Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế và hóa chất thông thường quý I năm 2023 của Trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300041138-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Cung cấp vật tư y tế và hóa chất thông thường quý I năm 2023 của Trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ
Số hiệu KHLCNT PL2300030116
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 333,117,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.331.177 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300060893 - Acid acetic nguyên chất 1,100,000 1.567.500 770.000 13
2 PP2300060894 - Axit Etching 149,000 212.325 104.300 1
3 PP2300060895 - Barisulfat 2,400,000 3.420.000 1.680.000 80
4 PP2300060896 - Băng bó bột 1,100,000 1.567.500 770.000 67
5 PP2300060897 - Băng chỉ thị màu (hấp ướt) 328,240 467.742 229.768 1
6 PP2300060898 - Băng rốn 2,940,000 4.189.500 2.058.000 800
7 PP2300060899 - Composite nhộng đặc 1,440,000 2.052.000 1.008.000 20
8 PP2300060900 - Dầu xịt tay khoan 415,800 592.515 291.060 1
9 PP2300060901 - Eugenol 214,200 305.235 149.940 1
10 PP2300060902 - Fuji IX 4,800,000 6.840.000 3.360.000 3
11 PP2300060903 - Fuji VII 3,115,000 4.438.875 2.180.500 1
12 PP2300060904 - Anti A 690,000 983.250 483.000 3
13 PP2300060905 - Anti B 690,000 983.250 483.000 3
14 PP2300060906 - Anti AB 690,000 983.250 483.000 3
15 PP2300060907 - Giấy in nhiệt 550,000 783.750 385.000 7
16 PP2300060908 - Keo bonding 748,000 1.065.900 523.600 1
17 PP2300060909 - Kim chích máu 108,000 153.900 75.600 400
18 PP2300060910 - Kim gây tê nha khoa 900,000 1.282.500 630.000 333
19 PP2300060911 - Kim luồn các số 2,945,200 4.196.910 2.061.640 267
20 PP2300060912 - Lam kính đầu mài 90,000 128.250 63.000 3
21 PP2300060913 - Lưỡi dao 500,000 712.500 350.000 333
22 PP2300060914 - Hóa chất rửa phim X-quang (hiện + hãm) 4,488,000 6.395.400 3.141.600 2
23 PP2300060915 - Ống hút điều hòa kinh nguyệt 600,000 855.000 420.000 100
24 PP2300060916 - Ống hút nước bọt 283,500 403.987,5 198.450 333
25 PP2300060917 - oxy già 400,000 570.000 280.000 13
26 PP2300060918 - Phim Khô 10x12 inch 265,000,000 377.625.000 185.500.000 6667
27 PP2300060919 - Phim Khô 8x10 inch 8,662,500 12.344.063 6.063.750 333
28 PP2300060920 - Phim X-Quang 24cmx30cm 3,780,000 5.386.500 2.646.000 200
29 PP2300060921 - Phim X-Quang ướt 30cmx40cm 8,925,000 12.718.125 6.247.500 333
30 PP2300060922 - Povidine 10% 6,615,000 9.426.375 4.630.500 67
31 PP2300060923 - Que thử độ cứng nước 2,085,000 2.971.125 1.459.500 2
32 PP2300060924 - Que thử nồng độ Acid Peracetic 850,000 1.211.250 595.000 1
33 PP2300060925 - Que thử nồng độ Chlorine 880,000 1.254.000 616.000 1
34 PP2300060926 - Que thử tồn dư Peroxide 1,700,000 2.422.500 1.190.000 1
35 PP2300060927 - Sonde nelaton 600,000 855.000 420.000 67
36 PP2300060928 - Tăm bông vô khuẩn cán cứng 300,000 427.500 210.000 133
37 PP2300060929 - Test nhanh chẩn đoán thai 165,000 235.125 115.500 17
38 PP2300060930 - Thuốc diệt tủy răng 770,000 1.097.250 539.000 1
39 PP2300060931 - Túi dẫn lưu (túi nước tiểu) 1,100,000 1.567.500 770.000 133
Acid acetic nguyên chất
Mã phần lô PP2300060893
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Axit Etching
Mã phần lô PP2300060894
Giá từng phần lô 149,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Barisulfat
Mã phần lô PP2300060895
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Băng bó bột
Mã phần lô PP2300060896
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Băng chỉ thị màu (hấp ướt)
Mã phần lô PP2300060897
Giá từng phần lô 328,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.742
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.768
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Băng rốn
Mã phần lô PP2300060898
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.189.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Composite nhộng đặc
Mã phần lô PP2300060899
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.052.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2300060900
Giá từng phần lô 415,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.515
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Eugenol
Mã phần lô PP2300060901
Giá từng phần lô 214,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.235
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Fuji IX
Mã phần lô PP2300060902
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Fuji VII
Mã phần lô PP2300060903
Giá từng phần lô 3,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.438.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.180.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Anti A
Mã phần lô PP2300060904
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Anti B
Mã phần lô PP2300060905
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Anti AB
Mã phần lô PP2300060906
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300060907
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Keo bonding
Mã phần lô PP2300060908
Giá từng phần lô 748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.065.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim chích máu
Mã phần lô PP2300060909
Giá từng phần lô 108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim gây tê nha khoa
Mã phần lô PP2300060910
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim luồn các số
Mã phần lô PP2300060911
Giá từng phần lô 2,945,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.196.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.061.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Lam kính đầu mài
Mã phần lô PP2300060912
Giá từng phần lô 90,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Lưỡi dao
Mã phần lô PP2300060913
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất rửa phim X-quang (hiện + hãm)
Mã phần lô PP2300060914
Giá từng phần lô 4,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.395.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.141.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống hút điều hòa kinh nguyệt
Mã phần lô PP2300060915
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300060916
Giá từng phần lô 283,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.987,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
oxy già
Mã phần lô PP2300060917
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phim Khô 10x12 inch
Mã phần lô PP2300060918
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phim Khô 8x10 inch
Mã phần lô PP2300060919
Giá từng phần lô 8,662,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.344.063
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.063.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phim X-Quang 24cmx30cm
Mã phần lô PP2300060920
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.386.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phim X-Quang ướt 30cmx40cm
Mã phần lô PP2300060921
Giá từng phần lô 8,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.718.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Povidine 10%
Mã phần lô PP2300060922
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.426.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Que thử độ cứng nước
Mã phần lô PP2300060923
Giá từng phần lô 2,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.971.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.459.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Que thử nồng độ Acid Peracetic
Mã phần lô PP2300060924
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.211.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Que thử nồng độ Chlorine
Mã phần lô PP2300060925
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Que thử tồn dư Peroxide
Mã phần lô PP2300060926
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.422.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sonde nelaton
Mã phần lô PP2300060927
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Tăm bông vô khuẩn cán cứng
Mã phần lô PP2300060928
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Test nhanh chẩn đoán thai
Mã phần lô PP2300060929
Giá từng phần lô 165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Thuốc diệt tủy răng
Mã phần lô PP2300060930
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Túi dẫn lưu (túi nước tiểu)
Mã phần lô PP2300060931
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->