Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2025 lần 16 (gồm 141 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500601162-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2025 lần 16 (gồm 141 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500335432
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 87,979,349,660 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500602735 - Bao chi dưới co giãn 68,145,000 73.012.500 25.554.375 103.13
2 PP2500602736 - Bao chi trên co giãn 96,600,000 103.500.000 36.225.000 215.63
3 PP2500602737 - Bộ đặt dẫn lưu vết mổ, áp lực 120 - 125 mbar, 250 - 260 ml 1,160,250,000 1.243.125.000 435.093.750 609.38
4 PP2500602738 - Catheter đo cung lượng tim liên tục, cỡ 7.5 Fr, dài ≥ 110 cm 756,402,660 810.431.422 283.650.998 8.44
5 PP2500602739 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 6-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 10 mm, 3/8 C, miếng đệm 2 x 3.5 mm 358,712,000 384.334.286 134.517.000 187.5
6 PP2500602740 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 50 mm, kim 29G, 40 mm 2,048,200,000 2.194.500.000 768.075.000 4593.75
7 PP2500602741 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 70 mm, kim 29G, 50 mm 326,040,000 349.328.572 122.265.000 731.25
8 PP2500602742 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 7-0, dài ≥ 30 mm, kim 31G, 30 mm 2,006,400,000 2.149.714.286 752.400.000 4500
9 PP2500602743 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 0, dài ≥ 180 mm, kim 18G, dài 100 mm 106,500,000 114.107.143 39.937.500 28.13
10 PP2500602744 - Xương con thay thế xương bàn đạp 75,000,000 80.357.143 28.125.000 2.35
11 PP2500602745 - Stent kim loại đường mật không có màng bọc phủ bên ngoài stent 625,600,000 670.285.715 234.600.000 2.16
12 PP2500602746 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, dài ≥ 90 mm, kim 29G, dài 60 mm 57,000,000 61.071.429 21.375.000 93.75
13 PP2500602747 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, dài ≥ 50 mm, kim 29G, dài 38 mm 81,600,000 87.428.572 30.600.000 159.38
14 PP2500602748 - Dụng cụ khâu cắt nối tự động, dùng trong điều trị trĩ và sa trực tràng kiểu túi 1,750,000,000 1.875.000.000 656.250.000 32.82
15 PP2500602749 - Dụng cụ thay thế toàn bộ xương con 106,000,000 113.571.429 39.750.000 0.75
16 PP2500602750 - Điện cực ghi và kích thích linh hoạt dùng trong phẫu thuật cột sống u tủy, ghi sóng D 134,000,000 143.571.429 50.250.000 0.94
17 PP2500602751 - Kim sinh thiết vú dưới hướng dẫn của nhũ ảnh 624,000,000 668.571.429 234.000.000 7.5
18 PP2500602752 - Dụng cụ cố định đầu xa khi sinh thiết dưới hướng dẫn của nhũ ảnh 12,000,000 12.857.143 4.500.000 1.88
19 PP2500602753 - Bình đựng dịch dùng cho máy sinh thiết vú đi kèm máy sinh thiết có hỗ trợ lực hút chân không 28,000,000 30.000.000 10.500.000 3.75
20 PP2500602754 - Ống Cassette hút chân không và ống rửa đi kèm máy sinh thiết có hỗ trợ lực hút chân không 126,000,000 135.000.000 47.250.000 7.5
21 PP2500602755 - Kim dây định vị 88,000,000 94.285.715 33.000.000 7.5
22 PP2500602756 - Thiết bị định vị mô vú đi cùng kim sinh thiết hút chân không 304,000,000 325.714.286 114.000.000 7.5
23 PP2500602757 - Thiết bị định vị mô vú 304,000,000 325.714.286 114.000.000 7.5
24 PP2500602758 - Miếng dán điện cực cho lập bản đồ 3D 126,945,000 136.012.500 47.604.375 3.66
25 PP2500602759 - Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp ngoại biên và xuyên gan qua da, cỡ 22G 450,000,000 482.142.858 168.750.000 9.38
26 PP2500602760 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, cỡ 4 → 8Fr 516,000,000 552.857.143 193.500.000 112.5
27 PP2500602761 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 → 6Fr, dài 7 → 23cm 405,600,000 434.571.429 152.100.000 73.13
28 PP2500602762 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 20mm, bằng Semi Crystalline Polymer 1,800,000,000 1.928.571.429 675.000.000 23.44
29 PP2500602763 - Đầu nối Y dạng vặn 207,000,000 221.785.715 77.625.000 42.19
30 PP2500602764 - Dây bơm cản quang áp lực cao, chịu áp lực ≥ 500psi, dài 150 → 190cm 292,500,000 313.392.858 109.687.500 121.88
31 PP2500602765 - Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính 0.010", 0.014", 0.018'' 2,340,000,000 2.507.142.858 877.500.000 36.57
32 PP2500602766 - Dây nối áp lực ≥ 8 bar 52,920,000 56.700.000 19.845.000 140.63
33 PP2500602767 - Dù đóng lỗ thông liên thất, cỡ 4 → 12mm 428,800,000 459.428.572 160.800.000 0.75
34 PP2500602768 - Dù đóng ống động mạch, đường kính ≥ 4mm 251,900,000 269.892.858 94.462.500 1.04
35 PP2500602769 - Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối, dài 120 → 135cm 448,000,000 480.000.000 168.000.000 0.75
36 PP2500602770 - Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối, dài 145cm 840,000,000 900.000.000 315.000.000 1.41
37 PP2500602771 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại tạm thời dùng lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới 657,200,000 704.142.858 246.450.000 1.88
38 PP2500602772 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 → 25g 165,900,000 177.750.000 62.212.500 0.19
39 PP2500602773 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 26 → 28g 1,780,000,000 1.907.142.85 667.500.000 1.88
40 PP2500602774 - Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 10 → 20Fr 82,451,250 88.340.625 30.919.219 7.04
41 PP2500602775 - Ống thông can thiệp mạch máu não dạng sheath, đường kính trong 0.070" → 0.088", dài ≥ 80cm 437,000,000 468.214.286 163.875.000 3.75
42 PP2500602776 - Ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.042" → 0.043", dài 105 → 130cm 408,000,000 437.142.858 153.000.000 3.19
43 PP2500602777 - Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu não, tủy và ngoại biên, cỡ 4Fr - 5Fr, dài 70 → 100cm 2,054,000,000 2.200.714.286 770.250.000 121.88
44 PP2500602778 - Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu tạng qua động mạch quay, cỡ 4Fr, dài 125 → 150cm 675,000,000 723.214.286 253.125.000 42.19
45 PP2500602779 - Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.055", dài ≥ 115cm 1,890,000,000 2.025.000.000 708.750.000 6.57
46 PP2500602780 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 7.0mm, dài 20 → 250mm 372,000,000 398.571.429 139.500.000 1.13
47 PP2500602781 - Stent động mạch cảnh tự bung, đường kính 6.0 → 10.0mm,dài ≥ 20mm 546,000,000 585.000.000 204.750.000 1.88
48 PP2500602782 - Stent hỗ trợ điều trị túi phình mạch não và dùng trong hẹp nội sọ 102,000,000 109.285.715 38.250.000 0.94
49 PP2500602783 - Stent lấy huyết khối có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài 324,240,000 347.400.000 121.590.000 0.75
50 PP2500602784 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng 1.9 - 2.0F, dài từ 105 → 175cm 1,400,000,000 1.500.000.000 525.000.000 9.38
51 PP2500602785 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.010" → 0.0145" 2,911,250,000 3.119.196.429 1.091.718.750 23.44
52 PP2500602786 - Vòng xoắn kim loại nút mạch não và ngoại biên có sợi siêu nhỏ, đường kính ≥ 0.010" 2,816,000,000 3.017.142.858 1.056.000.000 20.63
53 PP2500602787 - Gel kháng khuẩn chăm sóc vết thương 27,000,000 28.928.572 10.125.000 18.75
54 PP2500602788 - Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 46,000,000 49.285.715 17.250.000 0.38
55 PP2500602789 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, uốn cong khoảng 270°, cỡ 7Fr 1,400,000,000 1.500.000.000 525.000.000 3.29
56 PP2500602790 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 → 21g 142,800,000 153.000.000 53.550.000 0.19
57 PP2500602791 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 → 24g, cho phép chụp MRI toàn thân 3T 3,600,000,000 3.857.142.858 1.350.000.000 2.82
58 PP2500602792 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 23 → 24g 4,800,000,000 5.142.857.143 1.800.000.000 4.69
59 PP2500602793 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 31→ 32g 756,000,000 810.000.000 283.500.000 0.29
60 PP2500602794 - Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 76 → 77g 1,260,000,000 1.350.000.000 472.500.000 0.29
61 PP2500602795 - Vi ống thông, dài 105 → 150cm 714,000,000 765.000.000 267.750.000 6.57
62 PP2500602796 - Điện cực cắt rạch hình mũi nhọn 38,000,000 40.714.286 14.250.000 0.75
63 PP2500602797 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 8 → 10mm, dài 70 → 80mm 207,000,000 221.785.715 77.625.000 0.57
64 PP2500602798 - Bộ kit cấy ghép hỗ trợ thất trái 10,394,000,000 11.136.428.572 3.897.750.000 0.19
65 PP2500602799 - Mũi khoan vùng hàm mặt, loại dài 10,250,000 10.982.143 3.843.750 2.35
66 PP2500602800 - Mũi khoan vùng hàm mặt, loại ngắn 8,200,000 8.785.715 3.075.000 1.88
67 PP2500602801 - Vít cố định xương vùng hàm mặt, đường kính trong khoảng 1.5 - 2.3mm 124,500,000 133.392.858 46.687.500 93.75
68 PP2500602802 - Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ X, dạng gấp, 4 lỗ 38,100,000 40.821.429 14.287.500 2.82
69 PP2500602803 - Nẹp nhỏ cố định vùng hàm mặt, dạng thẳng, 18 lỗ 78,000,000 83.571.429 29.250.000 9.38
70 PP2500602804 - Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, chữ L phẳng, 4 lỗ 31,200,000 33.428.572 11.700.000 5.63
71 PP2500602805 - Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ L, dạng gấp, 4 lỗ 23,520,000 25.200.000 8.820.000 1.88
72 PP2500602806 - Mũi khoan vùng hàm mặt, tương thích vít trong khoảng 2.4 - 2.5mm 4,920,000 5.271.429 1.845.000 1.13
73 PP2500602807 - Vít cố định xương vùng hàm mặt, đường kính trong khoảng 2.4 - 2.5mm 2,460,000 2.635.715 922.500 1.88
74 PP2500602808 - Nẹp lớn cố định giữ chỗ 20 lỗ, trái và phải 6,810,000 7.296.429 2.553.750 0.29
75 PP2500602809 - Nẹp lớn cố định giữ chỗ 26 lỗ, trái và phải 4,200,000 4.500.000 1.575.000 0.1
76 PP2500602810 - Thân trụ răng cấy ghép implant, kết nối côn 222,480,000 238.371.429 83.430.000 11.25
77 PP2500602811 - Cây lấy dấu khay mở, các cỡ 125,060,000 133.992.858 46.897.500 12.19
78 PP2500602812 - Vật liệu cấy ghép chân răng bằng titanium các cỡ (Implant C1) 837,000,000 896.785.715 313.875.000 16.88
79 PP2500602813 - Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.2cc 146,100,000 156.535.715 54.787.500 4.69
80 PP2500602814 - Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.8cc 146,100,000 156.535.715 54.787.500 4.69
81 PP2500602815 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 15 x 20mm 162,175,000 173.758.929 60.815.625 6.1
82 PP2500602816 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 20 x 30mm 82,650,000 88.553.572 30.993.750 2.35
83 PP2500602817 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 30 x 40mm 117,250,000 125.625.000 43.968.750 2.35
84 PP2500602818 - Nắp chụp lành thương cấy ghép implant, kết nối côn, các cỡ 178,080,000 190.800.000 66.780.000 22.5
85 PP2500602819 - Thân tuốc nơ vít dùng trong nha khoa 24,600,000 26.357.143 9.225.000 5.63
86 PP2500602820 - Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng kết nối côn nghiêng 160,920,000 172.414.286 60.345.000 5.63
87 PP2500602821 - Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng kết nối côn thẳng 127,320,000 136.414.286 47.745.000 5.63
88 PP2500602822 - Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 0.6cc 13,020,000 13.950.000 4.882.500 0.66
89 PP2500602823 - Màng collagen tự tiêu 15x25mm 9,568,000 10.251.429 3.588.000 0.38
90 PP2500602824 - Màng collagen tự tiêu 25x30mm 14,352,000 15.377.143 5.382.000 0.38
91 PP2500602825 - Màng collagen tự tiêu 30x40mm 19,136,000 20.502.858 7.176.000 0.38
92 PP2500602826 - Màng xương tự tiêu 10x12.5mm 16,170,000 17.325.000 6.063.750 0.66
93 PP2500602827 - Màng xương tự tiêu 15x25mm 22,638,000 24.255.000 8.489.250 0.66
94 PP2500602828 - Màng xương tự tiêu 25x30mm 32,340,000 34.650.000 12.127.500 0.66
95 PP2500602829 - Bản sao chân răng 124,640,000 133.542.858 46.740.000 15
96 PP2500602830 - Vật liệu cấy ghép chân răng, đường kính trong khoảng 3.0 - 5.5mm (trong nhổ răng và gắn phục hình tức thì) 1,318,590,000 1.412.775.000 494.471.250 12.19
97 PP2500602831 - Bản sao chân răng cấy ghép kết nối lục giác, các cỡ 11,040,000 11.828.572 4.140.000 1.88
98 PP2500602832 - Trụ chân răng nhân tạo xương gò má các cỡ 2,112,000,000 2.262.857.143 792.000.000 10.32
99 PP2500602833 - Dụng cụ lấy dấu trụ chân răng nhân tạo các cỡ 54,337,500 58.218.750 20.376.563 4.22
100 PP2500602834 - Thân trụ răng cấy ghép cho nhiều đơn vị kết nối lục giác dạng nghiêng 17° và 30° 414,172,500 443.756.250 155.314.688 6.57
101 PP2500602835 - Nắp đậy trụ chân răng nhân tạo, các cỡ 72,450,000 77.625.000 27.168.750 5.63
102 PP2500602836 - Thân trụ răng cấy ghép cho nhiều đơn vị kết nối lục giác dạng thẳng 170,257,500 182.418.750 63.846.563 2.82
103 PP2500602837 - Trụ chân răng nhân tạo có bao phủ màng sinh học các cỡ 777,600,000 833.142.858 291.600.000 5.63
104 PP2500602838 - Trụ chân răng nhân tạo song song có bao phủ màng sinh học các cỡ 972,000,000 1.041.428.572 364.500.000 7.04
105 PP2500602839 - Trụ phục hình thẩm mỹ nghiêng 15° cho chân răng nhân tạo, các cỡ 313,950,000 336.375.000 117.731.250 6.1
106 PP2500602840 - Trụ phục hình thẩm mỹ cho chân răng nhân tạo, các cỡ 274,706,250 294.328.125 103.014.844 6.1
107 PP2500602841 - Vật liệu cấy ghép chân răng, đường kính trong khoảng 3.75 - 5.0mm (trong mất nhiều răng, có nâng xoang, ghép xương) 1,014,300,000 1.086.750.000 380.362.500 9.38
108 PP2500602842 - Cây lấy dấu khay đóng, các cỡ 125,060,000 133.992.858 46.897.500 12.19
109 PP2500602843 - Bệ đỡ, bảo vệ và tái tạo mô mềm trong phục hình răng 86,400,000 92.571.429 32.400.000 4.22
110 PP2500602844 - Vật liệu cấy ghép chân răng bằng Titaniumcác cỡ (Implant V3) 1,396,000,000 1.495.714.286 523.500.000 18.75
111 PP2500602845 - Nút lành thương trụ chân răng nhân tạo, các cỡ 132,825,000 142.312.500 49.809.375 10.32
112 PP2500602846 - Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ, cỡ 12G, 14G, dài ≥ 30cm 141,750,000 151.875.000 53.156.250 4.69
113 PP2500602847 - Miếng ghép tạo hình mũi, (50 x 10 x 8 x 6) mm (± 0.5) 1,165,500,000 1.248.750.000 437.062.500 23.44
114 PP2500602848 - Miếng ghép tạo hình mũi, cỡ (60 x 11 x 9 x 7) mm (± 0.5) 820,260,000 878.850.000 307.597.500 13.13
115 PP2500602849 - Túi đặt ngực hình tròn, có chip, đường kính 9cm - 13.5cm 4,101,300,000 4.394.250.000 1.537.987.500 32.82
116 PP2500602850 - Chăn làm ấm thân trên, người lớn 572,000,000 612.857.143 214.500.000 121.88
117 PP2500602851 - Chăn làm ấm bệnh nhân toàn thân 992,200,000 1.063.071.429 372.075.000 206.25
118 PP2500602852 - Tấm lót 37cm x 36m (± 05%) 107,616,000 115.302.858 40.356.000 7125
119 PP2500602853 - Bộ cảm biến đo đường huyết liên tục thời gian thực 178,500,000 191.250.000 66.937.500 14.07
120 PP2500602854 - Kim điện cơ đồng tâm 26G, dài 40 - 42mm, dùng cho máy Sierra Summit Cadwell và Medtronic và Neurosoft 488,250,000 523.125.000 183.093.750 281.25
121 PP2500602855 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm thép không gỉ miếng lót Polyethylene, chuyển động đôi, có ≥ 1 quai bắt vít trên bờ ổ cối 3,425,000,000 3.669.642.858 1.284.375.000 4.69
122 PP2500602856 - Đinh Kirschnermột hoặc hai đầu nhọn 69,600,000 74.571.429 26.100.000 54.38
123 PP2500602857 - Bộ khớp gối với phần lồi cầu bản rộng 186,000,000 199.285.715 69.750.000 0.19
124 PP2500602858 - Chuôi khớp nối đầu xa lồi cầu 86,000,000 92.142.858 32.250.000 0.19
125 PP2500602859 - Khớp nối đầu xa lồi cầu 94,000,000 100.714.286 35.250.000 0.19
126 PP2500602860 - Bộ khớp gối với phần mâm chày bản rộng 186,000,000 199.285.715 69.750.000 0.19
127 PP2500602861 - Chuôi khớp nối mâm chày cho khớp gối 46,000,000 49.285.715 17.250.000 0.19
128 PP2500602862 - Bộ đinh nội tủy thân xương chày, rỗng nòng, ≥ 4 cỡ đường kính 153,140,000 164.078.572 57.427.500 1.79
129 PP2500602863 - Bơm rửa vết thương bằng sóng xung với 2 tốc độ 102,000,000 109.285.715 38.250.000 5.63
130 PP2500602864 - Đầu đốt C3, đốt lạnh dây thần kinh vùng cột sống lưng, cổ và xương cùng cụt, đường kính 1.3 - 2.1mm 560,000,000 600.000.000 210.000.000 0.19
131 PP2500602865 - Đầu đốt lập thể TC đơn cực dẫn sóng RF đốt nhân sâu trong não, dài 190mm, 300mm (tái sử dụng) 362,800,000 388.714.286 136.050.000 0.19
132 PP2500602866 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, 45 x 45mm (± 05%) 64,200,000 68.785.715 24.075.000 0.75
133 PP2500602867 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, 45 x 90mm (± 05%) 105,000,000 112.500.000 39.375.000 0.94
134 PP2500602868 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, khoảng 27 x 27mm (± 05%) 22,000,000 23.571.429 8.250.000 0.75
135 PP2500602869 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu Polycaprolacton, 100 x 2 x 3.5mm (± 05%), dạng xốp 675,630,000 723.889.286 253.361.250 8.44
136 PP2500602870 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu Polycaprolacton, 100 x 3.5 x 4mm (± 05%), dạng xốp 834,260,000 893.850.000 312.847.500 6.57
137 PP2500602871 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, Polycaprolacton tái tạo lỗ khoan sọ trong phẫu thuật shunt, dạng xốp 142,150,000 152.303.572 53.306.250 4.69
138 PP2500602872 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, Polycaprolacton tái tạo lỗ khoan sọ, dạng xốp 133,100,000 142.607.143 49.912.500 4.69
139 PP2500602873 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, Polycaprolacton, cỡ 25 x 25 x 1.25mm (± 05%), dạng xốp 207,900,000 222.750.000 77.962.500 4.69
140 PP2500602874 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, Polycaprolacton, cỡ 50 x 50 x 1.25mm (± 05%), dạng xốp 239,070,000 256.146.429 89.651.250 2.82
141 PP2500602875 - Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, Polycaprolacton, cỡ 50 x 50 x 2mm (± 05%), dạng xốp 150,720,000 161.485.715 56.520.000 1.41
Bao chi dưới co giãn
Mã phần lô PP2500602735
Giá từng phần lô 68,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.012.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.554.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 103.13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bao chi trên co giãn
Mã phần lô PP2500602736
Giá từng phần lô 96,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 215.63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ đặt dẫn lưu vết mổ, áp lực 120 - 125 mbar, 250 - 260 ml
Mã phần lô PP2500602737
Giá từng phần lô 1,160,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.243.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.093.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 609.38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Catheter đo cung lượng tim liên tục, cỡ 7.5 Fr, dài ≥ 110 cm
Mã phần lô PP2500602738
Giá từng phần lô 756,402,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.431.422
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.650.998
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 6-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 10 mm, 3/8 C, miếng đệm 2 x 3.5 mm
Mã phần lô PP2500602739
Giá từng phần lô 358,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.334.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.517.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 50 mm, kim 29G, 40 mm
Mã phần lô PP2500602740
Giá từng phần lô 2,048,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.194.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 768.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4593.75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 70 mm, kim 29G, 50 mm
Mã phần lô PP2500602741
Giá từng phần lô 326,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.328.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 731.25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 7-0, dài ≥ 30 mm, kim 31G, 30 mm
Mã phần lô PP2500602742
Giá từng phần lô 2,006,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.149.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 0, dài ≥ 180 mm, kim 18G, dài 100 mm
Mã phần lô PP2500602743
Giá từng phần lô 106,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.107.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Xương con thay thế xương bàn đạp
Mã phần lô PP2500602744
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.35
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent kim loại đường mật không có màng bọc phủ bên ngoài stent
Mã phần lô PP2500602745
Giá từng phần lô 625,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 670.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, dài ≥ 90 mm, kim 29G, dài 60 mm
Mã phần lô PP2500602746
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93.75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, dài ≥ 50 mm, kim 29G, dài 38 mm
Mã phần lô PP2500602747
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 159.38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ khâu cắt nối tự động, dùng trong điều trị trĩ và sa trực tràng kiểu túi
Mã phần lô PP2500602748
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 656.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.82
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ thay thế toàn bộ xương con
Mã phần lô PP2500602749
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Điện cực ghi và kích thích linh hoạt dùng trong phẫu thuật cột sống u tủy, ghi sóng D
Mã phần lô PP2500602750
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.94
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kim sinh thiết vú dưới hướng dẫn của nhũ ảnh
Mã phần lô PP2500602751
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ cố định đầu xa khi sinh thiết dưới hướng dẫn của nhũ ảnh
Mã phần lô PP2500602752
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.88
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bình đựng dịch dùng cho máy sinh thiết vú đi kèm máy sinh thiết có hỗ trợ lực hút chân không
Mã phần lô PP2500602753
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống Cassette hút chân không và ống rửa đi kèm máy sinh thiết có hỗ trợ lực hút chân không
Mã phần lô PP2500602754
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kim dây định vị
Mã phần lô PP2500602755
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thiết bị định vị mô vú đi cùng kim sinh thiết hút chân không
Mã phần lô PP2500602756
Giá từng phần lô 304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thiết bị định vị mô vú
Mã phần lô PP2500602757
Giá từng phần lô 304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng dán điện cực cho lập bản đồ 3D
Mã phần lô PP2500602758
Giá từng phần lô 126,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.012.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.604.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp ngoại biên và xuyên gan qua da, cỡ 22G
Mã phần lô PP2500602759
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, cỡ 4 → 8Fr
Mã phần lô PP2500602760
Giá từng phần lô 516,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 112.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 → 6Fr, dài 7 → 23cm
Mã phần lô PP2500602761
Giá từng phần lô 405,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 20mm, bằng Semi Crystalline Polymer
Mã phần lô PP2500602762
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đầu nối Y dạng vặn
Mã phần lô PP2500602763
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42.19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây bơm cản quang áp lực cao, chịu áp lực ≥ 500psi, dài 150 → 190cm
Mã phần lô PP2500602764
Giá từng phần lô 292,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.392.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 121.88
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính 0.010", 0.014", 0.018''
Mã phần lô PP2500602765
Giá từng phần lô 2,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.507.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 877.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.57
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây nối áp lực ≥ 8 bar
Mã phần lô PP2500602766
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140.63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dù đóng lỗ thông liên thất, cỡ 4 → 12mm
Mã phần lô PP2500602767
Giá từng phần lô 428,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dù đóng ống động mạch, đường kính ≥ 4mm
Mã phần lô PP2500602768
Giá từng phần lô 251,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.892.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.04
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối, dài 120 → 135cm
Mã phần lô PP2500602769
Giá từng phần lô 448,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối, dài 145cm
Mã phần lô PP2500602770
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.41
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại tạm thời dùng lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới
Mã phần lô PP2500602771
Giá từng phần lô 657,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 704.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.88
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 → 25g
Mã phần lô PP2500602772
Giá từng phần lô 165,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 26 → 28g
Mã phần lô PP2500602773
Giá từng phần lô 1,780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.907.142.85
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.88
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 10 → 20Fr
Mã phần lô PP2500602774
Giá từng phần lô 82,451,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.340.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.919.219
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.04
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông can thiệp mạch máu não dạng sheath, đường kính trong 0.070" → 0.088", dài ≥ 80cm
Mã phần lô PP2500602775
Giá từng phần lô 437,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.042" → 0.043", dài 105 → 130cm
Mã phần lô PP2500602776
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu não, tủy và ngoại biên, cỡ 4Fr - 5Fr, dài 70 → 100cm
Mã phần lô PP2500602777
Giá từng phần lô 2,054,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 121.88
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu tạng qua động mạch quay, cỡ 4Fr, dài 125 → 150cm
Mã phần lô PP2500602778
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 723.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42.19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.055", dài ≥ 115cm
Mã phần lô PP2500602779
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 708.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.57
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 7.0mm, dài 20 → 250mm
Mã phần lô PP2500602780
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch cảnh tự bung, đường kính 6.0 → 10.0mm,dài ≥ 20mm
Mã phần lô PP2500602781
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.88
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent hỗ trợ điều trị túi phình mạch não và dùng trong hẹp nội sọ
Mã phần lô PP2500602782
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.94
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent lấy huyết khối có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài
Mã phần lô PP2500602783
Giá từng phần lô 324,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông can thiệp mạch tạng 1.9 - 2.0F, dài từ 105 → 175cm
Mã phần lô PP2500602784
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.010" → 0.0145"
Mã phần lô PP2500602785
Giá từng phần lô 2,911,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.119.196.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.091.718.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vòng xoắn kim loại nút mạch não và ngoại biên có sợi siêu nhỏ, đường kính ≥ 0.010"
Mã phần lô PP2500602786
Giá từng phần lô 2,816,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.017.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.056.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Gel kháng khuẩn chăm sóc vết thương
Mã phần lô PP2500602787
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý tim
Mã phần lô PP2500602788
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, uốn cong khoảng 270°, cỡ 7Fr
Mã phần lô PP2500602789
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 → 21g
Mã phần lô PP2500602790
Giá từng phần lô 142,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 → 24g, cho phép chụp MRI toàn thân 3T
Mã phần lô PP2500602791
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.82
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 23 → 24g
Mã phần lô PP2500602792
Giá từng phần lô 4,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.69
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 31→ 32g
Mã phần lô PP2500602793
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 76 → 77g
Mã phần lô PP2500602794
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông, dài 105 → 150cm
Mã phần lô PP2500602795
Giá từng phần lô 714,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.57
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Điện cực cắt rạch hình mũi nhọn
Mã phần lô PP2500602796
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 8 → 10mm, dài 70 → 80mm
Mã phần lô PP2500602797
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.57
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ kit cấy ghép hỗ trợ thất trái
Mã phần lô PP2500602798
Giá từng phần lô 10,394,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.136.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.897.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mũi khoan vùng hàm mặt, loại dài
Mã phần lô PP2500602799
Giá từng phần lô 10,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.982.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.843.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.35
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mũi khoan vùng hàm mặt, loại ngắn
Mã phần lô PP2500602800
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.88
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vít cố định xương vùng hàm mặt, đường kính trong khoảng 1.5 - 2.3mm
Mã phần lô PP2500602801
Giá từng phần lô 124,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.392.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 93.75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ X, dạng gấp, 4 lỗ
Mã phần lô PP2500602802
Giá từng phần lô 38,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.821.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.82
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nẹp nhỏ cố định vùng hàm mặt, dạng thẳng, 18 lỗ
Mã phần lô PP2500602803
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, chữ L phẳng, 4 lỗ
Mã phần lô PP2500602804
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ L, dạng gấp, 4 lỗ
Mã phần lô PP2500602805
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.88
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mũi khoan vùng hàm mặt, tương thích vít trong khoảng 2.4 - 2.5mm
Mã phần lô PP2500602806
Giá từng phần lô 4,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.271.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vít cố định xương vùng hàm mặt, đường kính trong khoảng 2.4 - 2.5mm
Mã phần lô PP2500602807
Giá từng phần lô 2,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.635.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.88
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nẹp lớn cố định giữ chỗ 20 lỗ, trái và phải
Mã phần lô PP2500602808
Giá từng phần lô 6,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.296.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.553.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nẹp lớn cố định giữ chỗ 26 lỗ, trái và phải
Mã phần lô PP2500602809
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thân trụ răng cấy ghép implant, kết nối côn
Mã phần lô PP2500602810
Giá từng phần lô 222,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cây lấy dấu khay mở, các cỡ
Mã phần lô PP2500602811
Giá từng phần lô 125,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.992.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.897.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu cấy ghép chân răng bằng titanium các cỡ (Implant C1)
Mã phần lô PP2500602812
Giá từng phần lô 837,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 896.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.88
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.2cc
Mã phần lô PP2500602813
Giá từng phần lô 146,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.535.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.69
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.8cc
Mã phần lô PP2500602814
Giá từng phần lô 146,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.535.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.69
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 15 x 20mm
Mã phần lô PP2500602815
Giá từng phần lô 162,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.758.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.815.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 20 x 30mm
Mã phần lô PP2500602816
Giá từng phần lô 82,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.553.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.993.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.35
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 30 x 40mm
Mã phần lô PP2500602817
Giá từng phần lô 117,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.968.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.35
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nắp chụp lành thương cấy ghép implant, kết nối côn, các cỡ
Mã phần lô PP2500602818
Giá từng phần lô 178,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thân tuốc nơ vít dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500602819
Giá từng phần lô 24,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng kết nối côn nghiêng
Mã phần lô PP2500602820
Giá từng phần lô 160,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.414.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng kết nối côn thẳng
Mã phần lô PP2500602821
Giá từng phần lô 127,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.414.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 0.6cc
Mã phần lô PP2500602822
Giá từng phần lô 13,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.882.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Màng collagen tự tiêu 15x25mm
Mã phần lô PP2500602823
Giá từng phần lô 9,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.251.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Màng collagen tự tiêu 25x30mm
Mã phần lô PP2500602824
Giá từng phần lô 14,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.377.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.382.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Màng collagen tự tiêu 30x40mm
Mã phần lô PP2500602825
Giá từng phần lô 19,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.502.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Màng xương tự tiêu 10x12.5mm
Mã phần lô PP2500602826
Giá từng phần lô 16,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.063.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Màng xương tự tiêu 15x25mm
Mã phần lô PP2500602827
Giá từng phần lô 22,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.489.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Màng xương tự tiêu 25x30mm
Mã phần lô PP2500602828
Giá từng phần lô 32,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.127.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bản sao chân răng
Mã phần lô PP2500602829
Giá từng phần lô 124,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu cấy ghép chân răng, đường kính trong khoảng 3.0 - 5.5mm (trong nhổ răng và gắn phục hình tức thì)
Mã phần lô PP2500602830
Giá từng phần lô 1,318,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.412.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 494.471.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bản sao chân răng cấy ghép kết nối lục giác, các cỡ
Mã phần lô PP2500602831
Giá từng phần lô 11,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.88
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Trụ chân răng nhân tạo xương gò má các cỡ
Mã phần lô PP2500602832
Giá từng phần lô 2,112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.262.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 792.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.32
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ lấy dấu trụ chân răng nhân tạo các cỡ
Mã phần lô PP2500602833
Giá từng phần lô 54,337,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.218.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.376.563
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thân trụ răng cấy ghép cho nhiều đơn vị kết nối lục giác dạng nghiêng 17° và 30°
Mã phần lô PP2500602834
Giá từng phần lô 414,172,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.756.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.314.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.57
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nắp đậy trụ chân răng nhân tạo, các cỡ
Mã phần lô PP2500602835
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.168.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thân trụ răng cấy ghép cho nhiều đơn vị kết nối lục giác dạng thẳng
Mã phần lô PP2500602836
Giá từng phần lô 170,257,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.418.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.846.563
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.82
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Trụ chân răng nhân tạo có bao phủ màng sinh học các cỡ
Mã phần lô PP2500602837
Giá từng phần lô 777,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Trụ chân răng nhân tạo song song có bao phủ màng sinh học các cỡ
Mã phần lô PP2500602838
Giá từng phần lô 972,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.041.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.04
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Trụ phục hình thẩm mỹ nghiêng 15° cho chân răng nhân tạo, các cỡ
Mã phần lô PP2500602839
Giá từng phần lô 313,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.731.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Trụ phục hình thẩm mỹ cho chân răng nhân tạo, các cỡ
Mã phần lô PP2500602840
Giá từng phần lô 274,706,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.328.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.014.844
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu cấy ghép chân răng, đường kính trong khoảng 3.75 - 5.0mm (trong mất nhiều răng, có nâng xoang, ghép xương)
Mã phần lô PP2500602841
Giá từng phần lô 1,014,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.086.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cây lấy dấu khay đóng, các cỡ
Mã phần lô PP2500602842
Giá từng phần lô 125,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.992.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.897.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bệ đỡ, bảo vệ và tái tạo mô mềm trong phục hình răng
Mã phần lô PP2500602843
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu cấy ghép chân răng bằng Titaniumcác cỡ (Implant V3)
Mã phần lô PP2500602844
Giá từng phần lô 1,396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.495.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nút lành thương trụ chân răng nhân tạo, các cỡ
Mã phần lô PP2500602845
Giá từng phần lô 132,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.809.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.32
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ, cỡ 12G, 14G, dài ≥ 30cm
Mã phần lô PP2500602846
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.156.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.69
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng ghép tạo hình mũi, (50 x 10 x 8 x 6) mm (± 0.5)
Mã phần lô PP2500602847
Giá từng phần lô 1,165,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.248.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng ghép tạo hình mũi, cỡ (60 x 11 x 9 x 7) mm (± 0.5)
Mã phần lô PP2500602848
Giá từng phần lô 820,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 878.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.597.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Túi đặt ngực hình tròn, có chip, đường kính 9cm - 13.5cm
Mã phần lô PP2500602849
Giá từng phần lô 4,101,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.394.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.537.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.82
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chăn làm ấm thân trên, người lớn
Mã phần lô PP2500602850
Giá từng phần lô 572,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 121.88
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chăn làm ấm bệnh nhân toàn thân
Mã phần lô PP2500602851
Giá từng phần lô 992,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 206.25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Tấm lót 37cm x 36m (± 05%)
Mã phần lô PP2500602852
Giá từng phần lô 107,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.302.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ cảm biến đo đường huyết liên tục thời gian thực
Mã phần lô PP2500602853
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.07
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kim điện cơ đồng tâm 26G, dài 40 - 42mm, dùng cho máy Sierra Summit Cadwell và Medtronic và Neurosoft
Mã phần lô PP2500602854
Giá từng phần lô 488,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.093.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 281.25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm thép không gỉ miếng lót Polyethylene, chuyển động đôi, có ≥ 1 quai bắt vít trên bờ ổ cối
Mã phần lô PP2500602855
Giá từng phần lô 3,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.669.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.284.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.69
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đinh Kirschnermột hoặc hai đầu nhọn
Mã phần lô PP2500602856
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ khớp gối với phần lồi cầu bản rộng
Mã phần lô PP2500602857
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chuôi khớp nối đầu xa lồi cầu
Mã phần lô PP2500602858
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Khớp nối đầu xa lồi cầu
Mã phần lô PP2500602859
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ khớp gối với phần mâm chày bản rộng
Mã phần lô PP2500602860
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chuôi khớp nối mâm chày cho khớp gối
Mã phần lô PP2500602861
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ đinh nội tủy thân xương chày, rỗng nòng, ≥ 4 cỡ đường kính
Mã phần lô PP2500602862
Giá từng phần lô 153,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.078.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.427.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.79
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bơm rửa vết thương bằng sóng xung với 2 tốc độ
Mã phần lô PP2500602863
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đầu đốt C3, đốt lạnh dây thần kinh vùng cột sống lưng, cổ và xương cùng cụt, đường kính 1.3 - 2.1mm
Mã phần lô PP2500602864
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đầu đốt lập thể TC đơn cực dẫn sóng RF đốt nhân sâu trong não, dài 190mm, 300mm (tái sử dụng)
Mã phần lô PP2500602865
Giá từng phần lô 362,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, 45 x 45mm (± 05%)
Mã phần lô PP2500602866
Giá từng phần lô 64,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, 45 x 90mm (± 05%)
Mã phần lô PP2500602867
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.94
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, khoảng 27 x 27mm (± 05%)
Mã phần lô PP2500602868
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu Polycaprolacton, 100 x 2 x 3.5mm (± 05%), dạng xốp
Mã phần lô PP2500602869
Giá từng phần lô 675,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 723.889.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.361.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu Polycaprolacton, 100 x 3.5 x 4mm (± 05%), dạng xốp
Mã phần lô PP2500602870
Giá từng phần lô 834,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 893.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.847.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.57
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, Polycaprolacton tái tạo lỗ khoan sọ trong phẫu thuật shunt, dạng xốp
Mã phần lô PP2500602871
Giá từng phần lô 142,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.303.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.306.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.69
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, Polycaprolacton tái tạo lỗ khoan sọ, dạng xốp
Mã phần lô PP2500602872
Giá từng phần lô 133,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.69
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, Polycaprolacton, cỡ 25 x 25 x 1.25mm (± 05%), dạng xốp
Mã phần lô PP2500602873
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.69
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, Polycaprolacton, cỡ 50 x 50 x 1.25mm (± 05%), dạng xốp
Mã phần lô PP2500602874
Giá từng phần lô 239,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.146.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.651.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.82
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng vá khuyết sọ tự tiêu, Polycaprolacton, cỡ 50 x 50 x 2mm (± 05%), dạng xốp
Mã phần lô PP2500602875
Giá từng phần lô 150,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.41
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->