Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2024 lần 4 (vật tư chuyên khoa Tim mạch) (gồm 459 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400105074-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2024 lần 4 (vật tư chuyên khoa Tim mạch) (gồm 459 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2400068022
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 454,423,754,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.816.356.320 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400039390 - Bình chứa dịch gắn với máy bơm hút huyết khối, thể tích 1000ml 15,750,000 236,250
2 PP2400039391 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm dây nối dài 20 - 25cm 575,000,000 8,625,000
3 PP2400039392 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm đồng hồ áp lực huỳnh quang 1,682,100,000 25,231,500
4 PP2400039393 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, loại đẩy và loại súng 57,500,000 862,500
5 PP2400039394 - Bộ dây dẫn tuần hoàn (ECMO) trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg 111,200,000 1,668,000
6 PP2400039395 - Bộ dụng cụ bít ống động mạch bằng coil 124,750,000 1,871,250
7 PP2400039396 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, bằng Polyamide và Polyethylene, phủ Hydrophilic, dài ≥ 140cm 42,000,000 630,000
8 PP2400039397 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, dài ≥ 136cm 84,000,000 1,260,000
9 PP2400039398 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, phủ Hydrophilic, lớp bên trong bằng PTFE, dài ≥ 140cm 40,500,000 607,500
10 PP2400039399 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, phủ Nylon và Pebax, dài ≥ 140cm 42,000,000 630,000
11 PP2400039400 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, cỡ 5 → 7Fr, dài ≥ 25cm 3,450,000 51,750
12 PP2400039401 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, cỡ 4 → 8Fr 258,000,000 3,870,000
13 PP2400039402 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, cỡ 4 → 8Fr, dài 7 → 10cm 500,000,000 7,500,000
14 PP2400039403 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, cỡ 6Fr, dài 10 → 16cm 535,200,000 8,028,000
15 PP2400039404 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 5 → 9Fr, dài 11 → 45cm 292,000,000 4,380,000
16 PP2400039405 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch quay xa, dài ≥ 7cm 182,000,000 2,730,000
17 PP2400039406 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 → 6Fr, dài 7 → 23cm 76,500,000 1,147,500
18 PP2400039407 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 → 7Fr, dài 7 → 23cm 222,500,000 3,337,500
19 PP2400039408 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, kích cỡ 6 - 7Fr, dài ≥ 10cm 420,000,000 6,300,000
20 PP2400039409 - Đầu đốt đơn cực sử dụng sóng cao tần 1,185,187,500 17,777,813
21 PP2400039410 - Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua đường ống thông 5,820,000,000 87,300,000
22 PP2400039411 - Bộ dụng cụ mở đưởng dùng trong can thiệp ngoại biên và xuyên gan qua da, cỡ 22G 450,000,000 6,750,000
23 PP2400039412 - Bộ kít đo độ Oxy bão hòa động mạch liên tục trong chạy tuần hoàn ngoài cơ thể, bằng nhựa PC 36,000,000 540,000
24 PP2400039413 - Bộ kít đo độ Oxy bão hòa tĩnh mạch liên tục trong chạy tuần hoàn ngoài cơ thể, bằng nhựa PC 15,750,000 236,250
25 PP2400039414 - Bộ nong dưới da dùng khi đặt cannula ECMO, phủ chất chống đông 176,700,000 2,650,500
26 PP2400039415 - Bộ phân phối 3 đường, áp lực ≥ 250psi, dây truyền thuốc cản quang 275,000,000 4,125,000
27 PP2400039416 - Bộ phân phối 2, 3 đường, áp lực ≥ 200psi 27,000,000 405,000
28 PP2400039417 - Bộ phân phối 3 đường, áp lực ≥ 600psi, có tay cầm 25,200,000 378,000
29 PP2400039418 - Bộ thả dù có van cầm máu 240,000,000 3,600,000
30 PP2400039419 - Bộ thả dù đóng lỗ tiểu nhĩ, kích cỡ 12Fr, 14Fr 74,250,000 1,113,750
31 PP2400039420 - Bộ thả dù đóng ống động mạch, liên thất, liên nhĩ, có cản quang, cỡ 6Fr → 12Fr 602,700,000 9,040,500
32 PP2400039421 - Bộ thả dù đóng thông liên nhĩ 126,000,000 1,890,000
33 PP2400039422 - Bộ thả dù đóng thông liên thất, liên nhĩ, có van vặn cầm máu áp suất cao 612,500,000 9,187,500
34 PP2400039423 - Bộ thay máu hoàn hồi dùng cho máy XTRA Cellsaver 457,290,000 6,859,350
35 PP2400039424 - Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, diện tích màng 0.5m², 1.5m² và 2.5m² 6,785,000,000 101,775,000
36 PP2400039425 - Bộ tim phổi nhân tạo trao đổi Oxy bên ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân ≥ 50kg 263,620,000 3,954,300
37 PP2400039426 - Bộ tim phổi nhân tạo trao đổi Oxy bên ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân 20 - 50kg 263,620,000 3,954,300
38 PP2400039427 - Bộ tim phổi nhân tạo, bằng polyethylene terephthalate, diện tích màng trao đổi khí 2.5 - 2.7m², lưu lượng máu trao đổi 1 - 7 lít/ phút 480,000,000 7,200,000
39 PP2400039428 - Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO) trong hồi sức cấp cứu kèm dây dẫn cho người bệnh trên 20kg 2,744,000,000 41,160,000
40 PP2400039429 - Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO) trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg 239,600,000 3,594,000
41 PP2400039430 - Bơm tiêm cản quang 150ml 210,000,000 3,150,000
42 PP2400039431 - Bơm tiêm dùng trong can thiệp mạch máu, cỡ 1ml, 3ml, 10ml 23,200,000 348,000
43 PP2400039432 - Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, cỡ 7 - 7.5Fr 1,260,000,000 18,900,000
44 PP2400039433 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não 255,000,000 3,825,000
45 PP2400039434 - Bóng nong đo kích thước lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 18 → 34mm 140,000,000 2,100,000
46 PP2400039435 - Bóng nong đo kích thước lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 24 → 34mm 125,000,000 1,875,000
47 PP2400039436 - Bóng nong đo lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 25 → 35mm 252,000,000 3,780,000
48 PP2400039437 - Bóng nong can thiệp hẹp động mạch não, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 10 - 40mm 287,500,000 4,312,500
49 PP2400039438 - Bóng nong can thiệp hẹp động mạch não, đường kính bóng 1.5 → 2.5mm 315,000,000 4,725,000
50 PP2400039439 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 12.0mm, dài ≥ 20mm 37,500,000 562,500
51 PP2400039440 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài > 20mm 316,000,000 4,740,000
52 PP2400039441 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài ≥ 20mm 246,000,000 3,690,000
53 PP2400039442 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 6.0mm, dài ≥ 15mm 378,000,000 5,670,000
54 PP2400039443 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxcel, đường kính bóng 2.0 → 8.0mm, dài 30 → 150mm 250,000,000 3,750,000
55 PP2400039444 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, Phủ thuốc Paclitaxel và Polysorbate/Sorbitol, đường kính bóng 2.0 → 12.0mm, dài 20 → 150mm 120,000,000 1,800,000
56 PP2400039445 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 1.5 → 7.0mm, dài 20 → 200mm 112,500,000 1,687,500
57 PP2400039446 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 7.0mm, dài 40 → 150mm 92,000,000 1,380,000
58 PP2400039447 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 7.0mm, dài 40 → 120mm 442,500,000 6,637,500
59 PP2400039448 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 -8.0mm, dài ≥ 90mm 79,000,000 1,185,000
60 PP2400039449 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 3.0 → 12.0mm, dài 20 → 200mm 126,000,000 1,890,000
61 PP2400039450 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 3.0 → 12.0mm, dài 20 → 250mm 147,600,000 2,214,000
62 PP2400039451 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 3.0 → 12.0mm, dài ≥ 20mm 70,000,000 1,050,000
63 PP2400039452 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 4.0 → 10.0mm, dài 20 → 120mm 37,335,000 560,025
64 PP2400039453 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 4.0 → 10.0mm, dài 20 → 200mm 42,910,000 643,650
65 PP2400039454 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 4.0 → 10.0mm, dài 20 → 60mm 44,000,000 660,000
66 PP2400039455 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 8.0mm, dài 10 → 220mm 294,000,000 4,410,000
67 PP2400039456 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 7.0mm, dài 20 → 200mm 246,000,000 3,690,000
68 PP2400039457 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 7.0mm, dài 20 → 150mm 86,850,000 1,302,750
69 PP2400039458 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 12.0 → 16.0mm, dài 40 → 60mm 420,000,000 6,300,000
70 PP2400039459 - Bóng nong can thiệp mạch vành dạng dao cắt 1,100,000,000 16,500,000
71 PP2400039460 - Bóng nong động mạch vành dùng trong vôi hóa nặng hoặc tái hẹp trong stent 1,764,000,000 26,460,000
72 PP2400039461 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 1.5 → 5.0mm, dài 10 → 50mm, bằng Grilamid 372,000,000 5,580,000
73 PP2400039462 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.25 → 4.5mm, dài 8 → 20mm, bằng Polyamide 735,000,000 11,025,000
74 PP2400039463 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 8 → 30mm, bằng Polyamide 1,440,000,000 21,600,000
75 PP2400039464 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 5.0mm, dài 6 → 25mm, bằng Pebax 734,500,000 11,017,500
76 PP2400039465 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.75 → 5.0mm, dài 8 → 18mm, bằng Nylon 2,765,000,000 41,475,000
77 PP2400039466 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 4.5mm, dài 8 → 25mm, bằng Nylon 720,000,000 10,800,000
78 PP2400039467 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 30mm, bằng Elastomer và Polyamide 590,000,000 8,850,000
79 PP2400039468 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 30mm, bằng Nylon/Pebax 639,000,000 9,585,000
80 PP2400039469 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 27mm, bằng Nylon/Pebax 2,070,000,000 31,050,000
81 PP2400039470 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 27mm, bằng Polymer 1,035,000,000 15,525,000
82 PP2400039471 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 20mm, bằng Semi Crystalline Polymer 1,770,000,000 26,550,000
83 PP2400039472 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 6.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Nylon 2,796,500,000 41,947,500
84 PP2400039473 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.5 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Nylon 300,000,000 4,500,000
85 PP2400039474 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 10 → 20mm 362,500,000 5,437,500
86 PP2400039475 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Pebax 367,500,000 5,512,500
87 PP2400039476 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 8 → 30mm, bằng Nylon 1,580,000,000 23,700,000
88 PP2400039477 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 5 → 30mm, bằng Pebax 1,278,000,000 19,170,000
89 PP2400039478 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 5 → 40mm, bằng Nylon/ Polyamide 251,950,000 3,779,250
90 PP2400039479 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Polyamide 730,000,000 10,950,000
91 PP2400039480 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 3.5mm, dài 6 → 20mm, bằng Polyamide 630,000,000 9,450,000
92 PP2400039481 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 4.0mm, dài 8 → 30mm, bằng Nylon/Pebax 1,598,000,000 23,970,000
93 PP2400039482 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 5.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Pebax 400,000,000 6,000,000
94 PP2400039483 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 10 → 30mm, bằng Pebax 395,000,000 5,925,000
95 PP2400039484 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Nylon 1,035,000,000 15,525,000
96 PP2400039485 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Semi Crystalline Co-Polymer 1,637,800,000 24,567,000
97 PP2400039486 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 5.0mm, dài 5 → 40mm, bằng Nylon/Pebax 341,500,000 5,122,500
98 PP2400039487 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Pebax 415,000,000 6,225,000
99 PP2400039488 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 10 → 40mm, bằng Polyamide 222,500,000 3,337,500
100 PP2400039489 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 10 → 50mm, bằng Polyamide 318,500,000 4,777,500
101 PP2400039490 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 12 → 30mm, bằng Polyamide 318,500,000 4,777,500
102 PP2400039491 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Pebax 345,000,000 5,175,000
103 PP2400039492 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.75 → 4.0mm, dài 10 → 15mm, bằng Nylon, có hệ thống dây dẫn kép 2,500,000,000 37,500,000
104 PP2400039493 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 25 → 40mm 329,000,000 4,935,000
105 PP2400039494 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 10 → 40mm 480,000,000 7,200,000
106 PP2400039495 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 10 → 30mm 840,000,000 12,600,000
107 PP2400039496 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 10 → 40mm 1,530,900,000 22,963,500
108 PP2400039497 - Bóng nong phá vách liên nhĩ, đường kính bóng 9.5 → 13.5mm 41,580,000 623,700
109 PP2400039498 - Bóng nong van động mạch phổi và động mạch chủ áp lực cao, đường kính bóng 5.0 → 25.0mm, dài 20 → 60mm 132,000,000 1,980,000
110 PP2400039499 - Bóng nong van động mạch phổi và hỗ trợ TAVI, áp lực thấp, đường kính bóng 4.0 → 30.0mm, dài 20 → 60mm 125,000,000 1,875,000
111 PP2400039500 - Bóng nong van động mạch phổi, áp lực thấp/cao, đường kính bóng 6.0 → 22.0mm, dài 20 → 60mm 396,900,000 5,953,500
112 PP2400039501 - Cannula động mạch chủ đầu cong 90° dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể 35,910,000 538,650
113 PP2400039502 - Cannula động mạch chủ đầu thẳng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể 22,050,000 330,750
114 PP2400039503 - Cannula động mạch đùi dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể, cỡ 15 → 21Fr 441,000,000 6,615,000
115 PP2400039504 - Cannula động mạch đùi dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể, cỡ 8 → 14Fr 27,000,000 405,000
116 PP2400039505 - Cannula động mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 15 → 23Fr 494,500,000 7,417,500
117 PP2400039506 - Cannula động mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, dài ≥ 22cm 44,835,000 672,525
118 PP2400039507 - Cannula động mạch trẻ em dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể 112,000,000 1,680,000
119 PP2400039508 - Cannula tĩnh mạch chủ dưới dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể 18,000,000 270,000
120 PP2400039509 - Cannula tĩnh mạch đùi dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, đầu típ dài ≥ 50cm, cỡ 15 → 25Fr 60,000,000 900,000
121 PP2400039510 - Cannula tĩnh mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 19 → 29Fr 621,600,000 9,324,000
122 PP2400039511 - Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 1 tầng đầu cong, co nối 1/4" hoặc 3/8" 195,000,000 2,925,000
123 PP2400039512 - Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 2 tầng nhĩ phải, lò xo tăng cường 27,195,000 407,925
124 PP2400039513 - Cannula tĩnh mạch đùi trẻ em dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể, cỡ 8 → 14Fr 45,000,000 675,000
125 PP2400039514 - Cannula truyền dung dịch liệt tim ngược dòng, cỡ 15Fr, dài tối thiểu 30cm 31,990,000 479,850
126 PP2400039515 - Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ, cỡ 12G, 14G, dài ≥ 30cm 60,000,000 900,000
127 PP2400039516 - Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ, cỡ 7 → 9Fr 40,000,000 600,000
128 PP2400039517 - Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng trực tiếp vào lỗ vành ở trẻ em 3,150,000 47,250
129 PP2400039518 - Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng trực tiếp vào lỗ vành, chiều dài tối thiểu 25cm 13,240,500 198,608
130 PP2400039519 - Cannula truyền dung dịch liệt tim, đầu silicone, cỡ 12Fr, dài tối thiểu 19cm 36,750,000 551,250
131 PP2400039520 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại cáp nối cho 20 điện cực 33,000,000 495,000
132 PP2400039521 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện, cỡ 7Fr, đầu điện cực 4mm 147,000,000 2,205,000
133 PP2400039522 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện 28,350,000 425,250
134 PP2400039523 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 1 chiều, cỡ 7Fr 344,400,000 5,166,000
135 PP2400039524 - Cáp nối catheter cắt đốt rối loạn điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 25pin 27,090,000 406,350
136 PP2400039525 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, cỡ 8Fr, đầu điện cực 3.5mm 756,000,000 11,340,000
137 PP2400039526 - Cáp nối catheter cắt đốt rối loạn điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 34pin 27,090,000 406,350
138 PP2400039527 - Dây dẫn, dây truyền dịch cho máy tưới rửa, trong điều trị điện sinh lý tim 9,555,000 143,325
139 PP2400039528 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm 116,550,000 1,748,250
140 PP2400039529 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 34pin 27,300,000 409,500
141 PP2400039530 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, phần đầu uốn cong 02 chiều, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm 78,750,000 1,181,250
142 PP2400039531 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 điện cực, đầu uốn cong cố định, cỡ 5Fr, dài ≥ 110cm 36,750,000 551,250
143 PP2400039532 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 điện cực, đầu uốn cong 1 chiều, cỡ 6Fr, dài > 90cm 39,375,000 590,625
144 PP2400039533 - Cáp nối Catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 12pin 14,700,000 220,500
145 PP2400039534 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 22 điện cực, 5 nhánh, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm 241,500,000 3,622,500
146 PP2400039535 - Cáp nối Catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D 26,250,000 393,750
147 PP2400039536 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, cỡ 8Fr, đầu điện cực 4mm, dùng với dịch truyền 124,000,000 1,860,000
148 PP2400039537 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, tự động khóa 1,100,000,000 16,500,000
149 PP2400039538 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, dài 150 → 300cm 52,500,000 787,500
150 PP2400039539 - Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 33,000,000 495,000
151 PP2400039540 - Dụng cụ cắt đốt điện sinh lý tim, uống cong khoảng 270°, cỡ 7Fr 720,000,000 10,800,000
152 PP2400039541 - Catheter chẩn đoán điện sinh lý tim loại 4 điện cực, độ cong cố định, cỡ 4Fr, 5Fr 375,000,000 5,625,000
153 PP2400039542 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực lái chuyển hướng, dài ≥ 115cm 596,000,000 8,940,000
154 PP2400039543 - Chỉ khâu không tiêu bằng ePTFE, từ số 2-0 tới 5-0, dài 75cm, 2 kim dài 13 - 25mm 3/8C hoặc 1/2C 128,700,000 1,930,500
155 PP2400039544 - Đầu đo độ bão hòa oxy và hematocrit, nhiệt độ dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể 106,200,000 1,593,000
156 PP2400039545 - Đầu đo oxy máu não dưới mô, không xâm lấn, người lớn, trẻ em 672,000,000 10,080,000
157 PP2400039546 - Đầu đo oxy máu não dưới mô, không xâm lấn, trẻ sơ sinh 78,000,000 1,170,000
158 PP2400039547 - Đầu dò siêu âm mạch vành 5Fr, 6Fr có tần số 40MHz, chiều dài ≥ 135cm 2,310,000,000 34,650,000
159 PP2400039548 - Đầu dò siêu âm mạch vành 5Fr, 6Fr có tần số 60MHz, chiều dài ≥ 135cm 9,625,600,000 144,384,000
160 PP2400039549 - Thanh trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch 230,400,000 3,456,000
161 PP2400039550 - Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 45MHz, đường kính bên ngoài trục tối thiểu 3.5Fr 1,840,000,000 27,600,000
162 PP2400039551 - Đầu mũi khoan kim cương bào mảng xơ vữa, đường kính 1.25 - 2.5mm 405,900,000 6,088,500
163 PP2400039552 - Đầu nối Y dạng bấm và vặn 506,000,000 7,590,000
164 PP2400039553 - Dây bơm cản quang áp lực cao, chịu áp lực ≥ 500psi, dài 150 - 190cm 231,000,000 3,465,000
165 PP2400039554 - Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, hạng cân <10kg 677,250,000 10,158,750
166 PP2400039555 - Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể cho hạng cân 20-40kg và trên 40kg 1,417,500,000 21,262,500
167 PP2400039556 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, dài 75 → 260cm 70,500,000 1,057,500
168 PP2400039557 - Dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp Hydrophilic, đường kính 0.014" 80,000,000 1,200,000
169 PP2400039558 - Dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp Hydrophilic, đường kính tối thiểu 0.016" 61,940,000 929,100
170 PP2400039559 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.014", dài 200 - 300cm 240,000,000 3,600,000
171 PP2400039560 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 200 - 260cm 34,500,000 517,500
172 PP2400039561 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 45 → 180cm 146,000,000 2,190,000
173 PP2400039562 - Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài ≥ 150cm 663,000,000 9,945,000
174 PP2400039563 - Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài ≥ 80cm 895,700,000 13,435,500
175 PP2400039564 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, chiều dài ≥ 150cm 441,000,000 6,615,000
176 PP2400039565 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, có lớp heparin, dài ≥ 80cm 442,500,000 6,637,500
177 PP2400039566 - Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa và có đầu khoan, đường kính 1.25 → 2.0mm 2,653,875,000 39,808,125
178 PP2400039567 - Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa 265,500,000 3,982,500
179 PP2400039568 - Dây dẫn đo áp lực dòng chảy động mạch vành, dây dẫn ≥ 175cm 1,100,000,000 16,500,000
180 PP2400039569 - Dây dẫn đo áp lực trữ lượng mạch vành có lõi nguyên khối, phủ Polymer 735,000,000 11,025,000
181 PP2400039570 - Dây dẫn can thiệp mạch vành, đường kính 0.014'' 2,760,000,000 41,400,000
182 PP2400039571 - Dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh, dài 260cm, 300cm 100,800,000 1,512,000
183 PP2400039572 - Dây dẫn siêu cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh, dài ≥ 260cm 220,500,000 3,307,500
184 PP2400039573 - Dây dẫn máy tạo nhịp thượng tâm mạc đơn cực 32,000,000 480,000
185 PP2400039574 - Dây dẫn máy tạo nhịp thượng tâm mạc lưỡng cực 50,000,000 750,000
186 PP2400039575 - Dây nối áp lực ≤ 8 bar 53,550,000 803,250
187 PP2400039576 - Dây nối với máy bơm hút huyết khối, dài 200 - 300cm 110,000,000 1,650,000
188 PP2400039577 - Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực dây điện cực dài ≤ 110cm 47,250,000 708,750
189 PP2400039578 - Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực, dây điện cực dài ≥ 110cm 94,500,000 1,417,500
190 PP2400039579 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác 520,000,000 7,800,000
191 PP2400039580 - Dù đóng đa năng dạng lưới 1,560,000,000 23,400,000
192 PP2400039581 - Dù đóng lỗ bầu dục bằng Nitinol phủ titanium 235,000,000 3,525,000
193 PP2400039582 - Dù đóng lỗ còn ống động mạch và thông liên thất 573,050,000 8,595,750
194 PP2400039583 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại có khẩu kính nén nhỏ 4,330,000,000 64,950,000
195 PP2400039584 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ, đường kính 13.5 → 39mm 2,230,000,000 33,450,000
196 PP2400039585 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ, đường kính 20 → 30mm 1,225,000,000 18,375,000
197 PP2400039586 - Dù đóng lỗ thông liên thất, cỡ 4 → 12mm 268,000,000 4,020,000
198 PP2400039587 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng, cỡ 8 → 14mm 229,220,000 3,438,300
199 PP2400039588 - Dù đóng lỗ thông ống động mạch được chỉ định trên cả trẻ sơ sinh 127,050,000 1,905,750
200 PP2400039589 - Dù đóng ống động mạch, cỡ 4 → 8mm 114,500,000 1,717,500
201 PP2400039590 - Dù đóng thông dò động mạch, tĩnh mạch, cỡ 10 → 22mm 172,000,000 2,580,000
202 PP2400039591 - Dù đóng thông động tĩnh mạch dạng lưới, hình trụ, cỡ 10 → 16mm 53,500,000 802,500
203 PP2400039592 - Dụng cụ chốt cố định nút thắt chỉ dùng trong phẫu thuật van tim 1,769,040,000 26,535,600
204 PP2400039593 - Dụng cụ cố định mạch vành, khớp nối bằng Polycarbonate 162,000,000 2,430,000
205 PP2400039594 - Dụng cụ cố định mạch vành, khớp xoay bằng thép không gỉ 267,750,000 4,016,250
206 PP2400039595 - Dụng cụ đóng lỗ bầu dục bằng nitinol dạng lưới 280,000,000 4,200,000
207 PP2400039596 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng cách khâu chỉ 3,150,000,000 47,250,000
208 PP2400039597 - Dụng cụ đóng tiểu nhĩ 880,000,000 13,200,000
209 PP2400039598 - Dụng cụ hỗ trợ nối mạch máu trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành 303,150,000 4,547,250
210 PP2400039599 - Dụng cụ kết nối sử dụng trong bào mảng xơ vữa cho tổn thương tắc mãn tính vôi hóa 101,475,000 1,522,125
211 PP2400039600 - Dụng cụ bắt dị vật kích thước lớn 76,500,000 1,147,500
212 PP2400039601 - Dụng cụ bắt dị vật trong tim, mạch máu 458,000,000 6,870,000
213 PP2400039602 - Dụng cụ bắt dị vật kích thước nhỏ 38,250,000 573,750
214 PP2400039603 - Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại nhỏ để thắt và cắt chỉ khâu trong phẫu thuật van tim ít xâm lấn 198,000,000 2,970,000
215 PP2400039604 - Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại nhỏ để thắt và cắt chỉ khâu trong phẫu thuật van tim nội soi 289,800,000 4,347,000
216 PP2400039605 - Dụng cụ thổi CO2 trong mổ mạch vành 135,000,000 2,025,000
217 PP2400039606 - Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa 141,000,000 2,115,000
218 PP2400039607 - Dung dịch dùng bảo quản mô, tạng, giác mạc và có tác dụng liệt tim 3,466,250,000 51,993,750
219 PP2400039608 - Stent lấy huyết khối can thiệp mạch máu não, đường kính 4.0 → 6.0mm, dài 20 → 40mm 2,475,000,000 37,125,000
220 PP2400039609 - Stent lấy huyết khối có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài 123,000,000 1,845,000
221 PP2400039610 - Stent lấy huyết khối trong lòng mạch não, đường kính 3.0 → 6.0mm, dài 30 → 48mm 1,187,500,000 17,812,500
222 PP2400039611 - Stent lấy huyết khối mạch máu não, tự bung 1,040,000,000 15,600,000
223 PP2400039612 - Chất tắc mạch dị dạng mạch máu não tuỷ dạng lỏng 2,624,175,000 39,362,625
224 PP2400039613 - Kim chọc vách liên nhĩ, tương thích nòng kim dẫn đường 8 - 8.5Fr 27,000,000 405,000
225 PP2400039614 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng Nitinol 1,029,000,000 15,435,000
226 PP2400039615 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng thép không gỉ 342,750,000 5,141,250
227 PP2400039616 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại tạm thời dùng lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới 298,500,000 4,477,500
228 PP2400039617 - Mạch máu nhân tạo 3 - 4 nhánh, kết hợp stent graft dùng phẫu thuật phình hoặc bóc tách động mạch chủ ngực 2,275,000,000 34,125,000
229 PP2400039618 - Mạch máu nhân tạo 3 - 4 nhánh, kết hợp stent graft dùng tái tạo cung động mạch chủ 2,450,000,000 36,750,000
230 PP2400039619 - Mạch máu nhân tạo 3 - 4 nhánh, tẩm Gelatin 170,000,000 2,550,000
231 PP2400039620 - Mạch máu nhân tạo chữ Y bằng polyester, tẩm Gelatin, dài ≥ 40cm 383,490,000 5,752,350
232 PP2400039621 - Mạch máu nhân tạo chữ Y bằng polyester, tẩm Gelatin, dài ≥ 45cm 800,000,000 12,000,000
233 PP2400039622 - Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van, dài 100 - 110mm 1,200,000,000 18,000,000
234 PP2400039623 - Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van, dài 120 - 130mm 350,000,000 5,250,000
235 PP2400039624 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polytetrafluoroethylene, đường kính 5mm, dài ≥ 50cm có vòng xoắn toàn phần 29,400,000 441,000
236 PP2400039625 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polytetrafluoroethylene, đường kính 6 - 8mm, dài tối thiểu 50cm, có vòng xoắn toàn phần 99,400,000 1,491,000
237 PP2400039626 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polytetrafluoroethylene, đường kính 6 - 8mm, dài tối thiểu 80cm, có vòng xoắn toàn phần 180,000,000 2,700,000
238 PP2400039627 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm collagen, đường kính 16 → 20mm, dài ≥ 30cm 118,000,000 1,770,000
239 PP2400039628 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polyester tẩm Gelatin, đường kính 26 → 32mm, dài ≥ 30cm 130,000,000 1,950,000
240 PP2400039629 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polyester tẩm Gelatin, đường kính 8 → 32mm, dài 20 - 30cm 520,000,000 7,800,000
241 PP2400039630 - Mạch máu nhân tạo có ngâm tẩm gelatin cho phình gốc động mạch chủ 425,000,000 6,375,000
242 PP2400039631 - Miếng chống dính trong phẫu thuật tim 158,500,000 2,377,500
243 PP2400039632 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng ≤ 22g 67,000,000 1,005,000
244 PP2400039633 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 21g 184,650,000 2,769,750
245 PP2400039634 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 22g 150,000,000 2,250,000
246 PP2400039635 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 25g 195,000,000 2,925,000
247 PP2400039636 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 21 - 22g 150,000,000 2,250,000
248 PP2400039637 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động trong lượng 31 - 32g 600,000,000 9,000,000
249 PP2400039638 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động trọng lượng 31 - 32g kèm dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái kích thước ≤ 4.1F 242,000,000 3,630,000
250 PP2400039639 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 18 - 20g 850,000,000 12,750,000
251 PP2400039640 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 19 - 20g 950,000,000 14,250,000
252 PP2400039641 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 25g 395,000,000 5,925,000
253 PP2400039642 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 - 24g, cho phép chụp MRI toàn thân 1.5T và 3T 1,875,000,000 28,125,000
254 PP2400039643 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 - 24g, cho phép chụp MRI toàn thân 3T 2,240,000,000 33,600,000
255 PP2400039644 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 23 - 24g 3,668,000,000 55,020,000
256 PP2400039645 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 27 - 28g 410,000,000 6,150,000
257 PP2400039646 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng theo vận động, dùng dây thượng tâm mạc, trọng lượng ≤ 25 244,000,000 3,660,000
258 PP2400039647 - Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 79 - 81g 431,060,000 6,465,900
259 PP2400039648 - Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 80 - 81g 560,000,000 8,400,000
260 PP2400039649 - Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 82 - 83g 484,800,000 7,272,000
261 PP2400039650 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 25 - 27g 219,000,000 3,285,000
262 PP2400039651 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 26 - 27g 290,000,000 4,350,000
263 PP2400039652 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 29 - 31g 255,000,000 3,825,000
264 PP2400039653 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 31- 32g 229,500,000 3,442,500
265 PP2400039654 - Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 66 - 68g 1,390,000,000 20,850,000
266 PP2400039655 - Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 74 - 75g 2,905,000,000 43,575,000
267 PP2400039656 - Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 76 - 77 g 1,995,000,000 29,925,000
268 PP2400039657 - Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 26 - 28g 1,335,000,000 20,025,000
269 PP2400039658 - Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 67 - 68g 780,000,000 11,700,000
270 PP2400039659 - Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 76 - 77g 802,400,000 12,036,000
271 PP2400039660 - Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 77 - 78g 760,000,000 11,400,000
272 PP2400039661 - Miếng dán kiểm soát mức dịch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, hình chữ nhật 115,000,000 1,725,000
273 PP2400039662 - Miếng gạc cầm máu kích thước 0.8 x 1.5" tẩm Kaolin dùng trong can thiệp qua da đường quay 198,000,000 2,970,000
274 PP2400039663 - Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4 x 6cm (± 05%) 153,750,000 2,306,250
275 PP2400039664 - Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 10 x 15cm (± 05%) 270,000,000 4,050,000
276 PP2400039665 - Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4 x 4cm (± 05%) 99,900,000 1,498,500
277 PP2400039666 - Miếng đệm khâu phẫu thuật khoảng 152 x 25 x 1.65mm (± 05%) 617,100,000 9,256,500
278 PP2400039667 - Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 10 → 20Fr 65,961,000 989,415
279 PP2400039668 - Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 12 → 20Fr, 30 - 40cm 69,300,000 1,039,500
280 PP2400039669 - Ống thông can thiệp mạch vành và tim bẩm sinh, kích cỡ 5 - 8Fr 80,000,000 1,200,000
281 PP2400039670 - Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 6Fr, 7Fr 210,000,000 3,150,000
282 PP2400039671 - Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 6Fr, 7Fr, 8Fr 2,772,000,000 41,580,000
283 PP2400039672 - Ống thông can thiệp mạch vành, dài ≥ 100cm 230,000,000 3,450,000
284 PP2400039673 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh 4.2Fr, dài 105 - 130cm 240,000,000 3,600,000
285 PP2400039674 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh dạng sheath, dài 80 - 110cm 1,200,000,000 18,000,000
286 PP2400039675 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh dạng sheath, dài 80 → 100cm 420,000,000 6,300,000
287 PP2400039676 - Ống thông chẩn đoán dạng đuôi heo, 4Fr, 5Fr 17,400,000 261,000
288 PP2400039677 - Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu não, tủy và ngoại biên, dạng đan bện 2,370,000,000 35,550,000
289 PP2400039678 - Ống thông chụp mạch vành đường quay đa năng trái và phải 657,300,000 9,859,500
290 PP2400039679 - Ống thông chụp mạch vành có cấu trúc lưới kép, các cỡ 209,000,000 3,135,000
291 PP2400039680 - Ống thông chẩn đoán tim đa năng, có cấu trúc lưới kép, các cỡ 48,300,000 724,500
292 PP2400039681 - Ống thông chẩn đoán tim mạch, dạng JL, JR, AL, AR, Pigtail, các cỡ 171,200,000 2,568,000
293 PP2400039682 - Ống thông chẩn đoán tim, các cỡ 23,000,000 345,000
294 PP2400039683 - Ống thông chẩn đoán mạch máu não, tạng, vành và ngoại biên, cỡ 4F, 5F, chiều dài 65 → 125cm 218,000,000 3,270,000
295 PP2400039684 - Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu tạng, dài 70 → 100cm 94,500,000 1,417,500
296 PP2400039685 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên tắc mãn tính, dài 135 → 150cm 180,950,000 2,714,250
297 PP2400039686 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, 65 → 150cm 54,000,000 810,000
298 PP2400039687 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, dài 45 → 90cm 283,500,000 4,252,500
299 PP2400039688 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh, đường kính trong tối thiểu 0.070", dài 90 - 100cm 66,150,000 992,250
300 PP2400039689 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh dạng sheath, đường kính trong ≥ 0.090" 378,000,000 5,670,000
301 PP2400039690 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh tiếp cận đầu xa, đường kính ≥ 0.071", dài 95 - 110cm 22,050,000 330,750
302 PP2400039691 - Ống thông đưa dây tạo nhịp vào vị trí bó HIS hoặc bó nhánh trái 90,000,000 1,350,000
303 PP2400039692 - Ống thông làm tiêu huyết khối trong mạch máu ngoại biên, các cỡ 90,000,000 1,350,000
304 PP2400039693 - Ống thông dẫn đường hỗ trợ xuyên vách, dài 70 - 72cm 75,000,000 1,125,000
305 PP2400039694 - Ống thông đường dẫn hỗ trợ xuyên vách liên nhĩ, dài > 60cm 18,600,000 279,000
306 PP2400039695 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành, các cỡ 246,000,000 3,690,000
307 PP2400039696 - Ống thông hỗ trợ đưa các dụng cụ can thiệp mạch vành đến các tổn thương khó tiếp cận 315,000,000 4,725,000
308 PP2400039697 - Ống thông hút huyết khối mạch não loại nhỏ, đường kính trong tối thiểu 0.035'', dài > 150cm 194,995,500 2,924,933
309 PP2400039698 - Ống thông lấy huyết khối mạch máu não cỡ lớn, đường kính trong tối thiểu 0.072", dài 130 - 135cm 2,134,440,000 32,016,600
310 PP2400039699 - Ống thông trung gian cho can thiệp mạch não 1,125,000,000 16,875,000
311 PP2400039700 - Ống thử chức năng đông máu dùng cho máy cầm tay tại chỗ 688,500,000 10,327,500
312 PP2400039701 - Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho người lớn, diện tích màng lọc 0.9m² 300,000,000 4,500,000
313 PP2400039702 - Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em/ người lớn, diện tích màng lọc 0.2m², 0.6m² 201,670,000 3,025,050
314 PP2400039703 - Quả lọc máu tim phổi người lớn, diện tích màng lọc tối thiểu 1.2m² 864,780,000 12,971,700
315 PP2400039704 - Quả lọc máu tim phổi trẻ em, diện tích màng lọc 0.3m², 0.7m² 464,100,000 6,961,500
316 PP2400039705 - Shunt mạch vành, kích cỡ 1.25 → 2.0mm 87,200,000 1,308,000
317 PP2400039706 - Stent can thiệp động mạch chậu tự bung, đường kính 7.0 → 10.0mm, dài 30 → 80mm 239,400,000 3,591,000
318 PP2400039707 - Stent can thiệp động mạch chậu bung bằng bóng, đường kính 5.0 → 10.0mm, dài 18 → 58mm 231,525,000 3,472,875
319 PP2400039708 - Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, đường kính ≥ 4mm, dài 16 → 39mm 204,000,000 3,060,000
320 PP2400039709 - Stent chặn cổ túi phình mạch não, đường kính 3.0 → 4.5mm, dài 15 → 40mm 135,000,000 2,025,000
321 PP2400039710 - Stent điều trị hẹp mạch máu nội sọ dạng tự bung 286,000,000 4,290,000
322 PP2400039711 - Stent hỗ trợ điều trị túi phình mạch não và dùng trong hẹp nội sọ 217,800,000 3,267,000
323 PP2400039712 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có màng bọc, đường kính 5.0 → 10.0mm, dài 18 → 58mm 975,000,000 14,625,000
324 PP2400039713 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên-chủ, đường kính 12.0 → 24.0mm, dài 18 → 58mm 375,000,000 5,625,000
325 PP2400039714 - Stent động mạch ngoại biên tự bung dùng điều trị trong tổn thương hẹp nội - ngoại vi ở bệnh nhân ghép AV và AV rò gỉ 210,000,000 3,150,000
326 PP2400039715 - Stent graft động mạch ngoại biên bung bằng bóng, đường kính 5.0 → 10.0mm, dài 38 → 58mm 180,000,000 2,700,000
327 PP2400039716 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, đường kính 6.0 → 7.0mm, dài 40 → 150mm 987,500,000 14,812,500
328 PP2400039717 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Coban-crom hoặc Cobalt - Chromium, đường kính 5.0 → 10.0mm, dài 18 → 58mm 185,000,000 2,775,000
329 PP2400039718 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Elgiloy, đường kính 12.0 → 16.0mm, dài 40 → 90mm 1,236,000,000 18,540,000
330 PP2400039719 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 5.0 → 10.0mm , dài 17 → 57mm 231,525,000 3,472,875
331 PP2400039720 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung bằng nitinol có phủ silicon, đường kính 4.0 → 7.0mm, dài 80 → 200mm 449,700,000 6,745,500
332 PP2400039721 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung bằng nitinol có phủ silicon, đường kính 5.0 → 7.0mm, dài 30 → 200mm 449,700,000 6,745,500
333 PP2400039722 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, dạng xoắn ốc, đường kính 5.0 → 7.0mm, dài 100 → 150mm 280,000,000 4,200,000
334 PP2400039723 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, đường kính 5.0 → 8.0mm, dài 60 → 150mm 315,000,000 4,725,000
335 PP2400039724 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, đường kính 5.0 → 12.0mm, dài 40 → 100mm 89,950,000 1,349,250
336 PP2400039725 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, đường kính 5.0 → 14.0mm, dài 40 → 100mm 285,000,000 4,275,000
337 PP2400039726 - Stent ngoại biên tự bung chất liệu nitinol có thanh cuộn kiểm soát tốc độ thả stent 78,000,000 1,170,000
338 PP2400039727 - Stent chặn cổ túi phình dạng lưới có thể đóng mở bằng tay cầm bên ngoài 74,000,000 1,110,000
339 PP2400039728 - Stent có màng bọc chữa túi phình mạch vành, đường kính 2.5 → 3.5mm, dài 15 - 26mm 292,500,000 4,387,500
340 PP2400039729 - Stent động mạch cảnh 2 lớp, đường kính 6.0 → 8.0mm 304,000,000 4,560,000
341 PP2400039730 - Stent động mạch cảnh tự bung, bằng Nitilol đường kính 6.0 → 10.0mm, dài ≥ 20mm 273,000,000 4,095,000
342 PP2400039731 - Stent động mạch cảnh tự bung, đường kính 6.0 → 10.0mm, dài 20 → 60mm 132,500,000 1,987,500
343 PP2400039732 - Stent động mạch chủ có màng bọc, đường kính 12.0 → 24.0mm, dài 16 → 60mm 138,120,000 2,071,800
344 PP2400039733 - Stent graft động mạch chủ ngực bằng hợp kim Nitinol 2,595,000,000 38,925,000
345 PP2400039734 - Stent graft động mạch chủ ngực, bằng hợp kim nitinol, đường kính 22.0 → 46.0mm, dài 105 - 210mm 2,780,000,000 41,700,000
346 PP2400039735 - Stent graft động mạch chủ ngực, cơ chế Bóp-rồi-Thả 2,650,000,000 39,750,000
347 PP2400039736 - Stent động mạch thận bung bằng bóng, đường kính 4.5 → 7.0mm, dài 15→ 19mm 89,500,000 1,342,500
348 PP2400039737 - Stent động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, bằng Cobalt Chromium 4,200,000,000 63,000,000
349 PP2400039738 - Stent động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, bằng coban - chrom, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 36mm 4,200,000,000 63,000,000
350 PP2400039739 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, bằng Platinum Chromium (PtCr), phủ lớp polymer, đường kính 2.25 → 5.0mm, dài 8 → 48mm 18,200,000,000 273,000,000
351 PP2400039740 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm 8,700,000,000 130,500,000
352 PP2400039741 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, bằng hợp kim Cobalt-Chromium, phủ lớp polymer 8,700,000,000 130,500,000
353 PP2400039742 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 3.5 → 4.5mm, dài 8 → 32mm 6,000,000,000 90,000,000
354 PP2400039743 - Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 14 → 38mm 1,891,500,000 28,372,500
355 PP2400039744 - Stent động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 8 → 44mm 1,925,000,000 28,875,000
356 PP2400039745 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bằng Cobalt Chromium 680,000,000 10,200,000
357 PP2400039746 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm, dài 8 → 40mm 923,100,000 13,846,500
358 PP2400039747 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm, dài 9 → 38mm 2,140,000,000 32,100,000
359 PP2400039748 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.5mm, dài 9 → 39mm 1,089,000,000 16,335,000
360 PP2400039749 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 5.0mm, dài 10 → 48mm 362,000,000 5,430,000
361 PP2400039750 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 8 → 48mm 1,125,000,000 16,875,000
362 PP2400039751 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 38mm 1,849,000,000 27,735,000
363 PP2400039752 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 40mm 17,580,000,000 263,700,000
364 PP2400039753 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 58mm 2,720,000,000 40,800,000
365 PP2400039754 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 3.0 → 3.5mm, dài 20 → 25mm 3,000,000,000 45,000,000
366 PP2400039755 - Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, đường kính 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 38mm 19,885,500,000 298,282,500
367 PP2400039756 - Stent động mạch vành tự tiêu phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 9 → 38mm 7,900,000,000 118,500,000
368 PP2400039757 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.0 → 4.5mm, dài 8 → 48mm 960,000,000 14,400,000
369 PP2400039758 - Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus, có khớp mở, đường kính 2.25 → 3.5mm, dài ≥ 14mm 2,790,200,000 41,853,000
370 PP2400039759 - Stent mạch vành phủ thuốc sirolimus, đường kính 2.25 → 4.5mm, dài 9 → 48mm 1,284,000,000 19,260,000
371 PP2400039760 - Stent graft động mạch chủ ngực - bụng, cơ chế bung stent điều khiển bằng cách bóp - thả 650,000,000 9,750,000
372 PP2400039761 - Stent graft động mạch chủ - chậu, có nhánh bảo tồn động mạch chậu trong 360,000,000 5,400,000
373 PP2400039762 - Stent graft động mạch chủ bụng 7,830,000,000 117,450,000
374 PP2400039763 - Stent graft động mạch chủ bụng, bằng hợp kim Nitinol, phủ Polyester, đường kính 23 → 36mm, dài ≥ 100mm 2,624,000,000 39,360,000
375 PP2400039764 - Stent graft động mạch chủ bụng, kèm theo tối đa 2 miếng ghép phụ 1,400,000,000 21,000,000
376 PP2400039765 - Stent graft động mạch chủ bụng và 1 bên động mạch chậu, bằng hợp kim Nitinol, đường kính 23 → 36mm, dài ≥ 100mm 1,640,000,000 24,600,000
377 PP2400039766 - Stent graft động mạch chủ bụng bổ sung 300,000,000 4,500,000
378 PP2400039767 - Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung 560,000,000 8,400,000
379 PP2400039768 - Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung bằng hợp kim Nitinol, phủ Polyester 234,000,000 3,510,000
380 PP2400039769 - Stent động mạch chủ ngực, chủ chậu, thận... đường kính 5.0 → 10.0mm, dài > 15mm 140,000,000 2,100,000
381 PP2400039770 - Stent graft động mạch chủ ngực bằng hợp kim Nitinol, loại bổ sung 600,000,000 9,000,000
382 PP2400039771 - Stent graft động mạch chủ ngực, bung stent xoay tròn, loại bổ sung, bằng hợp kim nitinol, đường kính 26 → 46mm, dài 150 → 200mm 390,000,000 5,850,000
383 PP2400039772 - Stent graft động mạch chủ ngực, cơ chế Bóp-rồi-Thả, loại bổ sung 350,000,000 5,250,000
384 PP2400039773 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho túi phình mạch máu não 4,700,000,000 70,500,000
385 PP2400039774 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 2.5 → 5.0mm, dài 10 → 35mm 5,310,000,000 79,650,000
386 PP2400039775 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính tối 2.5 → 8.0mm 3,600,000,000 54,000,000
387 PP2400039776 - Tay dao siêu âm lưỡi cong trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành 107,957,500 1,619,363
388 PP2400039777 - Tay dao siêu âm lưỡi móc trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành 107,957,500 1,619,363
389 PP2400039778 - Van tim động mạch chủ cơ học, trục xoay gờ nổi, giảm tiếng ồn, các cỡ 690,000,000 10,350,000
390 PP2400039779 - Van tim động mạch chủ cơ học, vòng khâu mỏng PTFE, các cỡ 1,035,000,000 15,525,000
391 PP2400039780 - Van tim động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học, vòng khâu van bằng silicone, các cỡ 3,010,000,000 45,150,000
392 PP2400039781 - Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học gồm ba lá riêng biệt từ màng tim bò, cỡ 19 → 25mm 1,125,000,000 16,875,000
393 PP2400039782 - Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học, bằng màng ngoài tim heo, phủ polyester, các cỡ 980,000,000 14,700,000
394 PP2400039783 - Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học, khung van Polyetheretherketonee, các cỡ 625,000,000 9,375,000
395 PP2400039784 - Van tim động mạch chủ sinh học thay qua da bằng màng tim bò 2,115,000,000 31,725,000
396 PP2400039785 - Van tim động mạch chủ sinh học thay qua da bằng màng tim heo 6,000,000,000 90,000,000
397 PP2400039786 - Van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, khung van: cobalt-chromium, lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò 6,850,000,000 102,750,000
398 PP2400039787 - Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng Polytetrafluoroethylene 2,587,500,000 38,812,500
399 PP2400039788 - Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng polytetrafluoroetylen và polyester 288,500,000 4,327,500
400 PP2400039789 - Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng sợi polyester 1,550,000,000 23,250,000
401 PP2400039790 - Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, các cỡ 3,268,000,000 49,020,000
402 PP2400039791 - Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, vòng van bằng hợp kim Coban-chrom được phủ lớp Polyester 675,000,000 10,125,000
403 PP2400039792 - Van tim hai lá nhân tạo sinh học, lá van bằng màng ngoài tim heo, các cỡ 1,924,000,000 28,860,000
404 PP2400039793 - Vật liệu nút mạch các cỡ dạng hạt khô, kích thước hạt 300 - 500µm 62,400,000 936,000
405 PP2400039794 - Vật liệu nút mạch hình cầu, kích cỡ 40 - 1200µm 87,000,000 1,305,000
406 PP2400039795 - Vật liệu nút mạch không tải thuốc, kích cỡ 40 - 1300µm 192,500,000 2,887,500
407 PP2400039796 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích cỡ 20 - 200µm 2,688,000,000 40,320,000
408 PP2400039797 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích cỡ 30 - 125µm 3,120,000,000 46,800,000
409 PP2400039798 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan tải thuốc, kích cỡ 70 - 500µm 9,450,000,000 141,750,000
410 PP2400039799 - Vật liệu nút mạch tạm thời, bằng gelatin, kích cỡ 50 - 4000µm 2,600,000,000 39,000,000
411 PP2400039800 - Ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng 0.017" → 0.027", dài 150 - 160cm 360,000,000 5,400,000
412 PP2400039801 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính tối thiểu 0.014", dài ≥ 200cm 149,750,000 2,246,250
413 PP2400039802 - Dây dẫn can thiệp mạch não, đường kính ≤ 0.008" 520,000,000 7,800,000
414 PP2400039803 - Dây dẫn can thiệp mạch não, đường kính 0.010", 0.014", 0.018'' 1,560,000,000 23,400,000
415 PP2400039804 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh siêu nhỏ, đường kính tối thiểu 0.008" 156,000,000 2,340,000
416 PP2400039805 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014", 0.018" 146,000,000 2,190,000
417 PP2400039806 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014", 0.018", phủ Silicon 36,000,000 540,000
418 PP2400039807 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014'', 0.016'' 300,000,000 4,500,000
419 PP2400039808 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu 0.016" 60,000,000 900,000
420 PP2400039809 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên, đường kính 0.014'', 0.018'', phủ Hydrophilic 1,045,000,000 15,675,000
421 PP2400039810 - Dây dẫn can thiệp mạch vành, bằng thép không gỉ Durasteel đường kính ≥ 0.014'', dài ≥ 190cm 122,000,000 1,830,000
422 PP2400039811 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành CTO, đường kính ≥ 0.014'', dài ≥ 180cm 1,650,000,000 24,750,000
423 PP2400039812 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, đường kính ≥ 0.014'', dài ≥ 150cm 3,220,000,000 48,300,000
424 PP2400039813 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Nitinol, dài ≥ 165cm 472,500,000 7,087,500
425 PP2400039814 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer, đường kính ≥ 0.027", dài 150 - 160cm 72,250,000 1,083,750
426 PP2400039815 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer, đường kính 0.0165", 0.021", dài 150 - 160cm 289,000,000 4,335,000
427 PP2400039816 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, dài 130 - 155cm 255,000,000 3,825,000
428 PP2400039817 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đầu có thể tự tháo rời, bằng Nitionol, dài ≤ 165cm 990,000,000 14,850,000
429 PP2400039818 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng ≤ 0.0165" 1,102,500,000 16,537,500
430 PP2400039819 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng ≥ 0.021" 771,750,000 11,576,250
431 PP2400039820 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng tối thiểu 0.015" 220,500,000 3,307,500
432 PP2400039821 - Ống thông hút huyết khối mạch máu não, dài > 130cm 1,885,000,000 28,275,000
433 PP2400039822 - Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên và tạng 170,000,000 2,550,000
434 PP2400039823 - Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên, dài ≥ 110cm 170,000,000 2,550,000
435 PP2400039824 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, 3 lớp, bọc tungsten, phủ lớp hydrophilic, dài 110 - 130cm 1,710,000,000 25,650,000
436 PP2400039825 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, đầu tip cong cổ thiên nga, các cỡ 860,000,000 12,900,000
437 PP2400039826 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, phủ lớp Hydrophilic, kèm vi dây dẫn 1,080,000,000 16,200,000
438 PP2400039827 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungsten phủ Hydrophilic 2,535,750,000 38,036,250
439 PP2400039828 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungsten phủ hydrophilic, đầu tip ≥ 1.9Fr 1,800,000,000 27,000,000
440 PP2400039829 - Vi ống thông hỗ trợ thả coil 430,000,000 6,450,000
441 PP2400039830 - Vi ống thông can thiệp mạch vành, đầu tip thuôn ≥ 1.4Fr 1,100,000,000 16,500,000
442 PP2400039831 - Vi ống thông can thiệp mạch vành, 2 nòng, ống hình bầu dục 240,000,000 3,600,000
443 PP2400039832 - Vi ống thông can thiệp mạch vành, có 2 nòng, dài ≥ 140cm 490,000,000 7,350,000
444 PP2400039833 - Vi ống thông đi qua tổn thương CTO, đầu tip thuôn 1.3Fr, 1.8Fr 775,000,000 11,625,000
445 PP2400039834 - Vòng van tim hai lá nhân tạo hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 26 → 36mm 1,625,000,000 24,375,000
446 PP2400039835 - Vòng van tim hai lá/ba lá nhân tạo loại bán cứng 217,500,000 3,262,500
447 PP2400039836 - Vòng van tim ba lá nhân tạo mềm dẻo có chọn lọc, hình dạng lượn sóng 3D, cỡ 28 → 36mm 2,125,000,000 31,875,000
448 PP2400039837 - Vòng xoắn kim loại dạng coils dùng tắc mạch nội sọ và ngoại biên, đường kính 3 → 20mm 2,740,000,000 41,100,000
449 PP2400039838 - Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút phình mạch máu não, đường kính 2 → 20mm 4,740,000,000 71,100,000
450 PP2400039839 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ chế nhiệt 70,000,000 1,050,000
451 PP2400039840 - Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút túi phình mạch máu não và ngoại biên, các cỡ 3,200,000,000 48,000,000
452 PP2400039841 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng bộ điều khiển 125,000,000 1,875,000
453 PP2400039842 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.009" - 0.012" 1,240,000,000 18,600,000
454 PP2400039843 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.012" - 0.014" 1,550,000,000 23,250,000
455 PP2400039844 - Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước 18,375,000 275,625
456 PP2400039845 - Vòng xoắn kim loại lớn dùng tắc mạch nội sọ và ngoại biên, đường kính 2 → 32mm 760,000,000 11,400,000
457 PP2400039846 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài ≥ 15cm 6,300,000 94,500
458 PP2400039847 - Vòng xoắn kim loại nút mạch não và ngoại biên có sợi siêu nhỏ, đường kính 0.0115" → 0.0145" 592,500,000 8,887,500
459 PP2400039848 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài ≥ 12cm 30,000,000 450,000
Bình chứa dịch gắn với máy bơm hút huyết khối, thể tích 1000ml
Mã phần lô PP2400039390
Giá từng phần lô 15,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm dây nối dài 20 - 25cm
Mã phần lô PP2400039391
Giá từng phần lô 575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm đồng hồ áp lực huỳnh quang
Mã phần lô PP2400039392
Giá từng phần lô 1,682,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,231,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, loại đẩy và loại súng
Mã phần lô PP2400039393
Giá từng phần lô 57,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 862,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây dẫn tuần hoàn (ECMO) trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg
Mã phần lô PP2400039394
Giá từng phần lô 111,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,668,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ bít ống động mạch bằng coil
Mã phần lô PP2400039395
Giá từng phần lô 124,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,871,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, bằng Polyamide và Polyethylene, phủ Hydrophilic, dài ≥ 140cm
Mã phần lô PP2400039396
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, dài ≥ 136cm
Mã phần lô PP2400039397
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, phủ Hydrophilic, lớp bên trong bằng PTFE, dài ≥ 140cm
Mã phần lô PP2400039398
Giá từng phần lô 40,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 607,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, phủ Nylon và Pebax, dài ≥ 140cm
Mã phần lô PP2400039399
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, cỡ 5 → 7Fr, dài ≥ 25cm
Mã phần lô PP2400039400
Giá từng phần lô 3,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, cỡ 4 → 8Fr
Mã phần lô PP2400039401
Giá từng phần lô 258,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,870,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, cỡ 4 → 8Fr, dài 7 → 10cm
Mã phần lô PP2400039402
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, cỡ 6Fr, dài 10 → 16cm
Mã phần lô PP2400039403
Giá từng phần lô 535,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,028,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 5 → 9Fr, dài 11 → 45cm
Mã phần lô PP2400039404
Giá từng phần lô 292,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch quay xa, dài ≥ 7cm
Mã phần lô PP2400039405
Giá từng phần lô 182,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,730,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 → 6Fr, dài 7 → 23cm
Mã phần lô PP2400039406
Giá từng phần lô 76,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,147,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 → 7Fr, dài 7 → 23cm
Mã phần lô PP2400039407
Giá từng phần lô 222,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,337,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, kích cỡ 6 - 7Fr, dài ≥ 10cm
Mã phần lô PP2400039408
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu đốt đơn cực sử dụng sóng cao tần
Mã phần lô PP2400039409
Giá từng phần lô 1,185,187,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,777,813
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua đường ống thông
Mã phần lô PP2400039410
Giá từng phần lô 5,820,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đưởng dùng trong can thiệp ngoại biên và xuyên gan qua da, cỡ 22G
Mã phần lô PP2400039411
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kít đo độ Oxy bão hòa động mạch liên tục trong chạy tuần hoàn ngoài cơ thể, bằng nhựa PC
Mã phần lô PP2400039412
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kít đo độ Oxy bão hòa tĩnh mạch liên tục trong chạy tuần hoàn ngoài cơ thể, bằng nhựa PC
Mã phần lô PP2400039413
Giá từng phần lô 15,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nong dưới da dùng khi đặt cannula ECMO, phủ chất chống đông
Mã phần lô PP2400039414
Giá từng phần lô 176,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,650,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phân phối 3 đường, áp lực ≥ 250psi, dây truyền thuốc cản quang
Mã phần lô PP2400039415
Giá từng phần lô 275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phân phối 2, 3 đường, áp lực ≥ 200psi
Mã phần lô PP2400039416
Giá từng phần lô 27,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phân phối 3 đường, áp lực ≥ 600psi, có tay cầm
Mã phần lô PP2400039417
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thả dù có van cầm máu
Mã phần lô PP2400039418
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thả dù đóng lỗ tiểu nhĩ, kích cỡ 12Fr, 14Fr
Mã phần lô PP2400039419
Giá từng phần lô 74,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,113,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thả dù đóng ống động mạch, liên thất, liên nhĩ, có cản quang, cỡ 6Fr → 12Fr
Mã phần lô PP2400039420
Giá từng phần lô 602,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,040,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thả dù đóng thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2400039421
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thả dù đóng thông liên thất, liên nhĩ, có van vặn cầm máu áp suất cao
Mã phần lô PP2400039422
Giá từng phần lô 612,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,187,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thay máu hoàn hồi dùng cho máy XTRA Cellsaver
Mã phần lô PP2400039423
Giá từng phần lô 457,290,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,859,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, diện tích màng 0.5m², 1.5m² và 2.5m²
Mã phần lô PP2400039424
Giá từng phần lô 6,785,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tim phổi nhân tạo trao đổi Oxy bên ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân ≥ 50kg
Mã phần lô PP2400039425
Giá từng phần lô 263,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,954,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tim phổi nhân tạo trao đổi Oxy bên ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân 20 - 50kg
Mã phần lô PP2400039426
Giá từng phần lô 263,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,954,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tim phổi nhân tạo, bằng polyethylene terephthalate, diện tích màng trao đổi khí 2.5 - 2.7m², lưu lượng máu trao đổi 1 - 7 lít/ phút
Mã phần lô PP2400039427
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO) trong hồi sức cấp cứu kèm dây dẫn cho người bệnh trên 20kg
Mã phần lô PP2400039428
Giá từng phần lô 2,744,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO) trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg
Mã phần lô PP2400039429
Giá từng phần lô 239,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,594,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm cản quang 150ml
Mã phần lô PP2400039430
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm dùng trong can thiệp mạch máu, cỡ 1ml, 3ml, 10ml
Mã phần lô PP2400039431
Giá từng phần lô 23,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, cỡ 7 - 7.5Fr
Mã phần lô PP2400039432
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não
Mã phần lô PP2400039433
Giá từng phần lô 255,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong đo kích thước lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 18 → 34mm
Mã phần lô PP2400039434
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong đo kích thước lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 24 → 34mm
Mã phần lô PP2400039435
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong đo lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 25 → 35mm
Mã phần lô PP2400039436
Giá từng phần lô 252,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp hẹp động mạch não, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 10 - 40mm
Mã phần lô PP2400039437
Giá từng phần lô 287,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,312,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp hẹp động mạch não, đường kính bóng 1.5 → 2.5mm
Mã phần lô PP2400039438
Giá từng phần lô 315,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 12.0mm, dài ≥ 20mm
Mã phần lô PP2400039439
Giá từng phần lô 37,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài > 20mm
Mã phần lô PP2400039440
Giá từng phần lô 316,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài ≥ 20mm
Mã phần lô PP2400039441
Giá từng phần lô 246,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,690,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 6.0mm, dài ≥ 15mm
Mã phần lô PP2400039442
Giá từng phần lô 378,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxcel, đường kính bóng 2.0 → 8.0mm, dài 30 → 150mm
Mã phần lô PP2400039443
Giá từng phần lô 250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, Phủ thuốc Paclitaxel và Polysorbate/Sorbitol, đường kính bóng 2.0 → 12.0mm, dài 20 → 150mm
Mã phần lô PP2400039444
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 1.5 → 7.0mm, dài 20 → 200mm
Mã phần lô PP2400039445
Giá từng phần lô 112,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,687,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 7.0mm, dài 40 → 150mm
Mã phần lô PP2400039446
Giá từng phần lô 92,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 7.0mm, dài 40 → 120mm
Mã phần lô PP2400039447
Giá từng phần lô 442,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,637,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 -8.0mm, dài ≥ 90mm
Mã phần lô PP2400039448
Giá từng phần lô 79,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,185,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 3.0 → 12.0mm, dài 20 → 200mm
Mã phần lô PP2400039449
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 3.0 → 12.0mm, dài 20 → 250mm
Mã phần lô PP2400039450
Giá từng phần lô 147,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,214,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 3.0 → 12.0mm, dài ≥ 20mm
Mã phần lô PP2400039451
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 4.0 → 10.0mm, dài 20 → 120mm
Mã phần lô PP2400039452
Giá từng phần lô 37,335,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,025
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 4.0 → 10.0mm, dài 20 → 200mm
Mã phần lô PP2400039453
Giá từng phần lô 42,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 643,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 4.0 → 10.0mm, dài 20 → 60mm
Mã phần lô PP2400039454
Giá từng phần lô 44,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 8.0mm, dài 10 → 220mm
Mã phần lô PP2400039455
Giá từng phần lô 294,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 7.0mm, dài 20 → 200mm
Mã phần lô PP2400039456
Giá từng phần lô 246,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,690,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 7.0mm, dài 20 → 150mm
Mã phần lô PP2400039457
Giá từng phần lô 86,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,302,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 12.0 → 16.0mm, dài 40 → 60mm
Mã phần lô PP2400039458
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch vành dạng dao cắt
Mã phần lô PP2400039459
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành dùng trong vôi hóa nặng hoặc tái hẹp trong stent
Mã phần lô PP2400039460
Giá từng phần lô 1,764,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 1.5 → 5.0mm, dài 10 → 50mm, bằng Grilamid
Mã phần lô PP2400039461
Giá từng phần lô 372,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.25 → 4.5mm, dài 8 → 20mm, bằng Polyamide
Mã phần lô PP2400039462
Giá từng phần lô 735,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 8 → 30mm, bằng Polyamide
Mã phần lô PP2400039463
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 5.0mm, dài 6 → 25mm, bằng Pebax
Mã phần lô PP2400039464
Giá từng phần lô 734,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,017,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.75 → 5.0mm, dài 8 → 18mm, bằng Nylon
Mã phần lô PP2400039465
Giá từng phần lô 2,765,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 4.5mm, dài 8 → 25mm, bằng Nylon
Mã phần lô PP2400039466
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 30mm, bằng Elastomer và Polyamide
Mã phần lô PP2400039467
Giá từng phần lô 590,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 30mm, bằng Nylon/Pebax
Mã phần lô PP2400039468
Giá từng phần lô 639,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,585,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 27mm, bằng Nylon/Pebax
Mã phần lô PP2400039469
Giá từng phần lô 2,070,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 27mm, bằng Polymer
Mã phần lô PP2400039470
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 20mm, bằng Semi Crystalline Polymer
Mã phần lô PP2400039471
Giá từng phần lô 1,770,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 6.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Nylon
Mã phần lô PP2400039472
Giá từng phần lô 2,796,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,947,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.5 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Nylon
Mã phần lô PP2400039473
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 10 → 20mm
Mã phần lô PP2400039474
Giá từng phần lô 362,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,437,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Pebax
Mã phần lô PP2400039475
Giá từng phần lô 367,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,512,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 8 → 30mm, bằng Nylon
Mã phần lô PP2400039476
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 5 → 30mm, bằng Pebax
Mã phần lô PP2400039477
Giá từng phần lô 1,278,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 5 → 40mm, bằng Nylon/ Polyamide
Mã phần lô PP2400039478
Giá từng phần lô 251,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,779,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Polyamide
Mã phần lô PP2400039479
Giá từng phần lô 730,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 3.5mm, dài 6 → 20mm, bằng Polyamide
Mã phần lô PP2400039480
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 4.0mm, dài 8 → 30mm, bằng Nylon/Pebax
Mã phần lô PP2400039481
Giá từng phần lô 1,598,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 5.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Pebax
Mã phần lô PP2400039482
Giá từng phần lô 400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 10 → 30mm, bằng Pebax
Mã phần lô PP2400039483
Giá từng phần lô 395,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Nylon
Mã phần lô PP2400039484
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Semi Crystalline Co-Polymer
Mã phần lô PP2400039485
Giá từng phần lô 1,637,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,567,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 5.0mm, dài 5 → 40mm, bằng Nylon/Pebax
Mã phần lô PP2400039486
Giá từng phần lô 341,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,122,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Pebax
Mã phần lô PP2400039487
Giá từng phần lô 415,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 10 → 40mm, bằng Polyamide
Mã phần lô PP2400039488
Giá từng phần lô 222,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,337,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 10 → 50mm, bằng Polyamide
Mã phần lô PP2400039489
Giá từng phần lô 318,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,777,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 12 → 30mm, bằng Polyamide
Mã phần lô PP2400039490
Giá từng phần lô 318,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,777,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Pebax
Mã phần lô PP2400039491
Giá từng phần lô 345,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.75 → 4.0mm, dài 10 → 15mm, bằng Nylon, có hệ thống dây dẫn kép
Mã phần lô PP2400039492
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 25 → 40mm
Mã phần lô PP2400039493
Giá từng phần lô 329,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,935,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 10 → 40mm
Mã phần lô PP2400039494
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 10 → 30mm
Mã phần lô PP2400039495
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 10 → 40mm
Mã phần lô PP2400039496
Giá từng phần lô 1,530,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,963,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong phá vách liên nhĩ, đường kính bóng 9.5 → 13.5mm
Mã phần lô PP2400039497
Giá từng phần lô 41,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 623,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong van động mạch phổi và động mạch chủ áp lực cao, đường kính bóng 5.0 → 25.0mm, dài 20 → 60mm
Mã phần lô PP2400039498
Giá từng phần lô 132,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong van động mạch phổi và hỗ trợ TAVI, áp lực thấp, đường kính bóng 4.0 → 30.0mm, dài 20 → 60mm
Mã phần lô PP2400039499
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong van động mạch phổi, áp lực thấp/cao, đường kính bóng 6.0 → 22.0mm, dài 20 → 60mm
Mã phần lô PP2400039500
Giá từng phần lô 396,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,953,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula động mạch chủ đầu cong 90° dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2400039501
Giá từng phần lô 35,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula động mạch chủ đầu thẳng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2400039502
Giá từng phần lô 22,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula động mạch đùi dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể, cỡ 15 → 21Fr
Mã phần lô PP2400039503
Giá từng phần lô 441,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,615,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula động mạch đùi dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể, cỡ 8 → 14Fr
Mã phần lô PP2400039504
Giá từng phần lô 27,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula động mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 15 → 23Fr
Mã phần lô PP2400039505
Giá từng phần lô 494,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,417,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula động mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, dài ≥ 22cm
Mã phần lô PP2400039506
Giá từng phần lô 44,835,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,525
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula động mạch trẻ em dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2400039507
Giá từng phần lô 112,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula tĩnh mạch chủ dưới dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2400039508
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula tĩnh mạch đùi dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, đầu típ dài ≥ 50cm, cỡ 15 → 25Fr
Mã phần lô PP2400039509
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula tĩnh mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 19 → 29Fr
Mã phần lô PP2400039510
Giá từng phần lô 621,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,324,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 1 tầng đầu cong, co nối 1/4" hoặc 3/8"
Mã phần lô PP2400039511
Giá từng phần lô 195,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 2 tầng nhĩ phải, lò xo tăng cường
Mã phần lô PP2400039512
Giá từng phần lô 27,195,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 407,925
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula tĩnh mạch đùi trẻ em dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể, cỡ 8 → 14Fr
Mã phần lô PP2400039513
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula truyền dung dịch liệt tim ngược dòng, cỡ 15Fr, dài tối thiểu 30cm
Mã phần lô PP2400039514
Giá từng phần lô 31,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 479,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ, cỡ 12G, 14G, dài ≥ 30cm
Mã phần lô PP2400039515
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ, cỡ 7 → 9Fr
Mã phần lô PP2400039516
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng trực tiếp vào lỗ vành ở trẻ em
Mã phần lô PP2400039517
Giá từng phần lô 3,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng trực tiếp vào lỗ vành, chiều dài tối thiểu 25cm
Mã phần lô PP2400039518
Giá từng phần lô 13,240,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,608
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannula truyền dung dịch liệt tim, đầu silicone, cỡ 12Fr, dài tối thiểu 19cm
Mã phần lô PP2400039519
Giá từng phần lô 36,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại cáp nối cho 20 điện cực
Mã phần lô PP2400039520
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện, cỡ 7Fr, đầu điện cực 4mm
Mã phần lô PP2400039521
Giá từng phần lô 147,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện
Mã phần lô PP2400039522
Giá từng phần lô 28,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 1 chiều, cỡ 7Fr
Mã phần lô PP2400039523
Giá từng phần lô 344,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,166,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối catheter cắt đốt rối loạn điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 25pin
Mã phần lô PP2400039524
Giá từng phần lô 27,090,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, cỡ 8Fr, đầu điện cực 3.5mm
Mã phần lô PP2400039525
Giá từng phần lô 756,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối catheter cắt đốt rối loạn điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 34pin
Mã phần lô PP2400039526
Giá từng phần lô 27,090,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn, dây truyền dịch cho máy tưới rửa, trong điều trị điện sinh lý tim
Mã phần lô PP2400039527
Giá từng phần lô 9,555,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,325
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm
Mã phần lô PP2400039528
Giá từng phần lô 116,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,748,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 34pin
Mã phần lô PP2400039529
Giá từng phần lô 27,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 409,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, phần đầu uốn cong 02 chiều, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm
Mã phần lô PP2400039530
Giá từng phần lô 78,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,181,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 điện cực, đầu uốn cong cố định, cỡ 5Fr, dài ≥ 110cm
Mã phần lô PP2400039531
Giá từng phần lô 36,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 điện cực, đầu uốn cong 1 chiều, cỡ 6Fr, dài > 90cm
Mã phần lô PP2400039532
Giá từng phần lô 39,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 590,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối Catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 12pin
Mã phần lô PP2400039533
Giá từng phần lô 14,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 22 điện cực, 5 nhánh, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm
Mã phần lô PP2400039534
Giá từng phần lô 241,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,622,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối Catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2400039535
Giá từng phần lô 26,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, cỡ 8Fr, đầu điện cực 4mm, dùng với dịch truyền
Mã phần lô PP2400039536
Giá từng phần lô 124,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,860,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, tự động khóa
Mã phần lô PP2400039537
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, dài 150 → 300cm
Mã phần lô PP2400039538
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý tim
Mã phần lô PP2400039539
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt đốt điện sinh lý tim, uống cong khoảng 270°, cỡ 7Fr
Mã phần lô PP2400039540
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chẩn đoán điện sinh lý tim loại 4 điện cực, độ cong cố định, cỡ 4Fr, 5Fr
Mã phần lô PP2400039541
Giá từng phần lô 375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực lái chuyển hướng, dài ≥ 115cm
Mã phần lô PP2400039542
Giá từng phần lô 596,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tiêu bằng ePTFE, từ số 2-0 tới 5-0, dài 75cm, 2 kim dài 13 - 25mm 3/8C hoặc 1/2C
Mã phần lô PP2400039543
Giá từng phần lô 128,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,930,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu đo độ bão hòa oxy và hematocrit, nhiệt độ dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2400039544
Giá từng phần lô 106,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,593,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu đo oxy máu não dưới mô, không xâm lấn, người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2400039545
Giá từng phần lô 672,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu đo oxy máu não dưới mô, không xâm lấn, trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2400039546
Giá từng phần lô 78,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu dò siêu âm mạch vành 5Fr, 6Fr có tần số 40MHz, chiều dài ≥ 135cm
Mã phần lô PP2400039547
Giá từng phần lô 2,310,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu dò siêu âm mạch vành 5Fr, 6Fr có tần số 60MHz, chiều dài ≥ 135cm
Mã phần lô PP2400039548
Giá từng phần lô 9,625,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,384,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2400039549
Giá từng phần lô 230,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,456,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 45MHz, đường kính bên ngoài trục tối thiểu 3.5Fr
Mã phần lô PP2400039550
Giá từng phần lô 1,840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu mũi khoan kim cương bào mảng xơ vữa, đường kính 1.25 - 2.5mm
Mã phần lô PP2400039551
Giá từng phần lô 405,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,088,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu nối Y dạng bấm và vặn
Mã phần lô PP2400039552
Giá từng phần lô 506,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,590,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm cản quang áp lực cao, chịu áp lực ≥ 500psi, dài 150 - 190cm
Mã phần lô PP2400039553
Giá từng phần lô 231,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,465,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, hạng cân <10kg
Mã phần lô PP2400039554
Giá từng phần lô 677,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,158,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể cho hạng cân 20-40kg và trên 40kg
Mã phần lô PP2400039555
Giá từng phần lô 1,417,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,262,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, dài 75 → 260cm
Mã phần lô PP2400039556
Giá từng phần lô 70,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,057,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp Hydrophilic, đường kính 0.014"
Mã phần lô PP2400039557
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp Hydrophilic, đường kính tối thiểu 0.016"
Mã phần lô PP2400039558
Giá từng phần lô 61,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 929,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.014", dài 200 - 300cm
Mã phần lô PP2400039559
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 200 - 260cm
Mã phần lô PP2400039560
Giá từng phần lô 34,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 45 → 180cm
Mã phần lô PP2400039561
Giá từng phần lô 146,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài ≥ 150cm
Mã phần lô PP2400039562
Giá từng phần lô 663,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,945,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài ≥ 80cm
Mã phần lô PP2400039563
Giá từng phần lô 895,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,435,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, chiều dài ≥ 150cm
Mã phần lô PP2400039564
Giá từng phần lô 441,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,615,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, có lớp heparin, dài ≥ 80cm
Mã phần lô PP2400039565
Giá từng phần lô 442,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,637,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa và có đầu khoan, đường kính 1.25 → 2.0mm
Mã phần lô PP2400039566
Giá từng phần lô 2,653,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,808,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2400039567
Giá từng phần lô 265,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,982,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đo áp lực dòng chảy động mạch vành, dây dẫn ≥ 175cm
Mã phần lô PP2400039568
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đo áp lực trữ lượng mạch vành có lõi nguyên khối, phủ Polymer
Mã phần lô PP2400039569
Giá từng phần lô 735,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành, đường kính 0.014''
Mã phần lô PP2400039570
Giá từng phần lô 2,760,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh, dài 260cm, 300cm
Mã phần lô PP2400039571
Giá từng phần lô 100,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn siêu cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh, dài ≥ 260cm
Mã phần lô PP2400039572
Giá từng phần lô 220,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,307,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn máy tạo nhịp thượng tâm mạc đơn cực
Mã phần lô PP2400039573
Giá từng phần lô 32,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn máy tạo nhịp thượng tâm mạc lưỡng cực
Mã phần lô PP2400039574
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối áp lực ≤ 8 bar
Mã phần lô PP2400039575
Giá từng phần lô 53,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 803,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối với máy bơm hút huyết khối, dài 200 - 300cm
Mã phần lô PP2400039576
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực dây điện cực dài ≤ 110cm
Mã phần lô PP2400039577
Giá từng phần lô 47,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 708,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực, dây điện cực dài ≥ 110cm
Mã phần lô PP2400039578
Giá từng phần lô 94,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác
Mã phần lô PP2400039579
Giá từng phần lô 520,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng đa năng dạng lưới
Mã phần lô PP2400039580
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng lỗ bầu dục bằng Nitinol phủ titanium
Mã phần lô PP2400039581
Giá từng phần lô 235,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng lỗ còn ống động mạch và thông liên thất
Mã phần lô PP2400039582
Giá từng phần lô 573,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,595,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại có khẩu kính nén nhỏ
Mã phần lô PP2400039583
Giá từng phần lô 4,330,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ, đường kính 13.5 → 39mm
Mã phần lô PP2400039584
Giá từng phần lô 2,230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ, đường kính 20 → 30mm
Mã phần lô PP2400039585
Giá từng phần lô 1,225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng lỗ thông liên thất, cỡ 4 → 12mm
Mã phần lô PP2400039586
Giá từng phần lô 268,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng, cỡ 8 → 14mm
Mã phần lô PP2400039587
Giá từng phần lô 229,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,438,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng lỗ thông ống động mạch được chỉ định trên cả trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2400039588
Giá từng phần lô 127,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,905,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng ống động mạch, cỡ 4 → 8mm
Mã phần lô PP2400039589
Giá từng phần lô 114,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,717,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng thông dò động mạch, tĩnh mạch, cỡ 10 → 22mm
Mã phần lô PP2400039590
Giá từng phần lô 172,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng thông động tĩnh mạch dạng lưới, hình trụ, cỡ 10 → 16mm
Mã phần lô PP2400039591
Giá từng phần lô 53,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 802,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ chốt cố định nút thắt chỉ dùng trong phẫu thuật van tim
Mã phần lô PP2400039592
Giá từng phần lô 1,769,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,535,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cố định mạch vành, khớp nối bằng Polycarbonate
Mã phần lô PP2400039593
Giá từng phần lô 162,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,430,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cố định mạch vành, khớp xoay bằng thép không gỉ
Mã phần lô PP2400039594
Giá từng phần lô 267,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,016,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng lỗ bầu dục bằng nitinol dạng lưới
Mã phần lô PP2400039595
Giá từng phần lô 280,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng mạch máu bằng cách khâu chỉ
Mã phần lô PP2400039596
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng tiểu nhĩ
Mã phần lô PP2400039597
Giá từng phần lô 880,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ hỗ trợ nối mạch máu trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành
Mã phần lô PP2400039598
Giá từng phần lô 303,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,547,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ kết nối sử dụng trong bào mảng xơ vữa cho tổn thương tắc mãn tính vôi hóa
Mã phần lô PP2400039599
Giá từng phần lô 101,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,522,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bắt dị vật kích thước lớn
Mã phần lô PP2400039600
Giá từng phần lô 76,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,147,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bắt dị vật trong tim, mạch máu
Mã phần lô PP2400039601
Giá từng phần lô 458,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,870,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bắt dị vật kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2400039602
Giá từng phần lô 38,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 573,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại nhỏ để thắt và cắt chỉ khâu trong phẫu thuật van tim ít xâm lấn
Mã phần lô PP2400039603
Giá từng phần lô 198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại nhỏ để thắt và cắt chỉ khâu trong phẫu thuật van tim nội soi
Mã phần lô PP2400039604
Giá từng phần lô 289,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,347,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ thổi CO2 trong mổ mạch vành
Mã phần lô PP2400039605
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2400039606
Giá từng phần lô 141,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,115,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch dùng bảo quản mô, tạng, giác mạc và có tác dụng liệt tim
Mã phần lô PP2400039607
Giá từng phần lô 3,466,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,993,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent lấy huyết khối can thiệp mạch máu não, đường kính 4.0 → 6.0mm, dài 20 → 40mm
Mã phần lô PP2400039608
Giá từng phần lô 2,475,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent lấy huyết khối có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài
Mã phần lô PP2400039609
Giá từng phần lô 123,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,845,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent lấy huyết khối trong lòng mạch não, đường kính 3.0 → 6.0mm, dài 30 → 48mm
Mã phần lô PP2400039610
Giá từng phần lô 1,187,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,812,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent lấy huyết khối mạch máu não, tự bung
Mã phần lô PP2400039611
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất tắc mạch dị dạng mạch máu não tuỷ dạng lỏng
Mã phần lô PP2400039612
Giá từng phần lô 2,624,175,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,362,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc vách liên nhĩ, tương thích nòng kim dẫn đường 8 - 8.5Fr
Mã phần lô PP2400039613
Giá từng phần lô 27,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng Nitinol
Mã phần lô PP2400039614
Giá từng phần lô 1,029,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,435,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng thép không gỉ
Mã phần lô PP2400039615
Giá từng phần lô 342,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,141,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại tạm thời dùng lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới
Mã phần lô PP2400039616
Giá từng phần lô 298,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,477,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo 3 - 4 nhánh, kết hợp stent graft dùng phẫu thuật phình hoặc bóc tách động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2400039617
Giá từng phần lô 2,275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo 3 - 4 nhánh, kết hợp stent graft dùng tái tạo cung động mạch chủ
Mã phần lô PP2400039618
Giá từng phần lô 2,450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo 3 - 4 nhánh, tẩm Gelatin
Mã phần lô PP2400039619
Giá từng phần lô 170,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo chữ Y bằng polyester, tẩm Gelatin, dài ≥ 40cm
Mã phần lô PP2400039620
Giá từng phần lô 383,490,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,752,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo chữ Y bằng polyester, tẩm Gelatin, dài ≥ 45cm
Mã phần lô PP2400039621
Giá từng phần lô 800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van, dài 100 - 110mm
Mã phần lô PP2400039622
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van, dài 120 - 130mm
Mã phần lô PP2400039623
Giá từng phần lô 350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polytetrafluoroethylene, đường kính 5mm, dài ≥ 50cm có vòng xoắn toàn phần
Mã phần lô PP2400039624
Giá từng phần lô 29,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polytetrafluoroethylene, đường kính 6 - 8mm, dài tối thiểu 50cm, có vòng xoắn toàn phần
Mã phần lô PP2400039625
Giá từng phần lô 99,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,491,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polytetrafluoroethylene, đường kính 6 - 8mm, dài tối thiểu 80cm, có vòng xoắn toàn phần
Mã phần lô PP2400039626
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyester tẩm collagen, đường kính 16 → 20mm, dài ≥ 30cm
Mã phần lô PP2400039627
Giá từng phần lô 118,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polyester tẩm Gelatin, đường kính 26 → 32mm, dài ≥ 30cm
Mã phần lô PP2400039628
Giá từng phần lô 130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polyester tẩm Gelatin, đường kính 8 → 32mm, dài 20 - 30cm
Mã phần lô PP2400039629
Giá từng phần lô 520,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo có ngâm tẩm gelatin cho phình gốc động mạch chủ
Mã phần lô PP2400039630
Giá từng phần lô 425,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng chống dính trong phẫu thuật tim
Mã phần lô PP2400039631
Giá từng phần lô 158,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,377,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng ≤ 22g
Mã phần lô PP2400039632
Giá từng phần lô 67,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,005,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 21g
Mã phần lô PP2400039633
Giá từng phần lô 184,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,769,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 22g
Mã phần lô PP2400039634
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 25g
Mã phần lô PP2400039635
Giá từng phần lô 195,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 21 - 22g
Mã phần lô PP2400039636
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động trong lượng 31 - 32g
Mã phần lô PP2400039637
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động trọng lượng 31 - 32g kèm dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái kích thước ≤ 4.1F
Mã phần lô PP2400039638
Giá từng phần lô 242,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 18 - 20g
Mã phần lô PP2400039639
Giá từng phần lô 850,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 19 - 20g
Mã phần lô PP2400039640
Giá từng phần lô 950,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 25g
Mã phần lô PP2400039641
Giá từng phần lô 395,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 - 24g, cho phép chụp MRI toàn thân 1.5T và 3T
Mã phần lô PP2400039642
Giá từng phần lô 1,875,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 - 24g, cho phép chụp MRI toàn thân 3T
Mã phần lô PP2400039643
Giá từng phần lô 2,240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 23 - 24g
Mã phần lô PP2400039644
Giá từng phần lô 3,668,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 27 - 28g
Mã phần lô PP2400039645
Giá từng phần lô 410,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng theo vận động, dùng dây thượng tâm mạc, trọng lượng ≤ 25
Mã phần lô PP2400039646
Giá từng phần lô 244,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 79 - 81g
Mã phần lô PP2400039647
Giá từng phần lô 431,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,465,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 80 - 81g
Mã phần lô PP2400039648
Giá từng phần lô 560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 82 - 83g
Mã phần lô PP2400039649
Giá từng phần lô 484,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,272,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 25 - 27g
Mã phần lô PP2400039650
Giá từng phần lô 219,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,285,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 26 - 27g
Mã phần lô PP2400039651
Giá từng phần lô 290,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 29 - 31g
Mã phần lô PP2400039652
Giá từng phần lô 255,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 31- 32g
Mã phần lô PP2400039653
Giá từng phần lô 229,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,442,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 66 - 68g
Mã phần lô PP2400039654
Giá từng phần lô 1,390,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 74 - 75g
Mã phần lô PP2400039655
Giá từng phần lô 2,905,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 76 - 77 g
Mã phần lô PP2400039656
Giá từng phần lô 1,995,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 26 - 28g
Mã phần lô PP2400039657
Giá từng phần lô 1,335,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 67 - 68g
Mã phần lô PP2400039658
Giá từng phần lô 780,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 76 - 77g
Mã phần lô PP2400039659
Giá từng phần lô 802,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,036,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 77 - 78g
Mã phần lô PP2400039660
Giá từng phần lô 760,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán kiểm soát mức dịch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, hình chữ nhật
Mã phần lô PP2400039661
Giá từng phần lô 115,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng gạc cầm máu kích thước 0.8 x 1.5" tẩm Kaolin dùng trong can thiệp qua da đường quay
Mã phần lô PP2400039662
Giá từng phần lô 198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4 x 6cm (± 05%)
Mã phần lô PP2400039663
Giá từng phần lô 153,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,306,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 10 x 15cm (± 05%)
Mã phần lô PP2400039664
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4 x 4cm (± 05%)
Mã phần lô PP2400039665
Giá từng phần lô 99,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,498,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng đệm khâu phẫu thuật khoảng 152 x 25 x 1.65mm (± 05%)
Mã phần lô PP2400039666
Giá từng phần lô 617,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,256,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 10 → 20Fr
Mã phần lô PP2400039667
Giá từng phần lô 65,961,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 989,415
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 12 → 20Fr, 30 - 40cm
Mã phần lô PP2400039668
Giá từng phần lô 69,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch vành và tim bẩm sinh, kích cỡ 5 - 8Fr
Mã phần lô PP2400039669
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 6Fr, 7Fr
Mã phần lô PP2400039670
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 6Fr, 7Fr, 8Fr
Mã phần lô PP2400039671
Giá từng phần lô 2,772,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch vành, dài ≥ 100cm
Mã phần lô PP2400039672
Giá từng phần lô 230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh 4.2Fr, dài 105 - 130cm
Mã phần lô PP2400039673
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh dạng sheath, dài 80 - 110cm
Mã phần lô PP2400039674
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh dạng sheath, dài 80 → 100cm
Mã phần lô PP2400039675
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán dạng đuôi heo, 4Fr, 5Fr
Mã phần lô PP2400039676
Giá từng phần lô 17,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu não, tủy và ngoại biên, dạng đan bện
Mã phần lô PP2400039677
Giá từng phần lô 2,370,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp mạch vành đường quay đa năng trái và phải
Mã phần lô PP2400039678
Giá từng phần lô 657,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,859,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp mạch vành có cấu trúc lưới kép, các cỡ
Mã phần lô PP2400039679
Giá từng phần lô 209,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,135,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán tim đa năng, có cấu trúc lưới kép, các cỡ
Mã phần lô PP2400039680
Giá từng phần lô 48,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán tim mạch, dạng JL, JR, AL, AR, Pigtail, các cỡ
Mã phần lô PP2400039681
Giá từng phần lô 171,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,568,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán tim, các cỡ
Mã phần lô PP2400039682
Giá từng phần lô 23,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch máu não, tạng, vành và ngoại biên, cỡ 4F, 5F, chiều dài 65 → 125cm
Mã phần lô PP2400039683
Giá từng phần lô 218,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu tạng, dài 70 → 100cm
Mã phần lô PP2400039684
Giá từng phần lô 94,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên tắc mãn tính, dài 135 → 150cm
Mã phần lô PP2400039685
Giá từng phần lô 180,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,714,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, 65 → 150cm
Mã phần lô PP2400039686
Giá từng phần lô 54,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, dài 45 → 90cm
Mã phần lô PP2400039687
Giá từng phần lô 283,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,252,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh, đường kính trong tối thiểu 0.070", dài 90 - 100cm
Mã phần lô PP2400039688
Giá từng phần lô 66,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 992,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh dạng sheath, đường kính trong ≥ 0.090"
Mã phần lô PP2400039689
Giá từng phần lô 378,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu thần kinh tiếp cận đầu xa, đường kính ≥ 0.071", dài 95 - 110cm
Mã phần lô PP2400039690
Giá từng phần lô 22,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông đưa dây tạo nhịp vào vị trí bó HIS hoặc bó nhánh trái
Mã phần lô PP2400039691
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông làm tiêu huyết khối trong mạch máu ngoại biên, các cỡ
Mã phần lô PP2400039692
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường hỗ trợ xuyên vách, dài 70 - 72cm
Mã phần lô PP2400039693
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông đường dẫn hỗ trợ xuyên vách liên nhĩ, dài > 60cm
Mã phần lô PP2400039694
Giá từng phần lô 18,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành, các cỡ
Mã phần lô PP2400039695
Giá từng phần lô 246,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,690,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ đưa các dụng cụ can thiệp mạch vành đến các tổn thương khó tiếp cận
Mã phần lô PP2400039696
Giá từng phần lô 315,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hút huyết khối mạch não loại nhỏ, đường kính trong tối thiểu 0.035'', dài > 150cm
Mã phần lô PP2400039697
Giá từng phần lô 194,995,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,924,933
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông lấy huyết khối mạch máu não cỡ lớn, đường kính trong tối thiểu 0.072", dài 130 - 135cm
Mã phần lô PP2400039698
Giá từng phần lô 2,134,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,016,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông trung gian cho can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2400039699
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thử chức năng đông máu dùng cho máy cầm tay tại chỗ
Mã phần lô PP2400039700
Giá từng phần lô 688,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,327,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho người lớn, diện tích màng lọc 0.9m²
Mã phần lô PP2400039701
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em/ người lớn, diện tích màng lọc 0.2m², 0.6m²
Mã phần lô PP2400039702
Giá từng phần lô 201,670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,025,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu tim phổi người lớn, diện tích màng lọc tối thiểu 1.2m²
Mã phần lô PP2400039703
Giá từng phần lô 864,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,971,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quả lọc máu tim phổi trẻ em, diện tích màng lọc 0.3m², 0.7m²
Mã phần lô PP2400039704
Giá từng phần lô 464,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,961,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Shunt mạch vành, kích cỡ 1.25 → 2.0mm
Mã phần lô PP2400039705
Giá từng phần lô 87,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,308,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent can thiệp động mạch chậu tự bung, đường kính 7.0 → 10.0mm, dài 30 → 80mm
Mã phần lô PP2400039706
Giá từng phần lô 239,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,591,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent can thiệp động mạch chậu bung bằng bóng, đường kính 5.0 → 10.0mm, dài 18 → 58mm
Mã phần lô PP2400039707
Giá từng phần lô 231,525,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,472,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, đường kính ≥ 4mm, dài 16 → 39mm
Mã phần lô PP2400039708
Giá từng phần lô 204,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent chặn cổ túi phình mạch não, đường kính 3.0 → 4.5mm, dài 15 → 40mm
Mã phần lô PP2400039709
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent điều trị hẹp mạch máu nội sọ dạng tự bung
Mã phần lô PP2400039710
Giá từng phần lô 286,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent hỗ trợ điều trị túi phình mạch não và dùng trong hẹp nội sọ
Mã phần lô PP2400039711
Giá từng phần lô 217,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,267,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có màng bọc, đường kính 5.0 → 10.0mm, dài 18 → 58mm
Mã phần lô PP2400039712
Giá từng phần lô 975,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên-chủ, đường kính 12.0 → 24.0mm, dài 18 → 58mm
Mã phần lô PP2400039713
Giá từng phần lô 375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch ngoại biên tự bung dùng điều trị trong tổn thương hẹp nội - ngoại vi ở bệnh nhân ghép AV và AV rò gỉ
Mã phần lô PP2400039714
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft động mạch ngoại biên bung bằng bóng, đường kính 5.0 → 10.0mm, dài 38 → 58mm
Mã phần lô PP2400039715
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, đường kính 6.0 → 7.0mm, dài 40 → 150mm
Mã phần lô PP2400039716
Giá từng phần lô 987,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,812,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Coban-crom hoặc Cobalt - Chromium, đường kính 5.0 → 10.0mm, dài 18 → 58mm
Mã phần lô PP2400039717
Giá từng phần lô 185,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Elgiloy, đường kính 12.0 → 16.0mm, dài 40 → 90mm
Mã phần lô PP2400039718
Giá từng phần lô 1,236,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 5.0 → 10.0mm , dài 17 → 57mm
Mã phần lô PP2400039719
Giá từng phần lô 231,525,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,472,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung bằng nitinol có phủ silicon, đường kính 4.0 → 7.0mm, dài 80 → 200mm
Mã phần lô PP2400039720
Giá từng phần lô 449,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,745,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung bằng nitinol có phủ silicon, đường kính 5.0 → 7.0mm, dài 30 → 200mm
Mã phần lô PP2400039721
Giá từng phần lô 449,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,745,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, dạng xoắn ốc, đường kính 5.0 → 7.0mm, dài 100 → 150mm
Mã phần lô PP2400039722
Giá từng phần lô 280,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, đường kính 5.0 → 8.0mm, dài 60 → 150mm
Mã phần lô PP2400039723
Giá từng phần lô 315,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, đường kính 5.0 → 12.0mm, dài 40 → 100mm
Mã phần lô PP2400039724
Giá từng phần lô 89,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,349,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung, đường kính 5.0 → 14.0mm, dài 40 → 100mm
Mã phần lô PP2400039725
Giá từng phần lô 285,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent ngoại biên tự bung chất liệu nitinol có thanh cuộn kiểm soát tốc độ thả stent
Mã phần lô PP2400039726
Giá từng phần lô 78,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent chặn cổ túi phình dạng lưới có thể đóng mở bằng tay cầm bên ngoài
Mã phần lô PP2400039727
Giá từng phần lô 74,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,110,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent có màng bọc chữa túi phình mạch vành, đường kính 2.5 → 3.5mm, dài 15 - 26mm
Mã phần lô PP2400039728
Giá từng phần lô 292,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,387,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch cảnh 2 lớp, đường kính 6.0 → 8.0mm
Mã phần lô PP2400039729
Giá từng phần lô 304,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch cảnh tự bung, bằng Nitilol đường kính 6.0 → 10.0mm, dài ≥ 20mm
Mã phần lô PP2400039730
Giá từng phần lô 273,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,095,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch cảnh tự bung, đường kính 6.0 → 10.0mm, dài 20 → 60mm
Mã phần lô PP2400039731
Giá từng phần lô 132,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,987,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch chủ có màng bọc, đường kính 12.0 → 24.0mm, dài 16 → 60mm
Mã phần lô PP2400039732
Giá từng phần lô 138,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,071,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft động mạch chủ ngực bằng hợp kim Nitinol
Mã phần lô PP2400039733
Giá từng phần lô 2,595,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft động mạch chủ ngực, bằng hợp kim nitinol, đường kính 22.0 → 46.0mm, dài 105 - 210mm
Mã phần lô PP2400039734
Giá từng phần lô 2,780,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft động mạch chủ ngực, cơ chế Bóp-rồi-Thả
Mã phần lô PP2400039735
Giá từng phần lô 2,650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch thận bung bằng bóng, đường kính 4.5 → 7.0mm, dài 15→ 19mm
Mã phần lô PP2400039736
Giá từng phần lô 89,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,342,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, bằng Cobalt Chromium
Mã phần lô PP2400039737
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, bằng coban - chrom, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 36mm
Mã phần lô PP2400039738
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, bằng Platinum Chromium (PtCr), phủ lớp polymer, đường kính 2.25 → 5.0mm, dài 8 → 48mm
Mã phần lô PP2400039739
Giá từng phần lô 18,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm
Mã phần lô PP2400039740
Giá từng phần lô 8,700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, bằng hợp kim Cobalt-Chromium, phủ lớp polymer
Mã phần lô PP2400039741
Giá từng phần lô 8,700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 3.5 → 4.5mm, dài 8 → 32mm
Mã phần lô PP2400039742
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 14 → 38mm
Mã phần lô PP2400039743
Giá từng phần lô 1,891,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,372,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 8 → 44mm
Mã phần lô PP2400039744
Giá từng phần lô 1,925,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bằng Cobalt Chromium
Mã phần lô PP2400039745
Giá từng phần lô 680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm, dài 8 → 40mm
Mã phần lô PP2400039746
Giá từng phần lô 923,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,846,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm, dài 9 → 38mm
Mã phần lô PP2400039747
Giá từng phần lô 2,140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.5mm, dài 9 → 39mm
Mã phần lô PP2400039748
Giá từng phần lô 1,089,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,335,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 5.0mm, dài 10 → 48mm
Mã phần lô PP2400039749
Giá từng phần lô 362,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,430,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 8 → 48mm
Mã phần lô PP2400039750
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 38mm
Mã phần lô PP2400039751
Giá từng phần lô 1,849,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,735,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 40mm
Mã phần lô PP2400039752
Giá từng phần lô 17,580,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 58mm
Mã phần lô PP2400039753
Giá từng phần lô 2,720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 3.0 → 3.5mm, dài 20 → 25mm
Mã phần lô PP2400039754
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, đường kính 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 38mm
Mã phần lô PP2400039755
Giá từng phần lô 19,885,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,282,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành tự tiêu phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 9 → 38mm
Mã phần lô PP2400039756
Giá từng phần lô 7,900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.0 → 4.5mm, dài 8 → 48mm
Mã phần lô PP2400039757
Giá từng phần lô 960,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Novolimus, có khớp mở, đường kính 2.25 → 3.5mm, dài ≥ 14mm
Mã phần lô PP2400039758
Giá từng phần lô 2,790,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,853,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc sirolimus, đường kính 2.25 → 4.5mm, dài 9 → 48mm
Mã phần lô PP2400039759
Giá từng phần lô 1,284,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft động mạch chủ ngực - bụng, cơ chế bung stent điều khiển bằng cách bóp - thả
Mã phần lô PP2400039760
Giá từng phần lô 650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft động mạch chủ - chậu, có nhánh bảo tồn động mạch chậu trong
Mã phần lô PP2400039761
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2400039762
Giá từng phần lô 7,830,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft động mạch chủ bụng, bằng hợp kim Nitinol, phủ Polyester, đường kính 23 → 36mm, dài ≥ 100mm
Mã phần lô PP2400039763
Giá từng phần lô 2,624,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft động mạch chủ bụng, kèm theo tối đa 2 miếng ghép phụ
Mã phần lô PP2400039764
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft động mạch chủ bụng và 1 bên động mạch chậu, bằng hợp kim Nitinol, đường kính 23 → 36mm, dài ≥ 100mm
Mã phần lô PP2400039765
Giá từng phần lô 1,640,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft động mạch chủ bụng bổ sung
Mã phần lô PP2400039766
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung
Mã phần lô PP2400039767
Giá từng phần lô 560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung bằng hợp kim Nitinol, phủ Polyester
Mã phần lô PP2400039768
Giá từng phần lô 234,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch chủ ngực, chủ chậu, thận... đường kính 5.0 → 10.0mm, dài > 15mm
Mã phần lô PP2400039769
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft động mạch chủ ngực bằng hợp kim Nitinol, loại bổ sung
Mã phần lô PP2400039770
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft động mạch chủ ngực, bung stent xoay tròn, loại bổ sung, bằng hợp kim nitinol, đường kính 26 → 46mm, dài 150 → 200mm
Mã phần lô PP2400039771
Giá từng phần lô 390,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft động mạch chủ ngực, cơ chế Bóp-rồi-Thả, loại bổ sung
Mã phần lô PP2400039772
Giá từng phần lô 350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho túi phình mạch máu não
Mã phần lô PP2400039773
Giá từng phần lô 4,700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 2.5 → 5.0mm, dài 10 → 35mm
Mã phần lô PP2400039774
Giá từng phần lô 5,310,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính tối 2.5 → 8.0mm
Mã phần lô PP2400039775
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao siêu âm lưỡi cong trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành
Mã phần lô PP2400039776
Giá từng phần lô 107,957,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,619,363
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao siêu âm lưỡi móc trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành
Mã phần lô PP2400039777
Giá từng phần lô 107,957,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,619,363
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim động mạch chủ cơ học, trục xoay gờ nổi, giảm tiếng ồn, các cỡ
Mã phần lô PP2400039778
Giá từng phần lô 690,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim động mạch chủ cơ học, vòng khâu mỏng PTFE, các cỡ
Mã phần lô PP2400039779
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học, vòng khâu van bằng silicone, các cỡ
Mã phần lô PP2400039780
Giá từng phần lô 3,010,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học gồm ba lá riêng biệt từ màng tim bò, cỡ 19 → 25mm
Mã phần lô PP2400039781
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học, bằng màng ngoài tim heo, phủ polyester, các cỡ
Mã phần lô PP2400039782
Giá từng phần lô 980,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học, khung van Polyetheretherketonee, các cỡ
Mã phần lô PP2400039783
Giá từng phần lô 625,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim động mạch chủ sinh học thay qua da bằng màng tim bò
Mã phần lô PP2400039784
Giá từng phần lô 2,115,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim động mạch chủ sinh học thay qua da bằng màng tim heo
Mã phần lô PP2400039785
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, khung van: cobalt-chromium, lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò
Mã phần lô PP2400039786
Giá từng phần lô 6,850,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng Polytetrafluoroethylene
Mã phần lô PP2400039787
Giá từng phần lô 2,587,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,812,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng polytetrafluoroetylen và polyester
Mã phần lô PP2400039788
Giá từng phần lô 288,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,327,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng sợi polyester
Mã phần lô PP2400039789
Giá từng phần lô 1,550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, các cỡ
Mã phần lô PP2400039790
Giá từng phần lô 3,268,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, vòng van bằng hợp kim Coban-chrom được phủ lớp Polyester
Mã phần lô PP2400039791
Giá từng phần lô 675,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van tim hai lá nhân tạo sinh học, lá van bằng màng ngoài tim heo, các cỡ
Mã phần lô PP2400039792
Giá từng phần lô 1,924,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,860,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch các cỡ dạng hạt khô, kích thước hạt 300 - 500µm
Mã phần lô PP2400039793
Giá từng phần lô 62,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch hình cầu, kích cỡ 40 - 1200µm
Mã phần lô PP2400039794
Giá từng phần lô 87,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,305,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch không tải thuốc, kích cỡ 40 - 1300µm
Mã phần lô PP2400039795
Giá từng phần lô 192,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,887,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích cỡ 20 - 200µm
Mã phần lô PP2400039796
Giá từng phần lô 2,688,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích cỡ 30 - 125µm
Mã phần lô PP2400039797
Giá từng phần lô 3,120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan tải thuốc, kích cỡ 70 - 500µm
Mã phần lô PP2400039798
Giá từng phần lô 9,450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu nút mạch tạm thời, bằng gelatin, kích cỡ 50 - 4000µm
Mã phần lô PP2400039799
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng 0.017" → 0.027", dài 150 - 160cm
Mã phần lô PP2400039800
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính tối thiểu 0.014", dài ≥ 200cm
Mã phần lô PP2400039801
Giá từng phần lô 149,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,246,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch não, đường kính ≤ 0.008"
Mã phần lô PP2400039802
Giá từng phần lô 520,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch não, đường kính 0.010", 0.014", 0.018''
Mã phần lô PP2400039803
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh siêu nhỏ, đường kính tối thiểu 0.008"
Mã phần lô PP2400039804
Giá từng phần lô 156,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014", 0.018"
Mã phần lô PP2400039805
Giá từng phần lô 146,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014", 0.018", phủ Silicon
Mã phần lô PP2400039806
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014'', 0.016''
Mã phần lô PP2400039807
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu 0.016"
Mã phần lô PP2400039808
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên, đường kính 0.014'', 0.018'', phủ Hydrophilic
Mã phần lô PP2400039809
Giá từng phần lô 1,045,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,675,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành, bằng thép không gỉ Durasteel đường kính ≥ 0.014'', dài ≥ 190cm
Mã phần lô PP2400039810
Giá từng phần lô 122,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,830,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành CTO, đường kính ≥ 0.014'', dài ≥ 180cm
Mã phần lô PP2400039811
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, đường kính ≥ 0.014'', dài ≥ 150cm
Mã phần lô PP2400039812
Giá từng phần lô 3,220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Nitinol, dài ≥ 165cm
Mã phần lô PP2400039813
Giá từng phần lô 472,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,087,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer, đường kính ≥ 0.027", dài 150 - 160cm
Mã phần lô PP2400039814
Giá từng phần lô 72,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,083,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer, đường kính 0.0165", 0.021", dài 150 - 160cm
Mã phần lô PP2400039815
Giá từng phần lô 289,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,335,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, dài 130 - 155cm
Mã phần lô PP2400039816
Giá từng phần lô 255,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đầu có thể tự tháo rời, bằng Nitionol, dài ≤ 165cm
Mã phần lô PP2400039817
Giá từng phần lô 990,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng ≤ 0.0165"
Mã phần lô PP2400039818
Giá từng phần lô 1,102,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,537,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng ≥ 0.021"
Mã phần lô PP2400039819
Giá từng phần lô 771,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,576,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng tối thiểu 0.015"
Mã phần lô PP2400039820
Giá từng phần lô 220,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,307,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hút huyết khối mạch máu não, dài > 130cm
Mã phần lô PP2400039821
Giá từng phần lô 1,885,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên và tạng
Mã phần lô PP2400039822
Giá từng phần lô 170,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên, dài ≥ 110cm
Mã phần lô PP2400039823
Giá từng phần lô 170,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, 3 lớp, bọc tungsten, phủ lớp hydrophilic, dài 110 - 130cm
Mã phần lô PP2400039824
Giá từng phần lô 1,710,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, đầu tip cong cổ thiên nga, các cỡ
Mã phần lô PP2400039825
Giá từng phần lô 860,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, phủ lớp Hydrophilic, kèm vi dây dẫn
Mã phần lô PP2400039826
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungsten phủ Hydrophilic
Mã phần lô PP2400039827
Giá từng phần lô 2,535,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,036,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungsten phủ hydrophilic, đầu tip ≥ 1.9Fr
Mã phần lô PP2400039828
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hỗ trợ thả coil
Mã phần lô PP2400039829
Giá từng phần lô 430,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch vành, đầu tip thuôn ≥ 1.4Fr
Mã phần lô PP2400039830
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch vành, 2 nòng, ống hình bầu dục
Mã phần lô PP2400039831
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch vành, có 2 nòng, dài ≥ 140cm
Mã phần lô PP2400039832
Giá từng phần lô 490,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông đi qua tổn thương CTO, đầu tip thuôn 1.3Fr, 1.8Fr
Mã phần lô PP2400039833
Giá từng phần lô 775,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng van tim hai lá nhân tạo hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 26 → 36mm
Mã phần lô PP2400039834
Giá từng phần lô 1,625,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng van tim hai lá/ba lá nhân tạo loại bán cứng
Mã phần lô PP2400039835
Giá từng phần lô 217,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,262,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng van tim ba lá nhân tạo mềm dẻo có chọn lọc, hình dạng lượn sóng 3D, cỡ 28 → 36mm
Mã phần lô PP2400039836
Giá từng phần lô 2,125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại dạng coils dùng tắc mạch nội sọ và ngoại biên, đường kính 3 → 20mm
Mã phần lô PP2400039837
Giá từng phần lô 2,740,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút phình mạch máu não, đường kính 2 → 20mm
Mã phần lô PP2400039838
Giá từng phần lô 4,740,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ chế nhiệt
Mã phần lô PP2400039839
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút túi phình mạch máu não và ngoại biên, các cỡ
Mã phần lô PP2400039840
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng bộ điều khiển
Mã phần lô PP2400039841
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.009" - 0.012"
Mã phần lô PP2400039842
Giá từng phần lô 1,240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.012" - 0.014"
Mã phần lô PP2400039843
Giá từng phần lô 1,550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước
Mã phần lô PP2400039844
Giá từng phần lô 18,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại lớn dùng tắc mạch nội sọ và ngoại biên, đường kính 2 → 32mm
Mã phần lô PP2400039845
Giá từng phần lô 760,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài ≥ 15cm
Mã phần lô PP2400039846
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại nút mạch não và ngoại biên có sợi siêu nhỏ, đường kính 0.0115" → 0.0145"
Mã phần lô PP2400039847
Giá từng phần lô 592,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,887,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài ≥ 12cm
Mã phần lô PP2400039848
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->