Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2024 lần 2 (vật tư dùng chung) (gồm 545 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300382301-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2024 lần 2 (vật tư dùng chung) (gồm 545 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300264429
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 248,768,551,365 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.975.371.022 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300564258 - Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, 7.5cm x 3.6m (±10%) 7,350,000 11.025.000 5.145.000 11
2 PP2300564259 - Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, cỡ 12 cm x 3.6m (±10%) hoặc 15cm x 3.6m (±10%) 26,825,000 40.237.500 18.777.500 30
3 PP2300564260 - Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, cỡ 10cm x 3.6m (±10%) 8,750,000 13.125.000 6.125.000 11
4 PP2300564261 - Băng bột bó, cỡ 10cm x 2.7m (±10%) 16,800,000 25.200.000 11.760.000 100
5 PP2300564262 - Băng bột bó, cỡ 15cm x 2.7m (±10%) 26,600,000 39.900.000 18.620.000 116
6 PP2300564263 - Băng bột bó, cỡ 7.5cm x 2.7m (±10%) 1,921,000 2.881.500 1.344.700 14
7 PP2300564264 - Băng cá nhân 2cm , dài 6 ± 1cm 1,420,000,000 2.130.000.000 994.000.000 416666
8 PP2300564265 - Băng cố định chóp xoay khớp vai sau phẫu thuật có gối đi kèm 26,650,000 39.975.000 18.655.000 21
9 PP2300564266 - Băng cố định khớp vai sau phẫu thuật không có gối đi kèm 23,800,000 35.700.000 16.660.000 23
10 PP2300564267 - Băng đàn hồi, tự dính, 10cm x 4.5 ± 0.05m 67,500,000 101.250.000 47.250.000 125
11 PP2300564268 - Băng đàn hồi, tự dính, 7.5cm x 4.5 ± 0.05m 35,750,000 53.625.000 25.025.000 108
12 PP2300564269 - Băng đệm mềm 2,640,000 3.960.000 1.848.000 2
13 PP2300564270 - Băng dính cố định, cỡ 2.5cm x (5 - 6)m 475,000,000 712.500.000 332.500.000 833
14 PP2300564271 - Băng dính cố định, cỡ 2.5cm x (9 - 10)m 630,000,000 945.000.000 441.000.000 5000
15 PP2300564272 - Băng dính có oxít kẽm 261,000,000 391.500.000 182.700.000 300
16 PP2300564273 - Băng dính dùng cố định ống dẫn lưu, loại nằm ngang 4,500,000 6.750.000 3.150.000 5
17 PP2300564274 - Băng dính dùng cố định ống dẫn lưu, loại thẳng đứng 7,200,000 10.800.000 5.040.000 6
18 PP2300564275 - Băng dính dùng trong hỗ trợ và giải áp cho lớp cơ sâu 13,230,000 19.845.000 9.261.000 5
19 PP2300564276 - Băng dính dùng trong phục hồi chức năng 9,450,000 14.175.000 6.615.000 5
20 PP2300564277 - Băng dính tác động vô lớp hạ bì, dành cho da nhạy cảm 11,025,000 16.537.500 7.717.500 5
21 PP2300564278 - Băng dính trong suốt cố định kim luồn, dành cho người lớn 3,625,000,000 5.437.500.000 2.537.500.000 48333
22 PP2300564279 - Băng dính trong suốt cố định kim luồn, dành cho trẻ em 40,000,000 60.000.000 28.000.000 333
23 PP2300564280 - Băng dính trong suốt, 10 x 12cm (±10%) 210,000,000 315.000.000 147.000.000 3333
24 PP2300564281 - Băng dính trong suốt, 6 x 7cm (±05%) 71,400,000 107.100.000 49.980.000 2833
25 PP2300564282 - Băng dính, 10cm x 10m (±05%) 336,000,000 504.000.000 235.200.000 500
26 PP2300564283 - Băng dính, dạng giấy, 2.5cm x 5m (±05%) 137,600,000 206.400.000 96.320.000 1333
27 PP2300564284 - Băng dính, dạng giấy, 2.5cm x 9m (±05%) 80,000,000 120.000.000 56.000.000 833
28 PP2300564285 - Băng đựng hóa chất dùng cho máy Sterrad 100NX 2,897,736,660 4.346.604.990 2.028.415.662 218
29 PP2300564286 - Băng đựng hóa chất, dùng cho máy Sterrad 100S 1,864,707,768 2.797.061.652 1.305.295.438 161
30 PP2300564287 - Băng ép sức căng ngắn, 10cm x 5m (±10%) 720,000 1.080.000 504.000 1
31 PP2300564288 - Băng ép sức căng ngắn, 12cm x 5m (±10%) 920,000 1.380.000 644.000 1
32 PP2300564289 - Băng ép sức căng ngắn, 4cm x 5m (±10%) 480,000 720.000 336.000 1
33 PP2300564290 - Băng ép sức căng ngắn, 6cm x 5m (±10%) 520,000 780.000 364.000 1
34 PP2300564291 - Băng ép sức căng ngắn, 8cm x 5m (±10%) 640,000 960.000 448.000 1
35 PP2300564292 - Băng giữ dạng ống, cỡ 2.3cm x 5m (±10%) 220,000 330.000 154.000 1
36 PP2300564293 - Băng giữ dạng ống, cỡ 6.5cm x 5m (±10%) 280,000 420.000 196.000 1
37 PP2300564294 - Băng giữ dạng ống, cỡ 8.5cm x 20m (±10%) 1,000,000 1.500.000 700.000 1
38 PP2300564295 - Băng keo chỉ thị tiếp xúc, cỡ 1.8cm x 55m (±05%) 76,249,600 114.374.400 53.374.720 107
39 PP2300564296 - Băng keo có chỉ thị hóa học, 1.9cm x 55m (±05%), cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 41,999,580 62.999.370 29.399.706 10
40 PP2300564297 - Băng kết dính co giãn hai chiều 600,000 900.000 420.000 2
41 PP2300564298 - Băng thun 10 ± 1cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm 556,600,000 834.900.000 389.620.000 3833
42 PP2300564299 - Băng thun 15 ± 1cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm 83,250,000 124.875.000 58.275.000 416
43 PP2300564300 - Băng thun 7.5 ± 1cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm 19,500,000 29.250.000 13.650.000 166
44 PP2300564301 - Bao áp lực truyền dịch nhanh, 500ml 367,290,000 550.935.000 257.103.000 16
45 PP2300564302 - Bao camera nội soi tiệt khuẩn 186,816,000 280.224.000 130.771.200 5333
46 PP2300564303 - Bao cao su 65,520,000 98.280.000 45.864.000 20000
47 PP2300564304 - Bao chi đùi dùng trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, tạo 3 áp lực (45-40-30) mmHg 3,360,000,000 5.040.000.000 2.352.000.000 666
48 PP2300564305 - Bao chi đùi trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, tạo 3 áp lực (73-63-45) mmHg 189,000,000 283.500.000 132.300.000 16
49 PP2300564306 - Bao chi gối trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, tạo 3 áp lực (73-63-45) mmHg 336,000,000 504.000.000 235.200.000 33
50 PP2300564307 - Bao chụp kính hiển vi cỡ 122 x (205 - 210) cm 493,500,000 740.250.000 345.450.000 166
51 PP2300564308 - Bao chụp kính hiển vi cỡ 150 x (200 - 205) cm 32,760,000 49.140.000 22.932.000 200
52 PP2300564309 - Bao quấn gối, dài khoảng 25 - 48cm 13,650,000 20.475.000 9.555.000 1
53 PP2300564310 - Bao quấn gối, dài khoảng 46 - 58cm 13,650,000 20.475.000 9.555.000 1
54 PP2300564311 - Bao quấn gối, dài khoảng 51 - 79cm 13,650,000 20.475.000 9.555.000 1
55 PP2300564312 - Bao quấn mắt cá/cổ chân người lớn 13,650,000 20.475.000 9.555.000 1
56 PP2300564313 - Bao quấn thắt lưng người lớn 40,950,000 61.425.000 28.665.000 2
57 PP2300564314 - Bao quấn vai người lớn (81 - 122) cm 35,700,000 53.550.000 24.990.000 1
58 PP2300564315 - Bầu phun khí dung sử dụng nhiều lần 31,500,000 47.250.000 22.050.000 4
59 PP2300564316 - Bình chứa dịch dẫn lưu màng phổi, bằng nhựa, tối thiểu 1800ml 294,000,000 441.000.000 205.800.000 233
60 PP2300564317 - Bình chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm, cỡ 300ml và 500ml 1,040,000,000 1.560.000.000 728.000.000 133
61 PP2300564318 - Bình chứa dịch, khí màng phổi, bằng thủy tinh, 2000ml 145,376,000 218.064.000 101.763.200 233
62 PP2300564319 - Bình làm ẩm oxy 1,039,500,000 1.559.250.000 727.650.000 1500
63 PP2300564320 - Bình làm ẩm tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001 112,000,000 168.000.000 78.400.000 53
64 PP2300564321 - Bộ cảm biến đo các thông số huyết động 140,000,000 210.000.000 98.000.000 3
65 PP2300564322 - Bộ cảm biến đo đồng thời huyết áp động mạch và huyết áp tĩnh mạch trung tâm và bộ cảm biến nhiệt 46,800,000 70.200.000 32.760.000 2
66 PP2300564323 - Bộ catheter dẫn lưu chủ động dịch khoang màng phổi 3 trong 1 137,500,000 206.250.000 96.250.000 1
67 PP2300564324 - Catheter động mạch đùi có đầu cảm biến áp lực và nhiệt độ 108,000,000 162.000.000 75.600.000 2
68 PP2300564325 - Bộ chăm sóc vết thương sử dụng 1 lần 176,400,000 264.600.000 123.480.000 1000
69 PP2300564326 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1,559,250,000 2.338.875.000 1.091.475.000 750
70 PP2300564327 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn trẻ em 11,283,300 16.924.950 7.898.310 4
71 PP2300564328 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 2 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn, huyết áp tĩnh mạch 648,375,000 972.562.500 453.862.500 158
72 PP2300564329 - Bộ dây dẫn bơm tưới rửa dùng cho máy điều trị vết thương áp lực âm 99,000,000 148.500.000 69.300.000 5
73 PP2300564330 - Bộ dây dẫn đường dùng cho ống soi khí phế quản siêu âm, dùng 1 lần 787,995,720 1.181.993.580 551.597.004 30
74 PP2300564331 - Bộ dây hút đàm kín, cỡ 12 → 16Fr 224,910,000 337.365.000 157.437.000 75
75 PP2300564332 - Bộ dây truyền kèm túi chứa dịch dùng kiểm soát đau 294,000,000 441.000.000 205.800.000 66
76 PP2300564333 - Bộ dụng cụ tập thở 144,000,000 216.000.000 100.800.000 50
77 PP2300564334 - Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc tự động người lớn 182,400,000 273.600.000 127.680.000 133
78 PP2300564335 - Cannua hỗ trợ thở qua lỗ mở khí quản 8,500,000 12.750.000 5.950.000 1
79 PP2300564336 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu 230,000,000 345.000.000 161.000.000 16
80 PP2300564337 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu tự thân dùng điều trị cho người bệnh thoái hóa khớp, da liễu và nha khoa 49,500,000 74.250.000 34.650.000 8
81 PP2300564338 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu tự thân dùng điều trị sẹo, trẻ hóa da, điều trị vết thương mạn tính 200,000,000 300.000.000 140.000.000 16
82 PP2300564339 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu tự thân, dùng điều trị người bệnh thoái hóa khớp 1,521,818,000 2.282.727.000 1.065.272.600 83
83 PP2300564340 - Bộ mở khí quản 2 nòng dùng mở khí quản qua da, đường kính trong 7 - 9mm 845,250,000 1.267.875.000 591.675.000 19
84 PP2300564341 - Bộ phận chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng kết nối giữa catheter và túi dịch lọc 62,000,000 93.000.000 43.400.000 33
85 PP2300564342 - Bộ phun khí dung cho máy thở 273,000,000 409.500.000 191.100.000 583
86 PP2300564343 - Bộ tấm dán đùi và ngực dùng trong liệu pháp hạ thân nhiệt chủ động cho người bệnh 1,250,000,000 1.875.000.000 875.000.000 8
87 PP2300564344 - Bộ test kiểm tra quy trình tiệt khuẩn 27,132,000 40.698.000 18.992.400 19
88 PP2300564345 - Bộ thông tiểu dùng 1 lần 53,550,000 80.325.000 37.485.000 250
89 PP2300564346 - Bộ vệ sinh răng miệng cho người bệnh 1,098,500,000 1.647.750.000 768.950.000 2166
90 PP2300564347 - Bơm tiêm truyền áp lực, đàn hồi, tự động, cỡ 300ml 11,700,000 17.550.000 8.190.000 1
91 PP2300564348 - Bơm tiêm 10ml, có kim 23G, 25G 895,500,000 1.343.250.000 626.850.000 150000
92 PP2300564349 - Bơm tiêm 1ml, có kim 26G 80,500,000 120.750.000 56.350.000 23333
93 PP2300564350 - Bơm tiêm 20ml, có kim 23G 146,000,000 219.000.000 102.200.000 16666
94 PP2300564351 - Bơm tiêm 3ml, có kim 23G, 25G 88,500,000 132.750.000 61.950.000 25000
95 PP2300564352 - Bơm tiêm 50ml, có kim 94,500,000 141.750.000 66.150.000 2000
96 PP2300564353 - Bơm tiêm 5ml, có kim 23G, 25G 622,000,000 933.000.000 435.400.000 166666
97 PP2300564354 - Bơm tiêm cản quang, cỡ 190ml 237,600,000 356.400.000 166.320.000 120
98 PP2300564355 - Bơm tiêm cản từ, cỡ 65ml và 115ml 257,250,000 385.875.000 180.075.000 116
99 PP2300564356 - Bơm tiêm chứa Lithium Heparin, 1ml 125,000,000 187.500.000 87.500.000 833
100 PP2300564357 - Bơm tiêm đầu thẳng, không kim, 10ml 529,200,000 793.800.000 370.440.000 23333
101 PP2300564358 - Bơm tiêm đầu thẳng, lệch tâm, không kim, 20ml 36,750,000 55.125.000 25.725.000 833
102 PP2300564359 - Bơm tiêm đầu to, 50ml 142,000,000 213.000.000 99.400.000 6666
103 PP2300564360 - Bơm tiêm đầu xoắn, chứa nước muối 0.9%, các cỡ 13,600,000,000 20.400.000.000 9.520.000.000 133333
104 PP2300564361 - Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 10ml 731,400,000 1.097.100.000 511.980.000 33333
105 PP2300564362 - Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 20ml 630,000,000 945.000.000 441.000.000 8333
106 PP2300564363 - Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 3ml 20,160,000 30.240.000 14.112.000 1000
107 PP2300564364 - Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 5ml 189,000,000 283.500.000 132.300.000 8333
108 PP2300564365 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, đầu xoắn, 50ml 2,205,000,000 3.307.500.000 1.543.500.000 23333
109 PP2300564366 - Bơm tiêm 1ml 100UI, kim 30G, dài 8mm 165,000,000 247.500.000 115.500.000 9166
110 PP2300564367 - Bơm tiêm 1ml 100UI, kim 30G, dài 12 - 13mm 19,084,800 28.627.200 13.359.360 1066
111 PP2300564368 - Bơm tiêm 1ml 100UI, kim 31G 28,050,000 42.075.000 19.635.000 1416
112 PP2300564369 - Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tự động hút máu, có kim 25G, Lithium Heparin 1,700,000,000 2.550.000.000 1.190.000.000 8333
113 PP2300564370 - Bơm tiêm liền kim 27G 33,075,000 49.612.500 23.152.500 1166
114 PP2300564371 - Bơm tiêm truyền áp lực, đàn hồi, tự động, cỡ 100ml 510,000,000 765.000.000 357.000.000 100
115 PP2300564372 - Bóng bóp giúp thở có van thông minh, 1500ml 1,560,000,000 2.340.000.000 1.092.000.000 333
116 PP2300564373 - Bóng bóp giúp thở có van thông minh, các cỡ 845,000,000 1.267.500.000 591.500.000 216
117 PP2300564374 - Bóng bóp giúp thở, không có van giảm áp, 1500ml 1,050,000,000 1.575.000.000 735.000.000 333
118 PP2300564375 - Bóng cầm máu mũi 9,009,000 13.513.500 6.306.300 1
119 PP2300564376 - Bóng dùng cho ống soi khí phế quản siêu âm 247,647,000 371.470.500 173.352.900 50
120 PP2300564377 - Bông gòn, dạng cuộn, gói 1- 1.5kg 12,146,400 18.219.600 8.502.480 13
121 PP2300564378 - Bông gòn, dạng cuộn, gói 1- 1.5kg, không giữ nước 2,756,250 4.134.375 1.929.375 4
122 PP2300564379 - Bông gòn, dạng viên, gói 100 - 110g 20,790,000 31.185.000 14.553.000 183
123 PP2300564380 - Bông gòn, dạng viên, gói 500 - 550g 88,328,000 132.492.000 61.829.600 166
124 PP2300564381 - Bột khô dùng trong chạy thận nhân tạo thành phần Natri hydrogenocarbonate 1,092,000,000 1.638.000.000 764.400.000 1083
125 PP2300564382 - Bột ngăn ngừa tổn thương da dùng cho hậu môn nhân tạo 26,550,000 39.825.000 18.585.000 25
126 PP2300564383 - Buồng làm ẩm và dây thở có kiểm soát nhiệt 1,131,000,000 1.696.500.000 791.700.000 96
127 PP2300564384 - Bút đánh dấu dùng trong phẫu thuật 180,000,000 270.000.000 126.000.000 500
128 PP2300564385 - Can chứa dịch, dùng cho máy hút áp lực âm, loại 600ml 152,250,000 228.375.000 106.575.000 41
129 PP2300564386 - Catheter động mạch đùi bằng polyurethan, dài 20 - 25cm 7,560,000 11.340.000 5.292.000 3
130 PP2300564387 - Catheter động mạch, tĩnh mạch dưới đòn trẻ sơ sinh 27,000,000 40.500.000 18.900.000 5
131 PP2300564388 - Catheter lọc máu 2 nòng bằng carbothane,cỡ 14.5Fr, dài 24 - 55cm 110,000,000 165.000.000 77.000.000 3
132 PP2300564389 - Catheter lọc máu hai nòng bằng polyurethane, cỡ 12Fr, dài 20 - 22cm 766,000,000 1.149.000.000 536.200.000 166
133 PP2300564390 - Catheter lọc máu hai nòng bằng polyurethane, cỡ 14.5Fr, dài 24 - 28cm 1,326,000,000 1.989.000.000 928.200.000 33
134 PP2300564391 - Catheter lọc máu hai nòng dùng cho trẻ em 12,459,300 18.688.950 8.721.510 2
135 PP2300564392 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 đường bằng polyurethane, cỡ 20G, 22G dài 13 - 15cm 8,395,800 12.593.700 5.877.060 3
136 PP2300564393 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 4Fr, 5Fr dài 6cm, 8cm, 13cm 12,495,000 18.742.500 8.746.500 4
137 PP2300564394 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 7Fr, dài 15 - 16cm 204,000,000 306.000.000 142.800.000 66
138 PP2300564395 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 7Fr, dài 15 - 20cm 582,414,000 873.621.000 407.689.800 166
139 PP2300564396 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, phủ thuốc polyhexanide, cỡ 7Fr, dài 15 - 16cm 323,500,000 485.250.000 226.450.000 66
140 PP2300564397 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường bằng polyurethane, 7F, 15 - 16cm 29,000,000 43.500.000 20.300.000 8
141 PP2300564398 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường bằng polyurethane, cỡ 7Fr, dài 15-16cm 33,522,500 50.283.750 23.465.750 8
142 PP2300564399 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng Polyurethan, cỡ 7Fr, dài 15 - 20cm 278,161,000 417.241.500 194.712.700 83
143 PP2300564400 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng polyurethane 4.5Fr, 5.5Fr dài 6cm, 8cm, 13cm 220,437,000 330.655.500 154.305.900 50
144 PP2300564401 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng polyurethane, phủ thuốc polyhexanide, 7Fr, dài 20cm 1,449,930,000 2.174.895.000 1.014.951.000 250
145 PP2300564402 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, phủ chlorhexadine và silver sulfadiazine, 7Fr, dài 16cm hoặc 20cm 945,000,000 1.417.500.000 661.500.000 166
146 PP2300564403 - Catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ ngoại vi, cỡ 24G 18,000,000 27.000.000 12.600.000 1
147 PP2300564404 - Catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ ngoại vi, cỡ 28G 54,000,000 81.000.000 37.800.000 5
148 PP2300564405 - Catheter tĩnh mạch trung tâm phủ thuốc 4 đường 63,000,000 94.500.000 44.100.000 5
149 PP2300564406 - Dụng cụ vệ sinh nướu tích hợp hút dịch trên ống 585,000,000 877.500.000 409.500.000 1666
150 PP2300564407 - Cây dẫn đường đặt nội khí quản khó dùng 1 lần 260,000,000 390.000.000 182.000.000 83
151 PP2300564408 - Cây thông nòng đặt nội khí quản 75,797,150 113.695.725 53.058.005 91
152 PP2300564409 - Chăn làm ấm thân trên, người lớn 176,000,000 264.000.000 123.200.000 66
153 PP2300564410 - Chăn làm ấm toàn thân người lớn 811,800,000 1.217.700.000 568.260.000 300
154 PP2300564411 - Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt khuẩn hơi nước 616,280,000 924.420.000 431.396.000 33133
155 PP2300564412 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy rửa khử khuẩn 61,270,000 91.905.000 42.889.000 185
156 PP2300564413 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 14,266,000 21.399.000 9.986.200 1166
157 PP2300564414 - Chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng máy rửa dụng cụ sóng siêu âm 51,100,000 76.650.000 35.770.000 116
158 PP2300564415 - Chỉ thị hóa học tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Ethylene Oxide 1,770,100 2.655.150 1.239.070 95
159 PP2300564416 - Chỉ thị sinh học dành cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 294,023,520 441.035.280 205.816.464 280
160 PP2300564417 - Chỉ thị sinh học tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Ethylene Oxide 83,980,000 125.970.000 58.786.000 141
161 PP2300564418 - Chỉ thị sinh học, kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước 148,170,000 222.255.000 103.719.000 275
162 PP2300564419 - Đai cổ chân 1,050,000 1.575.000 735.000 5
163 PP2300564420 - Đai cố định xương đòn 5,270,000 7.905.000 3.689.000 14
164 PP2300564421 - Đai cột sống lưng, chất liệu thun lưới 55,000,000 82.500.000 38.500.000 33
165 PP2300564422 - Đai cột sống lưng, chất liệu vải thun 156,500,000 234.750.000 109.550.000 33
166 PP2300564423 - Đai đầu gối 14,250,000 21.375.000 9.975.000 25
167 PP2300564424 - Đai đầu gối hỗ trợ 39,500,000 59.250.000 27.650.000 16
168 PP2300564425 - Đai đầu gối, bằng vải 49,500,000 74.250.000 34.650.000 16
169 PP2300564426 - Đai hơi cổ chân 1,960,000 2.940.000 1.372.000 3
170 PP2300564427 - Đai khớp vai 9,000,000 13.500.000 6.300.000 16
171 PP2300564428 - Đai khủy tay 45,100,000 67.650.000 31.570.000 16
172 PP2300564429 - Đai treo tay 5,760,000 8.640.000 4.032.000 30
173 PP2300564430 - Dao mổ củng mạc, 15 độ 114,660,000 171.990.000 80.262.000 200
174 PP2300564431 - Đầu đo cung lượng tim tương thích với monitor EV 1000 1,950,000,000 2.925.000.000 1.365.000.000 50
175 PP2300564432 - Đầu nối an toàn không kim, chịu áp lực cao 966,000,000 1.449.000.000 676.200.000 8333
176 PP2300564433 - Đầu nối ống thông dùng trong thẩm phân phúc mạc, kết nối giữa bộ chuyển tiếp và ống thông 71,050,000 106.575.000 49.735.000 5
177 PP2300564434 - Đầu phun khí dung 300,000,000 450.000.000 210.000.000 33
178 PP2300564435 - Dây cáp đo huyết áp động mạch xâm lấn, tương thích máy EV1000 160,634,250 240.951.375 112.443.975 58
179 PP2300564436 - Dây máy thở cho người lớn tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001 256,000,000 384.000.000 179.200.000 53
180 PP2300564437 - Dây nịt túi hậu môn nhân tạo 9,000,000 13.500.000 6.300.000 16
181 PP2300564438 - Dây nối chữ T đi kèm dây truyền 150cm± 0.5cm 46,000,000 69.000.000 32.200.000 66
182 PP2300564439 - Dây nối dùng cho bơm tiêm cản quang, cỡ 30 ± 01cm 308,000,000 462.000.000 215.600.000 6666
183 PP2300564440 - Dây nối dùng truyền thuốc qua bơm tiêm điện, dài 140 ± 5cm 582,300,000 873.450.000 407.610.000 7500
184 PP2300564441 - Dây nối dùng truyền thuốc qua bơm tiêm điện, dài 150 ± 5cm 92,000,000 138.000.000 64.400.000 1666
185 PP2300564442 - Dây nối oxy dài tối thiểu 2m 8,431,500 12.647.250 5.902.050 121
186 PP2300564443 - Dây truyền dịch 238,140,000 357.210.000 166.698.000 3333
187 PP2300564444 - Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ, dài khoảng 150 ± 1cm 111,150,000 166.725.000 77.805.000 250
188 PP2300564445 - Dây truyền dịch đuổi khí tự động 7,624,000,000 11.436.000.000 5.336.800.000 66666
189 PP2300564446 - Dây truyền dịch đuổi khí tự động có kẹp khóa trên dây 3,920,000,000 5.880.000.000 2.744.000.000 23333
190 PP2300564447 - Dây truyền dịch tránh ánh sáng, dài khoảng 180 ± 5cm 15,225,000 22.837.500 10.657.500 83
191 PP2300564448 - Dây truyền máu đầu trơn 495,000,000 742.500.000 346.500.000 3000
192 PP2300564449 - Dây truyền máu đầu xoắn 95,600,000 143.400.000 66.920.000 666
193 PP2300564450 - Đế bằng dán túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh 26,040,000 39.060.000 18.228.000 66
194 PP2300564451 - Đế lồi hậu môn nhân tạo 2 mảnh 23,400,000 35.100.000 16.380.000 50
195 PP2300564452 - Đè lưỡi gỗ 30,240,000 45.360.000 21.168.000 20000
196 PP2300564453 - Điện cực dán đo dùng cho máy Sierra Summit Cadwell 107,100,000 160.650.000 74.970.000 113
197 PP2300564454 - Điện cực đất dùng cho máy Sierra Summit Cadwell 29,400,000 44.100.000 20.580.000 58
198 PP2300564455 - Điện cực nhẫn dùng cho máy Sierra Summit Cadwell 38,010,000 57.015.000 26.607.000 1
199 PP2300564456 - Dụng cụ cố định ống nội khí quản, chống cắn 620,000,000 930.000.000 434.000.000 333
200 PP2300564457 - Dụng cụ khám âm đạo tiệt khuẩn 18,480,000 27.720.000 12.936.000 366
201 PP2300564458 - Dụng cụ tập hít thở hoạt động kép 265,200,000 397.800.000 185.640.000 66
202 PP2300564459 - Dung dịch điều trị vết thưởng hở và giảm sẹo, dạng xịt 17,000,000 25.500.000 11.900.000 3
203 PP2300564460 - Dung dịch dùng ngoài dạng xịt điều trị phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết, loét do áp lực 483,000,000 724.500.000 338.100.000 383
204 PP2300564461 - Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa loét do tỳ đè, dạng xịt 412,160,000 618.240.000 288.512.000 466
205 PP2300564462 - Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết dạng kem 84,000,000 126.000.000 58.800.000 100
206 PP2300564463 - Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết, loét do áp lực, 1ml 28,000,000 42.000.000 19.600.000 333
207 PP2300564464 - Dung dịch kháng khuẩn và cân bằng ẩm 5,820,000 8.730.000 4.074.000 2
208 PP2300564465 - Dung dịch lọc máu I 527,000,000 790.500.000 368.900.000 566
209 PP2300564466 - Dung dịch lọc máu II 930,000,000 1.395.000.000 651.000.000 1000
210 PP2300564467 - Dung dịch điều trị vết thương 20,899,200 31.348.800 14.629.440 6
211 PP2300564468 - Gạc Alginate, cỡ 10 x 10cm (±05%) 237,000,000 355.500.000 165.900.000 250
212 PP2300564469 - Gạc Alginate, cỡ 15 x 15cm (±05%) 150,000,000 225.000.000 105.000.000 83
213 PP2300564470 - Gạc Alginate, dạng cuộn, cỡ rộng 2.5cm x dài 30 ± 0.5cm 189,000,000 283.500.000 132.300.000 116
214 PP2300564471 - Gạc băng mắt 5 x 7cm (±05%) 2,104,000 3.156.000 1.472.800 666
215 PP2300564472 - Gạc che xung quanh ống mở khí quản 23,625,000 35.437.500 16.537.500 416
216 PP2300564473 - Gạc cuộn sạch, cỡ 9cm x (2-3)m 16,790,000 25.185.000 11.753.000 1666
217 PP2300564474 - Gạc dẫn lưu, cỡ 1 x 300cm, 3- 4 lớp 9,261,000 13.891.500 6.482.700 700
218 PP2300564475 - Gạc dẫn lưu, cỡ 2 x 300cm, 3-4 lớp 8,731,800 13.097.700 6.112.260 300
219 PP2300564476 - Gạc đắp vết thương, cỡ 6 x 15cm (±1cm) 25,740,000 38.610.000 18.018.000 5000
220 PP2300564477 - Gạc dùng trong lọc máu thận nhân tạo 315,000,000 472.500.000 220.500.000 5000
221 PP2300564478 - Gạc ép sọ não cản quang, 2 x 8cm, 4 -6 lớp 12,040,000 18.060.000 8.428.000 5833
222 PP2300564479 - Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 5 x 7cm ((±05%) 950,000,000 1.425.000.000 665.000.000 16666
223 PP2300564480 - Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 7 x 10cm (±05%) 166,200,000 249.300.000 116.340.000 3333
224 PP2300564481 - Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 9 x 25cm (±05%) 900,000,000 1.350.000.000 630.000.000 4166
225 PP2300564482 - Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 9 x15cm (±05%) 320,000,000 480.000.000 224.000.000 2666
226 PP2300564483 - Gạc Hydrocolloid, 10 x 10cm (±05%), dày 0.6 - 0.8mm 1,950,000 2.925.000 1.365.000 8
227 PP2300564484 - Gạc hydrocolloid, 10 x 10cm (±05%), dày 1.5 ± 0.2mm 128,750,000 193.125.000 90.125.000 416
228 PP2300564485 - Gạc hydrocolloid, loại mỏng, 10 x 10cm (±05%) 54,300,000 81.450.000 38.010.000 250
229 PP2300564486 - Gạc lưới lipido-collloid mắt lưới <0.5mm², 15 x 20cm (±05%) 24,010,000 36.015.000 16.807.000 58
230 PP2300564487 - Gạc lưới tẩm bạc, cỡ 10 x 12cm (±05%) 38,500,000 57.750.000 26.950.000 116
231 PP2300564488 - Gạc lưới tẩm nano-oligosaccharide, 10 x 10cm (±05%) 37,500,000 56.250.000 26.250.000 50
232 PP2300564489 - Gạc lưới, cỡ 10 x 10cm (±05%) 144,800,000 217.200.000 101.360.000 666
233 PP2300564490 - Gạc phẫu thuật cản quang, 20 x 40cm, 4-6 lớp 151,200,000 226.800.000 105.840.000 5000
234 PP2300564491 - Gạc phẫu thuật cản quang, 30 x 40cm, 8-10 lớp 1,291,500,000 1.937.250.000 904.050.000 25000
235 PP2300564492 - Gạc phẫu thuật cản quang, 40 x 40cm, 4-6 lớp 121,275,000 181.912.500 84.892.500 2500
236 PP2300564493 - Gạc phẫu thuật cản quang, dạng cuộn tròn, 8 x 20cm, 3-4 lớp 38,220,000 57.330.000 26.754.000 4666
237 PP2300564494 - Gạc phẫu thuật cản quang, dạng xếp cuộn, 10 x 10cm, 6 - 8 lớp 54,600,000 81.900.000 38.220.000 6666
238 PP2300564495 - Gạc phẫu thuật không cản quang, cỡ 10 x 10cm, 6 - 8 lớp 2,331,000,000 3.496.500.000 1.631.700.000 500000
239 PP2300564496 - Gạc phẫu thuật không cản quang, cỡ 7.5 x 7.5cm, 4 - 6 lớp 102,000,000 153.000.000 71.400.000 28333
240 PP2300564497 - Gạc phẫu thuật, cản quang, cỡ 10 x 10 cm, 6 - 8 lớp 793,800,000 1.190.700.000 555.660.000 150000
241 PP2300564498 - Gạc sạch, cỡ 10 x 10cm, 4 - 6 lớp 1,230,500,000 1.845.750.000 861.350.000 383333
242 PP2300564499 - Gạc sạch, cỡ 30 x 40cm, 8-10 lớp 449,820,000 674.730.000 314.874.000 10000
243 PP2300564500 - Gạc tẩm cồn 656,200,000 984.300.000 459.340.000 566666
244 PP2300564501 - Gạc thấm hút tẩm bạc, cỡ 10 x 10cm (±05%) 145,000,000 217.500.000 101.500.000 166
245 PP2300564502 - Gạc xốp (foam) tự dính, cỡ 10 x 10cm (±0.5), dày 2-6mm 3,108,000 4.662.000 2.175.600 8
246 PP2300564503 - Gạc xốp (foam) 10 x 11cm, màng film phủ ngoài, cỡ 14 x 15cm (±0.5) 190,000,000 285.000.000 133.000.000 166
247 PP2300564504 - Gạc xốp (foam) 13 x 17cm, màng film phủ ngoài, cỡ 19 x 22cm (±0.5) 425,000,000 637.500.000 297.500.000 166
248 PP2300564505 - Gạc xốp (foam) 6 x 7cm, màng film phủ ngoài, cỡ 10 x 11cm (±0.5) 120,000,000 180.000.000 84.000.000 166
249 PP2300564506 - Gạc xốp (foam) chứa bạc, cỡ 10 x 10cm (±0.5) 1,230,000 1.845.000 861.000 3
250 PP2300564507 - Gạc xốp (foam), 10 x 20cm (±0.5) 2,060,000 3.090.000 1.442.000 3
251 PP2300564508 - Gạc xốp (foam), 15 x 15cm (±0.5) 11,599,380 17.399.070 8.119.566 15
252 PP2300564509 - Gạc xốp (foam), cỡ 10 x 10cm (±0.5) 3,080,000 4.620.000 2.156.000 8
253 PP2300564510 - Gạc xốp (foam), cỡ 10x10cm (±0.5) 23,450,000 35.175.000 16.415.000 66
254 PP2300564511 - Gạc xốp (foam), tự dính, 15 x 15cm (±0.5) 2,520,000 3.780.000 1.764.000 3
255 PP2300564512 - Gạc xốp Lipido-colloid vi bám dính, 10 x 12cm (±0.5) 156,960,000 235.440.000 109.872.000 266
256 PP2300564513 - Gạc xốp lipido-colloid, 10 x 10cm (±0.5) 59,100,000 88.650.000 41.370.000 50
257 PP2300564514 - Găng tay sạch bằng cao su hòa tan nitrile, không bột, các cỡ 2,200,000,000 3.300.000.000 1.540.000.000 166666
258 PP2300564515 - Găng tay sạch có bột, các cỡ 81,600,000 122.400.000 57.120.000 16666
259 PP2300564516 - Găng tay sạch không bột, các cỡ 15,288,000,000 22.932.000.000 10.701.600.000 866666
260 PP2300564517 - Găng tay sạch, dài 450 - 500mm 183,000,000 274.500.000 128.100.000 2500
261 PP2300564518 - Găng tay tiệt khuẩn sử dụng hút đàm 149,850,000 224.775.000 104.895.000 25000
262 PP2300564519 - Găng tay tiệt khuẩn, dài 450 - 500mm 5,880,000 8.820.000 4.116.000 66
263 PP2300564520 - Găng tay tiệt khuẩn, không bột, chiều dài tối thiểu 260mm 7,320,000,000 10.980.000.000 5.124.000.000 33333
264 PP2300564521 - Găng tay tiệt khuẩn, không bột, dài khoảng 290 ± 10 mm 1,114,120,000 1.671.180.000 779.884.000 46666
265 PP2300564522 - Gel bôi trơn tiệt khuẩn, trọng lượng 80-90g 312,375,000 468.562.500 218.662.500 1166
266 PP2300564523 - Gel điện cơ 11,550,000 17.325.000 8.085.000 3
267 PP2300564524 - Gel điện tim 250 - 300ml 36,300,000 54.450.000 25.410.000 250
268 PP2300564525 - Gel hỗ trợ điều trị vết thương 16,720,000 25.080.000 11.704.000 6
269 PP2300564526 - Gel hydrogel loại bỏ mô hoại tử 19,856,000 29.784.000 13.899.200 26
270 PP2300564527 - Gel làm sạch da 15,435,000 23.152.500 10.804.500 5
271 PP2300564528 - Gel siêu âm 140,800,000 211.200.000 98.560.000 1333
272 PP2300564529 - Gel siêu âm, 15-20gr 34,560,000 51.840.000 24.192.000 80
273 PP2300564530 - Gen định hình bụng sau phẫu thuật cắt da mỡ bụng/hút mỡ bụng 162,855,000 244.282.500 113.998.500 10
274 PP2300564531 - Gen định hình sau phẫu thuật cắt da mỡ đùi/hút mỡ đùi 14,575,000 21.862.500 10.202.500 1
275 PP2300564532 - Gen định hình sau phẫu thuật ngực 337,500,000 506.250.000 236.250.000 25
276 PP2300564533 - Gen vùng mặt sau phẫu thuật căng da mặt/cổ 27,115,000 40.672.500 18.980.500 2
277 PP2300564534 - Giấy gói dụng cụ, cỡ 100 x 100cm (± 5%) 513,240,000 769.860.000 359.268.000 7833
278 PP2300564535 - Giấy gói dụng cụ, cỡ 120 x 120cm (± 5%) 32,319,000 48.478.500 22.623.300 450
279 PP2300564536 - Giấy gói dụng cụ, cỡ 80 x 80cm (± 5%) 869,505,000 1.304.257.500 608.653.500 15166
280 PP2300564537 - Gói thử chất lượng tiệt khuẩn hơi nước 178,000,000 267.000.000 124.600.000 333
281 PP2300564538 - Gòn lót bột 10cm x 2.7m (±5%) 2,059,680 3.089.520 1.441.776 46
282 PP2300564539 - Gòn lót bột 15cm x 2.7m (±5%) 5,136,500 7.704.750 3.595.550 83
283 PP2300564540 - Hệ thống dây dẫn trong lọc máu 1,180,000,000 1.770.000.000 826.000.000 3333
284 PP2300564541 - Dung dịch điều trị vết thương dạng kem 40,370,000 60.555.000 28.259.000 16
285 PP2300564542 - Kềm sinh thiết khí phế quản 144,000,000 216.000.000 100.800.000 200
286 PP2300564543 - Keo làm đầy và chống rò rỉ dùng cho hậu môn nhân tạo 20,605,000 30.907.500 14.423.500 21
287 PP2300564544 - Kẹp dây túi lọc màng bụng 3,360,000 5.040.000 2.352.000 20
288 PP2300564545 - Kẹp khóa ống thông khi thay bộ chuyển 7,700,000 11.550.000 5.390.000 33
289 PP2300564546 - Kẹp rốn 7,200,000 10.800.000 5.040.000 1000
290 PP2300564547 - Kẹp túi hậu môn nhân tạo 3,500,000 5.250.000 2.450.000 58
291 PP2300564548 - Khăn phẫu thuật, cỡ 100 x 100cm (±05%) 9,702,000 14.553.000 6.791.400 333
292 PP2300564549 - Khăn phẫu thuật, cỡ 120 x 160cm (±05%) 14,742,000 22.113.000 10.319.400 300
293 PP2300564550 - Khăn phẫu thuật, cỡ 60 x 60cm (±05%) 32,760,000 49.140.000 22.932.000 2166
294 PP2300564551 - Khẩu trang 4 lớp có mặt nạ chống sương 43,218,000 64.827.000 30.252.600 700
295 PP2300564552 - Khẩu trang than hoạt tính 39,480,000 59.220.000 27.636.000 6666
296 PP2300564553 - Khẩu trang y tế dây cột 189,000,000 283.500.000 132.300.000 25000
297 PP2300564554 - Khẩu trang y tế dây thun 882,000,000 1.323.000.000 617.400.000 233333
298 PP2300564555 - Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 10 - 12 cm 52,920,000 79.380.000 37.044.000 500
299 PP2300564556 - Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 100 - 105 cm 355,950,000 533.925.000 249.165.000 2500
300 PP2300564557 - Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 25 - 27 cm 1,793,600,000 2.690.400.000 1.255.520.000 13333
301 PP2300564558 - Khóa ba ngã 554,400,000 831.600.000 388.080.000 13333
302 PP2300564559 - Khóa đi kèm dây dẫn, 1 nhánh 4,160,000,000 6.240.000.000 2.912.000.000 13333
303 PP2300564560 - Khóa đi kèm dây dẫn, 2 nhánh 5,460,000,000 8.190.000.000 3.822.000.000 11666
304 PP2300564561 - Khóa đi kèm dây dẫn, 3 nhánh 1,260,000,000 1.890.000.000 882.000.000 1666
305 PP2300564562 - Kim cánh bướm, các cỡ 5,400,000 8.100.000 3.780.000 500
306 PP2300564563 - Kim châm cứu, cỡ 0.18 x 15mm 10,032,000 15.048.000 7.022.400 4400
307 PP2300564564 - Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 13mm 14,640,000 21.960.000 10.248.000 8133
308 PP2300564565 - Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 25mm 80,470,000 120.705.000 56.329.000 51583
309 PP2300564566 - Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 40mm 14,456,000 21.684.000 10.119.200 9266
310 PP2300564567 - Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 75mm 3,822,000 5.733.000 2.675.400 2450
311 PP2300564568 - Kim chọc dò đường mật, cỡ 16G 241,500,000 362.250.000 169.050.000 166
312 PP2300564569 - Kim chọc động tĩnh mạch, 18G, dài 70mm 92,736,000 139.104.000 64.915.200 266
313 PP2300564570 - Kim đẩy chỉ 0.3 x 33mm 15,200,000 22.800.000 10.640.000 6333
314 PP2300564571 - Kim điện cơ có cổng tiêm thuốc, cỡ 25G 210,000,000 315.000.000 147.000.000 83
315 PP2300564572 - Kim điện cơ đồng tâm 26G, dài 40 - 42mm, dùng cho máy Cadwell / Medtronic 1,546,125,000 2.319.187.500 1.082.287.500 1583
316 PP2300564573 - Kim điện cơ đồng tâm 30G, dài 25 - 26mm, dùng cho máy Medtronic / Cadwell 42,000,000 63.000.000 29.400.000 41
317 PP2300564574 - Kim đốt bằng vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm 1,299,000,000 1.948.500.000 909.300.000 5
318 PP2300564575 - Kim đốt sóng cao tần đầu lạnh, đơn cực, dùng trong điều trị u gan 2,418,000,000 3.627.000.000 1.692.600.000 21
319 PP2300564576 - Kim lấy máu gót chân, an toàn, các cỡ 155,000,000 232.500.000 108.500.000 833
320 PP2300564577 - Kim lấy máu thử đường huyết 600,000,000 900.000.000 420.000.000 50000
321 PP2300564578 - Kim lấy máu, lấy thuốc, các cỡ 813,000,000 1.219.500.000 569.100.000 166666
322 PP2300564579 - Kim lấy máu, lấy thuốc, cỡ 18 → 23G 142,000,000 213.000.000 99.400.000 83333
323 PP2300564580 - Kim lấy thuốc nhiều lần 129,550,000 194.325.000 90.685.000 833
324 PP2300564581 - Kim lọc thận nhân tạo, cỡ 16G, 17G 130,000,000 195.000.000 91.000.000 3333
325 PP2300564582 - Kim lọc thận nhân tạo, đầu tù, cỡ 16G 16,200,000 24.300.000 11.340.000 200
326 PP2300564583 - Kim lọc thận nhân tạo, phủ silicone, cỡ 16G 27,000,000 40.500.000 18.900.000 333
327 PP2300564584 - Kim lọc thận nhân tạo, phủ silicone, cỡ 17G 27,000,000 40.500.000 18.900.000 333
328 PP2300564585 - Kim luồn mạch máu an toàn, hệ thống kín, các cỡ 5,400,000,000 8.100.000.000 3.780.000.000 5000
329 PP2300564586 - Kim luồn mạch máu an toàn, thời gian lưu đến 3-5 ngày, các cỡ 2,186,800,000 3.280.200.000 1.530.760.000 23333
330 PP2300564587 - Kim luồn mạch máu an toàn, van chống trào ngược, thời gian lưu đến 7 ngày, các cỡ 6,600,000,000 9.900.000.000 4.620.000.000 33333
331 PP2300564588 - Kim luồn mạch máu, thời gian lưu đến 3 ngày, các cỡ 189,000,000 283.500.000 132.300.000 3000
332 PP2300564589 - Kim sinh thiết điều trị khối u vú 800,000,000 1.200.000.000 560.000.000 16
333 PP2300564590 - Kim sinh thiết dùng 1 lần, dùng cho mô mềm, các cỡ 240,500,000 360.750.000 168.350.000 61
334 PP2300564591 - Kim sinh thiết dùng 1 lần, dùng với ống soi khí phế quản siêu âm, cỡ 21G, 22G 1,400,400,000 2.100.600.000 980.280.000 50
335 PP2300564592 - Kim sinh thiết gai nhau dùng 1 lần, cỡ 18G 37,500,000 56.250.000 26.250.000 8
336 PP2300564593 - Kim sinh thiết màng phổi 75,000,000 112.500.000 52.500.000 1
337 PP2300564594 - Kim sinh thiết, cỡ 12 → 20G, dài 10 - 20cm 1,152,000,000 1.728.000.000 806.400.000 266
338 PP2300564595 - Kim tiêm dùng 1 lần, 26G 1,596,000 2.394.000 1.117.200 666
339 PP2300564596 - Kim tiêm dùng để luồn chỉ, sử dụng 1 lần, cỡ 23Gx1" 19,078,500 28.617.750 13.354.950 6583
340 PP2300564597 - Bộ kit trao đổi huyết tương, hồng cầu và túi dung dịch chống đông 330,000,000 495.000.000 231.000.000 10
341 PP2300564598 - Lọ lấy đàm tiệt khuẩn, các cỡ 151,200,000 226.800.000 105.840.000 2000
342 PP2300564599 - Lưỡi dao mổ, cỡ 10, 11, 12, 15, 20, 21 369,600,000 554.400.000 258.720.000 13333
343 PP2300564600 - Mặt nạ (mask) khí dung dùng cho trẻ em, người lớn 323,400,000 485.100.000 226.380.000 2333
344 PP2300564601 - Mặt nạ (mask) mũi miệng, dùng cho máy thở không xâm lấn, dùng nhiều lần 92,400,000 138.600.000 64.680.000 3
345 PP2300564602 - Mặt nạ oxy túi, không thở lại, người lớn 78,750,000 118.125.000 55.125.000 416
346 PP2300564603 - Mặt nạ oxy túi, không thở lại, trẻ em 3,150,000 4.725.000 2.205.000 16
347 PP2300564604 - Miếng dán điện cực tương thích trong môi trường MRI 5,280,000 7.920.000 3.696.000 200
348 PP2300564605 - Miếng dán điện cực, hình chữ nhật 598,500,000 897.750.000 418.950.000 50000
349 PP2300564606 - Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate 2%, 10 x 12cm (± 05%) 1,732,500,000 2.598.750.000 1.212.750.000 1833
350 PP2300564607 - Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate 86 - 92 mg 76,729,000 115.093.500 53.710.300 83
351 PP2300564608 - Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật 56x45cm (± 05%) 396,000,000 594.000.000 277.200.000 300
352 PP2300564609 - Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật phủ Iodophur, 34x35cm (± 05%) 645,000,000 967.500.000 451.500.000 716
353 PP2300564610 - Miếng dán theo dõi nồng độ oxy tại não/mô 63,000,000 94.500.000 44.100.000 3
354 PP2300564611 - Miếng đặt vùng cằm 32,000,000 48.000.000 22.400.000 2
355 PP2300564612 - Miếng đặt vùng mũi 156,000,000 234.000.000 109.200.000 21
356 PP2300564613 - Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV các cỡ 55,000,000 82.500.000 38.500.000 83
357 PP2300564614 - Miếng đệm mũi 40,950,000 61.425.000 28.665.000 10
358 PP2300564615 - Miếng tẩy chất keo 18,000,000 27.000.000 12.600.000 333
359 PP2300564616 - Nắp bình dẫn lưu màng phổi 22,680,000 34.020.000 15.876.000 133
360 PP2300564617 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng 19,600,000 29.400.000 13.720.000 666
361 PP2300564618 - Nẹp cẳng tay 16,500,000 24.750.000 11.550.000 25
362 PP2300564619 - Nẹp cẳng tay gân duỗi 850,000 1.275.000 595.000 1
363 PP2300564620 - Nẹp cẳng tay gân gấp 850,000 1.275.000 595.000 1
364 PP2300564621 - Nẹp cẳng tay ôm ngón cái 6,500,000 9.750.000 4.550.000 8
365 PP2300564622 - Nẹp cánh cẳng tay 18,500,000 27.750.000 12.950.000 16
366 PP2300564623 - Nẹp chống xoay ngắn 14,400,000 21.600.000 10.080.000 13
367 PP2300564624 - Nẹp cổ cứng 27,600,000 41.400.000 19.320.000 50
368 PP2300564625 - Nẹp cố định gãy xương đốt gần ngón tay 450,000 675.000 315.000 7
369 PP2300564626 - Nẹp cố định gãy xương đốt xa ngón tay 275,000 412.500 192.500 4
370 PP2300564627 - Nẹp cố định khớp gối 42,000,000 63.000.000 29.400.000 33
371 PP2300564628 - Nẹp cố định khớp gối, có khóa điều chỉnh độ co duỗi 150,000,000 225.000.000 105.000.000 41
372 PP2300564629 - Nẹp cổ mềm 3,780,000 5.670.000 2.646.000 15
373 PP2300564630 - Nẹp cổ tay 5,400,000 8.100.000 3.780.000 15
374 PP2300564631 - Nẹp đệm ngắn 24,750,000 37.125.000 17.325.000 25
375 PP2300564632 - Nón phẫu thuật dạng xếp 313,800,000 470.700.000 219.660.000 100000
376 PP2300564633 - Nút đậy catheter 48,858,000 73.287.000 34.200.600 2833
377 PP2300564634 - Ống Ca-nuyn mở khí quản 1 nòng có bóng, đường kính ngoài từ 4.2 - 13.7mm 588,000 882.000 411.600 1
378 PP2300564635 - Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, có bóng, không cửa sổ, cỡ 4, 6, 8 141,750,000 212.625.000 99.225.000 25
379 PP2300564636 - Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, có bóng, không cửa sổ, cỡ 6 -> 10 18,699,800 28.049.700 13.089.860 3
380 PP2300564637 - Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, không bóng, không cửa sổ, các cỡ 16,799,800 25.199.700 11.759.860 3
381 PP2300564638 - Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, không bóng, không cửa sổ, cỡ 5, 6, 7, 8, 9 82,950,000 124.425.000 58.065.000 16
382 PP2300564639 - Ống cho ăn, bằng 100% silicone, cỡ từ 12→ 20Fr 375,000,000 562.500.000 262.500.000 416
383 PP2300564640 - Ống cho ăn, bằng polyurethane 388,500,000 582.750.000 271.950.000 416
384 PP2300564641 - Ống cho ăn, bằng PVC, cỡ 12→ 18Fr 130,984,000 196.476.000 91.688.800 1333
385 PP2300564642 - Ống cho ăn, bằng PVC, cỡ 5→ 10Fr 23,980,000 35.970.000 16.786.000 366
386 PP2300564643 - Ống dẫn lưu dạng mao mạch 110,250,000 165.375.000 77.175.000 116
387 PP2300564644 - Ống dẫn lưu màng phổi bằng nhựa trung tính, cỡ 16 → 36Fr 157,500,000 236.250.000 110.250.000 416
388 PP2300564645 - Ống dẫn lưu màng phổi có trocar, 12 → 32Fr 28,000,000 42.000.000 19.600.000 16
389 PP2300564646 - Ống duy trì lỗ mở khí quản dạng áp thành khí quản 83,160,000 124.740.000 58.212.000 1
390 PP2300564647 - Ống duy trì lỗ mở khí quản dạng ống 31,500,000 47.250.000 22.050.000 1
391 PP2300564648 - Ống hút đàm có khóa kiểm soát, cỡ 6 → 10Fr 153,600,000 230.400.000 107.520.000 2000
392 PP2300564649 - Ống hút đàm, cỡ 6 → 16Fr 1,975,000,000 2.962.500.000 1.382.500.000 41666
393 PP2300564650 - Ống hút nhựa dùng trong sản khoa 6,750,000 10.125.000 4.725.000 416
394 PP2300564651 - Ống mở khí quản dài 24,000,000 36.000.000 16.800.000 1
395 PP2300564652 - Ống nối chữ Y 50,274,000 75.411.000 35.191.800 100
396 PP2300564653 - Ống nội khí quản có bóng chèn hình oval, cỡ 5.0 → 8. 5 472,000,000 708.000.000 330.400.000 1333
397 PP2300564654 - Ống nội khí quản có bóng chèn, cỡ 3→ 8 403,200,000 604.800.000 282.240.000 2666
398 PP2300564655 - Ống nội khí quản cổng miệng có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 4.0 → 7.5 79,380,000 119.070.000 55.566.000 300
399 PP2300564656 - Ống nội khí quản cổng miệng có bóng kèm lỗ hút dịch cỡ 6.5 → 8 92,000,000 138.000.000 64.400.000 38
400 PP2300564657 - Ống nội khí quản cổng miệng không bóng chèn, cỡ 3.0 → 5.0 1,323,000 1.984.500 926.100 5
401 PP2300564658 - Ống nội khí quản cổng mũi, có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 3.0 → 7.0 19,845,000 29.767.500 13.891.500 75
402 PP2300564659 - Ống nội khí quản không bóng chèn, cỡ 2.5 → 6.5 25,200,000 37.800.000 17.640.000 75
403 PP2300564660 - Ống nội khí quản lò xo cổng mũi miệng có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 2.5 → 8.5 73,426,500 110.139.750 51.398.550 58
404 PP2300564661 - Ống nối thẳng có khóa luer lock 33,516,000 50.274.000 23.461.200 66
405 PP2300564662 - Ống nối thẳng con sò 47,460,000 71.190.000 33.222.000 3333
406 PP2300564663 - Ống nối thẳng không có khóa luer lock 51,697,800 77.546.700 36.188.460 183
407 PP2300564664 - Ống sửa chữa đoạn hẹp hạ hầu, thực quản 28,000,000 42.000.000 19.600.000 1
408 PP2300564665 - Ống thở ô-xy 1 nhánh cỡ 8→ 16Fr 6,300,000 9.450.000 4.410.000 250
409 PP2300564666 - Ống thở ô-xy 2 nhánh, người lớn 1,696,500,000 2.544.750.000 1.187.550.000 14500
410 PP2300564667 - Ống thở ô-xy 2 nhánh, sơ sinh 74,100,000 111.150.000 51.870.000 250
411 PP2300564668 - Ống thở ô-xy 2 nhánh, trẻ em 39,000,000 58.500.000 27.300.000 250
412 PP2300564669 - Ống thở oxy tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) AIRVO 2 (F&P) 359,600,000 539.400.000 251.720.000 96
413 PP2300564670 - Ống thở oxy tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001 201,600,000 302.400.000 141.120.000 53
414 PP2300564671 - Ống thông cầm máu bằng silicone 16, 18Fr, dài tối thiểu 85cm 56,000,000 84.000.000 39.200.000 3
415 PP2300564672 - Ống thông chữ T giữ đường mở khí quản, Silicon mềm 288,000,000 432.000.000 201.600.000 4
416 PP2300564673 - Ống thông hậu môn 210,000 315.000 147.000 10
417 PP2300564674 - Ống thông tiểu 3 đường bằng silicon, cỡ 18 → 22 Fr 76,500,000 114.750.000 53.550.000 28
418 PP2300564675 - Ống thông thẩm phân phúc mạc cấp tính hoặc mãn tính và hóa trị liệu trong màng bụng cho người lớn 150,750,000 226.125.000 105.525.000 7
419 PP2300564676 - Ống thông thẩm phân phúc mạc cấp tính hoặc mãn tính và hóa trị liệu trong màng bụng cho trẻ em 13,400,000 20.100.000 9.380.000 1
420 PP2300564677 - Ống thông thẩm phân phúc mạc, đầu cong, bằng silicone, cỡ 15Fr 158,400,000 237.600.000 110.880.000 9
421 PP2300564678 - Ống thông tiểu 1 nhánh 28,759,500 43.139.250 20.131.650 916
422 PP2300564679 - Ống thông tiểu 2 nhánh, 100% silicone, cỡ 12 → 26Fr 160,000,000 240.000.000 112.000.000 166
423 PP2300564680 - Ống thông tiểu 2 nhánh, 100% silicone, cỡ 6→10Fr 76,000,000 114.000.000 53.200.000 66
424 PP2300564681 - Ống thông tiểu 2 nhánh, cao su tráng silicon, 12 → 30 Fr 993,280,000 1.489.920.000 695.296.000 6666
425 PP2300564682 - Ống thông tiểu 3 nhánh, cao su tráng silicon, 16 → 24Fr 16,574,250 24.861.375 11.601.975 58
426 PP2300564683 - Ống thông tiểu 2 nhánh, 100% silicone, cỡ 8 → 26Fr, có cảm biến nhiệt độ 56,000,000 84.000.000 39.200.000 66
427 PP2300564684 - Ống thông tĩnh mạch rốn 8,500,000 12.750.000 5.950.000 16
428 PP2300564685 - Phim X-quang tương thích máy DryPix, cỡ 26 x 36cm 692,550,000 1.038.825.000 484.785.000 4275
429 PP2300564686 - Phim X-quang tương thích máy DryPix, cỡ 35 x 43cm 1,323,840,000 1.985.760.000 926.688.000 5333
430 PP2300564687 - Phim X-quang tương thích máy Drypro, cỡ 35 x 43cm 555,030,000 832.545.000 388.521.000 2500
431 PP2300564688 - Phin lọc bạch cầu chiết hồng cầu dùng trong truyền hồng cầu lắng hay máu toàn phần 235,365,000 353.047.500 164.755.500 59
432 PP2300564689 - Phin lọc bạch cầu chiết tiểu cầu dùng trong truyền tiểu cầu 49,350,000 74.025.000 34.545.000 11
433 PP2300564690 - Phin lọc cai máy thở 85,050,000 127.575.000 59.535.000 300
434 PP2300564691 - Phin lọc vi khuẩn 1 chức năng, người lớn 362,250,000 543.375.000 253.575.000 2500
435 PP2300564692 - Phin lọc vi khuẩn 1 chức năng, trẻ em 16,905,000 25.357.500 11.833.500 116
436 PP2300564693 - Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng, người lớn 1,264,200,000 1.896.300.000 884.940.000 7166
437 PP2300564694 - Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng, trẻ em 20,580,000 30.870.000 14.406.000 116
438 PP2300564695 - Phin lọc vi khuẩn đo chức năng hô hấp 748,000,000 1.122.000.000 523.600.000 3666
439 PP2300564696 - Phin lọc vi khuẩn dùng cho máy đo nồng độ NO cho người lớn và trẻ em 235,000,000 352.500.000 164.500.000 833
440 PP2300564697 - Phin lọc vi khuẩn, dành cho máy điều áp 366,030,000 549.045.000 256.221.000 1166
441 PP2300564698 - Quả lọc hấp phụ dùng điều trị các bệnh tăng Bilirubin và tăng Axit mật 123,375,000 185.062.500 86.362.500 1
442 PP2300564699 - Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 05-30kDa 309,480,000 464.220.000 216.636.000 20
443 PP2300564700 - Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 10 - 60kDa 204,828,750 307.243.125 143.380.125 2
444 PP2300564701 - Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 15-100kDa 420,000,000 630.000.000 294.000.000 6
445 PP2300564702 - Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 20-200kDa 67,500,000 101.250.000 47.250.000 1
446 PP2300564703 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.15 m² 250,800,000 376.200.000 175.560.000 3
447 PP2300564704 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.35 m² 3,974,600,000 5.961.900.000 2.782.220.000 55
448 PP2300564705 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.7 m² 420,000,000 630.000.000 294.000.000 8
449 PP2300564706 - Quả lọc thận nhân tạo dùng lọc máu liên tục cho người bệnh trẻ em <11kg có suy thận cấp 266,000,000 399.000.000 186.200.000 3
450 PP2300564707 - Quả lọc thận nhân tạo dùng lọc máu liên tục cho người bệnh trẻ em từ 11 - 25kg đang suy thận cấp 297,000,000 445.500.000 207.900.000 7
451 PP2300564708 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.5 m², hệ số siêu lọc 87 ml/h/mmHg 244,500,000 366.750.000 171.150.000 83
452 PP2300564709 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 85 ± 2 ml/h/mmHg 1,476,000,000 2.214.000.000 1.033.200.000 666
453 PP2300564710 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.7 m², hệ số siêu lọc 37ml/giờ/mmHg 206,000,000 309.000.000 144.200.000 83
454 PP2300564711 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.7 m², hệ số siêu lọc 67 ± 2 (mL/giờ/mmHg) 530,000,000 795.000.000 371.000.000 166
455 PP2300564712 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 64 ± 2 ml/giờ/ mmHg 3,937,500,000 5.906.250.000 2.756.250.000 1250
456 PP2300564713 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 99 ± 2 ml/h/mmHg 489,000,000 733.500.000 342.300.000 166
457 PP2300564714 - Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1,5 m², hệ số siêu lọc 9.8 ± 2 ml/h/mmHg 306,600,000 459.900.000 214.620.000 166
458 PP2300564715 - Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 16 ± 2 ml/h/mmHg 180,075,000 270.112.500 126.052.500 83
459 PP2300564716 - Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 16 ± 2 ml/h/mmHg 606,000,000 909.000.000 424.200.000 333
460 PP2300564717 - Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 14 ± 2 ml/h/mmHg 175,350,000 263.025.000 122.745.000 83
461 PP2300564718 - Quả lọc thận nhân tạo loại Middleflux, hệ số siêu lọc 20 ± 2(mL/giờ/mmHg) 620,000,000 930.000.000 434.000.000 333
462 PP2300564719 - Quả lọc thận nhân tạo loại Middleflux, hệ số siêu lọc 22 ± 2 (mL/giờ/mmHg) 626,000,000 939.000.000 438.200.000 333
463 PP2300564720 - Quả lọc thận nhân tạo siêu tinh khiết 250,000,000 375.000.000 175.000.000 16
464 PP2300564721 - Quả lọc, màng lọc máu loại 0.9m² và hệ thống dây dẫn đi kèm 6,978,800,000 10.468.200.000 4.885.160.000 159
465 PP2300564722 - Quả lọc, màng lọc máu loại 1.5m² và hệ thống dây dẫn đi kèm 3,231,900,000 4.847.850.000 2.262.330.000 31
466 PP2300564723 - Quả lọc, màng lọc máu loại 1.6m² và hệ thống dây dẫn đi kèm kết hợp hấp phụ 268,000,000 402.000.000 187.600.000 6
467 PP2300564724 - Quần áo định hình sau phẫu thuật cắt da mỡ đùi/hút mỡ đùi 14,575,000 21.862.500 10.202.500 1
468 PP2300564725 - Que thử dùng trong chẩn đoán sinh non 129,800,000 194.700.000 90.860.000 16
469 PP2300564726 - Que thử đường huyết nhanh, men thử GOD-POD 672,000,000 1.008.000.000 470.400.000 13333
470 PP2300564727 - Que thử đường huyết nhanh, men thử Mut Q GDH hoặc FAD GHD 2,656,000,000 3.984.000.000 1.859.200.000 53333
471 PP2300564728 - Stent khí quản bằng silicone 56,000,000 84.000.000 39.200.000 1
472 PP2300564729 - Stent thanh quản bằng silicone 12,600,000 18.900.000 8.820.000 1
473 PP2300564730 - Tăm bông, đường kính 15 ± 01mm 2,100,000,000 3.150.000.000 1.470.000.000 666666
474 PP2300564731 - Tăm bông, đường kính 5mm 93,500,000 140.250.000 65.450.000 91666
475 PP2300564732 - Tấm dán hạ thân nhiệt cho trẻ nhỏ 25,000,000 37.500.000 17.500.000 1
476 PP2300564733 - Tấm lót 37cm x 36m (± 05%) 42,480,000 63.720.000 29.736.000 5000
477 PP2300564734 - Tấm lót giường bằng spunpond, (60-65) x (180-190)cm 740,250,000 1.110.375.000 518.175.000 25000
478 PP2300564735 - Tấm lót giường bằng spunpond, (80-85) x (220-230)cm 220,500,000 330.750.000 154.350.000 5000
479 PP2300564736 - Tấm lót, 60 x 60cm (± 05%) 741,000,000 1.111.500.000 518.700.000 13000
480 PP2300564737 - Tấm lót, 60 x 90cm (± 05%) 1,830,000,000 2.745.000.000 1.281.000.000 30500
481 PP2300564738 - Thông khí bằng nhựa, các cỡ 122,640,000 183.960.000 85.848.000 2666
482 PP2300564739 - Thước đo chiều dài, đường kính thành khí quản 3,049,200 4.573.800 2.134.440 1
483 PP2300564740 - Túi chứa dịch có chất gel tạo đông, dùng cho máy hút áp lực âm, loại 250ml, 1000ml 418,500,000 627.750.000 292.950.000 51
484 PP2300564741 - Túi chứa dịch xả tối thiểu 15 lít 53,600,000 80.400.000 37.520.000 133
485 PP2300564742 - Túi chứa dịch xả tối thiểu 5 lít 235,000,000 352.500.000 164.500.000 166
486 PP2300564743 - Túi chứa nước tiểu, có bộ đo thể tích, 2000ml 1,575,000,000 2.362.500.000 1.102.500.000 833
487 PP2300564744 - Túi chứa nước tiểu, 2000ml 840,000,000 1.260.000.000 588.000.000 6666
488 PP2300564745 - Túi chứa và dẫn lưu dịch 121,791,600 182.687.400 85.254.120 200
489 PP2300564746 - Túi chứa và dẫn lưu dịch, dùng với ống dẫn lưu mật 197,568,000 296.352.000 138.297.600 533
490 PP2300564747 - Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 255cc đến 380cc 114,439,500 171.659.250 80.107.650 1
491 PP2300564748 - Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 270cc đến 350cc 166,454,400 249.681.600 116.518.080 2
492 PP2300564749 - Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn, thể tích từ 150cc đến 375cc 519,057,000 778.585.500 363.339.900 11
493 PP2300564750 - Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt trơn, thể tích từ 200 đến 390cc 398,737,500 598.106.250 279.116.250 8
494 PP2300564751 - Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt vi nhám, thể tích từ 200cc đến 390cc 288,414,000 432.621.000 201.889.800 5
495 PP2300564752 - Túi đặt ngực hình tròn, có chip, đường kính 10.25cm đến 12.5cm 465,150,000 697.725.000 325.605.000 8
496 PP2300564753 - Túi đặt ngực hình tròn, có chip, đường kính 9cm đến 13.5cm 820,260,000 1.230.390.000 574.182.000 11
497 PP2300564754 - Túi đặt ngực hình tròn, thể tích 245cc đến 380cc 216,090,000 324.135.000 151.263.000 5
498 PP2300564755 - Túi đựng dung dịch nuôi dưỡng theo máy 32,960,000 49.440.000 23.072.000 66
499 PP2300564756 - Túi đựng dung dịch nuôi dưỡng, 1000ml 529,200,000 793.800.000 370.440.000 1333
500 PP2300564757 - Túi ép dẹp, cỡ 100mm x 200m (± 05%) 47,040,000 70.560.000 32.928.000 32
501 PP2300564758 - Túi ép dẹp, cỡ 150mm x 200m (± 05%) 56,880,000 85.320.000 39.816.000 24
502 PP2300564759 - Túi ép dẹp, cỡ 200mm x 200m (± 05%) 116,400,000 174.600.000 81.480.000 40
503 PP2300564760 - Túi ép dẹp, cỡ 250mm x 200m (± 05%) 41,650,000 62.475.000 29.155.000 11
504 PP2300564761 - Túi ép dẹp, cỡ 300mm x 200m (± 05%) 23,700,000 35.550.000 16.590.000 5
505 PP2300564762 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 100mm x 70m (± 05%) 290,927,112 436.390.668 203.648.979 32
506 PP2300564763 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 150mm x 70m (± 05%) 753,125,121 1.129.687.681 527.187.585 55
507 PP2300564764 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 200mm x 70m (± 05%) 1,150,771,650 1.726.157.475 805.540.155 70
508 PP2300564765 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 250mm x 70m (± 05%) 725,474,568 1.088.211.852 507.832.198 41
509 PP2300564766 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 350mm x 70m (± 05%) 264,316,416 396.474.624 185.021.492 10
510 PP2300564767 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 75mm x 70m (± 05%) 85,470,840 128.206.260 59.829.588 13
511 PP2300564768 - Túi ép phồng, cỡ 100mm x 50mm x 100m (± 05%) 36,720,000 55.080.000 25.704.000 18
512 PP2300564769 - Túi ép phồng, cỡ 150mm x 50mm x 100m (± 05%) 38,500,000 57.750.000 26.950.000 16
513 PP2300564770 - Túi ép phồng, cỡ 200mm x 50/55mm x 100m (± 05%) 48,720,000 73.080.000 34.104.000 14
514 PP2300564771 - Túi ép phồng, cỡ 250mm x 60/65mm x 100m (± 05%) 103,530,000 155.295.000 72.471.000 29
515 PP2300564772 - Túi ép phồng, cỡ 300mm x 80mm x 100m (± 05%) 17,000,000 25.500.000 11.900.000 3
516 PP2300564773 - Túi ép phồng, cỡ 350mm x 80mm x 100m (± 05%) 15,000,000 22.500.000 10.500.000 2
517 PP2300564774 - Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh, xả được, loại trong, có khóa cuốn 80,535,000 120.802.500 56.374.500 216
518 PP2300564775 - Túi hậu môn nhân tạo, 1 mảnh, có khóa cuốn và bộ lọc khí 223,125,000 334.687.500 156.187.500 416
519 PP2300564776 - Túi hậu môn nhân tạo, 1 mảnh, xả được, sử dụng với kẹp hậu môn 24,640,000 36.960.000 17.248.000 73
520 PP2300564777 - Túi hậu môn nhân tạo, 2 mảnh, có khóa cuốn và bộ lọc khí 33,600,000 50.400.000 23.520.000 116
521 PP2300564778 - Túi làm ấm máu trong lọc máu 14,880,000 22.320.000 10.416.000 4
522 PP2300564779 - Van nói 8,038,800 12.058.200 5.627.160 1
523 PP2300564780 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (10-15) x (7-10) x 3cm 73,500,000 110.250.000 51.450.000 8
524 PP2300564781 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (16 - 20) x (12-15) x 3cm 84,000,000 126.000.000 58.800.000 8
525 PP2300564782 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (25 - 30) x (15 - 20) x 3cm 59,850,000 89.775.000 41.895.000 5
526 PP2300564783 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, phủ bạc (10-15) x (7-10) x 3cm 19,950,000 29.925.000 13.965.000 1
527 PP2300564784 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, phủ bạc (16 - 20) x (12-15) x 3cm 23,100,000 34.650.000 16.170.000 1
528 PP2300564785 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, phủ bạc (25 - 30) x (15 - 20) x 3cm 13,125,000 19.687.500 9.187.500 1
529 PP2300564786 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, (10 - 15) x (10 - 15) x (1 - 2) cm 346,500,000 519.750.000 242.550.000 27
530 PP2300564787 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, 10 x 15 x 3 cm (±05%) 418,000,000 627.000.000 292.600.000 31
531 PP2300564788 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, 20 x 15 x 3cm (±05%) 122,500,000 183.750.000 85.750.000 8
532 PP2300564789 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 10 x 8 x 3.2cm (±05%) 150,000,000 225.000.000 105.000.000 8
533 PP2300564790 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 18 x 12 x 3.2cm (±05%) 175,000,000 262.500.000 122.500.000 8
534 PP2300564791 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 26 x 15 x 3.2cm (±05%) 45,000,000 67.500.000 31.500.000 1
535 PP2300564792 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 10 x 8 x 3.2cm (±05%) 300,000,000 450.000.000 210.000.000 25
536 PP2300564793 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 11 x 8 x 2cm (±05%), có chức năng tưới rửa 105,000,000 157.500.000 73.500.000 5
537 PP2300564794 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 17 x 15 x 2cm (±05%), có chức năng tưới rửa 160,000,000 240.000.000 112.000.000 6
538 PP2300564795 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 18 x 12 x 3.2cm (±05%), cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực 400,000,000 600.000.000 280.000.000 26
539 PP2300564796 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 25 x 15 x 2cm (±05%), có chức năng tưới rửa 65,000,000 97.500.000 45.500.000 1
540 PP2300564797 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 26 x 15 x 3.2cm (± 05%), cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực 210,000,000 315.000.000 147.000.000 11
541 PP2300564798 - Vớ đùi áp lực, các cỡ 2,159,190,000 3.238.785.000 1.511.433.000 450
542 PP2300564799 - Vòng bảo vệ chống loét da, cỡ lớn 9,765,000 14.647.500 6.835.500 25
543 PP2300564800 - Vòng bảo vệ chống loét da, cỡ nhỏ 4,389,000 6.583.500 3.072.300 18
544 PP2300564801 - Vòng thắt trĩ 2,640,000 3.960.000 1.848.000 50
545 PP2300564802 - Vòng tránh thai 4,477,000 6.715.500 3.133.900 61
Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, 7.5cm x 3.6m (±10%)
Mã phần lô PP2300564258
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, cỡ 12 cm x 3.6m (±10%) hoặc 15cm x 3.6m (±10%)
Mã phần lô PP2300564259
Giá từng phần lô 26,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, cỡ 10cm x 3.6m (±10%)
Mã phần lô PP2300564260
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng bột bó, cỡ 10cm x 2.7m (±10%)
Mã phần lô PP2300564261
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng bột bó, cỡ 15cm x 2.7m (±10%)
Mã phần lô PP2300564262
Giá từng phần lô 26,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng bột bó, cỡ 7.5cm x 2.7m (±10%)
Mã phần lô PP2300564263
Giá từng phần lô 1,921,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.881.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng cá nhân 2cm , dài 6 ± 1cm
Mã phần lô PP2300564264
Giá từng phần lô 1,420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.130.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 994.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng cố định chóp xoay khớp vai sau phẫu thuật có gối đi kèm
Mã phần lô PP2300564265
Giá từng phần lô 26,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng cố định khớp vai sau phẫu thuật không có gối đi kèm
Mã phần lô PP2300564266
Giá từng phần lô 23,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng đàn hồi, tự dính, 10cm x 4.5 ± 0.05m
Mã phần lô PP2300564267
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng đàn hồi, tự dính, 7.5cm x 4.5 ± 0.05m
Mã phần lô PP2300564268
Giá từng phần lô 35,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng đệm mềm
Mã phần lô PP2300564269
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng dính cố định, cỡ 2.5cm x (5 - 6)m
Mã phần lô PP2300564270
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng dính cố định, cỡ 2.5cm x (9 - 10)m
Mã phần lô PP2300564271
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng dính có oxít kẽm
Mã phần lô PP2300564272
Giá từng phần lô 261,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng dính dùng cố định ống dẫn lưu, loại nằm ngang
Mã phần lô PP2300564273
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng dính dùng cố định ống dẫn lưu, loại thẳng đứng
Mã phần lô PP2300564274
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng dính dùng trong hỗ trợ và giải áp cho lớp cơ sâu
Mã phần lô PP2300564275
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng dính dùng trong phục hồi chức năng
Mã phần lô PP2300564276
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng dính tác động vô lớp hạ bì, dành cho da nhạy cảm
Mã phần lô PP2300564277
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng dính trong suốt cố định kim luồn, dành cho người lớn
Mã phần lô PP2300564278
Giá từng phần lô 3,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.437.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.537.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng dính trong suốt cố định kim luồn, dành cho trẻ em
Mã phần lô PP2300564279
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng dính trong suốt, 10 x 12cm (±10%)
Mã phần lô PP2300564280
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng dính trong suốt, 6 x 7cm (±05%)
Mã phần lô PP2300564281
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng dính, 10cm x 10m (±05%)
Mã phần lô PP2300564282
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng dính, dạng giấy, 2.5cm x 5m (±05%)
Mã phần lô PP2300564283
Giá từng phần lô 137,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng dính, dạng giấy, 2.5cm x 9m (±05%)
Mã phần lô PP2300564284
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng đựng hóa chất dùng cho máy Sterrad 100NX
Mã phần lô PP2300564285
Giá từng phần lô 2,897,736,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.346.604.990
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.028.415.662
Năng lực sản xuất hàng hóa 218
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng đựng hóa chất, dùng cho máy Sterrad 100S
Mã phần lô PP2300564286
Giá từng phần lô 1,864,707,768
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.797.061.652
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.305.295.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 161
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng ép sức căng ngắn, 10cm x 5m (±10%)
Mã phần lô PP2300564287
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng ép sức căng ngắn, 12cm x 5m (±10%)
Mã phần lô PP2300564288
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng ép sức căng ngắn, 4cm x 5m (±10%)
Mã phần lô PP2300564289
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng ép sức căng ngắn, 6cm x 5m (±10%)
Mã phần lô PP2300564290
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng ép sức căng ngắn, 8cm x 5m (±10%)
Mã phần lô PP2300564291
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng giữ dạng ống, cỡ 2.3cm x 5m (±10%)
Mã phần lô PP2300564292
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng giữ dạng ống, cỡ 6.5cm x 5m (±10%)
Mã phần lô PP2300564293
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng giữ dạng ống, cỡ 8.5cm x 20m (±10%)
Mã phần lô PP2300564294
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng keo chỉ thị tiếp xúc, cỡ 1.8cm x 55m (±05%)
Mã phần lô PP2300564295
Giá từng phần lô 76,249,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.374.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.374.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng keo có chỉ thị hóa học, 1.9cm x 55m (±05%), cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2
Mã phần lô PP2300564296
Giá từng phần lô 41,999,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.999.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.399.706
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng kết dính co giãn hai chiều
Mã phần lô PP2300564297
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng thun 10 ± 1cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm
Mã phần lô PP2300564298
Giá từng phần lô 556,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng thun 15 ± 1cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm
Mã phần lô PP2300564299
Giá từng phần lô 83,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng thun 7.5 ± 1cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm
Mã phần lô PP2300564300
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bao áp lực truyền dịch nhanh, 500ml
Mã phần lô PP2300564301
Giá từng phần lô 367,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.103.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bao camera nội soi tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300564302
Giá từng phần lô 186,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.224.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.771.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bao cao su
Mã phần lô PP2300564303
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bao chi đùi dùng trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, tạo 3 áp lực (45-40-30) mmHg
Mã phần lô PP2300564304
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bao chi đùi trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, tạo 3 áp lực (73-63-45) mmHg
Mã phần lô PP2300564305
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bao chi gối trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, tạo 3 áp lực (73-63-45) mmHg
Mã phần lô PP2300564306
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bao chụp kính hiển vi cỡ 122 x (205 - 210) cm
Mã phần lô PP2300564307
Giá từng phần lô 493,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bao chụp kính hiển vi cỡ 150 x (200 - 205) cm
Mã phần lô PP2300564308
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bao quấn gối, dài khoảng 25 - 48cm
Mã phần lô PP2300564309
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bao quấn gối, dài khoảng 46 - 58cm
Mã phần lô PP2300564310
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bao quấn gối, dài khoảng 51 - 79cm
Mã phần lô PP2300564311
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bao quấn mắt cá/cổ chân người lớn
Mã phần lô PP2300564312
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bao quấn thắt lưng người lớn
Mã phần lô PP2300564313
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bao quấn vai người lớn (81 - 122) cm
Mã phần lô PP2300564314
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bầu phun khí dung sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2300564315
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bình chứa dịch dẫn lưu màng phổi, bằng nhựa, tối thiểu 1800ml
Mã phần lô PP2300564316
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bình chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm, cỡ 300ml và 500ml
Mã phần lô PP2300564317
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bình chứa dịch, khí màng phổi, bằng thủy tinh, 2000ml
Mã phần lô PP2300564318
Giá từng phần lô 145,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.064.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.763.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bình làm ẩm oxy
Mã phần lô PP2300564319
Giá từng phần lô 1,039,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.559.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bình làm ẩm tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001
Mã phần lô PP2300564320
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ cảm biến đo các thông số huyết động
Mã phần lô PP2300564321
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ cảm biến đo đồng thời huyết áp động mạch và huyết áp tĩnh mạch trung tâm và bộ cảm biến nhiệt
Mã phần lô PP2300564322
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ catheter dẫn lưu chủ động dịch khoang màng phổi 3 trong 1
Mã phần lô PP2300564323
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter động mạch đùi có đầu cảm biến áp lực và nhiệt độ
Mã phần lô PP2300564324
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ chăm sóc vết thương sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300564325
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2300564326
Giá từng phần lô 1,559,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.338.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.091.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn trẻ em
Mã phần lô PP2300564327
Giá từng phần lô 11,283,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.924.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.898.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dẫn truyền cảm ứng 2 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn, huyết áp tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300564328
Giá từng phần lô 648,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 158
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dây dẫn bơm tưới rửa dùng cho máy điều trị vết thương áp lực âm
Mã phần lô PP2300564329
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dây dẫn đường dùng cho ống soi khí phế quản siêu âm, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300564330
Giá từng phần lô 787,995,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.993.580
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.597.004
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dây hút đàm kín, cỡ 12 → 16Fr
Mã phần lô PP2300564331
Giá từng phần lô 224,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dây truyền kèm túi chứa dịch dùng kiểm soát đau
Mã phần lô PP2300564332
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dụng cụ tập thở
Mã phần lô PP2300564333
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc tự động người lớn
Mã phần lô PP2300564334
Giá từng phần lô 182,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cannua hỗ trợ thở qua lỗ mở khí quản
Mã phần lô PP2300564335
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2300564336
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu tự thân dùng điều trị cho người bệnh thoái hóa khớp, da liễu và nha khoa
Mã phần lô PP2300564337
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu tự thân dùng điều trị sẹo, trẻ hóa da, điều trị vết thương mạn tính
Mã phần lô PP2300564338
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu tự thân, dùng điều trị người bệnh thoái hóa khớp
Mã phần lô PP2300564339
Giá từng phần lô 1,521,818,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.282.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.065.272.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ mở khí quản 2 nòng dùng mở khí quản qua da, đường kính trong 7 - 9mm
Mã phần lô PP2300564340
Giá từng phần lô 845,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.267.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ phận chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng kết nối giữa catheter và túi dịch lọc
Mã phần lô PP2300564341
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ phun khí dung cho máy thở
Mã phần lô PP2300564342
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ tấm dán đùi và ngực dùng trong liệu pháp hạ thân nhiệt chủ động cho người bệnh
Mã phần lô PP2300564343
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ test kiểm tra quy trình tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300564344
Giá từng phần lô 27,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.698.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.992.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ thông tiểu dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300564345
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ vệ sinh răng miệng cho người bệnh
Mã phần lô PP2300564346
Giá từng phần lô 1,098,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.647.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 768.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm truyền áp lực, đàn hồi, tự động, cỡ 300ml
Mã phần lô PP2300564347
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm 10ml, có kim 23G, 25G
Mã phần lô PP2300564348
Giá từng phần lô 895,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.343.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 626.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm 1ml, có kim 26G
Mã phần lô PP2300564349
Giá từng phần lô 80,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm 20ml, có kim 23G
Mã phần lô PP2300564350
Giá từng phần lô 146,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm 3ml, có kim 23G, 25G
Mã phần lô PP2300564351
Giá từng phần lô 88,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm 50ml, có kim
Mã phần lô PP2300564352
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm 5ml, có kim 23G, 25G
Mã phần lô PP2300564353
Giá từng phần lô 622,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 933.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm cản quang, cỡ 190ml
Mã phần lô PP2300564354
Giá từng phần lô 237,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm cản từ, cỡ 65ml và 115ml
Mã phần lô PP2300564355
Giá từng phần lô 257,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm chứa Lithium Heparin, 1ml
Mã phần lô PP2300564356
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm đầu thẳng, không kim, 10ml
Mã phần lô PP2300564357
Giá từng phần lô 529,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm đầu thẳng, lệch tâm, không kim, 20ml
Mã phần lô PP2300564358
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm đầu to, 50ml
Mã phần lô PP2300564359
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm đầu xoắn, chứa nước muối 0.9%, các cỡ
Mã phần lô PP2300564360
Giá từng phần lô 13,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 10ml
Mã phần lô PP2300564361
Giá từng phần lô 731,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 20ml
Mã phần lô PP2300564362
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 3ml
Mã phần lô PP2300564363
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 5ml
Mã phần lô PP2300564364
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, đầu xoắn, 50ml
Mã phần lô PP2300564365
Giá từng phần lô 2,205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm 1ml 100UI, kim 30G, dài 8mm
Mã phần lô PP2300564366
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm 1ml 100UI, kim 30G, dài 12 - 13mm
Mã phần lô PP2300564367
Giá từng phần lô 19,084,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.627.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.359.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1066
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm 1ml 100UI, kim 31G
Mã phần lô PP2300564368
Giá từng phần lô 28,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1416
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tự động hút máu, có kim 25G, Lithium Heparin
Mã phần lô PP2300564369
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm liền kim 27G
Mã phần lô PP2300564370
Giá từng phần lô 33,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm truyền áp lực, đàn hồi, tự động, cỡ 100ml
Mã phần lô PP2300564371
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng bóp giúp thở có van thông minh, 1500ml
Mã phần lô PP2300564372
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng bóp giúp thở có van thông minh, các cỡ
Mã phần lô PP2300564373
Giá từng phần lô 845,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.267.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng bóp giúp thở, không có van giảm áp, 1500ml
Mã phần lô PP2300564374
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300564375
Giá từng phần lô 9,009,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.513.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.306.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng dùng cho ống soi khí phế quản siêu âm
Mã phần lô PP2300564376
Giá từng phần lô 247,647,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.470.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.352.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bông gòn, dạng cuộn, gói 1- 1.5kg
Mã phần lô PP2300564377
Giá từng phần lô 12,146,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.219.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.502.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bông gòn, dạng cuộn, gói 1- 1.5kg, không giữ nước
Mã phần lô PP2300564378
Giá từng phần lô 2,756,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.134.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.929.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bông gòn, dạng viên, gói 100 - 110g
Mã phần lô PP2300564379
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bông gòn, dạng viên, gói 500 - 550g
Mã phần lô PP2300564380
Giá từng phần lô 88,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.492.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.829.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bột khô dùng trong chạy thận nhân tạo thành phần Natri hydrogenocarbonate
Mã phần lô PP2300564381
Giá từng phần lô 1,092,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1083
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bột ngăn ngừa tổn thương da dùng cho hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2300564382
Giá từng phần lô 26,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Buồng làm ẩm và dây thở có kiểm soát nhiệt
Mã phần lô PP2300564383
Giá từng phần lô 1,131,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.696.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 791.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bút đánh dấu dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2300564384
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Can chứa dịch, dùng cho máy hút áp lực âm, loại 600ml
Mã phần lô PP2300564385
Giá từng phần lô 152,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter động mạch đùi bằng polyurethan, dài 20 - 25cm
Mã phần lô PP2300564386
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter động mạch, tĩnh mạch dưới đòn trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300564387
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter lọc máu 2 nòng bằng carbothane,cỡ 14.5Fr, dài 24 - 55cm
Mã phần lô PP2300564388
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter lọc máu hai nòng bằng polyurethane, cỡ 12Fr, dài 20 - 22cm
Mã phần lô PP2300564389
Giá từng phần lô 766,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.149.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 536.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter lọc máu hai nòng bằng polyurethane, cỡ 14.5Fr, dài 24 - 28cm
Mã phần lô PP2300564390
Giá từng phần lô 1,326,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.989.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 928.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter lọc máu hai nòng dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300564391
Giá từng phần lô 12,459,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.688.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.721.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 đường bằng polyurethane, cỡ 20G, 22G dài 13 - 15cm
Mã phần lô PP2300564392
Giá từng phần lô 8,395,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.593.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.877.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 4Fr, 5Fr dài 6cm, 8cm, 13cm
Mã phần lô PP2300564393
Giá từng phần lô 12,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.742.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.746.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 7Fr, dài 15 - 16cm
Mã phần lô PP2300564394
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 7Fr, dài 15 - 20cm
Mã phần lô PP2300564395
Giá từng phần lô 582,414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 873.621.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.689.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, phủ thuốc polyhexanide, cỡ 7Fr, dài 15 - 16cm
Mã phần lô PP2300564396
Giá từng phần lô 323,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường bằng polyurethane, 7F, 15 - 16cm
Mã phần lô PP2300564397
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường bằng polyurethane, cỡ 7Fr, dài 15-16cm
Mã phần lô PP2300564398
Giá từng phần lô 33,522,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.283.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.465.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng Polyurethan, cỡ 7Fr, dài 15 - 20cm
Mã phần lô PP2300564399
Giá từng phần lô 278,161,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.241.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.712.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng polyurethane 4.5Fr, 5.5Fr dài 6cm, 8cm, 13cm
Mã phần lô PP2300564400
Giá từng phần lô 220,437,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.655.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.305.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng polyurethane, phủ thuốc polyhexanide, 7Fr, dài 20cm
Mã phần lô PP2300564401
Giá từng phần lô 1,449,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.174.895.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.014.951.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, phủ chlorhexadine và silver sulfadiazine, 7Fr, dài 16cm hoặc 20cm
Mã phần lô PP2300564402
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ ngoại vi, cỡ 24G
Mã phần lô PP2300564403
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ ngoại vi, cỡ 28G
Mã phần lô PP2300564404
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter tĩnh mạch trung tâm phủ thuốc 4 đường
Mã phần lô PP2300564405
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ vệ sinh nướu tích hợp hút dịch trên ống
Mã phần lô PP2300564406
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cây dẫn đường đặt nội khí quản khó dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300564407
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cây thông nòng đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300564408
Giá từng phần lô 75,797,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.695.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.058.005
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chăn làm ấm thân trên, người lớn
Mã phần lô PP2300564409
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chăn làm ấm toàn thân người lớn
Mã phần lô PP2300564410
Giá từng phần lô 811,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.217.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300564411
Giá từng phần lô 616,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 924.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.396.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33133
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ thị hóa học dùng cho máy rửa khử khuẩn
Mã phần lô PP2300564412
Giá từng phần lô 61,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.905.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.889.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2
Mã phần lô PP2300564413
Giá từng phần lô 14,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.399.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.986.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng máy rửa dụng cụ sóng siêu âm
Mã phần lô PP2300564414
Giá từng phần lô 51,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ thị hóa học tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Ethylene Oxide
Mã phần lô PP2300564415
Giá từng phần lô 1,770,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.655.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.239.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 95
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ thị sinh học dành cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2
Mã phần lô PP2300564416
Giá từng phần lô 294,023,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.035.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.816.464
Năng lực sản xuất hàng hóa 280
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ thị sinh học tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Ethylene Oxide
Mã phần lô PP2300564417
Giá từng phần lô 83,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 141
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ thị sinh học, kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300564418
Giá từng phần lô 148,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.719.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 275
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đai cổ chân
Mã phần lô PP2300564419
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đai cố định xương đòn
Mã phần lô PP2300564420
Giá từng phần lô 5,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.905.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.689.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đai cột sống lưng, chất liệu thun lưới
Mã phần lô PP2300564421
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đai cột sống lưng, chất liệu vải thun
Mã phần lô PP2300564422
Giá từng phần lô 156,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đai đầu gối
Mã phần lô PP2300564423
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đai đầu gối hỗ trợ
Mã phần lô PP2300564424
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đai đầu gối, bằng vải
Mã phần lô PP2300564425
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đai hơi cổ chân
Mã phần lô PP2300564426
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đai khớp vai
Mã phần lô PP2300564427
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đai khủy tay
Mã phần lô PP2300564428
Giá từng phần lô 45,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đai treo tay
Mã phần lô PP2300564429
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao mổ củng mạc, 15 độ
Mã phần lô PP2300564430
Giá từng phần lô 114,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu đo cung lượng tim tương thích với monitor EV 1000
Mã phần lô PP2300564431
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu nối an toàn không kim, chịu áp lực cao
Mã phần lô PP2300564432
Giá từng phần lô 966,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.449.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu nối ống thông dùng trong thẩm phân phúc mạc, kết nối giữa bộ chuyển tiếp và ống thông
Mã phần lô PP2300564433
Giá từng phần lô 71,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu phun khí dung
Mã phần lô PP2300564434
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây cáp đo huyết áp động mạch xâm lấn, tương thích máy EV1000
Mã phần lô PP2300564435
Giá từng phần lô 160,634,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.951.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.443.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây máy thở cho người lớn tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001
Mã phần lô PP2300564436
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây nịt túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2300564437
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây nối chữ T đi kèm dây truyền 150cm± 0.5cm
Mã phần lô PP2300564438
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây nối dùng cho bơm tiêm cản quang, cỡ 30 ± 01cm
Mã phần lô PP2300564439
Giá từng phần lô 308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây nối dùng truyền thuốc qua bơm tiêm điện, dài 140 ± 5cm
Mã phần lô PP2300564440
Giá từng phần lô 582,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 873.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây nối dùng truyền thuốc qua bơm tiêm điện, dài 150 ± 5cm
Mã phần lô PP2300564441
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây nối oxy dài tối thiểu 2m
Mã phần lô PP2300564442
Giá từng phần lô 8,431,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.647.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.902.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 121
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300564443
Giá từng phần lô 238,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ, dài khoảng 150 ± 1cm
Mã phần lô PP2300564444
Giá từng phần lô 111,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây truyền dịch đuổi khí tự động
Mã phần lô PP2300564445
Giá từng phần lô 7,624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.436.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.336.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây truyền dịch đuổi khí tự động có kẹp khóa trên dây
Mã phần lô PP2300564446
Giá từng phần lô 3,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.880.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây truyền dịch tránh ánh sáng, dài khoảng 180 ± 5cm
Mã phần lô PP2300564447
Giá từng phần lô 15,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.657.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây truyền máu đầu trơn
Mã phần lô PP2300564448
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây truyền máu đầu xoắn
Mã phần lô PP2300564449
Giá từng phần lô 95,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đế bằng dán túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh
Mã phần lô PP2300564450
Giá từng phần lô 26,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đế lồi hậu môn nhân tạo 2 mảnh
Mã phần lô PP2300564451
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300564452
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực dán đo dùng cho máy Sierra Summit Cadwell
Mã phần lô PP2300564453
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực đất dùng cho máy Sierra Summit Cadwell
Mã phần lô PP2300564454
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực nhẫn dùng cho máy Sierra Summit Cadwell
Mã phần lô PP2300564455
Giá từng phần lô 38,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.015.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.607.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ cố định ống nội khí quản, chống cắn
Mã phần lô PP2300564456
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ khám âm đạo tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300564457
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 366
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ tập hít thở hoạt động kép
Mã phần lô PP2300564458
Giá từng phần lô 265,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch điều trị vết thưởng hở và giảm sẹo, dạng xịt
Mã phần lô PP2300564459
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch dùng ngoài dạng xịt điều trị phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết, loét do áp lực
Mã phần lô PP2300564460
Giá từng phần lô 483,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 383
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa loét do tỳ đè, dạng xịt
Mã phần lô PP2300564461
Giá từng phần lô 412,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 466
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết dạng kem
Mã phần lô PP2300564462
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết, loét do áp lực, 1ml
Mã phần lô PP2300564463
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch kháng khuẩn và cân bằng ẩm
Mã phần lô PP2300564464
Giá từng phần lô 5,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.074.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch lọc máu I
Mã phần lô PP2300564465
Giá từng phần lô 527,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 566
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch lọc máu II
Mã phần lô PP2300564466
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch điều trị vết thương
Mã phần lô PP2300564467
Giá từng phần lô 20,899,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.348.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.629.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc Alginate, cỡ 10 x 10cm (±05%)
Mã phần lô PP2300564468
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc Alginate, cỡ 15 x 15cm (±05%)
Mã phần lô PP2300564469
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc Alginate, dạng cuộn, cỡ rộng 2.5cm x dài 30 ± 0.5cm
Mã phần lô PP2300564470
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc băng mắt 5 x 7cm (±05%)
Mã phần lô PP2300564471
Giá từng phần lô 2,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.156.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.472.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc che xung quanh ống mở khí quản
Mã phần lô PP2300564472
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 416
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc cuộn sạch, cỡ 9cm x (2-3)m
Mã phần lô PP2300564473
Giá từng phần lô 16,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.753.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc dẫn lưu, cỡ 1 x 300cm, 3- 4 lớp
Mã phần lô PP2300564474
Giá từng phần lô 9,261,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.891.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.482.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc dẫn lưu, cỡ 2 x 300cm, 3-4 lớp
Mã phần lô PP2300564475
Giá từng phần lô 8,731,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.097.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.112.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc đắp vết thương, cỡ 6 x 15cm (±1cm)
Mã phần lô PP2300564476
Giá từng phần lô 25,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.018.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc dùng trong lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300564477
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc ép sọ não cản quang, 2 x 8cm, 4 -6 lớp
Mã phần lô PP2300564478
Giá từng phần lô 12,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 5 x 7cm ((±05%)
Mã phần lô PP2300564479
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 7 x 10cm (±05%)
Mã phần lô PP2300564480
Giá từng phần lô 166,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 9 x 25cm (±05%)
Mã phần lô PP2300564481
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 9 x15cm (±05%)
Mã phần lô PP2300564482
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc Hydrocolloid, 10 x 10cm (±05%), dày 0.6 - 0.8mm
Mã phần lô PP2300564483
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc hydrocolloid, 10 x 10cm (±05%), dày 1.5 ± 0.2mm
Mã phần lô PP2300564484
Giá từng phần lô 128,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc hydrocolloid, loại mỏng, 10 x 10cm (±05%)
Mã phần lô PP2300564485
Giá từng phần lô 54,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc lưới lipido-collloid mắt lưới <0.5mm², 15 x 20cm (±05%)
Mã phần lô PP2300564486
Giá từng phần lô 24,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.015.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.807.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc lưới tẩm bạc, cỡ 10 x 12cm (±05%)
Mã phần lô PP2300564487
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc lưới tẩm nano-oligosaccharide, 10 x 10cm (±05%)
Mã phần lô PP2300564488
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc lưới, cỡ 10 x 10cm (±05%)
Mã phần lô PP2300564489
Giá từng phần lô 144,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc phẫu thuật cản quang, 20 x 40cm, 4-6 lớp
Mã phần lô PP2300564490
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc phẫu thuật cản quang, 30 x 40cm, 8-10 lớp
Mã phần lô PP2300564491
Giá từng phần lô 1,291,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.937.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 904.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc phẫu thuật cản quang, 40 x 40cm, 4-6 lớp
Mã phần lô PP2300564492
Giá từng phần lô 121,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.912.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc phẫu thuật cản quang, dạng cuộn tròn, 8 x 20cm, 3-4 lớp
Mã phần lô PP2300564493
Giá từng phần lô 38,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.754.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc phẫu thuật cản quang, dạng xếp cuộn, 10 x 10cm, 6 - 8 lớp
Mã phần lô PP2300564494
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc phẫu thuật không cản quang, cỡ 10 x 10cm, 6 - 8 lớp
Mã phần lô PP2300564495
Giá từng phần lô 2,331,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.496.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.631.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc phẫu thuật không cản quang, cỡ 7.5 x 7.5cm, 4 - 6 lớp
Mã phần lô PP2300564496
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc phẫu thuật, cản quang, cỡ 10 x 10 cm, 6 - 8 lớp
Mã phần lô PP2300564497
Giá từng phần lô 793,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.190.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc sạch, cỡ 10 x 10cm, 4 - 6 lớp
Mã phần lô PP2300564498
Giá từng phần lô 1,230,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.845.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 383333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc sạch, cỡ 30 x 40cm, 8-10 lớp
Mã phần lô PP2300564499
Giá từng phần lô 449,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 674.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.874.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc tẩm cồn
Mã phần lô PP2300564500
Giá từng phần lô 656,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 984.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 566666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc thấm hút tẩm bạc, cỡ 10 x 10cm (±05%)
Mã phần lô PP2300564501
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc xốp (foam) tự dính, cỡ 10 x 10cm (±0.5), dày 2-6mm
Mã phần lô PP2300564502
Giá từng phần lô 3,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.662.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.175.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc xốp (foam) 10 x 11cm, màng film phủ ngoài, cỡ 14 x 15cm (±0.5)
Mã phần lô PP2300564503
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc xốp (foam) 13 x 17cm, màng film phủ ngoài, cỡ 19 x 22cm (±0.5)
Mã phần lô PP2300564504
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc xốp (foam) 6 x 7cm, màng film phủ ngoài, cỡ 10 x 11cm (±0.5)
Mã phần lô PP2300564505
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc xốp (foam) chứa bạc, cỡ 10 x 10cm (±0.5)
Mã phần lô PP2300564506
Giá từng phần lô 1,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc xốp (foam), 10 x 20cm (±0.5)
Mã phần lô PP2300564507
Giá từng phần lô 2,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.442.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc xốp (foam), 15 x 15cm (±0.5)
Mã phần lô PP2300564508
Giá từng phần lô 11,599,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.399.070
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.119.566
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc xốp (foam), cỡ 10 x 10cm (±0.5)
Mã phần lô PP2300564509
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc xốp (foam), cỡ 10x10cm (±0.5)
Mã phần lô PP2300564510
Giá từng phần lô 23,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc xốp (foam), tự dính, 15 x 15cm (±0.5)
Mã phần lô PP2300564511
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc xốp Lipido-colloid vi bám dính, 10 x 12cm (±0.5)
Mã phần lô PP2300564512
Giá từng phần lô 156,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 266
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc xốp lipido-colloid, 10 x 10cm (±0.5)
Mã phần lô PP2300564513
Giá từng phần lô 59,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Găng tay sạch bằng cao su hòa tan nitrile, không bột, các cỡ
Mã phần lô PP2300564514
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Găng tay sạch có bột, các cỡ
Mã phần lô PP2300564515
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Găng tay sạch không bột, các cỡ
Mã phần lô PP2300564516
Giá từng phần lô 15,288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.932.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.701.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 866666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Găng tay sạch, dài 450 - 500mm
Mã phần lô PP2300564517
Giá từng phần lô 183,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Găng tay tiệt khuẩn sử dụng hút đàm
Mã phần lô PP2300564518
Giá từng phần lô 149,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Găng tay tiệt khuẩn, dài 450 - 500mm
Mã phần lô PP2300564519
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Găng tay tiệt khuẩn, không bột, chiều dài tối thiểu 260mm
Mã phần lô PP2300564520
Giá từng phần lô 7,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.980.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.124.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Găng tay tiệt khuẩn, không bột, dài khoảng 290 ± 10 mm
Mã phần lô PP2300564521
Giá từng phần lô 1,114,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 779.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gel bôi trơn tiệt khuẩn, trọng lượng 80-90g
Mã phần lô PP2300564522
Giá từng phần lô 312,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gel điện cơ
Mã phần lô PP2300564523
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gel điện tim 250 - 300ml
Mã phần lô PP2300564524
Giá từng phần lô 36,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gel hỗ trợ điều trị vết thương
Mã phần lô PP2300564525
Giá từng phần lô 16,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gel hydrogel loại bỏ mô hoại tử
Mã phần lô PP2300564526
Giá từng phần lô 19,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.784.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.899.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gel làm sạch da
Mã phần lô PP2300564527
Giá từng phần lô 15,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.152.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.804.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300564528
Giá từng phần lô 140,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gel siêu âm, 15-20gr
Mã phần lô PP2300564529
Giá từng phần lô 34,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gen định hình bụng sau phẫu thuật cắt da mỡ bụng/hút mỡ bụng
Mã phần lô PP2300564530
Giá từng phần lô 162,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.282.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.998.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gen định hình sau phẫu thuật cắt da mỡ đùi/hút mỡ đùi
Mã phần lô PP2300564531
Giá từng phần lô 14,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.862.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.202.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gen định hình sau phẫu thuật ngực
Mã phần lô PP2300564532
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gen vùng mặt sau phẫu thuật căng da mặt/cổ
Mã phần lô PP2300564533
Giá từng phần lô 27,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.672.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.980.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy gói dụng cụ, cỡ 100 x 100cm (± 5%)
Mã phần lô PP2300564534
Giá từng phần lô 513,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy gói dụng cụ, cỡ 120 x 120cm (± 5%)
Mã phần lô PP2300564535
Giá từng phần lô 32,319,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.478.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.623.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy gói dụng cụ, cỡ 80 x 80cm (± 5%)
Mã phần lô PP2300564536
Giá từng phần lô 869,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.304.257.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.653.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gói thử chất lượng tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300564537
Giá từng phần lô 178,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gòn lót bột 10cm x 2.7m (±5%)
Mã phần lô PP2300564538
Giá từng phần lô 2,059,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.089.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.441.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gòn lót bột 15cm x 2.7m (±5%)
Mã phần lô PP2300564539
Giá từng phần lô 5,136,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.704.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.595.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hệ thống dây dẫn trong lọc máu
Mã phần lô PP2300564540
Giá từng phần lô 1,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.770.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch điều trị vết thương dạng kem
Mã phần lô PP2300564541
Giá từng phần lô 40,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kềm sinh thiết khí phế quản
Mã phần lô PP2300564542
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Keo làm đầy và chống rò rỉ dùng cho hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2300564543
Giá từng phần lô 20,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.907.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kẹp dây túi lọc màng bụng
Mã phần lô PP2300564544
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kẹp khóa ống thông khi thay bộ chuyển
Mã phần lô PP2300564545
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300564546
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kẹp túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2300564547
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khăn phẫu thuật, cỡ 100 x 100cm (±05%)
Mã phần lô PP2300564548
Giá từng phần lô 9,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.791.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khăn phẫu thuật, cỡ 120 x 160cm (±05%)
Mã phần lô PP2300564549
Giá từng phần lô 14,742,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.113.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.319.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khăn phẫu thuật, cỡ 60 x 60cm (±05%)
Mã phần lô PP2300564550
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khẩu trang 4 lớp có mặt nạ chống sương
Mã phần lô PP2300564551
Giá từng phần lô 43,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.827.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.252.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khẩu trang than hoạt tính
Mã phần lô PP2300564552
Giá từng phần lô 39,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khẩu trang y tế dây cột
Mã phần lô PP2300564553
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khẩu trang y tế dây thun
Mã phần lô PP2300564554
Giá từng phần lô 882,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.323.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 10 - 12 cm
Mã phần lô PP2300564555
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 100 - 105 cm
Mã phần lô PP2300564556
Giá từng phần lô 355,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 25 - 27 cm
Mã phần lô PP2300564557
Giá từng phần lô 1,793,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.690.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.255.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khóa ba ngã
Mã phần lô PP2300564558
Giá từng phần lô 554,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khóa đi kèm dây dẫn, 1 nhánh
Mã phần lô PP2300564559
Giá từng phần lô 4,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.912.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khóa đi kèm dây dẫn, 2 nhánh
Mã phần lô PP2300564560
Giá từng phần lô 5,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.190.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khóa đi kèm dây dẫn, 3 nhánh
Mã phần lô PP2300564561
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim cánh bướm, các cỡ
Mã phần lô PP2300564562
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim châm cứu, cỡ 0.18 x 15mm
Mã phần lô PP2300564563
Giá từng phần lô 10,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.022.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 13mm
Mã phần lô PP2300564564
Giá từng phần lô 14,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8133
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 25mm
Mã phần lô PP2300564565
Giá từng phần lô 80,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.329.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51583
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 40mm
Mã phần lô PP2300564566
Giá từng phần lô 14,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.684.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.119.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 9266
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 75mm
Mã phần lô PP2300564567
Giá từng phần lô 3,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.733.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.675.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim chọc dò đường mật, cỡ 16G
Mã phần lô PP2300564568
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim chọc động tĩnh mạch, 18G, dài 70mm
Mã phần lô PP2300564569
Giá từng phần lô 92,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.104.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.915.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 266
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim đẩy chỉ 0.3 x 33mm
Mã phần lô PP2300564570
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim điện cơ có cổng tiêm thuốc, cỡ 25G
Mã phần lô PP2300564571
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim điện cơ đồng tâm 26G, dài 40 - 42mm, dùng cho máy Cadwell / Medtronic
Mã phần lô PP2300564572
Giá từng phần lô 1,546,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.319.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.082.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1583
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim điện cơ đồng tâm 30G, dài 25 - 26mm, dùng cho máy Medtronic / Cadwell
Mã phần lô PP2300564573
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim đốt bằng vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm
Mã phần lô PP2300564574
Giá từng phần lô 1,299,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.948.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 909.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim đốt sóng cao tần đầu lạnh, đơn cực, dùng trong điều trị u gan
Mã phần lô PP2300564575
Giá từng phần lô 2,418,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.627.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.692.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim lấy máu gót chân, an toàn, các cỡ
Mã phần lô PP2300564576
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim lấy máu thử đường huyết
Mã phần lô PP2300564577
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim lấy máu, lấy thuốc, các cỡ
Mã phần lô PP2300564578
Giá từng phần lô 813,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.219.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim lấy máu, lấy thuốc, cỡ 18 → 23G
Mã phần lô PP2300564579
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim lấy thuốc nhiều lần
Mã phần lô PP2300564580
Giá từng phần lô 129,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim lọc thận nhân tạo, cỡ 16G, 17G
Mã phần lô PP2300564581
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim lọc thận nhân tạo, đầu tù, cỡ 16G
Mã phần lô PP2300564582
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim lọc thận nhân tạo, phủ silicone, cỡ 16G
Mã phần lô PP2300564583
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim lọc thận nhân tạo, phủ silicone, cỡ 17G
Mã phần lô PP2300564584
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim luồn mạch máu an toàn, hệ thống kín, các cỡ
Mã phần lô PP2300564585
Giá từng phần lô 5,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim luồn mạch máu an toàn, thời gian lưu đến 3-5 ngày, các cỡ
Mã phần lô PP2300564586
Giá từng phần lô 2,186,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.280.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.530.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim luồn mạch máu an toàn, van chống trào ngược, thời gian lưu đến 7 ngày, các cỡ
Mã phần lô PP2300564587
Giá từng phần lô 6,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim luồn mạch máu, thời gian lưu đến 3 ngày, các cỡ
Mã phần lô PP2300564588
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim sinh thiết điều trị khối u vú
Mã phần lô PP2300564589
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim sinh thiết dùng 1 lần, dùng cho mô mềm, các cỡ
Mã phần lô PP2300564590
Giá từng phần lô 240,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim sinh thiết dùng 1 lần, dùng với ống soi khí phế quản siêu âm, cỡ 21G, 22G
Mã phần lô PP2300564591
Giá từng phần lô 1,400,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim sinh thiết gai nhau dùng 1 lần, cỡ 18G
Mã phần lô PP2300564592
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim sinh thiết màng phổi
Mã phần lô PP2300564593
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim sinh thiết, cỡ 12 → 20G, dài 10 - 20cm
Mã phần lô PP2300564594
Giá từng phần lô 1,152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.728.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 806.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 266
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim tiêm dùng 1 lần, 26G
Mã phần lô PP2300564595
Giá từng phần lô 1,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.394.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.117.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim tiêm dùng để luồn chỉ, sử dụng 1 lần, cỡ 23Gx1"
Mã phần lô PP2300564596
Giá từng phần lô 19,078,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.617.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.354.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 6583
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ kit trao đổi huyết tương, hồng cầu và túi dung dịch chống đông
Mã phần lô PP2300564597
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lọ lấy đàm tiệt khuẩn, các cỡ
Mã phần lô PP2300564598
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưỡi dao mổ, cỡ 10, 11, 12, 15, 20, 21
Mã phần lô PP2300564599
Giá từng phần lô 369,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mặt nạ (mask) khí dung dùng cho trẻ em, người lớn
Mã phần lô PP2300564600
Giá từng phần lô 323,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mặt nạ (mask) mũi miệng, dùng cho máy thở không xâm lấn, dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300564601
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mặt nạ oxy túi, không thở lại, người lớn
Mã phần lô PP2300564602
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mặt nạ oxy túi, không thở lại, trẻ em
Mã phần lô PP2300564603
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng dán điện cực tương thích trong môi trường MRI
Mã phần lô PP2300564604
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng dán điện cực, hình chữ nhật
Mã phần lô PP2300564605
Giá từng phần lô 598,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate 2%, 10 x 12cm (± 05%)
Mã phần lô PP2300564606
Giá từng phần lô 1,732,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.598.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate 86 - 92 mg
Mã phần lô PP2300564607
Giá từng phần lô 76,729,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.093.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.710.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật 56x45cm (± 05%)
Mã phần lô PP2300564608
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật phủ Iodophur, 34x35cm (± 05%)
Mã phần lô PP2300564609
Giá từng phần lô 645,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 967.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 716
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng dán theo dõi nồng độ oxy tại não/mô
Mã phần lô PP2300564610
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng đặt vùng cằm
Mã phần lô PP2300564611
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng đặt vùng mũi
Mã phần lô PP2300564612
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV các cỡ
Mã phần lô PP2300564613
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng đệm mũi
Mã phần lô PP2300564614
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng tẩy chất keo
Mã phần lô PP2300564615
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nắp bình dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300564616
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nắp đóng bộ chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng
Mã phần lô PP2300564617
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp cẳng tay
Mã phần lô PP2300564618
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp cẳng tay gân duỗi
Mã phần lô PP2300564619
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp cẳng tay gân gấp
Mã phần lô PP2300564620
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp cẳng tay ôm ngón cái
Mã phần lô PP2300564621
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp cánh cẳng tay
Mã phần lô PP2300564622
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp chống xoay ngắn
Mã phần lô PP2300564623
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300564624
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp cố định gãy xương đốt gần ngón tay
Mã phần lô PP2300564625
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp cố định gãy xương đốt xa ngón tay
Mã phần lô PP2300564626
Giá từng phần lô 275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp cố định khớp gối
Mã phần lô PP2300564627
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp cố định khớp gối, có khóa điều chỉnh độ co duỗi
Mã phần lô PP2300564628
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp cổ mềm
Mã phần lô PP2300564629
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp cổ tay
Mã phần lô PP2300564630
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp đệm ngắn
Mã phần lô PP2300564631
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nón phẫu thuật dạng xếp
Mã phần lô PP2300564632
Giá từng phần lô 313,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nút đậy catheter
Mã phần lô PP2300564633
Giá từng phần lô 48,858,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.287.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.200.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống Ca-nuyn mở khí quản 1 nòng có bóng, đường kính ngoài từ 4.2 - 13.7mm
Mã phần lô PP2300564634
Giá từng phần lô 588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, có bóng, không cửa sổ, cỡ 4, 6, 8
Mã phần lô PP2300564635
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, có bóng, không cửa sổ, cỡ 6 -> 10
Mã phần lô PP2300564636
Giá từng phần lô 18,699,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.049.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.089.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, không bóng, không cửa sổ, các cỡ
Mã phần lô PP2300564637
Giá từng phần lô 16,799,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.199.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.759.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, không bóng, không cửa sổ, cỡ 5, 6, 7, 8, 9
Mã phần lô PP2300564638
Giá từng phần lô 82,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống cho ăn, bằng 100% silicone, cỡ từ 12→ 20Fr
Mã phần lô PP2300564639
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống cho ăn, bằng polyurethane
Mã phần lô PP2300564640
Giá từng phần lô 388,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống cho ăn, bằng PVC, cỡ 12→ 18Fr
Mã phần lô PP2300564641
Giá từng phần lô 130,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.476.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.688.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống cho ăn, bằng PVC, cỡ 5→ 10Fr
Mã phần lô PP2300564642
Giá từng phần lô 23,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 366
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống dẫn lưu dạng mao mạch
Mã phần lô PP2300564643
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống dẫn lưu màng phổi bằng nhựa trung tính, cỡ 16 → 36Fr
Mã phần lô PP2300564644
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống dẫn lưu màng phổi có trocar, 12 → 32Fr
Mã phần lô PP2300564645
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống duy trì lỗ mở khí quản dạng áp thành khí quản
Mã phần lô PP2300564646
Giá từng phần lô 83,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống duy trì lỗ mở khí quản dạng ống
Mã phần lô PP2300564647
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống hút đàm có khóa kiểm soát, cỡ 6 → 10Fr
Mã phần lô PP2300564648
Giá từng phần lô 153,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống hút đàm, cỡ 6 → 16Fr
Mã phần lô PP2300564649
Giá từng phần lô 1,975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.962.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.382.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống hút nhựa dùng trong sản khoa
Mã phần lô PP2300564650
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống mở khí quản dài
Mã phần lô PP2300564651
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nối chữ Y
Mã phần lô PP2300564652
Giá từng phần lô 50,274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.411.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.191.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nội khí quản có bóng chèn hình oval, cỡ 5.0 → 8. 5
Mã phần lô PP2300564653
Giá từng phần lô 472,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nội khí quản có bóng chèn, cỡ 3→ 8
Mã phần lô PP2300564654
Giá từng phần lô 403,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nội khí quản cổng miệng có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 4.0 → 7.5
Mã phần lô PP2300564655
Giá từng phần lô 79,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nội khí quản cổng miệng có bóng kèm lỗ hút dịch cỡ 6.5 → 8
Mã phần lô PP2300564656
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nội khí quản cổng miệng không bóng chèn, cỡ 3.0 → 5.0
Mã phần lô PP2300564657
Giá từng phần lô 1,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.984.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nội khí quản cổng mũi, có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 3.0 → 7.0
Mã phần lô PP2300564658
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.767.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.891.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nội khí quản không bóng chèn, cỡ 2.5 → 6.5
Mã phần lô PP2300564659
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nội khí quản lò xo cổng mũi miệng có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 2.5 → 8.5
Mã phần lô PP2300564660
Giá từng phần lô 73,426,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.139.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.398.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nối thẳng có khóa luer lock
Mã phần lô PP2300564661
Giá từng phần lô 33,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.274.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.461.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nối thẳng con sò
Mã phần lô PP2300564662
Giá từng phần lô 47,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.222.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nối thẳng không có khóa luer lock
Mã phần lô PP2300564663
Giá từng phần lô 51,697,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.546.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.188.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống sửa chữa đoạn hẹp hạ hầu, thực quản
Mã phần lô PP2300564664
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thở ô-xy 1 nhánh cỡ 8→ 16Fr
Mã phần lô PP2300564665
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thở ô-xy 2 nhánh, người lớn
Mã phần lô PP2300564666
Giá từng phần lô 1,696,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.544.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.187.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thở ô-xy 2 nhánh, sơ sinh
Mã phần lô PP2300564667
Giá từng phần lô 74,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thở ô-xy 2 nhánh, trẻ em
Mã phần lô PP2300564668
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thở oxy tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) AIRVO 2 (F&P)
Mã phần lô PP2300564669
Giá từng phần lô 359,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thở oxy tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001
Mã phần lô PP2300564670
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông cầm máu bằng silicone 16, 18Fr, dài tối thiểu 85cm
Mã phần lô PP2300564671
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông chữ T giữ đường mở khí quản, Silicon mềm
Mã phần lô PP2300564672
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2300564673
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông tiểu 3 đường bằng silicon, cỡ 18 → 22 Fr
Mã phần lô PP2300564674
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông thẩm phân phúc mạc cấp tính hoặc mãn tính và hóa trị liệu trong màng bụng cho người lớn
Mã phần lô PP2300564675
Giá từng phần lô 150,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông thẩm phân phúc mạc cấp tính hoặc mãn tính và hóa trị liệu trong màng bụng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300564676
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông thẩm phân phúc mạc, đầu cong, bằng silicone, cỡ 15Fr
Mã phần lô PP2300564677
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông tiểu 1 nhánh
Mã phần lô PP2300564678
Giá từng phần lô 28,759,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.139.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.131.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 916
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông tiểu 2 nhánh, 100% silicone, cỡ 12 → 26Fr
Mã phần lô PP2300564679
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông tiểu 2 nhánh, 100% silicone, cỡ 6→10Fr
Mã phần lô PP2300564680
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông tiểu 2 nhánh, cao su tráng silicon, 12 → 30 Fr
Mã phần lô PP2300564681
Giá từng phần lô 993,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.489.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 695.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông tiểu 3 nhánh, cao su tráng silicon, 16 → 24Fr
Mã phần lô PP2300564682
Giá từng phần lô 16,574,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.861.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.601.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông tiểu 2 nhánh, 100% silicone, cỡ 8 → 26Fr, có cảm biến nhiệt độ
Mã phần lô PP2300564683
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông tĩnh mạch rốn
Mã phần lô PP2300564684
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phim X-quang tương thích máy DryPix, cỡ 26 x 36cm
Mã phần lô PP2300564685
Giá từng phần lô 692,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.038.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 484.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4275
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phim X-quang tương thích máy DryPix, cỡ 35 x 43cm
Mã phần lô PP2300564686
Giá từng phần lô 1,323,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.985.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phim X-quang tương thích máy Drypro, cỡ 35 x 43cm
Mã phần lô PP2300564687
Giá từng phần lô 555,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 832.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.521.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phin lọc bạch cầu chiết hồng cầu dùng trong truyền hồng cầu lắng hay máu toàn phần
Mã phần lô PP2300564688
Giá từng phần lô 235,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.047.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.755.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phin lọc bạch cầu chiết tiểu cầu dùng trong truyền tiểu cầu
Mã phần lô PP2300564689
Giá từng phần lô 49,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phin lọc cai máy thở
Mã phần lô PP2300564690
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phin lọc vi khuẩn 1 chức năng, người lớn
Mã phần lô PP2300564691
Giá từng phần lô 362,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phin lọc vi khuẩn 1 chức năng, trẻ em
Mã phần lô PP2300564692
Giá từng phần lô 16,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.357.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.833.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng, người lớn
Mã phần lô PP2300564693
Giá từng phần lô 1,264,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.896.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 884.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng, trẻ em
Mã phần lô PP2300564694
Giá từng phần lô 20,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phin lọc vi khuẩn đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300564695
Giá từng phần lô 748,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.122.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phin lọc vi khuẩn dùng cho máy đo nồng độ NO cho người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2300564696
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phin lọc vi khuẩn, dành cho máy điều áp
Mã phần lô PP2300564697
Giá từng phần lô 366,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.221.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc hấp phụ dùng điều trị các bệnh tăng Bilirubin và tăng Axit mật
Mã phần lô PP2300564698
Giá từng phần lô 123,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 05-30kDa
Mã phần lô PP2300564699
Giá từng phần lô 309,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 10 - 60kDa
Mã phần lô PP2300564700
Giá từng phần lô 204,828,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.243.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.380.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 15-100kDa
Mã phần lô PP2300564701
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 20-200kDa
Mã phần lô PP2300564702
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.15 m²
Mã phần lô PP2300564703
Giá từng phần lô 250,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.35 m²
Mã phần lô PP2300564704
Giá từng phần lô 3,974,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.961.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.782.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.7 m²
Mã phần lô PP2300564705
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc thận nhân tạo dùng lọc máu liên tục cho người bệnh trẻ em <11kg có suy thận cấp
Mã phần lô PP2300564706
Giá từng phần lô 266,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc thận nhân tạo dùng lọc máu liên tục cho người bệnh trẻ em từ 11 - 25kg đang suy thận cấp
Mã phần lô PP2300564707
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.5 m², hệ số siêu lọc 87 ml/h/mmHg
Mã phần lô PP2300564708
Giá từng phần lô 244,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 85 ± 2 ml/h/mmHg
Mã phần lô PP2300564709
Giá từng phần lô 1,476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.214.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.033.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.7 m², hệ số siêu lọc 37ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2300564710
Giá từng phần lô 206,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.7 m², hệ số siêu lọc 67 ± 2 (mL/giờ/mmHg)
Mã phần lô PP2300564711
Giá từng phần lô 530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 64 ± 2 ml/giờ/ mmHg
Mã phần lô PP2300564712
Giá từng phần lô 3,937,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.906.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.756.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux, màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 99 ± 2 ml/h/mmHg
Mã phần lô PP2300564713
Giá từng phần lô 489,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1,5 m², hệ số siêu lọc 9.8 ± 2 ml/h/mmHg
Mã phần lô PP2300564714
Giá từng phần lô 306,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 16 ± 2 ml/h/mmHg
Mã phần lô PP2300564715
Giá từng phần lô 180,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.052.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 16 ± 2 ml/h/mmHg
Mã phần lô PP2300564716
Giá từng phần lô 606,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 909.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 424.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux, màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 14 ± 2 ml/h/mmHg
Mã phần lô PP2300564717
Giá từng phần lô 175,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc thận nhân tạo loại Middleflux, hệ số siêu lọc 20 ± 2(mL/giờ/mmHg)
Mã phần lô PP2300564718
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc thận nhân tạo loại Middleflux, hệ số siêu lọc 22 ± 2 (mL/giờ/mmHg)
Mã phần lô PP2300564719
Giá từng phần lô 626,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 939.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc thận nhân tạo siêu tinh khiết
Mã phần lô PP2300564720
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc, màng lọc máu loại 0.9m² và hệ thống dây dẫn đi kèm
Mã phần lô PP2300564721
Giá từng phần lô 6,978,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.468.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.885.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 159
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc, màng lọc máu loại 1.5m² và hệ thống dây dẫn đi kèm
Mã phần lô PP2300564722
Giá từng phần lô 3,231,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.847.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.262.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quả lọc, màng lọc máu loại 1.6m² và hệ thống dây dẫn đi kèm kết hợp hấp phụ
Mã phần lô PP2300564723
Giá từng phần lô 268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Quần áo định hình sau phẫu thuật cắt da mỡ đùi/hút mỡ đùi
Mã phần lô PP2300564724
Giá từng phần lô 14,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.862.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.202.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Que thử dùng trong chẩn đoán sinh non
Mã phần lô PP2300564725
Giá từng phần lô 129,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Que thử đường huyết nhanh, men thử GOD-POD
Mã phần lô PP2300564726
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Que thử đường huyết nhanh, men thử Mut Q GDH hoặc FAD GHD
Mã phần lô PP2300564727
Giá từng phần lô 2,656,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.984.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.859.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent khí quản bằng silicone
Mã phần lô PP2300564728
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent thanh quản bằng silicone
Mã phần lô PP2300564729
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tăm bông, đường kính 15 ± 01mm
Mã phần lô PP2300564730
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tăm bông, đường kính 5mm
Mã phần lô PP2300564731
Giá từng phần lô 93,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tấm dán hạ thân nhiệt cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2300564732
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tấm lót 37cm x 36m (± 05%)
Mã phần lô PP2300564733
Giá từng phần lô 42,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tấm lót giường bằng spunpond, (60-65) x (180-190)cm
Mã phần lô PP2300564734
Giá từng phần lô 740,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tấm lót giường bằng spunpond, (80-85) x (220-230)cm
Mã phần lô PP2300564735
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tấm lót, 60 x 60cm (± 05%)
Mã phần lô PP2300564736
Giá từng phần lô 741,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Tấm lót, 60 x 90cm (± 05%)
Mã phần lô PP2300564737
Giá từng phần lô 1,830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.745.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.281.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thông khí bằng nhựa, các cỡ
Mã phần lô PP2300564738
Giá từng phần lô 122,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thước đo chiều dài, đường kính thành khí quản
Mã phần lô PP2300564739
Giá từng phần lô 3,049,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.573.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.134.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi chứa dịch có chất gel tạo đông, dùng cho máy hút áp lực âm, loại 250ml, 1000ml
Mã phần lô PP2300564740
Giá từng phần lô 418,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi chứa dịch xả tối thiểu 15 lít
Mã phần lô PP2300564741
Giá từng phần lô 53,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi chứa dịch xả tối thiểu 5 lít
Mã phần lô PP2300564742
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi chứa nước tiểu, có bộ đo thể tích, 2000ml
Mã phần lô PP2300564743
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi chứa nước tiểu, 2000ml
Mã phần lô PP2300564744
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi chứa và dẫn lưu dịch
Mã phần lô PP2300564745
Giá từng phần lô 121,791,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.687.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.254.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi chứa và dẫn lưu dịch, dùng với ống dẫn lưu mật
Mã phần lô PP2300564746
Giá từng phần lô 197,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.352.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.297.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 533
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 255cc đến 380cc
Mã phần lô PP2300564747
Giá từng phần lô 114,439,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.659.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.107.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích từ 270cc đến 350cc
Mã phần lô PP2300564748
Giá từng phần lô 166,454,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.681.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.518.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn, thể tích từ 150cc đến 375cc
Mã phần lô PP2300564749
Giá từng phần lô 519,057,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.585.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.339.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt trơn, thể tích từ 200 đến 390cc
Mã phần lô PP2300564750
Giá từng phần lô 398,737,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.106.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.116.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt vi nhám, thể tích từ 200cc đến 390cc
Mã phần lô PP2300564751
Giá từng phần lô 288,414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.621.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.889.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi đặt ngực hình tròn, có chip, đường kính 10.25cm đến 12.5cm
Mã phần lô PP2300564752
Giá từng phần lô 465,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi đặt ngực hình tròn, có chip, đường kính 9cm đến 13.5cm
Mã phần lô PP2300564753
Giá từng phần lô 820,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi đặt ngực hình tròn, thể tích 245cc đến 380cc
Mã phần lô PP2300564754
Giá từng phần lô 216,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.263.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi đựng dung dịch nuôi dưỡng theo máy
Mã phần lô PP2300564755
Giá từng phần lô 32,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi đựng dung dịch nuôi dưỡng, 1000ml
Mã phần lô PP2300564756
Giá từng phần lô 529,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi ép dẹp, cỡ 100mm x 200m (± 05%)
Mã phần lô PP2300564757
Giá từng phần lô 47,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi ép dẹp, cỡ 150mm x 200m (± 05%)
Mã phần lô PP2300564758
Giá từng phần lô 56,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi ép dẹp, cỡ 200mm x 200m (± 05%)
Mã phần lô PP2300564759
Giá từng phần lô 116,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi ép dẹp, cỡ 250mm x 200m (± 05%)
Mã phần lô PP2300564760
Giá từng phần lô 41,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi ép dẹp, cỡ 300mm x 200m (± 05%)
Mã phần lô PP2300564761
Giá từng phần lô 23,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 100mm x 70m (± 05%)
Mã phần lô PP2300564762
Giá từng phần lô 290,927,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.390.668
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.648.979
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 150mm x 70m (± 05%)
Mã phần lô PP2300564763
Giá từng phần lô 753,125,121
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.129.687.681
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 527.187.585
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 200mm x 70m (± 05%)
Mã phần lô PP2300564764
Giá từng phần lô 1,150,771,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.726.157.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.540.155
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 250mm x 70m (± 05%)
Mã phần lô PP2300564765
Giá từng phần lô 725,474,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.088.211.852
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.832.198
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 350mm x 70m (± 05%)
Mã phần lô PP2300564766
Giá từng phần lô 264,316,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.474.624
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.021.492
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 75mm x 70m (± 05%)
Mã phần lô PP2300564767
Giá từng phần lô 85,470,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.206.260
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.829.588
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi ép phồng, cỡ 100mm x 50mm x 100m (± 05%)
Mã phần lô PP2300564768
Giá từng phần lô 36,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi ép phồng, cỡ 150mm x 50mm x 100m (± 05%)
Mã phần lô PP2300564769
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi ép phồng, cỡ 200mm x 50/55mm x 100m (± 05%)
Mã phần lô PP2300564770
Giá từng phần lô 48,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi ép phồng, cỡ 250mm x 60/65mm x 100m (± 05%)
Mã phần lô PP2300564771
Giá từng phần lô 103,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.295.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.471.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi ép phồng, cỡ 300mm x 80mm x 100m (± 05%)
Mã phần lô PP2300564772
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi ép phồng, cỡ 350mm x 80mm x 100m (± 05%)
Mã phần lô PP2300564773
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh, xả được, loại trong, có khóa cuốn
Mã phần lô PP2300564774
Giá từng phần lô 80,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.802.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.374.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 216
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi hậu môn nhân tạo, 1 mảnh, có khóa cuốn và bộ lọc khí
Mã phần lô PP2300564775
Giá từng phần lô 223,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 416
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi hậu môn nhân tạo, 1 mảnh, xả được, sử dụng với kẹp hậu môn
Mã phần lô PP2300564776
Giá từng phần lô 24,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi hậu môn nhân tạo, 2 mảnh, có khóa cuốn và bộ lọc khí
Mã phần lô PP2300564777
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi làm ấm máu trong lọc máu
Mã phần lô PP2300564778
Giá từng phần lô 14,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Van nói
Mã phần lô PP2300564779
Giá từng phần lô 8,038,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.058.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.627.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (10-15) x (7-10) x 3cm
Mã phần lô PP2300564780
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (16 - 20) x (12-15) x 3cm
Mã phần lô PP2300564781
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (25 - 30) x (15 - 20) x 3cm
Mã phần lô PP2300564782
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, phủ bạc (10-15) x (7-10) x 3cm
Mã phần lô PP2300564783
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, phủ bạc (16 - 20) x (12-15) x 3cm
Mã phần lô PP2300564784
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, phủ bạc (25 - 30) x (15 - 20) x 3cm
Mã phần lô PP2300564785
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, (10 - 15) x (10 - 15) x (1 - 2) cm
Mã phần lô PP2300564786
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, 10 x 15 x 3 cm (±05%)
Mã phần lô PP2300564787
Giá từng phần lô 418,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, 20 x 15 x 3cm (±05%)
Mã phần lô PP2300564788
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 10 x 8 x 3.2cm (±05%)
Mã phần lô PP2300564789
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 18 x 12 x 3.2cm (±05%)
Mã phần lô PP2300564790
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 26 x 15 x 3.2cm (±05%)
Mã phần lô PP2300564791
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 10 x 8 x 3.2cm (±05%)
Mã phần lô PP2300564792
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 11 x 8 x 2cm (±05%), có chức năng tưới rửa
Mã phần lô PP2300564793
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 17 x 15 x 2cm (±05%), có chức năng tưới rửa
Mã phần lô PP2300564794
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 18 x 12 x 3.2cm (±05%), cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực
Mã phần lô PP2300564795
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 25 x 15 x 2cm (±05%), có chức năng tưới rửa
Mã phần lô PP2300564796
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 26 x 15 x 3.2cm (± 05%), cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực
Mã phần lô PP2300564797
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vớ đùi áp lực, các cỡ
Mã phần lô PP2300564798
Giá từng phần lô 2,159,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.238.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.511.433.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vòng bảo vệ chống loét da, cỡ lớn
Mã phần lô PP2300564799
Giá từng phần lô 9,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.647.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.835.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vòng bảo vệ chống loét da, cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300564800
Giá từng phần lô 4,389,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.583.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.072.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vòng thắt trĩ
Mã phần lô PP2300564801
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2300564802
Giá từng phần lô 4,477,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.715.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.133.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->