Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2024 lần 1 (gồm 184 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300379305-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2024 lần 1 (gồm 184 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300262241 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 34,860,513,870 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 697.210.277 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300546231 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, dài 80 ± 01 mm | 541,768,500 | 812.652.750 | 379.237.950 | 333 | |
| 2 | PP2300546232 - Chất làm đầy dùng cho lớp sâu của da | 561,330,000 | 841.995.000 | 392.931.000 | 24 | |
| 3 | PP2300546233 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 7-0, dài ≥ 60 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C | 48,421,800 | 72.632.700 | 33.895.260 | 48 | |
| 4 | PP2300546234 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 6-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 12 mm, 3/8 C | 4,365,900 | 6.548.850 | 3.056.130 | 24 | |
| 5 | PP2300546235 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 2-0, dài ≥ 80 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 36,867,600 | 55.301.400 | 25.807.320 | 73 | |
| 6 | PP2300546236 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 4-0, dài ≥ 80 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C | 228,726,576 | 343.089.864 | 160.108.603 | 416 | |
| 7 | PP2300546237 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 13 mm, 1/2 C | 55,203,120 | 82.804.680 | 38.642.184 | 96 | |
| 8 | PP2300546238 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C | 56,881,440 | 85.322.160 | 39.817.008 | 96 | |
| 9 | PP2300546239 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài ≥ 80 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C | 155,419,236 | 233.128.854 | 108.793.465 | 232 | |
| 10 | PP2300546240 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 7-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 10 mm, 3/8 C | 10,473,624 | 15.710.436 | 7.331.537 | 16 | |
| 11 | PP2300546241 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 3-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C | 23,602,320 | 35.403.480 | 16.521.624 | 56 | |
| 12 | PP2300546242 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C | 25,560,360 | 38.340.540 | 17.892.252 | 56 | |
| 13 | PP2300546243 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 2-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C | 92,225,952 | 138.338.928 | 64.558.166 | 192 | |
| 14 | PP2300546244 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 4-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C | 6,625,584 | 9.938.376 | 4.637.909 | 16 | |
| 15 | PP2300546245 - Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu vàng | 33,941,376 | 50.912.064 | 23.758.963 | 64 | |
| 16 | PP2300546246 - Chỉ thép điện cực, số 3-0, dài ≥ 60 cm, 1 kim tròn, dài 13 mm, 1/2 C, 1 kim thẳng, dài 50 - 55 mm | 171,536,400 | 257.304.600 | 120.075.480 | 80 | |
| 17 | PP2300546247 - Chỉ thép số 1, dài ≥ 45 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 37 mm, 1/2 C | 16,390,080 | 24.585.120 | 11.473.056 | 8 | |
| 18 | PP2300546248 - Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 4.8 - 5 mm | 280,440,000 | 420.660.000 | 196.308.000 | 1520 | |
| 19 | PP2300546249 - Keo dán da, dán mô nội soi 0.5 ml | 111,132,000 | 166.698.000 | 77.792.400 | 89 | |
| 20 | PP2300546250 - Miếng vá tạo hình gò má các cỡ | 39,900,000 | 59.850.000 | 27.930.000 | 1 | |
| 21 | PP2300546251 - Miếng vá tạo hình | 52,470,000 | 78.705.000 | 36.729.000 | 1 | |
| 22 | PP2300546252 - Clip mạch máu 2 thì, chiều cao clip mở 7.9 - 8 mm | 198,000,000 | 297.000.000 | 138.600.000 | 880 | |
| 23 | PP2300546253 - Ống thông pezzer, cỡ từ 16 đến 26 Fr | 1,932,000 | 2.898.000 | 1.352.400 | 22 | |
| 24 | PP2300546254 - Gạc phẫu thuật cản quang, ngang 5- 6 mm | 21,600,000 | 32.400.000 | 15.120.000 | 111 | |
| 25 | PP2300546255 - Gạc phẫu thuật cản quang, ngang 11- 12 mm | 14,000,000 | 21.000.000 | 9.800.000 | 111 | |
| 26 | PP2300546256 - Kit chiết tách huyết tương giàu tiểu cầu, lượng máu 10 ml | 450,000,000 | 675.000.000 | 315.000.000 | 22 | |
| 27 | PP2300546257 - Kit chiết tách huyết tương giàu tiểu cẩu, lượng máu 06 ml | 800,000,000 | 1.200.000.000 | 560.000.000 | 22 | |
| 28 | PP2300546258 - Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa và có đầu khoan, đường kính 1.25 - 2.0 mm | 1,326,920,000 | 1.990.380.000 | 928.844.000 | 8 | |
| 29 | PP2300546259 - Bộ thả dù đóng lỗ tiểu nhĩ, kích cỡ 12 - 14 Fr | 74,250,000 | 111.375.000 | 51.975.000 | 1 | |
| 30 | PP2300546260 - Bộ tim phổi nhân tạo trao đổi Oxy bên ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân ≥ 50 kg | 131,810,000 | 197.715.000 | 92.267.000 | 2 | |
| 31 | PP2300546261 - Bộ tim phổi nhân tạo trao đổi Oxy bên ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân từ 20 - 50 kg | 158,172,000 | 237.258.000 | 110.720.400 | 3 | |
| 32 | PP2300546262 - Bóng nong động mạch vành dùng trong vôi hóa nặng hoặc tái hẹp trong stent | 970,200,000 | 1.455.300.000 | 679.140.000 | 24 | |
| 33 | PP2300546263 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng từ 2.0 đến 6.0 mm, dài 6 - 30 mm | 2,157,300,000 | 3.235.950.000 | 1.510.110.000 | 60 | |
| 34 | PP2300546264 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại cáp nối cho 20 điện cực | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 1 | |
| 35 | PP2300546265 - Đầu dò siêu âm mạch vành 5 Fr, 6 Fr có tần số 40 MHz, chiều dài ≥ 135 cm | 3,118,500,000 | 4.677.750.000 | 2.182.950.000 | 30 | |
| 36 | PP2300546266 - Đầu mũi khoan kim cương bào mảng xơ vữa, đường kính 1.25 - 2.5 mm | 243,540,000 | 365.310.000 | 170.478.000 | 3 | |
| 37 | PP2300546267 - Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa | 121,600,000 | 182.400.000 | 85.120.000 | 9 | |
| 38 | PP2300546268 - Dụng cụ kết nối sử dụng trong bào mảng xơ vữa cho tổn thương tắc mãn tính vôi hóa | 142,065,000 | 213.097.500 | 99.445.500 | 2 | |
| 39 | PP2300546269 - Dây nối áp lực ≤ 8 bar | 15,298,950 | 22.948.425 | 10.709.265 | 97 | |
| 40 | PP2300546270 - Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực | 51,000,000 | 76.500.000 | 35.700.000 | 3 | |
| 41 | PP2300546271 - Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa | 58,750,000 | 88.125.000 | 41.125.000 | 6 | |
| 42 | PP2300546272 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại tạm thời dùng lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới | 66,029,250 | 99.043.875 | 46.220.475 | 1 | |
| 43 | PP2300546273 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 25 g | 130,000,000 | 195.000.000 | 91.000.000 | 1 | |
| 44 | PP2300546274 - Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ tim, thất trái 4 cực, trọng lượng 25 - 27 g | 270,000,000 | 405.000.000 | 189.000.000 | 1 | |
| 45 | PP2300546275 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, đầu tip cong cổ thiên nga | 334,800,000 | 502.200.000 | 234.360.000 | 8 | |
| 46 | PP2300546276 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não tiếp cận đầu xa, đường kính trong ≥ 0.071", dài 95 - 105 cm | 66,150,000 | 99.225.000 | 46.305.000 | 1 | |
| 47 | PP2300546277 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong ≥ 0.021", dài 150 - 170 cm | 33,075,000 | 49.612.500 | 23.152.500 | 1 | |
| 48 | PP2300546278 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath, đường kính trong ≥ 0.090" | 100,800,000 | 151.200.000 | 70.560.000 | 2 | |
| 49 | PP2300546279 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.012 - 0.014" | 465,000,000 | 697.500.000 | 325.500.000 | 7 | |
| 50 | PP2300546280 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não, đường kính trong ≥ 0.070", dài 90 - 100 cm | 13,230,000 | 19.845.000 | 9.261.000 | 1 | |
| 51 | PP2300546281 - Dụng cụ đóng tiểu nhĩ | 528,000,000 | 792.000.000 | 369.600.000 | 1 | |
| 52 | PP2300546282 - Ống thông đường dẫn hỗ trợ xuyên vách liên nhĩ, dài ≥ 63 cm | 13,000,000 | 19.500.000 | 9.100.000 | 1 | |
| 53 | PP2300546283 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành CTO, đường kính ≥ 0.014'', dài 180 - 330 cm | 550,000,000 | 825.000.000 | 385.000.000 | 22 | |
| 54 | PP2300546284 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm gelatin, đường kính từ 26 đến 36 mm, dài ≥ 30 cm | 66,000,000 | 99.000.000 | 46.200.000 | 1 | |
| 55 | PP2300546285 - Cannula tĩnh mạch đùi dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, đầu típ dài ≥ 50 cm, cỡ từ 15 đến 25 Fr | 33,999,000 | 50.998.500 | 23.799.300 | 1 | |
| 56 | PP2300546286 - Van tim động mạch chủ cơ học, trục xoay gờ nổi, giảm tiếng ồn, các cỡ | 350,000,000 | 525.000.000 | 245.000.000 | 2 | |
| 57 | PP2300546287 - Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, các cỡ | 1,720,000,000 | 2.580.000.000 | 1.204.000.000 | 4 | |
| 58 | PP2300546288 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm gelatin, đường kính từ 6 đến 24 mm, chiều dài ≥ 30 cm | 44,800,000 | 67.200.000 | 31.360.000 | 1 | |
| 59 | PP2300546289 - Cannula tĩnh mạch đùi 2 tầng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, co nối 3/8''-1/2'', các cỡ | 200,000,000 | 300.000.000 | 140.000.000 | 4 | |
| 60 | PP2300546290 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm collagen, đường kính từ 16 đến 20 mm, dài ≥ 30 cm | 59,000,000 | 88.500.000 | 41.300.000 | 1 | |
| 61 | PP2300546291 - Miếng dán kiểm soát mức dịch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể | 23,000,000 | 34.500.000 | 16.100.000 | 22 | |
| 62 | PP2300546292 - Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, diện tích màng trao đổi 0.6 - 0.67 m², lưu lượng máu trao đổi 0.1 - 2 lít/phút | 265,000,000 | 397.500.000 | 185.500.000 | 4 | |
| 63 | PP2300546293 - Cannula động mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 15 - 23 Fr | 287,500,000 | 431.250.000 | 201.250.000 | 6 | |
| 64 | PP2300546294 - Bộ dây dẫn dịch vào khớp, 2 kim đầu nhọn, dải áp lực 10 - 150 mmHg | 408,375,000 | 612.562.500 | 285.862.500 | 66 | |
| 65 | PP2300546295 - Chỉ khâu đa sợi dùng trong nội soi khớp vai và gối, không kim | 294,000,000 | 441.000.000 | 205.800.000 | 16 | |
| 66 | PP2300546296 - Bộ khớp quay lồi cầu ngoài nhân tạo không xi măng | 59,500,000 | 89.250.000 | 41.650.000 | 1 | |
| 67 | PP2300546297 - Vít hàn gân, bằng PEEK, kích cỡ khoảng 3 - 9 mm | 110,400,000 | 165.600.000 | 77.280.000 | 2 | |
| 68 | PP2300546298 - Vít neo tái tạo dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài, khóa 4 điểm | 1,841,500,000 | 2.762.250.000 | 1.289.050.000 | 32 | |
| 69 | PP2300546299 - Vít neo dùng đai chỉ neo để tăng cường độ vững chắc cho gân, dây chằng trong phẫu thuật khớp, không chỉ | 804,000,000 | 1.206.000.000 | 562.800.000 | 13 | |
| 70 | PP2300546300 - Dây dẫn dịch vào khớp, 2 đường ra vào riêng biệt | 180,000,000 | 270.000.000 | 126.000.000 | 27 | |
| 71 | PP2300546301 - Lưỡi mài xương nội soi, đường kính 3.5 - 4.5 mm | 182,000,000 | 273.000.000 | 127.400.000 | 8 | |
| 72 | PP2300546302 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio cao tần, cong khoảng 90°, đường kính 3 - 4 mm | 385,000,000 | 577.500.000 | 269.500.000 | 11 | |
| 73 | PP2300546303 - Kim chọc dò cuống sống dùng trong phẫu thuật cột sống xâm lấn tối thiểu | 140,000,000 | 210.000.000 | 98.000.000 | 4 | |
| 74 | PP2300546304 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, van điều chỉnh áp lực từ bên ngoài, có 6 mức áp lực | 172,000,000 | 258.000.000 | 120.400.000 | 1 | |
| 75 | PP2300546305 - Đĩa đệm cột sống lưng thẳng, đầu hình viên đạn, cao 8 - 15 mm | 63,200,000 | 94.800.000 | 44.240.000 | 2 | |
| 76 | PP2300546306 - Đốt sống cột sống ngực, lưng nhân tạo dạng lồng | 56,000,000 | 84.000.000 | 39.200.000 | 1 | |
| 77 | PP2300546307 - Bóng nong thân đốt sống, áp lực ≥ 400 psi, tương thích xi măng sinh học tạo hình thân sống, có kháng sinh | 180,000,000 | 270.000.000 | 126.000.000 | 3 | |
| 78 | PP2300546308 - Điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại không sạc | 650,000,000 | 975.000.000 | 455.000.000 | 1 | |
| 79 | PP2300546309 - Điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại sạc | 800,000,000 | 1.200.000.000 | 560.000.000 | 1 | |
| 80 | PP2300546310 - Nẹp cột sống cổ lối trước, khóa tự động, dài 19 - 32.5 mm | 24,000,000 | 36.000.000 | 16.800.000 | 1 | |
| 81 | PP2300546311 - Nẹp cột sống cổ lối trước, khóa tự động, dài 27.5 - 55 mm | 36,000,000 | 54.000.000 | 25.200.000 | 1 | |
| 82 | PP2300546312 - Nẹp cột sống cổ lối trước, khóa tự động, dài 45 - 72.5 mm | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | 1 | |
| 83 | PP2300546313 - Nẹp dọc cột sống cổ sau, dài ≥ 240 mm, đường kính 3.0 - 3.2 mm | 2,000,000 | 3.000.000 | 1.400.000 | 1 | |
| 84 | PP2300546314 - Nẹp dọc cột sống lưng uốn sẵn, dài 30 - 130 mm, đường kính tối thiểu 5.5 mm | 75,000,000 | 112.500.000 | 52.500.000 | 3 | |
| 85 | PP2300546315 - Nẹp dọc thẳng cột sống thắt lưng | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 1 | |
| 86 | PP2300546316 - Vít cố định chẩm cổ, dài 6 - 14 mm, đường kính 4.0 hoặc 4.5 mm | 24,000,000 | 36.000.000 | 16.800.000 | 1 | |
| 87 | PP2300546317 - Vít cột sống cổ lối sau đa trục, góc nghiêng tối đa khoảng 45° | 50,000,000 | 75.000.000 | 35.000.000 | 2 | |
| 88 | PP2300546318 - Vít cột sống cổ lối trước, đơn/đa hướng, đường kính 4.0 hoặc 4.5 mm, dài 11 - 17 mm | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 7 | |
| 89 | PP2300546319 - Vít cột sống đa trục hai bước ren, đường kính 4.0 - 8.5 mm | 180,000,000 | 270.000.000 | 126.000.000 | 5 | |
| 90 | PP2300546320 - Vít cột sống lưng đa trục rỗng nòng cánh ren ngược bắt qua da cột sống lưng, đường kính 5.5 - 7.5 mm, dài 30 - 50 mm | 280,000,000 | 420.000.000 | 196.000.000 | 9 | |
| 91 | PP2300546321 - Vít khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau, bằng Titanium | 15,000,000 | 22.500.000 | 10.500.000 | 3 | |
| 92 | PP2300546322 - Vít khoá trong cho vít đa trục rỗng nòng cánh ren ngược bắt qua da cột sống lưng | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 9 | |
| 93 | PP2300546323 - Vít khóa trong dùng cho vít cột sống lưng tự ngắt, tự đo lực, đường kính khoảng 7 - 8 mm | 36,000,000 | 54.000.000 | 25.200.000 | 5 | |
| 94 | PP2300546324 - Bộ lập chương trình cho người bệnh đặt điện cực kích thích não sâu | 122,500,000 | 183.750.000 | 85.750.000 | 1 | |
| 95 | PP2300546325 - Bộ sạc pin dùng cho bộ pin điều khiển trung tâm kích thích não sâu sạc nhiều lần | 109,500,000 | 164.250.000 | 76.650.000 | 1 | |
| 96 | PP2300546326 - Vít cột sống đa trục rỗng nòng hai bước ren, đường kính 4.5 - 8.5 mm, dài 5 - 80 mm | 432,000,000 | 648.000.000 | 302.400.000 | 9 | |
| 97 | PP2300546327 - Nẹp dọc qua da uốn sẵn, đường kính tối thiểu 4.75 mm, dài 30 - 90 mm | 137,500,000 | 206.250.000 | 96.250.000 | 6 | |
| 98 | PP2300546328 - Vít khóa trong | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 9 | |
| 99 | PP2300546329 - Vít cột sống lưng đa trục, hai bước ren, mũi vít tự dẫn hướng | 108,800,000 | 163.200.000 | 76.160.000 | 4 | |
| 100 | PP2300546330 - Vít khóa trong cho vít cột sống đa trục, 2 bước ren | 32,000,000 | 48.000.000 | 22.400.000 | 4 | |
| 101 | PP2300546331 - Nẹp dọc thẳng đường kính tối thiểu 5.5 mm dài ≥ 470 mm | 22,400,000 | 33.600.000 | 15.680.000 | 2 | |
| 102 | PP2300546332 - Nẹp nối ngang tự điều chỉnh kích cỡ với 2 trục xoay | 16,000,000 | 24.000.000 | 11.200.000 | 1 | |
| 103 | PP2300546333 - Vít cột sống lưng đa trục rỗng nòng, ren đôi, hai bước ren, mũi vít tự dẫn hướng | 134,400,000 | 201.600.000 | 94.080.000 | 4 | |
| 104 | PP2300546334 - Xi măng sinh học cột sống độ nhớt cao đóng kín hoàn toàn | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | 1 | |
| 105 | PP2300546335 - Vít cột sống đa trục ren đôi, đuôi vít hình Tulip, đường kính 5.5 - 8.5 mm, dài 25 - 80 mm | 73,500,000 | 110.250.000 | 51.450.000 | 4 | |
| 106 | PP2300546336 - Vít cột sống đơn trục ren đôi, đuôi vít hình Tulip, đường kính 5.5 - 8.5 mm, dài 25 - 80 mm | 38,000,000 | 57.000.000 | 26.600.000 | 2 | |
| 107 | PP2300546337 - Nẹp dọc cột sống lưng, đường kính 5.5 - 6.0 mm, dài ≥ 500 mm | 25,600,000 | 38.400.000 | 17.920.000 | 2 | |
| 108 | PP2300546338 - Đầu đốt cao tần lưỡng cực cho nội soi cột sống, dài 275 ± 05 mm | 113,000,000 | 169.500.000 | 79.100.000 | 1 | |
| 109 | PP2300546339 - Đầu đốt cao tần lưỡng cực cho nội soi cột sống, dài 320 ± 05 mm | 113,000,000 | 169.500.000 | 79.100.000 | 1 | |
| 110 | PP2300546340 - Kim chọc dò cản quang | 24,000,000 | 36.000.000 | 16.800.000 | 4 | |
| 111 | PP2300546341 - Kim chọc dò cho kim đốt sóng cao tần làm mát | 17,500,000 | 26.250.000 | 12.250.000 | 1 | |
| 112 | PP2300546342 - Kim đốt sóng cao tần điều trị đau mạn tính | 35,000,000 | 52.500.000 | 24.500.000 | 1 | |
| 113 | PP2300546343 - Kim đốt sóng cao tần làm mát đồng bộ với ống dẫn nước | 70,000,000 | 105.000.000 | 49.000.000 | 1 | |
| 114 | PP2300546344 - Ống dẫn nước làm mát | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 1 | |
| 115 | PP2300546345 - Đĩa đệm cột sống thắt lưng lối sau, dạng thẳng, cao 8 - 16 mm | 88,000,000 | 132.000.000 | 61.600.000 | 2 | |
| 116 | PP2300546346 - Bộ thiết bị kích thích não sâu (gồm điều khiển trung tâm, bộ lập trình, dây nối dài, dây cáp, vi điện cực), pin sạc sử dụng nhiều lần | 3,845,000,000 | 5.767.500.000 | 2.691.500.000 | 1 | |
| 117 | PP2300546347 - Điện cực vỏ não và cột sống đa lớp, Tương thích với máy dò thần kinh Neuro-IOM 32B | 67,725,000 | 101.587.500 | 47.407.500 | 1 | |
| 118 | PP2300546348 - Keo sinh học dán màng não và cột sống chống rò dịch não tủy tối thiểu 5 ml | 140,480,000 | 210.720.000 | 98.336.000 | 4 | |
| 119 | PP2300546349 - Sáp chỉnh nha | 8,912,400 | 13.368.600 | 6.238.680 | 2 | |
| 120 | PP2300546350 - Vật liệu dùng để sát trùng ống tủy, dạng kem | 2,384,100 | 3.576.150 | 1.668.870 | 1 | |
| 121 | PP2300546351 - Thun tách kẽ | 36,525,000 | 54.787.500 | 25.567.500 | 6 | |
| 122 | PP2300546352 - Tay khoan tốc độ nhanh 4 lỗ, có đèn | 87,133,800 | 130.700.700 | 60.993.660 | 1 | |
| 123 | PP2300546353 - Thạch cao cứng | 4,133,320 | 6.199.980 | 2.893.324 | 4 | |
| 124 | PP2300546354 - Cao su lấy dấu loại nặng (sử dụng kính và dao trộn) | 250,000,000 | 375.000.000 | 175.000.000 | 6 | |
| 125 | PP2300546355 - Cao su lấy dấu loại nhẹ (sử dụng kính và dao trộn) | 105,600,000 | 158.400.000 | 73.920.000 | 7 | |
| 126 | PP2300546356 - Chất trám răng dạng lỏng ( trám xoang nhỏ, trám lót cho xoang lớn) | 11,070,000 | 16.605.000 | 7.749.000 | 4 | |
| 127 | PP2300546357 - Keo quang trùng hợp trám răng | 62,875,000 | 94.312.500 | 44.012.500 | 6 | |
| 128 | PP2300546358 - Mũi khoan vùng hàm mặt, tương thích vít 2.4 mm | 820,000 | 1.230.000 | 574.000 | 1 | |
| 129 | PP2300546359 - Thân trụ răng cấy ghép implant, kết nối côn | 55,620,000 | 83.430.000 | 38.934.000 | 7 | |
| 130 | PP2300546360 - Bản sao chân răng cấy ghép kết nối lục giác, các cỡ | 6,624,000 | 9.936.000 | 4.636.800 | 3 | |
| 131 | PP2300546361 - Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng đặc (tạo hình răng hàm, xoang trám lớn) | 31,860,000 | 47.790.000 | 22.302.000 | 9 | |
| 132 | PP2300546362 - Dụng cụ lấy dấu trụ chân răng nhân tạo các cỡ | 14,490,000 | 21.735.000 | 10.143.000 | 3 | |
| 133 | PP2300546363 - Hàm nhựa dẻo, loại 1/2 hàm | 400,000 | 600.000 | 280.000 | 1 | |
| 134 | PP2300546364 - Hàm nhựa dẻo, toàn hàm | 1,200,000 | 1.800.000 | 840.000 | 1 | |
| 135 | PP2300546365 - Mặt dán sứ | 9,800,000 | 14.700.000 | 6.860.000 | 2 | |
| 136 | PP2300546366 - Miếng trám sứ zirconia | 1,000,000 | 1.500.000 | 700.000 | 1 | |
| 137 | PP2300546367 - Răng sứ trên Implant | 22,400,000 | 33.600.000 | 15.680.000 | 4 | |
| 138 | PP2300546368 - Cây nạo nha chu viêm | 9,108,000 | 13.662.000 | 6.375.600 | 1 | |
| 139 | PP2300546369 - Lưới hàm giả | 200,000 | 300.000 | 140.000 | 1 | |
| 140 | PP2300546370 - Răng nhựa Acrylic | 8,160,000 | 12.240.000 | 5.712.000 | 15 | |
| 141 | PP2300546371 - Răng nhựa Composite 2 lớp | 600,000 | 900.000 | 420.000 | 1 | |
| 142 | PP2300546372 - Răng nhựa Composite 3 lớp | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 49 | |
| 143 | PP2300546373 - Catheter đo cung lượng tim liên tục, cỡ 7.5 Fr, dài ≥ 110 cm | 253,575,000 | 380.362.500 | 177.502.500 | 7 | |
| 144 | PP2300546374 - Điện cực dán, đo hoạt động não khi gây mê dùng cho người lớn | 111,000,000 | 166.500.000 | 77.700.000 | 33 | |
| 145 | PP2300546375 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim thẳng, dài 60 mm | 8,255,520 | 12.383.280 | 5.778.864 | 69 | |
| 146 | PP2300546376 - Điện cực dán, đo hoạt động não khi gây mê dùng cho trẻ em | 22,200,000 | 33.300.000 | 15.540.000 | 7 | |
| 147 | PP2300546377 - Lưỡi đèn soi đặt nội khí quản, có camera | 67,620,000 | 101.430.000 | 47.334.000 | 156 | |
| 148 | PP2300546378 - Bình CO2 dùng cho băng đạn bắn liên tục | 13,920,000 | 20.880.000 | 9.744.000 | 13 | |
| 149 | PP2300546379 - Vật liệu thay thế chỉ khâu | 19,600,000 | 29.400.000 | 13.720.000 | 178 | |
| 150 | PP2300546380 - Clip mạch máu 2 thì, chiều cao clip khi mở 3.4 - 3.6 mm | 23,040,000 | 34.560.000 | 16.128.000 | 64 | |
| 151 | PP2300546381 - Clip mạch máu 2 thì, chiều cao clip khi mở 7.20 - 7.25 mm | 67,872,000 | 101.808.000 | 47.510.400 | 149 | |
| 152 | PP2300546382 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 30 cm, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C | 50,698,224 | 76.047.336 | 35.488.757 | 11 | |
| 153 | PP2300546383 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglecaprone, đa sợi, số 4-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C | 92,728,932 | 139.093.398 | 64.910.252 | 125 | |
| 154 | PP2300546384 - Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê kèm bóng giúp thở, người lớn | 61,750,000 | 92.625.000 | 43.225.000 | 56 | |
| 155 | PP2300546385 - Bộ dây thở Mapleson người lớn | 16,796,500 | 25.194.750 | 11.757.550 | 8 | |
| 156 | PP2300546386 - Bộ dây thở Mapleson trẻ em | 10,374,000 | 15.561.000 | 7.261.800 | 3 | |
| 157 | PP2300546387 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 25 mm, 1/2 C | 85,109,040 | 127.663.560 | 59.576.328 | 573 | |
| 158 | PP2300546388 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm | 27,518,400 | 41.277.600 | 19.262.880 | 48 | |
| 159 | PP2300546389 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 5-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm, 3/8 C | 8,073,996 | 12.110.994 | 5.651.797 | 19 | |
| 160 | PP2300546390 - Mặt nạ thanh quản bằng silicon, sử dụng ≥ 30 lần | 292,950,000 | 439.425.000 | 205.065.000 | 10 | |
| 161 | PP2300546391 - Mặt nạ thanh quản nguyên khối | 15,600,000 | 23.400.000 | 10.920.000 | 4 | |
| 162 | PP2300546392 - Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da, dài 35 - 40 cm | 79,380,000 | 119.070.000 | 55.566.000 | 9 | |
| 163 | PP2300546393 - Chất làm đầy mô vùng mặt | 53,400,000 | 80.100.000 | 37.380.000 | 3 | |
| 164 | PP2300546394 - Chỉ khâu liền kim dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài ≥ 180 mm, kim 17G, dài 100 mm | 4,800,000 | 7.200.000 | 3.360.000 | 2 | |
| 165 | PP2300546395 - Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài ≥ 300 mm, kim 21G, dài 100 mm | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 7 | |
| 166 | PP2300546396 - Chỉ khâu liền kim, dùng điều trị và trẻ hóa làn da, số 5-0, dài ≥ 70 mm, kim 27G, dài 40 mm | 864,000 | 1.296.000 | 604.800 | 7 | |
| 167 | PP2300546397 - Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài ≥ 180 mm, kim 18G, dài 100 mm | 64,960,000 | 97.440.000 | 45.472.000 | 31 | |
| 168 | PP2300546398 - Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài ≥ 160 mm, kim 19G, dài 100 mm | 44,800,000 | 67.200.000 | 31.360.000 | 22 | |
| 169 | PP2300546399 - Kim dùng tiêm chất làm đầy, cỡ 23 - 25G, dài 50 mm | 12,960,000 | 19.440.000 | 9.072.000 | 67 | |
| 170 | PP2300546400 - Chất làm đầy và làm ẩm dành cho lớp da sâu | 462,500,000 | 693.750.000 | 323.750.000 | 56 | |
| 171 | PP2300546401 - Chất làm đầy dùng xóa nếp nhăn vùng mắt | 25,500,000 | 38.250.000 | 17.850.000 | 1 | |
| 172 | PP2300546402 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C | 225,002,610 | 337.503.915 | 157.501.827 | 60 | |
| 173 | PP2300546403 - Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 1, dài ≥ 150 cm, không kim | 8,058,960 | 12.088.440 | 5.641.272 | 139 | |
| 174 | PP2300546404 - Bộ mở dạ dày qua da bơm bóng loại thay thế | 32,000,000 | 48.000.000 | 22.400.000 | 4 | |
| 175 | PP2300546405 - Đầu đốt mềm dùng để cầm máu trong nội soi tiêu hóa, có đầu vác một bên | 26,565,000 | 39.847.500 | 18.595.500 | 1 | |
| 176 | PP2300546406 - Đầu đốt mềm dùng để cầm máu trong nội soi tiêu hóa, có đầu vác tròn | 37,191,000 | 55.786.500 | 26.033.700 | 2 | |
| 177 | PP2300546407 - Điện cực cắt đốt, dạng vòng cắt, gập góc, cỡ 24 Fr, 02 chân cắm | 12,495,000 | 18.742.500 | 8.746.500 | 2 | |
| 178 | PP2300546408 - Điện cực cắt đốt, lưỡng cực, dạng vòng cắt | 41,075,000 | 61.612.500 | 28.752.500 | 2 | |
| 179 | PP2300546409 - Điện cực đơn cực hình vòng, dài 140 ± 01 mm | 35,910,000 | 53.865.000 | 25.137.000 | 10 | |
| 180 | PP2300546410 - Vỏ ngoài dùng cho ống soi mềm | 35,000,000 | 52.500.000 | 24.500.000 | 2 | |
| 181 | PP2300546411 - Kim tiêm bàng quang 4 - 5 Fr, dài khoảng 35 ± 02 cm | 20,034,000 | 30.051.000 | 14.023.800 | 1 | |
| 182 | PP2300546412 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 8-0, dài ≥ 45 cm, 2 kim hình thang, dài 6 mm, 3/8 C | 7,938,000 | 11.907.000 | 5.556.600 | 16 | |
| 183 | PP2300546413 - Vít khóa trong hình sao 6 cạnh, 3 đường ren | 18,000,000 | 27.000.000 | 12.600.000 | 7 | |
| 184 | PP2300546414 - Đầu kim đốt laser phẫu thuật thanh quản | 168,000,000 | 252.000.000 | 117.600.000 | 2 |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, dài 80 ± 01 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546231 |
| Giá từng phần lô | 541,768,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 812.652.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 379.237.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất làm đầy dùng cho lớp sâu của da |
|
| Mã phần lô | PP2300546232 |
| Giá từng phần lô | 561,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 841.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.931.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 7-0, dài ≥ 60 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300546233 |
| Giá từng phần lô | 48,421,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.632.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.895.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 6-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 12 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300546234 |
| Giá từng phần lô | 4,365,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.548.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.056.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 2-0, dài ≥ 80 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300546235 |
| Giá từng phần lô | 36,867,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.301.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.807.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 4-0, dài ≥ 80 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300546236 |
| Giá từng phần lô | 228,726,576 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.089.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.108.603 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 13 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300546237 |
| Giá từng phần lô | 55,203,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.804.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.642.184 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300546238 |
| Giá từng phần lô | 56,881,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.322.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.817.008 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài ≥ 80 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300546239 |
| Giá từng phần lô | 155,419,236 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.128.854 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.793.465 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 232 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 7-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 10 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300546240 |
| Giá từng phần lô | 10,473,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.710.436 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.331.537 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 3-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300546241 |
| Giá từng phần lô | 23,602,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.403.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.521.624 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300546242 |
| Giá từng phần lô | 25,560,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.340.540 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.892.252 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 2-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300546243 |
| Giá từng phần lô | 92,225,952 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.338.928 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.558.166 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 4-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300546244 |
| Giá từng phần lô | 6,625,584 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.938.376 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.637.909 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300546245 |
| Giá từng phần lô | 33,941,376 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.912.064 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.758.963 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ thép điện cực, số 3-0, dài ≥ 60 cm, 1 kim tròn, dài 13 mm, 1/2 C, 1 kim thẳng, dài 50 - 55 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546246 |
| Giá từng phần lô | 171,536,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.304.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.075.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ thép số 1, dài ≥ 45 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 37 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300546247 |
| Giá từng phần lô | 16,390,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.585.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.473.056 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 4.8 - 5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546248 |
| Giá từng phần lô | 280,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Keo dán da, dán mô nội soi 0.5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300546249 |
| Giá từng phần lô | 111,132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.698.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.792.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng vá tạo hình gò má các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300546250 |
| Giá từng phần lô | 39,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng vá tạo hình |
|
| Mã phần lô | PP2300546251 |
| Giá từng phần lô | 52,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.729.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Clip mạch máu 2 thì, chiều cao clip mở 7.9 - 8 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546252 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông pezzer, cỡ từ 16 đến 26 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300546253 |
| Giá từng phần lô | 1,932,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.898.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.352.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc phẫu thuật cản quang, ngang 5- 6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546254 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc phẫu thuật cản quang, ngang 11- 12 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546255 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kit chiết tách huyết tương giàu tiểu cầu, lượng máu 10 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300546256 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kit chiết tách huyết tương giàu tiểu cẩu, lượng máu 06 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300546257 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa và có đầu khoan, đường kính 1.25 - 2.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546258 |
| Giá từng phần lô | 1,326,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.990.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 928.844.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ thả dù đóng lỗ tiểu nhĩ, kích cỡ 12 - 14 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300546259 |
| Giá từng phần lô | 74,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ tim phổi nhân tạo trao đổi Oxy bên ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân ≥ 50 kg |
|
| Mã phần lô | PP2300546260 |
| Giá từng phần lô | 131,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.267.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ tim phổi nhân tạo trao đổi Oxy bên ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân từ 20 - 50 kg |
|
| Mã phần lô | PP2300546261 |
| Giá từng phần lô | 158,172,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.258.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.720.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong động mạch vành dùng trong vôi hóa nặng hoặc tái hẹp trong stent |
|
| Mã phần lô | PP2300546262 |
| Giá từng phần lô | 970,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.455.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 679.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng từ 2.0 đến 6.0 mm, dài 6 - 30 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546263 |
| Giá từng phần lô | 2,157,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.235.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.510.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại cáp nối cho 20 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300546264 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu dò siêu âm mạch vành 5 Fr, 6 Fr có tần số 40 MHz, chiều dài ≥ 135 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300546265 |
| Giá từng phần lô | 3,118,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.677.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.182.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu mũi khoan kim cương bào mảng xơ vữa, đường kính 1.25 - 2.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546266 |
| Giá từng phần lô | 243,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.478.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2300546267 |
| Giá từng phần lô | 121,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ kết nối sử dụng trong bào mảng xơ vữa cho tổn thương tắc mãn tính vôi hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300546268 |
| Giá từng phần lô | 142,065,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.097.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.445.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây nối áp lực ≤ 8 bar |
|
| Mã phần lô | PP2300546269 |
| Giá từng phần lô | 15,298,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.948.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.709.265 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300546270 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2300546271 |
| Giá từng phần lô | 58,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại tạm thời dùng lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300546272 |
| Giá từng phần lô | 66,029,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.043.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.220.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 25 g |
|
| Mã phần lô | PP2300546273 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ tim, thất trái 4 cực, trọng lượng 25 - 27 g |
|
| Mã phần lô | PP2300546274 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, đầu tip cong cổ thiên nga |
|
| Mã phần lô | PP2300546275 |
| Giá từng phần lô | 334,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não tiếp cận đầu xa, đường kính trong ≥ 0.071", dài 95 - 105 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300546276 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong ≥ 0.021", dài 150 - 170 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300546277 |
| Giá từng phần lô | 33,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.152.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath, đường kính trong ≥ 0.090" |
|
| Mã phần lô | PP2300546278 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.012 - 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2300546279 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 697.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não, đường kính trong ≥ 0.070", dài 90 - 100 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300546280 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ đóng tiểu nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300546281 |
| Giá từng phần lô | 528,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 792.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông đường dẫn hỗ trợ xuyên vách liên nhĩ, dài ≥ 63 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300546282 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành CTO, đường kính ≥ 0.014'', dài 180 - 330 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300546283 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm gelatin, đường kính từ 26 đến 36 mm, dài ≥ 30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300546284 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cannula tĩnh mạch đùi dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, đầu típ dài ≥ 50 cm, cỡ từ 15 đến 25 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300546285 |
| Giá từng phần lô | 33,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.998.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.799.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Van tim động mạch chủ cơ học, trục xoay gờ nổi, giảm tiếng ồn, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300546286 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300546287 |
| Giá từng phần lô | 1,720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.580.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.204.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm gelatin, đường kính từ 6 đến 24 mm, chiều dài ≥ 30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300546288 |
| Giá từng phần lô | 44,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cannula tĩnh mạch đùi 2 tầng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, co nối 3/8''-1/2'', các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300546289 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm collagen, đường kính từ 16 đến 20 mm, dài ≥ 30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300546290 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng dán kiểm soát mức dịch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2300546291 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, diện tích màng trao đổi 0.6 - 0.67 m², lưu lượng máu trao đổi 0.1 - 2 lít/phút |
|
| Mã phần lô | PP2300546292 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cannula động mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 15 - 23 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300546293 |
| Giá từng phần lô | 287,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 431.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dây dẫn dịch vào khớp, 2 kim đầu nhọn, dải áp lực 10 - 150 mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300546294 |
| Giá từng phần lô | 408,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 612.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu đa sợi dùng trong nội soi khớp vai và gối, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300546295 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ khớp quay lồi cầu ngoài nhân tạo không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300546296 |
| Giá từng phần lô | 59,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít hàn gân, bằng PEEK, kích cỡ khoảng 3 - 9 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546297 |
| Giá từng phần lô | 110,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít neo tái tạo dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài, khóa 4 điểm |
|
| Mã phần lô | PP2300546298 |
| Giá từng phần lô | 1,841,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.762.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.289.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít neo dùng đai chỉ neo để tăng cường độ vững chắc cho gân, dây chằng trong phẫu thuật khớp, không chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300546299 |
| Giá từng phần lô | 804,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.206.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn dịch vào khớp, 2 đường ra vào riêng biệt |
|
| Mã phần lô | PP2300546300 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi mài xương nội soi, đường kính 3.5 - 4.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546301 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio cao tần, cong khoảng 90°, đường kính 3 - 4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546302 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim chọc dò cuống sống dùng trong phẫu thuật cột sống xâm lấn tối thiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300546303 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, van điều chỉnh áp lực từ bên ngoài, có 6 mức áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300546304 |
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đĩa đệm cột sống lưng thẳng, đầu hình viên đạn, cao 8 - 15 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546305 |
| Giá từng phần lô | 63,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đốt sống cột sống ngực, lưng nhân tạo dạng lồng |
|
| Mã phần lô | PP2300546306 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong thân đốt sống, áp lực ≥ 400 psi, tương thích xi măng sinh học tạo hình thân sống, có kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300546307 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại không sạc |
|
| Mã phần lô | PP2300546308 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại sạc |
|
| Mã phần lô | PP2300546309 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp cột sống cổ lối trước, khóa tự động, dài 19 - 32.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546310 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp cột sống cổ lối trước, khóa tự động, dài 27.5 - 55 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546311 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp cột sống cổ lối trước, khóa tự động, dài 45 - 72.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546312 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp dọc cột sống cổ sau, dài ≥ 240 mm, đường kính 3.0 - 3.2 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546313 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp dọc cột sống lưng uốn sẵn, dài 30 - 130 mm, đường kính tối thiểu 5.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546314 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp dọc thẳng cột sống thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300546315 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít cố định chẩm cổ, dài 6 - 14 mm, đường kính 4.0 hoặc 4.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546316 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít cột sống cổ lối sau đa trục, góc nghiêng tối đa khoảng 45° |
|
| Mã phần lô | PP2300546317 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít cột sống cổ lối trước, đơn/đa hướng, đường kính 4.0 hoặc 4.5 mm, dài 11 - 17 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546318 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít cột sống đa trục hai bước ren, đường kính 4.0 - 8.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546319 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít cột sống lưng đa trục rỗng nòng cánh ren ngược bắt qua da cột sống lưng, đường kính 5.5 - 7.5 mm, dài 30 - 50 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546320 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau, bằng Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300546321 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít khoá trong cho vít đa trục rỗng nòng cánh ren ngược bắt qua da cột sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300546322 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít khóa trong dùng cho vít cột sống lưng tự ngắt, tự đo lực, đường kính khoảng 7 - 8 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546323 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ lập chương trình cho người bệnh đặt điện cực kích thích não sâu |
|
| Mã phần lô | PP2300546324 |
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ sạc pin dùng cho bộ pin điều khiển trung tâm kích thích não sâu sạc nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300546325 |
| Giá từng phần lô | 109,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít cột sống đa trục rỗng nòng hai bước ren, đường kính 4.5 - 8.5 mm, dài 5 - 80 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546326 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp dọc qua da uốn sẵn, đường kính tối thiểu 4.75 mm, dài 30 - 90 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546327 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300546328 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít cột sống lưng đa trục, hai bước ren, mũi vít tự dẫn hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300546329 |
| Giá từng phần lô | 108,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít khóa trong cho vít cột sống đa trục, 2 bước ren |
|
| Mã phần lô | PP2300546330 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp dọc thẳng đường kính tối thiểu 5.5 mm dài ≥ 470 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546331 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp nối ngang tự điều chỉnh kích cỡ với 2 trục xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300546332 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít cột sống lưng đa trục rỗng nòng, ren đôi, hai bước ren, mũi vít tự dẫn hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300546333 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Xi măng sinh học cột sống độ nhớt cao đóng kín hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300546334 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít cột sống đa trục ren đôi, đuôi vít hình Tulip, đường kính 5.5 - 8.5 mm, dài 25 - 80 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546335 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít cột sống đơn trục ren đôi, đuôi vít hình Tulip, đường kính 5.5 - 8.5 mm, dài 25 - 80 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546336 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp dọc cột sống lưng, đường kính 5.5 - 6.0 mm, dài ≥ 500 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546337 |
| Giá từng phần lô | 25,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu đốt cao tần lưỡng cực cho nội soi cột sống, dài 275 ± 05 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546338 |
| Giá từng phần lô | 113,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu đốt cao tần lưỡng cực cho nội soi cột sống, dài 320 ± 05 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546339 |
| Giá từng phần lô | 113,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim chọc dò cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300546340 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim chọc dò cho kim đốt sóng cao tần làm mát |
|
| Mã phần lô | PP2300546341 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim đốt sóng cao tần điều trị đau mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2300546342 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim đốt sóng cao tần làm mát đồng bộ với ống dẫn nước |
|
| Mã phần lô | PP2300546343 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống dẫn nước làm mát |
|
| Mã phần lô | PP2300546344 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đĩa đệm cột sống thắt lưng lối sau, dạng thẳng, cao 8 - 16 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546345 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ thiết bị kích thích não sâu (gồm điều khiển trung tâm, bộ lập trình, dây nối dài, dây cáp, vi điện cực), pin sạc sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300546346 |
| Giá từng phần lô | 3,845,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.767.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.691.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Điện cực vỏ não và cột sống đa lớp, Tương thích với máy dò thần kinh Neuro-IOM 32B |
|
| Mã phần lô | PP2300546347 |
| Giá từng phần lô | 67,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.407.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Keo sinh học dán màng não và cột sống chống rò dịch não tủy tối thiểu 5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300546348 |
| Giá từng phần lô | 140,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Sáp chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2300546349 |
| Giá từng phần lô | 8,912,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.368.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.238.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu dùng để sát trùng ống tủy, dạng kem |
|
| Mã phần lô | PP2300546350 |
| Giá từng phần lô | 2,384,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.576.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.668.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thun tách kẽ |
|
| Mã phần lô | PP2300546351 |
| Giá từng phần lô | 36,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.567.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Tay khoan tốc độ nhanh 4 lỗ, có đèn |
|
| Mã phần lô | PP2300546352 |
| Giá từng phần lô | 87,133,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.700.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.993.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thạch cao cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300546353 |
| Giá từng phần lô | 4,133,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.199.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.893.324 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cao su lấy dấu loại nặng (sử dụng kính và dao trộn) |
|
| Mã phần lô | PP2300546354 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cao su lấy dấu loại nhẹ (sử dụng kính và dao trộn) |
|
| Mã phần lô | PP2300546355 |
| Giá từng phần lô | 105,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất trám răng dạng lỏng ( trám xoang nhỏ, trám lót cho xoang lớn) |
|
| Mã phần lô | PP2300546356 |
| Giá từng phần lô | 11,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.605.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.749.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Keo quang trùng hợp trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2300546357 |
| Giá từng phần lô | 62,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.012.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mũi khoan vùng hàm mặt, tương thích vít 2.4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546358 |
| Giá từng phần lô | 820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thân trụ răng cấy ghép implant, kết nối côn |
|
| Mã phần lô | PP2300546359 |
| Giá từng phần lô | 55,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.934.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bản sao chân răng cấy ghép kết nối lục giác, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300546360 |
| Giá từng phần lô | 6,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.936.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.636.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng đặc (tạo hình răng hàm, xoang trám lớn) |
|
| Mã phần lô | PP2300546361 |
| Giá từng phần lô | 31,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.302.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ lấy dấu trụ chân răng nhân tạo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300546362 |
| Giá từng phần lô | 14,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.143.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hàm nhựa dẻo, loại 1/2 hàm |
|
| Mã phần lô | PP2300546363 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hàm nhựa dẻo, toàn hàm |
|
| Mã phần lô | PP2300546364 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mặt dán sứ |
|
| Mã phần lô | PP2300546365 |
| Giá từng phần lô | 9,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng trám sứ zirconia |
|
| Mã phần lô | PP2300546366 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Răng sứ trên Implant |
|
| Mã phần lô | PP2300546367 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cây nạo nha chu viêm |
|
| Mã phần lô | PP2300546368 |
| Giá từng phần lô | 9,108,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.662.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.375.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưới hàm giả |
|
| Mã phần lô | PP2300546369 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Răng nhựa Acrylic |
|
| Mã phần lô | PP2300546370 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Răng nhựa Composite 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300546371 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Răng nhựa Composite 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300546372 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter đo cung lượng tim liên tục, cỡ 7.5 Fr, dài ≥ 110 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300546373 |
| Giá từng phần lô | 253,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.502.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Điện cực dán, đo hoạt động não khi gây mê dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300546374 |
| Giá từng phần lô | 111,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim thẳng, dài 60 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546375 |
| Giá từng phần lô | 8,255,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.383.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.778.864 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 69 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Điện cực dán, đo hoạt động não khi gây mê dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300546376 |
| Giá từng phần lô | 22,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi đèn soi đặt nội khí quản, có camera |
|
| Mã phần lô | PP2300546377 |
| Giá từng phần lô | 67,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 156 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bình CO2 dùng cho băng đạn bắn liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300546378 |
| Giá từng phần lô | 13,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu thay thế chỉ khâu |
|
| Mã phần lô | PP2300546379 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Clip mạch máu 2 thì, chiều cao clip khi mở 3.4 - 3.6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546380 |
| Giá từng phần lô | 23,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.128.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Clip mạch máu 2 thì, chiều cao clip khi mở 7.20 - 7.25 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546381 |
| Giá từng phần lô | 67,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.808.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.510.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 149 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 30 cm, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300546382 |
| Giá từng phần lô | 50,698,224 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.047.336 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.488.757 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglecaprone, đa sợi, số 4-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300546383 |
| Giá từng phần lô | 92,728,932 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.093.398 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.910.252 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê kèm bóng giúp thở, người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300546384 |
| Giá từng phần lô | 61,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dây thở Mapleson người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300546385 |
| Giá từng phần lô | 16,796,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.194.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.757.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dây thở Mapleson trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300546386 |
| Giá từng phần lô | 10,374,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.561.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.261.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 25 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300546387 |
| Giá từng phần lô | 85,109,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.663.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.576.328 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 573 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546388 |
| Giá từng phần lô | 27,518,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.277.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.262.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 5-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300546389 |
| Giá từng phần lô | 8,073,996 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.110.994 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.651.797 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mặt nạ thanh quản bằng silicon, sử dụng ≥ 30 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300546390 |
| Giá từng phần lô | 292,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 439.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mặt nạ thanh quản nguyên khối |
|
| Mã phần lô | PP2300546391 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da, dài 35 - 40 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300546392 |
| Giá từng phần lô | 79,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.566.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất làm đầy mô vùng mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300546393 |
| Giá từng phần lô | 53,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu liền kim dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài ≥ 180 mm, kim 17G, dài 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546394 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài ≥ 300 mm, kim 21G, dài 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546395 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu liền kim, dùng điều trị và trẻ hóa làn da, số 5-0, dài ≥ 70 mm, kim 27G, dài 40 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546396 |
| Giá từng phần lô | 864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 604.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài ≥ 180 mm, kim 18G, dài 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546397 |
| Giá từng phần lô | 64,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài ≥ 160 mm, kim 19G, dài 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546398 |
| Giá từng phần lô | 44,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim dùng tiêm chất làm đầy, cỡ 23 - 25G, dài 50 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546399 |
| Giá từng phần lô | 12,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất làm đầy và làm ẩm dành cho lớp da sâu |
|
| Mã phần lô | PP2300546400 |
| Giá từng phần lô | 462,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 693.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất làm đầy dùng xóa nếp nhăn vùng mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300546401 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300546402 |
| Giá từng phần lô | 225,002,610 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.503.915 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.501.827 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 1, dài ≥ 150 cm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300546403 |
| Giá từng phần lô | 8,058,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.088.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.641.272 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 139 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ mở dạ dày qua da bơm bóng loại thay thế |
|
| Mã phần lô | PP2300546404 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu đốt mềm dùng để cầm máu trong nội soi tiêu hóa, có đầu vác một bên |
|
| Mã phần lô | PP2300546405 |
| Giá từng phần lô | 26,565,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.847.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.595.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu đốt mềm dùng để cầm máu trong nội soi tiêu hóa, có đầu vác tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300546406 |
| Giá từng phần lô | 37,191,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.786.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.033.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Điện cực cắt đốt, dạng vòng cắt, gập góc, cỡ 24 Fr, 02 chân cắm |
|
| Mã phần lô | PP2300546407 |
| Giá từng phần lô | 12,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.742.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.746.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Điện cực cắt đốt, lưỡng cực, dạng vòng cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300546408 |
| Giá từng phần lô | 41,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.752.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Điện cực đơn cực hình vòng, dài 140 ± 01 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300546409 |
| Giá từng phần lô | 35,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.137.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vỏ ngoài dùng cho ống soi mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300546410 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim tiêm bàng quang 4 - 5 Fr, dài khoảng 35 ± 02 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300546411 |
| Giá từng phần lô | 20,034,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.051.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.023.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 8-0, dài ≥ 45 cm, 2 kim hình thang, dài 6 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300546412 |
| Giá từng phần lô | 7,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.907.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.556.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít khóa trong hình sao 6 cạnh, 3 đường ren |
|
| Mã phần lô | PP2300546413 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu kim đốt laser phẫu thuật thanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2300546414 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi