Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2025 lần 16 (gồm 141 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500601162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2025 lần 16 (gồm 141 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500335432 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 87,979,349,660 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500602735 - Bao chi dưới co giãn | 68,145,000 | 73.012.500 | 25.554.375 | 103.13 | |
| 2 | PP2500602736 - Bao chi trên co giãn | 96,600,000 | 103.500.000 | 36.225.000 | 215.63 | |
| 3 | PP2500602737 - Bộ đặt dẫn lưu vết mổ, áp lực 120 - 125 mbar, 250 - 260 ml | 1,160,250,000 | 1.243.125.000 | 435.093.750 | 609.38 | |
| 4 | PP2500602738 - Catheter đo cung lượng tim liên tục, cỡ 7.5 Fr, dài ≥ 110 cm | 756,402,660 | 810.431.422 | 283.650.998 | 8.44 | |
| 5 | PP2500602739 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 6-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 10 mm, 3/8 C, miếng đệm 2 x 3.5 mm | 358,712,000 | 384.334.286 | 134.517.000 | 187.5 | |
| 6 | PP2500602740 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 50 mm, kim 29G, 40 mm | 2,048,200,000 | 2.194.500.000 | 768.075.000 | 4593.75 | |
| 7 | PP2500602741 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 70 mm, kim 29G, 50 mm | 326,040,000 | 349.328.572 | 122.265.000 | 731.25 | |
| 8 | PP2500602742 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 7-0, dài ≥ 30 mm, kim 31G, 30 mm | 2,006,400,000 | 2.149.714.286 | 752.400.000 | 4500 | |
| 9 | PP2500602743 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 0, dài ≥ 180 mm, kim 18G, dài 100 mm | 106,500,000 | 114.107.143 | 39.937.500 | 28.13 | |
| 10 | PP2500602744 - Xương con thay thế xương bàn đạp | 75,000,000 | 80.357.143 | 28.125.000 | 2.35 | |
| 11 | PP2500602745 - Stent kim loại đường mật không có màng bọc phủ bên ngoài stent | 625,600,000 | 670.285.715 | 234.600.000 | 2.16 | |
| 12 | PP2500602746 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, dài ≥ 90 mm, kim 29G, dài 60 mm | 57,000,000 | 61.071.429 | 21.375.000 | 93.75 | |
| 13 | PP2500602747 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, dài ≥ 50 mm, kim 29G, dài 38 mm | 81,600,000 | 87.428.572 | 30.600.000 | 159.38 | |
| 14 | PP2500602748 - Dụng cụ khâu cắt nối tự động, dùng trong điều trị trĩ và sa trực tràng kiểu túi | 1,750,000,000 | 1.875.000.000 | 656.250.000 | 32.82 | |
| 15 | PP2500602749 - Dụng cụ thay thế toàn bộ xương con | 106,000,000 | 113.571.429 | 39.750.000 | 0.75 | |
| 16 | PP2500602750 - Điện cực ghi và kích thích linh hoạt dùng trong phẫu thuật cột sống u tủy, ghi sóng D | 134,000,000 | 143.571.429 | 50.250.000 | 0.94 | |
| 17 | PP2500602751 - Kim sinh thiết vú dưới hướng dẫn của nhũ ảnh | 624,000,000 | 668.571.429 | 234.000.000 | 7.5 | |
| 18 | PP2500602752 - Dụng cụ cố định đầu xa khi sinh thiết dưới hướng dẫn của nhũ ảnh | 12,000,000 | 12.857.143 | 4.500.000 | 1.88 | |
| 19 | PP2500602753 - Bình đựng dịch dùng cho máy sinh thiết vú đi kèm máy sinh thiết có hỗ trợ lực hút chân không | 28,000,000 | 30.000.000 | 10.500.000 | 3.75 | |
| 20 | PP2500602754 - Ống Cassette hút chân không và ống rửa đi kèm máy sinh thiết có hỗ trợ lực hút chân không | 126,000,000 | 135.000.000 | 47.250.000 | 7.5 | |
| 21 | PP2500602755 - Kim dây định vị | 88,000,000 | 94.285.715 | 33.000.000 | 7.5 | |
| 22 | PP2500602756 - Thiết bị định vị mô vú đi cùng kim sinh thiết hút chân không | 304,000,000 | 325.714.286 | 114.000.000 | 7.5 | |
| 23 | PP2500602757 - Thiết bị định vị mô vú | 304,000,000 | 325.714.286 | 114.000.000 | 7.5 | |
| 24 | PP2500602758 - Miếng dán điện cực cho lập bản đồ 3D | 126,945,000 | 136.012.500 | 47.604.375 | 3.66 | |
| 25 | PP2500602759 - Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp ngoại biên và xuyên gan qua da, cỡ 22G | 450,000,000 | 482.142.858 | 168.750.000 | 9.38 | |
| 26 | PP2500602760 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, cỡ 4 → 8Fr | 516,000,000 | 552.857.143 | 193.500.000 | 112.5 | |
| 27 | PP2500602761 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 → 6Fr, dài 7 → 23cm | 405,600,000 | 434.571.429 | 152.100.000 | 73.13 | |
| 28 | PP2500602762 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 20mm, bằng Semi Crystalline Polymer | 1,800,000,000 | 1.928.571.429 | 675.000.000 | 23.44 | |
| 29 | PP2500602763 - Đầu nối Y dạng vặn | 207,000,000 | 221.785.715 | 77.625.000 | 42.19 | |
| 30 | PP2500602764 - Dây bơm cản quang áp lực cao, chịu áp lực ≥ 500psi, dài 150 → 190cm | 292,500,000 | 313.392.858 | 109.687.500 | 121.88 | |
| 31 | PP2500602765 - Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính 0.010", 0.014", 0.018'' | 2,340,000,000 | 2.507.142.858 | 877.500.000 | 36.57 | |
| 32 | PP2500602766 - Dây nối áp lực ≥ 8 bar | 52,920,000 | 56.700.000 | 19.845.000 | 140.63 | |
| 33 | PP2500602767 - Dù đóng lỗ thông liên thất, cỡ 4 → 12mm | 428,800,000 | 459.428.572 | 160.800.000 | 0.75 | |
| 34 | PP2500602768 - Dù đóng ống động mạch, đường kính ≥ 4mm | 251,900,000 | 269.892.858 | 94.462.500 | 1.04 | |
| 35 | PP2500602769 - Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối, dài 120 → 135cm | 448,000,000 | 480.000.000 | 168.000.000 | 0.75 | |
| 36 | PP2500602770 - Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối, dài 145cm | 840,000,000 | 900.000.000 | 315.000.000 | 1.41 | |
| 37 | PP2500602771 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại tạm thời dùng lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới | 657,200,000 | 704.142.858 | 246.450.000 | 1.88 | |
| 38 | PP2500602772 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 → 25g | 165,900,000 | 177.750.000 | 62.212.500 | 0.19 | |
| 39 | PP2500602773 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 26 → 28g | 1,780,000,000 | 1.907.142.85 | 667.500.000 | 1.88 | |
| 40 | PP2500602774 - Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 10 → 20Fr | 82,451,250 | 88.340.625 | 30.919.219 | 7.04 | |
| 41 | PP2500602775 - Ống thông can thiệp mạch máu não dạng sheath, đường kính trong 0.070" → 0.088", dài ≥ 80cm | 437,000,000 | 468.214.286 | 163.875.000 | 3.75 | |
| 42 | PP2500602776 - Ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.042" → 0.043", dài 105 → 130cm | 408,000,000 | 437.142.858 | 153.000.000 | 3.19 | |
| 43 | PP2500602777 - Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu não, tủy và ngoại biên, cỡ 4Fr - 5Fr, dài 70 → 100cm | 2,054,000,000 | 2.200.714.286 | 770.250.000 | 121.88 | |
| 44 | PP2500602778 - Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu tạng qua động mạch quay, cỡ 4Fr, dài 125 → 150cm | 675,000,000 | 723.214.286 | 253.125.000 | 42.19 | |
| 45 | PP2500602779 - Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.055", dài ≥ 115cm | 1,890,000,000 | 2.025.000.000 | 708.750.000 | 6.57 | |
| 46 | PP2500602780 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 7.0mm, dài 20 → 250mm | 372,000,000 | 398.571.429 | 139.500.000 | 1.13 | |
| 47 | PP2500602781 - Stent động mạch cảnh tự bung, đường kính 6.0 → 10.0mm,dài ≥ 20mm | 546,000,000 | 585.000.000 | 204.750.000 | 1.88 | |
| 48 | PP2500602782 - Stent hỗ trợ điều trị túi phình mạch não và dùng trong hẹp nội sọ | 102,000,000 | 109.285.715 | 38.250.000 | 0.94 | |
| 49 | PP2500602783 - Stent lấy huyết khối có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài | 324,240,000 | 347.400.000 | 121.590.000 | 0.75 | |
| 50 | PP2500602784 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng 1.9 - 2.0F, dài từ 105 → 175cm | 1,400,000,000 | 1.500.000.000 | 525.000.000 | 9.38 | |
| 51 | PP2500602785 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.010" → 0.0145" | 2,911,250,000 | 3.119.196.429 | 1.091.718.750 | 23.44 | |
| 52 | PP2500602786 - Vòng xoắn kim loại nút mạch não và ngoại biên có sợi siêu nhỏ, đường kính ≥ 0.010" | 2,816,000,000 | 3.017.142.858 | 1.056.000.000 | 20.63 | |
| 53 | PP2500602787 - Gel kháng khuẩn chăm sóc vết thương | 27,000,000 | 28.928.572 | 10.125.000 | 18.75 | |
| 54 | PP2500602788 - Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý tim | 46,000,000 | 49.285.715 | 17.250.000 | 0.38 | |
| 55 | PP2500602789 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, uốn cong khoảng 270°, cỡ 7Fr | 1,400,000,000 | 1.500.000.000 | 525.000.000 | 3.29 | |
| 56 | PP2500602790 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 → 21g | 142,800,000 | 153.000.000 | 53.550.000 | 0.19 | |
| 57 | PP2500602791 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 → 24g, cho phép chụp MRI toàn thân 3T | 3,600,000,000 | 3.857.142.858 | 1.350.000.000 | 2.82 | |
| 58 | PP2500602792 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 23 → 24g | 4,800,000,000 | 5.142.857.143 | 1.800.000.000 | 4.69 | |
| 59 | PP2500602793 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 31→ 32g | 756,000,000 | 810.000.000 | 283.500.000 | 0.29 | |
| 60 | PP2500602794 - Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 76 → 77g | 1,260,000,000 | 1.350.000.000 | 472.500.000 | 0.29 | |
| 61 | PP2500602795 - Vi ống thông, dài 105 → 150cm | 714,000,000 | 765.000.000 | 267.750.000 | 6.57 | |
| 62 | PP2500602796 - Điện cực cắt rạch hình mũi nhọn | 38,000,000 | 40.714.286 | 14.250.000 | 0.75 | |
| 63 | PP2500602797 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 8 → 10mm, dài 70 → 80mm | 207,000,000 | 221.785.715 | 77.625.000 | 0.57 | |
| 64 | PP2500602798 - Bộ kit cấy ghép hỗ trợ thất trái | 10,394,000,000 | 11.136.428.572 | 3.897.750.000 | 0.19 | |
| 65 | PP2500602799 - Mũi khoan vùng hàm mặt, loại dài | 10,250,000 | 10.982.143 | 3.843.750 | 2.35 | |
| 66 | PP2500602800 - Mũi khoan vùng hàm mặt, loại ngắn | 8,200,000 | 8.785.715 | 3.075.000 | 1.88 | |
| 67 | PP2500602801 - Vít cố định xương vùng hàm mặt, đường kính trong khoảng 1.5 - 2.3mm | 124,500,000 | 133.392.858 | 46.687.500 | 93.75 | |
| 68 | PP2500602802 - Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ X, dạng gấp, 4 lỗ | 38,100,000 | 40.821.429 | 14.287.500 | 2.82 | |
| 69 | PP2500602803 - Nẹp nhỏ cố định vùng hàm mặt, dạng thẳng, 18 lỗ | 78,000,000 | 83.571.429 | 29.250.000 | 9.38 | |
| 70 | PP2500602804 - Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, chữ L phẳng, 4 lỗ | 31,200,000 | 33.428.572 | 11.700.000 | 5.63 | |
| 71 | PP2500602805 - Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ L, dạng gấp, 4 lỗ | 23,520,000 | 25.200.000 | 8.820.000 | 1.88 | |
| 72 | PP2500602806 - Mũi khoan vùng hàm mặt, tương thích vít trong khoảng 2.4 - 2.5mm | 4,920,000 | 5.271.429 | 1.845.000 | 1.13 | |
| 73 | PP2500602807 - Vít cố định xương vùng hàm mặt, đường kính trong khoảng 2.4 - 2.5mm | 2,460,000 | 2.635.715 | 922.500 | 1.88 | |
| 74 | PP2500602808 - Nẹp lớn cố định giữ chỗ 20 lỗ, trái và phải | 6,810,000 | 7.296.429 | 2.553.750 | 0.29 | |
| 75 | PP2500602809 - Nẹp lớn cố định giữ chỗ 26 lỗ, trái và phải | 4,200,000 | 4.500.000 | 1.575.000 | 0.1 | |
| 76 | PP2500602810 - Thân trụ răng cấy ghép implant, kết nối côn | 222,480,000 | 238.371.429 | 83.430.000 | 11.25 | |
| 77 | PP2500602811 - Cây lấy dấu khay mở, các cỡ | 125,060,000 | 133.992.858 | 46.897.500 | 12.19 | |
| 78 | PP2500602812 - Vật liệu cấy ghép chân răng bằng titanium các cỡ (Implant C1) | 837,000,000 | 896.785.715 | 313.875.000 | 16.88 | |
| 79 | PP2500602813 - Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.2cc | 146,100,000 | 156.535.715 | 54.787.500 | 4.69 | |
| 80 | PP2500602814 - Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.8cc | 146,100,000 | 156.535.715 | 54.787.500 | 4.69 | |
| 81 | PP2500602815 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 15 x 20mm | 162,175,000 | 173.758.929 | 60.815.625 | 6.1 | |
| 82 | PP2500602816 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 20 x 30mm | 82,650,000 | 88.553.572 | 30.993.750 | 2.35 | |
| 83 | PP2500602817 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 30 x 40mm | 117,250,000 | 125.625.000 | 43.968.750 | 2.35 | |
| 84 | PP2500602818 - Nắp chụp lành thương cấy ghép implant, kết nối côn, các cỡ | 178,080,000 | 190.800.000 | 66.780.000 | 22.5 | |
| 85 | PP2500602819 - Thân tuốc nơ vít dùng trong nha khoa | 24,600,000 | 26.357.143 | 9.225.000 | 5.63 | |
| 86 | PP2500602820 - Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng kết nối côn nghiêng | 160,920,000 | 172.414.286 | 60.345.000 | 5.63 | |
| 87 | PP2500602821 - Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng kết nối côn thẳng | 127,320,000 | 136.414.286 | 47.745.000 | 5.63 | |
| 88 | PP2500602822 - Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 0.6cc | 13,020,000 | 13.950.000 | 4.882.500 | 0.66 | |
| 89 | PP2500602823 - Màng collagen tự tiêu 15x25mm | 9,568,000 | 10.251.429 | 3.588.000 | 0.38 | |
| 90 | PP2500602824 - Màng collagen tự tiêu 25x30mm | 14,352,000 | 15.377.143 | 5.382.000 | 0.38 | |
| 91 | PP2500602825 - Màng collagen tự tiêu 30x40mm | 19,136,000 | 20.502.858 | 7.176.000 | 0.38 | |
| 92 | PP2500602826 - Màng xương tự tiêu 10x12.5mm | 16,170,000 | 17.325.000 | 6.063.750 | 0.66 | |
| 93 | PP2500602827 - Màng xương tự tiêu 15x25mm | 22,638,000 | 24.255.000 | 8.489.250 | 0.66 | |
| 94 | PP2500602828 - Màng xương tự tiêu 25x30mm | 32,340,000 | 34.650.000 | 12.127.500 | 0.66 | |
| 95 | PP2500602829 - Bản sao chân răng | 124,640,000 | 133.542.858 | 46.740.000 | 15 | |
| 96 | PP2500602830 - Vật liệu cấy ghép chân răng, đường kính trong khoảng 3.0 - 5.5mm (trong nhổ răng và gắn phục hình tức thì) | 1,318,590,000 | 1.412.775.000 | 494.471.250 | 12.19 | |
| 97 | PP2500602831 - Bản sao chân răng cấy ghép kết nối lục giác, các cỡ | 11,040,000 | 11.828.572 | 4.140.000 | 1.88 | |
| 98 | PP2500602832 - Trụ chân răng nhân tạo xương gò má các cỡ | 2,112,000,000 | 2.262.857.143 | 792.000.000 | 10.32 | |
| 99 | PP2500602833 - Dụng cụ lấy dấu trụ chân răng nhân tạo các cỡ | 54,337,500 | 58.218.750 | 20.376.563 | 4.22 | |
| 100 | PP2500602834 - Thân trụ răng cấy ghép cho nhiều đơn vị kết nối lục giác dạng nghiêng 17° và 30° | 414,172,500 | 443.756.250 | 155.314.688 | 6.57 | |
| 101 | PP2500602835 - Nắp đậy trụ chân răng nhân tạo, các cỡ | 72,450,000 | 77.625.000 | 27.168.750 | 5.63 | |
| 102 | PP2500602836 - Thân trụ răng cấy ghép cho nhiều đơn vị kết nối lục giác dạng thẳng | 170,257,500 | 182.418.750 | 63.846.563 | 2.82 | |
| 103 | PP2500602837 - Trụ chân răng nhân tạo có bao phủ màng sinh học các cỡ | 777,600,000 | 833.142.858 | 291.600.000 | 5.63 | |
| 104 | PP2500602838 - Trụ chân răng nhân tạo song song có bao phủ màng sinh học các cỡ | 972,000,000 | 1.041.428.572 | 364.500.000 | 7.04 | |
| 105 | PP2500602839 - Trụ phục hình thẩm mỹ nghiêng 15° cho chân răng nhân tạo, các cỡ | 313,950,000 | 336.375.000 | 117.731.250 | 6.1 | |
| 106 | PP2500602840 - Trụ phục hình thẩm mỹ cho chân răng nhân tạo, các cỡ | 274,706,250 | 294.328.125 | 103.014.844 | 6.1 | |
| 107 | PP2500602841 - Vật liệu cấy ghép chân răng, đường kính trong khoảng 3.75 - 5.0mm (trong mất nhiều răng, có nâng xoang, ghép xương) | 1,014,300,000 | 1.086.750.000 | 380.362.500 | 9.38 | |
| 108 | PP2500602842 - Cây lấy dấu khay đóng, các cỡ | 125,060,000 | 133.992.858 | 46.897.500 | 12.19 | |
| 109 | PP2500602843 - Bệ đỡ, bảo vệ và tái tạo mô mềm trong phục hình răng | 86,400,000 | 92.571.429 | 32.400.000 | 4.22 | |
| 110 | PP2500602844 - Vật liệu cấy ghép chân răng bằng Titaniumcác cỡ (Implant V3) | 1,396,000,000 | 1.495.714.286 | 523.500.000 | 18.75 | |
| 111 | PP2500602845 - Nút lành thương trụ chân răng nhân tạo, các cỡ | 132,825,000 | 142.312.500 | 49.809.375 | 10.32 | |
| 112 | PP2500602846 - Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ, cỡ 12G, 14G, dài ≥ 30cm | 141,750,000 | 151.875.000 | 53.156.250 | 4.69 | |
| 113 | PP2500602847 - Miếng ghép tạo hình mũi, (50 x 10 x 8 x 6) mm (± 0.5) | 1,165,500,000 | 1.248.750.000 | 437.062.500 | 23.44 | |
| 114 | PP2500602848 - Miếng ghép tạo hình mũi, cỡ (60 x 11 x 9 x 7) mm (± 0.5) | 820,260,000 | 878.850.000 | 307.597.500 | 13.13 | |
| 115 | PP2500602849 - Túi đặt ngực hình tròn, có chip, đường kính 9cm - 13.5cm | 4,101,300,000 | 4.394.250.000 | 1.537.987.500 | 32.82 | |
| 116 | PP2500602850 - Chăn làm ấm thân trên, người lớn | 572,000,000 | 612.857.143 | 214.500.000 | 121.88 | |
| 117 | PP2500602851 - Chăn làm ấm bệnh nhân toàn thân | 992,200,000 | 1.063.071.429 | 372.075.000 | 206.25 | |
| 118 | PP2500602852 - Tấm lót 37cm x 36m (± 05%) | 107,616,000 | 115.302.858 | 40.356.000 | 7125 | |
| 119 | PP2500602853 - Bộ cảm biến đo đường huyết liên tục thời gian thực | 178,500,000 | 191.250.000 | 66.937.500 | 14.07 | |
| 120 | PP2500602854 - Kim điện cơ đồng tâm 26G, dài 40 - 42mm, dùng cho máy Sierra Summit Cadwell và Medtronic và Neurosoft | 488,250,000 | 523.125.000 | 183.093.750 | 281.25 | |
| 121 | PP2500602855 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm thép không gỉ miếng lót Polyethylene, chuyển động đôi, có ≥ 1 quai bắt vít trên bờ ổ cối | 3,425,000,000 | 3.669.642.858 | 1.284.375.000 | 4.69 | |
| 122 | PP2500602856 - Đinh Kirschnermột hoặc hai đầu nhọn | 69,600,000 | 74.571.429 | 26.100.000 | 54.38 | |
| 123 | PP2500602857 - Bộ khớp gối với phần lồi cầu bản rộng | 186,000,000 | 199.285.715 | 69.750.000 | 0.19 | |
| 124 | PP2500602858 - Chuôi khớp nối đầu xa lồi cầu | 86,000,000 | 92.142.858 | 32.250.000 | 0.19 | |
| 125 | PP2500602859 - Khớp nối đầu xa lồi cầu | 94,000,000 | 100.714.286 | 35.250.000 | 0.19 | |
| 126 | PP2500602860 - Bộ khớp gối với phần mâm chày bản rộng | 186,000,000 | 199.285.715 | 69.750.000 | 0.19 | |
| 127 | PP2500602861 - Chuôi khớp nối mâm chày cho khớp gối | 46,000,000 | 49.285.715 | 17.250.000 | 0.19 | |
| 128 | PP2500602862 - Bộ đinh nội tủy thân xương chày, rỗng nòng, ≥ 4 cỡ đường kính | 153,140,000 | 164.078.572 | 57.427.500 | 1.79 | |
| 129 | PP2500602863 - Bơm rửa vết thương bằng sóng xung với 2 tốc độ | 102,000,000 | 109.285.715 | 38.250.000 | 5.63 | |
| 130 | PP2500602864 - Đầu đốt C3, đốt lạnh dây thần kinh vùng cột sống lưng, cổ và xương cùng cụt, đường kính 1.3 - 2.1mm | 560,000,000 | 600.000.000 | 210.000.000 | 0.19 | |
| 131 | PP2500602865 - Đầu đốt lập thể TC đơn cực dẫn sóng RF đốt nhân sâu trong não, dài 190mm, 300mm (tái sử dụng) | 362,800,000 | 388.714.286 | 136.050.000 | 0.19 | |
| 132 | PP2500602866 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, 45 x 45mm (± 05%) | 64,200,000 | 68.785.715 | 24.075.000 | 0.75 | |
| 133 | PP2500602867 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, 45 x 90mm (± 05%) | 105,000,000 | 112.500.000 | 39.375.000 | 0.94 | |
| 134 | PP2500602868 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, khoảng 27 x 27mm (± 05%) | 22,000,000 | 23.571.429 | 8.250.000 | 0.75 | |
| 135 | PP2500602869 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu Polycaprolacton, 100 x 2 x 3.5mm (± 05%), dạng xốp | 675,630,000 | 723.889.286 | 253.361.250 | 8.44 | |
| 136 | PP2500602870 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu Polycaprolacton, 100 x 3.5 x 4mm (± 05%), dạng xốp | 834,260,000 | 893.850.000 | 312.847.500 | 6.57 | |
| 137 | PP2500602871 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, Polycaprolacton tái tạo lỗ khoan sọ trong phẫu thuật shunt, dạng xốp | 142,150,000 | 152.303.572 | 53.306.250 | 4.69 | |
| 138 | PP2500602872 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, Polycaprolacton tái tạo lỗ khoan sọ, dạng xốp | 133,100,000 | 142.607.143 | 49.912.500 | 4.69 | |
| 139 | PP2500602873 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, Polycaprolacton, cỡ 25 x 25 x 1.25mm (± 05%), dạng xốp | 207,900,000 | 222.750.000 | 77.962.500 | 4.69 | |
| 140 | PP2500602874 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, Polycaprolacton, cỡ 50 x 50 x 1.25mm (± 05%), dạng xốp | 239,070,000 | 256.146.429 | 89.651.250 | 2.82 | |
| 141 | PP2500602875 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, Polycaprolacton, cỡ 50 x 50 x 2mm (± 05%), dạng xốp | 150,720,000 | 161.485.715 | 56.520.000 | 1.41 |
Bao chi dưới co giãn |
|
| Mã phần lô | PP2500602735 |
| Giá từng phần lô | 68,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.554.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 103.13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bao chi trên co giãn |
|
| Mã phần lô | PP2500602736 |
| Giá từng phần lô | 96,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 215.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ đặt dẫn lưu vết mổ, áp lực 120 - 125 mbar, 250 - 260 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500602737 |
| Giá từng phần lô | 1,160,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.243.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.093.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 609.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Catheter đo cung lượng tim liên tục, cỡ 7.5 Fr, dài ≥ 110 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500602738 |
| Giá từng phần lô | 756,402,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.431.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.650.998 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 6-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 10 mm, 3/8 C, miếng đệm 2 x 3.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602739 |
| Giá từng phần lô | 358,712,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.334.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.517.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 187.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 50 mm, kim 29G, 40 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602740 |
| Giá từng phần lô | 2,048,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.194.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 768.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4593.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 70 mm, kim 29G, 50 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602741 |
| Giá từng phần lô | 326,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.328.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 731.25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 7-0, dài ≥ 30 mm, kim 31G, 30 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602742 |
| Giá từng phần lô | 2,006,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.149.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 752.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 0, dài ≥ 180 mm, kim 18G, dài 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602743 |
| Giá từng phần lô | 106,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.107.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28.13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Xương con thay thế xương bàn đạp |
|
| Mã phần lô | PP2500602744 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent kim loại đường mật không có màng bọc phủ bên ngoài stent |
|
| Mã phần lô | PP2500602745 |
| Giá từng phần lô | 625,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 670.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, dài ≥ 90 mm, kim 29G, dài 60 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602746 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 93.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, dài ≥ 50 mm, kim 29G, dài 38 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602747 |
| Giá từng phần lô | 81,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 159.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ khâu cắt nối tự động, dùng trong điều trị trĩ và sa trực tràng kiểu túi |
|
| Mã phần lô | PP2500602748 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 656.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ thay thế toàn bộ xương con |
|
| Mã phần lô | PP2500602749 |
| Giá từng phần lô | 106,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Điện cực ghi và kích thích linh hoạt dùng trong phẫu thuật cột sống u tủy, ghi sóng D |
|
| Mã phần lô | PP2500602750 |
| Giá từng phần lô | 134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Kim sinh thiết vú dưới hướng dẫn của nhũ ảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500602751 |
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 668.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ cố định đầu xa khi sinh thiết dưới hướng dẫn của nhũ ảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500602752 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bình đựng dịch dùng cho máy sinh thiết vú đi kèm máy sinh thiết có hỗ trợ lực hút chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500602753 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống Cassette hút chân không và ống rửa đi kèm máy sinh thiết có hỗ trợ lực hút chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500602754 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Kim dây định vị |
|
| Mã phần lô | PP2500602755 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Thiết bị định vị mô vú đi cùng kim sinh thiết hút chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500602756 |
| Giá từng phần lô | 304,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Thiết bị định vị mô vú |
|
| Mã phần lô | PP2500602757 |
| Giá từng phần lô | 304,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Miếng dán điện cực cho lập bản đồ 3D |
|
| Mã phần lô | PP2500602758 |
| Giá từng phần lô | 126,945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.604.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp ngoại biên và xuyên gan qua da, cỡ 22G |
|
| Mã phần lô | PP2500602759 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, cỡ 4 → 8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500602760 |
| Giá từng phần lô | 516,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 112.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 → 6Fr, dài 7 → 23cm |
|
| Mã phần lô | PP2500602761 |
| Giá từng phần lô | 405,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 20mm, bằng Semi Crystalline Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500602762 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Đầu nối Y dạng vặn |
|
| Mã phần lô | PP2500602763 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây bơm cản quang áp lực cao, chịu áp lực ≥ 500psi, dài 150 → 190cm |
|
| Mã phần lô | PP2500602764 |
| Giá từng phần lô | 292,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 121.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính 0.010", 0.014", 0.018'' |
|
| Mã phần lô | PP2500602765 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.507.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 877.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.57 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây nối áp lực ≥ 8 bar |
|
| Mã phần lô | PP2500602766 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dù đóng lỗ thông liên thất, cỡ 4 → 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602767 |
| Giá từng phần lô | 428,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 459.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dù đóng ống động mạch, đường kính ≥ 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602768 |
| Giá từng phần lô | 251,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.892.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.462.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.04 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối, dài 120 → 135cm |
|
| Mã phần lô | PP2500602769 |
| Giá từng phần lô | 448,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối, dài 145cm |
|
| Mã phần lô | PP2500602770 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại tạm thời dùng lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500602771 |
| Giá từng phần lô | 657,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 704.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 → 25g |
|
| Mã phần lô | PP2500602772 |
| Giá từng phần lô | 165,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.212.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 26 → 28g |
|
| Mã phần lô | PP2500602773 |
| Giá từng phần lô | 1,780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.907.142.85 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 667.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 10 → 20Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500602774 |
| Giá từng phần lô | 82,451,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.340.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.919.219 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.04 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông can thiệp mạch máu não dạng sheath, đường kính trong 0.070" → 0.088", dài ≥ 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2500602775 |
| Giá từng phần lô | 437,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.042" → 0.043", dài 105 → 130cm |
|
| Mã phần lô | PP2500602776 |
| Giá từng phần lô | 408,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu não, tủy và ngoại biên, cỡ 4Fr - 5Fr, dài 70 → 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2500602777 |
| Giá từng phần lô | 2,054,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.200.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 121.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu tạng qua động mạch quay, cỡ 4Fr, dài 125 → 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500602778 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 723.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.055", dài ≥ 115cm |
|
| Mã phần lô | PP2500602779 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 708.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.57 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 7.0mm, dài 20 → 250mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602780 |
| Giá từng phần lô | 372,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch cảnh tự bung, đường kính 6.0 → 10.0mm,dài ≥ 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602781 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent hỗ trợ điều trị túi phình mạch não và dùng trong hẹp nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2500602782 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent lấy huyết khối có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2500602783 |
| Giá từng phần lô | 324,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông can thiệp mạch tạng 1.9 - 2.0F, dài từ 105 → 175cm |
|
| Mã phần lô | PP2500602784 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.010" → 0.0145" |
|
| Mã phần lô | PP2500602785 |
| Giá từng phần lô | 2,911,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.119.196.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.091.718.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vòng xoắn kim loại nút mạch não và ngoại biên có sợi siêu nhỏ, đường kính ≥ 0.010" |
|
| Mã phần lô | PP2500602786 |
| Giá từng phần lô | 2,816,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.017.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.056.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Gel kháng khuẩn chăm sóc vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500602787 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý tim |
|
| Mã phần lô | PP2500602788 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, uốn cong khoảng 270°, cỡ 7Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500602789 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 → 21g |
|
| Mã phần lô | PP2500602790 |
| Giá từng phần lô | 142,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 → 24g, cho phép chụp MRI toàn thân 3T |
|
| Mã phần lô | PP2500602791 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 23 → 24g |
|
| Mã phần lô | PP2500602792 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.69 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 31→ 32g |
|
| Mã phần lô | PP2500602793 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 76 → 77g |
|
| Mã phần lô | PP2500602794 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông, dài 105 → 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500602795 |
| Giá từng phần lô | 714,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.57 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Điện cực cắt rạch hình mũi nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2500602796 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 8 → 10mm, dài 70 → 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602797 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.57 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ kit cấy ghép hỗ trợ thất trái |
|
| Mã phần lô | PP2500602798 |
| Giá từng phần lô | 10,394,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.136.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.897.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mũi khoan vùng hàm mặt, loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500602799 |
| Giá từng phần lô | 10,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.982.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.843.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mũi khoan vùng hàm mặt, loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500602800 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vít cố định xương vùng hàm mặt, đường kính trong khoảng 1.5 - 2.3mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602801 |
| Giá từng phần lô | 124,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 93.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ X, dạng gấp, 4 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500602802 |
| Giá từng phần lô | 38,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.287.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Nẹp nhỏ cố định vùng hàm mặt, dạng thẳng, 18 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500602803 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, chữ L phẳng, 4 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500602804 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ L, dạng gấp, 4 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500602805 |
| Giá từng phần lô | 23,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mũi khoan vùng hàm mặt, tương thích vít trong khoảng 2.4 - 2.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602806 |
| Giá từng phần lô | 4,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.271.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vít cố định xương vùng hàm mặt, đường kính trong khoảng 2.4 - 2.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602807 |
| Giá từng phần lô | 2,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.635.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 922.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Nẹp lớn cố định giữ chỗ 20 lỗ, trái và phải |
|
| Mã phần lô | PP2500602808 |
| Giá từng phần lô | 6,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.296.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.553.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Nẹp lớn cố định giữ chỗ 26 lỗ, trái và phải |
|
| Mã phần lô | PP2500602809 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Thân trụ răng cấy ghép implant, kết nối côn |
|
| Mã phần lô | PP2500602810 |
| Giá từng phần lô | 222,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cây lấy dấu khay mở, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602811 |
| Giá từng phần lô | 125,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.992.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.897.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu cấy ghép chân răng bằng titanium các cỡ (Implant C1) |
|
| Mã phần lô | PP2500602812 |
| Giá từng phần lô | 837,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 896.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.2cc |
|
| Mã phần lô | PP2500602813 |
| Giá từng phần lô | 146,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.535.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.69 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.8cc |
|
| Mã phần lô | PP2500602814 |
| Giá từng phần lô | 146,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.535.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.69 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 15 x 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602815 |
| Giá từng phần lô | 162,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.758.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.815.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 20 x 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602816 |
| Giá từng phần lô | 82,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.553.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.993.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 30 x 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602817 |
| Giá từng phần lô | 117,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.968.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Nắp chụp lành thương cấy ghép implant, kết nối côn, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602818 |
| Giá từng phần lô | 178,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Thân tuốc nơ vít dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500602819 |
| Giá từng phần lô | 24,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng kết nối côn nghiêng |
|
| Mã phần lô | PP2500602820 |
| Giá từng phần lô | 160,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.414.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng kết nối côn thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500602821 |
| Giá từng phần lô | 127,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.414.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.745.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 0.6cc |
|
| Mã phần lô | PP2500602822 |
| Giá từng phần lô | 13,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.882.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Màng collagen tự tiêu 15x25mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602823 |
| Giá từng phần lô | 9,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.251.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Màng collagen tự tiêu 25x30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602824 |
| Giá từng phần lô | 14,352,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.377.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.382.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Màng collagen tự tiêu 30x40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602825 |
| Giá từng phần lô | 19,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.502.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Màng xương tự tiêu 10x12.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602826 |
| Giá từng phần lô | 16,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.063.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Màng xương tự tiêu 15x25mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602827 |
| Giá từng phần lô | 22,638,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.489.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Màng xương tự tiêu 25x30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602828 |
| Giá từng phần lô | 32,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.127.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bản sao chân răng |
|
| Mã phần lô | PP2500602829 |
| Giá từng phần lô | 124,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.542.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu cấy ghép chân răng, đường kính trong khoảng 3.0 - 5.5mm (trong nhổ răng và gắn phục hình tức thì) |
|
| Mã phần lô | PP2500602830 |
| Giá từng phần lô | 1,318,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.412.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 494.471.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bản sao chân răng cấy ghép kết nối lục giác, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602831 |
| Giá từng phần lô | 11,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Trụ chân răng nhân tạo xương gò má các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602832 |
| Giá từng phần lô | 2,112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.262.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 792.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ lấy dấu trụ chân răng nhân tạo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602833 |
| Giá từng phần lô | 54,337,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.218.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.376.563 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Thân trụ răng cấy ghép cho nhiều đơn vị kết nối lục giác dạng nghiêng 17° và 30° |
|
| Mã phần lô | PP2500602834 |
| Giá từng phần lô | 414,172,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.756.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.314.688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.57 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Nắp đậy trụ chân răng nhân tạo, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602835 |
| Giá từng phần lô | 72,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.168.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Thân trụ răng cấy ghép cho nhiều đơn vị kết nối lục giác dạng thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500602836 |
| Giá từng phần lô | 170,257,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.418.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.846.563 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Trụ chân răng nhân tạo có bao phủ màng sinh học các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602837 |
| Giá từng phần lô | 777,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 833.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Trụ chân răng nhân tạo song song có bao phủ màng sinh học các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602838 |
| Giá từng phần lô | 972,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.041.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.04 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Trụ phục hình thẩm mỹ nghiêng 15° cho chân răng nhân tạo, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602839 |
| Giá từng phần lô | 313,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.731.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Trụ phục hình thẩm mỹ cho chân răng nhân tạo, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602840 |
| Giá từng phần lô | 274,706,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.328.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.014.844 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu cấy ghép chân răng, đường kính trong khoảng 3.75 - 5.0mm (trong mất nhiều răng, có nâng xoang, ghép xương) |
|
| Mã phần lô | PP2500602841 |
| Giá từng phần lô | 1,014,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.086.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cây lấy dấu khay đóng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602842 |
| Giá từng phần lô | 125,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.992.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.897.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bệ đỡ, bảo vệ và tái tạo mô mềm trong phục hình răng |
|
| Mã phần lô | PP2500602843 |
| Giá từng phần lô | 86,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu cấy ghép chân răng bằng Titaniumcác cỡ (Implant V3) |
|
| Mã phần lô | PP2500602844 |
| Giá từng phần lô | 1,396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.495.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 523.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Nút lành thương trụ chân răng nhân tạo, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500602845 |
| Giá từng phần lô | 132,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.809.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ, cỡ 12G, 14G, dài ≥ 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500602846 |
| Giá từng phần lô | 141,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.156.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.69 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Miếng ghép tạo hình mũi, (50 x 10 x 8 x 6) mm (± 0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2500602847 |
| Giá từng phần lô | 1,165,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.248.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Miếng ghép tạo hình mũi, cỡ (60 x 11 x 9 x 7) mm (± 0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2500602848 |
| Giá từng phần lô | 820,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 878.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.597.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Túi đặt ngực hình tròn, có chip, đường kính 9cm - 13.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500602849 |
| Giá từng phần lô | 4,101,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.394.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.537.987.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Chăn làm ấm thân trên, người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500602850 |
| Giá từng phần lô | 572,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 612.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 121.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Chăn làm ấm bệnh nhân toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500602851 |
| Giá từng phần lô | 992,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.063.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 372.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 206.25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Tấm lót 37cm x 36m (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2500602852 |
| Giá từng phần lô | 107,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.302.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.356.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ cảm biến đo đường huyết liên tục thời gian thực |
|
| Mã phần lô | PP2500602853 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Kim điện cơ đồng tâm 26G, dài 40 - 42mm, dùng cho máy Sierra Summit Cadwell và Medtronic và Neurosoft |
|
| Mã phần lô | PP2500602854 |
| Giá từng phần lô | 488,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.093.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 281.25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm thép không gỉ miếng lót Polyethylene, chuyển động đôi, có ≥ 1 quai bắt vít trên bờ ổ cối |
|
| Mã phần lô | PP2500602855 |
| Giá từng phần lô | 3,425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.669.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.284.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.69 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Đinh Kirschnermột hoặc hai đầu nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2500602856 |
| Giá từng phần lô | 69,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ khớp gối với phần lồi cầu bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500602857 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Chuôi khớp nối đầu xa lồi cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500602858 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Khớp nối đầu xa lồi cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500602859 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ khớp gối với phần mâm chày bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500602860 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Chuôi khớp nối mâm chày cho khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2500602861 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ đinh nội tủy thân xương chày, rỗng nòng, ≥ 4 cỡ đường kính |
|
| Mã phần lô | PP2500602862 |
| Giá từng phần lô | 153,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.078.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.427.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bơm rửa vết thương bằng sóng xung với 2 tốc độ |
|
| Mã phần lô | PP2500602863 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Đầu đốt C3, đốt lạnh dây thần kinh vùng cột sống lưng, cổ và xương cùng cụt, đường kính 1.3 - 2.1mm |
|
| Mã phần lô | PP2500602864 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Đầu đốt lập thể TC đơn cực dẫn sóng RF đốt nhân sâu trong não, dài 190mm, 300mm (tái sử dụng) |
|
| Mã phần lô | PP2500602865 |
| Giá từng phần lô | 362,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, 45 x 45mm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2500602866 |
| Giá từng phần lô | 64,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, 45 x 90mm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2500602867 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, khoảng 27 x 27mm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2500602868 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu Polycaprolacton, 100 x 2 x 3.5mm (± 05%), dạng xốp |
|
| Mã phần lô | PP2500602869 |
| Giá từng phần lô | 675,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 723.889.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.361.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu Polycaprolacton, 100 x 3.5 x 4mm (± 05%), dạng xốp |
|
| Mã phần lô | PP2500602870 |
| Giá từng phần lô | 834,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 893.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.847.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.57 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, Polycaprolacton tái tạo lỗ khoan sọ trong phẫu thuật shunt, dạng xốp |
|
| Mã phần lô | PP2500602871 |
| Giá từng phần lô | 142,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.303.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.306.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.69 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, Polycaprolacton tái tạo lỗ khoan sọ, dạng xốp |
|
| Mã phần lô | PP2500602872 |
| Giá từng phần lô | 133,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.912.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.69 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, Polycaprolacton, cỡ 25 x 25 x 1.25mm (± 05%), dạng xốp |
|
| Mã phần lô | PP2500602873 |
| Giá từng phần lô | 207,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.69 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, Polycaprolacton, cỡ 50 x 50 x 1.25mm (± 05%), dạng xốp |
|
| Mã phần lô | PP2500602874 |
| Giá từng phần lô | 239,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.146.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.651.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, Polycaprolacton, cỡ 50 x 50 x 2mm (± 05%), dạng xốp |
|
| Mã phần lô | PP2500602875 |
| Giá từng phần lô | 150,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.485.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi