Gói thầu: Cung cấp vị thuốc cổ truyền cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Bình Dương năm 2023-2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300125414-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đơn vị mua thuốc tập trung tỉnh Bình Dương
Tên gói thầu Cung cấp vị thuốc cổ truyền cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Bình Dương năm 2023-2025
Số hiệu KHLCNT PL2300059827
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ BHYT, nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh năm 2023-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Bệnh viện Y học cổ truyền Bình Dương
Giá bán HSMT 2.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Giá gói thầu 20,532,846,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 410.656.929 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 04/07/2023 12:37:00 04/07/2023 09:00:00 11/07/2023 09:00:00 Thời điểm mở thầu lúc 09h00 ngày 04/07/2023 không có nhà thầu tham dự gói thầu Cung cấp vị thuốc cổ truyền cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Bình Dương năm 2023-2025, mã thông báo IB 2300125414.
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Bạch chỉ 107,498,000 107,498,000 2,149,960 24 tháng
2 Kinh giới 11,077,500 11,077,500 221,550 24 tháng
3 Phòng phong 632,016,000 632,016,000 12,640,320 24 tháng
4 Quế chi 57,264,900 57,264,900 1,145,298 24 tháng
5 Tân di 103,437,600 103,437,600 2,068,752 24 tháng
6 Tế tân 59,640,000 59,640,000 1,192,800 24 tháng
7 Bạc hà 12,339,600 12,339,600 246,792 24 tháng
8 Cát căn 24,470,250 24,470,250 489,405 24 tháng
9 Cúc hoa 121,136,400 121,136,400 2,422,728 24 tháng
10 Mạn kinh tử 53,268,000 53,268,000 1,065,360 24 tháng
11 Ngưu bàng tử 6,872,250 6,872,250 137,445 24 tháng
12 Sài hồ bắc 272,406,750 272,406,750 5,448,135 24 tháng
13 Thăng ma 87,570,000 87,570,000 1,751,400 24 tháng
14 Thuyền thoái 24,735,000 24,735,000 494,700 24 tháng
15 Độc hoạt 381,546,000 381,546,000 7,630,920 24 tháng
16 Hy thiêm 25,200,000 25,200,000 504,000 24 tháng
17 Khương hoạt 793,682,400 793,682,400 15,873,648 24 tháng
18 Lá lốt 8,142,750 8,142,750 162,855 24 tháng
19 Mộc qua 136,546,000 136,546,000 2,730,920 24 tháng
20 Ngũ gia bì chân chim 69,056,000 69,056,000 1,381,120 24 tháng
21 Tần giao 742,456,000 742,456,000 14,849,120 24 tháng
22 Can khương 39,528,000 39,528,000 790,560 24 tháng
23 Ngải cứu (ngải diệp) 6,760,950 6,760,950 135,219 24 tháng
24 Tiểu hồi 598,500 598,500 11,970 24 tháng
25 Phụ tử (chế) 25,275,600 25,275,600 505,512 24 tháng
26 Quế nhục 16,848,000 16,848,000 336,960 24 tháng
27 Bạch biển đậu 9,256,800 9,256,800 185,136 24 tháng
28 Bạch hoa xà thiệt thảo 12,158,950 12,158,950 243,179 24 tháng
29 Bồ công anh 48,911,280 48,911,280 978,226 24 tháng
30 Cối xay 2,572,500 2,572,500 51,450 24 tháng
31 Diệp hạ châu 14,742,000 14,742,000 294,840 24 tháng
32 Kim ngân (cuộng) (Nhẫn đông đằng) 1,587,600 1,587,600 31,752 24 tháng
33 Kim ngân hoa 548,454,000 548,454,000 10,969,080 24 tháng
34 Liên kiều 192,438,400 192,438,400 3,848,768 24 tháng
35 Sài đất 12,994,800 12,994,800 259,896 24 tháng
36 Thiên hoa phấn 47,125,000 47,125,000 942,500 24 tháng
37 Thổ phục linh 130,185,300 130,185,300 2,603,706 24 tháng
38 Trinh nữ hoàng cung 21,560,000 21,560,000 431,200 24 tháng
39 Diệp hạ châu đắng 8,484,000 8,484,000 169,680 24 tháng
40 Chi tử 39,213,300 39,213,300 784,266 24 tháng
41 Hạ khô thảo 54,450,000 54,450,000 1,089,000 24 tháng
42 Thạch cao 2,835,000 2,835,000 56,700 24 tháng
43 Tri mẫu 61,992,000 61,992,000 1,239,840 24 tháng
44 Hoàng bá 89,166,000 89,166,000 1,783,320 24 tháng
45 Hoàng cầm 126,764,000 126,764,000 2,535,280 24 tháng
46 Hoàng liên 108,227,700 108,227,700 2,164,554 24 tháng
47 Long đởm thảo 81,681,760 81,681,760 1,633,635 24 tháng
48 Nhân trần 15,876,000 15,876,000 317,520 24 tháng
49 Bạch mao căn 14,374,430 14,374,430 287,489 24 tháng
50 Huyền sâm 83,448,000 83,448,000 1,668,960 24 tháng
