Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2024 lần 4 (vật tư chuyên khoa Tim mạch) (gồm 459 phần)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400105074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2024 lần 4 (vật tư chuyên khoa Tim mạch) (gồm 459 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400068022 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 454,423,754,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6.816.356.320 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400039390 - Bình chứa dịch gắn với máy bơm hút huyết khối, thể tích 1000ml | 15,750,000 | 236,250 |
| 2 | PP2400039391 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm dây nối dài 20 - 25cm | 575,000,000 | 8,625,000 |
| 3 | PP2400039392 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm đồng hồ áp lực huỳnh quang | 1,682,100,000 | 25,231,500 |
| 4 | PP2400039393 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, loại đẩy và loại súng | 57,500,000 | 862,500 |
| 5 | PP2400039394 - Bộ dây dẫn tuần hoàn (ECMO) trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg | 111,200,000 | 1,668,000 |
| 6 | PP2400039395 - Bộ dụng cụ bít ống động mạch bằng coil | 124,750,000 | 1,871,250 |
| 7 | PP2400039396 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, bằng Polyamide và Polyethylene, phủ Hydrophilic, dài ≥ 140cm | 42,000,000 | 630,000 |
| 8 | PP2400039397 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, dài ≥ 136cm | 84,000,000 | 1,260,000 |
| 9 | PP2400039398 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, phủ Hydrophilic, lớp bên trong bằng PTFE, dài ≥ 140cm | 40,500,000 | 607,500 |
| 10 | PP2400039399 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, phủ Nylon và Pebax, dài ≥ 140cm | 42,000,000 | 630,000 |
| 11 | PP2400039400 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, cỡ 5 → 7Fr, dài ≥ 25cm | 3,450,000 | 51,750 |
| 12 | PP2400039401 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, cỡ 4 → 8Fr | 258,000,000 | 3,870,000 |
| 13 | PP2400039402 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, cỡ 4 → 8Fr, dài 7 → 10cm | 500,000,000 | 7,500,000 |
| 14 | PP2400039403 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, cỡ 6Fr, dài 10 → 16cm | 535,200,000 | 8,028,000 |
| 15 | PP2400039404 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 5 → 9Fr, dài 11 → 45cm | 292,000,000 | 4,380,000 |
| 16 | PP2400039405 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch quay xa, dài ≥ 7cm | 182,000,000 | 2,730,000 |
| 17 | PP2400039406 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 → 6Fr, dài 7 → 23cm | 76,500,000 | 1,147,500 |
| 18 | PP2400039407 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 → 7Fr, dài 7 → 23cm | 222,500,000 | 3,337,500 |
| 19 | PP2400039408 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, kích cỡ 6 - 7Fr, dài ≥ 10cm | 420,000,000 | 6,300,000 |
| 20 | PP2400039409 - Đầu đốt đơn cực sử dụng sóng cao tần | 1,185,187,500 | 17,777,813 |
| 21 | PP2400039410 - Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua đường ống thông | 5,820,000,000 | 87,300,000 |
| 22 | PP2400039411 - Bộ dụng cụ mở đưởng dùng trong can thiệp ngoại biên và xuyên gan qua da, cỡ 22G | 450,000,000 | 6,750,000 |
| 23 | PP2400039412 - Bộ kít đo độ Oxy bão hòa động mạch liên tục trong chạy tuần hoàn ngoài cơ thể, bằng nhựa PC | 36,000,000 | 540,000 |
| 24 | PP2400039413 - Bộ kít đo độ Oxy bão hòa tĩnh mạch liên tục trong chạy tuần hoàn ngoài cơ thể, bằng nhựa PC | 15,750,000 | 236,250 |
| 25 | PP2400039414 - Bộ nong dưới da dùng khi đặt cannula ECMO, phủ chất chống đông | 176,700,000 | 2,650,500 |
| 26 | PP2400039415 - Bộ phân phối 3 đường, áp lực ≥ 250psi, dây truyền thuốc cản quang | 275,000,000 | 4,125,000 |
| 27 | PP2400039416 - Bộ phân phối 2, 3 đường, áp lực ≥ 200psi | 27,000,000 | 405,000 |
| 28 | PP2400039417 - Bộ phân phối 3 đường, áp lực ≥ 600psi, có tay cầm | 25,200,000 | 378,000 |
| 29 | PP2400039418 - Bộ thả dù có van cầm máu | 240,000,000 | 3,600,000 |
| 30 | PP2400039419 - Bộ thả dù đóng lỗ tiểu nhĩ, kích cỡ 12Fr, 14Fr | 74,250,000 | 1,113,750 |
| 31 | PP2400039420 - Bộ thả dù đóng ống động mạch, liên thất, liên nhĩ, có cản quang, cỡ 6Fr → 12Fr | 602,700,000 | 9,040,500 |
| 32 | PP2400039421 - Bộ thả dù đóng thông liên nhĩ | 126,000,000 | 1,890,000 |
| 33 | PP2400039422 - Bộ thả dù đóng thông liên thất, liên nhĩ, có van vặn cầm máu áp suất cao | 612,500,000 | 9,187,500 |
| 34 | PP2400039423 - Bộ thay máu hoàn hồi dùng cho máy XTRA Cellsaver | 457,290,000 | 6,859,350 |
| 35 | PP2400039424 - Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, diện tích màng 0.5m², 1.5m² và 2.5m² | 6,785,000,000 | 101,775,000 |
| 36 | PP2400039425 - Bộ tim phổi nhân tạo trao đổi Oxy bên ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân ≥ 50kg | 263,620,000 | 3,954,300 |
| 37 | PP2400039426 - Bộ tim phổi nhân tạo trao đổi Oxy bên ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân 20 - 50kg | 263,620,000 | 3,954,300 |
| 38 | PP2400039427 - Bộ tim phổi nhân tạo, bằng polyethylene terephthalate, diện tích màng trao đổi khí 2.5 - 2.7m², lưu lượng máu trao đổi 1 - 7 lít/ phút | 480,000,000 | 7,200,000 |
| 39 | PP2400039428 - Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO) trong hồi sức cấp cứu kèm dây dẫn cho người bệnh trên 20kg | 2,744,000,000 | 41,160,000 |
| 40 | PP2400039429 - Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO) trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg | 239,600,000 | 3,594,000 |
| 41 | PP2400039430 - Bơm tiêm cản quang 150ml | 210,000,000 | 3,150,000 |
| 42 | PP2400039431 - Bơm tiêm dùng trong can thiệp mạch máu, cỡ 1ml, 3ml, 10ml | 23,200,000 | 348,000 |
| 43 | PP2400039432 - Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, cỡ 7 - 7.5Fr | 1,260,000,000 | 18,900,000 |
| 44 | PP2400039433 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não | 255,000,000 | 3,825,000 |
| 45 | PP2400039434 - Bóng nong đo kích thước lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 18 → 34mm | 140,000,000 | 2,100,000 |
| 46 | PP2400039435 - Bóng nong đo kích thước lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 24 → 34mm | 125,000,000 | 1,875,000 |
| 47 | PP2400039436 - Bóng nong đo lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 25 → 35mm | 252,000,000 | 3,780,000 |
| 48 | PP2400039437 - Bóng nong can thiệp hẹp động mạch não, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 10 - 40mm | 287,500,000 | 4,312,500 |
| 49 | PP2400039438 - Bóng nong can thiệp hẹp động mạch não, đường kính bóng 1.5 → 2.5mm | 315,000,000 | 4,725,000 |
| 50 | PP2400039439 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 12.0mm, dài ≥ 20mm | 37,500,000 | 562,500 |
| 51 | PP2400039440 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài > 20mm | 316,000,000 | 4,740,000 |
| 52 | PP2400039441 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài ≥ 20mm | 246,000,000 | 3,690,000 |
| 53 | PP2400039442 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 6.0mm, dài ≥ 15mm | 378,000,000 | 5,670,000 |
| 54 | PP2400039443 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxcel, đường kính bóng 2.0 → 8.0mm, dài 30 → 150mm | 250,000,000 | 3,750,000 |
| 55 | PP2400039444 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, Phủ thuốc Paclitaxel và Polysorbate/Sorbitol, đường kính bóng 2.0 → 12.0mm, dài 20 → 150mm | 120,000,000 | 1,800,000 |
| 56 | PP2400039445 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 1.5 → 7.0mm, dài 20 → 200mm | 112,500,000 | 1,687,500 |
| 57 | PP2400039446 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 7.0mm, dài 40 → 150mm | 92,000,000 | 1,380,000 |
| 58 | PP2400039447 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 7.0mm, dài 40 → 120mm | 442,500,000 | 6,637,500 |
| 59 | PP2400039448 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 -8.0mm, dài ≥ 90mm | 79,000,000 | 1,185,000 |
| 60 | PP2400039449 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 3.0 → 12.0mm, dài 20 → 200mm | 126,000,000 | 1,890,000 |
| 61 | PP2400039450 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 3.0 → 12.0mm, dài 20 → 250mm | 147,600,000 | 2,214,000 |
| 62 | PP2400039451 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 3.0 → 12.0mm, dài ≥ 20mm | 70,000,000 | 1,050,000 |
| 63 | PP2400039452 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 4.0 → 10.0mm, dài 20 → 120mm | 37,335,000 | 560,025 |
| 64 | PP2400039453 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 4.0 → 10.0mm, dài 20 → 200mm | 42,910,000 | 643,650 |
| 65 | PP2400039454 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 4.0 → 10.0mm, dài 20 → 60mm | 44,000,000 | 660,000 |
| 66 | PP2400039455 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 8.0mm, dài 10 → 220mm | 294,000,000 | 4,410,000 |
| 67 | PP2400039456 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 7.0mm, dài 20 → 200mm | 246,000,000 | 3,690,000 |
| 68 | PP2400039457 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 7.0mm, dài 20 → 150mm | 86,850,000 | 1,302,750 |
| 69 | PP2400039458 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 12.0 → 16.0mm, dài 40 → 60mm | 420,000,000 | 6,300,000 |
| 70 | PP2400039459 - Bóng nong can thiệp mạch vành dạng dao cắt | 1,100,000,000 | 16,500,000 |
| 71 | PP2400039460 - Bóng nong động mạch vành dùng trong vôi hóa nặng hoặc tái hẹp trong stent | 1,764,000,000 | 26,460,000 |
| 72 | PP2400039461 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 1.5 → 5.0mm, dài 10 → 50mm, bằng Grilamid | 372,000,000 | 5,580,000 |
| 73 | PP2400039462 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.25 → 4.5mm, dài 8 → 20mm, bằng Polyamide | 735,000,000 | 11,025,000 |
| 74 | PP2400039463 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 8 → 30mm, bằng Polyamide | 1,440,000,000 | 21,600,000 |
| 75 | PP2400039464 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 5.0mm, dài 6 → 25mm, bằng Pebax | 734,500,000 | 11,017,500 |
| 76 | PP2400039465 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.75 → 5.0mm, dài 8 → 18mm, bằng Nylon | 2,765,000,000 | 41,475,000 |
| 77 | PP2400039466 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 4.5mm, dài 8 → 25mm, bằng Nylon | 720,000,000 | 10,800,000 |
| 78 | PP2400039467 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 30mm, bằng Elastomer và Polyamide | 590,000,000 | 8,850,000 |
| 79 | PP2400039468 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 30mm, bằng Nylon/Pebax | 639,000,000 | 9,585,000 |
| 80 | PP2400039469 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 27mm, bằng Nylon/Pebax | 2,070,000,000 | 31,050,000 |
| 81 | PP2400039470 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 27mm, bằng Polymer | 1,035,000,000 | 15,525,000 |
| 82 | PP2400039471 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 20mm, bằng Semi Crystalline Polymer | 1,770,000,000 | 26,550,000 |
| 83 | PP2400039472 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 6.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Nylon | 2,796,500,000 | 41,947,500 |
| 84 | PP2400039473 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.5 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Nylon | 300,000,000 | 4,500,000 |
| 85 | PP2400039474 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 10 → 20mm | 362,500,000 | 5,437,500 |
| 86 | PP2400039475 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Pebax | 367,500,000 | 5,512,500 |
| 87 | PP2400039476 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 8 → 30mm, bằng Nylon | 1,580,000,000 | 23,700,000 |
| 88 | PP2400039477 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 5 → 30mm, bằng Pebax | 1,278,000,000 | 19,170,000 |
| 89 | PP2400039478 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 5 → 40mm, bằng Nylon/ Polyamide | 251,950,000 | 3,779,250 |
| 90 | PP2400039479 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Polyamide | 730,000,000 | 10,950,000 |
| 91 | PP2400039480 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 3.5mm, dài 6 → 20mm, bằng Polyamide | 630,000,000 | 9,450,000 |
| 92 | PP2400039481 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 4.0mm, dài 8 → 30mm, bằng Nylon/Pebax | 1,598,000,000 | 23,970,000 |
| 93 | PP2400039482 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 5.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Pebax | 400,000,000 | 6,000,000 |
| 94 | PP2400039483 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 10 → 30mm, bằng Pebax | 395,000,000 | 5,925,000 |
| 95 | PP2400039484 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Nylon | 1,035,000,000 | 15,525,000 |
| 96 | PP2400039485 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Semi Crystalline Co-Polymer | 1,637,800,000 | 24,567,000 |
| 97 | PP2400039486 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 5.0mm, dài 5 → 40mm, bằng Nylon/Pebax | 341,500,000 | 5,122,500 |
| 98 | PP2400039487 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Pebax | 415,000,000 | 6,225,000 |
| 99 | PP2400039488 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 10 → 40mm, bằng Polyamide | 222,500,000 | 3,337,500 |
| 100 | PP2400039489 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 10 → 50mm, bằng Polyamide | 318,500,000 | 4,777,500 |
| 101 | PP2400039490 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 12 → 30mm, bằng Polyamide | 318,500,000 | 4,777,500 |
| 102 | PP2400039491 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Pebax | 345,000,000 | 5,175,000 |
| 103 | PP2400039492 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.75 → 4.0mm, dài 10 → 15mm, bằng Nylon, có hệ thống dây dẫn kép | 2,500,000,000 | 37,500,000 |
| 104 | PP2400039493 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 25 → 40mm | 329,000,000 | 4,935,000 |
| 105 | PP2400039494 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 10 → 40mm | 480,000,000 | 7,200,000 |
| 106 | PP2400039495 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 10 → 30mm | 840,000,000 | 12,600,000 |
| 107 | PP2400039496 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 10 → 40mm | 1,530,900,000 | 22,963,500 |
| 108 | PP2400039497 - Bóng nong phá vách liên nhĩ, đường kính bóng 9.5 → 13.5mm | 41,580,000 | 623,700 |
| 109 | PP2400039498 - Bóng nong van động mạch phổi và động mạch chủ áp lực cao, đường kính bóng 5.0 → 25.0mm, dài 20 → 60mm | 132,000,000 | 1,980,000 |
| 110 | PP2400039499 - Bóng nong van động mạch phổi và hỗ trợ TAVI, áp lực thấp, đường kính bóng 4.0 → 30.0mm, dài 20 → 60mm | 125,000,000 | 1,875,000 |
| 111 | PP2400039500 - Bóng nong van động mạch phổi, áp lực thấp/cao, đường kính bóng 6.0 → 22.0mm, dài 20 → 60mm | 396,900,000 | 5,953,500 |
| 112 | PP2400039501 - Cannula động mạch chủ đầu cong 90° dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể | 35,910,000 | 538,650 |
| 113 | PP2400039502 - Cannula động mạch chủ đầu thẳng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể | 22,050,000 | 330,750 |
| 114 | PP2400039503 - Cannula động mạch đùi dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể, cỡ 15 → 21Fr | 441,000,000 | 6,615,000 |
| 115 | PP2400039504 - Cannula động mạch đùi dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể, cỡ 8 → 14Fr | 27,000,000 | 405,000 |
| 116 | PP2400039505 - Cannula động mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 15 → 23Fr | 494,500,000 | 7,417,500 |
| 117 | PP2400039506 - Cannula động mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, dài ≥ 22cm | 44,835,000 | 672,525 |
| 118 | PP2400039507 - Cannula động mạch trẻ em dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể | 112,000,000 | 1,680,000 |
| 119 | PP2400039508 - Cannula tĩnh mạch chủ dưới dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể | 18,000,000 | 270,000 |
| 120 | PP2400039509 - Cannula tĩnh mạch đùi dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, đầu típ dài ≥ 50cm, cỡ 15 → 25Fr | 60,000,000 | 900,000 |
| 121 | PP2400039510 - Cannula tĩnh mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 19 → 29Fr | 621,600,000 | 9,324,000 |
| 122 | PP2400039511 - Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 1 tầng đầu cong, co nối 1/4" hoặc 3/8" | 195,000,000 | 2,925,000 |
| 123 | PP2400039512 - Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 2 tầng nhĩ phải, lò xo tăng cường | 27,195,000 | 407,925 |
| 124 | PP2400039513 - Cannula tĩnh mạch đùi trẻ em dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể, cỡ 8 → 14Fr | 45,000,000 | 675,000 |
| 125 | PP2400039514 - Cannula truyền dung dịch liệt tim ngược dòng, cỡ 15Fr, dài tối thiểu 30cm | 31,990,000 | 479,850 |
| 126 | PP2400039515 - Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ, cỡ 12G, 14G, dài ≥ 30cm | 60,000,000 | 900,000 |
| 127 | PP2400039516 - Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ, cỡ 7 → 9Fr | 40,000,000 | 600,000 |
| 128 | PP2400039517 - Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng trực tiếp vào lỗ vành ở trẻ em | 3,150,000 | 47,250 |
| 129 | PP2400039518 - Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng trực tiếp vào lỗ vành, chiều dài tối thiểu 25cm | 13,240,500 | 198,608 |
| 130 | PP2400039519 - Cannula truyền dung dịch liệt tim, đầu silicone, cỡ 12Fr, dài tối thiểu 19cm | 36,750,000 | 551,250 |
| 131 | PP2400039520 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại cáp nối cho 20 điện cực | 33,000,000 | 495,000 |
| 132 | PP2400039521 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện, cỡ 7Fr, đầu điện cực 4mm | 147,000,000 | 2,205,000 |
