Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2025 lần 5 (vật tư chuyên khoa Răng hàm mặt)(gồm 267 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500184457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2025 lần 5 (vật tư chuyên khoa Răng hàm mặt)(gồm 267 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500097701 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 19 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 21,738,069,438 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500221489 - Vít titan cho miếng vá sàn ổ mắt | 2,150,000 | 2.150.000 | 678.947 | 1 | 43,000 | |
| 2 | PP2500221490 - Miếng vá sàn ổ mắt loại 3 cánh | 56,700,000 | 56.700.000 | 17.905.263 | 1 | 1,134,000 | |
| 3 | PP2500221491 - Miếng vá sàn ổ mắt loại 4 cánh | 34,200,000 | 34.200.000 | 10.800.000 | 1 | 684,000 | |
| 4 | PP2500221492 - Mũi khoan vùng hàm mặt, loại dài | 4,100,000 | 4.100.000 | 1.294.737 | 1 | 82,000 | |
| 5 | PP2500221493 - Mũi khoan vùng hàm mặt, loại ngắn | 4,100,000 | 4.100.000 | 1.294.737 | 1 | 82,000 | |
| 6 | PP2500221494 - Vít cố định xương vùng hàm mặt, đường kính trong khoảng 1.5 - 2.3mm | 124,500,000 | 124.500.000 | 39.315.789 | 79 | 2,490,000 | |
| 7 | PP2500221495 - Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ X, dạng gấp, 4 lỗ | 26,670,000 | 26.670.000 | 8.422.105 | 2 | 533,400 | |
| 8 | PP2500221496 - Nẹp nhỏ cố định vùng hàm mặt, dạng thẳng, 18 lỗ | 42,120,000 | 42.120.000 | 13.301.053 | 4 | 842,400 | |
| 9 | PP2500221497 - Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, chữ L phẳng, 4 lỗ | 30,160,000 | 30.160.000 | 9.524.211 | 4 | 603,200 | |
| 10 | PP2500221498 - Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, chữ Y, 5 lỗ | 29,640,000 | 29.640.000 | 9.360.000 | 4 | 592,800 | |
| 11 | PP2500221499 - Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ L, dạng gấp, 4 lỗ | 42,336,000 | 42.336.000 | 13.369.263 | 3 | 846,720 | |
| 12 | PP2500221500 - Tay khoan tốc độ nhanh 4 lỗ, có đèn | 870,000,000 | 870.000.000 | 274.736.842 | 2 | 17,400,000 | |
| 13 | PP2500221501 - Mũi khoan kim cương dùng trong mài cùi răng, trám răng nội nha, các cỡ | 13,900,000 | 13.900.000 | 4.389.474 | 39 | 278,000 | |
| 14 | PP2500221502 - Mũi khoan vùng hàm mặt, tương thích vít trong khoảng 2.4 - 2.5mm | 2,460,000 | 2.460.000 | 776.842 | 1 | 49,200 | |
| 15 | PP2500221503 - Vít cố định xương vùng hàm mặt, đường kính trong khoảng 2.4 - 2.5mm | 14,760,000 | 14.760.000 | 4.661.053 | 9 | 295,200 | |
| 16 | PP2500221504 - Nẹp lớn cố định giữ chỗ 20 lỗ, trái và phải | 6,100,000 | 6.100.000 | 1.926.316 | 1 | 122,000 | |
| 17 | PP2500221505 - Nẹp lớn cố định giữ chỗ 26 lỗ, trái và phải | 4,200,000 | 4.200.000 | 1.326.316 | 1 | 84,000 | |
| 18 | PP2500221506 - Bản sao chân răng | 93,480,000 | 93.480.000 | 29.520.000 | 9 | 1,869,600 | |
| 19 | PP2500221507 - Thân trụ răng cấy ghép implant, kết nối côn | 133,488,000 | 133.488.000 | 42.154.105 | 6 | 2,669,760 | |
| 20 | PP2500221508 - Vật liệu cấy ghép chân răng, đường kính trong khoảng 3.0 - 5.5mm (trong nhổ răng và gắn phục hình tức thì) | 365,148,000 | 365.148.000 | 115.309.895 | 3 | 7,302,960 | |
| 21 | PP2500221509 - Bản sao chân răng cấy ghép kết nối lục giác, các cỡ | 14,904,000 | 14.904.000 | 4.706.526 | 2 | 298,080 | |
| 22 | PP2500221510 - Cây lấy dấu khay đóng, các cỡ | 240,500,000 | 240.500.000 | 75.947.368 | 20 | 4,810,000 | |
| 23 | PP2500221511 - Cây lấy dấu khay mở, các cỡ | 240,500,000 | 240.500.000 | 75.947.368 | 20 | 4,810,000 | |
| 24 | PP2500221512 - Vật liệu cấy ghép chân răng bằng titanium các cỡ (Implant C1) | 1,023,000,000 | 1.023.000.000 | 323.052.632 | 17 | 20,460,000 | |
| 25 | PP2500221513 - Bệ đỡ, bảo vệ và tái tạo mô mềm trong phục hình răng | 71,040,000 | 71.040.000 | 22.433.684 | 3 | 1,420,800 | |
| 26 | PP2500221514 - Bơm tiêm nha | 26,030,400 | 26.030.400 | 8.220.126 | 2 | 520,608 | |
| 27 | PP2500221515 - Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.2cc | 102,270,000 | 102.270.000 | 32.295.789 | 3 | 2,045,400 | |
| 28 | PP2500221516 - Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.8cc | 116,880,000 | 116.880.000 | 36.909.474 | 3 | 2,337,600 | |
| 29 | PP2500221517 - Cán dao dùng cho lưỡi dao mổ 11, 15 | 1,600,000 | 1.600.000 | 505.263 | 5 | 32,000 | |
| 30 | PP2500221518 - Vật liệu cấy ghép chân răng bằng Titaniumcác cỡ (Implant V3) | 1,151,700,000 | 1.151.700.000 | 363.694.737 | 13 | 23,034,000 | |
| 31 | PP2500221519 - Trụ chân răng nhân tạo xương gò má các cỡ | 307,200,000 | 307.200.000 | 97.010.526 | 1 | 6,144,000 | |
| 32 | PP2500221520 - Mắc cài sứ | 226,044,000 | 226.044.000 | 71.382.316 | 4 | 4,520,880 | |
| 33 | PP2500221521 - Cây ấn khâu | 27,526,400 | 27.526.400 | 8.692.547 | 1 | 550,528 | |
| 34 | PP2500221522 - Cây bóc tách màng xương, nướu | 51,984,400 | 51.984.400 | 16.416.126 | 4 | 1,039,688 | |
| 35 | PP2500221523 - Cây đục xương | 22,324,400 | 22.324.400 | 7.049.811 | 1 | 446,488 | |
| 36 | PP2500221524 - Cây dũa xương trong phẫu thuật hàm mặt | 56,280,000 | 56.280.000 | 17.772.632 | 2 | 1,125,600 | |
| 37 | PP2500221525 - Cây lèn dọc hoặc ngang | 10,800,000 | 10.800.000 | 3.410.526 | 1 | 216,000 | |
| 38 | PP2500221526 - Cây móc phẫu thuật nha khoa | 32,670,000 | 32.670.000 | 10.316.842 | 2 | 653,400 | |
| 39 | PP2500221527 - Cây nạo ngà răng | 30,800,000 | 30.800.000 | 9.726.316 | 2 | 616,000 | |
| 40 | PP2500221528 - Cây nạo nha chu viêm | 18,400,000 | 18.400.000 | 5.810.526 | 2 | 368,000 | |
| 41 | PP2500221529 - Cây nạo ổ răng | 31,360,000 | 31.360.000 | 9.903.158 | 1 | 627,200 | |
| 42 | PP2500221530 - Cây thám trâm nha khoa một đầu hoặc hai đầu | 38,467,000 | 38.467.000 | 12.147.474 | 9 | 769,340 | |
| 43 | PP2500221531 - Cây trám Composite | 168,000,000 | 168.000.000 | 53.052.632 | 11 | 3,360,000 | |
| 44 | PP2500221532 - Cây trám răng các loại | 48,000,000 | 48.000.000 | 15.157.895 | 3 | 960,000 | |
| 45 | PP2500221533 - Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng đặc (tạo hình răng hàm, xoang trám lớn) | 126,643,500 | 126.643.500 | 39.992.684 | 13 | 2,532,870 | |
| 46 | PP2500221534 - Chất trám răng dạng lỏng (trám xoang nhỏ, trám lót cho xoang lớn) | 36,750,000 | 36.750.000 | 11.605.263 | 6 | 735,000 | |
| 47 | PP2500221535 - Chỉ co nướu cỡ #0, #00 | 31,968,000 | 31.968.000 | 10.095.158 | 6 | 639,360 | |
| 48 | PP2500221536 - Chỉ co nướu cỡ #000 | 21,168,000 | 21.168.000 | 6.684.632 | 4 | 423,360 | |
| 49 | PP2500221537 - Chỉ nha khoa | 19,950,000 | 19.950.000 | 6.300.000 | 11 | 399,000 | |
| 50 | PP2500221538 - Chốt đặt cố định trong ống tủy | 5,647,500 | 5.647.500 | 1.783.421 | 1 | 112,950 | |
| 51 | PP2500221539 - Chốt (Vít) nhỏ trong chỉnh nha | 99,000,000 | 99.000.000 | 31.263.158 | 12 | 1,980,000 | |
| 52 | PP2500221540 - Cọ tăm bông bôi keo trám răng | 5,520,000 | 5.520.000 | 1.743.158 | 5 | 110,400 | |
| 53 | PP2500221541 - Cùi chốt giả đúc kim loại | 5,850,000 | 5.850.000 | 1.847.368 | 7 | 117,000 | |
| 54 | PP2500221542 - Cung lưỡi cố định các răng hàm, hàm dưới | 4,680,000 | 4.680.000 | 1.477.895 | 1 | 93,600 | |
| 55 | PP2500221543 - Cung cố định các răng hàm hàm trên | 32,400,000 | 32.400.000 | 10.231.579 | 3 | 648,000 | |
| 56 | PP2500221544 - Mũi khoan thép nha khoa tốc độ chậm | 342,500,000 | 342.500.000 | 108.157.895 | 108 | 6,850,000 | |
| 57 | PP2500221545 - Tay khoan khuỷu và thẳng tốc độ chậm | 284,269,500 | 284.269.500 | 89.769.316 | 4 | 5,685,390 | |
| 58 | PP2500221546 - Mũi mài sửa, đánh bóng hàm giả, các cỡ | 5,120,000 | 5.120.000 | 1.616.842 | 1 | 102,400 | |
| 59 | PP2500221547 - Đài cao su đánh bóng răng | 7,371,000 | 7.371.000 | 2.327.684 | 142 | 147,420 | |
| 60 | PP2500221548 - Dụng cụ đưa chất trám bít vào ống tủy | 5,400,000 | 5.400.000 | 1.705.263 | 4 | 108,000 | |
| 61 | PP2500221549 - Đài đánh bóng răng bằng silicon | 72,800,000 | 72.800.000 | 22.989.474 | 4 | 1,456,000 | |
| 62 | PP2500221550 - Đai kim loại hỗ trợ tạo hình miếng trám răng | 6,370,000 | 6.370.000 | 2.011.579 | 4 | 127,400 | |
| 63 | PP2500221551 - Dao làm sáp, các cỡ | 21,125,000 | 21.125.000 | 6.671.053 | 5 | 422,500 | |
| 64 | PP2500221552 - Đầu bơm cao su lấy dấu loại nhẹ | 3,600,000 | 3.600.000 | 1.136.842 | 95 | 72,000 | |
| 65 | PP2500221553 - Đầu tiếp nối để bơm cao su lấy dấu loại nhẹ | 6,375,000 | 6.375.000 | 2.013.158 | 67 | 127,500 | |
| 66 | PP2500221554 - Dầu xịt tay khoan | 7,500,000 | 7.500.000 | 2.368.421 | 1 | 150,000 | |
| 67 | PP2500221555 - Dây cung chỉnh nha hợp kim Niken-Titan, tròn, cung oval hàm trên và hàm dưới, các cỡ | 43,560,000 | 43.560.000 | 13.755.789 | 95 | 871,200 | |
| 68 | PP2500221556 - Dây cung chỉnh nha hợp kim Niken-Titan, vuông, cung oval hàm trên và hàm dưới, các cỡ | 75,600,000 | 75.600.000 | 23.873.684 | 221 | 1,512,000 | |
| 69 | PP2500221557 - Dây cung chỉnh nha thép không gỉ, tròn, cung oval hàm trên và hàm dưới, các cỡ | 3,915,000 | 3.915.000 | 1.236.316 | 21 | 78,300 | |
| 70 | PP2500221558 - Dây SS vuông, cung oval hàm trên và hàm dưới, các cỡ | 21,025,000 | 21.025.000 | 6.639.474 | 114 | 420,500 | |
| 71 | PP2500221559 - Dây thép buộc chỉnh nha (dạng sợi thẳng) | 3,168,000 | 3.168.000 | 1.000.421 | 11 | 63,360 | |
| 72 | PP2500221560 - Dây thép buộc chỉnh nha (dạng cuộn) | 14,490,000 | 14.490.000 | 4.575.789 | 1 | 289,800 | |
| 73 | PP2500221561 - Dây thép cố định hàm, thép không gỉ, các cỡ | 5,236,000 | 5.236.000 | 1.653.474 | 1 | 104,720 | |
| 74 | PP2500221562 - Đệm hàm cứng | 2,400,000 | 2.400.000 | 757.895 | 1 | 48,000 | |
| 75 | PP2500221563 - Đĩa đánh bóng composite | 2,650,000 | 2.650.000 | 836.842 | 1 | 53,000 | |
| 76 | PP2500221564 - Dụng cụ banh môi má dùng trong chỉnh nha | 2,400,000 | 2.400.000 | 757.895 | 1 | 48,000 | |
| 77 | PP2500221565 - Dụng cụ banh dùng trong phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt | 25,050,000 | 25.050.000 | 7.910.526 | 1 | 501,000 | |
| 78 | PP2500221566 - Dụng cụ điều trị tủy lại D1, D2, D3 | 27,600,000 | 27.600.000 | 8.715.789 | 2 | 552,000 | |
| 79 | PP2500221567 - Dụng cụ điều trị tủy lại dùng để lấy côn | 160,000,000 | 160.000.000 | 50.526.316 | 20 | 3,200,000 | |
| 80 | PP2500221568 - Dụng cụ giúp kẹp giữ kim khâu trong quá trình phẫu thuật, thủ thuật vùng hàm mặt | 32,043,000 | 32.043.000 | 10.118.842 | 3 | 640,860 | |
| 81 | PP2500221569 - Dụng cụ hỗ trợ trong chỉnh hình hàm mặt (face mask) | 2,186,000 | 2.186.000 | 690.316 | 1 | 43,720 | |
| 82 | PP2500221570 - Dụng cụ lấy dấu trụ chân răng nhân tạo các cỡ | 57,960,000 | 57.960.000 | 18.303.158 | 4 | 1,159,200 | |
| 83 | PP2500221571 - Dụng cụ lấy vôi răng trên và dưới nướu dùng trong điều trị nha chu viêm | 163,897,500 | 163.897.500 | 51.757.105 | 6 | 3,277,950 | |
| 84 | PP2500221572 - Dụng cụ nạy chân răng các loại | 4,270,000 | 4.270.000 | 1.348.421 | 5 | 85,400 | |
| 85 | PP2500221573 - Dụng cụ nội nha tạo hình và vệ sinh ống tủy lớn mặt cắt hình vuông, hình tam giác | 10,450,000 | 10.450.000 | 3.300.000 | 9 | 209,000 | |
| 86 | PP2500221574 - Dụng cụ nội nha dùng để tạo hình và vệ sinh ống tủy nhỏ, hẹp, tắc, mặt cắt tam giác | 11,040,000 | 11.040.000 | 3.486.316 | 9 | 220,800 | |
| 87 | PP2500221575 - Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay, mặt cắt tròn | 6,750,000 | 6.750.000 | 2.131.579 | 36 | 135,000 | |
| 88 | PP2500221576 - Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay, mặt cắt vuông | 153,762,480 | 153.762.480 | 48.556.573 | 9 | 3,075,250 | |
| 89 | PP2500221577 - Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng máy, mặt cắt hình xoắn ốc, chiều dài trong khoảng 19 - 31mm | 99,360,000 | 99.360.000 | 31.376.842 | 7 | 1,987,200 | |
| 90 | PP2500221578 - Dung dịch sát trùng ống tủy | 9,120,000 | 9.120.000 | 2.880.000 | 2 | 182,400 | |
| 91 | PP2500221579 - Giấy kiểm tra khớp cắn | 52,500,000 | 52.500.000 | 16.578.947 | 118 | 1,050,000 | |
| 92 | PP2500221580 - Hàm (máng, cung) duy trì sử dụng cho thủ thuật làm lại khí cụ duy trì kết quả | 7,800,000 | 7.800.000 | 2.463.158 | 1 | 156,000 | |
| 93 | PP2500221581 - Hàm giả 3D trong phẫu thuật chỉnh hình hàm mặt | 45,000,000 | 45.000.000 | 14.210.526 | 1 | 900,000 | |
| 94 | PP2500221582 - Hàm khung kim loại | 90,000,000 | 90.000.000 | 28.421.053 | 12 | 1,800,000 | |
| 95 | PP2500221583 - Hàm khung liên kết | 8,000,000 | 8.000.000 | 2.526.316 | 1 | 160,000 | |
| 96 | PP2500221584 - Thân trụ răng cấy ghép cho nhiều đơn vị kết nối lục giác dạng nghiêng 17° và 30° | 236,670,000 | 236.670.000 | 74.737.895 | 3 | 4,733,400 | |
| 97 | PP2500221585 - Hàm khung titan | 9,000,000 | 9.000.000 | 2.842.105 | 1 | 180,000 | |
| 98 | PP2500221586 - Hàm nhựa dẻo, loại 1/2 hàm (hàm trên hoặc hàm dưới) | 3,600,000 | 3.600.000 | 1.136.842 | 1 | 72,000 | |
| 99 | PP2500221587 - Hàm nhựa dẻo, toàn hàm | 3,000,000 | 3.000.000 | 947.368 | 1 | 60,000 | |
| 100 | PP2500221588 - Hộp đựng máng nha khoa | 9,900,000 | 9.900.000 | 3.126.316 | 36 | 198,000 | |
| 101 | PP2500221589 - Kềm cắt dây cứng trong chỉnh nha | 19,635,000 | 19.635.000 | 6.200.526 | 1 | 392,700 | |
| 102 | PP2500221590 - Kềm cắt dây mảnh trong chỉnh nha | 36,960,000 | 36.960.000 | 11.671.579 | 1 | 739,200 | |
| 103 | PP2500221591 - Kềm cắt xương nha khoa | 40,859,500 | 40.859.500 | 12.903.000 | 1 | 817,190 | |
| 104 | PP2500221592 - Kềm đa năng nha khoa | 25,410,000 | 25.410.000 | 8.024.211 | 1 | 508,200 | |
| 105 | PP2500221593 - Kềm nhổ răng các loại | 44,289,000 | 44.289.000 | 13.986.000 | 2 | 885,780 | |
| 106 | PP2500221594 - Kềm tháo khâu trong chỉnh nha | 21,700,000 | 21.700.000 | 6.852.632 | 1 | 434,000 | |
| 107 | PP2500221595 - Kéo cắt phẫu thuật cong, thẳng các cỡ | 63,767,000 | 63.767.000 | 20.136.947 | 5 | 1,275,340 | |
| 108 | PP2500221596 - Keo quang trùng hợp trám Composite | 135,000,000 | 135.000.000 | 42.631.579 | 12 | 2,700,000 | |
| 109 | PP2500221597 - Tay khoan tốc độ nhanh 4 lỗ, không đèn | 395,000,000 | 395.000.000 | 124.736.842 | 4 | 7,900,000 | |
| 110 | PP2500221598 - Khâu răng các cỡ trong chỉnh nha | 78,650,000 | 78.650.000 | 24.836.842 | 43 | 1,573,000 | |
| 111 | PP2500221599 - Khay cá nhân | 6,000,000 | 6.000.000 | 1.894.737 | 9 | 120,000 | |
| 112 | PP2500221600 - Khay lấy dấu các cỡ | 67,095,000 | 67.095.000 | 21.187.895 | 17 | 1,341,900 | |
| 113 | PP2500221601 - Mũi khoan dùng trong điều trị nội nha | 64,675,000 | 64.675.000 | 20.423.684 | 5 | 1,293,500 | |
| 114 | PP2500221602 - Khí cụ chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 2 hàm, đưa hàm dưới ra trước | 9,180,000 | 9.180.000 | 2.898.947 | 1 | 183,600 | |
| 115 | PP2500221603 - Khí cụ chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 2 hàm, đưa hàm dưới ra sau | 7,800,000 | 7.800.000 | 2.463.158 | 1 | 156,000 | |
| 116 | PP2500221604 - Khí cụ cố định mở rộng cung hàm (4 lò xo) | 30,000,000 | 30.000.000 | 9.473.684 | 2 | 600,000 | |
| 117 | PP2500221605 - Khí cụ chỉnh nha nắn chỉnh răng cắn ngược, móm (2 cung môi và cung khẩu cái) | 9,000,000 | 9.000.000 | 2.842.105 | 1 | 180,000 | |
| 118 | PP2500221606 - Khí cụ chỉnh nha lò xo hoặc móc sử dụng cho thủ thuật chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 1 hàm | 90,000,000 | 90.000.000 | 28.421.053 | 8 | 1,800,000 | |
| 119 | PP2500221607 - Khí cụ nong nhanh tạo khoảng cho cung răng | 60,000,000 | 60.000.000 | 18.947.368 | 5 | 1,200,000 | |
| 120 | PP2500221608 - Khí cụ chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 2 hàm | 9,000,000 | 9.000.000 | 2.842.105 | 1 | 180,000 | |
| 121 | PP2500221609 - Khung sườn titan nguyên khối có cùi răng trên 1 trụ implant (cắt bằng máy) | 40,000,000 | 40.000.000 | 12.631.579 | 3 | 800,000 | |
| 122 | PP2500221610 - Răng sứ titan | 238,000,000 | 238.000.000 | 75.157.895 | 55 | 4,760,000 | |
| 123 | PP2500221611 - Kim gây tê nha khoa 27G | 8,190,000 | 8.190.000 | 2.586.316 | 5 | 163,800 | |
| 124 | PP2500221612 - Lò xo kéo răng để đóng khoảng trống trên cung hàm, các cỡ | 5,200,000 | 5.200.000 | 1.642.105 | 3 | 104,000 | |
| 125 | PP2500221613 - Lò xo kéo răng để tạo khoảng trống trên cung hàm, các cỡ | 5,850,000 | 5.850.000 | 1.847.368 | 4 | 117,000 | |
| 126 | PP2500221614 - Lưới hàm giả | 1,000,000 | 1.000.000 | 315.789 | 1 | 20,000 | |
| 127 | PP2500221615 - Mắc cài đơn | 9,200,000 | 9.200.000 | 2.905.263 | 2 | 184,000 | |
| 128 | PP2500221616 - Mắc cài kim loại dành cho răng nanh và răng hàm | 55,250,000 | 55.250.000 | 17.447.368 | 5 | 1,105,000 | |
| 129 | PP2500221617 - Răng nhựa Composite 3 lớp | 285,000,000 | 285.000.000 | 90.000.000 | 150 | 5,700,000 | |
| 130 | PP2500221618 - Mắc cài kim loại tự buộc | 445,500,000 | 445.500.000 | 140.684.211 | 7 | 8,910,000 | |
| 131 | PP2500221619 - Khung sườn titan nguyên khối có cùi răng trên 4 trụ implant (cắt bằng máy) | 120,000,000 | 120.000.000 | 37.894.737 | 1 | 2,400,000 | |
| 132 | PP2500221620 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 15 x 20mm | 224,550,000 | 224.550.000 | 70.910.526 | 7 | 4,491,000 | |
| 133 | PP2500221621 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 20 x 30mm | 49,890,000 | 49.890.000 | 15.754.737 | 1 | 997,800 | |
| 134 | PP2500221622 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 30 x 40mm | 52,360,000 | 52.360.000 | 16.534.737 | 1 | 1,047,200 | |
| 135 | PP2500221623 - Máng chỉnh nha mức độ dễ, 1 hàm | 80,850,000 | 80.850.000 | 25.531.579 | 1 | 1,617,000 | |
| 136 | PP2500221624 - Máng chỉnh nha mức độ dễ, 2 hàm | 155,925,000 | 155.925.000 | 49.239.474 | 1 | 3,118,500 | |
| 137 | PP2500221625 - Máng chỉnh nha mức độ đơn giản, 1 hàm | 56,595,000 | 56.595.000 | 17.872.105 | 1 | 1,131,900 | |
| 138 | PP2500221626 - Máng chỉnh nha mức độ đơn giản, 2 hàm | 46,200,000 | 46.200.000 | 14.589.474 | 1 | 924,000 | |
| 139 | PP2500221627 - Máng chỉnh nha mức độ khó, 1 hàm | 117,810,000 | 117.810.000 | 37.203.158 | 1 | 2,356,200 | |
| 140 | PP2500221628 - Máng chỉnh nha mức độ khó, 2 hàm | 152,460,000 | 152.460.000 | 48.145.263 | 1 | 3,049,200 | |
| 141 | PP2500221629 - Máng chỉnh nha mức độ trung bình, 1 hàm | 87,780,000 | 87.780.000 | 27.720.000 | 1 | 1,755,600 | |
| 142 | PP2500221630 - Máng chỉnh nha mức độ trung bình, 2 hàm | 100,485,000 | 100.485.000 | 31.732.105 | 1 | 2,009,700 | |
| 143 | PP2500221631 - Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 1 hàm, 1 khay | 1,100,000 | 1.100.000 | 347.368 | 1 | 22,000 | |
| 144 | PP2500221632 - Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 1 hàm, 3 khay | 2,200,000 | 2.200.000 | 694.737 | 1 | 44,000 | |
| 145 | PP2500221633 - Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 2 hàm, 3 cặp khay | 6,600,000 | 6.600.000 | 2.084.211 | 1 | 132,000 | |
| 146 | PP2500221634 - Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép 1 chân răng riêng lẻ | 18,200,000 | 18.200.000 | 5.747.368 | 1 | 364,000 | |
| 147 | PP2500221635 - Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép 1 chân răng kế tiếp | 8,400,000 | 8.400.000 | 2.652.632 | 2 | 168,000 | |
| 148 | PP2500221636 - Máng hướng dẫn phẫu thuật gọt xương hàm | 24,700,000 | 24.700.000 | 7.800.000 | 2 | 494,000 | |
| 149 | PP2500221637 - Máng nhai cứng điều trị loạn năng Khớp thái dương hàm | 70,000,000 | 70.000.000 | 22.105.263 | 16 | 1,400,000 | |
| 150 | PP2500221638 - Máng nhai mềm điều trị loạn năng khớp thái dương hàm | 13,500,000 | 13.500.000 | 4.263.158 | 2 | 270,000 | |
| 151 | PP2500221639 - Máng tẩy nhựa cứng | 1,480,000 | 1.480.000 | 467.368 | 3 | 29,600 | |
| 152 | PP2500221640 - Máng tẩy nhựa mềm | 10,200,000 | 10.200.000 | 3.221.053 | 13 | 204,000 | |
| 153 | PP2500221641 - Mặt dán sứ | 35,000,000 | 35.000.000 | 11.052.632 | 2 | 700,000 | |
| 154 | PP2500221642 - Mặt gương nha | 36,000,000 | 36.000.000 | 11.368.421 | 118 | 720,000 | |
| 155 | PP2500221643 - Mẫu hàm 3D trong phục hình có sử dụng lấy dấu bằng máy kỹ thuật số 3D | 14,000,000 | 14.000.000 | 4.421.053 | 3 | 280,000 | |
| 156 | PP2500221644 - Miếng trám sứ zirconia | 4,000,000 | 4.000.000 | 1.263.158 | 1 | 80,000 | |
| 157 | PP2500221645 - Mũi đánh bóng sứ | 6,006,000 | 6.006.000 | 1.896.632 | 11 | 120,120 | |
| 158 | PP2500221646 - Nắp chụp lành thương cấy ghép implant, kết nối côn, các cỡ | 166,208,000 | 166.208.000 | 52.486.737 | 18 | 3,324,160 | |
| 159 | PP2500221647 - Nắp đậy trụ chân răng nhân tạo, các cỡ | 96,600,000 | 96.600.000 | 30.505.263 | 6 | 1,932,000 | |
| 160 | PP2500221648 - Nhám kẽ | 11,700,000 | 11.700.000 | 3.694.737 | 10 | 234,000 | |
| 161 | PP2500221649 - Nhíp phẫu thuật có mấu/không mấu | 98,700,000 | 98.700.000 | 31.168.421 | 5 | 1,974,000 | |
| 162 | PP2500221650 - Nút lành thương trụ chân răng nhân tạo, các cỡ | 169,050,000 | 169.050.000 | 53.384.211 | 11 | 3,381,000 | |
| 163 | PP2500221651 - Ống dán trực tiếp răng hàm | 15,450,000 | 15.450.000 | 4.878.947 | 12 | 309,000 | |
| 164 | PP2500221652 - Ống hút nước bọt, dịch trong thủ thuật, phẫu thuật nha khoa, dài 18 - 20cm | 41,600,000 | 41.600.000 | 13.136.842 | 10 | 832,000 | |
| 165 | PP2500221653 - Ống nhựa bảo vệ môi | 55,000,000 | 55.000.000 | 17.368.421 | 8 | 1,100,000 | |
| 166 | PP2500221654 - Phục hình cắt thân trụ răng trong cấy ghép chân răng có bắt vít (răng liền kề) | 40,000,000 | 40.000.000 | 12.631.579 | 4 | 800,000 | |
| 167 | PP2500221655 - Phục hình thân trụ răng trong cấy ghép chân răng có bắt vít (răng không liền kề) | 48,000,000 | 48.000.000 | 15.157.895 | 2 | 960,000 | |
| 168 | PP2500221656 - Cao su lấy dấu loại nặng (sử dụng súng trộn) | 85,150,000 | 85.150.000 | 26.889.474 | 5 | 1,703,000 | |
| 169 | PP2500221657 - Cao su lấy dấu loại nhẹ (sử dụng súng trộn) | 30,845,750 | 30.845.750 | 9.740.763 | 5 | 616,915 | |
| 170 | PP2500221658 - Răng kim loại | 4,750,000 | 4.750.000 | 1.500.000 | 2 | 95,000 | |
| 171 | PP2500221659 - Răng nhựa | 68,400,000 | 68.400.000 | 21.600.000 | 45 | 1,368,000 | |
| 172 | PP2500221660 - Răng nhựa Composite 2 lớp | 5,400,000 | 5.400.000 | 1.705.263 | 3 | 108,000 | |
| 173 | PP2500221661 - Hàm lai khung sườn kim loại phủ sứ nguyên khối | 133,000,000 | 133.000.000 | 42.000.000 | 1 | 2,660,000 | |
| 174 | PP2500221662 - Răng sứ, chịu lực tối đa 1.200 Mpa | 266,000,000 | 266.000.000 | 84.000.000 | 15 | 5,320,000 | |
| 175 | PP2500221663 - Răng sứ trên Implant, thời gian bảo hành tối thiểu 07 năm | 119,000,000 | 119.000.000 | 37.578.947 | 7 | 2,380,000 | |
| 176 | PP2500221664 - Răng sứ kim loại | 84,000,000 | 84.000.000 | 26.526.316 | 24 | 1,680,000 | |
| 177 | PP2500221665 - Cao su lấy dấu loại nặng (sử dụng kính và dao trộn) | 950,000,000 | 950.000.000 | 300.000.000 | 8 | 19,000,000 | |
| 178 | PP2500221666 - Răng sứ Titan trên implant | 54,500,000 | 54.500.000 | 17.210.526 | 8 | 1,090,000 | |
| 179 | PP2500221667 - Răng sứ Zirconia,chịu lực nên đạt tới 900 Mpa | 240,000,000 | 240.000.000 | 75.789.474 | 19 | 4,800,000 | |
| 180 | PP2500221668 - Răng sứ Zirconia toàn bộ | 250,000,000 | 250.000.000 | 78.947.368 | 20 | 5,000,000 | |
| 181 | PP2500221669 - Răng sứ Zirconia trên implant | 143,000,000 | 143.000.000 | 45.157.895 | 9 | 2,860,000 | |
| 182 | PP2500221670 - Ron mắc cài đơn | 1,200,000 | 1.200.000 | 378.947 | 1 | 24,000 | |
| 183 | PP2500221671 - Sáp chỉnh nha | 14,523,000 | 14.523.000 | 4.586.211 | 37 | 290,460 | |
| 184 | PP2500221672 - Sáp lá | 6,480,000 | 6.480.000 | 2.046.316 | 4 | 129,600 | |
| 185 | PP2500221673 - Sò đánh bóng răng | 37,100,000 | 37.100.000 | 11.715.789 | 3 | 742,000 | |
| 186 | PP2500221674 - Thanh nâng đỡ trong cấy ghép 4 trụ chân răng | 180,000,000 | 180.000.000 | 56.842.105 | 1 | 3,600,000 | |
| 187 | PP2500221675 - Mắc cài kim loại dành cho răng cối nhỏ | 43,956,000 | 43.956.000 | 13.880.842 | 5 | 879,120 | |
| 188 | PP2500221676 - Thạch cao cứng | 47,304,000 | 47.304.000 | 14.938.105 | 12 | 946,080 | |
| 189 | PP2500221677 - Răng composite | 88,500,000 | 88.500.000 | 27.947.368 | 47 | 1,770,000 | |
| 190 | PP2500221678 - Thân trụ răng cấy ghép cho nhiều đơn vị kết nối lục giác dạng thẳng | 215,659,500 | 215.659.500 | 68.103.000 | 3 | 4,313,190 | |
| 191 | PP2500221679 - Keo quang trùng hợp trám răng | 187,500,000 | 187.500.000 | 59.210.526 | 6 | 3,750,000 | |
| 192 | PP2500221680 - Thân tuốc nơ vit dùng để vặn vít 2.0mm | 4,100,000 | 4.100.000 | 1.294.737 | 1 | 82,000 | |
| 193 | PP2500221681 - Thanh nâng đỡ trong cấy ghép 1 trụ chân răng | 21,000,000 | 21.000.000 | 6.631.579 | 2 | 420,000 | |
| 194 | PP2500221682 - Hàm khung nhựa khung sườn kim loại và răng composite | 105,000,000 | 105.000.000 | 33.157.895 | 1 | 2,100,000 | |
| 195 | PP2500221683 - Thun buộc mắc cài dành cho mắc cài kim loại, sứ | 334,400,000 | 334.400.000 | 105.600.000 | 69 | 6,688,000 | |
| 196 | PP2500221684 - Thun buộc mắc cài, cố định hàm mặt | 5,060,000 | 5.060.000 | 1.597.895 | 17 | 101,200 | |
| 197 | PP2500221685 - Thun chuỗi buộc mắc cài, các loại | 45,500,000 | 45.500.000 | 14.368.421 | 10 | 910,000 | |
| 198 | PP2500221686 - Thun kéo mắc cài các cỡ | 38,000,000 | 38.000.000 | 12.000.000 | 150 | 760,000 | |
| 199 | PP2500221687 - Thun tách kẽ | 116,880,000 | 116.880.000 | 36.909.474 | 6 | 2,337,600 | |
| 200 | PP2500221688 - Thước đo chiều dài ống tủy | 7,840,000 | 7.840.000 | 2.475.789 | 1 | 156,800 | |
| 201 | PP2500221689 - Thước đo chiều dày lòng mão răng | 22,550,000 | 22.550.000 | 7.121.053 | 1 | 451,000 | |
| 202 | PP2500221690 - Thước đo sự cân đối của khuôn mặt (cung hàm) trong phục hình răng | 39,650,000 | 39.650.000 | 12.521.053 | 1 | 793,000 | |
| 203 | PP2500221691 - Trụ chân răng nhân tạo có bao phủ màng sinh học các cỡ | 168,480,000 | 168.480.000 | 53.204.211 | 1 | 3,369,600 | |
| 204 | PP2500221692 - Trụ chân răng nhân tạo song song có bao phủ màng sinh học các cỡ | 414,720,000 | 414.720.000 | 130.964.211 | 3 | 8,294,400 | |
| 205 | PP2500221693 - Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng kết nối côn nghiêng | 109,710,000 | 109.710.000 | 34.645.263 | 4 | 2,194,200 | |
| 206 | PP2500221694 - Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng kết nối côn thẳng | 48,237,500 | 48.237.500 | 15.232.895 | 2 | 964,750 | |
| 207 | PP2500221695 - Trụ phục hình thẩm mỹ nghiêng 15° cho chân răng nhân tạo, các cỡ | 289,800,000 | 289.800.000 | 91.515.789 | 5 | 5,796,000 | |
| 208 | PP2500221696 - Trụ phục hình thẩm mỹ cho chân răng nhân tạo, các cỡ | 371,910,000 | 371.910.000 | 117.445.263 | 7 | 7,438,200 | |
| 209 | PP2500221697 - Vật liệu bôi trơn thành ống tủy | 23,760,000 | 23.760.000 | 7.503.158 | 9 | 475,200 | |
| 210 | PP2500221698 - Vật liệu cầm máu nướu | 2,148,300 | 2.148.300 | 678.411 | 1 | 42,966 | |
| 211 | PP2500221699 - Cao su lấy dấu loại nhẹ (sử dụng kính và dao trộn) | 344,960,000 | 344.960.000 | 108.934.737 | 8 | 6,899,200 | |
| 212 | PP2500221700 - Vật liệu cấy ghép chân răng, đường kính trong khoảng 3.75 - 5.0mm (trong mất nhiều răng, có nâng xoang, ghép xương) | 243,432,000 | 243.432.000 | 76.873.263 | 2 | 4,868,640 | |
| 213 | PP2500221701 - Vật liệu điều trị ngà nhạy cảm, chống ê buốt răng | 9,360,000 | 9.360.000 | 2.955.789 | 2 | 187,200 | |
| 214 | PP2500221702 - Vật liệu dùng để sát trùng ống tủy, dạng kem | 4,005,288 | 4.005.288 | 1.264.828 | 1 | 80,106 | |
| 215 | PP2500221703 - Vật liệu gắn khâu răng trong chỉnh nha (niềng răng) | 62,448,000 | 62.448.000 | 19.720.421 | 4 | 1,248,960 | |
| 216 | PP2500221704 - Vật liệu gắn mắc cài sử dụng trong chỉnh nha (niềng răng) | 51,804,000 | 51.804.000 | 16.359.158 | 1 | 1,036,080 | |
| 217 | PP2500221705 - Vật liệu gắn tạm cầu mão răng | 17,820,000 | 17.820.000 | 5.627.368 | 3 | 356,400 | |
| 218 | PP2500221706 - Vật liệu hỗ trợ tăng độ kết dính khi gắn sứ | 10,800,000 | 10.800.000 | 3.410.526 | 2 | 216,000 | |
| 219 | PP2500221707 - Vật liệu hỗ trợ tăng độ kết dính khi trám composite các loại | 5,400,000 | 5.400.000 | 1.705.263 | 6 | 108,000 | |
| 220 | PP2500221708 - Vật liệu hỗ trợ trám bít ống tủy (Côn phụ) | 1,872,000 | 1.872.000 | 591.158 | 2 | 37,440 | |
| 221 | PP2500221709 - Vật liệu làm khô ống tủy (Côn giấy) | 2,511,600 | 2.511.600 | 793.137 | 4 | 50,232 | |
| 222 | PP2500221710 - Vật liệu lấy dấu răng loại nhanh | 73,500,000 | 73.500.000 | 23.210.526 | 28 | 1,470,000 | |
| 223 | PP2500221711 - Vật liệu lấy dấu răng loại chậm | 31,320,000 | 31.320.000 | 9.890.526 | 14 | 626,400 | |
| 224 | PP2500221712 - Vật liệu tẩy trắng răng | 13,770,000 | 13.770.000 | 4.348.421 | 7 | 275,400 | |
| 225 | PP2500221713 - Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng đặc (trám răng phía trước) | 198,000,000 | 198.000.000 | 62.526.316 | 14 | 3,960,000 | |
| 226 | PP2500221714 - Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng lỏng (trám răng phía trước) | 186,240,000 | 186.240.000 | 58.812.632 | 8 | 3,724,800 | |
| 227 | PP2500221715 - Vật liệu trám bít các lỗ hổng trên răng, dạng đặc (trám xoang I, II, II, IV, V, răng sữa, tái tạo cùi răng) | 160,200,000 | 160.200.000 | 50.589.474 | 14 | 3,204,000 | |
| 228 | PP2500221716 - Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng lỏng (trám xoang I, II, II, IV, V, răng sữa, tái tạo cùi răng) | 28,050,000 | 28.050.000 | 8.857.895 | 3 | 561,000 | |
| 229 | PP2500221717 - Vật liệu trám bít ống tủy (Côn chính) | 1,552,320 | 1.552.320 | 490.206 | 2 | 31,047 | |
| 230 | PP2500221718 - Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột và nước, tương đương Mineral trioxide aggragate(MTA) | 180,684,000 | 180.684.000 | 57.058.105 | 3 | 3,613,680 | |
| 231 | PP2500221719 - Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột | 24,000,000 | 24.000.000 | 7.578.947 | 2 | 480,000 | |
| 232 | PP2500221720 - Vật liệu trám hoàn tất, dạng bột và nước | 19,800,000 | 19.800.000 | 6.252.632 | 1 | 396,000 | |
| 233 | PP2500221721 - Vật liệu trám tạm | 7,800,000 | 7.800.000 | 2.463.158 | 2 | 156,000 | |
| 234 | PP2500221722 - Tay khoan phẫu thuật nha khoa, thẳng, mũi khoan 45mm | 169,780,000 | 169.780.000 | 53.614.737 | 1 | 3,395,600 | |
| 235 | PP2500221723 - Tay khoan phẫu thuật nha khoa thẳng có đèn, mũi khoan 45mm | 155,655,000 | 155.655.000 | 49.154.211 | 1 | 3,113,100 | |
| 236 | PP2500221724 - Tay khoan phẫu thuật nha khoa thẳng, mũi khoan 70mm | 142,032,000 | 142.032.000 | 44.852.211 | 1 | 2,840,640 | |
| 237 | PP2500221725 - Răng sứ kim Loại trên Implant | 14,100,000 | 14.100.000 | 4.452.632 | 2 | 282,000 | |
| 238 | PP2500221726 - Cùi giả Zirconia | 15,000,000 | 15.000.000 | 4.736.842 | 2 | 300,000 | |
| 239 | PP2500221727 - Răng sứ, chịu lực đạt tới 1.350 Mpa | 72,000,000 | 72.000.000 | 22.736.842 | 4 | 1,440,000 | |
| 240 | PP2500221728 - Răng sứ trên implant, thời gian hành tối thiểu 15 năm | 76,500,000 | 76.500.000 | 24.157.895 | 4 | 1,530,000 | |
| 241 | PP2500221729 - Hàm lai khung sườn titanium nguyên khối có cùi răng trên 4 trụ implant (cắt bằng máy) | 175,000,000 | 175.000.000 | 55.263.158 | 1 | 3,500,000 | |
| 242 | PP2500221730 - Răng sứ | 12,000,000 | 12.000.000 | 3.789.474 | 2 | 240,000 | |
| 243 | PP2500221731 - Răng sứ trên implant | 16,500,000 | 16.500.000 | 5.210.526 | 2 | 330,000 | |
| 244 | PP2500221732 - Nẹp cố định giữ chỗ góc cong 8 lỗ, dùng vít 2.0mm | 5,700,000 | 5.700.000 | 1.800.000 | 1 | 114,000 | |
| 245 | PP2500221733 - Nẹp cố định giữ chỗ loại cong 6 lỗ, dùng vít 2.0mm | 15,200,000 | 15.200.000 | 4.800.000 | 1 | 304,000 | |
| 246 | PP2500221734 - Nẹp cố định giữ chỗ loại thẳng 16 lỗ, dùng vít 2.0mm | 10,500,000 | 10.500.000 | 3.315.789 | 1 | 210,000 | |
| 247 | PP2500221735 - Nẹp cố định giữ chỗ loại thẳng 25 lỗ, dùng vít 2.3mm | 14,100,000 | 14.100.000 | 4.452.632 | 1 | 282,000 | |
| 248 | PP2500221736 - Nẹp tái tạo cố định giữ chỗ 27 lỗ, dùng vít 2.3mm | 14,100,000 | 14.100.000 | 4.452.632 | 1 | 282,000 | |
| 249 | PP2500221737 - Vít chống long đường kính 2.0mm | 21,500,000 | 21.500.000 | 6.789.474 | 4 | 430,000 | |
| 250 | PP2500221738 - Vít lớn 2.3mm dùng cho nẹp tái tạo | 23,700,000 | 23.700.000 | 7.484.211 | 2 | 474,000 | |
| 251 | PP2500221739 - Chêm gỗ | 291,600 | 291.600 | 92.084 | 9 | 5,832 | |
| 252 | PP2500221740 - Chổi đánh bóng nha chu | 7,350,000 | 7.350.000 | 2.321.053 | 166 | 147,000 | |
| 253 | PP2500221741 - Cung thép cố định hàm | 2,220,000 | 2.220.000 | 701.053 | 2 | 44,400 | |
| 254 | PP2500221742 - Dây truyền dung dịch xịt rửa của máy nha khoa | 63,175,000 | 63.175.000 | 19.950.000 | 8 | 1,263,500 | |
| 255 | PP2500221743 - Gel tê bôi bề mặt niêm mạc miệng | 2,100,000 | 2.100.000 | 663.158 | 2 | 42,000 | |
| 256 | PP2500221744 - Keo dán hàm | 1,250,000 | 1.250.000 | 394.737 | 1 | 25,000 | |
| 257 | PP2500221745 - Vật liệu chống ê buốt sau xạ trị | 34,200,000 | 34.200.000 | 10.800.000 | 3 | 684,000 | |
| 258 | PP2500221746 - Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 0.6cc | 18,600,000 | 18.600.000 | 5.873.684 | 1 | 372,000 | |
| 259 | PP2500221747 - Màng collagen tự tiêu 15x25mm | 11,960,000 | 11.960.000 | 3.776.842 | 1 | 239,200 | |
| 260 | PP2500221748 - Màng collagen tự tiêu 25x30mm | 17,940,000 | 17.940.000 | 5.665.263 | 1 | 358,800 | |
| 261 | PP2500221749 - Màng collagen tự tiêu 30x40mm | 23,920,000 | 23.920.000 | 7.553.684 | 1 | 478,400 | |
| 262 | PP2500221750 - Màng xương tự tiêu 10x12.5mm | 23,100,000 | 23.100.000 | 7.294.737 | 1 | 462,000 | |
| 263 | PP2500221751 - Màng xương tự tiêu 15x25mm | 32,340,000 | 32.340.000 | 10.212.632 | 1 | 646,800 | |
| 264 | PP2500221752 - Màng xương tự tiêu 25x30mm | 46,200,000 | 46.200.000 | 14.589.474 | 1 | 924,000 | |
| 265 | PP2500221753 - Hàm lai khung sườn titanium nguyên khối, răng Titan có cùi răng trên 4 trụ implant (cắt bằng máy) | 230,000,000 | 230.000.000 | 72.631.579 | 1 | 4,600,000 | |
| 266 | PP2500221754 - Đắp sứ trực tiếp trên Abutment/Sườn Titan nguyên chất trên Implant | 15,000,000 | 15.000.000 | 4.736.842 | 1 | 300,000 | |
| 267 | PP2500221755 - Chuôi kết nối tay khoan nha khoa và dây dẫn hơi | 91,000,000 | 91.000.000 | 28.736.842 | 1 | 1,820,000 |
Vít titan cho miếng vá sàn ổ mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500221489 |
| Giá từng phần lô | 2,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 678.947 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Miếng vá sàn ổ mắt loại 3 cánh |
|
| Mã phần lô | PP2500221490 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.905.263 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,134,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Miếng vá sàn ổ mắt loại 4 cánh |
|
| Mã phần lô | PP2500221491 |
| Giá từng phần lô | 34,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 684,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mũi khoan vùng hàm mặt, loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500221492 |
| Giá từng phần lô | 4,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.294.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mũi khoan vùng hàm mặt, loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500221493 |
| Giá từng phần lô | 4,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.294.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vít cố định xương vùng hàm mặt, đường kính trong khoảng 1.5 - 2.3mm |
|
| Mã phần lô | PP2500221494 |
| Giá từng phần lô | 124,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.315.789 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ X, dạng gấp, 4 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500221495 |
| Giá từng phần lô | 26,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.422.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 533,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Nẹp nhỏ cố định vùng hàm mặt, dạng thẳng, 18 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500221496 |
| Giá từng phần lô | 42,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.301.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 842,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, chữ L phẳng, 4 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500221497 |
| Giá từng phần lô | 30,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.524.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 603,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, chữ Y, 5 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500221498 |
| Giá từng phần lô | 29,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 592,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ L, dạng gấp, 4 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500221499 |
| Giá từng phần lô | 42,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.369.263 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 846,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Tay khoan tốc độ nhanh 4 lỗ, có đèn |
|
| Mã phần lô | PP2500221500 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 870.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.736.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mũi khoan kim cương dùng trong mài cùi răng, trám răng nội nha, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500221501 |
| Giá từng phần lô | 13,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.389.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 278,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mũi khoan vùng hàm mặt, tương thích vít trong khoảng 2.4 - 2.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500221502 |
| Giá từng phần lô | 2,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 776.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vít cố định xương vùng hàm mặt, đường kính trong khoảng 2.4 - 2.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500221503 |
| Giá từng phần lô | 14,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.661.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 295,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Nẹp lớn cố định giữ chỗ 20 lỗ, trái và phải |
|
| Mã phần lô | PP2500221504 |
| Giá từng phần lô | 6,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.926.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Nẹp lớn cố định giữ chỗ 26 lỗ, trái và phải |
|
| Mã phần lô | PP2500221505 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.326.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bản sao chân răng |
|
| Mã phần lô | PP2500221506 |
| Giá từng phần lô | 93,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,869,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Thân trụ răng cấy ghép implant, kết nối côn |
|
| Mã phần lô | PP2500221507 |
| Giá từng phần lô | 133,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.154.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,669,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu cấy ghép chân răng, đường kính trong khoảng 3.0 - 5.5mm (trong nhổ răng và gắn phục hình tức thì) |
|
| Mã phần lô | PP2500221508 |
| Giá từng phần lô | 365,148,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.148.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.309.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,302,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bản sao chân răng cấy ghép kết nối lục giác, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500221509 |
| Giá từng phần lô | 14,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.904.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.706.526 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 298,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cây lấy dấu khay đóng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500221510 |
| Giá từng phần lô | 240,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.947.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cây lấy dấu khay mở, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500221511 |
| Giá từng phần lô | 240,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.947.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu cấy ghép chân răng bằng titanium các cỡ (Implant C1) |
|
| Mã phần lô | PP2500221512 |
| Giá từng phần lô | 1,023,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.023.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.052.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bệ đỡ, bảo vệ và tái tạo mô mềm trong phục hình răng |
|
| Mã phần lô | PP2500221513 |
| Giá từng phần lô | 71,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.433.684 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,420,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bơm tiêm nha |
|
| Mã phần lô | PP2500221514 |
| Giá từng phần lô | 26,030,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.030.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.220.126 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 520,608 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.2cc |
|
| Mã phần lô | PP2500221515 |
| Giá từng phần lô | 102,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.295.789 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,045,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.8cc |
|
| Mã phần lô | PP2500221516 |
| Giá từng phần lô | 116,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.909.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,337,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cán dao dùng cho lưỡi dao mổ 11, 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500221517 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 505.263 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu cấy ghép chân răng bằng Titaniumcác cỡ (Implant V3) |
|
| Mã phần lô | PP2500221518 |
| Giá từng phần lô | 1,151,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.151.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.694.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,034,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Trụ chân răng nhân tạo xương gò má các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500221519 |
| Giá từng phần lô | 307,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.010.526 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mắc cài sứ |
|
| Mã phần lô | PP2500221520 |
| Giá từng phần lô | 226,044,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.044.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.382.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,520,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cây ấn khâu |
|
| Mã phần lô | PP2500221521 |
| Giá từng phần lô | 27,526,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.526.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.692.547 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 550,528 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cây bóc tách màng xương, nướu |
|
| Mã phần lô | PP2500221522 |
| Giá từng phần lô | 51,984,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.984.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.416.126 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,039,688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cây đục xương |
|
| Mã phần lô | PP2500221523 |
| Giá từng phần lô | 22,324,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.324.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.049.811 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 446,488 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cây dũa xương trong phẫu thuật hàm mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500221524 |
| Giá từng phần lô | 56,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.772.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cây lèn dọc hoặc ngang |
|
| Mã phần lô | PP2500221525 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.410.526 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cây móc phẫu thuật nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500221526 |
| Giá từng phần lô | 32,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.316.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 653,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cây nạo ngà răng |
|
| Mã phần lô | PP2500221527 |
| Giá từng phần lô | 30,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.726.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 616,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cây nạo nha chu viêm |
|
| Mã phần lô | PP2500221528 |
| Giá từng phần lô | 18,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.810.526 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 368,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cây nạo ổ răng |
|
| Mã phần lô | PP2500221529 |
| Giá từng phần lô | 31,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.903.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 627,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cây thám trâm nha khoa một đầu hoặc hai đầu |
|
| Mã phần lô | PP2500221530 |
| Giá từng phần lô | 38,467,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.467.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.147.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 769,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cây trám Composite |
|
| Mã phần lô | PP2500221531 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.052.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cây trám răng các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500221532 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.157.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng đặc (tạo hình răng hàm, xoang trám lớn) |
|
| Mã phần lô | PP2500221533 |
| Giá từng phần lô | 126,643,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.643.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.992.684 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,532,870 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Chất trám răng dạng lỏng (trám xoang nhỏ, trám lót cho xoang lớn) |
|
| Mã phần lô | PP2500221534 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.605.263 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Chỉ co nướu cỡ #0, #00 |
|
| Mã phần lô | PP2500221535 |
| Giá từng phần lô | 31,968,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.968.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.095.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 639,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Chỉ co nướu cỡ #000 |
|
| Mã phần lô | PP2500221536 |
| Giá từng phần lô | 21,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.684.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Chỉ nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500221537 |
| Giá từng phần lô | 19,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 399,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Chốt đặt cố định trong ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500221538 |
| Giá từng phần lô | 5,647,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.647.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.783.421 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Chốt (Vít) nhỏ trong chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2500221539 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.263.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cọ tăm bông bôi keo trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2500221540 |
| Giá từng phần lô | 5,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.743.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cùi chốt giả đúc kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500221541 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.847.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cung lưỡi cố định các răng hàm, hàm dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500221542 |
| Giá từng phần lô | 4,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.477.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cung cố định các răng hàm hàm trên |
|
| Mã phần lô | PP2500221543 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.231.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mũi khoan thép nha khoa tốc độ chậm |
|
| Mã phần lô | PP2500221544 |
| Giá từng phần lô | 342,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.157.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Tay khoan khuỷu và thẳng tốc độ chậm |
|
| Mã phần lô | PP2500221545 |
| Giá từng phần lô | 284,269,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.269.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.769.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,685,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mũi mài sửa, đánh bóng hàm giả, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500221546 |
| Giá từng phần lô | 5,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.616.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Đài cao su đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2500221547 |
| Giá từng phần lô | 7,371,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.371.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.327.684 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 142 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ đưa chất trám bít vào ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500221548 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.705.263 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Đài đánh bóng răng bằng silicon |
|
| Mã phần lô | PP2500221549 |
| Giá từng phần lô | 72,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.989.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,456,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Đai kim loại hỗ trợ tạo hình miếng trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2500221550 |
| Giá từng phần lô | 6,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.011.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dao làm sáp, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500221551 |
| Giá từng phần lô | 21,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.671.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 422,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Đầu bơm cao su lấy dấu loại nhẹ |
|
| Mã phần lô | PP2500221552 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.136.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 95 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Đầu tiếp nối để bơm cao su lấy dấu loại nhẹ |
|
| Mã phần lô | PP2500221553 |
| Giá từng phần lô | 6,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.013.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dầu xịt tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500221554 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.368.421 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây cung chỉnh nha hợp kim Niken-Titan, tròn, cung oval hàm trên và hàm dưới, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500221555 |
| Giá từng phần lô | 43,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.755.789 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 95 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 871,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây cung chỉnh nha hợp kim Niken-Titan, vuông, cung oval hàm trên và hàm dưới, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500221556 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.873.684 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 221 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,512,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây cung chỉnh nha thép không gỉ, tròn, cung oval hàm trên và hàm dưới, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500221557 |
| Giá từng phần lô | 3,915,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.236.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây SS vuông, cung oval hàm trên và hàm dưới, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500221558 |
| Giá từng phần lô | 21,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.639.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 114 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây thép buộc chỉnh nha (dạng sợi thẳng) |
|
| Mã phần lô | PP2500221559 |
| Giá từng phần lô | 3,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.421 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây thép buộc chỉnh nha (dạng cuộn) |
|
| Mã phần lô | PP2500221560 |
| Giá từng phần lô | 14,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.575.789 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 289,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây thép cố định hàm, thép không gỉ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500221561 |
| Giá từng phần lô | 5,236,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.236.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.653.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Đệm hàm cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500221562 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 757.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Đĩa đánh bóng composite |
|
| Mã phần lô | PP2500221563 |
| Giá từng phần lô | 2,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 836.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ banh môi má dùng trong chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2500221564 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 757.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ banh dùng trong phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500221565 |
| Giá từng phần lô | 25,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.910.526 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 501,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ điều trị tủy lại D1, D2, D3 |
|
| Mã phần lô | PP2500221566 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.715.789 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 552,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ điều trị tủy lại dùng để lấy côn |
|
| Mã phần lô | PP2500221567 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ giúp kẹp giữ kim khâu trong quá trình phẫu thuật, thủ thuật vùng hàm mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500221568 |
| Giá từng phần lô | 32,043,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.043.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.118.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 640,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ hỗ trợ trong chỉnh hình hàm mặt (face mask) |
|
| Mã phần lô | PP2500221569 |
| Giá từng phần lô | 2,186,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.186.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 690.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ lấy dấu trụ chân răng nhân tạo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500221570 |
| Giá từng phần lô | 57,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.303.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,159,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ lấy vôi răng trên và dưới nướu dùng trong điều trị nha chu viêm |
|
| Mã phần lô | PP2500221571 |
| Giá từng phần lô | 163,897,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.897.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.757.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,277,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ nạy chân răng các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500221572 |
| Giá từng phần lô | 4,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.348.421 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ nội nha tạo hình và vệ sinh ống tủy lớn mặt cắt hình vuông, hình tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500221573 |
| Giá từng phần lô | 10,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 209,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ nội nha dùng để tạo hình và vệ sinh ống tủy nhỏ, hẹp, tắc, mặt cắt tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500221574 |
| Giá từng phần lô | 11,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.486.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay, mặt cắt tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500221575 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.131.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay, mặt cắt vuông |
|
| Mã phần lô | PP2500221576 |
| Giá từng phần lô | 153,762,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.762.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.556.573 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,075,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng máy, mặt cắt hình xoắn ốc, chiều dài trong khoảng 19 - 31mm |
|
| Mã phần lô | PP2500221577 |
| Giá từng phần lô | 99,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.376.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,987,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dung dịch sát trùng ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500221578 |
| Giá từng phần lô | 9,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Giấy kiểm tra khớp cắn |
|
| Mã phần lô | PP2500221579 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.578.947 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 118 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Hàm (máng, cung) duy trì sử dụng cho thủ thuật làm lại khí cụ duy trì kết quả |
|
| Mã phần lô | PP2500221580 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.463.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Hàm giả 3D trong phẫu thuật chỉnh hình hàm mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500221581 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.210.526 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Hàm khung kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500221582 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.421.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Hàm khung liên kết |
|
| Mã phần lô | PP2500221583 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Thân trụ răng cấy ghép cho nhiều đơn vị kết nối lục giác dạng nghiêng 17° và 30° |
|
| Mã phần lô | PP2500221584 |
| Giá từng phần lô | 236,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.737.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,733,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Hàm khung titan |
|
| Mã phần lô | PP2500221585 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.842.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Hàm nhựa dẻo, loại 1/2 hàm (hàm trên hoặc hàm dưới) |
|
| Mã phần lô | PP2500221586 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.136.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Hàm nhựa dẻo, toàn hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500221587 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 947.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Hộp đựng máng nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500221588 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.126.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Kềm cắt dây cứng trong chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2500221589 |
| Giá từng phần lô | 19,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.635.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.200.526 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 392,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Kềm cắt dây mảnh trong chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2500221590 |
| Giá từng phần lô | 36,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.671.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 739,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Kềm cắt xương nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500221591 |
| Giá từng phần lô | 40,859,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.859.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.903.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 817,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Kềm đa năng nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500221592 |
| Giá từng phần lô | 25,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.024.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 508,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Kềm nhổ răng các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500221593 |
| Giá từng phần lô | 44,289,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.289.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.986.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 885,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Kềm tháo khâu trong chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2500221594 |
| Giá từng phần lô | 21,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.852.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 434,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Kéo cắt phẫu thuật cong, thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500221595 |
| Giá từng phần lô | 63,767,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.767.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.136.947 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Keo quang trùng hợp trám Composite |
|
| Mã phần lô | PP2500221596 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.631.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Tay khoan tốc độ nhanh 4 lỗ, không đèn |
|
| Mã phần lô | PP2500221597 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.736.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Khâu răng các cỡ trong chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2500221598 |
| Giá từng phần lô | 78,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.836.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,573,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Khay cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500221599 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.894.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Khay lấy dấu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500221600 |
| Giá từng phần lô | 67,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.187.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,341,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mũi khoan dùng trong điều trị nội nha |
|
| Mã phần lô | PP2500221601 |
| Giá từng phần lô | 64,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.423.684 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,293,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Khí cụ chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 2 hàm, đưa hàm dưới ra trước |
|
| Mã phần lô | PP2500221602 |
| Giá từng phần lô | 9,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.898.947 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Khí cụ chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 2 hàm, đưa hàm dưới ra sau |
|
| Mã phần lô | PP2500221603 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.463.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Khí cụ cố định mở rộng cung hàm (4 lò xo) |
|
| Mã phần lô | PP2500221604 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.473.684 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Khí cụ chỉnh nha nắn chỉnh răng cắn ngược, móm (2 cung môi và cung khẩu cái) |
|
| Mã phần lô | PP2500221605 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.842.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Khí cụ chỉnh nha lò xo hoặc móc sử dụng cho thủ thuật chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 1 hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500221606 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.421.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Khí cụ nong nhanh tạo khoảng cho cung răng |
|
| Mã phần lô | PP2500221607 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.947.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Khí cụ chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 2 hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500221608 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.842.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Khung sườn titan nguyên khối có cùi răng trên 1 trụ implant (cắt bằng máy) |
|
| Mã phần lô | PP2500221609 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.631.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Răng sứ titan |
|
| Mã phần lô | PP2500221610 |
| Giá từng phần lô | 238,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.157.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Kim gây tê nha khoa 27G |
|
| Mã phần lô | PP2500221611 |
| Giá từng phần lô | 8,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.586.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Lò xo kéo răng để đóng khoảng trống trên cung hàm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500221612 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.642.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Lò xo kéo răng để tạo khoảng trống trên cung hàm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500221613 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.847.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Lưới hàm giả |
|
| Mã phần lô | PP2500221614 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.789 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mắc cài đơn |
|
| Mã phần lô | PP2500221615 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.905.263 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mắc cài kim loại dành cho răng nanh và răng hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500221616 |
| Giá từng phần lô | 55,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.447.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Răng nhựa Composite 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500221617 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mắc cài kim loại tự buộc |
|
| Mã phần lô | PP2500221618 |
| Giá từng phần lô | 445,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.684.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,910,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Khung sườn titan nguyên khối có cùi răng trên 4 trụ implant (cắt bằng máy) |
|
| Mã phần lô | PP2500221619 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.894.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 15 x 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2500221620 |
| Giá từng phần lô | 224,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.910.526 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,491,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 20 x 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500221621 |
| Giá từng phần lô | 49,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.754.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 997,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 30 x 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500221622 |
| Giá từng phần lô | 52,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.534.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,047,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máng chỉnh nha mức độ dễ, 1 hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500221623 |
| Giá từng phần lô | 80,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.531.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,617,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máng chỉnh nha mức độ dễ, 2 hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500221624 |
| Giá từng phần lô | 155,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.239.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,118,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máng chỉnh nha mức độ đơn giản, 1 hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500221625 |
| Giá từng phần lô | 56,595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.595.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.872.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,131,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máng chỉnh nha mức độ đơn giản, 2 hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500221626 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.589.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 924,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máng chỉnh nha mức độ khó, 1 hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500221627 |
| Giá từng phần lô | 117,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.203.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,356,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máng chỉnh nha mức độ khó, 2 hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500221628 |
| Giá từng phần lô | 152,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.145.263 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,049,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máng chỉnh nha mức độ trung bình, 1 hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500221629 |
| Giá từng phần lô | 87,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,755,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máng chỉnh nha mức độ trung bình, 2 hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500221630 |
| Giá từng phần lô | 100,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.732.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,009,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 1 hàm, 1 khay |
|
| Mã phần lô | PP2500221631 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 347.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 1 hàm, 3 khay |
|
| Mã phần lô | PP2500221632 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 694.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 2 hàm, 3 cặp khay |
|
| Mã phần lô | PP2500221633 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.084.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép 1 chân răng riêng lẻ |
|
| Mã phần lô | PP2500221634 |
| Giá từng phần lô | 18,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.747.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 364,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép 1 chân răng kế tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500221635 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.652.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máng hướng dẫn phẫu thuật gọt xương hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500221636 |
| Giá từng phần lô | 24,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 494,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máng nhai cứng điều trị loạn năng Khớp thái dương hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500221637 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.105.263 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máng nhai mềm điều trị loạn năng khớp thái dương hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500221638 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.263.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máng tẩy nhựa cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500221639 |
| Giá từng phần lô | 1,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 467.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Máng tẩy nhựa mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500221640 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.221.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mặt dán sứ |
|
| Mã phần lô | PP2500221641 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.052.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mặt gương nha |
|
| Mã phần lô | PP2500221642 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.368.421 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 118 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mẫu hàm 3D trong phục hình có sử dụng lấy dấu bằng máy kỹ thuật số 3D |
|
| Mã phần lô | PP2500221643 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.421.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Miếng trám sứ zirconia |
|
| Mã phần lô | PP2500221644 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.263.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mũi đánh bóng sứ |
|
| Mã phần lô | PP2500221645 |
| Giá từng phần lô | 6,006,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.006.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.896.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Nắp chụp lành thương cấy ghép implant, kết nối côn, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500221646 |
| Giá từng phần lô | 166,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.486.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,324,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Nắp đậy trụ chân răng nhân tạo, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500221647 |
| Giá từng phần lô | 96,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.505.263 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,932,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Nhám kẽ |
|
| Mã phần lô | PP2500221648 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.694.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Nhíp phẫu thuật có mấu/không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500221649 |
| Giá từng phần lô | 98,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.168.421 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,974,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Nút lành thương trụ chân răng nhân tạo, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500221650 |
| Giá từng phần lô | 169,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.384.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,381,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống dán trực tiếp răng hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500221651 |
| Giá từng phần lô | 15,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.878.947 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 309,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống hút nước bọt, dịch trong thủ thuật, phẫu thuật nha khoa, dài 18 - 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500221652 |
| Giá từng phần lô | 41,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.136.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 832,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ống nhựa bảo vệ môi |
|
| Mã phần lô | PP2500221653 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.368.421 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Phục hình cắt thân trụ răng trong cấy ghép chân răng có bắt vít (răng liền kề) |
|
| Mã phần lô | PP2500221654 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.631.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Phục hình thân trụ răng trong cấy ghép chân răng có bắt vít (răng không liền kề) |
|
| Mã phần lô | PP2500221655 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.157.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cao su lấy dấu loại nặng (sử dụng súng trộn) |
|
| Mã phần lô | PP2500221656 |
| Giá từng phần lô | 85,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.889.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,703,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cao su lấy dấu loại nhẹ (sử dụng súng trộn) |
|
| Mã phần lô | PP2500221657 |
| Giá từng phần lô | 30,845,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.845.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.740.763 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 616,915 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Răng kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500221658 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Răng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500221659 |
| Giá từng phần lô | 68,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,368,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Răng nhựa Composite 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500221660 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.705.263 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Hàm lai khung sườn kim loại phủ sứ nguyên khối |
|
| Mã phần lô | PP2500221661 |
| Giá từng phần lô | 133,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Răng sứ, chịu lực tối đa 1.200 Mpa |
|
| Mã phần lô | PP2500221662 |
| Giá từng phần lô | 266,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Răng sứ trên Implant, thời gian bảo hành tối thiểu 07 năm |
|
| Mã phần lô | PP2500221663 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.578.947 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Răng sứ kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500221664 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cao su lấy dấu loại nặng (sử dụng kính và dao trộn) |
|
| Mã phần lô | PP2500221665 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Răng sứ Titan trên implant |
|
| Mã phần lô | PP2500221666 |
| Giá từng phần lô | 54,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.210.526 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,090,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Răng sứ Zirconia,chịu lực nên đạt tới 900 Mpa |
|
| Mã phần lô | PP2500221667 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.789.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Răng sứ Zirconia toàn bộ |
|
| Mã phần lô | PP2500221668 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.947.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Răng sứ Zirconia trên implant |
|
| Mã phần lô | PP2500221669 |
| Giá từng phần lô | 143,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.157.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Ron mắc cài đơn |
|
| Mã phần lô | PP2500221670 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.947 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Sáp chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2500221671 |
| Giá từng phần lô | 14,523,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.523.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.586.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 290,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Sáp lá |
|
| Mã phần lô | PP2500221672 |
| Giá từng phần lô | 6,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.046.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Sò đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2500221673 |
| Giá từng phần lô | 37,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.715.789 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 742,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Thanh nâng đỡ trong cấy ghép 4 trụ chân răng |
|
| Mã phần lô | PP2500221674 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.842.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Mắc cài kim loại dành cho răng cối nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500221675 |
| Giá từng phần lô | 43,956,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.956.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.880.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 879,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Thạch cao cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500221676 |
| Giá từng phần lô | 47,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.304.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.938.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 946,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Răng composite |
|
| Mã phần lô | PP2500221677 |
| Giá từng phần lô | 88,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.947.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Thân trụ răng cấy ghép cho nhiều đơn vị kết nối lục giác dạng thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500221678 |
| Giá từng phần lô | 215,659,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.659.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.103.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,313,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Keo quang trùng hợp trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2500221679 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.210.526 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Thân tuốc nơ vit dùng để vặn vít 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500221680 |
| Giá từng phần lô | 4,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.294.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Thanh nâng đỡ trong cấy ghép 1 trụ chân răng |
|
| Mã phần lô | PP2500221681 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.631.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Hàm khung nhựa khung sườn kim loại và răng composite |
|
| Mã phần lô | PP2500221682 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.157.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Thun buộc mắc cài dành cho mắc cài kim loại, sứ |
|
| Mã phần lô | PP2500221683 |
| Giá từng phần lô | 334,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 69 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,688,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Thun buộc mắc cài, cố định hàm mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500221684 |
| Giá từng phần lô | 5,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.597.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Thun chuỗi buộc mắc cài, các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500221685 |
| Giá từng phần lô | 45,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.368.421 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 910,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Thun kéo mắc cài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500221686 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Thun tách kẽ |
|
| Mã phần lô | PP2500221687 |
| Giá từng phần lô | 116,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.909.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,337,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Thước đo chiều dài ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500221688 |
| Giá từng phần lô | 7,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.475.789 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Thước đo chiều dày lòng mão răng |
|
| Mã phần lô | PP2500221689 |
| Giá từng phần lô | 22,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.121.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 451,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Thước đo sự cân đối của khuôn mặt (cung hàm) trong phục hình răng |
|
| Mã phần lô | PP2500221690 |
| Giá từng phần lô | 39,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.521.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 793,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Trụ chân răng nhân tạo có bao phủ màng sinh học các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500221691 |
| Giá từng phần lô | 168,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.204.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,369,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Trụ chân răng nhân tạo song song có bao phủ màng sinh học các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500221692 |
| Giá từng phần lô | 414,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.964.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,294,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng kết nối côn nghiêng |
|
| Mã phần lô | PP2500221693 |
| Giá từng phần lô | 109,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.645.263 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,194,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng kết nối côn thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500221694 |
| Giá từng phần lô | 48,237,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.232.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 964,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Trụ phục hình thẩm mỹ nghiêng 15° cho chân răng nhân tạo, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500221695 |
| Giá từng phần lô | 289,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.515.789 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,796,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Trụ phục hình thẩm mỹ cho chân răng nhân tạo, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500221696 |
| Giá từng phần lô | 371,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.445.263 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,438,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu bôi trơn thành ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500221697 |
| Giá từng phần lô | 23,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.503.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 475,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu cầm máu nướu |
|
| Mã phần lô | PP2500221698 |
| Giá từng phần lô | 2,148,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.148.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 678.411 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,966 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cao su lấy dấu loại nhẹ (sử dụng kính và dao trộn) |
|
| Mã phần lô | PP2500221699 |
| Giá từng phần lô | 344,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.934.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,899,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu cấy ghép chân răng, đường kính trong khoảng 3.75 - 5.0mm (trong mất nhiều răng, có nâng xoang, ghép xương) |
|
| Mã phần lô | PP2500221700 |
| Giá từng phần lô | 243,432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.873.263 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,868,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu điều trị ngà nhạy cảm, chống ê buốt răng |
|
| Mã phần lô | PP2500221701 |
| Giá từng phần lô | 9,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.955.789 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu dùng để sát trùng ống tủy, dạng kem |
|
| Mã phần lô | PP2500221702 |
| Giá từng phần lô | 4,005,288 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.005.288 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.264.828 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,106 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu gắn khâu răng trong chỉnh nha (niềng răng) |
|
| Mã phần lô | PP2500221703 |
| Giá từng phần lô | 62,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.448.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.720.421 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,248,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu gắn mắc cài sử dụng trong chỉnh nha (niềng răng) |
|
| Mã phần lô | PP2500221704 |
| Giá từng phần lô | 51,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.804.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.359.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,036,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu gắn tạm cầu mão răng |
|
| Mã phần lô | PP2500221705 |
| Giá từng phần lô | 17,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.627.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 356,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu hỗ trợ tăng độ kết dính khi gắn sứ |
|
| Mã phần lô | PP2500221706 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.410.526 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu hỗ trợ tăng độ kết dính khi trám composite các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500221707 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.705.263 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu hỗ trợ trám bít ống tủy (Côn phụ) |
|
| Mã phần lô | PP2500221708 |
| Giá từng phần lô | 1,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.872.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 591.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu làm khô ống tủy (Côn giấy) |
|
| Mã phần lô | PP2500221709 |
| Giá từng phần lô | 2,511,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.511.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 793.137 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,232 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu lấy dấu răng loại nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500221710 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.210.526 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu lấy dấu răng loại chậm |
|
| Mã phần lô | PP2500221711 |
| Giá từng phần lô | 31,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.890.526 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 626,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu tẩy trắng răng |
|
| Mã phần lô | PP2500221712 |
| Giá từng phần lô | 13,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.348.421 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 275,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng đặc (trám răng phía trước) |
|
| Mã phần lô | PP2500221713 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.526.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng lỏng (trám răng phía trước) |
|
| Mã phần lô | PP2500221714 |
| Giá từng phần lô | 186,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.812.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,724,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu trám bít các lỗ hổng trên răng, dạng đặc (trám xoang I, II, II, IV, V, răng sữa, tái tạo cùi răng) |
|
| Mã phần lô | PP2500221715 |
| Giá từng phần lô | 160,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.589.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,204,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng lỏng (trám xoang I, II, II, IV, V, răng sữa, tái tạo cùi răng) |
|
| Mã phần lô | PP2500221716 |
| Giá từng phần lô | 28,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.857.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 561,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu trám bít ống tủy (Côn chính) |
|
| Mã phần lô | PP2500221717 |
| Giá từng phần lô | 1,552,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.552.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.206 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,047 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột và nước, tương đương Mineral trioxide aggragate(MTA) |
|
| Mã phần lô | PP2500221718 |
| Giá từng phần lô | 180,684,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.684.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.058.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,613,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột |
|
| Mã phần lô | PP2500221719 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.578.947 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu trám hoàn tất, dạng bột và nước |
|
| Mã phần lô | PP2500221720 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.252.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu trám tạm |
|
| Mã phần lô | PP2500221721 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.463.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Tay khoan phẫu thuật nha khoa, thẳng, mũi khoan 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2500221722 |
| Giá từng phần lô | 169,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.614.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,395,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Tay khoan phẫu thuật nha khoa thẳng có đèn, mũi khoan 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2500221723 |
| Giá từng phần lô | 155,655,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.655.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.154.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,113,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Tay khoan phẫu thuật nha khoa thẳng, mũi khoan 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2500221724 |
| Giá từng phần lô | 142,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.852.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,840,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Răng sứ kim Loại trên Implant |
|
| Mã phần lô | PP2500221725 |
| Giá từng phần lô | 14,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.452.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 282,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cùi giả Zirconia |
|
| Mã phần lô | PP2500221726 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.736.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Răng sứ, chịu lực đạt tới 1.350 Mpa |
|
| Mã phần lô | PP2500221727 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.736.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Răng sứ trên implant, thời gian hành tối thiểu 15 năm |
|
| Mã phần lô | PP2500221728 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.157.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,530,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Hàm lai khung sườn titanium nguyên khối có cùi răng trên 4 trụ implant (cắt bằng máy) |
|
| Mã phần lô | PP2500221729 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.263.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Răng sứ |
|
| Mã phần lô | PP2500221730 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.789.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Răng sứ trên implant |
|
| Mã phần lô | PP2500221731 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.210.526 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Nẹp cố định giữ chỗ góc cong 8 lỗ, dùng vít 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500221732 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Nẹp cố định giữ chỗ loại cong 6 lỗ, dùng vít 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500221733 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 304,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Nẹp cố định giữ chỗ loại thẳng 16 lỗ, dùng vít 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500221734 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.315.789 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Nẹp cố định giữ chỗ loại thẳng 25 lỗ, dùng vít 2.3mm |
|
| Mã phần lô | PP2500221735 |
| Giá từng phần lô | 14,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.452.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 282,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Nẹp tái tạo cố định giữ chỗ 27 lỗ, dùng vít 2.3mm |
|
| Mã phần lô | PP2500221736 |
| Giá từng phần lô | 14,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.452.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 282,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vít chống long đường kính 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500221737 |
| Giá từng phần lô | 21,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.789.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vít lớn 2.3mm dùng cho nẹp tái tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500221738 |
| Giá từng phần lô | 23,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.484.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 474,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Chêm gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500221739 |
| Giá từng phần lô | 291,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.084 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,832 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Chổi đánh bóng nha chu |
|
| Mã phần lô | PP2500221740 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.321.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Cung thép cố định hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500221741 |
| Giá từng phần lô | 2,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 701.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Dây truyền dung dịch xịt rửa của máy nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500221742 |
| Giá từng phần lô | 63,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,263,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Gel tê bôi bề mặt niêm mạc miệng |
|
| Mã phần lô | PP2500221743 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 663.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Keo dán hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500221744 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 394.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Vật liệu chống ê buốt sau xạ trị |
|
| Mã phần lô | PP2500221745 |
| Giá từng phần lô | 34,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 684,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 0.6cc |
|
| Mã phần lô | PP2500221746 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.873.684 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 372,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Màng collagen tự tiêu 15x25mm |
|
| Mã phần lô | PP2500221747 |
| Giá từng phần lô | 11,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.776.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 239,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Màng collagen tự tiêu 25x30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500221748 |
| Giá từng phần lô | 17,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.665.263 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 358,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Màng collagen tự tiêu 30x40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500221749 |
| Giá từng phần lô | 23,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.553.684 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 478,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Màng xương tự tiêu 10x12.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500221750 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.294.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Màng xương tự tiêu 15x25mm |
|
| Mã phần lô | PP2500221751 |
| Giá từng phần lô | 32,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.212.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 646,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Màng xương tự tiêu 25x30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500221752 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.589.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 924,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Hàm lai khung sườn titanium nguyên khối, răng Titan có cùi răng trên 4 trụ implant (cắt bằng máy) |
|
| Mã phần lô | PP2500221753 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.631.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Đắp sứ trực tiếp trên Abutment/Sườn Titan nguyên chất trên Implant |
|
| Mã phần lô | PP2500221754 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.736.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Chuôi kết nối tay khoan nha khoa và dây dẫn hơi |
|
| Mã phần lô | PP2500221755 |
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.736.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi