Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2025 lần 4 (vật tư chuyên khoa Tim mạch) (gồm 512 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500130057-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2025 lần 4 (vật tư chuyên khoa Tim mạch) (gồm 512 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500070211
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 19 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 660,710,701,650 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500174986 - Bình chứa dịch gắn với máy bơm hút huyết khối, thể tích 1000ml 72,000,000 68.210.527 22.736.843 4 1,080,000
2 PP2500174987 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch có van Y cầm máu dạng kết hợp vặn và bấm 711,000,000 673.578.948 224.526.316 36 10,665,000
3 PP2500174988 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm dây nối dài 20 → 25cm 1,035,000,000 980.526.316 326.842.106 72 15,525,000
4 PP2500174989 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm đồng hồ áp lực huỳnh quang 1,401,750,000 1.327.973.685 442.657.895 79 21,026,250
5 PP2500174990 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, loại đẩy và loại súng 330,000,000 312.631.579 104.210.527 24 4,950,000
6 PP2500174991 - Bộ can thiệp tĩnh mạch cửa dùng cho các chẩn đoán và can thiệp gan 536,000,000 507.789.474 169.263.158 2 8,040,000
7 PP2500174992 - Bộ dây dẫn tuần hoàn (ECMO)trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg 166,800,000 158.021.053 52.673.685 1 2,502,000
8 PP2500174993 - Bộ điện cực lập bản đồ tim 3D, định vị điện cực 102 lần hoặc giây 384,000,000 363.789.474 121.263.158 1 5,760,000
9 PP2500174994 - Bộ dụng cụ bít ống động mạch bằng coil 200,000,000 189.473.685 63.157.895 1 3,000,000
10 PP2500174995 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, bằng Polyamide và Polyethylene, phủ Hydrophilic, dài ≥ 140cm 58,800,000 55.705.264 18.568.422 1 882,000
11 PP2500174996 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, dài ≥ 135cm 126,000,000 119.368.422 39.789.474 2 1,890,000
12 PP2500174997 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, phủ Hydrophilic, lớp bên trong bằng PTFE, dài ≥ 140cm 56,800,000 53.810.527 17.936.843 1 852,000
13 PP2500174998 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, phủ Nylon và Pebax, dài ≥ 140cm 126,000,000 119.368.422 39.789.474 2 1,890,000
14 PP2500174999 - Bộ dụng cụ mở đưởng dùng trong can thiệp ngoại biên và xuyên gan qua da, cỡ 22G 738,000,000 699.157.895 233.052.632 13 11,070,000
15 PP2500175000 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, cỡ 4 → 8Fr 483,750,000 458.289.474 152.763.158 89 7,256,250
16 PP2500175001 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 → 6Fr, dài 7 → 23cm 390,000,000 369.473.685 123.157.895 60 5,850,000
17 PP2500175002 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay cỡ4F- 5F 250,000,000 236.842.106 78.947.369 8 3,750,000
18 PP2500175003 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 6Fr, dài 10 → 16cm 828,000,000 784.421.053 261.473.685 95 12,420,000
19 PP2500175004 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, kích cỡ 6 → 7Fr, dài ≥ 10cm 662,500,000 627.631.579 209.210.527 42 9,937,500
20 PP2500175005 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, cỡ 4 → 8Fr, dài 7 → 10cm 673,400,000 637.957.895 212.652.632 103 10,101,000
21 PP2500175006 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, cỡ 5 → 7Fr, dài ≥ 25cm 20,700,000 19.610.527 6.536.843 3 310,500
22 PP2500175007 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4 → 9Fr, dài 11 → 70cm 365,000,000 345.789.474 115.263.158 40 5,475,000
23 PP2500175008 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4 → 7Fr 147,000,000 139.263.158 46.421.053 24 2,205,000
24 PP2500175009 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch quay xa, dài ≥ 7cm 546,000,000 517.263.158 172.421.053 24 8,190,000
25 PP2500175010 - Bộ dụng cụ sửa van 2 lá can thiệp qua da 2,190,000,000 2.074.736.843 691.578.948 1 32,850,000
26 PP2500175011 - Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua đường ống thông 6,984,000,000 6.616.421.053 2.205.473.685 1 104,760,000
27 PP2500175012 - Bộ dụng cụ vít nội mạch dùng hỗ trợ đặt stent graft 420,000,000 397.894.737 132.631.579 1 6,300,000
28 PP2500175013 - Bộ kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh, cỡ 18G → 19G 267,750,000 253.657.895 84.552.632 2 4,016,250
29 PP2500175014 - Bộ nong dưới da dùng khi đặt cannula ECMO, phủ chất chống đông 303,600,000 287.621.053 95.873.685 8 4,554,000
30 PP2500175015 - Bộ phân phối 2, 3 đường, áp lực ≥ 200psi 122,500,000 116.052.632 38.684.211 56 1,837,500
31 PP2500175016 - Bộ phân phối 3 đường, áp lực ≥ 250psi, dây truyền thuốc cản quang 425,000,000 402.631.579 134.210.527 135 6,375,000
32 PP2500175017 - Bộ phân phối 3 đường, áp lực ≥ 600psi, có tay cầm 29,400,000 27.852.632 9.284.211 24 441,000
33 PP2500175018 - Bộ thả dù có van cầm máu 400,000,000 378.947.369 126.315.790 4 6,000,000
34 PP2500175019 - Bộ thả dù đóng lỗ tiểu nhĩ, kích cỡ 12Fr, 14Fr 67,500,000 63.947.369 21.315.790 1 1,012,500
35 PP2500175020 - Bộ thả dù đóng ống động mạch, liên thất, liên nhĩ, có cản quang, cỡ 4Fr → 12Fr 1,033,725,000 979.318.422 326.439.474 9 15,505,875
36 PP2500175021 - Bộ thả dù đóng thông liên nhĩ 197,750,000 187.342.106 62.447.369 3 2,966,250
37 PP2500175022 - Bộ thả dù đóng thông liên thất, liên nhĩ, có van vặn cầm máu áp suất cao 918,750,000 870.394.737 290.131.579 9 13,781,250
38 PP2500175023 - Bộ thay máu hoàn hồi dùng cho máy XTRA Cellsaver 1,524,300,000 1.444.073.685 481.357.895 24 22,864,500
39 PP2500175024 - Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO)trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg 299,500,000 283.736.843 94.578.948 1 4,492,500
40 PP2500175025 - Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO)trong hồi sức cấp cứu kèm dây dẫn cho người bệnh trên 20kg 4,704,000,000 4.456.421.053 1.485.473.685 5 70,560,000
41 PP2500175026 - Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, diện tích màng trao đổi 0.5m², 1.5m² và 2.5m² 8,625,000,000 8.171.052.632 2.723.684.211 60 129,375,000
42 PP2500175027 - Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, diện tích màng trao đổi 2.5 → 2.7m², lưu lượng máu trao đổi 1 → 7 lít/ phút 543,900,000 515.273.685 171.757.895 4 8,158,500
43 PP2500175028 - Bộ tim phổi nhân tạo trong tuần hoàn ngoài cơ thểkèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân ≥ 50kg 247,820,000 234.776.843 78.258.948 2 3,717,300
44 PP2500175029 - Bộ tim phổi nhân tạo trong tuần hoàn ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân 20 → 50kg 371,730,000 352.165.264 117.388.422 3 5,575,950
45 PP2500175030 - Bơm tiêm cản quang 150ml 170,100,000 161.147.369 53.715.790 72 2,551,500
46 PP2500175031 - Bơm tiêm dùng trong can thiệp mạch máu, cỡ 1ml, 3ml, 10ml 116,000,000 109.894.737 36.631.579 158 1,740,000
47 PP2500175032 - Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ 1,830,000,000 1.733.684.211 577.894.737 6 27,450,000
48 PP2500175033 - Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, cỡ 7 → 8Fr 575,000,000 544.736.843 181.578.948 2 8,625,000
49 PP2500175034 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não cổ rộng, 2 nòng 360,000,000 341.052.632 113.684.211 2 5,400,000
50 PP2500175035 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não 255,000,000 241.578.948 80.526.316 2 3,825,000
51 PP2500175036 - Bóng nong can thiệp động mạch chủ, động mạch phổi, đường mật và ngoại biên, đường kính 12 → 30mm, dài 20 → 60mm 600,000,000 568.421.053 189.473.685 4 9,000,000
52 PP2500175037 - Bóng nong can thiệp hẹp động mạch não, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm 987,000,000 935.052.632 311.684.211 4 14,805,000
53 PP2500175038 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên bằng Nylon (Grilamid), đường kính 3 → 12mm, dài 20 → 300mm 75,000,000 71.052.632 23.684.211 1 1,125,000
54 PP2500175039 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên siêu cứng, đường kính 4.0 → 12mm, dài 2 → 10cm 94,000,000 89.052.632 29.684.211 1 1,410,000
55 PP2500175040 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Nylon hoặc Pebax, đường kính 3 → 12mm, dài 20 → 100mm 151,200,000 143.242.106 47.747.369 2 2,268,000
56 PP2500175041 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Semi Crystalline Polymer,có thể điều chỉnh được độ dài, tương thích với dây dẫn 0.014” và 0.018” 78,000,000 73.894.737 24.631.579 1 1,170,000
57 PP2500175042 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 1.5 → 5.0mm, dài 2 → 30cm 82,000,000 77.684.211 25.894.737 1 1,230,000
58 PP2500175043 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 2.0 → 9.0mm, dài 2 → 30cm 82,000,000 77.684.211 25.894.737 1 1,230,000
59 PP2500175044 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 3.0 → 12.0mm,dài 2 → 30cm 82,000,000 77.684.211 25.894.737 1 1,230,000
60 PP2500175045 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 12.0mm,dài ≥ 20mm 49,000,000 46.421.053 15.473.685 1 735,000
61 PP2500175046 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 20 → 220mm 378,000,000 358.105.264 119.368.422 4 5,670,000
62 PP2500175047 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 40 → 220mm 584,600,000 553.831.579 184.610.527 6 8,769,000
63 PP2500175048 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 6.0mm, dài ≥ 15mm 630,000,000 596.842.106 198.947.369 6 9,450,000
64 PP2500175049 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 12 → 14mm, dài 20 → 60mm 630,000,000 596.842.106 198.947.369 6 9,450,000
65 PP2500175050 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 10.0mm,dài 10 → 220mm 599,200,000 567.663.158 189.221.053 7 8,988,000
66 PP2500175051 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 7.0mm, dài 20 → 200mm 168,000,000 159.157.895 53.052.632 2 2,520,000
67 PP2500175052 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài ≥ 90mm 158,000,000 149.684.211 49.894.737 2 2,370,000
68 PP2500175053 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 3.0 → 12.0mm,dài ≥ 20mm 78,000,000 73.894.737 24.631.579 1 1,170,000
69 PP2500175054 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 3.0 → 12.0mm,dài 20 → 200mm 336,000,000 318.315.790 106.105.264 4 5,040,000
70 PP2500175055 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 3.0 → 12.0mm,dài 20 → 250mm 268,800,000 254.652.632 84.884.211 3 4,032,000
71 PP2500175056 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 4.0 → 10.0mm,dài 20 → 120mm 238,944,000 226.368.000 75.456.000 3 3,584,160
72 PP2500175057 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 4.0 → 10.0mm,dài 20 → 60mm 132,000,000 125.052.632 41.684.211 2 1,980,000
73 PP2500175058 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxcel và Butyryl- Tri- Hexyl Citrate, đường kính bóng 2.0 → 7.0mm, dài 40 → 120mm 354,000,000 335.368.422 111.789.474 1 5,310,000
74 PP2500175059 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxcel, đường kính bóng 2.0 → 8.0mm, dài 30 → 150mm 300,000,000 284.210.527 94.736.843 1 4,500,000
75 PP2500175060 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, Phủ thuốc Paclitaxel và Polysorbate hoặc Sorbitol, đường kính bóng 2.0 → 12.0mm,dài 20 → 150mm 288,000,000 272.842.106 90.947.369 1 4,320,000
76 PP2500175061 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 1.5 → 7.0mm, dài 20 → 200mm 264,000,000 250.105.264 83.368.422 1 3,960,000
77 PP2500175062 - Bóng nong can thiệp mạch vành dạng dao cắt 1,870,000,000 1.771.578.948 590.526.316 7 28,050,000
78 PP2500175063 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 12 → 26mm, dài 2 → 6cm 117,600,000 111.410.527 37.136.843 1 1,764,000
79 PP2500175064 - Bóng nong đo lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 18 → 34mm 360,000,000 341.052.632 113.684.211 4 5,400,000
80 PP2500175065 - Bóng nong đo lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 24 → 34mm 96,750,000 91.657.895 30.552.632 4 1,451,250
81 PP2500175066 - Bóng nong đo lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 25 → 35mm 384,300,000 364.073.685 121.357.895 5 5,764,500
82 PP2500175067 - Bóng nong động mạch vành dùng trong vôi hóa nặng hoặc tái hẹp trong stent 2,593,500,000 2.457.000.000 819.000.000 20 38,902,500
83 PP2500175068 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.5 → 4.5mm, dài 8 → 20mm, bằng Polyamide 1,690,500,000 1.601.526.3 533.842.106 19 25,357,500
84 PP2500175069 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 10 → 20mm, áp lực ≥ 35 atm 725,000,000 686.842.106 228.947.369 8 10,875,000
85 PP2500175070 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 8 → 30mm, bằng Polyamide 1,440,000,000 1.364.210.527 454.736.843 16 21,600,000
86 PP2500175071 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 5.0mm, dài 6 → 25mm, bằng Pebax 630,000,000 596.842.106 198.947.369 8 9,450,000
87 PP2500175072 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 5.0mm, dài 8 → 26mm, bằng Nylon 12 + Pebax 3,950,000,000 3.742.105.264 1.247.368.422 40 59,250,000
88 PP2500175073 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Nylon 560,000,000 530.526.316 176.842.106 16 8,400,000
89 PP2500175074 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 27mm, bằng Nylon 3,200,000,000 3.031.578.948 1.010.526.316 32 48,000,000
90 PP2500175075 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 27mm, bằng Polymer 12 2,070,000,000 1.961.052.632 653.684.211 24 31,050,000
91 PP2500175076 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 20mm, bằng Semi Crystalline Polymer 2,100,000,000 1.989.473.685 663.157.895 24 31,500,000
92 PP2500175077 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 20mm, bằng Elastomer và Polyamide 1,888,000,000 1.788.631.579 596.210.527 26 28,320,000
93 PP2500175078 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Nylon hoặc Pebax 1,569,000,000 1.486.421.053 495.473.685 24 23,535,000
94 PP2500175079 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 6.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Nylon 4,000,000,000 3.789.473.6 1.263.157.895 40 60,000,000
95 PP2500175080 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.5 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Nylon 1,887,000,000 1.787.684.211 595.894.737 24 28,305,000
96 PP2500175081 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Pebax 551,250,000 522.236.843 174.078.948 6 8,268,750
97 PP2500175082 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 5 → 30mm, bằng Pebax 1,569,000,000 1.486.421.053 495.473.685 24 23,535,000
98 PP2500175083 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 5 → 40mm, bằng Nylon hoặc Polyamide 590,000,000 558.947.369 186.315.790 8 8,850,000
99 PP2500175084 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Polyamide 1,125,000,000 1.065.789.474 355.263.158 12 16,875,000
100 PP2500175085 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 3.5mm, dài 6 → 20mm, bằng Polyamide 819,000,000 775.894.737 258.631.579 11 12,285,000
101 PP2500175086 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 4.0mm, dài 8 → 30mm, bằng Nylon hoặc Pebax 2,000,000,000 1.894.736.843 631.578.948 20 30,000,000
102 PP2500175087 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 5.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Pebax 630,000,000 596.842.106 198.947.369 8 9,450,000
103 PP2500175088 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 10 → 30mm, bằng Pebax 790,000,000 748.421.053 249.473.685 8 11,850,000
104 PP2500175089 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Pellethane và Pebax 2,070,000,000 1.961.052.632 653.684.211 24 31,050,000
105 PP2500175090 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Semi Crystalline Co- Polymer 1,637,800,000 1.551.600.000 517.200.000 16 24,567,000
106 PP2500175091 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 5.0mm, dài 5 → 40mm, bằng Nylon hoặc Pebax 409,800,000 388.231.579 129.410.527 5 6,147,000
107 PP2500175092 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Pebax 450,000,000 426.315.790 142.105.264 12 6,750,000
108 PP2500175093 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 8 → 30mm, bằng Nylon hoặc Pebax 1,975,000,000 1.871.052.632 623.684.211 20 29,625,000
109 PP2500175094 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 10 → 40mm, bằng Polyamide 267,000,000 252.947.369 84.315.790 5 4,005,000
110 PP2500175095 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 10 → 50mm, bằng Polyamide 315,000,000 298.421.053 99.473.685 5 4,725,000
111 PP2500175096 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 15 → 30mm, bằng Polyamide 377,400,000 357.536.843 119.178.948 5 5,661,000
112 PP2500175097 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Pebax 690,000,000 653.684.211 217.894.737 8 10,350,000
113 PP2500175098 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.75 → 4.0mm, dài 10 → 15mm, bằng Nylon, có hệ thống dây dẫn kép 3,550,000,000 3.363.157.895 1.121.052.632 29 53,250,000
114 PP2500175099 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 10 → 40mm 396,000,000 375.157.895 125.052.632 2 5,940,000
115 PP2500175100 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 10 → 30mm 696,000,000 659.368.422 219.789.474 3 10,440,000
116 PP2500175101 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 10 → 40mm 887,922,000 841.189.264 280.396.422 3 13,318,830
117 PP2500175102 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 15 → 30mm 324,000,000 306.947.369 102.315.790 2 4,860,000
118 PP2500175103 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 25 → 40mm 504,000,000 477.473.685 159.157.895 2 7,560,000
119 PP2500175104 - Bóng nong phá vách liên nhĩ, đường kính bóng 9.5 → 13.5mm 69,300,000 65.652.632 21.884.211 1 1,039,500
120 PP2500175105 - Bóng nong van động mạch phổi, áp lực thấp hoặc cao, đường kính bóng 2.0 → 22.0mm,dài 20 → 60mm 800,415,000 758.287.895 252.762.632 5 12,006,225
121 PP2500175106 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 1.5 → 5mm, dài 10 → 40mm 551,000,000 522.000.000 174.000.000 2 8,265,000
122 PP2500175107 - Cannula động mạch chủ đầu cong 90° dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể 47,880,000 45.360.000 15.120.000 4 718,200
123 PP2500175108 - Cannula động mạch chủ đầu thẳng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể 51,108,750 48.418.816 16.139.606 5 766,632
124 PP2500175109 - Cannula động mạch đùi dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể, cỡ 15 → 21Fr 726,289,200 688.063.453 229.354.485 5 10,894,338
125 PP2500175110 - Cannula động mạch dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể và ECMO trẻ em, cỡ 8 → 14Fr 172,500,000 163.421.053 54.473.685 2 2,587,500
126 PP2500175111 - Cannula động mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, dài ≥ 22cm 19,215,000 18.203.685 6.067.895 2 288,225
127 PP2500175112 - Cannula động mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 15 → 23Fr 832,000,000 788.210.527 262.736.843 6 12,480,000
128 PP2500175113 - Cannula động mạch trẻ em dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể 135,996,000 128.838.316 42.946.106 4 2,039,940
129 PP2500175114 - Cannula tĩnh mạch chủ dưới dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể 55,650,000 52.721.053 17.573.685 4 834,750
130 PP2500175115 - Cannula tĩnh mạch đùi 2 tầng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, co nối 3/8''→ 1/2'', dài ≥ 60cm 396,400,000 375.536.843 125.178.948 4 5,946,000
131 PP2500175116 - Cannula tĩnh mạch đùi dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, đầu típ dài ≥ 50cm, cỡ 15 → 25Fr 462,486,250 438.144.869 146.048.290 2 6,937,294
132 PP2500175117 - Cannula tĩnh mạch dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể và ECMO trẻ em, cỡ 8 → 14Fr 57,500,000 54.473.685 18.157.895 1 862,500
133 PP2500175118 - Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 1 tầng đầu cong, co nối 1/4" hoặc 3/8" 197,032,500 186.662.369 62.220.790 11 2,955,488
134 PP2500175119 - Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 2 tầng nhĩ phải, lò xo tăng cường 33,993,750 32.204.606 10.734.869 2 509,907
135 PP2500175120 - Cannula tĩnh mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 19 → 29Fr 1,310,400,000 1.241.431.579 413.810.527 6 19,656,000
136 PP2500175121 - Cannula truyền dung dịch liệt tim ngược dòng, cỡ 15Fr, dài tối thiểu 30cm 84,000,000 79.578.948 26.526.316 2 1,260,000
137 PP2500175122 - Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ, cỡ 12G, 14G, dài ≥ 30cm 89,460,000 84.751.579 28.250.527 5 1,341,900
138 PP2500175123 - Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ, cỡ 7 → 9Fr 57,750,000 54.710.527 18.236.843 5 866,250
139 PP2500175124 - Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng trực tiếp vào lỗ vành ở trẻ em 25,200,000 23.873.685 7.957.895 4 378,000
140 PP2500175125 - Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng trực tiếp vào lỗ vành, chiều dài tối thiểu 25cm 35,280,000 33.423.158 11.141.053 1 529,200
141 PP2500175126 - Cannula truyền dung dịch liệt tim, đầu silicone, cỡ 12Fr, dài tối thiểu 19cm 12,600,000 11.936.843 3.978.948 1 189,000
142 PP2500175127 - Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 44,000,000 41.684.211 13.894.737 1 660,000
143 PP2500175128 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện 42,525,000 40.286.843 13.428.948 1 637,875
144 PP2500175129 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, dài 150 → 300cm 77,000,000 72.947.369 24.315.790 1 1,155,000
145 PP2500175130 - Cáp nối catheter cắt đốt rối loạn điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 25pin 40,635,000 38.496.316 12.832.106 1 609,525
146 PP2500175131 - Cáp nối catheter cắt đốt rối loạn điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 34pin 40,635,000 38.496.316 12.832.106 1 609,525
147 PP2500175132 - Cáp nối catheter chẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực, độ cong cố định 44,100,000 41.778.948 13.926.316 1 661,500
148 PP2500175133 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại cáp nối cho ≥ 20 điện cực 49,500,000 46.894.737 15.631.579 1 742,500
149 PP2500175134 - Cáp nối Catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D 39,375,000 37.302.632 12.434.211 1 590,625
150 PP2500175135 - Cáp nối Catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 12pin 22,050,000 20.889.474 6.963.158 1 330,750
151 PP2500175136 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 34pin 40,950,000 38.794.737 12.931.579 1 614,250
152 PP2500175137 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện, cỡ 7Fr, đầu điện cực 4mm 235,200,000 222.821.053 74.273.685 1 3,528,000
153 PP2500175138 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 1 chiều, cỡ 7Fr 430,500,000 407.842.106 135.947.369 1 6,457,500
154 PP2500175139 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, cỡ 8Fr, đầu điện cực 3.5mm 3,402,000,000 3.222.947.3 1.074.315.790 4 51,030,000
155 PP2500175140 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, cỡ 8Fr, đầu điện cực 4mm, dùng với dịch truyền 310,000,000 293.684.211 97.894.737 1 4,650,000
156 PP2500175141 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, tự động khóa 2,640,000,000 2.501.052.632 833.684.211 5 39,600,000
157 PP2500175142 - Catheter chẩn đoán điện sinh lý tim loại 4 điện cực, độ cong cố định, cỡ 4Fr, 5Fr 510,000,000 483.157.895 161.052.632 6 7,650,000
158 PP2500175143 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực lái chuyển hướng, dài ≥ 115cm 953,600,000 903.410.527 301.136.843 3 14,304,000
159 PP2500175144 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm 194,250,000 184.026.316 61.342.106 1 2,913,750
160 PP2500175145 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, phần đầu uốn cong 02 chiều, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm 131,250,000 124.342.106 41.447.369 1 1,968,750
161 PP2500175146 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 22 điện cực, 5 nhánh, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm 724,500,000 686.368.422 228.789.474 2 10,867,500
162 PP2500175147 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 điện cực, đầu uốn cong 1 chiều, cỡ 6Fr, dài > 90cm 65,625,000 62.171.053 20.723.685 1 984,375
163 PP2500175148 - Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 điện cực, đầu uốn cong cố định, cỡ 5Fr, dài ≥ 110cm 36,750,000 34.815.790 11.605.264 1 551,250
164 PP2500175149 - Chất tắc mạch dị dạng mạch máu não tuỷ dạng lỏng 2,099,280,000 1.988.791.579 662.930.527 10 31,489,200
165 PP2500175150 - Chỉ khâu không tiêu bằng ePTFE số 2-0, kim dài 18mm 1/2C và 3/8C 200,000,000 189.473.685 63.157.895 2 3,000,000
166 PP2500175151 - Chỉ khâu không tiêu bằng ePTFE, từ số 2-0 tới 5- 0, dài 75cm, 2 kim dài 13 → 25mm 3/8C hoặc 1/2C 110,880,000 105.044.211 35.014.737 12 1,663,200
167 PP2500175152 - Đầu đo độ bão hòa oxy và hematocrit, nhiệt độ dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể 531,000,000 503.052.632 167.684.211 79 7,965,000
168 PP2500175153 - Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 40MHz, chiều dài ≥ 135cm 2,772,000,000 2.626.105.2 875.368.422 10 41,580,000
169 PP2500175154 - Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 45MHz, chiều dài ≥ 135cm 2,300,000,000 2.178.947.369 726.315.790 8 34,500,000
170 PP2500175155 - Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 60MHz, chiều dài ≥ 135cm 12,800,000,000 12.126.315.790 4.042.105.264 32 192,000,000
171 PP2500175156 - Đầu đốt đơn cực sử dụng sóng cao tần 1,618,848,000 1.533.645.474 511.215.158 6 24,282,720
172 PP2500175157 - Đầu nối Y có đồng thời van cầm máu tự động và van khóa vặn, dài tối đa 10cm 203,000,000 192.315.790 64.105.264 28 3,045,000
173 PP2500175158 - Đầu nối Y dạng bấm và vặn 368,000,000 348.631.579 116.210.527 64 5,520,000
174 PP2500175159 - Đầu nối Y loại ngắn có đồng thời van cầm máu tự động và van khóa vặn, dài 54 → 80mm 188,700,000 178.768.422 59.589.474 30 2,830,500
175 PP2500175160 - Dây bơm cản quang áp lực cao, chịu áp lực ≥ 1200psi, dài 120cm 21,000,000 19.894.737 6.631.579 16 315,000
176 PP2500175161 - Dây bơm cản quang áp lực cao, chịu áp lực ≥ 500psi, dài 150 → 190cm 242,550,000 229.784.211 76.594.737 83 3,638,250
177 PP2500175162 - Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể cho hạng cân 20→ 40kg và trên 40kg 870,000,000 824.210.527 274.736.843 24 13,050,000
178 PP2500175163 - Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể dành cho người bệnh dưới 10kg đến trên 50kg 1,386,000,000 1.313.052.632 437.684.211 35 20,790,000
179 PP2500175164 - Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, hạng cân < 20kg 315,000,000 298.421.053 99.473.685 8 4,725,000
180 PP2500175165 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.014", dài 200 → 300cm 301,500,000 285.631.579 95.210.527 8 4,522,500
181 PP2500175166 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 200 → 260cm 285,000,000 270.000.000 90.000.000 24 4,275,000
182 PP2500175167 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 45 → 180cm 372,300,000 352.705.264 117.568.422 41 5,584,500
183 PP2500175168 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính 0.014", 0.012" 358,800,000 339.915.790 113.305.264 5 5,382,000
184 PP2500175169 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính tối thiểu 0.014", dài ≥ 200cm 178,140,000 168.764.211 56.254.737 3 2,672,100
185 PP2500175170 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, dài 75 → 260cm, phủ PTFE 68,150,000 64.563.158 21.521.053 3 1,022,250
186 PP2500175171 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, chiều dài ≥ 150cm 756,000,000 716.210.527 238.736.843 171 11,340,000
187 PP2500175172 - Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa 264,480,000 250.560.000 83.520.000 7 3,967,200
188 PP2500175173 - Dây dẫn đo áp lực dòng chảy động mạch vành, dây dẫn ≥ 175cm 1,056,000,000 1.000.421.053 333.473.685 4 15,840,000
189 PP2500175174 - Dây dẫn đo áp lực trữ lượng mạch vành có lõi nguyên khối, phủ Polymer 1,004,500,000 951.631.579 317.210.527 4 15,067,500
190 PP2500175175 - Dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh, dài 260cm, 300cm 222,750,000 211.026.316 70.342.106 12 3,341,250
191 PP2500175176 - Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài ≥ 150cm 1,040,000,000 985.263.158 328.421.053 158 15,600,000
192 PP2500175177 - Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài ≥ 260cm 138,000,000 130.736.843 43.578.948 16 2,070,000
193 PP2500175178 - Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, đường kính 0.008" 520,000,000 492.631.579 164.210.527 8 7,800,000
194 PP2500175179 - Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính ≤ 0.008" 1,290,000,000 1.222.105.264 407.368.422 17 19,350,000
195 PP2500175180 - Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính 0.010", 0.014", 0.018'' 2,580,000,000 2.444.210.527 814.736.843 34 38,700,000
196 PP2500175181 - Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014", 0.018", phủ Hydrophilic 58,400,000 55.326.316 18.442.106 2 876,000
197 PP2500175182 - Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014", 0.018", phủ Silicon 36,000,000 34.105.264 11.368.422 1 540,000
198 PP2500175183 - Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.016", phủ Hydrophilic 56,000,000 53.052.632 17.684.211 2 840,000
199 PP2500175184 - Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch vành, bằng thép không gỉ, đường kính ≥ 0.014'', dài ≥ 190cm 110,205,000 104.404.737 34.801.579 4 1,653,075
200 PP2500175185 - Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch vành, đường kính 0.014'' 4,800,000,000 4.547.368.4 1.515.789.474 158 72,000,000
201 PP2500175186 - Dây dẫn hoặc vi dây dẫn chẩn đoán ái nước, dài ≥ 80cm 1,378,000,000 1.305.473.685 435.157.895 158 20,670,000
202 PP2500175187 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, có lớp heparin, dài ≥ 80cm 619,500,000 586.894.737 195.631.579 166 9,292,500
203 PP2500175188 - Dây dẫn máy tạo nhịp thượng tâm mạc đơn cực 32,000,000 30.315.790 10.105.264 1 480,000
204 PP2500175189 - Dây dẫn siêu cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh, dài ≥ 260cm 378,000,000 358.105.264 119.368.422 10 5,670,000
205 PP2500175190 - Dây dẫn, dây truyền dịch cho máy tưới rửa, trong điều trị điện sinh lý tim 54,600,000 51.726.316 17.242.106 4 819,000
206 PP2500175191 - Dây nối áp lực ≤ 8 bar 56,677,200 53.694.190 17.898.064 95 850,158
207 PP2500175192 - Dây nối với máy bơm hút huyết khối, dài 200 → 300cm 177,100,000 167.778.948 55.926.316 7 2,656,500
208 PP2500175193 - Dây tạo nhịp bó His hoặc bó trái phủ thuốc Beclomethason tương thích MRI 1.5T và 3T 540,000,000 511.578.948 170.526.316 2 8,100,000
209 PP2500175194 - Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực dây điện cực dài ≤ 110cm 60,950,000 57.742.106 19.247.369 2 914,250
210 PP2500175195 - Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực, dây điện cực dài ≥ 110cm 160,650,000 152.194.737 50.731.579 4 2,409,750
211 PP2500175196 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác 286,000,000 270.947.369 90.315.790 1 4,290,000
212 PP2500175197 - Dù đóng đa năng dạng lưới 2,106,000,000 1.995.157.895 665.052.632 5 31,590,000
213 PP2500175198 - Dù đóng lỗ bầu dục bằng Nitinol phủ titanium 564,000,000 534.315.790 178.105.264 1 8,460,000
214 PP2500175199 - Dù đóng lỗ còn ống động mạch và thông liên thất 635,250,000 601.815.790 200.605.264 2 9,528,750
215 PP2500175200 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại có khẩu kính nén nhỏ 3,217,500,000 3.048.157.895 1.016.052.632 6 48,262,500
216 PP2500175201 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ, đường kính 13.5 → 39mm 3,345,000,000 3.168.947.369 1.056.315.790 6 50,175,000
217 PP2500175202 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ, đường kính 20 → 30mm 1,352,000,000 1.280.842.106 426.947.369 4 20,280,000
218 PP2500175203 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng, cỡ 8 → 18mm 86,000,000 81.473.685 27.157.895 1 1,290,000
219 PP2500175204 - Dù đóng lỗ thông liên thất, cỡ 4 → 12mm 428,800,000 406.231.579 135.410.527 1 6,432,000
220 PP2500175205 - Dù đóng lỗ thông ống động mạch có đường kính đĩa nhỏ 127,050,000 120.363.158 40.121.053 1 1,905,750
221 PP2500175206 - Dù đóng ống động mạch, cỡ 4 → 8mm 183,200,000 173.557.895 57.852.632 1 2,748,000
222 PP2500175207 - Dù đóng thông dò động mạch, tĩnh mạch, cỡ 10 → 22mm 516,000,000 488.842.106 162.947.369 3 7,740,000
223 PP2500175208 - Dù đóng thông động tĩnh mạch dạng lưới, hình trụ, cỡ 10 → 16mm 85,600,000 81.094.737 27.031.579 1 1,284,000
224 PP2500175209 - Dụng cụ bắt dị vật kích thước lớn 76,500,000 72.473.685 24.157.895 1 1,147,500
225 PP2500175210 - Dụng cụ bắt dị vật kích thước nhỏ 53,550,000 50.731.579 16.910.527 1 803,250
226 PP2500175211 - Dụng cụ bắt dị vật trong tim, mạch máu 402,500,000 381.315.790 127.105.264 3 6,037,500
227 PP2500175212 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, uống cong khoảng 270°, cỡ 7Fr 1,875,000,000 1.776.315.790 592.105.264 4 28,125,000
228 PP2500175213 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng bộ điều khiển 142,500,000 135.000.000 45.000.000 5 2,137,500
229 PP2500175214 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ chế nhiệt 114,000,000 108.000.000 36.000.000 5 1,710,000
230 PP2500175215 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài ≥ 12cm 20,000,000 18.947.369 6.315.790 1 300,000
231 PP2500175216 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài ≥ 15cm 46,000,000 43.578.948 14.526.316 2 690,000
232 PP2500175217 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại điện dùng cho dụng cụ chuyển dòng túi phình mạch máu não dạng cầu 15,000,000 14.210.527 4.736.843 1 225,000
233 PP2500175218 - Dụng cụ chốt cố định nút thắt chỉ dùng trong phẫu thuật van tim 1,501,650,000 1.422.615.790 474.205.264 85 22,524,750
234 PP2500175219 - Dụng cụ cố định mạch vành, khớp nối bằng Polycarbonate 388,800,000 368.336.843 122.778.948 1 5,832,000
235 PP2500175220 - Dụng cụ cố định mạch vành, khớp xoay bằng thép không gỉ 803,250,000 760.973.685 253.657.895 2 12,048,750
236 PP2500175221 - Dụng cụ đóng lỗ bầu dục bằng nitinol dạng lưới 333,000,000 315.473.685 105.157.895 1 4,995,000
237 PP2500175222 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng cách khâu chỉ 1,800,000,000 1.705.263.158 568.421.053 19 27,000,000
238 PP2500175223 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng phương pháp kẹp, 14Fr và 18Fr 1,339,000,000 1.268.526.316 422.842.106 8 20,085,000
239 PP2500175224 - Dụng cụ đóng mạch máu với chất liệu nút tắc là sợi Polyglycolic Acid, cỡ 5Fr → 7Fr 840,000,000 795.789.474 265.263.158 10 12,600,000
240 PP2500175225 - Dụng cụ đóng mạch máu với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép, bằng collagen bên ngoài 882,000,000 835.578.948 278.526.316 10 13,230,000
241 PP2500175226 - Dụng cụ đóng tiểu nhĩ 704,000,000 666.947.369 222.315.790 1 10,560,000
242 PP2500175227 - Dụng cụ hỗ trợ nối mạch máu trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành 725,760,000 687.562.106 229.187.369 4 10,886,400
243 PP2500175228 - Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại nhỏ để thắt và cắt chỉ khâu trong phẫu thuật van tim ít xâm lấn 332,640,000 315.132.632 105.044.211 2 4,989,600
244 PP2500175229 - Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại nhỏ để thắt và cắt chỉ khâu trong phẫu thuật van tim nội soi 434,700,000 411.821.053 137.273.685 2 6,520,500
245 PP2500175230 - Dụng cụ thổi CO2 trong mổ mạch vành 264,936,000 250.992.000 83.664.000 7 3,974,040
246 PP2500175231 - Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa 188,000,000 178.105.264 59.368.422 7 2,820,000
247 PP2500175232 - Dung dịch dùng bảo quản mô, tạng, giác mạc và có tác dụng liệt tim 4,409,070,000 4.177.013.685 1.392.337.895 126 66,136,050
248 PP2500175233 - Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa và có đầu khoan, đường kính 1.25 → 2.0mm 3,187,500,000 3.019.736.843 1.006.578.948 6 47,812,500
249 PP2500175234 - Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối, dài 120 → 135cm 448,000,000 424.421.053 141.473.685 1 6,720,000
250 PP2500175235 - Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối, dài 145cm 840,000,000 795.789.474 265.263.158 2 12,600,000
251 PP2500175236 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 2.0 → 7.0mm, dài 20 → 180mm, cóthểđiều chỉnh kích cỡ 521,100,000 493.673.685 164.557.895 2 7,816,500
252 PP2500175237 - Keo nút mạch dị dạng mạch máu não tuỷ dạng lỏng 1,408,000,000 1.333.894.737 444.631.579 9 21,120,000
253 PP2500175238 - Kim chọc vách liên nhĩ, tương thích nòng kim dẫn đường 8 → 8.5Fr 135,000,000 127.894.737 42.631.579 2 2,025,000
254 PP2500175239 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng Nitinol 630,000,000 596.842.106 198.947.369 2 9,450,000
255 PP2500175240 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng thép không gỉ 525,550,000 497.889.474 165.963.158 2 7,883,250
256 PP2500175241 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại tạm thời dùng lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới 628,450,000 595.373.685 198.457.895 2 9,426,750
257 PP2500175242 - Mạch máu nhân tạo 3 → 4 nhánh, kết hợp stent graft dùng phẫu thuật phình hoặc bóc tách động mạch chủ ngực 2,275,000,000 2.155.263.158 718.421.053 1 34,125,000
258 PP2500175243 - Mạch máu nhân tạo 3 → 4 nhánh, kết hợp stent graft dùng tái tạo cung động mạch chủ 2,450,000,000 2.321.052.632 773.684.211 1 36,750,000
259 PP2500175244 - Mạch máu nhân tạo 3 → 4 nhánh, tẩm Gelatin 127,500,000 120.789.474 40.263.158 1 1,912,500
260 PP2500175245 - Mạch máu nhân tạo chữ Y bằng polyester,tẩm Gelatin, dài ≥ 40cm 597,960,000 566.488.422 188.829.474 4 8,969,400
261 PP2500175246 - Mạch máu nhân tạo chữ Y bằng polyester,tẩm Gelatin, dài ≥ 45cm 832,000,000 788.210.527 262.736.843 5 12,480,000
262 PP2500175247 - Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van động mạch chủ cơ học, đường kính 19 → 25mm 476,000,000 450.947.369 150.315.790 1 7,140,000
263 PP2500175248 - Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van sinh học, dài 100 → 120mm 1,122,000,000 1.062.947.369 354.315.790 1 16,830,000
264 PP2500175249 - Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van, dài 100 - 120mm 1,425,000,000 1.350.000.000 450.000.000 2 21,375,000
265 PP2500175250 - Mạch máu nhân tạo có ngâm tẩm gelatin cho phình gốc động mạch chủ 595,000,000 563.684.211 187.894.737 2 8,925,000
266 PP2500175251 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyestertẩm collagen,đường kính 16 → 20mm, dài ≥ 30cm 365,800,000 346.547.369 115.515.790 3 5,487,000
267 PP2500175252 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polyestertẩm Gelatin, đường kính 26 → 32mm, dài ≥ 30cm 195,000,000 184.736.843 61.578.948 2 2,925,000
268 PP2500175253 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polyestertẩm Gelatin, đường kính 8 → 32mm, dài 20 → 30cm 404,700,000 383.400.000 127.800.000 3 6,070,500
269 PP2500175254 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polytetrafluoroethylene, đường kính 5mm, dài ≥ 50cm có vòng xoắn toàn phần 140,000,000 132.631.579 44.210.527 1 2,100,000
270 PP2500175255 - Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polytetrafluoroethylene, đường kính 6 → 8mm, dài tối thiểu 50cm, có vòng xoắn toàn phần 213,000,000 201.789.474 67.263.158 2 3,195,000
271 PP2500175256 - Máy tạo nhịp 1 buồng không dây, tương thích MRI 3T toàn thân. Thể tích ≤ 0.8 cc 1,050,000,000 994.736.843 331.578.948 1 15,750,000
272 PP2500175257 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 → 21g 126,000,000 119.368.422 39.789.474 1 1,890,000
273 PP2500175258 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 → 22g 150,000,000 142.105.264 47.368.422 1 2,250,000
274 PP2500175259 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 → 25g 195,000,000 184.736.843 61.578.948 1 2,925,000
275 PP2500175260 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 21 → 22g 121,500,000 115.105.264 38.368.422 1 1,822,500
276 PP2500175261 - Máy tạo nhịp 2 buồng không dây, cho phép duy trì đồng bộ nhĩ thất, tương thích MRI 3T toàn thân 1,000,000,000 947.368.422 315.789.474 1 15,000,000
277 PP2500175262 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động trong lượng 31 → 32g 840,000,000 795.789.474 265.263.158 1 12,600,000
278 PP2500175263 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động trọng lượng 31 → 32g kèm dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái kích thước ≤ 4.1F 1,845,000,000 1.747.894.737 582.631.579 2 27,675,000
279 PP2500175264 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 18 → 20g 1,445,000,000 1.368.947.369 456.315.790 2 21,675,000
280 PP2500175265 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 19 → 20g 1,615,000,000 1.530.000.000 510.000.000 2 24,225,000
281 PP2500175266 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 → 25g 158,000,000 149.684.211 49.894.737 1 2,370,000
282 PP2500175267 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 → 24g, cho phép chụp MRI toàn thân 1.5T và 3T 3,125,000,000 2.960.526.316 986.842.106 2 46,875,000
283 PP2500175268 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 → 24g, cho phép chụp MRI toàn thân 3T 3,360,000,000 3.183.157.895 1.061.052.632 3 50,400,000
284 PP2500175269 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 23 → 24g 4,876,000,000 4.619.368.422 1.539.789.474 5 73,140,000
285 PP2500175270 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 27 → 28g 735,000,000 696.315.790 232.105.264 1 11,025,000
286 PP2500175271 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 25 → 27g 810,000,000 767.368.422 255.789.474 1 12,150,000
287 PP2500175272 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 26 → 27g 870,000,000 824.210.527 274.736.843 1 13,050,000
288 PP2500175273 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 29 → 31g 765,000,000 724.736.843 241.578.948 1 11,475,000
289 PP2500175274 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 31→ 32g 735,000,000 696.315.790 232.105.264 1 11,025,000
290 PP2500175275 - Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 66 → 68g 1,960,000,000 1.856.842.106 618.947.369 1 29,400,000
291 PP2500175276 - Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 74 → 75g 3,245,000,000 3.074.210.527 1.024.736.843 1 48,675,000
292 PP2500175277 - Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 76 → 77g 1,925,000,000 1.823.684.211 607.894.737 1 28,875,000
293 PP2500175278 - Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 26 → 28g 1,780,000,000 1.686.315.790 562.105.264 2 26,700,000
294 PP2500175279 - Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 67 → 68g 780,000,000 738.947.369 246.315.790 1 11,700,000
295 PP2500175280 - Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 76 → 77g 802,400,000 760.168.422 253.389.474 1 12,036,000
296 PP2500175281 - Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 77 → 78g 760,000,000 720.000.000 240.000.000 1 11,400,000
297 PP2500175282 - Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 79 → 81g 1,350,000,000 1.278.947.369 426.315.790 1 20,250,000
298 PP2500175283 - Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 80 → 81g 1,800,000,000 1.705.263.158 568.421.053 1 27,000,000
299 PP2500175284 - Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 82 → 83g 1,575,000,000 1.492.105.264 497.368.422 1 23,625,000
300 PP2500175285 - Miếng chống dính trong phẫu thuật tim 228,240,000 216.227.369 72.075.790 3 3,423,600
301 PP2500175286 - Miếng dán kiểm soát mức dịch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, hình chữ nhật 230,000,000 217.894.737 72.631.579 79 3,450,000
302 PP2500175287 - Miếng đệm khâu phẫu thuật khoảng 152 x 25 x 1.65mm (± 05%) 413,820,000 392.040.000 130.680.000 18 6,207,300
303 PP2500175288 - Miếng dán cầm máu dùng trong can thiệp qua da đường quay và đùi 165,000,000 156.315.790 52.105.264 12 2,475,000
304 PP2500175289 - Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 10 x 15cm (± 05%) 262,500,000 248.684.211 82.894.737 2 3,937,500
305 PP2500175290 - Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4 x 4cm (± 05%) 149,850,000 141.963.158 47.321.053 2 2,247,750
306 PP2500175291 - Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4 x 6cm (± 05%) 153,750,000 145.657.895 48.552.632 2 2,306,250
307 PP2500175292 - Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước 66,150,000 62.668.422 20.889.474 2 992,250
308 PP2500175293 - Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 10 → 20Fr 87,948,000 83.319.158 27.773.053 7 1,319,220
309 PP2500175294 - Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 12 → 20Fr, 30 → 40cm 113,400,000 107.431.579 35.810.527 8 1,701,000
310 PP2500175295 - Ống thông can thiệp mạch máu não dạng sheath, đường kính trong ≥ 0.090", dài 80 → 95cm 504,000,000 477.473.685 159.157.895 4 7,560,000
311 PP2500175296 - Ống thông can thiệp mạch máu não dạng sheath, đường kính trong 0.087" → 0.088", dài 80 → 105cm 655,500,000 621.000.000 207.000.000 5 9,832,500
312 PP2500175297 - Ống thông can thiệp mạch máu não dạng sheath, đường kính trong 0.089" → 0.090", dài 80 → 110cm 1,200,000,000 1.136.842.106 378.947.369 16 18,000,000
313 PP2500175298 - Ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong ≥ 0.071" 110,250,000 104.447.369 34.815.790 1 1,653,750
314 PP2500175299 - Ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.042" → 0.043", dài 105 → 130cm 180,000,000 170.526.316 56.842.106 2 2,700,000
315 PP2500175300 - Ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong tối thiểu có cỡ 0.070", dài 90 → 100cm 154,350,000 146.226.316 48.742.106 3 2,315,250
316 PP2500175301 - Ống thông can thiệp mạch vành và tim bẩm sinh, kích cỡ 5 → 8Fr 120,000,000 113.684.211 37.894.737 5 1,800,000
317 PP2500175302 - Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 5Fr, 6Fr, 7Fr, 8Fr, dài ≥ 90 cm 3,801,600,000 3.601.515.790 1.200.505.264 152 57,024,000
318 PP2500175303 - Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 5Fr, dài ≥ 100 cm 360,000,000 341.052.632 113.684.211 12 5,400,000
319 PP2500175304 - Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 6Fr, 7Fr, dài ≥ 100cm 517,500,000 490.263.158 163.421.053 18 7,762,500
320 PP2500175305 - Ống thông chẩn đoán tim mạch đa năng, cỡ 4Fr, 5Fr, dạng MP 63,000,000 59.684.211 19.894.737 8 945,000
321 PP2500175306 - Ống thông chẩn đoán tim mạch và ngoại biên dạng đuôi heo có điểm đánh dấu cản quang, cỡ 4Fr, 5Fr 18,500,000 17.526.316 5.842.106 1 277,500
322 PP2500175307 - Ống thông chẩn đoán tim mạch, cỡ 4 Fr, 5 Fr, dạng đuôi heo 34,650,000 32.826.316 10.942.106 5 519,750
323 PP2500175308 - Ống thông chẩn đoán tim mạch, cỡ 4Fr, 5Fr, dạng JL, JR, AL, AR, Pigtail, 278,200,000 263.557.895 87.852.632 52 4,173,000
324 PP2500175309 - Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu não, tạng và ngoại biên, cỡ 4F, 5F, dài 65 → 125cm 1,210,000,000 1.146.315.790 382.105.264 87 18,150,000
325 PP2500175310 - Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu não, tủy và ngoại biên, cỡ 4F, 5F, dài 70 → 100cm 1,738,000,000 1.646.526.316 548.842.106 87 26,070,000
326 PP2500175311 - Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu tạng qua động mạch quay, cỡ 4Fr, dài 125 → 150cm 750,000,000 710.526.316 236.842.106 40 11,250,000
327 PP2500175312 - Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu tạng, cỡ 5Fr, dài 70 → 100cm 210,000,000 198.947.369 66.315.790 12 3,150,000
328 PP2500175313 - Ống thông chụp mạch vành có cấu trúc lưới kép, cỡ 4Fr, 5Fr, dạng JR, JL, AL 468,000,000 443.368.422 147.789.474 72 7,020,000
329 PP2500175314 - Ống thông chụp mạch vành đường quay đa năng trái và phải, cỡ 5Fr 1,228,200,000 1.163.557.895 387.852.632 141 18,423,000
330 PP2500175315 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng HDPE, dài 65 → 150cm 108,000,000 102.315.790 34.105.264 2 1,620,000
331 PP2500175316 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Nylon, dài 65 → 150cm 197,400,000 187.010.527 62.336.843 5 2,961,000
332 PP2500175317 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng PTFE, dài 45 → 90cm 263,250,000 249.394.737 83.131.579 6 3,948,750
333 PP2500175318 - Ống thông dẫn đường hỗ trợ xuyên vách, dài 70 → 72cm 125,000,000 118.421.053 39.473.685 1 1,875,000
334 PP2500175319 - Ống thông đưa dây tạo nhịp vào vị trí bó HIS hoặc bó nhánh trái 216,000,000 204.631.579 68.210.527 1 3,240,000
335 PP2500175320 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành, tương thích 5 → 6Fr, chiều dài ống thông > 140 cm 472,500,000 447.631.579 149.210.527 3 7,087,500
336 PP2500175321 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành, tương thích 5 → 8Fr, chiều dài ống thông > 140 cm, dạng dây dẫn kép 184,500,000 174.789.474 58.263.158 2 2,767,500
337 PP2500175322 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành, tương thích 6 → 7Fr, chiều dài ống thông ≥ 125 cm 282,900,000 268.010.527 89.336.843 2 4,243,500
338 PP2500175323 - Ống thông hỗ trợ xuyên vách liên nhĩ, dài > 60cm 130,000,000 123.157.895 41.052.632 2 1,950,000
339 PP2500175324 - Vi ống thông hoặc ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng 0.027" → 0.044", dài 105 → 150cm 450,000,000 426.315.790 142.105.264 2 6,750,000
340 PP2500175325 - Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận dạng tự bung 1,250,000,000 1.184.210.527 394.736.843 1 18,750,000
341 PP2500175326 - Ống thông làm tiêu huyết khối trong mạch máu ngoại biên, cỡ 4 → 5Fr 180,000,000 170.526.316 56.842.106 2 2,700,000
342 PP2500175327 - Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong 0.039" → 0.065", dài ≥ 110cm 1,350,000,000 1.278.947.369 426.315.790 5 20,250,000
343 PP2500175328 - Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong 0.068'' → 0.071" 432,300,000 409.547.369 136.515.790 2 6,484,500
344 PP2500175329 - Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.035'', dài ≥ 153cm 197,000,000 186.631.579 62.210.527 1 2,955,000
345 PP2500175330 - Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.055", dài ≥ 115cm 2,700,000,000 2.557.894.737 852.631.579 8 40,500,000
346 PP2500175331 - Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.070", đường kính ngoài tối thiểu 0.0825", dài 125 → 131cm 1,450,000,000 1.373.684.211 457.894.737 4 21,750,000
347 PP2500175332 - Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.072", dài 132 → 136cm 546,000,000 517.263.158 172.421.053 2 8,190,000
348 PP2500175333 - Ống thử chức năng đông máu dùng cho máy cầm tay tại chỗ 612,000,000 579.789.474 193.263.158 285 9,180,000
349 PP2500175334 - Ống thử chức năng đông máu dùng để xét nghiệm định lượng thời gian đông máu hoạt hoá, đánh giá khả năng chống đông máu bằng heparin liều thấp đến trung bình 162,000,000 153.473.685 51.157.895 72 2,430,000
350 PP2500175335 - Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho người lớn, diện tích màng lọc 0.9m² 1,036,000,000 981.473.685 327.157.895 30 15,540,000
351 PP2500175336 - Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em, diện tích màng lọc tối thiểu 0.3m² 112,000,000 106.105.264 35.368.422 4 1,680,000
352 PP2500175337 - Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho người lớn, diện tích màng lọc tối thiểu 1.2m² 536,760,000 508.509.474 169.503.158 15 8,051,400
353 PP2500175338 - Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em, diện tích màng lọc 0.3m², 0.7m² 1,023,120,000 969.271.579 323.090.527 34 15,346,800
354 PP2500175339 - Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim mạch người lớn, diện tích màng lọc: 1.2 → 1.4m² 176,325,000 167.044.737 55.681.579 6 2,644,875
355 PP2500175340 - Shunt mạch vành, kích cỡ 1.25 → 2.0mm 111,180,000 105.328.422 35.109.474 5 1,667,700
356 PP2500175341 - Stent can thiệp động mạch chậu tự bung, đường kính 7.0 → 10.0mm,dài 30 → 80mm 360,000,000 341.052.632 113.684.211 2 5,400,000
357 PP2500175342 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng có màng bọc, đường kính 12.0 → 24.0mm,dài 19 → 59mm 750,000,000 710.526.316 236.842.106 1 11,250,000
358 PP2500175343 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng có màng bọc, đường kính 5.0 → 10.0mm,dài 16 → 58mm 300,000,000 284.210.527 94.736.843 1 4,500,000
359 PP2500175344 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng có màng bọc, đường kính 5.0 → 10.0mm,dài 18 → 58mm 715,200,000 677.557.895 225.852.632 1 10,728,000
360 PP2500175345 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng, Cobalt Chromium, đường kính: 5 → 10mm, dài: 18 → 78mm 185,000,000 175.263.158 58.421.053 1 2,775,000
361 PP2500175346 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng, đường kính 5.0 → 10.0mm ,dài 17 → 57mm 231,000,000 218.842.106 72.947.369 1 3,465,000
362 PP2500175347 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng, bằng Coban -Crom, đường kính 5.0 → 10.0mm,dài 18 → 58mm 283,500,000 268.578.948 89.526.316 2 4,252,500
363 PP2500175348 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng, bằng thép không gỉ, đường kính 5.0 → 10.0mm,dài 18 → 58mm 185,000,000 175.263.158 58.421.053 1 2,775,000
364 PP2500175349 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, đường kính 6.0 → 7.0mm, dài 40 → 150mm 1,106,000,000 1.047.789.474 349.263.158 3 16,590,000
365 PP2500175350 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung có màng bọc, đường kính 6 → 9mm, dài 40 → 80mm 265,000,000 251.052.632 83.684.211 1 3,975,000
366 PP2500175351 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 10 → 20mm, dài 40 → 160mm 224,000,000 212.210.527 70.736.843 1 3,360,000
367 PP2500175352 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 4.0 → 7.0mm, dài 80 → 200mm 359,760,000 340.825.264 113.608.422 1 5,396,400
368 PP2500175353 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 24.0mm,dài 20 → 145mm 1,236,000,000 1.170.947.369 390.315.790 4 18,540,000
369 PP2500175354 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 10.0mm,dài 40 → 200mm 122,500,000 116.052.632 38.684.211 1 1,837,500
370 PP2500175355 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 14.0mm,dài 20 → 120mm 342,000,000 324.000.000 108.000.000 1 5,130,000
371 PP2500175356 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 7.0mm, dài 20 → 250mm 336,000,000 318.315.790 106.105.264 1 5,040,000
372 PP2500175357 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 7.0mm, dài 30 → 200mm 457,500,000 433.421.053 144.473.685 2 6,862,500
373 PP2500175358 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 8.0mm, dài 60 → 150mm 378,000,000 358.105.264 119.368.422 1 5,670,000
374 PP2500175359 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 6 → 8mm, dài 20 → 150mm 121,000,000 114.631.579 38.210.527 1 1,815,000
375 PP2500175360 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 6 → 10mm, dài ≥ 30mm 350,000,000 331.578.948 110.526.316 1 5,250,000
376 PP2500175361 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 7.0 → 10.0mm,dài 20 → 100mm 131,000,000 124.105.264 41.368.422 1 1,965,000
377 PP2500175362 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 9 → 12mm, dài 20 → 100mm 134,000,000 126.947.369 42.315.790 1 2,010,000
378 PP2500175363 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 8 → 10mm, dài 70 → 80mm 230,920,000 218.766.316 72.922.106 1 3,463,800
379 PP2500175364 - Stent chặn cổ túi phình mạch máu não dạng lưới có thể đóng mở bằng tay cầm bên ngoài 148,000,000 140.210.527 46.736.843 1 2,220,000
380 PP2500175365 - Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, đường kính ≥ 4mm, dài 16 → 39mm 340,000,000 322.105.264 107.368.422 1 5,100,000
381 PP2500175366 - Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, đường kính 3.0 → 4.5mm 204,000,000 193.263.158 64.421.053 1 3,060,000
382 PP2500175367 - Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não 1,000,000,000 947.368.422 315.789.474 1 15,000,000
383 PP2500175368 - Stent có màng bọc chữa túi phình mạch vành, đường kính 2.5 → 5.0mm, dài 15 → 26mm 178,500,000 169.105.264 56.368.422 1 2,677,500
384 PP2500175369 - Stent điều trị hẹp mạch máu nội sọ dạng tự bung 355,000,000 336.315.790 112.105.264 1 5,325,000
385 PP2500175370 - Stent động mạch cảnh 2 lớp, đường kính 6.0 → 8.0mm 304,000,000 288.000.000 96.000.000 1 4,560,000
386 PP2500175371 - Stent động mạch cảnh tự bung, bằng Nitilol đường kính 6.0 → 10.0mm,dài ≥ 20mm 136,500,000 129.315.790 43.105.264 1 2,047,500
387 PP2500175372 - Stent động mạch cảnh tự bung, đường kính 6.0 → 10.0mm,dài 20 → 60mm 132,500,000 125.526.316 41.842.106 1 1,987,500
388 PP2500175373 - Stent động mạch chủ có màng bọc, đường kính 12.0 → 24.0mm,dài 16 → 60mm 138,120,000 130.850.527 43.616.843 1 2,071,800
389 PP2500175374 - Stent động mạch thận bung bằng bóng, đường kính 4.5 → 7.0mm, dài 15 → 19mm 92,500,000 87.631.579 29.210.527 1 1,387,500
390 PP2500175375 - Stent động mạch thận loại gắn trên bóng, đường kính 4 → 7mm, dài 14 → 19mm 138,600,000 131.305.264 43.768.422 1 2,079,000
391 PP2500175376 - Stent động mạch vành phủ thuốc Amphilimus, đường kính 2.5 → 4.5mm, dài 13 → 46mm 1,915,000,000 1.814.210.527 604.736.843 4 28,725,000
392 PP2500175377 - Stent động mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 36mm, bằng Cobalt Chromium 2,100,000,000 1.989.473.685 663.157.895 4 31,500,000
393 PP2500175378 - Stent động mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 36mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer 8,800,000,000 8.336.842.1 2.778.947.369 18 132,000,000
394 PP2500175379 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm, dài 8 → 38mm, bằng Cobalt Chromium 10,875,000,000 10.302.631.579 3.434.210.527 20 163,125,000
395 PP2500175380 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer 10,875,000,000 10.302.631.579 3.434.210.527 20 163,125,000
396 PP2500175381 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.25 → 5.0mm, dài 8 → 48mm, bằng PlatinumChromium, phủ Polymer 25,025,000,000 23.707.894.737 7.902.631.579 44 375,375,000
397 PP2500175382 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 3.5 → 4.5mm, dài 8 → 32mm, bằng PlatinumChromium, phủ Polymer 6,000,000,000 5.684.210.527 1.894.736.843 8 90,000,000
398 PP2500175383 - Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 14 → 38mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer 3,026,400,000 2.867.115.790 955.705.264 7 45,396,000
399 PP2500175384 - Stent động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 8 → 44mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer 3,080,000,000 2.917.894.737 972.631.579 7 46,200,000
400 PP2500175385 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm, dài 8 → 40mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer 3,145,000,000 2.979.473.685 993.157.895 8 47,175,000
401 PP2500175386 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm, dài 9 → 38mm, bằng Cobalt Chromium 3,424,000,000 3.243.789.474 1.081.263.158 7 51,360,000
402 PP2500175387 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.5mm, dài 9 → 39mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer 2,904,000,000 2.751.157.895 917.052.632 7 43,560,000
403 PP2500175388 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 8 → 48mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer 2,250,000,000 2.131.578.948 710.526.316 8 33,750,000
404 PP2500175389 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 38mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer 4,437,600,000 4.204.042.106 1.401.347.369 10 66,564,000
405 PP2500175390 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 40mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Silicone và Polymer 19,777,500,000 18.736.578.948 6.245.526.316 36 296,662,500
406 PP2500175391 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 13 → 58mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer 5,100,000,000 4.831.578.948 1.610.526.316 12 76,500,000
407 PP2500175392 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.5mm, dài 8 → 48mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer 3 thành phần 3,740,000,000 3.543.157.895 1.181.052.632 8 56,100,000
408 PP2500175393 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, tự tiêu, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 13 → 30mm, bằng hợp kim Magnesium, phủ Polymer 5,400,000,000 5.115.789.474 1.705.263.158 8 81,000,000
409 PP2500175394 - Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, đường kính 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 38mm, bằng hợp kim Cobalt 24,304,500,000 23.025.315.790 7.675.105.264 44 364,567,500
410 PP2500175395 - Stent động mạch vành tự tiêu phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 9 → 38mm, bằng thép không gỉ, phủ Polymer 7,900,000,000 7.484.210.527 2.494.736.843 16 118,500,000
411 PP2500175396 - Stent graft động mạch chủ - chậu, có nhánh bảo tồn động mạch chậu trong 600,000,000 568.421.053 189.473.685 1 9,000,000
412 PP2500175397 - Stent graft động mạch chủ bụng 4,350,000,000 4.121.052.632 1.373.684.211 2 65,250,000
413 PP2500175398 - Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung, đường kính 9 → 24mm 260,000,000 246.315.790 82.105.264 1 3,900,000
414 PP2500175399 - Stent graft động mạch chủ bụng và 1 bên động mạch chậu, bằng hợp kim Nitinol, đường kính 23 → 36mm, dài ≥ 100mm 1,640,000,000 1.553.684.211 517.894.737 1 24,600,000
415 PP2500175400 - Stent graft động mạch chủ bụng, bằng hợp kim Nitinol, phủ Polyester, đường kính 23 → 36mm, dài ≥ 100mm 4,920,000,000 4.661.052.632 1.553.684.211 2 73,800,000
416 PP2500175401 - Stent graft động mạch chủ bụng, kèm theo tối đa 2 miếng ghép phụ 1,450,000,000 1.373.684.211 457.894.737 1 21,750,000
417 PP2500175402 - Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung, đường kính 13 → 27mm 560,000,000 530.526.316 176.842.106 1 8,400,000
418 PP2500175403 - Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung, đường kính 10 → 28mm 624,000,000 591.157.895 197.052.632 1 9,360,000
419 PP2500175404 - Stent graft động mạch chủ ngực - bụng, cơ chế bung stent điều khiển bằng cách bóp - thả 3,250,000,000 3.078.947.369 1.026.315.790 1 48,750,000
420 PP2500175405 - Stent graft động mạch chủ ngực bằng hợp kim Nitinol 1,300,000,000 1.231.578.948 410.526.316 1 19,500,000
421 PP2500175406 - Stent graft động mạch chủ ngực, loại bổ sung, bằng hợp kim Nitinol 560,000,000 530.526.316 176.842.106 1 8,400,000
422 PP2500175407 - Stent graft động mạch chủ ngực, bằng hợp kim nitinol, đường kính 26.0 → 46.0mm,dài 105 → 210mm 4,170,000,000 3.950.526.316 1.316.842.106 2 62,550,000
423 PP2500175408 - Stent graft động mạch chủ ngực, loại bổ sung, bung stent xoay tròn, bằng hợp kim Nitinol, đường kính 26 → 46mm, dài 150 → 200mm 1,326,000,000 1.256.210.527 418.736.843 2 19,890,000
424 PP2500175409 - Stent graft động mạch chủ ngực, cơ chế Bóp- rồi- Thả 3,975,000,000 3.765.789.474 1.255.263.158 2 59,625,000
425 PP2500175410 - Stent graft động mạch chủ ngực, loại bổ sung, cơ chế Bóp- rồi- Thả 1,050,000,000 994.736.843 331.578.948 2 15,750,000
426 PP2500175411 - Stent hỗ trợ điều trị túi phình mạch não và dùng trong hẹp nội sọ 217,800,000 206.336.843 68.778.948 1 3,267,000
427 PP2500175412 - Stent lấy huyết khối can thiệp mạch máu não, đường kính 3.0 → 6.0mm, dài 20 → 40mm 1,350,000,000 1.278.947.369 426.315.790 3 20,250,000
428 PP2500175413 - Stent lấy huyết khối có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài 243,180,000 230.381.053 76.793.685 1 3,647,700
429 PP2500175414 - Stent lấy huyết khối mạch máu não, đường kính 3 → 6mm, dài 15 → 44mm 2,025,000,000 1.918.421.053 639.473.685 4 30,375,000
430 PP2500175415 - Stent lấy huyết khối mạch máu não, đường kính 3.0 → 6.0mm, dài 30 → 48mm 2,137,500,000 2.025.000.000 675.000.000 4 32,062,500
431 PP2500175416 - Stent lấy huyết khối mạch máu não, tự bung 2,115,000,000 2.003.684.211 667.894.737 4 31,725,000
432 PP2500175417 - Stent mạch não dùng cho túi phình cổ rộng, đường kính 2.5 → 3.5mm, dài 13 → 33mm 350,000,000 331.578.948 110.526.316 1 5,250,000
433 PP2500175418 - Stent mạch vành có màng bọc, đường kính 2.5 → 5.0mm 165,000,000 156.315.790 52.105.264 1 2,475,000
434 PP2500175419 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.0 → 4.5mm, dài 8 → 48mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer 1,920,000,000 1.818.947.369 606.315.790 5 28,800,000
435 PP2500175420 - Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus, có khớp mở, đường kính 2.25 → 3.5mm, dài ≥ 14mm, bằng Cobalt Chromium, phủ 2 lớp Polymer tự tiêu 3,986,000,000 3.776.210.527 1.258.736.843 8 59,790,000
436 PP2500175421 - Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus, đường kính 2.25 → 4.5mm, dài 9 → 48mm, bằng Cobalt Chromium 2,140,000,000 2.027.368.422 675.789.474 8 32,100,000
437 PP2500175422 - Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus, đường kính 2.25 → 5.0mm, dài 8 → 52mm 1,950,000,000 1.847.368.422 615.789.474 4 29,250,000
438 PP2500175423 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho túi phình mạch máu não 4,375,000,000 4.144.736.843 1.381.578.948 2 65,625,000
439 PP2500175424 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 2.5 → 5.5mm, dài 13 → 62mm 3,600,000,000 3.410.526.316 1.136.842.106 2 54,000,000
440 PP2500175425 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 2.5 → 5.0mm, dài 10 → 35mm 3,520,000,000 3.334.736.843 1.111.578.948 2 52,800,000
441 PP2500175426 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính tối 2.5 → 8.0mm 4,300,000,000 4.073.684.211 1.357.894.737 2 64,500,000
442 PP2500175427 - Thanh trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch 176,400,000 167.115.790 55.705.264 6 2,646,000
443 PP2500175428 - Van tim động mạch chủ cơ học, có khung bảo vệ, các cỡ 712,500,000 675.000.000 225.000.000 2 10,687,500
444 PP2500175429 - Van tim động mạch chủ cơ học, trục xoay gờ nổi, giảm tiếng ồn, các cỡ 280,000,000 265.263.158 88.421.053 1 4,200,000
445 PP2500175430 - Van tim động mạch chủ cơ học, vòng khâu mỏng PTFE, các cỡ 1,207,500,000 1.143.947.369 381.315.790 3 18,112,500
446 PP2500175431 - Van tim động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học, vòng khâu van bằng silicone, các cỡ 3,440,000,000 3.258.947.369 1.086.315.790 4 51,600,000
447 PP2500175432 - Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học gồm ba lá riêng biệt từ màng tim bò, cỡ 19 → 25mm 2,250,000,000 2.131.578.948 710.526.316 1 33,750,000
448 PP2500175433 - Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học, bằng màng ngoài tim heo, phủ polyester,các cỡ 1,200,000,000 1.136.842.106 378.947.369 1 18,000,000
449 PP2500175434 - Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học, khung van Polyetheretherketonee, các cỡ 1,008,000,000 954.947.369 318.315.790 1 15,120,000
450 PP2500175435 - Van tim động mạch chủ sinh học thay qua da bằng màng tim bò 2,115,000,000 2.003.684.211 667.894.737 1 31,725,000
451 PP2500175436 - Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da bằng màng tim heo 6,000,000,000 5.684.210.527 1.894.736.843 1 90,000,000
452 PP2500175437 - Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò, khung van: nitinol, chiều cao 35 → 45 mm 2,250,000,000 2.131.578.948 710.526.316 1 33,750,000
453 PP2500175438 - Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, lá van làm bằng màng ngoài tim bò, khung van: nitinol, chiều cao 45 → 50 mm 2,925,000,000 2.771.052.632 923.684.211 1 43,875,000
454 PP2500175439 - Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò, khung van: nitinol, chiều cao 50 → 55 mm 1,925,000,000 1.823.684.211 607.894.737 1 28,875,000
455 PP2500175440 - Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, khung van: cobalt chromium, lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò 10,275,000,000 9.734.210.527 3.244.736.843 2 154,125,000
456 PP2500175441 - Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng Polytetrafluoroethylene 2,035,500,000 1.928.368.422 642.789.474 5 30,532,500
457 PP2500175442 - Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng polytetrafluoroetylen và polyester 465,000,000 440.526.316 146.842.106 2 6,975,000
458 PP2500175443 - Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng sợi polyester 1,237,500,000 1.172.368.422 390.789.474 4 18,562,500
459 PP2500175444 - Van tim hai lá nhân tạo sinh học, lá van bằng màng ngoài tim heo, các cỡ 1,560,000,000 1.477.894.737 492.631.579 3 23,400,000
460 PP2500175445 - Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, các cỡ 4,042,000,000 3.829.263.158 1.276.421.053 4 60,630,000
461 PP2500175446 - Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, vòng van bằng hợp kim Coban chrom được phủ lớp Polyester 1,125,000,000 1.065.789.474 355.263.158 1 16,875,000
462 PP2500175447 - Vật liệu nút mạch dùng trong điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích cỡ 20 → 200μm 5,040,000,000 4.774.736.843 1.591.578.948 12 75,600,000
463 PP2500175448 - Vật liệu nút mạch dùng trong điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích cỡ 30 → 125μm 5,616,000,000 5.320.421.053 1.773.473.685 15 84,240,000
464 PP2500175449 - Vật liệu nút mạch dùng trong điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích cỡ 70 → 500μm 10,920,000,000 10.345.263.158 3.448.421.053 28 163,800,000
465 PP2500175450 - Vật liệu nút mạch dùng trong điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích thước hạt 75 → 450μm, 2ml 6,296,000,000 5.964.631.579 1.988.210.527 16 94,440,000
466 PP2500175451 - Vật liệu nút mạch dùng trong điều trị ung thư gan, u xơ cổ tử cung, phì đại tuyến tiền liệt và vỡ động mạch, kích cỡ 100 → 900μm 592,500,000 561.315.790 187.105.264 12 8,887,500
467 PP2500175452 - Vật liệu nút mạch dùng trong nút mạch hoá chất điều trị ung thư gan và kiểm soát chảy máu, 150 → 3500μm 750,000,000 710.526.316 236.842.106 24 11,250,000
468 PP2500175453 - Vật liệu nút mạch dùng trong thuyên tắc mạch, dạng hạt khô, 300 → 500μm 83,200,000 78.821.053 26.273.685 4 1,248,000
469 PP2500175454 - Vật liệu nút mạch hình cầu, kích cỡ 40 → 1200μm 203,000,000 192.315.790 64.105.264 3 3,045,000
470 PP2500175455 - Vật liệu nút mạch không tải thuốc, kích cỡ 40 → 1300μm 220,000,000 208.421.053 69.473.685 4 3,300,000
471 PP2500175456 - Vật liệu nút mạch tạm thời, bằng gelatin, kích cỡ 50 → 4000μm 2,683,800,000 2.542.547.369 847.515.790 85 40,257,000
472 PP2500175457 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014'', 0.016'' 1,440,000,000 1.364.210.527 454.736.843 38 21,600,000
473 PP2500175458 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu 0.016" 142,500,000 135.000.000 45.000.000 4 2,137,500
474 PP2500175459 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành CTO, đường kính 0.014'', dài ≥ 180cm 2,200,000,000 2.084.210.527 694.736.843 32 33,000,000
475 PP2500175460 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, đường kính 0.014'', dài ≥ 150cm 4,600,000,000 4.357.894.737 1.452.631.579 158 69,000,000
476 PP2500175461 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên, đường kính 0.014'', 0.018'', phủ Hydrophilic 1,100,000,000 1.042.105.264 347.368.422 16 16,500,000
477 PP2500175462 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Nitinol, dài ≥ 165cm 567,000,000 537.157.895 179.052.632 5 8,505,000
478 PP2500175463 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer,đường kính ≥ 0.027", dài 150 → 160cm 149,700,000 141.821.053 47.273.685 2 2,245,500
479 PP2500175464 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer,đường kính 0.0165", 0.021", dài 150 → 160cm 848,300,000 803.652.632 267.884.211 7 12,724,500
480 PP2500175465 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, dài 150 → 155cm 255,000,000 241.578.948 80.526.316 3 3,825,000
481 PP2500175466 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, dài 156 → 167cm 960,000,000 909.473.685 303.157.895 7 14,400,000
482 PP2500175467 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đầu có thể tự tháo rời, bằng Nitionol,dài ≤ 165cm 891,000,000 844.105.264 281.368.422 4 13,365,000
483 PP2500175468 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.021" - 0.033", dài 133 → 154cm 80,000,000 75.789.474 25.263.158 1 1,200,000
484 PP2500175469 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng ≤ 0.0165" 882,000,000 835.578.948 278.526.316 7 13,230,000
485 PP2500175470 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng ≥ 0.021" 771,750,000 731.131.579 243.710.527 6 11,576,250
486 PP2500175471 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng tối thiểu 0.015" 330,750,000 313.342.106 104.447.369 3 4,961,250
487 PP2500175472 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, lớp trong cùng PTFE, lớp ngoài phủ Hydrophilic, dài ≥ 150 cm 1,470,000,000 1.392.631.579 464.210.527 12 22,050,000
488 PP2500175473 - Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên và tạng, dài ≥ 110 cm 255,000,000 241.578.948 80.526.316 3 3,825,000
489 PP2500175474 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, 3 lớp, phủ PTFE, Tungsten,phủ lớp hydrophilic, dài 110 → 130cm, cỡ 2.0 → 2.4Fr 1,200,000,000 1.136.842.106 378.947.369 10 18,000,000
490 PP2500175475 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, 3 lớp, bọc tungsten,phủ lớp hydrophilic, dài 110 → 130cm, cỡ 2.4 → 2.7Fr 1,900,000,000 1.800.000.000 600.000.000 16 28,500,000
491 PP2500175476 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, đầu tip cong cổ thiên nga, các cỡ 930,000,000 881.052.632 293.684.211 8 13,950,000
492 PP2500175477 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, phủ lớp Hydrophilic, kèm vi dây dẫn 2,524,500,000 2.391.631.579 797.210.527 21 37,867,500
493 PP2500175478 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungstenphủ Hydrophilic 3,500,000,000 3.315.789.474 1.105.263.158 28 52,500,000
494 PP2500175479 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungstenphủ hydrophilic, đầu tip ≥ 1.9Fr 2,250,000,000 2.131.578.948 710.526.316 20 33,750,000
495 PP2500175480 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng 1.9 - 2.0F, dài từ 105 → 175cm 1,032,000,000 977.684.211 325.894.737 10 15,480,000
496 PP2500175481 - Vi ống thông can thiệp mạch vành, 2 nòng, ống hình bầu dục 360,000,000 341.052.632 113.684.211 3 5,400,000
497 PP2500175482 - Vi ống thông can thiệp mạch vành, có 2 nòng, dài ≥ 140cm 588,000,000 557.052.632 185.684.211 5 8,820,000
498 PP2500175483 - Vi ống thông can thiệp mạch vành, đầu tip thuôn ≥ 1.4Fr 1,386,000,000 1.313.052.632 437.684.211 10 20,790,000
499 PP2500175484 - Vi ống thông đi qua tổn thương CTO, lõi bện từ 10→ 14 dây dẫn, đầu tip thuôn 1.3Fr 682,000,000 646.105.264 215.368.422 4 10,230,000
500 PP2500175485 - Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên hỗ trợ thả coil, dài ≥ 110cm 735,000,000 696.315.790 232.105.264 6 11,025,000
501 PP2500175486 - Vi ống thông, dài 105 → 150cm 850,000,000 805.263.158 268.421.053 8 12,750,000
502 PP2500175487 - Vòng van tim ba lá nhân tạo mềm dẻo có chọn lọc, hình dạng lượn sóng 3D, cỡ 28 → 36mm 2,250,000,000 2.131.578.948 710.526.316 8 33,750,000
503 PP2500175488 - Vòng van tim hai lá nhân tạo hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 26 → 36mm 2,500,000,000 2.368.421.053 789.473.685 8 37,500,000
504 PP2500175489 - Vòng van tim hai lá hoặc ba lá nhân tạo loại bán cứng 363,480,000 344.349.474 114.783.158 3 5,452,200
505 PP2500175490 - Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút phình mạch máu não, đường kính 2 → 20mm 4,141,500,000 3.923.526.316 1.307.842.106 27 62,122,500
506 PP2500175491 - Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút túi phình mạch máu não và ngoại biên, các cỡ 4,224,000,000 4.001.684.211 1.333.894.737 27 63,360,000
507 PP2500175492 - Vòng xoắn kim loại dạng coils dùng tắc mạch nội sọ và ngoại biên, đường kính 3 → 20mm 5,480,000,000 5.191.578.948 1.730.526.316 32 82,200,000
508 PP2500175493 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.009" → 0.012" 3,240,000,000 3.069.473.685 1.023.157.895 10 48,600,000
509 PP2500175494 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.012" → 0.014" 3,875,000,000 3.671.052.632 1.223.684.211 20 58,125,000
510 PP2500175495 - Vòng xoắn kim loại lớn dùng tắc mạch nội sọ và ngoại biên, đường kính 2 → 32mm 2,652,000,000 2.512.421.053 837.473.685 10 39,780,000
511 PP2500175496 - Vòng xoắn kim loại nút mạch não và ngoại biên có sợi siêu nhỏ, đường kính 0.0115", 0.0125", 0.0135", 0.0145" 818,930,000 775.828.422 258.609.474 6 12,283,950
512 PP2500175497 - Vòng xoắn kim loại nút mạch não và ngoại biên có sợi siêu nhỏ, đường kính 0.010", 0.0108", 0.015" 1,417,200,000 1.342.610.527 447.536.843 10 21,258,000
Bình chứa dịch gắn với máy bơm hút huyết khối, thể tích 1000ml
Mã phần lô PP2500174986
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.210.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.736.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch có van Y cầm máu dạng kết hợp vặn và bấm
Mã phần lô PP2500174987
Giá từng phần lô 711,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.578.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,665,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm dây nối dài 20 → 25cm
Mã phần lô PP2500174988
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 980.526.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.842.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,525,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm đồng hồ áp lực huỳnh quang
Mã phần lô PP2500174989
Giá từng phần lô 1,401,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.327.973.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.657.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,026,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, loại đẩy và loại súng
Mã phần lô PP2500174990
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.631.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.210.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ can thiệp tĩnh mạch cửa dùng cho các chẩn đoán và can thiệp gan
Mã phần lô PP2500174991
Giá từng phần lô 536,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.789.474
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dây dẫn tuần hoàn (ECMO)trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg
Mã phần lô PP2500174992
Giá từng phần lô 166,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.021.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.673.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,502,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ điện cực lập bản đồ tim 3D, định vị điện cực 102 lần hoặc giây
Mã phần lô PP2500174993
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.789.474
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dụng cụ bít ống động mạch bằng coil
Mã phần lô PP2500174994
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.473.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, bằng Polyamide và Polyethylene, phủ Hydrophilic, dài ≥ 140cm
Mã phần lô PP2500174995
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.705.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.568.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, dài ≥ 135cm
Mã phần lô PP2500174996
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.368.422
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, phủ Hydrophilic, lớp bên trong bằng PTFE, dài ≥ 140cm
Mã phần lô PP2500174997
Giá từng phần lô 56,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.810.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.936.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 852,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, phủ Nylon và Pebax, dài ≥ 140cm
Mã phần lô PP2500174998
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.368.422
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dụng cụ mở đưởng dùng trong can thiệp ngoại biên và xuyên gan qua da, cỡ 22G
Mã phần lô PP2500174999
Giá từng phần lô 738,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 699.157.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,070,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi, cỡ 4 → 8Fr
Mã phần lô PP2500175000
Giá từng phần lô 483,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.289.474
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.763.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,256,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 4 → 6Fr, dài 7 → 23cm
Mã phần lô PP2500175001
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.473.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay cỡ4F- 5F
Mã phần lô PP2500175002
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.842.106
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.947.369
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, cỡ 6Fr, dài 10 → 16cm
Mã phần lô PP2500175003
Giá từng phần lô 828,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.421.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.473.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 95
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,420,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, kích cỡ 6 → 7Fr, dài ≥ 10cm
Mã phần lô PP2500175004
Giá từng phần lô 662,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.631.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.210.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,937,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, cỡ 4 → 8Fr, dài 7 → 10cm
Mã phần lô PP2500175005
Giá từng phần lô 673,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.957.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.652.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 103
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,101,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, cỡ 5 → 7Fr, dài ≥ 25cm
Mã phần lô PP2500175006
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.610.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.536.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4 → 9Fr, dài 11 → 70cm
Mã phần lô PP2500175007
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.789.474
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4 → 7Fr
Mã phần lô PP2500175008
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.263.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch quay xa, dài ≥ 7cm
Mã phần lô PP2500175009
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.263.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,190,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dụng cụ sửa van 2 lá can thiệp qua da
Mã phần lô PP2500175010
Giá từng phần lô 2,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.074.736.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 691.578.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua đường ống thông
Mã phần lô PP2500175011
Giá từng phần lô 6,984,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.616.421.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.473.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dụng cụ vít nội mạch dùng hỗ trợ đặt stent graft
Mã phần lô PP2500175012
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.894.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh, cỡ 18G → 19G
Mã phần lô PP2500175013
Giá từng phần lô 267,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.657.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.552.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,016,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ nong dưới da dùng khi đặt cannula ECMO, phủ chất chống đông
Mã phần lô PP2500175014
Giá từng phần lô 303,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.621.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.873.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,554,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ phân phối 2, 3 đường, áp lực ≥ 200psi
Mã phần lô PP2500175015
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,837,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ phân phối 3 đường, áp lực ≥ 250psi, dây truyền thuốc cản quang
Mã phần lô PP2500175016
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.631.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.210.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 135
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ phân phối 3 đường, áp lực ≥ 600psi, có tay cầm
Mã phần lô PP2500175017
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.852.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.284.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ thả dù có van cầm máu
Mã phần lô PP2500175018
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.947.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ thả dù đóng lỗ tiểu nhĩ, kích cỡ 12Fr, 14Fr
Mã phần lô PP2500175019
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.947.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ thả dù đóng ống động mạch, liên thất, liên nhĩ, có cản quang, cỡ 4Fr → 12Fr
Mã phần lô PP2500175020
Giá từng phần lô 1,033,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 979.318.422
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.439.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,505,875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ thả dù đóng thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2500175021
Giá từng phần lô 197,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.342.106
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.447.369
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,966,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ thả dù đóng thông liên thất, liên nhĩ, có van vặn cầm máu áp suất cao
Mã phần lô PP2500175022
Giá từng phần lô 918,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.394.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.131.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,781,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ thay máu hoàn hồi dùng cho máy XTRA Cellsaver
Mã phần lô PP2500175023
Giá từng phần lô 1,524,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.444.073.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.357.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,864,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO)trong hồi sức cấp cứu cho người bệnh dưới 20kg
Mã phần lô PP2500175024
Giá từng phần lô 299,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.736.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.578.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,492,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO)trong hồi sức cấp cứu kèm dây dẫn cho người bệnh trên 20kg
Mã phần lô PP2500175025
Giá từng phần lô 4,704,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.456.421.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.485.473.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, diện tích màng trao đổi 0.5m², 1.5m² và 2.5m²
Mã phần lô PP2500175026
Giá từng phần lô 8,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.171.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.723.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, diện tích màng trao đổi 2.5 → 2.7m², lưu lượng máu trao đổi 1 → 7 lít/ phút
Mã phần lô PP2500175027
Giá từng phần lô 543,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.273.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.757.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,158,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ tim phổi nhân tạo trong tuần hoàn ngoài cơ thểkèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân ≥ 50kg
Mã phần lô PP2500175028
Giá từng phần lô 247,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.776.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.258.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,717,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ tim phổi nhân tạo trong tuần hoàn ngoài cơ thể kèm lọc động mạch cho người bệnh hạng cân 20 → 50kg
Mã phần lô PP2500175029
Giá từng phần lô 371,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.165.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.388.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,575,950
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bơm tiêm cản quang 150ml
Mã phần lô PP2500175030
Giá từng phần lô 170,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.147.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.715.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,551,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bơm tiêm dùng trong can thiệp mạch máu, cỡ 1ml, 3ml, 10ml
Mã phần lô PP2500175031
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.894.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 158
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,740,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ
Mã phần lô PP2500175032
Giá từng phần lô 1,830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.733.684.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, cỡ 7 → 8Fr
Mã phần lô PP2500175033
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.736.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.578.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não cổ rộng, 2 nòng
Mã phần lô PP2500175034
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não
Mã phần lô PP2500175035
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.578.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp động mạch chủ, động mạch phổi, đường mật và ngoại biên, đường kính 12 → 30mm, dài 20 → 60mm
Mã phần lô PP2500175036
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 568.421.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.473.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp hẹp động mạch não, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm
Mã phần lô PP2500175037
Giá từng phần lô 987,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 935.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,805,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên bằng Nylon (Grilamid), đường kính 3 → 12mm, dài 20 → 300mm
Mã phần lô PP2500175038
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên siêu cứng, đường kính 4.0 → 12mm, dài 2 → 10cm
Mã phần lô PP2500175039
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Nylon hoặc Pebax, đường kính 3 → 12mm, dài 20 → 100mm
Mã phần lô PP2500175040
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.242.106
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.747.369
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Semi Crystalline Polymer,có thể điều chỉnh được độ dài, tương thích với dây dẫn 0.014” và 0.018”
Mã phần lô PP2500175041
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.894.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 1.5 → 5.0mm, dài 2 → 30cm
Mã phần lô PP2500175042
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.684.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 2.0 → 9.0mm, dài 2 → 30cm
Mã phần lô PP2500175043
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.684.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 3.0 → 12.0mm,dài 2 → 30cm
Mã phần lô PP2500175044
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.684.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 12.0mm,dài ≥ 20mm
Mã phần lô PP2500175045
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.421.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.473.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 20 → 220mm
Mã phần lô PP2500175046
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.105.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.368.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 40 → 220mm
Mã phần lô PP2500175047
Giá từng phần lô 584,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.831.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.610.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,769,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 1.5 → 6.0mm, dài ≥ 15mm
Mã phần lô PP2500175048
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.842.106
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.947.369
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 12 → 14mm, dài 20 → 60mm
Mã phần lô PP2500175049
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.842.106
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.947.369
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 10.0mm,dài 10 → 220mm
Mã phần lô PP2500175050
Giá từng phần lô 599,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.663.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.221.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,988,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 7.0mm, dài 20 → 200mm
Mã phần lô PP2500175051
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.157.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài ≥ 90mm
Mã phần lô PP2500175052
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.684.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,370,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 3.0 → 12.0mm,dài ≥ 20mm
Mã phần lô PP2500175053
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.894.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 3.0 → 12.0mm,dài 20 → 200mm
Mã phần lô PP2500175054
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.315.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.105.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 3.0 → 12.0mm,dài 20 → 250mm
Mã phần lô PP2500175055
Giá từng phần lô 268,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.652.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.884.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,032,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 4.0 → 10.0mm,dài 20 → 120mm
Mã phần lô PP2500175056
Giá từng phần lô 238,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,584,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính bóng 4.0 → 10.0mm,dài 20 → 60mm
Mã phần lô PP2500175057
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxcel và Butyryl- Tri- Hexyl Citrate, đường kính bóng 2.0 → 7.0mm, dài 40 → 120mm
Mã phần lô PP2500175058
Giá từng phần lô 354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.368.422
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,310,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxcel, đường kính bóng 2.0 → 8.0mm, dài 30 → 150mm
Mã phần lô PP2500175059
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.210.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.736.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, Phủ thuốc Paclitaxel và Polysorbate hoặc Sorbitol, đường kính bóng 2.0 → 12.0mm,dài 20 → 150mm
Mã phần lô PP2500175060
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.842.106
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.947.369
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 1.5 → 7.0mm, dài 20 → 200mm
Mã phần lô PP2500175061
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.105.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.368.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch vành dạng dao cắt
Mã phần lô PP2500175062
Giá từng phần lô 1,870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.771.578.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 12 → 26mm, dài 2 → 6cm
Mã phần lô PP2500175063
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.410.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.136.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong đo lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 18 → 34mm
Mã phần lô PP2500175064
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong đo lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 24 → 34mm
Mã phần lô PP2500175065
Giá từng phần lô 96,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.657.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.552.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,451,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong đo lỗ thông liên nhĩ, đường kính bóng 25 → 35mm
Mã phần lô PP2500175066
Giá từng phần lô 384,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.073.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.357.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,764,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong động mạch vành dùng trong vôi hóa nặng hoặc tái hẹp trong stent
Mã phần lô PP2500175067
Giá từng phần lô 2,593,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.457.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,902,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.5 → 4.5mm, dài 8 → 20mm, bằng Polyamide
Mã phần lô PP2500175068
Giá từng phần lô 1,690,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.601.526.3
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 533.842.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,357,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 10 → 20mm, áp lực ≥ 35 atm
Mã phần lô PP2500175069
Giá từng phần lô 725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.842.106
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.947.369
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 8 → 30mm, bằng Polyamide
Mã phần lô PP2500175070
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.364.210.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.736.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 5.0mm, dài 6 → 25mm, bằng Pebax
Mã phần lô PP2500175071
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.842.106
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.947.369
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 1.5 → 5.0mm, dài 8 → 26mm, bằng Nylon 12 + Pebax
Mã phần lô PP2500175072
Giá từng phần lô 3,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.742.105.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.247.368.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Nylon
Mã phần lô PP2500175073
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.526.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.842.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 27mm, bằng Nylon
Mã phần lô PP2500175074
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.031.578.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.010.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 27mm, bằng Polymer 12
Mã phần lô PP2500175075
Giá từng phần lô 2,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.961.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 653.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 20mm, bằng Semi Crystalline Polymer
Mã phần lô PP2500175076
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.989.473.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 20mm, bằng Elastomer và Polyamide
Mã phần lô PP2500175077
Giá từng phần lô 1,888,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.788.631.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 596.210.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 5.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Nylon hoặc Pebax
Mã phần lô PP2500175078
Giá từng phần lô 1,569,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.486.421.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.473.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,535,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.0 → 6.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Nylon
Mã phần lô PP2500175079
Giá từng phần lô 4,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.789.473.6
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.263.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính bóng 2.5 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Nylon
Mã phần lô PP2500175080
Giá từng phần lô 1,887,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.787.684.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,305,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Pebax
Mã phần lô PP2500175081
Giá từng phần lô 551,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.236.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.078.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,268,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 5 → 30mm, bằng Pebax
Mã phần lô PP2500175082
Giá từng phần lô 1,569,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.486.421.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.473.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,535,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 5 → 40mm, bằng Nylon hoặc Polyamide
Mã phần lô PP2500175083
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.947.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.0 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Polyamide
Mã phần lô PP2500175084
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.065.789.474
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 3.5mm, dài 6 → 20mm, bằng Polyamide
Mã phần lô PP2500175085
Giá từng phần lô 819,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.894.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,285,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 4.0mm, dài 8 → 30mm, bằng Nylon hoặc Pebax
Mã phần lô PP2500175086
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.894.736.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 631.578.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.2 → 5.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Pebax
Mã phần lô PP2500175087
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.842.106
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.947.369
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 10 → 30mm, bằng Pebax
Mã phần lô PP2500175088
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.421.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.473.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Pellethane và Pebax
Mã phần lô PP2500175089
Giá từng phần lô 2,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.961.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 653.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Semi Crystalline Co- Polymer
Mã phần lô PP2500175090
Giá từng phần lô 1,637,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.551.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 517.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,567,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.25 → 5.0mm, dài 5 → 40mm, bằng Nylon hoặc Pebax
Mã phần lô PP2500175091
Giá từng phần lô 409,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.231.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.410.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,147,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 10 → 20mm, bằng Pebax
Mã phần lô PP2500175092
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.315.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.105.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 8 → 30mm, bằng Nylon hoặc Pebax
Mã phần lô PP2500175093
Giá từng phần lô 1,975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.871.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 10 → 40mm, bằng Polyamide
Mã phần lô PP2500175094
Giá từng phần lô 267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.947.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,005,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 10 → 50mm, bằng Polyamide
Mã phần lô PP2500175095
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.421.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.473.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 15 → 30mm, bằng Polyamide
Mã phần lô PP2500175096
Giá từng phần lô 377,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.536.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.178.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,661,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.5 → 4.0mm, dài 6 → 30mm, bằng Pebax
Mã phần lô PP2500175097
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 653.684.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính bóng 1.75 → 4.0mm, dài 10 → 15mm, bằng Nylon, có hệ thống dây dẫn kép
Mã phần lô PP2500175098
Giá từng phần lô 3,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.363.157.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.121.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 1.5 → 4.5mm, dài 10 → 40mm
Mã phần lô PP2500175099
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.157.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 10 → 30mm
Mã phần lô PP2500175100
Giá từng phần lô 696,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 659.368.422
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 10 → 40mm
Mã phần lô PP2500175101
Giá từng phần lô 887,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 841.189.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.396.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,318,830
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 15 → 30mm
Mã phần lô PP2500175102
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.947.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,860,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, đường kính bóng 2.0 → 4.0mm, dài 25 → 40mm
Mã phần lô PP2500175103
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.473.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong phá vách liên nhĩ, đường kính bóng 9.5 → 13.5mm
Mã phần lô PP2500175104
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.652.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.884.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong van động mạch phổi, áp lực thấp hoặc cao, đường kính bóng 2.0 → 22.0mm,dài 20 → 60mm
Mã phần lô PP2500175105
Giá từng phần lô 800,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.287.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.762.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,006,225
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 1.5 → 5mm, dài 10 → 40mm
Mã phần lô PP2500175106
Giá từng phần lô 551,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,265,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cannula động mạch chủ đầu cong 90° dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2500175107
Giá từng phần lô 47,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 718,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cannula động mạch chủ đầu thẳng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2500175108
Giá từng phần lô 51,108,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.418.816
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.139.606
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 766,632
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cannula động mạch đùi dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể, cỡ 15 → 21Fr
Mã phần lô PP2500175109
Giá từng phần lô 726,289,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.063.453
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.354.485
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,894,338
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cannula động mạch dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể và ECMO trẻ em, cỡ 8 → 14Fr
Mã phần lô PP2500175110
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.421.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.473.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,587,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cannula động mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, dài ≥ 22cm
Mã phần lô PP2500175111
Giá từng phần lô 19,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.203.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.067.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,225
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cannula động mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 15 → 23Fr
Mã phần lô PP2500175112
Giá từng phần lô 832,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 788.210.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.736.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cannula động mạch trẻ em dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2500175113
Giá từng phần lô 135,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.838.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.946.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,039,940
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cannula tĩnh mạch chủ dưới dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2500175114
Giá từng phần lô 55,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.721.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.573.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 834,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cannula tĩnh mạch đùi 2 tầng dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, co nối 3/8''→ 1/2'', dài ≥ 60cm
Mã phần lô PP2500175115
Giá từng phần lô 396,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.536.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.178.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,946,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cannula tĩnh mạch đùi dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, đầu típ dài ≥ 50cm, cỡ 15 → 25Fr
Mã phần lô PP2500175116
Giá từng phần lô 462,486,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.144.869
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.048.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,937,294
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cannula tĩnh mạch dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể và ECMO trẻ em, cỡ 8 → 14Fr
Mã phần lô PP2500175117
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.473.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 862,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 1 tầng đầu cong, co nối 1/4" hoặc 3/8"
Mã phần lô PP2500175118
Giá từng phần lô 197,032,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.662.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.220.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,955,488
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cannula tĩnh mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, 2 tầng nhĩ phải, lò xo tăng cường
Mã phần lô PP2500175119
Giá từng phần lô 33,993,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.204.606
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.734.869
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 509,907
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cannula tĩnh mạch ECMO dùng trong oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể, cỡ 19 → 29Fr
Mã phần lô PP2500175120
Giá từng phần lô 1,310,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.241.431.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.810.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,656,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cannula truyền dung dịch liệt tim ngược dòng, cỡ 15Fr, dài tối thiểu 30cm
Mã phần lô PP2500175121
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.578.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cannula truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ, cỡ 12G, 14G, dài ≥ 30cm
Mã phần lô PP2500175122
Giá từng phần lô 89,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.751.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.250.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,341,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ, cỡ 7 → 9Fr
Mã phần lô PP2500175123
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.710.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.236.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 866,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng trực tiếp vào lỗ vành ở trẻ em
Mã phần lô PP2500175124
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.873.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.957.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cannula truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng trực tiếp vào lỗ vành, chiều dài tối thiểu 25cm
Mã phần lô PP2500175125
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.423.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.141.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 529,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cannula truyền dung dịch liệt tim, đầu silicone, cỡ 12Fr, dài tối thiểu 19cm
Mã phần lô PP2500175126
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.936.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.978.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý tim
Mã phần lô PP2500175127
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.684.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện
Mã phần lô PP2500175128
Giá từng phần lô 42,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.286.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.428.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 637,875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, dài 150 → 300cm
Mã phần lô PP2500175129
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.947.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cáp nối catheter cắt đốt rối loạn điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 25pin
Mã phần lô PP2500175130
Giá từng phần lô 40,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.496.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.832.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 609,525
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cáp nối catheter cắt đốt rối loạn điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 34pin
Mã phần lô PP2500175131
Giá từng phần lô 40,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.496.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.832.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 609,525
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cáp nối catheter chẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực, độ cong cố định
Mã phần lô PP2500175132
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.778.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.926.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại cáp nối cho ≥ 20 điện cực
Mã phần lô PP2500175133
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.894.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 742,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cáp nối Catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2500175134
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.302.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.434.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 590,625
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cáp nối Catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 12pin
Mã phần lô PP2500175135
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.889.474
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.963.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, kết nối catheter 34pin
Mã phần lô PP2500175136
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.794.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.931.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 614,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện, cỡ 7Fr, đầu điện cực 4mm
Mã phần lô PP2500175137
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.821.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.273.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,528,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 1 chiều, cỡ 7Fr
Mã phần lô PP2500175138
Giá từng phần lô 430,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.842.106
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.947.369
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,457,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, cỡ 8Fr, đầu điện cực 3.5mm
Mã phần lô PP2500175139
Giá từng phần lô 3,402,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.222.947.3
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.074.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,030,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, cỡ 8Fr, đầu điện cực 4mm, dùng với dịch truyền
Mã phần lô PP2500175140
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.684.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, độ cong 2 chiều, tự động khóa
Mã phần lô PP2500175141
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.501.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Catheter chẩn đoán điện sinh lý tim loại 4 điện cực, độ cong cố định, cỡ 4Fr, 5Fr
Mã phần lô PP2500175142
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.157.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực lái chuyển hướng, dài ≥ 115cm
Mã phần lô PP2500175143
Giá từng phần lô 953,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 903.410.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.136.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,304,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm
Mã phần lô PP2500175144
Giá từng phần lô 194,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.026.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.342.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,913,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, phần đầu uốn cong 02 chiều, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm
Mã phần lô PP2500175145
Giá từng phần lô 131,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.342.106
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.447.369
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,968,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 22 điện cực, 5 nhánh, cỡ 7Fr, dài ≥ 115cm
Mã phần lô PP2500175146
Giá từng phần lô 724,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.368.422
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,867,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 điện cực, đầu uốn cong 1 chiều, cỡ 6Fr, dài > 90cm
Mã phần lô PP2500175147
Giá từng phần lô 65,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.171.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.723.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 984,375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 điện cực, đầu uốn cong cố định, cỡ 5Fr, dài ≥ 110cm
Mã phần lô PP2500175148
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.815.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.605.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chất tắc mạch dị dạng mạch máu não tuỷ dạng lỏng
Mã phần lô PP2500175149
Giá từng phần lô 2,099,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.988.791.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 662.930.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,489,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu bằng ePTFE số 2-0, kim dài 18mm 1/2C và 3/8C
Mã phần lô PP2500175150
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.473.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu bằng ePTFE, từ số 2-0 tới 5- 0, dài 75cm, 2 kim dài 13 → 25mm 3/8C hoặc 1/2C
Mã phần lô PP2500175151
Giá từng phần lô 110,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.044.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.014.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,663,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đầu đo độ bão hòa oxy và hematocrit, nhiệt độ dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2500175152
Giá từng phần lô 531,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,965,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 40MHz, chiều dài ≥ 135cm
Mã phần lô PP2500175153
Giá từng phần lô 2,772,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.626.105.2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.368.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,580,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 45MHz, chiều dài ≥ 135cm
Mã phần lô PP2500175154
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.178.947.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 726.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đầu dò siêu âm mạch vành, tần số 60MHz, chiều dài ≥ 135cm
Mã phần lô PP2500175155
Giá từng phần lô 12,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.126.315.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.105.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đầu đốt đơn cực sử dụng sóng cao tần
Mã phần lô PP2500175156
Giá từng phần lô 1,618,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.533.645.474
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.215.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,282,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đầu nối Y có đồng thời van cầm máu tự động và van khóa vặn, dài tối đa 10cm
Mã phần lô PP2500175157
Giá từng phần lô 203,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.315.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.105.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,045,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đầu nối Y dạng bấm và vặn
Mã phần lô PP2500175158
Giá từng phần lô 368,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.631.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.210.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đầu nối Y loại ngắn có đồng thời van cầm máu tự động và van khóa vặn, dài 54 → 80mm
Mã phần lô PP2500175159
Giá từng phần lô 188,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.768.422
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.589.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,830,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây bơm cản quang áp lực cao, chịu áp lực ≥ 1200psi, dài 120cm
Mã phần lô PP2500175160
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.894.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây bơm cản quang áp lực cao, chịu áp lực ≥ 500psi, dài 150 → 190cm
Mã phần lô PP2500175161
Giá từng phần lô 242,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.784.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.594.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,638,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể cho hạng cân 20→ 40kg và trên 40kg
Mã phần lô PP2500175162
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 824.210.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.736.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể dành cho người bệnh dưới 10kg đến trên 50kg
Mã phần lô PP2500175163
Giá từng phần lô 1,386,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.313.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,790,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây chạy máy dùng cho bộ tim phổi nhân tạo dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, hạng cân < 20kg
Mã phần lô PP2500175164
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.421.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.473.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.014", dài 200 → 300cm
Mã phần lô PP2500175165
Giá từng phần lô 301,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.631.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.210.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,522,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 200 → 260cm
Mã phần lô PP2500175166
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính tối thiểu 0.035", dài 45 → 180cm
Mã phần lô PP2500175167
Giá từng phần lô 372,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.705.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.568.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,584,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính 0.014", 0.012"
Mã phần lô PP2500175168
Giá từng phần lô 358,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.915.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.305.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,382,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính tối thiểu 0.014", dài ≥ 200cm
Mã phần lô PP2500175169
Giá từng phần lô 178,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.764.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.254.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,672,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, dài 75 → 260cm, phủ PTFE
Mã phần lô PP2500175170
Giá từng phần lô 68,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.563.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.521.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,022,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, chiều dài ≥ 150cm
Mã phần lô PP2500175171
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.210.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.736.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 171
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn cho đầu mũi khoan bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2500175172
Giá từng phần lô 264,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,967,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn đo áp lực dòng chảy động mạch vành, dây dẫn ≥ 175cm
Mã phần lô PP2500175173
Giá từng phần lô 1,056,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.421.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.473.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn đo áp lực trữ lượng mạch vành có lõi nguyên khối, phủ Polymer
Mã phần lô PP2500175174
Giá từng phần lô 1,004,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 951.631.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.210.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,067,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh, dài 260cm, 300cm
Mã phần lô PP2500175175
Giá từng phần lô 222,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.026.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.342.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,341,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài ≥ 150cm
Mã phần lô PP2500175176
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.263.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 158
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài ≥ 260cm
Mã phần lô PP2500175177
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.736.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.578.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,070,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ, đường kính 0.008"
Mã phần lô PP2500175178
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.631.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.210.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính ≤ 0.008"
Mã phần lô PP2500175179
Giá từng phần lô 1,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.222.105.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.368.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính 0.010", 0.014", 0.018''
Mã phần lô PP2500175180
Giá từng phần lô 2,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.444.210.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 814.736.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014", 0.018", phủ Hydrophilic
Mã phần lô PP2500175181
Giá từng phần lô 58,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.326.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.442.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 876,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014", 0.018", phủ Silicon
Mã phần lô PP2500175182
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.105.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.368.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.016", phủ Hydrophilic
Mã phần lô PP2500175183
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch vành, bằng thép không gỉ, đường kính ≥ 0.014'', dài ≥ 190cm
Mã phần lô PP2500175184
Giá từng phần lô 110,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.404.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.801.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,653,075
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn hoặc vi dây dẫn can thiệp mạch vành, đường kính 0.014''
Mã phần lô PP2500175185
Giá từng phần lô 4,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.547.368.4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.515.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 158
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn hoặc vi dây dẫn chẩn đoán ái nước, dài ≥ 80cm
Mã phần lô PP2500175186
Giá từng phần lô 1,378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.473.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 158
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, có lớp heparin, dài ≥ 80cm
Mã phần lô PP2500175187
Giá từng phần lô 619,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.894.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,292,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn máy tạo nhịp thượng tâm mạc đơn cực
Mã phần lô PP2500175188
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.315.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.105.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn siêu cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh, dài ≥ 260cm
Mã phần lô PP2500175189
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.105.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.368.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn, dây truyền dịch cho máy tưới rửa, trong điều trị điện sinh lý tim
Mã phần lô PP2500175190
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.726.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.242.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 819,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây nối áp lực ≤ 8 bar
Mã phần lô PP2500175191
Giá từng phần lô 56,677,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.694.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.898.064
Năng lực sản xuất hàng hóa 95
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,158
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây nối với máy bơm hút huyết khối, dài 200 → 300cm
Mã phần lô PP2500175192
Giá từng phần lô 177,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.778.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.926.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,656,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây tạo nhịp bó His hoặc bó trái phủ thuốc Beclomethason tương thích MRI 1.5T và 3T
Mã phần lô PP2500175193
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.578.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực dây điện cực dài ≤ 110cm
Mã phần lô PP2500175194
Giá từng phần lô 60,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.742.106
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.247.369
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 914,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây tạo nhịp tạm thời mang bóng lưỡng cực, dây điện cực dài ≥ 110cm
Mã phần lô PP2500175195
Giá từng phần lô 160,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.194.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.731.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,409,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác
Mã phần lô PP2500175196
Giá từng phần lô 286,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.947.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,290,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dù đóng đa năng dạng lưới
Mã phần lô PP2500175197
Giá từng phần lô 2,106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.157.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,590,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dù đóng lỗ bầu dục bằng Nitinol phủ titanium
Mã phần lô PP2500175198
Giá từng phần lô 564,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.315.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.105.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dù đóng lỗ còn ống động mạch và thông liên thất
Mã phần lô PP2500175199
Giá từng phần lô 635,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.815.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.605.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,528,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại có khẩu kính nén nhỏ
Mã phần lô PP2500175200
Giá từng phần lô 3,217,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.048.157.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.016.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,262,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ, đường kính 13.5 → 39mm
Mã phần lô PP2500175201
Giá từng phần lô 3,345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.168.947.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.056.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ, đường kính 20 → 30mm
Mã phần lô PP2500175202
Giá từng phần lô 1,352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.280.842.106
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.947.369
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng, cỡ 8 → 18mm
Mã phần lô PP2500175203
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.473.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,290,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dù đóng lỗ thông liên thất, cỡ 4 → 12mm
Mã phần lô PP2500175204
Giá từng phần lô 428,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.231.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.410.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,432,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dù đóng lỗ thông ống động mạch có đường kính đĩa nhỏ
Mã phần lô PP2500175205
Giá từng phần lô 127,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.363.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.121.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,905,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dù đóng ống động mạch, cỡ 4 → 8mm
Mã phần lô PP2500175206
Giá từng phần lô 183,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.557.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.852.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,748,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dù đóng thông dò động mạch, tĩnh mạch, cỡ 10 → 22mm
Mã phần lô PP2500175207
Giá từng phần lô 516,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.842.106
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.947.369
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,740,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dù đóng thông động tĩnh mạch dạng lưới, hình trụ, cỡ 10 → 16mm
Mã phần lô PP2500175208
Giá từng phần lô 85,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.094.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.031.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,284,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ bắt dị vật kích thước lớn
Mã phần lô PP2500175209
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.473.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,147,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ bắt dị vật kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2500175210
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.731.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.910.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 803,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ bắt dị vật trong tim, mạch máu
Mã phần lô PP2500175211
Giá từng phần lô 402,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.315.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.105.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,037,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, uống cong khoảng 270°, cỡ 7Fr
Mã phần lô PP2500175212
Giá từng phần lô 1,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.776.315.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.105.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng bộ điều khiển
Mã phần lô PP2500175213
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,137,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ chế nhiệt
Mã phần lô PP2500175214
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài ≥ 12cm
Mã phần lô PP2500175215
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.947.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại bằng cơ học, dài ≥ 15cm
Mã phần lô PP2500175216
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.578.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại điện dùng cho dụng cụ chuyển dòng túi phình mạch máu não dạng cầu
Mã phần lô PP2500175217
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.210.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.736.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ chốt cố định nút thắt chỉ dùng trong phẫu thuật van tim
Mã phần lô PP2500175218
Giá từng phần lô 1,501,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.422.615.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.205.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,524,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ cố định mạch vành, khớp nối bằng Polycarbonate
Mã phần lô PP2500175219
Giá từng phần lô 388,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.336.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.778.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,832,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ cố định mạch vành, khớp xoay bằng thép không gỉ
Mã phần lô PP2500175220
Giá từng phần lô 803,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.973.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.657.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,048,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ đóng lỗ bầu dục bằng nitinol dạng lưới
Mã phần lô PP2500175221
Giá từng phần lô 333,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.473.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,995,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ đóng mạch máu bằng cách khâu chỉ
Mã phần lô PP2500175222
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.705.263.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ đóng mạch máu bằng phương pháp kẹp, 14Fr và 18Fr
Mã phần lô PP2500175223
Giá từng phần lô 1,339,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.268.526.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.842.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,085,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ đóng mạch máu với chất liệu nút tắc là sợi Polyglycolic Acid, cỡ 5Fr → 7Fr
Mã phần lô PP2500175224
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.789.474
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ đóng mạch máu với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép, bằng collagen bên ngoài
Mã phần lô PP2500175225
Giá từng phần lô 882,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.578.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ đóng tiểu nhĩ
Mã phần lô PP2500175226
Giá từng phần lô 704,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.947.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ hỗ trợ nối mạch máu trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành
Mã phần lô PP2500175227
Giá từng phần lô 725,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.562.106
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.187.369
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,886,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại nhỏ để thắt và cắt chỉ khâu trong phẫu thuật van tim ít xâm lấn
Mã phần lô PP2500175228
Giá từng phần lô 332,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.132.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.044.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,989,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại nhỏ để thắt và cắt chỉ khâu trong phẫu thuật van tim nội soi
Mã phần lô PP2500175229
Giá từng phần lô 434,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.821.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.273.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,520,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ thổi CO2 trong mổ mạch vành
Mã phần lô PP2500175230
Giá từng phần lô 264,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.992.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,974,040
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dung dịch bôi trơn trong can thiệp bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2500175231
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.105.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.368.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dung dịch dùng bảo quản mô, tạng, giác mạc và có tác dụng liệt tim
Mã phần lô PP2500175232
Giá từng phần lô 4,409,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.177.013.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.392.337.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 126
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,136,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa và có đầu khoan, đường kính 1.25 → 2.0mm
Mã phần lô PP2500175233
Giá từng phần lô 3,187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.019.736.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.006.578.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,812,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối, dài 120 → 135cm
Mã phần lô PP2500175234
Giá từng phần lô 448,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.421.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.473.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hệ thống ống thông hút mảng xơ vữa và huyết khối, dài 145cm
Mã phần lô PP2500175235
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.789.474
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 2.0 → 7.0mm, dài 20 → 180mm, cóthểđiều chỉnh kích cỡ
Mã phần lô PP2500175236
Giá từng phần lô 521,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.673.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.557.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,816,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Keo nút mạch dị dạng mạch máu não tuỷ dạng lỏng
Mã phần lô PP2500175237
Giá từng phần lô 1,408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.333.894.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kim chọc vách liên nhĩ, tương thích nòng kim dẫn đường 8 → 8.5Fr
Mã phần lô PP2500175238
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.894.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng Nitinol
Mã phần lô PP2500175239
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.842.106
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.947.369
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời và vĩnh viễn, bằng thép không gỉ
Mã phần lô PP2500175240
Giá từng phần lô 525,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.889.474
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.963.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,883,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại tạm thời dùng lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới
Mã phần lô PP2500175241
Giá từng phần lô 628,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.373.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.457.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,426,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mạch máu nhân tạo 3 → 4 nhánh, kết hợp stent graft dùng phẫu thuật phình hoặc bóc tách động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2500175242
Giá từng phần lô 2,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.155.263.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 718.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mạch máu nhân tạo 3 → 4 nhánh, kết hợp stent graft dùng tái tạo cung động mạch chủ
Mã phần lô PP2500175243
Giá từng phần lô 2,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.321.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 773.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mạch máu nhân tạo 3 → 4 nhánh, tẩm Gelatin
Mã phần lô PP2500175244
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.789.474
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,912,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mạch máu nhân tạo chữ Y bằng polyester,tẩm Gelatin, dài ≥ 40cm
Mã phần lô PP2500175245
Giá từng phần lô 597,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 566.488.422
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.829.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,969,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mạch máu nhân tạo chữ Y bằng polyester,tẩm Gelatin, dài ≥ 45cm
Mã phần lô PP2500175246
Giá từng phần lô 832,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 788.210.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.736.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van động mạch chủ cơ học, đường kính 19 → 25mm
Mã phần lô PP2500175247
Giá từng phần lô 476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.947.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van sinh học, dài 100 → 120mm
Mã phần lô PP2500175248
Giá từng phần lô 1,122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.062.947.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,830,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van, dài 100 - 120mm
Mã phần lô PP2500175249
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mạch máu nhân tạo có ngâm tẩm gelatin cho phình gốc động mạch chủ
Mã phần lô PP2500175250
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.684.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,925,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng polyestertẩm collagen,đường kính 16 → 20mm, dài ≥ 30cm
Mã phần lô PP2500175251
Giá từng phần lô 365,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.547.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.515.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,487,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polyestertẩm Gelatin, đường kính 26 → 32mm, dài ≥ 30cm
Mã phần lô PP2500175252
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.736.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.578.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polyestertẩm Gelatin, đường kính 8 → 32mm, dài 20 → 30cm
Mã phần lô PP2500175253
Giá từng phần lô 404,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,070,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polytetrafluoroethylene, đường kính 5mm, dài ≥ 50cm có vòng xoắn toàn phần
Mã phần lô PP2500175254
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.631.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.210.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mạch máu nhân tạo thẳng bằng Polytetrafluoroethylene, đường kính 6 → 8mm, dài tối thiểu 50cm, có vòng xoắn toàn phần
Mã phần lô PP2500175255
Giá từng phần lô 213,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.789.474
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,195,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp 1 buồng không dây, tương thích MRI 3T toàn thân. Thể tích ≤ 0.8 cc
Mã phần lô PP2500175256
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 994.736.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.578.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 → 21g
Mã phần lô PP2500175257
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.368.422
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 → 22g
Mã phần lô PP2500175258
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.105.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.368.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 → 25g
Mã phần lô PP2500175259
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.736.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.578.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 21 → 22g
Mã phần lô PP2500175260
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.105.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.368.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,822,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp 2 buồng không dây, cho phép duy trì đồng bộ nhĩ thất, tương thích MRI 3T toàn thân
Mã phần lô PP2500175261
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 947.368.422
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động trong lượng 31 → 32g
Mã phần lô PP2500175262
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.789.474
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động trọng lượng 31 → 32g kèm dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái kích thước ≤ 4.1F
Mã phần lô PP2500175263
Giá từng phần lô 1,845,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.747.894.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 582.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,675,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 18 → 20g
Mã phần lô PP2500175264
Giá từng phần lô 1,445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.947.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,675,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 19 → 20g
Mã phần lô PP2500175265
Giá từng phần lô 1,615,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,225,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 20 → 25g
Mã phần lô PP2500175266
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.684.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,370,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 → 24g, cho phép chụp MRI toàn thân 1.5T và 3T
Mã phần lô PP2500175267
Giá từng phần lô 3,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.960.526.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 986.842.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 22 → 24g, cho phép chụp MRI toàn thân 3T
Mã phần lô PP2500175268
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.183.157.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.061.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 23 → 24g
Mã phần lô PP2500175269
Giá từng phần lô 4,876,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.619.368.422
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.539.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 27 → 28g
Mã phần lô PP2500175270
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 696.315.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.105.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 25 → 27g
Mã phần lô PP2500175271
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 767.368.422
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 26 → 27g
Mã phần lô PP2500175272
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 824.210.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.736.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 29 → 31g
Mã phần lô PP2500175273
Giá từng phần lô 765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.736.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.578.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng, trọng lượng 31→ 32g
Mã phần lô PP2500175274
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 696.315.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.105.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 66 → 68g
Mã phần lô PP2500175275
Giá từng phần lô 1,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.856.842.106
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.947.369
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 74 → 75g
Mã phần lô PP2500175276
Giá từng phần lô 3,245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.074.210.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.024.736.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,675,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp, phá rung 1 buồng, trọng lượng 76 → 77g
Mã phần lô PP2500175277
Giá từng phần lô 1,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.823.684.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 607.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, trọng lượng 26 → 28g
Mã phần lô PP2500175278
Giá từng phần lô 1,780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.686.315.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.105.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 67 → 68g
Mã phần lô PP2500175279
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 738.947.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 76 → 77g
Mã phần lô PP2500175280
Giá từng phần lô 802,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.168.422
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.389.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,036,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp, phá rung 2 buồng, trọng lượng 77 → 78g
Mã phần lô PP2500175281
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 79 → 81g
Mã phần lô PP2500175282
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.278.947.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 80 → 81g
Mã phần lô PP2500175283
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.705.263.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máy tạo nhịp, phá rung 3 buồng, trọng lượng 82 → 83g
Mã phần lô PP2500175284
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.492.105.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.368.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng chống dính trong phẫu thuật tim
Mã phần lô PP2500175285
Giá từng phần lô 228,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.227.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.075.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,423,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng dán kiểm soát mức dịch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể, hình chữ nhật
Mã phần lô PP2500175286
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.894.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng đệm khâu phẫu thuật khoảng 152 x 25 x 1.65mm (± 05%)
Mã phần lô PP2500175287
Giá từng phần lô 413,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,207,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng dán cầm máu dùng trong can thiệp qua da đường quay và đùi
Mã phần lô PP2500175288
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.315.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.105.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 10 x 15cm (± 05%)
Mã phần lô PP2500175289
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.684.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,937,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4 x 4cm (± 05%)
Mã phần lô PP2500175290
Giá từng phần lô 149,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.963.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.321.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,247,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng vá tim bằng màng ngoài tim bò, cỡ 4 x 6cm (± 05%)
Mã phần lô PP2500175291
Giá từng phần lô 153,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.657.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.552.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,306,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước
Mã phần lô PP2500175292
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.668.422
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.889.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 992,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 10 → 20Fr
Mã phần lô PP2500175293
Giá từng phần lô 87,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.319.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.773.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,319,220
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống hút mềm trực tiếp trong tim, cỡ 12 → 20Fr, 30 → 40cm
Mã phần lô PP2500175294
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.431.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.810.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông can thiệp mạch máu não dạng sheath, đường kính trong ≥ 0.090", dài 80 → 95cm
Mã phần lô PP2500175295
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.473.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông can thiệp mạch máu não dạng sheath, đường kính trong 0.087" → 0.088", dài 80 → 105cm
Mã phần lô PP2500175296
Giá từng phần lô 655,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,832,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông can thiệp mạch máu não dạng sheath, đường kính trong 0.089" → 0.090", dài 80 → 110cm
Mã phần lô PP2500175297
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.136.842.106
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.947.369
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong ≥ 0.071"
Mã phần lô PP2500175298
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.447.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.815.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,653,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.042" → 0.043", dài 105 → 130cm
Mã phần lô PP2500175299
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.526.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.842.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong tối thiểu có cỡ 0.070", dài 90 → 100cm
Mã phần lô PP2500175300
Giá từng phần lô 154,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.226.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.742.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,315,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông can thiệp mạch vành và tim bẩm sinh, kích cỡ 5 → 8Fr
Mã phần lô PP2500175301
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.684.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 5Fr, 6Fr, 7Fr, 8Fr, dài ≥ 90 cm
Mã phần lô PP2500175302
Giá từng phần lô 3,801,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.601.515.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.505.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 152
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,024,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 5Fr, dài ≥ 100 cm
Mã phần lô PP2500175303
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông can thiệp mạch vành, cỡ 6Fr, 7Fr, dài ≥ 100cm
Mã phần lô PP2500175304
Giá từng phần lô 517,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.263.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,762,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông chẩn đoán tim mạch đa năng, cỡ 4Fr, 5Fr, dạng MP
Mã phần lô PP2500175305
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.684.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông chẩn đoán tim mạch và ngoại biên dạng đuôi heo có điểm đánh dấu cản quang, cỡ 4Fr, 5Fr
Mã phần lô PP2500175306
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.526.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.842.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông chẩn đoán tim mạch, cỡ 4 Fr, 5 Fr, dạng đuôi heo
Mã phần lô PP2500175307
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.826.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.942.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông chẩn đoán tim mạch, cỡ 4Fr, 5Fr, dạng JL, JR, AL, AR, Pigtail,
Mã phần lô PP2500175308
Giá từng phần lô 278,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.557.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.852.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,173,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu não, tạng và ngoại biên, cỡ 4F, 5F, dài 65 → 125cm
Mã phần lô PP2500175309
Giá từng phần lô 1,210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.146.315.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.105.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu não, tủy và ngoại biên, cỡ 4F, 5F, dài 70 → 100cm
Mã phần lô PP2500175310
Giá từng phần lô 1,738,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.646.526.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.842.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,070,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu tạng qua động mạch quay, cỡ 4Fr, dài 125 → 150cm
Mã phần lô PP2500175311
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 710.526.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.842.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông chẩn đoán, can thiệp mạch máu tạng, cỡ 5Fr, dài 70 → 100cm
Mã phần lô PP2500175312
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.947.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông chụp mạch vành có cấu trúc lưới kép, cỡ 4Fr, 5Fr, dạng JR, JL, AL
Mã phần lô PP2500175313
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.368.422
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông chụp mạch vành đường quay đa năng trái và phải, cỡ 5Fr
Mã phần lô PP2500175314
Giá từng phần lô 1,228,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.163.557.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.852.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 141
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,423,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng HDPE, dài 65 → 150cm
Mã phần lô PP2500175315
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.315.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.105.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng Nylon, dài 65 → 150cm
Mã phần lô PP2500175316
Giá từng phần lô 197,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.010.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.336.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,961,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng PTFE, dài 45 → 90cm
Mã phần lô PP2500175317
Giá từng phần lô 263,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.394.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.131.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,948,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông dẫn đường hỗ trợ xuyên vách, dài 70 → 72cm
Mã phần lô PP2500175318
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.421.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.473.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông đưa dây tạo nhịp vào vị trí bó HIS hoặc bó nhánh trái
Mã phần lô PP2500175319
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.631.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.210.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành, tương thích 5 → 6Fr, chiều dài ống thông > 140 cm
Mã phần lô PP2500175320
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.631.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.210.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,087,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành, tương thích 5 → 8Fr, chiều dài ống thông > 140 cm, dạng dây dẫn kép
Mã phần lô PP2500175321
Giá từng phần lô 184,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.789.474
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,767,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành, tương thích 6 → 7Fr, chiều dài ống thông ≥ 125 cm
Mã phần lô PP2500175322
Giá từng phần lô 282,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.010.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.336.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,243,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông hỗ trợ xuyên vách liên nhĩ, dài > 60cm
Mã phần lô PP2500175323
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.157.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông hoặc ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng 0.027" → 0.044", dài 105 → 150cm
Mã phần lô PP2500175324
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.315.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.105.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận dạng tự bung
Mã phần lô PP2500175325
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.184.210.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 394.736.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông làm tiêu huyết khối trong mạch máu ngoại biên, cỡ 4 → 5Fr
Mã phần lô PP2500175326
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.526.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.842.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong 0.039" → 0.065", dài ≥ 110cm
Mã phần lô PP2500175327
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.278.947.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong 0.068'' → 0.071"
Mã phần lô PP2500175328
Giá từng phần lô 432,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.547.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.515.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,484,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.035'', dài ≥ 153cm
Mã phần lô PP2500175329
Giá từng phần lô 197,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.631.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.210.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,955,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.055", dài ≥ 115cm
Mã phần lô PP2500175330
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.557.894.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 852.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.070", đường kính ngoài tối thiểu 0.0825", dài 125 → 131cm
Mã phần lô PP2500175331
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.373.684.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông lấy huyết khối mạch máu não, đường kính trong tối thiểu 0.072", dài 132 → 136cm
Mã phần lô PP2500175332
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.263.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,190,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thử chức năng đông máu dùng cho máy cầm tay tại chỗ
Mã phần lô PP2500175333
Giá từng phần lô 612,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.789.474
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 285
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,180,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thử chức năng đông máu dùng để xét nghiệm định lượng thời gian đông máu hoạt hoá, đánh giá khả năng chống đông máu bằng heparin liều thấp đến trung bình
Mã phần lô PP2500175334
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.473.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,430,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho người lớn, diện tích màng lọc 0.9m²
Mã phần lô PP2500175335
Giá từng phần lô 1,036,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.473.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,540,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em, diện tích màng lọc tối thiểu 0.3m²
Mã phần lô PP2500175336
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.105.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.368.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho người lớn, diện tích màng lọc tối thiểu 1.2m²
Mã phần lô PP2500175337
Giá từng phần lô 536,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.509.474
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.503.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,051,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho trẻ em, diện tích màng lọc 0.3m², 0.7m²
Mã phần lô PP2500175338
Giá từng phần lô 1,023,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.271.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.090.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,346,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim mạch người lớn, diện tích màng lọc: 1.2 → 1.4m²
Mã phần lô PP2500175339
Giá từng phần lô 176,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.044.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.681.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,644,875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Shunt mạch vành, kích cỡ 1.25 → 2.0mm
Mã phần lô PP2500175340
Giá từng phần lô 111,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.328.422
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.109.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,667,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent can thiệp động mạch chậu tự bung, đường kính 7.0 → 10.0mm,dài 30 → 80mm
Mã phần lô PP2500175341
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng có màng bọc, đường kính 12.0 → 24.0mm,dài 19 → 59mm
Mã phần lô PP2500175342
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 710.526.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.842.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng có màng bọc, đường kính 5.0 → 10.0mm,dài 16 → 58mm
Mã phần lô PP2500175343
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.210.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.736.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng có màng bọc, đường kính 5.0 → 10.0mm,dài 18 → 58mm
Mã phần lô PP2500175344
Giá từng phần lô 715,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 677.557.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.852.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,728,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng, Cobalt Chromium, đường kính: 5 → 10mm, dài: 18 → 78mm
Mã phần lô PP2500175345
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.263.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,775,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng, đường kính 5.0 → 10.0mm ,dài 17 → 57mm
Mã phần lô PP2500175346
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.842.106
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.947.369
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,465,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng, bằng Coban -Crom, đường kính 5.0 → 10.0mm,dài 18 → 58mm
Mã phần lô PP2500175347
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.578.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,252,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung bằng bóng, bằng thép không gỉ, đường kính 5.0 → 10.0mm,dài 18 → 58mm
Mã phần lô PP2500175348
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.263.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,775,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, đường kính 6.0 → 7.0mm, dài 40 → 150mm
Mã phần lô PP2500175349
Giá từng phần lô 1,106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.789.474
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,590,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung có màng bọc, đường kính 6 → 9mm, dài 40 → 80mm
Mã phần lô PP2500175350
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,975,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 10 → 20mm, dài 40 → 160mm
Mã phần lô PP2500175351
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.210.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.736.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 4.0 → 7.0mm, dài 80 → 200mm
Mã phần lô PP2500175352
Giá từng phần lô 359,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.825.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.608.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,396,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 24.0mm,dài 20 → 145mm
Mã phần lô PP2500175353
Giá từng phần lô 1,236,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.947.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,540,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 10.0mm,dài 40 → 200mm
Mã phần lô PP2500175354
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,837,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 14.0mm,dài 20 → 120mm
Mã phần lô PP2500175355
Giá từng phần lô 342,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,130,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 7.0mm, dài 20 → 250mm
Mã phần lô PP2500175356
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.315.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.105.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 7.0mm, dài 30 → 200mm
Mã phần lô PP2500175357
Giá từng phần lô 457,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.421.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.473.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,862,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 5.0 → 8.0mm, dài 60 → 150mm
Mã phần lô PP2500175358
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.105.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.368.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 6 → 8mm, dài 20 → 150mm
Mã phần lô PP2500175359
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.631.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.210.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,815,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 6 → 10mm, dài ≥ 30mm
Mã phần lô PP2500175360
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.578.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 7.0 → 10.0mm,dài 20 → 100mm
Mã phần lô PP2500175361
Giá từng phần lô 131,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.105.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.368.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,965,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính 9 → 12mm, dài 20 → 100mm
Mã phần lô PP2500175362
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.947.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,010,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 8 → 10mm, dài 70 → 80mm
Mã phần lô PP2500175363
Giá từng phần lô 230,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.766.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.922.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,463,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não dạng lưới có thể đóng mở bằng tay cầm bên ngoài
Mã phần lô PP2500175364
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.210.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.736.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,220,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, đường kính ≥ 4mm, dài 16 → 39mm
Mã phần lô PP2500175365
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.105.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.368.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, đường kính 3.0 → 4.5mm
Mã phần lô PP2500175366
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.263.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,060,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent chặn dòng chảy nội túi phình mạch não
Mã phần lô PP2500175367
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 947.368.422
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent có màng bọc chữa túi phình mạch vành, đường kính 2.5 → 5.0mm, dài 15 → 26mm
Mã phần lô PP2500175368
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.105.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.368.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,677,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent điều trị hẹp mạch máu nội sọ dạng tự bung
Mã phần lô PP2500175369
Giá từng phần lô 355,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.315.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.105.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,325,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch cảnh 2 lớp, đường kính 6.0 → 8.0mm
Mã phần lô PP2500175370
Giá từng phần lô 304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch cảnh tự bung, bằng Nitilol đường kính 6.0 → 10.0mm,dài ≥ 20mm
Mã phần lô PP2500175371
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.315.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.105.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,047,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch cảnh tự bung, đường kính 6.0 → 10.0mm,dài 20 → 60mm
Mã phần lô PP2500175372
Giá từng phần lô 132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.526.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.842.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,987,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch chủ có màng bọc, đường kính 12.0 → 24.0mm,dài 16 → 60mm
Mã phần lô PP2500175373
Giá từng phần lô 138,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.850.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.616.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,071,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch thận bung bằng bóng, đường kính 4.5 → 7.0mm, dài 15 → 19mm
Mã phần lô PP2500175374
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.631.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.210.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,387,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch thận loại gắn trên bóng, đường kính 4 → 7mm, dài 14 → 19mm
Mã phần lô PP2500175375
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.305.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.768.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,079,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch vành phủ thuốc Amphilimus, đường kính 2.5 → 4.5mm, dài 13 → 46mm
Mã phần lô PP2500175376
Giá từng phần lô 1,915,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.814.210.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.736.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 36mm, bằng Cobalt Chromium
Mã phần lô PP2500175377
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.989.473.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 36mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer
Mã phần lô PP2500175378
Giá từng phần lô 8,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.336.842.1
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.778.947.369
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm, dài 8 → 38mm, bằng Cobalt Chromium
Mã phần lô PP2500175379
Giá từng phần lô 10,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.302.631.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.434.210.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer
Mã phần lô PP2500175380
Giá từng phần lô 10,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.302.631.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.434.210.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.25 → 5.0mm, dài 8 → 48mm, bằng PlatinumChromium, phủ Polymer
Mã phần lô PP2500175381
Giá từng phần lô 25,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.707.894.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.902.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 3.5 → 4.5mm, dài 8 → 32mm, bằng PlatinumChromium, phủ Polymer
Mã phần lô PP2500175382
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.684.210.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.894.736.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 14 → 38mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer
Mã phần lô PP2500175383
Giá từng phần lô 3,026,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.867.115.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.705.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,396,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 8 → 44mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer
Mã phần lô PP2500175384
Giá từng phần lô 3,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.917.894.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 972.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm, dài 8 → 40mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer
Mã phần lô PP2500175385
Giá từng phần lô 3,145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.979.473.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 993.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.0mm, dài 9 → 38mm, bằng Cobalt Chromium
Mã phần lô PP2500175386
Giá từng phần lô 3,424,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.243.789.474
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.081.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.5mm, dài 9 → 39mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer
Mã phần lô PP2500175387
Giá từng phần lô 2,904,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.751.157.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 917.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 8 → 48mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer
Mã phần lô PP2500175388
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.131.578.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 38mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer
Mã phần lô PP2500175389
Giá từng phần lô 4,437,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.204.042.106
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.401.347.369
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,564,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 9 → 40mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Silicone và Polymer
Mã phần lô PP2500175390
Giá từng phần lô 19,777,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.736.578.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.245.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,662,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25 → 4.0mm, dài 13 → 58mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer
Mã phần lô PP2500175391
Giá từng phần lô 5,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.831.578.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0 → 4.5mm, dài 8 → 48mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer 3 thành phần
Mã phần lô PP2500175392
Giá từng phần lô 3,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.543.157.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.181.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, tự tiêu, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 13 → 30mm, bằng hợp kim Magnesium, phủ Polymer
Mã phần lô PP2500175393
Giá từng phần lô 5,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.115.789.474
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.705.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, đường kính 2.0 → 5.0mm, dài 8 → 38mm, bằng hợp kim Cobalt
Mã phần lô PP2500175394
Giá từng phần lô 24,304,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.025.315.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.675.105.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,567,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch vành tự tiêu phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.5 → 4.0mm, dài 9 → 38mm, bằng thép không gỉ, phủ Polymer
Mã phần lô PP2500175395
Giá từng phần lô 7,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.484.210.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.494.736.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent graft động mạch chủ - chậu, có nhánh bảo tồn động mạch chậu trong
Mã phần lô PP2500175396
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 568.421.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.473.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent graft động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2500175397
Giá từng phần lô 4,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.121.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.373.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung, đường kính 9 → 24mm
Mã phần lô PP2500175398
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.315.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.105.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent graft động mạch chủ bụng và 1 bên động mạch chậu, bằng hợp kim Nitinol, đường kính 23 → 36mm, dài ≥ 100mm
Mã phần lô PP2500175399
Giá từng phần lô 1,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.684.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 517.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent graft động mạch chủ bụng, bằng hợp kim Nitinol, phủ Polyester, đường kính 23 → 36mm, dài ≥ 100mm
Mã phần lô PP2500175400
Giá từng phần lô 4,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.661.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.553.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent graft động mạch chủ bụng, kèm theo tối đa 2 miếng ghép phụ
Mã phần lô PP2500175401
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.373.684.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung, đường kính 13 → 27mm
Mã phần lô PP2500175402
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.526.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.842.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent graft động mạch chủ bụng, loại bổ sung, đường kính 10 → 28mm
Mã phần lô PP2500175403
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.157.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent graft động mạch chủ ngực - bụng, cơ chế bung stent điều khiển bằng cách bóp - thả
Mã phần lô PP2500175404
Giá từng phần lô 3,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.078.947.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.026.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent graft động mạch chủ ngực bằng hợp kim Nitinol
Mã phần lô PP2500175405
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.231.578.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent graft động mạch chủ ngực, loại bổ sung, bằng hợp kim Nitinol
Mã phần lô PP2500175406
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.526.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.842.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent graft động mạch chủ ngực, bằng hợp kim nitinol, đường kính 26.0 → 46.0mm,dài 105 → 210mm
Mã phần lô PP2500175407
Giá từng phần lô 4,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.950.526.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.316.842.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent graft động mạch chủ ngực, loại bổ sung, bung stent xoay tròn, bằng hợp kim Nitinol, đường kính 26 → 46mm, dài 150 → 200mm
Mã phần lô PP2500175408
Giá từng phần lô 1,326,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.256.210.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.736.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent graft động mạch chủ ngực, cơ chế Bóp- rồi- Thả
Mã phần lô PP2500175409
Giá từng phần lô 3,975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.765.789.474
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.255.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent graft động mạch chủ ngực, loại bổ sung, cơ chế Bóp- rồi- Thả
Mã phần lô PP2500175410
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 994.736.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.578.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent hỗ trợ điều trị túi phình mạch não và dùng trong hẹp nội sọ
Mã phần lô PP2500175411
Giá từng phần lô 217,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.336.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.778.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,267,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent lấy huyết khối can thiệp mạch máu não, đường kính 3.0 → 6.0mm, dài 20 → 40mm
Mã phần lô PP2500175412
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.278.947.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent lấy huyết khối có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài
Mã phần lô PP2500175413
Giá từng phần lô 243,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.381.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.793.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,647,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent lấy huyết khối mạch máu não, đường kính 3 → 6mm, dài 15 → 44mm
Mã phần lô PP2500175414
Giá từng phần lô 2,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.918.421.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 639.473.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent lấy huyết khối mạch máu não, đường kính 3.0 → 6.0mm, dài 30 → 48mm
Mã phần lô PP2500175415
Giá từng phần lô 2,137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,062,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent lấy huyết khối mạch máu não, tự bung
Mã phần lô PP2500175416
Giá từng phần lô 2,115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.003.684.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent mạch não dùng cho túi phình cổ rộng, đường kính 2.5 → 3.5mm, dài 13 → 33mm
Mã phần lô PP2500175417
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.578.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent mạch vành có màng bọc, đường kính 2.5 → 5.0mm
Mã phần lô PP2500175418
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.315.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.105.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.0 → 4.5mm, dài 8 → 48mm, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer
Mã phần lô PP2500175419
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.818.947.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 606.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus, có khớp mở, đường kính 2.25 → 3.5mm, dài ≥ 14mm, bằng Cobalt Chromium, phủ 2 lớp Polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2500175420
Giá từng phần lô 3,986,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.776.210.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.258.736.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,790,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus, đường kính 2.25 → 4.5mm, dài 9 → 48mm, bằng Cobalt Chromium
Mã phần lô PP2500175421
Giá từng phần lô 2,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.027.368.422
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent động mạch vành phủ thuốc sirolimus, đường kính 2.25 → 5.0mm, dài 8 → 52mm
Mã phần lô PP2500175422
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.847.368.422
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy cho túi phình mạch máu não
Mã phần lô PP2500175423
Giá từng phần lô 4,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.144.736.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.381.578.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 2.5 → 5.5mm, dài 13 → 62mm
Mã phần lô PP2500175424
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.410.526.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.136.842.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 2.5 → 5.0mm, dài 10 → 35mm
Mã phần lô PP2500175425
Giá từng phần lô 3,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.334.736.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.111.578.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính tối 2.5 → 8.0mm
Mã phần lô PP2500175426
Giá từng phần lô 4,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.073.684.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.357.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thanh trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2500175427
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.115.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.705.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,646,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Van tim động mạch chủ cơ học, có khung bảo vệ, các cỡ
Mã phần lô PP2500175428
Giá từng phần lô 712,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,687,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Van tim động mạch chủ cơ học, trục xoay gờ nổi, giảm tiếng ồn, các cỡ
Mã phần lô PP2500175429
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.263.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Van tim động mạch chủ cơ học, vòng khâu mỏng PTFE, các cỡ
Mã phần lô PP2500175430
Giá từng phần lô 1,207,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.947.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,112,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Van tim động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học, vòng khâu van bằng silicone, các cỡ
Mã phần lô PP2500175431
Giá từng phần lô 3,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.258.947.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.086.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học gồm ba lá riêng biệt từ màng tim bò, cỡ 19 → 25mm
Mã phần lô PP2500175432
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.131.578.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học, bằng màng ngoài tim heo, phủ polyester,các cỡ
Mã phần lô PP2500175433
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.136.842.106
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.947.369
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học, khung van Polyetheretherketonee, các cỡ
Mã phần lô PP2500175434
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.947.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.315.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Van tim động mạch chủ sinh học thay qua da bằng màng tim bò
Mã phần lô PP2500175435
Giá từng phần lô 2,115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.003.684.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da bằng màng tim heo
Mã phần lô PP2500175436
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.684.210.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.894.736.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò, khung van: nitinol, chiều cao 35 → 45 mm
Mã phần lô PP2500175437
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.131.578.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, lá van làm bằng màng ngoài tim bò, khung van: nitinol, chiều cao 45 → 50 mm
Mã phần lô PP2500175438
Giá từng phần lô 2,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.771.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 923.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò, khung van: nitinol, chiều cao 50 → 55 mm
Mã phần lô PP2500175439
Giá từng phần lô 1,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.823.684.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 607.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, khung van: cobalt chromium, lá van làm bằng mô của màng ngoài tim bò
Mã phần lô PP2500175440
Giá từng phần lô 10,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.734.210.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.244.736.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng Polytetrafluoroethylene
Mã phần lô PP2500175441
Giá từng phần lô 2,035,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.368.422
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,532,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng polytetrafluoroetylen và polyester
Mã phần lô PP2500175442
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.526.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.842.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,975,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng sợi polyester
Mã phần lô PP2500175443
Giá từng phần lô 1,237,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.172.368.422
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,562,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Van tim hai lá nhân tạo sinh học, lá van bằng màng ngoài tim heo, các cỡ
Mã phần lô PP2500175444
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.477.894.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, các cỡ
Mã phần lô PP2500175445
Giá từng phần lô 4,042,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.829.263.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.276.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,630,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Van tim hai lá nhân tạo sinh học, màng ngoài tim bò, vòng van bằng hợp kim Coban chrom được phủ lớp Polyester
Mã phần lô PP2500175446
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.065.789.474
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu nút mạch dùng trong điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích cỡ 20 → 200μm
Mã phần lô PP2500175447
Giá từng phần lô 5,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.774.736.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.591.578.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu nút mạch dùng trong điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích cỡ 30 → 125μm
Mã phần lô PP2500175448
Giá từng phần lô 5,616,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.320.421.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.773.473.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu nút mạch dùng trong điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích cỡ 70 → 500μm
Mã phần lô PP2500175449
Giá từng phần lô 10,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.345.263.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.448.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu nút mạch dùng trong điều trị ung thư gan loại tải thuốc, kích thước hạt 75 → 450μm, 2ml
Mã phần lô PP2500175450
Giá từng phần lô 6,296,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.964.631.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.988.210.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu nút mạch dùng trong điều trị ung thư gan, u xơ cổ tử cung, phì đại tuyến tiền liệt và vỡ động mạch, kích cỡ 100 → 900μm
Mã phần lô PP2500175451
Giá từng phần lô 592,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.315.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.105.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,887,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu nút mạch dùng trong nút mạch hoá chất điều trị ung thư gan và kiểm soát chảy máu, 150 → 3500μm
Mã phần lô PP2500175452
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 710.526.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.842.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu nút mạch dùng trong thuyên tắc mạch, dạng hạt khô, 300 → 500μm
Mã phần lô PP2500175453
Giá từng phần lô 83,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.821.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.273.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,248,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu nút mạch hình cầu, kích cỡ 40 → 1200μm
Mã phần lô PP2500175454
Giá từng phần lô 203,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.315.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.105.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,045,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu nút mạch không tải thuốc, kích cỡ 40 → 1300μm
Mã phần lô PP2500175455
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.421.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.473.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu nút mạch tạm thời, bằng gelatin, kích cỡ 50 → 4000μm
Mã phần lô PP2500175456
Giá từng phần lô 2,683,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.542.547.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.515.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,257,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0.014'', 0.016''
Mã phần lô PP2500175457
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.364.210.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.736.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính tối thiểu 0.016"
Mã phần lô PP2500175458
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,137,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành CTO, đường kính 0.014'', dài ≥ 180cm
Mã phần lô PP2500175459
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.084.210.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 694.736.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, đường kính 0.014'', dài ≥ 150cm
Mã phần lô PP2500175460
Giá từng phần lô 4,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.357.894.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.452.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 158
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên, đường kính 0.014'', 0.018'', phủ Hydrophilic
Mã phần lô PP2500175461
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.042.105.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.368.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Nitinol, dài ≥ 165cm
Mã phần lô PP2500175462
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.157.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,505,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer,đường kính ≥ 0.027", dài 150 → 160cm
Mã phần lô PP2500175463
Giá từng phần lô 149,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.821.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.273.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,245,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer,đường kính 0.0165", 0.021", dài 150 → 160cm
Mã phần lô PP2500175464
Giá từng phần lô 848,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.652.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.884.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,724,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, dài 150 → 155cm
Mã phần lô PP2500175465
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.578.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, dài 156 → 167cm
Mã phần lô PP2500175466
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 909.473.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đầu có thể tự tháo rời, bằng Nitionol,dài ≤ 165cm
Mã phần lô PP2500175467
Giá từng phần lô 891,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.105.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.368.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,365,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính trong 0.021" - 0.033", dài 133 → 154cm
Mã phần lô PP2500175468
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.789.474
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng ≤ 0.0165"
Mã phần lô PP2500175469
Giá từng phần lô 882,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.578.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng ≥ 0.021"
Mã phần lô PP2500175470
Giá từng phần lô 771,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 731.131.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.710.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,576,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, đường kính lòng tối thiểu 0.015"
Mã phần lô PP2500175471
Giá từng phần lô 330,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.342.106
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.447.369
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,961,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, lớp trong cùng PTFE, lớp ngoài phủ Hydrophilic, dài ≥ 150 cm
Mã phần lô PP2500175472
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.392.631.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.210.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên và tạng, dài ≥ 110 cm
Mã phần lô PP2500175473
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.578.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, 3 lớp, phủ PTFE, Tungsten,phủ lớp hydrophilic, dài 110 → 130cm, cỡ 2.0 → 2.4Fr
Mã phần lô PP2500175474
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.136.842.106
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.947.369
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, 3 lớp, bọc tungsten,phủ lớp hydrophilic, dài 110 → 130cm, cỡ 2.4 → 2.7Fr
Mã phần lô PP2500175475
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, đầu tip cong cổ thiên nga, các cỡ
Mã phần lô PP2500175476
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 881.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, phủ lớp Hydrophilic, kèm vi dây dẫn
Mã phần lô PP2500175477
Giá từng phần lô 2,524,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.391.631.579
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 797.210.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,867,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungstenphủ Hydrophilic
Mã phần lô PP2500175478
Giá từng phần lô 3,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.315.789.474
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.105.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên, sợi bện Tungstenphủ hydrophilic, đầu tip ≥ 1.9Fr
Mã phần lô PP2500175479
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.131.578.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông can thiệp mạch tạng 1.9 - 2.0F, dài từ 105 → 175cm
Mã phần lô PP2500175480
Giá từng phần lô 1,032,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 977.684.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông can thiệp mạch vành, 2 nòng, ống hình bầu dục
Mã phần lô PP2500175481
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông can thiệp mạch vành, có 2 nòng, dài ≥ 140cm
Mã phần lô PP2500175482
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông can thiệp mạch vành, đầu tip thuôn ≥ 1.4Fr
Mã phần lô PP2500175483
Giá từng phần lô 1,386,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.313.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,790,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông đi qua tổn thương CTO, lõi bện từ 10→ 14 dây dẫn, đầu tip thuôn 1.3Fr
Mã phần lô PP2500175484
Giá từng phần lô 682,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.105.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.368.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên hỗ trợ thả coil, dài ≥ 110cm
Mã phần lô PP2500175485
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 696.315.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.105.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vi ống thông, dài 105 → 150cm
Mã phần lô PP2500175486
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 805.263.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vòng van tim ba lá nhân tạo mềm dẻo có chọn lọc, hình dạng lượn sóng 3D, cỡ 28 → 36mm
Mã phần lô PP2500175487
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.131.578.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vòng van tim hai lá nhân tạo hình yên ngựa, lõi cứng phần trước, mềm phần sau, cỡ 26 → 36mm
Mã phần lô PP2500175488
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.368.421.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 789.473.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vòng van tim hai lá hoặc ba lá nhân tạo loại bán cứng
Mã phần lô PP2500175489
Giá từng phần lô 363,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.349.474
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.783.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,452,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút phình mạch máu não, đường kính 2 → 20mm
Mã phần lô PP2500175490
Giá từng phần lô 4,141,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.923.526.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.307.842.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,122,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vòng xoắn kim loại dạng coils điều trị nút túi phình mạch máu não và ngoại biên, các cỡ
Mã phần lô PP2500175491
Giá từng phần lô 4,224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.001.684.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.333.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vòng xoắn kim loại dạng coils dùng tắc mạch nội sọ và ngoại biên, đường kính 3 → 20mm
Mã phần lô PP2500175492
Giá từng phần lô 5,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.191.578.948
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.730.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.009" → 0.012"
Mã phần lô PP2500175493
Giá từng phần lô 3,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.069.473.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.023.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não, sợi coils 0.012" → 0.014"
Mã phần lô PP2500175494
Giá từng phần lô 3,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.671.052.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.223.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vòng xoắn kim loại lớn dùng tắc mạch nội sọ và ngoại biên, đường kính 2 → 32mm
Mã phần lô PP2500175495
Giá từng phần lô 2,652,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.512.421.053
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.473.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vòng xoắn kim loại nút mạch não và ngoại biên có sợi siêu nhỏ, đường kính 0.0115", 0.0125", 0.0135", 0.0145"
Mã phần lô PP2500175496
Giá từng phần lô 818,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.828.422
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.609.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,283,950
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vòng xoắn kim loại nút mạch não và ngoại biên có sợi siêu nhỏ, đường kính 0.010", 0.0108", 0.015"
Mã phần lô PP2500175497
Giá từng phần lô 1,417,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.342.610.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.536.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,258,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->