Gói thầu: cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2023 lần 7 (vật tư chuyên khoa Gây mê hồi sức)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300091583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2023 lần 7 (vật tư chuyên khoa Gây mê hồi sức) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300069396 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 236,070,475,619 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4.721.409.510 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam 8 kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300170622 - Áo phẫu thuật cỡ (160 - 165) x (135 - 140) cm | 1,050,000,000 | 1.575.000.000 | 735.000.000 | 5833 | |
| 2 | PP2300170623 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, mổ mở, 70 - 80 mm, chiều cao ghim từ 3 - 4 mm | 1,330,000,000 | 1.995.000.000 | 931.000.000 | 117 | |
| 3 | PP2300170624 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, mổ mở, 70 - 80 mm, chiều cao ghim khi đóng từ 1.5 - 2.0 mm | 1,257,261,600 | 1.885.892.400 | 880.083.120 | 133 | |
| 4 | PP2300170625 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, mổ mở | 230,000,000 | 345.000.000 | 161.000.000 | 3313 | |
| 5 | PP2300170626 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, đầu móc, dùng cho mô mỏng, mô dày và mô trung bình, 30 mm, 45 mm, 60 mm | 2,409,000,000 | 3.613.500.000 | 1.686.300.000 | 50 | |
| 6 | PP2300170627 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, dùng cho mô mỏng, 30 mm | 656,400,000 | 984.600.000 | 459.480.000 | 20 | |
| 7 | PP2300170628 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, dùng cho mô mỏng, 45 mm | 828,000,000 | 1.242.000.000 | 579.600.000 | 3014 | |
| 8 | PP2300170629 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc đa năng, 60 mm | 3,879,066,240 | 5.818.599.360 | 2.715.346.368 | 240 | |
| 9 | PP2300170630 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, dùng cho mô dày và mô trung bình, 60 mm | 18,000,000,000 | 27.000.000.000 | 12.600.000.000 | 600 | |
| 10 | PP2300170631 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, dùng cho mô dày và mô trung bình, 45 mm | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 2 | |
| 11 | PP2300170632 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, nội soi, gập góc đa năng, 45 mm | 387,906,624 | 581.859.936 | 271.534.637 | 2415 | |
| 12 | PP2300170633 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 60 mm | 1,934,000,000 | 2.901.000.000 | 1.353.800.000 | 83 | |
| 13 | PP2300170634 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, nội soi, 45 mm | 290,100,000 | 435.150.000 | 203.070.000 | 13 | |
| 14 | PP2300170635 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt thẳng, mổ mở | 7,620,000 | 11.430.000 | 5.334.000 | 1 | |
| 15 | PP2300170636 - Bảng đếm gạc phẫu thuật loại 10 ô | 18,942,000 | 28.413.000 | 13.259.400 | 167 | |
| 16 | PP2300170637 - Bảng đếm gạc phẫu thuật loại 15 ô | 33,633,600 | 50.450.400 | 23.543.520 | 267 | |
| 17 | PP2300170638 - Bao chi dưới co giãn | 44,100,000 | 66.150.000 | 30.870.000 | 117 | |
| 18 | PP2300170639 - Bao chi trên co giãn | 39,217,500 | 58.826.250 | 27.452.250 | 15016 | |
| 19 | PP2300170640 - Bao chụp đầu đèn | 78,300,000 | 117.450.000 | 54.810.000 | 725 | |
| 20 | PP2300170641 - Dụng cụ cắt bao quy đầu | 1,050,000,000 | 1.575.000.000 | 735.000.000 | 50 | |
| 21 | PP2300170642 - Dây dẫn đường niệu quản trong phẫu thuật nội soi niệu, đường kính 0.025 - 0.035'', dài 145 - 150 cm | 784,700,000 | 1.177.050.000 | 549.290.000 | 117 | |
| 22 | PP2300170643 - Ống nội soi mềm, đường kính 3 - 3.5 mm | 750,000,000 | 1.125.000.000 | 525.000.000 | 5 | |
| 23 | PP2300170644 - Bộ cấy trong ốc tai điện tử, loại điện cực uốn vòng | 390,807,000 | 586.210.500 | 273.564.900 | 1 | |
| 24 | PP2300170645 - Bộ cấy trong ốc tai điện tử, loại điện cực uốn vòng, mảnh | 474,624,000 | 711.936.000 | 332.236.800 | 117 | |
| 25 | PP2300170646 - Bộ dẫn lưu khí, dịch, máu từ trung thất ra ngoài, van 1 chiều, 2300 - 2400 ml | 92,500,000 | 138.750.000 | 64.750.000 | 8 | |
| 26 | PP2300170647 - Bộ đặt dẫn lưu vết mổ áp lực 120 - 125 mbar, 250 - 260 ml | 267,750,000 | 401.625.000 | 187.425.000 | 250 | |
| 27 | PP2300170648 - Bộ đặt dẫn lưu vết mổ áp lực 900 - 950 mbar, 400 - 450 ml | 126,000,000 | 189.000.000 | 88.200.000 | 100 | |
| 28 | PP2300170649 - Bộ đặt dẫn lưu vết mổ áp lực âm, 450 - 500 ml | 1,228,500,000 | 1.842.750.000 | 859.950.000 | 325 | |
| 29 | PP2300170650 - Bộ đặt dẫn lưu vết mổ áp lực âm, 700 - 750 ml | 653,400,000 | 980.100.000 | 457.380.000 | 250 | |
| 30 | PP2300170651 - Bộ đặt dẫn lưu vết mổ, 100 - 110 ml | 86,000,000 | 129.000.000 | 60.200.000 | 3318 | |
| 31 | PP2300170652 - Bộ dây bơm cho tay dao 23 kHz | 1,620,000,000 | 2.430.000.000 | 1.134.000.000 | 40 | |
| 32 | PP2300170653 - Bộ dây dẫn khí 2 bẫy nước dùng cho máy thở, người lớn/trẻ em | 207,900,000 | 311.850.000 | 145.530.000 | 183 | |
| 33 | PP2300170654 - Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê kèm bóng giúp thở, người lớn | 113,400,000 | 170.100.000 | 79.380.000 | 83 | |
| 34 | PP2300170655 - Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê, người lớn | 877,800,000 | 1.316.700.000 | 614.460.000 | 1833 | |
| 35 | PP2300170656 - Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê, trẻ em | 37,327,500 | 55.991.250 | 26.129.250 | 75 | |
| 36 | PP2300170657 - Bộ dây thở Mapleson người lớn | 48,300,000 | 72.450.000 | 33.810.000 | 19 | |
| 37 | PP2300170658 - Bộ dây thở Mapleson trẻ em | 29,400,000 | 44.100.000 | 20.580.000 | 819 | |
| 38 | PP2300170659 - Bộ đo áp lực động mạch xâm lấn | 43,950,000 | 65.925.000 | 30.765.000 | 8 | |
| 39 | PP2300170660 - Bộ đón bé chào đời | 1,080,450,000 | 1.620.675.000 | 756.315.000 | 1167 | |
| 40 | PP2300170661 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, dài 80 - 90 mm | 1,644,300,000 | 2.466.450.000 | 1.151.010.000 | 967 | |
| 41 | PP2300170662 - Bộ gây tê đám rối thần kinh dưới siêu âm cỡ 18G dài 50/100 mm | 72,450,000 | 108.675.000 | 50.715.000 | 17 | |
| 42 | PP2300170663 - Bộ gây tê ngoài màng cứng kết hợp tủy sống, cỡ 18G | 6,158,250 | 9.237.375 | 4.310.775 | 3 | |
| 43 | PP2300170664 - Bộ gây tê ngoài màng cứng, cỡ 18G | 1,442,532,500 | 2.163.798.750 | 1.009.772.750 | 84220 | |
| 44 | PP2300170665 - Bộ khăn cắt đốt nội soi đoạn qua niệu đạo | 75,810,000 | 113.715.000 | 53.067.000 | 63 | |
| 45 | PP2300170666 - Bộ khăn chụp mạch não | 1,440,000,000 | 2.160.000.000 | 1.008.000.000 | 500 | |
| 46 | PP2300170667 - Bộ khăn chụp mạch vành | 1,499,400,000 | 2.249.100.000 | 1.049.580.000 | 500 | |
| 47 | PP2300170668 - Bộ khăn gây tê ngoài màng cứng | 82,500,000 | 123.750.000 | 57.750.000 | 250 | |
| 48 | PP2300170669 - Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da | 9,000,000 | 13.500.000 | 6.300.000 | 5 | |
| 49 | PP2300170670 - Bộ khăn phẫu thuật chi | 294,000,000 | 441.000.000 | 205.800.000 | 167 | |
| 50 | PP2300170671 - Bộ khăn phẫu thuật ghép gan | 16,474,500 | 24.711.750 | 11.532.150 | 5 | |
| 51 | PP2300170672 - Bộ khăn phẫu thuật hiến gan | 38,220,000 | 57.330.000 | 26.754.000 | 1721 | |
| 52 | PP2300170673 - Bộ khăn phẫu thuật mạch vành | 51,523,500 | 77.285.250 | 36.066.450 | 12 | |
| 53 | PP2300170674 - Bộ khăn phẫu thuật mắt | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | 167 | |
| 54 | PP2300170675 - Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp gối | 146,160,000 | 219.240.000 | 102.312.000 | 100 | |
| 55 | PP2300170676 - Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp vai | 85,995,000 | 128.992.500 | 60.196.500 | 58 | |
| 56 | PP2300170677 - Bộ khăn phẫu thuật sọ | 128,625,000 | 192.937.500 | 90.037.500 | 83 | |
| 57 | PP2300170678 - Bộ khăn phẫu thuật tim hở người lớn | 144,900,000 | 217.350.000 | 101.430.000 | 50 | |
| 58 | PP2300170679 - Bộ khăn phẫu thuật tim hở trẻ em | 72,450,000 | 108.675.000 | 50.715.000 | 25 | |
| 59 | PP2300170680 - Bộ khăn phẫu thuật tổng quát | 463,680,000 | 695.520.000 | 324.576.000 | 267 | |
| 60 | PP2300170681 - Bộ khăn sanh mổ có túi | 1,097,250,000 | 1.645.875.000 | 768.075.000 | 63322 | |
| 61 | PP2300170682 - Bộ khăn sanh thường | 435,000,000 | 652.500.000 | 304.500.000 | 483 | |
| 62 | PP2300170683 - Bộ khăn phụ khoa | 15,000,000 | 22.500.000 | 10.500.000 | 8 | |
| 63 | PP2300170684 - Bộ mở dạ dày qua da bơm bóng loại thay thế | 55,000,000 | 82.500.000 | 38.500.000 | 4 | |
| 64 | PP2300170685 - Bộ mở dạ dày qua da bằng silicon | 119,000,000 | 178.500.000 | 83.300.000 | 6 | |
| 65 | PP2300170686 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc chủ động | 498,900,000 | 748.350.000 | 349.230.000 | 17 | |
| 66 | PP2300170687 - Bộ ống thông dùng để dẫn lưu mở bàng quang qua da, cỡ 8 - 16 Fr | 55,600,000 | 83.400.000 | 38.920.000 | 8 | |
| 67 | PP2300170688 - Bộ phận truyền xung động siêu âm, tương thích với dao siêu âm, dùng trong phẫu thuật mổ mở và mổ nội soi | 920,524,500 | 1.380.786.750 | 644.367.150 | 323 | |
| 68 | PP2300170689 - Bộ cảm biến đo đường huyết liên tục | 446,400,000 | 669.600.000 | 312.480.000 | 50 | |
| 69 | PP2300170690 - Bộ tích hợp dao mổ điện cầm máu, dùng cho tay dao 23 kHz | 265,600,000 | 398.400.000 | 185.920.000 | 13 | |
| 70 | PP2300170691 - Ống nội soi đường mật loại nhỏ qua ống soi nghiêng | 420,000,000 | 630.000.000 | 294.000.000 | 1 | |
| 71 | PP2300170692 - Bóng gây mê 0.5 - 3 lít, dùng 1 lần | 8,190,000 | 12.285.000 | 5.733.000 | 10 | |
| 72 | PP2300170693 - Bóng kéo sỏi 3 kênh dùng kéo sỏi ống mật chủ | 423,360,000 | 635.040.000 | 296.352.000 | 13 | |
| 73 | PP2300170694 - Bóng nong đường mật, đường kính bóng bơm theo 3 cấp độ từ 8 - 10 - 12 mm | 126,000,000 | 189.000.000 | 88.200.000 | 324 | |
| 74 | PP2300170695 - Bóng nong thực quản, tá tràng, đại trực tràng, đường kính bóng 8 - 20 mm | 66,000,000 | 99.000.000 | 46.200.000 | 1 | |
| 75 | PP2300170696 - Chất làm đầy và làm ẩm dành cho vùng da nông | 396,000,000 | 594.000.000 | 277.200.000 | 20 | |
| 76 | PP2300170697 - Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 5 - 6 Fr | 267,000,000 | 400.500.000 | 186.900.000 | 5 | |
| 77 | PP2300170698 - Chất làm đầy dùng cho lớp sâu của da | 676,998,000 | 1.015.497.000 | 473.898.600 | 27 | |
| 78 | PP2300170699 - Catheter đo cung lượng tim liên tục, cỡ 7.5 Fr, dài 110 - 120 cm | 380,362,500 | 570.543.750 | 266.253.750 | 825 | |
| 79 | PP2300170700 - Chất làm đầy và làm ẩm dành cho lớp da sâu | 462,500,000 | 693.750.000 | 323.750.000 | 42 | |
| 80 | PP2300170701 - Điện cực dán, đo hoạt động não khi gây mê dùng cho người lớn | 369,000,000 | 553.500.000 | 258.300.000 | 75 | |
| 81 | PP2300170702 - Bơm tiêm chứa 50 ml dung dịch pha sẵn, dùng bơm trực tiếp vào bàng quang qua thông niệu đạo | 348,600,000 | 522.900.000 | 244.020.000 | 23 | |
| 82 | PP2300170703 - Catheter lấy huyết khối, các cỡ 2 - 7Fr | 96,000,000 | 144.000.000 | 67.200.000 | 13 | |
| 83 | PP2300170704 - Catheter lấy huyết khối trong lòng mạch bằng pebax, đường kính 6 - 14 mm | 144,000,000 | 216.000.000 | 100.800.000 | 826 | |
| 84 | PP2300170705 - Đầu kim đốt Laser phẫu thuật thanh quản | 336,000,000 | 504.000.000 | 235.200.000 | 3 | |
| 85 | PP2300170706 - Chất làm đầy dùng cho lớp nông của da | 626,850,000 | 940.275.000 | 438.795.000 | 25 | |
| 86 | PP2300170707 - Chất làm đầy cải thiện độ săn chắc da | 1,256,850,000 | 1.885.275.000 | 879.795.000 | 33 | |
| 87 | PP2300170708 - Ống dẫn lưu đường mật qua da có khoá | 308,000,000 | 462.000.000 | 215.600.000 | 23 | |
| 88 | PP2300170709 - Đầu nối tay khoan loại cong | 70,000,000 | 105.000.000 | 49.000.000 | 1 | |
| 89 | PP2300170710 - Chất làm đầy dùng cho vùng mặt | 255,150,000 | 382.725.000 | 178.605.000 | 8 | |
| 90 | PP2300170711 - Bộ nong cho tán sỏi mật qua da | 250,000,000 | 375.000.000 | 175.000.000 | 8 | |
| 91 | PP2300170712 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 7-0, dài 70 - 75 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C | 234,194,688 | 351.292.032 | 163.936.282 | 12827 | |
| 92 | PP2300170713 - Chất làm đầy dùng cho lớp mỡ dưới da | 431,077,500 | 646.616.250 | 301.754.250 | 17 | |
| 93 | PP2300170714 - Chất làm đầy dùng cho lớp nông của da hoặc niêm mạc môi | 415,990,000 | 623.985.000 | 291.193.000 | 17 | |
| 94 | PP2300170715 - Đầu nối tay khoan loại thẳng | 32,000,000 | 48.000.000 | 22.400.000 | 1 | |
| 95 | PP2300170716 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco, đặt thủy tinh thể nhân tạo, trọng lượng phân tử từ 1 - 3 triệu Dalton | 390,000,000 | 585.000.000 | 273.000.000 | 100 | |
| 96 | PP2300170717 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco, đặt thủy tinh thể nhân tạo, thành phần Sodiumhyaluronate và Sodium Chondroitin Sulfate | 60,794,900 | 91.192.350 | 42.556.430 | 1728 | |
| 97 | PP2300170718 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco, đặt thủy tinh thể nhân tạo, trọng lượng phân tử > 3 triệu Dalton | 276,000,000 | 414.000.000 | 193.200.000 | 67 | |
| 98 | PP2300170719 - Chỉ khâu không tiêu, bằng nylon, đơn sợi, số 10-0, dài 30 - 32 cm, 2 kim, 3/8 C | 9,520,000 | 14.280.000 | 6.664.000 | 9 | |
| 99 | PP2300170720 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 16 mm, 1/2 C, miếng đệm 3 x 3 mm | 32,920,020 | 49.380.030 | 23.044.014 | 629 | |
| 100 | PP2300170721 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C | 132,967,296 | 199.450.944 | 93.077.107 | 22 | |
| 101 | PP2300170722 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C, miếng đệm 6 x 3 mm | 91,931,112 | 137.896.668 | 64.351.778 | 12 | |
| 102 | PP2300170723 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C | 81,194,400 | 121.791.600 | 56.836.080 | 1830 | |
| 103 | PP2300170724 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C, miếng đệm 7 x 3 mm | 119,676,000 | 179.514.000 | 83.773.200 | 20 | |
| 104 | PP2300170725 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C | 322,112,952 | 483.169.428 | 225.479.066 | 67 | |
| 105 | PP2300170726 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C , miếng đệm 6 x 3 mm | 191,460,150 | 287.190.225 | 134.022.105 | 25 | |
| 106 | PP2300170727 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C, miếng đệm mềm 6 x 3 mm | 270,421,200 | 405.631.800 | 189.294.840 | 4031 | |
| 107 | PP2300170728 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 16 mm, 3/8 C | 13,937,616 | 20.906.424 | 9.756.331 | 24 | |
| 108 | PP2300170729 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 3-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C | 125,732,880 | 188.599.320 | 88.013.016 | 228 | |
| 109 | PP2300170730 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 13 mm, 1/2 C | 25,874,100 | 38.811.150 | 18.111.870 | 3032 | |
| 110 | PP2300170731 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài 80 - 90 cm, phủ polyethylene glycol, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C | 309,582,000 | 464.373.000 | 216.707.400 | 378 | |
| 111 | PP2300170732 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 7-0, dài 60 - 65 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C | 55,176,000 | 82.764.000 | 38.623.200 | 44 | |
| 112 | PP2300170733 - Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 7 - 8 Fr | 276,150,000 | 414.225.000 | 193.305.000 | 633 | |
| 113 | PP2300170734 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 2-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C, phủ silicon | 290,312,550 | 435.468.825 | 203.218.785 | 372 | |
| 114 | PP2300170735 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 2-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 150,552,000 | 225.828.000 | 105.386.400 | 180 | |
| 115 | PP2300170736 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 3-0, dài 80 - 90 cm, phủ polyethylene glycol, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 81,144,000 | 121.716.000 | 56.800.800 | 13834 | |
| 116 | PP2300170737 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 3-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 59,333,400 | 89.000.100 | 41.533.380 | 68 | |
| 117 | PP2300170738 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 3-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 31 mm, 1/2 C | 43,648,800 | 65.473.200 | 30.554.160 | 52 | |
| 118 | PP2300170739 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 4-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C | 290,628,000 | 435.942.000 | 203.439.600 | 414 | |
| 119 | PP2300170740 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 17 mm, 3/8 C | 7,629,300 | 11.443.950 | 5.340.510 | 1035 | |
| 120 | PP2300170741 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 4-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 3/8 C | 44,928,000 | 67.392.000 | 31.449.600 | 64 | |
| 121 | PP2300170742 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 4-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C | 96,660,000 | 144.990.000 | 67.662.000 | 90 | |
| 122 | PP2300170743 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng polypropylene, số 4-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C | 3,777,480 | 5.666.220 | 2.644.236 | 436 | |
| 123 | PP2300170744 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 13 mm, 1/2 C | 84,132,000 | 126.198.000 | 58.892.400 | 114 | |
| 124 | PP2300170745 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C | 187,026,120 | 280.539.180 | 130.918.284 | 228 | |
| 125 | PP2300170746 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 3/8 C | 125,987,400 | 188.981.100 | 88.191.180 | 13237 | |
| 126 | PP2300170747 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C | 103,496,400 | 155.244.600 | 72.447.480 | 120 | |
| 127 | PP2300170748 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài 60 - 65 cm, 2 kim, dài 11 mm, 3/8 C | 54,629,316 | 81.943.974 | 38.240.521 | 62 | |
| 128 | PP2300170749 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài 60 - 65 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C | 216,214,740 | 324.322.110 | 151.350.318 | 20238 | |
| 129 | PP2300170750 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, 6-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C | 155,818,152 | 233.727.228 | 109.072.706 | 124 | |
| 130 | PP2300170751 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 9 mm, 3/8 C | 259,459,200 | 389.188.800 | 181.621.440 | 312 | |
| 131 | PP2300170752 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 7-0, dài 60 - 65 cm, 2 kim, dài 8 mm, 3/8 C | 120,204,000 | 180.306.000 | 84.142.800 | 14439 | |
| 132 | PP2300170753 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 8-0, dài 60 - 65 cm, 2 kim, dài 6 mm, 3/8 C | 269,892,000 | 404.838.000 | 188.924.400 | 102 | |
| 133 | PP2300170754 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 8-0, dài 45 - 50 cm, 2 kim, dài 6.5 mm, 3/8 C | 21,842,352 | 32.763.528 | 15.289.646 | 6 | |
| 134 | PP2300170755 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 0, dài 100 - 110 cm, 1 kim, dài 31 mm, 1/2 C | 15,047,424 | 22.571.136 | 10.533.197 | 2440 | |
| 135 | PP2300170756 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng polypropylene, số 1, dài 100 - 110 cm, 1 kim, dài 45 mm, 1/2 C | 182,164,248 | 273.246.372 | 127.514.974 | 204 | |
| 136 | PP2300170757 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 5-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 12 mm, 3/8 C, miếng đệm 2 x 3.5 mm | 28,406,700 | 42.610.050 | 19.884.690 | 30 | |
| 137 | PP2300170758 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 6-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 10 mm, 3/8 C, miếng đệm 2 x 3.5 mm | 56,473,200 | 84.709.800 | 39.531.240 | 54 | |
| 138 | PP2300170759 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C | 218,889,216 | 328.333.824 | 153.222.451 | 153641 | |
| 139 | PP2300170760 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim thẳng, dài 60 mm | 22,024,800 | 33.037.200 | 15.417.360 | 152 | |
| 140 | PP2300170761 - Chỉ khâu không tiêu, tổng hợp, đơn sợi, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C | 233,700,000 | 350.550.000 | 163.590.000 | 950 | |
| 141 | PP2300170762 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C | 524,343,456 | 786.515.184 | 367.040.419 | 410442 | |
| 142 | PP2300170763 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 4-0, dài 45 -50 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C | 79,488,000 | 119.232.000 | 55.641.600 | 288 | |
| 143 | PP2300170764 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C | 129,548,160 | 194.322.240 | 90.683.712 | 918 | |
| 144 | PP2300170765 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 5-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm, 3/8 C | 39,463,200 | 59.194.800 | 27.624.240 | 270 | |
| 145 | PP2300170766 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 6-0, dài 45 - 50 cm. 1 kim tam giác, dài 12 mm, 3/8 C | 8,546,580 | 12.819.870 | 5.982.606 | 4243 | |
| 146 | PP2300170767 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 9-0, dài 10 - 15 cm, 1 kim, dài 5.1 mm, 3/8 C | 33,587,820 | 50.381.730 | 23.511.474 | 10 | |
| 147 | PP2300170768 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 1, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 30 mm, 3/8 C | 80,145,072 | 120.217.608 | 56.101.550 | 408 | |
| 148 | PP2300170769 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 2-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 45,511,200 | 68.266.800 | 31.857.840 | 84 | |
| 149 | PP2300170770 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 3-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 58,733,640 | 88.100.460 | 41.113.548 | 10244 | |
| 150 | PP2300170771 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 4-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C | 8,497,440 | 12.746.160 | 5.948.208 | 12 | |
| 151 | PP2300170772 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 4-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C | 247,968,000 | 371.952.000 | 173.577.600 | 42045 | |
| 152 | PP2300170773 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 13 mm, 1/2 C | 47,174,400 | 70.761.600 | 33.022.080 | 78 | |
| 153 | PP2300170774 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C | 57,600,000 | 86.400.000 | 40.320.000 | 96 | |
| 154 | PP2300170775 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C | 88,338,600 | 132.507.900 | 61.837.020 | 11446 | |
| 155 | PP2300170776 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 6-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 10 mm, 3/8 C | 103,680,000 | 155.520.000 | 72.576.000 | 144 | |
| 156 | PP2300170777 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 7-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 10 mm, 3/8 C | 8,373,456 | 12.560.184 | 5.861.419 | 12 | |
| 157 | PP2300170778 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 13 mm, 3/8 C | 144,018,000 | 216.027.000 | 100.812.600 | 18047 | |
| 158 | PP2300170779 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 35,280,000 | 52.920.000 | 24.696.000 | 560 | |
| 159 | PP2300170780 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài 70 - 75 cm. 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C | 146,916,000 | 220.374.000 | 102.841.200 | 2226 | |
| 160 | PP2300170781 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 25 mm, 1/2 C | 62,748,000 | 94.122.000 | 43.923.600 | 33348 | |
| 161 | PP2300170782 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 3-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C | 13,464,000 | 20.196.000 | 9.424.800 | 204 | |
| 162 | PP2300170783 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 20 mm, 1/2 C | 301,291,200 | 451.936.800 | 210.903.840 | 800 | |
| 163 | PP2300170784 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 4-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 13 mm, 3/8 C | 13,068,000 | 19.602.000 | 9.147.600 | 19849 | |
| 164 | PP2300170785 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 5-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 13 mm, 3/8 C | 8,820,000 | 13.230.000 | 6.174.000 | 100 | |
| 165 | PP2300170786 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 8-0, dài 45 - 50 cm, 2 kim hình thang, dài 6 mm, 3/8 C | 13,104,000 | 19.656.000 | 9.172.800 | 20 | |
| 166 | PP2300170787 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C | 24,934,392 | 37.401.588 | 17.454.074 | 27650 | |
| 167 | PP2300170788 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 27,189,840 | 40.784.760 | 19.032.888 | 386 | |
| 168 | PP2300170789 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 30,844,800 | 46.267.200 | 21.591.360 | 288 | |
| 169 | PP2300170790 - Chỉ khâu liền kim dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài 180 - 190 mm, kim 17G, dài 100 mm | 48,000,000 | 72.000.000 | 33.600.000 | 2 | |
| 170 | PP2300170791 - Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài 300 - 310 mm, kim 21G, dài 100 mm | 320,000,000 | 480.000.000 | 224.000.000 | 751 | |
| 171 | PP2300170792 - Chỉ khâu liền kim, dùng điều trị và trẻ hóa làn da, số 5-0, dài 70 - 75 mm, kim 27G, dài 40 mm | 115,200,000 | 172.800.000 | 80.640.000 | 7 | |
| 172 | PP2300170793 - Chỉ khâu liền kim, dùng điều trị và trẻ hóa làn da, số 6-0, dài 50 - 60 mm, kim 29G, 40 mm | 1,199,660,000 | 1.799.490.000 | 839.762.000 | 4783 | |
| 173 | PP2300170794 - Chỉ khâu liền kim, dùng điều trị và trẻ hóa làn da, số 6-0, dài 70 - 75 mm, kim 29G, 50 mm | 91,960,000 | 137.940.000 | 64.372.000 | 36752 | |
| 174 | PP2300170795 - Chỉ khâu liền kim, dùng điều trị và trẻ hóa làn da, số 7-0, dài 30 - 40 mm, kim 31G, 30 mm | 777,480,000 | 1.166.220.000 | 544.236.000 | 3100 | |
| 175 | PP2300170796 - Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài 185 - 190 mm, kim 18G, dài 100 mm | 92,800,000 | 139.200.000 | 64.960.000 | 33 | |
| 176 | PP2300170797 - Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 0, dài 185 - 190 mm, kim 18G, dài 100 mm | 34,080,000 | 51.120.000 | 23.856.000 | 16 | |
| 177 | PP2300170798 - Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài 165 - 170 mm, kim 19G, dài 100 mm | 44,800,000 | 67.200.000 | 31.360.000 | 1753 | |
| 178 | PP2300170799 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglecaprone, đa sợi, số 4-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 1/2 C | 93,920,400 | 140.880.600 | 65.744.280 | 100 | |
| 179 | PP2300170800 - Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 36 mm, 1/2 C | 70,200,000 | 105.300.000 | 49.140.000 | 585 | |
| 180 | PP2300170801 - Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 4-0, dài 37 - 40 cm, 2 kim tam giác, dài 12 mm, 3/8 C | 20,160,000 | 30.240.000 | 14.112.000 | 80 | |
| 181 | PP2300170802 - Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 26 mm, 3/8 C | 61,689,600 | 92.534.400 | 43.182.720 | 40854 | |
| 182 | PP2300170803 - Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 4,536,000 | 6.804.000 | 3.175.200 | 36 | |
| 183 | PP2300170804 - Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 1, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C | 12,750,000 | 19.125.000 | 8.925.000 | 85 | |
| 184 | PP2300170805 - Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 44,778,564 | 67.167.846 | 31.344.995 | 42655 | |
| 185 | PP2300170806 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, đơn sợi, số 3-0, dài 30 - 35 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 112,860,000 | 169.290.000 | 79.002.000 | 38 | |
| 186 | PP2300170807 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, đơn sợi, số 4-0, dài 15 - 20 cm, 1 kim, dài 17 mm, 3/8 C | 129,491,460 | 194.237.190 | 90.644.022 | 38 | |
| 187 | PP2300170808 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, số 1, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2 C | 46,800,000 | 70.200.000 | 32.760.000 | 60 | |
| 188 | PP2300170809 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 168,480,000 | 252.720.000 | 117.936.000 | 23456 | |
| 189 | PP2300170810 - Chỉ khâu tiêu, bằng poly 4 hydroxybutyrate, đơn sợi, số 1, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C | 184,741,200 | 277.111.800 | 129.318.840 | 200 | |
| 190 | PP2300170811 - Chỉ khâu tiêu, bằng poly 4 hydroxybutyrate, đơn sợi, số 0, dài 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C | 28,697,760 | 43.046.640 | 20.088.432 | 30 | |
| 191 | PP2300170812 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 3-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 121,032,000 | 181.548.000 | 84.722.400 | 164 | |
| 192 | PP2300170813 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 2-0 dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 14,974,848 | 22.462.272 | 10.482.394 | 2457 | |
| 193 | PP2300170814 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 2-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 41,630,400 | 62.445.600 | 29.141.280 | 56 | |
| 194 | PP2300170815 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 4-0, dài 30 - 40 cm, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C | 60,346,440 | 90.519.660 | 42.242.508 | 10 | |
| 195 | PP2300170816 - Chỉ khâu tiêu, tổng hợp, đơn sợi, số 4-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 20 mm, 1/2 C | 918,086,400 | 1.377.129.600 | 642.660.480 | 120058 | |
| 196 | PP2300170817 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 4-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 20 mm, 1/2 C | 170,233,560 | 255.350.340 | 119.163.492 | 258 | |
| 197 | PP2300170818 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 5-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C | 174,882,960 | 262.324.440 | 122.418.072 | 140 | |
| 198 | PP2300170819 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 6-0, dài 70 - 75 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C | 528,398,640 | 792.597.960 | 369.879.048 | 180 | |
| 199 | PP2300170820 - Miếng vá tạo hình cân cơ thái dương trái /phải | 185,000,000 | 277.500.000 | 129.500.000 | 2 | |
| 200 | PP2300170821 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 1, dài 45 - 50 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C | 92,758,680 | 139.138.020 | 64.931.076 | 2059 | |
| 201 | PP2300170822 - Chỉ khâu tiêu, bằng Polyglecaprone, đơn sợi số 3-0, dài 20 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 187,125,120 | 280.687.680 | 130.987.584 | 32 | |
| 202 | PP2300170823 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, số 0, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C | 14,040,000 | 21.060.000 | 9.828.000 | 18 | |
| 203 | PP2300170824 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, đơn sợi, có gai, số 0, dài 30 - 40 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2 C | 105,840,000 | 158.760.000 | 74.088.000 | 3360 | |
| 204 | PP2300170825 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, đơn sợi, có gai, số 2-0, dài 30 - 40 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 30,960,000 | 46.440.000 | 21.672.000 | 12 | |
| 205 | PP2300170826 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 2-0, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2 C | 348,922,728 | 523.384.092 | 244.245.910 | 666 | |
| 206 | PP2300170827 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 2-0, 80 - 90 cm, 1 kim, dài 36 mm, 1/2 C | 229,005,000 | 343.507.500 | 160.303.500 | 417 | |
| 207 | PP2300170828 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 3-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim tam giác, dài 22 mm, 1/2 C | 13,300,560 | 19.950.840 | 9.310.392 | 2661 | |
| 208 | PP2300170829 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C | 115,342,920 | 173.014.380 | 80.740.044 | 228 | |
| 209 | PP2300170830 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 3-0, dài 70 - 75 cm. 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C | 30,413,880 | 45.620.820 | 21.289.716 | 60 | |
| 210 | PP2300170831 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, đơn sợi, số 4-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C | 68,425,560 | 102.638.340 | 47.897.892 | 126 | |
| 211 | PP2300170832 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 2-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 152,609,940 | 228.914.910 | 106.826.958 | 28262 | |
| 212 | PP2300170833 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 4-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C | 5,896,800 | 8.845.200 | 4.127.760 | 12 | |
| 213 | PP2300170834 - Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer 9-1, đa sợi, số 1, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C | 450,900,000 | 676.350.000 | 315.630.000 | 1002 | |
| 214 | PP2300170835 - Chỉ khâu tiêu, bằng lactomer 9-1, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 219,051,000 | 328.576.500 | 153.335.700 | 36663 | |
| 215 | PP2300170836 - Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer 9-1, đa sợi số 0, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C | 264,600,000 | 396.900.000 | 185.220.000 | 588 | |
| 216 | PP2300170837 - Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer 9-1, đa sợi, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 61,722,000 | 92.583.000 | 43.205.400 | 162 | |
| 217 | PP2300170838 - Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer 9-1, đa sợi, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 200,448,000 | 300.672.000 | 140.313.600 | 522 | |
| 218 | PP2300170839 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 0, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C | 50,544,000 | 75.816.000 | 35.380.800 | 10864 | |
| 219 | PP2300170840 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi số 1 dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C | 113,256,000 | 169.884.000 | 79.279.200 | 242 | |
| 220 | PP2300170841 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 2-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 31,581,900 | 47.372.850 | 22.107.330 | 90 | |
| 221 | PP2300170842 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 3-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 13,451,550 | 20.177.325 | 9.416.085 | 38 | |
| 222 | PP2300170843 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 2-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 377,395,200 | 566.092.800 | 264.176.640 | 76865 | |
| 223 | PP2300170844 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 3-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C | 66,981,600 | 100.472.400 | 46.887.120 | 120 | |
| 224 | PP2300170845 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 3-0, dài 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 593,274,864 | 889.912.296 | 415.292.405 | 1275 | |
| 225 | PP2300170846 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm | 59,667,300 | 89.500.950 | 41.767.110 | 8266 | |
| 226 | PP2300170847 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C | 398,238,750 | 597.358.125 | 278.767.125 | 542 | |
| 227 | PP2300170848 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 5-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm, 3/8 C | 15,375,024 | 23.062.536 | 10.762.517 | 28 | |
| 228 | PP2300170849 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 5-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C | 123,360,000 | 185.040.000 | 86.352.000 | 200 | |
| 229 | PP2300170850 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 6-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim tam giác, dài 11 mm, 3/8 C | 28,823,760 | 43.235.640 | 20.176.632 | 2867 | |
| 230 | PP2300170851 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, 6-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim, dài 13 mm, 1/2 C | 4,853,520 | 7.280.280 | 3.397.464 | 6 | |
| 231 | PP2300170852 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 1, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 31 mm, 1/2 C | 406,296,000 | 609.444.000 | 284.407.200 | 684 | |
| 232 | PP2300170853 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 1, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C | 275,201,892 | 412.802.838 | 192.641.324 | 466 | |
| 233 | PP2300170854 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 5-0, dài 70 - 75 cm, có phủ chất kháng khuẩn, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C | 21,820,008 | 32.730.012 | 15.274.006 | 3168 | |
| 234 | PP2300170855 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 1, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 30 mm, 1/2 C | 90,052,200 | 135.078.300 | 63.036.540 | 140 | |
| 235 | PP2300170856 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 1, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C | 80,650,080 | 120.975.120 | 56.455.056 | 140 | |
| 236 | PP2300170857 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 2-0, 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 98,196,840 | 147.295.260 | 68.737.788 | 186 | |
| 237 | PP2300170858 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 3-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 275,940,000 | 413.910.000 | 193.158.000 | 60069 | |
| 238 | PP2300170859 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm, 3/8 C | 25,265,520 | 37.898.280 | 17.685.864 | 40 | |
| 239 | PP2300170860 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 4-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C | 151,647,552 | 227.471.328 | 106.153.286 | 216 | |
| 240 | PP2300170861 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglytone 6211, đơn sợi, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C | 87,290,280 | 130.935.420 | 61.103.196 | 13470 | |
| 241 | PP2300170862 - Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài 58 - 60 cm, không kim | 50,652,000 | 75.978.000 | 35.456.400 | 402 | |
| 242 | PP2300170863 - Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài 60 - 62 cm, không kim | 23,083,200 | 34.624.800 | 16.158.240 | 160 | |
| 243 | PP2300170864 - Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 3-0, dài 58 - 60 cm, không kim | 94,500,000 | 141.750.000 | 66.150.000 | 750 | |
| 244 | PP2300170865 - Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 3-0, dài 60 - 62 cm, không kim | 21,315,000 | 31.972.500 | 14.920.500 | 167 | |
| 245 | PP2300170866 - Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 4-0, dài 58 - 60 cm, không kim | 10,836,000 | 16.254.000 | 7.585.200 | 8671 | |
| 246 | PP2300170867 - Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 5-0, dài 58 - 60 cm, không kim | 8,568,000 | 12.852.000 | 5.997.600 | 68 | |
| 247 | PP2300170868 - Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 1, dài 150 - 155 cm, không kim | 8,820,000 | 13.230.000 | 6.174.000 | 167 | |
| 248 | PP2300170869 - Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu vàng | 12,776,400 | 19.164.600 | 8.943.480 | 20 | |
| 249 | PP2300170870 - Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu xanh | 66,076,500 | 99.114.750 | 46.253.550 | 117 | |
| 250 | PP2300170871 - Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu đỏ | 43,932,672 | 65.899.008 | 30.752.870 | 6472 | |
| 251 | PP2300170872 - Chỉ thép số 5, dài 42 - 45 cm, kim tròn đầu cắt, dài 48 mm, 1/2 C | 139,261,920 | 208.892.880 | 97.483.344 | 62 | |
| 252 | PP2300170873 - Chỉ thép số 5, dài 45 - 47 cm, kim tròn đầu cắt, dài 48 mm, 1/2 C | 95,520,000 | 143.280.000 | 66.864.000 | 40 | |
| 253 | PP2300170874 - Chỉ thép điện cực, số 2-0, dài 60 - 65 cm, 1 kim tròn, dài 17 mm, 1/2 C, 1 kim thẳng, dài 60 - 65 mm | 51,858,450 | 77.787.675 | 36.300.915 | 25 | |
| 254 | PP2300170875 - Chỉ thép điện cực, số 3-0, 60 - 65 cm, 1 kim tròn, dài 13 mm, 1/2 C, 1 kim thẳng, dài 50 - 55 mm | 160,776,000 | 241.164.000 | 112.543.200 | 10073 | |
| 255 | PP2300170876 - Chỉ thép điện cực, số 3-0, 60 - 65 cm, 1 kim tròn, dài 17 mm, 1/2 C, 1 kim thẳng, dài 85 - 90 mm | 40,320,000 | 60.480.000 | 28.224.000 | 30 | |
| 256 | PP2300170877 - Chỉ thép số 1, dài 45 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 37 mm, 1/2 C | 23,352,960 | 35.029.440 | 16.347.072 | 10 | |
| 257 | PP2300170878 - Chỉ thép số 2 dài 45 - 50 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 37 mm, 1/2 C | 26,231,688 | 39.347.532 | 18.362.182 | 12 | |
| 258 | PP2300170879 - Chỉ thép số 3 dài 45 - 50 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 40 mm, 1/2 C | 34,687,920 | 52.031.880 | 24.281.544 | 8 | |
| 259 | PP2300170880 - Chỉ thép, số 4, dài 45 - 50 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 48 mm, 1/2 C | 51,336,600 | 77.004.900 | 35.935.620 | 2374 | |
| 260 | PP2300170881 - Clip đóng lỗ thủng ống tiêu hóa trong nội soi | 36,000,000 | 54.000.000 | 25.200.000 | 1 | |
| 261 | PP2300170882 - Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 2.8 - 2.9 mm | 128,340,000 | 192.510.000 | 89.838.000 | 930 | |
| 262 | PP2300170883 - Clip mạch máu 2 thì, chiều cao clip khi mở 3.4 - 3.6 mm | 57,600,000 | 86.400.000 | 40.320.000 | 120 | |
| 263 | PP2300170884 - Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 4.8 - 5 mm | 150,306,000 | 225.459.000 | 105.214.200 | 611 | |
| 264 | PP2300170885 - Clip mạch máu 2 thì, chiều cao clip khi mở 7.20 - 7.25 mm | 58,176,000 | 87.264.000 | 40.723.200 | 96 | |
| 265 | PP2300170886 - Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 1.91 - 1.92 mm | 29,700,000 | 44.550.000 | 20.790.000 | 9075 | |
| 266 | PP2300170887 - Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 2.80 - 2.90 mm | 378,000,000 | 567.000.000 | 264.600.000 | 1260 | |
| 267 | PP2300170888 - Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 4.60 - 4.70 mm | 559,920,000 | 839.880.000 | 391.944.000 | 2333 | |
| 268 | PP2300170889 - Clip mạch máu, chiều cao clip khi đóng 3.6 - 3.7 mm | 142,829,064 | 214.243.596 | 99.980.345 | 636 | |
| 269 | PP2300170890 - Clip mạch máu, chiều cao clip khi đóng 5 - 5.5 mm | 73,042,560 | 109.563.840 | 51.129.792 | 360 | |
| 270 | PP2300170891 - Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 6 - 6.4 mm | 425,572,812 | 638.359.218 | 297.900.968 | 1926 | |
| 271 | PP2300170892 - Clip mạch máu, chiểu cao clip khi mở 7 - 7.5 mm | 82,593,000 | 123.889.500 | 57.815.100 | 34276 | |
| 272 | PP2300170893 - Clip mạch máu, đường kính 3 - 16 mm | 3,281,340,000 | 4.922.010.000 | 2.296.938.000 | 6434 | |
| 273 | PP2300170894 - Clip mạch máu 2 thì, chiều cao clip mở 7.9 - 8 mm | 120,000,000 | 180.000.000 | 84.000.000 | 400 | |
| 274 | PP2300170895 - Stent dẫn lưu mật mũi dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng | 7,103,900 | 10.655.850 | 4.972.730 | 1 | |
| 275 | PP2300170896 - Dao cắt cơ vòng dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng | 477,000,000 | 715.500.000 | 333.900.000 | 15 | |
| 276 | PP2300170897 - Dao mổ điện lưỡng cực trong mổ nội soi, dài 30 - 40 cm, đường kính 5 mm | 1,680,000,000 | 2.520.000.000 | 1.176.000.000 | 1377 | |
| 277 | PP2300170898 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc trong nội soi dạ dày | 69,300,000 | 103.950.000 | 48.510.000 | 1 | |
| 278 | PP2300170899 - Chất làm đầy trẻ hóa da, cải thiện nếp nhăn da | 184,500,000 | 276.750.000 | 129.150.000 | 8 | |
| 279 | PP2300170900 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm dùng trong nội soi tiêu hóa | 47,750,000 | 71.625.000 | 33.425.000 | 1 | |
| 280 | PP2300170901 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình tam giác trong nội soi tiêu hóa | 47,750,000 | 71.625.000 | 33.425.000 | 1 | |
| 281 | PP2300170902 - Dao cắt vách nang giả tụy | 16,800,000 | 25.200.000 | 11.760.000 | 1 | |
| 282 | PP2300170903 - Dao cắt dùng để cắt cơ vòng trong nội soi mật tụy ngược dòng | 83,150,328 | 124.725.492 | 58.205.230 | 278 | |
| 283 | PP2300170904 - Dao hình lưỡi liềm | 6,000,000 | 9.000.000 | 4.200.000 | 4 | |
| 284 | PP2300170905 - Dao mổ cắt đốt bằng sóng Plasma dùng trong phẫu thuật nạo V.A và cắt Amidan | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | 4 | |
| 285 | PP2300170906 - Dao mổ cắt đốt bằng sóng Plasma dùng trong phẫu thuật thẩm mỹ, cắt u vú, đầu mặt cổ..... | 42,500,000 | 63.750.000 | 29.750.000 | 1 | |
| 286 | PP2300170907 - Dao mổ điện lưỡng cực dùng trong mổ mở, lưỡi dao cong 35 - 40 độ | 4,890,000,000 | 7.335.000.000 | 3.423.000.000 | 33 | |
| 287 | PP2300170908 - Dao mổ mắt phaco, 45 độ | 189,000,000 | 283.500.000 | 132.300.000 | 16779 | |
| 288 | PP2300170909 - Dao mổ siêu âm dùng trong mổ mở, cán dao dài 8 - 10 cm | 1,869,760,000 | 2.804.640.000 | 1.308.832.000 | 27 | |
| 289 | PP2300170910 - Dao mổ siêu âm dùng trong mổ nội soi, dài 30 - 40 cm | 6,485,842,125 | 9.728.763.187,5 | 4.540.089.488 | 63 | |
| 290 | PP2300170911 - Dao mổ siêu âm phối hợp điện lưỡng cực dùng trong mổ nội soi, dài 30 - 40 cm, đường kính 5 mm | 1,158,000,000 | 1.737.000.000 | 810.600.000 | 10 | |
| 291 | PP2300170912 - Dao siêu âm không dây dùng trong mổ nội soi, đường kính 5 mm, dài 30 - 40 cm | 470,000,000 | 705.000.000 | 329.000.000 | 3 | |
| 292 | PP2300170913 - Đầu dao 23kHz dùng trong mổ mở, đường kính 1.9 - 2 mm, dài 7.9 - 8 cm | 625,000,000 | 937.500.000 | 437.500.000 | 880 | |
| 293 | PP2300170914 - Đầu dao 23kHz dùng trong mổ mở, đường kính 2.6 - 2.7 mm, dài 7.9 - 8 cm | 141,900,000 | 212.850.000 | 99.330.000 | 2 | |
| 294 | PP2300170915 - Đầu dao 23kHz dùng trong mổ nội soi đường kính 1.9 - 2 mm, dài 30 - 31 cm | 1,190,000,000 | 1.785.000.000 | 833.000.000 | 8 | |
| 295 | PP2300170916 - Đầu đốt mềm dùng để cầm máu trong nội soi tiêu hóa, có đầu vác một bên | 26,512,500 | 39.768.750 | 18.558.750 | 1 | |
| 296 | PP2300170917 - Đầu đốt mềm dùng để cầm máu trong nội soi tiêu hóa, có đầu vác tròn | 27,562,500 | 41.343.750 | 19.293.750 | 1 | |
| 297 | PP2300170918 - Đầu gắn ống soi có góc vát xiên hỗ trợ gắp dị vật trong nội soi tiêu hóa | 3,917,590 | 5.876.385 | 2.742.313 | 181 | |
| 298 | PP2300170919 - Đầu gắn ống soi dùng trong nội soi tiêu hóa | 14,600,000 | 21.900.000 | 10.220.000 | 3 | |
| 299 | PP2300170920 - Bộ phụ kiện lấy dịch dùng trong việc truyền nhanh | 170,000,000 | 255.000.000 | 119.000.000 | 3 | |
| 300 | PP2300170921 - Đầu lưỡi cắt nạo dùng trong phẫu thuật xoang, đầu cong | 572,000,000 | 858.000.000 | 400.400.000 | 22 | |
| 301 | PP2300170922 - Đầu lưỡi cắt nạo dùng trong phẫu thuật xoang, đầu thẳng | 308,000,000 | 462.000.000 | 215.600.000 | 12 | |
| 302 | PP2300170923 - Đầu máy không dây, tạo sung động siêu âm | 58,323,000 | 87.484.500 | 40.826.100 | 182 | |
| 303 | PP2300170924 - Đầu nối ống thông dùng trong thẩm phân phúc mạc, kết nối giữa bộ chuyển tiếp và ống thông | 101,500,000 | 152.250.000 | 71.050.000 | 8 | |
| 304 | PP2300170925 - Chất làm đầy dùng xóa nếp nhăn vùng mắt | 25,500,000 | 38.250.000 | 17.850.000 | 1 | |
| 305 | PP2300170926 - Rọ bắt sỏi qua ống soi mềm, loại nhỏ | 165,000,000 | 247.500.000 | 115.500.000 | 5 | |
| 306 | PP2300170927 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản | 490,000,000 | 735.000.000 | 343.000.000 | 58 | |
| 307 | PP2300170928 - Lưỡi cưa các loại, dùng trong phẫu thuật | 128,700,000 | 193.050.000 | 90.090.000 | 7 | |
| 308 | PP2300170929 - Dây cưa sọ dài 400 - 410 mm | 35,200,000 | 52.800.000 | 24.640.000 | 1883 | |
| 309 | PP2300170930 - Dây dẫn đường niệu quản trong phẫu thuật nội soi niệu, đường kính 0.035 - 0.038'', dài 145 - 150 cm | 453,600,000 | 680.400.000 | 317.520.000 | 30 | |
| 310 | PP2300170931 - Kẹp lưỡng cực, có thể gập góc và xoay | 163,000,000 | 244.500.000 | 114.100.000 | 1 | |
| 311 | PP2300170932 - Dây dẫn đường dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng, đường kính ngoài 0.023 - 0.026" | 147,000,000 | 220.500.000 | 102.900.000 | 3 | |
| 312 | PP2300170933 - Dây dẫn đường dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng, đường kính ngoài 0.032 - 0.036" | 220,500,000 | 330.750.000 | 154.350.000 | 584 | |
| 313 | PP2300170934 - Dây dẫn đường trong phẫu thuật bằng chất PTFE, đường kính 0.025 - 0.035'', dài 150 - 160 cm | 120,960,000 | 181.440.000 | 84.672.000 | 10 | |
| 314 | PP2300170935 - Dây dẫn đường trong phẫu thuật nội soi, đường kính từ 0.025 - 0.038", dài 150 - 160 cm | 151,200,000 | 226.800.000 | 105.840.000 | 10 | |
| 315 | PP2300170936 - Bộ phận truyền xung động siêu âm tương thích với dao siêu âm, dùng trong phẫu thuật mổ mở | 992,817,000 | 1.489.225.500 | 694.971.900 | 3 | |
| 316 | PP2300170937 - Dây đốt lưỡng cực, chiều dài 4 - 5 m | 166,320,000 | 249.480.000 | 116.424.000 | 1085 | |
| 317 | PP2300170938 - Dây nối áp lực cao đo áp lực động mạch | 6,300,000 | 9.450.000 | 4.410.000 | 5 | |
| 318 | PP2300170939 - Móc đốt đơn cực, có thể gập góc và xoay, hướng trái | 163,000,000 | 244.500.000 | 114.100.000 | 1 | |
| 319 | PP2300170940 - Điện cực cắt đốt, dạng vòng cắt, gập góc, cỡ 24 Fr, 02 chân cắm | 16,628,640 | 24.942.960 | 11.640.048 | 2 | |
| 320 | PP2300170941 - Điện cực cắt đốt, lưỡng cực, dạng vòng cắt | 58,464,000 | 87.696.000 | 40.924.800 | 3 | |
| 321 | PP2300170942 - Điện cực cắt rạch hình vòng 24 Fr | 306,720,000 | 460.080.000 | 214.704.000 | 12 | |
| 322 | PP2300170943 - Điện cực đơn cực hình vòng, dài 140 - 150 mm | 22,050,000 | 33.075.000 | 15.435.000 | 5 | |
| 323 | PP2300170944 - Rọ lấy sỏi loại nhỏ | 139,200,000 | 208.800.000 | 97.440.000 | 186 | |
| 324 | PP2300170945 - Kềm sinh thiết loại nhỏ | 138,000,000 | 207.000.000 | 96.600.000 | 1 | |
| 325 | PP2300170946 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể banh 2 - 10 cm | 42,300,000 | 63.450.000 | 29.610.000 | 25 | |
| 326 | PP2300170947 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể banh 10 - 15 cm | 395,000,000 | 592.500.000 | 276.500.000 | 167 | |
| 327 | PP2300170948 - Dụng cụ bẫy lỗ thủng thành tiêu hóa | 35,000,000 | 52.500.000 | 24.500.000 | 1 | |
| 328 | PP2300170949 - Dụng cụ cầm máu dạng phun | 315,000,000 | 472.500.000 | 220.500.000 | 2 | |
| 329 | PP2300170950 - Bình chứa dịch dùng trong truyền dịch nhanh | 130,000,000 | 195.000.000 | 91.000.000 | 387 | |
| 330 | PP2300170951 - Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 8 - 9 Fr | 519,993,600 | 779.990.400 | 363.995.520 | 13 | |
| 331 | PP2300170952 - Điện cực dán, đo hoạt động não khi gây mê dùng cho trẻ em | 123,000,000 | 184.500.000 | 86.100.000 | 25 | |
| 332 | PP2300170953 - Dụng cụ cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...) dùng trong phẫu thuật nội soi, chất liệu tự tan | 404,000,000 | 606.000.000 | 282.800.000 | 8 | |
| 333 | PP2300170954 - Dụng cụ cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...), ghim bằng titan | 363,300,000 | 544.950.000 | 254.310.000 | 12 | |
| 334 | PP2300170955 - Dụng cụ đẩy stent trong nội soi mật tụy ngược dòng | 77,000,000 | 115.500.000 | 53.900.000 | 388 | |
| 335 | PP2300170956 - Vỏ que nong dùng cho tán sỏi mật qua da | 100,000,000 | 150.000.000 | 70.000.000 | 8 | |
| 336 | PP2300170957 - Lưỡi đèn soi đặt nội khí quản, có camera | 96,600,000 | 144.900.000 | 67.620.000 | 167 | |
| 337 | PP2300170958 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng pin dùng trong phẫu thuật nội soi, 150 lần bắn | 2,280,000,000 | 3.420.000.000 | 1.596.000.000 | 1 | |
| 338 | PP2300170959 - Miếng vá tạo hình xương và cân cơ thái dương trái/phải | 92,500,000 | 138.750.000 | 64.750.000 | 1 | |
| 339 | PP2300170960 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, 70 - 80 mm, chiều cao ghim sau khi đóng từ 1.5 - 2.0 mm | 1,105,529,040 | 1.658.293.560 | 773.870.328 | 3489 | |
| 340 | PP2300170961 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, 70 - 80 mm, chiều cao ghim sau khi đóng từ 3.0 - 5.0 mm | 1,137,500,000 | 1.706.250.000 | 796.250.000 | 29 | |
| 341 | PP2300170962 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động | 5,690,500,000 | 8.535.750.000 | 3.983.350.000 | 158 | |
| 342 | PP2300170963 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, 45 mm | 402,379,740 | 603.569.610 | 281.665.818 | 5 | |
| 343 | PP2300170964 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc đa năng, 60 mm | 4,828,556,880 | 7.242.835.320 | 3.379.989.816 | 60 | |
| 344 | PP2300170965 - Dụng cụ khâu cắt nối tự động, dùng trong phẫu thuật cắt trĩ và sa niêm mạc trực tràng | 1,316,700,000 | 1.975.050.000 | 921.690.000 | 5090 | |
| 345 | PP2300170966 - Dụng cụ khâu cắt nối tự động, dùng trong phẫu thuật điều trị sa trực tràng và trĩ | 1,950,000,000 | 2.925.000.000 | 1.365.000.000 | 50 | |
| 346 | PP2300170967 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe thẳng, sử dụng pin, 23 - 31 mm | 729,540,000 | 1.094.310.000 | 510.678.000 | 8 | |
| 347 | PP2300170968 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, 3 hàng ghim, 21 - 33 mm | 504,000,000 | 756.000.000 | 352.800.000 | 7 | |
| 348 | PP2300170969 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe nghiêng, 21 - 33 mm | 2,717,000,000 | 4.075.500.000 | 1.901.900.000 | 48 | |
| 349 | PP2300170970 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe thẳng, 21 - 33 mm | 1,625,778,000 | 2.438.667.000 | 1.138.044.600 | 3091 | |
| 350 | PP2300170971 - Dụng cụ khâu da, dùng đóng da | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 17 | |
| 351 | PP2300170972 - Dụng cụ khâu cắt thẳng mổ mở, 30 mm | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 1 | |
| 352 | PP2300170973 - Dụng cụ khâu nối thẳng, nội soi, 60 mm, gập góc đa năng, sử dụng pin | 816,904,200 | 1.225.356.300 | 571.832.940 | 8 | |
| 353 | PP2300170974 - Dụng cụ sinh thiết u trong nội soi siêu âm | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 1 | |
| 354 | PP2300170975 - Dụng cụ thắt polyp | 191,923,200 | 287.884.800 | 134.346.240 | 23 | |
| 355 | PP2300170976 - Giá đỡ dùng trong phẫu thuật có sử dụng ống soi mềm | 175,000,000 | 262.500.000 | 122.500.000 | 6 | |
| 356 | PP2300170977 - Hộp đựng kim phẫu thuật (29 - 30) x (8 - 10) x (4 -5) cm | 87,665,000 | 131.497.500 | 61.365.500 | 83392 | |
| 357 | PP2300170978 - Kềm sinh thiết phủ teflon | 25,520,000,000 | 38.280.000.000 | 17.864.000.000 | 19333 | |
| 358 | PP2300170979 - Keo dán da 0.5 ml | 45,214,260 | 67.821.390 | 31.649.982 | 43 | |
| 359 | PP2300170980 - Keo dán da, dán mô nội soi 0.5 ml | 212,415,000 | 318.622.500 | 148.690.500 | 142 | |
| 360 | PP2300170981 - Kéo mổ nội soi cong, 5 mm | 1,960,000,000 | 2.940.000.000 | 1.372.000.000 | 233 | |
| 361 | PP2300170982 - Keo sinh học đóng mạch ngoại biên | 72,000,000 | 108.000.000 | 50.400.000 | 1 | |
| 362 | PP2300170983 - Keo sinh học vá mạch máu bằng hỗn hợp keo gelatin và chất đông máu thrombin, 5 ml | 1,232,000,000 | 1.848.000.000 | 862.400.000 | 27 | |
| 363 | PP2300170984 - Keo sinh học, 2 ml | 562,500,000 | 843.750.000 | 393.750.000 | 1393 | |
| 364 | PP2300170985 - Keo sinh học, 4 ml | 706,426,875 | 1.059.640.312,5 | 494.498.813 | 13 | |
| 365 | PP2300170986 - Keo sinh học, 5 ml | 2,436,000,000 | 3.654.000.000 | 1.705.200.000 | 47 | |
| 366 | PP2300170987 - Kẹp bấm da | 14,000,000 | 21.000.000 | 9.800.000 | 12 | |
| 367 | PP2300170988 - Kẹp cầm máu điện dùng trong nội soi tiêu hóa | 33,273,415 | 49.910.122,5 | 23.291.391 | 1 | |
| 368 | PP2300170989 - Kẹp cầm máu, ngàm dài 7.0 - 8.0 mm | 2,427,200,000 | 3.640.800.000 | 1.699.040.000 | 987 | |
| 369 | PP2300170990 - Kẹp cầm máu, ngàm dài 8.0 - 10 mm | 738,000,000 | 1.107.000.000 | 516.600.000 | 300 | |
| 370 | PP2300170991 - Kẹp lưỡng cực không dính, dài 21 - 23 cm, đường kính đầu tip 0.6 - 0.8 mm | 646,800,000 | 970.200.000 | 452.760.000 | 7 | |
| 371 | PP2300170992 - Miếng vá tạo hình vùng mặt và sàn ổ mắt | 86,500,000 | 129.750.000 | 60.550.000 | 194 | |
| 372 | PP2300170993 - Khăn trải bàn mayo hai lớp | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | 167 | |
| 373 | PP2300170994 - Kim chích cầm máu dạ dày | 96,000,000 | 144.000.000 | 67.200.000 | 20 | |
| 374 | PP2300170995 - Kim chích cầm máu dạ dày, đại tràng | 600,000,000 | 900.000.000 | 420.000.000 | 125 | |
| 375 | PP2300170996 - Kim đốt sóng cao tần điều trị nhân giáp, bướu giáp nhân lành tính | 1,550,000,000 | 2.325.000.000 | 1.085.000.000 | 17 | |
| 376 | PP2300170997 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da, các cỡ | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 83 | |
| 377 | PP2300170998 - Dụng cụ gắp chỉ, đóng lỗ trocar | 85,000,000 | 127.500.000 | 59.500.000 | 17 | |
| 378 | PP2300170999 - Kìm gắp dị vật dùng trong nội soi tiêu hóa | 82,051,200 | 123.076.800 | 57.435.840 | 195 | |
| 379 | PP2300171000 - Kim gây tê đám rối thần kinh 20G, 100 mm | 79,794,000 | 119.691.000 | 55.855.800 | 33 | |
| 380 | PP2300171001 - Kim gây tê đám rối thần kinh 21G, 100 mm | 36,022,000 | 54.033.000 | 25.215.400 | 33 | |
| 381 | PP2300171002 - Kim gây tê đám rối thần kinh 22G, 50 mm | 15,784,000 | 23.676.000 | 11.048.800 | 17 | |
| 382 | PP2300171003 - Kim gây tê đám rối thần kinh dưới siêu âm, cỡ 21G, dài 100 mm | 94,437,000 | 141.655.500 | 66.105.900 | 50 | |
| 383 | PP2300171004 - Kim gây tê tủy sống cỡ 18G - 27G | 233,900,000 | 350.850.000 | 163.730.000 | 1667 | |
| 384 | PP2300171005 - Kim gây tê tủy sống, có cánh, cỡ 18G - 27G | 72,450,000 | 108.675.000 | 50.715.000 | 50096 | |
| 385 | PP2300171006 - Kim gây tê tủy sống, đầu kim bút chì 27G | 41,500,000 | 62.250.000 | 29.050.000 | 83 | |
| 386 | PP2300171007 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở | 70,500,000 | 105.750.000 | 49.350.000 | 3 | |
| 387 | PP2300171008 - Thòng lọng cắt polyp loại nhỏ | 69,000,000 | 103.500.000 | 48.300.000 | 1 | |
| 388 | PP2300171009 - Kìm kẹp mang kim, đầu thẳng có thể gập góc và xoay | 65,200,000 | 97.800.000 | 45.640.000 | 1 | |
| 389 | PP2300171010 - Lọng cắt polyp, hình oval | 246,960,000 | 370.440.000 | 172.872.000 | 25 | |
| 390 | PP2300171011 - Lưỡi cắt dùng trong phẫu thuật thanh quản | 36,000,000 | 54.000.000 | 25.200.000 | 1 | |
| 391 | PP2300171012 - Phẫu tích lưỡng cực, có thể gập góc và xoay | 65,200,000 | 97.800.000 | 45.640.000 | 1 | |
| 392 | PP2300171013 - Mạch máu nhân tạo loại chữ Y bằng polyester, dài 40 - 45 cm | 272,000,000 | 408.000.000 | 190.400.000 | 397 | |
| 393 | PP2300171014 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng bằng polyester, có tráng bạc, kháng khuẩn, đường kính 6, 7, 8 mm, dài 60 cm | 147,832,500 | 221.748.750 | 103.482.750 | 1 | |
| 394 | PP2300171015 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng bằng polyester, có tráng bạc, kháng khuẩn, đường kính 6, 7, 8 mm, dài 90 cm | 261,625,000 | 392.437.500 | 183.137.500 | 1 | |
| 395 | PP2300171016 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ mở bằng polyvinylidene fluoride, ngang > 7 cm | 592,800,000 | 889.200.000 | 414.960.000 | 2598 | |
| 396 | PP2300171017 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ mở bằng polyvinylidene fluoride, ngang 5 - 7 cm | 285,802,000 | 428.703.000 | 200.061.400 | 18 | |
| 397 | PP2300171018 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi bằng polyester, trái, phải, có gai | 275,000,000 | 412.500.000 | 192.500.000 | 8 | |
| 398 | PP2300171019 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi bằng polypropylene, (10 - 12) x (12 - 15) cm | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 899 | |
| 399 | PP2300171020 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi, bằng polyvinylidene fluoride | 252,000,000 | 378.000.000 | 176.400.000 | 17 | |
| 400 | PP2300171021 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi, bằng polyvinylidene fluoride, định hình 3D | 496,375,000 | 744.562.500 | 347.462.500 | 18 | |
| 401 | PP2300171022 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị hoành bằng polyvinylidene fluoride cỡ 7 x 12 cm | 59,702,000 | 89.553.000 | 41.791.400 | 1 | |
| 402 | PP2300171023 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị hoành bằng polyvinylidene fluoride cỡ 8 x 13 cm | 69,904,000 | 104.856.000 | 48.932.800 | 1100 | |
| 403 | PP2300171024 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyester, chống dính,15 x 20 cm | 93,368,000 | 140.052.000 | 65.357.600 | 2 | |
| 404 | PP2300171025 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyester, chống dính, 20 x 25 cm | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 2 | |
| 405 | PP2300171026 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyester, chống dính, 20 x 30 cm | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | 2101 | |
| 406 | PP2300171027 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polypropylene, 12 - 15 cm | 44,499,000 | 66.748.500 | 31.149.300 | 4 | |
| 407 | PP2300171028 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polypropylene, 30 x 30 cm | 24,003,840 | 36.005.760 | 16.802.688 | 1 | |
| 408 | PP2300171029 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, 15 x 20 cm | 359,704,000 | 539.556.000 | 251.792.800 | 3 | |
| 409 | PP2300171030 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, 20 x 25 cm | 189,852,000 | 284.778.000 | 132.896.400 | 2102 | |
| 410 | PP2300171031 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, 20 x 30 cm | 199,852,000 | 299.778.000 | 139.896.400 | 2 | |
| 411 | PP2300171032 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, hinh tròn đường kính 10 - 12 cm | 84,926,000 | 127.389.000 | 59.448.200 | 1103 | |
| 412 | PP2300171033 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride, (12 - 15) x (22 - 25) cm | 44,260,000 | 66.390.000 | 30.982.000 | 1 | |
| 413 | PP2300171034 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride, (18 - 20) x (28 - 30) cm | 23,704,000 | 35.556.000 | 16.592.800 | 1 | |
| 414 | PP2300171035 - Mặt nạ gây mê có van bơm, có mùi thơm | 2,425,500,000 | 3.638.250.000 | 1.697.850.000 | 3500104 | |
| 415 | PP2300171036 - Miếng vá tạo hình gò má các cỡ | 64,000,000 | 96.000.000 | 44.800.000 | 1 | |
| 416 | PP2300171037 - Mặt nạ thanh quản nguyên khối | 20,475,000 | 30.712.500 | 14.332.500 | 5 | |
| 417 | PP2300171038 - Mặt nạ thanh quản bằng silicon, sử dụng ≥ 30 lần, các cỡ | 630,000,000 | 945.000.000 | 441.000.000 | 17 | |
| 418 | PP2300171039 - Miếng chống dính tự tiêu, 100 x 130 x 0.05 mm | 26,400,000 | 39.600.000 | 18.480.000 | 1 | |
| 419 | PP2300171040 - Miếng chống dính tự tiêu, 200 x 130x 0.05 mm | 31,350,000 | 47.025.000 | 21.945.000 | 1 | |
| 420 | PP2300171041 - Miếng chống dính tự tiêu, 50 x 70x 0.05 mm | 8,580,000 | 12.870.000 | 6.006.000 | 1 | |
| 421 | PP2300171042 - Miếng lót phẫu thuật | 315,000,000 | 472.500.000 | 220.500.000 | 1250105 | |
| 422 | PP2300171043 - Miếng vá mạch máu tái tạo thành mạch máu bằng Polyesterurethane | 40,000,000 | 60.000.000 | 28.000.000 | 2 | |
| 423 | PP2300171044 - Miếng vá tạo hình | 86,000,000 | 129.000.000 | 60.200.000 | 1 | |
| 424 | PP2300171045 - Miếng vá tạo hình quanh ổ mắt trái/ phải | 62,500,000 | 93.750.000 | 43.750.000 | 1 | |
| 425 | PP2300171046 - Miếng vá tạo hình ống tai ngoài trái/ phải | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 1 | |
| 426 | PP2300171047 - Miếng vá tạo hình vành tai trái /phải | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 1 | |
| 427 | PP2300171048 - Miếng vá tạo hình dưới cung mắt trái/ phải | 55,000,000 | 82.500.000 | 38.500.000 | 1 | |
| 428 | PP2300171049 - Chất làm đầy mô vùng mặt | 53,400,000 | 80.100.000 | 37.380.000 | 2106 | |
| 429 | PP2300171050 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc trong nội soi thực quản hoặc đại tràng | 49,500,000 | 74.250.000 | 34.650.000 | 1 | |
| 430 | PP2300171051 - Miếng vá tạo hình sọ mặt | 86,500,000 | 129.750.000 | 60.550.000 | 1 | |
| 431 | PP2300171052 - Súng sinh thiết, dùng nhiều lần | 49,350,000 | 74.025.000 | 34.545.000 | 1 | |
| 432 | PP2300171053 - Dây nối kép dùng trong truyền dịch nhanh | 48,000,000 | 72.000.000 | 33.600.000 | 3 | |
| 433 | PP2300171054 - Dụng cụ chống mờ hơi nước | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | 50 | |
| 434 | PP2300171055 - Stent kim loại dùng dẫn lưu mật ra dạ dày, tá tràng dưới nội soi siêu âm | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | 1 | |
| 435 | PP2300171056 - Mũi khoan dùng trong phẫu thuật tai, đường kính 0.5 - 6 mm | 27,900,000 | 41.850.000 | 19.530.000 | 2107 | |
| 436 | PP2300171057 - Mũi khoan dùng trong phẫu thuật tai, đường kính 1 - 5 mm | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | 3 | |
| 437 | PP2300171058 - Mũi khoan mài sàn sọ trước | 55,000,000 | 82.500.000 | 38.500.000 | 1 | |
| 438 | PP2300171059 - Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật sàn sọ | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | 2 | |
| 439 | PP2300171060 - Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật tai đường kính 0.5 - 7 mm | 57,000,000 | 85.500.000 | 39.900.000 | 3 | |
| 440 | PP2300171061 - Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật tai đường kính 1 - 6 mm | 145,000,000 | 217.500.000 | 101.500.000 | 8108 | |
| 441 | PP2300171062 - Ngáng miệng | 130,200,000 | 195.300.000 | 91.140.000 | 517 | |
| 442 | PP2300171063 - Ống cô lập phổi dùng thông khí một bên phổi | 64,922,150 | 97.383.225 | 45.445.505 | 2 | |
| 443 | PP2300171064 - Stent kim loại dùng dẫn lưu nang giả tụy dưới nội soi siêu âm | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | 1 | |
| 444 | PP2300171065 - Ống dẫn lưu đường mật bằng cao su, cỡ 14 - 20 Fr | 7,381,500 | 11.072.250 | 5.167.050 | 62 | |
| 445 | PP2300171066 - Dụng cụ cắt lọng thắt polyp | 39,956,952 | 59.935.428 | 27.969.866 | 1 | |
| 446 | PP2300171067 - Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da, dài 30 - 32 cm | 1,337,700,000 | 2.006.550.000 | 936.390.000 | 217 | |
| 447 | PP2300171068 - Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da, dài 35 - 40 cm | 168,000,000 | 252.000.000 | 117.600.000 | 13109 | |
| 448 | PP2300171069 - Ống dẫn lưu ổ bụng, 24 - 26 Fr | 15,120,000 | 22.680.000 | 10.584.000 | 20 | |
| 449 | PP2300171070 - Ống dẫn lưu ổ bụng, 28 Fr | 13,608,000 | 20.412.000 | 9.525.600 | 300 | |
| 450 | PP2300171071 - Ống dẫn lưu vết mổ, các cỡ | 410,000,000 | 615.000.000 | 287.000.000 | 167 | |
| 451 | PP2300171072 - Mặt nạ thanh quản 2 nòng | 34,300,000 | 51.450.000 | 24.010.000 | 8 | |
| 452 | PP2300171073 - Ống nội soi mềm, đường kính 2 - 2.5 mm | 2,240,000,000 | 3.360.000.000 | 1.568.000.000 | 13 | |
| 453 | PP2300171074 - Ống nối máy thở | 240,000,000 | 360.000.000 | 168.000.000 | 1667 | |
| 454 | PP2300171075 - Cannula mạch máu dùng trong tưới trực tiếp mô tạng | 25,200,000 | 37.800.000 | 17.640.000 | 8 | |
| 455 | PP2300171076 - Ống thông chèn khí phế quản 2 nòng, cỡ 28, 35, 37, 39 Fr (trái/phải) | 388,113,000 | 582.169.500 | 271.679.100 | 33110 | |
| 456 | PP2300171077 - Ống thông chèn khí phế quản 2 nòng, cỡ 28, 32, 35, 37, 39, 41 Fr (trái/phải) | 389,760,000 | 584.640.000 | 272.832.000 | 33 | |
| 457 | PP2300171078 - Ống thông dẫn lưu đường mật loại hình đuôi heo | 59,500,000 | 89.250.000 | 41.650.000 | 8 | |
| 458 | PP2300171079 - Ống thông dẫn lưu đường mật trong nội soi mật tụy ngược dòng | 94,200,000 | 141.300.000 | 65.940.000 | 17 | |
| 459 | PP2300171080 - Ống thông đặt nong niệu quản, tán sỏi qua da bằng polyurethan, cỡ 6 - 8 Fr, dài 80 - 90 cm | 10,780,000 | 16.170.000 | 7.546.000 | 3 | |
| 460 | PP2300171081 - Ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch hiển dày 400µm và 600µm | 5,197,500,000 | 7.796.250.000 | 3.638.250.000 | 83111 | |
| 461 | PP2300171082 - Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn | 2,080,000,000 | 3.120.000.000 | 1.456.000.000 | 27 | |
| 462 | PP2300171083 - Ống thông hai đầu cong hình chữ J bằng polyurethan, cỡ 6 - 8 Fr, dài 25 - 30 cm | 679,660,000 | 1.019.490.000 | 475.762.000 | 283 | |
| 463 | PP2300171084 - Ống thông hai đầu cong hình chữ J bằng silicone, cỡ 6 - 7Fr, dài 25 - 30 cm | 650,000,000 | 975.000.000 | 455.000.000 | 83 | |
| 464 | PP2300171085 - Ống thông hai đầu cong hình chữ J bằng silicone, cỡ 6Fr, dài 15 - 20 cm | 39,000,000 | 58.500.000 | 27.300.000 | 5112 | |
| 465 | PP2300171086 - Ống thông khí cho hòm nhĩ | 18,000,000 | 27.000.000 | 12.600.000 | 10 | |
| 466 | PP2300171087 - Ống thông niệu đạo 3 đường bằng silicon, cỡ 18 - 22 Fr | 91,290,000 | 136.935.000 | 63.903.000 | 28 | |
| 467 | PP2300171088 - Ống dẫn lưu có khoá hình đuôi heo | 25,200,000 | 37.800.000 | 17.640.000 | 3 | |
| 468 | PP2300171089 - Que tán sỏi điện thuỷ lực | 434,000,000 | 651.000.000 | 303.800.000 | 12 | |
| 469 | PP2300171090 - Rọ lấy sỏi 4 dây dùng để lấy sỏi ống mật chủ | 33,200,000 | 49.800.000 | 23.240.000 | 1 | |
| 470 | PP2300171091 - Rọ lấy sỏi 4 dây, xoay được | 33,807,620 | 50.711.430 | 23.665.334 | 1 | |
| 471 | PP2300171092 - Bình CO2 dùng cho băng đạn bắn liên tục | 20,880,000 | 31.320.000 | 14.616.000 | 15 | |
| 472 | PP2300171093 - Rọ lấy sỏi dùng để lấy sỏi niệu quản bằng nitinol, cỡ 3 Fr | 705,000,000 | 1.057.500.000 | 493.500.000 | 25113 | |
| 473 | PP2300171094 - Sợi truyền quang dùng điều trị sỏi niệu quản, kích thước 272 µm | 108,000,000 | 162.000.000 | 75.600.000 | 1 | |
| 474 | PP2300171095 - Sợi truyền quang dùng điều trị sỏi niệu quản, kích thước 550 µm | 252,000,000 | 378.000.000 | 176.400.000 | 2 | |
| 475 | PP2300171096 - Miếng vá tạo hình mũi trái/phải | 20,000,000 | 30.000.000 | 14.000.000 | 1 | |
| 476 | PP2300171097 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể mở từ 10 - 20 cm | 18,080,000 | 27.120.000 | 12.656.000 | 7 | |
| 477 | PP2300171098 - Stent kim loại đường mật | 420,000,000 | 630.000.000 | 294.000.000 | 3114 | |
| 478 | PP2300171099 - Stent kim loại đường mật có màng bọc permalume phủ 1 phần stent | 816,000,000 | 1.224.000.000 | 571.200.000 | 5 | |
| 479 | PP2300171100 - Stent kim loại đường mật có màng bọc bằng silicone, có nhiều lỗ trên màng bọc | 420,000,000 | 630.000.000 | 294.000.000 | 3 | |
| 480 | PP2300171101 - Kim dùng tiêm chất làm đầy, cỡ 23 - 25G, dài 50 mm | 17,280,000 | 25.920.000 | 12.096.000 | 67 | |
| 481 | PP2300171102 - Tấm điện cực trung tính | 3,960,000 | 5.940.000 | 2.772.000 | 33 | |
| 482 | PP2300171103 - Tấm điện cực trung tính kèm dây | 720,000,000 | 1.080.000.000 | 504.000.000 | 667 | |
| 483 | PP2300171104 - Tấm nâng điều trị sa bàng quang bằng Polyvinylidene Fluoride, cỡ (6 - 7) x (8- 9) cm | 479,640,000 | 719.460.000 | 335.748.000 | 5115 | |
| 484 | PP2300171105 - Tấm nâng điều trị sa tạng chậu qua ngã âm đạo bằng polypropylene | 319,200,000 | 478.800.000 | 223.440.000 | 3 | |
| 485 | PP2300171106 - Lưới điều trị tiểu không tự chủ bằng polypropylene, độ xốp khoảng 84 - 86% | 126,000,000 | 189.000.000 | 88.200.000 | 3 | |
| 486 | PP2300171107 - Lưới điều trị tiểu không tự chủ bằng polypropylene, độ xốp khoảng 90 - 93% | 230,000,000 | 345.000.000 | 161.000.000 | 3 | |
| 487 | PP2300171108 - Tay cầm gắn kẹp cầm máu xoay được | 1,204,000,000 | 1.806.000.000 | 842.800.000 | 9116 | |
| 488 | PP2300171109 - Tay dao cắt đốt đơn cực 3 chấu | 955,500,000 | 1.433.250.000 | 668.850.000 | 4333 | |
| 489 | PP2300171110 - Tay dao cắt, đốt hình kiếm | 10,600,000 | 15.900.000 | 7.420.000 | 1 | |
| 490 | PP2300171111 - Thanh nâng ngực | 552,000,000 | 828.000.000 | 386.400.000 | 7 | |
| 491 | PP2300171112 - Bộ thanh nâng ngực, kèm ốc vít | 3,360,000,000 | 5.040.000.000 | 2.352.000.000 | 17 | |
| 492 | PP2300171113 - Thiết bị xilanh, áp kế | 25,000,000 | 37.500.000 | 17.500.000 | 2 | |
| 493 | PP2300171114 - Thòng lọng cắt polyp ống tiêu hóa | 96,000,000 | 144.000.000 | 67.200.000 | 13 | |
| 494 | PP2300171115 - Thủy tinh thể nhân tạo cứng, một mảnh, loại treo củng mạc | 2,000,000 | 3.000.000 | 1.400.000 | 1 | |
| 495 | PP2300171116 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 8117 | |
| 496 | PP2300171117 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đa tiêu | 400,000,000 | 600.000.000 | 280.000.000 | 3 | |
| 497 | PP2300171118 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đa tiêu, điều chỉnh lão thị | 500,000,000 | 750.000.000 | 350.000.000 | 3 | |
| 498 | PP2300171119 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, điều chỉnh loạn thị | 226,000,000 | 339.000.000 | 158.200.000 | 3 | |
| 499 | PP2300171120 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu, dạng phiến | 520,500,000 | 780.750.000 | 364.350.000 | 50 | |
| 500 | PP2300171121 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu, nhuộm vàng | 300,000,000 | 450.000.000 | 210.000.000 | 17 | |
| 501 | PP2300171122 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu, quang sai thấp | 1,935,000,000 | 2.902.500.000 | 1.354.500.000 | 83118 | |
| 502 | PP2300171123 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 5 mm, dài 90 - 100 mm | 3,570,000,000 | 5.355.000.000 | 2.499.000.000 | 283 | |
| 503 | PP2300171124 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 10 mm/11 mm, dài 90 - 100 mm | 478,800,000 | 718.200.000 | 335.160.000 | 38 | |
| 504 | PP2300171125 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 12 mm, dài 90 - 100 mm | 3,150,000,000 | 4.725.000.000 | 2.205.000.000 | 250 | |
| 505 | PP2300171126 - Van dẫn lưu khí | 600,000 | 900.000 | 420.000 | 1 | |
| 506 | PP2300171127 - Vật liệu cầm máu cỡ (7 - 8) x 2 x 1.5 cm | 405,000,000 | 607.500.000 | 283.500.000 | 500119 | |
| 507 | PP2300171128 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose, (10 - 12) x 20 cm | 1,185,116,856 | 1.777.675.284 | 829.581.799 | 455 | |
| 508 | PP2300171129 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng Cellulose, dạng bông xốp ép, (2.4 - 2.6) x (5 - 5.2) cm | 148,969,800 | 223.454.700 | 104.278.860 | 50 | |
| 509 | PP2300171130 - Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng Cellulose dạng bông xốp ép, (5 - 5.5) x 10.2 cm | 491,176,980 | 736.765.470 | 343.823.886 | 105 | |
| 510 | PP2300171131 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng Cellulose dạng bông xốp nhiều lớp, (5 - 5.5) x 10.2 cm | 1,220,671,200 | 1.831.006.800 | 854.469.840 | 377120 | |
| 511 | PP2300171132 - Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng Gelatin (7 - 8) x 5 x 1 cm | 1,067,692,500 | 1.601.538.750 | 747.384.750 | 1250 | |
| 512 | PP2300171133 - Vât liệu cầm máu xương, 70 - 75% sáp ong trắng | 80,206,560 | 120.309.840 | 56.144.592 | 292 | |
| 513 | PP2300171134 - Vật liệu cầm máu xương, 85 - 90% sáp ong trắng | 34,042,680 | 51.064.020 | 23.829.876 | 180 | |
| 514 | PP2300171135 - Vật liệu thay thế chỉ khâu | 26,950,000 | 40.425.000 | 18.865.000 | 183 | |
| 515 | PP2300171136 - Kim tiêm bàng quang cỡ 6 Fr, loại có lỗ bên | 16,630,000 | 24.945.000 | 11.641.000 | 2 | |
| 516 | PP2300171137 - Vôi soda | 577,500,000 | 866.250.000 | 404.250.000 | 833 | |
| 517 | PP2300171138 - Xương con thay thế xương bàn đạp | 45,500,000 | 68.250.000 | 31.850.000 | 3 | |
| 518 | PP2300171139 - Kim sinh thiết dùng 1 lần, cỡ 18 - 20G | 15,750,000 | 23.625.000 | 11.025.000 | 5121 | |
| 519 | PP2300171140 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể mở từ 15 - 30 cm | 9,240,000 | 13.860.000 | 6.468.000 | 3 | |
| 520 | PP2300171141 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 10-0, dài 20 - 25 cm, 2 kim thẳng, dài 15 mm | 1,920,000 | 2.880.000 | 1.344.000 | 2 | |
| 521 | PP2300171142 - Stent kim loại đường mật không có màng bọc permalume phủ bên ngoài stent | 544,000,000 | 816.000.000 | 380.800.000 | 3 | |
| 522 | PP2300171143 - Chỉ thép khâu bánh chè | 44,074,800 | 66.112.200 | 30.852.360 | 66122 | |
| 523 | PP2300171144 - Đầu dò cắt Amidan và nạo VA | 650,000,000 | 975.000.000 | 455.000.000 | 17 | |
| 524 | PP2300171145 - Đầu dò cắt, đốt và nạo VA | 155,600,000 | 233.400.000 | 108.920.000 | 3 |
Áo phẫu thuật cỡ (160 - 165) x (135 - 140) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300170622 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu1 |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, mổ mở, 70 - 80 mm, chiều cao ghim từ 3 - 4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170623 |
| Giá từng phần lô | 1,330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.995.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 931.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu2 |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, mổ mở, 70 - 80 mm, chiều cao ghim khi đóng từ 1.5 - 2.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170624 |
| Giá từng phần lô | 1,257,261,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.892.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 880.083.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300170625 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3313 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 3mời thầu |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, đầu móc, dùng cho mô mỏng, mô dày và mô trung bình, 30 mm, 45 mm, 60 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170626 |
| Giá từng phần lô | 2,409,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.613.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.686.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu4 |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, dùng cho mô mỏng, 30 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170627 |
| Giá từng phần lô | 656,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 984.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 459.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu5 |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, dùng cho mô mỏng, 45 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170628 |
| Giá từng phần lô | 828,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.242.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 579.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc đa năng, 60 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170629 |
| Giá từng phần lô | 3,879,066,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.818.599.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.715.346.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 6mời thầu |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, dùng cho mô dày và mô trung bình, 60 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170630 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu7 |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, dùng cho mô dày và mô trung bình, 45 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170631 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, nội soi, gập góc đa năng, 45 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170632 |
| Giá từng phần lô | 387,906,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 581.859.936 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 271.534.637 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2415 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 8thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 60 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170633 |
| Giá từng phần lô | 1,934,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.901.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.353.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu9 |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, nội soi, 45 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170634 |
| Giá từng phần lô | 290,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu10 |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt thẳng, mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300170635 |
| Giá từng phần lô | 7,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bảng đếm gạc phẫu thuật loại 10 ô |
|
| Mã phần lô | PP2300170636 |
| Giá từng phần lô | 18,942,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.413.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.259.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 11đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bảng đếm gạc phẫu thuật loại 15 ô |
|
| Mã phần lô | PP2300170637 |
| Giá từng phần lô | 33,633,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.450.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.543.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu12 |
Bao chi dưới co giãn |
|
| Mã phần lô | PP2300170638 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu13 |
Bao chi trên co giãn |
|
| Mã phần lô | PP2300170639 |
| Giá từng phần lô | 39,217,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.826.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.452.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15016 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bao chụp đầu đèn |
|
| Mã phần lô | PP2300170640 |
| Giá từng phần lô | 78,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 14mời thầu |
Dụng cụ cắt bao quy đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300170641 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu15 |
Dây dẫn đường niệu quản trong phẫu thuật nội soi niệu, đường kính 0.025 - 0.035'', dài 145 - 150 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300170642 |
| Giá từng phần lô | 784,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.177.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 549.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống nội soi mềm, đường kính 3 - 3.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170643 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 16thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ cấy trong ốc tai điện tử, loại điện cực uốn vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300170644 |
| Giá từng phần lô | 390,807,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 586.210.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.564.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu17 |
Bộ cấy trong ốc tai điện tử, loại điện cực uốn vòng, mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300170645 |
| Giá từng phần lô | 474,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 711.936.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.236.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu18 |
Bộ dẫn lưu khí, dịch, máu từ trung thất ra ngoài, van 1 chiều, 2300 - 2400 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300170646 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ đặt dẫn lưu vết mổ áp lực 120 - 125 mbar, 250 - 260 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300170647 |
| Giá từng phần lô | 267,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 401.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 19đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ đặt dẫn lưu vết mổ áp lực 900 - 950 mbar, 400 - 450 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300170648 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu20 |
Bộ đặt dẫn lưu vết mổ áp lực âm, 450 - 500 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300170649 |
| Giá từng phần lô | 1,228,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.842.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 859.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu21 |
Bộ đặt dẫn lưu vết mổ áp lực âm, 700 - 750 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300170650 |
| Giá từng phần lô | 653,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 980.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 457.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ đặt dẫn lưu vết mổ, 100 - 110 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300170651 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3318 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 22mời thầu |
Bộ dây bơm cho tay dao 23 kHz |
|
| Mã phần lô | PP2300170652 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.430.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu23 |
Bộ dây dẫn khí 2 bẫy nước dùng cho máy thở, người lớn/trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300170653 |
| Giá từng phần lô | 207,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê kèm bóng giúp thở, người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300170654 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 24thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê, người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300170655 |
| Giá từng phần lô | 877,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.316.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 614.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu25 |
Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300170656 |
| Giá từng phần lô | 37,327,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.991.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.129.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu26 |
Bộ dây thở Mapleson người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300170657 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dây thở Mapleson trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300170658 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 819 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 27đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ đo áp lực động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300170659 |
| Giá từng phần lô | 43,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu28 |
Bộ đón bé chào đời |
|
| Mã phần lô | PP2300170660 |
| Giá từng phần lô | 1,080,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu29 |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, dài 80 - 90 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170661 |
| Giá từng phần lô | 1,644,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.466.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.151.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 967 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ gây tê đám rối thần kinh dưới siêu âm cỡ 18G dài 50/100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170662 |
| Giá từng phần lô | 72,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 30mời thầu |
Bộ gây tê ngoài màng cứng kết hợp tủy sống, cỡ 18G |
|
| Mã phần lô | PP2300170663 |
| Giá từng phần lô | 6,158,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.237.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.310.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu31 |
Bộ gây tê ngoài màng cứng, cỡ 18G |
|
| Mã phần lô | PP2300170664 |
| Giá từng phần lô | 1,442,532,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.163.798.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.009.772.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ khăn cắt đốt nội soi đoạn qua niệu đạo |
|
| Mã phần lô | PP2300170665 |
| Giá từng phần lô | 75,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.067.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 32thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ khăn chụp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300170666 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu33 |
Bộ khăn chụp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300170667 |
| Giá từng phần lô | 1,499,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.249.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.049.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu34 |
Bộ khăn gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300170668 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300170669 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 35đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ khăn phẫu thuật chi |
|
| Mã phần lô | PP2300170670 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu36 |
Bộ khăn phẫu thuật ghép gan |
|
| Mã phần lô | PP2300170671 |
| Giá từng phần lô | 16,474,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.711.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.532.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu37 |
Bộ khăn phẫu thuật hiến gan |
|
| Mã phần lô | PP2300170672 |
| Giá từng phần lô | 38,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.754.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1721 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ khăn phẫu thuật mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300170673 |
| Giá từng phần lô | 51,523,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.285.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.066.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 38mời thầu |
Bộ khăn phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300170674 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu39 |
Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300170675 |
| Giá từng phần lô | 146,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2300170676 |
| Giá từng phần lô | 85,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.196.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 40thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ khăn phẫu thuật sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300170677 |
| Giá từng phần lô | 128,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.037.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu41 |
Bộ khăn phẫu thuật tim hở người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300170678 |
| Giá từng phần lô | 144,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu42 |
Bộ khăn phẫu thuật tim hở trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300170679 |
| Giá từng phần lô | 72,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ khăn phẫu thuật tổng quát |
|
| Mã phần lô | PP2300170680 |
| Giá từng phần lô | 463,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 43đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ khăn sanh mổ có túi |
|
| Mã phần lô | PP2300170681 |
| Giá từng phần lô | 1,097,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.645.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 768.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63322 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu44 |
Bộ khăn sanh thường |
|
| Mã phần lô | PP2300170682 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 483 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu45 |
Bộ khăn phụ khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300170683 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ mở dạ dày qua da bơm bóng loại thay thế |
|
| Mã phần lô | PP2300170684 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 46mời thầu |
Bộ mở dạ dày qua da bằng silicon |
|
| Mã phần lô | PP2300170685 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu47 |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc chủ động |
|
| Mã phần lô | PP2300170686 |
| Giá từng phần lô | 498,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 748.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ ống thông dùng để dẫn lưu mở bàng quang qua da, cỡ 8 - 16 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300170687 |
| Giá từng phần lô | 55,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 48thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ phận truyền xung động siêu âm, tương thích với dao siêu âm, dùng trong phẫu thuật mổ mở và mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300170688 |
| Giá từng phần lô | 920,524,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.380.786.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.367.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 323 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu49 |
Bộ cảm biến đo đường huyết liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300170689 |
| Giá từng phần lô | 446,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 669.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu50 |
Bộ tích hợp dao mổ điện cầm máu, dùng cho tay dao 23 kHz |
|
| Mã phần lô | PP2300170690 |
| Giá từng phần lô | 265,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống nội soi đường mật loại nhỏ qua ống soi nghiêng |
|
| Mã phần lô | PP2300170691 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 51đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng gây mê 0.5 - 3 lít, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300170692 |
| Giá từng phần lô | 8,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.733.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu52 |
Bóng kéo sỏi 3 kênh dùng kéo sỏi ống mật chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300170693 |
| Giá từng phần lô | 423,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 635.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu53 |
Bóng nong đường mật, đường kính bóng bơm theo 3 cấp độ từ 8 - 10 - 12 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170694 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 324 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong thực quản, tá tràng, đại trực tràng, đường kính bóng 8 - 20 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170695 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 54mời thầu |
Chất làm đầy và làm ẩm dành cho vùng da nông |
|
| Mã phần lô | PP2300170696 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu55 |
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 5 - 6 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300170697 |
| Giá từng phần lô | 267,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất làm đầy dùng cho lớp sâu của da |
|
| Mã phần lô | PP2300170698 |
| Giá từng phần lô | 676,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.015.497.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 473.898.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 56thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter đo cung lượng tim liên tục, cỡ 7.5 Fr, dài 110 - 120 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300170699 |
| Giá từng phần lô | 380,362,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.543.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.253.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu57 |
Chất làm đầy và làm ẩm dành cho lớp da sâu |
|
| Mã phần lô | PP2300170700 |
| Giá từng phần lô | 462,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 693.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu58 |
Điện cực dán, đo hoạt động não khi gây mê dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300170701 |
| Giá từng phần lô | 369,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 553.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm chứa 50 ml dung dịch pha sẵn, dùng bơm trực tiếp vào bàng quang qua thông niệu đạo |
|
| Mã phần lô | PP2300170702 |
| Giá từng phần lô | 348,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 59đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter lấy huyết khối, các cỡ 2 - 7Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300170703 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu60 |
Catheter lấy huyết khối trong lòng mạch bằng pebax, đường kính 6 - 14 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170704 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 826 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu61 |
Đầu kim đốt Laser phẫu thuật thanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2300170705 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất làm đầy dùng cho lớp nông của da |
|
| Mã phần lô | PP2300170706 |
| Giá từng phần lô | 626,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 940.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 438.795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 62mời thầu |
Chất làm đầy cải thiện độ săn chắc da |
|
| Mã phần lô | PP2300170707 |
| Giá từng phần lô | 1,256,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 879.795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu63 |
Ống dẫn lưu đường mật qua da có khoá |
|
| Mã phần lô | PP2300170708 |
| Giá từng phần lô | 308,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 462.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu nối tay khoan loại cong |
|
| Mã phần lô | PP2300170709 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 64thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất làm đầy dùng cho vùng mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300170710 |
| Giá từng phần lô | 255,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.605.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu65 |
Bộ nong cho tán sỏi mật qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300170711 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu66 |
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 7-0, dài 70 - 75 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170712 |
| Giá từng phần lô | 234,194,688 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.292.032 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.936.282 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12827 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất làm đầy dùng cho lớp mỡ dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2300170713 |
| Giá từng phần lô | 431,077,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 646.616.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.754.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 67đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất làm đầy dùng cho lớp nông của da hoặc niêm mạc môi |
|
| Mã phần lô | PP2300170714 |
| Giá từng phần lô | 415,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 623.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.193.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu68 |
Đầu nối tay khoan loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300170715 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu69 |
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco, đặt thủy tinh thể nhân tạo, trọng lượng phân tử từ 1 - 3 triệu Dalton |
|
| Mã phần lô | PP2300170716 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco, đặt thủy tinh thể nhân tạo, thành phần Sodiumhyaluronate và Sodium Chondroitin Sulfate |
|
| Mã phần lô | PP2300170717 |
| Giá từng phần lô | 60,794,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.192.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.556.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1728 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 70mời thầu |
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco, đặt thủy tinh thể nhân tạo, trọng lượng phân tử > 3 triệu Dalton |
|
| Mã phần lô | PP2300170718 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu71 |
Chỉ khâu không tiêu, bằng nylon, đơn sợi, số 10-0, dài 30 - 32 cm, 2 kim, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170719 |
| Giá từng phần lô | 9,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 16 mm, 1/2 C, miếng đệm 3 x 3 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170720 |
| Giá từng phần lô | 32,920,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.380.030 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.044.014 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 629 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 72giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170721 |
| Giá từng phần lô | 132,967,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.450.944 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.077.107 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu73 |
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C, miếng đệm 6 x 3 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170722 |
| Giá từng phần lô | 91,931,112 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.896.668 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.351.778 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu74 |
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170723 |
| Giá từng phần lô | 81,194,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.791.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.836.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C, miếng đệm 7 x 3 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170724 |
| Giá từng phần lô | 119,676,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.514.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.773.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời 75điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170725 |
| Giá từng phần lô | 322,112,952 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.169.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.479.066 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu76 |
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C , miếng đệm 6 x 3 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170726 |
| Giá từng phần lô | 191,460,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.190.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.022.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu77 |
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C, miếng đệm mềm 6 x 3 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170727 |
| Giá từng phần lô | 270,421,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.631.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.294.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4031 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 16 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170728 |
| Giá từng phần lô | 13,937,616 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.906.424 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.756.331 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt 78hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 3-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170729 |
| Giá từng phần lô | 125,732,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.599.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.013.016 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 228 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu79 |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 13 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170730 |
| Giá từng phần lô | 25,874,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.811.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.111.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3032 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài 80 - 90 cm, phủ polyethylene glycol, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170731 |
| Giá từng phần lô | 309,582,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.373.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.707.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 378 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 80vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 7-0, dài 60 - 65 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170732 |
| Giá từng phần lô | 55,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.623.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 81mời thầu |
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 7 - 8 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300170733 |
| Giá từng phần lô | 276,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 633 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu82 |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 2-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C, phủ silicon |
|
| Mã phần lô | PP2300170734 |
| Giá từng phần lô | 290,312,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.468.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.218.785 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 372 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 2-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170735 |
| Giá từng phần lô | 150,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.828.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.386.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 83thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 3-0, dài 80 - 90 cm, phủ polyethylene glycol, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170736 |
| Giá từng phần lô | 81,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.716.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.800.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu84 |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 3-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170737 |
| Giá từng phần lô | 59,333,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.000.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.533.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu85 |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 3-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 31 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170738 |
| Giá từng phần lô | 43,648,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.473.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.554.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 4-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170739 |
| Giá từng phần lô | 290,628,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.942.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.439.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 414 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 86đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 17 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170740 |
| Giá từng phần lô | 7,629,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.443.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.340.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1035 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu87 |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 4-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170741 |
| Giá từng phần lô | 44,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.392.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.449.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu88 |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 4-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170742 |
| Giá từng phần lô | 96,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.662.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng polypropylene, số 4-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170743 |
| Giá từng phần lô | 3,777,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.666.220 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.644.236 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 436 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 89mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 13 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170744 |
| Giá từng phần lô | 84,132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.198.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.892.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 114 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu90 |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170745 |
| Giá từng phần lô | 187,026,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.539.180 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.918.284 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 228 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170746 |
| Giá từng phần lô | 125,987,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.981.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.191.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13237 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 91thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170747 |
| Giá từng phần lô | 103,496,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.244.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.447.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu92 |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài 60 - 65 cm, 2 kim, dài 11 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170748 |
| Giá từng phần lô | 54,629,316 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.943.974 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.240.521 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu93 |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài 60 - 65 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170749 |
| Giá từng phần lô | 216,214,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.322.110 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.350.318 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20238 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, 6-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170750 |
| Giá từng phần lô | 155,818,152 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.727.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.072.706 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 94đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 9 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170751 |
| Giá từng phần lô | 259,459,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.188.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.621.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 312 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu95 |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 7-0, dài 60 - 65 cm, 2 kim, dài 8 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170752 |
| Giá từng phần lô | 120,204,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.306.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.142.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu96 |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 8-0, dài 60 - 65 cm, 2 kim, dài 6 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170753 |
| Giá từng phần lô | 269,892,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.838.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.924.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 102 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 8-0, dài 45 - 50 cm, 2 kim, dài 6.5 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170754 |
| Giá từng phần lô | 21,842,352 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.763.528 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.289.646 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 97mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 0, dài 100 - 110 cm, 1 kim, dài 31 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170755 |
| Giá từng phần lô | 15,047,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.571.136 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.533.197 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu98 |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng polypropylene, số 1, dài 100 - 110 cm, 1 kim, dài 45 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170756 |
| Giá từng phần lô | 182,164,248 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.246.372 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.514.974 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 204 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 5-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 12 mm, 3/8 C, miếng đệm 2 x 3.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170757 |
| Giá từng phần lô | 28,406,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.610.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.884.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 99thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 6-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 10 mm, 3/8 C, miếng đệm 2 x 3.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170758 |
| Giá từng phần lô | 56,473,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.709.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.531.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu100 |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170759 |
| Giá từng phần lô | 218,889,216 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.333.824 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.222.451 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 153641 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu101 |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim thẳng, dài 60 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170760 |
| Giá từng phần lô | 22,024,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.037.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.417.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 152 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, tổng hợp, đơn sợi, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170761 |
| Giá từng phần lô | 233,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 102đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170762 |
| Giá từng phần lô | 524,343,456 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 786.515.184 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.040.419 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 410442 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu103 |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 4-0, dài 45 -50 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170763 |
| Giá từng phần lô | 79,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.232.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.641.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu104 |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170764 |
| Giá từng phần lô | 129,548,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.322.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.683.712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 5-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170765 |
| Giá từng phần lô | 39,463,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.194.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.624.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 105mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 6-0, dài 45 - 50 cm. 1 kim tam giác, dài 12 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170766 |
| Giá từng phần lô | 8,546,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.819.870 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.982.606 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4243 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu106 |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 9-0, dài 10 - 15 cm, 1 kim, dài 5.1 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170767 |
| Giá từng phần lô | 33,587,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.381.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.511.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 1, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 30 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170768 |
| Giá từng phần lô | 80,145,072 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.217.608 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.101.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 408 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 107thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 2-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170769 |
| Giá từng phần lô | 45,511,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.266.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.857.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu108 |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 3-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170770 |
| Giá từng phần lô | 58,733,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.100.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.113.548 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10244 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu109 |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 4-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170771 |
| Giá từng phần lô | 8,497,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.746.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.948.208 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 4-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170772 |
| Giá từng phần lô | 247,968,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.952.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.577.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42045 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 110đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 13 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170773 |
| Giá từng phần lô | 47,174,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.761.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.022.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 78 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu111 |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170774 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu112 |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170775 |
| Giá từng phần lô | 88,338,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.507.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.837.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11446 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 6-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 10 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170776 |
| Giá từng phần lô | 103,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 144 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 113mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 7-0, dài 75 - 80 cm, 2 kim, dài 10 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170777 |
| Giá từng phần lô | 8,373,456 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.560.184 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.861.419 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu114 |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 13 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170778 |
| Giá từng phần lô | 144,018,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.027.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.812.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18047 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170779 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 115thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài 70 - 75 cm. 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170780 |
| Giá từng phần lô | 146,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.374.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.841.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2226 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu116 |
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 25 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170781 |
| Giá từng phần lô | 62,748,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.122.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.923.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33348 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu117 |
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 3-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170782 |
| Giá từng phần lô | 13,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.196.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.424.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 204 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 20 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170783 |
| Giá từng phần lô | 301,291,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 451.936.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.903.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 118đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 4-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 13 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170784 |
| Giá từng phần lô | 13,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.602.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.147.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19849 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu119 |
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 5-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 13 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170785 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu120 |
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 8-0, dài 45 - 50 cm, 2 kim hình thang, dài 6 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170786 |
| Giá từng phần lô | 13,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.172.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170787 |
| Giá từng phần lô | 24,934,392 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.401.588 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.454.074 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 121mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170788 |
| Giá từng phần lô | 27,189,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.784.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.032.888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 386 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu122 |
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170789 |
| Giá từng phần lô | 30,844,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.267.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.591.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu liền kim dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài 180 - 190 mm, kim 17G, dài 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170790 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 123thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài 300 - 310 mm, kim 21G, dài 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170791 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 751 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu124 |
Chỉ khâu liền kim, dùng điều trị và trẻ hóa làn da, số 5-0, dài 70 - 75 mm, kim 27G, dài 40 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170792 |
| Giá từng phần lô | 115,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu125 |
Chỉ khâu liền kim, dùng điều trị và trẻ hóa làn da, số 6-0, dài 50 - 60 mm, kim 29G, 40 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170793 |
| Giá từng phần lô | 1,199,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.799.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 839.762.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4783 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu liền kim, dùng điều trị và trẻ hóa làn da, số 6-0, dài 70 - 75 mm, kim 29G, 50 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170794 |
| Giá từng phần lô | 91,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.372.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36752 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 126đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu liền kim, dùng điều trị và trẻ hóa làn da, số 7-0, dài 30 - 40 mm, kim 31G, 30 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170795 |
| Giá từng phần lô | 777,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.166.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 544.236.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu127 |
Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài 185 - 190 mm, kim 18G, dài 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170796 |
| Giá từng phần lô | 92,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu128 |
Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 0, dài 185 - 190 mm, kim 18G, dài 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170797 |
| Giá từng phần lô | 34,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.856.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài 165 - 170 mm, kim 19G, dài 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170798 |
| Giá từng phần lô | 44,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 129mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglecaprone, đa sợi, số 4-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170799 |
| Giá từng phần lô | 93,920,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.880.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.744.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu130 |
Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 36 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170800 |
| Giá từng phần lô | 70,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 585 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 4-0, dài 37 - 40 cm, 2 kim tam giác, dài 12 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170801 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 131thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 26 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170802 |
| Giá từng phần lô | 61,689,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.534.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.182.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40854 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu132 |
Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170803 |
| Giá từng phần lô | 4,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.804.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.175.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu133 |
Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 1, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170804 |
| Giá từng phần lô | 12,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng collagen, đơn sợi, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170805 |
| Giá từng phần lô | 44,778,564 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.167.846 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.344.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42655 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 134đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, đơn sợi, số 3-0, dài 30 - 35 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170806 |
| Giá từng phần lô | 112,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.002.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu135 |
Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, đơn sợi, số 4-0, dài 15 - 20 cm, 1 kim, dài 17 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170807 |
| Giá từng phần lô | 129,491,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.237.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.644.022 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu136 |
Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, số 1, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170808 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170809 |
| Giá từng phần lô | 168,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23456 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 137mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng poly 4 hydroxybutyrate, đơn sợi, số 1, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170810 |
| Giá từng phần lô | 184,741,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.111.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.318.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu138 |
Chỉ khâu tiêu, bằng poly 4 hydroxybutyrate, đơn sợi, số 0, dài 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170811 |
| Giá từng phần lô | 28,697,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.046.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.088.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 3-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170812 |
| Giá từng phần lô | 121,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.548.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.722.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 139thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 2-0 dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170813 |
| Giá từng phần lô | 14,974,848 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.462.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.482.394 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2457 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu140 |
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 2-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170814 |
| Giá từng phần lô | 41,630,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.445.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.141.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu141 |
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 4-0, dài 30 - 40 cm, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170815 |
| Giá từng phần lô | 60,346,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.519.660 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.242.508 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, tổng hợp, đơn sợi, số 4-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 20 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170816 |
| Giá từng phần lô | 918,086,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.377.129.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 642.660.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120058 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 142đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 4-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 20 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170817 |
| Giá từng phần lô | 170,233,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.350.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.163.492 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 258 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu143 |
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 5-0, dài 80 - 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170818 |
| Giá từng phần lô | 174,882,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.324.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.418.072 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu144 |
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 6-0, dài 70 - 75 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170819 |
| Giá từng phần lô | 528,398,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 792.597.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.879.048 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng vá tạo hình cân cơ thái dương trái /phải |
|
| Mã phần lô | PP2300170820 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 145mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 1, dài 45 - 50 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170821 |
| Giá từng phần lô | 92,758,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.138.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.931.076 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2059 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu146 |
Chỉ khâu tiêu, bằng Polyglecaprone, đơn sợi số 3-0, dài 20 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170822 |
| Giá từng phần lô | 187,125,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.687.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.987.584 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, số 0, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170823 |
| Giá từng phần lô | 14,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.828.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 147thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, đơn sợi, có gai, số 0, dài 30 - 40 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170824 |
| Giá từng phần lô | 105,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu148 |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, đơn sợi, có gai, số 2-0, dài 30 - 40 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170825 |
| Giá từng phần lô | 30,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu149 |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 2-0, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170826 |
| Giá từng phần lô | 348,922,728 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.384.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.245.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 2-0, 80 - 90 cm, 1 kim, dài 36 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170827 |
| Giá từng phần lô | 229,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.507.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.303.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 150đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 3-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim tam giác, dài 22 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170828 |
| Giá từng phần lô | 13,300,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.950.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.310.392 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2661 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu151 |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170829 |
| Giá từng phần lô | 115,342,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.014.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.740.044 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 228 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu152 |
Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 3-0, dài 70 - 75 cm. 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170830 |
| Giá từng phần lô | 30,413,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.620.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.289.716 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, đơn sợi, số 4-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170831 |
