Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2025 lần 3 (bổ sung) (gồm 87 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500080421-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2025 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2025 lần 3 (bổ sung) (gồm 87 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500032887
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 41,309,187,846 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500089421 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 → 6Fr, dài 7 → 23cm 52,000,000 78.000.000 26.000.000 13 780,000
2 PP2500089422 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 → 7Fr, dài 7 → 23cm 115,700,000 173.550.000 57.850.000 17 1,735,500
3 PP2500089423 - Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua đường ống thông 5,820,000,000 8.730.000.000 2.910.000.000 2 87,300,000
4 PP2500089424 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 20mm, bằng Semi Crystalline Polymer 1,475,000,000 2.212.500.000 737.500.000 32 22,125,000
5 PP2500089425 - Cannula động mạch trẻ em dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể 118,965,000 178.447.500 59.482.500 5 1,784,475
6 PP2500089426 - Cannula tĩnh mạch đùi 2 tầng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, co nối 3/8''→ 1/2'', dài ≥ 60cm 148,650,000 222.975.000 74.325.000 2 2,229,750
7 PP2500089427 - Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 1 tầng đầu cong, co nối 1/4" hoặc 3/8" 164,604,000 246.906.000 82.302.000 14 2,469,060
8 PP2500089428 - Cannula tĩnh mạch dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể và ECMO trẻ em, cỡ 8 → 14Fr 57,500,000 86.250.000 28.750.000 1 862,500
9 PP2500089429 - Cannula tĩnh mạch đùi dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, đầu típ dài ≥ 50cm, cỡ 15 → 25Fr 92,452,500 138.678.750 46.226.250 1 1,386,788
10 PP2500089430 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 1 chiều, cỡ 7Fr 430,500,000 645.750.000 215.250.000 2 6,457,500
11 PP2500089431 - Kẹp (clip) tiểu nhĩ dùng trong phẫu thuật tim hở 95,000,000 142.500.000 47.500.000 1 1,425,000
12 PP2500089432 - Kẹp (clip) tiểu nhĩ dùng trong phẫu thuật tim nội soi 194,000,000 291.000.000 97.000.000 1 2,910,000
13 PP2500089433 - Đầu đo độ bão hòa oxy và hematocrit, nhiệt độ dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể 106,200,000 159.300.000 53.100.000 25 1,593,000
14 PP2500089434 - Dây nối áp lực ≤ 8 bar 29,988,000 44.982.000 14.994.000 107 449,820
15 PP2500089435 - Dụng cụ cố định mạch vành trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành ít xâm lấn 93,048,000 139.572.000 46.524.000 1 1,395,720
16 PP2500089436 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 21g 189,000,000 283.500.000 94.500.000 1 2,835,000
17 PP2500089437 - Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 6Fr, 7Fr 240,000,000 360.000.000 120.000.000 13 3,600,000
18 PP2500089438 - Ống thông chụp mạch vành có cấu trúc lưới kép, các cỡ 235,000,000 352.500.000 117.500.000 63 3,525,000
19 PP2500089439 - Stent chặn cổ túi phình mạch não, đường kính 3.0 → 5.5mm, dài 15 → 40mm 153,000,000 229.500.000 76.500.000 1 2,295,000
20 PP2500089440 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimustự tiêu, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 13 → 30mm 1,200,000,000 1.800.000.000 600.000.000 3 18,000,000
21 PP2500089441 - Stent graft động mạch chủ ngực bằng hợp kim Nitinol 2,650,000,000 3.975.000.000 1.325.000.000 2 39,750,000
22 PP2500089442 - Stent graft động mạch chủ ngực bằng hợp kim Nitinol, loại bổ sung 210,000,000 315.000.000 105.000.000 1 3,150,000
23 PP2500089443 - Stent lấy huyết khối mạch máu não, tự bung 705,000,000 1.057.500.000 352.500.000 2 10,575,000
24 PP2500089444 - Stent lấy huyết khối trong lòng mạch não, đường kính 3.0 → 6.0mm, dài 30 → 48mm 950,000,000 1.425.000.000 475.000.000 3 14,250,000
25 PP2500089445 - Stent mạch máu dùng trong kỹ thuật TIPS 288,650,000 432.975.000 144.325.000 2 4,329,750
26 PP2500089446 - Bộ dẫn lưu thắt lưng ra ngoài với buồng nhỏ giọt ≥ 75ml có khả năng theo dõi dòng chảy 828,000,000 1.242.000.000 414.000.000 12 12,420,000
27 PP2500089447 - Bộ khớp gối toàn phần di động, lồi cầu đa trục, chỉnh độ xoay trục ± 10°, mâm chày có chuôi nối dài 5,299,200,000 7.948.800.000 2.649.600.000 8 79,488,000
28 PP2500089448 - Bộ khớp gối toàn phần di động, lồi cầu nghiêng trước 4°, mâm chày có chuôi nối dài 5,216,000,000 7.824.000.0 2.608.000.000 8 78,240,000
29 PP2500089449 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 110 - 170mm, phủ HA dày ≥ 80μm 1,430,000,000 2.145.000.000 715.000.000 4 21,450,000
30 PP2500089450 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối gờ vây chống xoay 450,000,000 675.000.000 225.000.000 1 6,750,000
31 PP2500089451 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm Ceramic miếng lót Polyethylene, cổ chuôi dạng rời chỉnh ≥ 6, miếng lót có Vitamin E có bờ chống trật 326,000,000 489.000.000 163.000.000 1 4,890,000
32 PP2500089452 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối có bờ chống trật, chuôi Titanium-Niobium 1,350,000,000 2.025.000.000 675.000.000 2 20,250,000
33 PP2500089453 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm Ceramic miếng lót Polyethylene, ổ cối và miếng lót có bờ chống trật, chuôi Titanium-Niobium 2,110,000,000 3.165.000.000 1.055.000.000 4 31,650,000
34 PP2500089454 - Điện cực của máy dò thần kinh, lưỡng cực, dạng đồng tâm 45,937,500 68.906.250 22.968.750 4 689,063
35 PP2500089455 - Vít chỉ neo sinh học cỡ nhỏ, 2 - 3mm, bằng BioComposite 500,000,000 750.000.000 250.000.000 5 7,500,000
36 PP2500089456 - Bảng đếm gạc phẫu thuật loại 10 túi 11,400,000 17.100.000 5.700.000 75 171,000
37 PP2500089457 - Bộ dây dẫn khí NO các cỡ 66,000,000 99.000.000 33.000.000 2 990,000
38 PP2500089458 - Bộ mở dạ dày qua da bơm bóng loại thay thế 21,600,000 32.400.000 10.800.000 2 324,000
39 PP2500089459 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, dài ≥ 50 mm, kim 29G, dài 38 mm 38,400,000 57.600.000 19.200.000 100 576,000
40 PP2500089460 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, dài ≥ 90 mm, kim 29G, dài 60 mm 102,600,000 153.900.000 51.300.000 225 1,539,000
41 PP2500089461 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 2, dài ≥ 170 mm, kim 18G, dài 100 mm 6,000,000 9.000.000 3.000.000 3 90,000
42 PP2500089462 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 2, dài ≥ 400 mm, kim 19G, dài 100 mm 3,080,000 4.620.000 1.540.000 1 46,200
43 PP2500089463 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 2, dài ≥ 90 mm, kim 19G, dài 60 mm 3,700,000 5.550.000 1.850.000 3 55,500
44 PP2500089464 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 30 mm, kim 30G, dài 25 mm 4,200,000 6.300.000 2.100.000 19 63,000
45 PP2500089465 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 90 mm, kim 23G, dài 60 mm 3,900,000 5.850.000 1.950.000 3 58,500
46 PP2500089466 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 7-0, dài ≥ 30 mm, kim 30G, dài 25 mm 1,700,000 2.550.000 850.000 3 25,500
47 PP2500089467 - Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 3-0, dài ≥ 55 cm, không kim 77,178,816 115.768.224 38.589.408 429 1,157,683
48 PP2500089468 - Đầu kim đốt laser phẫu thuật thanh quản 66,000,000 99.000.000 33.000.000 1 990,000
49 PP2500089469 - Dụng cụ bổ sung kênh làm việc cho ống nội soi tiêu hóa 325,950,000 488.925.000 162.975.000 2 4,889,250
50 PP2500089470 - Dụng cụ gắp mô hoại tử, huyết khối, dị vật đường tiêu hóa 232,000,000 348.000.000 116.000.000 1 3,480,000
51 PP2500089471 - Dụng cụ nong đường tiêu hóa trên 80,720,000 121.080.000 40.360.000 1 1,210,800
52 PP2500089472 - Kẹp mạch máu 2 thì, chiều cao kẹp khi mở khoảng 4.2 - 4.4 mm 223,392,000 335.088.000 111.696.000 358 3,350,880
53 PP2500089473 - Kẹp mạch máu 2 thì, chiều cao kẹp khi mở khoảng 8.20 - 8.25 mm 26,068,000 39.102.000 13.034.000 34 391,020
54 PP2500089474 - Kẹp mạch máu, chiều cao clip khi mở khoảng 4.8 - 5 mm 43,200,000 64.800.000 21.600.000 135 648,000
55 PP2500089475 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da, 20G, 22G 44,100,000 66.150.000 22.050.000 88 661,500
56 PP2500089476 - Kim sinh thiết dùng 1 lần, cỡ 18 - 20G, dài 10 - 20 cm 7,864,500 11.796.750 3.932.250 2 117,968
57 PP2500089477 - Lưới điều trị tiểu không tự chủ bằng polypropylene, độ xốp khoảng 84 - 86% 94,500,000 141.750.000 47.250.000 2 1,417,500
58 PP2500089478 - Ống cô lập phổi dùng thông khí một bên phổi 32,461,070 48.691.605 16.230.535 1 486,917
59 PP2500089479 - Tấm nâng điều trị sa tạng chậu qua ngã âm đạo bằng polypropylene 159,600,000 239.400.000 79.800.000 2 2,394,000
60 PP2500089480 - Bệ đỡ, bảo vệ và tái tạo mô mềm trong phục hình răng 9,600,000 14.400.000 4.800.000 1 144,000
61 PP2500089481 - Chỉ co nướu cỡ #0, #00 12,960,000 19.440.000 6.480.000 4 194,400
62 PP2500089482 - Chỉ co nướu cỡ #000 17,280,000 25.920.000 8.640.000 5 259,200
63 PP2500089483 - Dây thép buộc chỉnh nha (dạng sợi thẳng) 1,320,000 1.980.000 660.000 8 19,800
64 PP2500089484 - Dụng cụ điều trị tủy lại dùng để lấy côn 33,600,000 50.400.000 16.800.000 8 504,000
65 PP2500089485 - Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng máy, mặt cắt hình xoắn ốc, chiều dài khoảng 19 - 31mm 55,200,000 82.800.000 27.600.000 7 828,000
66 PP2500089486 - Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ X, dạng gấp, 4 lỗ 31,750,000 47.625.000 15.875.000 4 476,250
67 PP2500089487 - Ống dán trực tiếp răng hàm 9,270,000 13.905.000 4.635.000 12 139,050
68 PP2500089488 - Sáp chỉnh nha 2,849,940 4.274.910 1.424.970 12 42,750
69 PP2500089489 - Sáp lá 4,851,000 7.276.500 2.425.500 3 72,765
70 PP2500089490 - Vật liệu dùng để sát trùng ống tủy, dạng kem 2,340,000 3.510.000 1.170.000 2 35,100
71 PP2500089491 - Vật liệu gắn mắc cài sử dụng trong chỉnh nha (niềng răng) 14,390,000 21.585.000 7.195.000 1 215,850
72 PP2500089492 - Vật liệu hỗ trợ trám bít ống tủy (Côn phụ) 748,800 1.123.200 374.400 2 11,232
73 PP2500089493 - Vật liệu làm khô ống tủy (Côn giấy) 1,638,000 2.457.000 819.000 4 24,570
74 PP2500089494 - Vật liệu trám bít ống tủy (Côn chính) 720,720 1.081.080 360.360 2 10,811
75 PP2500089495 - Răng sứ trên Implant, thời gian bảo hành tối thiểu 07 năm 44,800,000 67.200.000 22.400.000 4 672,000
76 PP2500089496 - Bộ dây bơm cho tay dao 23 kHz 1,489,600,000 2.234.400.000 744.800.000 25 22,344,000
77 PP2500089497 - Miếng vá tạo hình cân cơ thái dương 44,000,000 66.000.000 22.000.000 1 660,000
78 PP2500089498 - Đầu dao 23kHz dùng trong mổ nội soi đường kính khoảng 1.9 - 2 mm, dài khoảng 30 - 31 cm 1,102,000,000 1.653.000.000 551.000.000 5 16,530,000
79 PP2500089499 - Miếng vá tạo hình xương và cân cơ thái dương 39,000,000 58.500.000 19.500.000 1 585,000
80 PP2500089500 - Miếng vá tạo hình 37,000,000 55.500.000 18.500.000 1 555,000
81 PP2500089501 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 10-0, dài ≥ 20 cm, 2 kim thẳng, dài 16 mm 2,160,000 3.240.000 1.080.000 2 32,400
82 PP2500089502 - Lưới điều trị sa sinh dục 116,000,000 174.000.000 58.000.000 1 1,740,000
83 PP2500089503 - Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, cỡ 7 → 8Fr 460,000,000 690.000.000 230.000.000 3 6,900,000
84 PP2500089504 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 27mm, bằng Nylon 2,000,000,000 3.000.000.000 1.000.000.000 32 30,000,000
85 PP2500089505 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện, cỡ 7Fr, đầu điện cực 4mm 117,600,000 176.400.000 58.800.000 1 1,764,000
86 PP2500089506 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 45 → 180cm 146,000,000 219.000.000 73.000.000 25 2,190,000
87 PP2500089507 - Van tim sinh học kèm ống ghép động mạch phổi, dài 100 - 120mm 467,500,000 701.250.000 233.750.000 1 7,012,500
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 → 6Fr, dài 7 → 23cm
Mã phần lô PP2500089421
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 → 7Fr, dài 7 → 23cm
Mã phần lô PP2500089422
Giá từng phần lô 115,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,735,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua đường ống thông
Mã phần lô PP2500089423
Giá từng phần lô 5,820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.730.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 20mm, bằng Semi Crystalline Polymer
Mã phần lô PP2500089424
Giá từng phần lô 1,475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.212.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 737.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Cannula động mạch trẻ em dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2500089425
Giá từng phần lô 118,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.447.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.482.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,784,475
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Cannula tĩnh mạch đùi 2 tầng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, co nối 3/8''→ 1/2'', dài ≥ 60cm
Mã phần lô PP2500089426
Giá từng phần lô 148,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,229,750
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 1 tầng đầu cong, co nối 1/4" hoặc 3/8"
Mã phần lô PP2500089427
Giá từng phần lô 164,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.906.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,469,060
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Cannula tĩnh mạch dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể và ECMO trẻ em, cỡ 8 → 14Fr
Mã phần lô PP2500089428
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 862,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Cannula tĩnh mạch đùi dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, đầu típ dài ≥ 50cm, cỡ 15 → 25Fr
Mã phần lô PP2500089429
Giá từng phần lô 92,452,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.678.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.226.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,386,788
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 1 chiều, cỡ 7Fr
Mã phần lô PP2500089430
Giá từng phần lô 430,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,457,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Kẹp (clip) tiểu nhĩ dùng trong phẫu thuật tim hở
Mã phần lô PP2500089431
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Kẹp (clip) tiểu nhĩ dùng trong phẫu thuật tim nội soi
Mã phần lô PP2500089432
Giá từng phần lô 194,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,910,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Đầu đo độ bão hòa oxy và hematocrit, nhiệt độ dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2500089433
Giá từng phần lô 106,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,593,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Dây nối áp lực ≤ 8 bar
Mã phần lô PP2500089434
Giá từng phần lô 29,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.982.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Bảo đảm dự thầu (VND) 449,820
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Dụng cụ cố định mạch vành trong phẫu thuật bắc cầu động mạch vành ít xâm lấn
Mã phần lô PP2500089435
Giá từng phần lô 93,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,395,720
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 - 21g
Mã phần lô PP2500089436
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 6Fr, 7Fr
Mã phần lô PP2500089437
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Ống thông chụp mạch vành có cấu trúc lưới kép, các cỡ
Mã phần lô PP2500089438
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,525,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Stent chặn cổ túi phình mạch não, đường kính 3.0 → 5.5mm, dài 15 → 40mm
Mã phần lô PP2500089439
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,295,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimustự tiêu, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 13 → 30mm
Mã phần lô PP2500089440
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Stent graft động mạch chủ ngực bằng hợp kim Nitinol
Mã phần lô PP2500089441
Giá từng phần lô 2,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Stent graft động mạch chủ ngực bằng hợp kim Nitinol, loại bổ sung
Mã phần lô PP2500089442
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Stent lấy huyết khối mạch máu não, tự bung
Mã phần lô PP2500089443
Giá từng phần lô 705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Stent lấy huyết khối trong lòng mạch não, đường kính 3.0 → 6.0mm, dài 30 → 48mm
Mã phần lô PP2500089444
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Stent mạch máu dùng trong kỹ thuật TIPS
Mã phần lô PP2500089445
Giá từng phần lô 288,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,329,750
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Bộ dẫn lưu thắt lưng ra ngoài với buồng nhỏ giọt ≥ 75ml có khả năng theo dõi dòng chảy
Mã phần lô PP2500089446
Giá từng phần lô 828,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,420,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Bộ khớp gối toàn phần di động, lồi cầu đa trục, chỉnh độ xoay trục ± 10°, mâm chày có chuôi nối dài
Mã phần lô PP2500089447
Giá từng phần lô 5,299,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.948.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.649.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,488,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Bộ khớp gối toàn phần di động, lồi cầu nghiêng trước 4°, mâm chày có chuôi nối dài
Mã phần lô PP2500089448
Giá từng phần lô 5,216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.824.000.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.608.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 110 - 170mm, phủ HA dày ≥ 80μm
Mã phần lô PP2500089449
Giá từng phần lô 1,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.145.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 715.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối gờ vây chống xoay
Mã phần lô PP2500089450
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm Ceramic miếng lót Polyethylene, cổ chuôi dạng rời chỉnh ≥ 6, miếng lót có Vitamin E có bờ chống trật
Mã phần lô PP2500089451
Giá từng phần lô 326,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm ceramic miếng lót ceramic, ổ cối có bờ chống trật, chuôi Titanium-Niobium
Mã phần lô PP2500089452
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm Ceramic miếng lót Polyethylene, ổ cối và miếng lót có bờ chống trật, chuôi Titanium-Niobium
Mã phần lô PP2500089453
Giá từng phần lô 2,110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.055.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Điện cực của máy dò thần kinh, lưỡng cực, dạng đồng tâm
Mã phần lô PP2500089454
Giá từng phần lô 45,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.906.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.968.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 689,063
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Vít chỉ neo sinh học cỡ nhỏ, 2 - 3mm, bằng BioComposite
Mã phần lô PP2500089455
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Bảng đếm gạc phẫu thuật loại 10 túi
Mã phần lô PP2500089456
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Bộ dây dẫn khí NO các cỡ
Mã phần lô PP2500089457
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Bộ mở dạ dày qua da bơm bóng loại thay thế
Mã phần lô PP2500089458
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, dài ≥ 50 mm, kim 29G, dài 38 mm
Mã phần lô PP2500089459
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, dài ≥ 90 mm, kim 29G, dài 60 mm
Mã phần lô PP2500089460
Giá từng phần lô 102,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,539,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 2, dài ≥ 170 mm, kim 18G, dài 100 mm
Mã phần lô PP2500089461
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 2, dài ≥ 400 mm, kim 19G, dài 100 mm
Mã phần lô PP2500089462
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,200
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 2, dài ≥ 90 mm, kim 19G, dài 60 mm
Mã phần lô PP2500089463
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 30 mm, kim 30G, dài 25 mm
Mã phần lô PP2500089464
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 90 mm, kim 23G, dài 60 mm
Mã phần lô PP2500089465
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 7-0, dài ≥ 30 mm, kim 30G, dài 25 mm
Mã phần lô PP2500089466
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 3-0, dài ≥ 55 cm, không kim
Mã phần lô PP2500089467
Giá từng phần lô 77,178,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.768.224
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.589.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 429
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,157,683
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Đầu kim đốt laser phẫu thuật thanh quản
Mã phần lô PP2500089468
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Dụng cụ bổ sung kênh làm việc cho ống nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2500089469
Giá từng phần lô 325,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,889,250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Dụng cụ gắp mô hoại tử, huyết khối, dị vật đường tiêu hóa
Mã phần lô PP2500089470
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Dụng cụ nong đường tiêu hóa trên
Mã phần lô PP2500089471
Giá từng phần lô 80,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,210,800
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Kẹp mạch máu 2 thì, chiều cao kẹp khi mở khoảng 4.2 - 4.4 mm
Mã phần lô PP2500089472
Giá từng phần lô 223,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.088.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 358
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,350,880
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Kẹp mạch máu 2 thì, chiều cao kẹp khi mở khoảng 8.20 - 8.25 mm
Mã phần lô PP2500089473
Giá từng phần lô 26,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.102.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.034.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,020
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Kẹp mạch máu, chiều cao clip khi mở khoảng 4.8 - 5 mm
Mã phần lô PP2500089474
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 135
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da, 20G, 22G
Mã phần lô PP2500089475
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Kim sinh thiết dùng 1 lần, cỡ 18 - 20G, dài 10 - 20 cm
Mã phần lô PP2500089476
Giá từng phần lô 7,864,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.796.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.932.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,968
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Lưới điều trị tiểu không tự chủ bằng polypropylene, độ xốp khoảng 84 - 86%
Mã phần lô PP2500089477
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Ống cô lập phổi dùng thông khí một bên phổi
Mã phần lô PP2500089478
Giá từng phần lô 32,461,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.691.605
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.230.535
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,917
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Tấm nâng điều trị sa tạng chậu qua ngã âm đạo bằng polypropylene
Mã phần lô PP2500089479
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,394,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Bệ đỡ, bảo vệ và tái tạo mô mềm trong phục hình răng
Mã phần lô PP2500089480
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Chỉ co nướu cỡ #0, #00
Mã phần lô PP2500089481
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,400
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Chỉ co nướu cỡ #000
Mã phần lô PP2500089482
Giá từng phần lô 17,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,200
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Dây thép buộc chỉnh nha (dạng sợi thẳng)
Mã phần lô PP2500089483
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Dụng cụ điều trị tủy lại dùng để lấy côn
Mã phần lô PP2500089484
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng máy, mặt cắt hình xoắn ốc, chiều dài khoảng 19 - 31mm
Mã phần lô PP2500089485
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 828,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ X, dạng gấp, 4 lỗ
Mã phần lô PP2500089486
Giá từng phần lô 31,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 476,250
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Ống dán trực tiếp răng hàm
Mã phần lô PP2500089487
Giá từng phần lô 9,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.905.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,050
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Sáp chỉnh nha
Mã phần lô PP2500089488
Giá từng phần lô 2,849,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.274.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.424.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,750
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Sáp lá
Mã phần lô PP2500089489
Giá từng phần lô 4,851,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.276.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,765
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Vật liệu dùng để sát trùng ống tủy, dạng kem
Mã phần lô PP2500089490
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,100
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Vật liệu gắn mắc cài sử dụng trong chỉnh nha (niềng răng)
Mã phần lô PP2500089491
Giá từng phần lô 14,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,850
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Vật liệu hỗ trợ trám bít ống tủy (Côn phụ)
Mã phần lô PP2500089492
Giá từng phần lô 748,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.123.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,232
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Vật liệu làm khô ống tủy (Côn giấy)
Mã phần lô PP2500089493
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.457.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,570
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Vật liệu trám bít ống tủy (Côn chính)
Mã phần lô PP2500089494
Giá từng phần lô 720,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.081.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,811
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Răng sứ trên Implant, thời gian bảo hành tối thiểu 07 năm
Mã phần lô PP2500089495
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Bộ dây bơm cho tay dao 23 kHz
Mã phần lô PP2500089496
Giá từng phần lô 1,489,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.234.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 744.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,344,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Miếng vá tạo hình cân cơ thái dương
Mã phần lô PP2500089497
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Đầu dao 23kHz dùng trong mổ nội soi đường kính khoảng 1.9 - 2 mm, dài khoảng 30 - 31 cm
Mã phần lô PP2500089498
Giá từng phần lô 1,102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,530,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Miếng vá tạo hình xương và cân cơ thái dương
Mã phần lô PP2500089499
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Miếng vá tạo hình
Mã phần lô PP2500089500
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 555,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 10-0, dài ≥ 20 cm, 2 kim thẳng, dài 16 mm
Mã phần lô PP2500089501
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Lưới điều trị sa sinh dục
Mã phần lô PP2500089502
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,740,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, cỡ 7 → 8Fr
Mã phần lô PP2500089503
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 27mm, bằng Nylon
Mã phần lô PP2500089504
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện, cỡ 7Fr, đầu điện cực 4mm
Mã phần lô PP2500089505
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 45 → 180cm
Mã phần lô PP2500089506
Giá từng phần lô 146,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,190,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Van tim sinh học kèm ống ghép động mạch phổi, dài 100 - 120mm
Mã phần lô PP2500089507
Giá từng phần lô 467,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,012,500
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không vượt quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư gửi thành công đơn đặt hàng qua email.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->