51 Mẫu đơn bì 156,040,000 156,040,000 3,120,800 24 tháng
52 Rau má 1,624,750 1,624,750 32,495 24 tháng
53 Sinh địa 247,913,570 247,913,570 4,958,271 24 tháng
54 Dây đau xương 50,274,000 50,274,000 1,005,480 24 tháng
55 Tang chi 14,586,000 14,586,000 291,720 24 tháng
56 Tang ký sinh 88,654,000 88,654,000 1,773,080 24 tháng
57 Thiên niên kiện 103,857,600 103,857,600 2,077,152 24 tháng
58 Thương nhĩ tử (Ké đầu ngựa) 32,568,000 32,568,000 651,360 24 tháng
59 Thương truật 258,020,000 258,020,000 5,160,400 24 tháng
60 Trinh nữ (xấu hổ) 7,245,000 7,245,000 144,900 24 tháng
61 Uy linh tiên 160,446,000 160,446,000 3,208,920 24 tháng
62 Bán hạ bắc 45,124,800 45,124,800 902,496 24 tháng
63 Linh chi 220,112,400 220,112,400 4,402,248 24 tháng
64 Xuyên bối mẫu 355,699,000 355,699,000 7,113,980 24 tháng
65 Cát cánh 112,320,000 112,320,000 2,246,400 24 tháng
66 Hạnh nhân 53,340,000 53,340,000 1,066,800 24 tháng
67 Kha tử 7,994,700 7,994,700 159,894 24 tháng
68 Tang bạch bì 21,779,604 21,779,604 435,592 24 tháng
69 Tiền hồ 61,387,200 61,387,200 1,227,744 24 tháng
70 Tử uyển 5,569,200 5,569,200 111,384 24 tháng
71 Bạch tật lê 1,625,400 1,625,400 32,508 24 tháng
72 Câu đằng 83,475,000 83,475,000 1,669,500 24 tháng
73 Thạch quyết minh 6,596,000 6,596,000 131,920 24 tháng
74 Thiên ma 151,762,000 151,762,000 3,035,240 24 tháng
75 Bá tử nhân 217,028,000 217,028,000 4,340,560 24 tháng
76 Lạc tiên 21,879,900 21,879,900 437,598 24 tháng
77 Liên tâm 184,212,000 184,212,000 3,684,240 24 tháng
78 Phục thần 360,017,700 360,017,700 7,200,354 24 tháng
79 Táo nhân (Toan táo nhân) 601,120,000 601,120,000 12,022,400 24 tháng
80 Thảo quyết minh 17,856,000 17,856,000 357,120 24 tháng
81 Viễn chí 1,022,674,800 1,022,674,800 20,453,496 24 tháng
82 Vông nem 1,881,600 1,881,600 37,632 24 tháng
83 Chỉ thực 13,780,200 13,780,200 275,604 24 tháng
84 Chỉ xác (chỉ xác sao cám) 11,205,600 11,205,600 224,112 24 tháng
85 Hậu phác nam (Quế rừng) 3,221,400 3,221,400 64,428 24 tháng
86 Hương phụ 35,903,700 35,903,700 718,074 24 tháng
87 Mộc hương 72,652,000 72,652,000 1,453,040 24 tháng
88 Ô dược 15,812,000 15,812,000 316,240 24 tháng
89 Sa nhân 53,070,000 53,070,000 1,061,400 24 tháng
90 Trần bì 46,498,890 46,498,890 929,978 24 tháng
91 Cỏ xước 13,492,700 13,492,700 269,854 24 tháng
92 Đan sâm 191,360,000 191,360,000 3,827,200 24 tháng
93 Đào nhân (Đàn đào nhân) 307,440,000 307,440,000 6,148,800 24 tháng
94 Địa long 292,000,000 292,000,000 5,840,000 24 tháng
95 Đương quy (Toàn quy, Quy đầu, Quy vỹ/quy râu) 764,316,000 764,316,000 15,286,320 24 tháng
96 Hồng hoa 735,392,000 735,392,000 14,707,840 24 tháng
97 Huyền hồ 46,157,450 46,157,450 923,149 24 tháng
98 Huyết giác 30,507,750 30,507,750 610,155 24 tháng
99 Ích mẫu 6,804,000 6,804,000 136,080 24 tháng
100 Kê huyết đằng 47,023,200 47,023,200 940,464 24 tháng
101 Khương hoàng 40,499,550 40,499,550 809,991 24 tháng
102 Một dược 8,064,000 8,064,000 161,280 24 tháng
103 Nga truật 3,480,360 3,480,360 69,607 24 tháng
104 Ngưu tất 594,720,000 594,720,000 11,894,400 24 tháng
105 Nhũ hương 6,426,000 6,426,000 128,520 24 tháng
106 Tô mộc 19,451,250 19,451,250 389,025 24 tháng
107 Xích thược 176,384,000 176,384,000 3,527,680 24 tháng
108 Xuyên khung 492,073,400 492,073,400 9,841,468 24 tháng
109 Cỏ nhọ nồi 12,398,400 12,398,400 247,968 24 tháng
110 Tam thất 29,118,000 29,118,000 582,360 24 tháng
111 Trắc bách diệp 22,916,250 22,916,250 458,325 24 tháng
112 Bạch linh (phục linh) 439,620,300 439,620,300 8,792,406 24 tháng
113 Cỏ ngọt 2,463,300 2,463,300 49,266 24 tháng
114 Kim tiền thảo 31,552,500 31,552,500 631,050 24 tháng
115 Mã đề (Xa tiền thảo) 15,277,500 15,277,500 305,550 24 tháng
116 Râu mèo 11,592,000 11,592,000 231,840 24 tháng
117 Râu ngô 11,397,500 11,397,500 227,950 24 tháng
118 Trạch tả 72,696,000 72,696,000 1,453,920 24 tháng
119 Trư linh 57,125,250 57,125,250 1,142,505 24 tháng
120 Tỳ giải 11,451,300 11,451,300 229,026 24 tháng
121 Xa tiền tử 30,832,000 30,832,000 616,640 24 tháng
122 Ý dĩ 53,944,000 53,944,000 1,078,880 24 tháng
123 Đại hoàng 18,540,000 18,540,000 370,800 24 tháng
124 Mật ong 243,600 243,600 4,872 24 tháng
125 Vừng đen 5,805,450 5,805,450 116,109 24 tháng
126 Chè dây 20,370,000 20,370,000 407,400 24 tháng
127 Kê nội kim 8,517,600 8,517,600 170,352 24 tháng
128 Mạch nha 630,000 630,000 12,600 24 tháng
129 Ô tặc cốt 25,181,200 25,181,200 503,624 24 tháng
130 Sơn tra 14,851,200 14,851,200 297,024 24 tháng
131 Khiếm thực 36,300,000 36,300,000 726,000 24 tháng
132 Kim anh 27,040,000 27,040,000 540,800 24 tháng
133 Liên nhục 61,348,000 61,348,000 1,226,960 24 tháng
134 Mẫu lệ 4,588,500 4,588,500 91,770 24 tháng
135 Ngũ vị tử 104,340,600 104,340,600 2,086,812 24 tháng
136 Nhục đậu khấu 7,056,000 7,056,000 141,120 24 tháng
137 Sơn thù (tửu sơn thù) 224,660,100 224,660,100 4,493,202 24 tháng
138 Bạch thược 390,194,700 390,194,700 7,803,894 24 tháng
139 Câu kỷ tử 301,056,000 301,056,000 6,021,120 24 tháng
140 Long nhãn 95,067,000 95,067,000 1,901,340 24 tháng
141 Mạch môn 158,191,000 158,191,000 3,163,820 24 tháng
142 Sa sâm 96,108,570 96,108,570 1,922,171 24 tháng
143 Thạch hộc 7,875,000 7,875,000 157,500 24 tháng
144 Thục địa 314,198,000 314,198,000 6,283,960 24 tháng
145 Ba kích 163,506,000 163,506,000 3,270,120 24 tháng
146 Bạch truật 224,750,000 224,750,000 4,495,000 24 tháng
147 Cam thảo 243,536,265 243,536,265 4,870,725 24 tháng
148 Cam thảo 70,686,000 70,686,000 1,413,720 24 tháng
149 Cẩu tích 28,272,000 28,272,000 565,440 24 tháng
150 Cốt toái bổ 145,093,200 145,093,200 2,901,864 24 tháng
151 Đại táo 192,030,000 192,030,000 3,840,600 24 tháng
152 Dâm dương hoắc 65,952,000 65,952,000 1,319,040 24 tháng
153 Đảng sâm (đảng sâm sao) 1,076,768,000 1,076,768,000 21,535,360 24 tháng
154 Đỗ trọng 391,608,000 391,608,000 7,832,160 24 tháng
155 Hoài sơn 135,138,000 135,138,000 2,702,760 24 tháng
156 Hoàng kỳ 336,432,000 336,432,000 6,728,640 24 tháng
157 Hoàng kỳ 176,346,000 176,346,000 3,526,920 24 tháng
158 Ích trí nhân 39,501,000 39,501,000 790,020 24 tháng
159 Nhục thung dung 244,881,000 244,881,000 4,897,620 24 tháng
160 Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ) 16,280,000 16,280,000 325,600 24 tháng
161 Binh lang 7,229,250 7,229,250 144,585 24 tháng
Bạch chỉ
Giá từng phần lô 107,498,000
Dự toán (VND) 107,498,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,149,960
Thời gian THHĐ 24 tháng
Kinh giới
Giá từng phần lô 11,077,500
Dự toán (VND) 11,077,500
Số tiền bảo đảm (VND) 221,550
Thời gian THHĐ 24 tháng
Phòng phong
Giá từng phần lô 632,016,000
Dự toán (VND) 632,016,000
Số tiền bảo đảm (VND) 12,640,320
Thời gian THHĐ 24 tháng
Quế chi
Giá từng phần lô 57,264,900
Dự toán (VND) 57,264,900
Số tiền bảo đảm (VND) 1,145,298
Thời gian THHĐ 24 tháng
Tân di
Giá từng phần lô 103,437,600
Dự toán (VND) 103,437,600
Số tiền bảo đảm (VND) 2,068,752
Thời gian THHĐ 24 tháng
Tế tân
Giá từng phần lô 59,640,000
Dự toán (VND) 59,640,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,192,800
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bạc hà
Giá từng phần lô 12,339,600
Dự toán (VND) 12,339,600
Số tiền bảo đảm (VND) 246,792
Thời gian THHĐ 24 tháng
Cát căn
Giá từng phần lô 24,470,250
Dự toán (VND) 24,470,250
Số tiền bảo đảm (VND) 489,405
Thời gian THHĐ 24 tháng
Cúc hoa
Giá từng phần lô 121,136,400
Dự toán (VND) 121,136,400
Số tiền bảo đảm (VND) 2,422,728
Thời gian THHĐ 24 tháng
Mạn kinh tử
Giá từng phần lô 53,268,000
Dự toán (VND) 53,268,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,065,360
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ngưu bàng tử
Giá từng phần lô 6,872,250
Dự toán (VND) 6,872,250
Số tiền bảo đảm (VND) 137,445
Thời gian THHĐ 24 tháng
Sài hồ bắc
Giá từng phần lô 272,406,750
Dự toán (VND) 272,406,750
Số tiền bảo đảm (VND) 5,448,135
Thời gian THHĐ 24 tháng
Thăng ma
Giá từng phần lô 87,570,000
Dự toán (VND) 87,570,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,751,400
Thời gian THHĐ 24 tháng
Thuyền thoái
Giá từng phần lô 24,735,000
Dự toán (VND) 24,735,000
Số tiền bảo đảm (VND) 494,700
Thời gian THHĐ 24 tháng
Độc hoạt
Giá từng phần lô 381,546,000
Dự toán (VND) 381,546,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,630,920
Thời gian THHĐ 24 tháng
Hy thiêm
Giá từng phần lô 25,200,000
Dự toán (VND) 25,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 504,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Khương hoạt
Giá từng phần lô 793,682,400
Dự toán (VND) 793,682,400
Số tiền bảo đảm (VND) 15,873,648
Thời gian THHĐ 24 tháng
Lá lốt
Giá từng phần lô 8,142,750
Dự toán (VND) 8,142,750
Số tiền bảo đảm (VND) 162,855
Thời gian THHĐ 24 tháng
Mộc qua
Giá từng phần lô 136,546,000
Dự toán (VND) 136,546,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,730,920
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ngũ gia bì chân chim
Giá từng phần lô 69,056,000
Dự toán (VND) 69,056,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,381,120
Thời gian THHĐ 24 tháng
Tần giao
Giá từng phần lô 742,456,000
Dự toán (VND) 742,456,000
Số tiền bảo đảm (VND) 14,849,120
Thời gian THHĐ 24 tháng
Can khương
Giá từng phần lô 39,528,000
Dự toán (VND) 39,528,000
Số tiền bảo đảm (VND) 790,560
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ngải cứu (ngải diệp)
Giá từng phần lô 6,760,950
Dự toán (VND) 6,760,950
Số tiền bảo đảm (VND) 135,219
Thời gian THHĐ 24 tháng
Tiểu hồi
Giá từng phần lô 598,500
Dự toán (VND) 598,500
Số tiền bảo đảm (VND) 11,970
Thời gian THHĐ 24 tháng
Phụ tử (chế)
Giá từng phần lô 25,275,600
Dự toán (VND) 25,275,600
Số tiền bảo đảm (VND) 505,512
Thời gian THHĐ 24 tháng
Quế nhục
Giá từng phần lô 16,848,000
Dự toán (VND) 16,848,000
Số tiền bảo đảm (VND) 336,960
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bạch biển đậu
Giá từng phần lô 9,256,800
Dự toán (VND) 9,256,800
Số tiền bảo đảm (VND) 185,136
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bạch hoa xà thiệt thảo
Giá từng phần lô 12,158,950
Dự toán (VND) 12,158,950
Số tiền bảo đảm (VND) 243,179
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bồ công anh
Giá từng phần lô 48,911,280
Dự toán (VND) 48,911,280
Số tiền bảo đảm (VND) 978,226
Thời gian THHĐ 24 tháng
Cối xay
Giá từng phần lô 2,572,500
Dự toán (VND) 2,572,500
Số tiền bảo đảm (VND) 51,450
Thời gian THHĐ 24 tháng
Diệp hạ châu
Giá từng phần lô 14,742,000
Dự toán (VND) 14,742,000
Số tiền bảo đảm (VND) 294,840
Thời gian THHĐ 24 tháng
Kim ngân (cuộng) (Nhẫn đông đằng)
Giá từng phần lô 1,587,600
Dự toán (VND) 1,587,600
Số tiền bảo đảm (VND) 31,752
Thời gian THHĐ 24 tháng
Kim ngân hoa
Giá từng phần lô 548,454,000
Dự toán (VND) 548,454,000
Số tiền bảo đảm (VND) 10,969,080
Thời gian THHĐ 24 tháng
Liên kiều
Giá từng phần lô 192,438,400
Dự toán (VND) 192,438,400
Số tiền bảo đảm (VND) 3,848,768
Thời gian THHĐ 24 tháng
Sài đất
Giá từng phần lô 12,994,800
Dự toán (VND) 12,994,800
Số tiền bảo đảm (VND) 259,896
Thời gian THHĐ 24 tháng
Thiên hoa phấn
Giá từng phần lô 47,125,000
Dự toán (VND) 47,125,000
Số tiền bảo đảm (VND) 942,500
Thời gian THHĐ 24 tháng
Thổ phục linh
Giá từng phần lô 130,185,300
Dự toán (VND) 130,185,300
Số tiền bảo đảm (VND) 2,603,706
Thời gian THHĐ 24 tháng
Trinh nữ hoàng cung
Giá từng phần lô 21,560,000
Dự toán (VND) 21,560,000
Số tiền bảo đảm (VND) 431,200
Thời gian THHĐ 24 tháng
Diệp hạ châu đắng
Giá từng phần lô 8,484,000
Dự toán (VND) 8,484,000
Số tiền bảo đảm (VND) 169,680
Thời gian THHĐ 24 tháng
Chi tử
Giá từng phần lô 39,213,300
Dự toán (VND) 39,213,300
Số tiền bảo đảm (VND) 784,266
Thời gian THHĐ 24 tháng
Hạ khô thảo
Giá từng phần lô 54,450,000
Dự toán (VND) 54,450,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,089,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Thạch cao
Giá từng phần lô 2,835,000
Dự toán (VND) 2,835,000
Số tiền bảo đảm (VND) 56,700
Thời gian THHĐ 24 tháng
Tri mẫu
Giá từng phần lô 61,992,000
Dự toán (VND) 61,992,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,239,840
Thời gian THHĐ 24 tháng
Hoàng bá
Giá từng phần lô 89,166,000
Dự toán (VND) 89,166,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,783,320
Thời gian THHĐ 24 tháng
Hoàng cầm
Giá từng phần lô 126,764,000
Dự toán (VND) 126,764,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,535,280
Thời gian THHĐ 24 tháng
Hoàng liên
Giá từng phần lô 108,227,700
Dự toán (VND) 108,227,700
Số tiền bảo đảm (VND) 2,164,554
Thời gian THHĐ 24 tháng
Long đởm thảo
Giá từng phần lô 81,681,760
Dự toán (VND) 81,681,760
Số tiền bảo đảm (VND) 1,633,635
Thời gian THHĐ 24 tháng
Nhân trần
Giá từng phần lô 15,876,000
Dự toán (VND) 15,876,000
Số tiền bảo đảm (VND) 317,520
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bạch mao căn
Giá từng phần lô 14,374,430
Dự toán (VND) 14,374,430
Số tiền bảo đảm (VND) 287,489
Thời gian THHĐ 24 tháng
Huyền sâm
Giá từng phần lô 83,448,000
Dự toán (VND) 83,448,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,668,960
Thời gian THHĐ 24 tháng
Mẫu đơn bì
Giá từng phần lô 156,040,000
Dự toán (VND) 156,040,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,120,800
Thời gian THHĐ 24 tháng
Rau má
Giá từng phần lô 1,624,750
Dự toán (VND) 1,624,750
Số tiền bảo đảm (VND) 32,495
Thời gian THHĐ 24 tháng
Sinh địa
Giá từng phần lô 247,913,570
Dự toán (VND) 247,913,570
Số tiền bảo đảm (VND) 4,958,271
Thời gian THHĐ 24 tháng
Dây đau xương
Giá từng phần lô 50,274,000
Dự toán (VND) 50,274,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,005,480
Thời gian THHĐ 24 tháng
Tang chi
Giá từng phần lô 14,586,000
Dự toán (VND) 14,586,000
Số tiền bảo đảm (VND) 291,720
Thời gian THHĐ 24 tháng
Tang ký sinh
Giá từng phần lô 88,654,000
Dự toán (VND) 88,654,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,773,080
Thời gian THHĐ 24 tháng
Thiên niên kiện
Giá từng phần lô 103,857,600
Dự toán (VND) 103,857,600
Số tiền bảo đảm (VND) 2,077,152
Thời gian THHĐ 24 tháng
Thương nhĩ tử (Ké đầu ngựa)
Giá từng phần lô 32,568,000
Dự toán (VND) 32,568,000
Số tiền bảo đảm (VND) 651,360
Thời gian THHĐ 24 tháng
Thương truật
Giá từng phần lô 258,020,000
Dự toán (VND) 258,020,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,160,400
Thời gian THHĐ 24 tháng
Trinh nữ (xấu hổ)
Giá từng phần lô 7,245,000
Dự toán (VND) 7,245,000
Số tiền bảo đảm (VND) 144,900
Thời gian THHĐ 24 tháng
Uy linh tiên
Giá từng phần lô 160,446,000
Dự toán (VND) 160,446,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,208,920
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bán hạ bắc
Giá từng phần lô 45,124,800
Dự toán (VND) 45,124,800
Số tiền bảo đảm (VND) 902,496
Thời gian THHĐ 24 tháng
Linh chi
Giá từng phần lô 220,112,400
Dự toán (VND) 220,112,400
Số tiền bảo đảm (VND) 4,402,248
Thời gian THHĐ 24 tháng
Xuyên bối mẫu
Giá từng phần lô 355,699,000
Dự toán (VND) 355,699,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,113,980
Thời gian THHĐ 24 tháng
Cát cánh
Giá từng phần lô 112,320,000
Dự toán (VND) 112,320,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,246,400
Thời gian THHĐ 24 tháng
Hạnh nhân
Giá từng phần lô 53,340,000
Dự toán (VND) 53,340,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,066,800
Thời gian THHĐ 24 tháng
Kha tử
Giá từng phần lô 7,994,700
Dự toán (VND) 7,994,700
Số tiền bảo đảm (VND) 159,894
Thời gian THHĐ 24 tháng
Tang bạch bì
Giá từng phần lô 21,779,604
Dự toán (VND) 21,779,604
Số tiền bảo đảm (VND) 435,592
Thời gian THHĐ 24 tháng
Tiền hồ
Giá từng phần lô 61,387,200
Dự toán (VND) 61,387,200
Số tiền bảo đảm (VND) 1,227,744
Thời gian THHĐ 24 tháng
Tử uyển
Giá từng phần lô 5,569,200
Dự toán (VND) 5,569,200
Số tiền bảo đảm (VND) 111,384
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bạch tật lê
Giá từng phần lô 1,625,400
Dự toán (VND) 1,625,400
Số tiền bảo đảm (VND) 32,508
Thời gian THHĐ 24 tháng
Câu đằng
Giá từng phần lô 83,475,000
Dự toán (VND) 83,475,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,669,500
Thời gian THHĐ 24 tháng
Thạch quyết minh
Giá từng phần lô 6,596,000
Dự toán (VND) 6,596,000
Số tiền bảo đảm (VND) 131,920
Thời gian THHĐ 24 tháng
Thiên ma
Giá từng phần lô 151,762,000
Dự toán (VND) 151,762,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,035,240
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bá tử nhân
Giá từng phần lô 217,028,000
Dự toán (VND) 217,028,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,340,560
Thời gian THHĐ 24 tháng
Lạc tiên
Giá từng phần lô 21,879,900
Dự toán (VND) 21,879,900
Số tiền bảo đảm (VND) 437,598
Thời gian THHĐ 24 tháng
Liên tâm
Giá từng phần lô 184,212,000
Dự toán (VND) 184,212,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,684,240
Thời gian THHĐ 24 tháng
Phục thần
Giá từng phần lô 360,017,700
Dự toán (VND) 360,017,700
Số tiền bảo đảm (VND) 7,200,354
Thời gian THHĐ 24 tháng
Táo nhân (Toan táo nhân)
Giá từng phần lô 601,120,000
Dự toán (VND) 601,120,000
Số tiền bảo đảm (VND) 12,022,400
Thời gian THHĐ 24 tháng
Thảo quyết minh
Giá từng phần lô 17,856,000
Dự toán (VND) 17,856,000
Số tiền bảo đảm (VND) 357,120
Thời gian THHĐ 24 tháng
Viễn chí
Giá từng phần lô 1,022,674,800
Dự toán (VND) 1,022,674,800
Số tiền bảo đảm (VND) 20,453,496
Thời gian THHĐ 24 tháng
Vông nem
Giá từng phần lô 1,881,600
Dự toán (VND) 1,881,600
Số tiền bảo đảm (VND) 37,632
Thời gian THHĐ 24 tháng
Chỉ thực
Giá từng phần lô 13,780,200
Dự toán (VND) 13,780,200
Số tiền bảo đảm (VND) 275,604
Thời gian THHĐ 24 tháng
Chỉ xác (chỉ xác sao cám)
Giá từng phần lô 11,205,600
Dự toán (VND) 11,205,600
Số tiền bảo đảm (VND) 224,112
Thời gian THHĐ 24 tháng
Hậu phác nam (Quế rừng)
Giá từng phần lô 3,221,400
Dự toán (VND) 3,221,400
Số tiền bảo đảm (VND) 64,428
Thời gian THHĐ 24 tháng
Hương phụ
Giá từng phần lô 35,903,700
Dự toán (VND) 35,903,700
Số tiền bảo đảm (VND) 718,074
Thời gian THHĐ 24 tháng
Mộc hương
Giá từng phần lô 72,652,000
Dự toán (VND) 72,652,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,453,040
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ô dược
Giá từng phần lô 15,812,000
Dự toán (VND) 15,812,000
Số tiền bảo đảm (VND) 316,240
Thời gian THHĐ 24 tháng
Sa nhân
Giá từng phần lô 53,070,000
Dự toán (VND) 53,070,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,061,400
Thời gian THHĐ 24 tháng
Trần bì
Giá từng phần lô 46,498,890
Dự toán (VND) 46,498,890
Số tiền bảo đảm (VND) 929,978
Thời gian THHĐ 24 tháng
Cỏ xước
Giá từng phần lô 13,492,700
Dự toán (VND) 13,492,700
Số tiền bảo đảm (VND) 269,854
Thời gian THHĐ 24 tháng
Đan sâm
Giá từng phần lô 191,360,000
Dự toán (VND) 191,360,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,827,200
Thời gian THHĐ 24 tháng
Đào nhân (Đàn đào nhân)
Giá từng phần lô 307,440,000
Dự toán (VND) 307,440,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,148,800
Thời gian THHĐ 24 tháng
Địa long
Giá từng phần lô 292,000,000
Dự toán (VND) 292,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 5,840,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Đương quy (Toàn quy, Quy đầu, Quy vỹ/quy râu)
Giá từng phần lô 764,316,000
Dự toán (VND) 764,316,000
Số tiền bảo đảm (VND) 15,286,320
Thời gian THHĐ 24 tháng
Hồng hoa
Giá từng phần lô 735,392,000
Dự toán (VND) 735,392,000
Số tiền bảo đảm (VND) 14,707,840
Thời gian THHĐ 24 tháng
Huyền hồ
Giá từng phần lô 46,157,450
Dự toán (VND) 46,157,450
Số tiền bảo đảm (VND) 923,149
Thời gian THHĐ 24 tháng
Huyết giác
Giá từng phần lô 30,507,750
Dự toán (VND) 30,507,750
Số tiền bảo đảm (VND) 610,155
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ích mẫu
Giá từng phần lô 6,804,000
Dự toán (VND) 6,804,000
Số tiền bảo đảm (VND) 136,080
Thời gian THHĐ 24 tháng
Kê huyết đằng
Giá từng phần lô 47,023,200
Dự toán (VND) 47,023,200
Số tiền bảo đảm (VND) 940,464
Thời gian THHĐ 24 tháng
Khương hoàng
Giá từng phần lô 40,499,550
Dự toán (VND) 40,499,550
Số tiền bảo đảm (VND) 809,991
Thời gian THHĐ 24 tháng
Một dược
Giá từng phần lô 8,064,000
Dự toán (VND) 8,064,000
Số tiền bảo đảm (VND) 161,280
Thời gian THHĐ 24 tháng
Nga truật
Giá từng phần lô 3,480,360
Dự toán (VND) 3,480,360
Số tiền bảo đảm (VND) 69,607
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ngưu tất
Giá từng phần lô 594,720,000
Dự toán (VND) 594,720,000
Số tiền bảo đảm (VND) 11,894,400
Thời gian THHĐ 24 tháng
Nhũ hương
Giá từng phần lô 6,426,000
Dự toán (VND) 6,426,000
Số tiền bảo đảm (VND) 128,520
Thời gian THHĐ 24 tháng
Tô mộc
Giá từng phần lô 19,451,250
Dự toán (VND) 19,451,250
Số tiền bảo đảm (VND) 389,025
Thời gian THHĐ 24 tháng
Xích thược
Giá từng phần lô 176,384,000
Dự toán (VND) 176,384,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,527,680
Thời gian THHĐ 24 tháng
Xuyên khung
Giá từng phần lô 492,073,400
Dự toán (VND) 492,073,400
Số tiền bảo đảm (VND) 9,841,468
Thời gian THHĐ 24 tháng
Cỏ nhọ nồi
Giá từng phần lô 12,398,400
Dự toán (VND) 12,398,400
Số tiền bảo đảm (VND) 247,968
Thời gian THHĐ 24 tháng
Tam thất
Giá từng phần lô 29,118,000
Dự toán (VND) 29,118,000
Số tiền bảo đảm (VND) 582,360
Thời gian THHĐ 24 tháng
Trắc bách diệp
Giá từng phần lô 22,916,250
Dự toán (VND) 22,916,250
Số tiền bảo đảm (VND) 458,325
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bạch linh (phục linh)
Giá từng phần lô 439,620,300
Dự toán (VND) 439,620,300
Số tiền bảo đảm (VND) 8,792,406
Thời gian THHĐ 24 tháng
Cỏ ngọt
Giá từng phần lô 2,463,300
Dự toán (VND) 2,463,300
Số tiền bảo đảm (VND) 49,266
Thời gian THHĐ 24 tháng
Kim tiền thảo
Giá từng phần lô 31,552,500
Dự toán (VND) 31,552,500
Số tiền bảo đảm (VND) 631,050
Thời gian THHĐ 24 tháng
Mã đề (Xa tiền thảo)
Giá từng phần lô 15,277,500
Dự toán (VND) 15,277,500
Số tiền bảo đảm (VND) 305,550
Thời gian THHĐ 24 tháng
Râu mèo
Giá từng phần lô 11,592,000
Dự toán (VND) 11,592,000
Số tiền bảo đảm (VND) 231,840
Thời gian THHĐ 24 tháng
Râu ngô
Giá từng phần lô 11,397,500
Dự toán (VND) 11,397,500
Số tiền bảo đảm (VND) 227,950
Thời gian THHĐ 24 tháng
Trạch tả
Giá từng phần lô 72,696,000
Dự toán (VND) 72,696,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,453,920
Thời gian THHĐ 24 tháng
Trư linh
Giá từng phần lô 57,125,250
Dự toán (VND) 57,125,250
Số tiền bảo đảm (VND) 1,142,505
Thời gian THHĐ 24 tháng
Tỳ giải
Giá từng phần lô 11,451,300
Dự toán (VND) 11,451,300
Số tiền bảo đảm (VND) 229,026
Thời gian THHĐ 24 tháng
Xa tiền tử
Giá từng phần lô 30,832,000
Dự toán (VND) 30,832,000
Số tiền bảo đảm (VND) 616,640
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ý dĩ
Giá từng phần lô 53,944,000
Dự toán (VND) 53,944,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,078,880
Thời gian THHĐ 24 tháng
Đại hoàng
Giá từng phần lô 18,540,000
Dự toán (VND) 18,540,000
Số tiền bảo đảm (VND) 370,800
Thời gian THHĐ 24 tháng
Mật ong
Giá từng phần lô 243,600
Dự toán (VND) 243,600
Số tiền bảo đảm (VND) 4,872
Thời gian THHĐ 24 tháng
Vừng đen
Giá từng phần lô 5,805,450
Dự toán (VND) 5,805,450
Số tiền bảo đảm (VND) 116,109
Thời gian THHĐ 24 tháng
Chè dây
Giá từng phần lô 20,370,000
Dự toán (VND) 20,370,000
Số tiền bảo đảm (VND) 407,400
Thời gian THHĐ 24 tháng
Kê nội kim
Giá từng phần lô 8,517,600
Dự toán (VND) 8,517,600
Số tiền bảo đảm (VND) 170,352
Thời gian THHĐ 24 tháng
Mạch nha
Giá từng phần lô 630,000
Dự toán (VND) 630,000
Số tiền bảo đảm (VND) 12,600
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ô tặc cốt
Giá từng phần lô 25,181,200
Dự toán (VND) 25,181,200
Số tiền bảo đảm (VND) 503,624
Thời gian THHĐ 24 tháng
Sơn tra
Giá từng phần lô 14,851,200
Dự toán (VND) 14,851,200
Số tiền bảo đảm (VND) 297,024
Thời gian THHĐ 24 tháng
Khiếm thực
Giá từng phần lô 36,300,000
Dự toán (VND) 36,300,000
Số tiền bảo đảm (VND) 726,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Kim anh
Giá từng phần lô 27,040,000
Dự toán (VND) 27,040,000
Số tiền bảo đảm (VND) 540,800
Thời gian THHĐ 24 tháng
Liên nhục
Giá từng phần lô 61,348,000
Dự toán (VND) 61,348,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,226,960
Thời gian THHĐ 24 tháng
Mẫu lệ
Giá từng phần lô 4,588,500
Dự toán (VND) 4,588,500
Số tiền bảo đảm (VND) 91,770
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ngũ vị tử
Giá từng phần lô 104,340,600
Dự toán (VND) 104,340,600
Số tiền bảo đảm (VND) 2,086,812
Thời gian THHĐ 24 tháng
Nhục đậu khấu
Giá từng phần lô 7,056,000
Dự toán (VND) 7,056,000
Số tiền bảo đảm (VND) 141,120
Thời gian THHĐ 24 tháng
Sơn thù (tửu sơn thù)
Giá từng phần lô 224,660,100
Dự toán (VND) 224,660,100
Số tiền bảo đảm (VND) 4,493,202
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bạch thược
Giá từng phần lô 390,194,700
Dự toán (VND) 390,194,700
Số tiền bảo đảm (VND) 7,803,894
Thời gian THHĐ 24 tháng
Câu kỷ tử
Giá từng phần lô 301,056,000
Dự toán (VND) 301,056,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,021,120
Thời gian THHĐ 24 tháng
Long nhãn
Giá từng phần lô 95,067,000
Dự toán (VND) 95,067,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,901,340
Thời gian THHĐ 24 tháng
Mạch môn
Giá từng phần lô 158,191,000
Dự toán (VND) 158,191,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,163,820
Thời gian THHĐ 24 tháng
Sa sâm
Giá từng phần lô 96,108,570
Dự toán (VND) 96,108,570
Số tiền bảo đảm (VND) 1,922,171
Thời gian THHĐ 24 tháng
Thạch hộc
Giá từng phần lô 7,875,000
Dự toán (VND) 7,875,000
Số tiền bảo đảm (VND) 157,500
Thời gian THHĐ 24 tháng
Thục địa
Giá từng phần lô 314,198,000
Dự toán (VND) 314,198,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,283,960
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ba kích
Giá từng phần lô 163,506,000
Dự toán (VND) 163,506,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,270,120
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bạch truật
Giá từng phần lô 224,750,000
Dự toán (VND) 224,750,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,495,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Cam thảo
Giá từng phần lô 243,536,265
Dự toán (VND) 243,536,265
Số tiền bảo đảm (VND) 4,870,725
Thời gian THHĐ 24 tháng
Cam thảo
Giá từng phần lô 70,686,000
Dự toán (VND) 70,686,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,413,720
Thời gian THHĐ 24 tháng
Cẩu tích
Giá từng phần lô 28,272,000
Dự toán (VND) 28,272,000
Số tiền bảo đảm (VND) 565,440
Thời gian THHĐ 24 tháng
Cốt toái bổ
Giá từng phần lô 145,093,200
Dự toán (VND) 145,093,200
Số tiền bảo đảm (VND) 2,901,864
Thời gian THHĐ 24 tháng
Đại táo
Giá từng phần lô 192,030,000
Dự toán (VND) 192,030,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,840,600
Thời gian THHĐ 24 tháng
Dâm dương hoắc
Giá từng phần lô 65,952,000
Dự toán (VND) 65,952,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,319,040
Thời gian THHĐ 24 tháng
Đảng sâm (đảng sâm sao)
Giá từng phần lô 1,076,768,000
Dự toán (VND) 1,076,768,000
Số tiền bảo đảm (VND) 21,535,360
Thời gian THHĐ 24 tháng
Đỗ trọng
Giá từng phần lô 391,608,000
Dự toán (VND) 391,608,000
Số tiền bảo đảm (VND) 7,832,160
Thời gian THHĐ 24 tháng
Hoài sơn
Giá từng phần lô 135,138,000
Dự toán (VND) 135,138,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,702,760
Thời gian THHĐ 24 tháng
Hoàng kỳ
Giá từng phần lô 336,432,000
Dự toán (VND) 336,432,000
Số tiền bảo đảm (VND) 6,728,640
Thời gian THHĐ 24 tháng
Hoàng kỳ
Giá từng phần lô 176,346,000
Dự toán (VND) 176,346,000
Số tiền bảo đảm (VND) 3,526,920
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ích trí nhân
Giá từng phần lô 39,501,000
Dự toán (VND) 39,501,000
Số tiền bảo đảm (VND) 790,020
Thời gian THHĐ 24 tháng
Nhục thung dung
Giá từng phần lô 244,881,000
Dự toán (VND) 244,881,000
Số tiền bảo đảm (VND) 4,897,620
Thời gian THHĐ 24 tháng
Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ)
Giá từng phần lô 16,280,000
Dự toán (VND) 16,280,000
Số tiền bảo đảm (VND) 325,600
Thời gian THHĐ 24 tháng
Binh lang
Giá từng phần lô 7,229,250
Dự toán (VND) 7,229,250
Số tiền bảo đảm (VND) 144,585
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->