| Giá từng phần lô | 68,425,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.638.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.897.892 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 126 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 153mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 2-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170832 |
| Giá từng phần lô | 152,609,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.914.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.826.958 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28262 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu154 |
Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 4-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170833 |
| Giá từng phần lô | 5,896,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.845.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.127.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer 9-1, đa sợi, số 1, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170834 |
| Giá từng phần lô | 450,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 676.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1002 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 155thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng lactomer 9-1, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170835 |
| Giá từng phần lô | 219,051,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.576.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.335.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36663 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu156 |
Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer 9-1, đa sợi số 0, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170836 |
| Giá từng phần lô | 264,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 588 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu157 |
Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer 9-1, đa sợi, số 2-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170837 |
| Giá từng phần lô | 61,722,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.583.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.205.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 162 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer 9-1, đa sợi, số 3-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170838 |
| Giá từng phần lô | 200,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.672.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.313.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 522 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 158đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 0, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170839 |
| Giá từng phần lô | 50,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.816.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.380.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu159 |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi số 1 dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170840 |
| Giá từng phần lô | 113,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.884.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.279.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 242 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu160 |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 2-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170841 |
| Giá từng phần lô | 31,581,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.372.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.107.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 3-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170842 |
| Giá từng phần lô | 13,451,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.177.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.416.085 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 161mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 2-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170843 |
| Giá từng phần lô | 377,395,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 566.092.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.176.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 76865 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu162 |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 3-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170844 |
| Giá từng phần lô | 66,981,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.472.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.887.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 3-0, dài 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170845 |
| Giá từng phần lô | 593,274,864 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 889.912.296 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.292.405 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 163thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170846 |
| Giá từng phần lô | 59,667,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.500.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.767.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8266 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu164 |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170847 |
| Giá từng phần lô | 398,238,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 597.358.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.767.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 542 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu165 |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 5-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170848 |
| Giá từng phần lô | 15,375,024 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.062.536 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.762.517 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 5-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170849 |
| Giá từng phần lô | 123,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 166đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 6-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim tam giác, dài 11 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170850 |
| Giá từng phần lô | 28,823,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.235.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.176.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2867 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu167 |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, 6-0, dài 45 - 50 cm, 1 kim, dài 13 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170851 |
| Giá từng phần lô | 4,853,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.280.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.397.464 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu168 |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 1, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 31 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170852 |
| Giá từng phần lô | 406,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 609.444.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.407.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 684 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 1, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170853 |
| Giá từng phần lô | 275,201,892 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.802.838 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.641.324 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 169mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 5-0, dài 70 - 75 cm, có phủ chất kháng khuẩn, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170854 |
| Giá từng phần lô | 21,820,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.730.012 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.274.006 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3168 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu170 |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 1, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 30 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170855 |
| Giá từng phần lô | 90,052,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.078.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.036.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 1, dài 80 - 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170856 |
| Giá từng phần lô | 80,650,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.975.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.455.056 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 171thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 2-0, 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170857 |
| Giá từng phần lô | 98,196,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.295.260 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.737.788 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 186 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu172 |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 3-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170858 |
| Giá từng phần lô | 275,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 413.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu173 |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170859 |
| Giá từng phần lô | 25,265,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.898.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.685.864 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 4-0, dài 70 - 75 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170860 |
| Giá từng phần lô | 151,647,552 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.471.328 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.153.286 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 216 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 174đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglytone 6211, đơn sợi, số 4-0, dài 75 - 80 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170861 |
| Giá từng phần lô | 87,290,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.935.420 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.103.196 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13470 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu175 |
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài 58 - 60 cm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300170862 |
| Giá từng phần lô | 50,652,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.978.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.456.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 402 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu176 |
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài 60 - 62 cm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300170863 |
| Giá từng phần lô | 23,083,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.624.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.158.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 3-0, dài 58 - 60 cm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300170864 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 177mời thầu |
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 3-0, dài 60 - 62 cm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300170865 |
| Giá từng phần lô | 21,315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.972.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.920.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu178 |
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 4-0, dài 58 - 60 cm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300170866 |
| Giá từng phần lô | 10,836,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.254.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.585.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8671 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 5-0, dài 58 - 60 cm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300170867 |
| Giá từng phần lô | 8,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.852.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.997.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 179thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 1, dài 150 - 155 cm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300170868 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu180 |
Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300170869 |
| Giá từng phần lô | 12,776,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.164.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.943.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu181 |
Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300170870 |
| Giá từng phần lô | 66,076,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.114.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.253.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300170871 |
| Giá từng phần lô | 43,932,672 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.899.008 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.752.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6472 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 182đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ thép số 5, dài 42 - 45 cm, kim tròn đầu cắt, dài 48 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170872 |
| Giá từng phần lô | 139,261,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.892.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.483.344 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu183 |
Chỉ thép số 5, dài 45 - 47 cm, kim tròn đầu cắt, dài 48 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170873 |
| Giá từng phần lô | 95,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu184 |
Chỉ thép điện cực, số 2-0, dài 60 - 65 cm, 1 kim tròn, dài 17 mm, 1/2 C, 1 kim thẳng, dài 60 - 65 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170874 |
| Giá từng phần lô | 51,858,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.787.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.300.915 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ thép điện cực, số 3-0, 60 - 65 cm, 1 kim tròn, dài 13 mm, 1/2 C, 1 kim thẳng, dài 50 - 55 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170875 |
| Giá từng phần lô | 160,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.164.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.543.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10073 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 185mời thầu |
Chỉ thép điện cực, số 3-0, 60 - 65 cm, 1 kim tròn, dài 17 mm, 1/2 C, 1 kim thẳng, dài 85 - 90 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170876 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu186 |
Chỉ thép số 1, dài 45 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 37 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170877 |
| Giá từng phần lô | 23,352,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.029.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.347.072 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ thép số 2 dài 45 - 50 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 37 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170878 |
| Giá từng phần lô | 26,231,688 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.347.532 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.362.182 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 187thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ thép số 3 dài 45 - 50 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 40 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170879 |
| Giá từng phần lô | 34,687,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.031.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.281.544 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu188 |
Chỉ thép, số 4, dài 45 - 50 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 48 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300170880 |
| Giá từng phần lô | 51,336,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.004.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.935.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2374 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu189 |
Clip đóng lỗ thủng ống tiêu hóa trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300170881 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 2.8 - 2.9 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170882 |
| Giá từng phần lô | 128,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.838.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 930 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 190đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Clip mạch máu 2 thì, chiều cao clip khi mở 3.4 - 3.6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170883 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu191 |
Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 4.8 - 5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170884 |
| Giá từng phần lô | 150,306,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.459.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.214.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 611 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu192 |
Clip mạch máu 2 thì, chiều cao clip khi mở 7.20 - 7.25 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170885 |
| Giá từng phần lô | 58,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.723.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 1.91 - 1.92 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170886 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 193mời thầu |
Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 2.80 - 2.90 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170887 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu194 |
Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 4.60 - 4.70 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170888 |
| Giá từng phần lô | 559,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 839.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 391.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Clip mạch máu, chiều cao clip khi đóng 3.6 - 3.7 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170889 |
| Giá từng phần lô | 142,829,064 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.243.596 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.980.345 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 636 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 195thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Clip mạch máu, chiều cao clip khi đóng 5 - 5.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170890 |
| Giá từng phần lô | 73,042,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.563.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.129.792 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu196 |
Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 6 - 6.4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170891 |
| Giá từng phần lô | 425,572,812 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 638.359.218 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.900.968 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1926 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu197 |
Clip mạch máu, chiểu cao clip khi mở 7 - 7.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170892 |
| Giá từng phần lô | 82,593,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.889.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.815.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34276 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Clip mạch máu, đường kính 3 - 16 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170893 |
| Giá từng phần lô | 3,281,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.922.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.296.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6434 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 198đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Clip mạch máu 2 thì, chiều cao clip mở 7.9 - 8 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170894 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu199 |
Stent dẫn lưu mật mũi dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng |
|
| Mã phần lô | PP2300170895 |
| Giá từng phần lô | 7,103,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.655.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.972.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu200 |
Dao cắt cơ vòng dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng |
|
| Mã phần lô | PP2300170896 |
| Giá từng phần lô | 477,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dao mổ điện lưỡng cực trong mổ nội soi, dài 30 - 40 cm, đường kính 5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170897 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1377 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 201mời thầu |
Dao cắt hớt dưới niêm mạc trong nội soi dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300170898 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu202 |
Chất làm đầy trẻ hóa da, cải thiện nếp nhăn da |
|
| Mã phần lô | PP2300170899 |
| Giá từng phần lô | 184,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm dùng trong nội soi tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300170900 |
| Giá từng phần lô | 47,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 203thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình tam giác trong nội soi tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300170901 |
| Giá từng phần lô | 47,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu204 |
Dao cắt vách nang giả tụy |
|
| Mã phần lô | PP2300170902 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu205 |
Dao cắt dùng để cắt cơ vòng trong nội soi mật tụy ngược dòng |
|
| Mã phần lô | PP2300170903 |
| Giá từng phần lô | 83,150,328 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.725.492 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.205.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 278 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dao hình lưỡi liềm |
|
| Mã phần lô | PP2300170904 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 206đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dao mổ cắt đốt bằng sóng Plasma dùng trong phẫu thuật nạo V.A và cắt Amidan |
|
| Mã phần lô | PP2300170905 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu207 |
Dao mổ cắt đốt bằng sóng Plasma dùng trong phẫu thuật thẩm mỹ, cắt u vú, đầu mặt cổ..... |
|
| Mã phần lô | PP2300170906 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu208 |
Dao mổ điện lưỡng cực dùng trong mổ mở, lưỡi dao cong 35 - 40 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300170907 |
| Giá từng phần lô | 4,890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.335.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.423.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dao mổ mắt phaco, 45 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300170908 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16779 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 209mời thầu |
Dao mổ siêu âm dùng trong mổ mở, cán dao dài 8 - 10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300170909 |
| Giá từng phần lô | 1,869,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.804.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.308.832.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu210 |
Dao mổ siêu âm dùng trong mổ nội soi, dài 30 - 40 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300170910 |
| Giá từng phần lô | 6,485,842,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.728.763.187,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.540.089.488 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dao mổ siêu âm phối hợp điện lưỡng cực dùng trong mổ nội soi, dài 30 - 40 cm, đường kính 5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170911 |
| Giá từng phần lô | 1,158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.737.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 810.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 211thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dao siêu âm không dây dùng trong mổ nội soi, đường kính 5 mm, dài 30 - 40 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300170912 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu212 |
Đầu dao 23kHz dùng trong mổ mở, đường kính 1.9 - 2 mm, dài 7.9 - 8 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300170913 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 937.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu213 |
Đầu dao 23kHz dùng trong mổ mở, đường kính 2.6 - 2.7 mm, dài 7.9 - 8 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300170914 |
| Giá từng phần lô | 141,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu dao 23kHz dùng trong mổ nội soi đường kính 1.9 - 2 mm, dài 30 - 31 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300170915 |
| Giá từng phần lô | 1,190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 833.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 214đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu đốt mềm dùng để cầm máu trong nội soi tiêu hóa, có đầu vác một bên |
|
| Mã phần lô | PP2300170916 |
| Giá từng phần lô | 26,512,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.768.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.558.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu215 |
Đầu đốt mềm dùng để cầm máu trong nội soi tiêu hóa, có đầu vác tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300170917 |
| Giá từng phần lô | 27,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.343.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.293.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu216 |
Đầu gắn ống soi có góc vát xiên hỗ trợ gắp dị vật trong nội soi tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300170918 |
| Giá từng phần lô | 3,917,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.876.385 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.742.313 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 181 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu gắn ống soi dùng trong nội soi tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300170919 |
| Giá từng phần lô | 14,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 217mời thầu |
Bộ phụ kiện lấy dịch dùng trong việc truyền nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300170920 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu218 |
Đầu lưỡi cắt nạo dùng trong phẫu thuật xoang, đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2300170921 |
| Giá từng phần lô | 572,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 858.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu lưỡi cắt nạo dùng trong phẫu thuật xoang, đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300170922 |
| Giá từng phần lô | 308,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 462.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 219thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu máy không dây, tạo sung động siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300170923 |
| Giá từng phần lô | 58,323,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.484.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.826.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu220 |
Đầu nối ống thông dùng trong thẩm phân phúc mạc, kết nối giữa bộ chuyển tiếp và ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2300170924 |
| Giá từng phần lô | 101,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu221 |
Chất làm đầy dùng xóa nếp nhăn vùng mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300170925 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Rọ bắt sỏi qua ống soi mềm, loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300170926 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 222đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300170927 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu223 |
Lưỡi cưa các loại, dùng trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300170928 |
| Giá từng phần lô | 128,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu224 |
Dây cưa sọ dài 400 - 410 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170929 |
| Giá từng phần lô | 35,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1883 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn đường niệu quản trong phẫu thuật nội soi niệu, đường kính 0.035 - 0.038'', dài 145 - 150 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300170930 |
| Giá từng phần lô | 453,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 225mời thầu |
Kẹp lưỡng cực, có thể gập góc và xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300170931 |
| Giá từng phần lô | 163,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu226 |
Dây dẫn đường dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng, đường kính ngoài 0.023 - 0.026" |
|
| Mã phần lô | PP2300170932 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn đường dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng, đường kính ngoài 0.032 - 0.036" |
|
| Mã phần lô | PP2300170933 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 584 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 227thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn đường trong phẫu thuật bằng chất PTFE, đường kính 0.025 - 0.035'', dài 150 - 160 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300170934 |
| Giá từng phần lô | 120,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu228 |
Dây dẫn đường trong phẫu thuật nội soi, đường kính từ 0.025 - 0.038", dài 150 - 160 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300170935 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu229 |
Bộ phận truyền xung động siêu âm tương thích với dao siêu âm, dùng trong phẫu thuật mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300170936 |
| Giá từng phần lô | 992,817,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.489.225.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 694.971.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây đốt lưỡng cực, chiều dài 4 - 5 m |
|
| Mã phần lô | PP2300170937 |
| Giá từng phần lô | 166,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.424.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1085 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 230đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây nối áp lực cao đo áp lực động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300170938 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu231 |
Móc đốt đơn cực, có thể gập góc và xoay, hướng trái |
|
| Mã phần lô | PP2300170939 |
| Giá từng phần lô | 163,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu232 |
Điện cực cắt đốt, dạng vòng cắt, gập góc, cỡ 24 Fr, 02 chân cắm |
|
| Mã phần lô | PP2300170940 |
| Giá từng phần lô | 16,628,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.942.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.640.048 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Điện cực cắt đốt, lưỡng cực, dạng vòng cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300170941 |
| Giá từng phần lô | 58,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.696.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.924.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 233mời thầu |
Điện cực cắt rạch hình vòng 24 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300170942 |
| Giá từng phần lô | 306,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu234 |
Điện cực đơn cực hình vòng, dài 140 - 150 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170943 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Rọ lấy sỏi loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300170944 |
| Giá từng phần lô | 139,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 186 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 235thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kềm sinh thiết loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300170945 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu236 |
Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể banh 2 - 10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300170946 |
| Giá từng phần lô | 42,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu237 |
Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể banh 10 - 15 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300170947 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ bẫy lỗ thủng thành tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300170948 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 238đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ cầm máu dạng phun |
|
| Mã phần lô | PP2300170949 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu239 |
Bình chứa dịch dùng trong truyền dịch nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300170950 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 387 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu240 |
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 8 - 9 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300170951 |
| Giá từng phần lô | 519,993,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 779.990.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.995.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Điện cực dán, đo hoạt động não khi gây mê dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300170952 |
| Giá từng phần lô | 123,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 241mời thầu |
Dụng cụ cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...) dùng trong phẫu thuật nội soi, chất liệu tự tan |
|
| Mã phần lô | PP2300170953 |
| Giá từng phần lô | 404,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 606.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu242 |
Dụng cụ cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...), ghim bằng titan |
|
| Mã phần lô | PP2300170954 |
| Giá từng phần lô | 363,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 544.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ đẩy stent trong nội soi mật tụy ngược dòng |
|
| Mã phần lô | PP2300170955 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 388 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 243thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vỏ que nong dùng cho tán sỏi mật qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300170956 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu244 |
Lưỡi đèn soi đặt nội khí quản, có camera |
|
| Mã phần lô | PP2300170957 |
| Giá từng phần lô | 96,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu245 |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng pin dùng trong phẫu thuật nội soi, 150 lần bắn |
|
| Mã phần lô | PP2300170958 |
| Giá từng phần lô | 2,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.596.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng vá tạo hình xương và cân cơ thái dương trái/phải |
|
| Mã phần lô | PP2300170959 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 246đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, 70 - 80 mm, chiều cao ghim sau khi đóng từ 1.5 - 2.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170960 |
| Giá từng phần lô | 1,105,529,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.658.293.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 773.870.328 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3489 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu247 |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, 70 - 80 mm, chiều cao ghim sau khi đóng từ 3.0 - 5.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170961 |
| Giá từng phần lô | 1,137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.706.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 796.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu248 |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động |
|
| Mã phần lô | PP2300170962 |
| Giá từng phần lô | 5,690,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.535.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.983.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 158 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, 45 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170963 |
| Giá từng phần lô | 402,379,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 603.569.610 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.665.818 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 249mời thầu |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc đa năng, 60 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170964 |
| Giá từng phần lô | 4,828,556,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.242.835.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.379.989.816 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu250 |
Dụng cụ khâu cắt nối tự động, dùng trong phẫu thuật cắt trĩ và sa niêm mạc trực tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300170965 |
| Giá từng phần lô | 1,316,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.975.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 921.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5090 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ khâu cắt nối tự động, dùng trong phẫu thuật điều trị sa trực tràng và trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300170966 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 251thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe thẳng, sử dụng pin, 23 - 31 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170967 |
| Giá từng phần lô | 729,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.094.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 510.678.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu252 |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, 3 hàng ghim, 21 - 33 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170968 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu253 |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe nghiêng, 21 - 33 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170969 |
| Giá từng phần lô | 2,717,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.075.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.901.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe thẳng, 21 - 33 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170970 |
| Giá từng phần lô | 1,625,778,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.438.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.138.044.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3091 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 254đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ khâu da, dùng đóng da |
|
| Mã phần lô | PP2300170971 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu255 |
Dụng cụ khâu cắt thẳng mổ mở, 30 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170972 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu256 |
Dụng cụ khâu nối thẳng, nội soi, 60 mm, gập góc đa năng, sử dụng pin |
|
| Mã phần lô | PP2300170973 |
| Giá từng phần lô | 816,904,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.225.356.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 571.832.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ sinh thiết u trong nội soi siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300170974 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 257mời thầu |
Dụng cụ thắt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2300170975 |
| Giá từng phần lô | 191,923,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.884.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.346.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu258 |
Giá đỡ dùng trong phẫu thuật có sử dụng ống soi mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300170976 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hộp đựng kim phẫu thuật (29 - 30) x (8 - 10) x (4 -5) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300170977 |
| Giá từng phần lô | 87,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.497.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.365.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83392 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 259thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kềm sinh thiết phủ teflon |
|
| Mã phần lô | PP2300170978 |
| Giá từng phần lô | 25,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.280.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.864.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu260 |
Keo dán da 0.5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300170979 |
| Giá từng phần lô | 45,214,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.821.390 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.649.982 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu261 |
Keo dán da, dán mô nội soi 0.5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300170980 |
| Giá từng phần lô | 212,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.622.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.690.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 142 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kéo mổ nội soi cong, 5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170981 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.940.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.372.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 262đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Keo sinh học đóng mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300170982 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu263 |
Keo sinh học vá mạch máu bằng hỗn hợp keo gelatin và chất đông máu thrombin, 5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300170983 |
| Giá từng phần lô | 1,232,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.848.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 862.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu264 |
Keo sinh học, 2 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300170984 |
| Giá từng phần lô | 562,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 843.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1393 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Keo sinh học, 4 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300170985 |
| Giá từng phần lô | 706,426,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.059.640.312,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 494.498.813 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 265mời thầu |
Keo sinh học, 5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300170986 |
| Giá từng phần lô | 2,436,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.654.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.705.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu266 |
Kẹp bấm da |
|
| Mã phần lô | PP2300170987 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kẹp cầm máu điện dùng trong nội soi tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300170988 |
| Giá từng phần lô | 33,273,415 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.910.122,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.291.391 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 267thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kẹp cầm máu, ngàm dài 7.0 - 8.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170989 |
| Giá từng phần lô | 2,427,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.640.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.699.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu268 |
Kẹp cầm máu, ngàm dài 8.0 - 10 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170990 |
| Giá từng phần lô | 738,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.107.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 516.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu269 |
Kẹp lưỡng cực không dính, dài 21 - 23 cm, đường kính đầu tip 0.6 - 0.8 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300170991 |
| Giá từng phần lô | 646,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 970.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 452.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng vá tạo hình vùng mặt và sàn ổ mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300170992 |
| Giá từng phần lô | 86,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 194 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 270đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khăn trải bàn mayo hai lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300170993 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu271 |
Kim chích cầm máu dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300170994 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu272 |
Kim chích cầm máu dạ dày, đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300170995 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim đốt sóng cao tần điều trị nhân giáp, bướu giáp nhân lành tính |
|
| Mã phần lô | PP2300170996 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.325.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.085.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 273mời thầu |
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300170997 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu274 |
Dụng cụ gắp chỉ, đóng lỗ trocar |
|
| Mã phần lô | PP2300170998 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kìm gắp dị vật dùng trong nội soi tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300170999 |
| Giá từng phần lô | 82,051,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.076.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.435.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 195 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 275thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim gây tê đám rối thần kinh 20G, 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300171000 |
| Giá từng phần lô | 79,794,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.691.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.855.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu276 |
Kim gây tê đám rối thần kinh 21G, 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300171001 |
| Giá từng phần lô | 36,022,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.033.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.215.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu277 |
Kim gây tê đám rối thần kinh 22G, 50 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300171002 |
| Giá từng phần lô | 15,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.676.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.048.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim gây tê đám rối thần kinh dưới siêu âm, cỡ 21G, dài 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300171003 |
| Giá từng phần lô | 94,437,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.655.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.105.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 278đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim gây tê tủy sống cỡ 18G - 27G |
|
| Mã phần lô | PP2300171004 |
| Giá từng phần lô | 233,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu279 |
Kim gây tê tủy sống, có cánh, cỡ 18G - 27G |
|
| Mã phần lô | PP2300171005 |
| Giá từng phần lô | 72,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu280 |
Kim gây tê tủy sống, đầu kim bút chì 27G |
|
| Mã phần lô | PP2300171006 |
| Giá từng phần lô | 41,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300171007 |
| Giá từng phần lô | 70,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 281mời thầu |
Thòng lọng cắt polyp loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300171008 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu282 |
Kìm kẹp mang kim, đầu thẳng có thể gập góc và xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300171009 |
| Giá từng phần lô | 65,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lọng cắt polyp, hình oval |
|
| Mã phần lô | PP2300171010 |
| Giá từng phần lô | 246,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 283thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi cắt dùng trong phẫu thuật thanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2300171011 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu284 |
Phẫu tích lưỡng cực, có thể gập góc và xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300171012 |
| Giá từng phần lô | 65,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu285 |
Mạch máu nhân tạo loại chữ Y bằng polyester, dài 40 - 45 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171013 |
| Giá từng phần lô | 272,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 397 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mạch máu nhân tạo loại thẳng bằng polyester, có tráng bạc, kháng khuẩn, đường kính 6, 7, 8 mm, dài 60 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171014 |
| Giá từng phần lô | 147,832,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.748.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.482.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 286đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mạch máu nhân tạo loại thẳng bằng polyester, có tráng bạc, kháng khuẩn, đường kính 6, 7, 8 mm, dài 90 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171015 |
| Giá từng phần lô | 261,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.137.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu287 |
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ mở bằng polyvinylidene fluoride, ngang > 7 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171016 |
| Giá từng phần lô | 592,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 889.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 414.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2598 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu288 |
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ mở bằng polyvinylidene fluoride, ngang 5 - 7 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171017 |
| Giá từng phần lô | 285,802,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.703.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.061.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi bằng polyester, trái, phải, có gai |
|
| Mã phần lô | PP2300171018 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 289mời thầu |
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi bằng polypropylene, (10 - 12) x (12 - 15) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171019 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 899 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu290 |
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi, bằng polyvinylidene fluoride |
|
| Mã phần lô | PP2300171020 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi, bằng polyvinylidene fluoride, định hình 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300171021 |
| Giá từng phần lô | 496,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 744.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 347.462.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 291thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị hoành bằng polyvinylidene fluoride cỡ 7 x 12 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171022 |
| Giá từng phần lô | 59,702,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.791.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu292 |
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị hoành bằng polyvinylidene fluoride cỡ 8 x 13 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171023 |
| Giá từng phần lô | 69,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.932.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu293 |
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyester, chống dính,15 x 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171024 |
| Giá từng phần lô | 93,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.052.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.357.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyester, chống dính, 20 x 25 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171025 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 294đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyester, chống dính, 20 x 30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171026 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2101 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu295 |
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polypropylene, 12 - 15 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171027 |
| Giá từng phần lô | 44,499,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.748.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.149.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu296 |
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polypropylene, 30 x 30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171028 |
| Giá từng phần lô | 24,003,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.005.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.802.688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, 15 x 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171029 |
| Giá từng phần lô | 359,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 539.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.792.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 297mời thầu |
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, 20 x 25 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171030 |
| Giá từng phần lô | 189,852,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.896.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2102 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu298 |
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, 20 x 30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171031 |
| Giá từng phần lô | 199,852,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.896.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, hinh tròn đường kính 10 - 12 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171032 |
| Giá từng phần lô | 84,926,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.389.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.448.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1103 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 299thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride, (12 - 15) x (22 - 25) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171033 |
| Giá từng phần lô | 44,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.982.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng 300của bên mời thầu |
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride, (18 - 20) x (28 - 30) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171034 |
| Giá từng phần lô | 23,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.592.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu301 |
Mặt nạ gây mê có van bơm, có mùi thơm |
|
| Mã phần lô | PP2300171035 |
| Giá từng phần lô | 2,425,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.638.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.697.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3500104 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng vá tạo hình gò má các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300171036 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 302giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mặt nạ thanh quản nguyên khối |
|
| Mã phần lô | PP2300171037 |
| Giá từng phần lô | 20,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.332.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu303 |
Mặt nạ thanh quản bằng silicon, sử dụng ≥ 30 lần, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300171038 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu304 |
Miếng chống dính tự tiêu, 100 x 130 x 0.05 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300171039 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng chống dính tự tiêu, 200 x 130x 0.05 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300171040 |
| Giá từng phần lô | 31,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời 305điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng chống dính tự tiêu, 50 x 70x 0.05 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300171041 |
| Giá từng phần lô | 8,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.006.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu306 |
Miếng lót phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300171042 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250105 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu307 |
Miếng vá mạch máu tái tạo thành mạch máu bằng Polyesterurethane |
|
| Mã phần lô | PP2300171043 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng vá tạo hình |
|
| Mã phần lô | PP2300171044 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt 308hàng của bên mời thầu |
Miếng vá tạo hình quanh ổ mắt trái/ phải |
|
| Mã phần lô | PP2300171045 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu309 |
Miếng vá tạo hình ống tai ngoài trái/ phải |
|
| Mã phần lô | PP2300171046 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng vá tạo hình vành tai trái /phải |
|
| Mã phần lô | PP2300171047 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong 310vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng vá tạo hình dưới cung mắt trái/ phải |
|
| Mã phần lô | PP2300171048 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 311mời thầu |
Chất làm đầy mô vùng mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300171049 |
| Giá từng phần lô | 53,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2106 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu312 |
Dao cắt hớt dưới niêm mạc trong nội soi thực quản hoặc đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300171050 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng vá tạo hình sọ mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300171051 |
| Giá từng phần lô | 86,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 313thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Súng sinh thiết, dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300171052 |
| Giá từng phần lô | 49,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu314 |
Dây nối kép dùng trong truyền dịch nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300171053 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu315 |
Dụng cụ chống mờ hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300171054 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent kim loại dùng dẫn lưu mật ra dạ dày, tá tràng dưới nội soi siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300171055 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 316đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mũi khoan dùng trong phẫu thuật tai, đường kính 0.5 - 6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300171056 |
| Giá từng phần lô | 27,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu317 |
Mũi khoan dùng trong phẫu thuật tai, đường kính 1 - 5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300171057 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu318 |
Mũi khoan mài sàn sọ trước |
|
| Mã phần lô | PP2300171058 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật sàn sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300171059 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 319mời thầu |
Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật tai đường kính 0.5 - 7 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300171060 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu320 |
Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật tai đường kính 1 - 6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300171061 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8108 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ngáng miệng |
|
| Mã phần lô | PP2300171062 |
| Giá từng phần lô | 130,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 517 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 321thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống cô lập phổi dùng thông khí một bên phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300171063 |
| Giá từng phần lô | 64,922,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.383.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.445.505 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu322 |
Stent kim loại dùng dẫn lưu nang giả tụy dưới nội soi siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300171064 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu323 |
Ống dẫn lưu đường mật bằng cao su, cỡ 14 - 20 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300171065 |
| Giá từng phần lô | 7,381,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.072.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.167.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ cắt lọng thắt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2300171066 |
| Giá từng phần lô | 39,956,952 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.935.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.969.866 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 324đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da, dài 30 - 32 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171067 |
| Giá từng phần lô | 1,337,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.006.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 936.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 217 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu325 |
Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da, dài 35 - 40 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171068 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu326 |
Ống dẫn lưu ổ bụng, 24 - 26 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300171069 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống dẫn lưu ổ bụng, 28 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300171070 |
| Giá từng phần lô | 13,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.412.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.525.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 327mời thầu |
Ống dẫn lưu vết mổ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300171071 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu328 |
Mặt nạ thanh quản 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300171072 |
| Giá từng phần lô | 34,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống nội soi mềm, đường kính 2 - 2.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300171073 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.568.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 329thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống nối máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300171074 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu330 |
Cannula mạch máu dùng trong tưới trực tiếp mô tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300171075 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu331 |
Ống thông chèn khí phế quản 2 nòng, cỡ 28, 35, 37, 39 Fr (trái/phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300171076 |
| Giá từng phần lô | 388,113,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.169.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 271.679.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông chèn khí phế quản 2 nòng, cỡ 28, 32, 35, 37, 39, 41 Fr (trái/phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300171077 |
| Giá từng phần lô | 389,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 584.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.832.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 332đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông dẫn lưu đường mật loại hình đuôi heo |
|
| Mã phần lô | PP2300171078 |
| Giá từng phần lô | 59,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu333 |
Ống thông dẫn lưu đường mật trong nội soi mật tụy ngược dòng |
|
| Mã phần lô | PP2300171079 |
| Giá từng phần lô | 94,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu334 |
Ống thông đặt nong niệu quản, tán sỏi qua da bằng polyurethan, cỡ 6 - 8 Fr, dài 80 - 90 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171080 |
| Giá từng phần lô | 10,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch hiển dày 400µm và 600µm |
|
| Mã phần lô | PP2300171081 |
| Giá từng phần lô | 5,197,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.796.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.638.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83111 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 335mời thầu |
Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300171082 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.456.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu336 |
Ống thông hai đầu cong hình chữ J bằng polyurethan, cỡ 6 - 8 Fr, dài 25 - 30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171083 |
| Giá từng phần lô | 679,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.019.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.762.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 283 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông hai đầu cong hình chữ J bằng silicone, cỡ 6 - 7Fr, dài 25 - 30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171084 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 337thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông hai đầu cong hình chữ J bằng silicone, cỡ 6Fr, dài 15 - 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171085 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5112 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu338 |
Ống thông khí cho hòm nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300171086 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu339 |
Ống thông niệu đạo 3 đường bằng silicon, cỡ 18 - 22 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300171087 |
| Giá từng phần lô | 91,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.903.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống dẫn lưu có khoá hình đuôi heo |
|
| Mã phần lô | PP2300171088 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 340đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Que tán sỏi điện thuỷ lực |
|
| Mã phần lô | PP2300171089 |
| Giá từng phần lô | 434,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 651.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu341 |
Rọ lấy sỏi 4 dây dùng để lấy sỏi ống mật chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300171090 |
| Giá từng phần lô | 33,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu342 |
Rọ lấy sỏi 4 dây, xoay được |
|
| Mã phần lô | PP2300171091 |
| Giá từng phần lô | 33,807,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.711.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.665.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bình CO2 dùng cho băng đạn bắn liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300171092 |
| Giá từng phần lô | 20,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 343mời thầu |
Rọ lấy sỏi dùng để lấy sỏi niệu quản bằng nitinol, cỡ 3 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300171093 |
| Giá từng phần lô | 705,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.057.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 493.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25113 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu344 |
Sợi truyền quang dùng điều trị sỏi niệu quản, kích thước 272 µm |
|
| Mã phần lô | PP2300171094 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Sợi truyền quang dùng điều trị sỏi niệu quản, kích thước 550 µm |
|
| Mã phần lô | PP2300171095 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 345thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng vá tạo hình mũi trái/phải |
|
| Mã phần lô | PP2300171096 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu346 |
Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể mở từ 10 - 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171097 |
| Giá từng phần lô | 18,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.656.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu347 |
Stent kim loại đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300171098 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3114 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent kim loại đường mật có màng bọc permalume phủ 1 phần stent |
|
| Mã phần lô | PP2300171099 |
| Giá từng phần lô | 816,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.224.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 571.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 348đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent kim loại đường mật có màng bọc bằng silicone, có nhiều lỗ trên màng bọc |
|
| Mã phần lô | PP2300171100 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu349 |
Kim dùng tiêm chất làm đầy, cỡ 23 - 25G, dài 50 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300171101 |
| Giá từng phần lô | 17,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu350 |
Tấm điện cực trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2300171102 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Tấm điện cực trung tính kèm dây |
|
| Mã phần lô | PP2300171103 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 351mời thầu |
Tấm nâng điều trị sa bàng quang bằng Polyvinylidene Fluoride, cỡ (6 - 7) x (8- 9) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171104 |
| Giá từng phần lô | 479,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 719.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 335.748.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu352 |
Tấm nâng điều trị sa tạng chậu qua ngã âm đạo bằng polypropylene |
|
| Mã phần lô | PP2300171105 |
| Giá từng phần lô | 319,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưới điều trị tiểu không tự chủ bằng polypropylene, độ xốp khoảng 84 - 86% |
|
| Mã phần lô | PP2300171106 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 353thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưới điều trị tiểu không tự chủ bằng polypropylene, độ xốp khoảng 90 - 93% |
|
| Mã phần lô | PP2300171107 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu354 |
Tay cầm gắn kẹp cầm máu xoay được |
|
| Mã phần lô | PP2300171108 |
| Giá từng phần lô | 1,204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.806.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 842.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu355 |
Tay dao cắt đốt đơn cực 3 chấu |
|
| Mã phần lô | PP2300171109 |
| Giá từng phần lô | 955,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.433.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 668.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Tay dao cắt, đốt hình kiếm |
|
| Mã phần lô | PP2300171110 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 356đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thanh nâng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300171111 |
| Giá từng phần lô | 552,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 386.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu357 |
Bộ thanh nâng ngực, kèm ốc vít |
|
| Mã phần lô | PP2300171112 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu358 |
Thiết bị xilanh, áp kế |
|
| Mã phần lô | PP2300171113 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thòng lọng cắt polyp ống tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300171114 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 359mời thầu |
Thủy tinh thể nhân tạo cứng, một mảnh, loại treo củng mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300171115 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu360 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300171116 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đa tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300171117 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 361thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đa tiêu, điều chỉnh lão thị |
|
| Mã phần lô | PP2300171118 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu362 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, điều chỉnh loạn thị |
|
| Mã phần lô | PP2300171119 |
| Giá từng phần lô | 226,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu363 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu, dạng phiến |
|
| Mã phần lô | PP2300171120 |
| Giá từng phần lô | 520,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu, nhuộm vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300171121 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 364đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu, quang sai thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300171122 |
| Giá từng phần lô | 1,935,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.902.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.354.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83118 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu365 |
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 5 mm, dài 90 - 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300171123 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.355.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.499.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 283 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu366 |
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 10 mm/11 mm, dài 90 - 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300171124 |
| Giá từng phần lô | 478,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 718.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 335.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 12 mm, dài 90 - 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300171125 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 367mời thầu |
Van dẫn lưu khí |
|
| Mã phần lô | PP2300171126 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu368 |
Vật liệu cầm máu cỡ (7 - 8) x 2 x 1.5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171127 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500119 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose, (10 - 12) x 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171128 |
| Giá từng phần lô | 1,185,116,856 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.777.675.284 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 829.581.799 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 455 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 369thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng Cellulose, dạng bông xốp ép, (2.4 - 2.6) x (5 - 5.2) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171129 |
| Giá từng phần lô | 148,969,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.454.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.278.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu370 |
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng Cellulose dạng bông xốp ép, (5 - 5.5) x 10.2 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171130 |
| Giá từng phần lô | 491,176,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 736.765.470 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.823.886 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 105 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu371 |
Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng Cellulose dạng bông xốp nhiều lớp, (5 - 5.5) x 10.2 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171131 |
| Giá từng phần lô | 1,220,671,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.831.006.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 854.469.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 377120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng Gelatin (7 - 8) x 5 x 1 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171132 |
| Giá từng phần lô | 1,067,692,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.601.538.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 747.384.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 372đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vât liệu cầm máu xương, 70 - 75% sáp ong trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300171133 |
| Giá từng phần lô | 80,206,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.309.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.144.592 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 292 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu373 |
Vật liệu cầm máu xương, 85 - 90% sáp ong trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300171134 |
| Giá từng phần lô | 34,042,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.064.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.829.876 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu374 |
Vật liệu thay thế chỉ khâu |
|
| Mã phần lô | PP2300171135 |
| Giá từng phần lô | 26,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.865.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim tiêm bàng quang cỡ 6 Fr, loại có lỗ bên |
|
| Mã phần lô | PP2300171136 |
| Giá từng phần lô | 16,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.641.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên 375mời thầu |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2300171137 |
| Giá từng phần lô | 577,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 866.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu376 |
Xương con thay thế xương bàn đạp |
|
| Mã phần lô | PP2300171138 |
| Giá từng phần lô | 45,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim sinh thiết dùng 1 lần, cỡ 18 - 20G |
|
| Mã phần lô | PP2300171139 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5121 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ 377thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể mở từ 15 - 30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171140 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu378 |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 10-0, dài 20 - 25 cm, 2 kim thẳng, dài 15 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300171141 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu379 |
Stent kim loại đường mật không có màng bọc permalume phủ bên ngoài stent |
|
| Mã phần lô | PP2300171142 |
| Giá từng phần lô | 544,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 816.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ thép khâu bánh chè |
|
| Mã phần lô | PP2300171143 |
| Giá từng phần lô | 44,074,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.112.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.852.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66122 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi 380đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu dò cắt Amidan và nạo VA |
|
| Mã phần lô | PP2300171144 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu381 |
Đầu dò cắt, đốt và nạo VA |
|
| Mã phần lô | PP2300171145 |
| Giá từng phần lô | 155,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu382 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi