Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2024 lần 5 (vật tư chuyên khoa Răng hàm mặt) (gồm 254 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400104987-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2024 lần 5 (vật tư chuyên khoa Răng hàm mặt) (gồm 254 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2400068056
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 18,009,560,409 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 360.191.208 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400039136 - Vít titan cho miếng vá sàn ổ mắt 8,200,000 164,000
2 PP2400039137 - Miếng vá sàn ổ mắt loại 3 cánh 31,120,000 622,400
3 PP2400039138 - Miếng vá sàn ổ mắt loại 4 cánh 10,800,000 216,000
4 PP2400039139 - Mũi khoan vùng hàm mặt, loại dài 2,050,000 41,000
5 PP2400039140 - Mũi khoan vùng hàm mặt, loại ngắn 820,000 16,400
6 PP2400039141 - Vít cố định xương vùng hàm mặt, đường kính từ 1.5 đến 2.5mm 70,000,000 1,400,000
7 PP2400039142 - Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ X, dạng gấp, 4 lỗ 14,980,000 299,600
8 PP2400039143 - Nẹp nhỏ cố định vùng hàm mặt, dạng thẳng, 18 lỗ 27,600,000 552,000
9 PP2400039144 - Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, chữ L phẳng, 4 lỗ 13,000,000 260,000
10 PP2400039145 - Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, chữ Y, 5 lỗ 5,800,000 116,000
11 PP2400039146 - Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ L, dạng gấp, 4 lỗ 5,880,000 117,600
12 PP2400039147 - Tay khoan tốc độ nhanh 4 lỗ, có đèn 756,000,000 15,120,000
13 PP2400039148 - Mũi khoan kim cương dùng trong mài cùi răng, trám răng nội nha, các cỡ 4,800,000 96,000
14 PP2400039149 - Mũi khoan vùng hàm mặt, tương thích vít từ 2.4 đến 2.5mm 2,870,000 57,400
15 PP2400039150 - Vít cố định xương vùng hàm mặt, đường kính từ 2.4 đến 2.5mm 10,500,000 210,000
16 PP2400039151 - Nẹp lớn cố định giữ chỗ 20 lỗ, trái và phải 21,350,000 427,000
17 PP2400039152 - Nẹp lớn cố định giữ chỗ 26 lỗ, trái và phải 12,600,000 252,000
18 PP2400039153 - Bản sao chân răng 58,425,000 1,168,500
19 PP2400039154 - Thân trụ răng cấy ghép implant, kết nối côn 185,400,000 3,708,000
20 PP2400039155 - Vật liệu cấy ghép chân răng, đường kính từ 3.0 đến 5.5mm (trong nhổ răng và gắn phục hình tức thì) 1,014,300,000 20,286,000
21 PP2400039156 - Bản sao chân răng cấy ghép kết nối lục giác, các cỡ 16,560,000 331,200
22 PP2400039157 - Cây lấy dấu khay đóng, các cỡ 96,200,000 1,924,000
23 PP2400039158 - Cây lấy dấu khay mở, các cỡ 76,960,000 1,539,200
24 PP2400039159 - Vật liệu cấy ghép chân răng bằng titanium các cỡ (Implant C1) 725,400,000 14,508,000
25 PP2400039160 - Bệ đỡ, bảo vệ và tái tạo mô mềm trong phục hình răng 115,200,000 2,304,000
26 PP2400039161 - Bơm tiêm nha 13,015,200 260,304
27 PP2400039162 - Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.2cc 219,500,000 4,390,000
28 PP2400039163 - Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.8cc 87,660,000 1,753,200
29 PP2400039164 - Cán dao dùng cho lưỡi dao mổ 11, 15 22,200,000 444,000
30 PP2400039165 - Vật liệu cấy ghép chân răng bằng Titanium các cỡ (Implant V3) 837,600,000 16,752,000
31 PP2400039166 - Trụ chân răng nhân tạo xương gò má các cỡ 768,000,000 15,360,000
32 PP2400039167 - Mắc cài sứ 490,000,000 9,800,000
33 PP2400039168 - Cây ấn khâu 10,322,400 206,448
34 PP2400039169 - Cây bóc tách màng xương, nướu 21,993,400 439,868
35 PP2400039170 - Cây đục xương 15,946,000 318,920
36 PP2400039171 - Cây dũa xương trong phẫu thuật hàm mặt 22,512,000 450,240
37 PP2400039172 - Cây lèn dọc hoặc ngang 9,000,000 180,000
38 PP2400039173 - Cây móc phẫu thuật nha khoa 13,068,000 261,360
39 PP2400039174 - Cây nạo ngà răng 9,600,000 192,000
40 PP2400039175 - Cây nạo nha chu viêm 9,600,000 192,000
41 PP2400039176 - Cây nạo ổ răng 23,520,000 470,400
42 PP2400039177 - Cây thám trâm nha khoa một đầu hoặc hai đầu 14,687,400 293,748
43 PP2400039178 - Cây trám Composite 96,000,000 1,920,000
44 PP2400039179 - Cây trám răng các loại 33,600,000 672,000
45 PP2400039180 - Cây vặn ngắn/dài trong cấy ghép implant 6,900,000 138,000
46 PP2400039181 - Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng đặc (tạo hình răng hàm, xoang trám lớn) 119,475,000 2,389,500
47 PP2400039182 - Chất trám răng dạng lỏng (trám xoang nhỏ, trám lót cho xoang lớn) 49,200,000 984,000
48 PP2400039183 - Chỉ co nướu cỡ #0, #00 17,712,000 354,240
49 PP2400039184 - Chỉ co nướu cỡ #000 15,552,000 311,040
50 PP2400039185 - Chỉ nha khoa 15,634,500 312,690
51 PP2400039186 - Chốt đặt cố định trong ống tủy 4,706,250 94,125
52 PP2400039187 - Chốt (Vít) nhỏ trong chỉnh nha 79,200,000 1,584,000
53 PP2400039188 - Cọ tăm bông bôi keo trám răng 5,152,000 103,040
54 PP2400039189 - Cùi chốt giả đúc kim loại 4,030,000 80,600
55 PP2400039190 - Cung lưỡi cố định các răng hàm, hàm dưới 3,900,000 78,000
56 PP2400039191 - Cung cố định các răng hàm hàm trên 10,450,000 209,000
57 PP2400039192 - Mũi khoan thép nha khoa tốc độ chậm 85,750,000 1,715,000
58 PP2400039193 - Tay khoan khuỷu và thẳng tốc độ chậm 265,318,200 5,306,364
59 PP2400039194 - Mũi mài sửa, đánh bóng hàm giả, các cỡ 312,000 6,240
60 PP2400039195 - Đài cao su đánh bóng răng 8,001,780 160,036
61 PP2400039196 - Dụng cụ đưa chất trám bít vào ống tủy 3,420,000 68,400
62 PP2400039197 - Đài đánh bóng răng bằng silicon 37,200,000 744,000
63 PP2400039198 - Đai kim loại hỗ trợ tạo hình miếng trám răng 3,627,000 72,540
64 PP2400039199 - Dao làm sáp, các cỡ 13,000,000 260,000
65 PP2400039200 - Đầu bơm cao su lấy dấu loại nhẹ 3,300,000 66,000
66 PP2400039201 - Đầu tiếp nối để bơm cao su lấy dấu loại nhẹ 6,375,000 127,500
67 PP2400039202 - Dầu xịt tay khoan 4,000,000 80,000
68 PP2400039203 - Dây cung chỉnh nha hợp kim Niken-Titan, tròn, cung oval hàm trên và hàm dưới, các cỡ 54,450,000 1,089,000
69 PP2400039204 - Dây cung chỉnh nha hợp kim Niken-Titan, vuông, cung oval hàm trên và hàm dưới, các cỡ 40,500,000 810,000
70 PP2400039205 - Dây cung chỉnh nha thép không gỉ, tròn, cung oval hàm trên và hàm dưới, các cỡ 2,900,000 58,000
71 PP2400039206 - Dây SS vuông, cung oval hàm trên và hàm dưới, các cỡ 21,750,000 435,000
72 PP2400039207 - Dây thép buộc chỉnh nha (dạng sợi thẳng) 4,400,000 88,000
73 PP2400039208 - Dây thép buộc chỉnh nha (dạng cuộn) 4,140,000 82,800
74 PP2400039209 - Dây thép cố định hàm, thép không gỉ, các cỡ 5,984,000 119,680
75 PP2400039210 - Đệm hàm cứng 1,200,000 24,000
76 PP2400039211 - Đĩa đánh bóng composite 2,698,710 53,974
77 PP2400039212 - Dụng cụ banh môi má dùng trong chỉnh nha 2,400,000 48,000
78 PP2400039213 - Dụng cụ banh dùng trong phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt 13,360,000 267,200
79 PP2400039214 - Dụng cụ điều trị tủy lại D1, D2, D3 22,080,000 441,600
80 PP2400039215 - Dụng cụ điều trị tủy lại dùng để lấy côn 14,000,000 280,000
81 PP2400039216 - Dụng cụ giúp kẹp giữ kim khâu trong quá trình phẫu thuật, thủ thuật vùng hàm mặt 68,314,500 1,366,290
82 PP2400039217 - Dụng cụ hỗ trợ trong chỉnh hình hàm mặt (face mask) 8,744,000 174,880
83 PP2400039218 - Dụng cụ lấy dấu trụ chân răng nhân tạo các cỡ 48,300,000 966,000
84 PP2400039219 - Dụng cụ lấy vôi răng trên và dưới nướu dùng trong điều trị nha chu viêm 95,940,000 1,918,800
85 PP2400039220 - Dụng cụ nạy chân răng các loại 39,600,000 792,000
86 PP2400039221 - Dụng cụ nội nha tạo hình và vệ sinh ống tủy lớn mặt cắt hình vuông, hình tam giác 7,989,624 159,792
87 PP2400039222 - Dụng cụ nội nha dùng để tạo hình và vệ sinh ống tủy nhỏ, hẹp, tắc, mặt cắt tam giác 8,208,000 164,160
88 PP2400039223 - Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay, mặt cắt tròn 3,980,646 79,613
89 PP2400039224 - Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay, mặt cắt vuông 199,891,224 3,997,824
90 PP2400039225 - Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng máy, mặt cắt hình xoắn ốc, chiều dài từ 19 đến 25mm 99,360,000 1,987,200
91 PP2400039226 - Dung dịch sát trùng ống tủy 3,648,000 72,960
92 PP2400039227 - Giấy kiểm tra khớp cắn 61,600,000 1,232,000
93 PP2400039228 - Hàm (máng, cung) duy trì sử dụng cho thủ thuật làm lại khí cụ duy trì kết quả 4,400,000 88,000
94 PP2400039229 - Hàm giả 3D trong phẫu thuật chỉnh hình hàm mặt 27,500,000 550,000
95 PP2400039230 - Hàm khung kim loại 36,000,000 720,000
96 PP2400039231 - Hàm khung liên kết 4,000,000 80,000
97 PP2400039232 - Thân trụ răng cấy ghép cho nhiều đơn vị kết nối lục giác dạng nghiêng 17° và 30° 177,502,500 3,550,050
98 PP2400039233 - Hàm khung titan 7,500,000 150,000
99 PP2400039234 - Hàm nhựa dẻo, loại 1/2 hàm (hàm trên hoặc hàm dưới) 2,000,000 40,000
100 PP2400039235 - Hàm nhựa dẻo, toàn hàm 4,800,000 96,000
101 PP2400039236 - Hộp đựng máng nha khoa 6,820,000 136,400
102 PP2400039237 - Kềm cắt dây cứng trong chỉnh nha 15,708,000 314,160
103 PP2400039238 - Kềm cắt dây mảnh trong chỉnh nha 18,480,000 369,600
104 PP2400039239 - Kềm cắt xương nha khoa 24,515,700 490,314
105 PP2400039240 - Kềm đa năng nha khoa 14,520,000 290,400
106 PP2400039241 - Kềm nhổ răng các loại 34,365,500 687,310
107 PP2400039242 - Kềm tháo khâu trong chỉnh nha 12,400,000 248,000
108 PP2400039243 - Kéo cắt phẫu thuật cong, thẳng các cỡ 38,054,500 761,090
109 PP2400039244 - Keo quang trùng hợp trám Composite 50,573,250 1,011,465
110 PP2400039245 - Tay khoan tốc độ nhanh 4 lỗ, không đèn 173,800,000 3,476,000
111 PP2400039246 - Khâu răng các cỡ trong chỉnh nha 85,800,000 1,716,000
112 PP2400039247 - Khay cá nhân 3,000,000 60,000
113 PP2400039248 - Khay lấy dấu các cỡ 31,500,000 630,000
114 PP2400039249 - Mũi khoan dùng trong điều trị nội nha 39,600,000 792,000
115 PP2400039250 - Khí cụ chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 2 hàm, đưa hàm dưới ra trước 5,100,000 102,000
116 PP2400039251 - Khí cụ chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 2 hàm, đưa hàm dưới ra sau 6,500,000 130,000
117 PP2400039252 - Khí cụ cố định mở rộng cung hàm (4 lò xo) 15,400,000 308,000
118 PP2400039253 - Khí cụ chỉnh nha nắn chỉnh răng cắn ngược, móm (2 cung môi và cung khẩu cái) 9,000,000 180,000
119 PP2400039254 - Khí cụ chỉnh nha lò xo hoặc móc sử dụng cho thủ thuật chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 1 hàm 54,000,000 1,080,000
120 PP2400039255 - Khí cụ nong nhanh tạo khoảng cho cung răng 86,400,000 1,728,000
121 PP2400039256 - Khí cụ chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 2 hàm 6,600,000 132,000
122 PP2400039257 - Khung sườn titan nguyên khối có cùi răng trên 1 trụ implant (cắt bằng máy) 36,000,000 720,000
123 PP2400039258 - Răng sứ titan 153,000,000 3,060,000
124 PP2400039259 - Kim gây tê nha khoa 27G 8,450,000 169,000
125 PP2400039260 - Lò xo kéo răng để đóng khoảng trống trên cung hàm, các cỡ 2,880,000 57,600
126 PP2400039261 - Lò xo kéo răng để tạo khoảng trống trên cung hàm, các cỡ 10,800,000 216,000
127 PP2400039262 - Lưới hàm giả 1,000,000 20,000
128 PP2400039263 - Mắc cài đơn 4,400,000 88,000
129 PP2400039264 - Mắc cài kim loại dành cho răng nanh và răng hàm 42,500,000 850,000
130 PP2400039265 - Răng nhựa Composite 3 lớp 300,000,000 6,000,000
131 PP2400039266 - Mắc cài kim loại tự buộc 277,200,000 5,544,000
132 PP2400039267 - Khung sườn titan nguyên khối có cùi răng trên 4 trụ implant (cắt bằng máy) 160,000,000 3,200,000
133 PP2400039268 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 15 x 20mm 249,500,000 4,990,000
134 PP2400039269 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 20 x 30mm 39,912,000 798,240
135 PP2400039270 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 30 x 40mm 59,880,000 1,197,600
136 PP2400039271 - Máng chỉnh nha mức độ dễ, 1 hàm 115,500,000 2,310,000
137 PP2400039272 - Máng chỉnh nha mức độ dễ, 2 hàm 86,625,000 1,732,500
138 PP2400039273 - Máng chỉnh nha mức độ đơn giản, 1 hàm 80,850,000 1,617,000
139 PP2400039274 - Máng chỉnh nha mức độ đơn giản, 2 hàm 57,750,000 1,155,000
140 PP2400039275 - Máng chỉnh nha mức độ khó, 1 hàm 196,350,000 3,927,000
141 PP2400039276 - Máng chỉnh nha mức độ khó, 2 hàm 254,100,000 5,082,000
142 PP2400039277 - Máng chỉnh nha mức độ trung bình, 1 hàm 109,725,000 2,194,500
143 PP2400039278 - Máng chỉnh nha mức độ trung bình, 2 hàm 167,475,000 3,349,500
144 PP2400039279 - Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 1 hàm, 1 khay 5,500,000 110,000
145 PP2400039280 - Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 1 hàm, 3 khay 11,000,000 220,000
146 PP2400039281 - Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 2 hàm, 3 cặp khay 33,000,000 660,000
147 PP2400039282 - Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép 1 chân răng riêng lẻ 15,400,000 308,000
148 PP2400039283 - Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép 1 chân răng kế tiếp 6,600,000 132,000
149 PP2400039284 - Máng hướng dẫn phẫu thuật gọt xương hàm 13,000,000 260,000
150 PP2400039285 - Máng nhai cứng điều trị loạn năng Khớp thái dương hàm 70,000,000 1,400,000
151 PP2400039286 - Máng nhai mềm điều trị loạn năng khớp thái dương hàm 25,200,000 504,000
152 PP2400039287 - Máng tẩy nhựa cứng 800,000 16,000
153 PP2400039288 - Máng tẩy nhựa mềm 9,000,000 180,000
154 PP2400039289 - Mặt dán sứ 50,400,000 1,008,000
155 PP2400039290 - Mặt gương nha 21,600,000 432,000
156 PP2400039291 - Mẫu hàm 3D trong phục hình có sử dụng lấy dấu bằng máy kỹ thuật số 3D 21,700,000 434,000
157 PP2400039292 - Mẫu hàm 3D trong phục hình có sử dụng máy in 3D, 1 hàm 14,000,000 280,000
158 PP2400039293 - Mẫu hàm 3D trong phục hình có sử dụng máy in 3D, 2 hàm 28,000,000 560,000
159 PP2400039294 - Miếng trám sứ zirconia 5,000,000 100,000
160 PP2400039295 - Mũi đánh bóng sứ 74,591,300 1,491,826
161 PP2400039296 - Nắp chụp lành thương cấy ghép implant, kết nối côn, các cỡ 96,460,000 1,929,200
162 PP2400039297 - Nắp đậy trụ chân răng nhân tạo, các cỡ 120,750,000 2,415,000
163 PP2400039298 - Nhám kẽ 10,350,000 207,000
164 PP2400039299 - Nhíp phẫu thuật có mấu/không mấu 78,960,000 1,579,200
165 PP2400039300 - Nút lành thương trụ chân răng nhân tạo, các cỡ 120,750,000 2,415,000
166 PP2400039301 - Ống dán trực tiếp răng hàm 10,300,000 206,000
167 PP2400039302 - Ống hút nước bọt, dịch trong thủ thuật, phẫu thuật nha khoa, dài 18 - 20cm 16,000,000 320,000
168 PP2400039303 - Ống nhựa bảo vệ môi 66,000,000 1,320,000
169 PP2400039304 - Phục hình cắt thân trụ răng trong cấy ghép chân răng có bắt vít (răng liền kề) 30,400,000 608,000
170 PP2400039305 - Phục hình thân trụ răng trong cấy ghép chân răng có bắt vít (răng không liền kề) 38,400,000 768,000
171 PP2400039306 - Cao su lấy dấu loại nặng (sử dụng súng trộn) 78,600,000 1,572,000
172 PP2400039307 - Cao su lấy dấu loại nhẹ (sử dụng súng trộn) 11,947,500 238,950
173 PP2400039308 - Răng kim loại 5,000,000 100,000
174 PP2400039309 - Răng nhựa 60,000,000 1,200,000
175 PP2400039310 - Răng nhựa Composite 2 lớp 2,400,000 48,000
176 PP2400039311 - Hàm lai khung sườn kim loại phủ sứ nguyên khối 114,000,000 2,280,000
177 PP2400039312 - Răng sứ, chịu lực tối đa 1.200 Mpa 210,000,000 4,200,000
178 PP2400039313 - Răng sứ trên Implant, thời gian bảo hành tối thiểu 07 năm 112,000,000 2,240,000
179 PP2400039314 - Răng sứ kim loại 72,800,000 1,456,000
180 PP2400039315 - Cao su lấy dấu loại nặng (sử dụng kính và dao trộn) 600,000,000 12,000,000
181 PP2400039316 - Răng sứ Titan trên implant 49,050,000 981,000
182 PP2400039317 - Răng sứ Zirconia, chịu lực nên đạt tới 900 Mpa 190,000,000 3,800,000
183 PP2400039318 - Răng sứ Zirconia toàn bộ 180,000,000 3,600,000
184 PP2400039319 - Răng sứ Zirconia trên implant 104,000,000 2,080,000
185 PP2400039320 - Ron mắc cài đơn 1,000,000 20,000
186 PP2400039321 - Sáp chỉnh nha 21,644,400 432,888
187 PP2400039322 - Sáp lá 9,270,000 185,400
188 PP2400039323 - Sò đánh bóng răng 29,650,000 593,000
189 PP2400039324 - Thanh nâng đỡ trong cấy ghép 4 trụ chân răng 45,000,000 900,000
190 PP2400039325 - Mắc cài kim loại dành cho răng cối nhỏ 63,003,600 1,260,072
191 PP2400039326 - Thạch cao cứng 48,600,000 972,000
192 PP2400039327 - Răng composite 52,000,000 1,040,000
193 PP2400039328 - Thân trụ răng cấy ghép cho nhiều đơn vị kết nối lục giác dạng thẳng 141,881,250 2,837,625
194 PP2400039329 - Keo quang trùng hợp trám răng 125,750,000 2,515,000
195 PP2400039330 - Thân tuốc nơ vit dùng để vặn vít 2.0mm 4,100,000 82,000
196 PP2400039331 - Thanh nâng đỡ trong cấy ghép 1 trụ chân răng 16,000,000 320,000
197 PP2400039332 - Hàm khung nhựa khung sườn kim loại và răng composite 56,000,000 1,120,000
198 PP2400039333 - Thun buộc mắc cài dành cho mắc cài kim loại, sứ 64,600,000 1,292,000
199 PP2400039334 - Thun buộc mắc cài, cố định hàm mặt 4,600,000 92,000
200 PP2400039335 - Thun chuỗi buộc mắc cài, các loại 42,000,000 840,000
201 PP2400039336 - Thun kéo mắc cài các cỡ 30,000,000 600,000
202 PP2400039337 - Thun tách kẽ 131,490,000 2,629,800
203 PP2400039338 - Thước đo chiều dài ống tủy 6,393,750 127,875
204 PP2400039339 - Thước đo chiều dày lòng mão răng 9,020,000 180,400
205 PP2400039340 - Thước đo sự cân đối của khuôn mặt (cung hàm) trong phục hình răng 15,250,000 305,000
206 PP2400039341 - Trụ chân răng nhân tạo có bao phủ màng sinh học các cỡ 259,200,000 5,184,000
207 PP2400039342 - Trụ chân răng nhân tạo song song có bao phủ màng sinh học các cỡ 259,200,000 5,184,000
208 PP2400039343 - Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng kết nối côn nghiêng 73,140,000 1,462,800
209 PP2400039344 - Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng kết nối côn thẳng 38,590,000 771,800
210 PP2400039345 - Trụ phục hình thẩm mỹ nghiêng 15° cho chân răng nhân tạo, các cỡ 241,500,000 4,830,000
211 PP2400039346 - Trụ phục hình thẩm mỹ cho chân răng nhân tạo, các cỡ 295,837,500 5,916,750
212 PP2400039347 - Vật liệu bôi trơn thành ống tủy 20,160,000 403,200
213 PP2400039348 - Vật liệu cầm máu nướu 895,125 17,903
214 PP2400039349 - Cao su lấy dấu loại nhẹ (sử dụng kính và dao trộn) 105,600,000 2,112,000
215 PP2400039350 - Vật liệu cấy ghép chân răng, đường kính từ 3.75 đến 5.0mm (trong mất nhiều răng, có nâng xoang, ghép xương) 598,437,000 11,968,740
216 PP2400039351 - Vật liệu điều trị ngà nhạy cảm, chống ê buốt răng 8,736,000 174,720
217 PP2400039352 - Vật liệu dùng để sát trùng ống tủy, dạng kem 2,913,900 58,278
218 PP2400039353 - Vật liệu gắn khâu răng trong chỉnh nha (niềng răng) 28,272,000 565,440
219 PP2400039354 - Vật liệu gắn mắc cài sử dụng trong chỉnh nha (niềng răng) 31,889,000 637,780
220 PP2400039355 - Vật liệu gắn tạm cầu mão răng 24,948,000 498,960
221 PP2400039356 - Vật liệu hỗ trợ tăng độ kết dính khi gắn sứ 7,200,000 144,000
222 PP2400039357 - Vật liệu hỗ trợ tăng độ kết dính khi trám composite các loại 4,185,000 83,700
223 PP2400039358 - Vật liệu hỗ trợ trám bít ống tủy (Côn phụ) 1,248,000 24,960
224 PP2400039359 - Vật liệu làm khô ống tủy (Côn giấy) 1,638,000 32,760
225 PP2400039360 - Vật liệu lấy dấu răng loại nhanh 46,200,000 924,000
226 PP2400039361 - Vật liệu lấy dấu răng loại chậm 34,800,000 696,000
227 PP2400039362 - Vật liệu tẩy trắng răng 12,960,000 259,200
228 PP2400039363 - Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng đặc (trám răng phía trước) 193,050,000 3,861,000
229 PP2400039364 - Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng lỏng (trám răng phía trước) 96,000,000 1,920,000
230 PP2400039365 - Vật liệu trám bít các lỗ hổng trên răng, dạng đặc (trám xoang I, II, II, IV, V, răng sữa, tái tạo cùi răng) 91,000,000 1,820,000
231 PP2400039366 - Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng lỏng (trám xoang I, II, II, IV, V, răng sữa, tái tạo cùi răng) 39,500,000 790,000
232 PP2400039367 - Vật liệu trám bít ống tủy (Côn chính) 1,108,800 22,176
233 PP2400039368 - Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột và nước, tương đương Mineral trioxide aggragate (MTA) 100,380,000 2,007,600
234 PP2400039369 - Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột 12,800,000 256,000
235 PP2400039370 - Vật liệu trám hoàn tất, dạng bột và nước 13,200,000 264,000
236 PP2400039371 - Vật liệu trám tạm 6,240,000 124,800
237 PP2400039372 - Tay khoan phẫu thuật nha khoa, thẳng, mũi khoan 45mm 67,912,000 1,358,240
238 PP2400039373 - Tay khoan phẫu thuật nha khoa thẳng có đèn, mũi khoan 45mm 103,770,000 2,075,400
239 PP2400039374 - Tay khoan phẫu thuật nha khoa thẳng, mũi khoan 70mm 94,688,000 1,893,760
240 PP2400039375 - Răng sứ kim Loại trên Implant 9,400,000 188,000
241 PP2400039376 - Cùi giả Zirconia 10,000,000 200,000
242 PP2400039377 - Răng sứ, chịu lực đạt tới 1.350 Mpa 48,000,000 960,000
243 PP2400039378 - Răng sứ trên implant, thời gian hành tối thiểu 15 năm 34,000,000 680,000
244 PP2400039379 - Hàm lai khung sườn titanium nguyên khối có cùi răng trên 4 trụ implant (cắt bằng máy) 50,000,000 1,000,000
245 PP2400039380 - Răng sứ Centonia 7,000,000 140,000
246 PP2400039381 - Răng sứ Centonia trên implant 9,800,000 196,000
247 PP2400039382 - Nẹp cố định giữ chỗ góc cong 8 lỗ, dùng vít 2.0mm 3,560,000 71,200
248 PP2400039383 - Nẹp cố định giữ chỗ loại cong 6 lỗ, dùng vít 2.0mm 8,900,000 178,000
249 PP2400039384 - Nẹp cố định giữ chỗ loại thẳng 16 lỗ, dùng vít 2.0mm 19,500,000 390,000
250 PP2400039385 - Nẹp cố định giữ chỗ loại thẳng 25 lỗ, dùng vít 2.3mm 40,140,000 802,800
251 PP2400039386 - Nẹp tái tạo cố định giữ chỗ 27 lỗ, dùng vít 2.3mm 40,140,000 802,800
252 PP2400039387 - Nẹp tái tạo cố định giữ chỗ 35 hoặc 37 lỗ dày, dùng vít 2.3mm 13,680,000 273,600
253 PP2400039388 - Vít chống long đường kính 2.0mm 41,000,000 820,000
254 PP2400039389 - Vít lớn 2.3mm dùng cho nẹp tái tạo 45,000,000 900,000
Vít titan cho miếng vá sàn ổ mắt
Mã phần lô PP2400039136
Giá từng phần lô 8,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá sàn ổ mắt loại 3 cánh
Mã phần lô PP2400039137
Giá từng phần lô 31,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 622,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá sàn ổ mắt loại 4 cánh
Mã phần lô PP2400039138
Giá từng phần lô 10,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan vùng hàm mặt, loại dài
Mã phần lô PP2400039139
Giá từng phần lô 2,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan vùng hàm mặt, loại ngắn
Mã phần lô PP2400039140
Giá từng phần lô 820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít cố định xương vùng hàm mặt, đường kính từ 1.5 đến 2.5mm
Mã phần lô PP2400039141
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ X, dạng gấp, 4 lỗ
Mã phần lô PP2400039142
Giá từng phần lô 14,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nhỏ cố định vùng hàm mặt, dạng thẳng, 18 lỗ
Mã phần lô PP2400039143
Giá từng phần lô 27,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, chữ L phẳng, 4 lỗ
Mã phần lô PP2400039144
Giá từng phần lô 13,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, chữ Y, 5 lỗ
Mã phần lô PP2400039145
Giá từng phần lô 5,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ L, dạng gấp, 4 lỗ
Mã phần lô PP2400039146
Giá từng phần lô 5,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay khoan tốc độ nhanh 4 lỗ, có đèn
Mã phần lô PP2400039147
Giá từng phần lô 756,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương dùng trong mài cùi răng, trám răng nội nha, các cỡ
Mã phần lô PP2400039148
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan vùng hàm mặt, tương thích vít từ 2.4 đến 2.5mm
Mã phần lô PP2400039149
Giá từng phần lô 2,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít cố định xương vùng hàm mặt, đường kính từ 2.4 đến 2.5mm
Mã phần lô PP2400039150
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp lớn cố định giữ chỗ 20 lỗ, trái và phải
Mã phần lô PP2400039151
Giá từng phần lô 21,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp lớn cố định giữ chỗ 26 lỗ, trái và phải
Mã phần lô PP2400039152
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bản sao chân răng
Mã phần lô PP2400039153
Giá từng phần lô 58,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,168,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thân trụ răng cấy ghép implant, kết nối côn
Mã phần lô PP2400039154
Giá từng phần lô 185,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,708,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cấy ghép chân răng, đường kính từ 3.0 đến 5.5mm (trong nhổ răng và gắn phục hình tức thì)
Mã phần lô PP2400039155
Giá từng phần lô 1,014,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,286,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bản sao chân răng cấy ghép kết nối lục giác, các cỡ
Mã phần lô PP2400039156
Giá từng phần lô 16,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây lấy dấu khay đóng, các cỡ
Mã phần lô PP2400039157
Giá từng phần lô 96,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,924,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây lấy dấu khay mở, các cỡ
Mã phần lô PP2400039158
Giá từng phần lô 76,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,539,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cấy ghép chân răng bằng titanium các cỡ (Implant C1)
Mã phần lô PP2400039159
Giá từng phần lô 725,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,508,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bệ đỡ, bảo vệ và tái tạo mô mềm trong phục hình răng
Mã phần lô PP2400039160
Giá từng phần lô 115,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,304,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nha
Mã phần lô PP2400039161
Giá từng phần lô 13,015,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,304
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.2cc
Mã phần lô PP2400039162
Giá từng phần lô 219,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.8cc
Mã phần lô PP2400039163
Giá từng phần lô 87,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,753,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cán dao dùng cho lưỡi dao mổ 11, 15
Mã phần lô PP2400039164
Giá từng phần lô 22,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 444,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cấy ghép chân răng bằng Titanium các cỡ (Implant V3)
Mã phần lô PP2400039165
Giá từng phần lô 837,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,752,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trụ chân răng nhân tạo xương gò má các cỡ
Mã phần lô PP2400039166
Giá từng phần lô 768,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mắc cài sứ
Mã phần lô PP2400039167
Giá từng phần lô 490,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây ấn khâu
Mã phần lô PP2400039168
Giá từng phần lô 10,322,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,448
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây bóc tách màng xương, nướu
Mã phần lô PP2400039169
Giá từng phần lô 21,993,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 439,868
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây đục xương
Mã phần lô PP2400039170
Giá từng phần lô 15,946,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây dũa xương trong phẫu thuật hàm mặt
Mã phần lô PP2400039171
Giá từng phần lô 22,512,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây lèn dọc hoặc ngang
Mã phần lô PP2400039172
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây móc phẫu thuật nha khoa
Mã phần lô PP2400039173
Giá từng phần lô 13,068,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây nạo ngà răng
Mã phần lô PP2400039174
Giá từng phần lô 9,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây nạo nha chu viêm
Mã phần lô PP2400039175
Giá từng phần lô 9,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây nạo ổ răng
Mã phần lô PP2400039176
Giá từng phần lô 23,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 470,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây thám trâm nha khoa một đầu hoặc hai đầu
Mã phần lô PP2400039177
Giá từng phần lô 14,687,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,748
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây trám Composite
Mã phần lô PP2400039178
Giá từng phần lô 96,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây trám răng các loại
Mã phần lô PP2400039179
Giá từng phần lô 33,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây vặn ngắn/dài trong cấy ghép implant
Mã phần lô PP2400039180
Giá từng phần lô 6,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng đặc (tạo hình răng hàm, xoang trám lớn)
Mã phần lô PP2400039181
Giá từng phần lô 119,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,389,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất trám răng dạng lỏng (trám xoang nhỏ, trám lót cho xoang lớn)
Mã phần lô PP2400039182
Giá từng phần lô 49,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 984,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ co nướu cỡ #0, #00
Mã phần lô PP2400039183
Giá từng phần lô 17,712,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ co nướu cỡ #000
Mã phần lô PP2400039184
Giá từng phần lô 15,552,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2400039185
Giá từng phần lô 15,634,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,690
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chốt đặt cố định trong ống tủy
Mã phần lô PP2400039186
Giá từng phần lô 4,706,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chốt (Vít) nhỏ trong chỉnh nha
Mã phần lô PP2400039187
Giá từng phần lô 79,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,584,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cọ tăm bông bôi keo trám răng
Mã phần lô PP2400039188
Giá từng phần lô 5,152,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cùi chốt giả đúc kim loại
Mã phần lô PP2400039189
Giá từng phần lô 4,030,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cung lưỡi cố định các răng hàm, hàm dưới
Mã phần lô PP2400039190
Giá từng phần lô 3,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cung cố định các răng hàm hàm trên
Mã phần lô PP2400039191
Giá từng phần lô 10,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan thép nha khoa tốc độ chậm
Mã phần lô PP2400039192
Giá từng phần lô 85,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,715,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay khoan khuỷu và thẳng tốc độ chậm
Mã phần lô PP2400039193
Giá từng phần lô 265,318,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,306,364
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi mài sửa, đánh bóng hàm giả, các cỡ
Mã phần lô PP2400039194
Giá từng phần lô 312,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đài cao su đánh bóng răng
Mã phần lô PP2400039195
Giá từng phần lô 8,001,780
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,036
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đưa chất trám bít vào ống tủy
Mã phần lô PP2400039196
Giá từng phần lô 3,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đài đánh bóng răng bằng silicon
Mã phần lô PP2400039197
Giá từng phần lô 37,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 744,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai kim loại hỗ trợ tạo hình miếng trám răng
Mã phần lô PP2400039198
Giá từng phần lô 3,627,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,540
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao làm sáp, các cỡ
Mã phần lô PP2400039199
Giá từng phần lô 13,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu bơm cao su lấy dấu loại nhẹ
Mã phần lô PP2400039200
Giá từng phần lô 3,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tiếp nối để bơm cao su lấy dấu loại nhẹ
Mã phần lô PP2400039201
Giá từng phần lô 6,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2400039202
Giá từng phần lô 4,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung chỉnh nha hợp kim Niken-Titan, tròn, cung oval hàm trên và hàm dưới, các cỡ
Mã phần lô PP2400039203
Giá từng phần lô 54,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,089,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung chỉnh nha hợp kim Niken-Titan, vuông, cung oval hàm trên và hàm dưới, các cỡ
Mã phần lô PP2400039204
Giá từng phần lô 40,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cung chỉnh nha thép không gỉ, tròn, cung oval hàm trên và hàm dưới, các cỡ
Mã phần lô PP2400039205
Giá từng phần lô 2,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây SS vuông, cung oval hàm trên và hàm dưới, các cỡ
Mã phần lô PP2400039206
Giá từng phần lô 21,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thép buộc chỉnh nha (dạng sợi thẳng)
Mã phần lô PP2400039207
Giá từng phần lô 4,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thép buộc chỉnh nha (dạng cuộn)
Mã phần lô PP2400039208
Giá từng phần lô 4,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thép cố định hàm, thép không gỉ, các cỡ
Mã phần lô PP2400039209
Giá từng phần lô 5,984,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đệm hàm cứng
Mã phần lô PP2400039210
Giá từng phần lô 1,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa đánh bóng composite
Mã phần lô PP2400039211
Giá từng phần lô 2,698,710
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,974
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ banh môi má dùng trong chỉnh nha
Mã phần lô PP2400039212
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ banh dùng trong phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt
Mã phần lô PP2400039213
Giá từng phần lô 13,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ điều trị tủy lại D1, D2, D3
Mã phần lô PP2400039214
Giá từng phần lô 22,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ điều trị tủy lại dùng để lấy côn
Mã phần lô PP2400039215
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ giúp kẹp giữ kim khâu trong quá trình phẫu thuật, thủ thuật vùng hàm mặt
Mã phần lô PP2400039216
Giá từng phần lô 68,314,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,366,290
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ hỗ trợ trong chỉnh hình hàm mặt (face mask)
Mã phần lô PP2400039217
Giá từng phần lô 8,744,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy dấu trụ chân răng nhân tạo các cỡ
Mã phần lô PP2400039218
Giá từng phần lô 48,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 966,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy vôi răng trên và dưới nướu dùng trong điều trị nha chu viêm
Mã phần lô PP2400039219
Giá từng phần lô 95,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,918,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ nạy chân răng các loại
Mã phần lô PP2400039220
Giá từng phần lô 39,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ nội nha tạo hình và vệ sinh ống tủy lớn mặt cắt hình vuông, hình tam giác
Mã phần lô PP2400039221
Giá từng phần lô 7,989,624
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,792
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ nội nha dùng để tạo hình và vệ sinh ống tủy nhỏ, hẹp, tắc, mặt cắt tam giác
Mã phần lô PP2400039222
Giá từng phần lô 8,208,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay, mặt cắt tròn
Mã phần lô PP2400039223
Giá từng phần lô 3,980,646
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,613
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay, mặt cắt vuông
Mã phần lô PP2400039224
Giá từng phần lô 199,891,224
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,997,824
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng máy, mặt cắt hình xoắn ốc, chiều dài từ 19 đến 25mm
Mã phần lô PP2400039225
Giá từng phần lô 99,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,987,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát trùng ống tủy
Mã phần lô PP2400039226
Giá từng phần lô 3,648,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy kiểm tra khớp cắn
Mã phần lô PP2400039227
Giá từng phần lô 61,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,232,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm (máng, cung) duy trì sử dụng cho thủ thuật làm lại khí cụ duy trì kết quả
Mã phần lô PP2400039228
Giá từng phần lô 4,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm giả 3D trong phẫu thuật chỉnh hình hàm mặt
Mã phần lô PP2400039229
Giá từng phần lô 27,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm khung kim loại
Mã phần lô PP2400039230
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm khung liên kết
Mã phần lô PP2400039231
Giá từng phần lô 4,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thân trụ răng cấy ghép cho nhiều đơn vị kết nối lục giác dạng nghiêng 17° và 30°
Mã phần lô PP2400039232
Giá từng phần lô 177,502,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,550,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm khung titan
Mã phần lô PP2400039233
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm nhựa dẻo, loại 1/2 hàm (hàm trên hoặc hàm dưới)
Mã phần lô PP2400039234
Giá từng phần lô 2,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm nhựa dẻo, toàn hàm
Mã phần lô PP2400039235
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng máng nha khoa
Mã phần lô PP2400039236
Giá từng phần lô 6,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm cắt dây cứng trong chỉnh nha
Mã phần lô PP2400039237
Giá từng phần lô 15,708,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm cắt dây mảnh trong chỉnh nha
Mã phần lô PP2400039238
Giá từng phần lô 18,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm cắt xương nha khoa
Mã phần lô PP2400039239
Giá từng phần lô 24,515,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,314
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm đa năng nha khoa
Mã phần lô PP2400039240
Giá từng phần lô 14,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm nhổ răng các loại
Mã phần lô PP2400039241
Giá từng phần lô 34,365,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 687,310
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm tháo khâu trong chỉnh nha
Mã phần lô PP2400039242
Giá từng phần lô 12,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo cắt phẫu thuật cong, thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2400039243
Giá từng phần lô 38,054,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 761,090
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo quang trùng hợp trám Composite
Mã phần lô PP2400039244
Giá từng phần lô 50,573,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,011,465
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay khoan tốc độ nhanh 4 lỗ, không đèn
Mã phần lô PP2400039245
Giá từng phần lô 173,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,476,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khâu răng các cỡ trong chỉnh nha
Mã phần lô PP2400039246
Giá từng phần lô 85,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,716,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay cá nhân
Mã phần lô PP2400039247
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay lấy dấu các cỡ
Mã phần lô PP2400039248
Giá từng phần lô 31,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan dùng trong điều trị nội nha
Mã phần lô PP2400039249
Giá từng phần lô 39,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí cụ chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 2 hàm, đưa hàm dưới ra trước
Mã phần lô PP2400039250
Giá từng phần lô 5,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí cụ chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 2 hàm, đưa hàm dưới ra sau
Mã phần lô PP2400039251
Giá từng phần lô 6,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí cụ cố định mở rộng cung hàm (4 lò xo)
Mã phần lô PP2400039252
Giá từng phần lô 15,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí cụ chỉnh nha nắn chỉnh răng cắn ngược, móm (2 cung môi và cung khẩu cái)
Mã phần lô PP2400039253
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí cụ chỉnh nha lò xo hoặc móc sử dụng cho thủ thuật chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 1 hàm
Mã phần lô PP2400039254
Giá từng phần lô 54,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí cụ nong nhanh tạo khoảng cho cung răng
Mã phần lô PP2400039255
Giá từng phần lô 86,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,728,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí cụ chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 2 hàm
Mã phần lô PP2400039256
Giá từng phần lô 6,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung sườn titan nguyên khối có cùi răng trên 1 trụ implant (cắt bằng máy)
Mã phần lô PP2400039257
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Răng sứ titan
Mã phần lô PP2400039258
Giá từng phần lô 153,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê nha khoa 27G
Mã phần lô PP2400039259
Giá từng phần lô 8,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lò xo kéo răng để đóng khoảng trống trên cung hàm, các cỡ
Mã phần lô PP2400039260
Giá từng phần lô 2,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lò xo kéo răng để tạo khoảng trống trên cung hàm, các cỡ
Mã phần lô PP2400039261
Giá từng phần lô 10,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới hàm giả
Mã phần lô PP2400039262
Giá từng phần lô 1,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mắc cài đơn
Mã phần lô PP2400039263
Giá từng phần lô 4,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mắc cài kim loại dành cho răng nanh và răng hàm
Mã phần lô PP2400039264
Giá từng phần lô 42,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Răng nhựa Composite 3 lớp
Mã phần lô PP2400039265
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mắc cài kim loại tự buộc
Mã phần lô PP2400039266
Giá từng phần lô 277,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,544,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung sườn titan nguyên khối có cùi răng trên 4 trụ implant (cắt bằng máy)
Mã phần lô PP2400039267
Giá từng phần lô 160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 15 x 20mm
Mã phần lô PP2400039268
Giá từng phần lô 249,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,990,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 20 x 30mm
Mã phần lô PP2400039269
Giá từng phần lô 39,912,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 798,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 30 x 40mm
Mã phần lô PP2400039270
Giá từng phần lô 59,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,197,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng chỉnh nha mức độ dễ, 1 hàm
Mã phần lô PP2400039271
Giá từng phần lô 115,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng chỉnh nha mức độ dễ, 2 hàm
Mã phần lô PP2400039272
Giá từng phần lô 86,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,732,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng chỉnh nha mức độ đơn giản, 1 hàm
Mã phần lô PP2400039273
Giá từng phần lô 80,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,617,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng chỉnh nha mức độ đơn giản, 2 hàm
Mã phần lô PP2400039274
Giá từng phần lô 57,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng chỉnh nha mức độ khó, 1 hàm
Mã phần lô PP2400039275
Giá từng phần lô 196,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,927,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng chỉnh nha mức độ khó, 2 hàm
Mã phần lô PP2400039276
Giá từng phần lô 254,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,082,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng chỉnh nha mức độ trung bình, 1 hàm
Mã phần lô PP2400039277
Giá từng phần lô 109,725,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,194,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng chỉnh nha mức độ trung bình, 2 hàm
Mã phần lô PP2400039278
Giá từng phần lô 167,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,349,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 1 hàm, 1 khay
Mã phần lô PP2400039279
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 1 hàm, 3 khay
Mã phần lô PP2400039280
Giá từng phần lô 11,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 2 hàm, 3 cặp khay
Mã phần lô PP2400039281
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép 1 chân răng riêng lẻ
Mã phần lô PP2400039282
Giá từng phần lô 15,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép 1 chân răng kế tiếp
Mã phần lô PP2400039283
Giá từng phần lô 6,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng hướng dẫn phẫu thuật gọt xương hàm
Mã phần lô PP2400039284
Giá từng phần lô 13,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng nhai cứng điều trị loạn năng Khớp thái dương hàm
Mã phần lô PP2400039285
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng nhai mềm điều trị loạn năng khớp thái dương hàm
Mã phần lô PP2400039286
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng tẩy nhựa cứng
Mã phần lô PP2400039287
Giá từng phần lô 800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng tẩy nhựa mềm
Mã phần lô PP2400039288
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt dán sứ
Mã phần lô PP2400039289
Giá từng phần lô 50,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt gương nha
Mã phần lô PP2400039290
Giá từng phần lô 21,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mẫu hàm 3D trong phục hình có sử dụng lấy dấu bằng máy kỹ thuật số 3D
Mã phần lô PP2400039291
Giá từng phần lô 21,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 434,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mẫu hàm 3D trong phục hình có sử dụng máy in 3D, 1 hàm
Mã phần lô PP2400039292
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mẫu hàm 3D trong phục hình có sử dụng máy in 3D, 2 hàm
Mã phần lô PP2400039293
Giá từng phần lô 28,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng trám sứ zirconia
Mã phần lô PP2400039294
Giá từng phần lô 5,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi đánh bóng sứ
Mã phần lô PP2400039295
Giá từng phần lô 74,591,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,491,826
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp chụp lành thương cấy ghép implant, kết nối côn, các cỡ
Mã phần lô PP2400039296
Giá từng phần lô 96,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,929,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp đậy trụ chân răng nhân tạo, các cỡ
Mã phần lô PP2400039297
Giá từng phần lô 120,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,415,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhám kẽ
Mã phần lô PP2400039298
Giá từng phần lô 10,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhíp phẫu thuật có mấu/không mấu
Mã phần lô PP2400039299
Giá từng phần lô 78,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,579,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút lành thương trụ chân răng nhân tạo, các cỡ
Mã phần lô PP2400039300
Giá từng phần lô 120,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,415,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống dán trực tiếp răng hàm
Mã phần lô PP2400039301
Giá từng phần lô 10,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút nước bọt, dịch trong thủ thuật, phẫu thuật nha khoa, dài 18 - 20cm
Mã phần lô PP2400039302
Giá từng phần lô 16,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nhựa bảo vệ môi
Mã phần lô PP2400039303
Giá từng phần lô 66,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phục hình cắt thân trụ răng trong cấy ghép chân răng có bắt vít (răng liền kề)
Mã phần lô PP2400039304
Giá từng phần lô 30,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 608,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phục hình thân trụ răng trong cấy ghép chân răng có bắt vít (răng không liền kề)
Mã phần lô PP2400039305
Giá từng phần lô 38,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 768,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cao su lấy dấu loại nặng (sử dụng súng trộn)
Mã phần lô PP2400039306
Giá từng phần lô 78,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,572,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cao su lấy dấu loại nhẹ (sử dụng súng trộn)
Mã phần lô PP2400039307
Giá từng phần lô 11,947,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Răng kim loại
Mã phần lô PP2400039308
Giá từng phần lô 5,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Răng nhựa
Mã phần lô PP2400039309
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Răng nhựa Composite 2 lớp
Mã phần lô PP2400039310
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm lai khung sườn kim loại phủ sứ nguyên khối
Mã phần lô PP2400039311
Giá từng phần lô 114,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Răng sứ, chịu lực tối đa 1.200 Mpa
Mã phần lô PP2400039312
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Răng sứ trên Implant, thời gian bảo hành tối thiểu 07 năm
Mã phần lô PP2400039313
Giá từng phần lô 112,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Răng sứ kim loại
Mã phần lô PP2400039314
Giá từng phần lô 72,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,456,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cao su lấy dấu loại nặng (sử dụng kính và dao trộn)
Mã phần lô PP2400039315
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Răng sứ Titan trên implant
Mã phần lô PP2400039316
Giá từng phần lô 49,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 981,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Răng sứ Zirconia, chịu lực nên đạt tới 900 Mpa
Mã phần lô PP2400039317
Giá từng phần lô 190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Răng sứ Zirconia toàn bộ
Mã phần lô PP2400039318
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Răng sứ Zirconia trên implant
Mã phần lô PP2400039319
Giá từng phần lô 104,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ron mắc cài đơn
Mã phần lô PP2400039320
Giá từng phần lô 1,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sáp chỉnh nha
Mã phần lô PP2400039321
Giá từng phần lô 21,644,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,888
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sáp lá
Mã phần lô PP2400039322
Giá từng phần lô 9,270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sò đánh bóng răng
Mã phần lô PP2400039323
Giá từng phần lô 29,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 593,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh nâng đỡ trong cấy ghép 4 trụ chân răng
Mã phần lô PP2400039324
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mắc cài kim loại dành cho răng cối nhỏ
Mã phần lô PP2400039325
Giá từng phần lô 63,003,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,072
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch cao cứng
Mã phần lô PP2400039326
Giá từng phần lô 48,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 972,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Răng composite
Mã phần lô PP2400039327
Giá từng phần lô 52,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thân trụ răng cấy ghép cho nhiều đơn vị kết nối lục giác dạng thẳng
Mã phần lô PP2400039328
Giá từng phần lô 141,881,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,837,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo quang trùng hợp trám răng
Mã phần lô PP2400039329
Giá từng phần lô 125,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,515,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thân tuốc nơ vit dùng để vặn vít 2.0mm
Mã phần lô PP2400039330
Giá từng phần lô 4,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh nâng đỡ trong cấy ghép 1 trụ chân răng
Mã phần lô PP2400039331
Giá từng phần lô 16,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm khung nhựa khung sườn kim loại và răng composite
Mã phần lô PP2400039332
Giá từng phần lô 56,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thun buộc mắc cài dành cho mắc cài kim loại, sứ
Mã phần lô PP2400039333
Giá từng phần lô 64,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,292,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thun buộc mắc cài, cố định hàm mặt
Mã phần lô PP2400039334
Giá từng phần lô 4,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thun chuỗi buộc mắc cài, các loại
Mã phần lô PP2400039335
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thun kéo mắc cài các cỡ
Mã phần lô PP2400039336
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thun tách kẽ
Mã phần lô PP2400039337
Giá từng phần lô 131,490,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,629,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thước đo chiều dài ống tủy
Mã phần lô PP2400039338
Giá từng phần lô 6,393,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thước đo chiều dày lòng mão răng
Mã phần lô PP2400039339
Giá từng phần lô 9,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thước đo sự cân đối của khuôn mặt (cung hàm) trong phục hình răng
Mã phần lô PP2400039340
Giá từng phần lô 15,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trụ chân răng nhân tạo có bao phủ màng sinh học các cỡ
Mã phần lô PP2400039341
Giá từng phần lô 259,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,184,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trụ chân răng nhân tạo song song có bao phủ màng sinh học các cỡ
Mã phần lô PP2400039342
Giá từng phần lô 259,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,184,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng kết nối côn nghiêng
Mã phần lô PP2400039343
Giá từng phần lô 73,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,462,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng kết nối côn thẳng
Mã phần lô PP2400039344
Giá từng phần lô 38,590,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 771,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trụ phục hình thẩm mỹ nghiêng 15° cho chân răng nhân tạo, các cỡ
Mã phần lô PP2400039345
Giá từng phần lô 241,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,830,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trụ phục hình thẩm mỹ cho chân răng nhân tạo, các cỡ
Mã phần lô PP2400039346
Giá từng phần lô 295,837,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,916,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu bôi trơn thành ống tủy
Mã phần lô PP2400039347
Giá từng phần lô 20,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu nướu
Mã phần lô PP2400039348
Giá từng phần lô 895,125
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,903
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cao su lấy dấu loại nhẹ (sử dụng kính và dao trộn)
Mã phần lô PP2400039349
Giá từng phần lô 105,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,112,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cấy ghép chân răng, đường kính từ 3.75 đến 5.0mm (trong mất nhiều răng, có nâng xoang, ghép xương)
Mã phần lô PP2400039350
Giá từng phần lô 598,437,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,968,740
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu điều trị ngà nhạy cảm, chống ê buốt răng
Mã phần lô PP2400039351
Giá từng phần lô 8,736,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu dùng để sát trùng ống tủy, dạng kem
Mã phần lô PP2400039352
Giá từng phần lô 2,913,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,278
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu gắn khâu răng trong chỉnh nha (niềng răng)
Mã phần lô PP2400039353
Giá từng phần lô 28,272,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 565,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu gắn mắc cài sử dụng trong chỉnh nha (niềng răng)
Mã phần lô PP2400039354
Giá từng phần lô 31,889,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 637,780
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu gắn tạm cầu mão răng
Mã phần lô PP2400039355
Giá từng phần lô 24,948,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu hỗ trợ tăng độ kết dính khi gắn sứ
Mã phần lô PP2400039356
Giá từng phần lô 7,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu hỗ trợ tăng độ kết dính khi trám composite các loại
Mã phần lô PP2400039357
Giá từng phần lô 4,185,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu hỗ trợ trám bít ống tủy (Côn phụ)
Mã phần lô PP2400039358
Giá từng phần lô 1,248,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu làm khô ống tủy (Côn giấy)
Mã phần lô PP2400039359
Giá từng phần lô 1,638,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu lấy dấu răng loại nhanh
Mã phần lô PP2400039360
Giá từng phần lô 46,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 924,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu lấy dấu răng loại chậm
Mã phần lô PP2400039361
Giá từng phần lô 34,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu tẩy trắng răng
Mã phần lô PP2400039362
Giá từng phần lô 12,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng đặc (trám răng phía trước)
Mã phần lô PP2400039363
Giá từng phần lô 193,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,861,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng lỏng (trám răng phía trước)
Mã phần lô PP2400039364
Giá từng phần lô 96,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám bít các lỗ hổng trên răng, dạng đặc (trám xoang I, II, II, IV, V, răng sữa, tái tạo cùi răng)
Mã phần lô PP2400039365
Giá từng phần lô 91,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng lỏng (trám xoang I, II, II, IV, V, răng sữa, tái tạo cùi răng)
Mã phần lô PP2400039366
Giá từng phần lô 39,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 790,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám bít ống tủy (Côn chính)
Mã phần lô PP2400039367
Giá từng phần lô 1,108,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,176
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột và nước, tương đương Mineral trioxide aggragate (MTA)
Mã phần lô PP2400039368
Giá từng phần lô 100,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,007,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột
Mã phần lô PP2400039369
Giá từng phần lô 12,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám hoàn tất, dạng bột và nước
Mã phần lô PP2400039370
Giá từng phần lô 13,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám tạm
Mã phần lô PP2400039371
Giá từng phần lô 6,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay khoan phẫu thuật nha khoa, thẳng, mũi khoan 45mm
Mã phần lô PP2400039372
Giá từng phần lô 67,912,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,358,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay khoan phẫu thuật nha khoa thẳng có đèn, mũi khoan 45mm
Mã phần lô PP2400039373
Giá từng phần lô 103,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,075,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay khoan phẫu thuật nha khoa thẳng, mũi khoan 70mm
Mã phần lô PP2400039374
Giá từng phần lô 94,688,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,893,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Răng sứ kim Loại trên Implant
Mã phần lô PP2400039375
Giá từng phần lô 9,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cùi giả Zirconia
Mã phần lô PP2400039376
Giá từng phần lô 10,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Răng sứ, chịu lực đạt tới 1.350 Mpa
Mã phần lô PP2400039377
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Răng sứ trên implant, thời gian hành tối thiểu 15 năm
Mã phần lô PP2400039378
Giá từng phần lô 34,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm lai khung sườn titanium nguyên khối có cùi răng trên 4 trụ implant (cắt bằng máy)
Mã phần lô PP2400039379
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Răng sứ Centonia
Mã phần lô PP2400039380
Giá từng phần lô 7,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Răng sứ Centonia trên implant
Mã phần lô PP2400039381
Giá từng phần lô 9,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cố định giữ chỗ góc cong 8 lỗ, dùng vít 2.0mm
Mã phần lô PP2400039382
Giá từng phần lô 3,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cố định giữ chỗ loại cong 6 lỗ, dùng vít 2.0mm
Mã phần lô PP2400039383
Giá từng phần lô 8,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cố định giữ chỗ loại thẳng 16 lỗ, dùng vít 2.0mm
Mã phần lô PP2400039384
Giá từng phần lô 19,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cố định giữ chỗ loại thẳng 25 lỗ, dùng vít 2.3mm
Mã phần lô PP2400039385
Giá từng phần lô 40,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 802,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp tái tạo cố định giữ chỗ 27 lỗ, dùng vít 2.3mm
Mã phần lô PP2400039386
Giá từng phần lô 40,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 802,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp tái tạo cố định giữ chỗ 35 hoặc 37 lỗ dày, dùng vít 2.3mm
Mã phần lô PP2400039387
Giá từng phần lô 13,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít chống long đường kính 2.0mm
Mã phần lô PP2400039388
Giá từng phần lô 41,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 820,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít lớn 2.3mm dùng cho nẹp tái tạo
Mã phần lô PP2400039389
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->