Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2025 lần 3 (bổ sung) (gồm 87 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500080421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2025 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2025 lần 3 (bổ sung) (gồm 87 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500032887 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 41,309,187,846 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500089421 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 → 6Fr, dài 7 → 23cm | 52,000,000 | 78.000.000 | 26.000.000 | 13 | 780,000 | |
| 2 | PP2500089422 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 → 7Fr, dài 7 → 23cm | 115,700,000 | 173.550.000 | 57.850.000 | 17 | 1,735,500 | |
| 3 | PP2500089423 - Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua đường ống thông | 5,820,000,000 | 8.730.000.000 | 2.910.000.000 | 2 | 87,300,000 | |
| 4 | PP2500089424 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 20mm, bằng Semi Crystalline Polymer | 1,475,000,000 | 2.212.500.000 | 737.500.000 | 32 | 22,125,000 | |
| 5 | PP2500089425 - Cannula động mạch trẻ em dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể | 118,965,000 | 178.447.500 | 59.482.500 | 5 | 1,784,475 | |
| 6 | PP2500089426 - Cannula tĩnh mạch đùi 2 tầng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, co nối 3/8''→ 1/2'', dài ≥ 60cm | 148,650,000 | 222.975.000 | 74.325.000 | 2 | 2,229,750 | |
| 7 | PP2500089427 - Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 1 tầng đầu cong, co nối 1/4" hoặc 3/8" | 164,604,000 | 246.906.000 | 82.302.000 | 14 | 2,469,060 | |
| 8 | PP2500089428 - Cannula tĩnh mạch dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể và ECMO trẻ em, cỡ 8 → 14Fr | 57,500,000 | 86.250.000 | 28.750.000 | 1 | 862,500 | |
| 9 | PP2500089429 - Cannula tĩnh mạch đùi dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, đầu típ dài ≥ 50cm, cỡ 15 → 25Fr | 92,452,500 | 138.678.750 | 46.226.250 | 1 | 1,386,788 | |
| 10 | PP2500089430 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 1 chiều, cỡ 7Fr | 430,500,000 | 645.750.000 | 215.250.000 | 2 | 6,457,500 | |
| 11 | PP2500089431 - Kẹp (clip) tiểu nhĩ dùng trong phẫu thuật tim hở | 95,000,000 | 142.500.000 | 47.500.000 | 1 | 1,425,000 | |
| 12 | PP2500089432 - Kẹp (clip) tiểu nhĩ dùng trong phẫu thuật tim nội soi | 194,000,000 | 291.000.000 | 97.000.000 | 1 | 2,910,000 | |
| 13 | PP2500089433 - Đầu đo độ bão hòa oxy và hematocrit, nhiệt độ dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể | 106,200,000 | 159.300.000 | 53.100.000 | 25 | 1,593,000 | |
| 14 | PP2500089434 - Dây nối áp lực ≤ 8 bar | 29,988,000 | 44.982.000 | 14.994.000 | 107 | 449,820 | |
| 15 | PP2500089435 - Dụng cụ cố định mạch vành trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành ít xâm lấn | 93,048,000 | 139.572.000 | 46.524.000 | 1 | 1,395,720 | |
| 16 | PP2500089436 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 21g | 189,000,000 | 283.500.000 | 94.500.000 | 1 | 2,835,000 | |
| 17 | PP2500089437 - Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 6Fr, 7Fr | 240,000,000 | 360.000.000 | 120.000.000 | 13 | 3,600,000 | |
| 18 | PP2500089438 - Ống thông chụp mạch vành có cấu trúc lưới kép, các cỡ | 235,000,000 | 352.500.000 | 117.500.000 | 63 | 3,525,000 | |
| 19 | PP2500089439 - Stent chặn cổ túi phình mạch não, đường kính 3.0 → 5.5mm, dài 15 → 40mm | 153,000,000 | 229.500.000 | 76.500.000 | 1 | 2,295,000 | |
| 20 | PP2500089440 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimustự tiêu, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 13 → 30mm | 1,200,000,000 | 1.800.000.000 | 600.000.000 | 3 | 18,000,000 | |
| 21 | PP2500089441 - Stent graft động mạch chủ ngực bằng hợp kim Nitinol | 2,650,000,000 | 3.975.000.000 | 1.325.000.000 | 2 | 39,750,000 | |
| 22 | PP2500089442 - Stent graft động mạch chủ ngực bằng hợp kim Nitinol, loại bổ sung | 210,000,000 | 315.000.000 | 105.000.000 | 1 | 3,150,000 | |
| 23 | PP2500089443 - Stent lấy huyết khối mạch máu não, tự bung | 705,000,000 | 1.057.500.000 | 352.500.000 | 2 | 10,575,000 | |
| 24 | PP2500089444 - Stent lấy huyết khối trong lòng mạch não, đường kính 3.0 → 6.0mm, dài 30 → 48mm | 950,000,000 | 1.425.000.000 | 475.000.000 | 3 | 14,250,000 | |
| 25 | PP2500089445 - Stent mạch máu dùng trong kỹ thuật TIPS | 288,650,000 | 432.975.000 | 144.325.000 | 2 | 4,329,750 | |
| 26 | PP2500089446 - Bộ dẫn lưu thắt lưng ra ngoài với buồng nhỏ giọt ≥ 75ml có khả năng theo dõi dòng chảy | 828,000,000 | 1.242.000.000 | 414.000.000 | 12 | 12,420,000 | |
| 27 | PP2500089447 - Bộ khớp gối toàn phần di động, lồi cầu đa trục, chỉnh độ xoay trục ± 10°, mâm chày có chuôi nối dài | 5,299,200,000 | 7.948.800.000 | 2.649.600.000 | 8 | 79,488,000 | |
| 28 | PP2500089448 - Bộ khớp gối toàn phần di động, lồi cầu nghiêng trước 4°, mâm chày có chuôi nối dài | 5,216,000,000 | 7.824.000.0 | 2.608.000.000 | 8 | 78,240,000 | |
| 29 | PP2500089449 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 110 - 170mm, phủ HA dày ≥ 80μm | 1,430,000,000 | 2.145.000.000 | 715.000.000 | 4 | 21,450,000 | |
| 30 | PP2500089450 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối gờ vây chống xoay | 450,000,000 | 675.000.000 | 225.000.000 | 1 | 6,750,000 | |
| 31 | PP2500089451 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm Ceramic miếng lót Polyethylene, cổ chuôi dạng rời chỉnh ≥ 6, miếng lót có Vitamin E có bờ chống trật | 326,000,000 | 489.000.000 | 163.000.000 | 1 | 4,890,000 | |
| 32 | PP2500089452 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối có bờ chống trật, chuôi Titanium-Niobium | 1,350,000,000 | 2.025.000.000 | 675.000.000 | 2 | 20,250,000 | |
| 33 | PP2500089453 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm Ceramic miếng lót Polyethylene, ổ cối và miếng lót có bờ chống trật, chuôi Titanium-Niobium | 2,110,000,000 | 3.165.000.000 | 1.055.000.000 | 4 | 31,650,000 | |
| 34 | PP2500089454 - Điện cực của máy dò thần kinh, lưỡng cực, dạng đồng tâm | 45,937,500 | 68.906.250 | 22.968.750 | 4 | 689,063 | |
| 35 | PP2500089455 - Vít chỉ neo sinh học cỡ nhỏ, 2 - 3mm, bằng BioComposite | 500,000,000 | 750.000.000 | 250.000.000 | 5 | 7,500,000 | |
| 36 | PP2500089456 - Bảng đếm gạc phẫu thuật loại 10 túi | 11,400,000 | 17.100.000 | 5.700.000 | 75 | 171,000 | |
| 37 | PP2500089457 - Bộ dây dẫn khí NO các cỡ | 66,000,000 | 99.000.000 | 33.000.000 | 2 | 990,000 | |
| 38 | PP2500089458 - Bộ mở dạ dày qua da bơm bóng loại thay thế | 21,600,000 | 32.400.000 | 10.800.000 | 2 | 324,000 | |
| 39 | PP2500089459 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, dài ≥ 50 mm, kim 29G, dài 38 mm | 38,400,000 | 57.600.000 | 19.200.000 | 100 | 576,000 | |
| 40 | PP2500089460 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, dài ≥ 90 mm, kim 29G, dài 60 mm | 102,600,000 | 153.900.000 | 51.300.000 | 225 | 1,539,000 | |
| 41 | PP2500089461 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 2, dài ≥ 170 mm, kim 18G, dài 100 mm | 6,000,000 | 9.000.000 | 3.000.000 | 3 | 90,000 | |
| 42 | PP2500089462 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 2, dài ≥ 400 mm, kim 19G, dài 100 mm | 3,080,000 | 4.620.000 | 1.540.000 | 1 | 46,200 | |
| 43 | PP2500089463 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 2, dài ≥ 90 mm, kim 19G, dài 60 mm | 3,700,000 | 5.550.000 | 1.850.000 | 3 | 55,500 | |
| 44 | PP2500089464 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 30 mm, kim 30G, dài 25 mm | 4,200,000 | 6.300.000 | 2.100.000 | 19 | 63,000 | |
| 45 | PP2500089465 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 90 mm, kim 23G, dài 60 mm | 3,900,000 | 5.850.000 | 1.950.000 | 3 | 58,500 | |
| 46 | PP2500089466 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 7-0, dài ≥ 30 mm, kim 30G, dài 25 mm | 1,700,000 | 2.550.000 | 850.000 | 3 | 25,500 | |
| 47 | PP2500089467 - Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 3-0, dài ≥ 55 cm, không kim | 77,178,816 | 115.768.224 | 38.589.408 | 429 | 1,157,683 | |
| 48 | PP2500089468 - Đầu kim đốt laser phẫu thuật thanh quản | 66,000,000 | 99.000.000 | 33.000.000 | 1 | 990,000 | |
| 49 | PP2500089469 - Dụng cụ bổ sung kênh làm việc cho ống nội soi tiêu hóa | 325,950,000 | 488.925.000 | 162.975.000 | 2 | 4,889,250 | |
| 50 | PP2500089470 - Dụng cụ gắp mô hoại tử, huyết khối, dị vật đường tiêu hóa | 232,000,000 | 348.000.000 | 116.000.000 | 1 | 3,480,000 | |
| 51 | PP2500089471 - Dụng cụ nong đường tiêu hóa trên | 80,720,000 | 121.080.000 | 40.360.000 | 1 | 1,210,800 | |
| 52 | PP2500089472 - Kẹp mạch máu 2 thì, chiều cao kẹp khi mở khoảng 4.2 - 4.4 mm | 223,392,000 | 335.088.000 | 111.696.000 | 358 | 3,350,880 | |
| 53 | PP2500089473 - Kẹp mạch máu 2 thì, chiều cao kẹp khi mở khoảng 8.20 - 8.25 mm | 26,068,000 | 39.102.000 | 13.034.000 | 34 | 391,020 | |
| 54 | PP2500089474 - Kẹp mạch máu, chiều cao clip khi mở khoảng 4.8 - 5 mm | 43,200,000 | 64.800.000 | 21.600.000 | 135 | 648,000 | |
| 55 | PP2500089475 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da, 20G, 22G | 44,100,000 | 66.150.000 | 22.050.000 | 88 | 661,500 | |
| 56 | PP2500089476 - Kim sinh thiết dùng 1 lần, cỡ 18 - 20G, dài 10 - 20 cm | 7,864,500 | 11.796.750 | 3.932.250 | 2 | 117,968 | |
| 57 | PP2500089477 - Lưới điều trị tiểu không tự chủ bằng polypropylene, độ xốp khoảng 84 - 86% | 94,500,000 | 141.750.000 | 47.250.000 | 2 | 1,417,500 | |
| 58 | PP2500089478 - Ống cô lập phổi dùng thông khí một bên phổi | 32,461,070 | 48.691.605 | 16.230.535 | 1 | 486,917 | |
| 59 | PP2500089479 - Tấm nâng điều trị sa tạng chậu qua ngã âm đạo bằng polypropylene | 159,600,000 | 239.400.000 | 79.800.000 | 2 | 2,394,000 | |
| 60 | PP2500089480 - Bệ đỡ, bảo vệ và tái tạo mô mềm trong phục hình răng | 9,600,000 | 14.400.000 | 4.800.000 | 1 | 144,000 | |
| 61 | PP2500089481 - Chỉ co nướu cỡ #0, #00 | 12,960,000 | 19.440.000 | 6.480.000 | 4 | 194,400 | |
| 62 | PP2500089482 - Chỉ co nướu cỡ #000 | 17,280,000 | 25.920.000 | 8.640.000 | 5 | 259,200 | |
| 63 | PP2500089483 - Dây thép buộc chỉnh nha (dạng sợi thẳng) | 1,320,000 | 1.980.000 | 660.000 | 8 | 19,800 | |
| 64 | PP2500089484 - Dụng cụ điều trị tủy lại dùng để lấy côn | 33,600,000 | 50.400.000 | 16.800.000 | 8 | 504,000 | |
| 65 | PP2500089485 - Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng máy, mặt cắt hình xoắn ốc, chiều dài khoảng 19 - 31mm | 55,200,000 | 82.800.000 | 27.600.000 | 7 | 828,000 | |
| 66 | PP2500089486 - Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ X, dạng gấp, 4 lỗ | 31,750,000 | 47.625.000 | 15.875.000 | 4 | 476,250 | |
| 67 | PP2500089487 - Ống dán trực tiếp răng hàm | 9,270,000 | 13.905.000 | 4.635.000 | 12 | 139,050 | |
| 68 | PP2500089488 - Sáp chỉnh nha | 2,849,940 | 4.274.910 | 1.424.970 | 12 | 42,750 | |
| 69 | PP2500089489 - Sáp lá | 4,851,000 | 7.276.500 | 2.425.500 | 3 | 72,765 | |
| 70 | PP2500089490 - Vật liệu dùng để sát trùng ống tủy, dạng kem | 2,340,000 | 3.510.000 | 1.170.000 | 2 | 35,100 | |
| 71 | PP2500089491 - Vật liệu gắn mắc cài sử dụng trong chỉnh nha (niềng răng) | 14,390,000 | 21.585.000 | 7.195.000 | 1 | 215,850 | |
| 72 | PP2500089492 - Vật liệu hỗ trợ trám bít ống tủy (Côn phụ) | 748,800 | 1.123.200 | 374.400 | 2 | 11,232 | |
| 73 | PP2500089493 - Vật liệu làm khô ống tủy (Côn giấy) | 1,638,000 | 2.457.000 | 819.000 | 4 | 24,570 | |
| 74 | PP2500089494 - Vật liệu trám bít ống tủy (Côn chính) | 720,720 | 1.081.080 | 360.360 | 2 | 10,811 | |
| 75 | PP2500089495 - Răng sứ trên Implant, thời gian bảo hành tối thiểu 07 năm | 44,800,000 | 67.200.000 | 22.400.000 | 4 | 672,000 | |
| 76 | PP2500089496 - Bộ dây bơm cho tay dao 23 kHz | 1,489,600,000 | 2.234.400.000 | 744.800.000 | 25 | 22,344,000 | |
| 77 | PP2500089497 - Miếng vá tạo hình cân cơ thái dương | 44,000,000 | 66.000.000 | 22.000.000 | 1 | 660,000 | |
| 78 | PP2500089498 - Đầu dao 23kHz dùng trong mổ nội soi đường kính khoảng 1.9 - 2 mm, dài khoảng 30 - 31 cm | 1,102,000,000 | 1.653.000.000 | 551.000.000 | 5 | 16,530,000 | |
| 79 | PP2500089499 - Miếng vá tạo hình xương và cân cơ thái dương | 39,000,000 | 58.500.000 | 19.500.000 | 1 | 585,000 | |
| 80 | PP2500089500 - Miếng vá tạo hình | 37,000,000 | 55.500.000 | 18.500.000 | 1 | 555,000 | |
| 81 | PP2500089501 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 10-0, dài ≥ 20 cm, 2 kim thẳng, dài 16 mm | 2,160,000 | 3.240.000 | 1.080.000 | 2 | 32,400 | |
| 82 | PP2500089502 - Lưới điều trị sa sinh dục | 116,000,000 | 174.000.000 | 58.000.000 | 1 | 1,740,000 | |
| 83 | PP2500089503 - Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, cỡ 7 → 8Fr | 460,000,000 | 690.000.000 | 230.000.000 | 3 | 6,900,000 | |
| 84 | PP2500089504 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 27mm, bằng Nylon | 2,000,000,000 | 3.000.000.000 | 1.000.000.000 | 32 | 30,000,000 | |
| 85 | PP2500089505 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện, cỡ 7Fr, đầu điện cực 4mm | 117,600,000 | 176.400.000 | 58.800.000 | 1 | 1,764,000 | |
| 86 | PP2500089506 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 45 → 180cm | 146,000,000 | 219.000.000 | 73.000.000 | 25 | 2,190,000 | |
| 87 | PP2500089507 - Van tim sinh học kèm ống ghép động mạch phổi, dài 100 - 120mm | 467,500,000 | 701.250.000 | 233.750.000 | 1 | 7,012,500 |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 → 6Fr, dài 7 → 23cm |
|
| Mã phần lô | PP2500089421 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 → 7Fr, dài 7 → 23cm |
|
| Mã phần lô | PP2500089422 |
| Giá từng phần lô | 115,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,735,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua đường ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2500089423 |
| Giá từng phần lô | 5,820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.730.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 20mm, bằng Semi Crystalline Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500089424 |
| Giá từng phần lô | 1,475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.212.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 737.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Cannula động mạch trẻ em dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2500089425 |
| Giá từng phần lô | 118,965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.447.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.482.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,784,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Cannula tĩnh mạch đùi 2 tầng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, co nối 3/8''→ 1/2'', dài ≥ 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2500089426 |
| Giá từng phần lô | 148,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,229,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 1 tầng đầu cong, co nối 1/4" hoặc 3/8" |
|
| Mã phần lô | PP2500089427 |
| Giá từng phần lô | 164,604,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.906.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.302.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,469,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Cannula tĩnh mạch dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể và ECMO trẻ em, cỡ 8 → 14Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500089428 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 862,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Cannula tĩnh mạch đùi dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, đầu típ dài ≥ 50cm, cỡ 15 → 25Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500089429 |
| Giá từng phần lô | 92,452,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.678.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.226.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,386,788 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 1 chiều, cỡ 7Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500089430 |
| Giá từng phần lô | 430,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 645.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,457,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Kẹp (clip) tiểu nhĩ dùng trong phẫu thuật tim hở |
|
| Mã phần lô | PP2500089431 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Kẹp (clip) tiểu nhĩ dùng trong phẫu thuật tim nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500089432 |
| Giá từng phần lô | 194,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,910,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Đầu đo độ bão hòa oxy và hematocrit, nhiệt độ dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2500089433 |
| Giá từng phần lô | 106,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,593,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Dây nối áp lực ≤ 8 bar |
|
| Mã phần lô | PP2500089434 |
| Giá từng phần lô | 29,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.982.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.994.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 449,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Dụng cụ cố định mạch vành trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500089435 |
| Giá từng phần lô | 93,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.524.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,395,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 21g |
|
| Mã phần lô | PP2500089436 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,835,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 6Fr, 7Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500089437 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Ống thông chụp mạch vành có cấu trúc lưới kép, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500089438 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Stent chặn cổ túi phình mạch não, đường kính 3.0 → 5.5mm, dài 15 → 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089439 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,295,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimustự tiêu, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 13 → 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089440 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Stent graft động mạch chủ ngực bằng hợp kim Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2500089441 |
| Giá từng phần lô | 2,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.325.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Stent graft động mạch chủ ngực bằng hợp kim Nitinol, loại bổ sung |
|
| Mã phần lô | PP2500089442 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Stent lấy huyết khối mạch máu não, tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2500089443 |
