Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2024 lần 2 (vật tư dùng chung) (gồm 545 phần)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300382301-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2024 lần 2 (vật tư dùng chung) (gồm 545 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300264429 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 248,768,551,365 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4.975.371.022 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300564258 - Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, 7.5cm x 3.6m (±10%) | 7,350,000 | 11.025.000 | 5.145.000 | 11 | |
| 2 | PP2300564259 - Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, cỡ 12 cm x 3.6m (±10%) hoặc 15cm x 3.6m (±10%) | 26,825,000 | 40.237.500 | 18.777.500 | 30 | |
| 3 | PP2300564260 - Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, cỡ 10cm x 3.6m (±10%) | 8,750,000 | 13.125.000 | 6.125.000 | 11 | |
| 4 | PP2300564261 - Băng bột bó, cỡ 10cm x 2.7m (±10%) | 16,800,000 | 25.200.000 | 11.760.000 | 100 | |
| 5 | PP2300564262 - Băng bột bó, cỡ 15cm x 2.7m (±10%) | 26,600,000 | 39.900.000 | 18.620.000 | 116 | |
| 6 | PP2300564263 - Băng bột bó, cỡ 7.5cm x 2.7m (±10%) | 1,921,000 | 2.881.500 | 1.344.700 | 14 | |
| 7 | PP2300564264 - Băng cá nhân 2cm , dài 6 ± 1cm | 1,420,000,000 | 2.130.000.000 | 994.000.000 | 416666 | |
| 8 | PP2300564265 - Băng cố định chóp xoay khớp vai sau phẫu thuật có gối đi kèm | 26,650,000 | 39.975.000 | 18.655.000 | 21 | |
| 9 | PP2300564266 - Băng cố định khớp vai sau phẫu thuật không có gối đi kèm | 23,800,000 | 35.700.000 | 16.660.000 | 23 | |
| 10 | PP2300564267 - Băng đàn hồi, tự dính, 10cm x 4.5 ± 0.05m | 67,500,000 | 101.250.000 | 47.250.000 | 125 | |
| 11 | PP2300564268 - Băng đàn hồi, tự dính, 7.5cm x 4.5 ± 0.05m | 35,750,000 | 53.625.000 | 25.025.000 | 108 | |
| 12 | PP2300564269 - Băng đệm mềm | 2,640,000 | 3.960.000 | 1.848.000 | 2 | |
| 13 | PP2300564270 - Băng dính cố định, cỡ 2.5cm x (5 - 6)m | 475,000,000 | 712.500.000 | 332.500.000 | 833 | |
| 14 | PP2300564271 - Băng dính cố định, cỡ 2.5cm x (9 - 10)m | 630,000,000 | 945.000.000 | 441.000.000 | 5000 | |
| 15 | PP2300564272 - Băng dính có oxít kẽm | 261,000,000 | 391.500.000 | 182.700.000 | 300 | |
| 16 | PP2300564273 - Băng dính dùng cố định ống dẫn lưu, loại nằm ngang | 4,500,000 | 6.750.000 | 3.150.000 | 5 | |
| 17 | PP2300564274 - Băng dính dùng cố định ống dẫn lưu, loại thẳng đứng | 7,200,000 | 10.800.000 | 5.040.000 | 6 | |
| 18 | PP2300564275 - Băng dính dùng trong hỗ trợ và giải áp cho lớp cơ sâu | 13,230,000 | 19.845.000 | 9.261.000 | 5 | |
| 19 | PP2300564276 - Băng dính dùng trong phục hồi chức năng | 9,450,000 | 14.175.000 | 6.615.000 | 5 | |
| 20 | PP2300564277 - Băng dính tác động vô lớp hạ bì, dành cho da nhạy cảm | 11,025,000 | 16.537.500 | 7.717.500 | 5 | |
| 21 | PP2300564278 - Băng dính trong suốt cố định kim luồn, dành cho người lớn | 3,625,000,000 | 5.437.500.000 | 2.537.500.000 | 48333 | |
| 22 | PP2300564279 - Băng dính trong suốt cố định kim luồn, dành cho trẻ em | 40,000,000 | 60.000.000 | 28.000.000 | 333 | |
| 23 | PP2300564280 - Băng dính trong suốt, 10 x 12cm (±10%) | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | 3333 | |
| 24 | PP2300564281 - Băng dính trong suốt, 6 x 7cm (±05%) | 71,400,000 | 107.100.000 | 49.980.000 | 2833 | |
| 25 | PP2300564282 - Băng dính, 10cm x 10m (±05%) | 336,000,000 | 504.000.000 | 235.200.000 | 500 | |
| 26 | PP2300564283 - Băng dính, dạng giấy, 2.5cm x 5m (±05%) | 137,600,000 | 206.400.000 | 96.320.000 | 1333 | |
| 27 | PP2300564284 - Băng dính, dạng giấy, 2.5cm x 9m (±05%) | 80,000,000 | 120.000.000 | 56.000.000 | 833 | |
| 28 | PP2300564285 - Băng đựng hóa chất dùng cho máy Sterrad 100NX | 2,897,736,660 | 4.346.604.990 | 2.028.415.662 | 218 | |
| 29 | PP2300564286 - Băng đựng hóa chất, dùng cho máy Sterrad 100S | 1,864,707,768 | 2.797.061.652 | 1.305.295.438 | 161 | |
| 30 | PP2300564287 - Băng ép sức căng ngắn, 10cm x 5m (±10%) | 720,000 | 1.080.000 | 504.000 | 1 | |
| 31 | PP2300564288 - Băng ép sức căng ngắn, 12cm x 5m (±10%) | 920,000 | 1.380.000 | 644.000 | 1 | |
| 32 | PP2300564289 - Băng ép sức căng ngắn, 4cm x 5m (±10%) | 480,000 | 720.000 | 336.000 | 1 | |
| 33 | PP2300564290 - Băng ép sức căng ngắn, 6cm x 5m (±10%) | 520,000 | 780.000 | 364.000 | 1 | |
| 34 | PP2300564291 - Băng ép sức căng ngắn, 8cm x 5m (±10%) | 640,000 | 960.000 | 448.000 | 1 | |
| 35 | PP2300564292 - Băng giữ dạng ống, cỡ 2.3cm x 5m (±10%) | 220,000 | 330.000 | 154.000 | 1 | |
| 36 | PP2300564293 - Băng giữ dạng ống, cỡ 6.5cm x 5m (±10%) | 280,000 | 420.000 | 196.000 | 1 | |
| 37 | PP2300564294 - Băng giữ dạng ống, cỡ 8.5cm x 20m (±10%) | 1,000,000 | 1.500.000 | 700.000 | 1 | |
| 38 | PP2300564295 - Băng keo chỉ thị tiếp xúc, cỡ 1.8cm x 55m (±05%) | 76,249,600 | 114.374.400 | 53.374.720 | 107 | |
| 39 | PP2300564296 - Băng keo có chỉ thị hóa học, 1.9cm x 55m (±05%), cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 | 41,999,580 | 62.999.370 | 29.399.706 | 10 | |
| 40 | PP2300564297 - Băng kết dính co giãn hai chiều | 600,000 | 900.000 | 420.000 | 2 | |
| 41 | PP2300564298 - Băng thun 10 ± 1cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm | 556,600,000 | 834.900.000 | 389.620.000 | 3833 | |
| 42 | PP2300564299 - Băng thun 15 ± 1cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm | 83,250,000 | 124.875.000 | 58.275.000 | 416 | |
| 43 | PP2300564300 - Băng thun 7.5 ± 1cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm | 19,500,000 | 29.250.000 | 13.650.000 | 166 | |
| 44 | PP2300564301 - Bao áp lực truyền dịch nhanh, 500ml | 367,290,000 | 550.935.000 | 257.103.000 | 16 | |
| 45 | PP2300564302 - Bao camera nội soi tiệt khuẩn | 186,816,000 | 280.224.000 | 130.771.200 | 5333 | |
| 46 | PP2300564303 - Bao cao su | 65,520,000 | 98.280.000 | 45.864.000 | 20000 | |
| 47 | PP2300564304 - Bao chi đùi dùng trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, tạo 3 áp lực (45-40-30) mmHg | 3,360,000,000 | 5.040.000.000 | 2.352.000.000 | 666 | |
| 48 | PP2300564305 - Bao chi đùi trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, tạo 3 áp lực (73-63-45) mmHg | 189,000,000 | 283.500.000 | 132.300.000 | 16 | |
| 49 | PP2300564306 - Bao chi gối trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, tạo 3 áp lực (73-63-45) mmHg | 336,000,000 | 504.000.000 | 235.200.000 | 33 | |
| 50 | PP2300564307 - Bao chụp kính hiển vi cỡ 122 x (205 - 210) cm | 493,500,000 | 740.250.000 | 345.450.000 | 166 | |
| 51 | PP2300564308 - Bao chụp kính hiển vi cỡ 150 x (200 - 205) cm | 32,760,000 | 49.140.000 | 22.932.000 | 200 | |
| 52 | PP2300564309 - Bao quấn gối, dài khoảng 25 - 48cm | 13,650,000 | 20.475.000 | 9.555.000 | 1 | |
| 53 | PP2300564310 - Bao quấn gối, dài khoảng 46 - 58cm | 13,650,000 | 20.475.000 | 9.555.000 | 1 | |
| 54 | PP2300564311 - Bao quấn gối, dài khoảng 51 - 79cm | 13,650,000 | 20.475.000 | 9.555.000 | 1 | |
| 55 | PP2300564312 - Bao quấn mắt cá/cổ chân người lớn | 13,650,000 | 20.475.000 | 9.555.000 | 1 | |
| 56 | PP2300564313 - Bao quấn thắt lưng người lớn | 40,950,000 | 61.425.000 | 28.665.000 | 2 | |
| 57 | PP2300564314 - Bao quấn vai người lớn (81 - 122) cm | 35,700,000 | 53.550.000 | 24.990.000 | 1 | |
| 58 | PP2300564315 - Bầu phun khí dung sử dụng nhiều lần | 31,500,000 | 47.250.000 | 22.050.000 | 4 | |
| 59 | PP2300564316 - Bình chứa dịch dẫn lưu màng phổi, bằng nhựa, tối thiểu 1800ml | 294,000,000 | 441.000.000 | 205.800.000 | 233 | |
| 60 | PP2300564317 - Bình chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm, cỡ 300ml và 500ml | 1,040,000,000 | 1.560.000.000 | 728.000.000 | 133 | |
| 61 | PP2300564318 - Bình chứa dịch, khí màng phổi, bằng thủy tinh, 2000ml | 145,376,000 | 218.064.000 | 101.763.200 | 233 | |
| 62 | PP2300564319 - Bình làm ẩm oxy | 1,039,500,000 | 1.559.250.000 | 727.650.000 | 1500 | |
| 63 | PP2300564320 - Bình làm ẩm tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001 | 112,000,000 | 168.000.000 | 78.400.000 | 53 | |
| 64 | PP2300564321 - Bộ cảm biến đo các thông số huyết động | 140,000,000 | 210.000.000 | 98.000.000 | 3 | |
| 65 | PP2300564322 - Bộ cảm biến đo đồng thời huyết áp động mạch và huyết áp tĩnh mạch trung tâm và bộ cảm biến nhiệt | 46,800,000 | 70.200.000 | 32.760.000 | 2 | |
| 66 | PP2300564323 - Bộ catheter dẫn lưu chủ động dịch khoang màng phổi 3 trong 1 | 137,500,000 | 206.250.000 | 96.250.000 | 1 | |
| 67 | PP2300564324 - Catheter động mạch đùi có đầu cảm biến áp lực và nhiệt độ | 108,000,000 | 162.000.000 | 75.600.000 | 2 | |
| 68 | PP2300564325 - Bộ chăm sóc vết thương sử dụng 1 lần | 176,400,000 | 264.600.000 | 123.480.000 | 1000 | |
| 69 | PP2300564326 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn | 1,559,250,000 | 2.338.875.000 | 1.091.475.000 | 750 | |
| 70 | PP2300564327 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn trẻ em | 11,283,300 | 16.924.950 | 7.898.310 | 4 | |
| 71 | PP2300564328 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 2 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn, huyết áp tĩnh mạch | 648,375,000 | 972.562.500 | 453.862.500 | 158 | |
| 72 | PP2300564329 - Bộ dây dẫn bơm tưới rửa dùng cho máy điều trị vết thương áp lực âm | 99,000,000 | 148.500.000 | 69.300.000 | 5 | |
| 73 | PP2300564330 - Bộ dây dẫn đường dùng cho ống soi khí phế quản siêu âm, dùng 1 lần | 787,995,720 | 1.181.993.580 | 551.597.004 | 30 | |
| 74 | PP2300564331 - Bộ dây hút đàm kín, cỡ 12 → 16Fr | 224,910,000 | 337.365.000 | 157.437.000 | 75 | |
| 75 | PP2300564332 - Bộ dây truyền kèm túi chứa dịch dùng kiểm soát đau | 294,000,000 | 441.000.000 | 205.800.000 | 66 | |
| 76 | PP2300564333 - Bộ dụng cụ tập thở | 144,000,000 | 216.000.000 | 100.800.000 | 50 | |
| 77 | PP2300564334 - Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc tự động người lớn | 182,400,000 | 273.600.000 | 127.680.000 | 133 | |
| 78 | PP2300564335 - Cannua hỗ trợ thở qua lỗ mở khí quản | 8,500,000 | 12.750.000 | 5.950.000 | 1 | |
| 79 | PP2300564336 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu | 230,000,000 | 345.000.000 | 161.000.000 | 16 | |
| 80 | PP2300564337 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu tự thân dùng điều trị cho người bệnh thoái hóa khớp, da liễu và nha khoa | 49,500,000 | 74.250.000 | 34.650.000 | 8 | |
| 81 | PP2300564338 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu tự thân dùng điều trị sẹo, trẻ hóa da, điều trị vết thương mạn tính | 200,000,000 | 300.000.000 | 140.000.000 | 16 | |
| 82 | PP2300564339 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu tự thân, dùng điều trị người bệnh thoái hóa khớp | 1,521,818,000 | 2.282.727.000 | 1.065.272.600 | 83 | |
| 83 | PP2300564340 - Bộ mở khí quản 2 nòng dùng mở khí quản qua da, đường kính trong 7 - 9mm | 845,250,000 | 1.267.875.000 | 591.675.000 | 19 | |
| 84 | PP2300564341 - Bộ phận chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng kết nối giữa catheter và túi dịch lọc | 62,000,000 | 93.000.000 | 43.400.000 | 33 | |
| 85 | PP2300564342 - Bộ phun khí dung cho máy thở | 273,000,000 | 409.500.000 | 191.100.000 | 583 | |
| 86 | PP2300564343 - Bộ tấm dán đùi và ngực dùng trong liệu pháp hạ thân nhiệt chủ động cho người bệnh | 1,250,000,000 | 1.875.000.000 | 875.000.000 | 8 | |
| 87 | PP2300564344 - Bộ test kiểm tra quy trình tiệt khuẩn | 27,132,000 | 40.698.000 | 18.992.400 | 19 | |
| 88 | PP2300564345 - Bộ thông tiểu dùng 1 lần | 53,550,000 | 80.325.000 | 37.485.000 | 250 | |
| 89 | PP2300564346 - Bộ vệ sinh răng miệng cho người bệnh | 1,098,500,000 | 1.647.750.000 | 768.950.000 | 2166 | |
| 90 | PP2300564347 - Bơm tiêm truyền áp lực, đàn hồi, tự động, cỡ 300ml | 11,700,000 | 17.550.000 | 8.190.000 | 1 | |
| 91 | PP2300564348 - Bơm tiêm 10ml, có kim 23G, 25G | 895,500,000 | 1.343.250.000 | 626.850.000 | 150000 | |
| 92 | PP2300564349 - Bơm tiêm 1ml, có kim 26G | 80,500,000 | 120.750.000 | 56.350.000 | 23333 | |
| 93 | PP2300564350 - Bơm tiêm 20ml, có kim 23G | 146,000,000 | 219.000.000 | 102.200.000 | 16666 | |
| 94 | PP2300564351 - Bơm tiêm 3ml, có kim 23G, 25G | 88,500,000 | 132.750.000 | 61.950.000 | 25000 | |
| 95 | PP2300564352 - Bơm tiêm 50ml, có kim | 94,500,000 | 141.750.000 | 66.150.000 | 2000 | |
| 96 | PP2300564353 - Bơm tiêm 5ml, có kim 23G, 25G | 622,000,000 | 933.000.000 | 435.400.000 | 166666 | |
| 97 | PP2300564354 - Bơm tiêm cản quang, cỡ 190ml | 237,600,000 | 356.400.000 | 166.320.000 | 120 | |
| 98 | PP2300564355 - Bơm tiêm cản từ, cỡ 65ml và 115ml | 257,250,000 | 385.875.000 | 180.075.000 | 116 | |
| 99 | PP2300564356 - Bơm tiêm chứa Lithium Heparin, 1ml | 125,000,000 | 187.500.000 | 87.500.000 | 833 | |
| 100 | PP2300564357 - Bơm tiêm đầu thẳng, không kim, 10ml | 529,200,000 | 793.800.000 | 370.440.000 | 23333 | |
| 101 | PP2300564358 - Bơm tiêm đầu thẳng, lệch tâm, không kim, 20ml | 36,750,000 | 55.125.000 | 25.725.000 | 833 | |
| 102 | PP2300564359 - Bơm tiêm đầu to, 50ml | 142,000,000 | 213.000.000 | 99.400.000 | 6666 | |
| 103 | PP2300564360 - Bơm tiêm đầu xoắn, chứa nước muối 0.9%, các cỡ | 13,600,000,000 | 20.400.000.000 | 9.520.000.000 | 133333 | |
| 104 | PP2300564361 - Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 10ml | 731,400,000 | 1.097.100.000 | 511.980.000 | 33333 | |
| 105 | PP2300564362 - Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 20ml | 630,000,000 | 945.000.000 | 441.000.000 | 8333 | |
| 106 | PP2300564363 - Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 3ml | 20,160,000 | 30.240.000 | 14.112.000 | 1000 | |
| 107 | PP2300564364 - Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 5ml | 189,000,000 | 283.500.000 | 132.300.000 | 8333 | |
| 108 | PP2300564365 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, đầu xoắn, 50ml | 2,205,000,000 | 3.307.500.000 | 1.543.500.000 | 23333 | |
| 109 | PP2300564366 - Bơm tiêm 1ml 100UI, kim 30G, dài 8mm | 165,000,000 | 247.500.000 | 115.500.000 | 9166 | |
| 110 | PP2300564367 - Bơm tiêm 1ml 100UI, kim 30G, dài 12 - 13mm | 19,084,800 | 28.627.200 | 13.359.360 | 1066 | |
| 111 | PP2300564368 - Bơm tiêm 1ml 100UI, kim 31G | 28,050,000 | 42.075.000 | 19.635.000 | 1416 | |
| 112 | PP2300564369 - Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tự động hút máu, có kim 25G, Lithium Heparin | 1,700,000,000 | 2.550.000.000 | 1.190.000.000 | 8333 | |
| 113 | PP2300564370 - Bơm tiêm liền kim 27G | 33,075,000 | 49.612.500 | 23.152.500 | 1166 | |
| 114 | PP2300564371 - Bơm tiêm truyền áp lực, đàn hồi, tự động, cỡ 100ml | 510,000,000 | 765.000.000 | 357.000.000 | 100 | |
| 115 | PP2300564372 - Bóng bóp giúp thở có van thông minh, 1500ml | 1,560,000,000 | 2.340.000.000 | 1.092.000.000 | 333 | |
| 116 | PP2300564373 - Bóng bóp giúp thở có van thông minh, các cỡ | 845,000,000 | 1.267.500.000 | 591.500.000 | 216 | |
| 117 | PP2300564374 - Bóng bóp giúp thở, không có van giảm áp, 1500ml | 1,050,000,000 | 1.575.000.000 | 735.000.000 | 333 | |
| 118 | PP2300564375 - Bóng cầm máu mũi | 9,009,000 | 13.513.500 | 6.306.300 | 1 | |
| 119 | PP2300564376 - Bóng dùng cho ống soi khí phế quản siêu âm | 247,647,000 | 371.470.500 | 173.352.900 | 50 | |
| 120 | PP2300564377 - Bông gòn, dạng cuộn, gói 1- 1.5kg | 12,146,400 | 18.219.600 | 8.502.480 | 13 | |
| 121 | PP2300564378 - Bông gòn, dạng cuộn, gói 1- 1.5kg, không giữ nước | 2,756,250 | 4.134.375 | 1.929.375 | 4 | |
| 122 | PP2300564379 - Bông gòn, dạng viên, gói 100 - 110g | 20,790,000 | 31.185.000 | 14.553.000 | 183 | |
| 123 | PP2300564380 - Bông gòn, dạng viên, gói 500 - 550g | 88,328,000 | 132.492.000 | 61.829.600 | 166 | |
| 124 | PP2300564381 - Bột khô dùng trong chạy thận nhân tạo thành phần Natri hydrogenocarbonate | 1,092,000,000 | 1.638.000.000 | 764.400.000 | 1083 | |
| 125 | PP2300564382 - Bột ngăn ngừa tổn thương da dùng cho hậu môn nhân tạo | 26,550,000 | 39.825.000 | 18.585.000 | 25 | |
| 126 | PP2300564383 - Buồng làm ẩm và dây thở có kiểm soát nhiệt | 1,131,000,000 | 1.696.500.000 | 791.700.000 | 96 | |
| 127 | PP2300564384 - Bút đánh dấu dùng trong phẫu thuật | 180,000,000 | 270.000.000 | 126.000.000 | 500 | |
| 128 | PP2300564385 - Can chứa dịch, dùng cho máy hút áp lực âm, loại 600ml | 152,250,000 | 228.375.000 | 106.575.000 | 41 | |
| 129 | PP2300564386 - Catheter động mạch đùi bằng polyurethan, dài 20 - 25cm | 7,560,000 | 11.340.000 | 5.292.000 | 3 | |
| 130 | PP2300564387 - Catheter động mạch, tĩnh mạch dưới đòn trẻ sơ sinh | 27,000,000 | 40.500.000 | 18.900.000 | 5 | |
| 131 | PP2300564388 - Catheter lọc máu 2 nòng bằng carbothane,cỡ 14.5Fr, dài 24 - 55cm | 110,000,000 | 165.000.000 | 77.000.000 | 3 | |
| 132 | PP2300564389 - Catheter lọc máu hai nòng bằng polyurethane, cỡ 12Fr, dài 20 - 22cm | 766,000,000 | 1.149.000.000 | 536.200.000 | 166 | |
| 133 | PP2300564390 - Catheter lọc máu hai nòng bằng polyurethane, cỡ 14.5Fr, dài 24 - 28cm | 1,326,000,000 | 1.989.000.000 | 928.200.000 | 33 | |
| 134 | PP2300564391 - Catheter lọc máu hai nòng dùng cho trẻ em | 12,459,300 | 18.688.950 | 8.721.510 | 2 | |
| 135 | PP2300564392 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 đường bằng polyurethane, cỡ 20G, 22G dài 13 - 15cm | 8,395,800 | 12.593.700 | 5.877.060 | 3 | |
| 136 | PP2300564393 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 4Fr, 5Fr dài 6cm, 8cm, 13cm | 12,495,000 | 18.742.500 | 8.746.500 | 4 | |
| 137 | PP2300564394 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 7Fr, dài 15 - 16cm | 204,000,000 | 306.000.000 | 142.800.000 | 66 | |
| 138 | PP2300564395 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 7Fr, dài 15 - 20cm | 582,414,000 | 873.621.000 | 407.689.800 | 166 | |
| 139 | PP2300564396 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, phủ thuốc polyhexanide, cỡ 7Fr, dài 15 - 16cm | 323,500,000 | 485.250.000 | 226.450.000 | 66 | |
| 140 | PP2300564397 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường bằng polyurethane, 7F, 15 - 16cm | 29,000,000 | 43.500.000 | 20.300.000 | 8 | |
| 141 | PP2300564398 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường bằng polyurethane, cỡ 7Fr, dài 15-16cm | 33,522,500 | 50.283.750 | 23.465.750 | 8 | |
| 142 | PP2300564399 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng Polyurethan, cỡ 7Fr, dài 15 - 20cm | 278,161,000 | 417.241.500 | 194.712.700 | 83 | |
| 143 | PP2300564400 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng polyurethane 4.5Fr, 5.5Fr dài 6cm, 8cm, 13cm | 220,437,000 | 330.655.500 | 154.305.900 | 50 | |
| 144 | PP2300564401 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng polyurethane, phủ thuốc polyhexanide, 7Fr, dài 20cm | 1,449,930,000 | 2.174.895.000 | 1.014.951.000 | 250 | |
| 145 | PP2300564402 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, phủ chlorhexadine và silver sulfadiazine, 7Fr, dài 16cm hoặc 20cm | 945,000,000 | 1.417.500.000 | 661.500.000 | 166 | |
| 146 | PP2300564403 - Catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ ngoại vi, cỡ 24G | 18,000,000 | 27.000.000 | 12.600.000 | 1 | |
| 147 | PP2300564404 - Catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ ngoại vi, cỡ 28G | 54,000,000 | 81.000.000 | 37.800.000 | 5 | |
| 148 | PP2300564405 - Catheter tĩnh mạch trung tâm phủ thuốc 4 đường | 63,000,000 | 94.500.000 | 44.100.000 | 5 | |
| 149 | PP2300564406 - Dụng cụ vệ sinh nướu tích hợp hút dịch trên ống | 585,000,000 | 877.500.000 | 409.500.000 | 1666 | |
| 150 | PP2300564407 - Cây dẫn đường đặt nội khí quản khó dùng 1 lần | 260,000,000 | 390.000.000 | 182.000.000 | 83 | |
| 151 | PP2300564408 - Cây thông nòng đặt nội khí quản | 75,797,150 | 113.695.725 | 53.058.005 | 91 | |
| 152 | PP2300564409 - Chăn làm ấm thân trên, người lớn | 176,000,000 | 264.000.000 | 123.200.000 | 66 | |
| 153 | PP2300564410 - Chăn làm ấm toàn thân người lớn | 811,800,000 | 1.217.700.000 | 568.260.000 | 300 | |
| 154 | PP2300564411 - Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt khuẩn hơi nước | 616,280,000 | 924.420.000 | 431.396.000 | 33133 | |
| 155 | PP2300564412 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy rửa khử khuẩn | 61,270,000 | 91.905.000 | 42.889.000 | 185 | |
| 156 | PP2300564413 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 | 14,266,000 | 21.399.000 | 9.986.200 | 1166 | |
| 157 | PP2300564414 - Chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng máy rửa dụng cụ sóng siêu âm | 51,100,000 | 76.650.000 | 35.770.000 | 116 | |
| 158 | PP2300564415 - Chỉ thị hóa học tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Ethylene Oxide | 1,770,100 | 2.655.150 | 1.239.070 | 95 | |
| 159 | PP2300564416 - Chỉ thị sinh học dành cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 | 294,023,520 | 441.035.280 | 205.816.464 | 280 | |
| 160 | PP2300564417 - Chỉ thị sinh học tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Ethylene Oxide | 83,980,000 | 125.970.000 | 58.786.000 | 141 | |
| 161 | PP2300564418 - Chỉ thị sinh học, kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước | 148,170,000 | 222.255.000 | 103.719.000 | 275 | |
| 162 | PP2300564419 - Đai cổ chân | 1,050,000 | 1.575.000 | 735.000 | 5 | |
| 163 | PP2300564420 - Đai cố định xương đòn | 5,270,000 | 7.905.000 | 3.689.000 | 14 | |
| 164 | PP2300564421 - Đai cột sống lưng, chất liệu thun lưới | 55,000,000 | 82.500.000 | 38.500.000 | 33 | |
| 165 | PP2300564422 - Đai cột sống lưng, chất liệu vải thun | 156,500,000 | 234.750.000 | 109.550.000 | 33 | |
| 166 | PP2300564423 - Đai đầu gối | 14,250,000 | 21.375.000 | 9.975.000 | 25 | |
| 167 | PP2300564424 - Đai đầu gối hỗ trợ | 39,500,000 | 59.250.000 | 27.650.000 | 16 | |
| 168 | PP2300564425 - Đai đầu gối, bằng vải | 49,500,000 | 74.250.000 | 34.650.000 | 16 | |
| 169 | PP2300564426 - Đai hơi cổ chân | 1,960,000 | 2.940.000 | 1.372.000 | 3 | |
| 170 | PP2300564427 - Đai khớp vai | 9,000,000 | 13.500.000 | 6.300.000 | 16 | |
| 171 | PP2300564428 - Đai khủy tay | 45,100,000 | 67.650.000 | 31.570.000 | 16 | |
| 172 | PP2300564429 - Đai treo tay | 5,760,000 | 8.640.000 | 4.032.000 | 30 | |
| 173 | PP2300564430 - Dao mổ củng mạc, 15 độ | 114,660,000 | 171.990.000 | 80.262.000 | 200 | |
| 174 | PP2300564431 - Đầu đo cung lượng tim tương thích với monitor EV 1000 | 1,950,000,000 | 2.925.000.000 | 1.365.000.000 | 50 | |
| 175 | PP2300564432 - Đầu nối an toàn không kim, chịu áp lực cao | 966,000,000 | 1.449.000.000 | 676.200.000 | 8333 | |
| 176 | PP2300564433 - Đầu nối ống thông dùng trong thẩm phân phúc mạc, kết nối giữa bộ chuyển tiếp và ống thông | 71,050,000 | 106.575.000 | 49.735.000 | 5 | |
| 177 | PP2300564434 - Đầu phun khí dung | 300,000,000 | 450.000.000 | 210.000.000 | 33 | |
| 178 | PP2300564435 - Dây cáp đo huyết áp động mạch xâm lấn, tương thích máy EV1000 | 160,634,250 | 240.951.375 | 112.443.975 | 58 | |
| 179 | PP2300564436 - Dây máy thở cho người lớn tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001 | 256,000,000 | 384.000.000 | 179.200.000 | 53 | |
| 180 | PP2300564437 - Dây nịt túi hậu môn nhân tạo | 9,000,000 | 13.500.000 | 6.300.000 | 16 | |
| 181 | PP2300564438 - Dây nối chữ T đi kèm dây truyền 150cm± 0.5cm | 46,000,000 | 69.000.000 | 32.200.000 | 66 | |
| 182 | PP2300564439 - Dây nối dùng cho bơm tiêm cản quang, cỡ 30 ± 01cm | 308,000,000 | 462.000.000 | 215.600.000 | 6666 | |
| 183 | PP2300564440 - Dây nối dùng truyền thuốc qua bơm tiêm điện, dài 140 ± 5cm | 582,300,000 | 873.450.000 | 407.610.000 | 7500 | |
| 184 | PP2300564441 - Dây nối dùng truyền thuốc qua bơm tiêm điện, dài 150 ± 5cm | 92,000,000 | 138.000.000 | 64.400.000 | 1666 | |
| 185 | PP2300564442 - Dây nối oxy dài tối thiểu 2m | 8,431,500 | 12.647.250 | 5.902.050 | 121 | |
| 186 | PP2300564443 - Dây truyền dịch | 238,140,000 | 357.210.000 | 166.698.000 | 3333 | |
| 187 | PP2300564444 - Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ, dài khoảng 150 ± 1cm | 111,150,000 | 166.725.000 | 77.805.000 | 250 | |
| 188 | PP2300564445 - Dây truyền dịch đuổi khí tự động | 7,624,000,000 | 11.436.000.000 | 5.336.800.000 | 66666 | |
| 189 | PP2300564446 - Dây truyền dịch đuổi khí tự động có kẹp khóa trên dây | 3,920,000,000 | 5.880.000.000 | 2.744.000.000 | 23333 | |
| 190 | PP2300564447 - Dây truyền dịch tránh ánh sáng, dài khoảng 180 ± 5cm | 15,225,000 | 22.837.500 | 10.657.500 | 83 | |
| 191 | PP2300564448 - Dây truyền máu đầu trơn | 495,000,000 | 742.500.000 | 346.500.000 | 3000 | |
| 192 | PP2300564449 - Dây truyền máu đầu xoắn | 95,600,000 | 143.400.000 | 66.920.000 | 666 | |
| 193 | PP2300564450 - Đế bằng dán túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh | 26,040,000 | 39.060.000 | 18.228.000 | 66 | |
| 194 | PP2300564451 - Đế lồi hậu môn nhân tạo 2 mảnh | 23,400,000 | 35.100.000 | 16.380.000 | 50 | |
| 195 | PP2300564452 - Đè lưỡi gỗ | 30,240,000 | 45.360.000 | 21.168.000 | 20000 | |
| 196 | PP2300564453 - Điện cực dán đo dùng cho máy Sierra Summit Cadwell | 107,100,000 | 160.650.000 | 74.970.000 | 113 | |
| 197 | PP2300564454 - Điện cực đất dùng cho máy Sierra Summit Cadwell | 29,400,000 | 44.100.000 | 20.580.000 | 58 | |
| 198 | PP2300564455 - Điện cực nhẫn dùng cho máy Sierra Summit Cadwell | 38,010,000 | 57.015.000 | 26.607.000 | 1 | |
| 199 | PP2300564456 - Dụng cụ cố định ống nội khí quản, chống cắn | 620,000,000 | 930.000.000 | 434.000.000 | 333 | |
| 200 | PP2300564457 - Dụng cụ khám âm đạo tiệt khuẩn | 18,480,000 | 27.720.000 | 12.936.000 | 366 | |
| 201 | PP2300564458 - Dụng cụ tập hít thở hoạt động kép | 265,200,000 | 397.800.000 | 185.640.000 | 66 | |
| 202 | PP2300564459 - Dung dịch điều trị vết thưởng hở và giảm sẹo, dạng xịt | 17,000,000 | 25.500.000 | 11.900.000 | 3 | |
| 203 | PP2300564460 - Dung dịch dùng ngoài dạng xịt điều trị phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết, loét do áp lực | 483,000,000 | 724.500.000 | 338.100.000 | 383 | |
| 204 | PP2300564461 - Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa loét do tỳ đè, dạng xịt | 412,160,000 | 618.240.000 | 288.512.000 | 466 | |
| 205 | PP2300564462 - Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết dạng kem | 84,000,000 | 126.000.000 | 58.800.000 | 100 | |
| 206 | PP2300564463 - Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết, loét do áp lực, 1ml | 28,000,000 | 42.000.000 | 19.600.000 | 333 | |
| 207 | PP2300564464 - Dung dịch kháng khuẩn và cân bằng ẩm | 5,820,000 | 8.730.000 | 4.074.000 | 2 | |
| 208 | PP2300564465 - Dung dịch lọc máu I | 527,000,000 | 790.500.000 | 368.900.000 | 566 | |
| 209 | PP2300564466 - Dung dịch lọc máu II | 930,000,000 | 1.395.000.000 | 651.000.000 | 1000 | |
| 210 | PP2300564467 - Dung dịch điều trị vết thương | 20,899,200 | 31.348.800 | 14.629.440 | 6 | |
| 211 | PP2300564468 - Gạc Alginate, cỡ 10 x 10cm (±05%) | 237,000,000 | 355.500.000 | 165.900.000 | 250 | |
| 212 | PP2300564469 - Gạc Alginate, cỡ 15 x 15cm (±05%) | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 83 | |
| 213 | PP2300564470 - Gạc Alginate, dạng cuộn, cỡ rộng 2.5cm x dài 30 ± 0.5cm | 189,000,000 | 283.500.000 | 132.300.000 | 116 | |
| 214 | PP2300564471 - Gạc băng mắt 5 x 7cm (±05%) | 2,104,000 | 3.156.000 | 1.472.800 | 666 | |
| 215 | PP2300564472 - Gạc che xung quanh ống mở khí quản | 23,625,000 | 35.437.500 | 16.537.500 | 416 | |
| 216 | PP2300564473 - Gạc cuộn sạch, cỡ 9cm x (2-3)m | 16,790,000 | 25.185.000 | 11.753.000 | 1666 | |
| 217 | PP2300564474 - Gạc dẫn lưu, cỡ 1 x 300cm, 3- 4 lớp | 9,261,000 | 13.891.500 | 6.482.700 | 700 | |
| 218 | PP2300564475 - Gạc dẫn lưu, cỡ 2 x 300cm, 3-4 lớp | 8,731,800 | 13.097.700 | 6.112.260 | 300 | |
| 219 | PP2300564476 - Gạc đắp vết thương, cỡ 6 x 15cm (±1cm) | 25,740,000 | 38.610.000 | 18.018.000 | 5000 | |
| 220 | PP2300564477 - Gạc dùng trong lọc máu thận nhân tạo | 315,000,000 | 472.500.000 | 220.500.000 | 5000 | |
| 221 | PP2300564478 - Gạc ép sọ não cản quang, 2 x 8cm, 4 -6 lớp | 12,040,000 | 18.060.000 | 8.428.000 | 5833 | |
| 222 | PP2300564479 - Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 5 x 7cm ((±05%) | 950,000,000 | 1.425.000.000 | 665.000.000 | 16666 | |
| 223 | PP2300564480 - Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 7 x 10cm (±05%) | 166,200,000 | 249.300.000 | 116.340.000 | 3333 | |
| 224 | PP2300564481 - Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 9 x 25cm (±05%) | 900,000,000 | 1.350.000.000 | 630.000.000 | 4166 | |
| 225 | PP2300564482 - Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 9 x15cm (±05%) | 320,000,000 | 480.000.000 | 224.000.000 | 2666 | |
| 226 | PP2300564483 - Gạc Hydrocolloid, 10 x 10cm (±05%), dày 0.6 - 0.8mm | 1,950,000 | 2.925.000 | 1.365.000 | 8 | |
| 227 | PP2300564484 - Gạc hydrocolloid, 10 x 10cm (±05%), dày 1.5 ± 0.2mm | 128,750,000 | 193.125.000 | 90.125.000 | 416 | |
| 228 | PP2300564485 - Gạc hydrocolloid, loại mỏng, 10 x 10cm (±05%) | 54,300,000 | 81.450.000 | 38.010.000 | 250 | |
| 229 | PP2300564486 - Gạc lưới lipido-collloid mắt lưới <0.5mm², 15 x 20cm (±05%) | 24,010,000 | 36.015.000 | 16.807.000 | 58 | |
| 230 | PP2300564487 - Gạc lưới tẩm bạc, cỡ 10 x 12cm (±05%) | 38,500,000 | 57.750.000 | 26.950.000 | 116 | |
| 231 | PP2300564488 - Gạc lưới tẩm nano-oligosaccharide, 10 x 10cm (±05%) | 37,500,000 | 56.250.000 | 26.250.000 | 50 | |
| 232 | PP2300564489 - Gạc lưới, cỡ 10 x 10cm (±05%) | 144,800,000 | 217.200.000 | 101.360.000 | 666 | |
| 233 | PP2300564490 - Gạc phẫu thuật cản quang, 20 x 40cm, 4-6 lớp | 151,200,000 | 226.800.000 | 105.840.000 | 5000 | |
| 234 | PP2300564491 - Gạc phẫu thuật cản quang, 30 x 40cm, 8-10 lớp | 1,291,500,000 | 1.937.250.000 | 904.050.000 | 25000 | |
| 235 | PP2300564492 - Gạc phẫu thuật cản quang, 40 x 40cm, 4-6 lớp | 121,275,000 | 181.912.500 | 84.892.500 | 2500 | |
| 236 | PP2300564493 - Gạc phẫu thuật cản quang, dạng cuộn tròn, 8 x 20cm, 3-4 lớp | 38,220,000 | 57.330.000 | 26.754.000 | 4666 | |
| 237 | PP2300564494 - Gạc phẫu thuật cản quang, dạng xếp cuộn, 10 x 10cm, 6 - 8 lớp | 54,600,000 | 81.900.000 | 38.220.000 | 6666 | |
| 238 | PP2300564495 - Gạc phẫu thuật không cản quang, cỡ 10 x 10cm, 6 - 8 lớp | 2,331,000,000 | 3.496.500.000 | 1.631.700.000 | 500000 | |
| 239 | PP2300564496 - Gạc phẫu thuật không cản quang, cỡ 7.5 x 7.5cm, 4 - 6 lớp | 102,000,000 | 153.000.000 | 71.400.000 | 28333 | |
| 240 | PP2300564497 - Gạc phẫu thuật, cản quang, cỡ 10 x 10 cm, 6 - 8 lớp | 793,800,000 | 1.190.700.000 | 555.660.000 | 150000 | |
| 241 | PP2300564498 - Gạc sạch, cỡ 10 x 10cm, 4 - 6 lớp | 1,230,500,000 | 1.845.750.000 | 861.350.000 | 383333 | |
| 242 | PP2300564499 - Gạc sạch, cỡ 30 x 40cm, 8-10 lớp | 449,820,000 | 674.730.000 | 314.874.000 | 10000 | |
| 243 | PP2300564500 - Gạc tẩm cồn | 656,200,000 | 984.300.000 | 459.340.000 | 566666 | |
| 244 | PP2300564501 - Gạc thấm hút tẩm bạc, cỡ 10 x 10cm (±05%) | 145,000,000 | 217.500.000 | 101.500.000 | 166 | |
| 245 | PP2300564502 - Gạc xốp (foam) tự dính, cỡ 10 x 10cm (±0.5), dày 2-6mm | 3,108,000 | 4.662.000 | 2.175.600 | 8 | |
| 246 | PP2300564503 - Gạc xốp (foam) 10 x 11cm, màng film phủ ngoài, cỡ 14 x 15cm (±0.5) | 190,000,000 | 285.000.000 | 133.000.000 | 166 | |
| 247 | PP2300564504 - Gạc xốp (foam) 13 x 17cm, màng film phủ ngoài, cỡ 19 x 22cm (±0.5) | 425,000,000 | 637.500.000 | 297.500.000 | 166 | |
| 248 | PP2300564505 - Gạc xốp (foam) 6 x 7cm, màng film phủ ngoài, cỡ 10 x 11cm (±0.5) | 120,000,000 | 180.000.000 | 84.000.000 | 166 | |
| 249 | PP2300564506 - Gạc xốp (foam) chứa bạc, cỡ 10 x 10cm (±0.5) | 1,230,000 | 1.845.000 | 861.000 | 3 | |
| 250 | PP2300564507 - Gạc xốp (foam), 10 x 20cm (±0.5) | 2,060,000 | 3.090.000 | 1.442.000 | 3 | |
| 251 | PP2300564508 - Gạc xốp (foam), 15 x 15cm (±0.5) | 11,599,380 | 17.399.070 | 8.119.566 | 15 | |
| 252 | PP2300564509 - Gạc xốp (foam), cỡ 10 x 10cm (±0.5) | 3,080,000 | 4.620.000 | 2.156.000 | 8 | |
| 253 | PP2300564510 - Gạc xốp (foam), cỡ 10x10cm (±0.5) | 23,450,000 | 35.175.000 | 16.415.000 | 66 | |
| 254 | PP2300564511 - Gạc xốp (foam), tự dính, 15 x 15cm (±0.5) | 2,520,000 | 3.780.000 | 1.764.000 | 3 | |
| 255 | PP2300564512 - Gạc xốp Lipido-colloid vi bám dính, 10 x 12cm (±0.5) | 156,960,000 | 235.440.000 | 109.872.000 | 266 | |
| 256 | PP2300564513 - Gạc xốp lipido-colloid, 10 x 10cm (±0.5) | 59,100,000 | 88.650.000 | 41.370.000 | 50 | |
| 257 | PP2300564514 - Găng tay sạch bằng cao su hòa tan nitrile, không bột, các cỡ | 2,200,000,000 | 3.300.000.000 | 1.540.000.000 | 166666 | |
| 258 | PP2300564515 - Găng tay sạch có bột, các cỡ | 81,600,000 | 122.400.000 | 57.120.000 | 16666 | |
| 259 | PP2300564516 - Găng tay sạch không bột, các cỡ | 15,288,000,000 | 22.932.000.000 | 10.701.600.000 | 866666 | |
| 260 | PP2300564517 - Găng tay sạch, dài 450 - 500mm | 183,000,000 | 274.500.000 | 128.100.000 | 2500 | |
| 261 | PP2300564518 - Găng tay tiệt khuẩn sử dụng hút đàm | 149,850,000 | 224.775.000 | 104.895.000 | 25000 | |
| 262 | PP2300564519 - Găng tay tiệt khuẩn, dài 450 - 500mm | 5,880,000 | 8.820.000 | 4.116.000 | 66 | |
| 263 | PP2300564520 - Găng tay tiệt khuẩn, không bột, chiều dài tối thiểu 260mm | 7,320,000,000 | 10.980.000.000 | 5.124.000.000 | 33333 | |
| 264 | PP2300564521 - Găng tay tiệt khuẩn, không bột, dài khoảng 290 ± 10 mm | 1,114,120,000 | 1.671.180.000 | 779.884.000 | 46666 | |
| 265 | PP2300564522 - Gel bôi trơn tiệt khuẩn, trọng lượng 80-90g | 312,375,000 | 468.562.500 | 218.662.500 | 1166 | |
| 266 | PP2300564523 - Gel điện cơ | 11,550,000 | 17.325.000 | 8.085.000 | 3 | |
| 267 | PP2300564524 - Gel điện tim 250 - 300ml | 36,300,000 | 54.450.000 | 25.410.000 | 250 | |
| 268 | PP2300564525 - Gel hỗ trợ điều trị vết thương | 16,720,000 | 25.080.000 | 11.704.000 | 6 | |
| 269 | PP2300564526 - Gel hydrogel loại bỏ mô hoại tử | 19,856,000 | 29.784.000 | 13.899.200 | 26 | |
| 270 | PP2300564527 - Gel làm sạch da | 15,435,000 | 23.152.500 | 10.804.500 | 5 | |
| 271 | PP2300564528 - Gel siêu âm | 140,800,000 | 211.200.000 | 98.560.000 | 1333 | |
| 272 | PP2300564529 - Gel siêu âm, 15-20gr | 34,560,000 | 51.840.000 | 24.192.000 | 80 | |
| 273 | PP2300564530 - Gen định hình bụng sau phẫu thuật cắt da mỡ bụng/hút mỡ bụng | 162,855,000 | 244.282.500 | 113.998.500 | 10 | |
| 274 | PP2300564531 - Gen định hình sau phẫu thuật cắt da mỡ đùi/hút mỡ đùi | 14,575,000 | 21.862.500 | 10.202.500 | 1 | |
| 275 | PP2300564532 - Gen định hình sau phẫu thuật ngực | 337,500,000 | 506.250.000 | 236.250.000 | 25 | |
| 276 | PP2300564533 - Gen vùng mặt sau phẫu thuật căng da mặt/cổ | 27,115,000 | 40.672.500 | 18.980.500 | 2 | |
| 277 | PP2300564534 - Giấy gói dụng cụ, cỡ 100 x 100cm (± 5%) | 513,240,000 | 769.860.000 | 359.268.000 | 7833 | |
| 278 | PP2300564535 - Giấy gói dụng cụ, cỡ 120 x 120cm (± 5%) | 32,319,000 | 48.478.500 | 22.623.300 | 450 | |
| 279 | PP2300564536 - Giấy gói dụng cụ, cỡ 80 x 80cm (± 5%) | 869,505,000 | 1.304.257.500 | 608.653.500 | 15166 | |
| 280 | PP2300564537 - Gói thử chất lượng tiệt khuẩn hơi nước | 178,000,000 | 267.000.000 | 124.600.000 | 333 | |
| 281 | PP2300564538 - Gòn lót bột 10cm x 2.7m (±5%) | 2,059,680 | 3.089.520 | 1.441.776 | 46 | |
| 282 | PP2300564539 - Gòn lót bột 15cm x 2.7m (±5%) | 5,136,500 | 7.704.750 | 3.595.550 | 83 | |
| 283 | PP2300564540 - Hệ thống dây dẫn trong lọc máu | 1,180,000,000 | 1.770.000.000 | 826.000.000 | 3333 | |
| 284 | PP2300564541 - Dung dịch điều trị vết thương dạng kem | 40,370,000 | 60.555.000 | 28.259.000 | 16 | |
| 285 | PP2300564542 - Kềm sinh thiết khí phế quản | 144,000,000 | 216.000.000 | 100.800.000 | 200 | |
| 286 | PP2300564543 - Keo làm đầy và chống rò rỉ dùng cho hậu môn nhân tạo | 20,605,000 | 30.907.500 | 14.423.500 | 21 | |
| 287 | PP2300564544 - Kẹp dây túi lọc màng bụng | 3,360,000 | 5.040.000 | 2.352.000 | 20 | |
| 288 | PP2300564545 - Kẹp khóa ống thông khi thay bộ chuyển | 7,700,000 | 11.550.000 | 5.390.000 | 33 | |
| 289 | PP2300564546 - Kẹp rốn | 7,200,000 | 10.800.000 | 5.040.000 | 1000 | |
| 290 | PP2300564547 - Kẹp túi hậu môn nhân tạo | 3,500,000 | 5.250.000 | 2.450.000 | 58 | |
| 291 | PP2300564548 - Khăn phẫu thuật, cỡ 100 x 100cm (±05%) | 9,702,000 | 14.553.000 | 6.791.400 | 333 | |
| 292 | PP2300564549 - Khăn phẫu thuật, cỡ 120 x 160cm (±05%) | 14,742,000 | 22.113.000 | 10.319.400 | 300 | |
| 293 | PP2300564550 - Khăn phẫu thuật, cỡ 60 x 60cm (±05%) | 32,760,000 | 49.140.000 | 22.932.000 | 2166 | |
| 294 | PP2300564551 - Khẩu trang 4 lớp có mặt nạ chống sương | 43,218,000 | 64.827.000 | 30.252.600 | 700 | |
| 295 | PP2300564552 - Khẩu trang than hoạt tính | 39,480,000 | 59.220.000 | 27.636.000 | 6666 | |
| 296 | PP2300564553 - Khẩu trang y tế dây cột | 189,000,000 | 283.500.000 | 132.300.000 | 25000 | |
| 297 | PP2300564554 - Khẩu trang y tế dây thun | 882,000,000 | 1.323.000.000 | 617.400.000 | 233333 | |
| 298 | PP2300564555 - Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 10 - 12 cm | 52,920,000 | 79.380.000 | 37.044.000 | 500 | |
| 299 | PP2300564556 - Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 100 - 105 cm | 355,950,000 | 533.925.000 | 249.165.000 | 2500 | |
| 300 | PP2300564557 - Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 25 - 27 cm | 1,793,600,000 | 2.690.400.000 | 1.255.520.000 | 13333 | |
| 301 | PP2300564558 - Khóa ba ngã | 554,400,000 | 831.600.000 | 388.080.000 | 13333 | |
| 302 | PP2300564559 - Khóa đi kèm dây dẫn, 1 nhánh | 4,160,000,000 | 6.240.000.000 | 2.912.000.000 | 13333 | |
| 303 | PP2300564560 - Khóa đi kèm dây dẫn, 2 nhánh | 5,460,000,000 | 8.190.000.000 | 3.822.000.000 | 11666 | |
| 304 | PP2300564561 - Khóa đi kèm dây dẫn, 3 nhánh | 1,260,000,000 | 1.890.000.000 | 882.000.000 | 1666 | |
| 305 | PP2300564562 - Kim cánh bướm, các cỡ | 5,400,000 | 8.100.000 | 3.780.000 | 500 | |
| 306 | PP2300564563 - Kim châm cứu, cỡ 0.18 x 15mm | 10,032,000 | 15.048.000 | 7.022.400 | 4400 | |
| 307 | PP2300564564 - Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 13mm | 14,640,000 | 21.960.000 | 10.248.000 | 8133 | |
| 308 | PP2300564565 - Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 25mm | 80,470,000 | 120.705.000 | 56.329.000 | 51583 | |
| 309 | PP2300564566 - Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 40mm | 14,456,000 | 21.684.000 | 10.119.200 | 9266 | |
| 310 | PP2300564567 - Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 75mm | 3,822,000 | 5.733.000 | 2.675.400 | 2450 | |
| 311 | PP2300564568 - Kim chọc dò đường mật, cỡ 16G | 241,500,000 | 362.250.000 | 169.050.000 | 166 | |
| 312 | PP2300564569 - Kim chọc động tĩnh mạch, 18G, dài 70mm | 92,736,000 | 139.104.000 | 64.915.200 | 266 | |
| 313 | PP2300564570 - Kim đẩy chỉ 0.3 x 33mm | 15,200,000 | 22.800.000 | 10.640.000 | 6333 | |
| 314 | PP2300564571 - Kim điện cơ có cổng tiêm thuốc, cỡ 25G | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | 83 | |
| 315 | PP2300564572 - Kim điện cơ đồng tâm 26G, dài 40 - 42mm, dùng cho máy Cadwell / Medtronic | 1,546,125,000 | 2.319.187.500 | 1.082.287.500 | 1583 | |
| 316 | PP2300564573 - Kim điện cơ đồng tâm 30G, dài 25 - 26mm, dùng cho máy Medtronic / Cadwell | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | 41 | |
| 317 | PP2300564574 - Kim đốt bằng vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm | 1,299,000,000 | 1.948.500.000 | 909.300.000 | 5 | |
| 318 | PP2300564575 - Kim đốt sóng cao tần đầu lạnh, đơn cực, dùng trong điều trị u gan | 2,418,000,000 | 3.627.000.000 | 1.692.600.000 | 21 | |
| 319 | PP2300564576 - Kim lấy máu gót chân, an toàn, các cỡ | 155,000,000 | 232.500.000 | 108.500.000 | 833 | |
| 320 | PP2300564577 - Kim lấy máu thử đường huyết | 600,000,000 | 900.000.000 | 420.000.000 | 50000 | |
| 321 | PP2300564578 - Kim lấy máu, lấy thuốc, các cỡ | 813,000,000 | 1.219.500.000 | 569.100.000 | 166666 | |
| 322 | PP2300564579 - Kim lấy máu, lấy thuốc, cỡ 18 → 23G | 142,000,000 | 213.000.000 | 99.400.000 | 83333 | |
| 323 | PP2300564580 - Kim lấy thuốc nhiều lần | 129,550,000 | 194.325.000 | 90.685.000 | 833 | |
| 324 | PP2300564581 - Kim lọc thận nhân tạo, cỡ 16G, 17G | 130,000,000 | 195.000.000 | 91.000.000 | 3333 | |
| 325 | PP2300564582 - Kim lọc thận nhân tạo, đầu tù, cỡ 16G | 16,200,000 | 24.300.000 | 11.340.000 | 200 | |
| 326 | PP2300564583 - Kim lọc thận nhân tạo, phủ silicone, cỡ 16G | 27,000,000 | 40.500.000 | 18.900.000 | 333 | |
| 327 | PP2300564584 - Kim lọc thận nhân tạo, phủ silicone, cỡ 17G | 27,000,000 | 40.500.000 | 18.900.000 | 333 | |
| 328 | PP2300564585 - Kim luồn mạch máu an toàn, hệ thống kín, các cỡ | 5,400,000,000 | 8.100.000.000 | 3.780.000.000 | 5000 | |
| 329 | PP2300564586 - Kim luồn mạch máu an toàn, thời gian lưu đến 3-5 ngày, các cỡ | 2,186,800,000 | 3.280.200.000 | 1.530.760.000 | 23333 | |
| 330 | PP2300564587 - Kim luồn mạch máu an toàn, van chống trào ngược, thời gian lưu đến 7 ngày, các cỡ | 6,600,000,000 | 9.900.000.000 | 4.620.000.000 | 33333 | |
| 331 | PP2300564588 - Kim luồn mạch máu, thời gian lưu đến 3 ngày, các cỡ | 189,000,000 | 283.500.000 | 132.300.000 | 3000 | |
| 332 | PP2300564589 - Kim sinh thiết điều trị khối u vú | 800,000,000 | 1.200.000.000 | 560.000.000 | 16 | |
| 333 | PP2300564590 - Kim sinh thiết dùng 1 lần, dùng cho mô mềm, các cỡ | 240,500,000 | 360.750.000 | 168.350.000 | 61 | |
| 334 | PP2300564591 - Kim sinh thiết dùng 1 lần, dùng với ống soi khí phế quản siêu âm, cỡ 21G, 22G | 1,400,400,000 | 2.100.600.000 | 980.280.000 | 50 | |
| 335 | PP2300564592 - Kim sinh thiết gai nhau dùng 1 lần, cỡ 18G | 37,500,000 | 56.250.000 | 26.250.000 | 8 | |
| 336 | PP2300564593 - Kim sinh thiết màng phổi | 75,000,000 | 112.500.000 | 52.500.000 | 1 | |
| 337 | PP2300564594 - Kim sinh thiết, cỡ 12 → 20G, dài 10 - 20cm | 1,152,000,000 | 1.728.000.000 | 806.400.000 | 266 | |
| 338 | PP2300564595 - Kim tiêm dùng 1 lần, 26G | 1,596,000 | 2.394.000 | 1.117.200 | 666 | |
| 339 | PP2300564596 - Kim tiêm dùng để luồn chỉ, sử dụng 1 lần, cỡ 23Gx1" | 19,078,500 | 28.617.750 | 13.354.950 | 6583 | |
| 340 | PP2300564597 - Bộ kit trao đổi huyết tương, hồng cầu và túi dung dịch chống đông | 330,000,000 | 495.000.000 | 231.000.000 | 10 | |
| 341 | PP2300564598 - Lọ lấy đàm tiệt khuẩn, các cỡ | 151,200,000 | 226.800.000 | 105.840.000 | 2000 | |
| 342 | PP2300564599 - Lưỡi dao mổ, cỡ 10, 11, 12, 15, 20, 21 | 369,600,000 | 554.400.000 | 258.720.000 | 13333 | |
| 343 | PP2300564600 - Mặt nạ (mask) khí dung dùng cho trẻ em, người lớn | 323,400,000 | 485.100.000 | 226.380.000 | 2333 | |
| 344 | PP2300564601 - Mặt nạ (mask) mũi miệng, dùng cho máy thở không xâm lấn, dùng nhiều lần | 92,400,000 | 138.600.000 | 64.680.000 | 3 | |
| 345 | PP2300564602 - Mặt nạ oxy túi, không thở lại, người lớn | 78,750,000 | 118.125.000 | 55.125.000 | 416 | |
| 346 | PP2300564603 - Mặt nạ oxy túi, không thở lại, trẻ em | 3,150,000 | 4.725.000 | 2.205.000 | 16 | |
| 347 | PP2300564604 - Miếng dán điện cực tương thích trong môi trường MRI | 5,280,000 | 7.920.000 | 3.696.000 | 200 | |
| 348 | PP2300564605 - Miếng dán điện cực, hình chữ nhật | 598,500,000 | 897.750.000 | 418.950.000 | 50000 | |
| 349 | PP2300564606 - Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate 2%, 10 x 12cm (± 05%) | 1,732,500,000 | 2.598.750.000 | 1.212.750.000 | 1833 | |
| 350 | PP2300564607 - Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate 86 - 92 mg | 76,729,000 | 115.093.500 | 53.710.300 | 83 | |
| 351 | PP2300564608 - Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật 56x45cm (± 05%) | 396,000,000 | 594.000.000 | 277.200.000 | 300 | |
| 352 | PP2300564609 - Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật phủ Iodophur, 34x35cm (± 05%) | 645,000,000 | 967.500.000 | 451.500.000 | 716 | |
| 353 | PP2300564610 - Miếng dán theo dõi nồng độ oxy tại não/mô | 63,000,000 | 94.500.000 | 44.100.000 | 3 | |
| 354 | PP2300564611 - Miếng đặt vùng cằm | 32,000,000 | 48.000.000 | 22.400.000 | 2 | |
| 355 | PP2300564612 - Miếng đặt vùng mũi | 156,000,000 | 234.000.000 | 109.200.000 | 21 | |
| 356 | PP2300564613 - Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV các cỡ | 55,000,000 | 82.500.000 | 38.500.000 | 83 | |
| 357 | PP2300564614 - Miếng đệm mũi | 40,950,000 | 61.425.000 | 28.665.000 | 10 | |
| 358 | PP2300564615 - Miếng tẩy chất keo | 18,000,000 | 27.000.000 | 12.600.000 | 333 | |
| 359 | PP2300564616 - Nắp bình dẫn lưu màng phổi | 22,680,000 | 34.020.000 | 15.876.000 | 133 | |
| 360 | PP2300564617 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng | 19,600,000 | 29.400.000 | 13.720.000 | 666 | |
| 361 | PP2300564618 - Nẹp cẳng tay | 16,500,000 | 24.750.000 | 11.550.000 | 25 | |
| 362 | PP2300564619 - Nẹp cẳng tay gân duỗi | 850,000 | 1.275.000 | 595.000 | 1 | |
| 363 | PP2300564620 - Nẹp cẳng tay gân gấp | 850,000 | 1.275.000 | 595.000 | 1 | |
| 364 | PP2300564621 - Nẹp cẳng tay ôm ngón cái | 6,500,000 | 9.750.000 | 4.550.000 | 8 | |
| 365 | PP2300564622 - Nẹp cánh cẳng tay | 18,500,000 | 27.750.000 | 12.950.000 | 16 | |
| 366 | PP2300564623 - Nẹp chống xoay ngắn | 14,400,000 | 21.600.000 | 10.080.000 | 13 | |
| 367 | PP2300564624 - Nẹp cổ cứng | 27,600,000 | 41.400.000 | 19.320.000 | 50 | |
| 368 | PP2300564625 - Nẹp cố định gãy xương đốt gần ngón tay | 450,000 | 675.000 | 315.000 | 7 | |
| 369 | PP2300564626 - Nẹp cố định gãy xương đốt xa ngón tay | 275,000 | 412.500 | 192.500 | 4 | |
| 370 | PP2300564627 - Nẹp cố định khớp gối | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | 33 | |
| 371 | PP2300564628 - Nẹp cố định khớp gối, có khóa điều chỉnh độ co duỗi | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 41 | |
| 372 | PP2300564629 - Nẹp cổ mềm | 3,780,000 | 5.670.000 | 2.646.000 | 15 | |
| 373 | PP2300564630 - Nẹp cổ tay | 5,400,000 | 8.100.000 | 3.780.000 | 15 | |
| 374 | PP2300564631 - Nẹp đệm ngắn | 24,750,000 | 37.125.000 | 17.325.000 | 25 | |
| 375 | PP2300564632 - Nón phẫu thuật dạng xếp | 313,800,000 | 470.700.000 | 219.660.000 | 100000 | |
| 376 | PP2300564633 - Nút đậy catheter | 48,858,000 | 73.287.000 | 34.200.600 | 2833 | |
| 377 | PP2300564634 - Ống Ca-nuyn mở khí quản 1 nòng có bóng, đường kính ngoài từ 4.2 - 13.7mm | 588,000 | 882.000 | 411.600 | 1 | |
| 378 | PP2300564635 - Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, có bóng, không cửa sổ, cỡ 4, 6, 8 | 141,750,000 | 212.625.000 | 99.225.000 | 25 | |
| 379 | PP2300564636 - Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, có bóng, không cửa sổ, cỡ 6 -> 10 | 18,699,800 | 28.049.700 | 13.089.860 | 3 | |
| 380 | PP2300564637 - Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, không bóng, không cửa sổ, các cỡ | 16,799,800 | 25.199.700 | 11.759.860 | 3 | |
| 381 | PP2300564638 - Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, không bóng, không cửa sổ, cỡ 5, 6, 7, 8, 9 | 82,950,000 | 124.425.000 | 58.065.000 | 16 | |
| 382 | PP2300564639 - Ống cho ăn, bằng 100% silicone, cỡ từ 12→ 20Fr | 375,000,000 | 562.500.000 | 262.500.000 | 416 | |
| 383 | PP2300564640 - Ống cho ăn, bằng polyurethane | 388,500,000 | 582.750.000 | 271.950.000 | 416 | |
| 384 | PP2300564641 - Ống cho ăn, bằng PVC, cỡ 12→ 18Fr | 130,984,000 | 196.476.000 | 91.688.800 | 1333 | |
| 385 | PP2300564642 - Ống cho ăn, bằng PVC, cỡ 5→ 10Fr | 23,980,000 | 35.970.000 | 16.786.000 | 366 | |
| 386 | PP2300564643 - Ống dẫn lưu dạng mao mạch | 110,250,000 | 165.375.000 | 77.175.000 | 116 | |
| 387 | PP2300564644 - Ống dẫn lưu màng phổi bằng nhựa trung tính, cỡ 16 → 36Fr | 157,500,000 | 236.250.000 | 110.250.000 | 416 | |
| 388 | PP2300564645 - Ống dẫn lưu màng phổi có trocar, 12 → 32Fr | 28,000,000 | 42.000.000 | 19.600.000 | 16 | |
| 389 | PP2300564646 - Ống duy trì lỗ mở khí quản dạng áp thành khí quản | 83,160,000 | 124.740.000 | 58.212.000 | 1 | |
| 390 | PP2300564647 - Ống duy trì lỗ mở khí quản dạng ống | 31,500,000 | 47.250.000 | 22.050.000 | 1 | |
| 391 | PP2300564648 - Ống hút đàm có khóa kiểm soát, cỡ 6 → 10Fr | 153,600,000 | 230.400.000 | 107.520.000 | 2000 | |
| 392 | PP2300564649 - Ống hút đàm, cỡ 6 → 16Fr | 1,975,000,000 | 2.962.500.000 | 1.382.500.000 | 41666 | |
| 393 | PP2300564650 - Ống hút nhựa dùng trong sản khoa | 6,750,000 | 10.125.000 | 4.725.000 | 416 | |
| 394 | PP2300564651 - Ống mở khí quản dài | 24,000,000 | 36.000.000 | 16.800.000 | 1 | |
| 395 | PP2300564652 - Ống nối chữ Y | 50,274,000 | 75.411.000 | 35.191.800 | 100 | |
| 396 | PP2300564653 - Ống nội khí quản có bóng chèn hình oval, cỡ 5.0 → 8. 5 | 472,000,000 | 708.000.000 | 330.400.000 | 1333 | |
| 397 | PP2300564654 - Ống nội khí quản có bóng chèn, cỡ 3→ 8 | 403,200,000 | 604.800.000 | 282.240.000 | 2666 | |
| 398 | PP2300564655 - Ống nội khí quản cổng miệng có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 4.0 → 7.5 | 79,380,000 | 119.070.000 | 55.566.000 | 300 | |
| 399 | PP2300564656 - Ống nội khí quản cổng miệng có bóng kèm lỗ hút dịch cỡ 6.5 → 8 | 92,000,000 | 138.000.000 | 64.400.000 | 38 | |
| 400 | PP2300564657 - Ống nội khí quản cổng miệng không bóng chèn, cỡ 3.0 → 5.0 | 1,323,000 | 1.984.500 | 926.100 | 5 | |
| 401 | PP2300564658 - Ống nội khí quản cổng mũi, có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 3.0 → 7.0 | 19,845,000 | 29.767.500 | 13.891.500 | 75 | |
| 402 | PP2300564659 - Ống nội khí quản không bóng chèn, cỡ 2.5 → 6.5 | 25,200,000 | 37.800.000 | 17.640.000 | 75 | |
| 403 | PP2300564660 - Ống nội khí quản lò xo cổng mũi miệng có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 2.5 → 8.5 | 73,426,500 | 110.139.750 | 51.398.550 | 58 | |
| 404 | PP2300564661 - Ống nối thẳng có khóa luer lock | 33,516,000 | 50.274.000 | 23.461.200 | 66 | |
| 405 | PP2300564662 - Ống nối thẳng con sò | 47,460,000 | 71.190.000 | 33.222.000 | 3333 | |
| 406 | PP2300564663 - Ống nối thẳng không có khóa luer lock | 51,697,800 | 77.546.700 | 36.188.460 | 183 | |
| 407 | PP2300564664 - Ống sửa chữa đoạn hẹp hạ hầu, thực quản | 28,000,000 | 42.000.000 | 19.600.000 | 1 | |
| 408 | PP2300564665 - Ống thở ô-xy 1 nhánh cỡ 8→ 16Fr | 6,300,000 | 9.450.000 | 4.410.000 | 250 | |
| 409 | PP2300564666 - Ống thở ô-xy 2 nhánh, người lớn | 1,696,500,000 | 2.544.750.000 | 1.187.550.000 | 14500 | |
| 410 | PP2300564667 - Ống thở ô-xy 2 nhánh, sơ sinh | 74,100,000 | 111.150.000 | 51.870.000 | 250 | |
| 411 | PP2300564668 - Ống thở ô-xy 2 nhánh, trẻ em | 39,000,000 | 58.500.000 | 27.300.000 | 250 | |
| 412 | PP2300564669 - Ống thở oxy tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) AIRVO 2 (F&P) | 359,600,000 | 539.400.000 | 251.720.000 | 96 | |
| 413 | PP2300564670 - Ống thở oxy tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001 | 201,600,000 | 302.400.000 | 141.120.000 | 53 | |
| 414 | PP2300564671 - Ống thông cầm máu bằng silicone 16, 18Fr, dài tối thiểu 85cm | 56,000,000 | 84.000.000 | 39.200.000 | 3 | |
| 415 | PP2300564672 - Ống thông chữ T giữ đường mở khí quản, Silicon mềm | 288,000,000 | 432.000.000 | 201.600.000 | 4 | |
| 416 | PP2300564673 - Ống thông hậu môn | 210,000 | 315.000 | 147.000 | 10 | |
| 417 | PP2300564674 - Ống thông tiểu 3 đường bằng silicon, cỡ 18 → 22 Fr | 76,500,000 | 114.750.000 | 53.550.000 | 28 | |
| 418 | PP2300564675 - Ống thông thẩm phân phúc mạc cấp tính hoặc mãn tính và hóa trị liệu trong màng bụng cho người lớn | 150,750,000 | 226.125.000 | 105.525.000 | 7 | |
| 419 | PP2300564676 - Ống thông thẩm phân phúc mạc cấp tính hoặc mãn tính và hóa trị liệu trong màng bụng cho trẻ em | 13,400,000 | 20.100.000 | 9.380.000 | 1 | |
| 420 | PP2300564677 - Ống thông thẩm phân phúc mạc, đầu cong, bằng silicone, cỡ 15Fr | 158,400,000 | 237.600.000 | 110.880.000 | 9 | |
| 421 | PP2300564678 - Ống thông tiểu 1 nhánh | 28,759,500 | 43.139.250 | 20.131.650 | 916 | |
| 422 | PP2300564679 - Ống thông tiểu 2 nhánh, 100% silicone, cỡ 12 → 26Fr | 160,000,000 | 240.000.000 | 112.000.000 | 166 | |
| 423 | PP2300564680 - Ống thông tiểu 2 nhánh, 100% silicone, cỡ 6→10Fr | 76,000,000 | 114.000.000 | 53.200.000 | 66 | |
| 424 | PP2300564681 - Ống thông tiểu 2 nhánh, cao su tráng silicon, 12 → 30 Fr | 993,280,000 | 1.489.920.000 | 695.296.000 | 6666 | |
| 425 | PP2300564682 - Ống thông tiểu 3 nhánh, cao su tráng silicon, 16 → 24Fr | 16,574,250 | 24.861.375 | 11.601.975 | 58 | |
| 426 | PP2300564683 - Ống thông tiểu 2 nhánh, 100% silicone, cỡ 8 → 26Fr, có cảm biến nhiệt độ | 56,000,000 | 84.000.000 | 39.200.000 | 66 | |
| 427 | PP2300564684 - Ống thông tĩnh mạch rốn | 8,500,000 | 12.750.000 | 5.950.000 | 16 | |
| 428 | PP2300564685 - Phim X-quang tương thích máy DryPix, cỡ 26 x 36cm | 692,550,000 | 1.038.825.000 | 484.785.000 | 4275 | |
| 429 | PP2300564686 - Phim X-quang tương thích máy DryPix, cỡ 35 x 43cm | 1,323,840,000 | 1.985.760.000 | 926.688.000 | 5333 | |
| 430 | PP2300564687 - Phim X-quang tương thích máy Drypro, cỡ 35 x 43cm | 555,030,000 | 832.545.000 | 388.521.000 | 2500 | |
| 431 | PP2300564688 - Phin lọc bạch cầu chiết hồng cầu dùng trong truyền hồng cầu lắng hay máu toàn phần | 235,365,000 | 353.047.500 | 164.755.500 | 59 | |
| 432 | PP2300564689 - Phin lọc bạch cầu chiết tiểu cầu dùng trong truyền tiểu cầu | 49,350,000 | 74.025.000 | 34.545.000 | 11 | |
| 433 | PP2300564690 - Phin lọc cai máy thở | 85,050,000 | 127.575.000 | 59.535.000 | 300 | |
| 434 | PP2300564691 - Phin lọc vi khuẩn 1 chức năng, người lớn | 362,250,000 | 543.375.000 | 253.575.000 | 2500 | |
| 435 | PP2300564692 - Phin lọc vi khuẩn 1 chức năng, trẻ em | 16,905,000 | 25.357.500 | 11.833.500 | 116 | |
| 436 | PP2300564693 - Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng, người lớn | 1,264,200,000 | 1.896.300.000 | 884.940.000 | 7166 | |
| 437 | PP2300564694 - Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng, trẻ em | 20,580,000 | 30.870.000 | 14.406.000 | 116 | |
| 438 | PP2300564695 - Phin lọc vi khuẩn đo chức năng hô hấp | 748,000,000 | 1.122.000.000 | 523.600.000 | 3666 | |
| 439 | PP2300564696 - Phin lọc vi khuẩn dùng cho máy đo nồng độ NO cho người lớn và trẻ em | 235,000,000 | 352.500.000 | 164.500.000 | 833 | |
| 440 | PP2300564697 - Phin lọc vi khuẩn, dành cho máy điều áp | 366,030,000 | 549.045.000 | 256.221.000 | 1166 | |
| 441 | PP2300564698 - Quả lọc hấp phụ dùng điều trị các bệnh tăng Bilirubin và tăng Axit mật | 123,375,000 | 185.062.500 | 86.362.500 | 1 | |
| 442 | PP2300564699 - Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 05-30kDa | 309,480,000 | 464.220.000 | 216.636.000 | 20 | |
| 443 | PP2300564700 - Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 10 - 60kDa | 204,828,750 | 307.243.125 | 143.380.125 | 2 | |
| 444 | PP2300564701 - Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 15-100kDa | 420,000,000 | 630.000.000 | 294.000.000 | 6 | |
| 445 | PP2300564702 - Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 20-200kDa | 67,500,000 | 101.250.000 | 47.250.000 | 1 | |
| 446 | PP2300564703 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.15 m² | 250,800,000 | 376.200.000 | 175.560.000 | 3 | |
| 447 | PP2300564704 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.35 m² | 3,974,600,000 | 5.961.900.000 | 2.782.220.000 | 55 | |
| 448 | PP2300564705 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.7 m² | 420,000,000 | 630.000.000 | 294.000.000 | 8 | |
| 449 | PP2300564706 - Quả lọc thận nhân tạo dùng lọc máu liên tục cho người bệnh trẻ em <11kg có suy thận cấp | 266,000,000 | 399.000.000 | 186.200.000 | 3 | |
| 450 | PP2300564707 - Quả lọc thận nhân tạo dùng lọc máu liên tục cho người bệnh trẻ em từ 11 - 25kg đang suy thận cấp | 297,000,000 | 445.500.000 | 207.900.000 | 7 | |
| 451 | PP2300564708 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.5 m², hệ số siêu lọc 87 ml/h/mmHg | 244,500,000 | 366.750.000 | 171.150.000 | 83 | |
| 452 | PP2300564709 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 85 ± 2 ml/h/mmHg | 1,476,000,000 | 2.214.000.000 | 1.033.200.000 | 666 | |
| 453 | PP2300564710 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.7 m², hệ số siêu lọc 37ml/giờ/mmHg | 206,000,000 | 309.000.000 | 144.200.000 | 83 | |
| 454 | PP2300564711 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.7 m², hệ số siêu lọc 67 ± 2 (mL/giờ/mmHg) | 530,000,000 | 795.000.000 | 371.000.000 | 166 | |
| 455 | PP2300564712 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 64 ± 2 ml/giờ/ mmHg | 3,937,500,000 | 5.906.250.000 | 2.756.250.000 | 1250 | |
| 456 | PP2300564713 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 99 ± 2 ml/h/mmHg | 489,000,000 | 733.500.000 | 342.300.000 | 166 | |
| 457 | PP2300564714 - Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1,5 m², hệ số siêu lọc 9.8 ± 2 ml/h/mmHg | 306,600,000 | 459.900.000 | 214.620.000 | 166 | |
| 458 | PP2300564715 - Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 16 ± 2 ml/h/mmHg | 180,075,000 | 270.112.500 | 126.052.500 | 83 | |
| 459 | PP2300564716 - Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 16 ± 2 ml/h/mmHg | 606,000,000 | 909.000.000 | 424.200.000 | 333 | |
| 460 | PP2300564717 - Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 14 ± 2 ml/h/mmHg | 175,350,000 | 263.025.000 | 122.745.000 | 83 | |
| 461 | PP2300564718 - Quả lọc thận nhân tạo loại Middleflux, hệ số siêu lọc 20 ± 2(mL/giờ/mmHg) | 620,000,000 | 930.000.000 | 434.000.000 | 333 | |
| 462 | PP2300564719 - Quả lọc thận nhân tạo loại Middleflux, hệ số siêu lọc 22 ± 2 (mL/giờ/mmHg) | 626,000,000 | 939.000.000 | 438.200.000 | 333 | |
| 463 | PP2300564720 - Quả lọc thận nhân tạo siêu tinh khiết | 250,000,000 | 375.000.000 | 175.000.000 | 16 | |
| 464 | PP2300564721 - Quả lọc, màng lọc máu loại 0.9m² và hệ thống dây dẫn đi kèm | 6,978,800,000 | 10.468.200.000 | 4.885.160.000 | 159 | |
| 465 | PP2300564722 - Quả lọc, màng lọc máu loại 1.5m² và hệ thống dây dẫn đi kèm | 3,231,900,000 | 4.847.850.000 | 2.262.330.000 | 31 | |
| 466 | PP2300564723 - Quả lọc, màng lọc máu loại 1.6m² và hệ thống dây dẫn đi kèm kết hợp hấp phụ | 268,000,000 | 402.000.000 | 187.600.000 | 6 | |
| 467 | PP2300564724 - Quần áo định hình sau phẫu thuật cắt da mỡ đùi/hút mỡ đùi | 14,575,000 | 21.862.500 | 10.202.500 | 1 | |
| 468 | PP2300564725 - Que thử dùng trong chẩn đoán sinh non | 129,800,000 | 194.700.000 | 90.860.000 | 16 | |
| 469 | PP2300564726 - Que thử đường huyết nhanh, men thử GOD-POD | 672,000,000 | 1.008.000.000 | 470.400.000 | 13333 | |
| 470 | PP2300564727 - Que thử đường huyết nhanh, men thử Mut Q GDH hoặc FAD GHD | 2,656,000,000 | 3.984.000.000 | 1.859.200.000 | 53333 | |
| 471 | PP2300564728 - Stent khí quản bằng silicone | 56,000,000 | 84.000.000 | 39.200.000 | 1 | |
| 472 | PP2300564729 - Stent thanh quản bằng silicone | 12,600,000 | 18.900.000 | 8.820.000 | 1 | |
| 473 | PP2300564730 - Tăm bông, đường kính 15 ± 01mm | 2,100,000,000 | 3.150.000.000 | 1.470.000.000 | 666666 | |
| 474 | PP2300564731 - Tăm bông, đường kính 5mm | 93,500,000 | 140.250.000 | 65.450.000 | 91666 | |
| 475 | PP2300564732 - Tấm dán hạ thân nhiệt cho trẻ nhỏ | 25,000,000 | 37.500.000 | 17.500.000 | 1 | |
| 476 | PP2300564733 - Tấm lót 37cm x 36m (± 05%) | 42,480,000 | 63.720.000 | 29.736.000 | 5000 | |
| 477 | PP2300564734 - Tấm lót giường bằng spunpond, (60-65) x (180-190)cm | 740,250,000 | 1.110.375.000 | 518.175.000 | 25000 | |
| 478 | PP2300564735 - Tấm lót giường bằng spunpond, (80-85) x (220-230)cm | 220,500,000 | 330.750.000 | 154.350.000 | 5000 | |
| 479 | PP2300564736 - Tấm lót, 60 x 60cm (± 05%) | 741,000,000 | 1.111.500.000 | 518.700.000 | 13000 | |
| 480 | PP2300564737 - Tấm lót, 60 x 90cm (± 05%) | 1,830,000,000 | 2.745.000.000 | 1.281.000.000 | 30500 | |
| 481 | PP2300564738 - Thông khí bằng nhựa, các cỡ | 122,640,000 | 183.960.000 | 85.848.000 | 2666 | |
| 482 | PP2300564739 - Thước đo chiều dài, đường kính thành khí quản | 3,049,200 | 4.573.800 | 2.134.440 | 1 | |
| 483 | PP2300564740 - Túi chứa dịch có chất gel tạo đông, dùng cho máy hút áp lực âm, loại 250ml, 1000ml | 418,500,000 | 627.750.000 | 292.950.000 | 51 | |
| 484 | PP2300564741 - Túi chứa dịch xả tối thiểu 15 lít | 53,600,000 | 80.400.000 | 37.520.000 | 133 | |
| 485 | PP2300564742 - Túi chứa dịch xả tối thiểu 5 lít | 235,000,000 | 352.500.000 | 164.500.000 | 166 | |
| 486 | PP2300564743 - Túi chứa nước tiểu, có bộ đo thể tích, 2000ml | 1,575,000,000 | 2.362.500.000 | 1.102.500.000 | 833 | |
| 487 | PP2300564744 - Túi chứa nước tiểu, 2000ml | 840,000,000 | 1.260.000.000 | 588.000.000 | 6666 | |
| 488 | PP2300564745 - Túi chứa và dẫn lưu dịch | 121,791,600 | 182.687.400 | 85.254.120 | 200 | |
| 489 | PP2300564746 - Túi chứa và dẫn lưu dịch, dùng với ống dẫn lưu mật | 197,568,000 | 296.352.000 | 138.297.600 | 533 | |
| 490 | PP2300564747 - Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 255cc đến 380cc | 114,439,500 | 171.659.250 | 80.107.650 | 1 | |
| 491 | PP2300564748 - Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 270cc đến 350cc | 166,454,400 | 249.681.600 | 116.518.080 | 2 | |
| 492 | PP2300564749 - Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn, thể tích từ 150cc đến 375cc | 519,057,000 | 778.585.500 | 363.339.900 | 11 | |
| 493 | PP2300564750 - Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt trơn, thể tích từ 200 đến 390cc | 398,737,500 | 598.106.250 | 279.116.250 | 8 | |
| 494 | PP2300564751 - Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt vi nhám, thể tích từ 200cc đến 390cc | 288,414,000 | 432.621.000 | 201.889.800 | 5 | |
| 495 | PP2300564752 - Túi đặt ngực hình tròn, có chip, đường kính 10.25cm đến 12.5cm | 465,150,000 | 697.725.000 | 325.605.000 | 8 | |
| 496 | PP2300564753 - Túi đặt ngực hình tròn, có chip, đường kính 9cm đến 13.5cm | 820,260,000 | 1.230.390.000 | 574.182.000 | 11 | |
| 497 | PP2300564754 - Túi đặt ngực hình tròn, thể tích 245cc đến 380cc | 216,090,000 | 324.135.000 | 151.263.000 | 5 | |
| 498 | PP2300564755 - Túi đựng dung dịch nuôi dưỡng theo máy | 32,960,000 | 49.440.000 | 23.072.000 | 66 | |
| 499 | PP2300564756 - Túi đựng dung dịch nuôi dưỡng, 1000ml | 529,200,000 | 793.800.000 | 370.440.000 | 1333 | |
| 500 | PP2300564757 - Túi ép dẹp, cỡ 100mm x 200m (± 05%) | 47,040,000 | 70.560.000 | 32.928.000 | 32 | |
| 501 | PP2300564758 - Túi ép dẹp, cỡ 150mm x 200m (± 05%) | 56,880,000 | 85.320.000 | 39.816.000 | 24 | |
| 502 | PP2300564759 - Túi ép dẹp, cỡ 200mm x 200m (± 05%) | 116,400,000 | 174.600.000 | 81.480.000 | 40 | |
| 503 | PP2300564760 - Túi ép dẹp, cỡ 250mm x 200m (± 05%) | 41,650,000 | 62.475.000 | 29.155.000 | 11 | |
| 504 | PP2300564761 - Túi ép dẹp, cỡ 300mm x 200m (± 05%) | 23,700,000 | 35.550.000 | 16.590.000 | 5 | |
| 505 | PP2300564762 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 100mm x 70m (± 05%) | 290,927,112 | 436.390.668 | 203.648.979 | 32 | |
| 506 | PP2300564763 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 150mm x 70m (± 05%) | 753,125,121 | 1.129.687.681 | 527.187.585 | 55 | |
| 507 | PP2300564764 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 200mm x 70m (± 05%) | 1,150,771,650 | 1.726.157.475 | 805.540.155 | 70 | |
| 508 | PP2300564765 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 250mm x 70m (± 05%) | 725,474,568 | 1.088.211.852 | 507.832.198 | 41 | |
| 509 | PP2300564766 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 350mm x 70m (± 05%) | 264,316,416 | 396.474.624 | 185.021.492 | 10 | |
| 510 | PP2300564767 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 75mm x 70m (± 05%) | 85,470,840 | 128.206.260 | 59.829.588 | 13 | |
| 511 | PP2300564768 - Túi ép phồng, cỡ 100mm x 50mm x 100m (± 05%) | 36,720,000 | 55.080.000 | 25.704.000 | 18 | |
| 512 | PP2300564769 - Túi ép phồng, cỡ 150mm x 50mm x 100m (± 05%) | 38,500,000 | 57.750.000 | 26.950.000 | 16 | |
| 513 | PP2300564770 - Túi ép phồng, cỡ 200mm x 50/55mm x 100m (± 05%) | 48,720,000 | 73.080.000 | 34.104.000 | 14 | |
| 514 | PP2300564771 - Túi ép phồng, cỡ 250mm x 60/65mm x 100m (± 05%) | 103,530,000 | 155.295.000 | 72.471.000 | 29 | |
| 515 | PP2300564772 - Túi ép phồng, cỡ 300mm x 80mm x 100m (± 05%) | 17,000,000 | 25.500.000 | 11.900.000 | 3 | |
| 516 | PP2300564773 - Túi ép phồng, cỡ 350mm x 80mm x 100m (± 05%) | 15,000,000 | 22.500.000 | 10.500.000 | 2 | |
| 517 | PP2300564774 - Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh, xả được, loại trong, có khóa cuốn | 80,535,000 | 120.802.500 | 56.374.500 | 216 | |
| 518 | PP2300564775 - Túi hậu môn nhân tạo, 1 mảnh, có khóa cuốn và bộ lọc khí | 223,125,000 | 334.687.500 | 156.187.500 | 416 | |
| 519 | PP2300564776 - Túi hậu môn nhân tạo, 1 mảnh, xả được, sử dụng với kẹp hậu môn | 24,640,000 | 36.960.000 | 17.248.000 | 73 | |
| 520 | PP2300564777 - Túi hậu môn nhân tạo, 2 mảnh, có khóa cuốn và bộ lọc khí | 33,600,000 | 50.400.000 | 23.520.000 | 116 | |
| 521 | PP2300564778 - Túi làm ấm máu trong lọc máu | 14,880,000 | 22.320.000 | 10.416.000 | 4 | |
| 522 | PP2300564779 - Van nói | 8,038,800 | 12.058.200 | 5.627.160 | 1 | |
| 523 | PP2300564780 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (10-15) x (7-10) x 3cm | 73,500,000 | 110.250.000 | 51.450.000 | 8 | |
| 524 | PP2300564781 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (16 - 20) x (12-15) x 3cm | 84,000,000 | 126.000.000 | 58.800.000 | 8 | |
| 525 | PP2300564782 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (25 - 30) x (15 - 20) x 3cm | 59,850,000 | 89.775.000 | 41.895.000 | 5 | |
| 526 | PP2300564783 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, phủ bạc (10-15) x (7-10) x 3cm | 19,950,000 | 29.925.000 | 13.965.000 | 1 | |
| 527 | PP2300564784 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, phủ bạc (16 - 20) x (12-15) x 3cm | 23,100,000 | 34.650.000 | 16.170.000 | 1 | |
| 528 | PP2300564785 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, phủ bạc (25 - 30) x (15 - 20) x 3cm | 13,125,000 | 19.687.500 | 9.187.500 | 1 | |
| 529 | PP2300564786 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, (10 - 15) x (10 - 15) x (1 - 2) cm | 346,500,000 | 519.750.000 | 242.550.000 | 27 | |
| 530 | PP2300564787 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, 10 x 15 x 3 cm (±05%) | 418,000,000 | 627.000.000 | 292.600.000 | 31 | |
| 531 | PP2300564788 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, 20 x 15 x 3cm (±05%) | 122,500,000 | 183.750.000 | 85.750.000 | 8 | |
| 532 | PP2300564789 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 10 x 8 x 3.2cm (±05%) | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 8 | |
| 533 | PP2300564790 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 18 x 12 x 3.2cm (±05%) | 175,000,000 | 262.500.000 | 122.500.000 | 8 | |
| 534 | PP2300564791 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 26 x 15 x 3.2cm (±05%) | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | 1 | |
| 535 | PP2300564792 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 10 x 8 x 3.2cm (±05%) | 300,000,000 | 450.000.000 | 210.000.000 | 25 | |
| 536 | PP2300564793 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 11 x 8 x 2cm (±05%), có chức năng tưới rửa | 105,000,000 | 157.500.000 | 73.500.000 | 5 | |
| 537 | PP2300564794 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 17 x 15 x 2cm (±05%), có chức năng tưới rửa | 160,000,000 | 240.000.000 | 112.000.000 | 6 | |
| 538 | PP2300564795 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 18 x 12 x 3.2cm (±05%), cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực | 400,000,000 | 600.000.000 | 280.000.000 | 26 | |
| 539 | PP2300564796 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 25 x 15 x 2cm (±05%), có chức năng tưới rửa | 65,000,000 | 97.500.000 | 45.500.000 | 1 | |
| 540 | PP2300564797 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 26 x 15 x 3.2cm (± 05%), cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | 11 | |
| 541 | PP2300564798 - Vớ đùi áp lực, các cỡ | 2,159,190,000 | 3.238.785.000 | 1.511.433.000 | 450 | |
| 542 | PP2300564799 - Vòng bảo vệ chống loét da, cỡ lớn | 9,765,000 | 14.647.500 | 6.835.500 | 25 | |
| 543 | PP2300564800 - Vòng bảo vệ chống loét da, cỡ nhỏ | 4,389,000 | 6.583.500 | 3.072.300 | 18 | |
| 544 | PP2300564801 - Vòng thắt trĩ | 2,640,000 | 3.960.000 | 1.848.000 | 50 | |
| 545 | PP2300564802 - Vòng tránh thai | 4,477,000 | 6.715.500 | 3.133.900 | 61 |
Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, 7.5cm x 3.6m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564258 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, cỡ 12 cm x 3.6m (±10%) hoặc 15cm x 3.6m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564259 |
| Giá từng phần lô | 26,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.777.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, cỡ 10cm x 3.6m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564260 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng bột bó, cỡ 10cm x 2.7m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564261 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng bột bó, cỡ 15cm x 2.7m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564262 |
| Giá từng phần lô | 26,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng bột bó, cỡ 7.5cm x 2.7m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564263 |
| Giá từng phần lô | 1,921,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.881.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.344.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng cá nhân 2cm , dài 6 ± 1cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564264 |
| Giá từng phần lô | 1,420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.130.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 994.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng cố định chóp xoay khớp vai sau phẫu thuật có gối đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2300564265 |
| Giá từng phần lô | 26,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng cố định khớp vai sau phẫu thuật không có gối đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2300564266 |
| Giá từng phần lô | 23,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng đàn hồi, tự dính, 10cm x 4.5 ± 0.05m |
|
| Mã phần lô | PP2300564267 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng đàn hồi, tự dính, 7.5cm x 4.5 ± 0.05m |
|
| Mã phần lô | PP2300564268 |
| Giá từng phần lô | 35,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng đệm mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300564269 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng dính cố định, cỡ 2.5cm x (5 - 6)m |
|
| Mã phần lô | PP2300564270 |
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng dính cố định, cỡ 2.5cm x (9 - 10)m |
|
| Mã phần lô | PP2300564271 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng dính có oxít kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2300564272 |
| Giá từng phần lô | 261,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng dính dùng cố định ống dẫn lưu, loại nằm ngang |
|
| Mã phần lô | PP2300564273 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng dính dùng cố định ống dẫn lưu, loại thẳng đứng |
|
| Mã phần lô | PP2300564274 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng dính dùng trong hỗ trợ và giải áp cho lớp cơ sâu |
|
| Mã phần lô | PP2300564275 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng dính dùng trong phục hồi chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2300564276 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng dính tác động vô lớp hạ bì, dành cho da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2300564277 |
| Giá từng phần lô | 11,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.717.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng dính trong suốt cố định kim luồn, dành cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300564278 |
| Giá từng phần lô | 3,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.437.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.537.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng dính trong suốt cố định kim luồn, dành cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300564279 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng dính trong suốt, 10 x 12cm (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564280 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng dính trong suốt, 6 x 7cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564281 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng dính, 10cm x 10m (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564282 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng dính, dạng giấy, 2.5cm x 5m (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564283 |
| Giá từng phần lô | 137,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng dính, dạng giấy, 2.5cm x 9m (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564284 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng đựng hóa chất dùng cho máy Sterrad 100NX |
|
| Mã phần lô | PP2300564285 |
| Giá từng phần lô | 2,897,736,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.346.604.990 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.028.415.662 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng đựng hóa chất, dùng cho máy Sterrad 100S |
|
| Mã phần lô | PP2300564286 |
| Giá từng phần lô | 1,864,707,768 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.797.061.652 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.305.295.438 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 161 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng ép sức căng ngắn, 10cm x 5m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564287 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng ép sức căng ngắn, 12cm x 5m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564288 |
| Giá từng phần lô | 920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng ép sức căng ngắn, 4cm x 5m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564289 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng ép sức căng ngắn, 6cm x 5m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564290 |
| Giá từng phần lô | 520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng ép sức căng ngắn, 8cm x 5m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564291 |
| Giá từng phần lô | 640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng giữ dạng ống, cỡ 2.3cm x 5m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564292 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng giữ dạng ống, cỡ 6.5cm x 5m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564293 |
| Giá từng phần lô | 280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng giữ dạng ống, cỡ 8.5cm x 20m (±10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564294 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng keo chỉ thị tiếp xúc, cỡ 1.8cm x 55m (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564295 |
| Giá từng phần lô | 76,249,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.374.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.374.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng keo có chỉ thị hóa học, 1.9cm x 55m (±05%), cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 |
|
| Mã phần lô | PP2300564296 |
| Giá từng phần lô | 41,999,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.999.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.399.706 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng kết dính co giãn hai chiều |
|
| Mã phần lô | PP2300564297 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng thun 10 ± 1cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564298 |
| Giá từng phần lô | 556,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 834.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 389.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng thun 15 ± 1cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564299 |
| Giá từng phần lô | 83,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng thun 7.5 ± 1cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564300 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bao áp lực truyền dịch nhanh, 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300564301 |
| Giá từng phần lô | 367,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 550.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.103.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bao camera nội soi tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300564302 |
| Giá từng phần lô | 186,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.224.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.771.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300564303 |
| Giá từng phần lô | 65,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bao chi đùi dùng trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, tạo 3 áp lực (45-40-30) mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300564304 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bao chi đùi trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, tạo 3 áp lực (73-63-45) mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300564305 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bao chi gối trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, tạo 3 áp lực (73-63-45) mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300564306 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bao chụp kính hiển vi cỡ 122 x (205 - 210) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564307 |
| Giá từng phần lô | 493,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 740.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bao chụp kính hiển vi cỡ 150 x (200 - 205) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564308 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bao quấn gối, dài khoảng 25 - 48cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564309 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bao quấn gối, dài khoảng 46 - 58cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564310 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bao quấn gối, dài khoảng 51 - 79cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564311 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bao quấn mắt cá/cổ chân người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300564312 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bao quấn thắt lưng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300564313 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bao quấn vai người lớn (81 - 122) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564314 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bầu phun khí dung sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300564315 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bình chứa dịch dẫn lưu màng phổi, bằng nhựa, tối thiểu 1800ml |
|
| Mã phần lô | PP2300564316 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bình chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm, cỡ 300ml và 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300564317 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.560.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bình chứa dịch, khí màng phổi, bằng thủy tinh, 2000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300564318 |
| Giá từng phần lô | 145,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.064.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.763.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bình làm ẩm oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300564319 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.559.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 727.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bình làm ẩm tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001 |
|
| Mã phần lô | PP2300564320 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ cảm biến đo các thông số huyết động |
|
| Mã phần lô | PP2300564321 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ cảm biến đo đồng thời huyết áp động mạch và huyết áp tĩnh mạch trung tâm và bộ cảm biến nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300564322 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ catheter dẫn lưu chủ động dịch khoang màng phổi 3 trong 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300564323 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter động mạch đùi có đầu cảm biến áp lực và nhiệt độ |
|
| Mã phần lô | PP2300564324 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ chăm sóc vết thương sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300564325 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300564326 |
| Giá từng phần lô | 1,559,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.338.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.091.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300564327 |
| Giá từng phần lô | 11,283,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.924.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.898.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 2 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn, huyết áp tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300564328 |
| Giá từng phần lô | 648,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 972.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 158 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dây dẫn bơm tưới rửa dùng cho máy điều trị vết thương áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2300564329 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dây dẫn đường dùng cho ống soi khí phế quản siêu âm, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300564330 |
| Giá từng phần lô | 787,995,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.181.993.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.597.004 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dây hút đàm kín, cỡ 12 → 16Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300564331 |
| Giá từng phần lô | 224,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.437.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dây truyền kèm túi chứa dịch dùng kiểm soát đau |
|
| Mã phần lô | PP2300564332 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dụng cụ tập thở |
|
| Mã phần lô | PP2300564333 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc tự động người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300564334 |
| Giá từng phần lô | 182,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cannua hỗ trợ thở qua lỗ mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300564335 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300564336 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu tự thân dùng điều trị cho người bệnh thoái hóa khớp, da liễu và nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300564337 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu tự thân dùng điều trị sẹo, trẻ hóa da, điều trị vết thương mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2300564338 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu tự thân, dùng điều trị người bệnh thoái hóa khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300564339 |
| Giá từng phần lô | 1,521,818,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.282.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.065.272.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ mở khí quản 2 nòng dùng mở khí quản qua da, đường kính trong 7 - 9mm |
|
| Mã phần lô | PP2300564340 |
| Giá từng phần lô | 845,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.267.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 591.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ phận chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng kết nối giữa catheter và túi dịch lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300564341 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ phun khí dung cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300564342 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 583 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ tấm dán đùi và ngực dùng trong liệu pháp hạ thân nhiệt chủ động cho người bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300564343 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ test kiểm tra quy trình tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300564344 |
| Giá từng phần lô | 27,132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.698.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.992.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ thông tiểu dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300564345 |
| Giá từng phần lô | 53,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ vệ sinh răng miệng cho người bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300564346 |
| Giá từng phần lô | 1,098,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.647.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 768.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm truyền áp lực, đàn hồi, tự động, cỡ 300ml |
|
| Mã phần lô | PP2300564347 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm 10ml, có kim 23G, 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300564348 |
| Giá từng phần lô | 895,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.343.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 626.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm 1ml, có kim 26G |
|
| Mã phần lô | PP2300564349 |
| Giá từng phần lô | 80,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm 20ml, có kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300564350 |
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm 3ml, có kim 23G, 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300564351 |
| Giá từng phần lô | 88,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm 50ml, có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300564352 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm 5ml, có kim 23G, 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300564353 |
| Giá từng phần lô | 622,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 933.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm cản quang, cỡ 190ml |
|
| Mã phần lô | PP2300564354 |
| Giá từng phần lô | 237,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm cản từ, cỡ 65ml và 115ml |
|
| Mã phần lô | PP2300564355 |
| Giá từng phần lô | 257,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm chứa Lithium Heparin, 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300564356 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm đầu thẳng, không kim, 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300564357 |
| Giá từng phần lô | 529,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 793.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 370.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm đầu thẳng, lệch tâm, không kim, 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300564358 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm đầu to, 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300564359 |
| Giá từng phần lô | 142,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm đầu xoắn, chứa nước muối 0.9%, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300564360 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.520.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300564361 |
| Giá từng phần lô | 731,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.097.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 511.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300564362 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300564363 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300564364 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, đầu xoắn, 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300564365 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.307.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm 1ml 100UI, kim 30G, dài 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300564366 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm 1ml 100UI, kim 30G, dài 12 - 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300564367 |
| Giá từng phần lô | 19,084,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.627.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.359.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1066 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm 1ml 100UI, kim 31G |
|
| Mã phần lô | PP2300564368 |
| Giá từng phần lô | 28,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1416 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tự động hút máu, có kim 25G, Lithium Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300564369 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm liền kim 27G |
|
| Mã phần lô | PP2300564370 |
| Giá từng phần lô | 33,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.152.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm truyền áp lực, đàn hồi, tự động, cỡ 100ml |
|
| Mã phần lô | PP2300564371 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng bóp giúp thở có van thông minh, 1500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300564372 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng bóp giúp thở có van thông minh, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300564373 |
| Giá từng phần lô | 845,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.267.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 591.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 216 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng bóp giúp thở, không có van giảm áp, 1500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300564374 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300564375 |
| Giá từng phần lô | 9,009,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.513.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.306.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng dùng cho ống soi khí phế quản siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300564376 |
| Giá từng phần lô | 247,647,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.470.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.352.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bông gòn, dạng cuộn, gói 1- 1.5kg |
|
| Mã phần lô | PP2300564377 |
| Giá từng phần lô | 12,146,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.219.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.502.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bông gòn, dạng cuộn, gói 1- 1.5kg, không giữ nước |
|
| Mã phần lô | PP2300564378 |
| Giá từng phần lô | 2,756,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.134.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.929.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bông gòn, dạng viên, gói 100 - 110g |
|
| Mã phần lô | PP2300564379 |
| Giá từng phần lô | 20,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.553.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bông gòn, dạng viên, gói 500 - 550g |
|
| Mã phần lô | PP2300564380 |
| Giá từng phần lô | 88,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.492.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.829.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bột khô dùng trong chạy thận nhân tạo thành phần Natri hydrogenocarbonate |
|
| Mã phần lô | PP2300564381 |
| Giá từng phần lô | 1,092,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 764.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1083 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bột ngăn ngừa tổn thương da dùng cho hậu môn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300564382 |
| Giá từng phần lô | 26,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Buồng làm ẩm và dây thở có kiểm soát nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300564383 |
| Giá từng phần lô | 1,131,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.696.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 791.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bút đánh dấu dùng trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300564384 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Can chứa dịch, dùng cho máy hút áp lực âm, loại 600ml |
|
| Mã phần lô | PP2300564385 |
| Giá từng phần lô | 152,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter động mạch đùi bằng polyurethan, dài 20 - 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564386 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter động mạch, tĩnh mạch dưới đòn trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300564387 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter lọc máu 2 nòng bằng carbothane,cỡ 14.5Fr, dài 24 - 55cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564388 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter lọc máu hai nòng bằng polyurethane, cỡ 12Fr, dài 20 - 22cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564389 |
| Giá từng phần lô | 766,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.149.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 536.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter lọc máu hai nòng bằng polyurethane, cỡ 14.5Fr, dài 24 - 28cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564390 |
| Giá từng phần lô | 1,326,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.989.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 928.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter lọc máu hai nòng dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300564391 |
| Giá từng phần lô | 12,459,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.688.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.721.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 đường bằng polyurethane, cỡ 20G, 22G dài 13 - 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564392 |
| Giá từng phần lô | 8,395,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.593.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.877.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 4Fr, 5Fr dài 6cm, 8cm, 13cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564393 |
| Giá từng phần lô | 12,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.742.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.746.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 7Fr, dài 15 - 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564394 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 7Fr, dài 15 - 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564395 |
| Giá từng phần lô | 582,414,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 873.621.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 407.689.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, phủ thuốc polyhexanide, cỡ 7Fr, dài 15 - 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564396 |
| Giá từng phần lô | 323,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường bằng polyurethane, 7F, 15 - 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564397 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường bằng polyurethane, cỡ 7Fr, dài 15-16cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564398 |
| Giá từng phần lô | 33,522,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.283.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.465.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng Polyurethan, cỡ 7Fr, dài 15 - 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564399 |
| Giá từng phần lô | 278,161,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.241.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.712.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng polyurethane 4.5Fr, 5.5Fr dài 6cm, 8cm, 13cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564400 |
| Giá từng phần lô | 220,437,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.655.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.305.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng polyurethane, phủ thuốc polyhexanide, 7Fr, dài 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564401 |
| Giá từng phần lô | 1,449,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.174.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.014.951.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, phủ chlorhexadine và silver sulfadiazine, 7Fr, dài 16cm hoặc 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564402 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ ngoại vi, cỡ 24G |
|
| Mã phần lô | PP2300564403 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ ngoại vi, cỡ 28G |
|
| Mã phần lô | PP2300564404 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Catheter tĩnh mạch trung tâm phủ thuốc 4 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300564405 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ vệ sinh nướu tích hợp hút dịch trên ống |
|
| Mã phần lô | PP2300564406 |
| Giá từng phần lô | 585,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 877.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cây dẫn đường đặt nội khí quản khó dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300564407 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cây thông nòng đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300564408 |
| Giá từng phần lô | 75,797,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.695.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.058.005 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chăn làm ấm thân trên, người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300564409 |
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chăn làm ấm toàn thân người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300564410 |
| Giá từng phần lô | 811,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.217.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 568.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300564411 |
| Giá từng phần lô | 616,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 924.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 431.396.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ thị hóa học dùng cho máy rửa khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300564412 |
| Giá từng phần lô | 61,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.905.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.889.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 |
|
| Mã phần lô | PP2300564413 |
| Giá từng phần lô | 14,266,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.399.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.986.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng máy rửa dụng cụ sóng siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300564414 |
| Giá từng phần lô | 51,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ thị hóa học tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Ethylene Oxide |
|
| Mã phần lô | PP2300564415 |
| Giá từng phần lô | 1,770,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.655.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.239.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 95 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ thị sinh học dành cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 |
|
| Mã phần lô | PP2300564416 |
| Giá từng phần lô | 294,023,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.035.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.816.464 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ thị sinh học tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Ethylene Oxide |
|
| Mã phần lô | PP2300564417 |
| Giá từng phần lô | 83,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.786.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 141 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ thị sinh học, kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300564418 |
| Giá từng phần lô | 148,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.719.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đai cổ chân |
|
| Mã phần lô | PP2300564419 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đai cố định xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300564420 |
| Giá từng phần lô | 5,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.905.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.689.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đai cột sống lưng, chất liệu thun lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300564421 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đai cột sống lưng, chất liệu vải thun |
|
| Mã phần lô | PP2300564422 |
| Giá từng phần lô | 156,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đai đầu gối |
|
| Mã phần lô | PP2300564423 |
| Giá từng phần lô | 14,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đai đầu gối hỗ trợ |
|
| Mã phần lô | PP2300564424 |
| Giá từng phần lô | 39,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đai đầu gối, bằng vải |
|
| Mã phần lô | PP2300564425 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đai hơi cổ chân |
|
| Mã phần lô | PP2300564426 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.372.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đai khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2300564427 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đai khủy tay |
|
| Mã phần lô | PP2300564428 |
| Giá từng phần lô | 45,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đai treo tay |
|
| Mã phần lô | PP2300564429 |
| Giá từng phần lô | 5,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dao mổ củng mạc, 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300564430 |
| Giá từng phần lô | 114,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.262.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu đo cung lượng tim tương thích với monitor EV 1000 |
|
| Mã phần lô | PP2300564431 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu nối an toàn không kim, chịu áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300564432 |
| Giá từng phần lô | 966,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.449.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 676.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu nối ống thông dùng trong thẩm phân phúc mạc, kết nối giữa bộ chuyển tiếp và ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2300564433 |
| Giá từng phần lô | 71,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu phun khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300564434 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây cáp đo huyết áp động mạch xâm lấn, tương thích máy EV1000 |
|
| Mã phần lô | PP2300564435 |
| Giá từng phần lô | 160,634,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.951.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.443.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây máy thở cho người lớn tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001 |
|
| Mã phần lô | PP2300564436 |
| Giá từng phần lô | 256,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây nịt túi hậu môn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300564437 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây nối chữ T đi kèm dây truyền 150cm± 0.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564438 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây nối dùng cho bơm tiêm cản quang, cỡ 30 ± 01cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564439 |
| Giá từng phần lô | 308,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 462.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây nối dùng truyền thuốc qua bơm tiêm điện, dài 140 ± 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564440 |
| Giá từng phần lô | 582,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 873.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 407.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây nối dùng truyền thuốc qua bơm tiêm điện, dài 150 ± 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564441 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây nối oxy dài tối thiểu 2m |
|
| Mã phần lô | PP2300564442 |
| Giá từng phần lô | 8,431,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.647.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.902.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 121 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300564443 |
| Giá từng phần lô | 238,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.698.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ, dài khoảng 150 ± 1cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564444 |
| Giá từng phần lô | 111,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây truyền dịch đuổi khí tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300564445 |
| Giá từng phần lô | 7,624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.436.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.336.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây truyền dịch đuổi khí tự động có kẹp khóa trên dây |
|
| Mã phần lô | PP2300564446 |
| Giá từng phần lô | 3,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.880.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.744.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây truyền dịch tránh ánh sáng, dài khoảng 180 ± 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564447 |
| Giá từng phần lô | 15,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.657.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây truyền máu đầu trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300564448 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây truyền máu đầu xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300564449 |
| Giá từng phần lô | 95,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đế bằng dán túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300564450 |
| Giá từng phần lô | 26,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.228.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đế lồi hậu môn nhân tạo 2 mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300564451 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300564452 |
| Giá từng phần lô | 30,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Điện cực dán đo dùng cho máy Sierra Summit Cadwell |
|
| Mã phần lô | PP2300564453 |
| Giá từng phần lô | 107,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 113 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Điện cực đất dùng cho máy Sierra Summit Cadwell |
|
| Mã phần lô | PP2300564454 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Điện cực nhẫn dùng cho máy Sierra Summit Cadwell |
|
| Mã phần lô | PP2300564455 |
| Giá từng phần lô | 38,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.015.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.607.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ cố định ống nội khí quản, chống cắn |
|
| Mã phần lô | PP2300564456 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 930.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ khám âm đạo tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300564457 |
| Giá từng phần lô | 18,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 366 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ tập hít thở hoạt động kép |
|
| Mã phần lô | PP2300564458 |
| Giá từng phần lô | 265,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch điều trị vết thưởng hở và giảm sẹo, dạng xịt |
|
| Mã phần lô | PP2300564459 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch dùng ngoài dạng xịt điều trị phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết, loét do áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300564460 |
| Giá từng phần lô | 483,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 724.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 383 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa loét do tỳ đè, dạng xịt |
|
| Mã phần lô | PP2300564461 |
| Giá từng phần lô | 412,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 618.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết dạng kem |
|
| Mã phần lô | PP2300564462 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết, loét do áp lực, 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300564463 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch kháng khuẩn và cân bằng ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300564464 |
| Giá từng phần lô | 5,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.074.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch lọc máu I |
|
| Mã phần lô | PP2300564465 |
| Giá từng phần lô | 527,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 790.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 566 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch lọc máu II |
|
| Mã phần lô | PP2300564466 |
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.395.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 651.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch điều trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300564467 |
| Giá từng phần lô | 20,899,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.348.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.629.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc Alginate, cỡ 10 x 10cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564468 |
| Giá từng phần lô | 237,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc Alginate, cỡ 15 x 15cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564469 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc Alginate, dạng cuộn, cỡ rộng 2.5cm x dài 30 ± 0.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564470 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc băng mắt 5 x 7cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564471 |
| Giá từng phần lô | 2,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.156.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.472.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc che xung quanh ống mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300564472 |
| Giá từng phần lô | 23,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc cuộn sạch, cỡ 9cm x (2-3)m |
|
| Mã phần lô | PP2300564473 |
| Giá từng phần lô | 16,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.753.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc dẫn lưu, cỡ 1 x 300cm, 3- 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300564474 |
| Giá từng phần lô | 9,261,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.891.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.482.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc dẫn lưu, cỡ 2 x 300cm, 3-4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300564475 |
| Giá từng phần lô | 8,731,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.097.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.112.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc đắp vết thương, cỡ 6 x 15cm (±1cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300564476 |
| Giá từng phần lô | 25,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.018.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc dùng trong lọc máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300564477 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc ép sọ não cản quang, 2 x 8cm, 4 -6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300564478 |
| Giá từng phần lô | 12,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.428.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 5 x 7cm ((±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564479 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 7 x 10cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564480 |
| Giá từng phần lô | 166,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 9 x 25cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564481 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 9 x15cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564482 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc Hydrocolloid, 10 x 10cm (±05%), dày 0.6 - 0.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300564483 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc hydrocolloid, 10 x 10cm (±05%), dày 1.5 ± 0.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300564484 |
| Giá từng phần lô | 128,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc hydrocolloid, loại mỏng, 10 x 10cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564485 |
| Giá từng phần lô | 54,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc lưới lipido-collloid mắt lưới <0.5mm², 15 x 20cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564486 |
| Giá từng phần lô | 24,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.015.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.807.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc lưới tẩm bạc, cỡ 10 x 12cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564487 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc lưới tẩm nano-oligosaccharide, 10 x 10cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564488 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc lưới, cỡ 10 x 10cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564489 |
| Giá từng phần lô | 144,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc phẫu thuật cản quang, 20 x 40cm, 4-6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300564490 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc phẫu thuật cản quang, 30 x 40cm, 8-10 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300564491 |
| Giá từng phần lô | 1,291,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.937.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 904.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc phẫu thuật cản quang, 40 x 40cm, 4-6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300564492 |
| Giá từng phần lô | 121,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.912.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.892.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc phẫu thuật cản quang, dạng cuộn tròn, 8 x 20cm, 3-4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300564493 |
| Giá từng phần lô | 38,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.754.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc phẫu thuật cản quang, dạng xếp cuộn, 10 x 10cm, 6 - 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300564494 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc phẫu thuật không cản quang, cỡ 10 x 10cm, 6 - 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300564495 |
| Giá từng phần lô | 2,331,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.496.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.631.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc phẫu thuật không cản quang, cỡ 7.5 x 7.5cm, 4 - 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300564496 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc phẫu thuật, cản quang, cỡ 10 x 10 cm, 6 - 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300564497 |
| Giá từng phần lô | 793,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.190.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 555.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc sạch, cỡ 10 x 10cm, 4 - 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300564498 |
| Giá từng phần lô | 1,230,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.845.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 861.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 383333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc sạch, cỡ 30 x 40cm, 8-10 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300564499 |
| Giá từng phần lô | 449,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 674.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.874.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc tẩm cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300564500 |
| Giá từng phần lô | 656,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 984.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 459.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 566666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc thấm hút tẩm bạc, cỡ 10 x 10cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564501 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc xốp (foam) tự dính, cỡ 10 x 10cm (±0.5), dày 2-6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300564502 |
| Giá từng phần lô | 3,108,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.662.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.175.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc xốp (foam) 10 x 11cm, màng film phủ ngoài, cỡ 14 x 15cm (±0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300564503 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc xốp (foam) 13 x 17cm, màng film phủ ngoài, cỡ 19 x 22cm (±0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300564504 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc xốp (foam) 6 x 7cm, màng film phủ ngoài, cỡ 10 x 11cm (±0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300564505 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc xốp (foam) chứa bạc, cỡ 10 x 10cm (±0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300564506 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 861.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc xốp (foam), 10 x 20cm (±0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300564507 |
| Giá từng phần lô | 2,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.442.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc xốp (foam), 15 x 15cm (±0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300564508 |
| Giá từng phần lô | 11,599,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.399.070 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.119.566 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc xốp (foam), cỡ 10 x 10cm (±0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300564509 |
| Giá từng phần lô | 3,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc xốp (foam), cỡ 10x10cm (±0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300564510 |
| Giá từng phần lô | 23,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc xốp (foam), tự dính, 15 x 15cm (±0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300564511 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc xốp Lipido-colloid vi bám dính, 10 x 12cm (±0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300564512 |
| Giá từng phần lô | 156,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 266 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc xốp lipido-colloid, 10 x 10cm (±0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300564513 |
| Giá từng phần lô | 59,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Găng tay sạch bằng cao su hòa tan nitrile, không bột, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300564514 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Găng tay sạch có bột, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300564515 |
| Giá từng phần lô | 81,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Găng tay sạch không bột, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300564516 |
| Giá từng phần lô | 15,288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.932.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.701.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 866666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Găng tay sạch, dài 450 - 500mm |
|
| Mã phần lô | PP2300564517 |
| Giá từng phần lô | 183,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Găng tay tiệt khuẩn sử dụng hút đàm |
|
| Mã phần lô | PP2300564518 |
| Giá từng phần lô | 149,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Găng tay tiệt khuẩn, dài 450 - 500mm |
|
| Mã phần lô | PP2300564519 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Găng tay tiệt khuẩn, không bột, chiều dài tối thiểu 260mm |
|
| Mã phần lô | PP2300564520 |
| Giá từng phần lô | 7,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.980.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.124.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Găng tay tiệt khuẩn, không bột, dài khoảng 290 ± 10 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300564521 |
| Giá từng phần lô | 1,114,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.671.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 779.884.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gel bôi trơn tiệt khuẩn, trọng lượng 80-90g |
|
| Mã phần lô | PP2300564522 |
| Giá từng phần lô | 312,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.662.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gel điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300564523 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gel điện tim 250 - 300ml |
|
| Mã phần lô | PP2300564524 |
| Giá từng phần lô | 36,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gel hỗ trợ điều trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300564525 |
| Giá từng phần lô | 16,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gel hydrogel loại bỏ mô hoại tử |
|
| Mã phần lô | PP2300564526 |
| Giá từng phần lô | 19,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.784.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.899.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gel làm sạch da |
|
| Mã phần lô | PP2300564527 |
| Giá từng phần lô | 15,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.152.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.804.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300564528 |
| Giá từng phần lô | 140,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gel siêu âm, 15-20gr |
|
| Mã phần lô | PP2300564529 |
| Giá từng phần lô | 34,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gen định hình bụng sau phẫu thuật cắt da mỡ bụng/hút mỡ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300564530 |
| Giá từng phần lô | 162,855,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.282.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.998.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gen định hình sau phẫu thuật cắt da mỡ đùi/hút mỡ đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300564531 |
| Giá từng phần lô | 14,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.202.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gen định hình sau phẫu thuật ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300564532 |
| Giá từng phần lô | 337,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 506.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gen vùng mặt sau phẫu thuật căng da mặt/cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300564533 |
| Giá từng phần lô | 27,115,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.672.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.980.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Giấy gói dụng cụ, cỡ 100 x 100cm (± 5%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564534 |
| Giá từng phần lô | 513,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 769.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 359.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Giấy gói dụng cụ, cỡ 120 x 120cm (± 5%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564535 |
| Giá từng phần lô | 32,319,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.478.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.623.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Giấy gói dụng cụ, cỡ 80 x 80cm (± 5%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564536 |
| Giá từng phần lô | 869,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.304.257.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 608.653.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gói thử chất lượng tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300564537 |
| Giá từng phần lô | 178,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gòn lót bột 10cm x 2.7m (±5%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564538 |
| Giá từng phần lô | 2,059,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.089.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.441.776 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gòn lót bột 15cm x 2.7m (±5%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564539 |
| Giá từng phần lô | 5,136,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.704.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.595.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hệ thống dây dẫn trong lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300564540 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.770.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 826.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch điều trị vết thương dạng kem |
|
| Mã phần lô | PP2300564541 |
| Giá từng phần lô | 40,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.259.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kềm sinh thiết khí phế quản |
|
| Mã phần lô | PP2300564542 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Keo làm đầy và chống rò rỉ dùng cho hậu môn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300564543 |
| Giá từng phần lô | 20,605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.907.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.423.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kẹp dây túi lọc màng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300564544 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kẹp khóa ống thông khi thay bộ chuyển |
|
| Mã phần lô | PP2300564545 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300564546 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kẹp túi hậu môn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300564547 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khăn phẫu thuật, cỡ 100 x 100cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564548 |
| Giá từng phần lô | 9,702,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.791.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khăn phẫu thuật, cỡ 120 x 160cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564549 |
| Giá từng phần lô | 14,742,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.113.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.319.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khăn phẫu thuật, cỡ 60 x 60cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564550 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khẩu trang 4 lớp có mặt nạ chống sương |
|
| Mã phần lô | PP2300564551 |
| Giá từng phần lô | 43,218,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.827.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.252.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khẩu trang than hoạt tính |
|
| Mã phần lô | PP2300564552 |
| Giá từng phần lô | 39,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.636.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khẩu trang y tế dây cột |
|
| Mã phần lô | PP2300564553 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khẩu trang y tế dây thun |
|
| Mã phần lô | PP2300564554 |
| Giá từng phần lô | 882,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.323.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 617.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 10 - 12 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564555 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.044.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 100 - 105 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564556 |
| Giá từng phần lô | 355,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 25 - 27 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564557 |
| Giá từng phần lô | 1,793,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.690.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.255.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khóa ba ngã |
|
| Mã phần lô | PP2300564558 |
| Giá từng phần lô | 554,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 831.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khóa đi kèm dây dẫn, 1 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300564559 |
| Giá từng phần lô | 4,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.912.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khóa đi kèm dây dẫn, 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300564560 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.190.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.822.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khóa đi kèm dây dẫn, 3 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300564561 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim cánh bướm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300564562 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim châm cứu, cỡ 0.18 x 15mm |
|
| Mã phần lô | PP2300564563 |
| Giá từng phần lô | 10,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.048.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.022.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300564564 |
| Giá từng phần lô | 14,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.248.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2300564565 |
| Giá từng phần lô | 80,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.329.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51583 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300564566 |
| Giá từng phần lô | 14,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.684.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.119.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9266 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300564567 |
| Giá từng phần lô | 3,822,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.733.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.675.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim chọc dò đường mật, cỡ 16G |
|
| Mã phần lô | PP2300564568 |
| Giá từng phần lô | 241,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim chọc động tĩnh mạch, 18G, dài 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2300564569 |
| Giá từng phần lô | 92,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.104.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.915.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 266 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim đẩy chỉ 0.3 x 33mm |
|
| Mã phần lô | PP2300564570 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim điện cơ có cổng tiêm thuốc, cỡ 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300564571 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim điện cơ đồng tâm 26G, dài 40 - 42mm, dùng cho máy Cadwell / Medtronic |
|
| Mã phần lô | PP2300564572 |
| Giá từng phần lô | 1,546,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.319.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.082.287.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1583 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim điện cơ đồng tâm 30G, dài 25 - 26mm, dùng cho máy Medtronic / Cadwell |
|
| Mã phần lô | PP2300564573 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim đốt bằng vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300564574 |
| Giá từng phần lô | 1,299,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.948.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 909.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim đốt sóng cao tần đầu lạnh, đơn cực, dùng trong điều trị u gan |
|
| Mã phần lô | PP2300564575 |
| Giá từng phần lô | 2,418,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.627.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.692.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim lấy máu gót chân, an toàn, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300564576 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim lấy máu thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300564577 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim lấy máu, lấy thuốc, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300564578 |
| Giá từng phần lô | 813,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.219.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 569.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim lấy máu, lấy thuốc, cỡ 18 → 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300564579 |
| Giá từng phần lô | 142,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim lấy thuốc nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300564580 |
| Giá từng phần lô | 129,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim lọc thận nhân tạo, cỡ 16G, 17G |
|
| Mã phần lô | PP2300564581 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim lọc thận nhân tạo, đầu tù, cỡ 16G |
|
| Mã phần lô | PP2300564582 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim lọc thận nhân tạo, phủ silicone, cỡ 16G |
|
| Mã phần lô | PP2300564583 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim lọc thận nhân tạo, phủ silicone, cỡ 17G |
|
| Mã phần lô | PP2300564584 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim luồn mạch máu an toàn, hệ thống kín, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300564585 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim luồn mạch máu an toàn, thời gian lưu đến 3-5 ngày, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300564586 |
| Giá từng phần lô | 2,186,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.280.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.530.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim luồn mạch máu an toàn, van chống trào ngược, thời gian lưu đến 7 ngày, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300564587 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim luồn mạch máu, thời gian lưu đến 3 ngày, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300564588 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim sinh thiết điều trị khối u vú |
|
| Mã phần lô | PP2300564589 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim sinh thiết dùng 1 lần, dùng cho mô mềm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300564590 |
| Giá từng phần lô | 240,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim sinh thiết dùng 1 lần, dùng với ống soi khí phế quản siêu âm, cỡ 21G, 22G |
|
| Mã phần lô | PP2300564591 |
| Giá từng phần lô | 1,400,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim sinh thiết gai nhau dùng 1 lần, cỡ 18G |
|
| Mã phần lô | PP2300564592 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim sinh thiết màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300564593 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim sinh thiết, cỡ 12 → 20G, dài 10 - 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564594 |
| Giá từng phần lô | 1,152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.728.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 806.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 266 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim tiêm dùng 1 lần, 26G |
|
| Mã phần lô | PP2300564595 |
| Giá từng phần lô | 1,596,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.394.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.117.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim tiêm dùng để luồn chỉ, sử dụng 1 lần, cỡ 23Gx1" |
|
| Mã phần lô | PP2300564596 |
| Giá từng phần lô | 19,078,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.617.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.354.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6583 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ kit trao đổi huyết tương, hồng cầu và túi dung dịch chống đông |
|
| Mã phần lô | PP2300564597 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lọ lấy đàm tiệt khuẩn, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300564598 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi dao mổ, cỡ 10, 11, 12, 15, 20, 21 |
|
| Mã phần lô | PP2300564599 |
| Giá từng phần lô | 369,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 554.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mặt nạ (mask) khí dung dùng cho trẻ em, người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300564600 |
| Giá từng phần lô | 323,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mặt nạ (mask) mũi miệng, dùng cho máy thở không xâm lấn, dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300564601 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mặt nạ oxy túi, không thở lại, người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300564602 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mặt nạ oxy túi, không thở lại, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300564603 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng dán điện cực tương thích trong môi trường MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300564604 |
| Giá từng phần lô | 5,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng dán điện cực, hình chữ nhật |
|
| Mã phần lô | PP2300564605 |
| Giá từng phần lô | 598,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 897.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 418.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate 2%, 10 x 12cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564606 |
| Giá từng phần lô | 1,732,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.598.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.212.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate 86 - 92 mg |
|
| Mã phần lô | PP2300564607 |
| Giá từng phần lô | 76,729,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.093.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.710.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật 56x45cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564608 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật phủ Iodophur, 34x35cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564609 |
| Giá từng phần lô | 645,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 967.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 451.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 716 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng dán theo dõi nồng độ oxy tại não/mô |
|
| Mã phần lô | PP2300564610 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng đặt vùng cằm |
|
| Mã phần lô | PP2300564611 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng đặt vùng mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300564612 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300564613 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng đệm mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300564614 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng tẩy chất keo |
|
| Mã phần lô | PP2300564615 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nắp bình dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300564616 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nắp đóng bộ chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300564617 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2300564618 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp cẳng tay gân duỗi |
|
| Mã phần lô | PP2300564619 |
| Giá từng phần lô | 850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp cẳng tay gân gấp |
|
| Mã phần lô | PP2300564620 |
| Giá từng phần lô | 850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp cẳng tay ôm ngón cái |
|
| Mã phần lô | PP2300564621 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp cánh cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2300564622 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp chống xoay ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300564623 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300564624 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp cố định gãy xương đốt gần ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2300564625 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp cố định gãy xương đốt xa ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2300564626 |
| Giá từng phần lô | 275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp cố định khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300564627 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp cố định khớp gối, có khóa điều chỉnh độ co duỗi |
|
| Mã phần lô | PP2300564628 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp cổ mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300564629 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp cổ tay |
|
| Mã phần lô | PP2300564630 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp đệm ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300564631 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nón phẫu thuật dạng xếp |
|
| Mã phần lô | PP2300564632 |
| Giá từng phần lô | 313,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nút đậy catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300564633 |
| Giá từng phần lô | 48,858,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.287.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.200.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống Ca-nuyn mở khí quản 1 nòng có bóng, đường kính ngoài từ 4.2 - 13.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2300564634 |
| Giá từng phần lô | 588,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 882.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, có bóng, không cửa sổ, cỡ 4, 6, 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300564635 |
| Giá từng phần lô | 141,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, có bóng, không cửa sổ, cỡ 6 -> 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300564636 |
| Giá từng phần lô | 18,699,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.049.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.089.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, không bóng, không cửa sổ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300564637 |
| Giá từng phần lô | 16,799,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.199.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.759.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, không bóng, không cửa sổ, cỡ 5, 6, 7, 8, 9 |
|
| Mã phần lô | PP2300564638 |
| Giá từng phần lô | 82,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống cho ăn, bằng 100% silicone, cỡ từ 12→ 20Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300564639 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống cho ăn, bằng polyurethane |
|
| Mã phần lô | PP2300564640 |
| Giá từng phần lô | 388,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 271.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống cho ăn, bằng PVC, cỡ 12→ 18Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300564641 |
| Giá từng phần lô | 130,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.476.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.688.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống cho ăn, bằng PVC, cỡ 5→ 10Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300564642 |
| Giá từng phần lô | 23,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.786.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 366 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống dẫn lưu dạng mao mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300564643 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống dẫn lưu màng phổi bằng nhựa trung tính, cỡ 16 → 36Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300564644 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống dẫn lưu màng phổi có trocar, 12 → 32Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300564645 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống duy trì lỗ mở khí quản dạng áp thành khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300564646 |
| Giá từng phần lô | 83,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.212.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống duy trì lỗ mở khí quản dạng ống |
|
| Mã phần lô | PP2300564647 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống hút đàm có khóa kiểm soát, cỡ 6 → 10Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300564648 |
| Giá từng phần lô | 153,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống hút đàm, cỡ 6 → 16Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300564649 |
| Giá từng phần lô | 1,975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.962.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.382.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống hút nhựa dùng trong sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300564650 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống mở khí quản dài |
|
| Mã phần lô | PP2300564651 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300564652 |
| Giá từng phần lô | 50,274,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.411.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.191.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống nội khí quản có bóng chèn hình oval, cỡ 5.0 → 8. 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300564653 |
| Giá từng phần lô | 472,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống nội khí quản có bóng chèn, cỡ 3→ 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300564654 |
| Giá từng phần lô | 403,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 604.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống nội khí quản cổng miệng có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 4.0 → 7.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300564655 |
| Giá từng phần lô | 79,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.566.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống nội khí quản cổng miệng có bóng kèm lỗ hút dịch cỡ 6.5 → 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300564656 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống nội khí quản cổng miệng không bóng chèn, cỡ 3.0 → 5.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300564657 |
| Giá từng phần lô | 1,323,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.984.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 926.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống nội khí quản cổng mũi, có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 3.0 → 7.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300564658 |
| Giá từng phần lô | 19,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.767.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.891.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống nội khí quản không bóng chèn, cỡ 2.5 → 6.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300564659 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống nội khí quản lò xo cổng mũi miệng có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 2.5 → 8.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300564660 |
| Giá từng phần lô | 73,426,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.139.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.398.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống nối thẳng có khóa luer lock |
|
| Mã phần lô | PP2300564661 |
| Giá từng phần lô | 33,516,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.274.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.461.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống nối thẳng con sò |
|
| Mã phần lô | PP2300564662 |
| Giá từng phần lô | 47,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.222.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống nối thẳng không có khóa luer lock |
|
| Mã phần lô | PP2300564663 |
| Giá từng phần lô | 51,697,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.546.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.188.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống sửa chữa đoạn hẹp hạ hầu, thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300564664 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thở ô-xy 1 nhánh cỡ 8→ 16Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300564665 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thở ô-xy 2 nhánh, người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300564666 |
| Giá từng phần lô | 1,696,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.544.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.187.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thở ô-xy 2 nhánh, sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300564667 |
| Giá từng phần lô | 74,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thở ô-xy 2 nhánh, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300564668 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thở oxy tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) AIRVO 2 (F&P) |
|
| Mã phần lô | PP2300564669 |
| Giá từng phần lô | 359,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 539.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thở oxy tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001 |
|
| Mã phần lô | PP2300564670 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông cầm máu bằng silicone 16, 18Fr, dài tối thiểu 85cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564671 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông chữ T giữ đường mở khí quản, Silicon mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300564672 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2300564673 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông tiểu 3 đường bằng silicon, cỡ 18 → 22 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300564674 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông thẩm phân phúc mạc cấp tính hoặc mãn tính và hóa trị liệu trong màng bụng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300564675 |
| Giá từng phần lô | 150,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông thẩm phân phúc mạc cấp tính hoặc mãn tính và hóa trị liệu trong màng bụng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300564676 |
| Giá từng phần lô | 13,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông thẩm phân phúc mạc, đầu cong, bằng silicone, cỡ 15Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300564677 |
| Giá từng phần lô | 158,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông tiểu 1 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300564678 |
| Giá từng phần lô | 28,759,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.139.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.131.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 916 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông tiểu 2 nhánh, 100% silicone, cỡ 12 → 26Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300564679 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông tiểu 2 nhánh, 100% silicone, cỡ 6→10Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300564680 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông tiểu 2 nhánh, cao su tráng silicon, 12 → 30 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300564681 |
| Giá từng phần lô | 993,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.489.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 695.296.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông tiểu 3 nhánh, cao su tráng silicon, 16 → 24Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300564682 |
| Giá từng phần lô | 16,574,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.861.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.601.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông tiểu 2 nhánh, 100% silicone, cỡ 8 → 26Fr, có cảm biến nhiệt độ |
|
| Mã phần lô | PP2300564683 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông tĩnh mạch rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300564684 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Phim X-quang tương thích máy DryPix, cỡ 26 x 36cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564685 |
| Giá từng phần lô | 692,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.038.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 484.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Phim X-quang tương thích máy DryPix, cỡ 35 x 43cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564686 |
| Giá từng phần lô | 1,323,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.985.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 926.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Phim X-quang tương thích máy Drypro, cỡ 35 x 43cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564687 |
| Giá từng phần lô | 555,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 832.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.521.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Phin lọc bạch cầu chiết hồng cầu dùng trong truyền hồng cầu lắng hay máu toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300564688 |
| Giá từng phần lô | 235,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.047.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.755.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Phin lọc bạch cầu chiết tiểu cầu dùng trong truyền tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300564689 |
| Giá từng phần lô | 49,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Phin lọc cai máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300564690 |
| Giá từng phần lô | 85,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Phin lọc vi khuẩn 1 chức năng, người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300564691 |
| Giá từng phần lô | 362,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 543.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Phin lọc vi khuẩn 1 chức năng, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300564692 |
| Giá từng phần lô | 16,905,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.357.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.833.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng, người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300564693 |
| Giá từng phần lô | 1,264,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.896.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 884.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300564694 |
| Giá từng phần lô | 20,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.406.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Phin lọc vi khuẩn đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300564695 |
| Giá từng phần lô | 748,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.122.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 523.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Phin lọc vi khuẩn dùng cho máy đo nồng độ NO cho người lớn và trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300564696 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Phin lọc vi khuẩn, dành cho máy điều áp |
|
| Mã phần lô | PP2300564697 |
| Giá từng phần lô | 366,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 549.045.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256.221.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc hấp phụ dùng điều trị các bệnh tăng Bilirubin và tăng Axit mật |
|
| Mã phần lô | PP2300564698 |
| Giá từng phần lô | 123,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 05-30kDa |
|
| Mã phần lô | PP2300564699 |
| Giá từng phần lô | 309,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.636.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 10 - 60kDa |
|
| Mã phần lô | PP2300564700 |
| Giá từng phần lô | 204,828,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.243.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.380.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 15-100kDa |
|
| Mã phần lô | PP2300564701 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 20-200kDa |
|
| Mã phần lô | PP2300564702 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.15 m² |
|
| Mã phần lô | PP2300564703 |
| Giá từng phần lô | 250,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.35 m² |
|
| Mã phần lô | PP2300564704 |
| Giá từng phần lô | 3,974,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.961.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.782.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.7 m² |
|
| Mã phần lô | PP2300564705 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc thận nhân tạo dùng lọc máu liên tục cho người bệnh trẻ em <11kg có suy thận cấp |
|
| Mã phần lô | PP2300564706 |
| Giá từng phần lô | 266,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc thận nhân tạo dùng lọc máu liên tục cho người bệnh trẻ em từ 11 - 25kg đang suy thận cấp |
|
| Mã phần lô | PP2300564707 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.5 m², hệ số siêu lọc 87 ml/h/mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300564708 |
| Giá từng phần lô | 244,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 85 ± 2 ml/h/mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300564709 |
| Giá từng phần lô | 1,476,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.214.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.033.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.7 m², hệ số siêu lọc 37ml/giờ/mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300564710 |
| Giá từng phần lô | 206,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.7 m², hệ số siêu lọc 67 ± 2 (mL/giờ/mmHg) |
|
| Mã phần lô | PP2300564711 |
| Giá từng phần lô | 530,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 795.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 371.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 64 ± 2 ml/giờ/ mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300564712 |
| Giá từng phần lô | 3,937,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.906.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.756.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 99 ± 2 ml/h/mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300564713 |
| Giá từng phần lô | 489,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 733.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 342.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1,5 m², hệ số siêu lọc 9.8 ± 2 ml/h/mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300564714 |
| Giá từng phần lô | 306,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 459.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 16 ± 2 ml/h/mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300564715 |
| Giá từng phần lô | 180,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.052.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 16 ± 2 ml/h/mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300564716 |
| Giá từng phần lô | 606,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 909.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 424.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 14 ± 2 ml/h/mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2300564717 |
| Giá từng phần lô | 175,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.745.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc thận nhân tạo loại Middleflux, hệ số siêu lọc 20 ± 2(mL/giờ/mmHg) |
|
| Mã phần lô | PP2300564718 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 930.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc thận nhân tạo loại Middleflux, hệ số siêu lọc 22 ± 2 (mL/giờ/mmHg) |
|
| Mã phần lô | PP2300564719 |
| Giá từng phần lô | 626,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 939.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 438.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc thận nhân tạo siêu tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300564720 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc, màng lọc máu loại 0.9m² và hệ thống dây dẫn đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2300564721 |
| Giá từng phần lô | 6,978,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.468.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.885.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 159 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc, màng lọc máu loại 1.5m² và hệ thống dây dẫn đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2300564722 |
| Giá từng phần lô | 3,231,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.847.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.262.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quả lọc, màng lọc máu loại 1.6m² và hệ thống dây dẫn đi kèm kết hợp hấp phụ |
|
| Mã phần lô | PP2300564723 |
| Giá từng phần lô | 268,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Quần áo định hình sau phẫu thuật cắt da mỡ đùi/hút mỡ đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300564724 |
| Giá từng phần lô | 14,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.202.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Que thử dùng trong chẩn đoán sinh non |
|
| Mã phần lô | PP2300564725 |
| Giá từng phần lô | 129,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Que thử đường huyết nhanh, men thử GOD-POD |
|
| Mã phần lô | PP2300564726 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.008.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Que thử đường huyết nhanh, men thử Mut Q GDH hoặc FAD GHD |
|
| Mã phần lô | PP2300564727 |
| Giá từng phần lô | 2,656,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.984.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.859.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent khí quản bằng silicone |
|
| Mã phần lô | PP2300564728 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent thanh quản bằng silicone |
|
| Mã phần lô | PP2300564729 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Tăm bông, đường kính 15 ± 01mm |
|
| Mã phần lô | PP2300564730 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Tăm bông, đường kính 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300564731 |
| Giá từng phần lô | 93,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Tấm dán hạ thân nhiệt cho trẻ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300564732 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Tấm lót 37cm x 36m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564733 |
| Giá từng phần lô | 42,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.736.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Tấm lót giường bằng spunpond, (60-65) x (180-190)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564734 |
| Giá từng phần lô | 740,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.110.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Tấm lót giường bằng spunpond, (80-85) x (220-230)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564735 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Tấm lót, 60 x 60cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564736 |
| Giá từng phần lô | 741,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.111.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Tấm lót, 60 x 90cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564737 |
| Giá từng phần lô | 1,830,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.745.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.281.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thông khí bằng nhựa, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300564738 |
| Giá từng phần lô | 122,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thước đo chiều dài, đường kính thành khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300564739 |
| Giá từng phần lô | 3,049,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.573.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.134.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi chứa dịch có chất gel tạo đông, dùng cho máy hút áp lực âm, loại 250ml, 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300564740 |
| Giá từng phần lô | 418,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi chứa dịch xả tối thiểu 15 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300564741 |
| Giá từng phần lô | 53,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi chứa dịch xả tối thiểu 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300564742 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi chứa nước tiểu, có bộ đo thể tích, 2000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300564743 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.362.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi chứa nước tiểu, 2000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300564744 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi chứa và dẫn lưu dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300564745 |
| Giá từng phần lô | 121,791,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.687.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.254.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi chứa và dẫn lưu dịch, dùng với ống dẫn lưu mật |
|
| Mã phần lô | PP2300564746 |
| Giá từng phần lô | 197,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.352.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.297.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 533 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 255cc đến 380cc |
|
| Mã phần lô | PP2300564747 |
| Giá từng phần lô | 114,439,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.659.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.107.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 270cc đến 350cc |
|
| Mã phần lô | PP2300564748 |
| Giá từng phần lô | 166,454,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.681.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.518.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn, thể tích từ 150cc đến 375cc |
|
| Mã phần lô | PP2300564749 |
| Giá từng phần lô | 519,057,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 778.585.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.339.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt trơn, thể tích từ 200 đến 390cc |
|
| Mã phần lô | PP2300564750 |
| Giá từng phần lô | 398,737,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.106.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.116.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt vi nhám, thể tích từ 200cc đến 390cc |
|
| Mã phần lô | PP2300564751 |
| Giá từng phần lô | 288,414,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.621.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.889.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi đặt ngực hình tròn, có chip, đường kính 10.25cm đến 12.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564752 |
| Giá từng phần lô | 465,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 697.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.605.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi đặt ngực hình tròn, có chip, đường kính 9cm đến 13.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564753 |
| Giá từng phần lô | 820,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.230.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.182.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi đặt ngực hình tròn, thể tích 245cc đến 380cc |
|
| Mã phần lô | PP2300564754 |
| Giá từng phần lô | 216,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.263.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi đựng dung dịch nuôi dưỡng theo máy |
|
| Mã phần lô | PP2300564755 |
| Giá từng phần lô | 32,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi đựng dung dịch nuôi dưỡng, 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300564756 |
| Giá từng phần lô | 529,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 793.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 370.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi ép dẹp, cỡ 100mm x 200m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564757 |
| Giá từng phần lô | 47,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi ép dẹp, cỡ 150mm x 200m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564758 |
| Giá từng phần lô | 56,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.816.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi ép dẹp, cỡ 200mm x 200m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564759 |
| Giá từng phần lô | 116,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi ép dẹp, cỡ 250mm x 200m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564760 |
| Giá từng phần lô | 41,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi ép dẹp, cỡ 300mm x 200m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564761 |
| Giá từng phần lô | 23,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 100mm x 70m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564762 |
| Giá từng phần lô | 290,927,112 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.390.668 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.648.979 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 150mm x 70m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564763 |
| Giá từng phần lô | 753,125,121 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.129.687.681 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 527.187.585 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 200mm x 70m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564764 |
| Giá từng phần lô | 1,150,771,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.726.157.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.540.155 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 250mm x 70m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564765 |
| Giá từng phần lô | 725,474,568 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.088.211.852 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 507.832.198 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 350mm x 70m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564766 |
| Giá từng phần lô | 264,316,416 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.474.624 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.021.492 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 75mm x 70m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564767 |
| Giá từng phần lô | 85,470,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.206.260 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.829.588 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi ép phồng, cỡ 100mm x 50mm x 100m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564768 |
| Giá từng phần lô | 36,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi ép phồng, cỡ 150mm x 50mm x 100m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564769 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi ép phồng, cỡ 200mm x 50/55mm x 100m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564770 |
| Giá từng phần lô | 48,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi ép phồng, cỡ 250mm x 60/65mm x 100m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564771 |
| Giá từng phần lô | 103,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.471.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi ép phồng, cỡ 300mm x 80mm x 100m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564772 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi ép phồng, cỡ 350mm x 80mm x 100m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564773 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh, xả được, loại trong, có khóa cuốn |
|
| Mã phần lô | PP2300564774 |
| Giá từng phần lô | 80,535,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.802.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.374.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 216 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi hậu môn nhân tạo, 1 mảnh, có khóa cuốn và bộ lọc khí |
|
| Mã phần lô | PP2300564775 |
| Giá từng phần lô | 223,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi hậu môn nhân tạo, 1 mảnh, xả được, sử dụng với kẹp hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2300564776 |
| Giá từng phần lô | 24,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.248.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi hậu môn nhân tạo, 2 mảnh, có khóa cuốn và bộ lọc khí |
|
| Mã phần lô | PP2300564777 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi làm ấm máu trong lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300564778 |
| Giá từng phần lô | 14,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Van nói |
|
| Mã phần lô | PP2300564779 |
| Giá từng phần lô | 8,038,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.058.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.627.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (10-15) x (7-10) x 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564780 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (16 - 20) x (12-15) x 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564781 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (25 - 30) x (15 - 20) x 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564782 |
| Giá từng phần lô | 59,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, phủ bạc (10-15) x (7-10) x 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564783 |
| Giá từng phần lô | 19,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, phủ bạc (16 - 20) x (12-15) x 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564784 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, phủ bạc (25 - 30) x (15 - 20) x 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564785 |
| Giá từng phần lô | 13,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, (10 - 15) x (10 - 15) x (1 - 2) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300564786 |
| Giá từng phần lô | 346,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, 10 x 15 x 3 cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564787 |
| Giá từng phần lô | 418,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, 20 x 15 x 3cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564788 |
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 10 x 8 x 3.2cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564789 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 18 x 12 x 3.2cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564790 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 26 x 15 x 3.2cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564791 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 10 x 8 x 3.2cm (±05%) |
|
| Mã phần lô | PP2300564792 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 11 x 8 x 2cm (±05%), có chức năng tưới rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300564793 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 17 x 15 x 2cm (±05%), có chức năng tưới rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300564794 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 18 x 12 x 3.2cm (±05%), cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300564795 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 25 x 15 x 2cm (±05%), có chức năng tưới rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300564796 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 26 x 15 x 3.2cm (± 05%), cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300564797 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vớ đùi áp lực, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300564798 |
| Giá từng phần lô | 2,159,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.238.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.511.433.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vòng bảo vệ chống loét da, cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300564799 |
| Giá từng phần lô | 9,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.647.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.835.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vòng bảo vệ chống loét da, cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300564800 |
| Giá từng phần lô | 4,389,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.583.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.072.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vòng thắt trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300564801 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vòng tránh thai |
|
| Mã phần lô | PP2300564802 |
| Giá từng phần lô | 4,477,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.715.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.133.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi