Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2025 lần 5 (vật tư chuyên khoa Răng hàm mặt)(gồm 267 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500184457-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2025 lần 5 (vật tư chuyên khoa Răng hàm mặt)(gồm 267 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500097701
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 19 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 21,738,069,438 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500221489 - Vít titan cho miếng vá sàn ổ mắt 2,150,000 2.150.000 678.947 1 43,000
2 PP2500221490 - Miếng vá sàn ổ mắt loại 3 cánh 56,700,000 56.700.000 17.905.263 1 1,134,000
3 PP2500221491 - Miếng vá sàn ổ mắt loại 4 cánh 34,200,000 34.200.000 10.800.000 1 684,000
4 PP2500221492 - Mũi khoan vùng hàm mặt, loại dài 4,100,000 4.100.000 1.294.737 1 82,000
5 PP2500221493 - Mũi khoan vùng hàm mặt, loại ngắn 4,100,000 4.100.000 1.294.737 1 82,000
6 PP2500221494 - Vít cố định xương vùng hàm mặt, đường kính trong khoảng 1.5 - 2.3mm 124,500,000 124.500.000 39.315.789 79 2,490,000
7 PP2500221495 - Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ X, dạng gấp, 4 lỗ 26,670,000 26.670.000 8.422.105 2 533,400
8 PP2500221496 - Nẹp nhỏ cố định vùng hàm mặt, dạng thẳng, 18 lỗ 42,120,000 42.120.000 13.301.053 4 842,400
9 PP2500221497 - Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, chữ L phẳng, 4 lỗ 30,160,000 30.160.000 9.524.211 4 603,200
10 PP2500221498 - Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, chữ Y, 5 lỗ 29,640,000 29.640.000 9.360.000 4 592,800
11 PP2500221499 - Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ L, dạng gấp, 4 lỗ 42,336,000 42.336.000 13.369.263 3 846,720
12 PP2500221500 - Tay khoan tốc độ nhanh 4 lỗ, có đèn 870,000,000 870.000.000 274.736.842 2 17,400,000
13 PP2500221501 - Mũi khoan kim cương dùng trong mài cùi răng, trám răng nội nha, các cỡ 13,900,000 13.900.000 4.389.474 39 278,000
14 PP2500221502 - Mũi khoan vùng hàm mặt, tương thích vít trong khoảng 2.4 - 2.5mm 2,460,000 2.460.000 776.842 1 49,200
15 PP2500221503 - Vít cố định xương vùng hàm mặt, đường kính trong khoảng 2.4 - 2.5mm 14,760,000 14.760.000 4.661.053 9 295,200
16 PP2500221504 - Nẹp lớn cố định giữ chỗ 20 lỗ, trái và phải 6,100,000 6.100.000 1.926.316 1 122,000
17 PP2500221505 - Nẹp lớn cố định giữ chỗ 26 lỗ, trái và phải 4,200,000 4.200.000 1.326.316 1 84,000
18 PP2500221506 - Bản sao chân răng 93,480,000 93.480.000 29.520.000 9 1,869,600
19 PP2500221507 - Thân trụ răng cấy ghép implant, kết nối côn 133,488,000 133.488.000 42.154.105 6 2,669,760
20 PP2500221508 - Vật liệu cấy ghép chân răng, đường kính trong khoảng 3.0 - 5.5mm (trong nhổ răng và gắn phục hình tức thì) 365,148,000 365.148.000 115.309.895 3 7,302,960
21 PP2500221509 - Bản sao chân răng cấy ghép kết nối lục giác, các cỡ 14,904,000 14.904.000 4.706.526 2 298,080
22 PP2500221510 - Cây lấy dấu khay đóng, các cỡ 240,500,000 240.500.000 75.947.368 20 4,810,000
23 PP2500221511 - Cây lấy dấu khay mở, các cỡ 240,500,000 240.500.000 75.947.368 20 4,810,000
24 PP2500221512 - Vật liệu cấy ghép chân răng bằng titanium các cỡ (Implant C1) 1,023,000,000 1.023.000.000 323.052.632 17 20,460,000
25 PP2500221513 - Bệ đỡ, bảo vệ và tái tạo mô mềm trong phục hình răng 71,040,000 71.040.000 22.433.684 3 1,420,800
26 PP2500221514 - Bơm tiêm nha 26,030,400 26.030.400 8.220.126 2 520,608
27 PP2500221515 - Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.2cc 102,270,000 102.270.000 32.295.789 3 2,045,400
28 PP2500221516 - Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.8cc 116,880,000 116.880.000 36.909.474 3 2,337,600
29 PP2500221517 - Cán dao dùng cho lưỡi dao mổ 11, 15 1,600,000 1.600.000 505.263 5 32,000
30 PP2500221518 - Vật liệu cấy ghép chân răng bằng Titaniumcác cỡ (Implant V3) 1,151,700,000 1.151.700.000 363.694.737 13 23,034,000
31 PP2500221519 - Trụ chân răng nhân tạo xương gò má các cỡ 307,200,000 307.200.000 97.010.526 1 6,144,000
32 PP2500221520 - Mắc cài sứ 226,044,000 226.044.000 71.382.316 4 4,520,880
33 PP2500221521 - Cây ấn khâu 27,526,400 27.526.400 8.692.547 1 550,528
34 PP2500221522 - Cây bóc tách màng xương, nướu 51,984,400 51.984.400 16.416.126 4 1,039,688
35 PP2500221523 - Cây đục xương 22,324,400 22.324.400 7.049.811 1 446,488
36 PP2500221524 - Cây dũa xương trong phẫu thuật hàm mặt 56,280,000 56.280.000 17.772.632 2 1,125,600
37 PP2500221525 - Cây lèn dọc hoặc ngang 10,800,000 10.800.000 3.410.526 1 216,000
38 PP2500221526 - Cây móc phẫu thuật nha khoa 32,670,000 32.670.000 10.316.842 2 653,400
39 PP2500221527 - Cây nạo ngà răng 30,800,000 30.800.000 9.726.316 2 616,000
40 PP2500221528 - Cây nạo nha chu viêm 18,400,000 18.400.000 5.810.526 2 368,000
41 PP2500221529 - Cây nạo ổ răng 31,360,000 31.360.000 9.903.158 1 627,200
42 PP2500221530 - Cây thám trâm nha khoa một đầu hoặc hai đầu 38,467,000 38.467.000 12.147.474 9 769,340
43 PP2500221531 - Cây trám Composite 168,000,000 168.000.000 53.052.632 11 3,360,000
44 PP2500221532 - Cây trám răng các loại 48,000,000 48.000.000 15.157.895 3 960,000
45 PP2500221533 - Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng đặc (tạo hình răng hàm, xoang trám lớn) 126,643,500 126.643.500 39.992.684 13 2,532,870
46 PP2500221534 - Chất trám răng dạng lỏng (trám xoang nhỏ, trám lót cho xoang lớn) 36,750,000 36.750.000 11.605.263 6 735,000
47 PP2500221535 - Chỉ co nướu cỡ #0, #00 31,968,000 31.968.000 10.095.158 6 639,360
48 PP2500221536 - Chỉ co nướu cỡ #000 21,168,000 21.168.000 6.684.632 4 423,360
49 PP2500221537 - Chỉ nha khoa 19,950,000 19.950.000 6.300.000 11 399,000
50 PP2500221538 - Chốt đặt cố định trong ống tủy 5,647,500 5.647.500 1.783.421 1 112,950
51 PP2500221539 - Chốt (Vít) nhỏ trong chỉnh nha 99,000,000 99.000.000 31.263.158 12 1,980,000
52 PP2500221540 - Cọ tăm bông bôi keo trám răng 5,520,000 5.520.000 1.743.158 5 110,400
53 PP2500221541 - Cùi chốt giả đúc kim loại 5,850,000 5.850.000 1.847.368 7 117,000
54 PP2500221542 - Cung lưỡi cố định các răng hàm, hàm dưới 4,680,000 4.680.000 1.477.895 1 93,600
55 PP2500221543 - Cung cố định các răng hàm hàm trên 32,400,000 32.400.000 10.231.579 3 648,000
56 PP2500221544 - Mũi khoan thép nha khoa tốc độ chậm 342,500,000 342.500.000 108.157.895 108 6,850,000
57 PP2500221545 - Tay khoan khuỷu và thẳng tốc độ chậm 284,269,500 284.269.500 89.769.316 4 5,685,390
58 PP2500221546 - Mũi mài sửa, đánh bóng hàm giả, các cỡ 5,120,000 5.120.000 1.616.842 1 102,400
59 PP2500221547 - Đài cao su đánh bóng răng 7,371,000 7.371.000 2.327.684 142 147,420
60 PP2500221548 - Dụng cụ đưa chất trám bít vào ống tủy 5,400,000 5.400.000 1.705.263 4 108,000
61 PP2500221549 - Đài đánh bóng răng bằng silicon 72,800,000 72.800.000 22.989.474 4 1,456,000
62 PP2500221550 - Đai kim loại hỗ trợ tạo hình miếng trám răng 6,370,000 6.370.000 2.011.579 4 127,400
63 PP2500221551 - Dao làm sáp, các cỡ 21,125,000 21.125.000 6.671.053 5 422,500
64 PP2500221552 - Đầu bơm cao su lấy dấu loại nhẹ 3,600,000 3.600.000 1.136.842 95 72,000
65 PP2500221553 - Đầu tiếp nối để bơm cao su lấy dấu loại nhẹ 6,375,000 6.375.000 2.013.158 67 127,500
66 PP2500221554 - Dầu xịt tay khoan 7,500,000 7.500.000 2.368.421 1 150,000
67 PP2500221555 - Dây cung chỉnh nha hợp kim Niken-Titan, tròn, cung oval hàm trên và hàm dưới, các cỡ 43,560,000 43.560.000 13.755.789 95 871,200
68 PP2500221556 - Dây cung chỉnh nha hợp kim Niken-Titan, vuông, cung oval hàm trên và hàm dưới, các cỡ 75,600,000 75.600.000 23.873.684 221 1,512,000
69 PP2500221557 - Dây cung chỉnh nha thép không gỉ, tròn, cung oval hàm trên và hàm dưới, các cỡ 3,915,000 3.915.000 1.236.316 21 78,300
70 PP2500221558 - Dây SS vuông, cung oval hàm trên và hàm dưới, các cỡ 21,025,000 21.025.000 6.639.474 114 420,500
71 PP2500221559 - Dây thép buộc chỉnh nha (dạng sợi thẳng) 3,168,000 3.168.000 1.000.421 11 63,360
72 PP2500221560 - Dây thép buộc chỉnh nha (dạng cuộn) 14,490,000 14.490.000 4.575.789 1 289,800
73 PP2500221561 - Dây thép cố định hàm, thép không gỉ, các cỡ 5,236,000 5.236.000 1.653.474 1 104,720
74 PP2500221562 - Đệm hàm cứng 2,400,000 2.400.000 757.895 1 48,000
75 PP2500221563 - Đĩa đánh bóng composite 2,650,000 2.650.000 836.842 1 53,000
76 PP2500221564 - Dụng cụ banh môi má dùng trong chỉnh nha 2,400,000 2.400.000 757.895 1 48,000
77 PP2500221565 - Dụng cụ banh dùng trong phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt 25,050,000 25.050.000 7.910.526 1 501,000
78 PP2500221566 - Dụng cụ điều trị tủy lại D1, D2, D3 27,600,000 27.600.000 8.715.789 2 552,000
79 PP2500221567 - Dụng cụ điều trị tủy lại dùng để lấy côn 160,000,000 160.000.000 50.526.316 20 3,200,000
80 PP2500221568 - Dụng cụ giúp kẹp giữ kim khâu trong quá trình phẫu thuật, thủ thuật vùng hàm mặt 32,043,000 32.043.000 10.118.842 3 640,860
81 PP2500221569 - Dụng cụ hỗ trợ trong chỉnh hình hàm mặt (face mask) 2,186,000 2.186.000 690.316 1 43,720
82 PP2500221570 - Dụng cụ lấy dấu trụ chân răng nhân tạo các cỡ 57,960,000 57.960.000 18.303.158 4 1,159,200
83 PP2500221571 - Dụng cụ lấy vôi răng trên và dưới nướu dùng trong điều trị nha chu viêm 163,897,500 163.897.500 51.757.105 6 3,277,950
84 PP2500221572 - Dụng cụ nạy chân răng các loại 4,270,000 4.270.000 1.348.421 5 85,400
85 PP2500221573 - Dụng cụ nội nha tạo hình và vệ sinh ống tủy lớn mặt cắt hình vuông, hình tam giác 10,450,000 10.450.000 3.300.000 9 209,000
86 PP2500221574 - Dụng cụ nội nha dùng để tạo hình và vệ sinh ống tủy nhỏ, hẹp, tắc, mặt cắt tam giác 11,040,000 11.040.000 3.486.316 9 220,800
87 PP2500221575 - Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay, mặt cắt tròn 6,750,000 6.750.000 2.131.579 36 135,000
88 PP2500221576 - Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay, mặt cắt vuông 153,762,480 153.762.480 48.556.573 9 3,075,250
89 PP2500221577 - Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng máy, mặt cắt hình xoắn ốc, chiều dài trong khoảng 19 - 31mm 99,360,000 99.360.000 31.376.842 7 1,987,200
90 PP2500221578 - Dung dịch sát trùng ống tủy 9,120,000 9.120.000 2.880.000 2 182,400
91 PP2500221579 - Giấy kiểm tra khớp cắn 52,500,000 52.500.000 16.578.947 118 1,050,000
92 PP2500221580 - Hàm (máng, cung) duy trì sử dụng cho thủ thuật làm lại khí cụ duy trì kết quả 7,800,000 7.800.000 2.463.158 1 156,000
93 PP2500221581 - Hàm giả 3D trong phẫu thuật chỉnh hình hàm mặt 45,000,000 45.000.000 14.210.526 1 900,000
94 PP2500221582 - Hàm khung kim loại 90,000,000 90.000.000 28.421.053 12 1,800,000
95 PP2500221583 - Hàm khung liên kết 8,000,000 8.000.000 2.526.316 1 160,000
96 PP2500221584 - Thân trụ răng cấy ghép cho nhiều đơn vị kết nối lục giác dạng nghiêng 17° và 30° 236,670,000 236.670.000 74.737.895 3 4,733,400
97 PP2500221585 - Hàm khung titan 9,000,000 9.000.000 2.842.105 1 180,000
98 PP2500221586 - Hàm nhựa dẻo, loại 1/2 hàm (hàm trên hoặc hàm dưới) 3,600,000 3.600.000 1.136.842 1 72,000
99 PP2500221587 - Hàm nhựa dẻo, toàn hàm 3,000,000 3.000.000 947.368 1 60,000
100 PP2500221588 - Hộp đựng máng nha khoa 9,900,000 9.900.000 3.126.316 36 198,000
101 PP2500221589 - Kềm cắt dây cứng trong chỉnh nha 19,635,000 19.635.000 6.200.526 1 392,700
102 PP2500221590 - Kềm cắt dây mảnh trong chỉnh nha 36,960,000 36.960.000 11.671.579 1 739,200
103 PP2500221591 - Kềm cắt xương nha khoa 40,859,500 40.859.500 12.903.000 1 817,190
104 PP2500221592 - Kềm đa năng nha khoa 25,410,000 25.410.000 8.024.211 1 508,200
105 PP2500221593 - Kềm nhổ răng các loại 44,289,000 44.289.000 13.986.000 2 885,780
106 PP2500221594 - Kềm tháo khâu trong chỉnh nha 21,700,000 21.700.000 6.852.632 1 434,000
107 PP2500221595 - Kéo cắt phẫu thuật cong, thẳng các cỡ 63,767,000 63.767.000 20.136.947 5 1,275,340
108 PP2500221596 - Keo quang trùng hợp trám Composite 135,000,000 135.000.000 42.631.579 12 2,700,000
109 PP2500221597 - Tay khoan tốc độ nhanh 4 lỗ, không đèn 395,000,000 395.000.000 124.736.842 4 7,900,000
110 PP2500221598 - Khâu răng các cỡ trong chỉnh nha 78,650,000 78.650.000 24.836.842 43 1,573,000
111 PP2500221599 - Khay cá nhân 6,000,000 6.000.000 1.894.737 9 120,000
112 PP2500221600 - Khay lấy dấu các cỡ 67,095,000 67.095.000 21.187.895 17 1,341,900
113 PP2500221601 - Mũi khoan dùng trong điều trị nội nha 64,675,000 64.675.000 20.423.684 5 1,293,500
114 PP2500221602 - Khí cụ chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 2 hàm, đưa hàm dưới ra trước 9,180,000 9.180.000 2.898.947 1 183,600
115 PP2500221603 - Khí cụ chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 2 hàm, đưa hàm dưới ra sau 7,800,000 7.800.000 2.463.158 1 156,000
116 PP2500221604 - Khí cụ cố định mở rộng cung hàm (4 lò xo) 30,000,000 30.000.000 9.473.684 2 600,000
117 PP2500221605 - Khí cụ chỉnh nha nắn chỉnh răng cắn ngược, móm (2 cung môi và cung khẩu cái) 9,000,000 9.000.000 2.842.105 1 180,000
118 PP2500221606 - Khí cụ chỉnh nha lò xo hoặc móc sử dụng cho thủ thuật chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 1 hàm 90,000,000 90.000.000 28.421.053 8 1,800,000
119 PP2500221607 - Khí cụ nong nhanh tạo khoảng cho cung răng 60,000,000 60.000.000 18.947.368 5 1,200,000
120 PP2500221608 - Khí cụ chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 2 hàm 9,000,000 9.000.000 2.842.105 1 180,000
121 PP2500221609 - Khung sườn titan nguyên khối có cùi răng trên 1 trụ implant (cắt bằng máy) 40,000,000 40.000.000 12.631.579 3 800,000
122 PP2500221610 - Răng sứ titan 238,000,000 238.000.000 75.157.895 55 4,760,000
123 PP2500221611 - Kim gây tê nha khoa 27G 8,190,000 8.190.000 2.586.316 5 163,800
124 PP2500221612 - Lò xo kéo răng để đóng khoảng trống trên cung hàm, các cỡ 5,200,000 5.200.000 1.642.105 3 104,000
125 PP2500221613 - Lò xo kéo răng để tạo khoảng trống trên cung hàm, các cỡ 5,850,000 5.850.000 1.847.368 4 117,000
126 PP2500221614 - Lưới hàm giả 1,000,000 1.000.000 315.789 1 20,000
127 PP2500221615 - Mắc cài đơn 9,200,000 9.200.000 2.905.263 2 184,000
128 PP2500221616 - Mắc cài kim loại dành cho răng nanh và răng hàm 55,250,000 55.250.000 17.447.368 5 1,105,000
129 PP2500221617 - Răng nhựa Composite 3 lớp 285,000,000 285.000.000 90.000.000 150 5,700,000
130 PP2500221618 - Mắc cài kim loại tự buộc 445,500,000 445.500.000 140.684.211 7 8,910,000
131 PP2500221619 - Khung sườn titan nguyên khối có cùi răng trên 4 trụ implant (cắt bằng máy) 120,000,000 120.000.000 37.894.737 1 2,400,000
132 PP2500221620 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 15 x 20mm 224,550,000 224.550.000 70.910.526 7 4,491,000
133 PP2500221621 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 20 x 30mm 49,890,000 49.890.000 15.754.737 1 997,800
134 PP2500221622 - Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 30 x 40mm 52,360,000 52.360.000 16.534.737 1 1,047,200
135 PP2500221623 - Máng chỉnh nha mức độ dễ, 1 hàm 80,850,000 80.850.000 25.531.579 1 1,617,000
136 PP2500221624 - Máng chỉnh nha mức độ dễ, 2 hàm 155,925,000 155.925.000 49.239.474 1 3,118,500
137 PP2500221625 - Máng chỉnh nha mức độ đơn giản, 1 hàm 56,595,000 56.595.000 17.872.105 1 1,131,900
138 PP2500221626 - Máng chỉnh nha mức độ đơn giản, 2 hàm 46,200,000 46.200.000 14.589.474 1 924,000
139 PP2500221627 - Máng chỉnh nha mức độ khó, 1 hàm 117,810,000 117.810.000 37.203.158 1 2,356,200
140 PP2500221628 - Máng chỉnh nha mức độ khó, 2 hàm 152,460,000 152.460.000 48.145.263 1 3,049,200
141 PP2500221629 - Máng chỉnh nha mức độ trung bình, 1 hàm 87,780,000 87.780.000 27.720.000 1 1,755,600
142 PP2500221630 - Máng chỉnh nha mức độ trung bình, 2 hàm 100,485,000 100.485.000 31.732.105 1 2,009,700
143 PP2500221631 - Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 1 hàm, 1 khay 1,100,000 1.100.000 347.368 1 22,000
144 PP2500221632 - Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 1 hàm, 3 khay 2,200,000 2.200.000 694.737 1 44,000
145 PP2500221633 - Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 2 hàm, 3 cặp khay 6,600,000 6.600.000 2.084.211 1 132,000
146 PP2500221634 - Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép 1 chân răng riêng lẻ 18,200,000 18.200.000 5.747.368 1 364,000
147 PP2500221635 - Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép 1 chân răng kế tiếp 8,400,000 8.400.000 2.652.632 2 168,000
148 PP2500221636 - Máng hướng dẫn phẫu thuật gọt xương hàm 24,700,000 24.700.000 7.800.000 2 494,000
149 PP2500221637 - Máng nhai cứng điều trị loạn năng Khớp thái dương hàm 70,000,000 70.000.000 22.105.263 16 1,400,000
150 PP2500221638 - Máng nhai mềm điều trị loạn năng khớp thái dương hàm 13,500,000 13.500.000 4.263.158 2 270,000
151 PP2500221639 - Máng tẩy nhựa cứng 1,480,000 1.480.000 467.368 3 29,600
152 PP2500221640 - Máng tẩy nhựa mềm 10,200,000 10.200.000 3.221.053 13 204,000
153 PP2500221641 - Mặt dán sứ 35,000,000 35.000.000 11.052.632 2 700,000
154 PP2500221642 - Mặt gương nha 36,000,000 36.000.000 11.368.421 118 720,000
155 PP2500221643 - Mẫu hàm 3D trong phục hình có sử dụng lấy dấu bằng máy kỹ thuật số 3D 14,000,000 14.000.000 4.421.053 3 280,000
156 PP2500221644 - Miếng trám sứ zirconia 4,000,000 4.000.000 1.263.158 1 80,000
157 PP2500221645 - Mũi đánh bóng sứ 6,006,000 6.006.000 1.896.632 11 120,120
158 PP2500221646 - Nắp chụp lành thương cấy ghép implant, kết nối côn, các cỡ 166,208,000 166.208.000 52.486.737 18 3,324,160
159 PP2500221647 - Nắp đậy trụ chân răng nhân tạo, các cỡ 96,600,000 96.600.000 30.505.263 6 1,932,000
160 PP2500221648 - Nhám kẽ 11,700,000 11.700.000 3.694.737 10 234,000
161 PP2500221649 - Nhíp phẫu thuật có mấu/không mấu 98,700,000 98.700.000 31.168.421 5 1,974,000
162 PP2500221650 - Nút lành thương trụ chân răng nhân tạo, các cỡ 169,050,000 169.050.000 53.384.211 11 3,381,000
163 PP2500221651 - Ống dán trực tiếp răng hàm 15,450,000 15.450.000 4.878.947 12 309,000
164 PP2500221652 - Ống hút nước bọt, dịch trong thủ thuật, phẫu thuật nha khoa, dài 18 - 20cm 41,600,000 41.600.000 13.136.842 10 832,000
165 PP2500221653 - Ống nhựa bảo vệ môi 55,000,000 55.000.000 17.368.421 8 1,100,000
166 PP2500221654 - Phục hình cắt thân trụ răng trong cấy ghép chân răng có bắt vít (răng liền kề) 40,000,000 40.000.000 12.631.579 4 800,000
167 PP2500221655 - Phục hình thân trụ răng trong cấy ghép chân răng có bắt vít (răng không liền kề) 48,000,000 48.000.000 15.157.895 2 960,000
168 PP2500221656 - Cao su lấy dấu loại nặng (sử dụng súng trộn) 85,150,000 85.150.000 26.889.474 5 1,703,000
169 PP2500221657 - Cao su lấy dấu loại nhẹ (sử dụng súng trộn) 30,845,750 30.845.750 9.740.763 5 616,915
170 PP2500221658 - Răng kim loại 4,750,000 4.750.000 1.500.000 2 95,000
171 PP2500221659 - Răng nhựa 68,400,000 68.400.000 21.600.000 45 1,368,000
172 PP2500221660 - Răng nhựa Composite 2 lớp 5,400,000 5.400.000 1.705.263 3 108,000
173 PP2500221661 - Hàm lai khung sườn kim loại phủ sứ nguyên khối 133,000,000 133.000.000 42.000.000 1 2,660,000
174 PP2500221662 - Răng sứ, chịu lực tối đa 1.200 Mpa 266,000,000 266.000.000 84.000.000 15 5,320,000
175 PP2500221663 - Răng sứ trên Implant, thời gian bảo hành tối thiểu 07 năm 119,000,000 119.000.000 37.578.947 7 2,380,000
176 PP2500221664 - Răng sứ kim loại 84,000,000 84.000.000 26.526.316 24 1,680,000
177 PP2500221665 - Cao su lấy dấu loại nặng (sử dụng kính và dao trộn) 950,000,000 950.000.000 300.000.000 8 19,000,000
178 PP2500221666 - Răng sứ Titan trên implant 54,500,000 54.500.000 17.210.526 8 1,090,000
179 PP2500221667 - Răng sứ Zirconia,chịu lực nên đạt tới 900 Mpa 240,000,000 240.000.000 75.789.474 19 4,800,000
180 PP2500221668 - Răng sứ Zirconia toàn bộ 250,000,000 250.000.000 78.947.368 20 5,000,000
181 PP2500221669 - Răng sứ Zirconia trên implant 143,000,000 143.000.000 45.157.895 9 2,860,000
182 PP2500221670 - Ron mắc cài đơn 1,200,000 1.200.000 378.947 1 24,000
183 PP2500221671 - Sáp chỉnh nha 14,523,000 14.523.000 4.586.211 37 290,460
184 PP2500221672 - Sáp lá 6,480,000 6.480.000 2.046.316 4 129,600
185 PP2500221673 - Sò đánh bóng răng 37,100,000 37.100.000 11.715.789 3 742,000
186 PP2500221674 - Thanh nâng đỡ trong cấy ghép 4 trụ chân răng 180,000,000 180.000.000 56.842.105 1 3,600,000
187 PP2500221675 - Mắc cài kim loại dành cho răng cối nhỏ 43,956,000 43.956.000 13.880.842 5 879,120
188 PP2500221676 - Thạch cao cứng 47,304,000 47.304.000 14.938.105 12 946,080
189 PP2500221677 - Răng composite 88,500,000 88.500.000 27.947.368 47 1,770,000
190 PP2500221678 - Thân trụ răng cấy ghép cho nhiều đơn vị kết nối lục giác dạng thẳng 215,659,500 215.659.500 68.103.000 3 4,313,190
191 PP2500221679 - Keo quang trùng hợp trám răng 187,500,000 187.500.000 59.210.526 6 3,750,000
192 PP2500221680 - Thân tuốc nơ vit dùng để vặn vít 2.0mm 4,100,000 4.100.000 1.294.737 1 82,000
193 PP2500221681 - Thanh nâng đỡ trong cấy ghép 1 trụ chân răng 21,000,000 21.000.000 6.631.579 2 420,000
194 PP2500221682 - Hàm khung nhựa khung sườn kim loại và răng composite 105,000,000 105.000.000 33.157.895 1 2,100,000
195 PP2500221683 - Thun buộc mắc cài dành cho mắc cài kim loại, sứ 334,400,000 334.400.000 105.600.000 69 6,688,000
196 PP2500221684 - Thun buộc mắc cài, cố định hàm mặt 5,060,000 5.060.000 1.597.895 17 101,200
197 PP2500221685 - Thun chuỗi buộc mắc cài, các loại 45,500,000 45.500.000 14.368.421 10 910,000
198 PP2500221686 - Thun kéo mắc cài các cỡ 38,000,000 38.000.000 12.000.000 150 760,000
199 PP2500221687 - Thun tách kẽ 116,880,000 116.880.000 36.909.474 6 2,337,600
200 PP2500221688 - Thước đo chiều dài ống tủy 7,840,000 7.840.000 2.475.789 1 156,800
201 PP2500221689 - Thước đo chiều dày lòng mão răng 22,550,000 22.550.000 7.121.053 1 451,000
202 PP2500221690 - Thước đo sự cân đối của khuôn mặt (cung hàm) trong phục hình răng 39,650,000 39.650.000 12.521.053 1 793,000
203 PP2500221691 - Trụ chân răng nhân tạo có bao phủ màng sinh học các cỡ 168,480,000 168.480.000 53.204.211 1 3,369,600
204 PP2500221692 - Trụ chân răng nhân tạo song song có bao phủ màng sinh học các cỡ 414,720,000 414.720.000 130.964.211 3 8,294,400
205 PP2500221693 - Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng kết nối côn nghiêng 109,710,000 109.710.000 34.645.263 4 2,194,200
206 PP2500221694 - Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng kết nối côn thẳng 48,237,500 48.237.500 15.232.895 2 964,750
207 PP2500221695 - Trụ phục hình thẩm mỹ nghiêng 15° cho chân răng nhân tạo, các cỡ 289,800,000 289.800.000 91.515.789 5 5,796,000
208 PP2500221696 - Trụ phục hình thẩm mỹ cho chân răng nhân tạo, các cỡ 371,910,000 371.910.000 117.445.263 7 7,438,200
209 PP2500221697 - Vật liệu bôi trơn thành ống tủy 23,760,000 23.760.000 7.503.158 9 475,200
210 PP2500221698 - Vật liệu cầm máu nướu 2,148,300 2.148.300 678.411 1 42,966
211 PP2500221699 - Cao su lấy dấu loại nhẹ (sử dụng kính và dao trộn) 344,960,000 344.960.000 108.934.737 8 6,899,200
212 PP2500221700 - Vật liệu cấy ghép chân răng, đường kính trong khoảng 3.75 - 5.0mm (trong mất nhiều răng, có nâng xoang, ghép xương) 243,432,000 243.432.000 76.873.263 2 4,868,640
213 PP2500221701 - Vật liệu điều trị ngà nhạy cảm, chống ê buốt răng 9,360,000 9.360.000 2.955.789 2 187,200
214 PP2500221702 - Vật liệu dùng để sát trùng ống tủy, dạng kem 4,005,288 4.005.288 1.264.828 1 80,106
215 PP2500221703 - Vật liệu gắn khâu răng trong chỉnh nha (niềng răng) 62,448,000 62.448.000 19.720.421 4 1,248,960
216 PP2500221704 - Vật liệu gắn mắc cài sử dụng trong chỉnh nha (niềng răng) 51,804,000 51.804.000 16.359.158 1 1,036,080
217 PP2500221705 - Vật liệu gắn tạm cầu mão răng 17,820,000 17.820.000 5.627.368 3 356,400
218 PP2500221706 - Vật liệu hỗ trợ tăng độ kết dính khi gắn sứ 10,800,000 10.800.000 3.410.526 2 216,000
219 PP2500221707 - Vật liệu hỗ trợ tăng độ kết dính khi trám composite các loại 5,400,000 5.400.000 1.705.263 6 108,000
220 PP2500221708 - Vật liệu hỗ trợ trám bít ống tủy (Côn phụ) 1,872,000 1.872.000 591.158 2 37,440
221 PP2500221709 - Vật liệu làm khô ống tủy (Côn giấy) 2,511,600 2.511.600 793.137 4 50,232
222 PP2500221710 - Vật liệu lấy dấu răng loại nhanh 73,500,000 73.500.000 23.210.526 28 1,470,000
223 PP2500221711 - Vật liệu lấy dấu răng loại chậm 31,320,000 31.320.000 9.890.526 14 626,400
224 PP2500221712 - Vật liệu tẩy trắng răng 13,770,000 13.770.000 4.348.421 7 275,400
225 PP2500221713 - Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng đặc (trám răng phía trước) 198,000,000 198.000.000 62.526.316 14 3,960,000
226 PP2500221714 - Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng lỏng (trám răng phía trước) 186,240,000 186.240.000 58.812.632 8 3,724,800
227 PP2500221715 - Vật liệu trám bít các lỗ hổng trên răng, dạng đặc (trám xoang I, II, II, IV, V, răng sữa, tái tạo cùi răng) 160,200,000 160.200.000 50.589.474 14 3,204,000
228 PP2500221716 - Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng lỏng (trám xoang I, II, II, IV, V, răng sữa, tái tạo cùi răng) 28,050,000 28.050.000 8.857.895 3 561,000
229 PP2500221717 - Vật liệu trám bít ống tủy (Côn chính) 1,552,320 1.552.320 490.206 2 31,047
230 PP2500221718 - Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột và nước, tương đương Mineral trioxide aggragate(MTA) 180,684,000 180.684.000 57.058.105 3 3,613,680
231 PP2500221719 - Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột 24,000,000 24.000.000 7.578.947 2 480,000
232 PP2500221720 - Vật liệu trám hoàn tất, dạng bột và nước 19,800,000 19.800.000 6.252.632 1 396,000
233 PP2500221721 - Vật liệu trám tạm 7,800,000 7.800.000 2.463.158 2 156,000
234 PP2500221722 - Tay khoan phẫu thuật nha khoa, thẳng, mũi khoan 45mm 169,780,000 169.780.000 53.614.737 1 3,395,600
235 PP2500221723 - Tay khoan phẫu thuật nha khoa thẳng có đèn, mũi khoan 45mm 155,655,000 155.655.000 49.154.211 1 3,113,100
236 PP2500221724 - Tay khoan phẫu thuật nha khoa thẳng, mũi khoan 70mm 142,032,000 142.032.000 44.852.211 1 2,840,640
237 PP2500221725 - Răng sứ kim Loại trên Implant 14,100,000 14.100.000 4.452.632 2 282,000
238 PP2500221726 - Cùi giả Zirconia 15,000,000 15.000.000 4.736.842 2 300,000
239 PP2500221727 - Răng sứ, chịu lực đạt tới 1.350 Mpa 72,000,000 72.000.000 22.736.842 4 1,440,000
240 PP2500221728 - Răng sứ trên implant, thời gian hành tối thiểu 15 năm 76,500,000 76.500.000 24.157.895 4 1,530,000
241 PP2500221729 - Hàm lai khung sườn titanium nguyên khối có cùi răng trên 4 trụ implant (cắt bằng máy) 175,000,000 175.000.000 55.263.158 1 3,500,000
242 PP2500221730 - Răng sứ 12,000,000 12.000.000 3.789.474 2 240,000
243 PP2500221731 - Răng sứ trên implant 16,500,000 16.500.000 5.210.526 2 330,000
244 PP2500221732 - Nẹp cố định giữ chỗ góc cong 8 lỗ, dùng vít 2.0mm 5,700,000 5.700.000 1.800.000 1 114,000
245 PP2500221733 - Nẹp cố định giữ chỗ loại cong 6 lỗ, dùng vít 2.0mm 15,200,000 15.200.000 4.800.000 1 304,000
246 PP2500221734 - Nẹp cố định giữ chỗ loại thẳng 16 lỗ, dùng vít 2.0mm 10,500,000 10.500.000 3.315.789 1 210,000
247 PP2500221735 - Nẹp cố định giữ chỗ loại thẳng 25 lỗ, dùng vít 2.3mm 14,100,000 14.100.000 4.452.632 1 282,000
248 PP2500221736 - Nẹp tái tạo cố định giữ chỗ 27 lỗ, dùng vít 2.3mm 14,100,000 14.100.000 4.452.632 1 282,000
249 PP2500221737 - Vít chống long đường kính 2.0mm 21,500,000 21.500.000 6.789.474 4 430,000
250 PP2500221738 - Vít lớn 2.3mm dùng cho nẹp tái tạo 23,700,000 23.700.000 7.484.211 2 474,000
251 PP2500221739 - Chêm gỗ 291,600 291.600 92.084 9 5,832
252 PP2500221740 - Chổi đánh bóng nha chu 7,350,000 7.350.000 2.321.053 166 147,000
253 PP2500221741 - Cung thép cố định hàm 2,220,000 2.220.000 701.053 2 44,400
254 PP2500221742 - Dây truyền dung dịch xịt rửa của máy nha khoa 63,175,000 63.175.000 19.950.000 8 1,263,500
255 PP2500221743 - Gel tê bôi bề mặt niêm mạc miệng 2,100,000 2.100.000 663.158 2 42,000
256 PP2500221744 - Keo dán hàm 1,250,000 1.250.000 394.737 1 25,000
257 PP2500221745 - Vật liệu chống ê buốt sau xạ trị 34,200,000 34.200.000 10.800.000 3 684,000
258 PP2500221746 - Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 0.6cc 18,600,000 18.600.000 5.873.684 1 372,000
259 PP2500221747 - Màng collagen tự tiêu 15x25mm 11,960,000 11.960.000 3.776.842 1 239,200
260 PP2500221748 - Màng collagen tự tiêu 25x30mm 17,940,000 17.940.000 5.665.263 1 358,800
261 PP2500221749 - Màng collagen tự tiêu 30x40mm 23,920,000 23.920.000 7.553.684 1 478,400
262 PP2500221750 - Màng xương tự tiêu 10x12.5mm 23,100,000 23.100.000 7.294.737 1 462,000
263 PP2500221751 - Màng xương tự tiêu 15x25mm 32,340,000 32.340.000 10.212.632 1 646,800
264 PP2500221752 - Màng xương tự tiêu 25x30mm 46,200,000 46.200.000 14.589.474 1 924,000
265 PP2500221753 - Hàm lai khung sườn titanium nguyên khối, răng Titan có cùi răng trên 4 trụ implant (cắt bằng máy) 230,000,000 230.000.000 72.631.579 1 4,600,000
266 PP2500221754 - Đắp sứ trực tiếp trên Abutment/Sườn Titan nguyên chất trên Implant 15,000,000 15.000.000 4.736.842 1 300,000
267 PP2500221755 - Chuôi kết nối tay khoan nha khoa và dây dẫn hơi 91,000,000 91.000.000 28.736.842 1 1,820,000
Vít titan cho miếng vá sàn ổ mắt
Mã phần lô PP2500221489
Giá từng phần lô 2,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 678.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng vá sàn ổ mắt loại 3 cánh
Mã phần lô PP2500221490
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.905.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng vá sàn ổ mắt loại 4 cánh
Mã phần lô PP2500221491
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 684,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mũi khoan vùng hàm mặt, loại dài
Mã phần lô PP2500221492
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.294.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mũi khoan vùng hàm mặt, loại ngắn
Mã phần lô PP2500221493
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.294.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vít cố định xương vùng hàm mặt, đường kính trong khoảng 1.5 - 2.3mm
Mã phần lô PP2500221494
Giá từng phần lô 124,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.315.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,490,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ X, dạng gấp, 4 lỗ
Mã phần lô PP2500221495
Giá từng phần lô 26,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.422.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 533,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nẹp nhỏ cố định vùng hàm mặt, dạng thẳng, 18 lỗ
Mã phần lô PP2500221496
Giá từng phần lô 42,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.301.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 842,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, chữ L phẳng, 4 lỗ
Mã phần lô PP2500221497
Giá từng phần lô 30,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.524.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 603,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, chữ Y, 5 lỗ
Mã phần lô PP2500221498
Giá từng phần lô 29,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nẹp nhỏ cố định xương gãy vùng hàm mặt, hình chữ L, dạng gấp, 4 lỗ
Mã phần lô PP2500221499
Giá từng phần lô 42,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.369.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 846,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Tay khoan tốc độ nhanh 4 lỗ, có đèn
Mã phần lô PP2500221500
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.736.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mũi khoan kim cương dùng trong mài cùi răng, trám răng nội nha, các cỡ
Mã phần lô PP2500221501
Giá từng phần lô 13,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.389.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mũi khoan vùng hàm mặt, tương thích vít trong khoảng 2.4 - 2.5mm
Mã phần lô PP2500221502
Giá từng phần lô 2,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 776.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vít cố định xương vùng hàm mặt, đường kính trong khoảng 2.4 - 2.5mm
Mã phần lô PP2500221503
Giá từng phần lô 14,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.661.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nẹp lớn cố định giữ chỗ 20 lỗ, trái và phải
Mã phần lô PP2500221504
Giá từng phần lô 6,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.926.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nẹp lớn cố định giữ chỗ 26 lỗ, trái và phải
Mã phần lô PP2500221505
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.326.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bản sao chân răng
Mã phần lô PP2500221506
Giá từng phần lô 93,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,869,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thân trụ răng cấy ghép implant, kết nối côn
Mã phần lô PP2500221507
Giá từng phần lô 133,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.154.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,669,760
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu cấy ghép chân răng, đường kính trong khoảng 3.0 - 5.5mm (trong nhổ răng và gắn phục hình tức thì)
Mã phần lô PP2500221508
Giá từng phần lô 365,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.148.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.309.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,302,960
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bản sao chân răng cấy ghép kết nối lục giác, các cỡ
Mã phần lô PP2500221509
Giá từng phần lô 14,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.904.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.706.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,080
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cây lấy dấu khay đóng, các cỡ
Mã phần lô PP2500221510
Giá từng phần lô 240,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.947.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,810,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cây lấy dấu khay mở, các cỡ
Mã phần lô PP2500221511
Giá từng phần lô 240,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.947.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,810,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu cấy ghép chân răng bằng titanium các cỡ (Implant C1)
Mã phần lô PP2500221512
Giá từng phần lô 1,023,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.023.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bệ đỡ, bảo vệ và tái tạo mô mềm trong phục hình răng
Mã phần lô PP2500221513
Giá từng phần lô 71,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.433.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,420,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bơm tiêm nha
Mã phần lô PP2500221514
Giá từng phần lô 26,030,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.030.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.220.126
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,608
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.2cc
Mã phần lô PP2500221515
Giá từng phần lô 102,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.295.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,045,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 1.8cc
Mã phần lô PP2500221516
Giá từng phần lô 116,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.909.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,337,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cán dao dùng cho lưỡi dao mổ 11, 15
Mã phần lô PP2500221517
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu cấy ghép chân răng bằng Titaniumcác cỡ (Implant V3)
Mã phần lô PP2500221518
Giá từng phần lô 1,151,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.151.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.694.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,034,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Trụ chân răng nhân tạo xương gò má các cỡ
Mã phần lô PP2500221519
Giá từng phần lô 307,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.010.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,144,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mắc cài sứ
Mã phần lô PP2500221520
Giá từng phần lô 226,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.044.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.382.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,520,880
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cây ấn khâu
Mã phần lô PP2500221521
Giá từng phần lô 27,526,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.526.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.692.547
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,528
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cây bóc tách màng xương, nướu
Mã phần lô PP2500221522
Giá từng phần lô 51,984,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.984.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.416.126
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,688
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cây đục xương
Mã phần lô PP2500221523
Giá từng phần lô 22,324,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.324.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.049.811
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 446,488
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cây dũa xương trong phẫu thuật hàm mặt
Mã phần lô PP2500221524
Giá từng phần lô 56,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.772.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cây lèn dọc hoặc ngang
Mã phần lô PP2500221525
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.410.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cây móc phẫu thuật nha khoa
Mã phần lô PP2500221526
Giá từng phần lô 32,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.316.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 653,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cây nạo ngà răng
Mã phần lô PP2500221527
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.726.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 616,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cây nạo nha chu viêm
Mã phần lô PP2500221528
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.810.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cây nạo ổ răng
Mã phần lô PP2500221529
Giá từng phần lô 31,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.903.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 627,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cây thám trâm nha khoa một đầu hoặc hai đầu
Mã phần lô PP2500221530
Giá từng phần lô 38,467,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.467.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.147.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 769,340
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cây trám Composite
Mã phần lô PP2500221531
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cây trám răng các loại
Mã phần lô PP2500221532
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng đặc (tạo hình răng hàm, xoang trám lớn)
Mã phần lô PP2500221533
Giá từng phần lô 126,643,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.643.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.992.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,532,870
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chất trám răng dạng lỏng (trám xoang nhỏ, trám lót cho xoang lớn)
Mã phần lô PP2500221534
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.605.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ co nướu cỡ #0, #00
Mã phần lô PP2500221535
Giá từng phần lô 31,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.968.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.095.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 639,360
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ co nướu cỡ #000
Mã phần lô PP2500221536
Giá từng phần lô 21,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.168.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.684.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,360
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2500221537
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chốt đặt cố định trong ống tủy
Mã phần lô PP2500221538
Giá từng phần lô 5,647,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.647.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.783.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,950
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chốt (Vít) nhỏ trong chỉnh nha
Mã phần lô PP2500221539
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cọ tăm bông bôi keo trám răng
Mã phần lô PP2500221540
Giá từng phần lô 5,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.743.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cùi chốt giả đúc kim loại
Mã phần lô PP2500221541
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.847.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cung lưỡi cố định các răng hàm, hàm dưới
Mã phần lô PP2500221542
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.477.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cung cố định các răng hàm hàm trên
Mã phần lô PP2500221543
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.231.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mũi khoan thép nha khoa tốc độ chậm
Mã phần lô PP2500221544
Giá từng phần lô 342,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Tay khoan khuỷu và thẳng tốc độ chậm
Mã phần lô PP2500221545
Giá từng phần lô 284,269,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.269.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.769.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,685,390
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mũi mài sửa, đánh bóng hàm giả, các cỡ
Mã phần lô PP2500221546
Giá từng phần lô 5,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.616.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đài cao su đánh bóng răng
Mã phần lô PP2500221547
Giá từng phần lô 7,371,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.371.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.327.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 142
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,420
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ đưa chất trám bít vào ống tủy
Mã phần lô PP2500221548
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.705.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đài đánh bóng răng bằng silicon
Mã phần lô PP2500221549
Giá từng phần lô 72,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.989.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,456,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đai kim loại hỗ trợ tạo hình miếng trám răng
Mã phần lô PP2500221550
Giá từng phần lô 6,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.011.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dao làm sáp, các cỡ
Mã phần lô PP2500221551
Giá từng phần lô 21,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.671.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 422,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đầu bơm cao su lấy dấu loại nhẹ
Mã phần lô PP2500221552
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.136.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 95
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đầu tiếp nối để bơm cao su lấy dấu loại nhẹ
Mã phần lô PP2500221553
Giá từng phần lô 6,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.013.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2500221554
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.368.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây cung chỉnh nha hợp kim Niken-Titan, tròn, cung oval hàm trên và hàm dưới, các cỡ
Mã phần lô PP2500221555
Giá từng phần lô 43,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.755.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 95
Bảo đảm dự thầu (VND) 871,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây cung chỉnh nha hợp kim Niken-Titan, vuông, cung oval hàm trên và hàm dưới, các cỡ
Mã phần lô PP2500221556
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.873.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 221
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây cung chỉnh nha thép không gỉ, tròn, cung oval hàm trên và hàm dưới, các cỡ
Mã phần lô PP2500221557
Giá từng phần lô 3,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.915.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.236.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây SS vuông, cung oval hàm trên và hàm dưới, các cỡ
Mã phần lô PP2500221558
Giá từng phần lô 21,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.639.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 114
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây thép buộc chỉnh nha (dạng sợi thẳng)
Mã phần lô PP2500221559
Giá từng phần lô 3,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.168.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,360
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây thép buộc chỉnh nha (dạng cuộn)
Mã phần lô PP2500221560
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.575.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây thép cố định hàm, thép không gỉ, các cỡ
Mã phần lô PP2500221561
Giá từng phần lô 5,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.236.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đệm hàm cứng
Mã phần lô PP2500221562
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 757.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đĩa đánh bóng composite
Mã phần lô PP2500221563
Giá từng phần lô 2,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 836.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ banh môi má dùng trong chỉnh nha
Mã phần lô PP2500221564
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 757.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ banh dùng trong phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt
Mã phần lô PP2500221565
Giá từng phần lô 25,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.910.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 501,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ điều trị tủy lại D1, D2, D3
Mã phần lô PP2500221566
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.715.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ điều trị tủy lại dùng để lấy côn
Mã phần lô PP2500221567
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ giúp kẹp giữ kim khâu trong quá trình phẫu thuật, thủ thuật vùng hàm mặt
Mã phần lô PP2500221568
Giá từng phần lô 32,043,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.043.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.118.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,860
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ hỗ trợ trong chỉnh hình hàm mặt (face mask)
Mã phần lô PP2500221569
Giá từng phần lô 2,186,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.186.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ lấy dấu trụ chân răng nhân tạo các cỡ
Mã phần lô PP2500221570
Giá từng phần lô 57,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.303.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,159,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ lấy vôi răng trên và dưới nướu dùng trong điều trị nha chu viêm
Mã phần lô PP2500221571
Giá từng phần lô 163,897,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.897.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.757.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,277,950
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ nạy chân răng các loại
Mã phần lô PP2500221572
Giá từng phần lô 4,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.348.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ nội nha tạo hình và vệ sinh ống tủy lớn mặt cắt hình vuông, hình tam giác
Mã phần lô PP2500221573
Giá từng phần lô 10,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ nội nha dùng để tạo hình và vệ sinh ống tủy nhỏ, hẹp, tắc, mặt cắt tam giác
Mã phần lô PP2500221574
Giá từng phần lô 11,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.486.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay, mặt cắt tròn
Mã phần lô PP2500221575
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.131.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng tay, mặt cắt vuông
Mã phần lô PP2500221576
Giá từng phần lô 153,762,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.762.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.556.573
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,075,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ nong giũa ống tủy bằng máy, mặt cắt hình xoắn ốc, chiều dài trong khoảng 19 - 31mm
Mã phần lô PP2500221577
Giá từng phần lô 99,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.376.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,987,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dung dịch sát trùng ống tủy
Mã phần lô PP2500221578
Giá từng phần lô 9,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Giấy kiểm tra khớp cắn
Mã phần lô PP2500221579
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.578.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 118
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hàm (máng, cung) duy trì sử dụng cho thủ thuật làm lại khí cụ duy trì kết quả
Mã phần lô PP2500221580
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.463.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hàm giả 3D trong phẫu thuật chỉnh hình hàm mặt
Mã phần lô PP2500221581
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.210.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hàm khung kim loại
Mã phần lô PP2500221582
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hàm khung liên kết
Mã phần lô PP2500221583
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thân trụ răng cấy ghép cho nhiều đơn vị kết nối lục giác dạng nghiêng 17° và 30°
Mã phần lô PP2500221584
Giá từng phần lô 236,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.737.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,733,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hàm khung titan
Mã phần lô PP2500221585
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.842.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hàm nhựa dẻo, loại 1/2 hàm (hàm trên hoặc hàm dưới)
Mã phần lô PP2500221586
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.136.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hàm nhựa dẻo, toàn hàm
Mã phần lô PP2500221587
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 947.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hộp đựng máng nha khoa
Mã phần lô PP2500221588
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.126.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kềm cắt dây cứng trong chỉnh nha
Mã phần lô PP2500221589
Giá từng phần lô 19,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.635.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.200.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kềm cắt dây mảnh trong chỉnh nha
Mã phần lô PP2500221590
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.671.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 739,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kềm cắt xương nha khoa
Mã phần lô PP2500221591
Giá từng phần lô 40,859,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.859.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 817,190
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kềm đa năng nha khoa
Mã phần lô PP2500221592
Giá từng phần lô 25,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.024.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 508,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kềm nhổ răng các loại
Mã phần lô PP2500221593
Giá từng phần lô 44,289,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.289.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 885,780
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kềm tháo khâu trong chỉnh nha
Mã phần lô PP2500221594
Giá từng phần lô 21,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.852.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 434,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kéo cắt phẫu thuật cong, thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2500221595
Giá từng phần lô 63,767,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.767.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.136.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,340
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Keo quang trùng hợp trám Composite
Mã phần lô PP2500221596
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Tay khoan tốc độ nhanh 4 lỗ, không đèn
Mã phần lô PP2500221597
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.736.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Khâu răng các cỡ trong chỉnh nha
Mã phần lô PP2500221598
Giá từng phần lô 78,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.836.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,573,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Khay cá nhân
Mã phần lô PP2500221599
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Khay lấy dấu các cỡ
Mã phần lô PP2500221600
Giá từng phần lô 67,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.187.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,341,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mũi khoan dùng trong điều trị nội nha
Mã phần lô PP2500221601
Giá từng phần lô 64,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.423.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,293,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Khí cụ chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 2 hàm, đưa hàm dưới ra trước
Mã phần lô PP2500221602
Giá từng phần lô 9,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.898.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Khí cụ chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 2 hàm, đưa hàm dưới ra sau
Mã phần lô PP2500221603
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.463.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Khí cụ cố định mở rộng cung hàm (4 lò xo)
Mã phần lô PP2500221604
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.473.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Khí cụ chỉnh nha nắn chỉnh răng cắn ngược, móm (2 cung môi và cung khẩu cái)
Mã phần lô PP2500221605
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.842.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Khí cụ chỉnh nha lò xo hoặc móc sử dụng cho thủ thuật chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 1 hàm
Mã phần lô PP2500221606
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Khí cụ nong nhanh tạo khoảng cho cung răng
Mã phần lô PP2500221607
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.947.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Khí cụ chỉnh hình tháo lắp phức tạp, 2 hàm
Mã phần lô PP2500221608
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.842.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Khung sườn titan nguyên khối có cùi răng trên 1 trụ implant (cắt bằng máy)
Mã phần lô PP2500221609
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Răng sứ titan
Mã phần lô PP2500221610
Giá từng phần lô 238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kim gây tê nha khoa 27G
Mã phần lô PP2500221611
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.586.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lò xo kéo răng để đóng khoảng trống trên cung hàm, các cỡ
Mã phần lô PP2500221612
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.642.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lò xo kéo răng để tạo khoảng trống trên cung hàm, các cỡ
Mã phần lô PP2500221613
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.847.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lưới hàm giả
Mã phần lô PP2500221614
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mắc cài đơn
Mã phần lô PP2500221615
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.905.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mắc cài kim loại dành cho răng nanh và răng hàm
Mã phần lô PP2500221616
Giá từng phần lô 55,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.447.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,105,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Răng nhựa Composite 3 lớp
Mã phần lô PP2500221617
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mắc cài kim loại tự buộc
Mã phần lô PP2500221618
Giá từng phần lô 445,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,910,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Khung sườn titan nguyên khối có cùi răng trên 4 trụ implant (cắt bằng máy)
Mã phần lô PP2500221619
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 15 x 20mm
Mã phần lô PP2500221620
Giá từng phần lô 224,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.910.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,491,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 20 x 30mm
Mã phần lô PP2500221621
Giá từng phần lô 49,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.754.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 997,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Màng bao phủ cấy ghép tái tạo xương hư tổn, 30 x 40mm
Mã phần lô PP2500221622
Giá từng phần lô 52,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.534.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,047,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máng chỉnh nha mức độ dễ, 1 hàm
Mã phần lô PP2500221623
Giá từng phần lô 80,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.531.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,617,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máng chỉnh nha mức độ dễ, 2 hàm
Mã phần lô PP2500221624
Giá từng phần lô 155,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.239.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,118,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máng chỉnh nha mức độ đơn giản, 1 hàm
Mã phần lô PP2500221625
Giá từng phần lô 56,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.595.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.872.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,131,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máng chỉnh nha mức độ đơn giản, 2 hàm
Mã phần lô PP2500221626
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.589.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 924,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máng chỉnh nha mức độ khó, 1 hàm
Mã phần lô PP2500221627
Giá từng phần lô 117,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.203.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,356,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máng chỉnh nha mức độ khó, 2 hàm
Mã phần lô PP2500221628
Giá từng phần lô 152,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.145.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,049,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máng chỉnh nha mức độ trung bình, 1 hàm
Mã phần lô PP2500221629
Giá từng phần lô 87,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,755,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máng chỉnh nha mức độ trung bình, 2 hàm
Mã phần lô PP2500221630
Giá từng phần lô 100,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.732.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,009,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 1 hàm, 1 khay
Mã phần lô PP2500221631
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 1 hàm, 3 khay
Mã phần lô PP2500221632
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 694.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máng duy trì kết quả sau chỉnh nha, 2 hàm, 3 cặp khay
Mã phần lô PP2500221633
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.084.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép 1 chân răng riêng lẻ
Mã phần lô PP2500221634
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.747.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép 1 chân răng kế tiếp
Mã phần lô PP2500221635
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.652.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máng hướng dẫn phẫu thuật gọt xương hàm
Mã phần lô PP2500221636
Giá từng phần lô 24,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 494,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máng nhai cứng điều trị loạn năng Khớp thái dương hàm
Mã phần lô PP2500221637
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.105.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máng nhai mềm điều trị loạn năng khớp thái dương hàm
Mã phần lô PP2500221638
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máng tẩy nhựa cứng
Mã phần lô PP2500221639
Giá từng phần lô 1,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 467.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Máng tẩy nhựa mềm
Mã phần lô PP2500221640
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.221.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mặt dán sứ
Mã phần lô PP2500221641
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mặt gương nha
Mã phần lô PP2500221642
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.368.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 118
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mẫu hàm 3D trong phục hình có sử dụng lấy dấu bằng máy kỹ thuật số 3D
Mã phần lô PP2500221643
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng trám sứ zirconia
Mã phần lô PP2500221644
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mũi đánh bóng sứ
Mã phần lô PP2500221645
Giá từng phần lô 6,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.006.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.896.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nắp chụp lành thương cấy ghép implant, kết nối côn, các cỡ
Mã phần lô PP2500221646
Giá từng phần lô 166,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.486.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,324,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nắp đậy trụ chân răng nhân tạo, các cỡ
Mã phần lô PP2500221647
Giá từng phần lô 96,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.505.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,932,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nhám kẽ
Mã phần lô PP2500221648
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.694.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nhíp phẫu thuật có mấu/không mấu
Mã phần lô PP2500221649
Giá từng phần lô 98,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.168.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,974,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nút lành thương trụ chân răng nhân tạo, các cỡ
Mã phần lô PP2500221650
Giá từng phần lô 169,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.384.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,381,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống dán trực tiếp răng hàm
Mã phần lô PP2500221651
Giá từng phần lô 15,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.878.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 309,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống hút nước bọt, dịch trong thủ thuật, phẫu thuật nha khoa, dài 18 - 20cm
Mã phần lô PP2500221652
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.136.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 832,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống nhựa bảo vệ môi
Mã phần lô PP2500221653
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.368.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Phục hình cắt thân trụ răng trong cấy ghép chân răng có bắt vít (răng liền kề)
Mã phần lô PP2500221654
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Phục hình thân trụ răng trong cấy ghép chân răng có bắt vít (răng không liền kề)
Mã phần lô PP2500221655
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cao su lấy dấu loại nặng (sử dụng súng trộn)
Mã phần lô PP2500221656
Giá từng phần lô 85,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.889.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,703,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cao su lấy dấu loại nhẹ (sử dụng súng trộn)
Mã phần lô PP2500221657
Giá từng phần lô 30,845,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.845.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.740.763
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 616,915
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Răng kim loại
Mã phần lô PP2500221658
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Răng nhựa
Mã phần lô PP2500221659
Giá từng phần lô 68,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,368,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Răng nhựa Composite 2 lớp
Mã phần lô PP2500221660
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.705.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hàm lai khung sườn kim loại phủ sứ nguyên khối
Mã phần lô PP2500221661
Giá từng phần lô 133,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,660,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Răng sứ, chịu lực tối đa 1.200 Mpa
Mã phần lô PP2500221662
Giá từng phần lô 266,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Răng sứ trên Implant, thời gian bảo hành tối thiểu 07 năm
Mã phần lô PP2500221663
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.578.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Răng sứ kim loại
Mã phần lô PP2500221664
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cao su lấy dấu loại nặng (sử dụng kính và dao trộn)
Mã phần lô PP2500221665
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Răng sứ Titan trên implant
Mã phần lô PP2500221666
Giá từng phần lô 54,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.210.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,090,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Răng sứ Zirconia,chịu lực nên đạt tới 900 Mpa
Mã phần lô PP2500221667
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Răng sứ Zirconia toàn bộ
Mã phần lô PP2500221668
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.947.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Răng sứ Zirconia trên implant
Mã phần lô PP2500221669
Giá từng phần lô 143,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,860,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ron mắc cài đơn
Mã phần lô PP2500221670
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Sáp chỉnh nha
Mã phần lô PP2500221671
Giá từng phần lô 14,523,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.523.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.586.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,460
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Sáp lá
Mã phần lô PP2500221672
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.046.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Sò đánh bóng răng
Mã phần lô PP2500221673
Giá từng phần lô 37,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.715.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 742,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thanh nâng đỡ trong cấy ghép 4 trụ chân răng
Mã phần lô PP2500221674
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.842.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mắc cài kim loại dành cho răng cối nhỏ
Mã phần lô PP2500221675
Giá từng phần lô 43,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.956.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.880.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 879,120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thạch cao cứng
Mã phần lô PP2500221676
Giá từng phần lô 47,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.304.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.938.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 946,080
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Răng composite
Mã phần lô PP2500221677
Giá từng phần lô 88,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.947.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,770,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thân trụ răng cấy ghép cho nhiều đơn vị kết nối lục giác dạng thẳng
Mã phần lô PP2500221678
Giá từng phần lô 215,659,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.659.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.103.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,313,190
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Keo quang trùng hợp trám răng
Mã phần lô PP2500221679
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.210.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thân tuốc nơ vit dùng để vặn vít 2.0mm
Mã phần lô PP2500221680
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.294.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thanh nâng đỡ trong cấy ghép 1 trụ chân răng
Mã phần lô PP2500221681
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hàm khung nhựa khung sườn kim loại và răng composite
Mã phần lô PP2500221682
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thun buộc mắc cài dành cho mắc cài kim loại, sứ
Mã phần lô PP2500221683
Giá từng phần lô 334,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 69
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,688,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thun buộc mắc cài, cố định hàm mặt
Mã phần lô PP2500221684
Giá từng phần lô 5,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.597.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thun chuỗi buộc mắc cài, các loại
Mã phần lô PP2500221685
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.368.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 910,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thun kéo mắc cài các cỡ
Mã phần lô PP2500221686
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 760,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thun tách kẽ
Mã phần lô PP2500221687
Giá từng phần lô 116,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.909.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,337,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thước đo chiều dài ống tủy
Mã phần lô PP2500221688
Giá từng phần lô 7,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.475.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thước đo chiều dày lòng mão răng
Mã phần lô PP2500221689
Giá từng phần lô 22,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.121.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thước đo sự cân đối của khuôn mặt (cung hàm) trong phục hình răng
Mã phần lô PP2500221690
Giá từng phần lô 39,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.521.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Trụ chân răng nhân tạo có bao phủ màng sinh học các cỡ
Mã phần lô PP2500221691
Giá từng phần lô 168,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.204.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,369,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Trụ chân răng nhân tạo song song có bao phủ màng sinh học các cỡ
Mã phần lô PP2500221692
Giá từng phần lô 414,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.964.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,294,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng kết nối côn nghiêng
Mã phần lô PP2500221693
Giá từng phần lô 109,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.645.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,194,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng kết nối côn thẳng
Mã phần lô PP2500221694
Giá từng phần lô 48,237,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.232.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 964,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Trụ phục hình thẩm mỹ nghiêng 15° cho chân răng nhân tạo, các cỡ
Mã phần lô PP2500221695
Giá từng phần lô 289,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.515.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,796,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Trụ phục hình thẩm mỹ cho chân răng nhân tạo, các cỡ
Mã phần lô PP2500221696
Giá từng phần lô 371,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.445.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,438,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu bôi trơn thành ống tủy
Mã phần lô PP2500221697
Giá từng phần lô 23,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.503.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu cầm máu nướu
Mã phần lô PP2500221698
Giá từng phần lô 2,148,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.148.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 678.411
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,966
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cao su lấy dấu loại nhẹ (sử dụng kính và dao trộn)
Mã phần lô PP2500221699
Giá từng phần lô 344,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.934.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,899,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu cấy ghép chân răng, đường kính trong khoảng 3.75 - 5.0mm (trong mất nhiều răng, có nâng xoang, ghép xương)
Mã phần lô PP2500221700
Giá từng phần lô 243,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.873.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,868,640
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu điều trị ngà nhạy cảm, chống ê buốt răng
Mã phần lô PP2500221701
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.955.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu dùng để sát trùng ống tủy, dạng kem
Mã phần lô PP2500221702
Giá từng phần lô 4,005,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.005.288
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.264.828
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,106
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu gắn khâu răng trong chỉnh nha (niềng răng)
Mã phần lô PP2500221703
Giá từng phần lô 62,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.720.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,248,960
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu gắn mắc cài sử dụng trong chỉnh nha (niềng răng)
Mã phần lô PP2500221704
Giá từng phần lô 51,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.804.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.359.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,036,080
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu gắn tạm cầu mão răng
Mã phần lô PP2500221705
Giá từng phần lô 17,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.627.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu hỗ trợ tăng độ kết dính khi gắn sứ
Mã phần lô PP2500221706
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.410.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu hỗ trợ tăng độ kết dính khi trám composite các loại
Mã phần lô PP2500221707
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.705.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu hỗ trợ trám bít ống tủy (Côn phụ)
Mã phần lô PP2500221708
Giá từng phần lô 1,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.872.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,440
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu làm khô ống tủy (Côn giấy)
Mã phần lô PP2500221709
Giá từng phần lô 2,511,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.511.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.137
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,232
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu lấy dấu răng loại nhanh
Mã phần lô PP2500221710
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.210.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu lấy dấu răng loại chậm
Mã phần lô PP2500221711
Giá từng phần lô 31,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.890.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 626,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu tẩy trắng răng
Mã phần lô PP2500221712
Giá từng phần lô 13,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.348.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng đặc (trám răng phía trước)
Mã phần lô PP2500221713
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng lỏng (trám răng phía trước)
Mã phần lô PP2500221714
Giá từng phần lô 186,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.812.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,724,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu trám bít các lỗ hổng trên răng, dạng đặc (trám xoang I, II, II, IV, V, răng sữa, tái tạo cùi răng)
Mã phần lô PP2500221715
Giá từng phần lô 160,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.589.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,204,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dạng lỏng (trám xoang I, II, II, IV, V, răng sữa, tái tạo cùi răng)
Mã phần lô PP2500221716
Giá từng phần lô 28,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.857.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu trám bít ống tủy (Côn chính)
Mã phần lô PP2500221717
Giá từng phần lô 1,552,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.552.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.206
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,047
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột và nước, tương đương Mineral trioxide aggragate(MTA)
Mã phần lô PP2500221718
Giá từng phần lô 180,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.684.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.058.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,613,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột
Mã phần lô PP2500221719
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.578.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu trám hoàn tất, dạng bột và nước
Mã phần lô PP2500221720
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.252.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu trám tạm
Mã phần lô PP2500221721
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.463.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Tay khoan phẫu thuật nha khoa, thẳng, mũi khoan 45mm
Mã phần lô PP2500221722
Giá từng phần lô 169,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.614.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,395,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Tay khoan phẫu thuật nha khoa thẳng có đèn, mũi khoan 45mm
Mã phần lô PP2500221723
Giá từng phần lô 155,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.154.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,113,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Tay khoan phẫu thuật nha khoa thẳng, mũi khoan 70mm
Mã phần lô PP2500221724
Giá từng phần lô 142,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.852.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,840,640
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Răng sứ kim Loại trên Implant
Mã phần lô PP2500221725
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.452.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cùi giả Zirconia
Mã phần lô PP2500221726
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.736.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Răng sứ, chịu lực đạt tới 1.350 Mpa
Mã phần lô PP2500221727
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.736.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Răng sứ trên implant, thời gian hành tối thiểu 15 năm
Mã phần lô PP2500221728
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,530,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hàm lai khung sườn titanium nguyên khối có cùi răng trên 4 trụ implant (cắt bằng máy)
Mã phần lô PP2500221729
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Răng sứ
Mã phần lô PP2500221730
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Răng sứ trên implant
Mã phần lô PP2500221731
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.210.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nẹp cố định giữ chỗ góc cong 8 lỗ, dùng vít 2.0mm
Mã phần lô PP2500221732
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nẹp cố định giữ chỗ loại cong 6 lỗ, dùng vít 2.0mm
Mã phần lô PP2500221733
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nẹp cố định giữ chỗ loại thẳng 16 lỗ, dùng vít 2.0mm
Mã phần lô PP2500221734
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.315.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nẹp cố định giữ chỗ loại thẳng 25 lỗ, dùng vít 2.3mm
Mã phần lô PP2500221735
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.452.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nẹp tái tạo cố định giữ chỗ 27 lỗ, dùng vít 2.3mm
Mã phần lô PP2500221736
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.452.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vít chống long đường kính 2.0mm
Mã phần lô PP2500221737
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 430,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vít lớn 2.3mm dùng cho nẹp tái tạo
Mã phần lô PP2500221738
Giá từng phần lô 23,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.484.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 474,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chêm gỗ
Mã phần lô PP2500221739
Giá từng phần lô 291,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.084
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,832
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chổi đánh bóng nha chu
Mã phần lô PP2500221740
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.321.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cung thép cố định hàm
Mã phần lô PP2500221741
Giá từng phần lô 2,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 701.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây truyền dung dịch xịt rửa của máy nha khoa
Mã phần lô PP2500221742
Giá từng phần lô 63,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,263,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Gel tê bôi bề mặt niêm mạc miệng
Mã phần lô PP2500221743
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Keo dán hàm
Mã phần lô PP2500221744
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 394.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu chống ê buốt sau xạ trị
Mã phần lô PP2500221745
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 684,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bột xương cấy ghép nhân tạo, dạng hạt 0.6cc
Mã phần lô PP2500221746
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.873.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Màng collagen tự tiêu 15x25mm
Mã phần lô PP2500221747
Giá từng phần lô 11,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.776.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Màng collagen tự tiêu 25x30mm
Mã phần lô PP2500221748
Giá từng phần lô 17,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.665.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 358,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Màng collagen tự tiêu 30x40mm
Mã phần lô PP2500221749
Giá từng phần lô 23,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.553.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 478,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Màng xương tự tiêu 10x12.5mm
Mã phần lô PP2500221750
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.294.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Màng xương tự tiêu 15x25mm
Mã phần lô PP2500221751
Giá từng phần lô 32,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.212.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 646,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Màng xương tự tiêu 25x30mm
Mã phần lô PP2500221752
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.589.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 924,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hàm lai khung sườn titanium nguyên khối, răng Titan có cùi răng trên 4 trụ implant (cắt bằng máy)
Mã phần lô PP2500221753
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đắp sứ trực tiếp trên Abutment/Sườn Titan nguyên chất trên Implant
Mã phần lô PP2500221754
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.736.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chuôi kết nối tay khoan nha khoa và dây dẫn hơi
Mã phần lô PP2500221755
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.736.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->