Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2024 lần 1 (gồm 184 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300379305-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2024 lần 1 (gồm 184 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300262241
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 34,860,513,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 697.210.277 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300546231 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, dài 80 ± 01 mm 541,768,500 812.652.750 379.237.950 333
2 PP2300546232 - Chất làm đầy dùng cho lớp sâu của da 561,330,000 841.995.000 392.931.000 24
3 PP2300546233 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 7-0, dài ≥ 60 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C 48,421,800 72.632.700 33.895.260 48
4 PP2300546234 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 6-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 12 mm, 3/8 C 4,365,900 6.548.850 3.056.130 24
5 PP2300546235 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 2-0, dài ≥ 80 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C 36,867,600 55.301.400 25.807.320 73
6 PP2300546236 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 4-0, dài ≥ 80 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C 228,726,576 343.089.864 160.108.603 416
7 PP2300546237 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 13 mm, 1/2 C 55,203,120 82.804.680 38.642.184 96
8 PP2300546238 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C 56,881,440 85.322.160 39.817.008 96
9 PP2300546239 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài ≥ 80 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C 155,419,236 233.128.854 108.793.465 232
10 PP2300546240 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 7-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 10 mm, 3/8 C 10,473,624 15.710.436 7.331.537 16
11 PP2300546241 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 3-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C 23,602,320 35.403.480 16.521.624 56
12 PP2300546242 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C 25,560,360 38.340.540 17.892.252 56
13 PP2300546243 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 2-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 92,225,952 138.338.928 64.558.166 192
14 PP2300546244 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 4-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C 6,625,584 9.938.376 4.637.909 16
15 PP2300546245 - Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu vàng 33,941,376 50.912.064 23.758.963 64
16 PP2300546246 - Chỉ thép điện cực, số 3-0, dài ≥ 60 cm, 1 kim tròn, dài 13 mm, 1/2 C, 1 kim thẳng, dài 50 - 55 mm 171,536,400 257.304.600 120.075.480 80
17 PP2300546247 - Chỉ thép số 1, dài ≥ 45 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 37 mm, 1/2 C 16,390,080 24.585.120 11.473.056 8
18 PP2300546248 - Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 4.8 - 5 mm 280,440,000 420.660.000 196.308.000 1520
19 PP2300546249 - Keo dán da, dán mô nội soi 0.5 ml 111,132,000 166.698.000 77.792.400 89
20 PP2300546250 - Miếng vá tạo hình gò má các cỡ 39,900,000 59.850.000 27.930.000 1
21 PP2300546251 - Miếng vá tạo hình 52,470,000 78.705.000 36.729.000 1
22 PP2300546252 - Clip mạch máu 2 thì, chiều cao clip mở 7.9 - 8 mm 198,000,000 297.000.000 138.600.000 880
23 PP2300546253 - Ống thông pezzer, cỡ từ 16 đến 26 Fr 1,932,000 2.898.000 1.352.400 22
24 PP2300546254 - Gạc phẫu thuật cản quang, ngang 5- 6 mm 21,600,000 32.400.000 15.120.000 111
25 PP2300546255 - Gạc phẫu thuật cản quang, ngang 11- 12 mm 14,000,000 21.000.000 9.800.000 111
26 PP2300546256 - Kit chiết tách huyết tương giàu tiểu cầu, lượng máu 10 ml 450,000,000 675.000.000 315.000.000 22
27 PP2300546257 - Kit chiết tách huyết tương giàu tiểu cẩu, lượng máu 06 ml 800,000,000 1.200.000.000 560.000.000 22
28 PP2300546258 - Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa và có đầu khoan, đường kính 1.25 - 2.0 mm 1,326,920,000 1.990.380.000 928.844.000 8
29 PP2300546259 - Bộ thả dù đóng lỗ tiểu nhĩ, kích cỡ 12 - 14 Fr 74,250,000 111.375.000 51.975.000 1
30 PP2300546260 - Bộ tim phổi nhân tạo trao đổi Oxy bên ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân ≥ 50 kg 131,810,000 197.715.000 92.267.000 2
31 PP2300546261 - Bộ tim phổi nhân tạo trao đổi Oxy bên ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân từ 20 - 50 kg 158,172,000 237.258.000 110.720.400 3
32 PP2300546262 - Bóng nong động mạch vành dùng trong vôi hóa nặng hoặc tái hẹp trong stent 970,200,000 1.455.300.000 679.140.000 24
33 PP2300546263 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng từ 2.0 đến 6.0 mm, dài 6 - 30 mm 2,157,300,000 3.235.950.000 1.510.110.000 60
34 PP2300546264 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại cáp nối cho 20 điện cực 33,000,000 49.500.000 23.100.000 1
35 PP2300546265 - Đầu dò siêu âm mạch vành 5 Fr, 6 Fr có tần số 40 MHz, chiều dài ≥ 135 cm 3,118,500,000 4.677.750.000 2.182.950.000 30
36 PP2300546266 - Đầu mũi khoan kim cương bào mảng xơ vữa, đường kính 1.25 - 2.5 mm 243,540,000 365.310.000 170.478.000 3
37 PP2300546267 - Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa 121,600,000 182.400.000 85.120.000 9
38 PP2300546268 - Dụng cụ kết nối sử dụng trong bào mảng xơ vữa cho tổn thương tắc mãn tính vôi hóa 142,065,000 213.097.500 99.445.500 2
39 PP2300546269 - Dây nối áp lực ≤ 8 bar 15,298,950 22.948.425 10.709.265 97
40 PP2300546270 - Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực 51,000,000 76.500.000 35.700.000 3
41 PP2300546271 - Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa 58,750,000 88.125.000 41.125.000 6
42 PP2300546272 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại tạm thời dùng lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới 66,029,250 99.043.875 46.220.475 1
43 PP2300546273 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 25 g 130,000,000 195.000.000 91.000.000 1
44 PP2300546274 - Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ tim, thất trái 4 cực, trọng lượng 25 - 27 g 270,000,000 405.000.000 189.000.000 1
45 PP2300546275 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, đầu tip cong cổ thiên nga 334,800,000 502.200.000 234.360.000 8
46 PP2300546276 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não tiếp cận đầu xa, đường kính trong ≥ 0.071", dài 95 - 105 cm 66,150,000 99.225.000 46.305.000 1
47 PP2300546277 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong ≥ 0.021", dài 150 - 170 cm 33,075,000 49.612.500 23.152.500 1
48 PP2300546278 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath, đường kính trong ≥ 0.090" 100,800,000 151.200.000 70.560.000 2
49 PP2300546279 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.012 - 0.014" 465,000,000 697.500.000 325.500.000 7
50 PP2300546280 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não, đường kính trong ≥ 0.070", dài 90 - 100 cm 13,230,000 19.845.000 9.261.000 1
51 PP2300546281 - Dụng cụ đóng tiểu nhĩ 528,000,000 792.000.000 369.600.000 1
52 PP2300546282 - Ống thông đường dẫn hỗ trợ xuyên vách liên nhĩ, dài ≥ 63 cm 13,000,000 19.500.000 9.100.000 1
53 PP2300546283 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành CTO, đường kính ≥ 0.014'', dài 180 - 330 cm 550,000,000 825.000.000 385.000.000 22
54 PP2300546284 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm gelatin, đường kính từ 26 đến 36 mm, dài ≥ 30 cm 66,000,000 99.000.000 46.200.000 1
55 PP2300546285 - Cannula tĩnh mạch đùi dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, đầu típ dài ≥ 50 cm, cỡ từ 15 đến 25 Fr 33,999,000 50.998.500 23.799.300 1
56 PP2300546286 - Van tim động mạch chủ cơ học, trục xoay gờ nổi, giảm tiếng ồn, các cỡ 350,000,000 525.000.000 245.000.000 2
57 PP2300546287 - Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, các cỡ 1,720,000,000 2.580.000.000 1.204.000.000 4
58 PP2300546288 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm gelatin, đường kính từ 6 đến 24 mm, chiều dài ≥ 30 cm 44,800,000 67.200.000 31.360.000 1
59 PP2300546289 - Cannula tĩnh mạch đùi 2 tầng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, co nối 3/8''-1/2'', các cỡ 200,000,000 300.000.000 140.000.000 4
60 PP2300546290 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm collagen, đường kính từ 16 đến 20 mm, dài ≥ 30 cm 59,000,000 88.500.000 41.300.000 1
61 PP2300546291 - Miếng dán kiểm soát mức dịch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể 23,000,000 34.500.000 16.100.000 22
62 PP2300546292 - Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, diện tích màng trao đổi 0.6 - 0.67 m², lưu lượng máu trao đổi 0.1 - 2 lít/phút 265,000,000 397.500.000 185.500.000 4
63 PP2300546293 - Cannula động mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 15 - 23 Fr 287,500,000 431.250.000 201.250.000 6
64 PP2300546294 - Bộ dây dẫn dịch vào khớp, 2 kim đầu nhọn, dải áp lực 10 - 150 mmHg 408,375,000 612.562.500 285.862.500 66
65 PP2300546295 - Chỉ khâu đa sợi dùng trong nội soi khớp vai và gối, không kim 294,000,000 441.000.000 205.800.000 16
66 PP2300546296 - Bộ khớp quay lồi cầu ngoài nhân tạo không xi măng 59,500,000 89.250.000 41.650.000 1
67 PP2300546297 - Vít hàn gân, bằng PEEK, kích cỡ khoảng 3 - 9 mm 110,400,000 165.600.000 77.280.000 2
68 PP2300546298 - Vít neo tái tạo dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài, khóa 4 điểm 1,841,500,000 2.762.250.000 1.289.050.000 32
69 PP2300546299 - Vít neo dùng đai chỉ neo để tăng cường độ vững chắc cho gân, dây chằng trong phẫu thuật khớp, không chỉ 804,000,000 1.206.000.000 562.800.000 13
70 PP2300546300 - Dây dẫn dịch vào khớp, 2 đường ra vào riêng biệt 180,000,000 270.000.000 126.000.000 27
71 PP2300546301 - Lưỡi mài xương nội soi, đường kính 3.5 - 4.5 mm 182,000,000 273.000.000 127.400.000 8
72 PP2300546302 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio cao tần, cong khoảng 90°, đường kính 3 - 4 mm 385,000,000 577.500.000 269.500.000 11
73 PP2300546303 - Kim chọc dò cuống sống dùng trong phẫu thuật cột sống xâm lấn tối thiểu 140,000,000 210.000.000 98.000.000 4
74 PP2300546304 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, van điều chỉnh áp lực từ bên ngoài, có 6 mức áp lực 172,000,000 258.000.000 120.400.000 1
75 PP2300546305 - Đĩa đệm cột sống lưng thẳng, đầu hình viên đạn, cao 8 - 15 mm 63,200,000 94.800.000 44.240.000 2
76 PP2300546306 - Đốt sống cột sống ngực, lưng nhân tạo dạng lồng 56,000,000 84.000.000 39.200.000 1
77 PP2300546307 - Bóng nong thân đốt sống, áp lực ≥ 400 psi, tương thích xi măng sinh học tạo hình thân sống, có kháng sinh 180,000,000 270.000.000 126.000.000 3
78 PP2300546308 - Điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại không sạc 650,000,000 975.000.000 455.000.000 1
79 PP2300546309 - Điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại sạc 800,000,000 1.200.000.000 560.000.000 1
80 PP2300546310 - Nẹp cột sống cổ lối trước, khóa tự động, dài 19 - 32.5 mm 24,000,000 36.000.000 16.800.000 1
81 PP2300546311 - Nẹp cột sống cổ lối trước, khóa tự động, dài 27.5 - 55 mm 36,000,000 54.000.000 25.200.000 1
82 PP2300546312 - Nẹp cột sống cổ lối trước, khóa tự động, dài 45 - 72.5 mm 42,000,000 63.000.000 29.400.000 1
83 PP2300546313 - Nẹp dọc cột sống cổ sau, dài ≥ 240 mm, đường kính 3.0 - 3.2 mm 2,000,000 3.000.000 1.400.000 1
84 PP2300546314 - Nẹp dọc cột sống lưng uốn sẵn, dài 30 - 130 mm, đường kính tối thiểu 5.5 mm 75,000,000 112.500.000 52.500.000 3
85 PP2300546315 - Nẹp dọc thẳng cột sống thắt lưng 30,000,000 45.000.000 21.000.000 1
86 PP2300546316 - Vít cố định chẩm cổ, dài 6 - 14 mm, đường kính 4.0 hoặc 4.5 mm 24,000,000 36.000.000 16.800.000 1
87 PP2300546317 - Vít cột sống cổ lối sau đa trục, góc nghiêng tối đa khoảng 45° 50,000,000 75.000.000 35.000.000 2
88 PP2300546318 - Vít cột sống cổ lối trước, đơn/đa hướng, đường kính 4.0 hoặc 4.5 mm, dài 11 - 17 mm 30,000,000 45.000.000 21.000.000 7
89 PP2300546319 - Vít cột sống đa trục hai bước ren, đường kính 4.0 - 8.5 mm 180,000,000 270.000.000 126.000.000 5
90 PP2300546320 - Vít cột sống lưng đa trục rỗng nòng cánh ren ngược bắt qua da cột sống lưng, đường kính 5.5 - 7.5 mm, dài 30 - 50 mm 280,000,000 420.000.000 196.000.000 9
91 PP2300546321 - Vít khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau, bằng Titanium 15,000,000 22.500.000 10.500.000 3
92 PP2300546322 - Vít khoá trong cho vít đa trục rỗng nòng cánh ren ngược bắt qua da cột sống lưng 60,000,000 90.000.000 42.000.000 9
93 PP2300546323 - Vít khóa trong dùng cho vít cột sống lưng tự ngắt, tự đo lực, đường kính khoảng 7 - 8 mm 36,000,000 54.000.000 25.200.000 5
94 PP2300546324 - Bộ lập chương trình cho người bệnh đặt điện cực kích thích não sâu 122,500,000 183.750.000 85.750.000 1
95 PP2300546325 - Bộ sạc pin dùng cho bộ pin điều khiển trung tâm kích thích não sâu sạc nhiều lần 109,500,000 164.250.000 76.650.000 1
96 PP2300546326 - Vít cột sống đa trục rỗng nòng hai bước ren, đường kính 4.5 - 8.5 mm, dài 5 - 80 mm 432,000,000 648.000.000 302.400.000 9
97 PP2300546327 - Nẹp dọc qua da uốn sẵn, đường kính tối thiểu 4.75 mm, dài 30 - 90 mm 137,500,000 206.250.000 96.250.000 6
98 PP2300546328 - Vít khóa trong 60,000,000 90.000.000 42.000.000 9
99 PP2300546329 - Vít cột sống lưng đa trục, hai bước ren, mũi vít tự dẫn hướng 108,800,000 163.200.000 76.160.000 4
100 PP2300546330 - Vít khóa trong cho vít cột sống đa trục, 2 bước ren 32,000,000 48.000.000 22.400.000 4
101 PP2300546331 - Nẹp dọc thẳng đường kính tối thiểu 5.5 mm dài ≥ 470 mm 22,400,000 33.600.000 15.680.000 2
102 PP2300546332 - Nẹp nối ngang tự điều chỉnh kích cỡ với 2 trục xoay 16,000,000 24.000.000 11.200.000 1
103 PP2300546333 - Vít cột sống lưng đa trục rỗng nòng, ren đôi, hai bước ren, mũi vít tự dẫn hướng 134,400,000 201.600.000 94.080.000 4
104 PP2300546334 - Xi măng sinh học cột sống độ nhớt cao đóng kín hoàn toàn 45,000,000 67.500.000 31.500.000 1
105 PP2300546335 - Vít cột sống đa trục ren đôi, đuôi vít hình Tulip, đường kính 5.5 - 8.5 mm, dài 25 - 80 mm 73,500,000 110.250.000 51.450.000 4
106 PP2300546336 - Vít cột sống đơn trục ren đôi, đuôi vít hình Tulip, đường kính 5.5 - 8.5 mm, dài 25 - 80 mm 38,000,000 57.000.000 26.600.000 2
107 PP2300546337 - Nẹp dọc cột sống lưng, đường kính 5.5 - 6.0 mm, dài ≥ 500 mm 25,600,000 38.400.000 17.920.000 2
108 PP2300546338 - Đầu đốt cao tần lưỡng cực cho nội soi cột sống, dài 275 ± 05 mm 113,000,000 169.500.000 79.100.000 1
109 PP2300546339 - Đầu đốt cao tần lưỡng cực cho nội soi cột sống, dài 320 ± 05 mm 113,000,000 169.500.000 79.100.000 1
110 PP2300546340 - Kim chọc dò cản quang 24,000,000 36.000.000 16.800.000 4
111 PP2300546341 - Kim chọc dò cho kim đốt sóng cao tần làm mát 17,500,000 26.250.000 12.250.000 1
112 PP2300546342 - Kim đốt sóng cao tần điều trị đau mạn tính 35,000,000 52.500.000 24.500.000 1
113 PP2300546343 - Kim đốt sóng cao tần làm mát đồng bộ với ống dẫn nước 70,000,000 105.000.000 49.000.000 1
114 PP2300546344 - Ống dẫn nước làm mát 30,000,000 45.000.000 21.000.000 1
115 PP2300546345 - Đĩa đệm cột sống thắt lưng lối sau, dạng thẳng, cao 8 - 16 mm 88,000,000 132.000.000 61.600.000 2
116 PP2300546346 - Bộ thiết bị kích thích não sâu (gồm điều khiển trung tâm, bộ lập trình, dây nối dài, dây cáp, vi điện cực), pin sạc sử dụng nhiều lần 3,845,000,000 5.767.500.000 2.691.500.000 1
117 PP2300546347 - Điện cực vỏ não và cột sống đa lớp, Tương thích với máy dò thần kinh Neuro-IOM 32B 67,725,000 101.587.500 47.407.500 1
118 PP2300546348 - Keo sinh học dán màng não và cột sống chống rò dịch não tủy tối thiểu 5 ml 140,480,000 210.720.000 98.336.000 4
119 PP2300546349 - Sáp chỉnh nha 8,912,400 13.368.600 6.238.680 2
120 PP2300546350 - Vật liệu dùng để sát trùng ống tủy, dạng kem 2,384,100 3.576.150 1.668.870 1
121 PP2300546351 - Thun tách kẽ 36,525,000 54.787.500 25.567.500 6
122 PP2300546352 - Tay khoan tốc độ nhanh 4 lỗ, có đèn 87,133,800 130.700.700 60.993.660 1
123 PP2300546353 - Thạch cao cứng 4,133,320 6.199.980 2.893.324 4
124 PP2300546354 - Cao su lấy dấu loại nặng (sử dụng kính và dao trộn) 250,000,000 375.000.000 175.000.000 6
125 PP2300546355 - Cao su lấy dấu loại nhẹ (sử dụng kính và dao trộn) 105,600,000 158.400.000 73.920.000 7
126 PP2300546356 - Chất trám răng dạng lỏng ( trám xoang nhỏ, trám lót cho xoang lớn) 11,070,000 16.605.000 7.749.000 4
127 PP2300546357 - Keo quang trùng hợp trám răng 62,875,000 94.312.500 44.012.500 6
128 PP2300546358 - Mũi khoan vùng hàm mặt, tương thích vít 2.4 mm 820,000 1.230.000 574.000 1
129 PP2300546359 - Thân trụ răng cấy ghép implant, kết nối côn 55,620,000 83.430.000 38.934.000 7
130 PP2300546360 - Bản sao chân răng cấy ghép kết nối lục giác, các cỡ 6,624,000 9.936.000 4.636.800 3
131 PP2300546361 - Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng đặc (tạo hình răng hàm, xoang trám lớn) 31,860,000 47.790.000 22.302.000 9
132 PP2300546362 - Dụng cụ lấy dấu trụ chân răng nhân tạo các cỡ 14,490,000 21.735.000 10.143.000 3
133 PP2300546363 - Hàm nhựa dẻo, loại 1/2 hàm 400,000 600.000 280.000 1
134 PP2300546364 - Hàm nhựa dẻo, toàn hàm 1,200,000 1.800.000 840.000 1
135 PP2300546365 - Mặt dán sứ 9,800,000 14.700.000 6.860.000 2
136 PP2300546366 - Miếng trám sứ zirconia 1,000,000 1.500.000 700.000 1
137 PP2300546367 - Răng sứ trên Implant 22,400,000 33.600.000 15.680.000 4
138 PP2300546368 - Cây nạo nha chu viêm 9,108,000 13.662.000 6.375.600 1
139 PP2300546369 - Lưới hàm giả 200,000 300.000 140.000 1
140 PP2300546370 - Răng nhựa Acrylic 8,160,000 12.240.000 5.712.000 15
141 PP2300546371 - Răng nhựa Composite 2 lớp 600,000 900.000 420.000 1
142 PP2300546372 - Răng nhựa Composite 3 lớp 33,000,000 49.500.000 23.100.000 49
143 PP2300546373 - Catheter đo cung lượng tim liên tục, cỡ 7.5 Fr, dài ≥ 110 cm 253,575,000 380.362.500 177.502.500 7
144 PP2300546374 - Điện cực dán, đo hoạt động não khi gây mê dùng cho người lớn 111,000,000 166.500.000 77.700.000 33
145 PP2300546375 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim thẳng, dài 60 mm 8,255,520 12.383.280 5.778.864 69
146 PP2300546376 - Điện cực dán, đo hoạt động não khi gây mê dùng cho trẻ em 22,200,000 33.300.000 15.540.000 7
147 PP2300546377 - Lưỡi đèn soi đặt nội khí quản, có camera 67,620,000 101.430.000 47.334.000 156
148 PP2300546378 - Bình CO2 dùng cho băng đạn bắn liên tục 13,920,000 20.880.000 9.744.000 13
149 PP2300546379 - Vật liệu thay thế chỉ khâu 19,600,000 29.400.000 13.720.000 178
150 PP2300546380 - Clip mạch máu 2 thì, chiều cao clip khi mở 3.4 - 3.6 mm 23,040,000 34.560.000 16.128.000 64
151 PP2300546381 - Clip mạch máu 2 thì, chiều cao clip khi mở 7.20 - 7.25 mm 67,872,000 101.808.000 47.510.400 149
152 PP2300546382 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 30 cm, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C 50,698,224 76.047.336 35.488.757 11
153 PP2300546383 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglecaprone, đa sợi, số 4-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C 92,728,932 139.093.398 64.910.252 125
154 PP2300546384 - Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê kèm bóng giúp thở, người lớn 61,750,000 92.625.000 43.225.000 56
155 PP2300546385 - Bộ dây thở Mapleson người lớn 16,796,500 25.194.750 11.757.550 8
156 PP2300546386 - Bộ dây thở Mapleson trẻ em 10,374,000 15.561.000 7.261.800 3
157 PP2300546387 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 25 mm, 1/2 C 85,109,040 127.663.560 59.576.328 573
158 PP2300546388 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm 27,518,400 41.277.600 19.262.880 48
159 PP2300546389 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 5-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm, 3/8 C 8,073,996 12.110.994 5.651.797 19
160 PP2300546390 - Mặt nạ thanh quản bằng silicon, sử dụng ≥ 30 lần 292,950,000 439.425.000 205.065.000 10
161 PP2300546391 - Mặt nạ thanh quản nguyên khối 15,600,000 23.400.000 10.920.000 4
162 PP2300546392 - Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da, dài 35 - 40 cm 79,380,000 119.070.000 55.566.000 9
163 PP2300546393 - Chất làm đầy mô vùng mặt 53,400,000 80.100.000 37.380.000 3
164 PP2300546394 - Chỉ khâu liền kim dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài ≥ 180 mm, kim 17G, dài 100 mm 4,800,000 7.200.000 3.360.000 2
165 PP2300546395 - Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài ≥ 300 mm, kim 21G, dài 100 mm 60,000,000 90.000.000 42.000.000 7
166 PP2300546396 - Chỉ khâu liền kim, dùng điều trị và trẻ hóa làn da, số 5-0, dài ≥ 70 mm, kim 27G, dài 40 mm 864,000 1.296.000 604.800 7
167 PP2300546397 - Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài ≥ 180 mm, kim 18G, dài 100 mm 64,960,000 97.440.000 45.472.000 31
168 PP2300546398 - Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài ≥ 160 mm, kim 19G, dài 100 mm 44,800,000 67.200.000 31.360.000 22
169 PP2300546399 - Kim dùng tiêm chất làm đầy, cỡ 23 - 25G, dài 50 mm 12,960,000 19.440.000 9.072.000 67
170 PP2300546400 - Chất làm đầy và làm ẩm dành cho lớp da sâu 462,500,000 693.750.000 323.750.000 56
171 PP2300546401 - Chất làm đầy dùng xóa nếp nhăn vùng mắt 25,500,000 38.250.000 17.850.000 1
172 PP2300546402 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C 225,002,610 337.503.915 157.501.827 60
173 PP2300546403 - Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 1, dài ≥ 150 cm, không kim 8,058,960 12.088.440 5.641.272 139
174 PP2300546404 - Bộ mở dạ dày qua da bơm bóng loại thay thế 32,000,000 48.000.000 22.400.000 4
175 PP2300546405 - Đầu đốt mềm dùng để cầm máu trong nội soi tiêu hóa, có đầu vác một bên 26,565,000 39.847.500 18.595.500 1
176 PP2300546406 - Đầu đốt mềm dùng để cầm máu trong nội soi tiêu hóa, có đầu vác tròn 37,191,000 55.786.500 26.033.700 2
177 PP2300546407 - Điện cực cắt đốt, dạng vòng cắt, gập góc, cỡ 24 Fr, 02 chân cắm 12,495,000 18.742.500 8.746.500 2
178 PP2300546408 - Điện cực cắt đốt, lưỡng cực, dạng vòng cắt 41,075,000 61.612.500 28.752.500 2
179 PP2300546409 - Điện cực đơn cực hình vòng, dài 140 ± 01 mm 35,910,000 53.865.000 25.137.000 10
180 PP2300546410 - Vỏ ngoài dùng cho ống soi mềm 35,000,000 52.500.000 24.500.000 2
181 PP2300546411 - Kim tiêm bàng quang 4 - 5 Fr, dài khoảng 35 ± 02 cm 20,034,000 30.051.000 14.023.800 1
182 PP2300546412 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 8-0, dài ≥ 45 cm, 2 kim hình thang, dài 6 mm, 3/8 C 7,938,000 11.907.000 5.556.600 16
183 PP2300546413 - Vít khóa trong hình sao 6 cạnh, 3 đường ren 18,000,000 27.000.000 12.600.000 7
184 PP2300546414 - Đầu kim đốt laser phẫu thuật thanh quản 168,000,000 252.000.000 117.600.000 2
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, dài 80 ± 01 mm
Mã phần lô PP2300546231
Giá từng phần lô 541,768,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 812.652.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.237.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất làm đầy dùng cho lớp sâu của da
Mã phần lô PP2300546232
Giá từng phần lô 561,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 841.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.931.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 7-0, dài ≥ 60 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300546233
Giá từng phần lô 48,421,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.632.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.895.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 6-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 12 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300546234
Giá từng phần lô 4,365,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.548.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.056.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 2-0, dài ≥ 80 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300546235
Giá từng phần lô 36,867,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.301.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.807.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 4-0, dài ≥ 80 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300546236
Giá từng phần lô 228,726,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.089.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.108.603
Năng lực sản xuất hàng hóa 416
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 13 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300546237
Giá từng phần lô 55,203,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.804.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.642.184
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300546238
Giá từng phần lô 56,881,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.322.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.817.008
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài ≥ 80 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300546239
Giá từng phần lô 155,419,236
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.128.854
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.793.465
Năng lực sản xuất hàng hóa 232
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 7-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 10 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300546240
Giá từng phần lô 10,473,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.710.436
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.331.537
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 3-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300546241
Giá từng phần lô 23,602,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.403.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.521.624
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300546242
Giá từng phần lô 25,560,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.340.540
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.892.252
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 2-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300546243
Giá từng phần lô 92,225,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.338.928
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.558.166
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 4-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300546244
Giá từng phần lô 6,625,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.938.376
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.637.909
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu vàng
Mã phần lô PP2300546245
Giá từng phần lô 33,941,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.912.064
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.758.963
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ thép điện cực, số 3-0, dài ≥ 60 cm, 1 kim tròn, dài 13 mm, 1/2 C, 1 kim thẳng, dài 50 - 55 mm
Mã phần lô PP2300546246
Giá từng phần lô 171,536,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.304.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.075.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ thép số 1, dài ≥ 45 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 37 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300546247
Giá từng phần lô 16,390,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.585.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.473.056
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Clip mạch máu, chiều cao clip khi mở 4.8 - 5 mm
Mã phần lô PP2300546248
Giá từng phần lô 280,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1520
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Keo dán da, dán mô nội soi 0.5 ml
Mã phần lô PP2300546249
Giá từng phần lô 111,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.698.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.792.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng vá tạo hình gò má các cỡ
Mã phần lô PP2300546250
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng vá tạo hình
Mã phần lô PP2300546251
Giá từng phần lô 52,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.729.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Clip mạch máu 2 thì, chiều cao clip mở 7.9 - 8 mm
Mã phần lô PP2300546252
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 880
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông pezzer, cỡ từ 16 đến 26 Fr
Mã phần lô PP2300546253
Giá từng phần lô 1,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.898.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.352.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc phẫu thuật cản quang, ngang 5- 6 mm
Mã phần lô PP2300546254
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc phẫu thuật cản quang, ngang 11- 12 mm
Mã phần lô PP2300546255
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kit chiết tách huyết tương giàu tiểu cầu, lượng máu 10 ml
Mã phần lô PP2300546256
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kit chiết tách huyết tương giàu tiểu cẩu, lượng máu 06 ml
Mã phần lô PP2300546257
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa và có đầu khoan, đường kính 1.25 - 2.0 mm
Mã phần lô PP2300546258
Giá từng phần lô 1,326,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.990.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 928.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ thả dù đóng lỗ tiểu nhĩ, kích cỡ 12 - 14 Fr
Mã phần lô PP2300546259
Giá từng phần lô 74,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ tim phổi nhân tạo trao đổi Oxy bên ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân ≥ 50 kg
Mã phần lô PP2300546260
Giá từng phần lô 131,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.267.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ tim phổi nhân tạo trao đổi Oxy bên ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân từ 20 - 50 kg
Mã phần lô PP2300546261
Giá từng phần lô 158,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.258.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.720.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong động mạch vành dùng trong vôi hóa nặng hoặc tái hẹp trong stent
Mã phần lô PP2300546262
Giá từng phần lô 970,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.455.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 679.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng từ 2.0 đến 6.0 mm, dài 6 - 30 mm
Mã phần lô PP2300546263
Giá từng phần lô 2,157,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.235.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.510.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại cáp nối cho 20 điện cực
Mã phần lô PP2300546264
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu dò siêu âm mạch vành 5 Fr, 6 Fr có tần số 40 MHz, chiều dài ≥ 135 cm
Mã phần lô PP2300546265
Giá từng phần lô 3,118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.677.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.182.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu mũi khoan kim cương bào mảng xơ vữa, đường kính 1.25 - 2.5 mm
Mã phần lô PP2300546266
Giá từng phần lô 243,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.478.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2300546267
Giá từng phần lô 121,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ kết nối sử dụng trong bào mảng xơ vữa cho tổn thương tắc mãn tính vôi hóa
Mã phần lô PP2300546268
Giá từng phần lô 142,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.097.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.445.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây nối áp lực ≤ 8 bar
Mã phần lô PP2300546269
Giá từng phần lô 15,298,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.948.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.709.265
Năng lực sản xuất hàng hóa 97
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực
Mã phần lô PP2300546270
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2300546271
Giá từng phần lô 58,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại tạm thời dùng lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới
Mã phần lô PP2300546272
Giá từng phần lô 66,029,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.043.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.220.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 25 g
Mã phần lô PP2300546273
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ tim, thất trái 4 cực, trọng lượng 25 - 27 g
Mã phần lô PP2300546274
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, đầu tip cong cổ thiên nga
Mã phần lô PP2300546275
Giá từng phần lô 334,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não tiếp cận đầu xa, đường kính trong ≥ 0.071", dài 95 - 105 cm
Mã phần lô PP2300546276
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong ≥ 0.021", dài 150 - 170 cm
Mã phần lô PP2300546277
Giá từng phần lô 33,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath, đường kính trong ≥ 0.090"
Mã phần lô PP2300546278
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.012 - 0.014"
Mã phần lô PP2300546279
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não, đường kính trong ≥ 0.070", dài 90 - 100 cm
Mã phần lô PP2300546280
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ đóng tiểu nhĩ
Mã phần lô PP2300546281
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông đường dẫn hỗ trợ xuyên vách liên nhĩ, dài ≥ 63 cm
Mã phần lô PP2300546282
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành CTO, đường kính ≥ 0.014'', dài 180 - 330 cm
Mã phần lô PP2300546283
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm gelatin, đường kính từ 26 đến 36 mm, dài ≥ 30 cm
Mã phần lô PP2300546284
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cannula tĩnh mạch đùi dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, đầu típ dài ≥ 50 cm, cỡ từ 15 đến 25 Fr
Mã phần lô PP2300546285
Giá từng phần lô 33,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.998.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.799.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Van tim động mạch chủ cơ học, trục xoay gờ nổi, giảm tiếng ồn, các cỡ
Mã phần lô PP2300546286
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, các cỡ
Mã phần lô PP2300546287
Giá từng phần lô 1,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.580.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm gelatin, đường kính từ 6 đến 24 mm, chiều dài ≥ 30 cm
Mã phần lô PP2300546288
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cannula tĩnh mạch đùi 2 tầng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, co nối 3/8''-1/2'', các cỡ
Mã phần lô PP2300546289
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm collagen, đường kính từ 16 đến 20 mm, dài ≥ 30 cm
Mã phần lô PP2300546290
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng dán kiểm soát mức dịch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2300546291
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, diện tích màng trao đổi 0.6 - 0.67 m², lưu lượng máu trao đổi 0.1 - 2 lít/phút
Mã phần lô PP2300546292
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cannula động mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 15 - 23 Fr
Mã phần lô PP2300546293
Giá từng phần lô 287,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dây dẫn dịch vào khớp, 2 kim đầu nhọn, dải áp lực 10 - 150 mmHg
Mã phần lô PP2300546294
Giá từng phần lô 408,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu đa sợi dùng trong nội soi khớp vai và gối, không kim
Mã phần lô PP2300546295
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khớp quay lồi cầu ngoài nhân tạo không xi măng
Mã phần lô PP2300546296
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít hàn gân, bằng PEEK, kích cỡ khoảng 3 - 9 mm
Mã phần lô PP2300546297
Giá từng phần lô 110,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít neo tái tạo dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài, khóa 4 điểm
Mã phần lô PP2300546298
Giá từng phần lô 1,841,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.762.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.289.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít neo dùng đai chỉ neo để tăng cường độ vững chắc cho gân, dây chằng trong phẫu thuật khớp, không chỉ
Mã phần lô PP2300546299
Giá từng phần lô 804,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.206.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn dịch vào khớp, 2 đường ra vào riêng biệt
Mã phần lô PP2300546300
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưỡi mài xương nội soi, đường kính 3.5 - 4.5 mm
Mã phần lô PP2300546301
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio cao tần, cong khoảng 90°, đường kính 3 - 4 mm
Mã phần lô PP2300546302
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim chọc dò cuống sống dùng trong phẫu thuật cột sống xâm lấn tối thiểu
Mã phần lô PP2300546303
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, van điều chỉnh áp lực từ bên ngoài, có 6 mức áp lực
Mã phần lô PP2300546304
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đĩa đệm cột sống lưng thẳng, đầu hình viên đạn, cao 8 - 15 mm
Mã phần lô PP2300546305
Giá từng phần lô 63,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đốt sống cột sống ngực, lưng nhân tạo dạng lồng
Mã phần lô PP2300546306
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong thân đốt sống, áp lực ≥ 400 psi, tương thích xi măng sinh học tạo hình thân sống, có kháng sinh
Mã phần lô PP2300546307
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại không sạc
Mã phần lô PP2300546308
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực cấy ghép kích thích tủy sống, loại sạc
Mã phần lô PP2300546309
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp cột sống cổ lối trước, khóa tự động, dài 19 - 32.5 mm
Mã phần lô PP2300546310
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp cột sống cổ lối trước, khóa tự động, dài 27.5 - 55 mm
Mã phần lô PP2300546311
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp cột sống cổ lối trước, khóa tự động, dài 45 - 72.5 mm
Mã phần lô PP2300546312
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp dọc cột sống cổ sau, dài ≥ 240 mm, đường kính 3.0 - 3.2 mm
Mã phần lô PP2300546313
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp dọc cột sống lưng uốn sẵn, dài 30 - 130 mm, đường kính tối thiểu 5.5 mm
Mã phần lô PP2300546314
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp dọc thẳng cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2300546315
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít cố định chẩm cổ, dài 6 - 14 mm, đường kính 4.0 hoặc 4.5 mm
Mã phần lô PP2300546316
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít cột sống cổ lối sau đa trục, góc nghiêng tối đa khoảng 45°
Mã phần lô PP2300546317
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít cột sống cổ lối trước, đơn/đa hướng, đường kính 4.0 hoặc 4.5 mm, dài 11 - 17 mm
Mã phần lô PP2300546318
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít cột sống đa trục hai bước ren, đường kính 4.0 - 8.5 mm
Mã phần lô PP2300546319
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít cột sống lưng đa trục rỗng nòng cánh ren ngược bắt qua da cột sống lưng, đường kính 5.5 - 7.5 mm, dài 30 - 50 mm
Mã phần lô PP2300546320
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau, bằng Titanium
Mã phần lô PP2300546321
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít khoá trong cho vít đa trục rỗng nòng cánh ren ngược bắt qua da cột sống lưng
Mã phần lô PP2300546322
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít khóa trong dùng cho vít cột sống lưng tự ngắt, tự đo lực, đường kính khoảng 7 - 8 mm
Mã phần lô PP2300546323
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ lập chương trình cho người bệnh đặt điện cực kích thích não sâu
Mã phần lô PP2300546324
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ sạc pin dùng cho bộ pin điều khiển trung tâm kích thích não sâu sạc nhiều lần
Mã phần lô PP2300546325
Giá từng phần lô 109,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít cột sống đa trục rỗng nòng hai bước ren, đường kính 4.5 - 8.5 mm, dài 5 - 80 mm
Mã phần lô PP2300546326
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp dọc qua da uốn sẵn, đường kính tối thiểu 4.75 mm, dài 30 - 90 mm
Mã phần lô PP2300546327
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít khóa trong
Mã phần lô PP2300546328
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít cột sống lưng đa trục, hai bước ren, mũi vít tự dẫn hướng
Mã phần lô PP2300546329
Giá từng phần lô 108,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít khóa trong cho vít cột sống đa trục, 2 bước ren
Mã phần lô PP2300546330
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp dọc thẳng đường kính tối thiểu 5.5 mm dài ≥ 470 mm
Mã phần lô PP2300546331
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp nối ngang tự điều chỉnh kích cỡ với 2 trục xoay
Mã phần lô PP2300546332
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít cột sống lưng đa trục rỗng nòng, ren đôi, hai bước ren, mũi vít tự dẫn hướng
Mã phần lô PP2300546333
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xi măng sinh học cột sống độ nhớt cao đóng kín hoàn toàn
Mã phần lô PP2300546334
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít cột sống đa trục ren đôi, đuôi vít hình Tulip, đường kính 5.5 - 8.5 mm, dài 25 - 80 mm
Mã phần lô PP2300546335
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít cột sống đơn trục ren đôi, đuôi vít hình Tulip, đường kính 5.5 - 8.5 mm, dài 25 - 80 mm
Mã phần lô PP2300546336
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp dọc cột sống lưng, đường kính 5.5 - 6.0 mm, dài ≥ 500 mm
Mã phần lô PP2300546337
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu đốt cao tần lưỡng cực cho nội soi cột sống, dài 275 ± 05 mm
Mã phần lô PP2300546338
Giá từng phần lô 113,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu đốt cao tần lưỡng cực cho nội soi cột sống, dài 320 ± 05 mm
Mã phần lô PP2300546339
Giá từng phần lô 113,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim chọc dò cản quang
Mã phần lô PP2300546340
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim chọc dò cho kim đốt sóng cao tần làm mát
Mã phần lô PP2300546341
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim đốt sóng cao tần điều trị đau mạn tính
Mã phần lô PP2300546342
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim đốt sóng cao tần làm mát đồng bộ với ống dẫn nước
Mã phần lô PP2300546343
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống dẫn nước làm mát
Mã phần lô PP2300546344
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đĩa đệm cột sống thắt lưng lối sau, dạng thẳng, cao 8 - 16 mm
Mã phần lô PP2300546345
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ thiết bị kích thích não sâu (gồm điều khiển trung tâm, bộ lập trình, dây nối dài, dây cáp, vi điện cực), pin sạc sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2300546346
Giá từng phần lô 3,845,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.767.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.691.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực vỏ não và cột sống đa lớp, Tương thích với máy dò thần kinh Neuro-IOM 32B
Mã phần lô PP2300546347
Giá từng phần lô 67,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.587.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.407.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Keo sinh học dán màng não và cột sống chống rò dịch não tủy tối thiểu 5 ml
Mã phần lô PP2300546348
Giá từng phần lô 140,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Sáp chỉnh nha
Mã phần lô PP2300546349
Giá từng phần lô 8,912,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.368.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.238.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu dùng để sát trùng ống tủy, dạng kem
Mã phần lô PP2300546350
Giá từng phần lô 2,384,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.576.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.668.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thun tách kẽ
Mã phần lô PP2300546351
Giá từng phần lô 36,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.567.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tay khoan tốc độ nhanh 4 lỗ, có đèn
Mã phần lô PP2300546352
Giá từng phần lô 87,133,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.700.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.993.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thạch cao cứng
Mã phần lô PP2300546353
Giá từng phần lô 4,133,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.199.980
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.893.324
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cao su lấy dấu loại nặng (sử dụng kính và dao trộn)
Mã phần lô PP2300546354
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cao su lấy dấu loại nhẹ (sử dụng kính và dao trộn)
Mã phần lô PP2300546355
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất trám răng dạng lỏng ( trám xoang nhỏ, trám lót cho xoang lớn)
Mã phần lô PP2300546356
Giá từng phần lô 11,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.605.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.749.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Keo quang trùng hợp trám răng
Mã phần lô PP2300546357
Giá từng phần lô 62,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mũi khoan vùng hàm mặt, tương thích vít 2.4 mm
Mã phần lô PP2300546358
Giá từng phần lô 820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thân trụ răng cấy ghép implant, kết nối côn
Mã phần lô PP2300546359
Giá từng phần lô 55,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.934.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bản sao chân răng cấy ghép kết nối lục giác, các cỡ
Mã phần lô PP2300546360
Giá từng phần lô 6,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.936.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.636.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng đặc (tạo hình răng hàm, xoang trám lớn)
Mã phần lô PP2300546361
Giá từng phần lô 31,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ lấy dấu trụ chân răng nhân tạo các cỡ
Mã phần lô PP2300546362
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hàm nhựa dẻo, loại 1/2 hàm
Mã phần lô PP2300546363
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hàm nhựa dẻo, toàn hàm
Mã phần lô PP2300546364
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mặt dán sứ
Mã phần lô PP2300546365
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng trám sứ zirconia
Mã phần lô PP2300546366
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Răng sứ trên Implant
Mã phần lô PP2300546367
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cây nạo nha chu viêm
Mã phần lô PP2300546368
Giá từng phần lô 9,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.662.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.375.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưới hàm giả
Mã phần lô PP2300546369
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Răng nhựa Acrylic
Mã phần lô PP2300546370
Giá từng phần lô 8,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Răng nhựa Composite 2 lớp
Mã phần lô PP2300546371
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Răng nhựa Composite 3 lớp
Mã phần lô PP2300546372
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter đo cung lượng tim liên tục, cỡ 7.5 Fr, dài ≥ 110 cm
Mã phần lô PP2300546373
Giá từng phần lô 253,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.502.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực dán, đo hoạt động não khi gây mê dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2300546374
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim thẳng, dài 60 mm
Mã phần lô PP2300546375
Giá từng phần lô 8,255,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.383.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.778.864
Năng lực sản xuất hàng hóa 69
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực dán, đo hoạt động não khi gây mê dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300546376
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưỡi đèn soi đặt nội khí quản, có camera
Mã phần lô PP2300546377
Giá từng phần lô 67,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 156
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bình CO2 dùng cho băng đạn bắn liên tục
Mã phần lô PP2300546378
Giá từng phần lô 13,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu thay thế chỉ khâu
Mã phần lô PP2300546379
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 178
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Clip mạch máu 2 thì, chiều cao clip khi mở 3.4 - 3.6 mm
Mã phần lô PP2300546380
Giá từng phần lô 23,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Clip mạch máu 2 thì, chiều cao clip khi mở 7.20 - 7.25 mm
Mã phần lô PP2300546381
Giá từng phần lô 67,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.808.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.510.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 149
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanon, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 30 cm, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300546382
Giá từng phần lô 50,698,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.047.336
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.488.757
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglecaprone, đa sợi, số 4-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300546383
Giá từng phần lô 92,728,932
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.093.398
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.910.252
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê kèm bóng giúp thở, người lớn
Mã phần lô PP2300546384
Giá từng phần lô 61,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dây thở Mapleson người lớn
Mã phần lô PP2300546385
Giá từng phần lô 16,796,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.194.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.757.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dây thở Mapleson trẻ em
Mã phần lô PP2300546386
Giá từng phần lô 10,374,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.561.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.261.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 25 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300546387
Giá từng phần lô 85,109,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.663.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.576.328
Năng lực sản xuất hàng hóa 573
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm
Mã phần lô PP2300546388
Giá từng phần lô 27,518,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.277.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.262.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 5-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300546389
Giá từng phần lô 8,073,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.110.994
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.651.797
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mặt nạ thanh quản bằng silicon, sử dụng ≥ 30 lần
Mã phần lô PP2300546390
Giá từng phần lô 292,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mặt nạ thanh quản nguyên khối
Mã phần lô PP2300546391
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da, dài 35 - 40 cm
Mã phần lô PP2300546392
Giá từng phần lô 79,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất làm đầy mô vùng mặt
Mã phần lô PP2300546393
Giá từng phần lô 53,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu liền kim dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài ≥ 180 mm, kim 17G, dài 100 mm
Mã phần lô PP2300546394
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài ≥ 300 mm, kim 21G, dài 100 mm
Mã phần lô PP2300546395
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu liền kim, dùng điều trị và trẻ hóa làn da, số 5-0, dài ≥ 70 mm, kim 27G, dài 40 mm
Mã phần lô PP2300546396
Giá từng phần lô 864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài ≥ 180 mm, kim 18G, dài 100 mm
Mã phần lô PP2300546397
Giá từng phần lô 64,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu liền kim, dùng nâng cơ thẩm mỹ, số 3-0, dài ≥ 160 mm, kim 19G, dài 100 mm
Mã phần lô PP2300546398
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim dùng tiêm chất làm đầy, cỡ 23 - 25G, dài 50 mm
Mã phần lô PP2300546399
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất làm đầy và làm ẩm dành cho lớp da sâu
Mã phần lô PP2300546400
Giá từng phần lô 462,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất làm đầy dùng xóa nếp nhăn vùng mắt
Mã phần lô PP2300546401
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300546402
Giá từng phần lô 225,002,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.503.915
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.501.827
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 1, dài ≥ 150 cm, không kim
Mã phần lô PP2300546403
Giá từng phần lô 8,058,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.088.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.641.272
Năng lực sản xuất hàng hóa 139
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ mở dạ dày qua da bơm bóng loại thay thế
Mã phần lô PP2300546404
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu đốt mềm dùng để cầm máu trong nội soi tiêu hóa, có đầu vác một bên
Mã phần lô PP2300546405
Giá từng phần lô 26,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.847.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.595.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu đốt mềm dùng để cầm máu trong nội soi tiêu hóa, có đầu vác tròn
Mã phần lô PP2300546406
Giá từng phần lô 37,191,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.786.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.033.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực cắt đốt, dạng vòng cắt, gập góc, cỡ 24 Fr, 02 chân cắm
Mã phần lô PP2300546407
Giá từng phần lô 12,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.742.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.746.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực cắt đốt, lưỡng cực, dạng vòng cắt
Mã phần lô PP2300546408
Giá từng phần lô 41,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực đơn cực hình vòng, dài 140 ± 01 mm
Mã phần lô PP2300546409
Giá từng phần lô 35,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.137.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vỏ ngoài dùng cho ống soi mềm
Mã phần lô PP2300546410
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim tiêm bàng quang 4 - 5 Fr, dài khoảng 35 ± 02 cm
Mã phần lô PP2300546411
Giá từng phần lô 20,034,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.051.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.023.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 8-0, dài ≥ 45 cm, 2 kim hình thang, dài 6 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300546412
Giá từng phần lô 7,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.907.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.556.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít khóa trong hình sao 6 cạnh, 3 đường ren
Mã phần lô PP2300546413
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu kim đốt laser phẫu thuật thanh quản
Mã phần lô PP2300546414
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->