000 2333
268 PP2300170889 - Clip mạch máu, chiều cao clip khi đóng 3.6 - 3.7 mm 142,829,064 214.243.596 99.980.345 636
269 PP2300170890 - Clip mạch máu, chiều cao clip khi đóng 5 - 5.5 mm 73,042,560 109.563.840 51.129.792 360
270 PP2300170891 - Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 6 - 6.4 mm 425,572,812 638.359.218 297.900.968 1926
271 PP2300170892 - Clip mạch máu, chiểu cao clip khi mở 7 - 7.5 mm 82,593,000 123.889.500 57.815.100 34276
272 PP2300170893 - Clip mạch máu, đường kính 3 - 16 mm 3,281,340,000 4.922.010.000 2.296.938.000 6434
273 PP2300170894 - Clip mạch máu 2 thì, chiều cao clip mở 7.9 - 8 mm 120,000,000 180.000.000 84.000.000 400
274 PP2300170895 - Stent dẫn lưu mật mũi dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng 7,103,900 10.655.850 4.972.730 1
275 PP2300170896 - Dao cắt cơ vòng dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng 477,000,000 715.500.000 333.900.000 15
276 PP2300170897 - Dao mổ điện lưỡng cực trong mổ nội soi, dài 30 - 40 cm, đường kính 5 mm 1,680,000,000 2.520.000.000 1.176.000.000 1377
277 PP2300170898 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc trong nội soi dạ dày 69,300,000 103.950.000 48.510.000 1
278 PP2300170899 - Chất làm đầy trẻ hóa da, cải thiện nếp nhăn da 184,500,000 276.750.000 129.150.000 8
279 PP2300170900 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm dùng trong nội soi tiêu hóa 47,750,000 71.625.000 33.425.000 1
280 PP2300170901 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình tam giác trong nội soi tiêu hóa 47,750,000 71.625.000 33.425.000 1
281 PP2300170902 - Dao cắt vách nang giả tụy 16,800,000 25.200.000 11.760.000 1
282 PP2300170903 - Dao cắt dùng để cắt cơ vòng trong nội soi mật tụy ngược dòng 83,150,328 124.725.492 58.205.230 278
283 PP2300170904 - Dao hình lưỡi liềm 6,000,000 9.000.000 4.200.000 4
284 PP2300170905 - Dao mổ cắt đốt bằng sóng Plasma dùng trong phẫu thuật nạo V.A và cắt Amidan 135,000,000 202.500.000 94.500.000 4
285 PP2300170906 - Dao mổ cắt đốt bằng sóng Plasma dùng trong phẫu thuật thẩm mỹ, cắt u vú, đầu mặt cổ..... 42,500,000 63.750.000 29.750.000 1
286 PP2300170907 - Dao mổ điện lưỡng cực dùng trong mổ mở, lưỡi dao cong 35 - 40 độ 4,890,000,000 7.335.000.000 3.423.000.000 33
287 PP2300170908 - Dao mổ mắt phaco, 45 độ 189,000,000 283.500.000 132.300.000 16779
288 PP2300170909 - Dao mổ siêu âm dùng trong mổ mở, cán dao dài 8 - 10 cm 1,869,760,000 2.804.640.000 1.308.832.000 27
289 PP2300170910 - Dao mổ siêu âm dùng trong mổ nội soi, dài 30 - 40 cm 6,485,842,125 9.728.763.187,5 4.540.089.488 63
290 PP2300170911 - Dao mổ siêu âm phối hợp điện lưỡng cực dùng trong mổ nội soi, dài 30 - 40 cm, đường kính 5 mm 1,158,000,000 1.737.000.000 810.600.000 10
291 PP2300170912 - Dao siêu âm không dây dùng trong mổ nội soi, đường kính 5 mm, dài 30 - 40 cm 470,000,000 705.000.000 329.000.000 3
292 PP2300170913 - Đầu dao 23kHz dùng trong mổ mở, đường kính 1.9 - 2 mm, dài 7.9 - 8 cm 625,000,000 937.500.000 437.500.000 880
293 PP2300170914 - Đầu dao 23kHz dùng trong mổ mở, đường kính 2.6 - 2.7 mm, dài 7.9 - 8 cm 141,900,000 212.850.000 99.330.000 2
294 PP2300170915 - Đầu dao 23kHz dùng trong mổ nội soi đường kính 1.9 - 2 mm, dài 30 - 31 cm 1,190,000,000 1.785.000.000 833.000.000 8
295 PP2300170916 - Đầu đốt mềm dùng để cầm máu trong nội soi tiêu hóa, có đầu vác một bên 26,512,500 39.768.750 18.558.750 1
296 PP2300170917 - Đầu đốt mềm dùng để cầm máu trong nội soi tiêu hóa, có đầu vác tròn 27,562,500 41.343.750 19.293.750 1
297 PP2300170918 - Đầu gắn ống soi có góc vát xiên hỗ trợ gắp dị vật trong nội soi tiêu hóa 3,917,590 5.876.385 2.742.313 181
298 PP2300170919 - Đầu gắn ống soi dùng trong nội soi tiêu hóa 14,600,000 21.900.000 10.220.000 3
299 PP2300170920 - Bộ phụ kiện lấy dịch dùng trong việc truyền nhanh 170,000,000 255.000.000 119.000.000 3
300 PP2300170921 - Đầu lưỡi cắt nạo dùng trong phẫu thuật xoang, đầu cong 572,000,000 858.000.000 400.400.000 22
301 PP2300170922 - Đầu lưỡi cắt nạo dùng trong phẫu thuật xoang, đầu thẳng 308,000,000 462.000.000 215.600.000 12
302 PP2300170923 - Đầu máy không dây, tạo sung động siêu âm 58,323,000 87.484.500 40.826.100 182
303 PP2300170924 - Đầu nối ống thông dùng trong thẩm phân phúc mạc, kết nối giữa bộ chuyển tiếp và ống thông 101,500,000 152.250.000 71.050.000 8
304 PP2300170925 - Chất làm đầy dùng xóa nếp nhăn vùng mắt 25,500,000 38.250.000 17.850.000 1
305 PP2300170926 - Rọ bắt sỏi qua ống soi mềm, loại nhỏ 165,000,000 247.500.000 115.500.000 5
306 PP2300170927 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 490,000,000 735.000.000 343.000.000 58
307 PP2300170928 - Lưỡi cưa các loại, dùng trong phẫu thuật 128,700,000 193.050.000 90.090.000 7
308 PP2300170929 - Dây cưa sọ dài 400 - 410 mm 35,200,000 52.800.000 24.640.000 1883
309 PP2300170930 - Dây dẫn đường niệu quản trong phẫu thuật nội soi niệu, đường kính 0.035 - 0.038'', dài 145 - 150 cm 453,600,000 680.400.000 317.520.000 30
310 PP2300170931 - Kẹp lưỡng cực, có thể gập góc và xoay 163,000,000 244.500.000 114.100.000 1
311 PP2300170932 - Dây dẫn đường dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng, đường kính ngoài 0.023 - 0.026" 147,000,000 220.500.000 102.900.000 3
312 PP2300170933 - Dây dẫn đường dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng, đường kính ngoài 0.032 - 0.036" 220,500,000 330.750.000 154.350.000 584
313 PP2300170934 - Dây dẫn đường trong phẫu thuật bằng chất PTFE, đường kính 0.025 - 0.035'', dài 150 - 160 cm 120,960,000 181.440.000 84.672.000 10
314 PP2300170935 - Dây dẫn đường trong phẫu thuật nội soi, đường kính từ 0.025 - 0.038", dài 150 - 160 cm 151,200,000 226.800.000 105.840.000 10
315 PP2300170936 - Bộ phận truyền xung động siêu âm tương thích với dao siêu âm, dùng trong phẫu thuật mổ mở 992,817,000 1.489.225.500 694.971.900 3
316 PP2300170937 - Dây đốt lưỡng cực, chiều dài 4 - 5 m 166,320,000 249.480.000 116.424.000 1085
317 PP2300170938 - Dây nối áp lực cao đo áp lực động mạch 6,300,000 9.450.000 4.410.000 5
318 PP2300170939 - Móc đốt đơn cực, có thể gập góc và xoay, hướng trái 163,000,000 244.500.000 114.100.000 1
319 PP2300170940 - Điện cực cắt đốt, dạng vòng cắt, gập góc, cỡ 24 Fr, 02 chân cắm 16,628,640 24.942.960 11.640.048 2
320 PP2300170941 - Điện cực cắt đốt, lưỡng cực, dạng vòng cắt 58,464,000 87.696.000 40.924.800 3
321 PP2300170942 - Điện cực cắt rạch hình vòng 24 Fr 306,720,000 460.080.000 214.704.000 12
322 PP2300170943 - Điện cực đơn cực hình vòng, dài 140 - 150 mm 22,050,000 33.075.000 15.435.000 5
323 PP2300170944 - Rọ lấy sỏi loại nhỏ 139,200,000 208.800.000 97.440.000 186
324 PP2300170945 - Kềm sinh thiết loại nhỏ 138,000,000 207.000.000 96.600.000 1
325 PP2300170946 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể banh 2 - 10 cm 42,300,000 63.450.000 29.610.000 25
326 PP2300170947 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể banh 10 - 15 cm 395,000,000 592.500.000 276.500.000 167
327 PP2300170948 - Dụng cụ bẫy lỗ thủng thành tiêu hóa 35,000,000 52.500.000 24.500.000 1
328 PP2300170949 - Dụng cụ cầm máu dạng phun 315,000,000 472.500.000 220.500.000 2
329 PP2300170950 - Bình chứa dịch dùng trong truyền dịch nhanh 130,000,000 195.000.000 91.000.000 387
330 PP2300170951 - Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 8 - 9 Fr 519,993,600 779.990.400 363.995.520 13
331 PP2300170952 - Điện cực dán, đo hoạt động não khi gây mê dùng cho trẻ em 123,000,000 184.500.000 86.100.000 25
332 PP2300170953 - Dụng cụ cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...) dùng trong phẫu thuật nội soi, chất liệu tự tan 404,000,000 606.000.000 282.800.000 8
333 PP2300170954 - Dụng cụ cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...), ghim bằng titan 363,300,000 544.950.000 254.310.000 12
334 PP2300170955 - Dụng cụ đẩy stent trong nội soi mật tụy ngược dòng 77,000,000 115.500.000 53.900.000 388
335 PP2300170956 - Vỏ que nong dùng cho tán sỏi mật qua da 100,000,000 150.000.000 70.000.000 8
336 PP2300170957 - Lưỡi đèn soi đặt nội khí quản, có camera 96,600,000 144.900.000 67.620.000 167
337 PP2300170958 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng pin dùng trong phẫu thuật nội soi, 150 lần bắn 2,280,000,000 3.420.000.000 1.596.000.000 1
338 PP2300170959 - Miếng vá tạo hình xương và cân cơ thái dương trái/phải 92,500,000 138.750.000 64.750.000 1
339 PP2300170960 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, 70 - 80 mm, chiều cao ghim sau khi đóng từ 1.5 - 2.0 mm 1,105,529,040 1.658.293.560 773.870.328 3489
340 PP2300170961 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, 70 - 80 mm, chiều cao ghim sau khi đóng từ 3.0 - 5.0 mm 1,137,500,000 1.706.250.000 796.250.000 29
341 PP2300170962 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động 5,690,500,000 8.535.750.000 3.983.350.000 158
342 PP2300170963 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, 45 mm 402,379,740 603.569.610 281.665.818 5
343 PP2300170964 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc đa năng, 60 mm 4,828,556,880 7.242.835.320 3.379.989.816 60
344 PP2300170965 - Dụng cụ khâu cắt nối tự động, dùng trong phẫu thuật cắt trĩ và sa niêm mạc trực tràng 1,316,700,000 1.975.050.000 921.690.000 5090
345 PP2300170966 - Dụng cụ khâu cắt nối tự động, dùng trong phẫu thuật điều trị sa trực tràng và trĩ 1,950,000,000 2.925.000.000 1.365.000.000 50
346 PP2300170967 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe thẳng, sử dụng pin, 23 - 31 mm 729,540,000 1.094.310.000 510.678.000 8
347 PP2300170968 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, 3 hàng ghim, 21 - 33 mm 504,000,000 756.000.000 352.800.000 7
348 PP2300170969 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe nghiêng, 21 - 33 mm 2,717,000,000 4.075.500.000 1.901.900.000 48
349 PP2300170970 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe thẳng, 21 - 33 mm 1,625,778,000 2.438.667.000 1.138.044.600 3091
350 PP2300170971 - Dụng cụ khâu da, dùng đóng da 33,000,000 49.500.000 23.100.000 17
351 PP2300170972 - Dụng cụ khâu cắt thẳng mổ mở, 30 mm 33,000,000 49.500.000 23.100.000 1
352 PP2300170973 - Dụng cụ khâu nối thẳng, nội soi, 60 mm, gập góc đa năng, sử dụng pin 816,904,200 1.225.356.300 571.832.940 8
353 PP2300170974 - Dụng cụ sinh thiết u trong nội soi siêu âm 30,000,000 45.000.000 21.000.000 1
354 PP2300170975 - Dụng cụ thắt polyp 191,923,200 287.884.800 134.346.240 23
355 PP2300170976 - Giá đỡ dùng trong phẫu thuật có sử dụng ống soi mềm 175,000,000 262.500.000 122.500.000 6
356 PP2300170977 - Hộp đựng kim phẫu thuật (29 - 30) x (8 - 10) x (4 -5) cm 87,665,000 131.497.500 61.365.500 83392
357 PP2300170978 - Kềm sinh thiết phủ teflon 25,520,000,000 38.280.000.000 17.864.000.000 19333
358 PP2300170979 - Keo dán da 0.5 ml 45,214,260 67.821.390 31.649.982 43
359 PP2300170980 - Keo dán da, dán mô nội soi 0.5 ml 212,415,000 318.622.500 148.690.500 142
360 PP2300170981 - Kéo mổ nội soi cong, 5 mm 1,960,000,000 2.940.000.000 1.372.000.000 233
361 PP2300170982 - Keo sinh học đóng mạch ngoại biên 72,000,000 108.000.000 50.400.000 1
362 PP2300170983 - Keo sinh học vá mạch máu bằng hỗn hợp keo gelatin và chất đông máu thrombin, 5 ml 1,232,000,000 1.848.000.000 862.400.000 27
363 PP2300170984 - Keo sinh học, 2 ml 562,500,000 843.750.000 393.750.000 1393
364 PP2300170985 - Keo sinh học, 4 ml 706,426,875 1.059.640.312,5 494.498.813 13
365 PP2300170986 - Keo sinh học, 5 ml 2,436,000,000 3.654.000.000 1.705.200.000 47
366 PP2300170987 - Kẹp bấm da 14,000,000 21.000.000 9.800.000 12
367 PP2300170988 - Kẹp cầm máu điện dùng trong nội soi tiêu hóa 33,273,415 49.910.122,5 23.291.391 1
368 PP2300170989 - Kẹp cầm máu, ngàm dài 7.0 - 8.0 mm 2,427,200,000 3.640.800.000 1.699.040.000 987
369 PP2300170990 - Kẹp cầm máu, ngàm dài 8.0 - 10 mm 738,000,000 1.107.000.000 516.600.000 300
370 PP2300170991 - Kẹp lưỡng cực không dính, dài 21 - 23 cm, đường kính đầu tip 0.6 - 0.8 mm 646,800,000 970.200.000 452.760.000 7
371 PP2300170992 - Miếng vá tạo hình vùng mặt và sàn ổ mắt 86,500,000 129.750.000 60.550.000 194
372 PP2300170993 - Khăn trải bàn mayo hai lớp 42,000,000 63.000.000 29.400.000 167
373 PP2300170994 - Kim chích cầm máu dạ dày 96,000,000 144.000.000 67.200.000 20
374 PP2300170995 - Kim chích cầm máu dạ dày, đại tràng 600,000,000 900.000.000 420.000.000 125
375 PP2300170996 - Kim đốt sóng cao tần điều trị nhân giáp, bướu giáp nhân lành tính 1,550,000,000 2.325.000.000 1.085.000.000 17
376 PP2300170997 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da, các cỡ 30,000,000 45.000.000 21.000.000 83
377 PP2300170998 - Dụng cụ gắp chỉ, đóng lỗ trocar 85,000,000 127.500.000 59.500.000 17
378 PP2300170999 - Kìm gắp dị vật dùng trong nội soi tiêu hóa 82,051,200 123.076.800 57.435.840 195
379 PP2300171000 - Kim gây tê đám rối thần kinh 20G, 100 mm 79,794,000 119.691.000 55.855.800 33
380 PP2300171001 - Kim gây tê đám rối thần kinh 21G, 100 mm 36,022,000 54.033.000 25.215.400 33
381 PP2300171002 - Kim gây tê đám rối thần kinh 22G, 50 mm 15,784,000 23.676.000 11.048.800 17
382 PP2300171003 - Kim gây tê đám rối thần kinh dưới siêu âm, cỡ 21G, dài 100 mm 94,437,000 141.655.500 66.105.900 50
383 PP2300171004 - Kim gây tê tủy sống cỡ 18G - 27G 233,900,000 350.850.000 163.730.000 1667
384 PP2300171005 - Kim gây tê tủy sống, có cánh, cỡ 18G - 27G 72,450,000 108.675.000 50.715.000 50096
385 PP2300171006 - Kim gây tê tủy sống, đầu kim bút chì 27G 41,500,000 62.250.000 29.050.000 83
386 PP2300171007 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 70,500,000 105.750.000 49.350.000 3
387 PP2300171008 - Thòng lọng cắt polyp loại nhỏ 69,000,000 103.500.000 48.300.000 1
388 PP2300171009 - Kìm kẹp mang kim, đầu thẳng có thể gập góc và xoay 65,200,000 97.800.000 45.640.000 1
389 PP2300171010 - Lọng cắt polyp, hình oval 246,960,000 370.440.000 172.872.000 25
390 PP2300171011 - Lưỡi cắt dùng trong phẫu thuật thanh quản 36,000,000 54.000.000 25.200.000 1
391 PP2300171012 - Phẫu tích lưỡng cực, có thể gập góc và xoay 65,200,000 97.800.000 45.640.000 1
392 PP2300171013 - Mạch máu nhân tạo loại chữ Y bằng polyester, dài 40 - 45 cm 272,000,000 408.000.000 190.400.000 397
393 PP2300171014 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng bằng polyester, có tráng bạc, kháng khuẩn, đường kính 6, 7, 8 mm, dài 60 cm 147,832,500 221.748.750 103.482.750 1
394 PP2300171015 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng bằng polyester, có tráng bạc, kháng khuẩn, đường kính 6, 7, 8 mm, dài 90 cm 261,625,000 392.437.500 183.137.500 1
395 PP2300171016 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ mở bằng polyvinylidene fluoride, ngang > 7 cm 592,800,000 889.200.000 414.960.000 2598
396 PP2300171017 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ mở bằng polyvinylidene fluoride, ngang 5 - 7 cm 285,802,000 428.703.000 200.061.400 18
397 PP2300171018 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi bằng polyester, trái, phải, có gai 275,000,000 412.500.000 192.500.000 8
398 PP2300171019 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi bằng polypropylene, (10 - 12) x (12 - 15) cm 60,000,000 90.000.000 42.000.000 899
399 PP2300171020 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi, bằng polyvinylidene fluoride 252,000,000 378.000.000 176.400.000 17
400 PP2300171021 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi, bằng polyvinylidene fluoride, định hình 3D 496,375,000 744.562.500 347.462.500 18
401 PP2300171022 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị hoành bằng polyvinylidene fluoride cỡ 7 x 12 cm 59,702,000 89.553.000 41.791.400 1
402 PP2300171023 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị hoành bằng polyvinylidene fluoride cỡ 8 x 13 cm 69,904,000 104.856.000 48.932.800 1100
403 PP2300171024 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyester, chống dính,15 x 20 cm 93,368,000 140.052.000 65.357.600 2
404 PP2300171025 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyester, chống dính, 20 x 25 cm 150,000,000 225.000.000 105.000.000 2
405 PP2300171026 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyester, chống dính, 20 x 30 cm 135,000,000 202.500.000 94.500.000 2101
406 PP2300171027 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polypropylene, 12 - 15 cm 44,499,000 66.748.500 31.149.300 4
407 PP2300171028 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polypropylene, 30 x 30 cm 24,003,840 36.005.760 16.802.688 1
408 PP2300171029 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, 15 x 20 cm 359,704,000 539.556.000 251.792.800 3
409 PP2300171030 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, 20 x 25 cm 189,852,000 284.778.000 132.896.400 2102
410 PP2300171031 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, 20 x 30 cm 199,852,000 299.778.000 139.896.400 2
411 PP2300171032 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, hinh tròn đường kính 10 - 12 cm 84,926,000 127.389.000 59.448.200 1103
412 PP2300171033 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride, (12 - 15) x (22 - 25) cm 44,260,000 66.390.000 30.982.000 1
413 PP2300171034 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride, (18 - 20) x (28 - 30) cm 23,704,000 35.556.000 16.592.800 1
414 PP2300171035 - Mặt nạ gây mê có van bơm, có mùi thơm 2,425,500,000 3.638.250.000 1.697.850.000 3500104
415 PP2300171036 - Miếng vá tạo hình gò má các cỡ 64,000,000 96.000.000 44.800.000 1
416 PP2300171037 - Mặt nạ thanh quản nguyên khối 20,475,000 30.712.500 14.332.500 5
417 PP2300171038 - Mặt nạ thanh quản bằng silicon, sử dụng ≥ 30 lần, các cỡ 630,000,000 945.000.000 441.000.000 17
418 PP2300171039 - Miếng chống dính tự tiêu, 100 x 130 x 0.05 mm 26,400,000 39.600.000 18.480.000 1
419 PP2300171040 - Miếng chống dính tự tiêu, 200 x 130x 0.05 mm 31,350,000 47.025.000 21.945.000 1
420 PP2300171041 - Miếng chống dính tự tiêu, 50 x 70x 0.05 mm 8,580,000 12.870.000 6.006.000 1
421 PP2300171042 - Miếng lót phẫu thuật 315,000,000 472.500.000 220.500.000 1250105
422 PP2300171043 - Miếng vá mạch máu tái tạo thành mạch máu bằng Polyesterurethane 40,000,000 60.000.000 28.000.000 2
423 PP2300171044 - Miếng vá tạo hình 86,000,000 129.000.000 60.200.000 1
424 PP2300171045 - Miếng vá tạo hình quanh ổ mắt trái/ phải 62,500,000 93.750.000 43.750.000 1
425 PP2300171046 - Miếng vá tạo hình ống tai ngoài trái/ phải 60,000,000 90.000.000 42.000.000 1
426 PP2300171047 - Miếng vá tạo hình vành tai trái /phải 60,000,000 90.000.000 42.000.000 1
427 PP2300171048 - Miếng vá tạo hình dưới cung mắt trái/ phải 55,000,000 82.500.000 38.500.000 1
428 PP2300171049 - Chất làm đầy mô vùng mặt 53,400,000 80.100.000 37.380.000 2106
429 PP2300171050 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc trong nội soi thực quản hoặc đại tràng 49,500,000 74.250.000 34.650.000 1
430 PP2300171051 - Miếng vá tạo hình sọ mặt 86,500,000 129.750.000 60.550.000 1
431 PP2300171052 - Súng sinh thiết, dùng nhiều lần 49,350,000 74.025.000 34.545.000 1
432 PP2300171053 - Dây nối kép dùng trong truyền dịch nhanh 48,000,000 72.000.000 33.600.000 3
433 PP2300171054 - Dụng cụ chống mờ hơi nước 45,000,000 67.500.000 31.500.000 50
434 PP2300171055 - Stent kim loại dùng dẫn lưu mật ra dạ dày, tá tràng dưới nội soi siêu âm 42,000,000 63.000.000 29.400.000 1
435 PP2300171056 - Mũi khoan dùng trong phẫu thuật tai, đường kính 0.5 - 6 mm 27,900,000 41.850.000 19.530.000 2107
436 PP2300171057 - Mũi khoan dùng trong phẫu thuật tai, đường kính 1 - 5 mm 45,000,000 67.500.000 31.500.000 3
437 PP2300171058 - Mũi khoan mài sàn sọ trước 55,000,000 82.500.000 38.500.000 1
438 PP2300171059 - Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật sàn sọ 135,000,000 202.500.000 94.500.000 2
439 PP2300171060 - Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật tai đường kính 0.5 - 7 mm 57,000,000 85.500.000 39.900.000 3
440 PP2300171061 - Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật tai đường kính 1 - 6 mm 145,000,000 217.500.000 101.500.000 8108
441 PP2300171062 - Ngáng miệng 130,200,000 195.300.000 91.140.000 517
442 PP2300171063 - Ống cô lập phổi dùng thông khí một bên phổi 64,922,150 97.383.225 45.445.505 2
443 PP2300171064 - Stent kim loại dùng dẫn lưu nang giả tụy dưới nội soi siêu âm 42,000,000 63.000.000 29.400.000 1
444 PP2300171065 - Ống dẫn lưu đường mật bằng cao su, cỡ 14 - 20 Fr 7,381,500 11.072.250 5.167.050 62
445 PP2300171066 - Dụng cụ cắt lọng thắt polyp 39,956,952 59.935.428 27.969.866 1
446 PP2300171067 - Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da, dài 30 - 32 cm 1,337,700,000 2.006.550.000 936.390.000 217
447 PP2300171068 - Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da, dài 35 - 40 cm 168,000,000 252.000.000 117.600.000 13109
448 PP2300171069 - Ống dẫn lưu ổ bụng, 24 - 26 Fr 15,120,000 22.680.000 10.584.000 20
449 PP2300171070 - Ống dẫn lưu ổ bụng, 28 Fr 13,608,000 20.412.000 9.525.600 300
450 PP2300171071 - Ống dẫn lưu vết mổ, các cỡ 410,000,000 615.000.000 287.000.000 167
451 PP2300171072 - Mặt nạ thanh quản 2 nòng 34,300,000 51.450.000 24.010.000 8
452 PP2300171073 - Ống nội soi mềm, đường kính 2 - 2.5 mm 2,240,000,000 3.360.000.000 1.568.000.000 13
453 PP2300171074 - Ống nối máy thở 240,000,000 360.000.000 168.000.000 1667
454 PP2300171075 - Cannula mạch máu dùng trong tưới trực tiếp mô tạng 25,200,000 37.800.000 17.640.000 8
455 PP2300171076 - Ống thông chèn khí phế quản 2 nòng, cỡ 28, 35, 37, 39 Fr (trái/phải) 388,113,000 582.169.500 271.679.100 33110
456 PP2300171077 - Ống thông chèn khí phế quản 2 nòng, cỡ 28, 32, 35, 37, 39, 41 Fr (trái/phải) 389,760,000 584.640.000 272.832.000 33
457 PP2300171078 - Ống thông dẫn lưu đường mật loại hình đuôi heo 59,500,000 89.250.000 41.650.000 8
458 PP2300171079 - Ống thông dẫn lưu đường mật trong nội soi mật tụy ngược dòng 94,200,000 141.300.000 65.940.000 17
459 PP2300171080 - Ống thông đặt nong niệu quản, tán sỏi qua da bằng polyurethan, cỡ 6 - 8 Fr, dài 80 - 90 cm 10,780,000 16.170.000 7.546.000 3
460 PP2300171081 - Ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch hiển dày 400µm và 600µm 5,197,500,000 7.796.250.000 3.638.250.000 83111
461 PP2300171082 - Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn 2,080,000,000 3.120.000.000 1.456.000.000 27
462 PP2300171083 - Ống thông hai đầu cong hình chữ J bằng polyurethan, cỡ 6 - 8 Fr, dài 25 - 30 cm 679,660,000 1.019.490.000 475.762.000 283
463 PP2300171084 - Ống thông hai đầu cong hình chữ J bằng silicone, cỡ 6 - 7Fr, dài 25 - 30 cm 650,000,000 975.000.000 455.000.000 83
464 PP2300171085 - Ống thông hai đầu cong hình chữ J bằng silicone, cỡ 6Fr, dài 15 - 20 cm 39,000,000 58.500.000 27.300.000 5112
465 PP2300171086 - Ống thông khí cho hòm nhĩ 18,000,000 27.000.000 12.600.000 10
466 PP2300171087 - Ống thông niệu đạo 3 đường bằng silicon, cỡ 18 - 22 Fr 91,290,000 136.935.000 63.903.000 28
467 PP2300171088 - Ống dẫn lưu có khoá hình đuôi heo 25,200,000 37.800.000 17.640.000 3
468 PP2300171089 - Que tán sỏi điện thuỷ lực 434,000,000 651.000.000 303.800.000 12
469 PP2300171090 - Rọ lấy sỏi 4 dây dùng để lấy sỏi ống mật chủ 33,200,000 49.800.000 23.240.000 1
470 PP2300171091 - Rọ lấy sỏi 4 dây, xoay được 33,807,620 50.711.430 23.665.334 1
471 PP2300171092 - Bình CO2 dùng cho băng đạn bắn liên tục 20,880,000 31.320.000 14.616.000 15
472 PP2300171093 - Rọ lấy sỏi dùng để lấy sỏi niệu quản bằng nitinol, cỡ 3 Fr 705,000,000 1.057.500.000 493.500.000 25113
473 PP2300171094 - Sợi truyền quang dùng điều trị sỏi niệu quản, kích thước 272 µm 108,000,000 162.000.000 75.600.000 1
474 PP2300171095 - Sợi truyền quang dùng điều trị sỏi niệu quản, kích thước 550 µm 252,000,000 378.000.000 176.400.000 2
475 PP2300171096 - Miếng vá tạo hình mũi trái/phải 20,000,000 30.000.000 14.000.000 1
476 PP2300171097 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể mở từ 10 - 20 cm 18,080,000 27.120.000 12.656.000 7
477 PP2300171098 - Stent kim loại đường mật 420,000,000 630.000.000 294.000.000 3114
478 PP2300171099 - Stent kim loại đường mật có màng bọc permalume phủ 1 phần stent 816,000,000 1.224.000.000 571.200.000 5
479 PP2300171100 - Stent kim loại đường mật có màng bọc bằng silicone, có nhiều lỗ trên màng bọc 420,000,000 630.000.000 294.000.000 3
480 PP2300171101 - Kim dùng tiêm chất làm đầy, cỡ 23 - 25G, dài 50 mm 17,280,000 25.920.000 12.096.000 67
481 PP2300171102 - Tấm điện cực trung tính 3,960,000 5.940.000 2.772.000 33
482 PP2300171103 - Tấm điện cực trung tính kèm dây 720,000,000 1.080.000.000 504.000.000 667
483 PP2300171104 - Tấm nâng điều trị sa bàng quang bằng Polyvinylidene Fluoride, cỡ (6 - 7) x (8- 9) cm 479,640,000 719.460.000 335.748.000 5115
484 PP2300171105 - Tấm nâng điều trị sa tạng chậu qua ngã âm đạo bằng polypropylene 319,200,000 478.800.000 223.440.000 3
485 PP2300171106 - Lưới điều trị tiểu không tự chủ bằng polypropylene, độ xốp khoảng 84 - 86% 126,000,000 189.000.000 88.200.000 3
486 PP2300171107 - Lưới điều trị tiểu không tự chủ bằng polypropylene, độ xốp khoảng 90 - 93% 230,000,000 345.000.000 161.000.000 3
487 PP2300171108 - Tay cầm gắn kẹp cầm máu xoay được 1,204,000,000 1.806.000.000 842.800.000 9116
488 PP2300171109 - Tay dao cắt đốt đơn cực 3 chấu 955,500,000 1.433.250.000 668.850.000 4333
489 PP2300171110 - Tay dao cắt, đốt hình kiếm 10,600,000 15.900.000 7.420.000 1
490 PP2300171111 - Thanh nâng ngực 552,000,000 828.000.000 386.400.000 7
491 PP2300171112 - Bộ thanh nâng ngực, kèm ốc vít 3,360,000,000 5.040.000.000 2.352.000.000 17
492 PP2300171113 - Thiết bị xilanh, áp kế 25,000,000 37.500.000 17.500.000 2
493 PP2300171114 - Thòng lọng cắt polyp ống tiêu hóa 96,000,000 144.000.000 67.200.000 13
494 PP2300171115 - Thủy tinh thể nhân tạo cứng, một mảnh, loại treo củng mạc 2,000,000 3.000.000 1.400.000 1
495 PP2300171116 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu 150,000,000 225.000.000 105.000.000 8117
496 PP2300171117 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đa tiêu 400,000,000 600.000.000 280.000.000 3
497 PP2300171118 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đa tiêu, điều chỉnh lão thị 500,000,000 750.000.000 350.000.000 3
498 PP2300171119 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, điều chỉnh loạn thị 226,000,000 339.000.000 158.200.000 3
499 PP2300171120 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu, dạng phiến 520,500,000 780.750.000 364.350.000 50
500 PP2300171121 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu, nhuộm vàng 300,000,000 450.000.000 210.000.000 17
501 PP2300171122 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu, quang sai thấp 1,935,000,000 2.902.500.000 1.354.500.000 83118
502 PP2300171123 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 5 mm, dài 90 - 100 mm 3,570,000,000 5.355.000.000 2.499.000.000 283
503 PP2300171124 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 10 mm/11 mm, dài 90 - 100 mm 478,800,000 718.200.000 335.160.000 38
504 PP2300171125 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 12 mm, dài 90 - 100 mm 3,150,000,000 4.725.000.000 2.205.000.000 250
505 PP2300171126 - Van dẫn lưu khí 600,000 900.000 420.000 1
506 PP2300171127 - Vật liệu cầm máu cỡ (7 - 8) x 2 x 1.5 cm 405,000,000 607.500.000 283.500.000 500119
507 PP2300171128 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose, (10 - 12) x 20 cm 1,185,116,856 1.777.675.284 829.581.799 455
508 PP2300171129 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng Cellulose, dạng bông xốp ép, (2.4 - 2.6) x (5 - 5.2) cm 148,969,800 223.454.700 104.278.860 50
509 PP2300171130 - Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng Cellulose dạng bông xốp ép, (5 - 5.5) x 10.2 cm 491,176,980 736.765.470 343.823.886 105
510 PP2300171131 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng Cellulose dạng bông xốp nhiều lớp, (5 - 5.5) x 10.2 cm 1,220,671,200 1.831.006.800 854.469.840 377120
511 PP2300171132 - Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng Gelatin (7 - 8) x 5 x 1 cm 1,067,692,500 1.601.538.750 747.384.750 1250
512 PP2300171133 - Vât liệu cầm máu xương, 70 - 75% sáp ong trắng 80,206,560 120.309.840 56.144.592 292
513 PP2300171134 - Vật liệu cầm máu xương, 85 - 90% sáp ong trắng 34,042,680 51.064.020 23.829.876 180
514 PP2300171135 - Vật liệu thay thế chỉ khâu 26,950,000 40.425.000 18.865.000 183
515 PP2300171136 - Kim tiêm bàng quang cỡ 6 Fr, loại có lỗ bên 16,630,000 24.945.000 11.641.000 2
516 PP2300171137 - Vôi soda 577,500,000 866.250.000 404.250.000 833
517 PP2300171138 - Xương con thay thế xương bàn đạp 45,500,000 68.250.000 31.850.000 3
518 PP2300171139 - Kim sinh thiết dùng 1 lần, cỡ 18 - 20G 15,750,000 23.625.000 11.025.000 5121
519 PP2300171140 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể mở từ 15 - 30 cm 9,240,000 13.860.000 6.468.000 3
520 PP2300171141 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 10-0, dài 20 - 25 cm, 2 kim thẳng, dài 15 mm 1,920,000 2.880.000 1.344.000 2
521 PP2300171142 - Stent kim loại đường mật không có màng bọc permalume phủ bên ngoài stent 544,000,000 816.000.000 380.800.000 3
522 PP2300171143 - Chỉ thép khâu bánh chè 44,074,800 66.112.200 30.852.360 66122
523 PP2300171144 - Đầu dò cắt Amidan và nạo VA 650,000,000 975.000.000 455.000.000 17
524 PP2300171145 - Đầu dò cắt, đốt và nạo VA 155,600,000 233.400.000 108.920.000 3
Áo phẫu thuật cỡ (160 - 165) x (135 - 140) cm
Mã phần lô PP2300170622
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu1
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, mổ mở, 70 - 80 mm, chiều cao ghim từ 3 - 4 mm
Mã phần lô PP2300170623
Giá từng phần lô 1,330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu2
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, mổ mở, 70 - 80 mm, chiều cao ghim khi đóng từ 1.5 - 2.0 mm
Mã phần lô PP2300170624
Giá từng phần lô 1,257,261,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.892.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.083.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, mổ mở
Mã phần lô PP2300170625
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3313
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 3mời thầu
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, đầu móc, dùng cho mô mỏng, mô dày và mô trung bình, 30 mm, 45 mm, 60 mm
Mã phần lô PP2300170626
Giá từng phần lô 2,409,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.613.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.686.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu4
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, dùng cho mô mỏng, 30 mm
Mã phần lô PP2300170627
Giá từng phần lô 656,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 984.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu5
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, dùng cho mô mỏng, 45 mm
Mã phần lô PP2300170628
Giá từng phần lô 828,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3014
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc đa năng, 60 mm
Mã phần lô PP2300170629
Giá từng phần lô 3,879,066,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.818.599.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.715.346.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 6mời thầu
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, dùng cho mô dày và mô trung bình, 60 mm
Mã phần lô PP2300170630
Giá từng phần lô 18,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu7
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, dùng cho mô dày và mô trung bình, 45 mm
Mã phần lô PP2300170631
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, nội soi, gập góc đa năng, 45 mm
Mã phần lô PP2300170632
Giá từng phần lô 387,906,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.859.936
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.534.637
Năng lực sản xuất hàng hóa 2415
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 8thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 60 mm
Mã phần lô PP2300170633
Giá từng phần lô 1,934,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.901.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.353.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu9
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, nội soi, 45 mm
Mã phần lô PP2300170634
Giá từng phần lô 290,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu10
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt thẳng, mổ mở
Mã phần lô PP2300170635
Giá từng phần lô 7,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bảng đếm gạc phẫu thuật loại 10 ô
Mã phần lô PP2300170636
Giá từng phần lô 18,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.413.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.259.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 11đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bảng đếm gạc phẫu thuật loại 15 ô
Mã phần lô PP2300170637
Giá từng phần lô 33,633,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.450.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.543.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu12
Bao chi dưới co giãn
Mã phần lô PP2300170638
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu13
Bao chi trên co giãn
Mã phần lô PP2300170639
Giá từng phần lô 39,217,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.826.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.452.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 15016
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bao chụp đầu đèn
Mã phần lô PP2300170640
Giá từng phần lô 78,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 725
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 14mời thầu
Dụng cụ cắt bao quy đầu
Mã phần lô PP2300170641
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu15
Dây dẫn đường niệu quản trong phẫu thuật nội soi niệu, đường kính 0.025 - 0.035'', dài 145 - 150 cm
Mã phần lô PP2300170642
Giá từng phần lô 784,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.177.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 549.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nội soi mềm, đường kính 3 - 3.5 mm
Mã phần lô PP2300170643
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 16thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ cấy trong ốc tai điện tử, loại điện cực uốn vòng
Mã phần lô PP2300170644
Giá từng phần lô 390,807,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.210.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.564.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu17
Bộ cấy trong ốc tai điện tử, loại điện cực uốn vòng, mảnh
Mã phần lô PP2300170645
Giá từng phần lô 474,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.936.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.236.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu18
Bộ dẫn lưu khí, dịch, máu từ trung thất ra ngoài, van 1 chiều, 2300 - 2400 ml
Mã phần lô PP2300170646
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ đặt dẫn lưu vết mổ áp lực 120 - 125 mbar, 250 - 260 ml
Mã phần lô PP2300170647
Giá từng phần lô 267,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 19đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ đặt dẫn lưu vết mổ áp lực 900 - 950 mbar, 400 - 450 ml
Mã phần lô PP2300170648
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu20
Bộ đặt dẫn lưu vết mổ áp lực âm, 450 - 500 ml
Mã phần lô PP2300170649
Giá từng phần lô 1,228,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.842.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 859.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 325
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu21
Bộ đặt dẫn lưu vết mổ áp lực âm, 700 - 750 ml
Mã phần lô PP2300170650
Giá từng phần lô 653,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 980.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ đặt dẫn lưu vết mổ, 100 - 110 ml
Mã phần lô PP2300170651
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3318
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 22mời thầu
Bộ dây bơm cho tay dao 23 kHz
Mã phần lô PP2300170652
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu23
Bộ dây dẫn khí 2 bẫy nước dùng cho máy thở, người lớn/trẻ em
Mã phần lô PP2300170653
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê kèm bóng giúp thở, người lớn
Mã phần lô PP2300170654
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 24thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê, người lớn
Mã phần lô PP2300170655
Giá từng phần lô 877,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.316.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu25
Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê, trẻ em
Mã phần lô PP2300170656
Giá từng phần lô 37,327,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.991.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.129.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu26
Bộ dây thở Mapleson người lớn
Mã phần lô PP2300170657
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dây thở Mapleson trẻ em
Mã phần lô PP2300170658
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 819
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 27đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ đo áp lực động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2300170659
Giá từng phần lô 43,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu28
Bộ đón bé chào đời
Mã phần lô PP2300170660
Giá từng phần lô 1,080,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu29
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, dài 80 - 90 mm
Mã phần lô PP2300170661
Giá từng phần lô 1,644,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.466.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.151.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 967
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ gây tê đám rối thần kinh dưới siêu âm cỡ 18G dài 50/100 mm
Mã phần lô PP2300170662
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 30mời thầu
Bộ gây tê ngoài màng cứng kết hợp tủy sống, cỡ 18G
Mã phần lô PP2300170663
Giá từng phần lô 6,158,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.237.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.310.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu31
Bộ gây tê ngoài màng cứng, cỡ 18G
Mã phần lô PP2300170664
Giá từng phần lô 1,442,532,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.163.798.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.009.772.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 84220
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn cắt đốt nội soi đoạn qua niệu đạo
Mã phần lô PP2300170665
Giá từng phần lô 75,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.067.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 32thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn chụp mạch não
Mã phần lô PP2300170666
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu33
Bộ khăn chụp mạch vành
Mã phần lô PP2300170667
Giá từng phần lô 1,499,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.249.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.049.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu34
Bộ khăn gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300170668
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da
Mã phần lô PP2300170669
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 35đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn phẫu thuật chi
Mã phần lô PP2300170670
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu36
Bộ khăn phẫu thuật ghép gan
Mã phần lô PP2300170671
Giá từng phần lô 16,474,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.711.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.532.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu37
Bộ khăn phẫu thuật hiến gan
Mã phần lô PP2300170672
Giá từng phần lô 38,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.754.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1721
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn phẫu thuật mạch vành
Mã phần lô PP2300170673
Giá từng phần lô 51,523,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.285.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.066.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 38mời thầu
Bộ khăn phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300170674
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu39
Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300170675
Giá từng phần lô 146,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2300170676
Giá từng phần lô 85,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.992.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.196.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 40thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn phẫu thuật sọ
Mã phần lô PP2300170677
Giá từng phần lô 128,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu41
Bộ khăn phẫu thuật tim hở người lớn
Mã phần lô PP2300170678
Giá từng phần lô 144,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu42
Bộ khăn phẫu thuật tim hở trẻ em
Mã phần lô PP2300170679
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn phẫu thuật tổng quát
Mã phần lô PP2300170680
Giá từng phần lô 463,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 43đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn sanh mổ có túi
Mã phần lô PP2300170681
Giá từng phần lô 1,097,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.645.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 768.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63322
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu44
Bộ khăn sanh thường
Mã phần lô PP2300170682
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 483
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu45
Bộ khăn phụ khoa
Mã phần lô PP2300170683
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ mở dạ dày qua da bơm bóng loại thay thế
Mã phần lô PP2300170684
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 46mời thầu
Bộ mở dạ dày qua da bằng silicon
Mã phần lô PP2300170685
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu47
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc chủ động
Mã phần lô PP2300170686
Giá từng phần lô 498,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ ống thông dùng để dẫn lưu mở bàng quang qua da, cỡ 8 - 16 Fr
Mã phần lô PP2300170687
Giá từng phần lô 55,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 48thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ phận truyền xung động siêu âm, tương thích với dao siêu âm, dùng trong phẫu thuật mổ mở và mổ nội soi
Mã phần lô PP2300170688
Giá từng phần lô 920,524,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.786.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.367.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 323
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu49
Bộ cảm biến đo đường huyết liên tục
Mã phần lô PP2300170689
Giá từng phần lô 446,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 669.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu50
Bộ tích hợp dao mổ điện cầm máu, dùng cho tay dao 23 kHz
Mã phần lô PP2300170690
Giá từng phần lô 265,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nội soi đường mật loại nhỏ qua ống soi nghiêng
Mã phần lô PP2300170691
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 51đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng gây mê 0.5 - 3 lít, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300170692
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu52
Bóng kéo sỏi 3 kênh dùng kéo sỏi ống mật chủ
Mã phần lô PP2300170693
Giá từng phần lô 423,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu53
Bóng nong đường mật, đường kính bóng bơm theo 3 cấp độ từ 8 - 10 - 12 mm
Mã phần lô PP2300170694
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 324
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong thực quản, tá tràng, đại trực tràng, đường kính bóng 8 - 20 mm
Mã phần lô PP2300170695
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 54mời thầu
Chất làm đầy và làm ẩm dành cho vùng da nông
Mã phần lô PP2300170696
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu55
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 5 - 6 Fr
Mã phần lô PP2300170697
Giá từng phần lô 267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất làm đầy dùng cho lớp sâu của da
Mã phần lô PP2300170698
Giá từng phần lô 676,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.015.497.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 473.898.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 56thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter đo cung lượng tim liên tục, cỡ 7.5 Fr, dài 110 - 120 cm
Mã phần lô PP2300170699
Giá từng phần lô 380,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.543.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.253.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 825
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu57
Chất làm đầy và làm ẩm dành cho lớp da sâu
Mã phần lô PP2300170700
Giá từng phần lô 462,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu58
Điện cực dán, đo hoạt động não khi gây mê dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2300170701
Giá từng phần lô 369,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm chứa 50 ml dung dịch pha sẵn, dùng bơm trực tiếp vào bàng quang qua thông niệu đạo
Mã phần lô PP2300170702
Giá từng phần lô 348,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 59đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter lấy huyết khối, các cỡ 2 - 7Fr
Mã phần lô PP2300170703
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu60
Catheter lấy huyết khối trong lòng mạch bằng pebax, đường kính 6 - 14 mm
Mã phần lô PP2300170704
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 826
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu61
Đầu kim đốt Laser phẫu thuật thanh quản
Mã phần lô PP2300170705
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất làm đầy dùng cho lớp nông của da
Mã phần lô PP2300170706
Giá từng phần lô 626,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 62mời thầu
Chất làm đầy cải thiện độ săn chắc da
Mã phần lô PP2300170707
Giá từng phần lô 1,256,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 879.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu63
Ống dẫn lưu đường mật qua da có khoá
Mã phần lô PP2300170708
Giá từng phần lô 308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu nối tay khoan loại cong
Mã phần lô PP2300170709
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 64thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất làm đầy dùng cho vùng mặt
Mã phần lô PP2300170710
Giá từng phần lô 255,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu65
Bộ nong cho tán sỏi mật qua da
Mã phần lô PP2300170711
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu66
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 7-0, dài 70 - 75 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170712
Giá từng phần lô 234,194,688
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.292.032
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.936.282
Năng lực sản xuất hàng hóa 12827
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất làm đầy dùng cho lớp mỡ dưới da
Mã phần lô PP2300170713
Giá từng phần lô 431,077,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.616.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.754.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 67đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất làm đầy dùng cho lớp nông của da hoặc niêm mạc môi
Mã phần lô PP2300170714
Giá từng phần lô 415,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 623.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu68
Đầu nối tay khoan loại thẳng
Mã phần lô PP2300170715
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu69
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco, đặt thủy tinh thể nhân tạo, trọng lượng phân tử từ 1 - 3 triệu Dalton
Mã phần lô PP2300170716
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco, đặt thủy tinh thể nhân tạo, thành phần Sodiumhyaluronate và Sodium Chondroitin Sulfate
Mã phần lô PP2300170717
Giá từng phần lô 60,794,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.192.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.556.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 1728
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 70mời thầu
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco, đặt thủy tinh thể nhân tạo, trọng lượng phân tử > 3 triệu Dalton
Mã phần lô PP2300170718
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu71
Chỉ khâu không tiêu, bằng nylon, đơn sợi, số 10-0, dài 30 - 32 cm, 2 kim, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170719
Giá từng phần lô 9,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 16 mm, 1/2 C, miếng đệm 3 x 3 mm
Mã phần lô PP2300170720
Giá từng phần lô 32,920,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.380.030
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.044.014
Năng lực sản xuất hàng hóa 629
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 72giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170721
Giá từng phần lô 132,967,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.450.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.077.107
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu73
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C, miếng đệm 6 x 3 mm
Mã phần lô PP2300170722
Giá từng phần lô 91,931,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.896.668
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.351.778
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu74
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170723
Giá từng phần lô 81,194,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.791.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.836.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1830
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C, miếng đệm 7 x 3 mm
Mã phần lô PP2300170724
Giá từng phần lô 119,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.514.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.773.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời 75điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170725
Giá từng phần lô 322,112,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.169.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.479.066
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu76
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C , miếng đệm 6 x 3 mm
Mã phần lô PP2300170726
Giá từng phần lô 191,460,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.190.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.022.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu77
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C, miếng đệm mềm 6 x 3 mm
Mã phần lô PP2300170727
Giá từng phần lô 270,421,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.631.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.294.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 4031
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 16 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170728
Giá từng phần lô 13,937,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.906.424
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.756.331
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt 78hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 3-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170729
Giá từng phần lô 125,732,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.599.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.013.016
Năng lực sản xuất hàng hóa 228
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu79
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 13 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170730
Giá từng phần lô 25,874,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.811.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.111.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 3032
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài 80 - 90 cm, phủ polyethylene glycol, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170731
Giá từng phần lô 309,582,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.373.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.707.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 378
Thời gian thực hiện HĐ Trong 80vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 7-0, dài 60 - 65 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170732
Giá từng phần lô 55,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.623.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 81mời thầu
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 7 - 8 Fr
Mã phần lô PP2300170733
Giá từng phần lô 276,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 633
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu82
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 2-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C, phủ silicon
Mã phần lô PP2300170734
Giá từng phần lô 290,312,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.468.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.218.785
Năng lực sản xuất hàng hóa 372
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 2-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170735
Giá từng phần lô 150,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.828.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.386.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 83thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 3-0, dài 80 - 90 cm, phủ polyethylene glycol, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170736
Giá từng phần lô 81,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.716.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.800.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 13834
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu84
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 3-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170737
Giá từng phần lô 59,333,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.000.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.533.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu85
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 3-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 31 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170738
Giá từng phần lô 43,648,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.473.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.554.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 4-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170739
Giá từng phần lô 290,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.942.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.439.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 414
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 86đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 17 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170740
Giá từng phần lô 7,629,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.443.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.340.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 1035
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu87
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 4-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170741
Giá từng phần lô 44,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.392.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.449.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu88
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 4-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170742
Giá từng phần lô 96,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng polypropylene, số 4-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170743
Giá từng phần lô 3,777,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.666.220
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.644.236
Năng lực sản xuất hàng hóa 436
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 89mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 13 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170744
Giá từng phần lô 84,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.198.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.892.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 114
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu90
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170745
Giá từng phần lô 187,026,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.539.180
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.918.284
Năng lực sản xuất hàng hóa 228
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170746
Giá từng phần lô 125,987,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.981.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.191.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 13237
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 91thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170747
Giá từng phần lô 103,496,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.244.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.447.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu92
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài 60 - 65 cm, 2 kim, dài 11 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170748
Giá từng phần lô 54,629,316
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.943.974
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.240.521
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu93
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài 60 - 65 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170749
Giá từng phần lô 216,214,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.322.110
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.350.318
Năng lực sản xuất hàng hóa 20238
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, 6-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170750
Giá từng phần lô 155,818,152
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.727.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.072.706
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 94đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 9 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170751
Giá từng phần lô 259,459,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.188.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.621.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 312
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu95
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 7-0, dài 60 - 65 cm, 2 kim, dài 8 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170752
Giá từng phần lô 120,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.306.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.142.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 14439
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu96
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 8-0, dài 60 - 65 cm, 2 kim, dài 6 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170753
Giá từng phần lô 269,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.838.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.924.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 102
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 8-0, dài 45 - 50 cm, 2 kim, dài 6.5 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170754
Giá từng phần lô 21,842,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.763.528
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.289.646
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 97mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 0, dài 100 - 110 cm, 1 kim, dài 31 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170755
Giá từng phần lô 15,047,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.571.136
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.533.197
Năng lực sản xuất hàng hóa 2440
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu98
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng polypropylene, số 1, dài 100 - 110 cm, 1 kim, dài 45 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170756
Giá từng phần lô 182,164,248
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.246.372
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.514.974
Năng lực sản xuất hàng hóa 204
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 5-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 12 mm, 3/8 C, miếng đệm 2 x 3.5 mm
Mã phần lô PP2300170757
Giá từng phần lô 28,406,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.610.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.884.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 99thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 6-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 10 mm, 3/8 C, miếng đệm 2 x 3.5 mm
Mã phần lô PP2300170758
Giá từng phần lô 56,473,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.709.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.531.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu100
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170759
Giá từng phần lô 218,889,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.333.824
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.222.451
Năng lực sản xuất hàng hóa 153641
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu101
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim thẳng, dài 60 mm
Mã phần lô PP2300170760
Giá từng phần lô 22,024,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.037.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.417.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 152
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, tổng hợp, đơn sợi, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170761
Giá từng phần lô 233,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 950
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 102đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170762
Giá từng phần lô 524,343,456
Yêu cầu doanh thu bình quân 786.515.184
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.040.419
Năng lực sản xuất hàng hóa 410442
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu103
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 4-0, dài 45 -50 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170763
Giá từng phần lô 79,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.232.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.641.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 288
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu104
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170764
Giá từng phần lô 129,548,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.322.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.683.712
Năng lực sản xuất hàng hóa 918
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 5-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170765
Giá từng phần lô 39,463,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.194.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.624.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 270
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 105mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 6-0, dài 45 - 50 cm. 1 kim tam giác, dài 12 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170766
Giá từng phần lô 8,546,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.819.870
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.982.606
Năng lực sản xuất hàng hóa 4243
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu106
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 9-0, dài 10 - 15 cm, 1 kim, dài 5.1 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170767
Giá từng phần lô 33,587,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.381.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.511.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 1, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 30 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170768
Giá từng phần lô 80,145,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.217.608
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.101.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 408
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 107thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 2-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170769
Giá từng phần lô 45,511,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.266.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.857.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu108
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 3-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170770
Giá từng phần lô 58,733,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.100.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.113.548
Năng lực sản xuất hàng hóa 10244
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu109
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 4-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170771
Giá từng phần lô 8,497,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.746.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.948.208
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 4-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170772
Giá từng phần lô 247,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.952.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.577.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 42045
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 110đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 13 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170773
Giá từng phần lô 47,174,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.761.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.022.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 78
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu111
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170774
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu112
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170775
Giá từng phần lô 88,338,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.507.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.837.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 11446
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 6-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 10 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170776
Giá từng phần lô 103,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 144
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 113mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 7-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 10 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170777
Giá từng phần lô 8,373,456
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.560.184
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.861.419
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu114
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 13 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170778
Giá từng phần lô 144,018,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.027.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.812.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 18047
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170779
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 560
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 115thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài 70 - 75 cm. 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170780
Giá từng phần lô 146,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.374.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.841.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2226
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu116
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 25 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170781
Giá từng phần lô 62,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.122.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.923.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 33348
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu117
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 3-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170782
Giá từng phần lô 13,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.196.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.424.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 204
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 20 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170783
Giá từng phần lô 301,291,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.936.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.903.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 118đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 4-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 13 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170784
Giá từng phần lô 13,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.602.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.147.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 19849
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu119
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 5-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 13 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170785
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu120
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 8-0, dài 45 - 50 cm, 2 kim hình thang, dài 6 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170786
Giá từng phần lô 13,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.656.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.172.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170787
Giá từng phần lô 24,934,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.401.588
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.454.074
Năng lực sản xuất hàng hóa 27650
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 121mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170788
Giá từng phần lô 27,189,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.784.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.032.888
Năng lực sản xuất hàng hóa 386
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu122
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170789
Giá từng phần lô 30,844,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.267.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.591.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 288
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu liền kim dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài 180 - 190 mm, kim 17G, dài 100 mm
Mã phần lô PP2300170790
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 123thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài 300 - 310 mm, kim 21G, dài 100 mm
Mã phần lô PP2300170791
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 751
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu124
Chỉ khâu liền kim, dùng điều trị và trẻ hóa làn da, số 5-0, dài 70 - 75 mm, kim 27G, dài 40 mm
Mã phần lô PP2300170792
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu125
Chỉ khâu liền kim, dùng điều trị và trẻ hóa làn da, số 6-0, dài 50 - 60 mm, kim 29G, 40 mm
Mã phần lô PP2300170793
Giá từng phần lô 1,199,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.799.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 839.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4783
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu liền kim, dùng điều trị và trẻ hóa làn da, số 6-0, dài 70 - 75 mm, kim 29G, 50 mm
Mã phần lô PP2300170794
Giá từng phần lô 91,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36752
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 126đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu liền kim, dùng điều trị và trẻ hóa làn da, số 7-0, dài 30 - 40 mm, kim 31G, 30 mm
Mã phần lô PP2300170795
Giá từng phần lô 777,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.166.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu127
Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài 185 - 190 mm, kim 18G, dài 100 mm
Mã phần lô PP2300170796
Giá từng phần lô 92,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu128
Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 0, dài 185 - 190 mm, kim 18G, dài 100 mm
Mã phần lô PP2300170797
Giá từng phần lô 34,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài 165 - 170 mm, kim 19G, dài 100 mm
Mã phần lô PP2300170798
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1753
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 129mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglecaprone, đa sợi, số 4-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170799
Giá từng phần lô 93,920,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.880.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.744.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu130
Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 36 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170800
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 585
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 4-0, dài 37 - 40 cm, 2 kim tam giác, dài 12 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170801
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 131thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 26 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170802
Giá từng phần lô 61,689,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.534.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.182.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 40854
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu132
Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170803
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.804.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.175.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu133
Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 1, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170804
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170805
Giá từng phần lô 44,778,564
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.167.846
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.344.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 42655
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 134đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, đơn sợi, số 3-0, dài 30 - 35 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170806
Giá từng phần lô 112,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu135
Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, đơn sợi, số 4-0, dài 15 - 20 cm, 1 kim, dài 17 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170807
Giá từng phần lô 129,491,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.237.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.644.022
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu136
Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, số 1, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170808
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170809
Giá từng phần lô 168,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23456
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 137mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng poly 4 hydroxybutyrate, đơn sợi, số 1, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170810
Giá từng phần lô 184,741,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.111.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.318.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu138
Chỉ khâu tiêu, bằng poly 4 hydroxybutyrate, đơn sợi, số 0, dài 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170811
Giá từng phần lô 28,697,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.046.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.088.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 3-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170812
Giá từng phần lô 121,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.548.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.722.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 139thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 2-0 dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170813
Giá từng phần lô 14,974,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.462.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.482.394
Năng lực sản xuất hàng hóa 2457
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu140
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 2-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170814
Giá từng phần lô 41,630,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.445.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.141.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu141
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 4-0, dài 30 - 40 cm, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170815
Giá từng phần lô 60,346,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.519.660
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.242.508
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, tổng hợp, đơn sợi, số 4-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 20 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170816
Giá từng phần lô 918,086,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.377.129.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.660.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 120058
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 142đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 4-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 20 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170817
Giá từng phần lô 170,233,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.350.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.163.492
Năng lực sản xuất hàng hóa 258
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu143
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 5-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170818
Giá từng phần lô 174,882,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.324.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.418.072
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu144
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 6-0, dài 70 - 75 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170819
Giá từng phần lô 528,398,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.597.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.879.048
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng vá tạo hình cân cơ thái dương trái /phải
Mã phần lô PP2300170820
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 145mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 1, dài 45 - 50 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170821
Giá từng phần lô 92,758,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.138.020
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.931.076
Năng lực sản xuất hàng hóa 2059
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu146
Chỉ khâu tiêu, bằng Polyglecaprone, đơn sợi số 3-0, dài 20 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170822
Giá từng phần lô 187,125,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.687.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.987.584
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, số 0, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170823
Giá từng phần lô 14,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 147thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, đơn sợi, có gai, số 0, dài 30 - 40 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170824
Giá từng phần lô 105,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3360
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu148
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, đơn sợi, có gai, số 2-0, dài 30 - 40 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170825
Giá từng phần lô 30,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu149
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 2-0, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170826
Giá từng phần lô 348,922,728
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.384.092
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.245.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 2-0, 80 - 90 cm, 1 kim, dài 36 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170827
Giá từng phần lô 229,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.507.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.303.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 150đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 3-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim tam giác, dài 22 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170828
Giá từng phần lô 13,300,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.310.392
Năng lực sản xuất hàng hóa 2661
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu151
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170829
Giá từng phần lô 115,342,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.014.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.740.044
Năng lực sản xuất hàng hóa 228
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu152
Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 3-0, dài 70 - 75 cm. 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170830
Giá từng phần lô 30,413,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.620.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.289.716
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, đơn sợi, số 4-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170831
Giá từng phần lô 68,425,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.638.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.897.892
Năng lực sản xuất hàng hóa 126
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 153mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 2-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170832
Giá từng phần lô 152,609,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.914.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.826.958
Năng lực sản xuất hàng hóa 28262
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu154
Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 4-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170833
Giá từng phần lô 5,896,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.845.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.127.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer 9-1, đa sợi, số 1, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170834
Giá từng phần lô 450,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1002
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 155thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng lactomer 9-1, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170835
Giá từng phần lô 219,051,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.576.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.335.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 36663
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu156
Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer 9-1, đa sợi số 0, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170836
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 588
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu157
Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer 9-1, đa sợi, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170837
Giá từng phần lô 61,722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.583.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.205.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 162
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer 9-1, đa sợi, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170838
Giá từng phần lô 200,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.672.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.313.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 522
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 158đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 0, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170839
Giá từng phần lô 50,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.816.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.380.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10864
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu159
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi số 1 dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170840
Giá từng phần lô 113,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.884.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.279.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 242
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu160
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 2-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170841
Giá từng phần lô 31,581,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.372.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.107.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 3-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170842
Giá từng phần lô 13,451,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.177.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.416.085
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 161mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 2-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170843
Giá từng phần lô 377,395,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 566.092.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.176.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 76865
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu162
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 3-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170844
Giá từng phần lô 66,981,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.472.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.887.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 3-0, dài 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170845
Giá từng phần lô 593,274,864
Yêu cầu doanh thu bình quân 889.912.296
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.292.405
Năng lực sản xuất hàng hóa 1275
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 163thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm
Mã phần lô PP2300170846
Giá từng phần lô 59,667,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.500.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.767.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 8266
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu164
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170847
Giá từng phần lô 398,238,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.358.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.767.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 542
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu165
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 5-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170848
Giá từng phần lô 15,375,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.062.536
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.762.517
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 5-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170849
Giá từng phần lô 123,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 166đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 6-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim tam giác, dài 11 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170850
Giá từng phần lô 28,823,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.235.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.176.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 2867
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu167
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, 6-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim, dài 13 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170851
Giá từng phần lô 4,853,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.280.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.397.464
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu168
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 1, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 31 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170852
Giá từng phần lô 406,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.407.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 684
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 1, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170853
Giá từng phần lô 275,201,892
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.802.838
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.641.324
Năng lực sản xuất hàng hóa 466
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 169mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 5-0, dài 70 - 75 cm, có phủ chất kháng khuẩn, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170854
Giá từng phần lô 21,820,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.730.012
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.274.006
Năng lực sản xuất hàng hóa 3168
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu170
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 1, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 30 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170855
Giá từng phần lô 90,052,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.078.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.036.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 1, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170856
Giá từng phần lô 80,650,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.975.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.455.056
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 171thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 2-0, 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170857
Giá từng phần lô 98,196,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.295.260
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.737.788
Năng lực sản xuất hàng hóa 186
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu172
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 3-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170858
Giá từng phần lô 275,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60069
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu173
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170859
Giá từng phần lô 25,265,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.898.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.685.864
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 4-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170860
Giá từng phần lô 151,647,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.471.328
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.153.286
Năng lực sản xuất hàng hóa 216
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 174đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglytone 6211, đơn sợi, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300170861
Giá từng phần lô 87,290,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.935.420
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.103.196
Năng lực sản xuất hàng hóa 13470
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu175
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài 58 - 60 cm, không kim
Mã phần lô PP2300170862
Giá từng phần lô 50,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.978.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.456.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 402
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu176
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài 60 - 62 cm, không kim
Mã phần lô PP2300170863
Giá từng phần lô 23,083,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.624.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.158.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 3-0, dài 58 - 60 cm, không kim
Mã phần lô PP2300170864
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 177mời thầu
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 3-0, dài 60 - 62 cm, không kim
Mã phần lô PP2300170865
Giá từng phần lô 21,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.972.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.920.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu178
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 4-0, dài 58 - 60 cm, không kim
Mã phần lô PP2300170866
Giá từng phần lô 10,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.254.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.585.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8671
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 5-0, dài 58 - 60 cm, không kim
Mã phần lô PP2300170867
Giá từng phần lô 8,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.852.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.997.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 179thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 1, dài 150 - 155 cm, không kim
Mã phần lô PP2300170868
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu180
Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu vàng
Mã phần lô PP2300170869
Giá từng phần lô 12,776,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.164.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.943.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu181
Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu xanh
Mã phần lô PP2300170870
Giá từng phần lô 66,076,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.114.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.253.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu đỏ
Mã phần lô PP2300170871
Giá từng phần lô 43,932,672
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.899.008
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.752.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 6472
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 182đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ thép số 5, dài 42 - 45 cm, kim tròn đầu cắt, dài 48 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170872
Giá từng phần lô 139,261,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.892.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.483.344
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu183
Chỉ thép số 5, dài 45 - 47 cm, kim tròn đầu cắt, dài 48 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170873
Giá từng phần lô 95,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu184
Chỉ thép điện cực, số 2-0, dài 60 - 65 cm, 1 kim tròn, dài 17 mm, 1/2 C, 1 kim thẳng, dài 60 - 65 mm
Mã phần lô PP2300170874
Giá từng phần lô 51,858,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.787.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.300.915
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ thép điện cực, số 3-0, 60 - 65 cm, 1 kim tròn, dài 13 mm, 1/2 C, 1 kim thẳng, dài 50 - 55 mm
Mã phần lô PP2300170875
Giá từng phần lô 160,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.164.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.543.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 10073
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 185mời thầu
Chỉ thép điện cực, số 3-0, 60 - 65 cm, 1 kim tròn, dài 17 mm, 1/2 C, 1 kim thẳng, dài 85 - 90 mm
Mã phần lô PP2300170876
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu186
Chỉ thép số 1, dài 45 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 37 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170877
Giá từng phần lô 23,352,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.029.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.347.072
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ thép số 2 dài 45 - 50 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 37 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170878
Giá từng phần lô 26,231,688
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.347.532
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.362.182
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 187thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ thép số 3 dài 45 - 50 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 40 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170879
Giá từng phần lô 34,687,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.031.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.281.544
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu188
Chỉ thép, số 4, dài 45 - 50 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 48 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300170880
Giá từng phần lô 51,336,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.004.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.935.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 2374
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu189
Clip đóng lỗ thủng ống tiêu hóa trong nội soi
Mã phần lô PP2300170881
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 2.8 - 2.9 mm
Mã phần lô PP2300170882
Giá từng phần lô 128,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 930
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 190đơn đặt hàng của bên mời thầu
Clip mạch máu 2 thì, chiều cao clip khi mở 3.4 - 3.6 mm
Mã phần lô PP2300170883
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu191
Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 4.8 - 5 mm
Mã phần lô PP2300170884
Giá từng phần lô 150,306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.459.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.214.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 611
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu192
Clip mạch máu 2 thì, chiều cao clip khi mở 7.20 - 7.25 mm
Mã phần lô PP2300170885
Giá từng phần lô 58,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.723.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 1.91 - 1.92 mm
Mã phần lô PP2300170886
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9075
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 193mời thầu
Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 2.80 - 2.90 mm
Mã phần lô PP2300170887
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1260
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu194
Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 4.60 - 4.70 mm
Mã phần lô PP2300170888
Giá từng phần lô 559,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 839.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Clip mạch máu, chiều cao clip khi đóng 3.6 - 3.7 mm
Mã phần lô PP2300170889
Giá từng phần lô 142,829,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.243.596
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.980.345
Năng lực sản xuất hàng hóa 636
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 195thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Clip mạch máu, chiều cao clip khi đóng 5 - 5.5 mm
Mã phần lô PP2300170890
Giá từng phần lô 73,042,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.563.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.129.792
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu196
Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 6 - 6.4 mm
Mã phần lô PP2300170891
Giá từng phần lô 425,572,812
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.359.218
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.900.968
Năng lực sản xuất hàng hóa 1926
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu197
Clip mạch máu, chiểu cao clip khi mở 7 - 7.5 mm
Mã phần lô PP2300170892
Giá từng phần lô 82,593,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.889.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.815.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 34276
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Clip mạch máu, đường kính 3 - 16 mm
Mã phần lô PP2300170893
Giá từng phần lô 3,281,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.922.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.296.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6434
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 198đơn đặt hàng của bên mời thầu
Clip mạch máu 2 thì, chiều cao clip mở 7.9 - 8 mm
Mã phần lô PP2300170894
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu199
Stent dẫn lưu mật mũi dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng
Mã phần lô PP2300170895
Giá từng phần lô 7,103,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.655.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.972.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu200
Dao cắt cơ vòng dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng
Mã phần lô PP2300170896
Giá từng phần lô 477,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao mổ điện lưỡng cực trong mổ nội soi, dài 30 - 40 cm, đường kính 5 mm
Mã phần lô PP2300170897
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1377
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 201mời thầu
Dao cắt hớt dưới niêm mạc trong nội soi dạ dày
Mã phần lô PP2300170898
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu202
Chất làm đầy trẻ hóa da, cải thiện nếp nhăn da
Mã phần lô PP2300170899
Giá từng phần lô 184,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm dùng trong nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2300170900
Giá từng phần lô 47,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 203thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình tam giác trong nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2300170901
Giá từng phần lô 47,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu204
Dao cắt vách nang giả tụy
Mã phần lô PP2300170902
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu205
Dao cắt dùng để cắt cơ vòng trong nội soi mật tụy ngược dòng
Mã phần lô PP2300170903
Giá từng phần lô 83,150,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.725.492
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.205.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 278
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao hình lưỡi liềm
Mã phần lô PP2300170904
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 206đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao mổ cắt đốt bằng sóng Plasma dùng trong phẫu thuật nạo V.A và cắt Amidan
Mã phần lô PP2300170905
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu207
Dao mổ cắt đốt bằng sóng Plasma dùng trong phẫu thuật thẩm mỹ, cắt u vú, đầu mặt cổ.....
Mã phần lô PP2300170906
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu208
Dao mổ điện lưỡng cực dùng trong mổ mở, lưỡi dao cong 35 - 40 độ
Mã phần lô PP2300170907
Giá từng phần lô 4,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.335.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.423.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao mổ mắt phaco, 45 độ
Mã phần lô PP2300170908
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16779
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 209mời thầu
Dao mổ siêu âm dùng trong mổ mở, cán dao dài 8 - 10 cm
Mã phần lô PP2300170909
Giá từng phần lô 1,869,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.804.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.308.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu210
Dao mổ siêu âm dùng trong mổ nội soi, dài 30 - 40 cm
Mã phần lô PP2300170910
Giá từng phần lô 6,485,842,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.728.763.187,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.540.089.488
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao mổ siêu âm phối hợp điện lưỡng cực dùng trong mổ nội soi, dài 30 - 40 cm, đường kính 5 mm
Mã phần lô PP2300170911
Giá từng phần lô 1,158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.737.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 211thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao siêu âm không dây dùng trong mổ nội soi, đường kính 5 mm, dài 30 - 40 cm
Mã phần lô PP2300170912
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu212
Đầu dao 23kHz dùng trong mổ mở, đường kính 1.9 - 2 mm, dài 7.9 - 8 cm
Mã phần lô PP2300170913
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 880
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu213
Đầu dao 23kHz dùng trong mổ mở, đường kính 2.6 - 2.7 mm, dài 7.9 - 8 cm
Mã phần lô PP2300170914
Giá từng phần lô 141,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu dao 23kHz dùng trong mổ nội soi đường kính 1.9 - 2 mm, dài 30 - 31 cm
Mã phần lô PP2300170915
Giá từng phần lô 1,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 214đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu đốt mềm dùng để cầm máu trong nội soi tiêu hóa, có đầu vác một bên
Mã phần lô PP2300170916
Giá từng phần lô 26,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.768.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.558.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu215
Đầu đốt mềm dùng để cầm máu trong nội soi tiêu hóa, có đầu vác tròn
Mã phần lô PP2300170917
Giá từng phần lô 27,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.343.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.293.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu216
Đầu gắn ống soi có góc vát xiên hỗ trợ gắp dị vật trong nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2300170918
Giá từng phần lô 3,917,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.876.385
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.742.313
Năng lực sản xuất hàng hóa 181
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu gắn ống soi dùng trong nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2300170919
Giá từng phần lô 14,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 217mời thầu
Bộ phụ kiện lấy dịch dùng trong việc truyền nhanh
Mã phần lô PP2300170920
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu218
Đầu lưỡi cắt nạo dùng trong phẫu thuật xoang, đầu cong
Mã phần lô PP2300170921
Giá từng phần lô 572,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 858.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu lưỡi cắt nạo dùng trong phẫu thuật xoang, đầu thẳng
Mã phần lô PP2300170922
Giá từng phần lô 308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 219thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu máy không dây, tạo sung động siêu âm
Mã phần lô PP2300170923
Giá từng phần lô 58,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.484.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.826.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 182
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu220
Đầu nối ống thông dùng trong thẩm phân phúc mạc, kết nối giữa bộ chuyển tiếp và ống thông
Mã phần lô PP2300170924
Giá từng phần lô 101,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu221
Chất làm đầy dùng xóa nếp nhăn vùng mắt
Mã phần lô PP2300170925
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Rọ bắt sỏi qua ống soi mềm, loại nhỏ
Mã phần lô PP2300170926
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 222đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300170927
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu223
Lưỡi cưa các loại, dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2300170928
Giá từng phần lô 128,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu224
Dây cưa sọ dài 400 - 410 mm
Mã phần lô PP2300170929
Giá từng phần lô 35,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1883
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn đường niệu quản trong phẫu thuật nội soi niệu, đường kính 0.035 - 0.038'', dài 145 - 150 cm
Mã phần lô PP2300170930
Giá từng phần lô 453,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 225mời thầu
Kẹp lưỡng cực, có thể gập góc và xoay
Mã phần lô PP2300170931
Giá từng phần lô 163,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu226
Dây dẫn đường dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng, đường kính ngoài 0.023 - 0.026"
Mã phần lô PP2300170932
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn đường dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng, đường kính ngoài 0.032 - 0.036"
Mã phần lô PP2300170933
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 584
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 227thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn đường trong phẫu thuật bằng chất PTFE, đường kính 0.025 - 0.035'', dài 150 - 160 cm
Mã phần lô PP2300170934
Giá từng phần lô 120,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu228
Dây dẫn đường trong phẫu thuật nội soi, đường kính từ 0.025 - 0.038", dài 150 - 160 cm
Mã phần lô PP2300170935
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu229
Bộ phận truyền xung động siêu âm tương thích với dao siêu âm, dùng trong phẫu thuật mổ mở
Mã phần lô PP2300170936
Giá từng phần lô 992,817,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.489.225.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 694.971.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây đốt lưỡng cực, chiều dài 4 - 5 m
Mã phần lô PP2300170937
Giá từng phần lô 166,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1085
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 230đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây nối áp lực cao đo áp lực động mạch
Mã phần lô PP2300170938
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu231
Móc đốt đơn cực, có thể gập góc và xoay, hướng trái
Mã phần lô PP2300170939
Giá từng phần lô 163,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu232
Điện cực cắt đốt, dạng vòng cắt, gập góc, cỡ 24 Fr, 02 chân cắm
Mã phần lô PP2300170940
Giá từng phần lô 16,628,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.942.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.640.048
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực cắt đốt, lưỡng cực, dạng vòng cắt
Mã phần lô PP2300170941
Giá từng phần lô 58,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.696.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.924.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 233mời thầu
Điện cực cắt rạch hình vòng 24 Fr
Mã phần lô PP2300170942
Giá từng phần lô 306,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu234
Điện cực đơn cực hình vòng, dài 140 - 150 mm
Mã phần lô PP2300170943
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Rọ lấy sỏi loại nhỏ
Mã phần lô PP2300170944
Giá từng phần lô 139,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 186
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 235thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kềm sinh thiết loại nhỏ
Mã phần lô PP2300170945
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu236
Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể banh 2 - 10 cm
Mã phần lô PP2300170946
Giá từng phần lô 42,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu237
Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể banh 10 - 15 cm
Mã phần lô PP2300170947
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ bẫy lỗ thủng thành tiêu hóa
Mã phần lô PP2300170948
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 238đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ cầm máu dạng phun
Mã phần lô PP2300170949
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu239
Bình chứa dịch dùng trong truyền dịch nhanh
Mã phần lô PP2300170950
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 387
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu240
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 8 - 9 Fr
Mã phần lô PP2300170951
Giá từng phần lô 519,993,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 779.990.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.995.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực dán, đo hoạt động não khi gây mê dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300170952
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 241mời thầu
Dụng cụ cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...) dùng trong phẫu thuật nội soi, chất liệu tự tan
Mã phần lô PP2300170953
Giá từng phần lô 404,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu242
Dụng cụ cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...), ghim bằng titan
Mã phần lô PP2300170954
Giá từng phần lô 363,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ đẩy stent trong nội soi mật tụy ngược dòng
Mã phần lô PP2300170955
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 388
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 243thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vỏ que nong dùng cho tán sỏi mật qua da
Mã phần lô PP2300170956
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu244
Lưỡi đèn soi đặt nội khí quản, có camera
Mã phần lô PP2300170957
Giá từng phần lô 96,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu245
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng pin dùng trong phẫu thuật nội soi, 150 lần bắn
Mã phần lô PP2300170958
Giá từng phần lô 2,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng vá tạo hình xương và cân cơ thái dương trái/phải
Mã phần lô PP2300170959
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 246đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, 70 - 80 mm, chiều cao ghim sau khi đóng từ 1.5 - 2.0 mm
Mã phần lô PP2300170960
Giá từng phần lô 1,105,529,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.658.293.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 773.870.328
Năng lực sản xuất hàng hóa 3489
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu247
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, 70 - 80 mm, chiều cao ghim sau khi đóng từ 3.0 - 5.0 mm
Mã phần lô PP2300170961
Giá từng phần lô 1,137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.706.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 796.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu248
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động
Mã phần lô PP2300170962
Giá từng phần lô 5,690,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.535.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.983.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 158
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, 45 mm
Mã phần lô PP2300170963
Giá từng phần lô 402,379,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.569.610
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.665.818
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 249mời thầu
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc đa năng, 60 mm
Mã phần lô PP2300170964
Giá từng phần lô 4,828,556,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.242.835.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.379.989.816
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu250
Dụng cụ khâu cắt nối tự động, dùng trong phẫu thuật cắt trĩ và sa niêm mạc trực tràng
Mã phần lô PP2300170965
Giá từng phần lô 1,316,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.975.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 921.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5090
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ khâu cắt nối tự động, dùng trong phẫu thuật điều trị sa trực tràng và trĩ
Mã phần lô PP2300170966
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 251thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe thẳng, sử dụng pin, 23 - 31 mm
Mã phần lô PP2300170967
Giá từng phần lô 729,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.094.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu252
Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, 3 hàng ghim, 21 - 33 mm
Mã phần lô PP2300170968
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu253
Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe nghiêng, 21 - 33 mm
Mã phần lô PP2300170969
Giá từng phần lô 2,717,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.075.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.901.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe thẳng, 21 - 33 mm
Mã phần lô PP2300170970
Giá từng phần lô 1,625,778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.438.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.138.044.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3091
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 254đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ khâu da, dùng đóng da
Mã phần lô PP2300170971
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu255
Dụng cụ khâu cắt thẳng mổ mở, 30 mm
Mã phần lô PP2300170972
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu256
Dụng cụ khâu nối thẳng, nội soi, 60 mm, gập góc đa năng, sử dụng pin
Mã phần lô PP2300170973
Giá từng phần lô 816,904,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.225.356.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571.832.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ sinh thiết u trong nội soi siêu âm
Mã phần lô PP2300170974
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 257mời thầu
Dụng cụ thắt polyp
Mã phần lô PP2300170975
Giá từng phần lô 191,923,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.884.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.346.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu258
Giá đỡ dùng trong phẫu thuật có sử dụng ống soi mềm
Mã phần lô PP2300170976
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hộp đựng kim phẫu thuật (29 - 30) x (8 - 10) x (4 -5) cm
Mã phần lô PP2300170977
Giá từng phần lô 87,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.497.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.365.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83392
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 259thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kềm sinh thiết phủ teflon
Mã phần lô PP2300170978
Giá từng phần lô 25,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.280.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.864.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu260
Keo dán da 0.5 ml
Mã phần lô PP2300170979
Giá từng phần lô 45,214,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.821.390
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.649.982
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu261
Keo dán da, dán mô nội soi 0.5 ml
Mã phần lô PP2300170980
Giá từng phần lô 212,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.622.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.690.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 142
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kéo mổ nội soi cong, 5 mm
Mã phần lô PP2300170981
Giá từng phần lô 1,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.940.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 262đơn đặt hàng của bên mời thầu
Keo sinh học đóng mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300170982
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu263
Keo sinh học vá mạch máu bằng hỗn hợp keo gelatin và chất đông máu thrombin, 5 ml
Mã phần lô PP2300170983
Giá từng phần lô 1,232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.848.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu264
Keo sinh học, 2 ml
Mã phần lô PP2300170984
Giá từng phần lô 562,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 843.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1393
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Keo sinh học, 4 ml
Mã phần lô PP2300170985
Giá từng phần lô 706,426,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.059.640.312,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 494.498.813
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 265mời thầu
Keo sinh học, 5 ml
Mã phần lô PP2300170986
Giá từng phần lô 2,436,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.654.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.705.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu266
Kẹp bấm da
Mã phần lô PP2300170987
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kẹp cầm máu điện dùng trong nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2300170988
Giá từng phần lô 33,273,415
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.910.122,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.291.391
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 267thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kẹp cầm máu, ngàm dài 7.0 - 8.0 mm
Mã phần lô PP2300170989
Giá từng phần lô 2,427,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.640.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.699.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu268
Kẹp cầm máu, ngàm dài 8.0 - 10 mm
Mã phần lô PP2300170990
Giá từng phần lô 738,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.107.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu269
Kẹp lưỡng cực không dính, dài 21 - 23 cm, đường kính đầu tip 0.6 - 0.8 mm
Mã phần lô PP2300170991
Giá từng phần lô 646,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 970.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 452.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng vá tạo hình vùng mặt và sàn ổ mắt
Mã phần lô PP2300170992
Giá từng phần lô 86,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 194
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 270đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khăn trải bàn mayo hai lớp
Mã phần lô PP2300170993
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu271
Kim chích cầm máu dạ dày
Mã phần lô PP2300170994
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu272
Kim chích cầm máu dạ dày, đại tràng
Mã phần lô PP2300170995
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim đốt sóng cao tần điều trị nhân giáp, bướu giáp nhân lành tính
Mã phần lô PP2300170996
Giá từng phần lô 1,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.325.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 273mời thầu
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da, các cỡ
Mã phần lô PP2300170997
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu274
Dụng cụ gắp chỉ, đóng lỗ trocar
Mã phần lô PP2300170998
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kìm gắp dị vật dùng trong nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2300170999
Giá từng phần lô 82,051,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.076.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.435.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 195
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 275thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim gây tê đám rối thần kinh 20G, 100 mm
Mã phần lô PP2300171000
Giá từng phần lô 79,794,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.691.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.855.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu276
Kim gây tê đám rối thần kinh 21G, 100 mm
Mã phần lô PP2300171001
Giá từng phần lô 36,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.033.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.215.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu277
Kim gây tê đám rối thần kinh 22G, 50 mm
Mã phần lô PP2300171002
Giá từng phần lô 15,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.676.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.048.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim gây tê đám rối thần kinh dưới siêu âm, cỡ 21G, dài 100 mm
Mã phần lô PP2300171003
Giá từng phần lô 94,437,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.655.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.105.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 278đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim gây tê tủy sống cỡ 18G - 27G
Mã phần lô PP2300171004
Giá từng phần lô 233,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu279
Kim gây tê tủy sống, có cánh, cỡ 18G - 27G
Mã phần lô PP2300171005
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50096
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu280
Kim gây tê tủy sống, đầu kim bút chì 27G
Mã phần lô PP2300171006
Giá từng phần lô 41,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở
Mã phần lô PP2300171007
Giá từng phần lô 70,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 281mời thầu
Thòng lọng cắt polyp loại nhỏ
Mã phần lô PP2300171008
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu282
Kìm kẹp mang kim, đầu thẳng có thể gập góc và xoay
Mã phần lô PP2300171009
Giá từng phần lô 65,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lọng cắt polyp, hình oval
Mã phần lô PP2300171010
Giá từng phần lô 246,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 283thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưỡi cắt dùng trong phẫu thuật thanh quản
Mã phần lô PP2300171011
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu284
Phẫu tích lưỡng cực, có thể gập góc và xoay
Mã phần lô PP2300171012
Giá từng phần lô 65,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu285
Mạch máu nhân tạo loại chữ Y bằng polyester, dài 40 - 45 cm
Mã phần lô PP2300171013
Giá từng phần lô 272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 397
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mạch máu nhân tạo loại thẳng bằng polyester, có tráng bạc, kháng khuẩn, đường kính 6, 7, 8 mm, dài 60 cm
Mã phần lô PP2300171014
Giá từng phần lô 147,832,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.748.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.482.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 286đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mạch máu nhân tạo loại thẳng bằng polyester, có tráng bạc, kháng khuẩn, đường kính 6, 7, 8 mm, dài 90 cm
Mã phần lô PP2300171015
Giá từng phần lô 261,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu287
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ mở bằng polyvinylidene fluoride, ngang > 7 cm
Mã phần lô PP2300171016
Giá từng phần lô 592,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 889.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2598
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu288
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ mở bằng polyvinylidene fluoride, ngang 5 - 7 cm
Mã phần lô PP2300171017
Giá từng phần lô 285,802,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.703.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.061.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi bằng polyester, trái, phải, có gai
Mã phần lô PP2300171018
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 289mời thầu
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi bằng polypropylene, (10 - 12) x (12 - 15) cm
Mã phần lô PP2300171019
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 899
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu290
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi, bằng polyvinylidene fluoride
Mã phần lô PP2300171020
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi, bằng polyvinylidene fluoride, định hình 3D
Mã phần lô PP2300171021
Giá từng phần lô 496,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 291thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị hoành bằng polyvinylidene fluoride cỡ 7 x 12 cm
Mã phần lô PP2300171022
Giá từng phần lô 59,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.791.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu292
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị hoành bằng polyvinylidene fluoride cỡ 8 x 13 cm
Mã phần lô PP2300171023
Giá từng phần lô 69,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.932.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu293
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyester, chống dính,15 x 20 cm
Mã phần lô PP2300171024
Giá từng phần lô 93,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.052.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.357.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyester, chống dính, 20 x 25 cm
Mã phần lô PP2300171025
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 294đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyester, chống dính, 20 x 30 cm
Mã phần lô PP2300171026
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2101
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu295
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polypropylene, 12 - 15 cm
Mã phần lô PP2300171027
Giá từng phần lô 44,499,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.748.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.149.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu296
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polypropylene, 30 x 30 cm
Mã phần lô PP2300171028
Giá từng phần lô 24,003,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.005.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.802.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, 15 x 20 cm
Mã phần lô PP2300171029
Giá từng phần lô 359,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.792.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 297mời thầu
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, 20 x 25 cm
Mã phần lô PP2300171030
Giá từng phần lô 189,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.896.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2102
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu298
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, 20 x 30 cm
Mã phần lô PP2300171031
Giá từng phần lô 199,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.896.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, hinh tròn đường kính 10 - 12 cm
Mã phần lô PP2300171032
Giá từng phần lô 84,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.448.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1103
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 299thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride, (12 - 15) x (22 - 25) cm
Mã phần lô PP2300171033
Giá từng phần lô 44,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng 300của bên mời thầu
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride, (18 - 20) x (28 - 30) cm
Mã phần lô PP2300171034
Giá từng phần lô 23,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.592.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu301
Mặt nạ gây mê có van bơm, có mùi thơm
Mã phần lô PP2300171035
Giá từng phần lô 2,425,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.638.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.697.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3500104
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng vá tạo hình gò má các cỡ
Mã phần lô PP2300171036
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 302giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mặt nạ thanh quản nguyên khối
Mã phần lô PP2300171037
Giá từng phần lô 20,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu303
Mặt nạ thanh quản bằng silicon, sử dụng ≥ 30 lần, các cỡ
Mã phần lô PP2300171038
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu304
Miếng chống dính tự tiêu, 100 x 130 x 0.05 mm
Mã phần lô PP2300171039
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng chống dính tự tiêu, 200 x 130x 0.05 mm
Mã phần lô PP2300171040
Giá từng phần lô 31,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời 305điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng chống dính tự tiêu, 50 x 70x 0.05 mm
Mã phần lô PP2300171041
Giá từng phần lô 8,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu306
Miếng lót phẫu thuật
Mã phần lô PP2300171042
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250105
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu307
Miếng vá mạch máu tái tạo thành mạch máu bằng Polyesterurethane
Mã phần lô PP2300171043
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng vá tạo hình
Mã phần lô PP2300171044
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt 308hàng của bên mời thầu
Miếng vá tạo hình quanh ổ mắt trái/ phải
Mã phần lô PP2300171045
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu309
Miếng vá tạo hình ống tai ngoài trái/ phải
Mã phần lô PP2300171046
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng vá tạo hình vành tai trái /phải
Mã phần lô PP2300171047
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong 310vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng vá tạo hình dưới cung mắt trái/ phải
Mã phần lô PP2300171048
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 311mời thầu
Chất làm đầy mô vùng mặt
Mã phần lô PP2300171049
Giá từng phần lô 53,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2106
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu312
Dao cắt hớt dưới niêm mạc trong nội soi thực quản hoặc đại tràng
Mã phần lô PP2300171050
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng vá tạo hình sọ mặt
Mã phần lô PP2300171051
Giá từng phần lô 86,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 313thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Súng sinh thiết, dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300171052
Giá từng phần lô 49,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu314
Dây nối kép dùng trong truyền dịch nhanh
Mã phần lô PP2300171053
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu315
Dụng cụ chống mờ hơi nước
Mã phần lô PP2300171054
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent kim loại dùng dẫn lưu mật ra dạ dày, tá tràng dưới nội soi siêu âm
Mã phần lô PP2300171055
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 316đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mũi khoan dùng trong phẫu thuật tai, đường kính 0.5 - 6 mm
Mã phần lô PP2300171056
Giá từng phần lô 27,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2107
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu317
Mũi khoan dùng trong phẫu thuật tai, đường kính 1 - 5 mm
Mã phần lô PP2300171057
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu318
Mũi khoan mài sàn sọ trước
Mã phần lô PP2300171058
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật sàn sọ
Mã phần lô PP2300171059
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 319mời thầu
Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật tai đường kính 0.5 - 7 mm
Mã phần lô PP2300171060
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu320
Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật tai đường kính 1 - 6 mm
Mã phần lô PP2300171061
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8108
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ngáng miệng
Mã phần lô PP2300171062
Giá từng phần lô 130,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 517
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 321thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống cô lập phổi dùng thông khí một bên phổi
Mã phần lô PP2300171063
Giá từng phần lô 64,922,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.383.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.445.505
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu322
Stent kim loại dùng dẫn lưu nang giả tụy dưới nội soi siêu âm
Mã phần lô PP2300171064
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu323
Ống dẫn lưu đường mật bằng cao su, cỡ 14 - 20 Fr
Mã phần lô PP2300171065
Giá từng phần lô 7,381,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.072.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.167.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ cắt lọng thắt polyp
Mã phần lô PP2300171066
Giá từng phần lô 39,956,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.935.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.969.866
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 324đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da, dài 30 - 32 cm
Mã phần lô PP2300171067
Giá từng phần lô 1,337,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.006.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 936.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 217
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu325
Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da, dài 35 - 40 cm
Mã phần lô PP2300171068
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13109
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu326
Ống dẫn lưu ổ bụng, 24 - 26 Fr
Mã phần lô PP2300171069
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống dẫn lưu ổ bụng, 28 Fr
Mã phần lô PP2300171070
Giá từng phần lô 13,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.412.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.525.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 327mời thầu
Ống dẫn lưu vết mổ, các cỡ
Mã phần lô PP2300171071
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu328
Mặt nạ thanh quản 2 nòng
Mã phần lô PP2300171072
Giá từng phần lô 34,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nội soi mềm, đường kính 2 - 2.5 mm
Mã phần lô PP2300171073
Giá từng phần lô 2,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 329thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nối máy thở
Mã phần lô PP2300171074
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu330
Cannula mạch máu dùng trong tưới trực tiếp mô tạng
Mã phần lô PP2300171075
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu331
Ống thông chèn khí phế quản 2 nòng, cỡ 28, 35, 37, 39 Fr (trái/phải)
Mã phần lô PP2300171076
Giá từng phần lô 388,113,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.169.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.679.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 33110
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông chèn khí phế quản 2 nòng, cỡ 28, 32, 35, 37, 39, 41 Fr (trái/phải)
Mã phần lô PP2300171077
Giá từng phần lô 389,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 584.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 332đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông dẫn lưu đường mật loại hình đuôi heo
Mã phần lô PP2300171078
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu333
Ống thông dẫn lưu đường mật trong nội soi mật tụy ngược dòng
Mã phần lô PP2300171079
Giá từng phần lô 94,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu334
Ống thông đặt nong niệu quản, tán sỏi qua da bằng polyurethan, cỡ 6 - 8 Fr, dài 80 - 90 cm
Mã phần lô PP2300171080
Giá từng phần lô 10,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch hiển dày 400µm và 600µm
Mã phần lô PP2300171081
Giá từng phần lô 5,197,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.796.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.638.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83111
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 335mời thầu
Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300171082
Giá từng phần lô 2,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu336
Ống thông hai đầu cong hình chữ J bằng polyurethan, cỡ 6 - 8 Fr, dài 25 - 30 cm
Mã phần lô PP2300171083
Giá từng phần lô 679,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.019.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông hai đầu cong hình chữ J bằng silicone, cỡ 6 - 7Fr, dài 25 - 30 cm
Mã phần lô PP2300171084
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 337thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông hai đầu cong hình chữ J bằng silicone, cỡ 6Fr, dài 15 - 20 cm
Mã phần lô PP2300171085
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5112
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu338
Ống thông khí cho hòm nhĩ
Mã phần lô PP2300171086
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu339
Ống thông niệu đạo 3 đường bằng silicon, cỡ 18 - 22 Fr
Mã phần lô PP2300171087
Giá từng phần lô 91,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống dẫn lưu có khoá hình đuôi heo
Mã phần lô PP2300171088
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 340đơn đặt hàng của bên mời thầu
Que tán sỏi điện thuỷ lực
Mã phần lô PP2300171089
Giá từng phần lô 434,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu341
Rọ lấy sỏi 4 dây dùng để lấy sỏi ống mật chủ
Mã phần lô PP2300171090
Giá từng phần lô 33,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu342
Rọ lấy sỏi 4 dây, xoay được
Mã phần lô PP2300171091
Giá từng phần lô 33,807,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.711.430
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.665.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bình CO2 dùng cho băng đạn bắn liên tục
Mã phần lô PP2300171092
Giá từng phần lô 20,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 343mời thầu
Rọ lấy sỏi dùng để lấy sỏi niệu quản bằng nitinol, cỡ 3 Fr
Mã phần lô PP2300171093
Giá từng phần lô 705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25113
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu344
Sợi truyền quang dùng điều trị sỏi niệu quản, kích thước 272 µm
Mã phần lô PP2300171094
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Sợi truyền quang dùng điều trị sỏi niệu quản, kích thước 550 µm
Mã phần lô PP2300171095
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 345thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng vá tạo hình mũi trái/phải
Mã phần lô PP2300171096
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu346
Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể mở từ 10 - 20 cm
Mã phần lô PP2300171097
Giá từng phần lô 18,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu347
Stent kim loại đường mật
Mã phần lô PP2300171098
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3114
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent kim loại đường mật có màng bọc permalume phủ 1 phần stent
Mã phần lô PP2300171099
Giá từng phần lô 816,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.224.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 348đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent kim loại đường mật có màng bọc bằng silicone, có nhiều lỗ trên màng bọc
Mã phần lô PP2300171100
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu349
Kim dùng tiêm chất làm đầy, cỡ 23 - 25G, dài 50 mm
Mã phần lô PP2300171101
Giá từng phần lô 17,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu350
Tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2300171102
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tấm điện cực trung tính kèm dây
Mã phần lô PP2300171103
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 351mời thầu
Tấm nâng điều trị sa bàng quang bằng Polyvinylidene Fluoride, cỡ (6 - 7) x (8- 9) cm
Mã phần lô PP2300171104
Giá từng phần lô 479,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 719.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5115
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu352
Tấm nâng điều trị sa tạng chậu qua ngã âm đạo bằng polypropylene
Mã phần lô PP2300171105
Giá từng phần lô 319,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưới điều trị tiểu không tự chủ bằng polypropylene, độ xốp khoảng 84 - 86%
Mã phần lô PP2300171106
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 353thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưới điều trị tiểu không tự chủ bằng polypropylene, độ xốp khoảng 90 - 93%
Mã phần lô PP2300171107
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu354
Tay cầm gắn kẹp cầm máu xoay được
Mã phần lô PP2300171108
Giá từng phần lô 1,204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.806.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 842.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9116
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu355
Tay dao cắt đốt đơn cực 3 chấu
Mã phần lô PP2300171109
Giá từng phần lô 955,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.433.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 668.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tay dao cắt, đốt hình kiếm
Mã phần lô PP2300171110
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 356đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thanh nâng ngực
Mã phần lô PP2300171111
Giá từng phần lô 552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu357
Bộ thanh nâng ngực, kèm ốc vít
Mã phần lô PP2300171112
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu358
Thiết bị xilanh, áp kế
Mã phần lô PP2300171113
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thòng lọng cắt polyp ống tiêu hóa
Mã phần lô PP2300171114
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 359mời thầu
Thủy tinh thể nhân tạo cứng, một mảnh, loại treo củng mạc
Mã phần lô PP2300171115
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu360
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu
Mã phần lô PP2300171116
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8117
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đa tiêu
Mã phần lô PP2300171117
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 361thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đa tiêu, điều chỉnh lão thị
Mã phần lô PP2300171118
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu362
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, điều chỉnh loạn thị
Mã phần lô PP2300171119
Giá từng phần lô 226,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu363
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu, dạng phiến
Mã phần lô PP2300171120
Giá từng phần lô 520,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu, nhuộm vàng
Mã phần lô PP2300171121
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 364đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu, quang sai thấp
Mã phần lô PP2300171122
Giá từng phần lô 1,935,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.902.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.354.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83118
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu365
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 5 mm, dài 90 - 100 mm
Mã phần lô PP2300171123
Giá từng phần lô 3,570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu366
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 10 mm/11 mm, dài 90 - 100 mm
Mã phần lô PP2300171124
Giá từng phần lô 478,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 12 mm, dài 90 - 100 mm
Mã phần lô PP2300171125
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 367mời thầu
Van dẫn lưu khí
Mã phần lô PP2300171126
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu368
Vật liệu cầm máu cỡ (7 - 8) x 2 x 1.5 cm
Mã phần lô PP2300171127
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500119
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose, (10 - 12) x 20 cm
Mã phần lô PP2300171128
Giá từng phần lô 1,185,116,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.777.675.284
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829.581.799
Năng lực sản xuất hàng hóa 455
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 369thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng Cellulose, dạng bông xốp ép, (2.4 - 2.6) x (5 - 5.2) cm
Mã phần lô PP2300171129
Giá từng phần lô 148,969,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.454.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.278.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu370
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng Cellulose dạng bông xốp ép, (5 - 5.5) x 10.2 cm
Mã phần lô PP2300171130
Giá từng phần lô 491,176,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.765.470
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.823.886
Năng lực sản xuất hàng hóa 105
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu371
Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng Cellulose dạng bông xốp nhiều lớp, (5 - 5.5) x 10.2 cm
Mã phần lô PP2300171131
Giá từng phần lô 1,220,671,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.831.006.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 854.469.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 377120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng Gelatin (7 - 8) x 5 x 1 cm
Mã phần lô PP2300171132
Giá từng phần lô 1,067,692,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.601.538.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 747.384.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 372đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vât liệu cầm máu xương, 70 - 75% sáp ong trắng
Mã phần lô PP2300171133
Giá từng phần lô 80,206,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.309.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.144.592
Năng lực sản xuất hàng hóa 292
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu373
Vật liệu cầm máu xương, 85 - 90% sáp ong trắng
Mã phần lô PP2300171134
Giá từng phần lô 34,042,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.064.020
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.829.876
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu374
Vật liệu thay thế chỉ khâu
Mã phần lô PP2300171135
Giá từng phần lô 26,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim tiêm bàng quang cỡ 6 Fr, loại có lỗ bên
Mã phần lô PP2300171136
Giá từng phần lô 16,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 375mời thầu
Vôi soda
Mã phần lô PP2300171137
Giá từng phần lô 577,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 866.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu376
Xương con thay thế xương bàn đạp
Mã phần lô PP2300171138
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim sinh thiết dùng 1 lần, cỡ 18 - 20G
Mã phần lô PP2300171139
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5121
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ 377thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể mở từ 15 - 30 cm
Mã phần lô PP2300171140
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu378
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 10-0, dài 20 - 25 cm, 2 kim thẳng, dài 15 mm
Mã phần lô PP2300171141
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu379
Stent kim loại đường mật không có màng bọc permalume phủ bên ngoài stent
Mã phần lô PP2300171142
Giá từng phần lô 544,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ thép khâu bánh chè
Mã phần lô PP2300171143
Giá từng phần lô 44,074,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.112.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.852.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 66122
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 380đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu dò cắt Amidan và nạo VA
Mã phần lô PP2300171144
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu381
Đầu dò cắt, đốt và nạo VA
Mã phần lô PP2300171145
Giá từng phần lô 155,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu382
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->