| 133 | PP2400039522 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện | 28,350,000 | 425,250 |
| 134 | PP2400039523 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 1 chiều, cỡ 7Fr | 344,400,000 | 5,166,000 |
| 135 | PP2400039524 - Cáp nối catheter cắt đốt rối loạn điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 25pin | 27,090,000 | 406,350 |
| 136 | PP2400039525 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, cỡ 8Fr, đầu điện cực 3.5mm | 756,000,000 | 11,340,000 |
| 137 | PP2400039526 - Cáp nối catheter cắt đốt rối loạn điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 34pin | 27,090,000 | 406,350 |
| 138 | PP2400039527 - Dây dẫn, dây truyền dịch cho máy tưới rửa, trong điều trị điện sinh lý tim | 9,555,000 | 143,325 |
| 139 | PP2400039528 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm | 116,550,000 | 1,748,250 |
| 140 | PP2400039529 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 34pin | 27,300,000 | 409,500 |
| 141 | PP2400039530 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, phần đầu uốn cong 02 chiều, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm | 78,750,000 | 1,181,250 |
| 142 | PP2400039531 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 điện cực, đầu uốn cong cố định, cỡ 5Fr, dài ≥ 110cm | 36,750,000 | 551,250 |
| 143 | PP2400039532 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 điện cực, đầu uốn cong 1 chiều, cỡ 6Fr, dài > 90cm | 39,375,000 | 590,625 |
| 144 | PP2400039533 - Cáp nối Catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 12pin | 14,700,000 | 220,500 |
| 145 | PP2400039534 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 22 điện cực, 5 nhánh, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm | 241,500,000 | 3,622,500 |
| 146 | PP2400039535 - Cáp nối Catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D | 26,250,000 | 393,750 |
| 147 | PP2400039536 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, cỡ 8Fr, đầu điện cực 4mm, dùng với dịch truyền | 124,000,000 | 1,860,000 |
| 148 | PP2400039537 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, tự động khóa | 1,100,000,000 | 16,500,000 |
| 149 | PP2400039538 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, dài 150 → 300cm | 52,500,000 | 787,500 |
| 150 | PP2400039539 - Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý tim | 33,000,000 | 495,000 |
| 151 | PP2400039540 - Dụng cụ cắt đốt điện sinh lý tim, uống cong khoảng 270°, cỡ 7Fr | 720,000,000 | 10,800,000 |
| 152 | PP2400039541 - Catheter chẩn đoán điện sinh lý tim loại 4 điện cực, độ cong cố định, cỡ 4Fr, 5Fr | 375,000,000 | 5,625,000 |
| 153 | PP2400039542 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực lái chuyển hướng, dài ≥ 115cm | 596,000,000 | 8,940,000 |
| 154 | PP2400039543 - Chỉ khâu không tiêu bằng ePTFE, từ số 2-0 tới 5-0, dài 75cm, 2 kim dài 13 - 25mm 3/8C hoặc 1/2C | 128,700,000 | 1,930,500 |
| 155 | PP2400039544 - Đầu đo độ bão hòa oxy và hematocrit, nhiệt độ dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể | 106,200,000 | 1,593,000 |
| 156 | PP2400039545 - Đầu đo oxy máu não dưới mô, không xâm lấn, người lớn, trẻ em | 672,000,000 | 10,080,000 |
| 157 | PP2400039546 - Đầu đo oxy máu não dưới mô, không xâm lấn, trẻ sơ sinh | 78,000,000 | 1,170,000 |
| 158 | PP2400039547 - Đầu dò siêu âm mạch vành 5Fr, 6Fr có tần số 40MHz, chiều dài ≥ 135cm | 2,310,000,000 | 34,650,000 |
| 159 | PP2400039548 - Đầu dò siêu âm mạch vành 5Fr, 6Fr có tần số 60MHz, chiều dài ≥ 135cm | 9,625,600,000 | 144,384,000 |
| 160 | PP2400039549 - Thanh trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch | 230,400,000 | 3,456,000 |
| 161 | PP2400039550 - Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 45MHz, đường kính bên ngoài trục tối thiểu 3.5Fr | 1,840,000,000 | 27,600,000 |
| 162 | PP2400039551 - Đầu mũi khoan kim cương bào mảng xơ vữa, đường kính 1.25 - 2.5mm | 405,900,000 | 6,088,500 |
| 163 | PP2400039552 - Đầu nối Y dạng bấm và vặn | 506,000,000 | 7,590,000 |
| 164 | PP2400039553 - Dây bơm cản quang áp lực cao, chịu áp lực ≥ 500psi, dài 150 - 190cm | 231,000,000 | 3,465,000 |
| 165 | PP2400039554 - Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, hạng cân <10kg | 677,250,000 | 10,158,750 |
| 166 | PP2400039555 - Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể cho hạng cân 20-40kg và trên 40kg | 1,417,500,000 | 21,262,500 |
| 167 | PP2400039556 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, dài 75 → 260cm | 70,500,000 | 1,057,500 |
| 168 | PP2400039557 - Dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp Hydrophilic, đường kính 0.014" | 80,000,000 | 1,200,000 |
| 169 | PP2400039558 - Dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp Hydrophilic, đường kính tối thiểu 0.016" | 61,940,000 | 929,100 |
| 170 | PP2400039559 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.014", dài 200 - 300cm | 240,000,000 | 3,600,000 |
| 171 | PP2400039560 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 200 - 260cm | 34,500,000 | 517,500 |
| 172 | PP2400039561 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 45 → 180cm | 146,000,000 | 2,190,000 |
| 173 | PP2400039562 - Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài ≥ 150cm | 663,000,000 | 9,945,000 |
| 174 | PP2400039563 - Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài ≥ 80cm | 895,700,000 | 13,435,500 |
| 175 | PP2400039564 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, chiều dài ≥ 150cm | 441,000,000 | 6,615,000 |
| 176 | PP2400039565 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, có lớp heparin, dài ≥ 80cm | 442,500,000 | 6,637,500 |
| 177 | PP2400039566 - Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa và có đầu khoan, đường kính 1.25 → 2.0mm | 2,653,875,000 | 39,808,125 |
| 178 | PP2400039567 - Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa | 265,500,000 | 3,982,500 |
| 179 | PP2400039568 - Dây dẫn đo áp lực dòng chảy động mạch vành, dây dẫn ≥ 175cm | 1,100,000,000 | 16,500,000 |
| 180 | PP2400039569 - Dây dẫn đo áp lực trữ lượng mạch vành có lõi nguyên khối, phủ Polymer | 735,000,000 | 11,025,000 |
| 181 | PP2400039570 - Dây dẫn can thiệp mạch vành, đường kính 0.014'' | 2,760,000,000 | 41,400,000 |
| 182 | PP2400039571 - Dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh, dài 260cm, 300cm | 100,800,000 | 1,512,000 |
| 183 | PP2400039572 - Dây dẫn siêu cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh, dài ≥ 260cm | 220,500,000 | 3,307,500 |
| 184 | PP2400039573 - Dây dẫn máy tạo nhịp thượng tâm mạc đơn cực | 32,000,000 | 480,000 |
| 185 | PP2400039574 - Dây dẫn máy tạo nhịp thượng tâm mạc lưỡng cực | 50,000,000 | 750,000 |
| 186 | PP2400039575 - Dây nối áp lực ≤ 8 bar | 53,550,000 | 803,250 |
| 187 | PP2400039576 - Dây nối với máy bơm hút huyết khối, dài 200 - 300cm | 110,000,000 | 1,650,000 |
| 188 | PP2400039577 - Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực dây điện cực dài ≤ 110cm | 47,250,000 | 708,750 |
| 189 | PP2400039578 - Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực, dây điện cực dài ≥ 110cm | 94,500,000 | 1,417,500 |
| 190 | PP2400039579 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác | 520,000,000 | 7,800,000 |
| 191 | PP2400039580 - Dù đóng đa năng dạng lưới | 1,560,000,000 | 23,400,000 |
| 192 | PP2400039581 - Dù đóng lỗ bầu dục bằng Nitinol phủ titanium | 235,000,000 | 3,525,000 |
| 193 | PP2400039582 - Dù đóng lỗ còn ống động mạch và thông liên thất | 573,050,000 | 8,595,750 |
| 194 | PP2400039583 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại có khẩu kính nén nhỏ | 4,330,000,000 | 64,950,000 |
| 195 | PP2400039584 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ, đường kính 13.5 → 39mm | 2,230,000,000 | 33,450,000 |
| 196 | PP2400039585 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ, đường kính 20 → 30mm | 1,225,000,000 | 18,375,000 |
| 197 | PP2400039586 - Dù đóng lỗ thông liên thất, cỡ 4 → 12mm | 268,000,000 | 4,020,000 |
| 198 | PP2400039587 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng, cỡ 8 → 14mm | 229,220,000 | 3,438,300 |
| 199 | PP2400039588 - Dù đóng lỗ thông ống động mạch được chỉ định trên cả trẻ sơ sinh | 127,050,000 | 1,905,750 |
| 200 | PP2400039589 - Dù đóng ống động mạch, cỡ 4 → 8mm | 114,500,000 | 1,717,500 |
| 201 | PP2400039590 - Dù đóng thông dò động mạch, tĩnh mạch, cỡ 10 → 22mm | 172,000,000 | 2,580,000 |
| 202 | PP2400039591 - Dù đóng thông động tĩnh mạch dạng lưới, hình trụ, cỡ 10 → 16mm | 53,500,000 | 802,500 |
| 203 | PP2400039592 - Dụng cụ chốt cố định nút thắt chỉ dùng trong phẫu thuật van tim | 1,769,040,000 | 26,535,600 |
| 204 | PP2400039593 - Dụng cụ cố định mạch vành, khớp nối bằng Polycarbonate | 162,000,000 | 2,430,000 |
| 205 | PP2400039594 - Dụng cụ cố định mạch vành, khớp xoay bằng thép không gỉ | 267,750,000 | 4,016,250 |
| 206 | PP2400039595 - Dụng cụ đóng lỗ bầu dục bằng nitinol dạng lưới | 280,000,000 | 4,200,000 |
| 207 | PP2400039596 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng cách khâu chỉ | 3,150,000,000 | 47,250,000 |
| 208 | PP2400039597 - Dụng cụ đóng tiểu nhĩ | 880,000,000 | 13,200,000 |
| 209 | PP2400039598 - Dụng cụ hỗ trợ nối mạch máu trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành | 303,150,000 | 4,547,250 |
| 210 | PP2400039599 - Dụng cụ kết nối sử dụng trong bào mảng xơ vữa cho tổn thương tắc mãn tính vôi hóa | 101,475,000 | 1,522,125 |
| 211 | PP2400039600 - Dụng cụ bắt dị vật kích thước lớn | 76,500,000 | 1,147,500 |
| 212 | PP2400039601 - Dụng cụ bắt dị vật trong tim, mạch máu | 458,000,000 | 6,870,000 |
| 213 | PP2400039602 - Dụng cụ bắt dị vật kích thước nhỏ | 38,250,000 | 573,750 |
| 214 | PP2400039603 - Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại nhỏ để thắt và cắt chỉ khâu trong phẫu thuật van tim ít xâm lấn | 198,000,000 | 2,970,000 |
| 215 | PP2400039604 - Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại nhỏ để thắt và cắt chỉ khâu trong phẫu thuật van tim nội soi | 289,800,000 | 4,347,000 |
| 216 | PP2400039605 - Dụng cụ thổi CO2 trong mổ mạch vành | 135,000,000 | 2,025,000 |
| 217 | PP2400039606 - Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa | 141,000,000 | 2,115,000 |
| 218 | PP2400039607 - Dung dịch dùng bảo quản mô, tạng, giác mạc và có tác dụng liệt tim | 3,466,250,000 | 51,993,750 |
| 219 | PP2400039608 - Stent lấy huyết khối can thiệp mạch máu não, đường kính 4.0 → 6.0mm, dài 20 → 40mm | 2,475,000,000 | 37,125,000 |
| 220 | PP2400039609 - Stent lấy huyết khối có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài | 123,000,000 | 1,845,000 |
| 221 | PP2400039610 - Stent lấy huyết khối trong lòng mạch não, đường kính 3.0 → 6.0mm, dài 30 → 48mm | 1,187,500,000 | 17,812,500 |
| 222 | PP2400039611 - Stent lấy huyết khối mạch máu não, tự bung | 1,040,000,000 | 15,600,000 |
| 223 | PP2400039612 - Chất tắc mạch dị dạng mạch máu não tuỷ dạng lỏng | 2,624,175,000 | 39,362,625 |
| 224 | PP2400039613 - Kim chọc vách liên nhĩ, tương thích nòng kim dẫn đường 8 - 8.5Fr | 27,000,000 | 405,000 |
| 225 | PP2400039614 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng Nitinol | 1,029,000,000 | 15,435,000 |
| 226 | PP2400039615 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng thép không gỉ | 342,750,000 | 5,141,250 |
| 227 | PP2400039616 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại tạm thời dùng lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới | 298,500,000 | 4,477,500 |
| 228 | PP2400039617 - Mạch máu nhân tạo 3 - 4 nhánh, kết hợp stent graft dùng phẫu thuật phình hoặc bóc tách động mạch chủ ngực | 2,275,000,000 | 34,125,000 |
| 229 | PP2400039618 - Mạch máu nhân tạo 3 - 4 nhánh, kết hợp stent graft dùng tái tạo cung động mạch chủ | 2,450,000,000 | 36,750,000 |
| 230 | PP2400039619 - Mạch máu nhân tạo 3 - 4 nhánh, tẩm Gelatin | 170,000,000 | 2,550,000 |
| 231 | PP2400039620 - Mạch máu nhân tạo chữ Y bằng polyester, tẩm Gelatin, dài ≥ 40cm | 383,490,000 | 5,752,350 |
| 232 | PP2400039621 - Mạch máu nhân tạo chữ Y bằng polyester, tẩm Gelatin, dài ≥ 45cm | 800,000,000 | 12,000,000 |
| 233 | PP2400039622 - Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van, dài 100 - 110mm | 1,200,000,000 | 18,000,000 |
| 234 | PP2400039623 - Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van, dài 120 - 130mm | 350,000,000 | 5,250,000 |
| 235 | PP2400039624 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polytetrafluoroethylene, đường kính 5mm, dài ≥ 50cm có vòng xoắn toàn phần | 29,400,000 | 441,000 |
| 236 | PP2400039625 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polytetrafluoroethylene, đường kính 6 - 8mm, dài tối thiểu 50cm, có vòng xoắn toàn phần | 99,400,000 | 1,491,000 |
| 237 | PP2400039626 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polytetrafluoroethylene, đường kính 6 - 8mm, dài tối thiểu 80cm, có vòng xoắn toàn phần | 180,000,000 | 2,700,000 |
| 238 | PP2400039627 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm collagen, đường kính 16 → 20mm, dài ≥ 30cm | 118,000,000 | 1,770,000 |
| 239 | PP2400039628 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polyester tẩm Gelatin, đường kính 26 → 32mm, dài ≥ 30cm | 130,000,000 | 1,950,000 |
| 240 | PP2400039629 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polyester tẩm Gelatin, đường kính 8 → 32mm, dài 20 - 30cm | 520,000,000 | 7,800,000 |
| 241 | PP2400039630 - Mạch máu nhân tạo có ngâm tẩm gelatin cho phình gốc động mạch chủ | 425,000,000 | 6,375,000 |
| 242 | PP2400039631 - Miếng chống dính trong phẫu thuật tim | 158,500,000 | 2,377,500 |
| 243 | PP2400039632 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng ≤ 22g | 67,000,000 | 1,005,000 |
| 244 | PP2400039633 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 21g | 184,650,000 | 2,769,750 |
| 245 | PP2400039634 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 22g | 150,000,000 | 2,250,000 |
| 246 | PP2400039635 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 25g | 195,000,000 | 2,925,000 |
| 247 | PP2400039636 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 21 - 22g | 150,000,000 | 2,250,000 |
| 248 | PP2400039637 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động trong lượng 31 - 32g | 600,000,000 | 9,000,000 |
| 249 | PP2400039638 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động trọng lượng 31 - 32g kèm dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái kích thước ≤ 4.1F | 242,000,000 | 3,630,000 |
| 250 | PP2400039639 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 18 - 20g | 850,000,000 | 12,750,000 |
| 251 | PP2400039640 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 19 - 20g | 950,000,000 | 14,250,000 |
| 252 | PP2400039641 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 25g | 395,000,000 | 5,925,000 |
| 253 | PP2400039642 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 - 24g, cho phép chụp MRI toàn thân 1.5T và 3T | 1,875,000,000 | 28,125,000 |
| 254 | PP2400039643 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 - 24g, cho phép chụp MRI toàn thân 3T | 2,240,000,000 | 33,600,000 |
| 255 | PP2400039644 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 23 - 24g | 3,668,000,000 | 55,020,000 |
| 256 | PP2400039645 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 27 - 28g | 410,000,000 | 6,150,000 |
| 257 | PP2400039646 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng theo vận động, dùng dây thượng tâm mạc, trọng lượng ≤ 25 | 244,000,000 | 3,660,000 |
| 258 | PP2400039647 - Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 79 - 81g | 431,060,000 | 6,465,900 |
| 259 | PP2400039648 - Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 80 - 81g | 560,000,000 | 8,400,000 |
| 260 | PP2400039649 - Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 82 - 83g | 484,800,000 | 7,272,000 |
| 261 | PP2400039650 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 25 - 27g | 219,000,000 | 3,285,000 |
| 262 | PP2400039651 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 26 - 27g | 290,000,000 | 4,350,000 |
| 263 | PP2400039652 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 29 - 31g | 255,000,000 | 3,825,000 |
| 264 | PP2400039653 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 31- 32g | 229,500,000 | 3,442,500 |
| 265 | PP2400039654 - Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 66 - 68g | 1,390,000,000 | 20,850,000 |
| 266 | PP2400039655 - Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 74 - 75g | 2,905,000,000 | 43,575,000 |
| 267 | PP2400039656 - Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 76 - 77 g | 1,995,000,000 | 29,925,000 |
| 268 | PP2400039657 - Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 26 - 28g | 1,335,000,000 | 20,025,000 |
| 269 | PP2400039658 - Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 67 - 68g | 780,000,000 | 11,700,000 |
| 270 | PP2400039659 - Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 76 - 77g | 802,400,000 | 12,036,000 |
| 271 | PP2400039660 - Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 77 - 78g | 760,000,000 | 11,400,000 |
| 272 | PP2400039661 - Miếng dán kiểm soát mức dịch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, hình chữ nhật | 115,000,000 | 1,725,000 |
| 273 | PP2400039662 - Miếng gạc cầm máu kích thước 0.8 x 1.5" tẩm Kaolin dùng trong can thiệp qua da đường quay | 198,000,000 | 2,970,000 |
| 274 | PP2400039663 - Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4 x 6cm (± 05%) | 153,750,000 | 2,306,250 |
| 275 | PP2400039664 - Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 10 x 15cm (± 05%) | 270,000,000 | 4,050,000 |
| 276 | PP2400039665 - Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4 x 4cm (± 05%) | 99,900,000 | 1,498,500 |
| 277 | PP2400039666 - Miếng đệm khâu phẫu thuật khoảng 152 x 25 x 1.65mm (± 05%) | 617,100,000 | 9,256,500 |
| 278 | PP2400039667 - Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 10 → 20Fr | 65,961,000 | 989,415 |
| 279 | PP2400039668 - Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 12 → 20Fr, 30 - 40cm | 69,300,000 | 1,039,500 |
| 280 | PP2400039669 - Ống thông can thiệp mạch vành và tim bẩm sinh, kích cỡ 5 - 8Fr | 80,000,000 | 1,200,000 |
| 281 | PP2400039670 - Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 6Fr, 7Fr | 210,000,000 | 3,150,000 |
| 282 | PP2400039671 - Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 6Fr, 7Fr, 8Fr | 2,772,000,000 | 41,580,000 |
| 283 | PP2400039672 - Ống thông can thiệp mạch vành, dài ≥ 100cm | 230,000,000 | 3,450,000 |
| 284 | PP2400039673 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh 4.2Fr, dài 105 - 130cm | 240,000,000 | 3,600,000 |
| 285 | PP2400039674 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh dạng sheath, dài 80 - 110cm | 1,200,000,000 | 18,000,000 |
| 286 | PP2400039675 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh dạng sheath, dài 80 → 100cm | 420,000,000 | 6,300,000 |
| 287 | PP2400039676 - Ống thông chẩn đoán dạng đuôi heo, 4Fr, 5Fr | 17,400,000 | 261,000 |
| 288 | PP2400039677 - Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu não, tủy và ngoại biên, dạng đan bện | 2,370,000,000 | 35,550,000 |
| 289 | PP2400039678 - Ống thông chụp mạch vành đường quay đa năng trái và phải | 657,300,000 | 9,859,500 |
| 290 | PP2400039679 - Ống thông chụp mạch vành có cấu trúc lưới kép, các cỡ | 209,000,000 | 3,135,000 |
| 291 | PP2400039680 - Ống thông chẩn đoán tim đa năng, có cấu trúc lưới kép, các cỡ | 48,300,000 | 724,500 |
| 292 | PP2400039681 - Ống thông chẩn đoán tim mạch, dạng JL, JR, AL, AR, Pigtail, các cỡ | 171,200,000 | 2,568,000 |
| 293 | PP2400039682 - Ống thông chẩn đoán tim, các cỡ | 23,000,000 | 345,000 |
| 294 | PP2400039683 - Ống thông chẩn đoán mạch máu não, tạng, vành và ngoại biên, cỡ 4F, 5F, chiều dài 65 → 125cm | 218,000,000 | 3,270,000 |
| 295 | PP2400039684 - Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu tạng, dài 70 → 100cm | 94,500,000 | 1,417,500 |
| 296 | PP2400039685 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên tắc mãn tính, dài 135 → 150cm | 180,950,000 | 2,714,250 |
| 297 | PP2400039686 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, 65 → 150cm | 54,000,000 | 810,000 |
| 298 | PP2400039687 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, dài 45 → 90cm | 283,500,000 | 4,252,500 |
| 299 | PP2400039688 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh, đường kính trong tối thiểu 0.070", dài 90 - 100cm | 66,150,000 | 992,250 |
| 300 | PP2400039689 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh dạng sheath, đường kính trong ≥ 0.090" | 378,000,000 | 5,670,000 |
| 301 | PP2400039690 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh tiếp cận đầu xa, đường kính ≥ 0.071", dài 95 - 110cm | 22,050,000 | 330,750 |
| 302 | PP2400039691 - Ống thông đưa dây tạo nhịp vào vị trí bó HIS hoặc bó nhánh trái | 90,000,000 | 1,350,000 |
| 303 | PP2400039692 - Ống thông làm tiêu huyết khối trong mạch máu ngoại biên, các cỡ | 90,000,000 | 1,350,000 |
| 304 | PP2400039693 - Ống thông dẫn đường hỗ trợ xuyên vách, dài 70 - 72cm | 75,000,000 | 1,125,000 |
| 305 | PP2400039694 - Ống thông đường dẫn hỗ trợ xuyên vách liên nhĩ, dài > 60cm | 18,600,000 | 279,000 |
| 306 | PP2400039695 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành, các cỡ | 246,000,000 | 3,690,000 |
| 307 | PP2400039696 - Ống thông hỗ trợ đưa các dụng cụ can thiệp mạch vành đến các tổn thương khó tiếp cận | 315,000,000 | 4,725,000 |
| 308 | PP2400039697 - Ống thông hút huyết khối mạch não loại nhỏ, đường kính trong tối thiểu 0.035'', dài > 150cm | 194,995,500 | 2,924,933 |
| 309 | PP2400039698 - Ống thông lấy huyết khối mạch máu não cỡ lớn, đường kính trong tối thiểu 0.072", dài 130 - 135cm | 2,134,440,000 | 32,016,600 |
| 310 | PP2400039699 - Ống thông trung gian cho can thiệp mạch não | 1,125,000,000 | 16,875,000 |
| 311 | PP2400039700 - Ống thử chức năng đông máu dùng cho máy cầm tay tại chỗ | 688,500,000 | 10,327,500 |
| 312 | PP2400039701 - Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho người lớn, diện tích màng lọc 0.9m² | 300,000,000 | 4,500,000 |
| 313 | PP2400039702 - Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em/ người lớn, diện tích màng lọc 0.2m², 0.6m² | 201,670,000 | 3,025,050 |
| 314 | PP2400039703 - Quả lọc máu tim phổi người lớn, diện tích màng lọc tối thiểu 1.2m² | 864,780,000 | 12,971,700 |
| 315 | PP2400039704 - Quả lọc máu tim phổi trẻ em, diện tích màng lọc 0.3m², 0.7m² | 464,100,000 | 6,961,500 |
| 316 | PP2400039705 - Shunt mạch vành, kích cỡ 1.25 → 2.0mm | 87,200,000 | 1,308,000 |
| 317 | PP2400039706 - Stent can thiệp động mạch chậu tự bung, đường kính 7.0 → 10.0mm, dài 30 → 80mm | 239,400,000 | 3,591,000 |
| 318 | PP2400039707 - Stent can thiệp động mạch chậu bung bằng bóng, đường kính 5.0 → 10.0mm, dài 18 → 58mm | 231,525,000 | 3,472,875 |
| 319 | PP2400039708 - Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, đường kính ≥ 4mm, dài 16 → 39mm | 204,000,000 | 3,060,000 |
| 320 | PP2400039709 - Stent chặn cổ túi phình mạch não, đường kính 3.0 → 4.5mm, dài 15 → 40mm | 135,000,000 | 2,025,000 |
| 321 | PP2400039710 - Stent điều trị hẹp mạch máu nội sọ dạng tự bung | 286,000,000 | 4,290,000 |
| 322 | PP2400039711 - Stent hỗ trợ điều trị túi phình mạch não và dùng trong hẹp nội sọ | 217,800,000 | 3,267,000 |
| 323 | PP2400039712 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có màng bọc, đường kính 5.0 → 10.0mm, dài 18 → 58mm | 975,000,000 | 14,625,000 |
| 324 | PP2400039713 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên-chủ, đường kính 12.0 → 24.0mm, dài 18 → 58mm | 375,000,000 | 5,625,000 |
| 325 | PP2400039714 - Stent động mạch ngoại biên tự bung dùng điều trị trong tổn thương hẹp nội - ngoại vi ở bệnh nhân ghép AV và AV rò gỉ | 210,000,000 | 3,150,000 |
| 326 | PP2400039715 - Stent graft động mạch ngoại biên bung bằng bóng, đường kính 5.0 → 10.0mm, dài 38 → 58mm | 180,000,000 | 2,700,000 |
| 327 | PP2400039716 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, đường kính 6.0 → 7.0mm, dài 40 → 150mm | 987,500,000 | 14,812,500 |
| 328 | PP2400039717 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Coban-crom hoặc Cobalt - Chromium, đường kính 5.0 → 10.0mm, dài 18 → 58mm | 185,000,000 | 2,775,000 |
| 329 | PP2400039718 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Elgiloy, đường kính 12.0 → 16.0mm, dài 40 → 90mm | 1,236,000,000 | 18,540,000 |
| 330 | PP2400039719 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 5.0 → 10.0mm , dài 17 → 57mm | 231,525,000 | 3,472,875 |
| 331 | PP2400039720 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung bằng nitinol có phủ silicon, đường kính 4.0 → 7.0mm, dài 80 → 200mm | 449,700,000 | 6,745,500 |
| 332 | PP2400039721 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung bằng nitinol có phủ silicon, đường kính 5.0 → 7.0mm, dài 30 → 200mm | 449,700,000 | 6,745,500 |
| 333 | PP2400039722 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, dạng xoắn ốc, đường kính 5.0 → 7.0mm, dài 100 → 150mm | 280,000,000 | 4,200,000 |
| 334 | PP2400039723 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, đường kính 5.0 → 8.0mm, dài 60 → 150mm | 315,000,000 | 4,725,000 |
| 335 | PP2400039724 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, đường kính 5.0 → 12.0mm, dài 40 → 100mm | 89,950,000 | 1,349,250 |
| 336 | PP2400039725 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, đường kính 5.0 → 14.0mm, dài 40 → 100mm | 285,000,000 | 4,275,000 |
| 337 | PP2400039726 - Stent ngoại biên tự bung chất liệu nitinol có thanh cuộn kiểm soát tốc độ thả stent | 78,000,000 | 1,170,000 |
| 338 | PP2400039727 - Stent chặn cổ túi phình dạng lưới có thể đóng mở bằng tay cầm bên ngoài | 74,000,000 | 1,110,000 |
| 339 | PP2400039728 - Stent có màng bọc chữa túi phình mạch vành, đường kính 2.5 → 3.5mm, dài 15 - 26mm | 292,500,000 | 4,387,500 |
| 340 | PP2400039729 - Stent động mạch cảnh 2 lớp, đường kính 6.0 → 8.0mm | 304,000,000 | 4,560,000 |
| 341 | PP2400039730 - Stent động mạch cảnh tự bung, bằng Nitilol đường kính 6.0 → 10.0mm, dài ≥ 20mm | 273,000,000 | 4,095,000 |
| 342 | PP2400039731 - Stent động mạch cảnh tự bung, đường kính 6.0 → 10.0mm, dài 20 → 60mm | 132,500,000 | 1,987,500 |
| 343 | PP2400039732 - Stent động mạch chủ có màng bọc, đường kính 12.0 → 24.0mm, dài 16 → 60mm | 138,120,000 | 2,071,800 |
| 344 | PP2400039733 - Stent graft động mạch chủ ngực bằng hợp kim Nitinol | 2,595,000,000 | 38,925,000 |
| 345 | PP2400039734 - Stent graft động mạch chủ ngực, bằng hợp kim nitinol, đường kính 22.0 → 46.0mm, dài 105 - 210mm | 2,780,000,000 | 41,700,000 |
| 346 | PP2400039735 - Stent graft động mạch chủ ngực, cơ chế Bóp-rồi-Thả | 2,650,000,000 | 39,750,000 |
| 347 | PP2400039736 - Stent động mạch thận bung bằng bóng, đường kính 4.5 → 7.0mm, dài 15→ 19mm | 89,500,000 | 1,342,500 |
| 348 | PP2400039737 - Stent động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, bằng Cobalt Chromium | 4,200,000,000 | 63,000,000 |
| 349 | PP2400039738 - Stent động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, bằng coban - chrom, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 36mm | 4,200,000,000 | 63,000,000 |
| 350 | PP2400039739 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, bằng Platinum Chromium (PtCr), phủ lớp polymer, đường kính 2.25 → 5.0mm, dài 8 → 48mm | 18,200,000,000 | 273,000,000 |
| 351 | PP2400039740 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm | 8,700,000,000 | 130,500,000 |
| 352 | PP2400039741 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, bằng hợp kim Cobalt-Chromium, phủ lớp polymer | 8,700,000,000 | 130,500,000 |
| 353 | PP2400039742 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 3.5 → 4.5mm, dài 8 → 32mm | 6,000,000,000 | 90,000,000 |
| 354 | PP2400039743 - Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 14 → 38mm | 1,891,500,000 | 28,372,500 |
| 355 | PP2400039744 - Stent động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 8 → 44mm | 1,925,000,000 | 28,875,000 |
| 356 | PP2400039745 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bằng Cobalt Chromium | 680,000,000 | 10,200,000 |
| 357 | PP2400039746 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm, dài 8 → 40mm | 923,100,000 | 13,846,500 |
| 358 | PP2400039747 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm, dài 9 → 38mm | 2,140,000,000 | 32,100,000 |
| 359 | PP2400039748 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.5mm, dài 9 → 39mm | 1,089,000,000 | 16,335,000 |
| 360 | PP2400039749 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 5.0mm, dài 10 → 48mm | 362,000,000 | 5,430,000 |
| 361 | PP2400039750 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 8 → 48mm | 1,125,000,000 | 16,875,000 |
| 362 | PP2400039751 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 38mm | 1,849,000,000 | 27,735,000 |
| 363 | PP2400039752 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 40mm | 17,580,000,000 | 263,700,000 |
| 364 | PP2400039753 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 58mm | 2,720,000,000 | 40,800,000 |
| 365 | PP2400039754 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 3.0 → 3.5mm, dài 20 → 25mm | 3,000,000,000 | 45,000,000 |
| 366 | PP2400039755 - Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, đường kính 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 38mm | 19,885,500,000 | 298,282,500 |
| 367 | PP2400039756 - Stent động mạch vành tự tiêu phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 9 → 38mm | 7,900,000,000 | 118,500,000 |
| 368 | PP2400039757 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.0 → 4.5mm, dài 8 → 48mm | 960,000,000 | 14,400,000 |
| 369 | PP2400039758 - Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus, có khớp mở, đường kính 2.25 → 3.5mm, dài ≥ 14mm | 2,790,200,000 | 41,853,000 |
| 370 | PP2400039759 - Stent mạch vành phủ thuốc sirolimus, đường kính 2.25 → 4.5mm, dài 9 → 48mm | 1,284,000,000 | 19,260,000 |
| 371 | PP2400039760 - Stent graft động mạch chủ ngực - bụng, cơ chế bung stent điều khiển bằng cách bóp - thả | 650,000,000 | 9,750,000 |
| 372 | PP2400039761 - Stent graft động mạch chủ - chậu, có nhánh bảo tồn động mạch chậu trong | 360,000,000 | 5,400,000 |
| 373 | PP2400039762 - Stent graft động mạch chủ bụng | 7,830,000,000 | 117,450,000 |
| 374 | PP2400039763 - Stent graft động mạch chủ bụng, bằng hợp kim Nitinol, phủ Polyester, đường kính 23 → 36mm, dài ≥ 100mm | 2,624,000,000 | 39,360,000 |
| 375 | PP2400039764 - Stent graft động mạch chủ bụng, kèm theo tối đa 2 miếng ghép phụ | 1,400,000,000 | 21,000,000 |
| 376 | PP2400039765 - Stent graft động mạch chủ bụng và 1 bên động mạch chậu, bằng hợp kim Nitinol, đường kính 23 → 36mm, dài ≥ 100mm | 1,640,000,000 | 24,600,000 |
| 377 | PP2400039766 - Stent graft động mạch chủ bụng bổ sung | 300,000,000 | 4,500,000 |
| 378 | PP2400039767 - Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung | 560,000,000 | 8,400,000 |
| 379 | PP2400039768 - Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung bằng hợp kim Nitinol, phủ Polyester | 234,000,000 | 3,510,000 |
| 380 | PP2400039769 - Stent động mạch chủ ngực, chủ chậu, thận... đường kính 5.0 → 10.0mm, dài > 15mm | 140,000,000 | 2,100,000 |
| 381 | PP2400039770 - Stent graft động mạch chủ ngực bằng hợp kim Nitinol, loại bổ sung | 600,000,000 | 9,000,000 |
| 382 | PP2400039771 - Stent graft động mạch chủ ngực, bung stent xoay tròn, loại bổ sung, bằng hợp kim nitinol, đường kính 26 → 46mm, dài 150 → 200mm | 390,000,000 | 5,850,000 |
| 383 | PP2400039772 - Stent graft động mạch chủ ngực, cơ chế Bóp-rồi-Thả, loại bổ sung | 350,000,000 | 5,250,000 |
| 384 | PP2400039773 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho túi phình mạch máu não | 4,700,000,000 | 70,500,000 |
| 385 | PP2400039774 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 2.5 → 5.0mm, dài 10 → 35mm | 5,310,000,000 | 79,650,000 |
| 386 | PP2400039775 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính tối 2.5 → 8.0mm | 3,600,000,000 | 54,000,000 |
| 387 | PP2400039776 - Tay dao siêu âm lưỡi cong trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành | 107,957,500 | 1,619,363 |
| 388 | PP2400039777 - Tay dao siêu âm lưỡi móc trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành | 107,957,500 | 1,619,363 |
| 389 | PP2400039778 - Van tim động mạch chủ cơ học, trục xoay gờ nổi, giảm tiếng ồn, các cỡ | 690,000,000 | 10,350,000 |
| 390 | PP2400039779 - Van tim động mạch chủ cơ học, vòng khâu mỏng PTFE, các cỡ | 1,035,000,000 | 15,525,000 |
| 391 | PP2400039780 - Van tim động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học, vòng khâu van bằng silicone, các cỡ | 3,010,000,000 | 45,150,000 |
| 392 | PP2400039781 - Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học gồm ba lá riêng biệt từ màng tim bò, cỡ 19 → 25mm | 1,125,000,000 | 16,875,000 |
| 393 | PP2400039782 - Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học, bằng màng ngoài tim heo, phủ polyester, các cỡ | 980,000,000 | 14,700,000 |
| 394 | PP2400039783 - Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học, khung van Polyetheretherketonee, các cỡ | 625,000,000 | 9,375,000 |
| 395 | PP2400039784 - Van tim động mạch chủ sinh học thay qua da bằng màng tim bò | 2,115,000,000 | 31,725,000 |
| 396 | PP2400039785 - Van tim động mạch chủ sinh học thay qua da bằng màng tim heo | 6,000,000,000 | 90,000,000 |
| 397 | PP2400039786 - Van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, khung van: cobalt-chromium, lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò | 6,850,000,000 | 102,750,000 |
| 398 | PP2400039787 - Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng Polytetrafluoroethylene | 2,587,500,000 | 38,812,500 |
| 399 | PP2400039788 - Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng polytetrafluoroetylen và polyester | 288,500,000 | 4,327,500 |
| 400 | PP2400039789 - Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng sợi polyester | 1,550,000,000 | 23,250,000 |
| 401 | PP2400039790 - Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, các cỡ | 3,268,000,000 | 49,020,000 |
| 402 | PP2400039791 - Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, vòng van bằng hợp kim Coban-chrom được phủ lớp Polyester | 675,000,000 | 10,125,000 |
| 403 | PP2400039792 - Van tim hai lá nhân tạo sinh học, lá van bằng màng ngoài tim heo, các cỡ | 1,924,000,000 | 28,860,000 |
| 404 | PP2400039793 - Vật liệu nút mạch các cỡ dạng hạt khô, kích thước hạt 300 - 500µm | 62,400,000 | 936,000 |
| 405 | PP2400039794 - Vật liệu nút mạch hình cầu, kích cỡ 40 - 1200µm | 87,000,000 | 1,305,000 |
| 406 | PP2400039795 - Vật liệu nút mạch không tải thuốc, kích cỡ 40 - 1300µm | 192,500,000 | 2,887,500 |
| 407 | PP2400039796 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích cỡ 20 - 200µm | 2,688,000,000 | 40,320,000 |
| 408 | PP2400039797 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích cỡ 30 - 125µm | 3,120,000,000 | 46,800,000 |
| 409 | PP2400039798 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan tải thuốc, kích cỡ 70 - 500µm | 9,450,000,000 | 141,750,000 |
| 410 | PP2400039799 - Vật liệu nút mạch tạm thời, bằng gelatin, kích cỡ 50 - 4000µm | 2,600,000,000 | 39,000,000 |
| 411 | PP2400039800 - Ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng 0.017" → 0.027", dài 150 - 160cm | 360,000,000 | 5,400,000 |
| 412 | PP2400039801 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính tối thiểu 0.014", dài ≥ 200cm | 149,750,000 | 2,246,250 |
| 413 | PP2400039802 - Dây dẫn can thiệp mạch não, đường kính ≤ 0.008" | 520,000,000 | 7,800,000 |
| 414 | PP2400039803 - Dây dẫn can thiệp mạch não, đường kính 0.010", 0.014", 0.018'' | 1,560,000,000 | 23,400,000 |
| 415 | PP2400039804 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh siêu nhỏ, đường kính tối thiểu 0.008" | 156,000,000 | 2,340,000 |
| 416 | PP2400039805 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014", 0.018" | 146,000,000 | 2,190,000 |
| 417 | PP2400039806 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014", 0.018", phủ Silicon | 36,000,000 | 540,000 |
| 418 | PP2400039807 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014'', 0.016'' | 300,000,000 | 4,500,000 |
| 419 | PP2400039808 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu 0.016" | 60,000,000 | 900,000 |
| 420 | PP2400039809 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên, đường kính 0.014'', 0.018'', phủ Hydrophilic | 1,045,000,000 | 15,675,000 |
| 421 | PP2400039810 - Dây dẫn can thiệp mạch vành, bằng thép không gỉ Durasteel đường kính ≥ 0.014'', dài ≥ 190cm | 122,000,000 | 1,830,000 |
| 422 | PP2400039811 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành CTO, đường kính ≥ 0.014'', dài ≥ 180cm | 1,650,000,000 | 24,750,000 |
| 423 | PP2400039812 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, đường kính ≥ 0.014'', dài ≥ 150cm | 3,220,000,000 | 48,300,000 |
| 424 | PP2400039813 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Nitinol, dài ≥ 165cm | 472,500,000 | 7,087,500 |
| 425 | PP2400039814 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer, đường kính ≥ 0.027", dài 150 - 160cm | 72,250,000 | 1,083,750 |
| 426 | PP2400039815 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer, đường kính 0.0165", 0.021", dài 150 - 160cm | 289,000,000 | 4,335,000 |
| 427 | PP2400039816 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, dài 130 - 155cm | 255,000,000 | 3,825,000 |
| 428 | PP2400039817 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đầu có thể tự tháo rời, bằng Nitionol, dài ≤ 165cm | 990,000,000 | 14,850,000 |
| 429 | PP2400039818 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng ≤ 0.0165" | 1,102,500,000 | 16,537,500 |
| 430 | PP2400039819 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng ≥ 0.021" | 771,750,000 | 11,576,250 |
| 431 | PP2400039820 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng tối thiểu 0.015" | 220,500,000 | 3,307,500 |
| 432 | PP2400039821 - Ống thông hút huyết khối mạch máu não, dài > 130cm | 1,885,000,000 | 28,275,000 |
| 433 | PP2400039822 - Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên và tạng | 170,000,000 | 2,550,000 |
| 434 | PP2400039823 - Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên, dài ≥ 110cm | 170,000,000 | 2,550,000 |
| 435 | PP2400039824 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, 3 lớp, bọc tungsten, phủ lớp hydrophilic, dài 110 - 130cm | 1,710,000,000 | 25,650,000 |
| 436 | PP2400039825 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, đầu tip cong cổ thiên nga, các cỡ | 860,000,000 | 12,900,000 |
| 437 | PP2400039826 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, phủ lớp Hydrophilic, kèm vi dây dẫn | 1,080,000,000 | 16,200,000 |
| 438 | PP2400039827 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungsten phủ Hydrophilic | 2,535,750,000 | 38,036,250 |
| 439 | PP2400039828 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungsten phủ hydrophilic, đầu tip ≥ 1.9Fr | 1,800,000,000 | 27,000,000 |
| 440 | PP2400039829 - Vi ống thông hỗ trợ thả coil | 430,000,000 | 6,450,000 |
| 441 | PP2400039830 - Vi ống thông can thiệp mạch vành, đầu tip thuôn ≥ 1.4Fr | 1,100,000,000 | 16,500,000 |
| 442 | PP2400039831 - Vi ống thông can thiệp mạch vành, 2 nòng, ống hình bầu dục | 240,000,000 | 3,600,000 |
| 443 | PP2400039832 - Vi ống thông can thiệp mạch vành, có 2 nòng, dài ≥ 140cm | 490,000,000 | 7,350,000 |
| 444 | PP2400039833 - Vi ống thông đi qua tổn thương CTO, đầu tip thuôn 1.3Fr, 1.8Fr | 775,000,000 | 11,625,000 |
| 445 | PP2400039834 - Vòng van tim hai lá nhân tạo hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 26 → 36mm | 1,625,000,000 | 24,375,000 |
| 446 | PP2400039835 - Vòng van tim hai lá/ba lá nhân tạo loại bán cứng | 217,500,000 | 3,262,500 |
| 447 | PP2400039836 - Vòng van tim ba lá nhân tạo mềm dẻo có chọn lọc, hình dạng lượn sóng 3D, cỡ 28 → 36mm | 2,125,000,000 | 31,875,000 |
| 448 | PP2400039837 - Vòng xoắn kim loại dạng coils dùng tắc mạch nội sọ và ngoại biên, đường kính 3 → 20mm | 2,740,000,000 | 41,100,000 |
| 449 | PP2400039838 - Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút phình mạch máu não, đường kính 2 → 20mm | 4,740,000,000 | 71,100,000 |
| 450 | PP2400039839 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ chế nhiệt | 70,000,000 | 1,050,000 |
| 451 | PP2400039840 - Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút túi phình mạch máu não và ngoại biên, các cỡ | 3,200,000,000 | 48,000,000 |
| 452 | PP2400039841 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng bộ điều khiển | 125,000,000 | 1,875,000 |
| 453 | PP2400039842 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.009" - 0.012" | 1,240,000,000 | 18,600,000 |
| 454 | PP2400039843 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.012" - 0.014" | 1,550,000,000 | 23,250,000 |
| 455 | PP2400039844 - Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước | 18,375,000 | 275,625 |
| 456 | PP2400039845 - Vòng xoắn kim loại lớn dùng tắc mạch nội sọ và ngoại biên, đường kính 2 → 32mm | 760,000,000 | 11,400,000 |
| 457 | PP2400039846 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài ≥ 15cm | 6,300,000 | 94,500 |
| 458 | PP2400039847 - Vòng xoắn kim loại nút mạch não và ngoại biên có sợi siêu nhỏ, đường kính 0.0115" → 0.0145" | 592,500,000 | 8,887,500 |
| 459 | PP2400039848 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài ≥ 12cm | 30,000,000 | 450,000 |
Bình chứa dịch gắn với máy bơm hút huyết khối, thể tích 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2400039390 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm dây nối dài 20 - 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039391 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm đồng hồ áp lực huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2400039392 |
| Giá từng phần lô | 1,682,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,231,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, loại đẩy và loại súng |
|
| Mã phần lô | PP2400039393 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 862,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây dẫn tuần hoàn (ECMO) trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2400039394 |
| Giá từng phần lô | 111,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,668,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ bít ống động mạch bằng coil |
|
| Mã phần lô | PP2400039395 |
| Giá từng phần lô | 124,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,871,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, bằng Polyamide và Polyethylene, phủ Hydrophilic, dài ≥ 140cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039396 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, dài ≥ 136cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039397 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, phủ Hydrophilic, lớp bên trong bằng PTFE, dài ≥ 140cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039398 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 607,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, phủ Nylon và Pebax, dài ≥ 140cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039399 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, cỡ 5 → 7Fr, dài ≥ 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039400 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, cỡ 4 → 8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400039401 |
| Giá từng phần lô | 258,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, cỡ 4 → 8Fr, dài 7 → 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039402 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, cỡ 6Fr, dài 10 → 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039403 |
| Giá từng phần lô | 535,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,028,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 5 → 9Fr, dài 11 → 45cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039404 |
| Giá từng phần lô | 292,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch quay xa, dài ≥ 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039405 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,730,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 → 6Fr, dài 7 → 23cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039406 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,147,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 → 7Fr, dài 7 → 23cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039407 |
| Giá từng phần lô | 222,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,337,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, kích cỡ 6 - 7Fr, dài ≥ 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039408 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu đốt đơn cực sử dụng sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2400039409 |
| Giá từng phần lô | 1,185,187,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,777,813 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua đường ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2400039410 |
| Giá từng phần lô | 5,820,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đưởng dùng trong can thiệp ngoại biên và xuyên gan qua da, cỡ 22G |
|
| Mã phần lô | PP2400039411 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kít đo độ Oxy bão hòa động mạch liên tục trong chạy tuần hoàn ngoài cơ thể, bằng nhựa PC |
|
| Mã phần lô | PP2400039412 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kít đo độ Oxy bão hòa tĩnh mạch liên tục trong chạy tuần hoàn ngoài cơ thể, bằng nhựa PC |
|
| Mã phần lô | PP2400039413 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nong dưới da dùng khi đặt cannula ECMO, phủ chất chống đông |
|
| Mã phần lô | PP2400039414 |
| Giá từng phần lô | 176,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,650,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ phân phối 3 đường, áp lực ≥ 250psi, dây truyền thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2400039415 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ phân phối 2, 3 đường, áp lực ≥ 200psi |
|
| Mã phần lô | PP2400039416 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ phân phối 3 đường, áp lực ≥ 600psi, có tay cầm |
|
| Mã phần lô | PP2400039417 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ thả dù có van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2400039418 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ thả dù đóng lỗ tiểu nhĩ, kích cỡ 12Fr, 14Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400039419 |
| Giá từng phần lô | 74,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,113,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ thả dù đóng ống động mạch, liên thất, liên nhĩ, có cản quang, cỡ 6Fr → 12Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400039420 |
| Giá từng phần lô | 602,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,040,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ thả dù đóng thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400039421 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ thả dù đóng thông liên thất, liên nhĩ, có van vặn cầm máu áp suất cao |
|
| Mã phần lô | PP2400039422 |
| Giá từng phần lô | 612,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,187,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ thay máu hoàn hồi dùng cho máy XTRA Cellsaver |
|
| Mã phần lô | PP2400039423 |
| Giá từng phần lô | 457,290,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,859,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, diện tích màng 0.5m², 1.5m² và 2.5m² |
|
| Mã phần lô | PP2400039424 |
| Giá từng phần lô | 6,785,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ tim phổi nhân tạo trao đổi Oxy bên ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân ≥ 50kg |
|
| Mã phần lô | PP2400039425 |
| Giá từng phần lô | 263,620,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,954,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ tim phổi nhân tạo trao đổi Oxy bên ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân 20 - 50kg |
|
| Mã phần lô | PP2400039426 |
| Giá từng phần lô | 263,620,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,954,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ tim phổi nhân tạo, bằng polyethylene terephthalate, diện tích màng trao đổi khí 2.5 - 2.7m², lưu lượng máu trao đổi 1 - 7 lít/ phút |
|
| Mã phần lô | PP2400039427 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO) trong hồi sức cấp cứu kèm dây dẫn cho người bệnh trên 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2400039428 |
| Giá từng phần lô | 2,744,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO) trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2400039429 |
| Giá từng phần lô | 239,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,594,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm cản quang 150ml |
|
| Mã phần lô | PP2400039430 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm dùng trong can thiệp mạch máu, cỡ 1ml, 3ml, 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2400039431 |
| Giá từng phần lô | 23,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 348,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, cỡ 7 - 7.5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400039432 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2400039433 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong đo kích thước lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 18 → 34mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039434 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong đo kích thước lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 24 → 34mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039435 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong đo lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 25 → 35mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039436 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp hẹp động mạch não, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 10 - 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039437 |
| Giá từng phần lô | 287,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,312,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp hẹp động mạch não, đường kính bóng 1.5 → 2.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039438 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 12.0mm, dài ≥ 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039439 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 562,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài > 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039440 |
| Giá từng phần lô | 316,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài ≥ 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039441 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 6.0mm, dài ≥ 15mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039442 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxcel, đường kính bóng 2.0 → 8.0mm, dài 30 → 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039443 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, Phủ thuốc Paclitaxel và Polysorbate/Sorbitol, đường kính bóng 2.0 → 12.0mm, dài 20 → 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039444 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 1.5 → 7.0mm, dài 20 → 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039445 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,687,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 7.0mm, dài 40 → 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039446 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 7.0mm, dài 40 → 120mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039447 |
| Giá từng phần lô | 442,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,637,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 -8.0mm, dài ≥ 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039448 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,185,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 3.0 → 12.0mm, dài 20 → 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039449 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 3.0 → 12.0mm, dài 20 → 250mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039450 |
| Giá từng phần lô | 147,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,214,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 3.0 → 12.0mm, dài ≥ 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039451 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 4.0 → 10.0mm, dài 20 → 120mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039452 |
| Giá từng phần lô | 37,335,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,025 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 4.0 → 10.0mm, dài 20 → 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039453 |
| Giá từng phần lô | 42,910,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 643,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 4.0 → 10.0mm, dài 20 → 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039454 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 8.0mm, dài 10 → 220mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039455 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 7.0mm, dài 20 → 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039456 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 7.0mm, dài 20 → 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039457 |
| Giá từng phần lô | 86,850,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,302,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 12.0 → 16.0mm, dài 40 → 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039458 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch vành dạng dao cắt |
|
| Mã phần lô | PP2400039459 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành dùng trong vôi hóa nặng hoặc tái hẹp trong stent |
|
| Mã phần lô | PP2400039460 |
| Giá từng phần lô | 1,764,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 1.5 → 5.0mm, dài 10 → 50mm, bằng Grilamid |
|
| Mã phần lô | PP2400039461 |
| Giá từng phần lô | 372,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.25 → 4.5mm, dài 8 → 20mm, bằng Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2400039462 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 8 → 30mm, bằng Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2400039463 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 5.0mm, dài 6 → 25mm, bằng Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2400039464 |
| Giá từng phần lô | 734,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,017,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.75 → 5.0mm, dài 8 → 18mm, bằng Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2400039465 |
| Giá từng phần lô | 2,765,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 4.5mm, dài 8 → 25mm, bằng Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2400039466 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 30mm, bằng Elastomer và Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2400039467 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 30mm, bằng Nylon/Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2400039468 |
| Giá từng phần lô | 639,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,585,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 27mm, bằng Nylon/Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2400039469 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 27mm, bằng Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2400039470 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 20mm, bằng Semi Crystalline Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2400039471 |
| Giá từng phần lô | 1,770,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 6.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2400039472 |
| Giá từng phần lô | 2,796,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,947,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.5 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2400039473 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 10 → 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039474 |
| Giá từng phần lô | 362,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,437,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2400039475 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,512,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 8 → 30mm, bằng Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2400039476 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 5 → 30mm, bằng Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2400039477 |
| Giá từng phần lô | 1,278,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 5 → 40mm, bằng Nylon/ Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2400039478 |
| Giá từng phần lô | 251,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,779,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2400039479 |
| Giá từng phần lô | 730,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 3.5mm, dài 6 → 20mm, bằng Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2400039480 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 4.0mm, dài 8 → 30mm, bằng Nylon/Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2400039481 |
| Giá từng phần lô | 1,598,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 5.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2400039482 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 10 → 30mm, bằng Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2400039483 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2400039484 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Semi Crystalline Co-Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2400039485 |
| Giá từng phần lô | 1,637,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,567,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 5.0mm, dài 5 → 40mm, bằng Nylon/Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2400039486 |
| Giá từng phần lô | 341,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,122,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2400039487 |
| Giá từng phần lô | 415,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 10 → 40mm, bằng Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2400039488 |
| Giá từng phần lô | 222,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,337,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 10 → 50mm, bằng Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2400039489 |
| Giá từng phần lô | 318,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,777,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 12 → 30mm, bằng Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2400039490 |
| Giá từng phần lô | 318,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,777,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2400039491 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.75 → 4.0mm, dài 10 → 15mm, bằng Nylon, có hệ thống dây dẫn kép |
|
| Mã phần lô | PP2400039492 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 25 → 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039493 |
| Giá từng phần lô | 329,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,935,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 10 → 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039494 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 10 → 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039495 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 10 → 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039496 |
| Giá từng phần lô | 1,530,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,963,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong phá vách liên nhĩ, đường kính bóng 9.5 → 13.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039497 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 623,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong van động mạch phổi và động mạch chủ áp lực cao, đường kính bóng 5.0 → 25.0mm, dài 20 → 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039498 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong van động mạch phổi và hỗ trợ TAVI, áp lực thấp, đường kính bóng 4.0 → 30.0mm, dài 20 → 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039499 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong van động mạch phổi, áp lực thấp/cao, đường kính bóng 6.0 → 22.0mm, dài 20 → 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039500 |
| Giá từng phần lô | 396,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,953,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula động mạch chủ đầu cong 90° dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2400039501 |
| Giá từng phần lô | 35,910,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 538,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula động mạch chủ đầu thẳng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2400039502 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula động mạch đùi dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể, cỡ 15 → 21Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400039503 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,615,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula động mạch đùi dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể, cỡ 8 → 14Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400039504 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula động mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 15 → 23Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400039505 |
| Giá từng phần lô | 494,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,417,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula động mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, dài ≥ 22cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039506 |
| Giá từng phần lô | 44,835,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 672,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula động mạch trẻ em dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2400039507 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula tĩnh mạch chủ dưới dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2400039508 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula tĩnh mạch đùi dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, đầu típ dài ≥ 50cm, cỡ 15 → 25Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400039509 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula tĩnh mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 19 → 29Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400039510 |
| Giá từng phần lô | 621,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 1 tầng đầu cong, co nối 1/4" hoặc 3/8" |
|
| Mã phần lô | PP2400039511 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 2 tầng nhĩ phải, lò xo tăng cường |
|
| Mã phần lô | PP2400039512 |
| Giá từng phần lô | 27,195,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 407,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula tĩnh mạch đùi trẻ em dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể, cỡ 8 → 14Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400039513 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula truyền dung dịch liệt tim ngược dòng, cỡ 15Fr, dài tối thiểu 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039514 |
| Giá từng phần lô | 31,990,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 479,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ, cỡ 12G, 14G, dài ≥ 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039515 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ, cỡ 7 → 9Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400039516 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng trực tiếp vào lỗ vành ở trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2400039517 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng trực tiếp vào lỗ vành, chiều dài tối thiểu 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039518 |
| Giá từng phần lô | 13,240,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,608 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cannula truyền dung dịch liệt tim, đầu silicone, cỡ 12Fr, dài tối thiểu 19cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039519 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 551,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại cáp nối cho 20 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400039520 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện, cỡ 7Fr, đầu điện cực 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039521 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện |
|
| Mã phần lô | PP2400039522 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 425,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 1 chiều, cỡ 7Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400039523 |
| Giá từng phần lô | 344,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,166,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối catheter cắt đốt rối loạn điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 25pin |
|
| Mã phần lô | PP2400039524 |
| Giá từng phần lô | 27,090,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 406,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, cỡ 8Fr, đầu điện cực 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039525 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối catheter cắt đốt rối loạn điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 34pin |
|
| Mã phần lô | PP2400039526 |
| Giá từng phần lô | 27,090,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 406,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn, dây truyền dịch cho máy tưới rửa, trong điều trị điện sinh lý tim |
|
| Mã phần lô | PP2400039527 |
| Giá từng phần lô | 9,555,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 143,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039528 |
| Giá từng phần lô | 116,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,748,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 34pin |
|
| Mã phần lô | PP2400039529 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 409,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, phần đầu uốn cong 02 chiều, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039530 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,181,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 điện cực, đầu uốn cong cố định, cỡ 5Fr, dài ≥ 110cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039531 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 551,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 điện cực, đầu uốn cong 1 chiều, cỡ 6Fr, dài > 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039532 |
| Giá từng phần lô | 39,375,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 590,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối Catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 12pin |
|
| Mã phần lô | PP2400039533 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 22 điện cực, 5 nhánh, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039534 |
| Giá từng phần lô | 241,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,622,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối Catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D |
|
| Mã phần lô | PP2400039535 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 393,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, cỡ 8Fr, đầu điện cực 4mm, dùng với dịch truyền |
|
| Mã phần lô | PP2400039536 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, tự động khóa |
|
| Mã phần lô | PP2400039537 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, dài 150 → 300cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039538 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý tim |
|
| Mã phần lô | PP2400039539 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ cắt đốt điện sinh lý tim, uống cong khoảng 270°, cỡ 7Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400039540 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter chẩn đoán điện sinh lý tim loại 4 điện cực, độ cong cố định, cỡ 4Fr, 5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400039541 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực lái chuyển hướng, dài ≥ 115cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039542 |
| Giá từng phần lô | 596,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu không tiêu bằng ePTFE, từ số 2-0 tới 5-0, dài 75cm, 2 kim dài 13 - 25mm 3/8C hoặc 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2400039543 |
| Giá từng phần lô | 128,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,930,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu đo độ bão hòa oxy và hematocrit, nhiệt độ dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2400039544 |
| Giá từng phần lô | 106,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,593,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu đo oxy máu não dưới mô, không xâm lấn, người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2400039545 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu đo oxy máu não dưới mô, không xâm lấn, trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400039546 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu dò siêu âm mạch vành 5Fr, 6Fr có tần số 40MHz, chiều dài ≥ 135cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039547 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu dò siêu âm mạch vành 5Fr, 6Fr có tần số 60MHz, chiều dài ≥ 135cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039548 |
| Giá từng phần lô | 9,625,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,384,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400039549 |
| Giá từng phần lô | 230,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,456,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 45MHz, đường kính bên ngoài trục tối thiểu 3.5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400039550 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu mũi khoan kim cương bào mảng xơ vữa, đường kính 1.25 - 2.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039551 |
| Giá từng phần lô | 405,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,088,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu nối Y dạng bấm và vặn |
|
| Mã phần lô | PP2400039552 |
| Giá từng phần lô | 506,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây bơm cản quang áp lực cao, chịu áp lực ≥ 500psi, dài 150 - 190cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039553 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,465,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, hạng cân <10kg |
|
| Mã phần lô | PP2400039554 |
| Giá từng phần lô | 677,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,158,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể cho hạng cân 20-40kg và trên 40kg |
|
| Mã phần lô | PP2400039555 |
| Giá từng phần lô | 1,417,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,262,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, dài 75 → 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039556 |
| Giá từng phần lô | 70,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,057,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp Hydrophilic, đường kính 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2400039557 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp Hydrophilic, đường kính tối thiểu 0.016" |
|
| Mã phần lô | PP2400039558 |
| Giá từng phần lô | 61,940,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 929,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.014", dài 200 - 300cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039559 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 200 - 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039560 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 517,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 45 → 180cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039561 |
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài ≥ 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039562 |
| Giá từng phần lô | 663,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài ≥ 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039563 |
| Giá từng phần lô | 895,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,435,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, chiều dài ≥ 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039564 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,615,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, có lớp heparin, dài ≥ 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039565 |
| Giá từng phần lô | 442,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,637,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa và có đầu khoan, đường kính 1.25 → 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039566 |
| Giá từng phần lô | 2,653,875,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,808,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2400039567 |
| Giá từng phần lô | 265,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,982,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đo áp lực dòng chảy động mạch vành, dây dẫn ≥ 175cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039568 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đo áp lực trữ lượng mạch vành có lõi nguyên khối, phủ Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2400039569 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch vành, đường kính 0.014'' |
|
| Mã phần lô | PP2400039570 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh, dài 260cm, 300cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039571 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,512,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn siêu cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh, dài ≥ 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039572 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,307,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn máy tạo nhịp thượng tâm mạc đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2400039573 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn máy tạo nhịp thượng tâm mạc lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2400039574 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối áp lực ≤ 8 bar |
|
| Mã phần lô | PP2400039575 |
| Giá từng phần lô | 53,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 803,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối với máy bơm hút huyết khối, dài 200 - 300cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039576 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực dây điện cực dài ≤ 110cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039577 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 708,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực, dây điện cực dài ≥ 110cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039578 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,417,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác |
|
| Mã phần lô | PP2400039579 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù đóng đa năng dạng lưới |
|
| Mã phần lô | PP2400039580 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù đóng lỗ bầu dục bằng Nitinol phủ titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400039581 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù đóng lỗ còn ống động mạch và thông liên thất |
|
| Mã phần lô | PP2400039582 |
| Giá từng phần lô | 573,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,595,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại có khẩu kính nén nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400039583 |
| Giá từng phần lô | 4,330,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ, đường kính 13.5 → 39mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039584 |
| Giá từng phần lô | 2,230,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ, đường kính 20 → 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039585 |
| Giá từng phần lô | 1,225,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù đóng lỗ thông liên thất, cỡ 4 → 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039586 |
| Giá từng phần lô | 268,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng, cỡ 8 → 14mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039587 |
| Giá từng phần lô | 229,220,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,438,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù đóng lỗ thông ống động mạch được chỉ định trên cả trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400039588 |
| Giá từng phần lô | 127,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,905,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù đóng ống động mạch, cỡ 4 → 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039589 |
| Giá từng phần lô | 114,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,717,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù đóng thông dò động mạch, tĩnh mạch, cỡ 10 → 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039590 |
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù đóng thông động tĩnh mạch dạng lưới, hình trụ, cỡ 10 → 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039591 |
| Giá từng phần lô | 53,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 802,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ chốt cố định nút thắt chỉ dùng trong phẫu thuật van tim |
|
| Mã phần lô | PP2400039592 |
| Giá từng phần lô | 1,769,040,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,535,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ cố định mạch vành, khớp nối bằng Polycarbonate |
|
| Mã phần lô | PP2400039593 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ cố định mạch vành, khớp xoay bằng thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400039594 |
| Giá từng phần lô | 267,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,016,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ đóng lỗ bầu dục bằng nitinol dạng lưới |
|
| Mã phần lô | PP2400039595 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ đóng mạch máu bằng cách khâu chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400039596 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ đóng tiểu nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400039597 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ hỗ trợ nối mạch máu trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400039598 |
| Giá từng phần lô | 303,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,547,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ kết nối sử dụng trong bào mảng xơ vữa cho tổn thương tắc mãn tính vôi hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400039599 |
| Giá từng phần lô | 101,475,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,522,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ bắt dị vật kích thước lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400039600 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,147,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ bắt dị vật trong tim, mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400039601 |
| Giá từng phần lô | 458,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ bắt dị vật kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400039602 |
| Giá từng phần lô | 38,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 573,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại nhỏ để thắt và cắt chỉ khâu trong phẫu thuật van tim ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2400039603 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại nhỏ để thắt và cắt chỉ khâu trong phẫu thuật van tim nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2400039604 |
| Giá từng phần lô | 289,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,347,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ thổi CO2 trong mổ mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400039605 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2400039606 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch dùng bảo quản mô, tạng, giác mạc và có tác dụng liệt tim |
|
| Mã phần lô | PP2400039607 |
| Giá từng phần lô | 3,466,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,993,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent lấy huyết khối can thiệp mạch máu não, đường kính 4.0 → 6.0mm, dài 20 → 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039608 |
| Giá từng phần lô | 2,475,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent lấy huyết khối có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2400039609 |
| Giá từng phần lô | 123,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,845,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent lấy huyết khối trong lòng mạch não, đường kính 3.0 → 6.0mm, dài 30 → 48mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039610 |
| Giá từng phần lô | 1,187,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,812,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent lấy huyết khối mạch máu não, tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2400039611 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất tắc mạch dị dạng mạch máu não tuỷ dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2400039612 |
| Giá từng phần lô | 2,624,175,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,362,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chọc vách liên nhĩ, tương thích nòng kim dẫn đường 8 - 8.5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400039613 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2400039614 |
| Giá từng phần lô | 1,029,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400039615 |
| Giá từng phần lô | 342,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,141,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại tạm thời dùng lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới |
|
| Mã phần lô | PP2400039616 |
| Giá từng phần lô | 298,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,477,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo 3 - 4 nhánh, kết hợp stent graft dùng phẫu thuật phình hoặc bóc tách động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2400039617 |
| Giá từng phần lô | 2,275,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo 3 - 4 nhánh, kết hợp stent graft dùng tái tạo cung động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2400039618 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo 3 - 4 nhánh, tẩm Gelatin |
|
| Mã phần lô | PP2400039619 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo chữ Y bằng polyester, tẩm Gelatin, dài ≥ 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039620 |
| Giá từng phần lô | 383,490,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,752,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo chữ Y bằng polyester, tẩm Gelatin, dài ≥ 45cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039621 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van, dài 100 - 110mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039622 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van, dài 120 - 130mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039623 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polytetrafluoroethylene, đường kính 5mm, dài ≥ 50cm có vòng xoắn toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400039624 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 441,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polytetrafluoroethylene, đường kính 6 - 8mm, dài tối thiểu 50cm, có vòng xoắn toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400039625 |
| Giá từng phần lô | 99,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,491,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polytetrafluoroethylene, đường kính 6 - 8mm, dài tối thiểu 80cm, có vòng xoắn toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400039626 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm collagen, đường kính 16 → 20mm, dài ≥ 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039627 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polyester tẩm Gelatin, đường kính 26 → 32mm, dài ≥ 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039628 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polyester tẩm Gelatin, đường kính 8 → 32mm, dài 20 - 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039629 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo có ngâm tẩm gelatin cho phình gốc động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2400039630 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng chống dính trong phẫu thuật tim |
|
| Mã phần lô | PP2400039631 |
| Giá từng phần lô | 158,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,377,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng ≤ 22g |
|
| Mã phần lô | PP2400039632 |
| Giá từng phần lô | 67,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,005,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 21g |
|
| Mã phần lô | PP2400039633 |
| Giá từng phần lô | 184,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,769,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 22g |
|
| Mã phần lô | PP2400039634 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 25g |
|
| Mã phần lô | PP2400039635 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 21 - 22g |
|
| Mã phần lô | PP2400039636 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động trong lượng 31 - 32g |
|
| Mã phần lô | PP2400039637 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động trọng lượng 31 - 32g kèm dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái kích thước ≤ 4.1F |
|
| Mã phần lô | PP2400039638 |
| Giá từng phần lô | 242,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 18 - 20g |
|
| Mã phần lô | PP2400039639 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 19 - 20g |
|
| Mã phần lô | PP2400039640 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 25g |
|
| Mã phần lô | PP2400039641 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 - 24g, cho phép chụp MRI toàn thân 1.5T và 3T |
|
| Mã phần lô | PP2400039642 |
| Giá từng phần lô | 1,875,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 - 24g, cho phép chụp MRI toàn thân 3T |
|
| Mã phần lô | PP2400039643 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 23 - 24g |
|
| Mã phần lô | PP2400039644 |
| Giá từng phần lô | 3,668,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 27 - 28g |
|
| Mã phần lô | PP2400039645 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng theo vận động, dùng dây thượng tâm mạc, trọng lượng ≤ 25 |
|
| Mã phần lô | PP2400039646 |
| Giá từng phần lô | 244,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 79 - 81g |
|
| Mã phần lô | PP2400039647 |
| Giá từng phần lô | 431,060,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,465,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 80 - 81g |
|
| Mã phần lô | PP2400039648 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 82 - 83g |
|
| Mã phần lô | PP2400039649 |
| Giá từng phần lô | 484,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,272,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 25 - 27g |
|
| Mã phần lô | PP2400039650 |
| Giá từng phần lô | 219,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,285,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 26 - 27g |
|
| Mã phần lô | PP2400039651 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 29 - 31g |
|
| Mã phần lô | PP2400039652 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 31- 32g |
|
| Mã phần lô | PP2400039653 |
| Giá từng phần lô | 229,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,442,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 66 - 68g |
|
| Mã phần lô | PP2400039654 |
| Giá từng phần lô | 1,390,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 74 - 75g |
|
| Mã phần lô | PP2400039655 |
| Giá từng phần lô | 2,905,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 76 - 77 g |
|
| Mã phần lô | PP2400039656 |
| Giá từng phần lô | 1,995,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 26 - 28g |
|
| Mã phần lô | PP2400039657 |
| Giá từng phần lô | 1,335,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 67 - 68g |
|
| Mã phần lô | PP2400039658 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 76 - 77g |
|
| Mã phần lô | PP2400039659 |
| Giá từng phần lô | 802,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,036,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 77 - 78g |
|
| Mã phần lô | PP2400039660 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng dán kiểm soát mức dịch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, hình chữ nhật |
|
| Mã phần lô | PP2400039661 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng gạc cầm máu kích thước 0.8 x 1.5" tẩm Kaolin dùng trong can thiệp qua da đường quay |
|
| Mã phần lô | PP2400039662 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4 x 6cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2400039663 |
| Giá từng phần lô | 153,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,306,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 10 x 15cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2400039664 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4 x 4cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2400039665 |
| Giá từng phần lô | 99,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,498,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng đệm khâu phẫu thuật khoảng 152 x 25 x 1.65mm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2400039666 |
| Giá từng phần lô | 617,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,256,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 10 → 20Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400039667 |
| Giá từng phần lô | 65,961,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 989,415 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 12 → 20Fr, 30 - 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039668 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,039,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp mạch vành và tim bẩm sinh, kích cỡ 5 - 8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400039669 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 6Fr, 7Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400039670 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 6Fr, 7Fr, 8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400039671 |
| Giá từng phần lô | 2,772,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp mạch vành, dài ≥ 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039672 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh 4.2Fr, dài 105 - 130cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039673 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh dạng sheath, dài 80 - 110cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039674 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh dạng sheath, dài 80 → 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039675 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán dạng đuôi heo, 4Fr, 5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400039676 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 261,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu não, tủy và ngoại biên, dạng đan bện |
|
| Mã phần lô | PP2400039677 |
| Giá từng phần lô | 2,370,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chụp mạch vành đường quay đa năng trái và phải |
|
| Mã phần lô | PP2400039678 |
| Giá từng phần lô | 657,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,859,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chụp mạch vành có cấu trúc lưới kép, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400039679 |
| Giá từng phần lô | 209,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán tim đa năng, có cấu trúc lưới kép, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400039680 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 724,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán tim mạch, dạng JL, JR, AL, AR, Pigtail, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400039681 |
| Giá từng phần lô | 171,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,568,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán tim, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400039682 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán mạch máu não, tạng, vành và ngoại biên, cỡ 4F, 5F, chiều dài 65 → 125cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039683 |
| Giá từng phần lô | 218,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu tạng, dài 70 → 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039684 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,417,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên tắc mãn tính, dài 135 → 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039685 |
| Giá từng phần lô | 180,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,714,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, 65 → 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039686 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, dài 45 → 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039687 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,252,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh, đường kính trong tối thiểu 0.070", dài 90 - 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039688 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 992,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh dạng sheath, đường kính trong ≥ 0.090" |
|
| Mã phần lô | PP2400039689 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh tiếp cận đầu xa, đường kính ≥ 0.071", dài 95 - 110cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039690 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông đưa dây tạo nhịp vào vị trí bó HIS hoặc bó nhánh trái |
|
| Mã phần lô | PP2400039691 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông làm tiêu huyết khối trong mạch máu ngoại biên, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400039692 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dẫn đường hỗ trợ xuyên vách, dài 70 - 72cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039693 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông đường dẫn hỗ trợ xuyên vách liên nhĩ, dài > 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039694 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 279,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400039695 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông hỗ trợ đưa các dụng cụ can thiệp mạch vành đến các tổn thương khó tiếp cận |
|
| Mã phần lô | PP2400039696 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông hút huyết khối mạch não loại nhỏ, đường kính trong tối thiểu 0.035'', dài > 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039697 |
| Giá từng phần lô | 194,995,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,924,933 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông lấy huyết khối mạch máu não cỡ lớn, đường kính trong tối thiểu 0.072", dài 130 - 135cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039698 |
| Giá từng phần lô | 2,134,440,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,016,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông trung gian cho can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2400039699 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thử chức năng đông máu dùng cho máy cầm tay tại chỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400039700 |
| Giá từng phần lô | 688,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,327,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho người lớn, diện tích màng lọc 0.9m² |
|
| Mã phần lô | PP2400039701 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em/ người lớn, diện tích màng lọc 0.2m², 0.6m² |
|
| Mã phần lô | PP2400039702 |
| Giá từng phần lô | 201,670,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,025,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc máu tim phổi người lớn, diện tích màng lọc tối thiểu 1.2m² |
|
| Mã phần lô | PP2400039703 |
| Giá từng phần lô | 864,780,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,971,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc máu tim phổi trẻ em, diện tích màng lọc 0.3m², 0.7m² |
|
| Mã phần lô | PP2400039704 |
| Giá từng phần lô | 464,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,961,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Shunt mạch vành, kích cỡ 1.25 → 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039705 |
| Giá từng phần lô | 87,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,308,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent can thiệp động mạch chậu tự bung, đường kính 7.0 → 10.0mm, dài 30 → 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039706 |
| Giá từng phần lô | 239,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,591,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent can thiệp động mạch chậu bung bằng bóng, đường kính 5.0 → 10.0mm, dài 18 → 58mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039707 |
| Giá từng phần lô | 231,525,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,472,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, đường kính ≥ 4mm, dài 16 → 39mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039708 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,060,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent chặn cổ túi phình mạch não, đường kính 3.0 → 4.5mm, dài 15 → 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039709 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent điều trị hẹp mạch máu nội sọ dạng tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2400039710 |
| Giá từng phần lô | 286,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent hỗ trợ điều trị túi phình mạch não và dùng trong hẹp nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2400039711 |
| Giá từng phần lô | 217,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,267,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có màng bọc, đường kính 5.0 → 10.0mm, dài 18 → 58mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039712 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên-chủ, đường kính 12.0 → 24.0mm, dài 18 → 58mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039713 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch ngoại biên tự bung dùng điều trị trong tổn thương hẹp nội - ngoại vi ở bệnh nhân ghép AV và AV rò gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400039714 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent graft động mạch ngoại biên bung bằng bóng, đường kính 5.0 → 10.0mm, dài 38 → 58mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039715 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, đường kính 6.0 → 7.0mm, dài 40 → 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039716 |
| Giá từng phần lô | 987,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,812,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Coban-crom hoặc Cobalt - Chromium, đường kính 5.0 → 10.0mm, dài 18 → 58mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039717 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Elgiloy, đường kính 12.0 → 16.0mm, dài 40 → 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039718 |
| Giá từng phần lô | 1,236,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 5.0 → 10.0mm , dài 17 → 57mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039719 |
| Giá từng phần lô | 231,525,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,472,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung bằng nitinol có phủ silicon, đường kính 4.0 → 7.0mm, dài 80 → 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039720 |
| Giá từng phần lô | 449,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,745,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung bằng nitinol có phủ silicon, đường kính 5.0 → 7.0mm, dài 30 → 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039721 |
| Giá từng phần lô | 449,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,745,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, dạng xoắn ốc, đường kính 5.0 → 7.0mm, dài 100 → 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039722 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, đường kính 5.0 → 8.0mm, dài 60 → 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039723 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, đường kính 5.0 → 12.0mm, dài 40 → 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039724 |
| Giá từng phần lô | 89,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,349,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, đường kính 5.0 → 14.0mm, dài 40 → 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039725 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent ngoại biên tự bung chất liệu nitinol có thanh cuộn kiểm soát tốc độ thả stent |
|
| Mã phần lô | PP2400039726 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent chặn cổ túi phình dạng lưới có thể đóng mở bằng tay cầm bên ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2400039727 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent có màng bọc chữa túi phình mạch vành, đường kính 2.5 → 3.5mm, dài 15 - 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039728 |
| Giá từng phần lô | 292,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,387,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch cảnh 2 lớp, đường kính 6.0 → 8.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039729 |
| Giá từng phần lô | 304,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch cảnh tự bung, bằng Nitilol đường kính 6.0 → 10.0mm, dài ≥ 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039730 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,095,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch cảnh tự bung, đường kính 6.0 → 10.0mm, dài 20 → 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039731 |
| Giá từng phần lô | 132,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,987,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch chủ có màng bọc, đường kính 12.0 → 24.0mm, dài 16 → 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039732 |
| Giá từng phần lô | 138,120,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,071,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent graft động mạch chủ ngực bằng hợp kim Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2400039733 |
| Giá từng phần lô | 2,595,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent graft động mạch chủ ngực, bằng hợp kim nitinol, đường kính 22.0 → 46.0mm, dài 105 - 210mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039734 |
| Giá từng phần lô | 2,780,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent graft động mạch chủ ngực, cơ chế Bóp-rồi-Thả |
|
| Mã phần lô | PP2400039735 |
| Giá từng phần lô | 2,650,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch thận bung bằng bóng, đường kính 4.5 → 7.0mm, dài 15→ 19mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039736 |
| Giá từng phần lô | 89,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,342,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, bằng Cobalt Chromium |
|
| Mã phần lô | PP2400039737 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, bằng coban - chrom, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 36mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039738 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, bằng Platinum Chromium (PtCr), phủ lớp polymer, đường kính 2.25 → 5.0mm, dài 8 → 48mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039739 |
| Giá từng phần lô | 18,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 273,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039740 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, bằng hợp kim Cobalt-Chromium, phủ lớp polymer |
|
| Mã phần lô | PP2400039741 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 3.5 → 4.5mm, dài 8 → 32mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039742 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 14 → 38mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039743 |
| Giá từng phần lô | 1,891,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,372,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 8 → 44mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039744 |
| Giá từng phần lô | 1,925,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bằng Cobalt Chromium |
|
| Mã phần lô | PP2400039745 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm, dài 8 → 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039746 |
| Giá từng phần lô | 923,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,846,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm, dài 9 → 38mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039747 |
| Giá từng phần lô | 2,140,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.5mm, dài 9 → 39mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039748 |
| Giá từng phần lô | 1,089,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,335,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 5.0mm, dài 10 → 48mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039749 |
| Giá từng phần lô | 362,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 8 → 48mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039750 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 38mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039751 |
| Giá từng phần lô | 1,849,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039752 |
| Giá từng phần lô | 17,580,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 263,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 58mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039753 |
| Giá từng phần lô | 2,720,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 3.0 → 3.5mm, dài 20 → 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039754 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, đường kính 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 38mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039755 |
| Giá từng phần lô | 19,885,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 298,282,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành tự tiêu phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 9 → 38mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039756 |
| Giá từng phần lô | 7,900,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.0 → 4.5mm, dài 8 → 48mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039757 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus, có khớp mở, đường kính 2.25 → 3.5mm, dài ≥ 14mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039758 |
| Giá từng phần lô | 2,790,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,853,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc sirolimus, đường kính 2.25 → 4.5mm, dài 9 → 48mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039759 |
| Giá từng phần lô | 1,284,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent graft động mạch chủ ngực - bụng, cơ chế bung stent điều khiển bằng cách bóp - thả |
|
| Mã phần lô | PP2400039760 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent graft động mạch chủ - chậu, có nhánh bảo tồn động mạch chậu trong |
|
| Mã phần lô | PP2400039761 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent graft động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2400039762 |
| Giá từng phần lô | 7,830,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent graft động mạch chủ bụng, bằng hợp kim Nitinol, phủ Polyester, đường kính 23 → 36mm, dài ≥ 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039763 |
| Giá từng phần lô | 2,624,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent graft động mạch chủ bụng, kèm theo tối đa 2 miếng ghép phụ |
|
| Mã phần lô | PP2400039764 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent graft động mạch chủ bụng và 1 bên động mạch chậu, bằng hợp kim Nitinol, đường kính 23 → 36mm, dài ≥ 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039765 |
| Giá từng phần lô | 1,640,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent graft động mạch chủ bụng bổ sung |
|
| Mã phần lô | PP2400039766 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung |
|
| Mã phần lô | PP2400039767 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung bằng hợp kim Nitinol, phủ Polyester |
|
| Mã phần lô | PP2400039768 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch chủ ngực, chủ chậu, thận... đường kính 5.0 → 10.0mm, dài > 15mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039769 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent graft động mạch chủ ngực bằng hợp kim Nitinol, loại bổ sung |
|
| Mã phần lô | PP2400039770 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent graft động mạch chủ ngực, bung stent xoay tròn, loại bổ sung, bằng hợp kim nitinol, đường kính 26 → 46mm, dài 150 → 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039771 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent graft động mạch chủ ngực, cơ chế Bóp-rồi-Thả, loại bổ sung |
|
| Mã phần lô | PP2400039772 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho túi phình mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2400039773 |
| Giá từng phần lô | 4,700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 2.5 → 5.0mm, dài 10 → 35mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039774 |
| Giá từng phần lô | 5,310,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính tối 2.5 → 8.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039775 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay dao siêu âm lưỡi cong trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400039776 |
| Giá từng phần lô | 107,957,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,619,363 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay dao siêu âm lưỡi móc trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400039777 |
| Giá từng phần lô | 107,957,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,619,363 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim động mạch chủ cơ học, trục xoay gờ nổi, giảm tiếng ồn, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400039778 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim động mạch chủ cơ học, vòng khâu mỏng PTFE, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400039779 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học, vòng khâu van bằng silicone, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400039780 |
| Giá từng phần lô | 3,010,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học gồm ba lá riêng biệt từ màng tim bò, cỡ 19 → 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039781 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học, bằng màng ngoài tim heo, phủ polyester, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400039782 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học, khung van Polyetheretherketonee, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400039783 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim động mạch chủ sinh học thay qua da bằng màng tim bò |
|
| Mã phần lô | PP2400039784 |
| Giá từng phần lô | 2,115,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim động mạch chủ sinh học thay qua da bằng màng tim heo |
|
| Mã phần lô | PP2400039785 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, khung van: cobalt-chromium, lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò |
|
| Mã phần lô | PP2400039786 |
| Giá từng phần lô | 6,850,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng Polytetrafluoroethylene |
|
| Mã phần lô | PP2400039787 |
| Giá từng phần lô | 2,587,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,812,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng polytetrafluoroetylen và polyester |
|
| Mã phần lô | PP2400039788 |
| Giá từng phần lô | 288,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,327,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng sợi polyester |
|
| Mã phần lô | PP2400039789 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400039790 |
| Giá từng phần lô | 3,268,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, vòng van bằng hợp kim Coban-chrom được phủ lớp Polyester |
|
| Mã phần lô | PP2400039791 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van tim hai lá nhân tạo sinh học, lá van bằng màng ngoài tim heo, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400039792 |
| Giá từng phần lô | 1,924,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu nút mạch các cỡ dạng hạt khô, kích thước hạt 300 - 500µm |
|
| Mã phần lô | PP2400039793 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 936,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu nút mạch hình cầu, kích cỡ 40 - 1200µm |
|
| Mã phần lô | PP2400039794 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,305,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu nút mạch không tải thuốc, kích cỡ 40 - 1300µm |
|
| Mã phần lô | PP2400039795 |
| Giá từng phần lô | 192,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,887,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích cỡ 20 - 200µm |
|
| Mã phần lô | PP2400039796 |
| Giá từng phần lô | 2,688,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích cỡ 30 - 125µm |
|
| Mã phần lô | PP2400039797 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan tải thuốc, kích cỡ 70 - 500µm |
|
| Mã phần lô | PP2400039798 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu nút mạch tạm thời, bằng gelatin, kích cỡ 50 - 4000µm |
|
| Mã phần lô | PP2400039799 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng 0.017" → 0.027", dài 150 - 160cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039800 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính tối thiểu 0.014", dài ≥ 200cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039801 |
| Giá từng phần lô | 149,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,246,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch não, đường kính ≤ 0.008" |
|
| Mã phần lô | PP2400039802 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch não, đường kính 0.010", 0.014", 0.018'' |
|
| Mã phần lô | PP2400039803 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh siêu nhỏ, đường kính tối thiểu 0.008" |
|
| Mã phần lô | PP2400039804 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014", 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2400039805 |
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014", 0.018", phủ Silicon |
|
| Mã phần lô | PP2400039806 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014'', 0.016'' |
|
| Mã phần lô | PP2400039807 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu 0.016" |
|
| Mã phần lô | PP2400039808 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên, đường kính 0.014'', 0.018'', phủ Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2400039809 |
| Giá từng phần lô | 1,045,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp mạch vành, bằng thép không gỉ Durasteel đường kính ≥ 0.014'', dài ≥ 190cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039810 |
| Giá từng phần lô | 122,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,830,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành CTO, đường kính ≥ 0.014'', dài ≥ 180cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039811 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, đường kính ≥ 0.014'', dài ≥ 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039812 |
| Giá từng phần lô | 3,220,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Nitinol, dài ≥ 165cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039813 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,087,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer, đường kính ≥ 0.027", dài 150 - 160cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039814 |
| Giá từng phần lô | 72,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,083,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer, đường kính 0.0165", 0.021", dài 150 - 160cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039815 |
| Giá từng phần lô | 289,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,335,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, dài 130 - 155cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039816 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đầu có thể tự tháo rời, bằng Nitionol, dài ≤ 165cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039817 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng ≤ 0.0165" |
|
| Mã phần lô | PP2400039818 |
| Giá từng phần lô | 1,102,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,537,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng ≥ 0.021" |
|
| Mã phần lô | PP2400039819 |
| Giá từng phần lô | 771,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,576,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng tối thiểu 0.015" |
|
| Mã phần lô | PP2400039820 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,307,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông hút huyết khối mạch máu não, dài > 130cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039821 |
| Giá từng phần lô | 1,885,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên và tạng |
|
| Mã phần lô | PP2400039822 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên, dài ≥ 110cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039823 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, 3 lớp, bọc tungsten, phủ lớp hydrophilic, dài 110 - 130cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039824 |
| Giá từng phần lô | 1,710,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, đầu tip cong cổ thiên nga, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400039825 |
| Giá từng phần lô | 860,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, phủ lớp Hydrophilic, kèm vi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2400039826 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungsten phủ Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2400039827 |
| Giá từng phần lô | 2,535,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,036,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungsten phủ hydrophilic, đầu tip ≥ 1.9Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400039828 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông hỗ trợ thả coil |
|
| Mã phần lô | PP2400039829 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch vành, đầu tip thuôn ≥ 1.4Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400039830 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch vành, 2 nòng, ống hình bầu dục |
|
| Mã phần lô | PP2400039831 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch vành, có 2 nòng, dài ≥ 140cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039832 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông đi qua tổn thương CTO, đầu tip thuôn 1.3Fr, 1.8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400039833 |
| Giá từng phần lô | 775,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng van tim hai lá nhân tạo hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 26 → 36mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039834 |
| Giá từng phần lô | 1,625,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng van tim hai lá/ba lá nhân tạo loại bán cứng |
|
| Mã phần lô | PP2400039835 |
| Giá từng phần lô | 217,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,262,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng van tim ba lá nhân tạo mềm dẻo có chọn lọc, hình dạng lượn sóng 3D, cỡ 28 → 36mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039836 |
| Giá từng phần lô | 2,125,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng xoắn kim loại dạng coils dùng tắc mạch nội sọ và ngoại biên, đường kính 3 → 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039837 |
| Giá từng phần lô | 2,740,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút phình mạch máu não, đường kính 2 → 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039838 |
| Giá từng phần lô | 4,740,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ chế nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2400039839 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút túi phình mạch máu não và ngoại biên, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400039840 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng bộ điều khiển |
|
| Mã phần lô | PP2400039841 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.009" - 0.012" |
|
| Mã phần lô | PP2400039842 |
| Giá từng phần lô | 1,240,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.012" - 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2400039843 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước |
|
| Mã phần lô | PP2400039844 |
| Giá từng phần lô | 18,375,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 275,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng xoắn kim loại lớn dùng tắc mạch nội sọ và ngoại biên, đường kính 2 → 32mm |
|
| Mã phần lô | PP2400039845 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài ≥ 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039846 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng xoắn kim loại nút mạch não và ngoại biên có sợi siêu nhỏ, đường kính 0.0115" → 0.0145" |
|
| Mã phần lô | PP2400039847 |
| Giá từng phần lô | 592,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,887,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài ≥ 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2400039848 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi