Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2025 lần 2 (vật tư dùng chung) (gồm 606 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500026876-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2025 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2025 lần 2 (vật tư dùng chung) (gồm 606 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500004906
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 19 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 370,543,955,668 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500014087 - Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, 7.5cm x 3.6m (±10%) 3,000,000 45,000
2 PP2500014088 - Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, cỡ 12 cm x 3.6m (±10%) hoặc 15cm x 3.6m (±10%) 29,000,000 435,000
3 PP2500014089 - Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, cỡ 10cm x 3.6m (±10%) 7,500,000 112,500
4 PP2500014090 - Băng bột bó, cỡ 10cm x 2.7m (±10%) 30,600,000 459,000
5 PP2500014091 - Băng bột bó, cỡ 15cm x 2.7m (±10%) 45,120,000 676,800
6 PP2500014092 - Băng bột bó, cỡ 7.5cm x 2.7m (±10%) 3,850,000 57,750
7 PP2500014093 - Băng cá nhân, 60mm (±2mm), rộng 20mm (±2mm) 993,000,000 14,895,000
8 PP2500014094 - Băng cá nhân, dài 70mm (±2mm), rộng 20mm (±2mm) 532,000,000 7,980,000
9 PP2500014095 - Băng cố định chóp xoay khớp vai sau phẫu thuật có gối đi kèm 38,950,000 584,250
10 PP2500014096 - Băng cố định khớp vai sau phẫu thuật không có gối đi kèm 28,050,000 420,750
11 PP2500014097 - Băng đàn hồi, tự dính, chiều rộng 10cm, chiều dài 4.5 ± 0.05m 90,000,000 1,350,000
12 PP2500014098 - Băng đàn hồi, tự dính, chiều rộng 7.5cm, chiều dài 4.5 ± 0.05m 38,500,000 577,500
13 PP2500014099 - Băng đệm mềm 13,200,000 198,000
14 PP2500014100 - Băng dính cố định, cỡ 2.5cm x (5 - 6)m 218,500,000 3,277,500
15 PP2500014101 - Băng dính cố định, cỡ 2.5cm x (9 - 10)m 882,000,000 13,230,000
16 PP2500014102 - Băng dính có oxít kẽm 328,680,000 4,930,200
17 PP2500014103 - Băng dính dùng cố định ống dẫn lưu, loại nằm ngang 7,425,000 111,375
18 PP2500014104 - Băng dính dùng cố định ống dẫn lưu, loại thẳng đứng 10,890,000 163,350
19 PP2500014105 - Băng dính dùng trong hỗ trợ và giải áp cho lớp cơ sâu 13,230,000 198,450
20 PP2500014106 - Băng dính dùng trong phục hồi chức năng 11,025,000 165,375
21 PP2500014107 - Băng dính tác động vô lớp hạ bì, dành cho da nhạy cảm 11,025,000 165,375
22 PP2500014108 - Băng dính trong suốt cố định kim luồn, dành cho người lớn 4,125,000,000 61,875,000
23 PP2500014109 - Băng dính trong suốt cố định kim luồn, dành cho trẻ em 54,000,000 810,000
24 PP2500014110 - Băng dính trong suốt, 10 x 12cm (±10%) 519,000,000 7,785,000
25 PP2500014111 - Băng dính trong suốt, 6 x 7cm (±05%) 16,500,000 247,500
26 PP2500014112 - Băng dính, 10cm x 2.5m (±05%) 237,650,000 3,564,750
27 PP2500014113 - Băng dính, 10cm x 10m (±05%) 652,800,000 9,792,000
28 PP2500014114 - Băng dính, dạng giấy, 2.5cm x 5m (±05%) 265,500,000 3,982,500
29 PP2500014115 - Băng dính, dạng giấy, 2.5cm x 9m (±05%) 64,000,000 960,000
30 PP2500014116 - Băng đựng hóa chất dùng cho máy Sterrad 100NX 3,101,553,000 46,523,295
31 PP2500014117 - Băng đựng hóa chất, dùng cho máy Sterrad 100S 2,831,735,970 42,476,040
32 PP2500014118 - Băng ép sức căng ngắn, 10cm x 5m (±10%) 4,140,000 62,100
33 PP2500014119 - Băng ép sức căng ngắn, 12cm x 5m (±10%) 4,600,000 69,000
34 PP2500014120 - Băng ép sức căng ngắn, 6cm x 5m (±10%) 9,750,000 146,250
35 PP2500014121 - Băng ép sức căng ngắn, 8cm x 5m (±10%) 3,520,000 52,800
36 PP2500014122 - Băng giữ dạng ống, cỡ 6.5cm x 5m (±10%) 2,660,000 39,900
37 PP2500014123 - Băng giữ dạng ống, cỡ 8.5cm x 20m (±10%) 3,000,000 45,000
38 PP2500014124 - Băng keo chỉ thị tiếp xúc, cỡ 1.8cm x 55m (±05%) 78,144,000 1,172,160
39 PP2500014125 - Băng keo chỉ thị tiếp xúc, cỡ 1.8cm x 50m (±05%) 35,100,000 526,500
40 PP2500014126 - Băng keo có chỉ thị hóa học cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2, 1.9cm x 55m (±05%) 23,400,000 351,000
41 PP2500014127 - Băng keo có chỉ thị hóa học cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2, 2.0cm x 50m (±05%) 19,260,000 288,900
42 PP2500014128 - Băng kết dính co giãn hai chiều 600,000 9,000
43 PP2500014129 - Băng thun chiều rộng 10 ± 1cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm 774,400,000 11,616,000
44 PP2500014130 - Băng thun chiều rộng 15 ± 1cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm 119,880,000 1,798,200
45 PP2500014131 - Băng thun chiều rộng 7.5 ± 1cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm 27,300,000 409,500
46 PP2500014132 - Bao áp lực truyền dịch nhanh, 500ml 398,790,000 5,981,850
47 PP2500014133 - Bao camera nội soi tiệt khuẩn, dài 235 - 240cm 29,190,000 437,850
48 PP2500014134 - Bao camera nội soi tiệt khuẩn, dài 220 - 225cm 212,975,000 3,194,625
49 PP2500014135 - Bao chi đùi dùng trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, tạo 3 áp lực (45-40-30) mmHg 5,418,000,000 81,270,000
50 PP2500014136 - Bao chi đùi trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, tạo 3 áp lực (73-63-45) mmHg 1,134,000,000 17,010,000
51 PP2500014137 - Bao chi gối trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, tạo 3 áp lực (73-63-45) mmHg 378,000,000 5,670,000
52 PP2500014138 - Bao chụp kính hiển vi cỡ 122 x (205 - 210) cm 589,680,000 8,845,200
53 PP2500014139 - Bao chụp kính hiển vi cỡ 150 x (200 - 205) cm 25,830,000 387,450
54 PP2500014140 - Bầu phun khí dung sử dụng nhiều lần 37,800,000 567,000
55 PP2500014141 - Bình chứa dịch dẫn lưu màng phổi, bằng nhựa, tối thiểu 1800ml 208,791,000 3,131,865
56 PP2500014142 - Bình chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm, cỡ 300ml và 500ml 1,560,000,000 23,400,000
57 PP2500014143 - Bình chứa dịch, khí màng phổi, bằng thủy tinh, 2000ml 196,992,000 2,954,880
58 PP2500014144 - Bình làm ẩm oxy 1,590,907,500 23,863,613
59 PP2500014145 - Bình làm ẩm tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001 105,000,000 1,575,000
60 PP2500014146 - Bộ cảm biến đo các thông số huyết động 252,000,000 3,780,000
61 PP2500014147 - Bộcảm biến đo đồng thời huyết áp động mạch và huyết áp tĩnh mạch trung tâm vàbộcảm biến nhiệt 78,000,000 1,170,000
62 PP2500014148 - Bộ catheter dẫn lưu chủ động dịch khoang màng phổi 3 trong 1 206,100,000 3,091,500
63 PP2500014149 - Catheter động mạch đùi có đầu cảm biến áp lực và nhiệt độ 180,000,000 2,700,000
64 PP2500014150 - Bộ chăm sóc vết thương sử dụng 1 lần 535,500,000 8,032,500
65 PP2500014151 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 2,646,000,000 39,690,000
66 PP2500014152 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 2 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn, huyết áp tĩnh mạch 1,316,700,000 19,750,500
67 PP2500014153 - Bộ dây dẫn bơm tưới rửa dùng cho máy điều trị vết thương áp lực âm 300,000,000 4,500,000
68 PP2500014154 - Bộ dây dẫn đường dùng cho ống soi khí phế quản siêu âm, dùng 1 lần 1,181,993,580 17,729,904
69 PP2500014155 - Bộ dây hút đàm kín, cỡ 12 → 16Fr 440,790,000 6,611,850
70 PP2500014156 - Bộ dây truyền kèm túi chứa dịch dùng kiểm soát đau 404,250,000 6,063,750
71 PP2500014157 - Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc tự động người lớn 296,400,000 4,446,000
72 PP2500014158 - Ống nối máy thở thở oxy dòng cao (HFNC) kết nối trực tiếp mở khí quản 42,500,000 637,500
73 PP2500014159 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu 920,000,000 13,800,000
74 PP2500014160 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu tự thân dùng điều trị cho người bệnh thoái hóa khớp, da liễu và nha khoa 74,250,000 1,113,750
75 PP2500014161 - Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu tự thân, dùng điều trị người bệnh thoái hóa khớp 5,270,000,000 79,050,000
76 PP2500014162 - Bộ mở khí quản 2 nòng dùng mở khí quản qua da, đường kính trong 7 - 8mm 955,500,000 14,332,500
77 PP2500014163 - Bộ phận chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng kết nối giữa catheter và túi dịch lọc 83,700,000 1,255,500
78 PP2500014164 - Bộ phun khí dung cho máy thở 357,903,000 5,368,545
79 PP2500014165 - Bộ tấm dán đùi và ngực dùng trong liệu pháp hạ thân nhiệt chủ động cho người bệnh 1,125,000,000 16,875,000
80 PP2500014166 - Bộ test kiểm tra quy trình tiệt khuẩn 45,144,000 677,160
81 PP2500014167 - Bộ thông tiểu dùng 1 lần 64,260,000 963,900
82 PP2500014168 - Bộ vệ sinh răng miệng cho người bệnh 2,197,650,000 32,964,750
83 PP2500014169 - Bơm tiêm truyền áp lực, đàn hồi, tự động, cỡ 300ml 6,240,000 93,600
84 PP2500014170 - Bơm tiêm 10ml, có kim 23G, 25G 1,435,500,000 21,532,500
85 PP2500014171 - Bơm tiêm 1ml, chứa Lithium Heparin, có kim 23G, 25G 88,200,000 1,323,000
86 PP2500014172 - Bơm tiêm 1ml, có kim 26G 98,000,000 1,470,000
87 PP2500014173 - Bơm tiêm 20ml, có kim 23G 245,000,000 3,675,000
88 PP2500014174 - Bơm tiêm 3ml, có kim 23G, 25G 154,000,000 2,310,000
89 PP2500014175 - Bơm tiêm 50ml, có kim 62,400,000 936,000
90 PP2500014176 - Bơm tiêm 5ml, có kim 23G, 25G 812,000,000 12,180,000
91 PP2500014177 - Bơm tiêm cản quang, cỡ 190ml 237,150,000 3,557,250
92 PP2500014178 - Bơm tiêm cản từ, cỡ 65ml và 115ml 367,500,000 5,512,500
93 PP2500014179 - Bơm tiêm chứa Lithium Heparin, 1ml 250,000,000 3,750,000
94 PP2500014180 - Bơm tiêm đầu thẳng, không kim, 10ml 529,200,000 7,938,000
95 PP2500014181 - Bơm tiêm đầu thẳng, lệch tâm, không kim, 20ml 198,450,000 2,976,750
96 PP2500014182 - Bơm tiêm đầu to, 50ml 306,000,000 4,590,000
97 PP2500014183 - Bơm tiêm đầu xoắn, chứa nước muối 0.9%, các cỡ 21,794,000,000 326,910,000
98 PP2500014184 - Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 10ml 1,285,200,000 19,278,000
99 PP2500014185 - Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 20ml 150,800,000 2,262,000
100 PP2500014186 - Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 3ml 33,600,000 504,000
101 PP2500014187 - Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 5ml 283,500,000 4,252,500
102 PP2500014188 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, đầu xoắn, 50ml, đường kính trong 29 - 32mm 700,000,000 10,500,000
103 PP2500014189 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, đầu xoắn, 50ml, đường kính trong 26 - 29mm 1,575,000,000 23,625,000
104 PP2500014190 - Bơm tiêm 1ml 100UI, kim 30G, dài 8mm 186,000,000 2,790,000
105 PP2500014191 - Bơm tiêm 1ml 100UI, kim 30G, dài 12 - 13mm 40,950,000 614,250
106 PP2500014192 - Bơm tiêm 1ml 100UI, kim 31G 39,600,000 594,000
107 PP2500014193 - Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tự động hút máu, có kim 25G, Lithium Heparin 2,550,000,000 38,250,000
108 PP2500014194 - Bơm tiêm liền kim 27G 44,887,500 673,313
109 PP2500014195 - Bơm tiêm truyền áp lực, đàn hồi, tự động, cỡ 100ml, có khóa điều chỉnh tốc độ 76,500,000 1,147,500
110 PP2500014196 - Bóng bóp giúp thở có van thông minh, 1500ml 1,374,555,000 20,618,325
111 PP2500014197 - Bóng bóp giúp thở có van thông minh, các cỡ 723,450,000 10,851,750
112 PP2500014198 - Bóng bóp giúp thở có van thông minh, 1500ml, 640ml, 370ml 288,750,000 4,331,250
113 PP2500014199 - Bóng bóp giúp thở, không có van giảm áp, 1500ml 367,500,000 5,512,500
114 PP2500014200 - Bóng cầm máu mũi 22,522,500 337,838
115 PP2500014201 - Bóng dùng cho ống soi khí phế quản siêu âm 184,500,000 2,767,500
116 PP2500014202 - Bông gòn, dạng cuộn, gói 1- 1.5kg 19,110,000 286,650
117 PP2500014203 - Bông gòn, dạng cuộn, gói 1- 1.5kg, không giữ nước 3,465,000 51,975
118 PP2500014204 - Bông gòn, dạng viên, gói 100 - 110g 30,240,000 453,600
119 PP2500014205 - Bông gòn, dạng viên, gói 500 - 550g 128,188,500 1,922,828
120 PP2500014206 - Bột khô dùng trong chạy thận nhân tạo thành phần Natri hydrogenocarbonate 1,512,000,000 22,680,000
121 PP2500014207 - Bột ngăn ngừa tổn thương da dùng cho hậu môn nhân tạo 50,445,000 756,675
122 PP2500014208 - Buồng đệm hỗ trợ dùng thuốc giãn phế quản dạng xịt 31,500,000 472,500
123 PP2500014209 - Buồng làm ẩm và dây thở có kiểm soát nhiệt 1,271,000,000 19,065,000
124 PP2500014210 - Bút đánh dấu dùng trong phẫu thuật 210,000,000 3,150,000
125 PP2500014211 - Can chứa dịch, dùng cho máy hút áp lực âm, loại 600ml 286,222,950 4,293,345
126 PP2500014212 - Catheter động mạch đùi bằng PTFE, dài 15 - 20cm 12,600,000 189,000
127 PP2500014213 - Catheter động mạch, tĩnh mạch dưới đòn trẻ sơ sinh 243,000,000 3,645,000
128 PP2500014214 - Catheter lọc máu 2 nòng bằng carbothane,cỡ 14.5Fr, dài 24 - 55cm 210,000,000 3,150,000
129 PP2500014215 - Catheter lọc máu 2 nòng bằng polyurethane, cỡ 12Fr, dài 20 - 22cm 1,245,040,000 18,675,600
130 PP2500014216 - Catheter lọc máu 2 nòng bằng polyurethane, cỡ 14.5Fr, dài 24cm, 28cm 1,624,350,000 24,365,250
131 PP2500014217 - Catheter lọc máu 2 nòng dùng cho trẻ em 19,110,000 286,650
132 PP2500014218 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 đường bằng polyurethane, cỡ 20G, 22G dài 13 - 15cm 3,526,320 52,895
133 PP2500014219 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 4Fr, 5Fr dài 6cm, 8cm, 13cm 36,943,200 554,148
134 PP2500014220 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 7Fr, dài 15 - 16cm 101,745,000 1,526,175
135 PP2500014221 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 7Fr, dài 15 - 20cm 1,018,393,200 15,275,898
136 PP2500014222 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, phủ thuốc polyhexanide, cỡ 7Fr, dài 15 - 16cm 494,955,000 7,424,325
137 PP2500014223 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường bằng polyurethane, 7F, 15 - 16cm 40,057,500 600,863
138 PP2500014224 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường bằng polyurethane, cỡ 7Fr, dài 15-16cm 341,929,500 5,128,943
139 PP2500014225 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng Polyurethan, cỡ 7Fr, dài 15 - 20cm 262,295,200 3,934,428
140 PP2500014226 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng polyurethane 4.5Fr, 5.5Fr dài 6cm, 8cm, 13cm 231,525,000 3,472,875
141 PP2500014227 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng polyurethane, phủ thuốc polyhexanide, 7Fr, dài 20cm 1,596,303,400 23,944,551
142 PP2500014228 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, phủ chlorhexadine và silver sulfadiazine, 7Fr, dài 16cm hoặc 20cm 1,617,000,000 24,255,000
143 PP2500014229 - Catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ ngoại vi, cỡ 24G 54,000,000 810,000
144 PP2500014230 - Catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ ngoại vi, cỡ 28G 90,000,000 1,350,000
145 PP2500014231 - Catheter tĩnh mạch trung tâm phủ thuốc 4 đường 52,500,000 787,500
146 PP2500014232 - Cây dẫn đường đặt nội khí quản khó dùng 1 lần 405,405,000 6,081,075
147 PP2500014233 - Cây thông nòng đặt nội khí quản 124,031,700 1,860,476
148 PP2500014234 - Chăn làm ấm thân trên, người lớn 132,000,000 1,980,000
149 PP2500014235 - Chăn làm ấm toàn thân người lớn 631,400,000 9,471,000
150 PP2500014236 - Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt khuẩn hơi nước, cỡ 5.0 x 2.0cm (± 3%) 750,200,000 11,253,000
151 PP2500014237 - Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt khuẩn hơi nước, cỡ 7.0 x 2.5cm (± 3%) 339,000,000 5,085,000
152 PP2500014238 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy rửa khử khuẩn, kích thước 100 x 50mm (± 05%) 21,750,000 326,250
153 PP2500014239 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy rửa khử khuẩn, kích thước 90 x 25mm (05%) 82,500,000 1,237,500
154 PP2500014240 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2, cỡ 70 x 22 mm (± 05%) 235,875,000 3,538,125
155 PP2500014241 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2, cỡ 105 x 20 mm (± 05%) 439,875,000 6,598,125
156 PP2500014242 - Chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng máy rửa dụng cụ sóng siêu âm, cỡ 90 x 25mm (±5%) 117,000,000 1,755,000
157 PP2500014243 - Chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng máy rửa dụng cụ sóng siêu âm, cỡ 40 x 10mm (±5%) 23,400,000 351,000
158 PP2500014244 - Chỉ thị hóa học tiệt khuẩn nhiệt độ thấp EthyleneOxide 2,160,000 32,400
159 PP2500014245 - Chỉ thị sinh học dành cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 209,880,000 3,148,200
160 PP2500014246 - Chỉ thị sinh học dành cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2, bằng polyethylene 226,200,000 3,393,000
161 PP2500014247 - Chỉ thị sinh học tiệt khuẩn nhiệt độ thấp EthyleneOxide 116,400,000 1,746,000
162 PP2500014248 - Chỉ thị sinh học, kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước 167,926,000 2,518,890
163 PP2500014249 - Chỉ thị sinh học, kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước, chu trình 121◦C - 135◦C 56,000,000 840,000
164 PP2500014250 - Đai cổ chân 1,400,000 21,000
165 PP2500014251 - Đai cố định xương đòn 6,160,000 92,400
166 PP2500014252 - Đai cột sống lưng, chất liệu thun lưới 44,000,000 660,000
167 PP2500014253 - Đai cột sống lưng, chất liệu vải thun 164,325,000 2,464,875
168 PP2500014254 - Đai đầu gối 2,850,000 42,750
169 PP2500014255 - Đai đầu gối hỗ trợ 106,650,000 1,599,750
170 PP2500014256 - Đai đầu gối, bằng vải 59,250,000 888,750
171 PP2500014257 - Đai hỗ trợ mắc cá chân 26,145,000 392,175
172 PP2500014258 - Đai khủy tay 27,060,000 405,900
173 PP2500014259 - Đai treo tay 8,960,000 134,400
174 PP2500014260 - Dao mổ củng mạc, 15 độ 229,320,000 3,439,800
175 PP2500014261 - Đầu đo cung lượng tim tương thích với monitor EV 1000 1,885,000,000 28,275,000
176 PP2500014262 - Đầu nối an toàn không kim, chịu áp lực 250 - 349psi 839,160,000 12,587,400
177 PP2500014263 - Đầu nối an toàn không kim, chịu áp lực ≥ 350psi 1,260,000,000 18,900,000
178 PP2500014264 - Đầu nối ống thông dùng trong thẩm phân phúc mạc, kết nối giữa bộ chuyển tiếp và ống thông 91,350,000 1,370,250
179 PP2500014265 - Đầu phun khí dung 225,000,000 3,375,000
180 PP2500014266 - Dây cáp đo huyết áp động mạch xâm lấn, tương thích máy EV1000 183,582,000 2,753,730
181 PP2500014267 - Dây máy thở cho người lớn tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001 240,000,000 3,600,000
182 PP2500014268 - Dây nịt túi hậu môn nhân tạo 22,770,000 341,550
183 PP2500014269 - Dây nối chữ T đi kèm dây truyền 150± 0.5cm 62,370,000 935,550
184 PP2500014270 - Dây nối dùng cho bơm tiêm cản quang, cỡ 30 ± 01cm 301,378,000 4,520,670
185 PP2500014271 - Dây nối dùng truyền thuốc qua bơm tiêm điện, dài 140 - 145cm 669,375,000 10,040,625
186 PP2500014272 - Dây nối dùng truyền thuốc qua bơm tiêm điện, dài 150 - 155cm 433,566,000 6,503,490
187 PP2500014273 - Dây nối oxy dài tối thiểu 2m 9,378,600 140,679
188 PP2500014274 - Dây truyền dịch 785,862,000 11,787,930
189 PP2500014275 - Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ, dài khoảng 150 ± 1cm 111,150,000 1,667,250
190 PP2500014276 - Dây truyền dịch đuổi khí tự động 10,914,480,000 163,717,200
191 PP2500014277 - Dây truyền dịch đuổi khí tự động có kẹp khóa trên dây 5,432,000,000 81,480,000
192 PP2500014278 - Dây truyền dịch tránh ánh sáng, dài khoảng 180 ± 5cm 21,954,800 329,322
193 PP2500014279 - Dây truyền máu đầu trơn 368,000,000 5,520,000
194 PP2500014280 - Dây truyền máu đầu xoắn 215,100,000 3,226,500
195 PP2500014281 - Đế bằng dán túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh 42,966,000 644,490
196 PP2500014282 - Đế lồi hậu môn nhân tạo 2 mảnh 22,308,000 334,620
197 PP2500014283 - Đè lưỡi gỗ 67,200,000 1,008,000
198 PP2500014284 - Điện cực dán đo dùng cho máy Sierra Summit Cadwell 271,215,000 4,068,225
199 PP2500014285 - Điện cực đất dùng cho máy Sierra Summit Cadwell 75,600,000 1,134,000
200 PP2500014286 - Điện cực nhẫn dùng cho máy Sierra Summit Cadwell 68,418,000 1,026,270
201 PP2500014287 - Dụng cụ cố định ống nội khí quản, chống cắn 920,700,000 13,810,500
202 PP2500014288 - Dụng cụ nâng cổ tử cung 150,822,000 2,262,330
203 PP2500014289 - Dụng cụ tập hít thở hoạt động kép 331,500,000 4,972,500
204 PP2500014290 - Dung dịch điều trị vết thưởng hở và giảm sẹo, dạng xịt 34,000,000 510,000
205 PP2500014291 - Dung dịch dùng ngoài dạng xịt điều trị phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết, loét do áp lực 624,000,000 9,360,000
206 PP2500014292 - Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa loét do tỳ đè, dạng xịt 675,000,000 10,125,000
207 PP2500014293 - Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết dạng kem 140,000,000 2,100,000
208 PP2500014294 - Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết, loét do áp lực, 1ml 47,600,000 714,000
209 PP2500014295 - Dung dịch kháng khuẩn và cân bằng ẩm 16,975,000 254,625
210 PP2500014296 - Dung dịch lọc máu I 697,500,000 10,462,500
211 PP2500014297 - Dung dịch lọc máu II 1,394,400,000 20,916,000
212 PP2500014298 - Dung dịch điều trị vết thương, dạng xịt 23,511,600 352,674
213 PP2500014299 - Gạc Alginate,có chứa bạc, cỡ 10 x 10cm (±05%) 379,200,000 5,688,000
214 PP2500014300 - Gạc Alginate,có chứa bạc, cỡ 10 x 20cm (±05%) 120,000,000 1,800,000
215 PP2500014301 - Gạc Alginate,cỡ rộng 2.5cm x dài 30 ± 0.5cm 148,500,000 2,227,500
216 PP2500014302 - Gạc băng mắt 5 x 7cm (±05%) 4,095,000 61,425
217 PP2500014303 - Gạc che xung quanh ống mở khí quản 47,250,000 708,750
218 PP2500014304 - Gạc cuộn sạch, cỡ 9cm x (2-3)m 23,520,000 352,800
219 PP2500014305 - Gạc dẫn lưu, cỡ 1 x 300cm, 4 - 6 lớp 16,500,000 247,500
220 PP2500014306 - Gạc dẫn lưu, cỡ 2 x 300cm, 4 - 6 lớp 14,490,000 217,350
221 PP2500014307 - Gạc đắp vết thương, cỡ 6 x 15cm (±1cm) 78,948,000 1,184,220
222 PP2500014308 - Gạc dùng trong lọc máu thận nhân tạo 286,200,000 4,293,000
223 PP2500014309 - Gạc ép sọ não cản quang, 2 x 8cm, 4 - 6 lớp 35,280,000 529,200
224 PP2500014310 - Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 5 x 7cm (±05%) 1,092,500,000 16,387,500
225 PP2500014311 - Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 7 x 10cm (±05%) 207,750,000 3,116,250
226 PP2500014312 - Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 9 x 25cm (±05%) 828,000,000 12,420,000
227 PP2500014313 - Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 9 x15cm (±05%) 540,000,000 8,100,000
228 PP2500014314 - Gạc Hydrocolloid, 10 x 10cm (±05%), dày 0.3 - 0.8mm 1,865,000 27,975
229 PP2500014315 - Gạc hydrocolloid, 10 x 10cm (±05%), dày 1.5 ± 0.2mm 195,700,000 2,935,500
230 PP2500014316 - Gạc hydrocolloid, loại mỏng, 10 x 10cm (±05%) 82,800,000 1,242,000
231 PP2500014317 - Gạc lưới lipido-collloid mắt lưới ≤ 0.5mm², 15 x 20cm (±05%) 14,000,000 210,000
232 PP2500014318 - Gạc lưới tẩm bạc, cỡ 10 x 12cm (±05%) 75,140,000 1,127,100
233 PP2500014319 - Gạc lưới tẩm nano-oligosaccharide, 10 x 10cm (±05%) 33,750,000 506,250
234 PP2500014320 - Gạc lưới, cỡ 10 x 10cm (±05%) 220,400,000 3,306,000
235 PP2500014321 - Gạc phẫu thuật cản quang, 20 x 40cm, 6 - 8 lớp 215,250,000 3,228,750
236 PP2500014322 - Gạc phẫu thuật cản quang, 30 x 40cm, 8-10 lớp 1,594,440,000 23,916,600
237 PP2500014323 - Gạc phẫu thuật cản quang, 40 x 40cm, 6 - 8 lớp 126,000,000 1,890,000
238 PP2500014324 - Gạc phẫu thuật cản quang, dạng cuộn tròn, 8 x 20cm, 4 - 6 lớp 46,410,000 696,150
239 PP2500014325 - Gạc phẫu thuật cản quang, dạng xếp cuộn, 10 x 10cm, 6 - 8 lớp 69,615,000 1,044,225
240 PP2500014326 - Gạc phẫu thuật không cản quang, cỡ 10 x 10cm, 6 - 8 lớp 2,061,890,000 30,928,350
241 PP2500014327 - Gạc phẫu thuật không cản quang, cỡ 7.5 x 7.5cm, 6 - 8 lớp 79,950,000 1,199,250
242 PP2500014328 - Gạc phẫu thuật, cản quang, cỡ 10 x 10 cm, 6 - 8 lớp 567,240,000 8,508,600
243 PP2500014329 - Gạc sạch, cỡ 10 x 10cm, 6 - 8 lớp 1,338,115,000 20,071,725
244 PP2500014330 - Gạc sạch, cỡ 30 x 40cm, 8 - 10 lớp 559,581,000 8,393,715
245 PP2500014331 - Gạc tẩm cồn, 5 x 6cm 997,500,000 14,962,500
246 PP2500014332 - Gạc thấm hút tẩm bạc, cỡ 10 x 10cm (±05%) 202,500,000 3,037,500
247 PP2500014333 - Gạc xốp (foam) 10 x 11cm, màng film phủ ngoài, cỡ 14 x 15cm (±0.5) 380,000,000 5,700,000
248 PP2500014334 - Gạc xốp (foam) 14 x 17cm, màng film phủ ngoài, cỡ 19 x 22cm (±0.5) 255,000,000 3,825,000
249 PP2500014335 - Gạc xốp (foam) 6 x 7cm, màng film phủ ngoài, cỡ 10 x 11cm (±0.5) 120,000,000 1,800,000
250 PP2500014336 - Gạc xốp Lipido-colloid vi bám dính, 10 x 12cm (±0.5) 58,860,000 882,900
251 PP2500014337 - Gạc xốp lipido-colloid, 10 x 10cm (±0.5) 118,200,000 1,773,000
252 PP2500014338 - Găng tay sạch bằng cao su hòa tan nitrile, không bột, các cỡ 2,640,000,000 39,600,000
253 PP2500014339 - Găng tay sạch có bột, các cỡ 225,000,000 3,375,000
254 PP2500014340 - Găng tay sạch không bột, các cỡ 21,609,000,000 324,135,000
255 PP2500014341 - Găng tay sạch, dài 450 - 500mm 252,000,000 3,780,000
256 PP2500014342 - Găng tay tiệt khuẩn sử dụng hút đàm, bằng Polyethylen 187,600,000 2,814,000
257 PP2500014343 - Găng tay tiệt khuẩn sử dụng hút đàm 72,600,000 1,089,000
258 PP2500014344 - Găng tay tiệt khuẩn, dài 450 - 500mm 1,950,000 29,250
259 PP2500014345 - Găng tay tiệt khuẩn, không bột, chiều dài tối thiểu 300mm 10,745,700,000 161,185,500
260 PP2500014346 - Găng tay tiệt khuẩn, không bột, chiều dài khoảng 290 ± 10 mm 4,271,400,000 64,071,000
261 PP2500014347 - Gel bôi trơn tiệt khuẩn, trọng lượng 2-4g 24,000,000 360,000
262 PP2500014348 - Gel bôi trơn tiệt khuẩn, trọng lượng 5-7g 31,500,000 472,500
263 PP2500014349 - Gel bôi trơn tiệt khuẩn, trọng lượng 80-90g 355,500,000 5,332,500
264 PP2500014350 - Gel điện cơ 17,325,000 259,875
265 PP2500014351 - Gel điện tim 250 - 300ml 17,010,000 255,150
266 PP2500014352 - Dung dịch điều trị vết thương, dạng gel 18,810,000 282,150
267 PP2500014353 - Gel hydrogelloại bỏ mô hoại tử 25,980,000 389,700
268 PP2500014354 - Gel làm sạch da 13,230,000 198,450
269 PP2500014355 - Gel siêu âm 228,000,000 3,420,000
270 PP2500014356 - Gel siêu âm tiệt khuẩn, 15-20gr 52,200,000 783,000
271 PP2500014357 - Gen định hình bụng sau phẫu thuật cắt da mỡ bụng/hútmỡ bụng 434,280,000 6,514,200
272 PP2500014358 - Gen định hình sau phẫu thuật cắt da mỡ đùi/hút mỡ đùi 52,470,000 787,050
273 PP2500014359 - Gen định hình sau phẫu thuật ngực 742,500,000 11,137,500
274 PP2500014360 - Gen vùng mặt sau phẫu thuật căng da mặt/cổ 31,900,000 478,500
275 PP2500014361 - Giấy gói dụng cụ, cỡ 100 x 100cm (± 5%) 598,500,000 8,977,500
276 PP2500014362 - Giấy gói dụng cụ, cỡ 120 x 120cm (± 5%) 34,650,000 519,750
277 PP2500014363 - Giấy gói dụng cụ, cỡ 80 x 80cm (± 5%) 1,050,000,000 15,750,000
278 PP2500014364 - Gói thử chất lượng tiệt khuẩn hơi nước, cỡ 130 x 110 x 20 mm (±3%) 234,960,000 3,524,400
279 PP2500014365 - Gói thử chất lượng tiệt khuẩn hơi nước, cỡ 125 x 110 x 15 mm (±3%) 58,740,000 881,100
280 PP2500014366 - Gòn lót bột 10cm x 2.7m (±5%) 9,360,000 140,400
281 PP2500014367 - Gòn lót bột 15cm x 2.7m (±5%) 11,250,000 168,750
282 PP2500014368 - Hệ thống dây dẫn trong lọc máu 5 trong 1 1,416,000,000 21,240,000
283 PP2500014369 - Dung dịch điều trị vết thương, dạng kem 36,333,000 544,995
284 PP2500014370 - Kềm sinh thiết khí phế quản 1,200,000,000 18,000,000
285 PP2500014371 - Keo làm đầy và chống rò rỉ dùng cho hậu môn nhân tạo 50,720,000 760,800
286 PP2500014372 - Kẹp dây túi lọc màng bụng 3,360,000 50,400
287 PP2500014373 - Kẹp khóa ống thông khi thay bộ chuyển 9,702,000 145,530
288 PP2500014374 - Kẹp rốn 17,040,000 255,600
289 PP2500014375 - Kẹp túi hậu môn nhân tạo 1,430,000 21,450
290 PP2500014376 - Khăn phẫu thuật, cỡ 100 x 100cm (±05%) 9,828,000 147,420
291 PP2500014377 - Khăn phẫu thuật, cỡ 120 x 160cm (±05%) 13,230,000 198,450
292 PP2500014378 - Khăn phẫu thuật, cỡ 60 x 60cm (±05%) 52,500,000 787,500
293 PP2500014379 - Khẩu trang than hoạt tính 104,580,000 1,568,700
294 PP2500014380 - Khẩu trang y tế dây cột 263,340,000 3,950,100
295 PP2500014381 - Khẩu trang y tế dây thun, 3 lớp 835,650,000 12,534,750
296 PP2500014382 - Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 10 - 12 cm 88,200,000 1,323,000
297 PP2500014383 - Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 100 - 105 cm 759,360,000 11,390,400
298 PP2500014384 - Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 25 - 27 cm 1,928,120,000 28,921,800
299 PP2500014385 - Khóa ba ngã 687,960,000 10,319,400
300 PP2500014386 - Khóa đi kèm dây dẫn, 1 nhánh 2,075,000,000 31,125,000
301 PP2500014387 - Khóa đi kèm dây dẫn, 2 nhánh 10,218,000,000 153,270,000
302 PP2500014388 - Khóa đi kèm dây dẫn, 3 nhánh 378,000,000 5,670,000
303 PP2500014389 - Kim cánh bướm, các cỡ 3,450,000 51,750
304 PP2500014390 - Kim châm cứu, cỡ 0.18 x 15mm 30,780,000 461,700
305 PP2500014391 - Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 13mm 7,650,000 114,750
306 PP2500014392 - Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 25mm 120,000,000 1,800,000
307 PP2500014393 - Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 40mm 16,200,000 243,000
308 PP2500014394 - Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 75mm 1,980,000 29,700
309 PP2500014395 - Kim luồn mạch máu, không cánh, không cửa, cỡ 16G, dài 133 - 135mm 110,250,000 1,653,750
310 PP2500014396 - Kim chọc dò ối, cỡ 21G 127,380,000 1,910,700
311 PP2500014397 - Kim chọc động tĩnh mạch, 18G, dài 70mm 200,970,000 3,014,550
312 PP2500014398 - Kim đẩy chỉ 0.3 x (30 - 33) mm 4,704,000 70,560
313 PP2500014399 - Kim điện cơ có cổng tiêm thuốc, cỡ 25G 302,400,000 4,536,000
314 PP2500014400 - Kim điện cơ đồng tâm 26G, dài 40 - 42mm, dùng cho máy Cadwell /Medtronic 2,278,500,000 34,177,500
315 PP2500014401 - Kim điện cơ đồng tâm 30G, dài 25 - 26mm, dùng cho máy Medtronic / Cadwell 62,160,000 932,400
316 PP2500014402 - Kim đốt bằng vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm 1,082,500,000 16,237,500
317 PP2500014403 - Kim đốt sóng cao tần đầu lạnh, đơn cực, dùng trong điều trị u gan 3,080,910,000 46,213,650
318 PP2500014404 - Kim lấy máu gót chân, an toàn, các cỡ 279,000,000 4,185,000
319 PP2500014405 - Kim lấy máu thử đường huyết 780,000,000 11,700,000
320 PP2500014406 - Kim lấy máu, lấy thuốc, các cỡ 1,057,720,000 15,865,800
321 PP2500014407 - Kim lấy máu, lấy thuốc, cỡ 18 → 23G 204,000,000 3,060,000
322 PP2500014408 - Kim lấy thuốc nhiều lần 68,015,000 1,020,225
323 PP2500014409 - Kim lọc thận nhân tạo, cỡ 16G, 17G 195,000,000 2,925,000
324 PP2500014410 - Kim lọc thận nhân tạo, đầu tù, cỡ 16G 24,050,000 360,750
325 PP2500014411 - Kim lọc thận nhân tạo, phủ silicone, cỡ 16G 39,000,000 585,000
326 PP2500014412 - Kim lọc thận nhân tạo, phủ silicone, cỡ 17G 40,300,000 604,500
327 PP2500014413 - Kim luồn mạch máu an toàn, hệ thống kín, các cỡ 1,800,000,000 27,000,000
328 PP2500014414 - Kim luồn mạch máu an toàn, thời gian lưu đến 3 ngày, các cỡ 3,124,000,000 46,860,000
329 PP2500014415 - Kim luồn mạch máu an toàn, van chống trào ngược, thời gian lưu đến 7 ngày, các cỡ 7,590,000,000 113,850,000
330 PP2500014416 - Kim luồn mạch máu, không cánh, không cửa, cỡ 14-> 24G 260,000,000 3,900,000
331 PP2500014417 - Kim luồn mạch máu, không cánh, không cửa, cỡ 18G → 24G 41,868,000 628,020
332 PP2500014418 - Kim sinh thiết điều trị khối u vú 1,480,000,000 22,200,000
333 PP2500014419 - Kim sinh thiết dùng 1 lần, dùng cho mô mềm, các cỡ 188,257,650 2,823,865
334 PP2500014420 - Kim sinh thiết dùng 1 lần, dùng với ống soi khí phế quản siêu âm, cỡ 21G, 22G 1,050,300,000 15,754,500
335 PP2500014421 - Kim sinh thiết gai nhau dùng 1 lần, cỡ 18G 60,000,000 900,000
336 PP2500014422 - Kim sinh thiết, cỡ 12 → 20G, dài 10cm, 13cm, 16cm, 20cm 1,800,000,000 27,000,000
337 PP2500014423 - Kim tiêm dùng 1 lần, 26G 558,600 8,379
338 PP2500014424 - Kim tiêm dùng để luồn chỉ, sử dụng 1 lần, cỡ 23Gx1" 7,350,000 110,250
339 PP2500014425 - Bộ kit trao đổi huyết tương, hồng cầu và túi dung dịch chống đông 495,000,000 7,425,000
340 PP2500014426 - Lọ lấy đàm tiệt khuẩn, các cỡ 150,150,000 2,252,250
341 PP2500014427 - Lưỡi dao mổ, cỡ 10, 11, 12, 15, 20, 21 508,200,000 7,623,000
342 PP2500014428 - Mặt nạ (mask) khí dung dùng cho trẻ em, người lớn 426,961,500 6,404,423
343 PP2500014429 - Mặt nạ (mask) mũi miệng, dùng cho máy thở không xâm lấn, dùng nhiều lần 207,900,000 3,118,500
344 PP2500014430 - Mặt nạ oxy túi, không thở lại, người lớn 91,350,000 1,370,250
345 PP2500014431 - Mặt nạ oxy túi, không thở lại, trẻ em 2,205,000 33,075
346 PP2500014432 - Miếng dán điện cực tương thích trong môi trường MRI 7,040,000 105,600
347 PP2500014433 - Miếng dán điện cực, hình chữ nhật, cỡ 3.3 x (3.7 - 4.0)cm 712,500,000 10,687,500
348 PP2500014434 - Miếng dán điện cực, hình chữ nhật, cỡ 3.6 x (4.5 - 5.0) cm 205,800,000 3,087,000
349 PP2500014435 - Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate 2%, 10 x 12cm (± 05%) 2,920,050,000 43,800,750
350 PP2500014436 - Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate 86 - 92 mg 153,458,000 2,301,870
351 PP2500014437 - Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật 56 x 45 cm (± 05%) 660,000,000 9,900,000
352 PP2500014438 - Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật phủ Iodophur,34 x 35 cm (± 05%) 967,500,000 14,512,500
353 PP2500014439 - Miếng dán theo dõi nồng độ oxy tại não/mô 94,405,500 1,416,083
354 PP2500014440 - Miếng đặt vùng cằm 43,470,000 652,050
355 PP2500014441 - Miếng đặt vùng mũi 202,860,000 3,042,900
356 PP2500014442 - Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV các cỡ 153,000,000 2,295,000
357 PP2500014443 - Miếng đệm mũi 27,300,000 409,500
358 PP2500014444 - Miếng tẩy chất keo 40,000,000 600,000
359 PP2500014445 - Nắp bình dẫn lưu màng phổi 31,468,500 472,028
360 PP2500014446 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng 25,480,000 382,200
361 PP2500014447 - Nẹp cẳng tay 17,600,000 264,000
362 PP2500014448 - Nẹp cẳng tay gân duỗi 2,047,500 30,713
363 PP2500014449 - Nẹp cẳng tay gân gấp 2,047,500 30,713
364 PP2500014450 - Nẹp cẳng tay ôm ngón cái 18,200,000 273,000
365 PP2500014451 - Nẹp cánh cẳng tay 24,050,000 360,750
366 PP2500014452 - Nẹp chống xoay ngắn 23,400,000 351,000
367 PP2500014453 - Nẹp cổ cứng 36,800,000 552,000
368 PP2500014454 - Nẹp cố định gãy xương đốt gần ngón tay 600,000 9,000
369 PP2500014455 - Nẹp cố định gãy xương đốt xa ngón tay 297,000 4,455
370 PP2500014456 - Nẹp cố định khớp gối 46,200,000 693,000
371 PP2500014457 - Nẹp cố định khớp gối, có khóa điều chỉnh độ co duỗi 198,000,000 2,970,000
372 PP2500014458 - Nẹp cổ mềm 2,940,000 44,100
373 PP2500014459 - Nẹp cổ tay 3,600,000 54,000
374 PP2500014460 - Nẹp đệm ngắn 52,800,000 792,000
375 PP2500014461 - Nón phẫu thuật dạng xếp 584,800,000 8,772,000
376 PP2500014462 - Nút đậy catheter 26,640,000 399,600
377 PP2500014463 - Ống Ca-nuyn mở khí quản 1 nòng, có bóng, cỡ 6.0 → 10 4,725,000 70,875
378 PP2500014464 - Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, có bóng, không cửa sổ, cỡ 6 -> 8.5 21,000,000 315,000
379 PP2500014465 - Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, không bóng, không cửa sổ, các cỡ 21,000,000 315,000
380 PP2500014466 - Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, không bóng, không cửa sổ, cỡ 6, 7, 8 124,425,000 1,866,375
381 PP2500014467 - Ống cho ăn, bằng 100% silicone, cỡ từ 6 → 20Fr 510,000,000 7,650,000
382 PP2500014468 - Ống cho ăn, bằng polyurethane 466,200,000 6,993,000
383 PP2500014469 - Ống cho ăn, bằng PVC, cỡ 12→ 18Fr 117,209,400 1,758,141
384 PP2500014470 - Ống cho ăn, bằng PVC, cỡ 5→ 10Fr 21,996,000 329,940
385 PP2500014471 - Ống dẫn lưu dạng mao mạch 132,300,000 1,984,500
386 PP2500014472 - Ống dẫn lưu màng phổi bằng nhựa PVC, cỡ 16 → 36Fr, dài 44 - 46cm 131,859,000 1,977,885
387 PP2500014473 - Ống dẫn lưu màng phổi có trocar, 12 → 32Fr 23,999,400 359,991
388 PP2500014474 - Ống duy trì lỗ mở khí quản dạng áp thành khí quản 124,740,000 1,871,100
389 PP2500014475 - Ống duy trì lỗ mở khí quản dạng ống 112,500,000 1,687,500
390 PP2500014476 - Ống hút đàm có khóa kiểm soát, cỡ 6 → 10Fr 40,950,000 614,250
391 PP2500014477 - Ống hút đàm, cỡ 6 → 16Fr 783,000,000 11,745,000
392 PP2500014478 - Ống hút dịch dùng trong sinh thiết nội mạc tử cung 51,000,000 765,000
393 PP2500014479 - Ống hút nhựa dùng trong sản khoa 8,750,000 131,250
394 PP2500014480 - Ống mở khí quản dài 96,000,000 1,440,000
395 PP2500014481 - Ống nối chữ Y 58,800,000 882,000
396 PP2500014482 - Ống nội khí quản cổng miệng có bóng chèn hình oval, cỡ 5.0 → 8. 5 997,500,000 14,962,500
397 PP2500014483 - Ống nội khí quản cổng miệng có bóng chèn, cỡ 3→ 8 585,900,000 8,788,500
398 PP2500014484 - Ống nội khí quản cổng miệng có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 4.0 → 7.5 132,300,000 1,984,500
399 PP2500014485 - Ống nội khí quản cổng miệng có bóng kèm lỗ hút dịch cỡ 6.5 → 8.0 228,000,000 3,420,000
400 PP2500014486 - Ống nội khí quản cổng miệng không bóng chèn, cỡ 3.0 → 5.0 7,938,000 119,070
401 PP2500014487 - Ống nội khí quản cổng mũi, có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 3.0 → 7.0 5,733,000 85,995
402 PP2500014488 - Ống nội khí quản cổng miệng không bóng chèn, cỡ 2.5 → 6.5 58,275,000 874,125
403 PP2500014489 - Ống nội khí quản lò xo cổng mũi miệng có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 2.5 → 8.5 138,600,000 2,079,000
404 PP2500014490 - Ống nối thẳng có khóa luer lock 58,800,000 882,000
405 PP2500014491 - Ống nối thẳng con sò 45,087,000 676,305
406 PP2500014492 - Ống nối thẳng không có khóa luer lock 84,000,000 1,260,000
407 PP2500014493 - Ống sửa chữa đoạn hẹp hạ hầu, thực quản 42,000,000 630,000
408 PP2500014494 - Ống thở ô-xy 1 nhánh cỡ 8→ 16Fr 5,985,000 89,775
409 PP2500014495 - Ống thở ô-xy 2 nhánh, người lớn, sản xuất tại Việt Nam 493,000,000 7,395,000
410 PP2500014496 - Ống thở ô-xy 2 nhánh, sơ sinh 108,680,000 1,630,200
411 PP2500014497 - Ống thở ô-xy 2 nhánh, trẻ em 62,400,000 936,000
412 PP2500014498 - Ống thở oxy tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) AIRVO 2 (F&P) 421,600,000 6,324,000
413 PP2500014499 - Ống thở oxy tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001 189,000,000 2,835,000
414 PP2500014500 - Ống thông cầm máu bằng silicone 16Fr, 18Fr, dài tối thiểu 85cm 84,000,000 1,260,000
415 PP2500014501 - Ống thông chữ T giữ đường mở khí quản, Silicon mềm 180,000,000 2,700,000
416 PP2500014502 - Ống thông hậu môn 1,110,000 16,650
417 PP2500014503 - Ống thông tiểu 3 nhánh, bằng silicon, cỡ 18 → 22 Fr 67,500,000 1,012,500
418 PP2500014504 - Ống thông thẩm phân phúc mạc cấp tính hoặc mãn tính và hóa trị liệu trong màng bụng cho người lớn 26,800,000 402,000
419 PP2500014505 - Ống thông thẩm phân phúc mạc cấp tính hoặc mãn tính và hóa trị liệu trong màng bụng cho trẻ em 201,000,000 3,015,000
420 PP2500014506 - Ống thông thẩm phân phúc mạc, đầu cong, bằng silicone, cỡ 15Fr 152,640,000 2,289,600
421 PP2500014507 - Ống thông tiểu 1 nhánh 34,511,400 517,671
422 PP2500014508 - Ống thông tiểu 2 nhánh, 100% silicone, cỡ 12 → 26Fr 640,000,000 9,600,000
423 PP2500014509 - Ống thông tiểu 2 nhánh, 100% silicone, cỡ 6→10Fr 123,500,000 1,852,500
424 PP2500014510 - Ống thông tiểu 2 nhánh, cao su tráng silicon, cỡ 12 → 28Fr 744,960,000 11,174,400
425 PP2500014511 - Ống thông tiểu 3 nhánh, cao su tráng silicon, 16 → 24Fr 16,574,250 248,614
426 PP2500014512 - Ống thông tiểu 2 nhánh, 100% silicone, cỡ 8 → 26Fr, có cảm biến nhiệt độ 111,000,000 1,665,000
427 PP2500014513 - Ống thông tĩnh mạch rốn 13,600,000 204,000
428 PP2500014514 - Phim X-quang tương thích máy DryPix, cỡ 26 x 36cm 852,525,000 12,787,875
429 PP2500014515 - Phim X-quang tương thích máy DryPix, cỡ 35 x 43cm 1,799,595,000 26,993,925
430 PP2500014516 - Phim X-quang tương thích máy Drypro, cỡ 35 x 43cm 666,036,000 9,990,540
431 PP2500014517 - Phin lọc bạch cầu chiết hồng cầu dùng trong truyền hồng cầu lắng hay máu toàn phần 364,650,000 5,469,750
432 PP2500014518 - Phin lọc bạch cầu chiết tiểu cầu dùng trong truyền tiểu cầu 158,625,000 2,379,375
433 PP2500014519 - Phin lọc cai máy thở, bằng PVC 101,430,000 1,521,450
434 PP2500014520 - Phin lọc vi khuẩn, vi rút bằng nhựa cứng, người lớn 362,250,000 5,433,750
435 PP2500014521 - Phin lọc vi khuẩn 1 chức năng, trẻ em 41,055,000 615,825
436 PP2500014522 - Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng, bằng nhựa, người lớn 1,117,200,000 16,758,000
437 PP2500014523 - Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng, trẻ em 44,100,000 661,500
438 PP2500014524 - Phin lọc vi khuẩn đo chức năng hô hấp, đầu ngậm hình oval 540,000,000 8,100,000
439 PP2500014525 - Phin lọc vi khuẩn đo chức năng hô hấp, đầu ngậm hình elip 599,850,000 8,997,750
440 PP2500014526 - Phin lọc vi khuẩn dùng cho máy đo nồng độ NO cho người lớn và trẻ em 418,500,000 6,277,500
441 PP2500014527 - Phin lọc vi khuẩn, dành cho máy điều áp 498,750,000 7,481,250
442 PP2500014528 - Quả lọc hấp phụ dùng điều trị các bệnh tăng Bilirubinvà tăng Axit mật 198,400,000 2,976,000
443 PP2500014529 - Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 05-30kDa 567,600,000 8,514,000
444 PP2500014530 - Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 10 - 60kDa 181,500,000 2,722,500
445 PP2500014531 - Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 15-100kDa 1,166,000,000 17,490,000
446 PP2500014532 - Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 20-200kDa 126,000,000 1,890,000
447 PP2500014533 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.15 m² 376,200,000 5,643,000
448 PP2500014534 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.35 m² 9,163,000,000 137,445,000
449 PP2500014535 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.7 m² 630,000,000 9,450,000
450 PP2500014536 - Quả lọc thận nhân tạo dùng lọc máu liên tục cho người bệnh trẻ em <11kg có suy thận cấp 399,000,000 5,985,000
451 PP2500014537 - Quả lọc thận nhân tạo dùng lọc máu liên tục cho người bệnh trẻ em từ 11 - 25kg đang suy thận cấp 448,800,000 6,732,000
452 PP2500014538 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux,màng lọc 1.5 m², hệ số siêu lọc 87 ± 2 ml/h/mmHg 366,750,000 5,501,250
453 PP2500014539 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux,màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 85 ± 2 ml/h/mmHg 2,214,000,000 33,210,000
454 PP2500014540 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux,màng lọc 1.7 m², hệ số siêu lọc 37 ± 2 mL/h/mmHg 309,000,000 4,635,000
455 PP2500014541 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux,màng lọc 1.7 m², hệ số siêu lọc 67 ± 2 (mL/giờ/mmHg) 727,500,000 10,912,500
456 PP2500014542 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux,màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 64 ± 2 ml/giờ/ mmHg 5,906,250,000 88,593,750
457 PP2500014543 - Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux,màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 99 ± 2 ml/h/mmHg 733,500,000 11,002,500
458 PP2500014544 - Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux,màng lọc 1,5 m², hệ số siêu lọc 9.8 ± 2 ml/h/mmHg 229,950,000 3,449,250
459 PP2500014545 - Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux,màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 16 ± 2 ml/h/mmHg 270,112,500 4,051,688
460 PP2500014546 - Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux,màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 14 ± 2 ml/h/mmHg 454,500,000 6,817,500
461 PP2500014547 - Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux,màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 14 ± 2 ml/h/mmHg 263,025,000 3,945,375
462 PP2500014548 - Quả lọc thận nhân tạo loại Middleflux, hệ số siêu lọc 20 ± 2(mL/giờ/mmHg) 885,000,000 13,275,000
463 PP2500014549 - Quả lọc thận nhân tạo loại Middleflux, hệ số siêu lọc 22 ± 2 (mL/giờ/mmHg) 885,000,000 13,275,000
464 PP2500014550 - Quả lọc thận nhân tạo siêu tinh khiết 618,750,000 9,281,250
465 PP2500014551 - Quả lọc, màng lọc máu loại 0.9m² và hệ thống dây dẫn đi kèm 15,330,000,000 229,950,000
466 PP2500014552 - Quả lọc, màng lọc máu loại 1.5m² và hệ thống dây dẫn đi kèm 6,327,000,000 94,905,000
467 PP2500014553 - Quả lọc, màng lọc máu loại 1.6m² và hệ thống dây dẫn đi kèm kết hợp hấp phụ 234,500,000 3,517,500
468 PP2500014554 - Que thử dùng trong chẩn đoán sinh non 194,700,000 2,920,500
469 PP2500014555 - Que thử đường huyết nhanh, men thử GOD-POD 672,000,000 10,080,000
470 PP2500014556 - Que thử đường huyết nhanh, men thử Mut Q GDH hoặc FAD GHD 3,071,000,000 46,065,000
471 PP2500014557 - Stent khí quản bằng silicone 84,000,000 1,260,000
472 PP2500014558 - Stent thanh quản bằng silicone 18,900,000 283,500
473 PP2500014559 - Tăm bông, đường kính 15 ± 01mm 1,995,000,000 29,925,000
474 PP2500014560 - Tăm bông, đường kính 5 ± 01mm 191,100,000 2,866,500
475 PP2500014561 - Tấm dán hạ thân nhiệt cho trẻ nhỏ 37,500,000 562,500
476 PP2500014562 - Tấm lót 37cm x 36m (± 05%) 49,560,000 743,400
477 PP2500014563 - Tấm lót giường bằng spunpond, (60-65) x (180-190)cm 897,750,000 13,466,250
478 PP2500014564 - Tấm lót giường bằng spunpond, (80-85) x (220-230)cm 221,340,000 3,320,100
479 PP2500014565 - Tấm lót, 60 x 60cm (± 05%) 1,805,000,000 27,075,000
480 PP2500014566 - Tấm lót, 60 x 90cm (± 05%) 3,900,000,000 58,500,000
481 PP2500014567 - Thông khí bằng nhựa PP hoặc PE 142,800,000 2,142,000
482 PP2500014568 - Thông khí bằng nhựa PP và TPE 210,210,000 3,153,150
483 PP2500014569 - Thước đo chiều dài, đường kính thành khí quản 4,573,800 68,607
484 PP2500014570 - Túi chứa dịch có chất gel tạo đông, dùng cho máy hút áp lực âm, loại 250ml, 1000ml 468,000,000 7,020,000
485 PP2500014571 - Túi chứa dịch xả tối thiểu 15 lít 87,100,000 1,306,500
486 PP2500014572 - Túi chứa dịch xả tối thiểu 5 lít 470,000,000 7,050,000
487 PP2500014573 - Túi chứa nước tiểu, có bộ đo thể tích, 2000ml 2,463,300,000 36,949,500
488 PP2500014574 - Túi chứa nước tiểu, 2000ml, dây dài 90-110cm 1,386,000,000 20,790,000
489 PP2500014575 - Túi chứa và dẫn lưu dịch 209,000,000 3,135,000
490 PP2500014576 - Túi chứa và dẫn lưu dịch, dùng với ống dẫn lưu mật 285,238,800 4,278,582
491 PP2500014577 - Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích 255cc - 380cc 137,327,400 2,059,911
492 PP2500014578 - Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích 270cc - 350cc 104,034,000 1,560,510
493 PP2500014579 - Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn, thể tích 150cc - 375cc 370,755,000 5,561,325
494 PP2500014580 - Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn, vỏ mỏng, thể tích 130cc - 415cc 1,698,732,000 25,480,980
495 PP2500014581 - Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt trơn, thể tích 200cc - 395cc 877,222,500 13,158,338
496 PP2500014582 - Túi đặt ngực hình tròn, có chip, đường kính 10.25cm - 12.5cm 279,090,000 4,186,350
497 PP2500014583 - Túi đặt ngực hình tròn, có chip, đường kính 9cm - 13.5cm 1,640,520,000 24,607,800
498 PP2500014584 - Túi đựng dung dịch nuôi dưỡng theo máy 57,680,000 865,200
499 PP2500014585 - Túi đựng dung dịch nuôi dưỡng, 1000ml 595,350,000 8,930,250
500 PP2500014586 - Túi ép dẹp, cỡ 100mm x 200m (± 05%) 211,500,000 3,172,500
501 PP2500014587 - Túi ép dẹp, cỡ 150mm x 200m (± 05%) 250,326,272 3,754,895
502 PP2500014588 - Túi ép dẹp, cỡ 200mm x 200m (± 05%) 699,300,000 10,489,500
503 PP2500014589 - Túi ép dẹp, cỡ 250mm x 200m (± 05%) 257,218,500 3,858,278
504 PP2500014590 - Túi ép dẹp, cỡ 300mm x 200m (± 05%) 79,791,472 1,196,873
505 PP2500014591 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 100mm x 70m/100m (± 05%) 469,361,700 7,040,426
506 PP2500014592 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 150mm x 70m/100m (± 05%) 802,675,944 12,040,140
507 PP2500014593 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 200mm x 70m/100m (± 05%) 2,138,948,360 32,084,226
508 PP2500014594 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 250mm x 70m/100m (± 05%) 1,340,283,752 20,104,257
509 PP2500014595 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 350mm x 70m/100m (± 05%) 639,225,840 9,588,388
510 PP2500014596 - Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 75mm x 70m/100m (± 05%) 146,507,898 2,197,619
511 PP2500014597 - Túi ép phồng, cỡ 100mm x 50mm x 100m (± 05%) 191,097,180 2,866,458
512 PP2500014598 - Túi ép phồng, cỡ 150mm x 50mm x 100m (± 05%) 402,309,900 6,034,649
513 PP2500014599 - Túi ép phồng, cỡ 200mm x 50/55mmx 100m (± 05%) 304,845,904 4,572,689
514 PP2500014600 - Túi ép phồng, cỡ 250mm x 65mm x 100m (± 05%) 477,184,456 7,157,767
515 PP2500014601 - Túi ép phồng, cỡ 300mm x 80mm x 100m (± 05%) 178,818,720 2,682,281
516 PP2500014602 - Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh, xả được, loại trong, có khóa cuốn 80,535,000 1,208,025
517 PP2500014603 - Túi hậu môn nhân tạo, 1 mảnh, có khóa cuốn và bộ lọc khí 255,255,000 3,828,825
518 PP2500014604 - Túi hậu môn nhân tạo, 1 mảnh, xả được, sử dụng với kẹp hậu môn 16,800,000 252,000
519 PP2500014605 - Túi hậu môn nhân tạo, 2 mảnh, có khóa cuốn và bộ lọc khí 52,800,000 792,000
520 PP2500014606 - Túi làm ấm máu trong lọc máu 18,600,000 279,000
521 PP2500014607 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (10-15) x (7-10) x 3cm 147,000,000 2,205,000
522 PP2500014608 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (16 - 20) x (12-15) x 3cm 168,000,000 2,520,000
523 PP2500014609 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (25 - 30) x (15 - 20) x 3cm 99,750,000 1,496,250
524 PP2500014610 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, phủ bạc (10-15) x (7-10) x 3cm 19,950,000 299,250
525 PP2500014611 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, phủ bạc (16 - 20) x (12-15) x 3cm 23,100,000 346,500
526 PP2500014612 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, phủ bạc (25 - 30) x (15 - 20) x 3cm 13,125,000 196,875
527 PP2500014613 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, (10 - 15) x (10 - 15) x (1 - 2) cm 126,000,000 1,890,000
528 PP2500014614 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, 10 x 15 x 3 cm (±05%) 220,000,000 3,300,000
529 PP2500014615 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, 20 x 15 x 3cm (±05%) 98,000,000 1,470,000
530 PP2500014616 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 10 x 8 x 3.2cm (±05%) 300,000,000 4,500,000
531 PP2500014617 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 18 x 12 x 3.2cm (±05%) 210,000,000 3,150,000
532 PP2500014618 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 26 x 15 x 3.2cm (±05%) 135,000,000 2,025,000
533 PP2500014619 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 10 x 8 x 3.2cm (±05%) 250,000,000 3,750,000
534 PP2500014620 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 11 x 8 x 2cm (±05%), có chức năng tưới rửa 192,500,000 2,887,500
535 PP2500014621 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 17 x 15 x 2cm (±05%), có chức năng tưới rửa 300,000,000 4,500,000
536 PP2500014622 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 18 x 12 x 3.2cm (±05%), cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực 500,000,000 7,500,000
537 PP2500014623 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 25 x 15 x 2cm (±05%), có chức năng tưới rửa 487,500,000 7,312,500
538 PP2500014624 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 26 x 15 x 3.2cm (± 05%), cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực 300,000,000 4,500,000
539 PP2500014625 - Vớ đùi áp lực, các cỡ 4,158,440,000 62,376,600
540 PP2500014626 - Vòng bảo vệ chống loét da, cỡ lớn 8,593,200 128,898
541 PP2500014627 - Vòng bảo vệ chống loét da, cỡ nhỏ 3,511,200 52,668
542 PP2500014628 - Bộ dẫn lưu khí, dịch, máu từ trung thất ra ngoài, van 1 chiều, 2300 - 2400ml 390,000,000 5,850,000
543 PP2500014629 - Túi lấy mẫu khí thở 1,972,230,000 29,583,450
544 PP2500014630 - Túi máu đơn 350ml 14,917,500 223,763
545 PP2500014631 - Gạc xốp (foam), 3 lớp, cỡ 10 x 10cm (±0.5), 67,500,000 1,012,500
546 PP2500014632 - Gạc xốp (foam), 3 lớp, tẩm Silver Sulphate,có lớp dính silicone cỡ, 10 x 10cm (± 0.5) 41,800,000 627,000
547 PP2500014633 - Gạc xốp (foam) 4 lớp, có lớp dính silicone, cỡ 6 x 8 cm (± 0.5) 37,800,000 567,000
548 PP2500014634 - Gạc xốp (foam) 4 lớp, có lớp dính silicone, cỡ 10 x 20 cm (± 0.5) 140,600,000 2,109,000
549 PP2500014635 - Gạc xốp (foam) 4 lớp, có lớp dính silicone, cỡ 10 x 25 cm (± 0.5) 173,900,000 2,608,500
550 PP2500014636 - Miếng dán trị sẹo silicone, cỡ 10 x 18 cm (± 0.5) 520,650,000 7,809,750
551 PP2500014637 - Gạc xốp (foam) 5 lớp, cho vùng cùng cụt, có lớp dính silicone, cỡ 16 x 20 cm (± 0.5) 84,150,000 1,262,250
552 PP2500014638 - Gạc xốp (foam) 5 lớp, cỡ 12 x 12 cm (± 0.5cm) 79,500,000 1,192,500
553 PP2500014639 - Mỡ thoa trực tràng 29,287,200 439,308
554 PP2500014640 - Viên đạn đặt trực tràng 43,931,250 658,969
555 PP2500014641 - Găng tay tiệt khuẩn không bột, chiều dài tối thiểu 285 mm 2,646,000,000 39,690,000
556 PP2500014642 - Bơm tiêm cản quang, cỡ 200ml 223,200,000 3,348,000
557 PP2500014643 - Dây truyền chữ Y dạng thẳng 150 - 155cm, 2 van, dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang Nemoto tại Bệnh viện 72,000,000 1,080,000
558 PP2500014644 - Gạc xốp (foam), 4 lớp, có lớp dính silicone, cỡ 10 x 30 cm (± 0.5) 8,325,000 124,875
559 PP2500014645 - Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi 487,104,000 7,306,560
560 PP2500014646 - Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi và bộ dây dẫn 535,104,000 8,026,560
561 PP2500014647 - Catheter lọc máu 2 nòng, cỡ 13F, dài 25 ± 1cm 120,000,000 1,800,000
562 PP2500014648 - Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 10 - 60kDa, thể tích hạt hấp phụ 380 mL 126,400,000 1,896,000
563 PP2500014649 - Phin lọc cai máy thở, bằng Polypropylene 47,000,000 705,000
564 PP2500014650 - Phin lọc vi khuẩn, vi rút bằng Polypropylene, người lớn 300,000,000 4,500,000
565 PP2500014651 - Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng, bằng Polypropylene, người lớn 760,000,000 11,400,000
566 PP2500014652 - Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, có bóng, không cửa sổ, cỡ 6, 7, 8 148,800,000 2,232,000
567 PP2500014653 - Stent thanh - khí quản bằng silicone 36,000,000 540,000
568 PP2500014654 - Dụng cụ điều chỉnh dây thanh 31,500,000 472,500
569 PP2500014655 - Kim sinh thiết mô mềm kèm kim dẫn đồng trục 32,400,000 486,000
570 PP2500014656 - Hệ thống dây dẫn trong lọc máu 239,820,000 3,597,300
571 PP2500014657 - Bộ dây lọc máu tương thích máy online HDF tại Bệnh viện 809,550,000 12,143,250
572 PP2500014658 - Catheter lọc máu 2 nòng bằng polyurethane, cỡ 14.5Fr, dài 24cm, 28cm, 32cm 189,000,000 2,835,000
573 PP2500014659 - Gạc Alginate,cỡ 10 x 10cm (±05%) 29,925,000 448,875
574 PP2500014660 - Túi đặt ngực loại tròn, bề mặt trơn, trọng lượng 270g - 340g 434,700,000 6,520,500
575 PP2500014661 - Gạc lưới silicone, cỡ 10 x 18cm (±05%) 10,200,000 153,000
576 PP2500014662 - Gạc xốp (foam), 3 lớp, dày 5 - 6mm, cỡ 10 x 10cm (±0.5) 17,595,000 263,925
577 PP2500014663 - Miếng dán silicone mờ sẹo (3.5 x 15) cm x 10mm 53,700,000 805,500
578 PP2500014664 - Gel silicone mờ sẹo, 15 - 20g 18,150,000 272,250
579 PP2500014665 - Vớ áp lực cổ tay - cánh tay, các cỡ 8,800,000 132,000
580 PP2500014666 - Miếng ghép tạo hình mũi, (50 x 10 x 8 x 6) mm (± 0.5) 37,296,000 559,440
581 PP2500014667 - Miếng ghép tạo hình mũi, cỡ (60 x 11 x 9 x 7) mm (± 0.5) 46,872,000 703,080
582 PP2500014668 - Túi độn mông các cỡ 198,135,000 2,972,025
583 PP2500014669 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường cho trẻ em 5F, dài 13 - 15 cm, có van 2 chiều 113,278,880 1,699,184
584 PP2500014670 - Ống dẫn lưu màng phổi bằng nhựa PVC, cỡ 16 → 36Fr, dài 51 - 53cm 108,000,000 1,620,000
585 PP2500014671 - Gạc chèn nội tạng tiệt trùng, cỡ (8 x 30) cm ± 5% 189,000,000 2,835,000
586 PP2500014672 - Túi chứa và dẫn lưu dịch, dùng với ống dẫn lưu mật, cỡ 300 - 400 ml 174,825,000 2,622,375
587 PP2500014673 - Túi chứa và dẫn lưu dịch, dùng với ống dẫn lưu mật, cỡ 600 - 700 ml 174,825,000 2,622,375
588 PP2500014674 - Khẩu trang phòng ngừa qua đường không khí 183,600,000 2,754,000
589 PP2500014675 - Que phết tế bào âm đạo 5,166,000 77,490
590 PP2500014676 - Ống mở khí quản có cánh điều chỉnh, có bóng 16,199,820 242,998
591 PP2500014677 - Phin lọc sử dụng đo khí áp mũi, dạng ô-liu 468,600,000 7,029,000
592 PP2500014678 - Que thử dùng trong chẩn đoán ối rỉ 79,000,000 1,185,000
593 PP2500014679 - Băng cá nhân, hình tròn, đường kính 22 ± 01 mm 14,400,000 216,000
594 PP2500014680 - Ống thông tiểu 2 nhánh, cao su tráng silicon, cỡ 12 → 30Fr 479,800,000 7,197,000
595 PP2500014681 - Bơm tiêm truyền áp lực, đàn hồi, tự động, cỡ 100ml 396,900,000 5,953,500
596 PP2500014682 - Kim luồn mạch máu an toàn, thời gian lưu đến 4 ngày, các cỡ 1,183,200,000 17,748,000
597 PP2500014683 - Khẩu trang y tế dây thun, 4 lớp 378,000,000 5,670,000
598 PP2500014684 - Ống hút đàm có khóa kiểm soát, cỡ 10 → 16Fr 862,500,000 12,937,500
599 PP2500014685 - Tăm bông, đường kính 16 - 18mm 716,100,000 10,741,500
600 PP2500014686 - Bao chi bắp phòng ngừa huyết khối, size M 120,000,000 1,800,000
601 PP2500014687 - Bao chi đùi, phòng ngừa huyết khối, size M 150,000,000 2,250,000
602 PP2500014688 - Ống thở ô-xy 2 nhánh, người lớn 840,000,000 12,600,000
603 PP2500014689 - Băng dính trong suốt, 10 x 25cm (±10%) 9,000,000 135,000
604 PP2500014690 - Băng dính trong suốt, 15 x 20cm (±10%) 14,000,000 210,000
605 PP2500014691 - Băng dính trong suốt cố định kim luồn, 7 x 8 cm (±0.5cm) 630,000,000 9,450,000
606 PP2500014692 - Chăn làm ấm dạng đa tư thế linh hoạt trong phẫu thuật, cỡ thước: 198 x 60 cm (± 2cm) 19,800,000 297,000
Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, 7.5cm x 3.6m (±10%)
Mã phần lô PP2500014087
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, cỡ 12 cm x 3.6m (±10%) hoặc 15cm x 3.6m (±10%)
Mã phần lô PP2500014088
Giá từng phần lô 29,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng bột bó bằng sợi thủy tinh và nhựa PU Resin, cỡ 10cm x 3.6m (±10%)
Mã phần lô PP2500014089
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng bột bó, cỡ 10cm x 2.7m (±10%)
Mã phần lô PP2500014090
Giá từng phần lô 30,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng bột bó, cỡ 15cm x 2.7m (±10%)
Mã phần lô PP2500014091
Giá từng phần lô 45,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 676,800
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng bột bó, cỡ 7.5cm x 2.7m (±10%)
Mã phần lô PP2500014092
Giá từng phần lô 3,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng cá nhân, 60mm (±2mm), rộng 20mm (±2mm)
Mã phần lô PP2500014093
Giá từng phần lô 993,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,895,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng cá nhân, dài 70mm (±2mm), rộng 20mm (±2mm)
Mã phần lô PP2500014094
Giá từng phần lô 532,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng cố định chóp xoay khớp vai sau phẫu thuật có gối đi kèm
Mã phần lô PP2500014095
Giá từng phần lô 38,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 584,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng cố định khớp vai sau phẫu thuật không có gối đi kèm
Mã phần lô PP2500014096
Giá từng phần lô 28,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng đàn hồi, tự dính, chiều rộng 10cm, chiều dài 4.5 ± 0.05m
Mã phần lô PP2500014097
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng đàn hồi, tự dính, chiều rộng 7.5cm, chiều dài 4.5 ± 0.05m
Mã phần lô PP2500014098
Giá từng phần lô 38,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng đệm mềm
Mã phần lô PP2500014099
Giá từng phần lô 13,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng dính cố định, cỡ 2.5cm x (5 - 6)m
Mã phần lô PP2500014100
Giá từng phần lô 218,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,277,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng dính cố định, cỡ 2.5cm x (9 - 10)m
Mã phần lô PP2500014101
Giá từng phần lô 882,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,230,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng dính có oxít kẽm
Mã phần lô PP2500014102
Giá từng phần lô 328,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,930,200
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng dính dùng cố định ống dẫn lưu, loại nằm ngang
Mã phần lô PP2500014103
Giá từng phần lô 7,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,375
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng dính dùng cố định ống dẫn lưu, loại thẳng đứng
Mã phần lô PP2500014104
Giá từng phần lô 10,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,350
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng dính dùng trong hỗ trợ và giải áp cho lớp cơ sâu
Mã phần lô PP2500014105
Giá từng phần lô 13,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,450
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng dính dùng trong phục hồi chức năng
Mã phần lô PP2500014106
Giá từng phần lô 11,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,375
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng dính tác động vô lớp hạ bì, dành cho da nhạy cảm
Mã phần lô PP2500014107
Giá từng phần lô 11,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,375
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng dính trong suốt cố định kim luồn, dành cho người lớn
Mã phần lô PP2500014108
Giá từng phần lô 4,125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng dính trong suốt cố định kim luồn, dành cho trẻ em
Mã phần lô PP2500014109
Giá từng phần lô 54,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng dính trong suốt, 10 x 12cm (±10%)
Mã phần lô PP2500014110
Giá từng phần lô 519,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,785,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng dính trong suốt, 6 x 7cm (±05%)
Mã phần lô PP2500014111
Giá từng phần lô 16,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng dính, 10cm x 2.5m (±05%)
Mã phần lô PP2500014112
Giá từng phần lô 237,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,564,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng dính, 10cm x 10m (±05%)
Mã phần lô PP2500014113
Giá từng phần lô 652,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,792,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng dính, dạng giấy, 2.5cm x 5m (±05%)
Mã phần lô PP2500014114
Giá từng phần lô 265,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,982,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng dính, dạng giấy, 2.5cm x 9m (±05%)
Mã phần lô PP2500014115
Giá từng phần lô 64,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng đựng hóa chất dùng cho máy Sterrad 100NX
Mã phần lô PP2500014116
Giá từng phần lô 3,101,553,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,523,295
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng đựng hóa chất, dùng cho máy Sterrad 100S
Mã phần lô PP2500014117
Giá từng phần lô 2,831,735,970
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,476,040
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng ép sức căng ngắn, 10cm x 5m (±10%)
Mã phần lô PP2500014118
Giá từng phần lô 4,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,100
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng ép sức căng ngắn, 12cm x 5m (±10%)
Mã phần lô PP2500014119
Giá từng phần lô 4,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng ép sức căng ngắn, 6cm x 5m (±10%)
Mã phần lô PP2500014120
Giá từng phần lô 9,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng ép sức căng ngắn, 8cm x 5m (±10%)
Mã phần lô PP2500014121
Giá từng phần lô 3,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,800
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng giữ dạng ống, cỡ 6.5cm x 5m (±10%)
Mã phần lô PP2500014122
Giá từng phần lô 2,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,900
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng giữ dạng ống, cỡ 8.5cm x 20m (±10%)
Mã phần lô PP2500014123
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng keo chỉ thị tiếp xúc, cỡ 1.8cm x 55m (±05%)
Mã phần lô PP2500014124
Giá từng phần lô 78,144,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,172,160
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng keo chỉ thị tiếp xúc, cỡ 1.8cm x 50m (±05%)
Mã phần lô PP2500014125
Giá từng phần lô 35,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 526,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng keo có chỉ thị hóa học cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2, 1.9cm x 55m (±05%)
Mã phần lô PP2500014126
Giá từng phần lô 23,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng keo có chỉ thị hóa học cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2, 2.0cm x 50m (±05%)
Mã phần lô PP2500014127
Giá từng phần lô 19,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,900
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng kết dính co giãn hai chiều
Mã phần lô PP2500014128
Giá từng phần lô 600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng thun chiều rộng 10 ± 1cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm
Mã phần lô PP2500014129
Giá từng phần lô 774,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,616,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng thun chiều rộng 15 ± 1cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm
Mã phần lô PP2500014130
Giá từng phần lô 119,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,798,200
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng thun chiều rộng 7.5 ± 1cm, chiều dài không kéo dãn 180 - 220cm
Mã phần lô PP2500014131
Giá từng phần lô 27,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 409,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bao áp lực truyền dịch nhanh, 500ml
Mã phần lô PP2500014132
Giá từng phần lô 398,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,981,850
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bao camera nội soi tiệt khuẩn, dài 235 - 240cm
Mã phần lô PP2500014133
Giá từng phần lô 29,190,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 437,850
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bao camera nội soi tiệt khuẩn, dài 220 - 225cm
Mã phần lô PP2500014134
Giá từng phần lô 212,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,194,625
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bao chi đùi dùng trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, tạo 3 áp lực (45-40-30) mmHg
Mã phần lô PP2500014135
Giá từng phần lô 5,418,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,270,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bao chi đùi trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, tạo 3 áp lực (73-63-45) mmHg
Mã phần lô PP2500014136
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,010,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bao chi gối trong phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, tạo 3 áp lực (73-63-45) mmHg
Mã phần lô PP2500014137
Giá từng phần lô 378,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bao chụp kính hiển vi cỡ 122 x (205 - 210) cm
Mã phần lô PP2500014138
Giá từng phần lô 589,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,845,200
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bao chụp kính hiển vi cỡ 150 x (200 - 205) cm
Mã phần lô PP2500014139
Giá từng phần lô 25,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,450
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bầu phun khí dung sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2500014140
Giá từng phần lô 37,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bình chứa dịch dẫn lưu màng phổi, bằng nhựa, tối thiểu 1800ml
Mã phần lô PP2500014141
Giá từng phần lô 208,791,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,131,865
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bình chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm, cỡ 300ml và 500ml
Mã phần lô PP2500014142
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bình chứa dịch, khí màng phổi, bằng thủy tinh, 2000ml
Mã phần lô PP2500014143
Giá từng phần lô 196,992,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,954,880
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bình làm ẩm oxy
Mã phần lô PP2500014144
Giá từng phần lô 1,590,907,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,863,613
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bình làm ẩm tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001
Mã phần lô PP2500014145
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bộ cảm biến đo các thông số huyết động
Mã phần lô PP2500014146
Giá từng phần lô 252,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bộcảm biến đo đồng thời huyết áp động mạch và huyết áp tĩnh mạch trung tâm vàbộcảm biến nhiệt
Mã phần lô PP2500014147
Giá từng phần lô 78,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bộ catheter dẫn lưu chủ động dịch khoang màng phổi 3 trong 1
Mã phần lô PP2500014148
Giá từng phần lô 206,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,091,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Catheter động mạch đùi có đầu cảm biến áp lực và nhiệt độ
Mã phần lô PP2500014149
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bộ chăm sóc vết thương sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500014150
Giá từng phần lô 535,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,032,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2500014151
Giá từng phần lô 2,646,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,690,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bộ dẫn truyền cảm ứng 2 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn, huyết áp tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500014152
Giá từng phần lô 1,316,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,750,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bộ dây dẫn bơm tưới rửa dùng cho máy điều trị vết thương áp lực âm
Mã phần lô PP2500014153
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bộ dây dẫn đường dùng cho ống soi khí phế quản siêu âm, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500014154
Giá từng phần lô 1,181,993,580
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,729,904
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bộ dây hút đàm kín, cỡ 12 → 16Fr
Mã phần lô PP2500014155
Giá từng phần lô 440,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,611,850
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bộ dây truyền kèm túi chứa dịch dùng kiểm soát đau
Mã phần lô PP2500014156
Giá từng phần lô 404,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,063,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc tự động người lớn
Mã phần lô PP2500014157
Giá từng phần lô 296,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,446,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống nối máy thở thở oxy dòng cao (HFNC) kết nối trực tiếp mở khí quản
Mã phần lô PP2500014158
Giá từng phần lô 42,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 637,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2500014159
Giá từng phần lô 920,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu tự thân dùng điều trị cho người bệnh thoái hóa khớp, da liễu và nha khoa
Mã phần lô PP2500014160
Giá từng phần lô 74,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,113,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu tự thân, dùng điều trị người bệnh thoái hóa khớp
Mã phần lô PP2500014161
Giá từng phần lô 5,270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bộ mở khí quản 2 nòng dùng mở khí quản qua da, đường kính trong 7 - 8mm
Mã phần lô PP2500014162
Giá từng phần lô 955,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,332,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bộ phận chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng kết nối giữa catheter và túi dịch lọc
Mã phần lô PP2500014163
Giá từng phần lô 83,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,255,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bộ phun khí dung cho máy thở
Mã phần lô PP2500014164
Giá từng phần lô 357,903,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,368,545
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bộ tấm dán đùi và ngực dùng trong liệu pháp hạ thân nhiệt chủ động cho người bệnh
Mã phần lô PP2500014165
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bộ test kiểm tra quy trình tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2500014166
Giá từng phần lô 45,144,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 677,160
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bộ thông tiểu dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500014167
Giá từng phần lô 64,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 963,900
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bộ vệ sinh răng miệng cho người bệnh
Mã phần lô PP2500014168
Giá từng phần lô 2,197,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,964,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm truyền áp lực, đàn hồi, tự động, cỡ 300ml
Mã phần lô PP2500014169
Giá từng phần lô 6,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,600
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm 10ml, có kim 23G, 25G
Mã phần lô PP2500014170
Giá từng phần lô 1,435,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,532,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm 1ml, chứa Lithium Heparin, có kim 23G, 25G
Mã phần lô PP2500014171
Giá từng phần lô 88,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm 1ml, có kim 26G
Mã phần lô PP2500014172
Giá từng phần lô 98,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm 20ml, có kim 23G
Mã phần lô PP2500014173
Giá từng phần lô 245,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,675,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm 3ml, có kim 23G, 25G
Mã phần lô PP2500014174
Giá từng phần lô 154,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm 50ml, có kim
Mã phần lô PP2500014175
Giá từng phần lô 62,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm 5ml, có kim 23G, 25G
Mã phần lô PP2500014176
Giá từng phần lô 812,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,180,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm cản quang, cỡ 190ml
Mã phần lô PP2500014177
Giá từng phần lô 237,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,557,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm cản từ, cỡ 65ml và 115ml
Mã phần lô PP2500014178
Giá từng phần lô 367,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,512,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm chứa Lithium Heparin, 1ml
Mã phần lô PP2500014179
Giá từng phần lô 250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm đầu thẳng, không kim, 10ml
Mã phần lô PP2500014180
Giá từng phần lô 529,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,938,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm đầu thẳng, lệch tâm, không kim, 20ml
Mã phần lô PP2500014181
Giá từng phần lô 198,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,976,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm đầu to, 50ml
Mã phần lô PP2500014182
Giá từng phần lô 306,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,590,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm đầu xoắn, chứa nước muối 0.9%, các cỡ
Mã phần lô PP2500014183
Giá từng phần lô 21,794,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,910,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 10ml
Mã phần lô PP2500014184
Giá từng phần lô 1,285,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,278,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 20ml
Mã phần lô PP2500014185
Giá từng phần lô 150,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,262,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 3ml
Mã phần lô PP2500014186
Giá từng phần lô 33,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm đầu xoắn, không kim, 5ml
Mã phần lô PP2500014187
Giá từng phần lô 283,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,252,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, đầu xoắn, 50ml, đường kính trong 29 - 32mm
Mã phần lô PP2500014188
Giá từng phần lô 700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, đầu xoắn, 50ml, đường kính trong 26 - 29mm
Mã phần lô PP2500014189
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm 1ml 100UI, kim 30G, dài 8mm
Mã phần lô PP2500014190
Giá từng phần lô 186,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,790,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm 1ml 100UI, kim 30G, dài 12 - 13mm
Mã phần lô PP2500014191
Giá từng phần lô 40,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 614,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm 1ml 100UI, kim 31G
Mã phần lô PP2500014192
Giá từng phần lô 39,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tự động hút máu, có kim 25G, Lithium Heparin
Mã phần lô PP2500014193
Giá từng phần lô 2,550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm liền kim 27G
Mã phần lô PP2500014194
Giá từng phần lô 44,887,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 673,313
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm truyền áp lực, đàn hồi, tự động, cỡ 100ml, có khóa điều chỉnh tốc độ
Mã phần lô PP2500014195
Giá từng phần lô 76,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,147,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bóng bóp giúp thở có van thông minh, 1500ml
Mã phần lô PP2500014196
Giá từng phần lô 1,374,555,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,618,325
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bóng bóp giúp thở có van thông minh, các cỡ
Mã phần lô PP2500014197
Giá từng phần lô 723,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,851,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bóng bóp giúp thở có van thông minh, 1500ml, 640ml, 370ml
Mã phần lô PP2500014198
Giá từng phần lô 288,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,331,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bóng bóp giúp thở, không có van giảm áp, 1500ml
Mã phần lô PP2500014199
Giá từng phần lô 367,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,512,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bóng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2500014200
Giá từng phần lô 22,522,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,838
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bóng dùng cho ống soi khí phế quản siêu âm
Mã phần lô PP2500014201
Giá từng phần lô 184,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,767,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bông gòn, dạng cuộn, gói 1- 1.5kg
Mã phần lô PP2500014202
Giá từng phần lô 19,110,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,650
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bông gòn, dạng cuộn, gói 1- 1.5kg, không giữ nước
Mã phần lô PP2500014203
Giá từng phần lô 3,465,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,975
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bông gòn, dạng viên, gói 100 - 110g
Mã phần lô PP2500014204
Giá từng phần lô 30,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,600
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bông gòn, dạng viên, gói 500 - 550g
Mã phần lô PP2500014205
Giá từng phần lô 128,188,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,922,828
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bột khô dùng trong chạy thận nhân tạo thành phần Natri hydrogenocarbonate
Mã phần lô PP2500014206
Giá từng phần lô 1,512,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bột ngăn ngừa tổn thương da dùng cho hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2500014207
Giá từng phần lô 50,445,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,675
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Buồng đệm hỗ trợ dùng thuốc giãn phế quản dạng xịt
Mã phần lô PP2500014208
Giá từng phần lô 31,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Buồng làm ẩm và dây thở có kiểm soát nhiệt
Mã phần lô PP2500014209
Giá từng phần lô 1,271,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,065,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bút đánh dấu dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500014210
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Can chứa dịch, dùng cho máy hút áp lực âm, loại 600ml
Mã phần lô PP2500014211
Giá từng phần lô 286,222,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,293,345
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Catheter động mạch đùi bằng PTFE, dài 15 - 20cm
Mã phần lô PP2500014212
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Catheter động mạch, tĩnh mạch dưới đòn trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500014213
Giá từng phần lô 243,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,645,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Catheter lọc máu 2 nòng bằng carbothane,cỡ 14.5Fr, dài 24 - 55cm
Mã phần lô PP2500014214
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Catheter lọc máu 2 nòng bằng polyurethane, cỡ 12Fr, dài 20 - 22cm
Mã phần lô PP2500014215
Giá từng phần lô 1,245,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,675,600
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Catheter lọc máu 2 nòng bằng polyurethane, cỡ 14.5Fr, dài 24cm, 28cm
Mã phần lô PP2500014216
Giá từng phần lô 1,624,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,365,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Catheter lọc máu 2 nòng dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2500014217
Giá từng phần lô 19,110,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,650
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 đường bằng polyurethane, cỡ 20G, 22G dài 13 - 15cm
Mã phần lô PP2500014218
Giá từng phần lô 3,526,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,895
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 4Fr, 5Fr dài 6cm, 8cm, 13cm
Mã phần lô PP2500014219
Giá từng phần lô 36,943,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,148
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 7Fr, dài 15 - 16cm
Mã phần lô PP2500014220
Giá từng phần lô 101,745,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,526,175
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 7Fr, dài 15 - 20cm
Mã phần lô PP2500014221
Giá từng phần lô 1,018,393,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,275,898
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, phủ thuốc polyhexanide, cỡ 7Fr, dài 15 - 16cm
Mã phần lô PP2500014222
Giá từng phần lô 494,955,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,424,325
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường bằng polyurethane, 7F, 15 - 16cm
Mã phần lô PP2500014223
Giá từng phần lô 40,057,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,863
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường bằng polyurethane, cỡ 7Fr, dài 15-16cm
Mã phần lô PP2500014224
Giá từng phần lô 341,929,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,128,943
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng Polyurethan, cỡ 7Fr, dài 15 - 20cm
Mã phần lô PP2500014225
Giá từng phần lô 262,295,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,934,428
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng polyurethane 4.5Fr, 5.5Fr dài 6cm, 8cm, 13cm
Mã phần lô PP2500014226
Giá từng phần lô 231,525,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,472,875
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, bằng polyurethane, phủ thuốc polyhexanide, 7Fr, dài 20cm
Mã phần lô PP2500014227
Giá từng phần lô 1,596,303,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,944,551
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường, phủ chlorhexadine và silver sulfadiazine, 7Fr, dài 16cm hoặc 20cm
Mã phần lô PP2500014228
Giá từng phần lô 1,617,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,255,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ ngoại vi, cỡ 24G
Mã phần lô PP2500014229
Giá từng phần lô 54,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ ngoại vi, cỡ 28G
Mã phần lô PP2500014230
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm phủ thuốc 4 đường
Mã phần lô PP2500014231
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Cây dẫn đường đặt nội khí quản khó dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500014232
Giá từng phần lô 405,405,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,081,075
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Cây thông nòng đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2500014233
Giá từng phần lô 124,031,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,860,476
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Chăn làm ấm thân trên, người lớn
Mã phần lô PP2500014234
Giá từng phần lô 132,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Chăn làm ấm toàn thân người lớn
Mã phần lô PP2500014235
Giá từng phần lô 631,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,471,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt khuẩn hơi nước, cỡ 5.0 x 2.0cm (± 3%)
Mã phần lô PP2500014236
Giá từng phần lô 750,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,253,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt khuẩn hơi nước, cỡ 7.0 x 2.5cm (± 3%)
Mã phần lô PP2500014237
Giá từng phần lô 339,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,085,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Chỉ thị hóa học dùng cho máy rửa khử khuẩn, kích thước 100 x 50mm (± 05%)
Mã phần lô PP2500014238
Giá từng phần lô 21,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Chỉ thị hóa học dùng cho máy rửa khử khuẩn, kích thước 90 x 25mm (05%)
Mã phần lô PP2500014239
Giá từng phần lô 82,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,237,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2, cỡ 70 x 22 mm (± 05%)
Mã phần lô PP2500014240
Giá từng phần lô 235,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,538,125
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2, cỡ 105 x 20 mm (± 05%)
Mã phần lô PP2500014241
Giá từng phần lô 439,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,598,125
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng máy rửa dụng cụ sóng siêu âm, cỡ 90 x 25mm (±5%)
Mã phần lô PP2500014242
Giá từng phần lô 117,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,755,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng máy rửa dụng cụ sóng siêu âm, cỡ 40 x 10mm (±5%)
Mã phần lô PP2500014243
Giá từng phần lô 23,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Chỉ thị hóa học tiệt khuẩn nhiệt độ thấp EthyleneOxide
Mã phần lô PP2500014244
Giá từng phần lô 2,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Chỉ thị sinh học dành cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2
Mã phần lô PP2500014245
Giá từng phần lô 209,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,148,200
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Chỉ thị sinh học dành cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2, bằng polyethylene
Mã phần lô PP2500014246
Giá từng phần lô 226,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,393,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Chỉ thị sinh học tiệt khuẩn nhiệt độ thấp EthyleneOxide
Mã phần lô PP2500014247
Giá từng phần lô 116,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,746,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Chỉ thị sinh học, kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2500014248
Giá từng phần lô 167,926,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,518,890
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Chỉ thị sinh học, kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước, chu trình 121◦C - 135◦C
Mã phần lô PP2500014249
Giá từng phần lô 56,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Đai cổ chân
Mã phần lô PP2500014250
Giá từng phần lô 1,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Đai cố định xương đòn
Mã phần lô PP2500014251
Giá từng phần lô 6,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,400
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Đai cột sống lưng, chất liệu thun lưới
Mã phần lô PP2500014252
Giá từng phần lô 44,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Đai cột sống lưng, chất liệu vải thun
Mã phần lô PP2500014253
Giá từng phần lô 164,325,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,464,875
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Đai đầu gối
Mã phần lô PP2500014254
Giá từng phần lô 2,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Đai đầu gối hỗ trợ
Mã phần lô PP2500014255
Giá từng phần lô 106,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,599,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Đai đầu gối, bằng vải
Mã phần lô PP2500014256
Giá từng phần lô 59,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 888,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Đai hỗ trợ mắc cá chân
Mã phần lô PP2500014257
Giá từng phần lô 26,145,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,175
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Đai khủy tay
Mã phần lô PP2500014258
Giá từng phần lô 27,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,900
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Đai treo tay
Mã phần lô PP2500014259
Giá từng phần lô 8,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,400
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dao mổ củng mạc, 15 độ
Mã phần lô PP2500014260
Giá từng phần lô 229,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,439,800
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Đầu đo cung lượng tim tương thích với monitor EV 1000
Mã phần lô PP2500014261
Giá từng phần lô 1,885,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Đầu nối an toàn không kim, chịu áp lực 250 - 349psi
Mã phần lô PP2500014262
Giá từng phần lô 839,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,587,400
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Đầu nối an toàn không kim, chịu áp lực ≥ 350psi
Mã phần lô PP2500014263
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Đầu nối ống thông dùng trong thẩm phân phúc mạc, kết nối giữa bộ chuyển tiếp và ống thông
Mã phần lô PP2500014264
Giá từng phần lô 91,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,370,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Đầu phun khí dung
Mã phần lô PP2500014265
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dây cáp đo huyết áp động mạch xâm lấn, tương thích máy EV1000
Mã phần lô PP2500014266
Giá từng phần lô 183,582,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,753,730
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dây máy thở cho người lớn tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001
Mã phần lô PP2500014267
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dây nịt túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2500014268
Giá từng phần lô 22,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,550
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dây nối chữ T đi kèm dây truyền 150± 0.5cm
Mã phần lô PP2500014269
Giá từng phần lô 62,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 935,550
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dây nối dùng cho bơm tiêm cản quang, cỡ 30 ± 01cm
Mã phần lô PP2500014270
Giá từng phần lô 301,378,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,520,670
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dây nối dùng truyền thuốc qua bơm tiêm điện, dài 140 - 145cm
Mã phần lô PP2500014271
Giá từng phần lô 669,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,040,625
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dây nối dùng truyền thuốc qua bơm tiêm điện, dài 150 - 155cm
Mã phần lô PP2500014272
Giá từng phần lô 433,566,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,503,490
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dây nối oxy dài tối thiểu 2m
Mã phần lô PP2500014273
Giá từng phần lô 9,378,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,679
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500014274
Giá từng phần lô 785,862,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,787,930
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ, dài khoảng 150 ± 1cm
Mã phần lô PP2500014275
Giá từng phần lô 111,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,667,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dây truyền dịch đuổi khí tự động
Mã phần lô PP2500014276
Giá từng phần lô 10,914,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,717,200
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dây truyền dịch đuổi khí tự động có kẹp khóa trên dây
Mã phần lô PP2500014277
Giá từng phần lô 5,432,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dây truyền dịch tránh ánh sáng, dài khoảng 180 ± 5cm
Mã phần lô PP2500014278
Giá từng phần lô 21,954,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,322
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dây truyền máu đầu trơn
Mã phần lô PP2500014279
Giá từng phần lô 368,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dây truyền máu đầu xoắn
Mã phần lô PP2500014280
Giá từng phần lô 215,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,226,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Đế bằng dán túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh
Mã phần lô PP2500014281
Giá từng phần lô 42,966,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 644,490
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Đế lồi hậu môn nhân tạo 2 mảnh
Mã phần lô PP2500014282
Giá từng phần lô 22,308,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 334,620
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500014283
Giá từng phần lô 67,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Điện cực dán đo dùng cho máy Sierra Summit Cadwell
Mã phần lô PP2500014284
Giá từng phần lô 271,215,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,068,225
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Điện cực đất dùng cho máy Sierra Summit Cadwell
Mã phần lô PP2500014285
Giá từng phần lô 75,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Điện cực nhẫn dùng cho máy Sierra Summit Cadwell
Mã phần lô PP2500014286
Giá từng phần lô 68,418,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,026,270
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dụng cụ cố định ống nội khí quản, chống cắn
Mã phần lô PP2500014287
Giá từng phần lô 920,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,810,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dụng cụ nâng cổ tử cung
Mã phần lô PP2500014288
Giá từng phần lô 150,822,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,262,330
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dụng cụ tập hít thở hoạt động kép
Mã phần lô PP2500014289
Giá từng phần lô 331,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,972,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dung dịch điều trị vết thưởng hở và giảm sẹo, dạng xịt
Mã phần lô PP2500014290
Giá từng phần lô 34,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dung dịch dùng ngoài dạng xịt điều trị phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết, loét do áp lực
Mã phần lô PP2500014291
Giá từng phần lô 624,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa loét do tỳ đè, dạng xịt
Mã phần lô PP2500014292
Giá từng phần lô 675,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết dạng kem
Mã phần lô PP2500014293
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết, loét do áp lực, 1ml
Mã phần lô PP2500014294
Giá từng phần lô 47,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 714,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dung dịch kháng khuẩn và cân bằng ẩm
Mã phần lô PP2500014295
Giá từng phần lô 16,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,625
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dung dịch lọc máu I
Mã phần lô PP2500014296
Giá từng phần lô 697,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,462,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dung dịch lọc máu II
Mã phần lô PP2500014297
Giá từng phần lô 1,394,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,916,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dung dịch điều trị vết thương, dạng xịt
Mã phần lô PP2500014298
Giá từng phần lô 23,511,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,674
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc Alginate,có chứa bạc, cỡ 10 x 10cm (±05%)
Mã phần lô PP2500014299
Giá từng phần lô 379,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,688,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc Alginate,có chứa bạc, cỡ 10 x 20cm (±05%)
Mã phần lô PP2500014300
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc Alginate,cỡ rộng 2.5cm x dài 30 ± 0.5cm
Mã phần lô PP2500014301
Giá từng phần lô 148,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,227,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc băng mắt 5 x 7cm (±05%)
Mã phần lô PP2500014302
Giá từng phần lô 4,095,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,425
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc che xung quanh ống mở khí quản
Mã phần lô PP2500014303
Giá từng phần lô 47,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 708,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc cuộn sạch, cỡ 9cm x (2-3)m
Mã phần lô PP2500014304
Giá từng phần lô 23,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,800
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc dẫn lưu, cỡ 1 x 300cm, 4 - 6 lớp
Mã phần lô PP2500014305
Giá từng phần lô 16,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc dẫn lưu, cỡ 2 x 300cm, 4 - 6 lớp
Mã phần lô PP2500014306
Giá từng phần lô 14,490,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,350
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc đắp vết thương, cỡ 6 x 15cm (±1cm)
Mã phần lô PP2500014307
Giá từng phần lô 78,948,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,184,220
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc dùng trong lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500014308
Giá từng phần lô 286,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,293,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc ép sọ não cản quang, 2 x 8cm, 4 - 6 lớp
Mã phần lô PP2500014309
Giá từng phần lô 35,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 529,200
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 5 x 7cm (±05%)
Mã phần lô PP2500014310
Giá từng phần lô 1,092,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,387,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 7 x 10cm (±05%)
Mã phần lô PP2500014311
Giá từng phần lô 207,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,116,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 9 x 25cm (±05%)
Mã phần lô PP2500014312
Giá từng phần lô 828,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,420,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc gắn với băng dính trong suốt, cỡ 9 x15cm (±05%)
Mã phần lô PP2500014313
Giá từng phần lô 540,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc Hydrocolloid, 10 x 10cm (±05%), dày 0.3 - 0.8mm
Mã phần lô PP2500014314
Giá từng phần lô 1,865,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,975
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc hydrocolloid, 10 x 10cm (±05%), dày 1.5 ± 0.2mm
Mã phần lô PP2500014315
Giá từng phần lô 195,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,935,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc hydrocolloid, loại mỏng, 10 x 10cm (±05%)
Mã phần lô PP2500014316
Giá từng phần lô 82,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,242,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc lưới lipido-collloid mắt lưới ≤ 0.5mm², 15 x 20cm (±05%)
Mã phần lô PP2500014317
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc lưới tẩm bạc, cỡ 10 x 12cm (±05%)
Mã phần lô PP2500014318
Giá từng phần lô 75,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,127,100
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc lưới tẩm nano-oligosaccharide, 10 x 10cm (±05%)
Mã phần lô PP2500014319
Giá từng phần lô 33,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 506,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc lưới, cỡ 10 x 10cm (±05%)
Mã phần lô PP2500014320
Giá từng phần lô 220,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,306,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc phẫu thuật cản quang, 20 x 40cm, 6 - 8 lớp
Mã phần lô PP2500014321
Giá từng phần lô 215,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,228,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc phẫu thuật cản quang, 30 x 40cm, 8-10 lớp
Mã phần lô PP2500014322
Giá từng phần lô 1,594,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,916,600
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc phẫu thuật cản quang, 40 x 40cm, 6 - 8 lớp
Mã phần lô PP2500014323
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc phẫu thuật cản quang, dạng cuộn tròn, 8 x 20cm, 4 - 6 lớp
Mã phần lô PP2500014324
Giá từng phần lô 46,410,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,150
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc phẫu thuật cản quang, dạng xếp cuộn, 10 x 10cm, 6 - 8 lớp
Mã phần lô PP2500014325
Giá từng phần lô 69,615,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,044,225
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc phẫu thuật không cản quang, cỡ 10 x 10cm, 6 - 8 lớp
Mã phần lô PP2500014326
Giá từng phần lô 2,061,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,928,350
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc phẫu thuật không cản quang, cỡ 7.5 x 7.5cm, 6 - 8 lớp
Mã phần lô PP2500014327
Giá từng phần lô 79,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,199,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc phẫu thuật, cản quang, cỡ 10 x 10 cm, 6 - 8 lớp
Mã phần lô PP2500014328
Giá từng phần lô 567,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,508,600
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc sạch, cỡ 10 x 10cm, 6 - 8 lớp
Mã phần lô PP2500014329
Giá từng phần lô 1,338,115,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,071,725
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc sạch, cỡ 30 x 40cm, 8 - 10 lớp
Mã phần lô PP2500014330
Giá từng phần lô 559,581,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,393,715
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc tẩm cồn, 5 x 6cm
Mã phần lô PP2500014331
Giá từng phần lô 997,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,962,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc thấm hút tẩm bạc, cỡ 10 x 10cm (±05%)
Mã phần lô PP2500014332
Giá từng phần lô 202,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,037,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc xốp (foam) 10 x 11cm, màng film phủ ngoài, cỡ 14 x 15cm (±0.5)
Mã phần lô PP2500014333
Giá từng phần lô 380,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc xốp (foam) 14 x 17cm, màng film phủ ngoài, cỡ 19 x 22cm (±0.5)
Mã phần lô PP2500014334
Giá từng phần lô 255,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc xốp (foam) 6 x 7cm, màng film phủ ngoài, cỡ 10 x 11cm (±0.5)
Mã phần lô PP2500014335
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc xốp Lipido-colloid vi bám dính, 10 x 12cm (±0.5)
Mã phần lô PP2500014336
Giá từng phần lô 58,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,900
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc xốp lipido-colloid, 10 x 10cm (±0.5)
Mã phần lô PP2500014337
Giá từng phần lô 118,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,773,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Găng tay sạch bằng cao su hòa tan nitrile, không bột, các cỡ
Mã phần lô PP2500014338
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Găng tay sạch có bột, các cỡ
Mã phần lô PP2500014339
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Găng tay sạch không bột, các cỡ
Mã phần lô PP2500014340
Giá từng phần lô 21,609,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,135,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Găng tay sạch, dài 450 - 500mm
Mã phần lô PP2500014341
Giá từng phần lô 252,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Găng tay tiệt khuẩn sử dụng hút đàm, bằng Polyethylen
Mã phần lô PP2500014342
Giá từng phần lô 187,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,814,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Găng tay tiệt khuẩn sử dụng hút đàm
Mã phần lô PP2500014343
Giá từng phần lô 72,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,089,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Găng tay tiệt khuẩn, dài 450 - 500mm
Mã phần lô PP2500014344
Giá từng phần lô 1,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Găng tay tiệt khuẩn, không bột, chiều dài tối thiểu 300mm
Mã phần lô PP2500014345
Giá từng phần lô 10,745,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,185,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Găng tay tiệt khuẩn, không bột, chiều dài khoảng 290 ± 10 mm
Mã phần lô PP2500014346
Giá từng phần lô 4,271,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,071,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gel bôi trơn tiệt khuẩn, trọng lượng 2-4g
Mã phần lô PP2500014347
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gel bôi trơn tiệt khuẩn, trọng lượng 5-7g
Mã phần lô PP2500014348
Giá từng phần lô 31,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gel bôi trơn tiệt khuẩn, trọng lượng 80-90g
Mã phần lô PP2500014349
Giá từng phần lô 355,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,332,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gel điện cơ
Mã phần lô PP2500014350
Giá từng phần lô 17,325,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,875
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gel điện tim 250 - 300ml
Mã phần lô PP2500014351
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dung dịch điều trị vết thương, dạng gel
Mã phần lô PP2500014352
Giá từng phần lô 18,810,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,150
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gel hydrogelloại bỏ mô hoại tử
Mã phần lô PP2500014353
Giá từng phần lô 25,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 389,700
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gel làm sạch da
Mã phần lô PP2500014354
Giá từng phần lô 13,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,450
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500014355
Giá từng phần lô 228,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,420,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gel siêu âm tiệt khuẩn, 15-20gr
Mã phần lô PP2500014356
Giá từng phần lô 52,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 783,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gen định hình bụng sau phẫu thuật cắt da mỡ bụng/hútmỡ bụng
Mã phần lô PP2500014357
Giá từng phần lô 434,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,514,200
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gen định hình sau phẫu thuật cắt da mỡ đùi/hút mỡ đùi
Mã phần lô PP2500014358
Giá từng phần lô 52,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,050
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gen định hình sau phẫu thuật ngực
Mã phần lô PP2500014359
Giá từng phần lô 742,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,137,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gen vùng mặt sau phẫu thuật căng da mặt/cổ
Mã phần lô PP2500014360
Giá từng phần lô 31,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 478,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Giấy gói dụng cụ, cỡ 100 x 100cm (± 5%)
Mã phần lô PP2500014361
Giá từng phần lô 598,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,977,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Giấy gói dụng cụ, cỡ 120 x 120cm (± 5%)
Mã phần lô PP2500014362
Giá từng phần lô 34,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Giấy gói dụng cụ, cỡ 80 x 80cm (± 5%)
Mã phần lô PP2500014363
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gói thử chất lượng tiệt khuẩn hơi nước, cỡ 130 x 110 x 20 mm (±3%)
Mã phần lô PP2500014364
Giá từng phần lô 234,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,524,400
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gói thử chất lượng tiệt khuẩn hơi nước, cỡ 125 x 110 x 15 mm (±3%)
Mã phần lô PP2500014365
Giá từng phần lô 58,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 881,100
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gòn lót bột 10cm x 2.7m (±5%)
Mã phần lô PP2500014366
Giá từng phần lô 9,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,400
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gòn lót bột 15cm x 2.7m (±5%)
Mã phần lô PP2500014367
Giá từng phần lô 11,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Hệ thống dây dẫn trong lọc máu 5 trong 1
Mã phần lô PP2500014368
Giá từng phần lô 1,416,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dung dịch điều trị vết thương, dạng kem
Mã phần lô PP2500014369
Giá từng phần lô 36,333,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,995
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kềm sinh thiết khí phế quản
Mã phần lô PP2500014370
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Keo làm đầy và chống rò rỉ dùng cho hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2500014371
Giá từng phần lô 50,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 760,800
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kẹp dây túi lọc màng bụng
Mã phần lô PP2500014372
Giá từng phần lô 3,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kẹp khóa ống thông khi thay bộ chuyển
Mã phần lô PP2500014373
Giá từng phần lô 9,702,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,530
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2500014374
Giá từng phần lô 17,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,600
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kẹp túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2500014375
Giá từng phần lô 1,430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,450
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Khăn phẫu thuật, cỡ 100 x 100cm (±05%)
Mã phần lô PP2500014376
Giá từng phần lô 9,828,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,420
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Khăn phẫu thuật, cỡ 120 x 160cm (±05%)
Mã phần lô PP2500014377
Giá từng phần lô 13,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,450
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Khăn phẫu thuật, cỡ 60 x 60cm (±05%)
Mã phần lô PP2500014378
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Khẩu trang than hoạt tính
Mã phần lô PP2500014379
Giá từng phần lô 104,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,568,700
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Khẩu trang y tế dây cột
Mã phần lô PP2500014380
Giá từng phần lô 263,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,950,100
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Khẩu trang y tế dây thun, 3 lớp
Mã phần lô PP2500014381
Giá từng phần lô 835,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,534,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 10 - 12 cm
Mã phần lô PP2500014382
Giá từng phần lô 88,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 100 - 105 cm
Mã phần lô PP2500014383
Giá từng phần lô 759,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,390,400
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Khóa 3 ngã đi kèm dây dẫn dài 25 - 27 cm
Mã phần lô PP2500014384
Giá từng phần lô 1,928,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,921,800
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Khóa ba ngã
Mã phần lô PP2500014385
Giá từng phần lô 687,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,319,400
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Khóa đi kèm dây dẫn, 1 nhánh
Mã phần lô PP2500014386
Giá từng phần lô 2,075,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Khóa đi kèm dây dẫn, 2 nhánh
Mã phần lô PP2500014387
Giá từng phần lô 10,218,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,270,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Khóa đi kèm dây dẫn, 3 nhánh
Mã phần lô PP2500014388
Giá từng phần lô 378,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim cánh bướm, các cỡ
Mã phần lô PP2500014389
Giá từng phần lô 3,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim châm cứu, cỡ 0.18 x 15mm
Mã phần lô PP2500014390
Giá từng phần lô 30,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 461,700
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 13mm
Mã phần lô PP2500014391
Giá từng phần lô 7,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 25mm
Mã phần lô PP2500014392
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 40mm
Mã phần lô PP2500014393
Giá từng phần lô 16,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim châm cứu, cỡ 0.30 x 75mm
Mã phần lô PP2500014394
Giá từng phần lô 1,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,700
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim luồn mạch máu, không cánh, không cửa, cỡ 16G, dài 133 - 135mm
Mã phần lô PP2500014395
Giá từng phần lô 110,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,653,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim chọc dò ối, cỡ 21G
Mã phần lô PP2500014396
Giá từng phần lô 127,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,910,700
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim chọc động tĩnh mạch, 18G, dài 70mm
Mã phần lô PP2500014397
Giá từng phần lô 200,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,014,550
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim đẩy chỉ 0.3 x (30 - 33) mm
Mã phần lô PP2500014398
Giá từng phần lô 4,704,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,560
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim điện cơ có cổng tiêm thuốc, cỡ 25G
Mã phần lô PP2500014399
Giá từng phần lô 302,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim điện cơ đồng tâm 26G, dài 40 - 42mm, dùng cho máy Cadwell /Medtronic
Mã phần lô PP2500014400
Giá từng phần lô 2,278,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,177,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim điện cơ đồng tâm 30G, dài 25 - 26mm, dùng cho máy Medtronic / Cadwell
Mã phần lô PP2500014401
Giá từng phần lô 62,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 932,400
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim đốt bằng vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm
Mã phần lô PP2500014402
Giá từng phần lô 1,082,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,237,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim đốt sóng cao tần đầu lạnh, đơn cực, dùng trong điều trị u gan
Mã phần lô PP2500014403
Giá từng phần lô 3,080,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,213,650
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim lấy máu gót chân, an toàn, các cỡ
Mã phần lô PP2500014404
Giá từng phần lô 279,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,185,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim lấy máu thử đường huyết
Mã phần lô PP2500014405
Giá từng phần lô 780,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim lấy máu, lấy thuốc, các cỡ
Mã phần lô PP2500014406
Giá từng phần lô 1,057,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,865,800
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim lấy máu, lấy thuốc, cỡ 18 → 23G
Mã phần lô PP2500014407
Giá từng phần lô 204,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim lấy thuốc nhiều lần
Mã phần lô PP2500014408
Giá từng phần lô 68,015,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,225
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim lọc thận nhân tạo, cỡ 16G, 17G
Mã phần lô PP2500014409
Giá từng phần lô 195,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim lọc thận nhân tạo, đầu tù, cỡ 16G
Mã phần lô PP2500014410
Giá từng phần lô 24,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim lọc thận nhân tạo, phủ silicone, cỡ 16G
Mã phần lô PP2500014411
Giá từng phần lô 39,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim lọc thận nhân tạo, phủ silicone, cỡ 17G
Mã phần lô PP2500014412
Giá từng phần lô 40,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim luồn mạch máu an toàn, hệ thống kín, các cỡ
Mã phần lô PP2500014413
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim luồn mạch máu an toàn, thời gian lưu đến 3 ngày, các cỡ
Mã phần lô PP2500014414
Giá từng phần lô 3,124,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,860,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim luồn mạch máu an toàn, van chống trào ngược, thời gian lưu đến 7 ngày, các cỡ
Mã phần lô PP2500014415
Giá từng phần lô 7,590,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim luồn mạch máu, không cánh, không cửa, cỡ 14-> 24G
Mã phần lô PP2500014416
Giá từng phần lô 260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim luồn mạch máu, không cánh, không cửa, cỡ 18G → 24G
Mã phần lô PP2500014417
Giá từng phần lô 41,868,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 628,020
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim sinh thiết điều trị khối u vú
Mã phần lô PP2500014418
Giá từng phần lô 1,480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim sinh thiết dùng 1 lần, dùng cho mô mềm, các cỡ
Mã phần lô PP2500014419
Giá từng phần lô 188,257,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,823,865
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim sinh thiết dùng 1 lần, dùng với ống soi khí phế quản siêu âm, cỡ 21G, 22G
Mã phần lô PP2500014420
Giá từng phần lô 1,050,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,754,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim sinh thiết gai nhau dùng 1 lần, cỡ 18G
Mã phần lô PP2500014421
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim sinh thiết, cỡ 12 → 20G, dài 10cm, 13cm, 16cm, 20cm
Mã phần lô PP2500014422
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim tiêm dùng 1 lần, 26G
Mã phần lô PP2500014423
Giá từng phần lô 558,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,379
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim tiêm dùng để luồn chỉ, sử dụng 1 lần, cỡ 23Gx1"
Mã phần lô PP2500014424
Giá từng phần lô 7,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bộ kit trao đổi huyết tương, hồng cầu và túi dung dịch chống đông
Mã phần lô PP2500014425
Giá từng phần lô 495,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Lọ lấy đàm tiệt khuẩn, các cỡ
Mã phần lô PP2500014426
Giá từng phần lô 150,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,252,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Lưỡi dao mổ, cỡ 10, 11, 12, 15, 20, 21
Mã phần lô PP2500014427
Giá từng phần lô 508,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,623,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Mặt nạ (mask) khí dung dùng cho trẻ em, người lớn
Mã phần lô PP2500014428
Giá từng phần lô 426,961,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,404,423
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Mặt nạ (mask) mũi miệng, dùng cho máy thở không xâm lấn, dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500014429
Giá từng phần lô 207,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,118,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Mặt nạ oxy túi, không thở lại, người lớn
Mã phần lô PP2500014430
Giá từng phần lô 91,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,370,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Mặt nạ oxy túi, không thở lại, trẻ em
Mã phần lô PP2500014431
Giá từng phần lô 2,205,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,075
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Miếng dán điện cực tương thích trong môi trường MRI
Mã phần lô PP2500014432
Giá từng phần lô 7,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,600
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Miếng dán điện cực, hình chữ nhật, cỡ 3.3 x (3.7 - 4.0)cm
Mã phần lô PP2500014433
Giá từng phần lô 712,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,687,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Miếng dán điện cực, hình chữ nhật, cỡ 3.6 x (4.5 - 5.0) cm
Mã phần lô PP2500014434
Giá từng phần lô 205,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,087,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate 2%, 10 x 12cm (± 05%)
Mã phần lô PP2500014435
Giá từng phần lô 2,920,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,800,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate 86 - 92 mg
Mã phần lô PP2500014436
Giá từng phần lô 153,458,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,301,870
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật 56 x 45 cm (± 05%)
Mã phần lô PP2500014437
Giá từng phần lô 660,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật phủ Iodophur,34 x 35 cm (± 05%)
Mã phần lô PP2500014438
Giá từng phần lô 967,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,512,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Miếng dán theo dõi nồng độ oxy tại não/mô
Mã phần lô PP2500014439
Giá từng phần lô 94,405,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,416,083
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Miếng đặt vùng cằm
Mã phần lô PP2500014440
Giá từng phần lô 43,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,050
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Miếng đặt vùng mũi
Mã phần lô PP2500014441
Giá từng phần lô 202,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,042,900
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV các cỡ
Mã phần lô PP2500014442
Giá từng phần lô 153,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,295,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Miếng đệm mũi
Mã phần lô PP2500014443
Giá từng phần lô 27,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 409,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Miếng tẩy chất keo
Mã phần lô PP2500014444
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Nắp bình dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2500014445
Giá từng phần lô 31,468,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,028
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Nắp đóng bộ chuyển tiếp dùng trong lọc màng bụng
Mã phần lô PP2500014446
Giá từng phần lô 25,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,200
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Nẹp cẳng tay
Mã phần lô PP2500014447
Giá từng phần lô 17,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Nẹp cẳng tay gân duỗi
Mã phần lô PP2500014448
Giá từng phần lô 2,047,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,713
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Nẹp cẳng tay gân gấp
Mã phần lô PP2500014449
Giá từng phần lô 2,047,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,713
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Nẹp cẳng tay ôm ngón cái
Mã phần lô PP2500014450
Giá từng phần lô 18,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Nẹp cánh cẳng tay
Mã phần lô PP2500014451
Giá từng phần lô 24,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Nẹp chống xoay ngắn
Mã phần lô PP2500014452
Giá từng phần lô 23,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2500014453
Giá từng phần lô 36,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Nẹp cố định gãy xương đốt gần ngón tay
Mã phần lô PP2500014454
Giá từng phần lô 600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Nẹp cố định gãy xương đốt xa ngón tay
Mã phần lô PP2500014455
Giá từng phần lô 297,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,455
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Nẹp cố định khớp gối
Mã phần lô PP2500014456
Giá từng phần lô 46,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Nẹp cố định khớp gối, có khóa điều chỉnh độ co duỗi
Mã phần lô PP2500014457
Giá từng phần lô 198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Nẹp cổ mềm
Mã phần lô PP2500014458
Giá từng phần lô 2,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Nẹp cổ tay
Mã phần lô PP2500014459
Giá từng phần lô 3,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Nẹp đệm ngắn
Mã phần lô PP2500014460
Giá từng phần lô 52,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Nón phẫu thuật dạng xếp
Mã phần lô PP2500014461
Giá từng phần lô 584,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,772,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Nút đậy catheter
Mã phần lô PP2500014462
Giá từng phần lô 26,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,600
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống Ca-nuyn mở khí quản 1 nòng, có bóng, cỡ 6.0 → 10
Mã phần lô PP2500014463
Giá từng phần lô 4,725,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,875
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, có bóng, không cửa sổ, cỡ 6 -> 8.5
Mã phần lô PP2500014464
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, không bóng, không cửa sổ, các cỡ
Mã phần lô PP2500014465
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, không bóng, không cửa sổ, cỡ 6, 7, 8
Mã phần lô PP2500014466
Giá từng phần lô 124,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,866,375
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống cho ăn, bằng 100% silicone, cỡ từ 6 → 20Fr
Mã phần lô PP2500014467
Giá từng phần lô 510,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống cho ăn, bằng polyurethane
Mã phần lô PP2500014468
Giá từng phần lô 466,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,993,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống cho ăn, bằng PVC, cỡ 12→ 18Fr
Mã phần lô PP2500014469
Giá từng phần lô 117,209,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,758,141
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống cho ăn, bằng PVC, cỡ 5→ 10Fr
Mã phần lô PP2500014470
Giá từng phần lô 21,996,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,940
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống dẫn lưu dạng mao mạch
Mã phần lô PP2500014471
Giá từng phần lô 132,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,984,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống dẫn lưu màng phổi bằng nhựa PVC, cỡ 16 → 36Fr, dài 44 - 46cm
Mã phần lô PP2500014472
Giá từng phần lô 131,859,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,977,885
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống dẫn lưu màng phổi có trocar, 12 → 32Fr
Mã phần lô PP2500014473
Giá từng phần lô 23,999,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,991
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống duy trì lỗ mở khí quản dạng áp thành khí quản
Mã phần lô PP2500014474
Giá từng phần lô 124,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,871,100
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống duy trì lỗ mở khí quản dạng ống
Mã phần lô PP2500014475
Giá từng phần lô 112,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,687,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống hút đàm có khóa kiểm soát, cỡ 6 → 10Fr
Mã phần lô PP2500014476
Giá từng phần lô 40,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 614,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống hút đàm, cỡ 6 → 16Fr
Mã phần lô PP2500014477
Giá từng phần lô 783,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,745,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống hút dịch dùng trong sinh thiết nội mạc tử cung
Mã phần lô PP2500014478
Giá từng phần lô 51,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống hút nhựa dùng trong sản khoa
Mã phần lô PP2500014479
Giá từng phần lô 8,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống mở khí quản dài
Mã phần lô PP2500014480
Giá từng phần lô 96,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống nối chữ Y
Mã phần lô PP2500014481
Giá từng phần lô 58,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống nội khí quản cổng miệng có bóng chèn hình oval, cỡ 5.0 → 8. 5
Mã phần lô PP2500014482
Giá từng phần lô 997,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,962,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống nội khí quản cổng miệng có bóng chèn, cỡ 3→ 8
Mã phần lô PP2500014483
Giá từng phần lô 585,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,788,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống nội khí quản cổng miệng có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 4.0 → 7.5
Mã phần lô PP2500014484
Giá từng phần lô 132,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,984,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống nội khí quản cổng miệng có bóng kèm lỗ hút dịch cỡ 6.5 → 8.0
Mã phần lô PP2500014485
Giá từng phần lô 228,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,420,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống nội khí quản cổng miệng không bóng chèn, cỡ 3.0 → 5.0
Mã phần lô PP2500014486
Giá từng phần lô 7,938,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,070
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống nội khí quản cổng mũi, có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 3.0 → 7.0
Mã phần lô PP2500014487
Giá từng phần lô 5,733,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,995
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống nội khí quản cổng miệng không bóng chèn, cỡ 2.5 → 6.5
Mã phần lô PP2500014488
Giá từng phần lô 58,275,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 874,125
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống nội khí quản lò xo cổng mũi miệng có bóng chèn bằng Polyvinylclorua, cỡ 2.5 → 8.5
Mã phần lô PP2500014489
Giá từng phần lô 138,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,079,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống nối thẳng có khóa luer lock
Mã phần lô PP2500014490
Giá từng phần lô 58,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống nối thẳng con sò
Mã phần lô PP2500014491
Giá từng phần lô 45,087,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 676,305
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống nối thẳng không có khóa luer lock
Mã phần lô PP2500014492
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống sửa chữa đoạn hẹp hạ hầu, thực quản
Mã phần lô PP2500014493
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống thở ô-xy 1 nhánh cỡ 8→ 16Fr
Mã phần lô PP2500014494
Giá từng phần lô 5,985,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,775
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống thở ô-xy 2 nhánh, người lớn, sản xuất tại Việt Nam
Mã phần lô PP2500014495
Giá từng phần lô 493,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,395,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống thở ô-xy 2 nhánh, sơ sinh
Mã phần lô PP2500014496
Giá từng phần lô 108,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,630,200
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống thở ô-xy 2 nhánh, trẻ em
Mã phần lô PP2500014497
Giá từng phần lô 62,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống thở oxy tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) AIRVO 2 (F&P)
Mã phần lô PP2500014498
Giá từng phần lô 421,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,324,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống thở oxy tương thích máy thở oxy dòng cao (HFNC) VUN-001
Mã phần lô PP2500014499
Giá từng phần lô 189,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống thông cầm máu bằng silicone 16Fr, 18Fr, dài tối thiểu 85cm
Mã phần lô PP2500014500
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống thông chữ T giữ đường mở khí quản, Silicon mềm
Mã phần lô PP2500014501
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2500014502
Giá từng phần lô 1,110,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,650
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống thông tiểu 3 nhánh, bằng silicon, cỡ 18 → 22 Fr
Mã phần lô PP2500014503
Giá từng phần lô 67,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống thông thẩm phân phúc mạc cấp tính hoặc mãn tính và hóa trị liệu trong màng bụng cho người lớn
Mã phần lô PP2500014504
Giá từng phần lô 26,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 402,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống thông thẩm phân phúc mạc cấp tính hoặc mãn tính và hóa trị liệu trong màng bụng cho trẻ em
Mã phần lô PP2500014505
Giá từng phần lô 201,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,015,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống thông thẩm phân phúc mạc, đầu cong, bằng silicone, cỡ 15Fr
Mã phần lô PP2500014506
Giá từng phần lô 152,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,289,600
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống thông tiểu 1 nhánh
Mã phần lô PP2500014507
Giá từng phần lô 34,511,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,671
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống thông tiểu 2 nhánh, 100% silicone, cỡ 12 → 26Fr
Mã phần lô PP2500014508
Giá từng phần lô 640,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống thông tiểu 2 nhánh, 100% silicone, cỡ 6→10Fr
Mã phần lô PP2500014509
Giá từng phần lô 123,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,852,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống thông tiểu 2 nhánh, cao su tráng silicon, cỡ 12 → 28Fr
Mã phần lô PP2500014510
Giá từng phần lô 744,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,174,400
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống thông tiểu 3 nhánh, cao su tráng silicon, 16 → 24Fr
Mã phần lô PP2500014511
Giá từng phần lô 16,574,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,614
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống thông tiểu 2 nhánh, 100% silicone, cỡ 8 → 26Fr, có cảm biến nhiệt độ
Mã phần lô PP2500014512
Giá từng phần lô 111,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,665,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống thông tĩnh mạch rốn
Mã phần lô PP2500014513
Giá từng phần lô 13,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Phim X-quang tương thích máy DryPix, cỡ 26 x 36cm
Mã phần lô PP2500014514
Giá từng phần lô 852,525,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,787,875
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Phim X-quang tương thích máy DryPix, cỡ 35 x 43cm
Mã phần lô PP2500014515
Giá từng phần lô 1,799,595,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,993,925
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Phim X-quang tương thích máy Drypro, cỡ 35 x 43cm
Mã phần lô PP2500014516
Giá từng phần lô 666,036,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,990,540
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Phin lọc bạch cầu chiết hồng cầu dùng trong truyền hồng cầu lắng hay máu toàn phần
Mã phần lô PP2500014517
Giá từng phần lô 364,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,469,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Phin lọc bạch cầu chiết tiểu cầu dùng trong truyền tiểu cầu
Mã phần lô PP2500014518
Giá từng phần lô 158,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,379,375
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Phin lọc cai máy thở, bằng PVC
Mã phần lô PP2500014519
Giá từng phần lô 101,430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,521,450
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Phin lọc vi khuẩn, vi rút bằng nhựa cứng, người lớn
Mã phần lô PP2500014520
Giá từng phần lô 362,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,433,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Phin lọc vi khuẩn 1 chức năng, trẻ em
Mã phần lô PP2500014521
Giá từng phần lô 41,055,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 615,825
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng, bằng nhựa, người lớn
Mã phần lô PP2500014522
Giá từng phần lô 1,117,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,758,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng, trẻ em
Mã phần lô PP2500014523
Giá từng phần lô 44,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Phin lọc vi khuẩn đo chức năng hô hấp, đầu ngậm hình oval
Mã phần lô PP2500014524
Giá từng phần lô 540,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Phin lọc vi khuẩn đo chức năng hô hấp, đầu ngậm hình elip
Mã phần lô PP2500014525
Giá từng phần lô 599,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,997,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Phin lọc vi khuẩn dùng cho máy đo nồng độ NO cho người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2500014526
Giá từng phần lô 418,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,277,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Phin lọc vi khuẩn, dành cho máy điều áp
Mã phần lô PP2500014527
Giá từng phần lô 498,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,481,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc hấp phụ dùng điều trị các bệnh tăng Bilirubinvà tăng Axit mật
Mã phần lô PP2500014528
Giá từng phần lô 198,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,976,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 05-30kDa
Mã phần lô PP2500014529
Giá từng phần lô 567,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,514,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 10 - 60kDa
Mã phần lô PP2500014530
Giá từng phần lô 181,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,722,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 15-100kDa
Mã phần lô PP2500014531
Giá từng phần lô 1,166,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,490,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 20-200kDa
Mã phần lô PP2500014532
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.15 m²
Mã phần lô PP2500014533
Giá từng phần lô 376,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,643,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.35 m²
Mã phần lô PP2500014534
Giá từng phần lô 9,163,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,445,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, loại diện tích màng lọc 0.7 m²
Mã phần lô PP2500014535
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc thận nhân tạo dùng lọc máu liên tục cho người bệnh trẻ em <11kg có suy thận cấp
Mã phần lô PP2500014536
Giá từng phần lô 399,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,985,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc thận nhân tạo dùng lọc máu liên tục cho người bệnh trẻ em từ 11 - 25kg đang suy thận cấp
Mã phần lô PP2500014537
Giá từng phần lô 448,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,732,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux,màng lọc 1.5 m², hệ số siêu lọc 87 ± 2 ml/h/mmHg
Mã phần lô PP2500014538
Giá từng phần lô 366,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,501,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux,màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 85 ± 2 ml/h/mmHg
Mã phần lô PP2500014539
Giá từng phần lô 2,214,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux,màng lọc 1.7 m², hệ số siêu lọc 37 ± 2 mL/h/mmHg
Mã phần lô PP2500014540
Giá từng phần lô 309,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,635,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux,màng lọc 1.7 m², hệ số siêu lọc 67 ± 2 (mL/giờ/mmHg)
Mã phần lô PP2500014541
Giá từng phần lô 727,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,912,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux,màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 64 ± 2 ml/giờ/ mmHg
Mã phần lô PP2500014542
Giá từng phần lô 5,906,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,593,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc thận nhân tạo loại Highflux,màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 99 ± 2 ml/h/mmHg
Mã phần lô PP2500014543
Giá từng phần lô 733,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,002,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux,màng lọc 1,5 m², hệ số siêu lọc 9.8 ± 2 ml/h/mmHg
Mã phần lô PP2500014544
Giá từng phần lô 229,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,449,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux,màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 16 ± 2 ml/h/mmHg
Mã phần lô PP2500014545
Giá từng phần lô 270,112,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,051,688
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux,màng lọc 1.6 m², hệ số siêu lọc 14 ± 2 ml/h/mmHg
Mã phần lô PP2500014546
Giá từng phần lô 454,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,817,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc thận nhân tạo loại Lowflux,màng lọc 1.8 m², hệ số siêu lọc 14 ± 2 ml/h/mmHg
Mã phần lô PP2500014547
Giá từng phần lô 263,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,945,375
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc thận nhân tạo loại Middleflux, hệ số siêu lọc 20 ± 2(mL/giờ/mmHg)
Mã phần lô PP2500014548
Giá từng phần lô 885,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc thận nhân tạo loại Middleflux, hệ số siêu lọc 22 ± 2 (mL/giờ/mmHg)
Mã phần lô PP2500014549
Giá từng phần lô 885,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc thận nhân tạo siêu tinh khiết
Mã phần lô PP2500014550
Giá từng phần lô 618,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,281,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc, màng lọc máu loại 0.9m² và hệ thống dây dẫn đi kèm
Mã phần lô PP2500014551
Giá từng phần lô 15,330,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc, màng lọc máu loại 1.5m² và hệ thống dây dẫn đi kèm
Mã phần lô PP2500014552
Giá từng phần lô 6,327,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,905,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc, màng lọc máu loại 1.6m² và hệ thống dây dẫn đi kèm kết hợp hấp phụ
Mã phần lô PP2500014553
Giá từng phần lô 234,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,517,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Que thử dùng trong chẩn đoán sinh non
Mã phần lô PP2500014554
Giá từng phần lô 194,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,920,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Que thử đường huyết nhanh, men thử GOD-POD
Mã phần lô PP2500014555
Giá từng phần lô 672,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Que thử đường huyết nhanh, men thử Mut Q GDH hoặc FAD GHD
Mã phần lô PP2500014556
Giá từng phần lô 3,071,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,065,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Stent khí quản bằng silicone
Mã phần lô PP2500014557
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Stent thanh quản bằng silicone
Mã phần lô PP2500014558
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Tăm bông, đường kính 15 ± 01mm
Mã phần lô PP2500014559
Giá từng phần lô 1,995,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Tăm bông, đường kính 5 ± 01mm
Mã phần lô PP2500014560
Giá từng phần lô 191,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,866,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Tấm dán hạ thân nhiệt cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2500014561
Giá từng phần lô 37,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Tấm lót 37cm x 36m (± 05%)
Mã phần lô PP2500014562
Giá từng phần lô 49,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 743,400
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Tấm lót giường bằng spunpond, (60-65) x (180-190)cm
Mã phần lô PP2500014563
Giá từng phần lô 897,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,466,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Tấm lót giường bằng spunpond, (80-85) x (220-230)cm
Mã phần lô PP2500014564
Giá từng phần lô 221,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,320,100
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Tấm lót, 60 x 60cm (± 05%)
Mã phần lô PP2500014565
Giá từng phần lô 1,805,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,075,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Tấm lót, 60 x 90cm (± 05%)
Mã phần lô PP2500014566
Giá từng phần lô 3,900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Thông khí bằng nhựa PP hoặc PE
Mã phần lô PP2500014567
Giá từng phần lô 142,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,142,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Thông khí bằng nhựa PP và TPE
Mã phần lô PP2500014568
Giá từng phần lô 210,210,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,153,150
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Thước đo chiều dài, đường kính thành khí quản
Mã phần lô PP2500014569
Giá từng phần lô 4,573,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,607
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi chứa dịch có chất gel tạo đông, dùng cho máy hút áp lực âm, loại 250ml, 1000ml
Mã phần lô PP2500014570
Giá từng phần lô 468,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi chứa dịch xả tối thiểu 15 lít
Mã phần lô PP2500014571
Giá từng phần lô 87,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,306,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi chứa dịch xả tối thiểu 5 lít
Mã phần lô PP2500014572
Giá từng phần lô 470,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi chứa nước tiểu, có bộ đo thể tích, 2000ml
Mã phần lô PP2500014573
Giá từng phần lô 2,463,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,949,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi chứa nước tiểu, 2000ml, dây dài 90-110cm
Mã phần lô PP2500014574
Giá từng phần lô 1,386,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,790,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi chứa và dẫn lưu dịch
Mã phần lô PP2500014575
Giá từng phần lô 209,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,135,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi chứa và dẫn lưu dịch, dùng với ống dẫn lưu mật
Mã phần lô PP2500014576
Giá từng phần lô 285,238,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,278,582
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích 255cc - 380cc
Mã phần lô PP2500014577
Giá từng phần lô 137,327,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,059,911
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi đặt ngực hình giọt nước bề mặt nhám, thể tích 270cc - 350cc
Mã phần lô PP2500014578
Giá từng phần lô 104,034,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,510
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn, thể tích 150cc - 375cc
Mã phần lô PP2500014579
Giá từng phần lô 370,755,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,561,325
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn, vỏ mỏng, thể tích 130cc - 415cc
Mã phần lô PP2500014580
Giá từng phần lô 1,698,732,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,480,980
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi đặt ngực hình tròn, bề mặt trơn, thể tích 200cc - 395cc
Mã phần lô PP2500014581
Giá từng phần lô 877,222,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,158,338
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi đặt ngực hình tròn, có chip, đường kính 10.25cm - 12.5cm
Mã phần lô PP2500014582
Giá từng phần lô 279,090,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,186,350
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi đặt ngực hình tròn, có chip, đường kính 9cm - 13.5cm
Mã phần lô PP2500014583
Giá từng phần lô 1,640,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,607,800
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi đựng dung dịch nuôi dưỡng theo máy
Mã phần lô PP2500014584
Giá từng phần lô 57,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 865,200
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi đựng dung dịch nuôi dưỡng, 1000ml
Mã phần lô PP2500014585
Giá từng phần lô 595,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,930,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi ép dẹp, cỡ 100mm x 200m (± 05%)
Mã phần lô PP2500014586
Giá từng phần lô 211,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,172,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi ép dẹp, cỡ 150mm x 200m (± 05%)
Mã phần lô PP2500014587
Giá từng phần lô 250,326,272
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,754,895
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi ép dẹp, cỡ 200mm x 200m (± 05%)
Mã phần lô PP2500014588
Giá từng phần lô 699,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,489,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi ép dẹp, cỡ 250mm x 200m (± 05%)
Mã phần lô PP2500014589
Giá từng phần lô 257,218,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,858,278
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi ép dẹp, cỡ 300mm x 200m (± 05%)
Mã phần lô PP2500014590
Giá từng phần lô 79,791,472
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,196,873
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 100mm x 70m/100m (± 05%)
Mã phần lô PP2500014591
Giá từng phần lô 469,361,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,040,426
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 150mm x 70m/100m (± 05%)
Mã phần lô PP2500014592
Giá từng phần lô 802,675,944
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,040,140
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 200mm x 70m/100m (± 05%)
Mã phần lô PP2500014593
Giá từng phần lô 2,138,948,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,084,226
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 250mm x 70m/100m (± 05%)
Mã phần lô PP2500014594
Giá từng phần lô 1,340,283,752
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,104,257
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 350mm x 70m/100m (± 05%)
Mã phần lô PP2500014595
Giá từng phần lô 639,225,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,588,388
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi ép đóng gói dụng cụ, cỡ 75mm x 70m/100m (± 05%)
Mã phần lô PP2500014596
Giá từng phần lô 146,507,898
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,197,619
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi ép phồng, cỡ 100mm x 50mm x 100m (± 05%)
Mã phần lô PP2500014597
Giá từng phần lô 191,097,180
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,866,458
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi ép phồng, cỡ 150mm x 50mm x 100m (± 05%)
Mã phần lô PP2500014598
Giá từng phần lô 402,309,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,034,649
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi ép phồng, cỡ 200mm x 50/55mmx 100m (± 05%)
Mã phần lô PP2500014599
Giá từng phần lô 304,845,904
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,572,689
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi ép phồng, cỡ 250mm x 65mm x 100m (± 05%)
Mã phần lô PP2500014600
Giá từng phần lô 477,184,456
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,157,767
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi ép phồng, cỡ 300mm x 80mm x 100m (± 05%)
Mã phần lô PP2500014601
Giá từng phần lô 178,818,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,682,281
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh, xả được, loại trong, có khóa cuốn
Mã phần lô PP2500014602
Giá từng phần lô 80,535,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,208,025
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi hậu môn nhân tạo, 1 mảnh, có khóa cuốn và bộ lọc khí
Mã phần lô PP2500014603
Giá từng phần lô 255,255,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,828,825
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi hậu môn nhân tạo, 1 mảnh, xả được, sử dụng với kẹp hậu môn
Mã phần lô PP2500014604
Giá từng phần lô 16,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi hậu môn nhân tạo, 2 mảnh, có khóa cuốn và bộ lọc khí
Mã phần lô PP2500014605
Giá từng phần lô 52,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi làm ấm máu trong lọc máu
Mã phần lô PP2500014606
Giá từng phần lô 18,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (10-15) x (7-10) x 3cm
Mã phần lô PP2500014607
Giá từng phần lô 147,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (16 - 20) x (12-15) x 3cm
Mã phần lô PP2500014608
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, (25 - 30) x (15 - 20) x 3cm
Mã phần lô PP2500014609
Giá từng phần lô 99,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,496,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, phủ bạc (10-15) x (7-10) x 3cm
Mã phần lô PP2500014610
Giá từng phần lô 19,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, phủ bạc (16 - 20) x (12-15) x 3cm
Mã phần lô PP2500014611
Giá từng phần lô 23,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng bọt xốp, phủ bạc (25 - 30) x (15 - 20) x 3cm
Mã phần lô PP2500014612
Giá từng phần lô 13,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,875
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, (10 - 15) x (10 - 15) x (1 - 2) cm
Mã phần lô PP2500014613
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, 10 x 15 x 3 cm (±05%)
Mã phần lô PP2500014614
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bằng Polyurethane dạng tổ ong, dây dẫn có lỗ thông khí, 20 x 15 x 3cm (±05%)
Mã phần lô PP2500014615
Giá từng phần lô 98,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 10 x 8 x 3.2cm (±05%)
Mã phần lô PP2500014616
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 18 x 12 x 3.2cm (±05%)
Mã phần lô PP2500014617
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether phủ bạc, cỡ 26 x 15 x 3.2cm (±05%)
Mã phần lô PP2500014618
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 10 x 8 x 3.2cm (±05%)
Mã phần lô PP2500014619
Giá từng phần lô 250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 11 x 8 x 2cm (±05%), có chức năng tưới rửa
Mã phần lô PP2500014620
Giá từng phần lô 192,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,887,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 17 x 15 x 2cm (±05%), có chức năng tưới rửa
Mã phần lô PP2500014621
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 18 x 12 x 3.2cm (±05%), cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực
Mã phần lô PP2500014622
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 25 x 15 x 2cm (±05%), có chức năng tưới rửa
Mã phần lô PP2500014623
Giá từng phần lô 487,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,312,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 26 x 15 x 3.2cm (± 05%), cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực
Mã phần lô PP2500014624
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Vớ đùi áp lực, các cỡ
Mã phần lô PP2500014625
Giá từng phần lô 4,158,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,376,600
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Vòng bảo vệ chống loét da, cỡ lớn
Mã phần lô PP2500014626
Giá từng phần lô 8,593,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,898
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Vòng bảo vệ chống loét da, cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500014627
Giá từng phần lô 3,511,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,668
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bộ dẫn lưu khí, dịch, máu từ trung thất ra ngoài, van 1 chiều, 2300 - 2400ml
Mã phần lô PP2500014628
Giá từng phần lô 390,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi lấy mẫu khí thở
Mã phần lô PP2500014629
Giá từng phần lô 1,972,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,583,450
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi máu đơn 350ml
Mã phần lô PP2500014630
Giá từng phần lô 14,917,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,763
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc xốp (foam), 3 lớp, cỡ 10 x 10cm (±0.5),
Mã phần lô PP2500014631
Giá từng phần lô 67,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc xốp (foam), 3 lớp, tẩm Silver Sulphate,có lớp dính silicone cỡ, 10 x 10cm (± 0.5)
Mã phần lô PP2500014632
Giá từng phần lô 41,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 627,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc xốp (foam) 4 lớp, có lớp dính silicone, cỡ 6 x 8 cm (± 0.5)
Mã phần lô PP2500014633
Giá từng phần lô 37,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc xốp (foam) 4 lớp, có lớp dính silicone, cỡ 10 x 20 cm (± 0.5)
Mã phần lô PP2500014634
Giá từng phần lô 140,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,109,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc xốp (foam) 4 lớp, có lớp dính silicone, cỡ 10 x 25 cm (± 0.5)
Mã phần lô PP2500014635
Giá từng phần lô 173,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,608,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Miếng dán trị sẹo silicone, cỡ 10 x 18 cm (± 0.5)
Mã phần lô PP2500014636
Giá từng phần lô 520,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,809,750
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc xốp (foam) 5 lớp, cho vùng cùng cụt, có lớp dính silicone, cỡ 16 x 20 cm (± 0.5)
Mã phần lô PP2500014637
Giá từng phần lô 84,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,262,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc xốp (foam) 5 lớp, cỡ 12 x 12 cm (± 0.5cm)
Mã phần lô PP2500014638
Giá từng phần lô 79,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,192,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Mỡ thoa trực tràng
Mã phần lô PP2500014639
Giá từng phần lô 29,287,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 439,308
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Viên đạn đặt trực tràng
Mã phần lô PP2500014640
Giá từng phần lô 43,931,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 658,969
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Găng tay tiệt khuẩn không bột, chiều dài tối thiểu 285 mm
Mã phần lô PP2500014641
Giá từng phần lô 2,646,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,690,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm cản quang, cỡ 200ml
Mã phần lô PP2500014642
Giá từng phần lô 223,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,348,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dây truyền chữ Y dạng thẳng 150 - 155cm, 2 van, dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang Nemoto tại Bệnh viện
Mã phần lô PP2500014643
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc xốp (foam), 4 lớp, có lớp dính silicone, cỡ 10 x 30 cm (± 0.5)
Mã phần lô PP2500014644
Giá từng phần lô 8,325,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,875
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi
Mã phần lô PP2500014645
Giá từng phần lô 487,104,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,306,560
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bộ trao đổi khí loại thải CO2 hỗ trợ chức năng phổi và bộ dây dẫn
Mã phần lô PP2500014646
Giá từng phần lô 535,104,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,026,560
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Catheter lọc máu 2 nòng, cỡ 13F, dài 25 ± 1cm
Mã phần lô PP2500014647
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Quả lọc hấp phụ nội độc tố với dải hấp phụ từ 10 - 60kDa, thể tích hạt hấp phụ 380 mL
Mã phần lô PP2500014648
Giá từng phần lô 126,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,896,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Phin lọc cai máy thở, bằng Polypropylene
Mã phần lô PP2500014649
Giá từng phần lô 47,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 705,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Phin lọc vi khuẩn, vi rút bằng Polypropylene, người lớn
Mã phần lô PP2500014650
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng, bằng Polypropylene, người lớn
Mã phần lô PP2500014651
Giá từng phần lô 760,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, có bóng, không cửa sổ, cỡ 6, 7, 8
Mã phần lô PP2500014652
Giá từng phần lô 148,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,232,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Stent thanh - khí quản bằng silicone
Mã phần lô PP2500014653
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Dụng cụ điều chỉnh dây thanh
Mã phần lô PP2500014654
Giá từng phần lô 31,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim sinh thiết mô mềm kèm kim dẫn đồng trục
Mã phần lô PP2500014655
Giá từng phần lô 32,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Hệ thống dây dẫn trong lọc máu
Mã phần lô PP2500014656
Giá từng phần lô 239,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,597,300
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bộ dây lọc máu tương thích máy online HDF tại Bệnh viện
Mã phần lô PP2500014657
Giá từng phần lô 809,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,143,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Catheter lọc máu 2 nòng bằng polyurethane, cỡ 14.5Fr, dài 24cm, 28cm, 32cm
Mã phần lô PP2500014658
Giá từng phần lô 189,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc Alginate,cỡ 10 x 10cm (±05%)
Mã phần lô PP2500014659
Giá từng phần lô 29,925,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,875
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi đặt ngực loại tròn, bề mặt trơn, trọng lượng 270g - 340g
Mã phần lô PP2500014660
Giá từng phần lô 434,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,520,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc lưới silicone, cỡ 10 x 18cm (±05%)
Mã phần lô PP2500014661
Giá từng phần lô 10,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc xốp (foam), 3 lớp, dày 5 - 6mm, cỡ 10 x 10cm (±0.5)
Mã phần lô PP2500014662
Giá từng phần lô 17,595,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,925
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Miếng dán silicone mờ sẹo (3.5 x 15) cm x 10mm
Mã phần lô PP2500014663
Giá từng phần lô 53,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 805,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gel silicone mờ sẹo, 15 - 20g
Mã phần lô PP2500014664
Giá từng phần lô 18,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,250
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Vớ áp lực cổ tay - cánh tay, các cỡ
Mã phần lô PP2500014665
Giá từng phần lô 8,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Miếng ghép tạo hình mũi, (50 x 10 x 8 x 6) mm (± 0.5)
Mã phần lô PP2500014666
Giá từng phần lô 37,296,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 559,440
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Miếng ghép tạo hình mũi, cỡ (60 x 11 x 9 x 7) mm (± 0.5)
Mã phần lô PP2500014667
Giá từng phần lô 46,872,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 703,080
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi độn mông các cỡ
Mã phần lô PP2500014668
Giá từng phần lô 198,135,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,972,025
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường cho trẻ em 5F, dài 13 - 15 cm, có van 2 chiều
Mã phần lô PP2500014669
Giá từng phần lô 113,278,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,699,184
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống dẫn lưu màng phổi bằng nhựa PVC, cỡ 16 → 36Fr, dài 51 - 53cm
Mã phần lô PP2500014670
Giá từng phần lô 108,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Gạc chèn nội tạng tiệt trùng, cỡ (8 x 30) cm ± 5%
Mã phần lô PP2500014671
Giá từng phần lô 189,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi chứa và dẫn lưu dịch, dùng với ống dẫn lưu mật, cỡ 300 - 400 ml
Mã phần lô PP2500014672
Giá từng phần lô 174,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,622,375
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Túi chứa và dẫn lưu dịch, dùng với ống dẫn lưu mật, cỡ 600 - 700 ml
Mã phần lô PP2500014673
Giá từng phần lô 174,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,622,375
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Khẩu trang phòng ngừa qua đường không khí
Mã phần lô PP2500014674
Giá từng phần lô 183,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,754,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Que phết tế bào âm đạo
Mã phần lô PP2500014675
Giá từng phần lô 5,166,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,490
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống mở khí quản có cánh điều chỉnh, có bóng
Mã phần lô PP2500014676
Giá từng phần lô 16,199,820
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,998
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Phin lọc sử dụng đo khí áp mũi, dạng ô-liu
Mã phần lô PP2500014677
Giá từng phần lô 468,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,029,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Que thử dùng trong chẩn đoán ối rỉ
Mã phần lô PP2500014678
Giá từng phần lô 79,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,185,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng cá nhân, hình tròn, đường kính 22 ± 01 mm
Mã phần lô PP2500014679
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống thông tiểu 2 nhánh, cao su tráng silicon, cỡ 12 → 30Fr
Mã phần lô PP2500014680
Giá từng phần lô 479,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,197,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bơm tiêm truyền áp lực, đàn hồi, tự động, cỡ 100ml
Mã phần lô PP2500014681
Giá từng phần lô 396,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,953,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Kim luồn mạch máu an toàn, thời gian lưu đến 4 ngày, các cỡ
Mã phần lô PP2500014682
Giá từng phần lô 1,183,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,748,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Khẩu trang y tế dây thun, 4 lớp
Mã phần lô PP2500014683
Giá từng phần lô 378,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống hút đàm có khóa kiểm soát, cỡ 10 → 16Fr
Mã phần lô PP2500014684
Giá từng phần lô 862,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,937,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Tăm bông, đường kính 16 - 18mm
Mã phần lô PP2500014685
Giá từng phần lô 716,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,741,500
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bao chi bắp phòng ngừa huyết khối, size M
Mã phần lô PP2500014686
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bao chi đùi, phòng ngừa huyết khối, size M
Mã phần lô PP2500014687
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Ống thở ô-xy 2 nhánh, người lớn
Mã phần lô PP2500014688
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng dính trong suốt, 10 x 25cm (±10%)
Mã phần lô PP2500014689
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng dính trong suốt, 15 x 20cm (±10%)
Mã phần lô PP2500014690
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Băng dính trong suốt cố định kim luồn, 7 x 8 cm (±0.5cm)
Mã phần lô PP2500014691
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Chăn làm ấm dạng đa tư thế linh hoạt trong phẫu thuật, cỡ thước: 198 x 60 cm (± 2cm)
Mã phần lô PP2500014692
Giá từng phần lô 19,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ 19 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->