Gói thầu: Cung cấp Vật tư y tế tiêu hao năm 2025-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600012106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2026 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Da liễu Trung ương |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp Vật tư y tế tiêu hao năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500346953 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 8,380,368,860 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500613906 - Áo phẫu thuật, vô trùng | 154,800,000 | 235.885.714 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 77.400.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 2 | PP2500613907 - Băng cuộn to 10cm x 5m | 11,970,000 | 18.240.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 5.985.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 3 | PP2500613908 - Băng keo chỉ thị nhiệt | 27,025,000 | 41.180.952 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 13.512.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 4 | PP2500613909 - Băng phim dính y tế trong suốt 15cm x 20cm | 7,300,000 | 11.123.810 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 3.650.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 5 | PP2500613910 - Băng phim dính y tế trong suốt có gạc vô trùng 5cm x 7cm | 10,710,000 | 16.320.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 5.355.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 6 | PP2500613911 - Băng thun 10cm x 4,5m | 12,852,000 | 19.584.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 6.426.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 7 | PP2500613912 - Băng nâu dính mũi | 2,320,000 | 3.535.238 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 1.160.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 8 | PP2500613913 - Bơm insulin (loại liền kim) | 33,600,000 | 51.200.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 16.800.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 9 | PP2500613914 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 10ml | 50,803,200 | 77.414.400 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 25.401.600 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 10 | PP2500613915 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 1ml | 64,512,000 | 98.304.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 32.256.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 11 | PP2500613916 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 20ml | 6,820,000 | 10.392.381 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 3.410.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 12 | PP2500613917 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 3ml | 1,320,000 | 2.011.429 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 660.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 13 | PP2500613918 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 5ml | 27,800,000 | 42.361.905 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 13.900.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 14 | PP2500613919 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 50ml đầu nhỏ | 7,450,000 | 11.352.381 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 3.725.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 15 | PP2500613920 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 50ml đầu to | 725,000 | 1.104.762 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 362.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 16 | PP2500613921 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 50ml đầu xoắn | 411,650 | 627.276 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 205.825 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 17 | PP2500613922 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 10ml đầu xoắn | 1,471,500 | 2.242.286 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 735.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 18 | PP2500613923 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 20ml đầu xoắn | 2,274,900 | 3.466.514 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 1.137.450 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 19 | PP2500613924 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 5ml đầu xoắn | 529,000 | 806.095 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 264.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 20 | PP2500613925 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 1ml đầu xoắn | 5,166,000 | 7.872.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 2.583.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 21 | PP2500613926 - Bóng hút dịch dẫn lưu áp lực âm | 40,000,000 | 60.952.381 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 20.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 22 | PP2500613927 - Bông không thấm nước | 1,344,000 | 2.048.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 672.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 23 | PP2500613928 - Bông thấm nước | 13,350,000 | 20.342.857 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 6.675.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 24 | PP2500613929 - Bông tiêm 2x2cm, vô trùng | 39,076,000 | 59.544.381 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 19.538.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 25 | PP2500613930 - Bút mỡ | 40,550,000 | 61.790.476 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 20.275.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 26 | PP2500613931 - Canuyn ngậm miệng các cỡ | 2,200,000 | 3.352.381 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 1.100.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 27 | PP2500613932 - Cassette nhựa chuyển bệnh phẩm | 35,478,000 | 54.061.714 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 17.739.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 28 | PP2500613933 - Cồn 70 độ | 51,120,000 | 77.897.143 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 25.560.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 29 | PP2500613934 - Cồn 90 độ | 31,302,000 | 47.698.286 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 15.651.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 30 | PP2500613935 - Đầu nối 3 chạc truyền tĩnh mạch | 5,035,100 | 7.672.533 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 2.517.550 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 31 | PP2500613936 - Điện cực tim | 16,670,000 | 25.401.905 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 8.335.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 32 | PP2500613937 - Đĩa nhựa đáy chữ U | 460,000,000 | 700.952.381 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 230.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 33 | PP2500613938 - Dao cùn | 26,250,000 | 40.000.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 13.125.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 34 | PP2500613939 - Dây dẫn kim luồn | 1,606,000 | 2.447.238 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 803.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 35 | PP2500613940 - Dây thở oxy hai nhánh các cỡ | 20,400,000 | 31.085.714 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 10.200.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 36 | PP2500613941 - Dây truyền dịch kim thường kim 21G | 64,500,000 | 98.285.714 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 32.250.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 37 | PP2500613942 - Dây hút nhớt các cỡ | 2,967,000 | 4.521.143 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 1.483.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 38 | PP2500613943 - Dây hút phẫu thuật | 4,900,000 | 7.466.667 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 2.450.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 39 | PP2500613944 - Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn 10x10cm | 32,000,000 | 48.761.905 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 16.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 40 | PP2500613945 - Găng không bột | 16,800,000 | 25.600.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 8.400.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 41 | PP2500613946 - Giấy in máy điện tim 12 cần | 3,440,000 | 5.241.905 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 1.720.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 42 | PP2500613947 - Giấy in ảnh siêu âm | 41,580,000 | 63.360.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 20.790.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 43 | PP2500613948 - Giấy in nhiệt cho máy tổng phân tích nước tiểu | 840,000 | 1.280.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 420.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 44 | PP2500613949 - Gel siêu âm | 6,804,000 | 10.368.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 3.402.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 45 | PP2500613950 - Hộp lồng pettri nhựa phi 9cm vô khuẩn | 13,760,000 | 20.967.619 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 6.880.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 46 | PP2500613951 - Dụng cụ kết nối kim hút chân không dùng nhiều lần | 6,840,000 | 10.422.857 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 3.420.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 47 | PP2500613952 - Khăn đắp phẫu thuật 80x80cm,vô trùng | 299,250,000 | 456.000.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 149.625.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 48 | PP2500613953 - Khẩu trang 4 lớp 2 dây, vô trùng | 171,600,000 | 261.485.714 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 85.800.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 49 | PP2500613954 - Khẩu trang chống độc (than hoạt) | 14,000,000 | 21.333.333 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 7.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 50 | PP2500613955 - Kim cánh bướm G23 | 18,525,000 | 28.228.571 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 9.262.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 51 | PP2500613956 - Kim chích máu | 2,550,000 | 3.885.714 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 1.275.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 52 | PP2500613957 - Kim Cannula các cỡ | 5,880,000 | 8.960.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 2.940.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 53 | PP2500613958 - Kim luồn tĩnh mạch | 112,350,000 | 171.200.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 56.175.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 54 | PP2500613959 - Kim tiêm nhựa vô trùng G18, G20 | 60,000,000 | 91.428.571 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 30.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 55 | PP2500613960 - Kim bướm lấy máu chân không | 1,000,000,000 | 1.523.809.524 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 500.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 56 | PP2500613961 - Kim lấy máu chân không các cỡ | 687,500,000 | 1.047.619.048 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 343.750.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 57 | PP2500613962 - Lam hóa mô miễn dịch | 122,550,000 | 186.742.857 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 61.275.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 58 | PP2500613963 - Lam kính trơn | 89,890,000 | 136.975.238 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 44.945.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 59 | PP2500613964 - Lam kính đầu mài | 10,916,500 | 16.634.667 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 5.458.250 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 60 | PP2500613965 - Lamen 22x22mm | 239,906,250 | 365.571.429 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 119.953.125 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 61 | PP2500613966 - Lamen 22x40mm | 42,980,000 | 65.493.333 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 21.490.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 62 | PP2500613967 - Lưỡi dao cắt bệnh phẩm sinh thiết | 28,094,000 | 42.809.905 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 14.047.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 63 | PP2500613968 - Lọ đựng mẫu | 1,176,900 | 1.793.371 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 588.450 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 64 | PP2500613969 - Mặt nạ thở oxy | 22,850,000 | 34.819.048 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 11.425.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 65 | PP2500613970 - Mỏ vịt nhựa | 45,539,000 | 69.392.762 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 22.769.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 66 | PP2500613971 - Mũ phẫu thuật, vô trùng | 42,436,800 | 64.665.600 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 21.218.400 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 67 | PP2500613972 - Màng lọc tế bào 100μm | 7,400,000 | 11.276.190 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 3.700.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 68 | PP2500613973 - Miếng dán collagen 10x10cm | 1,051,050,000 | 1.601.600.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 525.525.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 69 | PP2500613974 - Nước cất 2 lần | 387,240,000 | 590.080.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 193.620.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 70 | PP2500613975 - Ống Cryovial 2ml , nắp xoáy | 223,110,000 | 339.977.143 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 111.555.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 71 | PP2500613976 - Ống chống đông chân không Lithium Heparin 3ml | 576,000,000 | 877.714.286 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 288.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 72 | PP2500613977 - Ống đông máu Citrat chân không | 11,520,000 | 17.554.286 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 5.760.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 73 | PP2500613978 - Ống lấy máu chống đông chân không EDTA | 425,000,000 | 647.619.048 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 212.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 74 | PP2500613979 - Ống đựng máu chân không có chất chống đông Clot Activator | 126,000,000 | 192.000.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 63.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 75 | PP2500613980 - Ống đựng máu chân không không chất chống đông No Additive | 102,900,000 | 156.800.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 51.450.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 76 | PP2500613981 - Ống lấy máu đông nhựa có hạt kéo huyết tương | 21,504,000 | 32.768.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 10.752.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 77 | PP2500613982 - Ống máu lắng thủy tinh nắp chân không | 57,600,000 | 87.771.429 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 28.800.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 78 | PP2500613983 - Ống nội khí quản các cỡ | 671,250 | 1.022.857 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 335.625 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 79 | PP2500613984 - Ống nội khí quản có bóng các cỡ | 4,222,500 | 6.434.286 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 2.111.250 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 80 | PP2500613985 - Ống tan huyết thuỷ tinh 12x80mm | 45,000,000 | 68.571.429 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 22.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 81 | PP2500613986 - Ống nhựa đựng nước tiểu 16x100mm có nắp | 33,300,000 | 50.742.857 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 16.650.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 82 | PP2500613987 - Ống thuỷ tinh 18x180mm | 15,120,000 | 23.040.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 7.560.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 83 | PP2500613988 - Ống thông dạ dày các cỡ | 1,325,100 | 2.019.200 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 662.550 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 84 | PP2500613989 - Ống thông tiểu các cỡ | 1,991,000 | 3.033.905 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 995.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 85 | PP2500613990 - Ống ly tâm nhựa 15ml, tiệt trùng | 20,675,000 | 31.504.762 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 10.337.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 86 | PP2500613991 - Ống ly tâm 50ml, tiệt trùng | 262,750 | 400.381 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 131.375 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 87 | PP2500613992 - Phim X-quang laser 20x25cm | 156,400,000 | 238.323.810 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 78.200.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 88 | PP2500613993 - Phim X-quang laser 25x30cm | 41,760,000 | 63.634.286 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 20.880.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 89 | PP2500613994 - Que đè lưỡi dùng 1 lần | 2,590,000 | 3.946.667 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 1.295.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 90 | PP2500613995 - Que cấy vi sinh 1ul, tiệt trùng | 9,450,000 | 14.400.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 4.725.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 91 | PP2500613996 - Que cấy vi sinh 10ul, tiệt trùng | 7,875,000 | 12.000.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 3.937.500 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 92 | PP2500613997 - Que lấy bệnh phẩm một khấc bẻ, đầu nhỏ | 165,000,000 | 251.428.571 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 82.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 93 | PP2500613998 - Que lấy bệnh phẩm một khẩu bẻ, đầu to | 24,750,000 | 37.714.286 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 12.375.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 94 | PP2500613999 - Que lấy bệnh phẩm hai khấc bẻ | 16,500,000 | 25.142.857 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 8.250.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 95 | PP2500614000 - Que gòn | 6,500,000 | 9.904.762 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 3.250.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 96 | PP2500614001 - Que xét nghiệm | 30,000,000 | 45.714.286 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 15.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 97 | PP2500614002 - Đầu hút dịch phẫu thuật cầm tay | 13,000,000 | 19.809.524 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 6.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 98 | PP2500614003 - Tấm trải nylon | 12,738,000 | 19.410.286 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 6.369.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 99 | PP2500614004 - Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước | 55,440,000 | 84.480.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 27.720.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 100 | PP2500614005 - Túi đựng nước tiểu | 1,153,460 | 1.757.653 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 576.730 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 101 | PP2500614006 - Túi hấp tiệt trùng tự dán 90x230mm | 10,584,000 | 16.128.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 5.292.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 102 | PP2500614007 - Túi hấp tiệt trùng tự dán 135x255mm | 178,500,000 | 272.000.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 89.250.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 103 | PP2500614008 - Túi hấp tiệt trùng tự dán 190x330mm | 23,890,000 | 36.403.810 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 11.945.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 104 | PP2500614009 - Túi hấp tiệt trùng tự dán 250x370mm | 64,260,000 | 97.920.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 32.130.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| 105 | PP2500614010 - Túi hấp tiệt trùng tự dán 300x460mm | 21,420,000 | 32.640.000 | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế | 10.710.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
Áo phẫu thuật, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500613906 |
| Giá từng phần lô | 154,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng cuộn to 10cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500613907 |
| Giá từng phần lô | 11,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng keo chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500613908 |
| Giá từng phần lô | 27,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.180.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng phim dính y tế trong suốt 15cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500613909 |
| Giá từng phần lô | 7,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.123.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng phim dính y tế trong suốt có gạc vô trùng 5cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2500613910 |
| Giá từng phần lô | 10,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng thun 10cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2500613911 |
| Giá từng phần lô | 12,852,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.426.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng nâu dính mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500613912 |
| Giá từng phần lô | 2,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.535.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm insulin (loại liền kim) |
|
| Mã phần lô | PP2500613913 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm nhựa vô trùng 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500613914 |
| Giá từng phần lô | 50,803,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.414.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.401.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm nhựa vô trùng 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500613915 |
| Giá từng phần lô | 64,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.304.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm nhựa vô trùng 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500613916 |
| Giá từng phần lô | 6,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.392.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm nhựa vô trùng 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500613917 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.011.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm nhựa vô trùng 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500613918 |
| Giá từng phần lô | 27,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.361.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm nhựa vô trùng 50ml đầu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500613919 |
| Giá từng phần lô | 7,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.352.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm nhựa vô trùng 50ml đầu to |
|
| Mã phần lô | PP2500613920 |
| Giá từng phần lô | 725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.104.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm nhựa vô trùng 50ml đầu xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500613921 |
| Giá từng phần lô | 411,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.276 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm nhựa vô trùng 10ml đầu xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500613922 |
| Giá từng phần lô | 1,471,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.242.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm nhựa vô trùng 20ml đầu xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500613923 |
| Giá từng phần lô | 2,274,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.466.514 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.137.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm nhựa vô trùng 5ml đầu xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500613924 |
| Giá từng phần lô | 529,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 806.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm tiêm nhựa vô trùng 1ml đầu xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500613925 |
| Giá từng phần lô | 5,166,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.872.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.583.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bóng hút dịch dẫn lưu áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500613926 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bông không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500613927 |
| Giá từng phần lô | 1,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.048.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bông thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500613928 |
| Giá từng phần lô | 13,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bông tiêm 2x2cm, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500613929 |
| Giá từng phần lô | 39,076,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.544.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.538.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bút mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500613930 |
| Giá từng phần lô | 40,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.790.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Canuyn ngậm miệng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500613931 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.352.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cassette nhựa chuyển bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500613932 |
| Giá từng phần lô | 35,478,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.061.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.739.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500613933 |
| Giá từng phần lô | 51,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.897.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500613934 |
| Giá từng phần lô | 31,302,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.698.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.651.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu nối 3 chạc truyền tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500613935 |
| Giá từng phần lô | 5,035,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.672.533 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.517.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2500613936 |
| Giá từng phần lô | 16,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.401.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đĩa nhựa đáy chữ U |
|
| Mã phần lô | PP2500613937 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dao cùn |
|
| Mã phần lô | PP2500613938 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây dẫn kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2500613939 |
| Giá từng phần lô | 1,606,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.447.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 803.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây thở oxy hai nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500613940 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây truyền dịch kim thường kim 21G |
|
| Mã phần lô | PP2500613941 |
| Giá từng phần lô | 64,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây hút nhớt các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500613942 |
| Giá từng phần lô | 2,967,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.521.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.483.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây hút phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500613943 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.466.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500613944 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Găng không bột |
|
| Mã phần lô | PP2500613945 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy in máy điện tim 12 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500613946 |
| Giá từng phần lô | 3,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.241.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy in ảnh siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500613947 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy in nhiệt cho máy tổng phân tích nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500613948 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500613949 |
| Giá từng phần lô | 6,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.402.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hộp lồng pettri nhựa phi 9cm vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500613950 |
| Giá từng phần lô | 13,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.967.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dụng cụ kết nối kim hút chân không dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500613951 |
| Giá từng phần lô | 6,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.422.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khăn đắp phẫu thuật 80x80cm,vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500613952 |
| Giá từng phần lô | 299,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khẩu trang 4 lớp 2 dây, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500613953 |
| Giá từng phần lô | 171,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khẩu trang chống độc (than hoạt) |
|
| Mã phần lô | PP2500613954 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim cánh bướm G23 |
|
| Mã phần lô | PP2500613955 |
| Giá từng phần lô | 18,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2500613956 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim Cannula các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500613957 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500613958 |
| Giá từng phần lô | 112,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim tiêm nhựa vô trùng G18, G20 |
|
| Mã phần lô | PP2500613959 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim bướm lấy máu chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500613960 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.523.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim lấy máu chân không các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500613961 |
| Giá từng phần lô | 687,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lam hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500613962 |
| Giá từng phần lô | 122,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lam kính trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500613963 |
| Giá từng phần lô | 89,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.975.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lam kính đầu mài |
|
| Mã phần lô | PP2500613964 |
| Giá từng phần lô | 10,916,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.634.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.458.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lamen 22x22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500613965 |
| Giá từng phần lô | 239,906,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.953.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lamen 22x40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500613966 |
| Giá từng phần lô | 42,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.493.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lưỡi dao cắt bệnh phẩm sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2500613967 |
| Giá từng phần lô | 28,094,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.809.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.047.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lọ đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500613968 |
| Giá từng phần lô | 1,176,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.793.371 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mặt nạ thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500613969 |
| Giá từng phần lô | 22,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.819.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mỏ vịt nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500613970 |
| Giá từng phần lô | 45,539,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.392.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.769.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mũ phẫu thuật, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500613971 |
| Giá từng phần lô | 42,436,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.665.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.218.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Màng lọc tế bào 100μm |
|
| Mã phần lô | PP2500613972 |
| Giá từng phần lô | 7,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.276.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Miếng dán collagen 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500613973 |
| Giá từng phần lô | 1,051,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.601.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nước cất 2 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500613974 |
| Giá từng phần lô | 387,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống Cryovial 2ml , nắp xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2500613975 |
| Giá từng phần lô | 223,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.977.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống chống đông chân không Lithium Heparin 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500613976 |
| Giá từng phần lô | 576,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 877.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống đông máu Citrat chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500613977 |
| Giá từng phần lô | 11,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.554.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống lấy máu chống đông chân không EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2500613978 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 647.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống đựng máu chân không có chất chống đông Clot Activator |
|
| Mã phần lô | PP2500613979 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống đựng máu chân không không chất chống đông No Additive |
|
| Mã phần lô | PP2500613980 |
| Giá từng phần lô | 102,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống lấy máu đông nhựa có hạt kéo huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500613981 |
| Giá từng phần lô | 21,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.768.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống máu lắng thủy tinh nắp chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500613982 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nội khí quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500613983 |
| Giá từng phần lô | 671,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 335.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nội khí quản có bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500613984 |
| Giá từng phần lô | 4,222,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.434.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.111.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống tan huyết thuỷ tinh 12x80mm |
|
| Mã phần lô | PP2500613985 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nhựa đựng nước tiểu 16x100mm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500613986 |
| Giá từng phần lô | 33,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống thuỷ tinh 18x180mm |
|
| Mã phần lô | PP2500613987 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống thông dạ dày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500613988 |
| Giá từng phần lô | 1,325,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.019.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 662.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống thông tiểu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500613989 |
| Giá từng phần lô | 1,991,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.033.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 995.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống ly tâm nhựa 15ml, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500613990 |
| Giá từng phần lô | 20,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.504.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.337.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống ly tâm 50ml, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500613991 |
| Giá từng phần lô | 262,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Phim X-quang laser 20x25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500613992 |
| Giá từng phần lô | 156,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.323.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Phim X-quang laser 25x30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500613993 |
| Giá từng phần lô | 41,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.634.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que đè lưỡi dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500613994 |
| Giá từng phần lô | 2,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.946.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que cấy vi sinh 1ul, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500613995 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que cấy vi sinh 10ul, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500613996 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que lấy bệnh phẩm một khấc bẻ, đầu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500613997 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que lấy bệnh phẩm một khẩu bẻ, đầu to |
|
| Mã phần lô | PP2500613998 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que lấy bệnh phẩm hai khấc bẻ |
|
| Mã phần lô | PP2500613999 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que gòn |
|
| Mã phần lô | PP2500614000 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500614001 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu hút dịch phẫu thuật cầm tay |
|
| Mã phần lô | PP2500614002 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tấm trải nylon |
|
| Mã phần lô | PP2500614003 |
| Giá từng phần lô | 12,738,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.410.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.369.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500614004 |
| Giá từng phần lô | 55,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500614005 |
| Giá từng phần lô | 1,153,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.757.653 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 576.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi hấp tiệt trùng tự dán 90x230mm |
|
| Mã phần lô | PP2500614006 |
| Giá từng phần lô | 10,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi hấp tiệt trùng tự dán 135x255mm |
|
| Mã phần lô | PP2500614007 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi hấp tiệt trùng tự dán 190x330mm |
|
| Mã phần lô | PP2500614008 |
| Giá từng phần lô | 23,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.403.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi hấp tiệt trùng tự dán 250x370mm |
|
| Mã phần lô | PP2500614009 |
| Giá từng phần lô | 64,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Túi hấp tiệt trùng tự dán 300x460mm |
|
| Mã phần lô | PP2500614010 |
| Giá từng phần lô | 21,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi