Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2025 (vật tư chuyên khoa Gây mê hồi sức) (gồm 551 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500278653-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế tiêu hao năm 2025 (vật tư chuyên khoa Gây mê hồi sức) (gồm 551 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500150277
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 19 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 401,227,552,414 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500289450 - Áo phẫu thuật, cỡ 160 x 140 cm 2,514,650,000 2.514.650.000 794.100.000 7500 75,439,500
2 PP2500289451 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, mổ mở, 80 mm 950,000,000 950.000.000 300.000.000 39.4 28,500,000
3 PP2500289452 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, mổ mở, 75 mm 2,640,400,000 2.640.400.000 833.810.526 126.3 79,212,000
4 PP2500289453 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, đầu móc, 30 mm, 45 mm, 60 mm, chiều cao ghim sau đóng khoảng 0.7 - 1.3 mm 1,204,500,000 1.204.500.000 380.368.421 11.8 36,135,000
5 PP2500289454 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, đầu móc, 60 mm, chiều cao ghim sau đóng khoảng 1.2 - 1.8 mm 160,600,000 160.600.000 50.715.789 1.5 4,818,000
6 PP2500289455 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 30 mm 393,840,000 393.840.000 124.370.526 5.6 11,815,200
7 PP2500289456 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 45 mm, tương thích với dụng cụ khâu cắt nối thẳng bằng pin và cơ 605,000,000 605.000.000 191.052.632 8.6 18,150,000
8 PP2500289457 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 60 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 0.9 - 1.1 mm 1,493,453,808 1.493.453.808 471.616.992 41.6 44,803,614
9 PP2500289458 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 60 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 1.4 - 1.6 mm 4,808,468,700 4.808.468.700 1.518.463.800 134.2 144,254,061
10 PP2500289459 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 60 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 1.7 - 1.9 mm 14,142,625 14.142.625 4.466.092 0.3 424,278
11 PP2500289460 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 60 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 1.9 - 2.1 mm 14,142,625 14.142.625 4.466.092 0.3 424,278
12 PP2500289461 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 60 mm 15,400,000,000 15.400.000.000 4.863.157.895 221 462,000,000
13 PP2500289462 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, nội soi, 45 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 1.2 - 1.8 mm 132,000,000 132.000.000 41.684.211 1.8 3,960,000
14 PP2500289463 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, nội soi, 45 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 0.9 - 1.1 mm 593,987,310 593.987.310 187.574.940 16.5 17,819,619
15 PP2500289464 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, nội soi, 45 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 1.4 - 1.6 mm 56,570,500 56.570.500 17.864.368 1.5 1,697,115
16 PP2500289465 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, nội soi, 45 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 1.7 - 1.9 mm 14,142,625 14.142.625 4.466.092 0.3 424,278
17 PP2500289466 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, nội soi, 45 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 1.9 - 2.1 mm 14,142,625 14.142.625 4.466.092 0.3 424,278
18 PP2500289467 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 60 mm, chiều cao ghim sau khi đóng từ 1.2 - 1.8 mm 1,934,000,000 1.934.000.000 610.736.842 39.4 58,020,000
19 PP2500289468 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, nội soi, 45 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 0.7 - 1.3 mm 232,080,000 232.080.000 73.288.421 4.7 6,962,400
20 PP2500289469 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt thẳng, mổ mở 7,620,000 7.620.000 2.406.316 0.4 228,600
21 PP2500289470 - Bảng đếm gạc phẫu thuật loại 10 túi 27,720,000 27.720.000 8.753.684 118.4 831,600
22 PP2500289471 - Bảng đếm gạc phẫu thuật loại 15 túi 54,815,250 54.815.250 17.310.079 209.2 1,644,457
23 PP2500289472 - Bao chi dưới co giãn 59,780,000 59.780.000 18.877.895 77.3 1,793,400
24 PP2500289473 - Bao chi trên co giãn 42,840,000 42.840.000 13.528.421 80.5 1,285,200
25 PP2500289474 - Bao chụp đầu đèn 90,000,000 90.000.000 28.421.053 473.6 2,700,000
26 PP2500289475 - Dụng cụ cắt bao quy đầu 990,000,000 990.000.000 312.631.579 23.6 29,700,000
27 PP2500289476 - Dây dẫn đường niệu quản trong phẫu thuật nội soi niệu, đường kính 0.025 - 0.035'', dài tối thiểu 150 cm 1,750,980,000 1.750.980.000 552.941.053 173.6 52,529,400
28 PP2500289477 - Ống nội soi mềm, đường kính 3 - 3.5 mm 2,575,000,000 2.575.000.0 813.157.895 8.1 77,250,000
29 PP2500289478 - Bộ đặt dẫn lưu vết mổ, áp lực 120 - 125 mbar, 250 - 260 ml 892,500,000 892.500.000 281.842.105 394.7 26,775,000
30 PP2500289479 - Bộ đặt dẫn lưu vết mổ, áp lực 900 - 950 mbar, 400 - 450 ml 66,000,000 66.000.000 20.842.105 23.6 1,980,000
31 PP2500289480 - Bình đặt dẫn lưu vết mổ áp lực âm, 450 - 500 ml 1,251,000,000 1.251.000.000 395.052.632 142.1 37,530,000
32 PP2500289481 - Bình đặt dẫn lưu vết mổ, 100 - 110 ml 144,000,000 144.000.000 45.473.684 25.2 4,320,000
33 PP2500289482 - Bộ dây dẫn khí 2 bẫy nước dùng cho máy thở, các cỡ 321,300,000 321.300.000 101.463.158 134.2 9,639,000
34 PP2500289483 - Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê kèm dây nối bóng giúp thở, người lớn 414,750,000 414.750.000 130.973.684 394.7 12,442,500
35 PP2500289484 - Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê, người lớn 1,659,000,000 1.659.000.000 523.894.737 1578.9 49,770,000
36 PP2500289485 - Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê, trẻ em 62,212,500 62.212.500 19.646.053 59.2 1,866,375
37 PP2500289486 - Bộ dây thở MaplesonC người lớn 37,905,000 37.905.000 11.970.000 7.5 1,137,150
38 PP2500289487 - Bộ dây thở MaplesonF trẻ em 11,172,000 11.172.000 3.528.000 1.5 335,160
39 PP2500289488 - Bộ đo áp lực động mạch xâm lấn 61,530,000 61.530.000 19.430.526 5.5 1,845,900
40 PP2500289489 - Bộ đón bé chào đời 1,284,180,000 1.284.180.000 405.530.526 805.2 38,525,400
41 PP2500289490 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, catheter dài 80 ± 01 mm 3,033,912,000 3.033.912.000 958.077.474 631.5 91,017,360
42 PP2500289491 - Bộ gây tê đám rối thần kinh, dưới siêu âm, cỡ 18G dài khoảng 50 - 100 mm 51,450,000 51.450.000 16.247.368 5.5 1,543,500
43 PP2500289492 - Bộ gây tê ngoài màng cứng kết hợp tủy sống, cỡ 18G 73,440,000 73.440.000 23.191.579 13.4 2,203,200
44 PP2500289493 - Bộ gây tê ngoài màng cứng, cỡ 18G 1,502,500,000 1.502.500.000 474.473.684 394.7 45,075,000
45 PP2500289494 - Bộ khăn cắt đốt nội soi đoạn qua niệu đạo 84,600,000 84.600.000 26.715.789 37.1 2,538,000
46 PP2500289495 - Bộ khăn chụp mạch não 2,467,500,000 2.467.500.000 779.210.526 394.7 74,025,000
47 PP2500289496 - Bộ khăn chụp mạch vành 2,124,000,000 2.124.000.000 670.736.842 355.2 63,720,000
48 PP2500289497 - Bộ khăn gây tê ngoài màng cứng 200,000,000 200.000.000 63.157.895 315.7 6,000,000
49 PP2500289498 - Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da 23,100,000 23.100.000 7.294.737 8.6 693,000
50 PP2500289499 - Bộ khăn phẫu thuật chi 409,700,000 409.700.000 129.378.947 134.2 12,291,000
51 PP2500289500 - Bộ khăn phẫu thuật ghép gan 32,900,000 32.900.000 10.389.474 5.5 987,000
52 PP2500289501 - Bộ khăn phẫu thuật hiến gan 63,000,000 63.000.000 19.894.737 14.2 1,890,000
53 PP2500289502 - Bộ khăn phẫu thuật mạch vành 96,000,000 96.000.000 30.315.789 12.6 2,880,000
54 PP2500289503 - Bộ khăn phẫu thuật mắt 57,000,000 57.000.000 18.000.000 150 1,710,000
55 PP2500289504 - Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp gối 313,300,000 313.300.000 98.936.842 102.6 9,399,000
56 PP2500289505 - Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp vai 144,600,000 144.600.000 45.663.158 47.3 4,338,000
57 PP2500289506 - Bộ khăn phẫu thuật sọ 228,950,000 228.950.000 72.300.000 75 6,868,500
58 PP2500289507 - Bộ khăn phẫu thuật tim hở người lớn 277,200,000 277.200.000 87.536.842 47.3 8,316,000
59 PP2500289508 - Bộ khăn phẫu thuật tim hở trẻ em 269,325,000 269.325.000 85.050.000 45 8,079,750
60 PP2500289509 - Bộ khăn phẫu thuật tổng quát 433,800,000 433.800.000 136.989.474 142.1 13,014,000
61 PP2500289510 - Bộ khăn sanh mổ có túi 1,494,200,000 1.494.200.000 471.852.632 489.4 44,826,000
62 PP2500289511 - Bộ khăn sanh thường 440,000,000 440.000.000 138.947.368 315.7 13,200,000
63 PP2500289512 - Bộ khăn phụ khoa 70,875,000 70.875.000 22.381.579 21.3 2,126,250
64 PP2500289513 - Bộ mở dạ dày qua da bơm bóng loại thay thế 58,500,000 58.500.000 18.473.684 2.3 1,755,000
65 PP2500289514 - Bộ mở dạ dày qua da bằng silicon 280,000,000 280.000.000 88.421.053 6.3 8,400,000
66 PP2500289515 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc chủ động 782,750,000 782.750.000 247.184.211 12.2 23,482,500
67 PP2500289516 - Bộ ống thông dùng để dẫn lưu mở bàng quang qua da, cỡ 16 Fr, 18 Fr 110,038,500 110.038.500 34.749.000 7.5 3,301,155
68 PP2500289517 - Bộ phận truyền xung động siêu âm, tương thích với dao siêu âm, dùng trong phẫu thuật mổ mở và mổ nội soi 1,342,451,250 1.342.451.250 423.931.974 1.9 40,273,537
69 PP2500289518 - Cảm biến đo đường huyết liên tục 595,200,000 595.200.000 187.957.895 31.5 17,856,000
70 PP2500289519 - Ống nội soi đường mật loại nhỏ qua ống soi nghiêng 552,000,000 552.000.000 174.315.789 0.6 16,560,000
71 PP2500289520 - Bóng gây mê 0.5 lít, 1 lít , 2 lít và 3 lít, dùng 1 lần 2,940,000 2.940.000 928.421 3.1 88,200
72 PP2500289521 - Bóng kéo sỏi 3 kênh dùng kéo sỏi ống mật chủ 529,200,000 529.200.000 167.115.789 7.8 15,876,000
73 PP2500289522 - Bóng nong đường mật, đường kính bóng bơm theo 3 cấp độ 8, 10, 12 mm 279,300,000 279.300.000 88.200.000 3 8,379,000
74 PP2500289523 - Bóng nong thực quản 135,000,000 135.000.000 42.631.579 1.1 4,050,000
75 PP2500289524 - Chất làm đầy và làm ẩm dành cho vùng da nông 534,597,084 534.597.084 168.820.132 12.7 16,037,912
76 PP2500289525 - Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 6 - 7 Fr 463,200,000 463.200.000 146.273.684 6.3 13,896,000
77 PP2500289526 - Chất làm đầy dùng cho lớp sâu của da 1,658,475,000 1.658.475.000 523.728.947 25.6 49,754,250
78 PP2500289527 - Catheter đo cung lượng tim liên tục, cỡ 7.5 Fr, dài ≥ 110 cm 739,593,712 739.593.712 233.555.909 6.9 22,187,811
79 PP2500289528 - Chất làm đầy và làm ẩm dành cho lớp da sâu 573,500,000 573.500.000 181.105.263 24.4 17,205,000
80 PP2500289529 - Điện cực dán theo dõi độ mê, dùng cho người lớn 412,000,000 412.000.000 130.105.263 39.4 12,360,000
81 PP2500289530 - Bơm tiêm chứa 50 ml dung dịch pha sẵn, dùng bơm trực tiếp vào bàng quang qua thông niệu đạo 348,600,000 348.600.000 110.084.211 11 10,458,000
82 PP2500289531 - Catheter lấy huyết khối, các cỡ từ 2 đến 7 Fr 192,000,000 192.000.000 60.631.579 11.8 5,760,000
83 PP2500289532 - Catheter lấy huyết khối trong lòng mạch bằng pebax, đường kính khoảng 6 - 14 mm 342,900,000 342.900.000 108.284.211 7.1 10,287,000
84 PP2500289533 - Chất làm đầy dùng cho lớp nông của da 208,500,000 208.500.000 65.842.105 3.9 6,255,000
85 PP2500289534 - Chất làm đầy cải thiện độ săn chắc da 2,388,015,000 2.388.015.000 754.110.000 30 71,640,450
86 PP2500289535 - Ống dẫn lưu đường mật qua da có khoá 226,800,000 226.800.000 71.621.053 9.4 6,804,000
87 PP2500289536 - Chất làm đầy dùng cho vùng mặt 336,798,000 336.798.000 106.357.263 5.2 10,103,940
88 PP2500289537 - Bộ nong cho tán sỏi mật qua da 750,000,000 750.000.000 236.842.105 11.8 22,500,000
89 PP2500289538 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone hoặc Polyglyconate, đơn sợi, số 7-0, dài ≥ 60 cm, 2 kim, dài 9 - 9.3 mm, 3/8 C 242,075,736 242.075.736 76.444.969 59.6 7,262,272
90 PP2500289539 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco, đặt thủy tinh thể nhân tạo, trọng lượng phân tử khoảng 1 - 3 triệu Dalton 780,000,000 780.000.000 246.315.789 94.7 23,400,000
91 PP2500289540 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco, đặt thủy tinh thể nhân tạo, trọng lượng phân tử > 3 triệu Dalton 525,000,000 525.000.000 165.789.474 59.2 15,750,000
92 PP2500289541 - Chỉ khâu không tiêu, bằng nylon, đơn sợi, số 10-0, dài ≥ 30 cm, 2 kim, 3/8 C 20,400,000 20.400.000 6.442.105 9.4 612,000
93 PP2500289542 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 16 mm, 1/2 C, miếng đệm 3 x 3 mm 54,866,700 54.866.700 17.326.326 4.7 1,646,001
94 PP2500289543 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C 188,603,100 188.603.100 59.558.874 14.2 5,658,093
95 PP2500289544 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C, miếng đệm 6 x 3 mm 143,428,320 143.428.320 45.293.154 8.5 4,302,849
96 PP2500289545 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C 189,453,600 189.453.600 59.827.453 19.8 5,683,608
97 PP2500289546 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C, miếng đệm 7 x 3 mm 89,757,000 89.757.000 28.344.316 7.1 2,692,710
98 PP2500289547 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C 129,942,540 129.942.540 41.034.486 12.3 3,898,276
99 PP2500289548 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C , miếng đệm 6 x 3 mm 117,885,600 117.885.600 37.227.032 7.5 3,536,568
100 PP2500289549 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C, miếng đệm mềm 6 x 3 mm 112,512,960 112.512.960 35.530.408 7.5 3,375,388
101 PP2500289550 - Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 3-0, dài ≥ 80 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C 66,150,000 66.150.000 20.889.474 56.8 1,984,500
102 PP2500289551 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 13 mm, 1/2 C 59,805,900 59.805.900 18.886.074 31.2 1,794,177
103 PP2500289552 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài ≥ 90 cm, phủ polyethylene glycol, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C 402,948,000 402.948.000 127.246.737 233 12,088,440
104 PP2500289553 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 7-0, dài ≥ 60 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C 112,984,200 112.984.200 35.679.221 39.7 3,389,526
105 PP2500289554 - Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 7 - 8 Fr 632,000,000 632.000.000 199.578.947 6.3 18,960,000
106 PP2500289555 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 2-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C, chỉ phủ polyethylene glycol (PEG) 351,499,500 351.499.500 110.999.842 213.1 10,544,985
107 PP2500289556 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 2-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C 281,904,000 281.904.000 89.022.316 151.5 8,457,120
108 PP2500289557 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 3-0, dài ≥ 90 cm, phủ polyethylene glycol, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C 171,696,000 171.696.000 54.219.789 138.3 5,150,880
109 PP2500289558 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 3-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C 51,534,000 51.534.000 16.273.895 28.4 1,546,020
110 PP2500289559 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 3-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 31 mm, 1/2 C 81,289,176 81.289.176 25.670.266 43.5 2,438,675
111 PP2500289560 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 4-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C 303,264,000 303.264.000 95.767.579 204.6 9,097,920
112 PP2500289561 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 4-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 3/8 C 63,180,000 63.180.000 19.951.579 42.6 1,895,400
113 PP2500289562 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 4-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C 101,965,500 101.965.500 32.199.632 42.6 3,058,965
114 PP2500289563 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng polypropylene, số 4-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C 23,801,472 23.801.472 7.516.254 11.3 714,044
115 PP2500289564 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene chất phủ polyethylene glycol, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 13 mm, 1/2 C 135,928,800 135.928.800 42.924.884 82.4 4,077,864
116 PP2500289565 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C 374,052,240 374.052.240 118.121.760 216 11,221,567
117 PP2500289566 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 3/8 C 206,161,200 206.161.200 65.103.537 102.3 6,184,836
118 PP2500289567 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài ≥ 60 cm, 2 kim, dài 11 mm, 3/8 C 111,047,760 111.047.760 35.067.714 56.8 3,331,432
119 PP2500289568 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài ≥ 60 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C 337,208,400 337.208.400 106.486.863 142.1 10,116,252
120 PP2500289569 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, 6-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C 118,770,840 118.770.840 37.506.581 42.6 3,563,125
121 PP2500289570 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 9 mm, 3/8 C 464,032,800 464.032.800 146.536.674 264.3 13,920,984
122 PP2500289571 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 7-0, dài ≥ 60 cm, 2 kim, dài 8 mm, 3/8 C 200,340,000 200.340.000 63.265.263 113.6 6,010,200
123 PP2500289572 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 8-0, dài ≥ 60 cm, 2 kim, dài 6 mm, 3/8 C 539,784,000 539.784.000 170.458.105 96.6 16,193,520
124 PP2500289573 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 8-0, dài ≥ 45 cm, 2 kim, dài 6.5 mm, 3/8 C 267,613,500 267.613.500 84.509.526 33.1 8,028,405
125 PP2500289574 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 0, dài ≥ 100 cm, 1 kim, dài 31 mm, 1/2 C 67,534,995 67.534.995 21.326.841 48.5 2,026,049
126 PP2500289575 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng polypropylene, số 1, dài ≥ 100 cm, 1 kim, dài 45 mm, 1/2 C 371,518,488 371.518.488 117.321.628 187.5 11,145,554
127 PP2500289576 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 12 mm, 3/8 C, miếng đệm 2 x 3.5 mm 52,662,960 52.662.960 16.630.408 25.5 1,579,888
128 PP2500289577 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 6-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 10 mm, 3/8 C, miếng đệm 2 x 3.5 mm 122,679,504 122.679.504 38.740.896 54 3,680,385
129 PP2500289578 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C 259,670,880 259.670.880 82.001.331 787.2 7,790,126
130 PP2500289579 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim thẳng, dài 60 mm 38,001,600 38.001.600 12.000.505 109.8 1,140,048
131 PP2500289580 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 3-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C 583,455,600 583.455.600 184.249.137 1120.7 17,503,668
132 PP2500289581 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 3-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C 728,390,880 728.390.880 230.018.173 2208.3 21,851,726
133 PP2500289582 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C 103,500,000 103.500.000 32.684.211 177.6 3,105,000
134 PP2500289583 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C 181,213,200 181.213.200 57.225.221 534.3 5,436,396
135 PP2500289584 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm, 3/8 C 57,002,400 57.002.400 18.000.758 184.7 1,710,072
136 PP2500289585 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 6-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 12 mm, 3/8 C 9,979,200 9.979.200 3.151.326 22.7 299,376
137 PP2500289586 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 9-0, dài ≥ 10 cm, 1 kim, dài 5.1 mm, 3/8 C 90,525,050 90.525.050 28.586.858 12.1 2,715,751
138 PP2500289587 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 1, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 30 mm, 3/8 C 137,994,192 137.994.192 43.577.113 301.2 4,139,825
139 PP2500289588 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 3-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C 179,928,000 179.928.000 56.819.368 56.8 5,397,840
140 PP2500289589 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 4-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C 539,784,000 539.784.000 170.458.105 170.5 16,193,520
141 PP2500289590 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C 247,665,600 247.665.600 78.210.189 73.8 7,429,968
142 PP2500289591 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C 381,024,000 381.024.000 120.323.368 113.6 11,430,720
143 PP2500289592 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 6-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 10 mm, 3/8 C 485,805,600 485.805.600 153.412.295 144.9 14,574,168
144 PP2500289593 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 13 mm, 3/8 C 259,232,400 259.232.400 81.862.863 153.4 7,776,972
145 PP2500289594 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 62,603,856 62.603.856 19.769.639 340.1 1,878,115
146 PP2500289595 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 2-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C 114,889,320 114.889.320 36.280.838 474.6 3,446,679
147 PP2500289596 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 25 mm, 1/2 C 148,841,856 148.841.856 47.002.691 356.2 4,465,255
148 PP2500289597 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 3-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 20 mm, 1/2 C 659,697,336 659.697.336 208.325.475 790.1 19,790,920
149 PP2500289598 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 4-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 17 mm, 3/8 C 56,117,880 56.117.880 17.721.436 99.4 1,683,536
150 PP2500289599 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 17 mm, 3/8 C 39,406,500 39.406.500 12.444.158 42.6 1,182,195
151 PP2500289600 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 8-0, dài ≥ 45 cm, 2 kim hình thang, dài 6 mm, 3/8 C 15,876,000 15.876.000 5.013.474 11.3 476,280
152 PP2500289601 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C 293,926,500 293.926.500 92.818.895 1262.8 8,817,795
153 PP2500289602 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 3-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 87,192,000 87.192.000 27.534.316 473.6 2,615,760
154 PP2500289603 - Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 48,615,840 48.615.840 15.352.371 200.8 1,458,475
155 PP2500289604 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 3-0, dài ≥ 180 mm, kim 17G, dài 100 mm 9,600,000 9.600.000 3.031.579 1.5 288,000
156 PP2500289605 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 50 mm, kim 29G, 40 mm 1,667,694,600 1.667.694.600 526.640.400 3181.5 50,030,838
157 PP2500289606 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 70 mm, kim 29G, 50 mm 62,073,000 62.073.000 19.602.000 118.4 1,862,190
158 PP2500289607 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 7-0, dài ≥ 30 mm, kim 31G, 30 mm 1,613,898,000 1.613.898.000 509.652.000 3078.9 48,416,940
159 PP2500289608 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 3-0, dài ≥ 180 mm, kim 18G, dài 100 mm 172,608,000 172.608.000 54.507.789 29.3 5,178,240
160 PP2500289609 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 0, dài ≥ 180 mm, kim 18G, dài 100 mm 71,000,000 71.000.000 22.421.053 15.7 2,130,000
161 PP2500289610 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 3-0, dài ≥ 160 mm, kim 19G, dài 100 mm 161,280,000 161.280.000 50.930.526 28.4 4,838,400
162 PP2500289611 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglecaprone, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C 246,619,500 246.619.500 77.879.842 118.4 7,398,585
163 PP2500289612 - Chỉ khâu tiêu, bằng collagen,đơn sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 36 mm, 1/2 C 68,751,000 68.751.000 21.710.842 236.8 2,062,530
164 PP2500289613 - Chỉ khâu tiêu, bằng collagen,đơn sợi, số 3-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 26 mm, 3/8 C 125,143,200 125.143.200 39.518.905 361.8 3,754,296
165 PP2500289614 - Chỉ khâu tiêu, bằng collagen,đơn sợi, số 1, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C 15,876,000 15.876.000 5.013.474 47.3 476,280
166 PP2500289615 - Chỉ khâu tiêu, bằng collagen,đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 34,650,000 34.650.000 10.942.105 130.2 1,039,500
167 PP2500289616 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, đơn sợi, số 3-0, dài ≥ 30 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 332,287,200 332.287.200 104.932.800 36 9,968,616
168 PP2500289617 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 15 cm, 1 kim, dài 17 mm, 3/8 C 316,504,368 316.504.368 99.948.748 34.1 9,495,131
169 PP2500289618 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, đơn sợi, số 1, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2 C 70,200,000 70.200.000 22.168.421 42.6 2,106,000
170 PP2500289619 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 576,000,000 576.000.000 181.894.737 378.9 17,280,000
171 PP2500289620 - Chỉ khâu tiêu, bằng poly 4 hydroxybutyrate, đơn sợi, số 1, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C 1,802,469,900 1.802.469.900 569.201.021 867.6 54,074,097
172 PP2500289621 - Chỉ khâu tiêu, bằng poly 4 hydroxybutyrate, đơn sợi, số 0, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C 161,493,696 161.493.696 50.998.009 73.8 4,844,810
173 PP2500289622 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone hoặc Polyglyconate , đơn sợi, số 3-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 159,258,312 159.258.312 50.292.099 96.6 4,777,749
174 PP2500289623 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 2-0, dài ≥ 65 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 18,718,560 18.718.560 5.911.124 14.2 561,556
175 PP2500289624 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone hoặc Polyglyconate, đơn sợi, số 2-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 42,156,612 42.156.612 13.312.614 25.5 1,264,698
176 PP2500289625 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 30 cm, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C 190,118,340 190.118.340 60.037.371 14.2 5,703,550
177 PP2500289626 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone hoặc Polyglyconate, đơn sợi số 4-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 20 mm, 1/2 C 723,081,600 723.081.600 228.341.558 426.3 21,692,448
178 PP2500289627 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 20 mm, 1/2 C 229,824,000 229.824.000 72.576.000 216 6,894,720
179 PP2500289628 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 5-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C 283,348,368 283.348.368 89.478.432 102.3 8,500,451
180 PP2500289629 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 6-0, dài ≥ 70 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C 1,109,682,720 1.109.682.720 350.426.122 170.5 33,290,481
181 PP2500289630 - Miếng vá tạo hình cân cơ thái dương 138,000,000 138.000.000 43.578.947 0.4 4,140,000
182 PP2500289631 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 1, dài ≥ 45 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C 175,316,400 175.316.400 55.363.074 17 5,259,492
183 PP2500289632 - Chỉ khâu tiêu, bằng Polyglecaprone, đơn sợi, số 3-0, dài ≥ 20 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 368,424,000 368.424.000 116.344.421 28.4 11,052,720
184 PP2500289633 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, đơn sợi, số 0, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C 32,760,000 32.760.000 10.345.263 19.8 982,800
185 PP2500289634 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, đơn sợi, có gai, số 0, dài ≥ 30 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2 C 286,171,200 286.171.200 90.369.853 32.2 8,585,136
186 PP2500289635 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, đơn sợi, số 2-0, dài ≥ 30 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 50,500,800 50.500.800 15.947.621 5.6 1,515,024
187 PP2500289636 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 2-0, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2 C 299,378,484 299.378.484 94.540.574 247.2 8,981,354
188 PP2500289637 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 2-0, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 36 mm, 1/2 C 724,185,000 724.185.000 228.690.000 594 21,725,550
189 PP2500289638 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 3-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 22 mm, 1/2 C 45,875,200 45.875.200 14.486.905 40.4 1,376,256
190 PP2500289639 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C 115,823,400 115.823.400 36.575.811 103.2 3,474,702
191 PP2500289640 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 3-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C 40,188,960 40.188.960 12.691.251 34.1 1,205,668
192 PP2500289641 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C 123,016,320 123.016.320 38.847.259 90.9 3,690,489
193 PP2500289642 - Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 2-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 192,591,000 192.591.000 60.818.211 142.1 5,777,730
194 PP2500289643 - Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer9-1, đa sợi, số 1, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C 448,200,000 448.200.000 141.536.842 471.7 13,446,000
195 PP2500289644 - Chỉ khâu tiêu, bằng lactomer 9-1, số 4-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 373,464,000 373.464.000 117.936.000 295.5 11,203,920
196 PP2500289645 - Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer9-1, đa sợi, số 0, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C 526,500,000 526.500.000 166.263.158 554.2 15,795,000
197 PP2500289646 - Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer9-1, đa sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 193,536,000 193.536.000 61.116.632 238.7 5,806,080
198 PP2500289647 - Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer9-1, đa sợi, số 3-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 775,168,000 775.168.000 244.789.895 956.2 23,255,040
199 PP2500289648 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 0, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C 27,862,380 27.862.380 8.798.646 25.5 835,871
200 PP2500289649 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 1, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C 185,386,320 185.386.320 58.543.048 190.4 5,561,589
201 PP2500289650 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 3-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 140,287,896 140.287.896 44.301.441 176.2 4,208,636
202 PP2500289651 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 2-0, dài ≥ 70 cm, phủ chất kháng khuẩn Triclosan, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 463,266,018 463.266.018 146.294.532 425.2 13,897,980
203 PP2500289652 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 3-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C 87,937,200 87.937.200 27.769.642 71 2,638,116
204 PP2500289653 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, phủ chất kháng khuẩn Triclosan, số 3-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 953,580,430 953.580.430 301.130.662 924.4 28,607,412
205 PP2500289654 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm 48,921,600 48.921.600 15.448.926 30.3 1,467,648
206 PP2500289655 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C 694,888,200 694.888.200 219.438.379 426.3 20,846,646
207 PP2500289656 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 5-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm, 3/8 C 34,602,840 34.602.840 10.927.213 28.4 1,038,085
208 PP2500289657 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C 202,784,400 202.784.400 64.037.179 147.7 6,083,532
209 PP2500289658 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 6-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 11 mm, 3/8 C 54,048,900 54.048.900 17.068.074 23.6 1,621,467
210 PP2500289659 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 6-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim, dài 13 mm, 1/2 C 11,899,692 11.899.692 3.757.797 6.6 356,990
211 PP2500289660 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 1, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 31 mm, 1/2 C 924,300,720 924.300.720 291.884.438 696.3 27,729,021
212 PP2500289661 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, phủ chất kháng khuẩn Triclosan, số 1, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C 238,157,568 238.157.568 75.207.653 181.8 7,144,727
213 PP2500289662 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 5-0, dài ≥ 70 cm, có phủ chất kháng khuẩn, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C 113,582,304 113.582.304 35.868.096 72 3,407,469
214 PP2500289663 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 1, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 30 mm, 1/2 C 601,020,000 601.020.000 189.795.789 451.8 18,030,600
215 PP2500289664 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, phủ chất kháng khuẩn Chlorhexidine Diacetate(CHD), số 1, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C 136,136,700 136.136.700 42.990.537 99.4 4,084,101
216 PP2500289665 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 2-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 169,344,000 169.344.000 53.477.053 159.1 5,080,320
217 PP2500289666 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 3-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C 383,568,912 383.568.912 121.127.025 335.3 11,507,067
218 PP2500289667 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm, 3/8 C 65,032,800 65.032.800 20.536.674 46.4 1,950,984
219 PP2500289668 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglytone, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C 87,290,280 87.290.280 27.565.352 63.4 2,618,708
220 PP2500289669 - Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài ≥ 60 cm, không kim 21,823,620 21.823.620 6.891.669 90.1 654,708
221 PP2500289670 - Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài ≥ 55 cm, không kim 91,036,800 91.036.800 28.748.463 284.2 2,731,104
222 PP2500289671 - Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 3-0, dài ≥ 60 cm, không kim 79,185,960 79.185.960 25.006.093 317.3 2,375,578
223 PP2500289672 - Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 3-0, dài ≥ 55 cm, không kim 90,401,760 90.401.760 28.547.924 317.3 2,712,052
224 PP2500289673 - Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 4-0, dài ≥ 60 cm, không kim 26,777,520 26.777.520 8.456.059 87.1 803,325
225 PP2500289674 - Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 5-0, dài ≥ 75 cm, không kim 11,365,200 11.365.200 3.589.011 38.8 340,956
226 PP2500289675 - Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 1, dài ≥ 150 cm, không kim 19,404,000 19.404.000 6.127.579 118.4 582,120
227 PP2500289676 - Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu vàng 48,152,160 48.152.160 15.205.945 32.2 1,444,564
228 PP2500289677 - Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu xanh 122,351,040 122.351.040 38.637.171 96.6 3,670,531
229 PP2500289678 - Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu đỏ 101,969,280 101.969.280 32.200.825 68.2 3,059,078
230 PP2500289679 - Chỉ thép số 5, dài ≥ 40 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 48 mm, 1/2 C 123,832,800 123.832.800 39.105.095 24.6 3,714,984
231 PP2500289680 - Chỉ thép số 5, dài ≥ 45 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 48 mm, 1/2 C 167,160,000 167.160.000 52.787.368 33.1 5,014,800
232 PP2500289681 - Chỉ thép điện cực, số 2-0, dài ≥ 60 cm, 1 kim tròn, dài 17 mm, 1/2 C, 1 kim thẳng, dài 60 mm 161,188,872 161.188.872 50.901.749 35 4,835,666
233 PP2500289682 - Chỉ thép điện cực, số 3-0, dài ≥ 60 cm, 1 kim tròn, dài 13 mm, 1/2 C, 1 kim thẳng, dài 51 mm 509,452,020 509.452.020 160.879.585 84.3 15,283,560
234 PP2500289683 - Chỉ thép số 1, dài ≥ 45 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 25 mm, 1/2 C 71,568,000 71.568.000 22.600.421 7.5 2,147,040
235 PP2500289684 - Chỉ thép số 2, dài ≥ 45 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 37 mm, 1/2 C 42,978,600 42.978.600 13.572.189 8.5 1,289,358
236 PP2500289685 - Chỉ thép số 3, dài ≥ 45 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 40 mm, 1/2 C 71,033,760 71.033.760 22.431.714 7.5 2,131,012
237 PP2500289686 - Chỉ thép số 4, dài ≥ 45 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 48 mm, 1/2 C 38,060,448 38.060.448 12.019.089 7.5 1,141,813
238 PP2500289687 - Kẹp đóng lỗ thủng ống tiêu hóa trong nội soi 285,000,000 285.000.000 90.000.000 1.1 8,550,000
239 PP2500289688 - Kẹp mạch máu, chiều cao kẹp khi mở khoảng 2.8 - 2.9 mm 400,200,000 400.200.000 126.378.947 631.8 12,006,000
240 PP2500289689 - Kẹp mạch máu 2 thì, chiều cao kẹp khi mở khoảng 4.2 - 4.4 mm 381,888,000 381.888.000 120.596.211 386.5 11,456,640
241 PP2500289690 - Kẹp mạch máu, chiều cao kẹp khi mở khoảng 4.8 - 5.0 mm 324,000,000 324.000.000 102.315.789 639.4 9,720,000
242 PP2500289691 - Kẹp mạch máu 2 thì, chiều cao kẹp khi mở khoảng 8.20 - 8.25 mm 169,344,000 169.344.000 53.477.053 136.4 5,080,320
243 PP2500289692 - Kẹp mạch máu, chiều cao kẹp khi mở khoảng 1.90 - 1.92 mm 28,800,000 28.800.000 9.094.737 45.4 864,000
244 PP2500289693 - Kẹp mạch máu, chiều cao kẹp khi mở khoảng 2.80 - 2.90 mm 549,900,000 549.900.000 173.652.632 868.2 16,497,000
245 PP2500289694 - Kẹp mạch máu, chiều cao kẹp khi mở khoảng 4.6 - 4.7 mm 1,089,840,000 1.089.840.000 344.160.000 2151 32,695,200
246 PP2500289695 - Kẹp mạch máu, chiều cao kẹp khi mở khoảng 3.0 - 3.2 mm 186,786,864 186.786.864 58.985.325 375.1 5,603,605
247 PP2500289696 - Kẹp mạch máu, chiều cao kẹp khi mở khoảng 3.8 - 4.2 mm 245,629,587 245.629.587 77.567.238 546 7,368,887
248 PP2500289697 - Kẹp mạch máu chiều dài kẹp khi đóng khoảng 8.8 - 9 mm 927,271,800 927.271.800 292.822.674 1892.8 27,818,154
249 PP2500289698 - Kẹp mạch máu, chiều dài kẹp khi đóng khoảng 12 - 12.3 mm 104,953,968 104.953.968 33.143.358 196.1 3,148,619
250 PP2500289699 - Kẹp mạch máu, chất liệu polymer 4,861,830,000 4.861.830.0 1.535.314.737 4515.6 145,854,900
251 PP2500289700 - Dao cắt cơ vòng dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng 742,000,000 742.000.000 234.315.789 11 22,260,000
252 PP2500289701 - Dao mổ điện lưỡng cực trong mổ nội soi, dài khoảng 30 - 40 cm 2,730,000,000 2.730.000.000 862.105.263 10.2 81,900,000
253 PP2500289702 - Chất làm đầy trẻ hóa da, cải thiện nếp nhăn da 985,230,000 985.230.000 311.125.263 21 29,556,900
254 PP2500289703 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm dùng trong nội soi tiêu hóa 95,500,000 95.500.000 30.157.895 0.7 2,865,000
255 PP2500289704 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình tam giác trong nội soi tiêu hóa 95,500,000 95.500.000 30.157.895 0.7 2,865,000
256 PP2500289705 - Dao hình lưỡi liềm 11,250,000 11.250.000 3.552.632 3.5 337,500
257 PP2500289706 - Dao mổ điện lưỡng cực dùng trong mổ mở, dài khoảng 20 - 21 cm 8,313,000,000 8.313.000.000 2.625.157.895 26.8 249,390,000
258 PP2500289707 - Dao mổ mắt phaco, 45 độ 321,300,000 321.300.000 101.463.158 142.1 9,639,000
259 PP2500289708 - Dao mổ siêu âm dùng trong mổ mở, dài khoảng 8 - 10 cm 3,975,686,064 3.975.686.064 1.255.479.810 25.5 119,270,581
260 PP2500289709 - Dao mổ siêu âm dùng trong mổ nội soi, dài khoảng 30 - 40 cm 7,627,386,060 7.627.386.060 2.408.648.229 33.1 228,821,581
261 PP2500289710 - Dao mổ siêu âm phối hợp điện lưỡng cực dùng trong mổ nội soi, dài khoảng 30 - 40 cm 482,500,000 482.500.000 152.368.421 1.9 14,475,000
262 PP2500289711 - Dao siêu âm không dây dùng trong mổ nội soi, dài khoảng 30 - 40 cm 4,700,000,000 4.700.000.000 1.484.210.526 15.7 141,000,000
263 PP2500289712 - Đầu gắn ống soi có góc vát xiên hỗ trợ gắp dị vật trong nội soi tiêu hóa 4,701,108 4.701.108 1.484.560 0.4 141,033
264 PP2500289713 - Đầu gắn ống soi dùng trong nội soi tiêu hóa 620,500,000 620.500.000 195.947.368 67.1 18,615,000
265 PP2500289714 - Bộ phụ kiện lấy dịch dùng trong việc truyền nhanh 570,000,000 570.000.000 180.000.000 4.7 17,100,000
266 PP2500289715 - Đầu lưỡi cắt nạo dùng trong phẫu thuật xoang, đầu tù, thân cong 539,500,000 539.500.000 170.368.421 10.2 16,185,000
267 PP2500289716 - Đầu lưỡi cắt nạo dùng trong phẫu thuật xoang, đầu tù, thân thẳng 539,500,000 539.500.000 170.368.421 10.2 16,185,000
268 PP2500289717 - Đầu máy không dây, tạo xung động siêu âm 524,907,000 524.907.000 165.760.105 0.7 15,747,210
269 PP2500289718 - Rọ lấy sỏi qua ống soi mềm, loại nhỏ 385,000,000 385.000.000 121.578.947 5.5 11,550,000
270 PP2500289719 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 874,500,000 874.500.000 276.157.895 41.8 26,235,000
271 PP2500289720 - Lưỡi cưa các loại, dùng trong phẫu thuật 82,500,000 82.500.000 26.052.632 1.9 2,475,000
272 PP2500289721 - Dây cưa sọ dài trong khoảng 400 - 410 mm 32,000,000 32.000.000 10.105.263 7.8 960,000
273 PP2500289722 - Dây dẫn đường niệu quản trong phẫu thuật nội soi niệu, đường kính 0.032 - 0.035'', dài tối thiểu 150 cm 450,000,000 450.000.000 142.105.263 23.6 13,500,000
274 PP2500289723 - Dây dẫn đường dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng, đường kính ngoài khoảng 0.020 - 0.025" 257,250,000 257.250.000 81.236.842 2.7 7,717,500
275 PP2500289724 - Dây dẫn đường dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng, đường kính ngoài khoảng 0.030 - 0.035" 367,500,000 367.500.000 116.052.632 3.9 11,025,000
276 PP2500289725 - Bộ phận truyền xung động siêu âm tương thích với dao siêu âm, dùng trong phẫu thuật mổ mở 990,337,950 990.337.950 312.738.300 1.5 29,710,138
277 PP2500289726 - Điện cực cắt rạch hình vòng 24 Fr 298,200,000 298.200.000 94.168.421 5.5 8,946,000
278 PP2500289727 - Rọ lấy sỏi loại nhỏ 39,600,000 39.600.000 12.505.263 0.1 1,188,000
279 PP2500289728 - Kềm sinh thiết loại nhỏ 39,600,000 39.600.000 12.505.263 0.1 1,188,000
280 PP2500289729 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể banh 2 - 10 cm 384,800,000 384.800.000 121.515.789 102.6 11,544,000
281 PP2500289730 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể banh 10 - 15 cm 373,500,000 373.500.000 117.947.368 71 11,205,000
282 PP2500289731 - Bình chứa dịch dùng trong truyền dịch nhanh 450,000,000 450.000.000 142.105.263 4.7 13,500,000
283 PP2500289732 - Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 8 - 9 Fr 189,000,000 189.000.000 59.684.211 2.3 5,670,000
284 PP2500289733 - Điện cực dán theo dõi độ mê, dùng cho trẻ em 164,800,000 164.800.000 52.042.105 15.7 4,944,000
285 PP2500289734 - Dụng cụ cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn), ghim tự tan 1,212,000,000 1.212.000.000 382.736.842 11.8 36,360,000
286 PP2500289735 - Dụng cụ cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn), ghim bằng titan 778,500,000 778.500.000 245.842.105 11.8 23,355,000
287 PP2500289736 - Dụng cụ đẩy stent trong nội soi mật tụy ngược dòng 288,750,000 288.750.000 91.184.211 5.9 8,662,500
288 PP2500289737 - Vỏ que nong dùng cho tán sỏi mật qua da 500,000,000 500.000.000 157.894.737 19.7 15,000,000
289 PP2500289738 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng pin, trong phẫu thuật nội soi 1,200,000,000 1.200.000.000 378.947.368 0 36,000,000
290 PP2500289739 - Miếng vá tạo hình xương và cân cơ thái dương 58,500,000 58.500.000 18.473.684 0.2 1,755,000
291 PP2500289740 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, khoảng 70 - 80 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 1.5 - 2.0 mm 2,560,628,700 2.560.628.700 808.619.589 35.5 76,818,861
292 PP2500289741 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, khoảng 75 - 85 mm 845,000,000 845.000.000 266.842.105 10.2 25,350,000
293 PP2500289742 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động 2,275,000,000 2.275.000.0 718.421.053 25.6 68,250,000
294 PP2500289743 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, 45 mm 563,346,000 563.346.000 177.898.737 3.1 16,900,380
295 PP2500289744 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc đa năng, 60 mm 5,351,787,000 5.351.787.000 1.690.038.000 30 160,553,610
296 PP2500289745 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng tự động, dùng trong phẫu thuật cắt trĩ và sa niêm mạc trực tràng 20,900,000,000 20.900.000.000 6.600.000.000 173.6 627,000,000
297 PP2500289746 - Dụng cụ khâu cắt nối tự động, dùng trong điều trị sa trực tràng kiểu túi 2,945,000,000 2.945.000.000 930.000.000 24.4 88,350,000
298 PP2500289747 - Dụng cụ khâu cắt nối tự động, dùng trong phẫu thuật điều trị sa trực tràng và trĩ 650,000,000 650.000.000 205.263.158 7.8 19,500,000
299 PP2500289748 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe thẳng, sử dụng pin, 25 - 31 mm 2,451,288,000 2.451.288.000 774.090.947 12.6 73,538,640
300 PP2500289749 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, 3 hàng ghim, 28 - 33 mm 2,384,000,000 2.384.000.000 752.842.105 12.6 71,520,000
301 PP2500289750 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe nghiêng, 25 - 33 mm 1,045,000,000 1.045.000.000 330.000.000 8.6 31,350,000
302 PP2500289751 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe thẳng, 25 - 33 mm 1,896,787,200 1.896.787.200 598.985.432 15.7 56,903,616
303 PP2500289752 - Dụng cụ khâu da, dùng đóng da 54,000,000 54.000.000 17.052.632 14.2 1,620,000
304 PP2500289753 - Dụng cụ khâu cắt thẳng mổ mở, 30 mm 275,000,000 275.000.000 86.842.105 3.9 8,250,000
305 PP2500289754 - Dụng cụ khâu nối thẳng, nội soi, 60 mm, gập góc đa năng, sử dụng pin 1,235,178,000 1.235.178.000 390.056.211 5.6 37,055,340
306 PP2500289755 - Kim sinh thiết u trong nội soi siêu âm 249,680,000 249.680.000 78.846.316 1.5 7,490,400
307 PP2500289756 - Dụng cụ thắt polyp 493,516,800 493.516.800 155.847.411 28.4 14,805,504
308 PP2500289757 - Vỏ ngoài dùng cho ống soi mềm 156,000,000 156.000.000 49.263.158 4.1 4,680,000
309 PP2500289758 - Hộp đựng kim phẫu thuật (29 - 30) x (8 - 10) x (4 -5) cm 47,500,000 47.500.000 15.000.000 197.3 1,425,000
310 PP2500289759 - Kềm sinh thiết phủ teflon 42,900,000,000 42.900.000.000 13.547.368.421 15394.7 1,287,000,000
311 PP2500289760 - Keo dán da 0.5 ml 118,698,450 118.698.450 37.483.721 51.3 3,560,953
312 PP2500289761 - Keo dán da, dán mô nội soi 0.5 ml 198,523,500 198.523.500 62.691.632 55.2 5,955,705
313 PP2500289762 - Kéo mổ nội soi cong, đường kính thân 5 mm 2,233,000,000 2.233.000.000 705.157.895 110.5 66,990,000
314 PP2500289763 - Keo sinh học vá mạch máu bằng hỗn hợp keo gelatin và chất đông máu thrombin,5 ml 4,235,000,000 4.235.000.000 1.337.368.421 39.4 127,050,000
315 PP2500289764 - Keo sinh học, 2 ml 900,000,000 900.000.000 284.210.526 9.4 27,000,000
316 PP2500289765 - Keo sinh học, 4 ml 1,554,000,000 1.554.000.000 490.736.842 11.8 46,620,000
317 PP2500289766 - Keo sinh học, 5 ml 5,472,000,000 5.472.000.000 1.728.000.000 47.3 164,160,000
318 PP2500289767 - Kẹp bấm da 46,080,000 46.080.000 14.551.579 12.6 1,382,400
319 PP2500289768 - Kẹp cầm máu điện dùng trong nội soi tiêu hóa 47,353,450 47.353.450 14.953.721 0.7 1,420,603
320 PP2500289769 - Miếng vá tạo hình vùng mặt và sàn ổ mắt 52,200,000 52.200.000 16.484.211 0.2 1,566,000
321 PP2500289770 - Khăn trải bàn mayo hai lớp 51,000,000 51.000.000 16.105.263 134.2 1,530,000
322 PP2500289771 - Kim chích cầm máu dạ dày 9,000,000 9.000.000 2.842.105 0.7 270,000
323 PP2500289772 - Kim chích cầm máu dạ dày, đại tràng 738,000,000 738.000.000 233.052.632 64.7 22,140,000
324 PP2500289773 - Kim đốt sóng cao tần điều trị nhân giáp, bướu giáp nhân lành tính 1,125,000,000 1.125.000.000 355.263.158 5.9 33,750,000
325 PP2500289774 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da, 20G, 22G 31,500,000 31.500.000 9.947.368 39.4 945,000
326 PP2500289775 - Kềm gắp dị vật dùng trong nội soi tiêu hóa 1,846,152,000 1.846.152.000 582.995.368 7.1 55,384,560
327 PP2500289776 - Kim gây tê đám rối thần kinh 20G, 100 ± 01 mm 318,400,000 318.400.000 100.547.368 63.1 9,552,000
328 PP2500289777 - Kim gây tê đám rối thần kinh 21G, 100 ± 01 mm 75,800,000 75.800.000 23.936.842 31.5 2,274,000
329 PP2500289778 - Kim gây tê đám rối thần kinh 22G, 50 ± 01 mm 4,980,000 4.980.000 1.572.632 2.3 149,400
330 PP2500289779 - Kim gây tê đám rối thần kinh dưới siêu âm, cỡ 21G, dài 100 ± 01 mm 141,120,000 141.120.000 44.564.211 33.1 4,233,600
331 PP2500289780 - Kim gây tê tủy sống cỡ 18G, 20G, 22G, 25G, 27G 319,410,000 319.410.000 100.866.316 1026.3 9,582,300
332 PP2500289781 - Kim gây tê tủy sống, có cánh, cỡ 18G, 20G, 22G, 25G, 27G 91,000,000 91.000.000 28.736.842 276.3 2,730,000
333 PP2500289782 - Kim gây tê tủy sống, cỡ 27G 86,500,000 86.500.000 27.315.789 78.9 2,595,000
334 PP2500289783 - Thòng lọng cắt polyp, hình oval, xoay được 820,000,000 820.000.000 258.947.368 39.4 24,600,000
335 PP2500289784 - Mạch máu nhân tạo loại chữ Y bằng polyester,dài ≥ 40 cm 600,000,000 600.000.000 189.473.684 3.1 18,000,000
336 PP2500289785 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng bằng polyester,có tráng bạc, kháng khuẩn, đường kính 6, 7, 8 mm, dài ≥ 60 cm 310,448,250 310.448.250 98.036.289 0.7 9,313,447
337 PP2500289786 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng bằng polyester,có tráng bạc, kháng khuẩn, đường kính 6, 7, 8 mm, dài ≥ 90 cm 418,600,000 418.600.000 132.189.474 0.6 12,558,000
338 PP2500289787 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ mở bằng polyvinylidene fluoride, ngang ≥ 7 cm 592,800,000 592.800.000 187.200.000 11.8 17,784,000
339 PP2500289788 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ mở bằng polyvinylidene fluoride, ngang 5 - 7 cm 389,730,000 389.730.000 123.072.632 11.8 11,691,900
340 PP2500289789 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi bằng polypropylene, 10 x 15 cm 96,000,000 96.000.000 30.315.789 6.3 2,880,000
341 PP2500289790 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi, bằng polyvinylidene fluoride 661,500,000 661.500.000 208.894.737 19.7 19,845,000
342 PP2500289791 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi, bằng polyvinylidene fluoride, định hình 3D 1,184,531,250 1.184.531.250 374.062.500 19.7 35,535,937
343 PP2500289792 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyester,chống dính,15 x 20 cm 127,320,000 127.320.000 40.206.316 1.1 3,819,600
344 PP2500289793 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyester,chống dính, 20 x 25 cm 187,500,000 187.500.000 59.210.526 1.1 5,625,000
345 PP2500289794 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyester,chống dính, 20 x 30 cm 135,000,000 135.000.000 42.631.579 0.7 4,050,000
346 PP2500289795 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn bằng polypropylene, 15 x 15 cm 249,194,400 249.194.400 78.692.968 11 7,475,832
347 PP2500289796 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polypropylene, 30 x 30 cm 31,510,500 31.510.500 9.950.684 0.7 945,315
348 PP2500289797 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, 15 x 20 cm 539,556,000 539.556.000 170.386.105 2.3 16,186,680
349 PP2500289798 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, 20 x 25 cm 284,778,000 284.778.000 89.929.895 1.1 8,543,340
350 PP2500289799 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, 20 x 30 cm 479,644,800 479.644.800 151.466.779 1.8 14,389,344
351 PP2500289800 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, hình tròn đường kính khoảng 10 - 12 cm 169,852,000 169.852.000 53.637.474 0.7 5,095,560
352 PP2500289801 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride, 15 x 25 cm 132,780,000 132.780.000 41.930.526 1.1 3,983,400
353 PP2500289802 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride, 20 x 30 cm 94,816,000 94.816.000 29.941.895 0.6 2,844,480
354 PP2500289803 - Mặt nạ gây mê có van bơm 5,100,000,000 5.100.000.000 1.610.526.316 2684.2 153,000,000
355 PP2500289804 - Miếng vá tạo hình gò má, các cỡ 42,000,000 42.000.000 13.263.158 0.2 1,260,000
356 PP2500289805 - Mặt nạ thanh quản nguyên khối 40,540,500 40.540.500 12.802.263 3.5 1,216,215
357 PP2500289806 - Mặt nạ thanh quản bằng silicon, sử dụng ≥ 30 lần, các cỡ 1,180,777,500 1.180.777.500 372.877.105 13.4 35,423,325
358 PP2500289807 - Miếng lót phẫu thuật 375,000,000 375.000.000 118.421.053 1184.2 11,250,000
359 PP2500289808 - Miếng vá tạo hình 58,500,000 58.500.000 18.473.684 0.2 1,755,000
360 PP2500289809 - Miếng vá tạo hình ống tai ngoài 102,000,000 102.000.000 32.210.526 0.2 3,060,000
361 PP2500289810 - Miếng vá tạo hình vành tai 102,000,000 102.000.000 32.210.526 0.2 3,060,000
362 PP2500289811 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc trong nội soi thực quản hoặc đại tràng 108,900,000 108.900.000 34.389.474 0.8 3,267,000
363 PP2500289812 - Miếng vá tạo hình sọ mặt 111,000,000 111.000.000 35.052.632 0.4 3,330,000
364 PP2500289813 - Dây nối kép dùng trong truyền dịch nhanh 114,000,000 114.000.000 36.000.000 4.7 3,420,000
365 PP2500289814 - Dung dịch chống mờ hơi nước 44,100,000 44.100.000 13.926.316 23.6 1,323,000
366 PP2500289815 - Stent kim loại dùng dẫn lưu mật từ ống gan trái vào dạ dày, dưới nội soi siêu âm 168,000,000 168.000.000 53.052.632 0.6 5,040,000
367 PP2500289816 - Mũi khoan dùng trong phẫu thuật tai, đường kính 0.5 - 6 mm 31,000,000 31.000.000 9.789.474 0.7 930,000
368 PP2500289817 - Mũi khoan dùng trong phẫu thuật tai, đường kính 1 - 5 mm 45,000,000 45.000.000 14.210.526 1.1 1,350,000
369 PP2500289818 - Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật tai đường kính khoảng 0.5 - 7 mm 210,000,000 210.000.000 66.315.789 5.5 6,300,000
370 PP2500289819 - Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật tai đường kính khoảng 1 - 6 mm 174,000,000 174.000.000 54.947.368 4.7 5,220,000
371 PP2500289820 - Ngáng miệng 3,520,000,000 3.520.000.000 1.111.578.947 12631.5 105,600,000
372 PP2500289821 - Ống cô lập phổi dùng thông khí một bên phổi 74,000,000 74.000.000 23.368.421 0.7 2,220,000
373 PP2500289822 - Ống dẫn lưu đường mật, đường kính khoảng 14 - 20 Fr 10,974,500 10.974.500 3.465.632 37.1 329,235
374 PP2500289823 - Dụng cụ cắt lọng thắt polyp 199,784,760 199.784.760 63.089.924 0.7 5,993,542
375 PP2500289824 - Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da, dài khoảng 30 - 32 cm 1,569,015,000 1.569.015.000 495.478.421 134.2 47,070,450
376 PP2500289825 - Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da, dài khoảng 35 - 40 cm 661,500,000 661.500.000 208.894.737 27.6 19,845,000
377 PP2500289826 - Ống dẫn lưu ổ bụng, 24, 26 Fr 157,500,000 157.500.000 49.736.842 78.9 4,725,000
378 PP2500289827 - Ống dẫn lưu ổ bụng số 28 10,865,400 10.865.400 3.431.179 102.6 325,962
379 PP2500289828 - Ống dẫn lưu vết mổ, các cỡ 903,000,000 903.000.000 285.157.895 165.7 27,090,000
380 PP2500289829 - Mặt nạ thanh quản 2 nòng 69,459,600 69.459.600 21.934.611 6.3 2,083,788
381 PP2500289830 - Ống nội soi mềm, đường kính 2 - 2.5 mm 1,950,000,000 1.950.000.000 615.789.474 10.2 58,500,000
382 PP2500289831 - Ống nối máy thở 306,000,000 306.000.000 96.631.579 1421 9,180,000
383 PP2500289832 - Cannula mạch máu dùng trong tưới trực tiếp mô tạng 30,240,000 30.240.000 9.549.474 4.7 907,200
384 PP2500289833 - Ống thông chèn khí phế quản 2 nòng, cỡ 35, 37, 39, 41 Fr (trái, phải) 335,664,000 335.664.000 105.999.158 12.6 10,069,920
385 PP2500289834 - Ống thông dẫn lưu đường mật loại hình đuôi heo 308,000,000 308.000.000 97.263.158 17.3 9,240,000
386 PP2500289835 - Ống thông dẫn lưu đường mật trong nội soi mật tụy ngược dòng 160,140,000 160.140.000 50.570.526 13.4 4,804,200
387 PP2500289836 - Ống thông đặt nong niệu quản, tán sỏi qua da bằng polyurethan, cỡ 6, 7, 8 Fr, dài khoảng 80 - 90 cm 78,750,000 78.750.000 24.868.421 11.8 2,362,500
388 PP2500289837 - Sợi truyền quang dùng điều trị suy giãn tĩnh mạch hiển 8,316,000,000 8.316.000.000 2.626.105.263 63.1 249,480,000
389 PP2500289838 - Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn 1,300,000,000 1.300.000.0 410.526.316 7.8 39,000,000
390 PP2500289839 - Ống thông hai đầu cong hình chữ J bằng polyurethan, cỡ 6, 7, 8 Fr, dài khoảng 25 - 30 cm 1,533,672,000 1.533.672.000 484.317.474 282.6 46,010,160
391 PP2500289840 - Ống thông hai đầu cong hình chữ J bằng silicone, cỡ 6, 7 Fr, dài khoảng 25 - 30 cm 517,500,000 517.500.000 163.421.053 35.5 15,525,000
392 PP2500289841 - Ống thông hai đầu cong hình chữ J bằng silicone, cỡ 6 Fr, dài khoảng 15 - 20 cm 72,000,000 72.000.000 22.736.842 4.7 2,160,000
393 PP2500289842 - Ống thông khí cho hòm nhĩ 18,000,000 18.000.000 5.684.211 5.9 540,000
394 PP2500289843 - Ống dẫn lưu có khoá hình đuôi heo 34,650,000 34.650.000 10.942.105 2.3 1,039,500
395 PP2500289844 - Que tán sỏi điện thuỷ lực 186,000,000 186.000.000 58.736.842 2.3 5,580,000
396 PP2500289845 - Rọ lấy sỏi 4 dây, xoay được 33,807,620 33.807.620 10.676.091 0.3 1,014,228
397 PP2500289846 - Bình CO2 dùng cho băng ghim bắn liên tục 125,280,000 125.280.000 39.562.105 42.6 3,758,400
398 PP2500289847 - Rọ lấy sỏi dùng để lấy sỏi niệu quản bằng nitinol, cỡ ≤ 2.5 Fr 270,000,000 270.000.000 85.263.158 14.2 8,100,000
399 PP2500289848 - Miếng vá tạo hình mũi 33,000,000 33.000.000 10.421.053 0.2 990,000
400 PP2500289849 - Stent kim loại đường mật 525,000,000 525.000.000 165.789.474 1.9 15,750,000
401 PP2500289850 - Stent kim loại đường mật có màng bọc permalume phủ 1 phần stent 489,600,000 489.600.000 154.610.526 1.4 14,688,000
402 PP2500289851 - Stent kim loại đường mật có màng bọc bằng silicone, có nhiều lỗ trên màng bọc 378,000,000 378.000.000 119.368.421 1.4 11,340,000
403 PP2500289852 - Kim dùng tiêm chất làm đầy, cỡ kim khoảng 23 - 25G, dài 50 ± 01 mm 28,080,000 28.080.000 8.867.368 51.3 842,400
404 PP2500289853 - Tấm điện cực trung tính kèm dây 2,700,000,000 2.700.000.000 852.631.579 1184.2 81,000,000
405 PP2500289854 - Tấm nâng điều trị sa tạng chậu qua ngã âm đạo bằng polypropylene 319,200,000 319.200.000 100.800.000 1.5 9,576,000
406 PP2500289855 - Lưới điều trị tiểu không tự chủ bằng polypropylene, độ xốp khoảng 84 - 86% 189,000,000 189.000.000 59.684.211 2.3 5,670,000
407 PP2500289856 - Lưới điều trị tiểu không tự chủ bằng polypropylene, độ xốp khoảng 90 - 93% 300,000,000 300.000.000 94.736.842 1.5 9,000,000
408 PP2500289857 - Tay dao cắt đốt đơn cực 3 chấu 1,470,000,000 1.470.000.000 464.210.526 3157.8 44,100,000
409 PP2500289858 - Thanh nâng ngực 552,000,000 552.000.000 174.315.789 3.1 16,560,000
410 PP2500289859 - Bộ thanh nâng ngực, kèm ốc vít 7,520,000,000 7.520.000.000 2.374.736.842 15.7 225,600,000
411 PP2500289860 - Thiết bị xilanh, áp kế 47,500,000 47.500.000 15.000.000 1.5 1,425,000
412 PP2500289861 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đa tiêu 1,200,000,000 1.200.000.000 378.947.368 4.7 36,000,000
413 PP2500289862 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đa tiêu, điều chỉnh lão thị 750,000,000 750.000.000 236.842.105 2.3 22,500,000
414 PP2500289863 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, điều chỉnh loạn thị 339,000,000 339.000.000 107.052.632 2.3 10,170,000
415 PP2500289864 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu, dạng phiến 1,143,450,000 1.143.450.000 361.089.474 41.4 34,303,500
416 PP2500289865 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu, nhuộm vàng 250,000,000 250.000.000 78.947.368 7.8 7,500,000
417 PP2500289866 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu, quang sai thấp 3,483,000,000 3.483.000.000 1.099.894.737 71 104,490,000
418 PP2500289867 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính trong khoảng 5 - 6 mm, dài 90 - 100 mm 4,200,000,000 4.200.000.000 1.326.315.789 157.8 126,000,000
419 PP2500289868 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính trong khoảng 11 - 12 mm, dài 90 - 100 mm 2,100,000,000 2.100.000.000 663.157.895 78.9 63,000,000
420 PP2500289869 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính trong khoảng 12 - 13 mm, dài 90 - 100 mm 4,200,000,000 4.200.000.000 1.326.315.789 157.8 126,000,000
421 PP2500289870 - Vật liệu cầm máu dùng cầm máu dùng trong phẫu thuật mũi xoang 435,200,000 435.200.000 137.431.579 252.6 13,056,000
422 PP2500289871 - Vật liệu cầm máu, tự tiêu, chiều dài ≥ 10 cm 1,730,005,200 1.730.005.200 546.317.432 299.3 51,900,156
423 PP2500289872 - Vật liệu cầm máu, tự tiêu, chiều dài ≥ 2.5 cm 234,690,750 234.690.750 74.112.868 35.5 7,040,722
424 PP2500289873 - Vật liệu cầm máu, tự tiêu, chiều dài ≥ 5 cm 654,948,000 654.948.000 206.825.684 63.1 19,648,440
425 PP2500289874 - Vật liệu cầm máu, dạng bông, tự tiêu, chiều dài ≥ 5 cm 2,098,677,000 2.098.677.000 662.740.105 292.1 62,960,310
426 PP2500289875 - Vật liệu cầm máu, tự tiêu, bằng gelatin 1,794,240,000 1.794.240.000 566.602.105 947.3 53,827,200
427 PP2500289876 - Vât liệu cầm máu xương, 70 - 75% sáp ong 67,738,608 67.738.608 21.391.139 225.4 2,032,158
428 PP2500289877 - Vật liệu cầm máu xương, ≥ 85% sáp ong 59,693,400 59.693.400 18.850.547 142.1 1,790,802
429 PP2500289878 - Vật liệu thay thế chỉ khâu 29,400,000 29.400.000 9.284.211 94.7 882,000
430 PP2500289879 - Vôi soda 774,900,000 774.900.000 244.705.263 647.3 23,247,000
431 PP2500289880 - Xương con thay thế xương bàn đạp 59,150,000 59.150.000 18.678.947 2 1,774,500
432 PP2500289881 - Kim sinh thiết dùng 1 lần, cỡ 18, 20G 9,660,000 9.660.000 3.050.526 1.5 289,800
433 PP2500289882 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 10-0, dài ≥ 20 cm, 2 kim thẳng, dài 16 mm 2,160,000 2.160.000 682.105 0.9 64,800
434 PP2500289883 - Stent kim loại đường mật không có màng bọc phủ bên ngoài stent 680,000,000 680.000.000 214.736.842 1.9 20,400,000
435 PP2500289884 - Chỉ thép khâu xương bánh chè 70,686,000 70.686.000 22.321.895 41.6 2,120,580
436 PP2500289885 - Miếng lau đầu đốt 97,545,000 97.545.000 30.803.684 394.7 2,926,350
437 PP2500289886 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 9 Fr, dài 10 ± 01 cm 229,678,680 229.678.680 72.530.109 6.9 6,890,360
438 PP2500289887 - Tấm điện cực trung tính dùng cho trẻ em 183,600,000 183.600.000 57.978.947 35.5 5,508,000
439 PP2500289888 - Tấm điện cực trung tính 1,260,000,000 1.260.000.000 397.894.737 1184.2 37,800,000
440 PP2500289889 - Chỉ khâu không tiêu, tổng hợp, dài ≥ 20 cm, 2 kim, 1/2 C, dài 48 mm 72,661,050 72.661.050 22.945.595 12.7 2,179,831
441 PP2500289890 - Điện cực dán theo dõi độ mê, các cỡ 525,000,000 525.000.000 165.789.474 55.2 15,750,000
442 PP2500289891 - Ống thông pezzer, kích cỡ khoảng 16 - 26 Fr 6,300,000 6.300.000 1.989.474 18.9 189,000
443 PP2500289892 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, dài ≥ 90 mm, kim 29G, dài 60 mm 45,600,000 45.600.000 14.400.000 63.1 1,368,000
444 PP2500289893 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, dài ≥ 50 mm, kim 29G, dài 38 mm 71,280,000 71.280.000 22.509.474 118.4 2,138,400
445 PP2500289894 - Kẹp cầm máu sử dụng 1 lần dùng trong nội soi tiêu hóa 8,280,000,000 8.280.000.000 2.614.736.842 907.8 248,400,000
446 PP2500289895 - Dụng cụ nong đường tiêu hóa trên 152,145,000 152.145.000 48.045.789 0.5 4,564,350
447 PP2500289896 - Dụng cụ gắp mô hoại tử, huyết khối, dị vật đường tiêu hóa 205,443,000 205.443.000 64.876.737 0.5 6,163,290
448 PP2500289897 - Dụng cụ bổ sung kênh làm việc cho ống nội soi tiêu hóa 152,145,000 152.145.000 48.045.789 0.5 4,564,350
449 PP2500289898 - Nắp đậy đầu ống soi 72,000,000 72.000.000 22.736.842 1.5 2,160,000
450 PP2500289899 - Kẹp cầm máu ngàm đôi 199,000,000 199.000.000 62.842.105 1.5 5,970,000
451 PP2500289900 - Stent kim loại dẫn lưu túi mật có tích hợp đầu đốt 237,000,000 237.000.000 74.842.105 0.2 7,110,000
452 PP2500289901 - Stent kim loại dẫn lưu nang giả tụy có tích hợp đầu đốt 632,000,000 632.000.000 199.578.947 0.6 18,960,000
453 PP2500289902 - Stent kim loại thực quản 56,700,000 56.700.000 17.905.263 0.1 1,701,000
454 PP2500289903 - Stent kim loại đại tràng 66,000,000 66.000.000 20.842.105 0.1 1,980,000
455 PP2500289904 - Ống nội soi mềm, đường kính khoảng 5 - 5.5 mm 3,200,000,000 3.200.000.000 1.010.526.316 12.6 96,000,000
456 PP2500289905 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polypropylene + Titan-dioxide,10 x 15 cm 25,900,000 25.900.000 8.178.947 0.7 777,000
457 PP2500289906 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da, 19G, 20G, 22G 214,500,000 214.500.000 67.736.842 102.6 6,435,000
458 PP2500289907 - Rọ lấy sỏi dùng để lấy sỏi niệu quản bằng nitinol, cỡ 1.9 Fr 90,000,000 90.000.000 28.421.053 1.5 2,700,000
459 PP2500289908 - Ống thông hai đầu cong hình chữ J bằng percuflex, cỡ 6, 7 Fr, dài khoảng 25 - 30 cm 226,800,000 226.800.000 71.621.053 23.6 6,804,000
460 PP2500289909 - Stent niệu quản 250,000,000 250.000.000 78.947.368 0.7 7,500,000
461 PP2500289910 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglecaprone, đơn sợi, số 0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 31 mm, 1/2 C 17,085,600 17.085.600 5.395.453 7.5 512,568
462 PP2500289911 - Lưỡi dao bào da 1,680,000 1.680.000 530.526 2.5 50,400
463 PP2500289912 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự 1,300,000,000 1.300.000.000 410.526.316 19.7 39,000,000
464 PP2500289913 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 3 mảnh 200,000,000 200.000.000 63.157.895 7.8 6,000,000
465 PP2500289914 - Tay dao phẫu thuật Plasma 180,000,000 180.000.000 56.842.105 1.1 5,400,000
466 PP2500289915 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 30 mm, kim 30G, dài 25 mm 3,360,000 3.360.000 1.061.053 9.4 100,800
467 PP2500289916 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 50 mm, kim 29G, dài 38 mm 2,240,000 2.240.000 707.368 6.3 67,200
468 PP2500289917 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 2, dài ≥ 170 mm, kim 18G, dài 100 mm 10,000,000 10.000.000 3.157.895 3.1 300,000
469 PP2500289918 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 90 mm, kim 23G, dài 60 mm 3,900,000 3.900.000 1.231.579 1.5 117,000
470 PP2500289919 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 7-0, dài ≥ 30 mm, kim 30G, dài 25 mm 3,400,000 3.400.000 1.073.684 3.1 102,000
471 PP2500289920 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 2, dài ≥ 400 mm, kim 19G, dài 100 mm 7,700,000 7.700.000 2.431.579 1.5 231,000
472 PP2500289921 - Điện cực dán theo dõi độ bão hòa oxy mô não, các cỡ, tương thích máy Masimo 2,500,000,000 2.500.000.000 789.473.684 78.9 75,000,000
473 PP2500289922 - Ống thông chèn khí phế quản 2 nòng, cỡ 28, 32, 35, 37, 39, 41 Fr (trái, phải) kèm khóa bấm 588,000,000 588.000.000 185.684.211 31.5 17,640,000
474 PP2500289923 - Bơm tiêm truyền dịch tự động có chức năng người bệnh kiểm soát đau 65,250,000 65.250.000 20.605.263 5.9 1,957,500
475 PP2500289924 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi bằng polypropylene, số 6-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C 104,702,220 104.702.220 33.063.859 59.6 3,141,066
476 PP2500289925 - Dụng cụ khâu cắt nối tự động, dùng trong phẫu thuật cắt trĩ 2,934,000,000 2.934.000.000 926.526.316 39.4 88,020,000
477 PP2500289926 - Dao mổ điện lưỡng cực dùng trong mổ mở, dài khoảng 20 - 25 cm 210,000,000 210.000.000 66.315.789 0.7 6,300,000
478 PP2500289927 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, đường kính 5 - 5.5 mm, dài 50 - 60 mm 200,000,000 200.000.000 63.157.895 7.8 6,000,000
479 PP2500289928 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, đường kính 10 - 11 mm, dài 50 - 60 mm 200,000,000 200.000.000 63.157.895 7.8 6,000,000
480 PP2500289929 - Vật liệu cầm máu, dạng lưới, dài ≥ 5 cm 218,400,000 218.400.000 68.968.421 11.8 6,552,000
481 PP2500289930 - Vật liệu cầm máu, dạng lưới, dài ≥ 10 cm 44,480,000 44.480.000 14.046.316 1.5 1,334,400
482 PP2500289931 - Vật liệu cầm máu, dạng lưới, dài ≥ 5 cm, chiều rộng ≥ 35 cm 222,400,000 222.400.000 70.231.579 7.8 6,672,000
483 PP2500289932 - Mảnh ghép điều trị tiểu không kiểm soát 72,350,000 72.350.000 22.847.368 0.7 2,170,500
484 PP2500289933 - Lưới điều trị sa sinh dục 290,000,000 290.000.000 91.578.947 1.5 8,700,000
485 PP2500289934 - Ống nối từ bộ phận bơm tới catheter 150,161,000 150.161.000 47.419.263 17.3 4,504,830
486 PP2500289935 - Catheter đo áp lực 2 đường, cỡ 7 Fr, dài 45 - 50 cm 50,300,250 50.300.250 15.884.289 10.2 1,509,007
487 PP2500289936 - Catheter đo áp lực ổ bụng bằng polyvinylclorua, cỡ 9 Fr, dài 45 - 50 cm 549,618,300 549.618.300 173.563.674 82.8 16,488,549
488 PP2500289937 - Bộ phận gắn đầu biến áp lực 172,260,000 172.260.000 54.397.895 22.8 5,167,800
489 PP2500289938 - Bộ dây dẫn khí NO các cỡ 66,000,000 66.000.000 20.842.105 0.7 1,980,000
490 PP2500289939 - Bộ dây dẫn khí dùng cho trẻ sơ sinh có kiểm soát nhiệt kèm bình làm ấm tự động 47,310,000 47.310.000 14.940.000 3 1,419,300
491 PP2500289940 - Van thở CPAP 43,020,000 43.020.000 13.585.263 2.8 1,290,600
492 PP2500289941 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 10 - 11 mm, dài 90 - 100 mm, van ≥ 4 mảnh 884,362,500 884.362.500 279.272.368 23.6 26,530,875
493 PP2500289942 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 12 - 12.5 mm, dài 90 - 100 mm, van ≥ 4 mảnh 1,768,725,000 1.768.725.000 558.544.737 47.3 53,061,750
494 PP2500289943 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 5 - 5.5 mm, dài 90 - 100 mm, van ≥ 4 mảnh 1,473,937,500 1.473.937.500 465.453.947 39.4 44,218,125
495 PP2500289944 - Kim sinh thiết dùng 1 lần, cỡ 18 - 20G, dài 10 - 20 cm 15,729,000 15.729.000 4.967.053 1.5 471,870
496 PP2500289945 - Dao cắt vách nang giả tụy 18,000,000 18.000.000 5.684.211 0.1 540,000
497 PP2500289946 - Stent kim loại dùng dẫn lưu nang giả tụy dưới nội soi siêu âm 105,000,000 105.000.000 33.157.895 0.3 3,150,000
498 PP2500289947 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 30 mm, 3/8 C 128,913,120 128.913.120 40.709.406 371.3 3,867,393
499 PP2500289948 - Bộ gây tê ngoài màng cứng, cỡ 18G, không kèm khay đựng 344,500,000 344.500.000 108.789.474 102.6 10,335,000
500 PP2500289949 - Dụng cụ thay thế toàn bộ xương con 106,200,000 106.200.000 33.536.842 0.7 3,186,000
501 PP2500289950 - Bộ cấy ghép trong ốc tai điện tử, loại điện cực thẳng, mảnh, với nam châm không cần tháo rời khi chụp cộng hưởng từ ≤ 1.5 Tesla 3,908,070,000 3.908.070.000 1.234.127.368 0.7 117,242,100
502 PP2500289951 - Bộ cấy trong ốc tai điện tử, loại điện cực thẳng, mảnh, với nam châm không cần tháo rời khi chụp cộng hưởng từ ≥ 3.0 Tesla 949,248,000 949.248.000 299.762.526 0.1 28,477,440
503 PP2500289952 - Bộ cấy ghép trong ốc tai điện tử, loại điện cực thẳng, với nam châm không cần tháo rời khi chụp cộng hưởng ≥ 3.0 Tesla 265,500,000 265.500.000 83.842.105 0.2 7,965,000
504 PP2500289953 - Bộ cấy trong ốc tai điện tử, loại điện cực thẳng, với nam châm không cần tháo rời khi chụp cộng hưởng từ ≤ 1.5 Tesla 240,000,000 240.000.000 75.789.474 0.2 7,200,000
505 PP2500289954 - Điện cực dán theo dõi độ bão hòa oxy mô não, các cỡ, tương thích máy Invos 2,063,520,000 2.063.520.000 651.637.895 37.8 61,905,600
506 PP2500289955 - Đầu dò SpO2 sử dụng một lần, dùng cho trẻ sơ sinh 1,411,200,000 1.411.200.000 445.642.105 7.5 42,336,000
507 PP2500289956 - Tấm điện cực dùng cho máy sốc tim 243,100,000 243.100.000 76.768.421 13.4 7,293,000
508 PP2500289957 - Dung dịch nhuộm màu trong nội soi tiêu hóa 10,000,000 10.000.000 3.157.895 0.7 300,000
509 PP2500289958 - Kẹp giữ kim dùng trong thủ thuật khâu nội soi 350,100,000 350.100.000 110.557.895 0.7 10,503,000
510 PP2500289959 - Kéo mổ nội soi cong, đường kính 5 mm, xoay 360 độ 877,250,000 877.250.000 277.026.316 43.4 26,317,500
511 PP2500289960 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 2, dài ≥ 150 mm, 18G 90,000,000 90.000.000 28.421.053 15.7 2,700,000
512 PP2500289961 - Chất làm đầy nếp nhăn sâu, vùng môi và rãnh mũi má 184,000,000 184.000.000 58.105.263 3.1 5,520,000
513 PP2500289962 - Chất làm đầy dùng cho lớp sâu của da chứa Hyaluronic Acid không liên kết chéo 18mg/ml 12,450,000 12.450.000 3.931.579 0.3 373,500
514 PP2500289963 - Chất làm đầy dùng cho lớp sâu của da chứa Hyaluronic Acid liên kết chéo 23 mg/ml 16,450,000 16.450.000 5.194.737 0.3 493,500
515 PP2500289964 - Chất làm đầy dùng cho lớp sâu của da chứa Hyaluronic Acid liên kết chéo 23mg/ml, Hệ số đàn hồi 400.000 mPa 37,900,000 37.900.000 11.968.421 0.7 1,137,000
516 PP2500289965 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 1-0, dài ≥ 30 mm, 19G 7,792,400 7.792.400 2.460.758 1.5 233,772
517 PP2500289966 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 7-0, dài ≥ 10 mm, 31G 18,287,500 18.287.500 5.775.000 9.8 548,625
518 PP2500289967 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 40 mm, 29G 44,275,000 44.275.000 13.981.579 19.7 1,328,250
519 PP2500289968 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 60 mm, 29G 44,275,000 44.275.000 13.981.579 19.7 1,328,250
520 PP2500289969 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 55 mm, 25G 22,668,800 22.668.800 7.158.568 3.1 680,064
521 PP2500289970 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 90 mm, 27G 57,750,000 57.750.000 18.236.842 19.7 1,732,500
522 PP2500289971 - Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 0, dài ≥ 200 mm, 18G 31,878,000 31.878.000 10.066.737 4.7 956,340
523 PP2500289972 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 12-0, dài ≥ 10 cm, 1 kim, dài 2.5 mm 17,000,000 17.000.000 5.368.421 0.7 510,000
524 PP2500289973 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C 116,330,040 116.330.040 36.735.802 85.2 3,489,901
525 PP2500289974 - Chỉ khâu tiêu, bằng collagen,đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 35 cm, 2 kim, dài 12 mm, 3/8 C 21,823,200 21.823.200 6.891.537 37.8 654,696
526 PP2500289975 - Tấm điện cực trung tính tương thích máy đốt Emed tại bệnh viện 9,200,000 9.200.000 2.905.263 7.8 276,000
527 PP2500289976 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch 350,000,000 350.000.000 110.526.316 78.9 10,500,000
528 PP2500289977 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C 126,611,100 126.611.100 39.982.453 42.6 3,798,333
529 PP2500289978 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 5-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, phủ chất kháng khuẩn, dài 17 mm, 1/2 C 63,589,050 63.589.050 20.080.753 21.3 1,907,671
530 PP2500289979 - Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 6-0, dài ≥ 45 cm, 2 kim, dài 11 mm, 3/8 C 209,283,480 209.283.480 66.089.520 54 6,278,504
531 PP2500289980 - Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 7-0, dài ≥ 60 cm, 2 kim, dài 11 mm, 3/8 C 49,921,200 49.921.200 15.764.589 19.8 1,497,636
532 PP2500289981 - Bình đặt dẫn lưu vết mổ, 100 - 110 ml kèm ống dẫn lưu, 120 - 125 cm 418,000,000 418.000.000 132.000.000 30 12,540,000
533 PP2500289982 - Ống thông dẫn lưu đường mật, tụy trong nội soi mật tụy ngược dòng, dạng thẳng 50,000,000 50.000.000 15.789.474 1.5 1,500,000
534 PP2500289983 - Ống thông dẫn lưu đường mật, tuỵ trong nội soi mật tụy ngược dòng, 1 đầu cong 50,000,000 50.000.000 15.789.474 1.5 1,500,000
535 PP2500289984 - Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2 C 89,245,800 89.245.800 28.182.884 85.2 2,677,374
536 PP2500289985 - Dao mổ siêu âm dùng trong mổ nội soi và mổ mở, dài khoảng 20 - 25 cm 166,433,750 166.433.750 52.558.026 0.7 4,993,012
537 PP2500289986 - Sợi truyền quang dùng điều trị trĩ kèm cannula 60,000,000 60.000.000 18.947.368 0.3 1,800,000
538 PP2500289987 - Sợi truyền quang dùng điều trị rò hậu môn 60,000,000 60.000.000 18.947.368 0.3 1,800,000
539 PP2500289988 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng, gập góc chủ động, liên tục có chế độ trợ lực dùng trong phẫu thuật nội soi 419,650,000 419.650.000 132.521.053 5.5 12,589,500
540 PP2500289989 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng có chế độ trợ lực dùng trong phẫu thuật nội soi, 60 mm 3,294,000,000 3.294.000.000 1.040.210.526 47.3 98,820,000
541 PP2500289990 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe thẳng, 25 - 32 mm 487,500,000 487.500.000 153.947.368 5.1 14,625,000
542 PP2500289991 - Dao siêu âm không dây dùng trong mổ mở, dài khoảng 25 - 30 cm 282,000,000 282.000.000 89.052.632 0.9 8,460,000
543 PP2500289992 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu kéo dài tiêu cự điều chỉnh được loạn thị 279,000,000 279.000.000 88.105.263 1.5 8,370,000
544 PP2500289993 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ nội soi, bằng polypropylene, định hình lưới 3D, trái, phải 113,400,000 113.400.000 35.810.526 1.5 3,402,000
545 PP2500289994 - Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polypropylene, chống dính, hình tròn, 10 - 12 cm, kèm hệ thống định vị lưới 89,800,000 89.800.000 28.357.895 0.3 2,694,000
546 PP2500289995 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 10 - 13 mm, dài 90 - 100 mm, có bóng cố định 79,000,000 79.000.000 24.947.368 3.9 2,370,000
547 PP2500289996 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 10 - 13 mm, dài 90 - 100 mm, tích hợp hỗ trợ đóng lỗ trocar 130,000,000 130.000.000 41.052.632 3.9 3,900,000
548 PP2500289997 - Dụng cụ hỗ trợ đẩy chỉ đóng lỗ trocar 54,000,000 54.000.000 17.052.632 0.1 1,620,000
549 PP2500289998 - Vỏ ngoài dùng cho ống soi mềm, dài khoảng 13 - 30 cm 23,500,000 23.500.000 7.421.053 0.3 705,000
550 PP2500289999 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 60 mm kèm vật liệu cầm máu 1,485,600,000 1.485.600.000 469.136.842 9.4 44,568,000
551 PP2500290000 - Stent kim loại đường mật không có màng bọc phủ bên ngoài stent, đường kính catheter khoảng 4 - 7 Fr 100,000,000 100.000.000 31.578.947 0.3 3,000,000
Áo phẫu thuật, cỡ 160 x 140 cm
Mã phần lô PP2500289450
Giá từng phần lô 2,514,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.514.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 794.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,439,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, mổ mở, 80 mm
Mã phần lô PP2500289451
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, mổ mở, 75 mm
Mã phần lô PP2500289452
Giá từng phần lô 2,640,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.810.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 126.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,212,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, đầu móc, 30 mm, 45 mm, 60 mm, chiều cao ghim sau đóng khoảng 0.7 - 1.3 mm
Mã phần lô PP2500289453
Giá từng phần lô 1,204,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.204.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.368.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,135,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, đầu móc, 60 mm, chiều cao ghim sau đóng khoảng 1.2 - 1.8 mm
Mã phần lô PP2500289454
Giá từng phần lô 160,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.715.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,818,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 30 mm
Mã phần lô PP2500289455
Giá từng phần lô 393,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.370.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,815,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 45 mm, tương thích với dụng cụ khâu cắt nối thẳng bằng pin và cơ
Mã phần lô PP2500289456
Giá từng phần lô 605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 60 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 0.9 - 1.1 mm
Mã phần lô PP2500289457
Giá từng phần lô 1,493,453,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.493.453.808
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.616.992
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,803,614
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 60 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 1.4 - 1.6 mm
Mã phần lô PP2500289458
Giá từng phần lô 4,808,468,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.808.468.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.518.463.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 134.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,254,061
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 60 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 1.7 - 1.9 mm
Mã phần lô PP2500289459
Giá từng phần lô 14,142,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.466.092
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 424,278
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 60 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 1.9 - 2.1 mm
Mã phần lô PP2500289460
Giá từng phần lô 14,142,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.466.092
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 424,278
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 60 mm
Mã phần lô PP2500289461
Giá từng phần lô 15,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.863.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 221
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, nội soi, 45 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 1.2 - 1.8 mm
Mã phần lô PP2500289462
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, nội soi, 45 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 0.9 - 1.1 mm
Mã phần lô PP2500289463
Giá từng phần lô 593,987,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.987.310
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.574.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,819,619
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, nội soi, 45 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 1.4 - 1.6 mm
Mã phần lô PP2500289464
Giá từng phần lô 56,570,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.570.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.864.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,697,115
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, nội soi, 45 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 1.7 - 1.9 mm
Mã phần lô PP2500289465
Giá từng phần lô 14,142,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.466.092
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 424,278
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, nội soi, 45 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 1.9 - 2.1 mm
Mã phần lô PP2500289466
Giá từng phần lô 14,142,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.466.092
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 424,278
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 60 mm, chiều cao ghim sau khi đóng từ 1.2 - 1.8 mm
Mã phần lô PP2500289467
Giá từng phần lô 1,934,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.934.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 610.736.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 39.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, nội soi, 45 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 0.7 - 1.3 mm
Mã phần lô PP2500289468
Giá từng phần lô 232,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.288.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,962,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt thẳng, mổ mở
Mã phần lô PP2500289469
Giá từng phần lô 7,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.406.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bảng đếm gạc phẫu thuật loại 10 túi
Mã phần lô PP2500289470
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.753.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 118.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 831,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bảng đếm gạc phẫu thuật loại 15 túi
Mã phần lô PP2500289471
Giá từng phần lô 54,815,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.815.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.310.079
Năng lực sản xuất hàng hóa 209.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,644,457
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bao chi dưới co giãn
Mã phần lô PP2500289472
Giá từng phần lô 59,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.877.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 77.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,793,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bao chi trên co giãn
Mã phần lô PP2500289473
Giá từng phần lô 42,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.528.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 80.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,285,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bao chụp đầu đèn
Mã phần lô PP2500289474
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 473.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ cắt bao quy đầu
Mã phần lô PP2500289475
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn đường niệu quản trong phẫu thuật nội soi niệu, đường kính 0.025 - 0.035'', dài tối thiểu 150 cm
Mã phần lô PP2500289476
Giá từng phần lô 1,750,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 552.941.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 173.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,529,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống nội soi mềm, đường kính 3 - 3.5 mm
Mã phần lô PP2500289477
Giá từng phần lô 2,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.575.000.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 813.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ đặt dẫn lưu vết mổ, áp lực 120 - 125 mbar, 250 - 260 ml
Mã phần lô PP2500289478
Giá từng phần lô 892,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.842.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 394.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,775,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ đặt dẫn lưu vết mổ, áp lực 900 - 950 mbar, 400 - 450 ml
Mã phần lô PP2500289479
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.842.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bình đặt dẫn lưu vết mổ áp lực âm, 450 - 500 ml
Mã phần lô PP2500289480
Giá từng phần lô 1,251,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.251.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 142.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,530,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bình đặt dẫn lưu vết mổ, 100 - 110 ml
Mã phần lô PP2500289481
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.473.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 25.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dây dẫn khí 2 bẫy nước dùng cho máy thở, các cỡ
Mã phần lô PP2500289482
Giá từng phần lô 321,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.463.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 134.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,639,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê kèm dây nối bóng giúp thở, người lớn
Mã phần lô PP2500289483
Giá từng phần lô 414,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.973.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 394.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,442,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê, người lớn
Mã phần lô PP2500289484
Giá từng phần lô 1,659,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.659.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 1578.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,770,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dây dẫn khí dùng cho máy gây mê, trẻ em
Mã phần lô PP2500289485
Giá từng phần lô 62,212,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.212.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.646.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 59.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,866,375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dây thở MaplesonC người lớn
Mã phần lô PP2500289486
Giá từng phần lô 37,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.905.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,137,150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dây thở MaplesonF trẻ em
Mã phần lô PP2500289487
Giá từng phần lô 11,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.172.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ đo áp lực động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2500289488
Giá từng phần lô 61,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.430.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,845,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ đón bé chào đời
Mã phần lô PP2500289489
Giá từng phần lô 1,284,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.284.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.530.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 805.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,525,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, catheter dài 80 ± 01 mm
Mã phần lô PP2500289490
Giá từng phần lô 3,033,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.033.912.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 958.077.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 631.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,017,360
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ gây tê đám rối thần kinh, dưới siêu âm, cỡ 18G dài khoảng 50 - 100 mm
Mã phần lô PP2500289491
Giá từng phần lô 51,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.247.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,543,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ gây tê ngoài màng cứng kết hợp tủy sống, cỡ 18G
Mã phần lô PP2500289492
Giá từng phần lô 73,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.191.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,203,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ gây tê ngoài màng cứng, cỡ 18G
Mã phần lô PP2500289493
Giá từng phần lô 1,502,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.502.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.473.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 394.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,075,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ khăn cắt đốt nội soi đoạn qua niệu đạo
Mã phần lô PP2500289494
Giá từng phần lô 84,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.715.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,538,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ khăn chụp mạch não
Mã phần lô PP2500289495
Giá từng phần lô 2,467,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.467.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 779.210.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 394.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ khăn chụp mạch vành
Mã phần lô PP2500289496
Giá từng phần lô 2,124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.124.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 670.736.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 355.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ khăn gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500289497
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 315.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da
Mã phần lô PP2500289498
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.294.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ khăn phẫu thuật chi
Mã phần lô PP2500289499
Giá từng phần lô 409,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.378.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 134.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,291,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ khăn phẫu thuật ghép gan
Mã phần lô PP2500289500
Giá từng phần lô 32,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.389.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 987,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ khăn phẫu thuật hiến gan
Mã phần lô PP2500289501
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ khăn phẫu thuật mạch vành
Mã phần lô PP2500289502
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.315.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ khăn phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2500289503
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2500289504
Giá từng phần lô 313,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.936.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 102.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,399,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2500289505
Giá từng phần lô 144,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.663.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 47.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,338,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ khăn phẫu thuật sọ
Mã phần lô PP2500289506
Giá từng phần lô 228,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,868,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ khăn phẫu thuật tim hở người lớn
Mã phần lô PP2500289507
Giá từng phần lô 277,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.536.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 47.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,316,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ khăn phẫu thuật tim hở trẻ em
Mã phần lô PP2500289508
Giá từng phần lô 269,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,079,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ khăn phẫu thuật tổng quát
Mã phần lô PP2500289509
Giá từng phần lô 433,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.989.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 142.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,014,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ khăn sanh mổ có túi
Mã phần lô PP2500289510
Giá từng phần lô 1,494,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.494.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.852.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 489.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,826,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ khăn sanh thường
Mã phần lô PP2500289511
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.947.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 315.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ khăn phụ khoa
Mã phần lô PP2500289512
Giá từng phần lô 70,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.381.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,126,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ mở dạ dày qua da bơm bóng loại thay thế
Mã phần lô PP2500289513
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.473.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,755,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ mở dạ dày qua da bằng silicon
Mã phần lô PP2500289514
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc chủ động
Mã phần lô PP2500289515
Giá từng phần lô 782,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 782.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.184.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,482,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ ống thông dùng để dẫn lưu mở bàng quang qua da, cỡ 16 Fr, 18 Fr
Mã phần lô PP2500289516
Giá từng phần lô 110,038,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.038.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.749.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,301,155
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ phận truyền xung động siêu âm, tương thích với dao siêu âm, dùng trong phẫu thuật mổ mở và mổ nội soi
Mã phần lô PP2500289517
Giá từng phần lô 1,342,451,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.342.451.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.931.974
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,273,537
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cảm biến đo đường huyết liên tục
Mã phần lô PP2500289518
Giá từng phần lô 595,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.957.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,856,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống nội soi đường mật loại nhỏ qua ống soi nghiêng
Mã phần lô PP2500289519
Giá từng phần lô 552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.315.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng gây mê 0.5 lít, 1 lít , 2 lít và 3 lít, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500289520
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 928.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng kéo sỏi 3 kênh dùng kéo sỏi ống mật chủ
Mã phần lô PP2500289521
Giá từng phần lô 529,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.115.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,876,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong đường mật, đường kính bóng bơm theo 3 cấp độ 8, 10, 12 mm
Mã phần lô PP2500289522
Giá từng phần lô 279,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,379,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bóng nong thực quản
Mã phần lô PP2500289523
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chất làm đầy và làm ẩm dành cho vùng da nông
Mã phần lô PP2500289524
Giá từng phần lô 534,597,084
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.597.084
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.820.132
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,037,912
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 6 - 7 Fr
Mã phần lô PP2500289525
Giá từng phần lô 463,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.273.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,896,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chất làm đầy dùng cho lớp sâu của da
Mã phần lô PP2500289526
Giá từng phần lô 1,658,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.658.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.728.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 25.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,754,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Catheter đo cung lượng tim liên tục, cỡ 7.5 Fr, dài ≥ 110 cm
Mã phần lô PP2500289527
Giá từng phần lô 739,593,712
Yêu cầu doanh thu bình quân 739.593.712
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.555.909
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,187,811
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chất làm đầy và làm ẩm dành cho lớp da sâu
Mã phần lô PP2500289528
Giá từng phần lô 573,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.105.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,205,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Điện cực dán theo dõi độ mê, dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2500289529
Giá từng phần lô 412,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.105.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 39.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bơm tiêm chứa 50 ml dung dịch pha sẵn, dùng bơm trực tiếp vào bàng quang qua thông niệu đạo
Mã phần lô PP2500289530
Giá từng phần lô 348,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.084.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,458,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Catheter lấy huyết khối, các cỡ từ 2 đến 7 Fr
Mã phần lô PP2500289531
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Catheter lấy huyết khối trong lòng mạch bằng pebax, đường kính khoảng 6 - 14 mm
Mã phần lô PP2500289532
Giá từng phần lô 342,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.284.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,287,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chất làm đầy dùng cho lớp nông của da
Mã phần lô PP2500289533
Giá từng phần lô 208,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.842.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,255,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chất làm đầy cải thiện độ săn chắc da
Mã phần lô PP2500289534
Giá từng phần lô 2,388,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.388.015.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 754.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,640,450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống dẫn lưu đường mật qua da có khoá
Mã phần lô PP2500289535
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.621.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,804,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chất làm đầy dùng cho vùng mặt
Mã phần lô PP2500289536
Giá từng phần lô 336,798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.798.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.357.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,103,940
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ nong cho tán sỏi mật qua da
Mã phần lô PP2500289537
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.842.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone hoặc Polyglyconate, đơn sợi, số 7-0, dài ≥ 60 cm, 2 kim, dài 9 - 9.3 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289538
Giá từng phần lô 242,075,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.075.736
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.444.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 59.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,262,272
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco, đặt thủy tinh thể nhân tạo, trọng lượng phân tử khoảng 1 - 3 triệu Dalton
Mã phần lô PP2500289539
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.315.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 94.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco, đặt thủy tinh thể nhân tạo, trọng lượng phân tử > 3 triệu Dalton
Mã phần lô PP2500289540
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 59.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, bằng nylon, đơn sợi, số 10-0, dài ≥ 30 cm, 2 kim, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289541
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.442.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 16 mm, 1/2 C, miếng đệm 3 x 3 mm
Mã phần lô PP2500289542
Giá từng phần lô 54,866,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.866.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.326.326
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,646,001
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289543
Giá từng phần lô 188,603,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.603.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.558.874
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,658,093
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C, miếng đệm 6 x 3 mm
Mã phần lô PP2500289544
Giá từng phần lô 143,428,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.428.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.293.154
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,302,849
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289545
Giá từng phần lô 189,453,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.453.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.827.453
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,683,608
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C, miếng đệm 7 x 3 mm
Mã phần lô PP2500289546
Giá từng phần lô 89,757,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.757.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.344.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,692,710
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289547
Giá từng phần lô 129,942,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.942.540
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.034.486
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,898,276
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C , miếng đệm 6 x 3 mm
Mã phần lô PP2500289548
Giá từng phần lô 117,885,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.885.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.227.032
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,536,568
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C, miếng đệm mềm 6 x 3 mm
Mã phần lô PP2500289549
Giá từng phần lô 112,512,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.512.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.530.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,388
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đa sợi, bằng Polyester, số 3-0, dài ≥ 80 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289550
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.889.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 56.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,984,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 13 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289551
Giá từng phần lô 59,805,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.805.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.886.074
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,794,177
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài ≥ 90 cm, phủ polyethylene glycol, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289552
Giá từng phần lô 402,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.948.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.246.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,088,440
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 7-0, dài ≥ 60 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289553
Giá từng phần lô 112,984,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.984.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.679.221
Năng lực sản xuất hàng hóa 39.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,389,526
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 7 - 8 Fr
Mã phần lô PP2500289554
Giá từng phần lô 632,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.578.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 2-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C, chỉ phủ polyethylene glycol (PEG)
Mã phần lô PP2500289555
Giá từng phần lô 351,499,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.499.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.999.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 213.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,544,985
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 2-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289556
Giá từng phần lô 281,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.904.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.022.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 151.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,457,120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 3-0, dài ≥ 90 cm, phủ polyethylene glycol, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289557
Giá từng phần lô 171,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.696.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.219.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 138.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,150,880
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 3-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289558
Giá từng phần lô 51,534,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.534.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.273.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,546,020
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 3-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 31 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289559
Giá từng phần lô 81,289,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.289.176
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.670.266
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,438,675
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 4-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289560
Giá từng phần lô 303,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.767.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 204.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,097,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 4-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289561
Giá từng phần lô 63,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.951.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 42.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,895,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 4-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 20 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289562
Giá từng phần lô 101,965,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.965.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.199.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 42.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,058,965
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng polypropylene, số 4-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289563
Giá từng phần lô 23,801,472
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.801.472
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.516.254
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 714,044
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene chất phủ polyethylene glycol, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 13 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289564
Giá từng phần lô 135,928,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.928.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.924.884
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,077,864
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289565
Giá từng phần lô 374,052,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.052.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.121.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 216
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,221,567
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 5-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289566
Giá từng phần lô 206,161,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.161.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.103.537
Năng lực sản xuất hàng hóa 102.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,184,836
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài ≥ 60 cm, 2 kim, dài 11 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289567
Giá từng phần lô 111,047,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.047.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.067.714
Năng lực sản xuất hàng hóa 56.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,331,432
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài ≥ 60 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289568
Giá từng phần lô 337,208,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.208.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.486.863
Năng lực sản xuất hàng hóa 142.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,116,252
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, 6-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289569
Giá từng phần lô 118,770,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.770.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.506.581
Năng lực sản xuất hàng hóa 42.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,563,125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 9 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289570
Giá từng phần lô 464,032,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.032.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.536.674
Năng lực sản xuất hàng hóa 264.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,920,984
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 7-0, dài ≥ 60 cm, 2 kim, dài 8 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289571
Giá từng phần lô 200,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.265.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 113.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,010,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 8-0, dài ≥ 60 cm, 2 kim, dài 6 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289572
Giá từng phần lô 539,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.784.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.458.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 96.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,193,520
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 8-0, dài ≥ 45 cm, 2 kim, dài 6.5 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289573
Giá từng phần lô 267,613,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.613.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.509.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,028,405
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 0, dài ≥ 100 cm, 1 kim, dài 31 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289574
Giá từng phần lô 67,534,995
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.534.995
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.326.841
Năng lực sản xuất hàng hóa 48.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,026,049
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng polypropylene, số 1, dài ≥ 100 cm, 1 kim, dài 45 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289575
Giá từng phần lô 371,518,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.518.488
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.321.628
Năng lực sản xuất hàng hóa 187.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,145,554
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 12 mm, 3/8 C, miếng đệm 2 x 3.5 mm
Mã phần lô PP2500289576
Giá từng phần lô 52,662,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.662.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.630.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 25.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,579,888
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 6-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 10 mm, 3/8 C, miếng đệm 2 x 3.5 mm
Mã phần lô PP2500289577
Giá từng phần lô 122,679,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.679.504
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.740.896
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,680,385
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289578
Giá từng phần lô 259,670,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.670.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.001.331
Năng lực sản xuất hàng hóa 787.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,790,126
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim thẳng, dài 60 mm
Mã phần lô PP2500289579
Giá từng phần lô 38,001,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.001.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.505
Năng lực sản xuất hàng hóa 109.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,048
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 3-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289580
Giá từng phần lô 583,455,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.455.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.249.137
Năng lực sản xuất hàng hóa 1120.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,503,668
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 3-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289581
Giá từng phần lô 728,390,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.390.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.018.173
Năng lực sản xuất hàng hóa 2208.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,851,726
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289582
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 177.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,105,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289583
Giá từng phần lô 181,213,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.213.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.225.221
Năng lực sản xuất hàng hóa 534.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,436,396
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289584
Giá từng phần lô 57,002,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.002.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.758
Năng lực sản xuất hàng hóa 184.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,072
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 6-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 12 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289585
Giá từng phần lô 9,979,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.979.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.151.326
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,376
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 9-0, dài ≥ 10 cm, 1 kim, dài 5.1 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289586
Giá từng phần lô 90,525,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.525.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.586.858
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,715,751
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 1, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 30 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289587
Giá từng phần lô 137,994,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.994.192
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.577.113
Năng lực sản xuất hàng hóa 301.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,139,825
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 3-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289588
Giá từng phần lô 179,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.928.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.819.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 56.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,397,840
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 4-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 22 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289589
Giá từng phần lô 539,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.784.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.458.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 170.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,193,520
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289590
Giá từng phần lô 247,665,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.665.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.210.189
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,429,968
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 5-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289591
Giá từng phần lô 381,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.024.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.323.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 113.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,430,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene + Polyethylene, số 6-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 10 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289592
Giá từng phần lô 485,805,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.805.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.412.295
Năng lực sản xuất hàng hóa 144.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,574,168
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 6-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 13 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289593
Giá từng phần lô 259,232,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.232.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.862.863
Năng lực sản xuất hàng hóa 153.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,776,972
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289594
Giá từng phần lô 62,603,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.603.856
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.769.639
Năng lực sản xuất hàng hóa 340.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,878,115
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 2-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289595
Giá từng phần lô 114,889,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.889.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.280.838
Năng lực sản xuất hàng hóa 474.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,446,679
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 25 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289596
Giá từng phần lô 148,841,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.841.856
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.002.691
Năng lực sản xuất hàng hóa 356.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,465,255
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 3-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 20 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289597
Giá từng phần lô 659,697,336
Yêu cầu doanh thu bình quân 659.697.336
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.325.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 790.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,790,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 4-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 17 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289598
Giá từng phần lô 56,117,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.117.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.721.436
Năng lực sản xuất hàng hóa 99.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,683,536
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 17 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289599
Giá từng phần lô 39,406,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.406.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.444.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 42.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,182,195
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 8-0, dài ≥ 45 cm, 2 kim hình thang, dài 6 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289600
Giá từng phần lô 15,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.876.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.013.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 476,280
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 24 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289601
Giá từng phần lô 293,926,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.926.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.818.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 1262.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,817,795
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 3-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289602
Giá từng phần lô 87,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.192.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.534.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 473.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,615,760
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, số 0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289603
Giá từng phần lô 48,615,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.615.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.352.371
Năng lực sản xuất hàng hóa 200.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,458,475
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 3-0, dài ≥ 180 mm, kim 17G, dài 100 mm
Mã phần lô PP2500289604
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.031.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 50 mm, kim 29G, 40 mm
Mã phần lô PP2500289605
Giá từng phần lô 1,667,694,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.667.694.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 526.640.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3181.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,030,838
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 70 mm, kim 29G, 50 mm
Mã phần lô PP2500289606
Giá từng phần lô 62,073,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.073.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.602.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 118.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,862,190
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 7-0, dài ≥ 30 mm, kim 31G, 30 mm
Mã phần lô PP2500289607
Giá từng phần lô 1,613,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.613.898.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 509.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3078.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,416,940
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 3-0, dài ≥ 180 mm, kim 18G, dài 100 mm
Mã phần lô PP2500289608
Giá từng phần lô 172,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.507.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 29.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,178,240
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 0, dài ≥ 180 mm, kim 18G, dài 100 mm
Mã phần lô PP2500289609
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,130,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 3-0, dài ≥ 160 mm, kim 19G, dài 100 mm
Mã phần lô PP2500289610
Giá từng phần lô 161,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.930.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,838,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglecaprone, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289611
Giá từng phần lô 246,619,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.619.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.879.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 118.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,398,585
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng collagen,đơn sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 36 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289612
Giá từng phần lô 68,751,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.751.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.710.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 236.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,062,530
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng collagen,đơn sợi, số 3-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 26 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289613
Giá từng phần lô 125,143,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.143.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.518.905
Năng lực sản xuất hàng hóa 361.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,754,296
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng collagen,đơn sợi, số 1, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289614
Giá từng phần lô 15,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.876.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.013.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 47.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 476,280
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng collagen,đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289615
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.942.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 130.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, đơn sợi, số 3-0, dài ≥ 30 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289616
Giá từng phần lô 332,287,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.287.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.932.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,968,616
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 15 cm, 1 kim, dài 17 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289617
Giá từng phần lô 316,504,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.504.368
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.948.748
Năng lực sản xuất hàng hóa 34.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,495,131
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, đơn sợi, số 1, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289618
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.168.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 42.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,106,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng Glycomer, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289619
Giá từng phần lô 576,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 378.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng poly 4 hydroxybutyrate, đơn sợi, số 1, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289620
Giá từng phần lô 1,802,469,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.802.469.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.201.021
Năng lực sản xuất hàng hóa 867.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,074,097
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng poly 4 hydroxybutyrate, đơn sợi, số 0, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289621
Giá từng phần lô 161,493,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.493.696
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.998.009
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,844,810
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone hoặc Polyglyconate , đơn sợi, số 3-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289622
Giá từng phần lô 159,258,312
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.258.312
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.292.099
Năng lực sản xuất hàng hóa 96.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,777,749
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 2-0, dài ≥ 65 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289623
Giá từng phần lô 18,718,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.718.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.911.124
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,556
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone hoặc Polyglyconate, đơn sợi, số 2-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289624
Giá từng phần lô 42,156,612
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.156.612
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.312.614
Năng lực sản xuất hàng hóa 25.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,264,698
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 30 cm, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289625
Giá từng phần lô 190,118,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.118.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.037.371
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,703,550
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone hoặc Polyglyconate, đơn sợi số 4-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 20 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289626
Giá từng phần lô 723,081,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 723.081.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.341.558
Năng lực sản xuất hàng hóa 426.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,692,448
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 20 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289627
Giá từng phần lô 229,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.824.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,894,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 5-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289628
Giá từng phần lô 283,348,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.348.368
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.478.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 102.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,500,451
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 6-0, dài ≥ 70 cm, 2 kim, dài 9.3 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289629
Giá từng phần lô 1,109,682,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.109.682.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.426.122
Năng lực sản xuất hàng hóa 170.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,290,481
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng vá tạo hình cân cơ thái dương
Mã phần lô PP2500289630
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.578.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 1, dài ≥ 45 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289631
Giá từng phần lô 175,316,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.316.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.363.074
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,259,492
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng Polyglecaprone, đơn sợi, số 3-0, dài ≥ 20 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289632
Giá từng phần lô 368,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.424.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.344.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,052,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, đơn sợi, số 0, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289633
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.345.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 982,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, đơn sợi, có gai, số 0, dài ≥ 30 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289634
Giá từng phần lô 286,171,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.171.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.369.853
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,585,136
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglyconate, đơn sợi, số 2-0, dài ≥ 30 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289635
Giá từng phần lô 50,500,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.500.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.947.621
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,515,024
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 2-0, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289636
Giá từng phần lô 299,378,484
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.378.484
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.540.574
Năng lực sản xuất hàng hóa 247.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,981,354
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 2-0, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 36 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289637
Giá từng phần lô 724,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 594
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,725,550
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 3-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 22 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289638
Giá từng phần lô 45,875,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.875.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.486.905
Năng lực sản xuất hàng hóa 40.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,376,256
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289639
Giá từng phần lô 115,823,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.823.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.575.811
Năng lực sản xuất hàng hóa 103.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,474,702
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 3-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289640
Giá từng phần lô 40,188,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.188.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.691.251
Năng lực sản xuất hàng hóa 34.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,205,668
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289641
Giá từng phần lô 123,016,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.016.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.847.259
Năng lực sản xuất hàng hóa 90.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,690,489
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng Glyconate, số 2-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289642
Giá từng phần lô 192,591,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.818.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 142.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,777,730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer9-1, đa sợi, số 1, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289643
Giá từng phần lô 448,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.536.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 471.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,446,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng lactomer 9-1, số 4-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289644
Giá từng phần lô 373,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.464.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 295.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,203,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer9-1, đa sợi, số 0, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289645
Giá từng phần lô 526,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 554.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,795,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer9-1, đa sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289646
Giá từng phần lô 193,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.536.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.116.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 238.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,806,080
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng Lactomer9-1, đa sợi, số 3-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289647
Giá từng phần lô 775,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.168.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.789.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 956.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,255,040
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 0, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289648
Giá từng phần lô 27,862,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.862.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.798.646
Năng lực sản xuất hàng hóa 25.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 835,871
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 1, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289649
Giá từng phần lô 185,386,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.386.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.543.048
Năng lực sản xuất hàng hóa 190.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,561,589
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 3-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289650
Giá từng phần lô 140,287,896
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.287.896
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.301.441
Năng lực sản xuất hàng hóa 176.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,208,636
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 2-0, dài ≥ 70 cm, phủ chất kháng khuẩn Triclosan, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289651
Giá từng phần lô 463,266,018
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.266.018
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.294.532
Năng lực sản xuất hàng hóa 425.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,897,980
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 3-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289652
Giá từng phần lô 87,937,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.937.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.769.642
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,638,116
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, phủ chất kháng khuẩn Triclosan, số 3-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289653
Giá từng phần lô 953,580,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 953.580.430
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.130.662
Năng lực sản xuất hàng hóa 924.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,607,412
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm
Mã phần lô PP2500289654
Giá từng phần lô 48,921,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.921.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.448.926
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,467,648
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 22 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289655
Giá từng phần lô 694,888,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.888.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.438.379
Năng lực sản xuất hàng hóa 426.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,846,646
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 5-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289656
Giá từng phần lô 34,602,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.602.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.927.213
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,038,085
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 5-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289657
Giá từng phần lô 202,784,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.784.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.037.179
Năng lực sản xuất hàng hóa 147.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,083,532
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 6-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim tam giác, dài 11 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289658
Giá từng phần lô 54,048,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.048.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.068.074
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,621,467
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 6-0, dài ≥ 45 cm, 1 kim, dài 13 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289659
Giá từng phần lô 11,899,692
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.899.692
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.757.797
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,990
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 1, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 31 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289660
Giá từng phần lô 924,300,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 924.300.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.884.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 696.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,729,021
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, phủ chất kháng khuẩn Triclosan, số 1, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289661
Giá từng phần lô 238,157,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.157.568
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.207.653
Năng lực sản xuất hàng hóa 181.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,144,727
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 5-0, dài ≥ 70 cm, có phủ chất kháng khuẩn, 1 kim, dài 17 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289662
Giá từng phần lô 113,582,304
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.582.304
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.868.096
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,407,469
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 1, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 30 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289663
Giá từng phần lô 601,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.795.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 451.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,030,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, phủ chất kháng khuẩn Chlorhexidine Diacetate(CHD), số 1, dài ≥ 90 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289664
Giá từng phần lô 136,136,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.136.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.990.537
Năng lực sản xuất hàng hóa 99.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,084,101
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 2-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289665
Giá từng phần lô 169,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.344.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.477.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 159.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,080,320
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 3-0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 26 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289666
Giá từng phần lô 383,568,912
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.568.912
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.127.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 335.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,507,067
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 4-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 16 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289667
Giá từng phần lô 65,032,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.032.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.536.674
Năng lực sản xuất hàng hóa 46.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,984
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglytone, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 19 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289668
Giá từng phần lô 87,290,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.290.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.565.352
Năng lực sản xuất hàng hóa 63.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,618,708
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài ≥ 60 cm, không kim
Mã phần lô PP2500289669
Giá từng phần lô 21,823,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.823.620
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.891.669
Năng lực sản xuất hàng hóa 90.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 654,708
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 2-0, dài ≥ 55 cm, không kim
Mã phần lô PP2500289670
Giá từng phần lô 91,036,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.036.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.748.463
Năng lực sản xuất hàng hóa 284.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,731,104
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 3-0, dài ≥ 60 cm, không kim
Mã phần lô PP2500289671
Giá từng phần lô 79,185,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.185.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.006.093
Năng lực sản xuất hàng hóa 317.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,375,578
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 3-0, dài ≥ 55 cm, không kim
Mã phần lô PP2500289672
Giá từng phần lô 90,401,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.401.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.547.924
Năng lực sản xuất hàng hóa 317.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,712,052
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 4-0, dài ≥ 60 cm, không kim
Mã phần lô PP2500289673
Giá từng phần lô 26,777,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.777.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.456.059
Năng lực sản xuất hàng hóa 87.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 803,325
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 5-0, dài ≥ 75 cm, không kim
Mã phần lô PP2500289674
Giá từng phần lô 11,365,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.365.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.589.011
Năng lực sản xuất hàng hóa 38.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,956
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ không tiêu, tự nhiên, bằng kén tằm, đa sợi, số 1, dài ≥ 150 cm, không kim
Mã phần lô PP2500289675
Giá từng phần lô 19,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.404.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.127.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 118.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 582,120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu vàng
Mã phần lô PP2500289676
Giá từng phần lô 48,152,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.152.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.205.945
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,444,564
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu xanh
Mã phần lô PP2500289677
Giá từng phần lô 122,351,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.351.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.637.171
Năng lực sản xuất hàng hóa 96.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,670,531
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ nâng đỡ mô, mạch máu, bằng silicon, màu đỏ
Mã phần lô PP2500289678
Giá từng phần lô 101,969,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.969.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 68.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,059,078
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ thép số 5, dài ≥ 40 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 48 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289679
Giá từng phần lô 123,832,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.832.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.105.095
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,714,984
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ thép số 5, dài ≥ 45 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 48 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289680
Giá từng phần lô 167,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.787.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,014,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ thép điện cực, số 2-0, dài ≥ 60 cm, 1 kim tròn, dài 17 mm, 1/2 C, 1 kim thẳng, dài 60 mm
Mã phần lô PP2500289681
Giá từng phần lô 161,188,872
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.188.872
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.901.749
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,835,666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ thép điện cực, số 3-0, dài ≥ 60 cm, 1 kim tròn, dài 13 mm, 1/2 C, 1 kim thẳng, dài 51 mm
Mã phần lô PP2500289682
Giá từng phần lô 509,452,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.452.020
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.879.585
Năng lực sản xuất hàng hóa 84.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,283,560
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ thép số 1, dài ≥ 45 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 25 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289683
Giá từng phần lô 71,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.568.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.600.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,147,040
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ thép số 2, dài ≥ 45 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 37 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289684
Giá từng phần lô 42,978,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.978.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.572.189
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,289,358
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ thép số 3, dài ≥ 45 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 40 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289685
Giá từng phần lô 71,033,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.033.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.431.714
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,131,012
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ thép số 4, dài ≥ 45 cm, 1 kim tròn đầu cắt, dài 48 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289686
Giá từng phần lô 38,060,448
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.060.448
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.019.089
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,141,813
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kẹp đóng lỗ thủng ống tiêu hóa trong nội soi
Mã phần lô PP2500289687
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kẹp mạch máu, chiều cao kẹp khi mở khoảng 2.8 - 2.9 mm
Mã phần lô PP2500289688
Giá từng phần lô 400,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.378.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 631.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,006,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kẹp mạch máu 2 thì, chiều cao kẹp khi mở khoảng 4.2 - 4.4 mm
Mã phần lô PP2500289689
Giá từng phần lô 381,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.888.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.596.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 386.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,456,640
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kẹp mạch máu, chiều cao kẹp khi mở khoảng 4.8 - 5.0 mm
Mã phần lô PP2500289690
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.315.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 639.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kẹp mạch máu 2 thì, chiều cao kẹp khi mở khoảng 8.20 - 8.25 mm
Mã phần lô PP2500289691
Giá từng phần lô 169,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.344.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.477.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 136.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,080,320
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kẹp mạch máu, chiều cao kẹp khi mở khoảng 1.90 - 1.92 mm
Mã phần lô PP2500289692
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.094.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 45.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kẹp mạch máu, chiều cao kẹp khi mở khoảng 2.80 - 2.90 mm
Mã phần lô PP2500289693
Giá từng phần lô 549,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.652.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 868.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,497,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kẹp mạch máu, chiều cao kẹp khi mở khoảng 4.6 - 4.7 mm
Mã phần lô PP2500289694
Giá từng phần lô 1,089,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.089.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2151
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,695,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kẹp mạch máu, chiều cao kẹp khi mở khoảng 3.0 - 3.2 mm
Mã phần lô PP2500289695
Giá từng phần lô 186,786,864
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.786.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.985.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 375.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,603,605
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kẹp mạch máu, chiều cao kẹp khi mở khoảng 3.8 - 4.2 mm
Mã phần lô PP2500289696
Giá từng phần lô 245,629,587
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.629.587
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.567.238
Năng lực sản xuất hàng hóa 546
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,368,887
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kẹp mạch máu chiều dài kẹp khi đóng khoảng 8.8 - 9 mm
Mã phần lô PP2500289697
Giá từng phần lô 927,271,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.271.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.822.674
Năng lực sản xuất hàng hóa 1892.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,818,154
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kẹp mạch máu, chiều dài kẹp khi đóng khoảng 12 - 12.3 mm
Mã phần lô PP2500289698
Giá từng phần lô 104,953,968
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.953.968
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.143.358
Năng lực sản xuất hàng hóa 196.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,148,619
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kẹp mạch máu, chất liệu polymer
Mã phần lô PP2500289699
Giá từng phần lô 4,861,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.861.830.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.535.314.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 4515.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,854,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dao cắt cơ vòng dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng
Mã phần lô PP2500289700
Giá từng phần lô 742,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.315.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dao mổ điện lưỡng cực trong mổ nội soi, dài khoảng 30 - 40 cm
Mã phần lô PP2500289701
Giá từng phần lô 2,730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.730.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.105.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chất làm đầy trẻ hóa da, cải thiện nếp nhăn da
Mã phần lô PP2500289702
Giá từng phần lô 985,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.125.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,556,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm dùng trong nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2500289703
Giá từng phần lô 95,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,865,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình tam giác trong nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2500289704
Giá từng phần lô 95,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,865,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dao hình lưỡi liềm
Mã phần lô PP2500289705
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.552.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dao mổ điện lưỡng cực dùng trong mổ mở, dài khoảng 20 - 21 cm
Mã phần lô PP2500289706
Giá từng phần lô 8,313,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.313.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,390,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dao mổ mắt phaco, 45 độ
Mã phần lô PP2500289707
Giá từng phần lô 321,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.463.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 142.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,639,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dao mổ siêu âm dùng trong mổ mở, dài khoảng 8 - 10 cm
Mã phần lô PP2500289708
Giá từng phần lô 3,975,686,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.975.686.064
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.255.479.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 25.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,270,581
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dao mổ siêu âm dùng trong mổ nội soi, dài khoảng 30 - 40 cm
Mã phần lô PP2500289709
Giá từng phần lô 7,627,386,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.627.386.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.408.648.229
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,821,581
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dao mổ siêu âm phối hợp điện lưỡng cực dùng trong mổ nội soi, dài khoảng 30 - 40 cm
Mã phần lô PP2500289710
Giá từng phần lô 482,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.368.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dao siêu âm không dây dùng trong mổ nội soi, dài khoảng 30 - 40 cm
Mã phần lô PP2500289711
Giá từng phần lô 4,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.484.210.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đầu gắn ống soi có góc vát xiên hỗ trợ gắp dị vật trong nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2500289712
Giá từng phần lô 4,701,108
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.701.108
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.484.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,033
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đầu gắn ống soi dùng trong nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2500289713
Giá từng phần lô 620,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.947.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 67.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,615,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ phụ kiện lấy dịch dùng trong việc truyền nhanh
Mã phần lô PP2500289714
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đầu lưỡi cắt nạo dùng trong phẫu thuật xoang, đầu tù, thân cong
Mã phần lô PP2500289715
Giá từng phần lô 539,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.368.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,185,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đầu lưỡi cắt nạo dùng trong phẫu thuật xoang, đầu tù, thân thẳng
Mã phần lô PP2500289716
Giá từng phần lô 539,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.368.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,185,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đầu máy không dây, tạo xung động siêu âm
Mã phần lô PP2500289717
Giá từng phần lô 524,907,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 524.907.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.760.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,747,210
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Rọ lấy sỏi qua ống soi mềm, loại nhỏ
Mã phần lô PP2500289718
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.578.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2500289719
Giá từng phần lô 874,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 874.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,235,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lưỡi cưa các loại, dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500289720
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây cưa sọ dài trong khoảng 400 - 410 mm
Mã phần lô PP2500289721
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.105.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn đường niệu quản trong phẫu thuật nội soi niệu, đường kính 0.032 - 0.035'', dài tối thiểu 150 cm
Mã phần lô PP2500289722
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.105.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn đường dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng, đường kính ngoài khoảng 0.020 - 0.025"
Mã phần lô PP2500289723
Giá từng phần lô 257,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.236.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,717,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây dẫn đường dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng, đường kính ngoài khoảng 0.030 - 0.035"
Mã phần lô PP2500289724
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ phận truyền xung động siêu âm tương thích với dao siêu âm, dùng trong phẫu thuật mổ mở
Mã phần lô PP2500289725
Giá từng phần lô 990,337,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.337.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.738.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,710,138
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Điện cực cắt rạch hình vòng 24 Fr
Mã phần lô PP2500289726
Giá từng phần lô 298,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.168.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,946,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Rọ lấy sỏi loại nhỏ
Mã phần lô PP2500289727
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.505.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kềm sinh thiết loại nhỏ
Mã phần lô PP2500289728
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.505.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể banh 2 - 10 cm
Mã phần lô PP2500289729
Giá từng phần lô 384,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.515.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 102.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,544,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ bảo vệ vết mổ dùng trong phẫu thuật, đường kính vết mổ có thể banh 10 - 15 cm
Mã phần lô PP2500289730
Giá từng phần lô 373,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.947.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,205,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bình chứa dịch dùng trong truyền dịch nhanh
Mã phần lô PP2500289731
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.105.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da, cỡ 8 - 9 Fr
Mã phần lô PP2500289732
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Điện cực dán theo dõi độ mê, dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2500289733
Giá từng phần lô 164,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.042.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,944,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn), ghim tự tan
Mã phần lô PP2500289734
Giá từng phần lô 1,212,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.212.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.736.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn), ghim bằng titan
Mã phần lô PP2500289735
Giá từng phần lô 778,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.842.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,355,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ đẩy stent trong nội soi mật tụy ngược dòng
Mã phần lô PP2500289736
Giá từng phần lô 288,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.184.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,662,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vỏ que nong dùng cho tán sỏi mật qua da
Mã phần lô PP2500289737
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng pin, trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2500289738
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.947.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng vá tạo hình xương và cân cơ thái dương
Mã phần lô PP2500289739
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.473.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,755,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, khoảng 70 - 80 mm, chiều cao ghim sau khi đóng khoảng 1.5 - 2.0 mm
Mã phần lô PP2500289740
Giá từng phần lô 2,560,628,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.560.628.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.619.589
Năng lực sản xuất hàng hóa 35.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,818,861
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở, khoảng 75 - 85 mm
Mã phần lô PP2500289741
Giá từng phần lô 845,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.842.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động
Mã phần lô PP2500289742
Giá từng phần lô 2,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.275.000.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 718.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 25.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc chủ động, 45 mm
Mã phần lô PP2500289743
Giá từng phần lô 563,346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.346.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.898.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,900,380
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc đa năng, 60 mm
Mã phần lô PP2500289744
Giá từng phần lô 5,351,787,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.351.787.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,553,610
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ khâu cắt nối vòng tự động, dùng trong phẫu thuật cắt trĩ và sa niêm mạc trực tràng
Mã phần lô PP2500289745
Giá từng phần lô 20,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 173.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 627,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ khâu cắt nối tự động, dùng trong điều trị sa trực tràng kiểu túi
Mã phần lô PP2500289746
Giá từng phần lô 2,945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 930.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ khâu cắt nối tự động, dùng trong phẫu thuật điều trị sa trực tràng và trĩ
Mã phần lô PP2500289747
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 650.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe thẳng, sử dụng pin, 25 - 31 mm
Mã phần lô PP2500289748
Giá từng phần lô 2,451,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.451.288.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 774.090.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,538,640
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, 3 hàng ghim, 28 - 33 mm
Mã phần lô PP2500289749
Giá từng phần lô 2,384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.384.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.842.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe nghiêng, 25 - 33 mm
Mã phần lô PP2500289750
Giá từng phần lô 1,045,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.045.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe thẳng, 25 - 33 mm
Mã phần lô PP2500289751
Giá từng phần lô 1,896,787,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.896.787.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.985.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,903,616
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ khâu da, dùng đóng da
Mã phần lô PP2500289752
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ khâu cắt thẳng mổ mở, 30 mm
Mã phần lô PP2500289753
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.842.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ khâu nối thẳng, nội soi, 60 mm, gập góc đa năng, sử dụng pin
Mã phần lô PP2500289754
Giá từng phần lô 1,235,178,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.235.178.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.056.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,055,340
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kim sinh thiết u trong nội soi siêu âm
Mã phần lô PP2500289755
Giá từng phần lô 249,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.846.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,490,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ thắt polyp
Mã phần lô PP2500289756
Giá từng phần lô 493,516,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.516.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.847.411
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,805,504
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vỏ ngoài dùng cho ống soi mềm
Mã phần lô PP2500289757
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hộp đựng kim phẫu thuật (29 - 30) x (8 - 10) x (4 -5) cm
Mã phần lô PP2500289758
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kềm sinh thiết phủ teflon
Mã phần lô PP2500289759
Giá từng phần lô 42,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.547.368.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 15394.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,287,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Keo dán da 0.5 ml
Mã phần lô PP2500289760
Giá từng phần lô 118,698,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.698.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.483.721
Năng lực sản xuất hàng hóa 51.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,560,953
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Keo dán da, dán mô nội soi 0.5 ml
Mã phần lô PP2500289761
Giá từng phần lô 198,523,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.523.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.691.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 55.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,955,705
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kéo mổ nội soi cong, đường kính thân 5 mm
Mã phần lô PP2500289762
Giá từng phần lô 2,233,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.233.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 110.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,990,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Keo sinh học vá mạch máu bằng hỗn hợp keo gelatin và chất đông máu thrombin,5 ml
Mã phần lô PP2500289763
Giá từng phần lô 4,235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.235.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.337.368.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 39.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Keo sinh học, 2 ml
Mã phần lô PP2500289764
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.210.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Keo sinh học, 4 ml
Mã phần lô PP2500289765
Giá từng phần lô 1,554,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.554.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.736.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Keo sinh học, 5 ml
Mã phần lô PP2500289766
Giá từng phần lô 5,472,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.472.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.728.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kẹp bấm da
Mã phần lô PP2500289767
Giá từng phần lô 46,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.551.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,382,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kẹp cầm máu điện dùng trong nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2500289768
Giá từng phần lô 47,353,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.353.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.953.721
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,420,603
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng vá tạo hình vùng mặt và sàn ổ mắt
Mã phần lô PP2500289769
Giá từng phần lô 52,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.484.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,566,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Khăn trải bàn mayo hai lớp
Mã phần lô PP2500289770
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.105.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 134.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,530,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kim chích cầm máu dạ dày
Mã phần lô PP2500289771
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.842.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kim chích cầm máu dạ dày, đại tràng
Mã phần lô PP2500289772
Giá từng phần lô 738,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 738.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 64.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kim đốt sóng cao tần điều trị nhân giáp, bướu giáp nhân lành tính
Mã phần lô PP2500289773
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da, 20G, 22G
Mã phần lô PP2500289774
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.947.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 39.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kềm gắp dị vật dùng trong nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2500289775
Giá từng phần lô 1,846,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.846.152.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 582.995.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,384,560
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kim gây tê đám rối thần kinh 20G, 100 ± 01 mm
Mã phần lô PP2500289776
Giá từng phần lô 318,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.547.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 63.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,552,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kim gây tê đám rối thần kinh 21G, 100 ± 01 mm
Mã phần lô PP2500289777
Giá từng phần lô 75,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.936.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,274,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kim gây tê đám rối thần kinh 22G, 50 ± 01 mm
Mã phần lô PP2500289778
Giá từng phần lô 4,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.572.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kim gây tê đám rối thần kinh dưới siêu âm, cỡ 21G, dài 100 ± 01 mm
Mã phần lô PP2500289779
Giá từng phần lô 141,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.564.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,233,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kim gây tê tủy sống cỡ 18G, 20G, 22G, 25G, 27G
Mã phần lô PP2500289780
Giá từng phần lô 319,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.866.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 1026.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,582,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kim gây tê tủy sống, có cánh, cỡ 18G, 20G, 22G, 25G, 27G
Mã phần lô PP2500289781
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.736.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 276.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,730,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kim gây tê tủy sống, cỡ 27G
Mã phần lô PP2500289782
Giá từng phần lô 86,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.315.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 78.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,595,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thòng lọng cắt polyp, hình oval, xoay được
Mã phần lô PP2500289783
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.947.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 39.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mạch máu nhân tạo loại chữ Y bằng polyester,dài ≥ 40 cm
Mã phần lô PP2500289784
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.473.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mạch máu nhân tạo loại thẳng bằng polyester,có tráng bạc, kháng khuẩn, đường kính 6, 7, 8 mm, dài ≥ 60 cm
Mã phần lô PP2500289785
Giá từng phần lô 310,448,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.448.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.036.289
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,313,447
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mạch máu nhân tạo loại thẳng bằng polyester,có tráng bạc, kháng khuẩn, đường kính 6, 7, 8 mm, dài ≥ 90 cm
Mã phần lô PP2500289786
Giá từng phần lô 418,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.189.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,558,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ mở bằng polyvinylidene fluoride, ngang ≥ 7 cm
Mã phần lô PP2500289787
Giá từng phần lô 592,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,784,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ mở bằng polyvinylidene fluoride, ngang 5 - 7 cm
Mã phần lô PP2500289788
Giá từng phần lô 389,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.072.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,691,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi bằng polypropylene, 10 x 15 cm
Mã phần lô PP2500289789
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.315.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi, bằng polyvinylidene fluoride
Mã phần lô PP2500289790
Giá từng phần lô 661,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,845,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi, bằng polyvinylidene fluoride, định hình 3D
Mã phần lô PP2500289791
Giá từng phần lô 1,184,531,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.184.531.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,535,937
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyester,chống dính,15 x 20 cm
Mã phần lô PP2500289792
Giá từng phần lô 127,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.206.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,819,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyester,chống dính, 20 x 25 cm
Mã phần lô PP2500289793
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.210.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyester,chống dính, 20 x 30 cm
Mã phần lô PP2500289794
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn bằng polypropylene, 15 x 15 cm
Mã phần lô PP2500289795
Giá từng phần lô 249,194,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.194.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.692.968
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,475,832
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polypropylene, 30 x 30 cm
Mã phần lô PP2500289796
Giá từng phần lô 31,510,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.510.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.950.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,315
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, 15 x 20 cm
Mã phần lô PP2500289797
Giá từng phần lô 539,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.386.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,186,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, 20 x 25 cm
Mã phần lô PP2500289798
Giá từng phần lô 284,778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.929.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,543,340
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, 20 x 30 cm
Mã phần lô PP2500289799
Giá từng phần lô 479,644,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 479.644.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.466.779
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,389,344
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride + polypropylene, chống dính, hình tròn đường kính khoảng 10 - 12 cm
Mã phần lô PP2500289800
Giá từng phần lô 169,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.852.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.637.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,095,560
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride, 15 x 25 cm
Mã phần lô PP2500289801
Giá từng phần lô 132,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.930.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,983,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polyvinylidene fluoride, 20 x 30 cm
Mã phần lô PP2500289802
Giá từng phần lô 94,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.816.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.941.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,844,480
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mặt nạ gây mê có van bơm
Mã phần lô PP2500289803
Giá từng phần lô 5,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 2684.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng vá tạo hình gò má, các cỡ
Mã phần lô PP2500289804
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mặt nạ thanh quản nguyên khối
Mã phần lô PP2500289805
Giá từng phần lô 40,540,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.540.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.802.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,216,215
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mặt nạ thanh quản bằng silicon, sử dụng ≥ 30 lần, các cỡ
Mã phần lô PP2500289806
Giá từng phần lô 1,180,777,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.180.777.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.877.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,423,325
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng lót phẫu thuật
Mã phần lô PP2500289807
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 1184.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng vá tạo hình
Mã phần lô PP2500289808
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.473.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,755,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng vá tạo hình ống tai ngoài
Mã phần lô PP2500289809
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.210.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,060,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng vá tạo hình vành tai
Mã phần lô PP2500289810
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.210.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,060,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dao cắt hớt dưới niêm mạc trong nội soi thực quản hoặc đại tràng
Mã phần lô PP2500289811
Giá từng phần lô 108,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.389.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,267,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng vá tạo hình sọ mặt
Mã phần lô PP2500289812
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,330,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dây nối kép dùng trong truyền dịch nhanh
Mã phần lô PP2500289813
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,420,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dung dịch chống mờ hơi nước
Mã phần lô PP2500289814
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.926.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent kim loại dùng dẫn lưu mật từ ống gan trái vào dạ dày, dưới nội soi siêu âm
Mã phần lô PP2500289815
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mũi khoan dùng trong phẫu thuật tai, đường kính 0.5 - 6 mm
Mã phần lô PP2500289816
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 930,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mũi khoan dùng trong phẫu thuật tai, đường kính 1 - 5 mm
Mã phần lô PP2500289817
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.210.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật tai đường kính khoảng 0.5 - 7 mm
Mã phần lô PP2500289818
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.315.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mũi khoan phá dùng trong phẫu thuật tai đường kính khoảng 1 - 6 mm
Mã phần lô PP2500289819
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.947.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,220,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ngáng miệng
Mã phần lô PP2500289820
Giá từng phần lô 3,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.520.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.111.578.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 12631.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống cô lập phổi dùng thông khí một bên phổi
Mã phần lô PP2500289821
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.368.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,220,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống dẫn lưu đường mật, đường kính khoảng 14 - 20 Fr
Mã phần lô PP2500289822
Giá từng phần lô 10,974,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.974.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,235
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ cắt lọng thắt polyp
Mã phần lô PP2500289823
Giá từng phần lô 199,784,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.784.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.089.924
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,993,542
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da, dài khoảng 30 - 32 cm
Mã phần lô PP2500289824
Giá từng phần lô 1,569,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.569.015.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.478.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 134.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,070,450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống dẫn lưu đường mật, thận qua da, dài khoảng 35 - 40 cm
Mã phần lô PP2500289825
Giá từng phần lô 661,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,845,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống dẫn lưu ổ bụng, 24, 26 Fr
Mã phần lô PP2500289826
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.736.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 78.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống dẫn lưu ổ bụng số 28
Mã phần lô PP2500289827
Giá từng phần lô 10,865,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.865.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.431.179
Năng lực sản xuất hàng hóa 102.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,962
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống dẫn lưu vết mổ, các cỡ
Mã phần lô PP2500289828
Giá từng phần lô 903,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 903.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 165.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,090,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mặt nạ thanh quản 2 nòng
Mã phần lô PP2500289829
Giá từng phần lô 69,459,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.459.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.934.611
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,083,788
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống nội soi mềm, đường kính 2 - 2.5 mm
Mã phần lô PP2500289830
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống nối máy thở
Mã phần lô PP2500289831
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 1421
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,180,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Cannula mạch máu dùng trong tưới trực tiếp mô tạng
Mã phần lô PP2500289832
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.549.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 907,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông chèn khí phế quản 2 nòng, cỡ 35, 37, 39, 41 Fr (trái, phải)
Mã phần lô PP2500289833
Giá từng phần lô 335,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.664.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.999.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,069,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông dẫn lưu đường mật loại hình đuôi heo
Mã phần lô PP2500289834
Giá từng phần lô 308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông dẫn lưu đường mật trong nội soi mật tụy ngược dòng
Mã phần lô PP2500289835
Giá từng phần lô 160,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.570.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,804,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông đặt nong niệu quản, tán sỏi qua da bằng polyurethan, cỡ 6, 7, 8 Fr, dài khoảng 80 - 90 cm
Mã phần lô PP2500289836
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.868.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,362,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Sợi truyền quang dùng điều trị suy giãn tĩnh mạch hiển
Mã phần lô PP2500289837
Giá từng phần lô 8,316,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.316.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.626.105.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 63.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn
Mã phần lô PP2500289838
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.300.000.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông hai đầu cong hình chữ J bằng polyurethan, cỡ 6, 7, 8 Fr, dài khoảng 25 - 30 cm
Mã phần lô PP2500289839
Giá từng phần lô 1,533,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.533.672.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 484.317.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 282.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,010,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông hai đầu cong hình chữ J bằng silicone, cỡ 6, 7 Fr, dài khoảng 25 - 30 cm
Mã phần lô PP2500289840
Giá từng phần lô 517,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 35.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,525,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông hai đầu cong hình chữ J bằng silicone, cỡ 6 Fr, dài khoảng 15 - 20 cm
Mã phần lô PP2500289841
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.736.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông khí cho hòm nhĩ
Mã phần lô PP2500289842
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống dẫn lưu có khoá hình đuôi heo
Mã phần lô PP2500289843
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.942.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Que tán sỏi điện thuỷ lực
Mã phần lô PP2500289844
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.736.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,580,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Rọ lấy sỏi 4 dây, xoay được
Mã phần lô PP2500289845
Giá từng phần lô 33,807,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.807.620
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.676.091
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,014,228
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bình CO2 dùng cho băng ghim bắn liên tục
Mã phần lô PP2500289846
Giá từng phần lô 125,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.562.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 42.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,758,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Rọ lấy sỏi dùng để lấy sỏi niệu quản bằng nitinol, cỡ ≤ 2.5 Fr
Mã phần lô PP2500289847
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.263.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng vá tạo hình mũi
Mã phần lô PP2500289848
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent kim loại đường mật
Mã phần lô PP2500289849
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent kim loại đường mật có màng bọc permalume phủ 1 phần stent
Mã phần lô PP2500289850
Giá từng phần lô 489,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.610.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,688,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent kim loại đường mật có màng bọc bằng silicone, có nhiều lỗ trên màng bọc
Mã phần lô PP2500289851
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.368.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kim dùng tiêm chất làm đầy, cỡ kim khoảng 23 - 25G, dài 50 ± 01 mm
Mã phần lô PP2500289852
Giá từng phần lô 28,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.867.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 51.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 842,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Tấm điện cực trung tính kèm dây
Mã phần lô PP2500289853
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 852.631.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 1184.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Tấm nâng điều trị sa tạng chậu qua ngã âm đạo bằng polypropylene
Mã phần lô PP2500289854
Giá từng phần lô 319,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,576,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lưới điều trị tiểu không tự chủ bằng polypropylene, độ xốp khoảng 84 - 86%
Mã phần lô PP2500289855
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lưới điều trị tiểu không tự chủ bằng polypropylene, độ xốp khoảng 90 - 93%
Mã phần lô PP2500289856
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.736.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Tay dao cắt đốt đơn cực 3 chấu
Mã phần lô PP2500289857
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.210.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 3157.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thanh nâng ngực
Mã phần lô PP2500289858
Giá từng phần lô 552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.315.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ thanh nâng ngực, kèm ốc vít
Mã phần lô PP2500289859
Giá từng phần lô 7,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.520.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.374.736.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thiết bị xilanh, áp kế
Mã phần lô PP2500289860
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đa tiêu
Mã phần lô PP2500289861
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.947.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đa tiêu, điều chỉnh lão thị
Mã phần lô PP2500289862
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.842.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, điều chỉnh loạn thị
Mã phần lô PP2500289863
Giá từng phần lô 339,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu, dạng phiến
Mã phần lô PP2500289864
Giá từng phần lô 1,143,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.089.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,303,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu, nhuộm vàng
Mã phần lô PP2500289865
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.947.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu, quang sai thấp
Mã phần lô PP2500289866
Giá từng phần lô 3,483,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.483.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.099.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,490,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính trong khoảng 5 - 6 mm, dài 90 - 100 mm
Mã phần lô PP2500289867
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.326.315.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 157.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính trong khoảng 11 - 12 mm, dài 90 - 100 mm
Mã phần lô PP2500289868
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 78.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính trong khoảng 12 - 13 mm, dài 90 - 100 mm
Mã phần lô PP2500289869
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.326.315.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 157.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu cầm máu dùng cầm máu dùng trong phẫu thuật mũi xoang
Mã phần lô PP2500289870
Giá từng phần lô 435,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.431.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 252.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,056,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu cầm máu, tự tiêu, chiều dài ≥ 10 cm
Mã phần lô PP2500289871
Giá từng phần lô 1,730,005,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.730.005.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.317.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 299.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,900,156
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu cầm máu, tự tiêu, chiều dài ≥ 2.5 cm
Mã phần lô PP2500289872
Giá từng phần lô 234,690,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.690.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.112.868
Năng lực sản xuất hàng hóa 35.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,040,722
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu cầm máu, tự tiêu, chiều dài ≥ 5 cm
Mã phần lô PP2500289873
Giá từng phần lô 654,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.948.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.825.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 63.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,648,440
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu cầm máu, dạng bông, tự tiêu, chiều dài ≥ 5 cm
Mã phần lô PP2500289874
Giá từng phần lô 2,098,677,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.098.677.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 662.740.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 292.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,960,310
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu cầm máu, tự tiêu, bằng gelatin
Mã phần lô PP2500289875
Giá từng phần lô 1,794,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.794.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 566.602.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 947.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,827,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vât liệu cầm máu xương, 70 - 75% sáp ong
Mã phần lô PP2500289876
Giá từng phần lô 67,738,608
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.738.608
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.391.139
Năng lực sản xuất hàng hóa 225.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,032,158
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu cầm máu xương, ≥ 85% sáp ong
Mã phần lô PP2500289877
Giá từng phần lô 59,693,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.693.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.850.547
Năng lực sản xuất hàng hóa 142.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,790,802
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu thay thế chỉ khâu
Mã phần lô PP2500289878
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.284.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 94.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vôi soda
Mã phần lô PP2500289879
Giá từng phần lô 774,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 774.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.705.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 647.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,247,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Xương con thay thế xương bàn đạp
Mã phần lô PP2500289880
Giá từng phần lô 59,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.678.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,774,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kim sinh thiết dùng 1 lần, cỡ 18, 20G
Mã phần lô PP2500289881
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.050.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 10-0, dài ≥ 20 cm, 2 kim thẳng, dài 16 mm
Mã phần lô PP2500289882
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent kim loại đường mật không có màng bọc phủ bên ngoài stent
Mã phần lô PP2500289883
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.736.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ thép khâu xương bánh chè
Mã phần lô PP2500289884
Giá từng phần lô 70,686,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.686.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.321.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,120,580
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Miếng lau đầu đốt
Mã phần lô PP2500289885
Giá từng phần lô 97,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.803.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 394.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,926,350
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường bằng polyurethane, cỡ 9 Fr, dài 10 ± 01 cm
Mã phần lô PP2500289886
Giá từng phần lô 229,678,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.678.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.530.109
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,890,360
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Tấm điện cực trung tính dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2500289887
Giá từng phần lô 183,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.978.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 35.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,508,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2500289888
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.894.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 1184.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, tổng hợp, dài ≥ 20 cm, 2 kim, 1/2 C, dài 48 mm
Mã phần lô PP2500289889
Giá từng phần lô 72,661,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.661.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.945.595
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,179,831
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Điện cực dán theo dõi độ mê, các cỡ
Mã phần lô PP2500289890
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 55.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông pezzer, kích cỡ khoảng 16 - 26 Fr
Mã phần lô PP2500289891
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.989.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, dài ≥ 90 mm, kim 29G, dài 60 mm
Mã phần lô PP2500289892
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,368,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, dài ≥ 50 mm, kim 29G, dài 38 mm
Mã phần lô PP2500289893
Giá từng phần lô 71,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.509.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 118.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,138,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kẹp cầm máu sử dụng 1 lần dùng trong nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2500289894
Giá từng phần lô 8,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.280.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.614.736.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 907.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ nong đường tiêu hóa trên
Mã phần lô PP2500289895
Giá từng phần lô 152,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.045.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,564,350
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ gắp mô hoại tử, huyết khối, dị vật đường tiêu hóa
Mã phần lô PP2500289896
Giá từng phần lô 205,443,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.443.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.876.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,163,290
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ bổ sung kênh làm việc cho ống nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2500289897
Giá từng phần lô 152,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.045.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,564,350
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Nắp đậy đầu ống soi
Mã phần lô PP2500289898
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.736.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kẹp cầm máu ngàm đôi
Mã phần lô PP2500289899
Giá từng phần lô 199,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.842.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,970,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent kim loại dẫn lưu túi mật có tích hợp đầu đốt
Mã phần lô PP2500289900
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.842.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,110,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent kim loại dẫn lưu nang giả tụy có tích hợp đầu đốt
Mã phần lô PP2500289901
Giá từng phần lô 632,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.578.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent kim loại thực quản
Mã phần lô PP2500289902
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.905.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent kim loại đại tràng
Mã phần lô PP2500289903
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.842.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống nội soi mềm, đường kính khoảng 5 - 5.5 mm
Mã phần lô PP2500289904
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.010.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polypropylene + Titan-dioxide,10 x 15 cm
Mã phần lô PP2500289905
Giá từng phần lô 25,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.178.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 777,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da, 19G, 20G, 22G
Mã phần lô PP2500289906
Giá từng phần lô 214,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.736.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 102.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,435,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Rọ lấy sỏi dùng để lấy sỏi niệu quản bằng nitinol, cỡ 1.9 Fr
Mã phần lô PP2500289907
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông hai đầu cong hình chữ J bằng percuflex, cỡ 6, 7 Fr, dài khoảng 25 - 30 cm
Mã phần lô PP2500289908
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.621.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,804,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent niệu quản
Mã phần lô PP2500289909
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.947.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglecaprone, đơn sợi, số 0, dài ≥ 70 cm, 1 kim, dài 31 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289910
Giá từng phần lô 17,085,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.085.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.395.453
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 512,568
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lưỡi dao bào da
Mã phần lô PP2500289911
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự
Mã phần lô PP2500289912
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 3 mảnh
Mã phần lô PP2500289913
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Tay dao phẫu thuật Plasma
Mã phần lô PP2500289914
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.842.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 30 mm, kim 30G, dài 25 mm
Mã phần lô PP2500289915
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.061.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 50 mm, kim 29G, dài 38 mm
Mã phần lô PP2500289916
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 707.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 2, dài ≥ 170 mm, kim 18G, dài 100 mm
Mã phần lô PP2500289917
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 90 mm, kim 23G, dài 60 mm
Mã phần lô PP2500289918
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.231.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 7-0, dài ≥ 30 mm, kim 30G, dài 25 mm
Mã phần lô PP2500289919
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.073.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 2, dài ≥ 400 mm, kim 19G, dài 100 mm
Mã phần lô PP2500289920
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.431.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Điện cực dán theo dõi độ bão hòa oxy mô não, các cỡ, tương thích máy Masimo
Mã phần lô PP2500289921
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 789.473.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 78.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông chèn khí phế quản 2 nòng, cỡ 28, 32, 35, 37, 39, 41 Fr (trái, phải) kèm khóa bấm
Mã phần lô PP2500289922
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 588.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bơm tiêm truyền dịch tự động có chức năng người bệnh kiểm soát đau
Mã phần lô PP2500289923
Giá từng phần lô 65,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.605.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,957,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi bằng polypropylene, số 6-0, dài ≥ 75 cm, 2 kim, dài 13 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289924
Giá từng phần lô 104,702,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.702.220
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.063.859
Năng lực sản xuất hàng hóa 59.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,141,066
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ khâu cắt nối tự động, dùng trong phẫu thuật cắt trĩ
Mã phần lô PP2500289925
Giá từng phần lô 2,934,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.934.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 39.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dao mổ điện lưỡng cực dùng trong mổ mở, dài khoảng 20 - 25 cm
Mã phần lô PP2500289926
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.315.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, đường kính 5 - 5.5 mm, dài 50 - 60 mm
Mã phần lô PP2500289927
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, đường kính 10 - 11 mm, dài 50 - 60 mm
Mã phần lô PP2500289928
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu cầm máu, dạng lưới, dài ≥ 5 cm
Mã phần lô PP2500289929
Giá từng phần lô 218,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.968.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,552,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu cầm máu, dạng lưới, dài ≥ 10 cm
Mã phần lô PP2500289930
Giá từng phần lô 44,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.046.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,334,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vật liệu cầm máu, dạng lưới, dài ≥ 5 cm, chiều rộng ≥ 35 cm
Mã phần lô PP2500289931
Giá từng phần lô 222,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.231.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,672,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mảnh ghép điều trị tiểu không kiểm soát
Mã phần lô PP2500289932
Giá từng phần lô 72,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.847.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,170,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lưới điều trị sa sinh dục
Mã phần lô PP2500289933
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.578.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống nối từ bộ phận bơm tới catheter
Mã phần lô PP2500289934
Giá từng phần lô 150,161,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.161.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.419.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,504,830
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Catheter đo áp lực 2 đường, cỡ 7 Fr, dài 45 - 50 cm
Mã phần lô PP2500289935
Giá từng phần lô 50,300,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.300.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.884.289
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,509,007
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Catheter đo áp lực ổ bụng bằng polyvinylclorua, cỡ 9 Fr, dài 45 - 50 cm
Mã phần lô PP2500289936
Giá từng phần lô 549,618,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.618.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.563.674
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,488,549
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ phận gắn đầu biến áp lực
Mã phần lô PP2500289937
Giá từng phần lô 172,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.397.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,167,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dây dẫn khí NO các cỡ
Mã phần lô PP2500289938
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.842.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dây dẫn khí dùng cho trẻ sơ sinh có kiểm soát nhiệt kèm bình làm ấm tự động
Mã phần lô PP2500289939
Giá từng phần lô 47,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,419,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Van thở CPAP
Mã phần lô PP2500289940
Giá từng phần lô 43,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.585.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,290,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 10 - 11 mm, dài 90 - 100 mm, van ≥ 4 mảnh
Mã phần lô PP2500289941
Giá từng phần lô 884,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 884.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.272.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,530,875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 12 - 12.5 mm, dài 90 - 100 mm, van ≥ 4 mảnh
Mã phần lô PP2500289942
Giá từng phần lô 1,768,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.768.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.544.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 47.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,061,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 5 - 5.5 mm, dài 90 - 100 mm, van ≥ 4 mảnh
Mã phần lô PP2500289943
Giá từng phần lô 1,473,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.473.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.453.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 39.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,218,125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kim sinh thiết dùng 1 lần, cỡ 18 - 20G, dài 10 - 20 cm
Mã phần lô PP2500289944
Giá từng phần lô 15,729,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.729.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.967.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 471,870
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dao cắt vách nang giả tụy
Mã phần lô PP2500289945
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.684.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent kim loại dùng dẫn lưu nang giả tụy dưới nội soi siêu âm
Mã phần lô PP2500289946
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim tam giác, dài 30 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289947
Giá từng phần lô 128,913,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.913.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.709.406
Năng lực sản xuất hàng hóa 371.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,867,393
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ gây tê ngoài màng cứng, cỡ 18G, không kèm khay đựng
Mã phần lô PP2500289948
Giá từng phần lô 344,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 102.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,335,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ thay thế toàn bộ xương con
Mã phần lô PP2500289949
Giá từng phần lô 106,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.536.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,186,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ cấy ghép trong ốc tai điện tử, loại điện cực thẳng, mảnh, với nam châm không cần tháo rời khi chụp cộng hưởng từ ≤ 1.5 Tesla
Mã phần lô PP2500289950
Giá từng phần lô 3,908,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.908.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.127.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,242,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ cấy trong ốc tai điện tử, loại điện cực thẳng, mảnh, với nam châm không cần tháo rời khi chụp cộng hưởng từ ≥ 3.0 Tesla
Mã phần lô PP2500289951
Giá từng phần lô 949,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 949.248.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.762.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,477,440
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ cấy ghép trong ốc tai điện tử, loại điện cực thẳng, với nam châm không cần tháo rời khi chụp cộng hưởng ≥ 3.0 Tesla
Mã phần lô PP2500289952
Giá từng phần lô 265,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.842.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,965,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ cấy trong ốc tai điện tử, loại điện cực thẳng, với nam châm không cần tháo rời khi chụp cộng hưởng từ ≤ 1.5 Tesla
Mã phần lô PP2500289953
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Điện cực dán theo dõi độ bão hòa oxy mô não, các cỡ, tương thích máy Invos
Mã phần lô PP2500289954
Giá từng phần lô 2,063,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.063.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.637.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,905,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đầu dò SpO2 sử dụng một lần, dùng cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500289955
Giá từng phần lô 1,411,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.411.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.642.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,336,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Tấm điện cực dùng cho máy sốc tim
Mã phần lô PP2500289956
Giá từng phần lô 243,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.768.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,293,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dung dịch nhuộm màu trong nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2500289957
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.157.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kẹp giữ kim dùng trong thủ thuật khâu nội soi
Mã phần lô PP2500289958
Giá từng phần lô 350,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.557.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,503,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kéo mổ nội soi cong, đường kính 5 mm, xoay 360 độ
Mã phần lô PP2500289959
Giá từng phần lô 877,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.026.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,317,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 2, dài ≥ 150 mm, 18G
Mã phần lô PP2500289960
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chất làm đầy nếp nhăn sâu, vùng môi và rãnh mũi má
Mã phần lô PP2500289961
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.105.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chất làm đầy dùng cho lớp sâu của da chứa Hyaluronic Acid không liên kết chéo 18mg/ml
Mã phần lô PP2500289962
Giá từng phần lô 12,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.931.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 373,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chất làm đầy dùng cho lớp sâu của da chứa Hyaluronic Acid liên kết chéo 23 mg/ml
Mã phần lô PP2500289963
Giá từng phần lô 16,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.194.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 493,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chất làm đầy dùng cho lớp sâu của da chứa Hyaluronic Acid liên kết chéo 23mg/ml, Hệ số đàn hồi 400.000 mPa
Mã phần lô PP2500289964
Giá từng phần lô 37,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.968.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,137,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 1-0, dài ≥ 30 mm, 19G
Mã phần lô PP2500289965
Giá từng phần lô 7,792,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.792.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.460.758
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,772
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 7-0, dài ≥ 10 mm, 31G
Mã phần lô PP2500289966
Giá từng phần lô 18,287,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.287.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 548,625
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 40 mm, 29G
Mã phần lô PP2500289967
Giá từng phần lô 44,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.981.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,328,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 60 mm, 29G
Mã phần lô PP2500289968
Giá từng phần lô 44,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.981.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,328,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 55 mm, 25G
Mã phần lô PP2500289969
Giá từng phần lô 22,668,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.668.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.158.568
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,064
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 6-0, dài ≥ 90 mm, 27G
Mã phần lô PP2500289970
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.236.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,732,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu liền kim, dùng trong thẩm mỹ, số 0, dài ≥ 200 mm, 18G
Mã phần lô PP2500289971
Giá từng phần lô 31,878,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.878.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.066.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 956,340
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, số 12-0, dài ≥ 10 cm, 1 kim, dài 2.5 mm
Mã phần lô PP2500289972
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.368.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, đa sợi, số 0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 40 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289973
Giá từng phần lô 116,330,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.330.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.735.802
Năng lực sản xuất hàng hóa 85.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,489,901
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng collagen,đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 35 cm, 2 kim, dài 12 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289974
Giá từng phần lô 21,823,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.823.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.891.537
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 654,696
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Tấm điện cực trung tính tương thích máy đốt Emed tại bệnh viện
Mã phần lô PP2500289975
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.905.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch
Mã phần lô PP2500289976
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.526.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 78.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 4-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, dài 17 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289977
Giá từng phần lô 126,611,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.611.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.982.453
Năng lực sản xuất hàng hóa 42.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,798,333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 5-0, dài ≥ 90 cm, 2 kim, phủ chất kháng khuẩn, dài 17 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289978
Giá từng phần lô 63,589,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.589.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.080.753
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,907,671
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polydioxanone, đơn sợi, số 6-0, dài ≥ 45 cm, 2 kim, dài 11 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289979
Giá từng phần lô 209,283,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.283.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.089.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,278,504
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, bằng Polypropylene, số 7-0, dài ≥ 60 cm, 2 kim, dài 11 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2500289980
Giá từng phần lô 49,921,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.921.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.764.589
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,497,636
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bình đặt dẫn lưu vết mổ, 100 - 110 ml kèm ống dẫn lưu, 120 - 125 cm
Mã phần lô PP2500289981
Giá từng phần lô 418,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,540,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông dẫn lưu đường mật, tụy trong nội soi mật tụy ngược dòng, dạng thẳng
Mã phần lô PP2500289982
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Ống thông dẫn lưu đường mật, tuỵ trong nội soi mật tụy ngược dòng, 1 đầu cong
Mã phần lô PP2500289983
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.789.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chỉ khâu tiêu, bằng polyglactin, số 2-0, dài ≥ 75 cm, 1 kim, dài 37 mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500289984
Giá từng phần lô 89,245,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.245.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.182.884
Năng lực sản xuất hàng hóa 85.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,677,374
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dao mổ siêu âm dùng trong mổ nội soi và mổ mở, dài khoảng 20 - 25 cm
Mã phần lô PP2500289985
Giá từng phần lô 166,433,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.433.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.558.026
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,993,012
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Sợi truyền quang dùng điều trị trĩ kèm cannula
Mã phần lô PP2500289986
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.947.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Sợi truyền quang dùng điều trị rò hậu môn
Mã phần lô PP2500289987
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.947.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng, gập góc chủ động, liên tục có chế độ trợ lực dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2500289988
Giá từng phần lô 419,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.521.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,589,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng có chế độ trợ lực dùng trong phẫu thuật nội soi, 60 mm
Mã phần lô PP2500289989
Giá từng phần lô 3,294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.294.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.210.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 47.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, đe thẳng, 25 - 32 mm
Mã phần lô PP2500289990
Giá từng phần lô 487,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.947.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dao siêu âm không dây dùng trong mổ mở, dài khoảng 25 - 30 cm
Mã phần lô PP2500289991
Giá từng phần lô 282,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh đơn tiêu kéo dài tiêu cự điều chỉnh được loạn thị
Mã phần lô PP2500289992
Giá từng phần lô 279,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.105.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,370,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lưới dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ nội soi, bằng polypropylene, định hình lưới 3D, trái, phải
Mã phần lô PP2500289993
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.810.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,402,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lưới dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng polypropylene, chống dính, hình tròn, 10 - 12 cm, kèm hệ thống định vị lưới
Mã phần lô PP2500289994
Giá từng phần lô 89,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.357.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,694,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 10 - 13 mm, dài 90 - 100 mm, có bóng cố định
Mã phần lô PP2500289995
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.947.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,370,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, đường kính 10 - 13 mm, dài 90 - 100 mm, tích hợp hỗ trợ đóng lỗ trocar
Mã phần lô PP2500289996
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dụng cụ hỗ trợ đẩy chỉ đóng lỗ trocar
Mã phần lô PP2500289997
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.052.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Vỏ ngoài dùng cho ống soi mềm, dài khoảng 13 - 30 cm
Mã phần lô PP2500289998
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.421.053
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 705,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, 60 mm kèm vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2500289999
Giá từng phần lô 1,485,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.136.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,568,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Stent kim loại đường mật không có màng bọc phủ bên ngoài stent, đường kính catheter khoảng 4 - 7 Fr
Mã phần lô PP2500290000
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.578.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->