Gói thầu: Cung cấp Vật tư y tế tiêu hao năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600012106-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2026 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Da liễu Trung ương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp Vật tư y tế tiêu hao năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500346953
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 8,380,368,860 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500613906 - Áo phẫu thuật, vô trùng 154,800,000 235.885.714 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 77.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
2 PP2500613907 - Băng cuộn to 10cm x 5m 11,970,000 18.240.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 5.985.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
3 PP2500613908 - Băng keo chỉ thị nhiệt 27,025,000 41.180.952 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 13.512.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
4 PP2500613909 - Băng phim dính y tế trong suốt 15cm x 20cm 7,300,000 11.123.810 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 3.650.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
5 PP2500613910 - Băng phim dính y tế trong suốt có gạc vô trùng 5cm x 7cm 10,710,000 16.320.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 5.355.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
6 PP2500613911 - Băng thun 10cm x 4,5m 12,852,000 19.584.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.426.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
7 PP2500613912 - Băng nâu dính mũi 2,320,000 3.535.238 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 1.160.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
8 PP2500613913 - Bơm insulin (loại liền kim) 33,600,000 51.200.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 16.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
9 PP2500613914 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 10ml 50,803,200 77.414.400 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 25.401.600 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
10 PP2500613915 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 1ml 64,512,000 98.304.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 32.256.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
11 PP2500613916 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 20ml 6,820,000 10.392.381 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 3.410.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
12 PP2500613917 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 3ml 1,320,000 2.011.429 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 660.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
13 PP2500613918 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 5ml 27,800,000 42.361.905 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 13.900.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
14 PP2500613919 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 50ml đầu nhỏ 7,450,000 11.352.381 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 3.725.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
15 PP2500613920 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 50ml đầu to 725,000 1.104.762 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 362.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
16 PP2500613921 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 50ml đầu xoắn 411,650 627.276 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 205.825 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
17 PP2500613922 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 10ml đầu xoắn 1,471,500 2.242.286 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 735.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
18 PP2500613923 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 20ml đầu xoắn 2,274,900 3.466.514 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 1.137.450 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
19 PP2500613924 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 5ml đầu xoắn 529,000 806.095 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 264.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
20 PP2500613925 - Bơm tiêm nhựa vô trùng 1ml đầu xoắn 5,166,000 7.872.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 2.583.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
21 PP2500613926 - Bóng hút dịch dẫn lưu áp lực âm 40,000,000 60.952.381 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 20.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
22 PP2500613927 - Bông không thấm nước 1,344,000 2.048.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 672.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
23 PP2500613928 - Bông thấm nước 13,350,000 20.342.857 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.675.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
24 PP2500613929 - Bông tiêm 2x2cm, vô trùng 39,076,000 59.544.381 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 19.538.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
25 PP2500613930 - Bút mỡ 40,550,000 61.790.476 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 20.275.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
26 PP2500613931 - Canuyn ngậm miệng các cỡ 2,200,000 3.352.381 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 1.100.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
27 PP2500613932 - Cassette nhựa chuyển bệnh phẩm 35,478,000 54.061.714 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 17.739.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
28 PP2500613933 - Cồn 70 độ 51,120,000 77.897.143 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 25.560.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
29 PP2500613934 - Cồn 90 độ 31,302,000 47.698.286 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 15.651.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
30 PP2500613935 - Đầu nối 3 chạc truyền tĩnh mạch 5,035,100 7.672.533 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 2.517.550 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
31 PP2500613936 - Điện cực tim 16,670,000 25.401.905 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 8.335.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
32 PP2500613937 - Đĩa nhựa đáy chữ U 460,000,000 700.952.381 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 230.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
33 PP2500613938 - Dao cùn 26,250,000 40.000.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 13.125.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
34 PP2500613939 - Dây dẫn kim luồn 1,606,000 2.447.238 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 803.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
35 PP2500613940 - Dây thở oxy hai nhánh các cỡ 20,400,000 31.085.714 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 10.200.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
36 PP2500613941 - Dây truyền dịch kim thường kim 21G 64,500,000 98.285.714 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 32.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
37 PP2500613942 - Dây hút nhớt các cỡ 2,967,000 4.521.143 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 1.483.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
38 PP2500613943 - Dây hút phẫu thuật 4,900,000 7.466.667 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 2.450.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
39 PP2500613944 - Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn 10x10cm 32,000,000 48.761.905 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 16.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
40 PP2500613945 - Găng không bột 16,800,000 25.600.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 8.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
41 PP2500613946 - Giấy in máy điện tim 12 cần 3,440,000 5.241.905 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 1.720.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
42 PP2500613947 - Giấy in ảnh siêu âm 41,580,000 63.360.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 20.790.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
43 PP2500613948 - Giấy in nhiệt cho máy tổng phân tích nước tiểu 840,000 1.280.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 420.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
44 PP2500613949 - Gel siêu âm 6,804,000 10.368.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 3.402.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
45 PP2500613950 - Hộp lồng pettri nhựa phi 9cm vô khuẩn 13,760,000 20.967.619 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.880.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
46 PP2500613951 - Dụng cụ kết nối kim hút chân không dùng nhiều lần 6,840,000 10.422.857 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 3.420.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
47 PP2500613952 - Khăn đắp phẫu thuật 80x80cm,vô trùng 299,250,000 456.000.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 149.625.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
48 PP2500613953 - Khẩu trang 4 lớp 2 dây, vô trùng 171,600,000 261.485.714 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 85.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
49 PP2500613954 - Khẩu trang chống độc (than hoạt) 14,000,000 21.333.333 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 7.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
50 PP2500613955 - Kim cánh bướm G23 18,525,000 28.228.571 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 9.262.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
51 PP2500613956 - Kim chích máu 2,550,000 3.885.714 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 1.275.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
52 PP2500613957 - Kim Cannula các cỡ 5,880,000 8.960.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 2.940.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
53 PP2500613958 - Kim luồn tĩnh mạch 112,350,000 171.200.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 56.175.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
54 PP2500613959 - Kim tiêm nhựa vô trùng G18, G20 60,000,000 91.428.571 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 30.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
55 PP2500613960 - Kim bướm lấy máu chân không 1,000,000,000 1.523.809.524 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 500.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
56 PP2500613961 - Kim lấy máu chân không các cỡ 687,500,000 1.047.619.048 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 343.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
57 PP2500613962 - Lam hóa mô miễn dịch 122,550,000 186.742.857 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 61.275.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
58 PP2500613963 - Lam kính trơn 89,890,000 136.975.238 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 44.945.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
59 PP2500613964 - Lam kính đầu mài 10,916,500 16.634.667 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 5.458.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
60 PP2500613965 - Lamen 22x22mm 239,906,250 365.571.429 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 119.953.125 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
61 PP2500613966 - Lamen 22x40mm 42,980,000 65.493.333 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 21.490.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
62 PP2500613967 - Lưỡi dao cắt bệnh phẩm sinh thiết 28,094,000 42.809.905 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 14.047.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
63 PP2500613968 - Lọ đựng mẫu 1,176,900 1.793.371 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 588.450 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
64 PP2500613969 - Mặt nạ thở oxy 22,850,000 34.819.048 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 11.425.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
65 PP2500613970 - Mỏ vịt nhựa 45,539,000 69.392.762 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 22.769.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
66 PP2500613971 - Mũ phẫu thuật, vô trùng 42,436,800 64.665.600 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 21.218.400 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
67 PP2500613972 - Màng lọc tế bào 100μm 7,400,000 11.276.190 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 3.700.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
68 PP2500613973 - Miếng dán collagen 10x10cm 1,051,050,000 1.601.600.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 525.525.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
69 PP2500613974 - Nước cất 2 lần 387,240,000 590.080.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 193.620.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
70 PP2500613975 - Ống Cryovial 2ml , nắp xoáy 223,110,000 339.977.143 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 111.555.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
71 PP2500613976 - Ống chống đông chân không Lithium Heparin 3ml 576,000,000 877.714.286 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 288.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
72 PP2500613977 - Ống đông máu Citrat chân không 11,520,000 17.554.286 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 5.760.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
73 PP2500613978 - Ống lấy máu chống đông chân không EDTA 425,000,000 647.619.048 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 212.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
74 PP2500613979 - Ống đựng máu chân không có chất chống đông Clot Activator 126,000,000 192.000.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 63.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
75 PP2500613980 - Ống đựng máu chân không không chất chống đông No Additive 102,900,000 156.800.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 51.450.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
76 PP2500613981 - Ống lấy máu đông nhựa có hạt kéo huyết tương 21,504,000 32.768.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 10.752.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
77 PP2500613982 - Ống máu lắng thủy tinh nắp chân không 57,600,000 87.771.429 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 28.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
78 PP2500613983 - Ống nội khí quản các cỡ 671,250 1.022.857 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 335.625 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
79 PP2500613984 - Ống nội khí quản có bóng các cỡ 4,222,500 6.434.286 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 2.111.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
80 PP2500613985 - Ống tan huyết thuỷ tinh 12x80mm 45,000,000 68.571.429 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 22.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
81 PP2500613986 - Ống nhựa đựng nước tiểu 16x100mm có nắp 33,300,000 50.742.857 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 16.650.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
82 PP2500613987 - Ống thuỷ tinh 18x180mm 15,120,000 23.040.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 7.560.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
83 PP2500613988 - Ống thông dạ dày các cỡ 1,325,100 2.019.200 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 662.550 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
84 PP2500613989 - Ống thông tiểu các cỡ 1,991,000 3.033.905 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 995.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
85 PP2500613990 - Ống ly tâm nhựa 15ml, tiệt trùng 20,675,000 31.504.762 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 10.337.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
86 PP2500613991 - Ống ly tâm 50ml, tiệt trùng 262,750 400.381 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 131.375 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
87 PP2500613992 - Phim X-quang laser 20x25cm 156,400,000 238.323.810 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 78.200.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
88 PP2500613993 - Phim X-quang laser 25x30cm 41,760,000 63.634.286 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 20.880.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
89 PP2500613994 - Que đè lưỡi dùng 1 lần 2,590,000 3.946.667 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 1.295.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
90 PP2500613995 - Que cấy vi sinh 1ul, tiệt trùng 9,450,000 14.400.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 4.725.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
91 PP2500613996 - Que cấy vi sinh 10ul, tiệt trùng 7,875,000 12.000.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 3.937.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
92 PP2500613997 - Que lấy bệnh phẩm một khấc bẻ, đầu nhỏ 165,000,000 251.428.571 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 82.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
93 PP2500613998 - Que lấy bệnh phẩm một khẩu bẻ, đầu to 24,750,000 37.714.286 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 12.375.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
94 PP2500613999 - Que lấy bệnh phẩm hai khấc bẻ 16,500,000 25.142.857 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 8.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
95 PP2500614000 - Que gòn 6,500,000 9.904.762 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 3.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
96 PP2500614001 - Que xét nghiệm 30,000,000 45.714.286 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 15.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
97 PP2500614002 - Đầu hút dịch phẫu thuật cầm tay 13,000,000 19.809.524 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
98 PP2500614003 - Tấm trải nylon 12,738,000 19.410.286 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.369.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
99 PP2500614004 - Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 55,440,000 84.480.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 27.720.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
100 PP2500614005 - Túi đựng nước tiểu 1,153,460 1.757.653 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 576.730 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
101 PP2500614006 - Túi hấp tiệt trùng tự dán 90x230mm 10,584,000 16.128.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 5.292.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
102 PP2500614007 - Túi hấp tiệt trùng tự dán 135x255mm 178,500,000 272.000.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 89.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
103 PP2500614008 - Túi hấp tiệt trùng tự dán 190x330mm 23,890,000 36.403.810 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 11.945.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
104 PP2500614009 - Túi hấp tiệt trùng tự dán 250x370mm 64,260,000 97.920.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 32.130.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
105 PP2500614010 - Túi hấp tiệt trùng tự dán 300x460mm 21,420,000 32.640.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 10.710.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Áo phẫu thuật, vô trùng
Mã phần lô PP2500613906
Giá từng phần lô 154,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.885.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng cuộn to 10cm x 5m
Mã phần lô PP2500613907
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.240.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500613908
Giá từng phần lô 27,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.180.952
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng phim dính y tế trong suốt 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2500613909
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.123.810
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng phim dính y tế trong suốt có gạc vô trùng 5cm x 7cm
Mã phần lô PP2500613910
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.320.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng thun 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2500613911
Giá từng phần lô 12,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.584.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng nâu dính mũi
Mã phần lô PP2500613912
Giá từng phần lô 2,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.535.238
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm insulin (loại liền kim)
Mã phần lô PP2500613913
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm nhựa vô trùng 10ml
Mã phần lô PP2500613914
Giá từng phần lô 50,803,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.414.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.401.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm nhựa vô trùng 1ml
Mã phần lô PP2500613915
Giá từng phần lô 64,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.304.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm nhựa vô trùng 20ml
Mã phần lô PP2500613916
Giá từng phần lô 6,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.392.381
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm nhựa vô trùng 3ml
Mã phần lô PP2500613917
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.011.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm nhựa vô trùng 5ml
Mã phần lô PP2500613918
Giá từng phần lô 27,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.361.905
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm nhựa vô trùng 50ml đầu nhỏ
Mã phần lô PP2500613919
Giá từng phần lô 7,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.352.381
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm nhựa vô trùng 50ml đầu to
Mã phần lô PP2500613920
Giá từng phần lô 725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.762
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm nhựa vô trùng 50ml đầu xoắn
Mã phần lô PP2500613921
Giá từng phần lô 411,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.276
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm nhựa vô trùng 10ml đầu xoắn
Mã phần lô PP2500613922
Giá từng phần lô 1,471,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.242.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm nhựa vô trùng 20ml đầu xoắn
Mã phần lô PP2500613923
Giá từng phần lô 2,274,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.466.514
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm nhựa vô trùng 5ml đầu xoắn
Mã phần lô PP2500613924
Giá từng phần lô 529,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 806.095
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm nhựa vô trùng 1ml đầu xoắn
Mã phần lô PP2500613925
Giá từng phần lô 5,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.872.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.583.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng hút dịch dẫn lưu áp lực âm
Mã phần lô PP2500613926
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.952.381
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bông không thấm nước
Mã phần lô PP2500613927
Giá từng phần lô 1,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.048.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bông thấm nước
Mã phần lô PP2500613928
Giá từng phần lô 13,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.342.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bông tiêm 2x2cm, vô trùng
Mã phần lô PP2500613929
Giá từng phần lô 39,076,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.544.381
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.538.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bút mỡ
Mã phần lô PP2500613930
Giá từng phần lô 40,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.790.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Canuyn ngậm miệng các cỡ
Mã phần lô PP2500613931
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.352.381
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cassette nhựa chuyển bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500613932
Giá từng phần lô 35,478,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.061.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.739.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500613933
Giá từng phần lô 51,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.897.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500613934
Giá từng phần lô 31,302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.698.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu nối 3 chạc truyền tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500613935
Giá từng phần lô 5,035,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.672.533
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.517.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Điện cực tim
Mã phần lô PP2500613936
Giá từng phần lô 16,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.401.905
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đĩa nhựa đáy chữ U
Mã phần lô PP2500613937
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.952.381
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao cùn
Mã phần lô PP2500613938
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn kim luồn
Mã phần lô PP2500613939
Giá từng phần lô 1,606,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.447.238
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 803.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây thở oxy hai nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2500613940
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.085.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây truyền dịch kim thường kim 21G
Mã phần lô PP2500613941
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây hút nhớt các cỡ
Mã phần lô PP2500613942
Giá từng phần lô 2,967,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.521.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.483.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây hút phẫu thuật
Mã phần lô PP2500613943
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.466.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn 10x10cm
Mã phần lô PP2500613944
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.761.905
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Găng không bột
Mã phần lô PP2500613945
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in máy điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2500613946
Giá từng phần lô 3,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.241.905
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in ảnh siêu âm
Mã phần lô PP2500613947
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.360.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in nhiệt cho máy tổng phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2500613948
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.280.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500613949
Giá từng phần lô 6,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.368.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hộp lồng pettri nhựa phi 9cm vô khuẩn
Mã phần lô PP2500613950
Giá từng phần lô 13,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.967.619
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dụng cụ kết nối kim hút chân không dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500613951
Giá từng phần lô 6,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.422.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khăn đắp phẫu thuật 80x80cm,vô trùng
Mã phần lô PP2500613952
Giá từng phần lô 299,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khẩu trang 4 lớp 2 dây, vô trùng
Mã phần lô PP2500613953
Giá từng phần lô 171,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.485.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khẩu trang chống độc (than hoạt)
Mã phần lô PP2500613954
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.333.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim cánh bướm G23
Mã phần lô PP2500613955
Giá từng phần lô 18,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.228.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim chích máu
Mã phần lô PP2500613956
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.885.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim Cannula các cỡ
Mã phần lô PP2500613957
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.960.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500613958
Giá từng phần lô 112,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim tiêm nhựa vô trùng G18, G20
Mã phần lô PP2500613959
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim bướm lấy máu chân không
Mã phần lô PP2500613960
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.523.809.524
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim lấy máu chân không các cỡ
Mã phần lô PP2500613961
Giá từng phần lô 687,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.619.048
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lam hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500613962
Giá từng phần lô 122,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.742.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lam kính trơn
Mã phần lô PP2500613963
Giá từng phần lô 89,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.975.238
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lam kính đầu mài
Mã phần lô PP2500613964
Giá từng phần lô 10,916,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.634.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.458.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lamen 22x22mm
Mã phần lô PP2500613965
Giá từng phần lô 239,906,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.953.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lamen 22x40mm
Mã phần lô PP2500613966
Giá từng phần lô 42,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.493.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lưỡi dao cắt bệnh phẩm sinh thiết
Mã phần lô PP2500613967
Giá từng phần lô 28,094,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.809.905
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.047.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọ đựng mẫu
Mã phần lô PP2500613968
Giá từng phần lô 1,176,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.793.371
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mặt nạ thở oxy
Mã phần lô PP2500613969
Giá từng phần lô 22,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.819.048
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mỏ vịt nhựa
Mã phần lô PP2500613970
Giá từng phần lô 45,539,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.392.762
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.769.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũ phẫu thuật, vô trùng
Mã phần lô PP2500613971
Giá từng phần lô 42,436,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.665.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.218.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Màng lọc tế bào 100μm
Mã phần lô PP2500613972
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.276.190
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Miếng dán collagen 10x10cm
Mã phần lô PP2500613973
Giá từng phần lô 1,051,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.601.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2500613974
Giá từng phần lô 387,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.080.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống Cryovial 2ml , nắp xoáy
Mã phần lô PP2500613975
Giá từng phần lô 223,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.977.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống chống đông chân không Lithium Heparin 3ml
Mã phần lô PP2500613976
Giá từng phần lô 576,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống đông máu Citrat chân không
Mã phần lô PP2500613977
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.554.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống lấy máu chống đông chân không EDTA
Mã phần lô PP2500613978
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.619.048
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống đựng máu chân không có chất chống đông Clot Activator
Mã phần lô PP2500613979
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống đựng máu chân không không chất chống đông No Additive
Mã phần lô PP2500613980
Giá từng phần lô 102,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống lấy máu đông nhựa có hạt kéo huyết tương
Mã phần lô PP2500613981
Giá từng phần lô 21,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.768.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống máu lắng thủy tinh nắp chân không
Mã phần lô PP2500613982
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.771.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nội khí quản các cỡ
Mã phần lô PP2500613983
Giá từng phần lô 671,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nội khí quản có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2500613984
Giá từng phần lô 4,222,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.434.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.111.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống tan huyết thuỷ tinh 12x80mm
Mã phần lô PP2500613985
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nhựa đựng nước tiểu 16x100mm có nắp
Mã phần lô PP2500613986
Giá từng phần lô 33,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.742.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thuỷ tinh 18x180mm
Mã phần lô PP2500613987
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.040.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông dạ dày các cỡ
Mã phần lô PP2500613988
Giá từng phần lô 1,325,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.019.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 662.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông tiểu các cỡ
Mã phần lô PP2500613989
Giá từng phần lô 1,991,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.033.905
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 995.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống ly tâm nhựa 15ml, tiệt trùng
Mã phần lô PP2500613990
Giá từng phần lô 20,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.504.762
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống ly tâm 50ml, tiệt trùng
Mã phần lô PP2500613991
Giá từng phần lô 262,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.381
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phim X-quang laser 20x25cm
Mã phần lô PP2500613992
Giá từng phần lô 156,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.323.810
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phim X-quang laser 25x30cm
Mã phần lô PP2500613993
Giá từng phần lô 41,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.634.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que đè lưỡi dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500613994
Giá từng phần lô 2,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.946.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que cấy vi sinh 1ul, tiệt trùng
Mã phần lô PP2500613995
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que cấy vi sinh 10ul, tiệt trùng
Mã phần lô PP2500613996
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que lấy bệnh phẩm một khấc bẻ, đầu nhỏ
Mã phần lô PP2500613997
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que lấy bệnh phẩm một khẩu bẻ, đầu to
Mã phần lô PP2500613998
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que lấy bệnh phẩm hai khấc bẻ
Mã phần lô PP2500613999
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que gòn
Mã phần lô PP2500614000
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.904.762
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que xét nghiệm
Mã phần lô PP2500614001
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu hút dịch phẫu thuật cầm tay
Mã phần lô PP2500614002
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.809.524
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tấm trải nylon
Mã phần lô PP2500614003
Giá từng phần lô 12,738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.410.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.369.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2500614004
Giá từng phần lô 55,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.480.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500614005
Giá từng phần lô 1,153,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.757.653
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 576.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi hấp tiệt trùng tự dán 90x230mm
Mã phần lô PP2500614006
Giá từng phần lô 10,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.128.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi hấp tiệt trùng tự dán 135x255mm
Mã phần lô PP2500614007
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi hấp tiệt trùng tự dán 190x330mm
Mã phần lô PP2500614008
Giá từng phần lô 23,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.403.810
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi hấp tiệt trùng tự dán 250x370mm
Mã phần lô PP2500614009
Giá từng phần lô 64,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.920.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi hấp tiệt trùng tự dán 300x460mm
Mã phần lô PP2500614010
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.640.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->