| Giá từng phần lô | 705,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.057.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Stent lấy huyết khối trong lòng mạch não, đường kính 3.0 → 6.0mm, dài 30 → 48mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089444 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Stent mạch máu dùng trong kỹ thuật TIPS |
|
| Mã phần lô | PP2500089445 |
| Giá từng phần lô | 288,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,329,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Bộ dẫn lưu thắt lưng ra ngoài với buồng nhỏ giọt ≥ 75ml có khả năng theo dõi dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500089446 |
| Giá từng phần lô | 828,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.242.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 414.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Bộ khớp gối toàn phần di động, lồi cầu đa trục, chỉnh độ xoay trục ± 10°, mâm chày có chuôi nối dài |
|
| Mã phần lô | PP2500089447 |
| Giá từng phần lô | 5,299,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.948.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.649.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,488,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Bộ khớp gối toàn phần di động, lồi cầu nghiêng trước 4°, mâm chày có chuôi nối dài |
|
| Mã phần lô | PP2500089448 |
| Giá từng phần lô | 5,216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.824.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.608.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 110 - 170mm, phủ HA dày ≥ 80μm |
|
| Mã phần lô | PP2500089449 |
| Giá từng phần lô | 1,430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.145.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 715.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối gờ vây chống xoay |
|
| Mã phần lô | PP2500089450 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm Ceramic miếng lót Polyethylene, cổ chuôi dạng rời chỉnh ≥ 6, miếng lót có Vitamin E có bờ chống trật |
|
| Mã phần lô | PP2500089451 |
| Giá từng phần lô | 326,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 489.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối có bờ chống trật, chuôi Titanium-Niobium |
|
| Mã phần lô | PP2500089452 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm Ceramic miếng lót Polyethylene, ổ cối và miếng lót có bờ chống trật, chuôi Titanium-Niobium |
|
| Mã phần lô | PP2500089453 |
| Giá từng phần lô | 2,110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.055.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Điện cực của máy dò thần kinh, lưỡng cực, dạng đồng tâm |
|
| Mã phần lô | PP2500089454 |
| Giá từng phần lô | 45,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.906.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.968.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 689,063 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Vít chỉ neo sinh học cỡ nhỏ, 2 - 3mm, bằng BioComposite |
|
| Mã phần lô | PP2500089455 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Bảng đếm gạc phẫu thuật loại 10 túi |
|
| Mã phần lô | PP2500089456 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Bộ dây dẫn khí NO các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500089457 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Bộ mở dạ dày qua da bơm bóng loại thay thế |
|
| Mã phần lô | PP2500089458 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, dài ≥ 50 mm, kim 29G, dài 38 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089459 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 576,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, dài ≥ 90 mm, kim 29G, dài 60 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089460 |
| Giá từng phần lô | 102,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,539,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 2, dài ≥ 170 mm, kim 18G, dài 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089461 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 2, dài ≥ 400 mm, kim 19G, dài 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089462 |
| Giá từng phần lô | 3,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 2, dài ≥ 90 mm, kim 19G, dài 60 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089463 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 30 mm, kim 30G, dài 25 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089464 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 90 mm, kim 23G, dài 60 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089465 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 7-0, dài ≥ 30 mm, kim 30G, dài 25 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089466 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 3-0, dài ≥ 55 cm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2500089467 |
| Giá từng phần lô | 77,178,816 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.768.224 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.589.408 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 429 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,157,683 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Đầu kim đốt laser phẫu thuật thanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2500089468 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Dụng cụ bổ sung kênh làm việc cho ống nội soi tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500089469 |
| Giá từng phần lô | 325,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,889,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Dụng cụ gắp mô hoại tử, huyết khối, dị vật đường tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500089470 |
| Giá từng phần lô | 232,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Dụng cụ nong đường tiêu hóa trên |
|
| Mã phần lô | PP2500089471 |
| Giá từng phần lô | 80,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,210,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Kẹp mạch máu 2 thì, chiều cao kẹp khi mở khoảng 4.2 - 4.4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089472 |
| Giá từng phần lô | 223,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 358 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,350,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Kẹp mạch máu 2 thì, chiều cao kẹp khi mở khoảng 8.20 - 8.25 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089473 |
| Giá từng phần lô | 26,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.102.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.034.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 391,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Kẹp mạch máu, chiều cao clip khi mở khoảng 4.8 - 5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089474 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 135 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da, 20G, 22G |
|
| Mã phần lô | PP2500089475 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 661,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Kim sinh thiết dùng 1 lần, cỡ 18 - 20G, dài 10 - 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500089476 |
| Giá từng phần lô | 7,864,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.796.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.932.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,968 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Lưới điều trị tiểu không tự chủ bằng polypropylene, độ xốp khoảng 84 - 86% |
|
| Mã phần lô | PP2500089477 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,417,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Ống cô lập phổi dùng thông khí một bên phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500089478 |
| Giá từng phần lô | 32,461,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.691.605 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.230.535 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 486,917 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Tấm nâng điều trị sa tạng chậu qua ngã âm đạo bằng polypropylene |
|
| Mã phần lô | PP2500089479 |
| Giá từng phần lô | 159,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,394,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Bệ đỡ, bảo vệ và tái tạo mô mềm trong phục hình răng |
|
| Mã phần lô | PP2500089480 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Chỉ co nướu cỡ #0, #00 |
|
| Mã phần lô | PP2500089481 |
| Giá từng phần lô | 12,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 194,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Chỉ co nướu cỡ #000 |
|
| Mã phần lô | PP2500089482 |
| Giá từng phần lô | 17,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 259,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Dây thép buộc chỉnh nha (dạng sợi thẳng) |
|
| Mã phần lô | PP2500089483 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Dụng cụ điều trị tủy lại dùng để lấy côn |
|
| Mã phần lô | PP2500089484 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng máy, mặt cắt hình xoắn ốc, chiều dài khoảng 19 - 31mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089485 |
| Giá từng phần lô | 55,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 828,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ X, dạng gấp, 4 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500089486 |
| Giá từng phần lô | 31,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 476,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Ống dán trực tiếp răng hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500089487 |
| Giá từng phần lô | 9,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.905.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 139,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Sáp chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2500089488 |
| Giá từng phần lô | 2,849,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.274.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.424.970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Sáp lá |
|
| Mã phần lô | PP2500089489 |
| Giá từng phần lô | 4,851,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.276.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.425.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,765 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Vật liệu dùng để sát trùng ống tủy, dạng kem |
|
| Mã phần lô | PP2500089490 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Vật liệu gắn mắc cài sử dụng trong chỉnh nha (niềng răng) |
|
| Mã phần lô | PP2500089491 |
| Giá từng phần lô | 14,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 215,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Vật liệu hỗ trợ trám bít ống tủy (Côn phụ) |
|
| Mã phần lô | PP2500089492 |
| Giá từng phần lô | 748,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.123.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,232 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Vật liệu làm khô ống tủy (Côn giấy) |
|
| Mã phần lô | PP2500089493 |
| Giá từng phần lô | 1,638,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.457.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Vật liệu trám bít ống tủy (Côn chính) |
|
| Mã phần lô | PP2500089494 |
| Giá từng phần lô | 720,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.081.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,811 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Răng sứ trên Implant, thời gian bảo hành tối thiểu 07 năm |
|
| Mã phần lô | PP2500089495 |
| Giá từng phần lô | 44,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 672,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Bộ dây bơm cho tay dao 23 kHz |
|
| Mã phần lô | PP2500089496 |
| Giá từng phần lô | 1,489,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.234.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 744.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,344,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Miếng vá tạo hình cân cơ thái dương |
|
| Mã phần lô | PP2500089497 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Đầu dao 23kHz dùng trong mổ nội soi đường kính khoảng 1.9 - 2 mm, dài khoảng 30 - 31 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500089498 |
| Giá từng phần lô | 1,102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.653.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,530,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Miếng vá tạo hình xương và cân cơ thái dương |
|
| Mã phần lô | PP2500089499 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 585,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Miếng vá tạo hình |
|
| Mã phần lô | PP2500089500 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 555,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 10-0, dài ≥ 20 cm, 2 kim thẳng, dài 16 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089501 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Lưới điều trị sa sinh dục |
|
| Mã phần lô | PP2500089502 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, cỡ 7 → 8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500089503 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 27mm, bằng Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2500089504 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện, cỡ 7Fr, đầu điện cực 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089505 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,764,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 45 → 180cm |
|
| Mã phần lô | PP2500089506 |
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Van tim sinh học kèm ống ghép động mạch phổi, dài 100 - 120mm |
|
| Mã phần lô | PP2500089507 |
| Giá từng phần lô | 467,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 701.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,012,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi