Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2025 lần 4 (vật tư chuyên khoa Tim mạch) (gồm 512 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500130057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2025 lần 4 (vật tư chuyên khoa Tim mạch) (gồm 512 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500070211 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 19 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 660,710,701,650 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500174986 - Bình chứa dịch gắn với máy bơm hút huyết khối, thể tích 1000ml | 72,000,000 | 68.210.527 | 22.736.843 | 4 | 1,080,000 | |
| 2 | PP2500174987 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch có van Y cầm máu dạng kết hợp vặn và bấm | 711,000,000 | 673.578.948 | 224.526.316 | 36 | 10,665,000 | |
| 3 | PP2500174988 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm dây nối dài 20 → 25cm | 1,035,000,000 | 980.526.316 | 326.842.106 | 72 | 15,525,000 | |
| 4 | PP2500174989 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm đồng hồ áp lực huỳnh quang | 1,401,750,000 | 1.327.973.685 | 442.657.895 | 79 | 21,026,250 | |
| 5 | PP2500174990 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, loại đẩy và loại súng | 330,000,000 | 312.631.579 | 104.210.527 | 24 | 4,950,000 | |
| 6 | PP2500174991 - Bộ can thiệp tĩnh mạch cửa dùng cho các chẩn đoán và can thiệp gan | 536,000,000 | 507.789.474 | 169.263.158 | 2 | 8,040,000 | |
| 7 | PP2500174992 - Bộ dây dẫn tuần hoàn (ECMO)trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg | 166,800,000 | 158.021.053 | 52.673.685 | 1 | 2,502,000 | |
| 8 | PP2500174993 - Bộ điện cực lập bản đồ tim 3D, định vị điện cực 102 lần hoặc giây | 384,000,000 | 363.789.474 | 121.263.158 | 1 | 5,760,000 | |
| 9 | PP2500174994 - Bộ dụng cụ bít ống động mạch bằng coil | 200,000,000 | 189.473.685 | 63.157.895 | 1 | 3,000,000 | |
| 10 | PP2500174995 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, bằng Polyamide và Polyethylene, phủ Hydrophilic, dài ≥ 140cm | 58,800,000 | 55.705.264 | 18.568.422 | 1 | 882,000 | |
| 11 | PP2500174996 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, dài ≥ 135cm | 126,000,000 | 119.368.422 | 39.789.474 | 2 | 1,890,000 | |
| 12 | PP2500174997 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, phủ Hydrophilic, lớp bên trong bằng PTFE, dài ≥ 140cm | 56,800,000 | 53.810.527 | 17.936.843 | 1 | 852,000 | |
| 13 | PP2500174998 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, phủ Nylon và Pebax, dài ≥ 140cm | 126,000,000 | 119.368.422 | 39.789.474 | 2 | 1,890,000 | |
| 14 | PP2500174999 - Bộ dụng cụ mở đưởng dùng trong can thiệp ngoại biên và xuyên gan qua da, cỡ 22G | 738,000,000 | 699.157.895 | 233.052.632 | 13 | 11,070,000 | |
| 15 | PP2500175000 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, cỡ 4 → 8Fr | 483,750,000 | 458.289.474 | 152.763.158 | 89 | 7,256,250 | |
| 16 | PP2500175001 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 → 6Fr, dài 7 → 23cm | 390,000,000 | 369.473.685 | 123.157.895 | 60 | 5,850,000 | |
| 17 | PP2500175002 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay cỡ4F- 5F | 250,000,000 | 236.842.106 | 78.947.369 | 8 | 3,750,000 | |
| 18 | PP2500175003 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 6Fr, dài 10 → 16cm | 828,000,000 | 784.421.053 | 261.473.685 | 95 | 12,420,000 | |
| 19 | PP2500175004 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, kích cỡ 6 → 7Fr, dài ≥ 10cm | 662,500,000 | 627.631.579 | 209.210.527 | 42 | 9,937,500 | |
| 20 | PP2500175005 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, cỡ 4 → 8Fr, dài 7 → 10cm | 673,400,000 | 637.957.895 | 212.652.632 | 103 | 10,101,000 | |
| 21 | PP2500175006 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, cỡ 5 → 7Fr, dài ≥ 25cm | 20,700,000 | 19.610.527 | 6.536.843 | 3 | 310,500 | |
| 22 | PP2500175007 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4 → 9Fr, dài 11 → 70cm | 365,000,000 | 345.789.474 | 115.263.158 | 40 | 5,475,000 | |
| 23 | PP2500175008 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4 → 7Fr | 147,000,000 | 139.263.158 | 46.421.053 | 24 | 2,205,000 | |
| 24 | PP2500175009 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch quay xa, dài ≥ 7cm | 546,000,000 | 517.263.158 | 172.421.053 | 24 | 8,190,000 | |
| 25 | PP2500175010 - Bộ dụng cụ sửa van 2 lá can thiệp qua da | 2,190,000,000 | 2.074.736.843 | 691.578.948 | 1 | 32,850,000 | |
| 26 | PP2500175011 - Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua đường ống thông | 6,984,000,000 | 6.616.421.053 | 2.205.473.685 | 1 | 104,760,000 | |
| 27 | PP2500175012 - Bộ dụng cụ vít nội mạch dùng hỗ trợ đặt stent graft | 420,000,000 | 397.894.737 | 132.631.579 | 1 | 6,300,000 | |
| 28 | PP2500175013 - Bộ kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh, cỡ 18G → 19G | 267,750,000 | 253.657.895 | 84.552.632 | 2 | 4,016,250 | |
| 29 | PP2500175014 - Bộ nong dưới da dùng khi đặt cannula ECMO, phủ chất chống đông | 303,600,000 | 287.621.053 | 95.873.685 | 8 | 4,554,000 | |
| 30 | PP2500175015 - Bộ phân phối 2, 3 đường, áp lực ≥ 200psi | 122,500,000 | 116.052.632 | 38.684.211 | 56 | 1,837,500 | |
| 31 | PP2500175016 - Bộ phân phối 3 đường, áp lực ≥ 250psi, dây truyền thuốc cản quang | 425,000,000 | 402.631.579 | 134.210.527 | 135 | 6,375,000 | |
| 32 | PP2500175017 - Bộ phân phối 3 đường, áp lực ≥ 600psi, có tay cầm | 29,400,000 | 27.852.632 | 9.284.211 | 24 | 441,000 | |
| 33 | PP2500175018 - Bộ thả dù có van cầm máu | 400,000,000 | 378.947.369 | 126.315.790 | 4 | 6,000,000 | |
| 34 | PP2500175019 - Bộ thả dù đóng lỗ tiểu nhĩ, kích cỡ 12Fr, 14Fr | 67,500,000 | 63.947.369 | 21.315.790 | 1 | 1,012,500 | |
| 35 | PP2500175020 - Bộ thả dù đóng ống động mạch, liên thất, liên nhĩ, có cản quang, cỡ 4Fr → 12Fr | 1,033,725,000 | 979.318.422 | 326.439.474 | 9 | 15,505,875 | |
| 36 | PP2500175021 - Bộ thả dù đóng thông liên nhĩ | 197,750,000 | 187.342.106 | 62.447.369 | 3 | 2,966,250 | |
| 37 | PP2500175022 - Bộ thả dù đóng thông liên thất, liên nhĩ, có van vặn cầm máu áp suất cao | 918,750,000 | 870.394.737 | 290.131.579 | 9 | 13,781,250 | |
| 38 | PP2500175023 - Bộ thay máu hoàn hồi dùng cho máy XTRA Cellsaver | 1,524,300,000 | 1.444.073.685 | 481.357.895 | 24 | 22,864,500 | |
| 39 | PP2500175024 - Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO)trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg | 299,500,000 | 283.736.843 | 94.578.948 | 1 | 4,492,500 | |
| 40 | PP2500175025 - Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO)trong hồi sức cấp cứu kèm dây dẫn cho người bệnh trên 20kg | 4,704,000,000 | 4.456.421.053 | 1.485.473.685 | 5 | 70,560,000 | |
| 41 | PP2500175026 - Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, diện tích màng trao đổi 0.5m², 1.5m² và 2.5m² | 8,625,000,000 | 8.171.052.632 | 2.723.684.211 | 60 | 129,375,000 | |
| 42 | PP2500175027 - Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, diện tích màng trao đổi 2.5 → 2.7m², lưu lượng máu trao đổi 1 → 7 lít/ phút | 543,900,000 | 515.273.685 | 171.757.895 | 4 | 8,158,500 | |
| 43 | PP2500175028 - Bộ tim phổi nhân tạo trong tuần hoàn ngoài cơ thểkèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân ≥ 50kg | 247,820,000 | 234.776.843 | 78.258.948 | 2 | 3,717,300 | |
| 44 | PP2500175029 - Bộ tim phổi nhân tạo trong tuần hoàn ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân 20 → 50kg | 371,730,000 | 352.165.264 | 117.388.422 | 3 | 5,575,950 | |
| 45 | PP2500175030 - Bơm tiêm cản quang 150ml | 170,100,000 | 161.147.369 | 53.715.790 | 72 | 2,551,500 | |
| 46 | PP2500175031 - Bơm tiêm dùng trong can thiệp mạch máu, cỡ 1ml, 3ml, 10ml | 116,000,000 | 109.894.737 | 36.631.579 | 158 | 1,740,000 | |
| 47 | PP2500175032 - Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ | 1,830,000,000 | 1.733.684.211 | 577.894.737 | 6 | 27,450,000 | |
| 48 | PP2500175033 - Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, cỡ 7 → 8Fr | 575,000,000 | 544.736.843 | 181.578.948 | 2 | 8,625,000 | |
| 49 | PP2500175034 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não cổ rộng, 2 nòng | 360,000,000 | 341.052.632 | 113.684.211 | 2 | 5,400,000 | |
| 50 | PP2500175035 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não | 255,000,000 | 241.578.948 | 80.526.316 | 2 | 3,825,000 | |
| 51 | PP2500175036 - Bóng nong can thiệp động mạch chủ, động mạch phổi, đường mật và ngoại biên, đường kính 12 → 30mm, dài 20 → 60mm | 600,000,000 | 568.421.053 | 189.473.685 | 4 | 9,000,000 | |
| 52 | PP2500175037 - Bóng nong can thiệp hẹp động mạch não, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm | 987,000,000 | 935.052.632 | 311.684.211 | 4 | 14,805,000 | |
| 53 | PP2500175038 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên bằng Nylon (Grilamid), đường kính 3 → 12mm, dài 20 → 300mm | 75,000,000 | 71.052.632 | 23.684.211 | 1 | 1,125,000 | |
| 54 | PP2500175039 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên siêu cứng, đường kính 4.0 → 12mm, dài 2 → 10cm | 94,000,000 | 89.052.632 | 29.684.211 | 1 | 1,410,000 | |
| 55 | PP2500175040 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Nylon hoặc Pebax, đường kính 3 → 12mm, dài 20 → 100mm | 151,200,000 | 143.242.106 | 47.747.369 | 2 | 2,268,000 | |
| 56 | PP2500175041 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Semi Crystalline Polymer,có thể điều chỉnh được độ dài, tương thích với dây dẫn 0.014” và 0.018” | 78,000,000 | 73.894.737 | 24.631.579 | 1 | 1,170,000 | |
| 57 | PP2500175042 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 1.5 → 5.0mm, dài 2 → 30cm | 82,000,000 | 77.684.211 | 25.894.737 | 1 | 1,230,000 | |
| 58 | PP2500175043 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 2.0 → 9.0mm, dài 2 → 30cm | 82,000,000 | 77.684.211 | 25.894.737 | 1 | 1,230,000 | |
| 59 | PP2500175044 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 3.0 → 12.0mm,dài 2 → 30cm | 82,000,000 | 77.684.211 | 25.894.737 | 1 | 1,230,000 | |
| 60 | PP2500175045 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 12.0mm,dài ≥ 20mm | 49,000,000 | 46.421.053 | 15.473.685 | 1 | 735,000 | |
| 61 | PP2500175046 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 20 → 220mm | 378,000,000 | 358.105.264 | 119.368.422 | 4 | 5,670,000 | |
| 62 | PP2500175047 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 40 → 220mm | 584,600,000 | 553.831.579 | 184.610.527 | 6 | 8,769,000 | |
| 63 | PP2500175048 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 6.0mm, dài ≥ 15mm | 630,000,000 | 596.842.106 | 198.947.369 | 6 | 9,450,000 | |
| 64 | PP2500175049 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 12 → 14mm, dài 20 → 60mm | 630,000,000 | 596.842.106 | 198.947.369 | 6 | 9,450,000 | |
| 65 | PP2500175050 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 10.0mm,dài 10 → 220mm | 599,200,000 | 567.663.158 | 189.221.053 | 7 | 8,988,000 | |
| 66 | PP2500175051 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 7.0mm, dài 20 → 200mm | 168,000,000 | 159.157.895 | 53.052.632 | 2 | 2,520,000 | |
| 67 | PP2500175052 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài ≥ 90mm | 158,000,000 | 149.684.211 | 49.894.737 | 2 | 2,370,000 | |
| 68 | PP2500175053 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 3.0 → 12.0mm,dài ≥ 20mm | 78,000,000 | 73.894.737 | 24.631.579 | 1 | 1,170,000 | |
| 69 | PP2500175054 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 3.0 → 12.0mm,dài 20 → 200mm | 336,000,000 | 318.315.790 | 106.105.264 | 4 | 5,040,000 | |
| 70 | PP2500175055 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 3.0 → 12.0mm,dài 20 → 250mm | 268,800,000 | 254.652.632 | 84.884.211 | 3 | 4,032,000 | |
| 71 | PP2500175056 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 4.0 → 10.0mm,dài 20 → 120mm | 238,944,000 | 226.368.000 | 75.456.000 | 3 | 3,584,160 | |
| 72 | PP2500175057 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 4.0 → 10.0mm,dài 20 → 60mm | 132,000,000 | 125.052.632 | 41.684.211 | 2 | 1,980,000 | |
| 73 | PP2500175058 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxcel và Butyryl- Tri- Hexyl Citrate, đường kính bóng 2.0 → 7.0mm, dài 40 → 120mm | 354,000,000 | 335.368.422 | 111.789.474 | 1 | 5,310,000 | |
| 74 | PP2500175059 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxcel, đường kính bóng 2.0 → 8.0mm, dài 30 → 150mm | 300,000,000 | 284.210.527 | 94.736.843 | 1 | 4,500,000 | |
| 75 | PP2500175060 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, Phủ thuốc Paclitaxel và Polysorbate hoặc Sorbitol, đường kính bóng 2.0 → 12.0mm,dài 20 → 150mm | 288,000,000 | 272.842.106 | 90.947.369 | 1 | 4,320,000 | |
| 76 | PP2500175061 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 1.5 → 7.0mm, dài 20 → 200mm | 264,000,000 | 250.105.264 | 83.368.422 | 1 | 3,960,000 | |
| 77 | PP2500175062 - Bóng nong can thiệp mạch vành dạng dao cắt | 1,870,000,000 | 1.771.578.948 | 590.526.316 | 7 | 28,050,000 | |
| 78 | PP2500175063 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 12 → 26mm, dài 2 → 6cm | 117,600,000 | 111.410.527 | 37.136.843 | 1 | 1,764,000 | |
| 79 | PP2500175064 - Bóng nong đo lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 18 → 34mm | 360,000,000 | 341.052.632 | 113.684.211 | 4 | 5,400,000 | |
| 80 | PP2500175065 - Bóng nong đo lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 24 → 34mm | 96,750,000 | 91.657.895 | 30.552.632 | 4 | 1,451,250 | |
| 81 | PP2500175066 - Bóng nong đo lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 25 → 35mm | 384,300,000 | 364.073.685 | 121.357.895 | 5 | 5,764,500 | |
| 82 | PP2500175067 - Bóng nong động mạch vành dùng trong vôi hóa nặng hoặc tái hẹp trong stent | 2,593,500,000 | 2.457.000.000 | 819.000.000 | 20 | 38,902,500 | |
| 83 | PP2500175068 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.5 → 4.5mm, dài 8 → 20mm, bằng Polyamide | 1,690,500,000 | 1.601.526.3 | 533.842.106 | 19 | 25,357,500 | |
| 84 | PP2500175069 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 10 → 20mm, áp lực ≥ 35 atm | 725,000,000 | 686.842.106 | 228.947.369 | 8 | 10,875,000 | |
| 85 | PP2500175070 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 8 → 30mm, bằng Polyamide | 1,440,000,000 | 1.364.210.527 | 454.736.843 | 16 | 21,600,000 | |
| 86 | PP2500175071 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 5.0mm, dài 6 → 25mm, bằng Pebax | 630,000,000 | 596.842.106 | 198.947.369 | 8 | 9,450,000 | |
| 87 | PP2500175072 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 5.0mm, dài 8 → 26mm, bằng Nylon 12 + Pebax | 3,950,000,000 | 3.742.105.264 | 1.247.368.422 | 40 | 59,250,000 | |
| 88 | PP2500175073 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Nylon | 560,000,000 | 530.526.316 | 176.842.106 | 16 | 8,400,000 | |
| 89 | PP2500175074 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 27mm, bằng Nylon | 3,200,000,000 | 3.031.578.948 | 1.010.526.316 | 32 | 48,000,000 | |
| 90 | PP2500175075 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 27mm, bằng Polymer 12 | 2,070,000,000 | 1.961.052.632 | 653.684.211 | 24 | 31,050,000 | |
| 91 | PP2500175076 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 20mm, bằng Semi Crystalline Polymer | 2,100,000,000 | 1.989.473.685 | 663.157.895 | 24 | 31,500,000 | |
| 92 | PP2500175077 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 20mm, bằng Elastomer và Polyamide | 1,888,000,000 | 1.788.631.579 | 596.210.527 | 26 | 28,320,000 | |
| 93 | PP2500175078 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Nylon hoặc Pebax | 1,569,000,000 | 1.486.421.053 | 495.473.685 | 24 | 23,535,000 | |
| 94 | PP2500175079 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 6.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Nylon | 4,000,000,000 | 3.789.473.6 | 1.263.157.895 | 40 | 60,000,000 | |
| 95 | PP2500175080 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.5 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Nylon | 1,887,000,000 | 1.787.684.211 | 595.894.737 | 24 | 28,305,000 | |
| 96 | PP2500175081 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Pebax | 551,250,000 | 522.236.843 | 174.078.948 | 6 | 8,268,750 | |
| 97 | PP2500175082 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 5 → 30mm, bằng Pebax | 1,569,000,000 | 1.486.421.053 | 495.473.685 | 24 | 23,535,000 | |
| 98 | PP2500175083 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 5 → 40mm, bằng Nylon hoặc Polyamide | 590,000,000 | 558.947.369 | 186.315.790 | 8 | 8,850,000 | |
| 99 | PP2500175084 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Polyamide | 1,125,000,000 | 1.065.789.474 | 355.263.158 | 12 | 16,875,000 | |
| 100 | PP2500175085 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 3.5mm, dài 6 → 20mm, bằng Polyamide | 819,000,000 | 775.894.737 | 258.631.579 | 11 | 12,285,000 | |
| 101 | PP2500175086 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 4.0mm, dài 8 → 30mm, bằng Nylon hoặc Pebax | 2,000,000,000 | 1.894.736.843 | 631.578.948 | 20 | 30,000,000 | |
| 102 | PP2500175087 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 5.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Pebax | 630,000,000 | 596.842.106 | 198.947.369 | 8 | 9,450,000 | |
| 103 | PP2500175088 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 10 → 30mm, bằng Pebax | 790,000,000 | 748.421.053 | 249.473.685 | 8 | 11,850,000 | |
| 104 | PP2500175089 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Pellethane và Pebax | 2,070,000,000 | 1.961.052.632 | 653.684.211 | 24 | 31,050,000 | |
| 105 | PP2500175090 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Semi Crystalline Co- Polymer | 1,637,800,000 | 1.551.600.000 | 517.200.000 | 16 | 24,567,000 | |
| 106 | PP2500175091 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 5.0mm, dài 5 → 40mm, bằng Nylon hoặc Pebax | 409,800,000 | 388.231.579 | 129.410.527 | 5 | 6,147,000 | |
| 107 | PP2500175092 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Pebax | 450,000,000 | 426.315.790 | 142.105.264 | 12 | 6,750,000 | |
| 108 | PP2500175093 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 8 → 30mm, bằng Nylon hoặc Pebax | 1,975,000,000 | 1.871.052.632 | 623.684.211 | 20 | 29,625,000 | |
| 109 | PP2500175094 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 10 → 40mm, bằng Polyamide | 267,000,000 | 252.947.369 | 84.315.790 | 5 | 4,005,000 | |
| 110 | PP2500175095 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 10 → 50mm, bằng Polyamide | 315,000,000 | 298.421.053 | 99.473.685 | 5 | 4,725,000 | |
| 111 | PP2500175096 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 15 → 30mm, bằng Polyamide | 377,400,000 | 357.536.843 | 119.178.948 | 5 | 5,661,000 | |
| 112 | PP2500175097 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Pebax | 690,000,000 | 653.684.211 | 217.894.737 | 8 | 10,350,000 | |
| 113 | PP2500175098 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.75 → 4.0mm, dài 10 → 15mm, bằng Nylon, có hệ thống dây dẫn kép | 3,550,000,000 | 3.363.157.895 | 1.121.052.632 | 29 | 53,250,000 | |
| 114 | PP2500175099 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 10 → 40mm | 396,000,000 | 375.157.895 | 125.052.632 | 2 | 5,940,000 | |
| 115 | PP2500175100 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 10 → 30mm | 696,000,000 | 659.368.422 | 219.789.474 | 3 | 10,440,000 | |
| 116 | PP2500175101 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 10 → 40mm | 887,922,000 | 841.189.264 | 280.396.422 | 3 | 13,318,830 | |
| 117 | PP2500175102 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 15 → 30mm | 324,000,000 | 306.947.369 | 102.315.790 | 2 | 4,860,000 | |
| 118 | PP2500175103 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 25 → 40mm | 504,000,000 | 477.473.685 | 159.157.895 | 2 | 7,560,000 | |
| 119 | PP2500175104 - Bóng nong phá vách liên nhĩ, đường kính bóng 9.5 → 13.5mm | 69,300,000 | 65.652.632 | 21.884.211 | 1 | 1,039,500 | |
| 120 | PP2500175105 - Bóng nong van động mạch phổi, áp lực thấp hoặc cao, đường kính bóng 2.0 → 22.0mm,dài 20 → 60mm | 800,415,000 | 758.287.895 | 252.762.632 | 5 | 12,006,225 | |
| 121 | PP2500175106 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 1.5 → 5mm, dài 10 → 40mm | 551,000,000 | 522.000.000 | 174.000.000 | 2 | 8,265,000 | |
| 122 | PP2500175107 - Cannula động mạch chủ đầu cong 90° dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể | 47,880,000 | 45.360.000 | 15.120.000 | 4 | 718,200 | |
| 123 | PP2500175108 - Cannula động mạch chủ đầu thẳng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể | 51,108,750 | 48.418.816 | 16.139.606 | 5 | 766,632 | |
| 124 | PP2500175109 - Cannula động mạch đùi dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể, cỡ 15 → 21Fr | 726,289,200 | 688.063.453 | 229.354.485 | 5 | 10,894,338 | |
| 125 | PP2500175110 - Cannula động mạch dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể và ECMO trẻ em, cỡ 8 → 14Fr | 172,500,000 | 163.421.053 | 54.473.685 | 2 | 2,587,500 | |
| 126 | PP2500175111 - Cannula động mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, dài ≥ 22cm | 19,215,000 | 18.203.685 | 6.067.895 | 2 | 288,225 | |
| 127 | PP2500175112 - Cannula động mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 15 → 23Fr | 832,000,000 | 788.210.527 | 262.736.843 | 6 | 12,480,000 | |
| 128 | PP2500175113 - Cannula động mạch trẻ em dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể | 135,996,000 | 128.838.316 | 42.946.106 | 4 | 2,039,940 | |
| 129 | PP2500175114 - Cannula tĩnh mạch chủ dưới dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể | 55,650,000 | 52.721.053 | 17.573.685 | 4 | 834,750 | |
| 130 | PP2500175115 - Cannula tĩnh mạch đùi 2 tầng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, co nối 3/8''→ 1/2'', dài ≥ 60cm | 396,400,000 | 375.536.843 | 125.178.948 | 4 | 5,946,000 | |
| 131 | PP2500175116 - Cannula tĩnh mạch đùi dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, đầu típ dài ≥ 50cm, cỡ 15 → 25Fr | 462,486,250 | 438.144.869 | 146.048.290 | 2 | 6,937,294 | |
| 132 | PP2500175117 - Cannula tĩnh mạch dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể và ECMO trẻ em, cỡ 8 → 14Fr | 57,500,000 | 54.473.685 | 18.157.895 | 1 | 862,500 | |
| 133 | PP2500175118 - Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 1 tầng đầu cong, co nối 1/4" hoặc 3/8" | 197,032,500 | 186.662.369 | 62.220.790 | 11 | 2,955,488 | |
| 134 | PP2500175119 - Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 2 tầng nhĩ phải, lò xo tăng cường | 33,993,750 | 32.204.606 | 10.734.869 | 2 | 509,907 | |
| 135 | PP2500175120 - Cannula tĩnh mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 19 → 29Fr | 1,310,400,000 | 1.241.431.579 | 413.810.527 | 6 | 19,656,000 | |
| 136 | PP2500175121 - Cannula truyền dung dịch liệt tim ngược dòng, cỡ 15Fr, dài tối thiểu 30cm | 84,000,000 | 79.578.948 | 26.526.316 | 2 | 1,260,000 | |
| 137 | PP2500175122 - Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ, cỡ 12G, 14G, dài ≥ 30cm | 89,460,000 | 84.751.579 | 28.250.527 | 5 | 1,341,900 | |
| 138 | PP2500175123 - Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ, cỡ 7 → 9Fr | 57,750,000 | 54.710.527 | 18.236.843 | 5 | 866,250 | |
| 139 | PP2500175124 - Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng trực tiếp vào lỗ vành ở trẻ em | 25,200,000 | 23.873.685 | 7.957.895 | 4 | 378,000 | |
| 140 | PP2500175125 - Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng trực tiếp vào lỗ vành, chiều dài tối thiểu 25cm | 35,280,000 | 33.423.158 | 11.141.053 | 1 | 529,200 | |
| 141 | PP2500175126 - Cannula truyền dung dịch liệt tim, đầu silicone, cỡ 12Fr, dài tối thiểu 19cm | 12,600,000 | 11.936.843 | 3.978.948 | 1 | 189,000 | |
| 142 | PP2500175127 - Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý tim | 44,000,000 | 41.684.211 | 13.894.737 | 1 | 660,000 | |
| 143 | PP2500175128 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện | 42,525,000 | 40.286.843 | 13.428.948 | 1 | 637,875 | |
| 144 | PP2500175129 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, dài 150 → 300cm | 77,000,000 | 72.947.369 | 24.315.790 | 1 | 1,155,000 | |
| 145 | PP2500175130 - Cáp nối catheter cắt đốt rối loạn điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 25pin | 40,635,000 | 38.496.316 | 12.832.106 | 1 | 609,525 | |
| 146 | PP2500175131 - Cáp nối catheter cắt đốt rối loạn điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 34pin | 40,635,000 | 38.496.316 | 12.832.106 | 1 | 609,525 | |
| 147 | PP2500175132 - Cáp nối catheter chẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực, độ cong cố định | 44,100,000 | 41.778.948 | 13.926.316 | 1 | 661,500 | |
| 148 | PP2500175133 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại cáp nối cho ≥ 20 điện cực | 49,500,000 | 46.894.737 | 15.631.579 | 1 | 742,500 | |
| 149 | PP2500175134 - Cáp nối Catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D | 39,375,000 | 37.302.632 | 12.434.211 | 1 | 590,625 | |
| 150 | PP2500175135 - Cáp nối Catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 12pin | 22,050,000 | 20.889.474 | 6.963.158 | 1 | 330,750 | |
| 151 | PP2500175136 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 34pin | 40,950,000 | 38.794.737 | 12.931.579 | 1 | 614,250 | |
| 152 | PP2500175137 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện, cỡ 7Fr, đầu điện cực 4mm | 235,200,000 | 222.821.053 | 74.273.685 | 1 | 3,528,000 | |
| 153 | PP2500175138 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 1 chiều, cỡ 7Fr | 430,500,000 | 407.842.106 | 135.947.369 | 1 | 6,457,500 | |
| 154 | PP2500175139 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, cỡ 8Fr, đầu điện cực 3.5mm | 3,402,000,000 | 3.222.947.3 | 1.074.315.790 | 4 | 51,030,000 | |
| 155 | PP2500175140 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, cỡ 8Fr, đầu điện cực 4mm, dùng với dịch truyền | 310,000,000 | 293.684.211 | 97.894.737 | 1 | 4,650,000 | |
| 156 | PP2500175141 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, tự động khóa | 2,640,000,000 | 2.501.052.632 | 833.684.211 | 5 | 39,600,000 | |
| 157 | PP2500175142 - Catheter chẩn đoán điện sinh lý tim loại 4 điện cực, độ cong cố định, cỡ 4Fr, 5Fr | 510,000,000 | 483.157.895 | 161.052.632 | 6 | 7,650,000 | |
| 158 | PP2500175143 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực lái chuyển hướng, dài ≥ 115cm | 953,600,000 | 903.410.527 | 301.136.843 | 3 | 14,304,000 | |
| 159 | PP2500175144 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm | 194,250,000 | 184.026.316 | 61.342.106 | 1 | 2,913,750 | |
| 160 | PP2500175145 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, phần đầu uốn cong 02 chiều, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm | 131,250,000 | 124.342.106 | 41.447.369 | 1 | 1,968,750 | |
| 161 | PP2500175146 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 22 điện cực, 5 nhánh, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm | 724,500,000 | 686.368.422 | 228.789.474 | 2 | 10,867,500 | |
| 162 | PP2500175147 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 điện cực, đầu uốn cong 1 chiều, cỡ 6Fr, dài > 90cm | 65,625,000 | 62.171.053 | 20.723.685 | 1 | 984,375 | |
| 163 | PP2500175148 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 điện cực, đầu uốn cong cố định, cỡ 5Fr, dài ≥ 110cm | 36,750,000 | 34.815.790 | 11.605.264 | 1 | 551,250 | |
| 164 | PP2500175149 - Chất tắc mạch dị dạng mạch máu não tuỷ dạng lỏng | 2,099,280,000 | 1.988.791.579 | 662.930.527 | 10 | 31,489,200 | |
| 165 | PP2500175150 - Chỉ khâu không tiêu bằng ePTFE số 2-0, kim dài 18mm 1/2C và 3/8C | 200,000,000 | 189.473.685 | 63.157.895 | 2 | 3,000,000 | |
| 166 | PP2500175151 - Chỉ khâu không tiêu bằng ePTFE, từ số 2-0 tới 5- 0, dài 75cm, 2 kim dài 13 → 25mm 3/8C hoặc 1/2C | 110,880,000 | 105.044.211 | 35.014.737 | 12 | 1,663,200 | |
| 167 | PP2500175152 - Đầu đo độ bão hòa oxy và hematocrit, nhiệt độ dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể | 531,000,000 | 503.052.632 | 167.684.211 | 79 | 7,965,000 | |
| 168 | PP2500175153 - Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 40MHz, chiều dài ≥ 135cm | 2,772,000,000 | 2.626.105.2 | 875.368.422 | 10 | 41,580,000 | |
| 169 | PP2500175154 - Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 45MHz, chiều dài ≥ 135cm | 2,300,000,000 | 2.178.947.369 | 726.315.790 | 8 | 34,500,000 | |
| 170 | PP2500175155 - Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 60MHz, chiều dài ≥ 135cm | 12,800,000,000 | 12.126.315.790 | 4.042.105.264 | 32 | 192,000,000 | |
| 171 | PP2500175156 - Đầu đốt đơn cực sử dụng sóng cao tần | 1,618,848,000 | 1.533.645.474 | 511.215.158 | 6 | 24,282,720 | |
| 172 | PP2500175157 - Đầu nối Y có đồng thời van cầm máu tự động và van khóa vặn, dài tối đa 10cm | 203,000,000 | 192.315.790 | 64.105.264 | 28 | 3,045,000 | |
| 173 | PP2500175158 - Đầu nối Y dạng bấm và vặn | 368,000,000 | 348.631.579 | 116.210.527 | 64 | 5,520,000 | |
| 174 | PP2500175159 - Đầu nối Y loại ngắn có đồng thời van cầm máu tự động và van khóa vặn, dài 54 → 80mm | 188,700,000 | 178.768.422 | 59.589.474 | 30 | 2,830,500 | |
| 175 | PP2500175160 - Dây bơm cản quang áp lực cao, chịu áp lực ≥ 1200psi, dài 120cm | 21,000,000 | 19.894.737 | 6.631.579 | 16 | 315,000 | |
| 176 | PP2500175161 - Dây bơm cản quang áp lực cao, chịu áp lực ≥ 500psi, dài 150 → 190cm | 242,550,000 | 229.784.211 | 76.594.737 | 83 | 3,638,250 | |
| 177 | PP2500175162 - Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể cho hạng cân 20→ 40kg và trên 40kg | 870,000,000 | 824.210.527 | 274.736.843 | 24 | 13,050,000 | |
| 178 | PP2500175163 - Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể dành cho người bệnh dưới 10kg đến trên 50kg | 1,386,000,000 | 1.313.052.632 | 437.684.211 | 35 | 20,790,000 | |
| 179 | PP2500175164 - Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, hạng cân < 20kg | 315,000,000 | 298.421.053 | 99.473.685 | 8 | 4,725,000 | |
| 180 | PP2500175165 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.014", dài 200 → 300cm | 301,500,000 | 285.631.579 | 95.210.527 | 8 | 4,522,500 | |
| 181 | PP2500175166 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 200 → 260cm | 285,000,000 | 270.000.000 | 90.000.000 | 24 | 4,275,000 | |
| 182 | PP2500175167 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 45 → 180cm | 372,300,000 | 352.705.264 | 117.568.422 | 41 | 5,584,500 | |
| 183 | PP2500175168 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính 0.014", 0.012" | 358,800,000 | 339.915.790 | 113.305.264 | 5 | 5,382,000 | |
| 184 | PP2500175169 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính tối thiểu 0.014", dài ≥ 200cm | 178,140,000 | 168.764.211 | 56.254.737 | 3 | 2,672,100 | |
| 185 | PP2500175170 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, dài 75 → 260cm, phủ PTFE | 68,150,000 | 64.563.158 | 21.521.053 | 3 | 1,022,250 | |
| 186 | PP2500175171 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, chiều dài ≥ 150cm | 756,000,000 | 716.210.527 | 238.736.843 | 171 | 11,340,000 | |
| 187 | PP2500175172 - Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa | 264,480,000 | 250.560.000 | 83.520.000 | 7 | 3,967,200 | |
| 188 | PP2500175173 - Dây dẫn đo áp lực dòng chảy động mạch vành, dây dẫn ≥ 175cm | 1,056,000,000 | 1.000.421.053 | 333.473.685 | 4 | 15,840,000 | |
| 189 | PP2500175174 - Dây dẫn đo áp lực trữ lượng mạch vành có lõi nguyên khối, phủ Polymer | 1,004,500,000 | 951.631.579 | 317.210.527 | 4 | 15,067,500 | |
| 190 | PP2500175175 - Dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh, dài 260cm, 300cm | 222,750,000 | 211.026.316 | 70.342.106 | 12 | 3,341,250 | |
| 191 | PP2500175176 - Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài ≥ 150cm | 1,040,000,000 | 985.263.158 | 328.421.053 | 158 | 15,600,000 | |
| 192 | PP2500175177 - Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài ≥ 260cm | 138,000,000 | 130.736.843 | 43.578.948 | 16 | 2,070,000 | |
| 193 | PP2500175178 - Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, đường kính 0.008" | 520,000,000 | 492.631.579 | 164.210.527 | 8 | 7,800,000 | |
| 194 | PP2500175179 - Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính ≤ 0.008" | 1,290,000,000 | 1.222.105.264 | 407.368.422 | 17 | 19,350,000 | |
| 195 | PP2500175180 - Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính 0.010", 0.014", 0.018'' | 2,580,000,000 | 2.444.210.527 | 814.736.843 | 34 | 38,700,000 | |
| 196 | PP2500175181 - Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014", 0.018", phủ Hydrophilic | 58,400,000 | 55.326.316 | 18.442.106 | 2 | 876,000 | |
| 197 | PP2500175182 - Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014", 0.018", phủ Silicon | 36,000,000 | 34.105.264 | 11.368.422 | 1 | 540,000 | |
| 198 | PP2500175183 - Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.016", phủ Hydrophilic | 56,000,000 | 53.052.632 | 17.684.211 | 2 | 840,000 | |
| 199 | PP2500175184 - Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch vành, bằng thép không gỉ, đường kính ≥ 0.014'', dài ≥ 190cm | 110,205,000 | 104.404.737 | 34.801.579 | 4 | 1,653,075 | |
| 200 | PP2500175185 - Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch vành, đường kính 0.014'' | 4,800,000,000 | 4.547.368.4 | 1.515.789.474 | 158 | 72,000,000 | |
| 201 | PP2500175186 - Dây dẫn hoặc vi dây dẫn chẩn đoán ái nước, dài ≥ 80cm | 1,378,000,000 | 1.305.473.685 | 435.157.895 | 158 | 20,670,000 | |
| 202 | PP2500175187 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, có lớp heparin, dài ≥ 80cm | 619,500,000 | 586.894.737 | 195.631.579 | 166 | 9,292,500 | |
| 203 | PP2500175188 - Dây dẫn máy tạo nhịp thượng tâm mạc đơn cực | 32,000,000 | 30.315.790 | 10.105.264 | 1 | 480,000 | |
| 204 | PP2500175189 - Dây dẫn siêu cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh, dài ≥ 260cm | 378,000,000 | 358.105.264 | 119.368.422 | 10 | 5,670,000 | |
| 205 | PP2500175190 - Dây dẫn, dây truyền dịch cho máy tưới rửa, trong điều trị điện sinh lý tim | 54,600,000 | 51.726.316 | 17.242.106 | 4 | 819,000 | |
| 206 | PP2500175191 - Dây nối áp lực ≤ 8 bar | 56,677,200 | 53.694.190 | 17.898.064 | 95 | 850,158 | |
| 207 | PP2500175192 - Dây nối với máy bơm hút huyết khối, dài 200 → 300cm | 177,100,000 | 167.778.948 | 55.926.316 | 7 | 2,656,500 | |
| 208 | PP2500175193 - Dây tạo nhịp bó His hoặc bó trái phủ thuốc Beclomethason tương thích MRI 1.5T và 3T | 540,000,000 | 511.578.948 | 170.526.316 | 2 | 8,100,000 | |
| 209 | PP2500175194 - Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực dây điện cực dài ≤ 110cm | 60,950,000 | 57.742.106 | 19.247.369 | 2 | 914,250 | |
| 210 | PP2500175195 - Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực, dây điện cực dài ≥ 110cm | 160,650,000 | 152.194.737 | 50.731.579 | 4 | 2,409,750 | |
| 211 | PP2500175196 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác | 286,000,000 | 270.947.369 | 90.315.790 | 1 | 4,290,000 | |
| 212 | PP2500175197 - Dù đóng đa năng dạng lưới | 2,106,000,000 | 1.995.157.895 | 665.052.632 | 5 | 31,590,000 | |
| 213 | PP2500175198 - Dù đóng lỗ bầu dục bằng Nitinol phủ titanium | 564,000,000 | 534.315.790 | 178.105.264 | 1 | 8,460,000 | |
| 214 | PP2500175199 - Dù đóng lỗ còn ống động mạch và thông liên thất | 635,250,000 | 601.815.790 | 200.605.264 | 2 | 9,528,750 | |
| 215 | PP2500175200 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại có khẩu kính nén nhỏ | 3,217,500,000 | 3.048.157.895 | 1.016.052.632 | 6 | 48,262,500 | |
| 216 | PP2500175201 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ, đường kính 13.5 → 39mm | 3,345,000,000 | 3.168.947.369 | 1.056.315.790 | 6 | 50,175,000 | |
| 217 | PP2500175202 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ, đường kính 20 → 30mm | 1,352,000,000 | 1.280.842.106 | 426.947.369 | 4 | 20,280,000 | |
| 218 | PP2500175203 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng, cỡ 8 → 18mm | 86,000,000 | 81.473.685 | 27.157.895 | 1 | 1,290,000 | |
| 219 | PP2500175204 - Dù đóng lỗ thông liên thất, cỡ 4 → 12mm | 428,800,000 | 406.231.579 | 135.410.527 | 1 | 6,432,000 | |
| 220 | PP2500175205 - Dù đóng lỗ thông ống động mạch có đường kính đĩa nhỏ | 127,050,000 | 120.363.158 | 40.121.053 | 1 | 1,905,750 | |
| 221 | PP2500175206 - Dù đóng ống động mạch, cỡ 4 → 8mm | 183,200,000 | 173.557.895 | 57.852.632 | 1 | 2,748,000 | |
| 222 | PP2500175207 - Dù đóng thông dò động mạch, tĩnh mạch, cỡ 10 → 22mm | 516,000,000 | 488.842.106 | 162.947.369 | 3 | 7,740,000 | |
| 223 | PP2500175208 - Dù đóng thông động tĩnh mạch dạng lưới, hình trụ, cỡ 10 → 16mm | 85,600,000 | 81.094.737 | 27.031.579 | 1 | 1,284,000 | |
| 224 | PP2500175209 - Dụng cụ bắt dị vật kích thước lớn | 76,500,000 | 72.473.685 | 24.157.895 | 1 | 1,147,500 | |
| 225 | PP2500175210 - Dụng cụ bắt dị vật kích thước nhỏ | 53,550,000 | 50.731.579 | 16.910.527 | 1 | 803,250 | |
| 226 | PP2500175211 - Dụng cụ bắt dị vật trong tim, mạch máu | 402,500,000 | 381.315.790 | 127.105.264 | 3 | 6,037,500 | |
| 227 | PP2500175212 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, uống cong khoảng 270°, cỡ 7Fr | 1,875,000,000 | 1.776.315.790 | 592.105.264 | 4 | 28,125,000 | |
| 228 | PP2500175213 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng bộ điều khiển | 142,500,000 | 135.000.000 | 45.000.000 | 5 | 2,137,500 | |
| 229 | PP2500175214 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ chế nhiệt | 114,000,000 | 108.000.000 | 36.000.000 | 5 | 1,710,000 | |
| 230 | PP2500175215 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài ≥ 12cm | 20,000,000 | 18.947.369 | 6.315.790 | 1 | 300,000 | |
| 231 | PP2500175216 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài ≥ 15cm | 46,000,000 | 43.578.948 | 14.526.316 | 2 | 690,000 | |
| 232 | PP2500175217 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại điện dùng cho dụng cụ chuyển dòng túi phình mạch máu não dạng cầu | 15,000,000 | 14.210.527 | 4.736.843 | 1 | 225,000 | |
| 233 | PP2500175218 - Dụng cụ chốt cố định nút thắt chỉ dùng trong phẫu thuật van tim | 1,501,650,000 | 1.422.615.790 | 474.205.264 | 85 | 22,524,750 | |
| 234 | PP2500175219 - Dụng cụ cố định mạch vành, khớp nối bằng Polycarbonate | 388,800,000 | 368.336.843 | 122.778.948 | 1 | 5,832,000 | |
| 235 | PP2500175220 - Dụng cụ cố định mạch vành, khớp xoay bằng thép không gỉ | 803,250,000 | 760.973.685 | 253.657.895 | 2 | 12,048,750 | |
| 236 | PP2500175221 - Dụng cụ đóng lỗ bầu dục bằng nitinol dạng lưới | 333,000,000 | 315.473.685 | 105.157.895 | 1 | 4,995,000 | |
| 237 | PP2500175222 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng cách khâu chỉ | 1,800,000,000 | 1.705.263.158 | 568.421.053 | 19 | 27,000,000 | |
| 238 | PP2500175223 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng phương pháp kẹp, 14Fr và 18Fr | 1,339,000,000 | 1.268.526.316 | 422.842.106 | 8 | 20,085,000 | |
| 239 | PP2500175224 - Dụng cụ đóng mạch máu với chất liệu nút tắc là sợi Polyglycolic Acid, cỡ 5Fr → 7Fr | 840,000,000 | 795.789.474 | 265.263.158 | 10 | 12,600,000 | |
| 240 | PP2500175225 - Dụng cụ đóng mạch máu với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép, bằng collagen bên ngoài | 882,000,000 | 835.578.948 | 278.526.316 | 10 | 13,230,000 | |
| 241 | PP2500175226 - Dụng cụ đóng tiểu nhĩ | 704,000,000 | 666.947.369 | 222.315.790 | 1 | 10,560,000 | |
| 242 | PP2500175227 - Dụng cụ hỗ trợ nối mạch máu trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành | 725,760,000 | 687.562.106 | 229.187.369 | 4 | 10,886,400 | |
| 243 | PP2500175228 - Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại nhỏ để thắt và cắt chỉ khâu trong phẫu thuật van tim ít xâm lấn | 332,640,000 | 315.132.632 | 105.044.211 | 2 | 4,989,600 | |
| 244 | PP2500175229 - Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại nhỏ để thắt và cắt chỉ khâu trong phẫu thuật van tim nội soi | 434,700,000 | 411.821.053 | 137.273.685 | 2 | 6,520,500 | |
| 245 | PP2500175230 - Dụng cụ thổi CO2 trong mổ mạch vành | 264,936,000 | 250.992.000 | 83.664.000 | 7 | 3,974,040 | |
| 246 | PP2500175231 - Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa | 188,000,000 | 178.105.264 | 59.368.422 | 7 | 2,820,000 | |
| 247 | PP2500175232 - Dung dịch dùng bảo quản mô, tạng, giác mạc và có tác dụng liệt tim | 4,409,070,000 | 4.177.013.685 | 1.392.337.895 | 126 | 66,136,050 | |
| 248 | PP2500175233 - Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa và có đầu khoan, đường kính 1.25 → 2.0mm | 3,187,500,000 | 3.019.736.843 | 1.006.578.948 | 6 | 47,812,500 | |
| 249 | PP2500175234 - Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối, dài 120 → 135cm | 448,000,000 | 424.421.053 | 141.473.685 | 1 | 6,720,000 | |
| 250 | PP2500175235 - Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối, dài 145cm | 840,000,000 | 795.789.474 | 265.263.158 | 2 | 12,600,000 | |
| 251 | PP2500175236 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 2.0 → 7.0mm, dài 20 → 180mm, cóthểđiều chỉnh kích cỡ | 521,100,000 | 493.673.685 | 164.557.895 | 2 | 7,816,500 | |
| 252 | PP2500175237 - Keo nút mạch dị dạng mạch máu não tuỷ dạng lỏng | 1,408,000,000 | 1.333.894.737 | 444.631.579 | 9 | 21,120,000 | |
| 253 | PP2500175238 - Kim chọc vách liên nhĩ, tương thích nòng kim dẫn đường 8 → 8.5Fr | 135,000,000 | 127.894.737 | 42.631.579 | 2 | 2,025,000 | |
| 254 | PP2500175239 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng Nitinol | 630,000,000 | 596.842.106 | 198.947.369 | 2 | 9,450,000 | |
| 255 | PP2500175240 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng thép không gỉ | 525,550,000 | 497.889.474 | 165.963.158 | 2 | 7,883,250 | |
| 256 | PP2500175241 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại tạm thời dùng lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới | 628,450,000 | 595.373.685 | 198.457.895 | 2 | 9,426,750 | |
| 257 | PP2500175242 - Mạch máu nhân tạo 3 → 4 nhánh, kết hợp stent graft dùng phẫu thuật phình hoặc bóc tách động mạch chủ ngực | 2,275,000,000 | 2.155.263.158 | 718.421.053 | 1 | 34,125,000 | |
| 258 | PP2500175243 - Mạch máu nhân tạo 3 → 4 nhánh, kết hợp stent graft dùng tái tạo cung động mạch chủ | 2,450,000,000 | 2.321.052.632 | 773.684.211 | 1 | 36,750,000 | |
| 259 | PP2500175244 - Mạch máu nhân tạo 3 → 4 nhánh, tẩm Gelatin | 127,500,000 | 120.789.474 | 40.263.158 | 1 | 1,912,500 | |
| 260 | PP2500175245 - Mạch máu nhân tạo chữ Y bằng polyester,tẩm Gelatin, dài ≥ 40cm | 597,960,000 | 566.488.422 | 188.829.474 | 4 | 8,969,400 | |
| 261 | PP2500175246 - Mạch máu nhân tạo chữ Y bằng polyester,tẩm Gelatin, dài ≥ 45cm | 832,000,000 | 788.210.527 | 262.736.843 | 5 | 12,480,000 | |
| 262 | PP2500175247 - Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van động mạch chủ cơ học, đường kính 19 → 25mm | 476,000,000 | 450.947.369 | 150.315.790 | 1 | 7,140,000 | |
| 263 | PP2500175248 - Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van sinh học, dài 100 → 120mm | 1,122,000,000 | 1.062.947.369 | 354.315.790 | 1 | 16,830,000 | |
| 264 | PP2500175249 - Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van, dài 100 - 120mm | 1,425,000,000 | 1.350.000.000 | 450.000.000 | 2 | 21,375,000 | |
| 265 | PP2500175250 - Mạch máu nhân tạo có ngâm tẩm gelatin cho phình gốc động mạch chủ | 595,000,000 | 563.684.211 | 187.894.737 | 2 | 8,925,000 | |
| 266 | PP2500175251 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyestertẩm collagen,đường kính 16 → 20mm, dài ≥ 30cm | 365,800,000 | 346.547.369 | 115.515.790 | 3 | 5,487,000 | |
| 267 | PP2500175252 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polyestertẩm Gelatin, đường kính 26 → 32mm, dài ≥ 30cm | 195,000,000 | 184.736.843 | 61.578.948 | 2 | 2,925,000 | |
| 268 | PP2500175253 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polyestertẩm Gelatin, đường kính 8 → 32mm, dài 20 → 30cm | 404,700,000 | 383.400.000 | 127.800.000 | 3 | 6,070,500 | |
| 269 | PP2500175254 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polytetrafluoroethylene, đường kính 5mm, dài ≥ 50cm có vòng xoắn toàn phần | 140,000,000 | 132.631.579 | 44.210.527 | 1 | 2,100,000 | |
| 270 | PP2500175255 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polytetrafluoroethylene, đường kính 6 → 8mm, dài tối thiểu 50cm, có vòng xoắn toàn phần | 213,000,000 | 201.789.474 | 67.263.158 | 2 | 3,195,000 | |
| 271 | PP2500175256 - Máy tạo nhịp 1 buồng không dây, tương thích MRI 3T toàn thân. Thể tích ≤ 0.8 cc | 1,050,000,000 | 994.736.843 | 331.578.948 | 1 | 15,750,000 | |
| 272 | PP2500175257 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 → 21g | 126,000,000 | 119.368.422 | 39.789.474 | 1 | 1,890,000 | |
| 273 | PP2500175258 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 → 22g | 150,000,000 | 142.105.264 | 47.368.422 | 1 | 2,250,000 | |
| 274 | PP2500175259 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 → 25g | 195,000,000 | 184.736.843 | 61.578.948 | 1 | 2,925,000 | |
| 275 | PP2500175260 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 21 → 22g | 121,500,000 | 115.105.264 | 38.368.422 | 1 | 1,822,500 | |
| 276 | PP2500175261 - Máy tạo nhịp 2 buồng không dây, cho phép duy trì đồng bộ nhĩ thất, tương thích MRI 3T toàn thân | 1,000,000,000 | 947.368.422 | 315.789.474 | 1 | 15,000,000 | |
| 277 | PP2500175262 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động trong lượng 31 → 32g | 840,000,000 | 795.789.474 | 265.263.158 | 1 | 12,600,000 | |
| 278 | PP2500175263 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động trọng lượng 31 → 32g kèm dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái kích thước ≤ 4.1F | 1,845,000,000 | 1.747.894.737 | 582.631.579 | 2 | 27,675,000 | |
| 279 | PP2500175264 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 18 → 20g | 1,445,000,000 | 1.368.947.369 | 456.315.790 | 2 | 21,675,000 | |
| 280 | PP2500175265 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 19 → 20g | 1,615,000,000 | 1.530.000.000 | 510.000.000 | 2 | 24,225,000 | |
| 281 | PP2500175266 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 → 25g | 158,000,000 | 149.684.211 | 49.894.737 | 1 | 2,370,000 | |
| 282 | PP2500175267 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 → 24g, cho phép chụp MRI toàn thân 1.5T và 3T | 3,125,000,000 | 2.960.526.316 | 986.842.106 | 2 | 46,875,000 | |
| 283 | PP2500175268 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 → 24g, cho phép chụp MRI toàn thân 3T | 3,360,000,000 | 3.183.157.895 | 1.061.052.632 | 3 | 50,400,000 | |
| 284 | PP2500175269 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 23 → 24g | 4,876,000,000 | 4.619.368.422 | 1.539.789.474 | 5 | 73,140,000 | |
| 285 | PP2500175270 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 27 → 28g | 735,000,000 | 696.315.790 | 232.105.264 | 1 | 11,025,000 | |
| 286 | PP2500175271 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 25 → 27g | 810,000,000 | 767.368.422 | 255.789.474 | 1 | 12,150,000 | |
| 287 | PP2500175272 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 26 → 27g | 870,000,000 | 824.210.527 | 274.736.843 | 1 | 13,050,000 | |
| 288 | PP2500175273 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 29 → 31g | 765,000,000 | 724.736.843 | 241.578.948 | 1 | 11,475,000 | |
| 289 | PP2500175274 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 31→ 32g | 735,000,000 | 696.315.790 | 232.105.264 | 1 | 11,025,000 | |
| 290 | PP2500175275 - Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 66 → 68g | 1,960,000,000 | 1.856.842.106 | 618.947.369 | 1 | 29,400,000 | |
| 291 | PP2500175276 - Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 74 → 75g | 3,245,000,000 | 3.074.210.527 | 1.024.736.843 | 1 | 48,675,000 | |
| 292 | PP2500175277 - Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 76 → 77g | 1,925,000,000 | 1.823.684.211 | 607.894.737 | 1 | 28,875,000 | |
| 293 | PP2500175278 - Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 26 → 28g | 1,780,000,000 | 1.686.315.790 | 562.105.264 | 2 | 26,700,000 | |
| 294 | PP2500175279 - Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 67 → 68g | 780,000,000 | 738.947.369 | 246.315.790 | 1 | 11,700,000 | |
| 295 | PP2500175280 - Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 76 → 77g | 802,400,000 | 760.168.422 | 253.389.474 | 1 | 12,036,000 | |
| 296 | PP2500175281 - Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 77 → 78g | 760,000,000 | 720.000.000 | 240.000.000 | 1 | 11,400,000 | |
| 297 | PP2500175282 - Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 79 → 81g | 1,350,000,000 | 1.278.947.369 | 426.315.790 | 1 | 20,250,000 | |
| 298 | PP2500175283 - Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 80 → 81g | 1,800,000,000 | 1.705.263.158 | 568.421.053 | 1 | 27,000,000 | |
| 299 | PP2500175284 - Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 82 → 83g | 1,575,000,000 | 1.492.105.264 | 497.368.422 | 1 | 23,625,000 | |
| 300 | PP2500175285 - Miếng chống dính trong phẫu thuật tim | 228,240,000 | 216.227.369 | 72.075.790 | 3 | 3,423,600 | |
| 301 | PP2500175286 - Miếng dán kiểm soát mức dịch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, hình chữ nhật | 230,000,000 | 217.894.737 | 72.631.579 | 79 | 3,450,000 | |
| 302 | PP2500175287 - Miếng đệm khâu phẫu thuật khoảng 152 x 25 x 1.65mm (± 05%) | 413,820,000 | 392.040.000 | 130.680.000 | 18 | 6,207,300 | |
| 303 | PP2500175288 - Miếng dán cầm máu dùng trong can thiệp qua da đường quay và đùi | 165,000,000 | 156.315.790 | 52.105.264 | 12 | 2,475,000 | |
| 304 | PP2500175289 - Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 10 x 15cm (± 05%) | 262,500,000 | 248.684.211 | 82.894.737 | 2 | 3,937,500 | |
| 305 | PP2500175290 - Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4 x 4cm (± 05%) | 149,850,000 | 141.963.158 | 47.321.053 | 2 | 2,247,750 | |
| 306 | PP2500175291 - Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4 x 6cm (± 05%) | 153,750,000 | 145.657.895 | 48.552.632 | 2 | 2,306,250 | |
| 307 | PP2500175292 - Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước | 66,150,000 | 62.668.422 | 20.889.474 | 2 | 992,250 | |
| 308 | PP2500175293 - Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 10 → 20Fr | 87,948,000 | 83.319.158 | 27.773.053 | 7 | 1,319,220 | |
| 309 | PP2500175294 - Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 12 → 20Fr, 30 → 40cm | 113,400,000 | 107.431.579 | 35.810.527 | 8 | 1,701,000 | |
| 310 | PP2500175295 - Ống thông can thiệp mạch máu não dạng sheath, đường kính trong ≥ 0.090", dài 80 → 95cm | 504,000,000 | 477.473.685 | 159.157.895 | 4 | 7,560,000 | |
| 311 | PP2500175296 - Ống thông can thiệp mạch máu não dạng sheath, đường kính trong 0.087" → 0.088", dài 80 → 105cm | 655,500,000 | 621.000.000 | 207.000.000 | 5 | 9,832,500 | |
| 312 | PP2500175297 - Ống thông can thiệp mạch máu não dạng sheath, đường kính trong 0.089" → 0.090", dài 80 → 110cm | 1,200,000,000 | 1.136.842.106 | 378.947.369 | 16 | 18,000,000 | |
| 313 | PP2500175298 - Ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong ≥ 0.071" | 110,250,000 | 104.447.369 | 34.815.790 | 1 | 1,653,750 | |
| 314 | PP2500175299 - Ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.042" → 0.043", dài 105 → 130cm | 180,000,000 | 170.526.316 | 56.842.106 | 2 | 2,700,000 | |
| 315 | PP2500175300 - Ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong tối thiểu có cỡ 0.070", dài 90 → 100cm | 154,350,000 | 146.226.316 | 48.742.106 | 3 | 2,315,250 | |
| 316 | PP2500175301 - Ống thông can thiệp mạch vành và tim bẩm sinh, kích cỡ 5 → 8Fr | 120,000,000 | 113.684.211 | 37.894.737 | 5 | 1,800,000 | |
| 317 | PP2500175302 - Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 5Fr, 6Fr, 7Fr, 8Fr, dài ≥ 90 cm | 3,801,600,000 | 3.601.515.790 | 1.200.505.264 | 152 | 57,024,000 | |
| 318 | PP2500175303 - Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 5Fr, dài ≥ 100 cm | 360,000,000 | 341.052.632 | 113.684.211 | 12 | 5,400,000 | |
| 319 | PP2500175304 - Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 6Fr, 7Fr, dài ≥ 100cm | 517,500,000 | 490.263.158 | 163.421.053 | 18 | 7,762,500 | |
| 320 | PP2500175305 - Ống thông chẩn đoán tim mạch đa năng, cỡ 4Fr, 5Fr, dạng MP | 63,000,000 | 59.684.211 | 19.894.737 | 8 | 945,000 | |
| 321 | PP2500175306 - Ống thông chẩn đoán tim mạch và ngoại biên dạng đuôi heo có điểm đánh dấu cản quang, cỡ 4Fr, 5Fr | 18,500,000 | 17.526.316 | 5.842.106 | 1 | 277,500 | |
| 322 | PP2500175307 - Ống thông chẩn đoán tim mạch, cỡ 4 Fr, 5 Fr, dạng đuôi heo | 34,650,000 | 32.826.316 | 10.942.106 | 5 | 519,750 | |
| 323 | PP2500175308 - Ống thông chẩn đoán tim mạch, cỡ 4Fr, 5Fr, dạng JL, JR, AL, AR, Pigtail, | 278,200,000 | 263.557.895 | 87.852.632 | 52 | 4,173,000 | |
| 324 | PP2500175309 - Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu não, tạng và ngoại biên, cỡ 4F, 5F, dài 65 → 125cm | 1,210,000,000 | 1.146.315.790 | 382.105.264 | 87 | 18,150,000 | |
| 325 | PP2500175310 - Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu não, tủy và ngoại biên, cỡ 4F, 5F, dài 70 → 100cm | 1,738,000,000 | 1.646.526.316 | 548.842.106 | 87 | 26,070,000 | |
| 326 | PP2500175311 - Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu tạng qua động mạch quay, cỡ 4Fr, dài 125 → 150cm | 750,000,000 | 710.526.316 | 236.842.106 | 40 | 11,250,000 | |
| 327 | PP2500175312 - Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu tạng, cỡ 5Fr, dài 70 → 100cm | 210,000,000 | 198.947.369 | 66.315.790 | 12 | 3,150,000 | |
| 328 | PP2500175313 - Ống thông chụp mạch vành có cấu trúc lưới kép, cỡ 4Fr, 5Fr, dạng JR, JL, AL | 468,000,000 | 443.368.422 | 147.789.474 | 72 | 7,020,000 | |
| 329 | PP2500175314 - Ống thông chụp mạch vành đường quay đa năng trái và phải, cỡ 5Fr | 1,228,200,000 | 1.163.557.895 | 387.852.632 | 141 | 18,423,000 | |
| 330 | PP2500175315 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng HDPE, dài 65 → 150cm | 108,000,000 | 102.315.790 | 34.105.264 | 2 | 1,620,000 | |
| 331 | PP2500175316 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Nylon, dài 65 → 150cm | 197,400,000 | 187.010.527 | 62.336.843 | 5 | 2,961,000 | |
| 332 | PP2500175317 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng PTFE, dài 45 → 90cm | 263,250,000 | 249.394.737 | 83.131.579 | 6 | 3,948,750 | |
| 333 | PP2500175318 - Ống thông dẫn đường hỗ trợ xuyên vách, dài 70 → 72cm | 125,000,000 | 118.421.053 | 39.473.685 | 1 | 1,875,000 | |
| 334 | PP2500175319 - Ống thông đưa dây tạo nhịp vào vị trí bó HIS hoặc bó nhánh trái | 216,000,000 | 204.631.579 | 68.210.527 | 1 | 3,240,000 | |
| 335 | PP2500175320 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành, tương thích 5 → 6Fr, chiều dài ống thông > 140 cm | 472,500,000 | 447.631.579 | 149.210.527 | 3 | 7,087,500 | |
| 336 | PP2500175321 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành, tương thích 5 → 8Fr, chiều dài ống thông > 140 cm, dạng dây dẫn kép | 184,500,000 | 174.789.474 | 58.263.158 | 2 | 2,767,500 | |
| 337 | PP2500175322 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành, tương thích 6 → 7Fr, chiều dài ống thông ≥ 125 cm | 282,900,000 | 268.010.527 | 89.336.843 | 2 | 4,243,500 | |
| 338 | PP2500175323 - Ống thông hỗ trợ xuyên vách liên nhĩ, dài > 60cm | 130,000,000 | 123.157.895 | 41.052.632 | 2 | 1,950,000 | |
| 339 | PP2500175324 - Vi ống thông hoặc ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng 0.027" → 0.044", dài 105 → 150cm | 450,000,000 | 426.315.790 | 142.105.264 | 2 | 6,750,000 | |
| 340 | PP2500175325 - Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận dạng tự bung | 1,250,000,000 | 1.184.210.527 | 394.736.843 | 1 | 18,750,000 | |
| 341 | PP2500175326 - Ống thông làm tiêu huyết khối trong mạch máu ngoại biên, cỡ 4 → 5Fr | 180,000,000 | 170.526.316 | 56.842.106 | 2 | 2,700,000 | |
| 342 | PP2500175327 - Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong 0.039" → 0.065", dài ≥ 110cm | 1,350,000,000 | 1.278.947.369 | 426.315.790 | 5 | 20,250,000 | |
| 343 | PP2500175328 - Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong 0.068'' → 0.071" | 432,300,000 | 409.547.369 | 136.515.790 | 2 | 6,484,500 | |
| 344 | PP2500175329 - Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.035'', dài ≥ 153cm | 197,000,000 | 186.631.579 | 62.210.527 | 1 | 2,955,000 | |
| 345 | PP2500175330 - Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.055", dài ≥ 115cm | 2,700,000,000 | 2.557.894.737 | 852.631.579 | 8 | 40,500,000 | |
| 346 | PP2500175331 - Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.070", đường kính ngoài tối thiểu 0.0825", dài 125 → 131cm | 1,450,000,000 | 1.373.684.211 | 457.894.737 | 4 | 21,750,000 | |
| 347 | PP2500175332 - Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.072", dài 132 → 136cm | 546,000,000 | 517.263.158 | 172.421.053 | 2 | 8,190,000 | |
| 348 | PP2500175333 - Ống thử chức năng đông máu dùng cho máy cầm tay tại chỗ | 612,000,000 | 579.789.474 | 193.263.158 | 285 | 9,180,000 | |
| 349 | PP2500175334 - Ống thử chức năng đông máu dùng để xét nghiệm định lượng thời gian đông máu hoạt hoá, đánh giá khả năng chống đông máu bằng heparin liều thấp đến trung bình | 162,000,000 | 153.473.685 | 51.157.895 | 72 | 2,430,000 | |
| 350 | PP2500175335 - Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho người lớn, diện tích màng lọc 0.9m² | 1,036,000,000 | 981.473.685 | 327.157.895 | 30 | 15,540,000 | |
| 351 | PP2500175336 - Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em, diện tích màng lọc tối thiểu 0.3m² | 112,000,000 | 106.105.264 | 35.368.422 | 4 | 1,680,000 | |
| 352 | PP2500175337 - Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho người lớn, diện tích màng lọc tối thiểu 1.2m² | 536,760,000 | 508.509.474 | 169.503.158 | 15 | 8,051,400 | |
| 353 | PP2500175338 - Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em, diện tích màng lọc 0.3m², 0.7m² | 1,023,120,000 | 969.271.579 | 323.090.527 | 34 | 15,346,800 | |
| 354 | PP2500175339 - Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim mạch người lớn, diện tích màng lọc: 1.2 → 1.4m² | 176,325,000 | 167.044.737 | 55.681.579 | 6 | 2,644,875 | |
| 355 | PP2500175340 - Shunt mạch vành, kích cỡ 1.25 → 2.0mm | 111,180,000 | 105.328.422 | 35.109.474 | 5 | 1,667,700 | |
| 356 | PP2500175341 - Stent can thiệp động mạch chậu tự bung, đường kính 7.0 → 10.0mm,dài 30 → 80mm | 360,000,000 | 341.052.632 | 113.684.211 | 2 | 5,400,000 | |
| 357 | PP2500175342 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng có màng bọc, đường kính 12.0 → 24.0mm,dài 19 → 59mm | 750,000,000 | 710.526.316 | 236.842.106 | 1 | 11,250,000 | |
| 358 | PP2500175343 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng có màng bọc, đường kính 5.0 → 10.0mm,dài 16 → 58mm | 300,000,000 | 284.210.527 | 94.736.843 | 1 | 4,500,000 | |
| 359 | PP2500175344 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng có màng bọc, đường kính 5.0 → 10.0mm,dài 18 → 58mm | 715,200,000 | 677.557.895 | 225.852.632 | 1 | 10,728,000 | |
| 360 | PP2500175345 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng, Cobalt Chromium, đường kính: 5 → 10mm, dài: 18 → 78mm | 185,000,000 | 175.263.158 | 58.421.053 | 1 | 2,775,000 | |
| 361 | PP2500175346 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng, đường kính 5.0 → 10.0mm ,dài 17 → 57mm | 231,000,000 | 218.842.106 | 72.947.369 | 1 | 3,465,000 | |
| 362 | PP2500175347 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng, bằng Coban -Crom, đường kính 5.0 → 10.0mm,dài 18 → 58mm | 283,500,000 | 268.578.948 | 89.526.316 | 2 | 4,252,500 | |
| 363 | PP2500175348 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng, bằng thép không gỉ, đường kính 5.0 → 10.0mm,dài 18 → 58mm | 185,000,000 | 175.263.158 | 58.421.053 | 1 | 2,775,000 | |
| 364 | PP2500175349 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, đường kính 6.0 → 7.0mm, dài 40 → 150mm | 1,106,000,000 | 1.047.789.474 | 349.263.158 | 3 | 16,590,000 | |
| 365 | PP2500175350 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung có màng bọc, đường kính 6 → 9mm, dài 40 → 80mm | 265,000,000 | 251.052.632 | 83.684.211 | 1 | 3,975,000 | |
| 366 | PP2500175351 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 10 → 20mm, dài 40 → 160mm | 224,000,000 | 212.210.527 | 70.736.843 | 1 | 3,360,000 | |
| 367 | PP2500175352 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 4.0 → 7.0mm, dài 80 → 200mm | 359,760,000 | 340.825.264 | 113.608.422 | 1 | 5,396,400 | |
| 368 | PP2500175353 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 24.0mm,dài 20 → 145mm | 1,236,000,000 | 1.170.947.369 | 390.315.790 | 4 | 18,540,000 | |
| 369 | PP2500175354 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 10.0mm,dài 40 → 200mm | 122,500,000 | 116.052.632 | 38.684.211 | 1 | 1,837,500 | |
| 370 | PP2500175355 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 14.0mm,dài 20 → 120mm | 342,000,000 | 324.000.000 | 108.000.000 | 1 | 5,130,000 | |
| 371 | PP2500175356 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 7.0mm, dài 20 → 250mm | 336,000,000 | 318.315.790 | 106.105.264 | 1 | 5,040,000 | |
| 372 | PP2500175357 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 7.0mm, dài 30 → 200mm | 457,500,000 | 433.421.053 | 144.473.685 | 2 | 6,862,500 | |
| 373 | PP2500175358 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 8.0mm, dài 60 → 150mm | 378,000,000 | 358.105.264 | 119.368.422 | 1 | 5,670,000 | |
| 374 | PP2500175359 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 6 → 8mm, dài 20 → 150mm | 121,000,000 | 114.631.579 | 38.210.527 | 1 | 1,815,000 | |
| 375 | PP2500175360 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 6 → 10mm, dài ≥ 30mm | 350,000,000 | 331.578.948 | 110.526.316 | 1 | 5,250,000 | |
| 376 | PP2500175361 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 7.0 → 10.0mm,dài 20 → 100mm | 131,000,000 | 124.105.264 | 41.368.422 | 1 | 1,965,000 | |
| 377 | PP2500175362 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 9 → 12mm, dài 20 → 100mm | 134,000,000 | 126.947.369 | 42.315.790 | 1 | 2,010,000 | |
| 378 | PP2500175363 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 8 → 10mm, dài 70 → 80mm | 230,920,000 | 218.766.316 | 72.922.106 | 1 | 3,463,800 | |
| 379 | PP2500175364 - Stent chặn cổ túi phình mạch máu não dạng lưới có thể đóng mở bằng tay cầm bên ngoài | 148,000,000 | 140.210.527 | 46.736.843 | 1 | 2,220,000 | |
| 380 | PP2500175365 - Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, đường kính ≥ 4mm, dài 16 → 39mm | 340,000,000 | 322.105.264 | 107.368.422 | 1 | 5,100,000 | |
| 381 | PP2500175366 - Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, đường kính 3.0 → 4.5mm | 204,000,000 | 193.263.158 | 64.421.053 | 1 | 3,060,000 | |
| 382 | PP2500175367 - Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não | 1,000,000,000 | 947.368.422 | 315.789.474 | 1 | 15,000,000 | |
| 383 | PP2500175368 - Stent có màng bọc chữa túi phình mạch vành, đường kính 2.5 → 5.0mm, dài 15 → 26mm | 178,500,000 | 169.105.264 | 56.368.422 | 1 | 2,677,500 | |
| 384 | PP2500175369 - Stent điều trị hẹp mạch máu nội sọ dạng tự bung | 355,000,000 | 336.315.790 | 112.105.264 | 1 | 5,325,000 | |
| 385 | PP2500175370 - Stent động mạch cảnh 2 lớp, đường kính 6.0 → 8.0mm | 304,000,000 | 288.000.000 | 96.000.000 | 1 | 4,560,000 | |
| 386 | PP2500175371 - Stent động mạch cảnh tự bung, bằng Nitilol đường kính 6.0 → 10.0mm,dài ≥ 20mm | 136,500,000 | 129.315.790 | 43.105.264 | 1 | 2,047,500 | |
| 387 | PP2500175372 - Stent động mạch cảnh tự bung, đường kính 6.0 → 10.0mm,dài 20 → 60mm | 132,500,000 | 125.526.316 | 41.842.106 | 1 | 1,987,500 | |
| 388 | PP2500175373 - Stent động mạch chủ có màng bọc, đường kính 12.0 → 24.0mm,dài 16 → 60mm | 138,120,000 | 130.850.527 | 43.616.843 | 1 | 2,071,800 | |
| 389 | PP2500175374 - Stent động mạch thận bung bằng bóng, đường kính 4.5 → 7.0mm, dài 15 → 19mm | 92,500,000 | 87.631.579 | 29.210.527 | 1 | 1,387,500 | |
| 390 | PP2500175375 - Stent động mạch thận loại gắn trên bóng, đường kính 4 → 7mm, dài 14 → 19mm | 138,600,000 | 131.305.264 | 43.768.422 | 1 | 2,079,000 | |
| 391 | PP2500175376 - Stent động mạch vành phủ thuốc Amphilimus, đường kính 2.5 → 4.5mm, dài 13 → 46mm | 1,915,000,000 | 1.814.210.527 | 604.736.843 | 4 | 28,725,000 | |
| 392 | PP2500175377 - Stent động mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 36mm, bằng Cobalt Chromium | 2,100,000,000 | 1.989.473.685 | 663.157.895 | 4 | 31,500,000 | |
| 393 | PP2500175378 - Stent động mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 36mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer | 8,800,000,000 | 8.336.842.1 | 2.778.947.369 | 18 | 132,000,000 | |
| 394 | PP2500175379 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm, dài 8 → 38mm, bằng Cobalt Chromium | 10,875,000,000 | 10.302.631.579 | 3.434.210.527 | 20 | 163,125,000 | |
| 395 | PP2500175380 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer | 10,875,000,000 | 10.302.631.579 | 3.434.210.527 | 20 | 163,125,000 | |
| 396 | PP2500175381 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.25 → 5.0mm, dài 8 → 48mm, bằng PlatinumChromium, phủ Polymer | 25,025,000,000 | 23.707.894.737 | 7.902.631.579 | 44 | 375,375,000 | |
| 397 | PP2500175382 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 3.5 → 4.5mm, dài 8 → 32mm, bằng PlatinumChromium, phủ Polymer | 6,000,000,000 | 5.684.210.527 | 1.894.736.843 | 8 | 90,000,000 | |
| 398 | PP2500175383 - Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 14 → 38mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer | 3,026,400,000 | 2.867.115.790 | 955.705.264 | 7 | 45,396,000 | |
| 399 | PP2500175384 - Stent động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 8 → 44mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer | 3,080,000,000 | 2.917.894.737 | 972.631.579 | 7 | 46,200,000 | |
| 400 | PP2500175385 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm, dài 8 → 40mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer | 3,145,000,000 | 2.979.473.685 | 993.157.895 | 8 | 47,175,000 | |
| 401 | PP2500175386 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm, dài 9 → 38mm, bằng Cobalt Chromium | 3,424,000,000 | 3.243.789.474 | 1.081.263.158 | 7 | 51,360,000 | |
| 402 | PP2500175387 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.5mm, dài 9 → 39mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer | 2,904,000,000 | 2.751.157.895 | 917.052.632 | 7 | 43,560,000 | |
| 403 | PP2500175388 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 8 → 48mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer | 2,250,000,000 | 2.131.578.948 | 710.526.316 | 8 | 33,750,000 | |
| 404 | PP2500175389 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 38mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer | 4,437,600,000 | 4.204.042.106 | 1.401.347.369 | 10 | 66,564,000 | |
| 405 | PP2500175390 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 40mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Silicone và Polymer | 19,777,500,000 | 18.736.578.948 | 6.245.526.316 | 36 | 296,662,500 | |
| 406 | PP2500175391 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 13 → 58mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer | 5,100,000,000 | 4.831.578.948 | 1.610.526.316 | 12 | 76,500,000 | |
| 407 | PP2500175392 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.5mm, dài 8 → 48mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer 3 thành phần | 3,740,000,000 | 3.543.157.895 | 1.181.052.632 | 8 | 56,100,000 | |
| 408 | PP2500175393 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, tự tiêu, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 13 → 30mm, bằng hợp kim Magnesium, phủ Polymer | 5,400,000,000 | 5.115.789.474 | 1.705.263.158 | 8 | 81,000,000 | |
| 409 | PP2500175394 - Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, đường kính 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 38mm, bằng hợp kim Cobalt | 24,304,500,000 | 23.025.315.790 | 7.675.105.264 | 44 | 364,567,500 | |
| 410 | PP2500175395 - Stent động mạch vành tự tiêu phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 9 → 38mm, bằng thép không gỉ, phủ Polymer | 7,900,000,000 | 7.484.210.527 | 2.494.736.843 | 16 | 118,500,000 | |
| 411 | PP2500175396 - Stent graft động mạch chủ - chậu, có nhánh bảo tồn động mạch chậu trong | 600,000,000 | 568.421.053 | 189.473.685 | 1 | 9,000,000 | |
| 412 | PP2500175397 - Stent graft động mạch chủ bụng | 4,350,000,000 | 4.121.052.632 | 1.373.684.211 | 2 | 65,250,000 | |
| 413 | PP2500175398 - Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung, đường kính 9 → 24mm | 260,000,000 | 246.315.790 | 82.105.264 | 1 | 3,900,000 | |
| 414 | PP2500175399 - Stent graft động mạch chủ bụng và 1 bên động mạch chậu, bằng hợp kim Nitinol, đường kính 23 → 36mm, dài ≥ 100mm | 1,640,000,000 | 1.553.684.211 | 517.894.737 | 1 | 24,600,000 | |
| 415 | PP2500175400 - Stent graft động mạch chủ bụng, bằng hợp kim Nitinol, phủ Polyester, đường kính 23 → 36mm, dài ≥ 100mm | 4,920,000,000 | 4.661.052.632 | 1.553.684.211 | 2 | 73,800,000 | |
| 416 | PP2500175401 - Stent graft động mạch chủ bụng, kèm theo tối đa 2 miếng ghép phụ | 1,450,000,000 | 1.373.684.211 | 457.894.737 | 1 | 21,750,000 | |
| 417 | PP2500175402 - Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung, đường kính 13 → 27mm | 560,000,000 | 530.526.316 | 176.842.106 | 1 | 8,400,000 | |
| 418 | PP2500175403 - Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung, đường kính 10 → 28mm | 624,000,000 | 591.157.895 | 197.052.632 | 1 | 9,360,000 | |
| 419 | PP2500175404 - Stent graft động mạch chủ ngực - bụng, cơ chế bung stent điều khiển bằng cách bóp - thả | 3,250,000,000 | 3.078.947.369 | 1.026.315.790 | 1 | 48,750,000 | |
| 420 | PP2500175405 - Stent graft động mạch chủ ngực bằng hợp kim Nitinol | 1,300,000,000 | 1.231.578.948 | 410.526.316 | 1 | 19,500,000 | |
| 421 | PP2500175406 - Stent graft động mạch chủ ngực, loại bổ sung, bằng hợp kim Nitinol | 560,000,000 | 530.526.316 | 176.842.106 | 1 | 8,400,000 | |
| 422 | PP2500175407 - Stent graft động mạch chủ ngực, bằng hợp kim nitinol, đường kính 26.0 → 46.0mm,dài 105 → 210mm | 4,170,000,000 | 3.950.526.316 | 1.316.842.106 | 2 | 62,550,000 | |
| 423 | PP2500175408 - Stent graft động mạch chủ ngực, loại bổ sung, bung stent xoay tròn, bằng hợp kim Nitinol, đường kính 26 → 46mm, dài 150 → 200mm | 1,326,000,000 | 1.256.210.527 | 418.736.843 | 2 | 19,890,000 | |
| 424 | PP2500175409 - Stent graft động mạch chủ ngực, cơ chế Bóp- rồi- Thả | 3,975,000,000 | 3.765.789.474 | 1.255.263.158 | 2 | 59,625,000 | |
| 425 | PP2500175410 - Stent graft động mạch chủ ngực, loại bổ sung, cơ chế Bóp- rồi- Thả | 1,050,000,000 | 994.736.843 | 331.578.948 | 2 | 15,750,000 | |
| 426 | PP2500175411 - Stent hỗ trợ điều trị túi phình mạch não và dùng trong hẹp nội sọ | 217,800,000 | 206.336.843 | 68.778.948 | 1 | 3,267,000 | |
| 427 | PP2500175412 - Stent lấy huyết khối can thiệp mạch máu não, đường kính 3.0 → 6.0mm, dài 20 → 40mm | 1,350,000,000 | 1.278.947.369 | 426.315.790 | 3 | 20,250,000 | |
| 428 | PP2500175413 - Stent lấy huyết khối có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài | 243,180,000 | 230.381.053 | 76.793.685 | 1 | 3,647,700 | |
| 429 | PP2500175414 - Stent lấy huyết khối mạch máu não, đường kính 3 → 6mm, dài 15 → 44mm | 2,025,000,000 | 1.918.421.053 | 639.473.685 | 4 | 30,375,000 | |
| 430 | PP2500175415 - Stent lấy huyết khối mạch máu não, đường kính 3.0 → 6.0mm, dài 30 → 48mm | 2,137,500,000 | 2.025.000.000 | 675.000.000 | 4 | 32,062,500 | |
| 431 | PP2500175416 - Stent lấy huyết khối mạch máu não, tự bung | 2,115,000,000 | 2.003.684.211 | 667.894.737 | 4 | 31,725,000 | |
| 432 | PP2500175417 - Stent mạch não dùng cho túi phình cổ rộng, đường kính 2.5 → 3.5mm, dài 13 → 33mm | 350,000,000 | 331.578.948 | 110.526.316 | 1 | 5,250,000 | |
| 433 | PP2500175418 - Stent mạch vành có màng bọc, đường kính 2.5 → 5.0mm | 165,000,000 | 156.315.790 | 52.105.264 | 1 | 2,475,000 | |
| 434 | PP2500175419 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.0 → 4.5mm, dài 8 → 48mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer | 1,920,000,000 | 1.818.947.369 | 606.315.790 | 5 | 28,800,000 | |
| 435 | PP2500175420 - Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus, có khớp mở, đường kính 2.25 → 3.5mm, dài ≥ 14mm, bằng Cobalt Chromium, phủ 2 lớp Polymer tự tiêu | 3,986,000,000 | 3.776.210.527 | 1.258.736.843 | 8 | 59,790,000 | |
| 436 | PP2500175421 - Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus, đường kính 2.25 → 4.5mm, dài 9 → 48mm, bằng Cobalt Chromium | 2,140,000,000 | 2.027.368.422 | 675.789.474 | 8 | 32,100,000 | |
| 437 | PP2500175422 - Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus, đường kính 2.25 → 5.0mm, dài 8 → 52mm | 1,950,000,000 | 1.847.368.422 | 615.789.474 | 4 | 29,250,000 | |
| 438 | PP2500175423 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho túi phình mạch máu não | 4,375,000,000 | 4.144.736.843 | 1.381.578.948 | 2 | 65,625,000 | |
| 439 | PP2500175424 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 2.5 → 5.5mm, dài 13 → 62mm | 3,600,000,000 | 3.410.526.316 | 1.136.842.106 | 2 | 54,000,000 | |
| 440 | PP2500175425 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 2.5 → 5.0mm, dài 10 → 35mm | 3,520,000,000 | 3.334.736.843 | 1.111.578.948 | 2 | 52,800,000 | |
| 441 | PP2500175426 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính tối 2.5 → 8.0mm | 4,300,000,000 | 4.073.684.211 | 1.357.894.737 | 2 | 64,500,000 | |
| 442 | PP2500175427 - Thanh trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch | 176,400,000 | 167.115.790 | 55.705.264 | 6 | 2,646,000 | |
| 443 | PP2500175428 - Van tim động mạch chủ cơ học, có khung bảo vệ, các cỡ | 712,500,000 | 675.000.000 | 225.000.000 | 2 | 10,687,500 | |
| 444 | PP2500175429 - Van tim động mạch chủ cơ học, trục xoay gờ nổi, giảm tiếng ồn, các cỡ | 280,000,000 | 265.263.158 | 88.421.053 | 1 | 4,200,000 | |
| 445 | PP2500175430 - Van tim động mạch chủ cơ học, vòng khâu mỏng PTFE, các cỡ | 1,207,500,000 | 1.143.947.369 | 381.315.790 | 3 | 18,112,500 | |
| 446 | PP2500175431 - Van tim động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học, vòng khâu van bằng silicone, các cỡ | 3,440,000,000 | 3.258.947.369 | 1.086.315.790 | 4 | 51,600,000 | |
| 447 | PP2500175432 - Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học gồm ba lá riêng biệt từ màng tim bò, cỡ 19 → 25mm | 2,250,000,000 | 2.131.578.948 | 710.526.316 | 1 | 33,750,000 | |
| 448 | PP2500175433 - Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học, bằng màng ngoài tim heo, phủ polyester,các cỡ | 1,200,000,000 | 1.136.842.106 | 378.947.369 | 1 | 18,000,000 | |
| 449 | PP2500175434 - Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học, khung van Polyetheretherketonee, các cỡ | 1,008,000,000 | 954.947.369 | 318.315.790 | 1 | 15,120,000 | |
| 450 | PP2500175435 - Van tim động mạch chủ sinh học thay qua da bằng màng tim bò | 2,115,000,000 | 2.003.684.211 | 667.894.737 | 1 | 31,725,000 | |
| 451 | PP2500175436 - Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da bằng màng tim heo | 6,000,000,000 | 5.684.210.527 | 1.894.736.843 | 1 | 90,000,000 | |
| 452 | PP2500175437 - Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò, khung van: nitinol, chiều cao 35 → 45 mm | 2,250,000,000 | 2.131.578.948 | 710.526.316 | 1 | 33,750,000 | |
| 453 | PP2500175438 - Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, lá van làm bằng màng ngoài tim bò, khung van: nitinol, chiều cao 45 → 50 mm | 2,925,000,000 | 2.771.052.632 | 923.684.211 | 1 | 43,875,000 | |
| 454 | PP2500175439 - Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò, khung van: nitinol, chiều cao 50 → 55 mm | 1,925,000,000 | 1.823.684.211 | 607.894.737 | 1 | 28,875,000 | |
| 455 | PP2500175440 - Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, khung van: cobalt chromium, lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò | 10,275,000,000 | 9.734.210.527 | 3.244.736.843 | 2 | 154,125,000 | |
| 456 | PP2500175441 - Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng Polytetrafluoroethylene | 2,035,500,000 | 1.928.368.422 | 642.789.474 | 5 | 30,532,500 | |
| 457 | PP2500175442 - Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng polytetrafluoroetylen và polyester | 465,000,000 | 440.526.316 | 146.842.106 | 2 | 6,975,000 | |
| 458 | PP2500175443 - Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng sợi polyester | 1,237,500,000 | 1.172.368.422 | 390.789.474 | 4 | 18,562,500 | |
| 459 | PP2500175444 - Van tim hai lá nhân tạo sinh học, lá van bằng màng ngoài tim heo, các cỡ | 1,560,000,000 | 1.477.894.737 | 492.631.579 | 3 | 23,400,000 | |
| 460 | PP2500175445 - Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, các cỡ | 4,042,000,000 | 3.829.263.158 | 1.276.421.053 | 4 | 60,630,000 | |
| 461 | PP2500175446 - Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, vòng van bằng hợp kim Coban chrom được phủ lớp Polyester | 1,125,000,000 | 1.065.789.474 | 355.263.158 | 1 | 16,875,000 | |
| 462 | PP2500175447 - Vật liệu nút mạch dùng trong điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích cỡ 20 → 200μm | 5,040,000,000 | 4.774.736.843 | 1.591.578.948 | 12 | 75,600,000 | |
| 463 | PP2500175448 - Vật liệu nút mạch dùng trong điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích cỡ 30 → 125μm | 5,616,000,000 | 5.320.421.053 | 1.773.473.685 | 15 | 84,240,000 | |
| 464 | PP2500175449 - Vật liệu nút mạch dùng trong điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích cỡ 70 → 500μm | 10,920,000,000 | 10.345.263.158 | 3.448.421.053 | 28 | 163,800,000 | |
| 465 | PP2500175450 - Vật liệu nút mạch dùng trong điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích thước hạt 75 → 450μm, 2ml | 6,296,000,000 | 5.964.631.579 | 1.988.210.527 | 16 | 94,440,000 | |
| 466 | PP2500175451 - Vật liệu nút mạch dùng trong điều trị ung thư gan, u xơ cổ tử cung, phì đại tuyến tiền liệt và vỡ động mạch, kích cỡ 100 → 900μm | 592,500,000 | 561.315.790 | 187.105.264 | 12 | 8,887,500 | |
| 467 | PP2500175452 - Vật liệu nút mạch dùng trong nút mạch hoá chất điều trị ung thư gan và kiểm soát chảy máu, 150 → 3500μm | 750,000,000 | 710.526.316 | 236.842.106 | 24 | 11,250,000 | |
| 468 | PP2500175453 - Vật liệu nút mạch dùng trong thuyên tắc mạch, dạng hạt khô, 300 → 500μm | 83,200,000 | 78.821.053 | 26.273.685 | 4 | 1,248,000 | |
| 469 | PP2500175454 - Vật liệu nút mạch hình cầu, kích cỡ 40 → 1200μm | 203,000,000 | 192.315.790 | 64.105.264 | 3 | 3,045,000 | |
| 470 | PP2500175455 - Vật liệu nút mạch không tải thuốc, kích cỡ 40 → 1300μm | 220,000,000 | 208.421.053 | 69.473.685 | 4 | 3,300,000 | |
| 471 | PP2500175456 - Vật liệu nút mạch tạm thời, bằng gelatin, kích cỡ 50 → 4000μm | 2,683,800,000 | 2.542.547.369 | 847.515.790 | 85 | 40,257,000 | |
| 472 | PP2500175457 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014'', 0.016'' | 1,440,000,000 | 1.364.210.527 | 454.736.843 | 38 | 21,600,000 | |
| 473 | PP2500175458 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu 0.016" | 142,500,000 | 135.000.000 | 45.000.000 | 4 | 2,137,500 | |
| 474 | PP2500175459 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành CTO, đường kính 0.014'', dài ≥ 180cm | 2,200,000,000 | 2.084.210.527 | 694.736.843 | 32 | 33,000,000 | |
| 475 | PP2500175460 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, đường kính 0.014'', dài ≥ 150cm | 4,600,000,000 | 4.357.894.737 | 1.452.631.579 | 158 | 69,000,000 | |
| 476 | PP2500175461 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên, đường kính 0.014'', 0.018'', phủ Hydrophilic | 1,100,000,000 | 1.042.105.264 | 347.368.422 | 16 | 16,500,000 | |
| 477 | PP2500175462 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Nitinol, dài ≥ 165cm | 567,000,000 | 537.157.895 | 179.052.632 | 5 | 8,505,000 | |
| 478 | PP2500175463 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer,đường kính ≥ 0.027", dài 150 → 160cm | 149,700,000 | 141.821.053 | 47.273.685 | 2 | 2,245,500 | |
| 479 | PP2500175464 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer,đường kính 0.0165", 0.021", dài 150 → 160cm | 848,300,000 | 803.652.632 | 267.884.211 | 7 | 12,724,500 | |
| 480 | PP2500175465 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, dài 150 → 155cm | 255,000,000 | 241.578.948 | 80.526.316 | 3 | 3,825,000 | |
| 481 | PP2500175466 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, dài 156 → 167cm | 960,000,000 | 909.473.685 | 303.157.895 | 7 | 14,400,000 | |
| 482 | PP2500175467 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đầu có thể tự tháo rời, bằng Nitionol,dài ≤ 165cm | 891,000,000 | 844.105.264 | 281.368.422 | 4 | 13,365,000 | |
| 483 | PP2500175468 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.021" - 0.033", dài 133 → 154cm | 80,000,000 | 75.789.474 | 25.263.158 | 1 | 1,200,000 | |
| 484 | PP2500175469 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng ≤ 0.0165" | 882,000,000 | 835.578.948 | 278.526.316 | 7 | 13,230,000 | |
| 485 | PP2500175470 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng ≥ 0.021" | 771,750,000 | 731.131.579 | 243.710.527 | 6 | 11,576,250 | |
| 486 | PP2500175471 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng tối thiểu 0.015" | 330,750,000 | 313.342.106 | 104.447.369 | 3 | 4,961,250 | |
| 487 | PP2500175472 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, lớp trong cùng PTFE, lớp ngoài phủ Hydrophilic, dài ≥ 150 cm | 1,470,000,000 | 1.392.631.579 | 464.210.527 | 12 | 22,050,000 | |
| 488 | PP2500175473 - Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên và tạng, dài ≥ 110 cm | 255,000,000 | 241.578.948 | 80.526.316 | 3 | 3,825,000 | |
| 489 | PP2500175474 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, 3 lớp, phủ PTFE, Tungsten,phủ lớp hydrophilic, dài 110 → 130cm, cỡ 2.0 → 2.4Fr | 1,200,000,000 | 1.136.842.106 | 378.947.369 | 10 | 18,000,000 | |
| 490 | PP2500175475 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, 3 lớp, bọc tungsten,phủ lớp hydrophilic, dài 110 → 130cm, cỡ 2.4 → 2.7Fr | 1,900,000,000 | 1.800.000.000 | 600.000.000 | 16 | 28,500,000 | |
| 491 | PP2500175476 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, đầu tip cong cổ thiên nga, các cỡ | 930,000,000 | 881.052.632 | 293.684.211 | 8 | 13,950,000 | |
| 492 | PP2500175477 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, phủ lớp Hydrophilic, kèm vi dây dẫn | 2,524,500,000 | 2.391.631.579 | 797.210.527 | 21 | 37,867,500 | |
| 493 | PP2500175478 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungstenphủ Hydrophilic | 3,500,000,000 | 3.315.789.474 | 1.105.263.158 | 28 | 52,500,000 | |
| 494 | PP2500175479 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungstenphủ hydrophilic, đầu tip ≥ 1.9Fr | 2,250,000,000 | 2.131.578.948 | 710.526.316 | 20 | 33,750,000 | |
| 495 | PP2500175480 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng 1.9 - 2.0F, dài từ 105 → 175cm | 1,032,000,000 | 977.684.211 | 325.894.737 | 10 | 15,480,000 | |
| 496 | PP2500175481 - Vi ống thông can thiệp mạch vành, 2 nòng, ống hình bầu dục | 360,000,000 | 341.052.632 | 113.684.211 | 3 | 5,400,000 | |
| 497 | PP2500175482 - Vi ống thông can thiệp mạch vành, có 2 nòng, dài ≥ 140cm | 588,000,000 | 557.052.632 | 185.684.211 | 5 | 8,820,000 | |
| 498 | PP2500175483 - Vi ống thông can thiệp mạch vành, đầu tip thuôn ≥ 1.4Fr | 1,386,000,000 | 1.313.052.632 | 437.684.211 | 10 | 20,790,000 | |
| 499 | PP2500175484 - Vi ống thông đi qua tổn thương CTO, lõi bện từ 10→ 14 dây dẫn, đầu tip thuôn 1.3Fr | 682,000,000 | 646.105.264 | 215.368.422 | 4 | 10,230,000 | |
| 500 | PP2500175485 - Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên hỗ trợ thả coil, dài ≥ 110cm | 735,000,000 | 696.315.790 | 232.105.264 | 6 | 11,025,000 | |
| 501 | PP2500175486 - Vi ống thông, dài 105 → 150cm | 850,000,000 | 805.263.158 | 268.421.053 | 8 | 12,750,000 | |
| 502 | PP2500175487 - Vòng van tim ba lá nhân tạo mềm dẻo có chọn lọc, hình dạng lượn sóng 3D, cỡ 28 → 36mm | 2,250,000,000 | 2.131.578.948 | 710.526.316 | 8 | 33,750,000 | |
| 503 | PP2500175488 - Vòng van tim hai lá nhân tạo hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 26 → 36mm | 2,500,000,000 | 2.368.421.053 | 789.473.685 | 8 | 37,500,000 | |
| 504 | PP2500175489 - Vòng van tim hai lá hoặc ba lá nhân tạo loại bán cứng | 363,480,000 | 344.349.474 | 114.783.158 | 3 | 5,452,200 | |
| 505 | PP2500175490 - Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút phình mạch máu não, đường kính 2 → 20mm | 4,141,500,000 | 3.923.526.316 | 1.307.842.106 | 27 | 62,122,500 | |
| 506 | PP2500175491 - Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút túi phình mạch máu não và ngoại biên, các cỡ | 4,224,000,000 | 4.001.684.211 | 1.333.894.737 | 27 | 63,360,000 | |
| 507 | PP2500175492 - Vòng xoắn kim loại dạng coils dùng tắc mạch nội sọ và ngoại biên, đường kính 3 → 20mm | 5,480,000,000 | 5.191.578.948 | 1.730.526.316 | 32 | 82,200,000 | |
| 508 | PP2500175493 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.009" → 0.012" | 3,240,000,000 | 3.069.473.685 | 1.023.157.895 | 10 | 48,600,000 | |
| 509 | PP2500175494 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.012" → 0.014" | 3,875,000,000 | 3.671.052.632 | 1.223.684.211 | 20 | 58,125,000 | |
| 510 | PP2500175495 - Vòng xoắn kim loại lớn dùng tắc mạch nội sọ và ngoại biên, đường kính 2 → 32mm | 2,652,000,000 | 2.512.421.053 | 837.473.685 | 10 | 39,780,000 | |
| 511 | PP2500175496 - Vòng xoắn kim loại nút mạch não và ngoại biên có sợi siêu nhỏ, đường kính 0.0115", 0.0125", 0.0135", 0.0145" | 818,930,000 | 775.828.422 | 258.609.474 | 6 | 12,283,950 | |
| 512 | PP2500175497 - Vòng xoắn kim loại nút mạch não và ngoại biên có sợi siêu nhỏ, đường kính 0.010", 0.0108", 0.015" | 1,417,200,000 | 1.342.610.527 | 447.536.843 | 10 | 21,258,000 |
Bình chứa dịch gắn với máy bơm hút huyết khối, thể tích 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2500174986 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.210.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.736.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch có van Y cầm máu dạng kết hợp vặn và bấm |
|
| Mã phần lô | PP2500174987 |
| Giá từng phần lô | 711,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 673.578.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,665,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm dây nối dài 20 → 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500174988 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 980.526.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 326.842.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm đồng hồ áp lực huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2500174989 |
| Giá từng phần lô | 1,401,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.327.973.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 442.657.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,026,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, loại đẩy và loại súng |
|
| Mã phần lô | PP2500174990 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.631.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.210.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ can thiệp tĩnh mạch cửa dùng cho các chẩn đoán và can thiệp gan |
|
| Mã phần lô | PP2500174991 |
| Giá từng phần lô | 536,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 507.789.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.263.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ dây dẫn tuần hoàn (ECMO)trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2500174992 |
| Giá từng phần lô | 166,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.021.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.673.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,502,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ điện cực lập bản đồ tim 3D, định vị điện cực 102 lần hoặc giây |
|
| Mã phần lô | PP2500174993 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.789.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.263.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ dụng cụ bít ống động mạch bằng coil |
|
| Mã phần lô | PP2500174994 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.473.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.157.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, bằng Polyamide và Polyethylene, phủ Hydrophilic, dài ≥ 140cm |
|
| Mã phần lô | PP2500174995 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.705.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.568.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 882,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, dài ≥ 135cm |
|
| Mã phần lô | PP2500174996 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.368.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.789.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, phủ Hydrophilic, lớp bên trong bằng PTFE, dài ≥ 140cm |
|
| Mã phần lô | PP2500174997 |
| Giá từng phần lô | 56,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.810.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.936.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 852,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, phủ Nylon và Pebax, dài ≥ 140cm |
|
| Mã phần lô | PP2500174998 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.368.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.789.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ dụng cụ mở đưởng dùng trong can thiệp ngoại biên và xuyên gan qua da, cỡ 22G |
|
| Mã phần lô | PP2500174999 |
| Giá từng phần lô | 738,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 699.157.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.052.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,070,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, cỡ 4 → 8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175000 |
| Giá từng phần lô | 483,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.289.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.763.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,256,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 → 6Fr, dài 7 → 23cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175001 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.473.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.157.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay cỡ4F- 5F |
|
| Mã phần lô | PP2500175002 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.842.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.947.369 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 6Fr, dài 10 → 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175003 |
| Giá từng phần lô | 828,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 784.421.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.473.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 95 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, kích cỡ 6 → 7Fr, dài ≥ 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175004 |
| Giá từng phần lô | 662,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.631.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.210.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,937,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, cỡ 4 → 8Fr, dài 7 → 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175005 |
| Giá từng phần lô | 673,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.957.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.652.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 103 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,101,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, cỡ 5 → 7Fr, dài ≥ 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175006 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.610.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.536.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 310,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4 → 9Fr, dài 11 → 70cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175007 |
| Giá từng phần lô | 365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.789.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.263.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4 → 7Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175008 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.263.158 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.421.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch quay xa, dài ≥ 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175009 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.263.158 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.421.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ dụng cụ sửa van 2 lá can thiệp qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500175010 |
| Giá từng phần lô | 2,190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.074.736.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 691.578.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua đường ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2500175011 |
| Giá từng phần lô | 6,984,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.616.421.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.473.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ dụng cụ vít nội mạch dùng hỗ trợ đặt stent graft |
|
| Mã phần lô | PP2500175012 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.894.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.631.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh, cỡ 18G → 19G |
|
| Mã phần lô | PP2500175013 |
| Giá từng phần lô | 267,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.657.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.552.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,016,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ nong dưới da dùng khi đặt cannula ECMO, phủ chất chống đông |
|
| Mã phần lô | PP2500175014 |
| Giá từng phần lô | 303,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.621.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.873.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,554,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ phân phối 2, 3 đường, áp lực ≥ 200psi |
|
| Mã phần lô | PP2500175015 |
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,837,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ phân phối 3 đường, áp lực ≥ 250psi, dây truyền thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500175016 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.631.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.210.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 135 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ phân phối 3 đường, áp lực ≥ 600psi, có tay cầm |
|
| Mã phần lô | PP2500175017 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.852.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.284.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 441,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ thả dù có van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500175018 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ thả dù đóng lỗ tiểu nhĩ, kích cỡ 12Fr, 14Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175019 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,012,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ thả dù đóng ống động mạch, liên thất, liên nhĩ, có cản quang, cỡ 4Fr → 12Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175020 |
| Giá từng phần lô | 1,033,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 979.318.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 326.439.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,505,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ thả dù đóng thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500175021 |
| Giá từng phần lô | 197,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.342.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.447.369 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,966,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ thả dù đóng thông liên thất, liên nhĩ, có van vặn cầm máu áp suất cao |
|
| Mã phần lô | PP2500175022 |
| Giá từng phần lô | 918,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 870.394.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.131.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,781,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ thay máu hoàn hồi dùng cho máy XTRA Cellsaver |
|
| Mã phần lô | PP2500175023 |
| Giá từng phần lô | 1,524,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.444.073.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 481.357.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,864,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO)trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2500175024 |
| Giá từng phần lô | 299,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.736.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.578.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,492,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO)trong hồi sức cấp cứu kèm dây dẫn cho người bệnh trên 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2500175025 |
| Giá từng phần lô | 4,704,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.456.421.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.485.473.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, diện tích màng trao đổi 0.5m², 1.5m² và 2.5m² |
|
| Mã phần lô | PP2500175026 |
| Giá từng phần lô | 8,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.171.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.723.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, diện tích màng trao đổi 2.5 → 2.7m², lưu lượng máu trao đổi 1 → 7 lít/ phút |
|
| Mã phần lô | PP2500175027 |
| Giá từng phần lô | 543,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 515.273.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.757.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,158,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ tim phổi nhân tạo trong tuần hoàn ngoài cơ thểkèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân ≥ 50kg |
|
| Mã phần lô | PP2500175028 |
| Giá từng phần lô | 247,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.776.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.258.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,717,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ tim phổi nhân tạo trong tuần hoàn ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân 20 → 50kg |
|
| Mã phần lô | PP2500175029 |
| Giá từng phần lô | 371,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.165.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.388.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,575,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bơm tiêm cản quang 150ml |
|
| Mã phần lô | PP2500175030 |
| Giá từng phần lô | 170,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.147.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.715.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,551,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bơm tiêm dùng trong can thiệp mạch máu, cỡ 1ml, 3ml, 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500175031 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.894.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.631.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 158 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500175032 |
| Giá từng phần lô | 1,830,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.733.684.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.894.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, cỡ 7 → 8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175033 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 544.736.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.578.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não cổ rộng, 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500175034 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500175035 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.578.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp động mạch chủ, động mạch phổi, đường mật và ngoại biên, đường kính 12 → 30mm, dài 20 → 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175036 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 568.421.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.473.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp hẹp động mạch não, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175037 |
| Giá từng phần lô | 987,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 935.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,805,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên bằng Nylon (Grilamid), đường kính 3 → 12mm, dài 20 → 300mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175038 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên siêu cứng, đường kính 4.0 → 12mm, dài 2 → 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175039 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Nylon hoặc Pebax, đường kính 3 → 12mm, dài 20 → 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175040 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.242.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.747.369 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,268,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Semi Crystalline Polymer,có thể điều chỉnh được độ dài, tương thích với dây dẫn 0.014” và 0.018” |
|
| Mã phần lô | PP2500175041 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.894.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.631.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 1.5 → 5.0mm, dài 2 → 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175042 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.684.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.894.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 2.0 → 9.0mm, dài 2 → 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175043 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.684.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.894.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 3.0 → 12.0mm,dài 2 → 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175044 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.684.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.894.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 12.0mm,dài ≥ 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175045 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.421.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.473.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 20 → 220mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175046 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.105.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.368.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 40 → 220mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175047 |
| Giá từng phần lô | 584,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 553.831.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.610.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,769,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 6.0mm, dài ≥ 15mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175048 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.842.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.947.369 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 12 → 14mm, dài 20 → 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175049 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.842.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.947.369 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 10.0mm,dài 10 → 220mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175050 |
| Giá từng phần lô | 599,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.663.158 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.221.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,988,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 7.0mm, dài 20 → 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175051 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.157.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.052.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài ≥ 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175052 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.684.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.894.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,370,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 3.0 → 12.0mm,dài ≥ 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175053 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.894.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.631.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 3.0 → 12.0mm,dài 20 → 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175054 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.315.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.105.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 3.0 → 12.0mm,dài 20 → 250mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175055 |
| Giá từng phần lô | 268,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.652.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.884.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,032,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 4.0 → 10.0mm,dài 20 → 120mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175056 |
| Giá từng phần lô | 238,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,584,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 4.0 → 10.0mm,dài 20 → 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175057 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxcel và Butyryl- Tri- Hexyl Citrate, đường kính bóng 2.0 → 7.0mm, dài 40 → 120mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175058 |
| Giá từng phần lô | 354,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.368.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.789.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxcel, đường kính bóng 2.0 → 8.0mm, dài 30 → 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175059 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.210.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.736.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, Phủ thuốc Paclitaxel và Polysorbate hoặc Sorbitol, đường kính bóng 2.0 → 12.0mm,dài 20 → 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175060 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.842.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.947.369 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 1.5 → 7.0mm, dài 20 → 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175061 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.105.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.368.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch vành dạng dao cắt |
|
| Mã phần lô | PP2500175062 |
| Giá từng phần lô | 1,870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.771.578.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 590.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 12 → 26mm, dài 2 → 6cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175063 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.410.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.136.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,764,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong đo lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 18 → 34mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175064 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong đo lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 24 → 34mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175065 |
| Giá từng phần lô | 96,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.657.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.552.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,451,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong đo lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 25 → 35mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175066 |
| Giá từng phần lô | 384,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.073.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.357.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,764,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong động mạch vành dùng trong vôi hóa nặng hoặc tái hẹp trong stent |
|
| Mã phần lô | PP2500175067 |
| Giá từng phần lô | 2,593,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.457.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,902,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.5 → 4.5mm, dài 8 → 20mm, bằng Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2500175068 |
| Giá từng phần lô | 1,690,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.601.526.3 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 533.842.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,357,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 10 → 20mm, áp lực ≥ 35 atm |
|
| Mã phần lô | PP2500175069 |
| Giá từng phần lô | 725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 686.842.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.947.369 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 8 → 30mm, bằng Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2500175070 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.364.210.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 454.736.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 5.0mm, dài 6 → 25mm, bằng Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2500175071 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.842.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.947.369 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 5.0mm, dài 8 → 26mm, bằng Nylon 12 + Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2500175072 |
| Giá từng phần lô | 3,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.742.105.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.247.368.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2500175073 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.526.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.842.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 27mm, bằng Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2500175074 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.031.578.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.010.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 27mm, bằng Polymer 12 |
|
| Mã phần lô | PP2500175075 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.961.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 653.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 20mm, bằng Semi Crystalline Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500175076 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.989.473.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 663.157.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 20mm, bằng Elastomer và Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2500175077 |
| Giá từng phần lô | 1,888,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.788.631.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 596.210.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Nylon hoặc Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2500175078 |
| Giá từng phần lô | 1,569,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.486.421.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495.473.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,535,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 6.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2500175079 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.789.473.6 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.263.157.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.5 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2500175080 |
| Giá từng phần lô | 1,887,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.787.684.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.894.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,305,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2500175081 |
| Giá từng phần lô | 551,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.236.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.078.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,268,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 5 → 30mm, bằng Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2500175082 |
| Giá từng phần lô | 1,569,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.486.421.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495.473.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,535,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 5 → 40mm, bằng Nylon hoặc Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2500175083 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 558.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2500175084 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.065.789.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.263.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 3.5mm, dài 6 → 20mm, bằng Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2500175085 |
| Giá từng phần lô | 819,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 775.894.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.631.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,285,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 4.0mm, dài 8 → 30mm, bằng Nylon hoặc Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2500175086 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.894.736.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 631.578.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 5.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2500175087 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.842.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.947.369 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 10 → 30mm, bằng Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2500175088 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 748.421.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.473.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Pellethane và Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2500175089 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.961.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 653.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Semi Crystalline Co- Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500175090 |
| Giá từng phần lô | 1,637,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.551.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 517.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,567,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 5.0mm, dài 5 → 40mm, bằng Nylon hoặc Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2500175091 |
| Giá từng phần lô | 409,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.231.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.410.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,147,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2500175092 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.315.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.105.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 8 → 30mm, bằng Nylon hoặc Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2500175093 |
| Giá từng phần lô | 1,975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.871.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 623.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 10 → 40mm, bằng Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2500175094 |
| Giá từng phần lô | 267,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,005,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 10 → 50mm, bằng Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2500175095 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 298.421.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.473.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 15 → 30mm, bằng Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2500175096 |
| Giá từng phần lô | 377,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.536.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.178.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,661,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2500175097 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 653.684.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.894.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.75 → 4.0mm, dài 10 → 15mm, bằng Nylon, có hệ thống dây dẫn kép |
|
| Mã phần lô | PP2500175098 |
| Giá từng phần lô | 3,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.363.157.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.121.052.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 10 → 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175099 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.157.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.052.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 10 → 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175100 |
| Giá từng phần lô | 696,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 659.368.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.789.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 10 → 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175101 |
| Giá từng phần lô | 887,922,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 841.189.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.396.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,318,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 15 → 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175102 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 25 → 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175103 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.473.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.157.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong phá vách liên nhĩ, đường kính bóng 9.5 → 13.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175104 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.652.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.884.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,039,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong van động mạch phổi, áp lực thấp hoặc cao, đường kính bóng 2.0 → 22.0mm,dài 20 → 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175105 |
| Giá từng phần lô | 800,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 758.287.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.762.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,006,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 1.5 → 5mm, dài 10 → 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175106 |
| Giá từng phần lô | 551,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,265,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cannula động mạch chủ đầu cong 90° dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2500175107 |
| Giá từng phần lô | 47,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 718,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cannula động mạch chủ đầu thẳng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2500175108 |
| Giá từng phần lô | 51,108,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.418.816 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.139.606 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 766,632 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cannula động mạch đùi dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể, cỡ 15 → 21Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175109 |
| Giá từng phần lô | 726,289,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 688.063.453 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.354.485 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,894,338 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cannula động mạch dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể và ECMO trẻ em, cỡ 8 → 14Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175110 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.421.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.473.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,587,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cannula động mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, dài ≥ 22cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175111 |
| Giá từng phần lô | 19,215,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.203.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.067.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cannula động mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 15 → 23Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175112 |
| Giá từng phần lô | 832,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 788.210.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.736.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cannula động mạch trẻ em dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2500175113 |
| Giá từng phần lô | 135,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.838.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.946.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,039,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cannula tĩnh mạch chủ dưới dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2500175114 |
| Giá từng phần lô | 55,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.721.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.573.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 834,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cannula tĩnh mạch đùi 2 tầng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, co nối 3/8''→ 1/2'', dài ≥ 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175115 |
| Giá từng phần lô | 396,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.536.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.178.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,946,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cannula tĩnh mạch đùi dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, đầu típ dài ≥ 50cm, cỡ 15 → 25Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175116 |
| Giá từng phần lô | 462,486,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.144.869 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.048.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,937,294 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cannula tĩnh mạch dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể và ECMO trẻ em, cỡ 8 → 14Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175117 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.473.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.157.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 862,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 1 tầng đầu cong, co nối 1/4" hoặc 3/8" |
|
| Mã phần lô | PP2500175118 |
| Giá từng phần lô | 197,032,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.662.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.220.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,955,488 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 2 tầng nhĩ phải, lò xo tăng cường |
|
| Mã phần lô | PP2500175119 |
| Giá từng phần lô | 33,993,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.204.606 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.734.869 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 509,907 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cannula tĩnh mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 19 → 29Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175120 |
| Giá từng phần lô | 1,310,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.241.431.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.810.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,656,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cannula truyền dung dịch liệt tim ngược dòng, cỡ 15Fr, dài tối thiểu 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175121 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.578.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ, cỡ 12G, 14G, dài ≥ 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175122 |
| Giá từng phần lô | 89,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.751.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.250.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,341,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ, cỡ 7 → 9Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175123 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.710.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.236.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 866,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng trực tiếp vào lỗ vành ở trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500175124 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.873.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.957.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng trực tiếp vào lỗ vành, chiều dài tối thiểu 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175125 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.423.158 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.141.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 529,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cannula truyền dung dịch liệt tim, đầu silicone, cỡ 12Fr, dài tối thiểu 19cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175126 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.936.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.978.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý tim |
|
| Mã phần lô | PP2500175127 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.684.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.894.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện |
|
| Mã phần lô | PP2500175128 |
| Giá từng phần lô | 42,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.286.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.428.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 637,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, dài 150 → 300cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175129 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,155,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cáp nối catheter cắt đốt rối loạn điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 25pin |
|
| Mã phần lô | PP2500175130 |
| Giá từng phần lô | 40,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.496.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.832.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 609,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cáp nối catheter cắt đốt rối loạn điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 34pin |
|
| Mã phần lô | PP2500175131 |
| Giá từng phần lô | 40,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.496.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.832.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 609,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cáp nối catheter chẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực, độ cong cố định |
|
| Mã phần lô | PP2500175132 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.778.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.926.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 661,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại cáp nối cho ≥ 20 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500175133 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.894.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.631.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 742,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cáp nối Catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D |
|
| Mã phần lô | PP2500175134 |
| Giá từng phần lô | 39,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.302.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.434.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 590,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cáp nối Catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 12pin |
|
| Mã phần lô | PP2500175135 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.889.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.963.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 34pin |
|
| Mã phần lô | PP2500175136 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.794.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.931.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 614,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện, cỡ 7Fr, đầu điện cực 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175137 |
| Giá từng phần lô | 235,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.821.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.273.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,528,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 1 chiều, cỡ 7Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175138 |
| Giá từng phần lô | 430,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.842.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.947.369 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,457,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, cỡ 8Fr, đầu điện cực 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175139 |
| Giá từng phần lô | 3,402,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.222.947.3 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.074.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,030,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, cỡ 8Fr, đầu điện cực 4mm, dùng với dịch truyền |
|
| Mã phần lô | PP2500175140 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.684.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.894.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, tự động khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500175141 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.501.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 833.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Catheter chẩn đoán điện sinh lý tim loại 4 điện cực, độ cong cố định, cỡ 4Fr, 5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175142 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.157.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.052.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực lái chuyển hướng, dài ≥ 115cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175143 |
| Giá từng phần lô | 953,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 903.410.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.136.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,304,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175144 |
| Giá từng phần lô | 194,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.026.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.342.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,913,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, phần đầu uốn cong 02 chiều, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175145 |
| Giá từng phần lô | 131,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.342.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.447.369 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,968,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 22 điện cực, 5 nhánh, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175146 |
| Giá từng phần lô | 724,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 686.368.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.789.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,867,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 điện cực, đầu uốn cong 1 chiều, cỡ 6Fr, dài > 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175147 |
| Giá từng phần lô | 65,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.171.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.723.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 984,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 điện cực, đầu uốn cong cố định, cỡ 5Fr, dài ≥ 110cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175148 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.815.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.605.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 551,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Chất tắc mạch dị dạng mạch máu não tuỷ dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500175149 |
| Giá từng phần lô | 2,099,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.988.791.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 662.930.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,489,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Chỉ khâu không tiêu bằng ePTFE số 2-0, kim dài 18mm 1/2C và 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2500175150 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.473.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.157.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Chỉ khâu không tiêu bằng ePTFE, từ số 2-0 tới 5- 0, dài 75cm, 2 kim dài 13 → 25mm 3/8C hoặc 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2500175151 |
| Giá từng phần lô | 110,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.044.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.014.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,663,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Đầu đo độ bão hòa oxy và hematocrit, nhiệt độ dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2500175152 |
| Giá từng phần lô | 531,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 503.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,965,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 40MHz, chiều dài ≥ 135cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175153 |
| Giá từng phần lô | 2,772,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.626.105.2 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.368.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 45MHz, chiều dài ≥ 135cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175154 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.178.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 726.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 60MHz, chiều dài ≥ 135cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175155 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.126.315.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.042.105.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Đầu đốt đơn cực sử dụng sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2500175156 |
| Giá từng phần lô | 1,618,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.533.645.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 511.215.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,282,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Đầu nối Y có đồng thời van cầm máu tự động và van khóa vặn, dài tối đa 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175157 |
| Giá từng phần lô | 203,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.315.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.105.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,045,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Đầu nối Y dạng bấm và vặn |
|
| Mã phần lô | PP2500175158 |
| Giá từng phần lô | 368,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.631.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.210.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Đầu nối Y loại ngắn có đồng thời van cầm máu tự động và van khóa vặn, dài 54 → 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175159 |
| Giá từng phần lô | 188,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.768.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.589.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,830,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây bơm cản quang áp lực cao, chịu áp lực ≥ 1200psi, dài 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175160 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.894.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.631.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây bơm cản quang áp lực cao, chịu áp lực ≥ 500psi, dài 150 → 190cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175161 |
| Giá từng phần lô | 242,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.784.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.594.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,638,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể cho hạng cân 20→ 40kg và trên 40kg |
|
| Mã phần lô | PP2500175162 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 824.210.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.736.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể dành cho người bệnh dưới 10kg đến trên 50kg |
|
| Mã phần lô | PP2500175163 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.313.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,790,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, hạng cân < 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2500175164 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 298.421.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.473.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.014", dài 200 → 300cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175165 |
| Giá từng phần lô | 301,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.631.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.210.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,522,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 200 → 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175166 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 45 → 180cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175167 |
| Giá từng phần lô | 372,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.705.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.568.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,584,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính 0.014", 0.012" |
|
| Mã phần lô | PP2500175168 |
| Giá từng phần lô | 358,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.915.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.305.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,382,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính tối thiểu 0.014", dài ≥ 200cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175169 |
| Giá từng phần lô | 178,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.764.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.254.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,672,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, dài 75 → 260cm, phủ PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2500175170 |
| Giá từng phần lô | 68,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.563.158 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.521.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,022,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, chiều dài ≥ 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175171 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 716.210.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.736.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 171 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2500175172 |
| Giá từng phần lô | 264,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,967,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn đo áp lực dòng chảy động mạch vành, dây dẫn ≥ 175cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175173 |
| Giá từng phần lô | 1,056,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.421.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.473.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn đo áp lực trữ lượng mạch vành có lõi nguyên khối, phủ Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500175174 |
| Giá từng phần lô | 1,004,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 951.631.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.210.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,067,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh, dài 260cm, 300cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175175 |
| Giá từng phần lô | 222,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.026.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.342.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,341,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài ≥ 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175176 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 985.263.158 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.421.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 158 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài ≥ 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175177 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.736.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.578.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,070,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, đường kính 0.008" |
|
| Mã phần lô | PP2500175178 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.631.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.210.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính ≤ 0.008" |
|
| Mã phần lô | PP2500175179 |
| Giá từng phần lô | 1,290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.222.105.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 407.368.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính 0.010", 0.014", 0.018'' |
|
| Mã phần lô | PP2500175180 |
| Giá từng phần lô | 2,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.444.210.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 814.736.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014", 0.018", phủ Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2500175181 |
| Giá từng phần lô | 58,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.326.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.442.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 876,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014", 0.018", phủ Silicon |
|
| Mã phần lô | PP2500175182 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.105.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.368.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.016", phủ Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2500175183 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch vành, bằng thép không gỉ, đường kính ≥ 0.014'', dài ≥ 190cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175184 |
| Giá từng phần lô | 110,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.404.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.801.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,653,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch vành, đường kính 0.014'' |
|
| Mã phần lô | PP2500175185 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.547.368.4 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.515.789.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 158 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn hoặc vi dây dẫn chẩn đoán ái nước, dài ≥ 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175186 |
| Giá từng phần lô | 1,378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.305.473.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.157.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 158 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, có lớp heparin, dài ≥ 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175187 |
| Giá từng phần lô | 619,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 586.894.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.631.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,292,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn máy tạo nhịp thượng tâm mạc đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2500175188 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.315.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.105.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn siêu cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh, dài ≥ 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175189 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.105.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.368.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây dẫn, dây truyền dịch cho máy tưới rửa, trong điều trị điện sinh lý tim |
|
| Mã phần lô | PP2500175190 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.726.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.242.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 819,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây nối áp lực ≤ 8 bar |
|
| Mã phần lô | PP2500175191 |
| Giá từng phần lô | 56,677,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.694.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.898.064 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 95 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 850,158 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây nối với máy bơm hút huyết khối, dài 200 → 300cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175192 |
| Giá từng phần lô | 177,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.778.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.926.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,656,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây tạo nhịp bó His hoặc bó trái phủ thuốc Beclomethason tương thích MRI 1.5T và 3T |
|
| Mã phần lô | PP2500175193 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.578.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực dây điện cực dài ≤ 110cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175194 |
| Giá từng phần lô | 60,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.742.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.247.369 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 914,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực, dây điện cực dài ≥ 110cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175195 |
| Giá từng phần lô | 160,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.194.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.731.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,409,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác |
|
| Mã phần lô | PP2500175196 |
| Giá từng phần lô | 286,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dù đóng đa năng dạng lưới |
|
| Mã phần lô | PP2500175197 |
| Giá từng phần lô | 2,106,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.995.157.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.052.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dù đóng lỗ bầu dục bằng Nitinol phủ titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500175198 |
| Giá từng phần lô | 564,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.315.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.105.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dù đóng lỗ còn ống động mạch và thông liên thất |
|
| Mã phần lô | PP2500175199 |
| Giá từng phần lô | 635,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 601.815.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.605.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,528,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại có khẩu kính nén nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500175200 |
| Giá từng phần lô | 3,217,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.048.157.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.016.052.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,262,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ, đường kính 13.5 → 39mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175201 |
| Giá từng phần lô | 3,345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.168.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.056.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ, đường kính 20 → 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175202 |
| Giá từng phần lô | 1,352,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.280.842.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.947.369 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng, cỡ 8 → 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175203 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.473.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.157.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dù đóng lỗ thông liên thất, cỡ 4 → 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175204 |
| Giá từng phần lô | 428,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.231.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.410.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,432,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dù đóng lỗ thông ống động mạch có đường kính đĩa nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500175205 |
| Giá từng phần lô | 127,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.363.158 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.121.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,905,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dù đóng ống động mạch, cỡ 4 → 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175206 |
| Giá từng phần lô | 183,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.557.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.852.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,748,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dù đóng thông dò động mạch, tĩnh mạch, cỡ 10 → 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175207 |
| Giá từng phần lô | 516,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.842.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.947.369 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dù đóng thông động tĩnh mạch dạng lưới, hình trụ, cỡ 10 → 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175208 |
| Giá từng phần lô | 85,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.094.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.031.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,284,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ bắt dị vật kích thước lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500175209 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.473.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.157.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,147,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ bắt dị vật kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500175210 |
| Giá từng phần lô | 53,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.731.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.910.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 803,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ bắt dị vật trong tim, mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500175211 |
| Giá từng phần lô | 402,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.315.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.105.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,037,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, uống cong khoảng 270°, cỡ 7Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175212 |
| Giá từng phần lô | 1,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.776.315.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 592.105.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng bộ điều khiển |
|
| Mã phần lô | PP2500175213 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,137,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ chế nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500175214 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,710,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài ≥ 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175215 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài ≥ 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175216 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.578.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại điện dùng cho dụng cụ chuyển dòng túi phình mạch máu não dạng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500175217 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.210.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.736.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ chốt cố định nút thắt chỉ dùng trong phẫu thuật van tim |
|
| Mã phần lô | PP2500175218 |
| Giá từng phần lô | 1,501,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.422.615.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 474.205.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,524,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ cố định mạch vành, khớp nối bằng Polycarbonate |
|
| Mã phần lô | PP2500175219 |
| Giá từng phần lô | 388,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.336.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.778.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,832,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ cố định mạch vành, khớp xoay bằng thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500175220 |
| Giá từng phần lô | 803,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 760.973.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.657.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,048,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ đóng lỗ bầu dục bằng nitinol dạng lưới |
|
| Mã phần lô | PP2500175221 |
| Giá từng phần lô | 333,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.473.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.157.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,995,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ đóng mạch máu bằng cách khâu chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500175222 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.705.263.158 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 568.421.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ đóng mạch máu bằng phương pháp kẹp, 14Fr và 18Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175223 |
| Giá từng phần lô | 1,339,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.268.526.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 422.842.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,085,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ đóng mạch máu với chất liệu nút tắc là sợi Polyglycolic Acid, cỡ 5Fr → 7Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175224 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 795.789.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.263.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ đóng mạch máu với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép, bằng collagen bên ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2500175225 |
| Giá từng phần lô | 882,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 835.578.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ đóng tiểu nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500175226 |
| Giá từng phần lô | 704,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 666.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ hỗ trợ nối mạch máu trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500175227 |
| Giá từng phần lô | 725,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 687.562.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.187.369 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,886,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại nhỏ để thắt và cắt chỉ khâu trong phẫu thuật van tim ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500175228 |
| Giá từng phần lô | 332,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.132.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.044.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,989,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại nhỏ để thắt và cắt chỉ khâu trong phẫu thuật van tim nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500175229 |
| Giá từng phần lô | 434,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 411.821.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.273.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,520,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ thổi CO2 trong mổ mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500175230 |
| Giá từng phần lô | 264,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,974,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2500175231 |
| Giá từng phần lô | 188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.105.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.368.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dung dịch dùng bảo quản mô, tạng, giác mạc và có tác dụng liệt tim |
|
| Mã phần lô | PP2500175232 |
| Giá từng phần lô | 4,409,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.177.013.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.392.337.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 126 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,136,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa và có đầu khoan, đường kính 1.25 → 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175233 |
| Giá từng phần lô | 3,187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.019.736.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.006.578.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,812,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối, dài 120 → 135cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175234 |
| Giá từng phần lô | 448,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 424.421.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.473.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối, dài 145cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175235 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 795.789.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.263.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 2.0 → 7.0mm, dài 20 → 180mm, cóthểđiều chỉnh kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500175236 |
| Giá từng phần lô | 521,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 493.673.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.557.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,816,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Keo nút mạch dị dạng mạch máu não tuỷ dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500175237 |
| Giá từng phần lô | 1,408,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.333.894.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 444.631.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Kim chọc vách liên nhĩ, tương thích nòng kim dẫn đường 8 → 8.5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175238 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.894.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.631.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2500175239 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.842.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.947.369 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500175240 |
| Giá từng phần lô | 525,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 497.889.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.963.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,883,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại tạm thời dùng lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500175241 |
| Giá từng phần lô | 628,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 595.373.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.457.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,426,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mạch máu nhân tạo 3 → 4 nhánh, kết hợp stent graft dùng phẫu thuật phình hoặc bóc tách động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500175242 |
| Giá từng phần lô | 2,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.155.263.158 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 718.421.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mạch máu nhân tạo 3 → 4 nhánh, kết hợp stent graft dùng tái tạo cung động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500175243 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.321.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 773.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mạch máu nhân tạo 3 → 4 nhánh, tẩm Gelatin |
|
| Mã phần lô | PP2500175244 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.789.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.263.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,912,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mạch máu nhân tạo chữ Y bằng polyester,tẩm Gelatin, dài ≥ 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175245 |
| Giá từng phần lô | 597,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 566.488.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.829.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,969,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mạch máu nhân tạo chữ Y bằng polyester,tẩm Gelatin, dài ≥ 45cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175246 |
| Giá từng phần lô | 832,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 788.210.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.736.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van động mạch chủ cơ học, đường kính 19 → 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175247 |
| Giá từng phần lô | 476,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van sinh học, dài 100 → 120mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175248 |
| Giá từng phần lô | 1,122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.062.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,830,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van, dài 100 - 120mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175249 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mạch máu nhân tạo có ngâm tẩm gelatin cho phình gốc động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500175250 |
| Giá từng phần lô | 595,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 563.684.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.894.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyestertẩm collagen,đường kính 16 → 20mm, dài ≥ 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175251 |
| Giá từng phần lô | 365,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.547.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.515.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,487,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polyestertẩm Gelatin, đường kính 26 → 32mm, dài ≥ 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175252 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.736.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.578.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polyestertẩm Gelatin, đường kính 8 → 32mm, dài 20 → 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175253 |
| Giá từng phần lô | 404,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,070,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polytetrafluoroethylene, đường kính 5mm, dài ≥ 50cm có vòng xoắn toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500175254 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.631.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.210.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polytetrafluoroethylene, đường kính 6 → 8mm, dài tối thiểu 50cm, có vòng xoắn toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500175255 |
| Giá từng phần lô | 213,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.789.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.263.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp 1 buồng không dây, tương thích MRI 3T toàn thân. Thể tích ≤ 0.8 cc |
|
| Mã phần lô | PP2500175256 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 994.736.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.578.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 → 21g |
|
| Mã phần lô | PP2500175257 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.368.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.789.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 → 22g |
|
| Mã phần lô | PP2500175258 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.105.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.368.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 → 25g |
|
| Mã phần lô | PP2500175259 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.736.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.578.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 21 → 22g |
|
| Mã phần lô | PP2500175260 |
| Giá từng phần lô | 121,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.105.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.368.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,822,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp 2 buồng không dây, cho phép duy trì đồng bộ nhĩ thất, tương thích MRI 3T toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500175261 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 947.368.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.789.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động trong lượng 31 → 32g |
|
| Mã phần lô | PP2500175262 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 795.789.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.263.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động trọng lượng 31 → 32g kèm dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái kích thước ≤ 4.1F |
|
| Mã phần lô | PP2500175263 |
| Giá từng phần lô | 1,845,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.747.894.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 582.631.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 18 → 20g |
|
| Mã phần lô | PP2500175264 |
| Giá từng phần lô | 1,445,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.368.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 456.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 19 → 20g |
|
| Mã phần lô | PP2500175265 |
| Giá từng phần lô | 1,615,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.530.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 510.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 → 25g |
|
| Mã phần lô | PP2500175266 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.684.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.894.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,370,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 → 24g, cho phép chụp MRI toàn thân 1.5T và 3T |
|
| Mã phần lô | PP2500175267 |
| Giá từng phần lô | 3,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.960.526.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 986.842.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 → 24g, cho phép chụp MRI toàn thân 3T |
|
| Mã phần lô | PP2500175268 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.183.157.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.061.052.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 23 → 24g |
|
| Mã phần lô | PP2500175269 |
| Giá từng phần lô | 4,876,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.619.368.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.539.789.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 27 → 28g |
|
| Mã phần lô | PP2500175270 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 696.315.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.105.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 25 → 27g |
|
| Mã phần lô | PP2500175271 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 767.368.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.789.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 26 → 27g |
|
| Mã phần lô | PP2500175272 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 824.210.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.736.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 29 → 31g |
|
| Mã phần lô | PP2500175273 |
| Giá từng phần lô | 765,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 724.736.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.578.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 31→ 32g |
|
| Mã phần lô | PP2500175274 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 696.315.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.105.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 66 → 68g |
|
| Mã phần lô | PP2500175275 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.856.842.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 618.947.369 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 74 → 75g |
|
| Mã phần lô | PP2500175276 |
| Giá từng phần lô | 3,245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.074.210.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.024.736.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 76 → 77g |
|
| Mã phần lô | PP2500175277 |
| Giá từng phần lô | 1,925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.823.684.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 607.894.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 26 → 28g |
|
| Mã phần lô | PP2500175278 |
| Giá từng phần lô | 1,780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.686.315.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.105.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 67 → 68g |
|
| Mã phần lô | PP2500175279 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 738.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 76 → 77g |
|
| Mã phần lô | PP2500175280 |
| Giá từng phần lô | 802,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 760.168.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.389.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,036,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 77 → 78g |
|
| Mã phần lô | PP2500175281 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 79 → 81g |
|
| Mã phần lô | PP2500175282 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.278.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 80 → 81g |
|
| Mã phần lô | PP2500175283 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.705.263.158 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 568.421.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 82 → 83g |
|
| Mã phần lô | PP2500175284 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.492.105.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 497.368.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Miếng chống dính trong phẫu thuật tim |
|
| Mã phần lô | PP2500175285 |
| Giá từng phần lô | 228,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.227.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.075.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,423,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Miếng dán kiểm soát mức dịch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, hình chữ nhật |
|
| Mã phần lô | PP2500175286 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.894.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.631.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Miếng đệm khâu phẫu thuật khoảng 152 x 25 x 1.65mm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2500175287 |
| Giá từng phần lô | 413,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,207,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Miếng dán cầm máu dùng trong can thiệp qua da đường quay và đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500175288 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.315.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.105.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 10 x 15cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2500175289 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.684.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.894.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,937,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4 x 4cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2500175290 |
| Giá từng phần lô | 149,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.963.158 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.321.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,247,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4 x 6cm (± 05%) |
|
| Mã phần lô | PP2500175291 |
| Giá từng phần lô | 153,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.657.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.552.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,306,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước |
|
| Mã phần lô | PP2500175292 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.668.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.889.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 992,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 10 → 20Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175293 |
| Giá từng phần lô | 87,948,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.319.158 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.773.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,319,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 12 → 20Fr, 30 → 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175294 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.431.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.810.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,701,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông can thiệp mạch máu não dạng sheath, đường kính trong ≥ 0.090", dài 80 → 95cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175295 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.473.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.157.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông can thiệp mạch máu não dạng sheath, đường kính trong 0.087" → 0.088", dài 80 → 105cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175296 |
| Giá từng phần lô | 655,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,832,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông can thiệp mạch máu não dạng sheath, đường kính trong 0.089" → 0.090", dài 80 → 110cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175297 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.136.842.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.947.369 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong ≥ 0.071" |
|
| Mã phần lô | PP2500175298 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.447.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.815.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,653,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.042" → 0.043", dài 105 → 130cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175299 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.526.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.842.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong tối thiểu có cỡ 0.070", dài 90 → 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175300 |
| Giá từng phần lô | 154,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.226.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.742.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,315,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông can thiệp mạch vành và tim bẩm sinh, kích cỡ 5 → 8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175301 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.684.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.894.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 5Fr, 6Fr, 7Fr, 8Fr, dài ≥ 90 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175302 |
| Giá từng phần lô | 3,801,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.601.515.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.505.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 152 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,024,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 5Fr, dài ≥ 100 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175303 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 6Fr, 7Fr, dài ≥ 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175304 |
| Giá từng phần lô | 517,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.263.158 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.421.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,762,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông chẩn đoán tim mạch đa năng, cỡ 4Fr, 5Fr, dạng MP |
|
| Mã phần lô | PP2500175305 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.684.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.894.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông chẩn đoán tim mạch và ngoại biên dạng đuôi heo có điểm đánh dấu cản quang, cỡ 4Fr, 5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175306 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.526.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.842.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 277,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông chẩn đoán tim mạch, cỡ 4 Fr, 5 Fr, dạng đuôi heo |
|
| Mã phần lô | PP2500175307 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.826.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.942.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 519,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông chẩn đoán tim mạch, cỡ 4Fr, 5Fr, dạng JL, JR, AL, AR, Pigtail, |
|
| Mã phần lô | PP2500175308 |
| Giá từng phần lô | 278,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.557.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.852.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,173,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu não, tạng và ngoại biên, cỡ 4F, 5F, dài 65 → 125cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175309 |
| Giá từng phần lô | 1,210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.146.315.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.105.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu não, tủy và ngoại biên, cỡ 4F, 5F, dài 70 → 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175310 |
| Giá từng phần lô | 1,738,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.646.526.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 548.842.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,070,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu tạng qua động mạch quay, cỡ 4Fr, dài 125 → 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175311 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 710.526.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.842.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu tạng, cỡ 5Fr, dài 70 → 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175312 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông chụp mạch vành có cấu trúc lưới kép, cỡ 4Fr, 5Fr, dạng JR, JL, AL |
|
| Mã phần lô | PP2500175313 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.368.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.789.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông chụp mạch vành đường quay đa năng trái và phải, cỡ 5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175314 |
| Giá từng phần lô | 1,228,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.163.557.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.852.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 141 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng HDPE, dài 65 → 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175315 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.315.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.105.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Nylon, dài 65 → 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175316 |
| Giá từng phần lô | 197,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.010.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.336.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,961,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng PTFE, dài 45 → 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175317 |
| Giá từng phần lô | 263,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.394.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.131.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,948,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông dẫn đường hỗ trợ xuyên vách, dài 70 → 72cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175318 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.421.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.473.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông đưa dây tạo nhịp vào vị trí bó HIS hoặc bó nhánh trái |
|
| Mã phần lô | PP2500175319 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.631.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.210.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành, tương thích 5 → 6Fr, chiều dài ống thông > 140 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175320 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.631.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.210.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,087,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành, tương thích 5 → 8Fr, chiều dài ống thông > 140 cm, dạng dây dẫn kép |
|
| Mã phần lô | PP2500175321 |
| Giá từng phần lô | 184,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.789.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.263.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,767,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành, tương thích 6 → 7Fr, chiều dài ống thông ≥ 125 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175322 |
| Giá từng phần lô | 282,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.010.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.336.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,243,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông hỗ trợ xuyên vách liên nhĩ, dài > 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175323 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.157.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.052.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông hoặc ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng 0.027" → 0.044", dài 105 → 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175324 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.315.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.105.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận dạng tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2500175325 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.184.210.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 394.736.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông làm tiêu huyết khối trong mạch máu ngoại biên, cỡ 4 → 5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175326 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.526.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.842.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong 0.039" → 0.065", dài ≥ 110cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175327 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.278.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong 0.068'' → 0.071" |
|
| Mã phần lô | PP2500175328 |
| Giá từng phần lô | 432,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.547.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.515.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,484,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.035'', dài ≥ 153cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175329 |
| Giá từng phần lô | 197,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.631.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.210.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,955,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.055", dài ≥ 115cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175330 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.557.894.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 852.631.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.070", đường kính ngoài tối thiểu 0.0825", dài 125 → 131cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175331 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.373.684.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 457.894.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.072", dài 132 → 136cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175332 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.263.158 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.421.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thử chức năng đông máu dùng cho máy cầm tay tại chỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500175333 |
| Giá từng phần lô | 612,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.789.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.263.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 285 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống thử chức năng đông máu dùng để xét nghiệm định lượng thời gian đông máu hoạt hoá, đánh giá khả năng chống đông máu bằng heparin liều thấp đến trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500175334 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.473.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.157.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho người lớn, diện tích màng lọc 0.9m² |
|
| Mã phần lô | PP2500175335 |
| Giá từng phần lô | 1,036,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.473.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.157.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em, diện tích màng lọc tối thiểu 0.3m² |
|
| Mã phần lô | PP2500175336 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.105.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.368.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho người lớn, diện tích màng lọc tối thiểu 1.2m² |
|
| Mã phần lô | PP2500175337 |
| Giá từng phần lô | 536,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 508.509.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.503.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,051,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em, diện tích màng lọc 0.3m², 0.7m² |
|
| Mã phần lô | PP2500175338 |
| Giá từng phần lô | 1,023,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 969.271.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.090.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,346,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim mạch người lớn, diện tích màng lọc: 1.2 → 1.4m² |
|
| Mã phần lô | PP2500175339 |
| Giá từng phần lô | 176,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.044.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.681.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,644,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Shunt mạch vành, kích cỡ 1.25 → 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175340 |
| Giá từng phần lô | 111,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.328.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.109.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,667,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent can thiệp động mạch chậu tự bung, đường kính 7.0 → 10.0mm,dài 30 → 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175341 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng có màng bọc, đường kính 12.0 → 24.0mm,dài 19 → 59mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175342 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 710.526.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.842.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng có màng bọc, đường kính 5.0 → 10.0mm,dài 16 → 58mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175343 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.210.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.736.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng có màng bọc, đường kính 5.0 → 10.0mm,dài 18 → 58mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175344 |
| Giá từng phần lô | 715,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 677.557.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.852.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,728,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng, Cobalt Chromium, đường kính: 5 → 10mm, dài: 18 → 78mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175345 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.263.158 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.421.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng, đường kính 5.0 → 10.0mm ,dài 17 → 57mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175346 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.842.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.947.369 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,465,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng, bằng Coban -Crom, đường kính 5.0 → 10.0mm,dài 18 → 58mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175347 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.578.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,252,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng, bằng thép không gỉ, đường kính 5.0 → 10.0mm,dài 18 → 58mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175348 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.263.158 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.421.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, đường kính 6.0 → 7.0mm, dài 40 → 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175349 |
| Giá từng phần lô | 1,106,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.789.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.263.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung có màng bọc, đường kính 6 → 9mm, dài 40 → 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175350 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 10 → 20mm, dài 40 → 160mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175351 |
| Giá từng phần lô | 224,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.210.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.736.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 4.0 → 7.0mm, dài 80 → 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175352 |
| Giá từng phần lô | 359,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.825.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.608.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,396,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 24.0mm,dài 20 → 145mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175353 |
| Giá từng phần lô | 1,236,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 10.0mm,dài 40 → 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175354 |
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,837,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 14.0mm,dài 20 → 120mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175355 |
| Giá từng phần lô | 342,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,130,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 7.0mm, dài 20 → 250mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175356 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.315.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.105.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 7.0mm, dài 30 → 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175357 |
| Giá từng phần lô | 457,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.421.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.473.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,862,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 8.0mm, dài 60 → 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175358 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.105.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.368.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 6 → 8mm, dài 20 → 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175359 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.631.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.210.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,815,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 6 → 10mm, dài ≥ 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175360 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.578.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 7.0 → 10.0mm,dài 20 → 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175361 |
| Giá từng phần lô | 131,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.105.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.368.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,965,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 9 → 12mm, dài 20 → 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175362 |
| Giá từng phần lô | 134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,010,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 8 → 10mm, dài 70 → 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175363 |
| Giá từng phần lô | 230,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.766.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.922.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,463,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não dạng lưới có thể đóng mở bằng tay cầm bên ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2500175364 |
| Giá từng phần lô | 148,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.210.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.736.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, đường kính ≥ 4mm, dài 16 → 39mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175365 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.105.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.368.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, đường kính 3.0 → 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175366 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.263.158 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.421.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,060,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500175367 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 947.368.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.789.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent có màng bọc chữa túi phình mạch vành, đường kính 2.5 → 5.0mm, dài 15 → 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175368 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.105.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.368.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,677,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent điều trị hẹp mạch máu nội sọ dạng tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2500175369 |
| Giá từng phần lô | 355,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.315.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.105.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch cảnh 2 lớp, đường kính 6.0 → 8.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175370 |
| Giá từng phần lô | 304,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch cảnh tự bung, bằng Nitilol đường kính 6.0 → 10.0mm,dài ≥ 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175371 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.315.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.105.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,047,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch cảnh tự bung, đường kính 6.0 → 10.0mm,dài 20 → 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175372 |
| Giá từng phần lô | 132,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.526.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.842.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,987,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch chủ có màng bọc, đường kính 12.0 → 24.0mm,dài 16 → 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175373 |
| Giá từng phần lô | 138,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.850.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.616.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,071,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch thận bung bằng bóng, đường kính 4.5 → 7.0mm, dài 15 → 19mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175374 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.631.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.210.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,387,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch thận loại gắn trên bóng, đường kính 4 → 7mm, dài 14 → 19mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175375 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.305.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.768.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,079,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch vành phủ thuốc Amphilimus, đường kính 2.5 → 4.5mm, dài 13 → 46mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175376 |
| Giá từng phần lô | 1,915,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.814.210.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 604.736.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 36mm, bằng Cobalt Chromium |
|
| Mã phần lô | PP2500175377 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.989.473.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 663.157.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 36mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500175378 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.336.842.1 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.778.947.369 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm, dài 8 → 38mm, bằng Cobalt Chromium |
|
| Mã phần lô | PP2500175379 |
| Giá từng phần lô | 10,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.302.631.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.434.210.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500175380 |
| Giá từng phần lô | 10,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.302.631.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.434.210.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.25 → 5.0mm, dài 8 → 48mm, bằng PlatinumChromium, phủ Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500175381 |
| Giá từng phần lô | 25,025,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.707.894.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.902.631.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 3.5 → 4.5mm, dài 8 → 32mm, bằng PlatinumChromium, phủ Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500175382 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.684.210.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.894.736.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 14 → 38mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500175383 |
| Giá từng phần lô | 3,026,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.867.115.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 955.705.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 8 → 44mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500175384 |
| Giá từng phần lô | 3,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.917.894.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 972.631.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm, dài 8 → 40mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500175385 |
| Giá từng phần lô | 3,145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.979.473.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 993.157.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm, dài 9 → 38mm, bằng Cobalt Chromium |
|
| Mã phần lô | PP2500175386 |
| Giá từng phần lô | 3,424,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.243.789.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.081.263.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.5mm, dài 9 → 39mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500175387 |
| Giá từng phần lô | 2,904,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.751.157.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 917.052.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 8 → 48mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500175388 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.131.578.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 710.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 38mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500175389 |
| Giá từng phần lô | 4,437,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.204.042.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.401.347.369 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,564,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 40mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Silicone và Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500175390 |
| Giá từng phần lô | 19,777,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.736.578.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.245.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 296,662,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 13 → 58mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500175391 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.831.578.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.5mm, dài 8 → 48mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer 3 thành phần |
|
| Mã phần lô | PP2500175392 |
| Giá từng phần lô | 3,740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.543.157.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.181.052.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, tự tiêu, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 13 → 30mm, bằng hợp kim Magnesium, phủ Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500175393 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.115.789.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.705.263.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, đường kính 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 38mm, bằng hợp kim Cobalt |
|
| Mã phần lô | PP2500175394 |
| Giá từng phần lô | 24,304,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.025.315.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.675.105.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 364,567,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch vành tự tiêu phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 9 → 38mm, bằng thép không gỉ, phủ Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500175395 |
| Giá từng phần lô | 7,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.484.210.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.494.736.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent graft động mạch chủ - chậu, có nhánh bảo tồn động mạch chậu trong |
|
| Mã phần lô | PP2500175396 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 568.421.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.473.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent graft động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500175397 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.121.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.373.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung, đường kính 9 → 24mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175398 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.315.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.105.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent graft động mạch chủ bụng và 1 bên động mạch chậu, bằng hợp kim Nitinol, đường kính 23 → 36mm, dài ≥ 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175399 |
| Giá từng phần lô | 1,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.553.684.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 517.894.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent graft động mạch chủ bụng, bằng hợp kim Nitinol, phủ Polyester, đường kính 23 → 36mm, dài ≥ 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175400 |
| Giá từng phần lô | 4,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.661.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.553.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent graft động mạch chủ bụng, kèm theo tối đa 2 miếng ghép phụ |
|
| Mã phần lô | PP2500175401 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.373.684.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 457.894.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung, đường kính 13 → 27mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175402 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.526.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.842.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung, đường kính 10 → 28mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175403 |
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 591.157.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.052.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent graft động mạch chủ ngực - bụng, cơ chế bung stent điều khiển bằng cách bóp - thả |
|
| Mã phần lô | PP2500175404 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.078.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.026.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent graft động mạch chủ ngực bằng hợp kim Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2500175405 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.231.578.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 410.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent graft động mạch chủ ngực, loại bổ sung, bằng hợp kim Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2500175406 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.526.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.842.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent graft động mạch chủ ngực, bằng hợp kim nitinol, đường kính 26.0 → 46.0mm,dài 105 → 210mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175407 |
| Giá từng phần lô | 4,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.950.526.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.316.842.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent graft động mạch chủ ngực, loại bổ sung, bung stent xoay tròn, bằng hợp kim Nitinol, đường kính 26 → 46mm, dài 150 → 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175408 |
| Giá từng phần lô | 1,326,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.256.210.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 418.736.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent graft động mạch chủ ngực, cơ chế Bóp- rồi- Thả |
|
| Mã phần lô | PP2500175409 |
| Giá từng phần lô | 3,975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.765.789.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.255.263.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent graft động mạch chủ ngực, loại bổ sung, cơ chế Bóp- rồi- Thả |
|
| Mã phần lô | PP2500175410 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 994.736.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.578.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent hỗ trợ điều trị túi phình mạch não và dùng trong hẹp nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2500175411 |
| Giá từng phần lô | 217,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.336.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.778.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,267,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent lấy huyết khối can thiệp mạch máu não, đường kính 3.0 → 6.0mm, dài 20 → 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175412 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.278.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent lấy huyết khối có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2500175413 |
| Giá từng phần lô | 243,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.381.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.793.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,647,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent lấy huyết khối mạch máu não, đường kính 3 → 6mm, dài 15 → 44mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175414 |
| Giá từng phần lô | 2,025,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.918.421.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 639.473.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent lấy huyết khối mạch máu não, đường kính 3.0 → 6.0mm, dài 30 → 48mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175415 |
| Giá từng phần lô | 2,137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,062,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent lấy huyết khối mạch máu não, tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2500175416 |
| Giá từng phần lô | 2,115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.003.684.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 667.894.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent mạch não dùng cho túi phình cổ rộng, đường kính 2.5 → 3.5mm, dài 13 → 33mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175417 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.578.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent mạch vành có màng bọc, đường kính 2.5 → 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175418 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.315.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.105.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.0 → 4.5mm, dài 8 → 48mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500175419 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.818.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 606.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus, có khớp mở, đường kính 2.25 → 3.5mm, dài ≥ 14mm, bằng Cobalt Chromium, phủ 2 lớp Polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500175420 |
| Giá từng phần lô | 3,986,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.776.210.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.258.736.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,790,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus, đường kính 2.25 → 4.5mm, dài 9 → 48mm, bằng Cobalt Chromium |
|
| Mã phần lô | PP2500175421 |
| Giá từng phần lô | 2,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.027.368.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.789.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus, đường kính 2.25 → 5.0mm, dài 8 → 52mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175422 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.847.368.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 615.789.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho túi phình mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500175423 |
| Giá từng phần lô | 4,375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.144.736.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.381.578.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 2.5 → 5.5mm, dài 13 → 62mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175424 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.410.526.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.136.842.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 2.5 → 5.0mm, dài 10 → 35mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175425 |
| Giá từng phần lô | 3,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.334.736.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.111.578.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính tối 2.5 → 8.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175426 |
| Giá từng phần lô | 4,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.073.684.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.357.894.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Thanh trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500175427 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.115.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.705.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,646,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Van tim động mạch chủ cơ học, có khung bảo vệ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500175428 |
| Giá từng phần lô | 712,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,687,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Van tim động mạch chủ cơ học, trục xoay gờ nổi, giảm tiếng ồn, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500175429 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.263.158 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.421.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Van tim động mạch chủ cơ học, vòng khâu mỏng PTFE, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500175430 |
| Giá từng phần lô | 1,207,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.143.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 381.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Van tim động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học, vòng khâu van bằng silicone, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500175431 |
| Giá từng phần lô | 3,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.258.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.086.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học gồm ba lá riêng biệt từ màng tim bò, cỡ 19 → 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175432 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.131.578.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 710.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học, bằng màng ngoài tim heo, phủ polyester,các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500175433 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.136.842.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.947.369 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học, khung van Polyetheretherketonee, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500175434 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.947.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.315.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Van tim động mạch chủ sinh học thay qua da bằng màng tim bò |
|
| Mã phần lô | PP2500175435 |
| Giá từng phần lô | 2,115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.003.684.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 667.894.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da bằng màng tim heo |
|
| Mã phần lô | PP2500175436 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.684.210.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.894.736.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò, khung van: nitinol, chiều cao 35 → 45 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175437 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.131.578.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 710.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, lá van làm bằng màng ngoài tim bò, khung van: nitinol, chiều cao 45 → 50 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175438 |
| Giá từng phần lô | 2,925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.771.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 923.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò, khung van: nitinol, chiều cao 50 → 55 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175439 |
| Giá từng phần lô | 1,925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.823.684.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 607.894.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, khung van: cobalt chromium, lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò |
|
| Mã phần lô | PP2500175440 |
| Giá từng phần lô | 10,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.734.210.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.244.736.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng Polytetrafluoroethylene |
|
| Mã phần lô | PP2500175441 |
| Giá từng phần lô | 2,035,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.368.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 642.789.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,532,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng polytetrafluoroetylen và polyester |
|
| Mã phần lô | PP2500175442 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 440.526.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.842.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng sợi polyester |
|
| Mã phần lô | PP2500175443 |
| Giá từng phần lô | 1,237,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.172.368.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.789.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,562,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Van tim hai lá nhân tạo sinh học, lá van bằng màng ngoài tim heo, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500175444 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.477.894.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 492.631.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500175445 |
| Giá từng phần lô | 4,042,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.829.263.158 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.276.421.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, vòng van bằng hợp kim Coban chrom được phủ lớp Polyester |
|
| Mã phần lô | PP2500175446 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.065.789.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.263.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu nút mạch dùng trong điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích cỡ 20 → 200μm |
|
| Mã phần lô | PP2500175447 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.774.736.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.591.578.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu nút mạch dùng trong điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích cỡ 30 → 125μm |
|
| Mã phần lô | PP2500175448 |
| Giá từng phần lô | 5,616,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.320.421.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.773.473.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu nút mạch dùng trong điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích cỡ 70 → 500μm |
|
| Mã phần lô | PP2500175449 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.345.263.158 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.448.421.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu nút mạch dùng trong điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích thước hạt 75 → 450μm, 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500175450 |
| Giá từng phần lô | 6,296,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.964.631.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.988.210.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu nút mạch dùng trong điều trị ung thư gan, u xơ cổ tử cung, phì đại tuyến tiền liệt và vỡ động mạch, kích cỡ 100 → 900μm |
|
| Mã phần lô | PP2500175451 |
| Giá từng phần lô | 592,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.315.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.105.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,887,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu nút mạch dùng trong nút mạch hoá chất điều trị ung thư gan và kiểm soát chảy máu, 150 → 3500μm |
|
| Mã phần lô | PP2500175452 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 710.526.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.842.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu nút mạch dùng trong thuyên tắc mạch, dạng hạt khô, 300 → 500μm |
|
| Mã phần lô | PP2500175453 |
| Giá từng phần lô | 83,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.821.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.273.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,248,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu nút mạch hình cầu, kích cỡ 40 → 1200μm |
|
| Mã phần lô | PP2500175454 |
| Giá từng phần lô | 203,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.315.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.105.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,045,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu nút mạch không tải thuốc, kích cỡ 40 → 1300μm |
|
| Mã phần lô | PP2500175455 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.421.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.473.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu nút mạch tạm thời, bằng gelatin, kích cỡ 50 → 4000μm |
|
| Mã phần lô | PP2500175456 |
| Giá từng phần lô | 2,683,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.542.547.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 847.515.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,257,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014'', 0.016'' |
|
| Mã phần lô | PP2500175457 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.364.210.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 454.736.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu 0.016" |
|
| Mã phần lô | PP2500175458 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,137,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành CTO, đường kính 0.014'', dài ≥ 180cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175459 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.084.210.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 694.736.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, đường kính 0.014'', dài ≥ 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175460 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.357.894.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.452.631.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 158 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên, đường kính 0.014'', 0.018'', phủ Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2500175461 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.042.105.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 347.368.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Nitinol, dài ≥ 165cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175462 |
| Giá từng phần lô | 567,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 537.157.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.052.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,505,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer,đường kính ≥ 0.027", dài 150 → 160cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175463 |
| Giá từng phần lô | 149,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.821.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.273.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,245,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer,đường kính 0.0165", 0.021", dài 150 → 160cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175464 |
| Giá từng phần lô | 848,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 803.652.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.884.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,724,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, dài 150 → 155cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175465 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.578.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, dài 156 → 167cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175466 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 909.473.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.157.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đầu có thể tự tháo rời, bằng Nitionol,dài ≤ 165cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175467 |
| Giá từng phần lô | 891,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 844.105.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.368.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,365,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.021" - 0.033", dài 133 → 154cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175468 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.789.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.263.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng ≤ 0.0165" |
|
| Mã phần lô | PP2500175469 |
| Giá từng phần lô | 882,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 835.578.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng ≥ 0.021" |
|
| Mã phần lô | PP2500175470 |
| Giá từng phần lô | 771,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 731.131.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.710.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,576,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng tối thiểu 0.015" |
|
| Mã phần lô | PP2500175471 |
| Giá từng phần lô | 330,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.342.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.447.369 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,961,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, lớp trong cùng PTFE, lớp ngoài phủ Hydrophilic, dài ≥ 150 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175472 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.392.631.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 464.210.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên và tạng, dài ≥ 110 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175473 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.578.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, 3 lớp, phủ PTFE, Tungsten,phủ lớp hydrophilic, dài 110 → 130cm, cỡ 2.0 → 2.4Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175474 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.136.842.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.947.369 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, 3 lớp, bọc tungsten,phủ lớp hydrophilic, dài 110 → 130cm, cỡ 2.4 → 2.7Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175475 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, đầu tip cong cổ thiên nga, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500175476 |
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 881.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, phủ lớp Hydrophilic, kèm vi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500175477 |
| Giá từng phần lô | 2,524,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.391.631.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 797.210.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,867,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungstenphủ Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2500175478 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.315.789.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.105.263.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungstenphủ hydrophilic, đầu tip ≥ 1.9Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175479 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.131.578.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 710.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông can thiệp mạch tạng 1.9 - 2.0F, dài từ 105 → 175cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175480 |
| Giá từng phần lô | 1,032,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 977.684.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.894.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông can thiệp mạch vành, 2 nòng, ống hình bầu dục |
|
| Mã phần lô | PP2500175481 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông can thiệp mạch vành, có 2 nòng, dài ≥ 140cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175482 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông can thiệp mạch vành, đầu tip thuôn ≥ 1.4Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175483 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.313.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,790,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông đi qua tổn thương CTO, lõi bện từ 10→ 14 dây dẫn, đầu tip thuôn 1.3Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500175484 |
| Giá từng phần lô | 682,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 646.105.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.368.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên hỗ trợ thả coil, dài ≥ 110cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175485 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 696.315.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.105.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vi ống thông, dài 105 → 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500175486 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 805.263.158 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.421.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vòng van tim ba lá nhân tạo mềm dẻo có chọn lọc, hình dạng lượn sóng 3D, cỡ 28 → 36mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175487 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.131.578.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 710.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vòng van tim hai lá nhân tạo hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 26 → 36mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175488 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.368.421.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 789.473.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vòng van tim hai lá hoặc ba lá nhân tạo loại bán cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500175489 |
| Giá từng phần lô | 363,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.349.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.783.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,452,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút phình mạch máu não, đường kính 2 → 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175490 |
| Giá từng phần lô | 4,141,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.923.526.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.307.842.106 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,122,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút túi phình mạch máu não và ngoại biên, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500175491 |
| Giá từng phần lô | 4,224,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.001.684.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.333.894.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vòng xoắn kim loại dạng coils dùng tắc mạch nội sọ và ngoại biên, đường kính 3 → 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175492 |
| Giá từng phần lô | 5,480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.191.578.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.730.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.009" → 0.012" |
|
| Mã phần lô | PP2500175493 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.069.473.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.023.157.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.012" → 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2500175494 |
| Giá từng phần lô | 3,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.671.052.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.223.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vòng xoắn kim loại lớn dùng tắc mạch nội sọ và ngoại biên, đường kính 2 → 32mm |
|
| Mã phần lô | PP2500175495 |
| Giá từng phần lô | 2,652,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.512.421.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 837.473.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vòng xoắn kim loại nút mạch não và ngoại biên có sợi siêu nhỏ, đường kính 0.0115", 0.0125", 0.0135", 0.0145" |
|
| Mã phần lô | PP2500175496 |
| Giá từng phần lô | 818,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 775.828.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.609.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,283,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vòng xoắn kim loại nút mạch não và ngoại biên có sợi siêu nhỏ, đường kính 0.010", 0.0108", 0.015" |
|
| Mã phần lô | PP2500175497 |
| Giá từng phần lô | 1,417,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.342.610.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 447.536.843 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,258,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi