Gói thầu: Cung ứng bổ sung các mặt hàng vật tư y tế thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT cho Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300272094-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
Tên gói thầu Cung ứng bổ sung các mặt hàng vật tư y tế thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT cho Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300182377
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 3,060,596,310 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30.611.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300384956 - BSHH01 18,000,000 27.000.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 12.600.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
2 PP2300384957 - BSHH02 42,600,000 63.900.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 29.820.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
3 PP2300384958 - BSHH03 32,800,000 49.200.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 22.960.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
4 PP2300384959 - BSHH04 25,900,000 38.850.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 18.130.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
5 PP2300384960 - BSHH05 390,000,000 585.000.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 273.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
6 PP2300384961 - BSHH06 127,500,000 191.250.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 89.250.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
7 PP2300384962 - BSHH07 232,500,000 348.750.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 162.750.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
8 PP2300384963 - BSHH08 575,000,000 862.500.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 402.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
9 PP2300384964 - BSHH09 136,000,000 204.000.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 95.200.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
10 PP2300384965 - BSHH10 300,000,000 450.000.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 210.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
11 PP2300384966 - BSHH11 11,550,000 17.325.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 8.085.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
12 PP2300384967 - BSHH12 13,200,000 19.800.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 9.240.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
13 PP2300384968 - BSHH13 13,000,000 19.500.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 9.100.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
14 PP2300384969 - BSHH14 10,400,000 15.600.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 7.280.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
15 PP2300384970 - BSHH15 5,900,000 8.850.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 4.130.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
16 PP2300384971 - BSHH17 42,000,000 63.000.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 29.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
17 PP2300384972 - BSHH18 19,845,000 29.768.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 13.892.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
18 PP2300384973 - BSHH20 115,000,000 172.500.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 80.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
19 PP2300384974 - BSHH21 144,000,000 216.000.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 100.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
20 PP2300384975 - BSHH22 193,000,000 289.500.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 135.100.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
21 PP2300384976 - BSHH23 105,000,000 157.500.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 73.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
22 PP2300384977 - BSHH24 67,500,000 101.250.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 47.250.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
23 PP2300384978 - BSHH25 65,640,000 98.460.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 45.948.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
24 PP2300384979 - BSHH26 7,857,885 11.787.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 5.501.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
25 PP2300384980 - BSHH28 42,000,000 63.000.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 29.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
26 PP2300384981 - BSHH29 174,650,000 261.975.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 122.255.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
27 PP2300384982 - BSHH30 8,400,000 12.600.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 5.880.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
28 PP2300384983 - BSHH31 81,000,000 121.500.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 56.700.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
29 PP2300384984 - BSHH32 13,428,000 20.142.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 9.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
30 PP2300384985 - BSHH33 5,850,000 8.775.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 4.095.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
31 PP2300384986 - BSHH37 14,036,925 21.056.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 9.826.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
32 PP2300384987 - BSHH38 18,469,000 27.704.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 12.929.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
33 PP2300384988 - BSHH42 8,569,500 12.855.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 5.999.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
BSHH01
Mã phần lô PP2300384956
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH02
Mã phần lô PP2300384957
Giá từng phần lô 42,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH03
Mã phần lô PP2300384958
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH04
Mã phần lô PP2300384959
Giá từng phần lô 25,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH05
Mã phần lô PP2300384960
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH06
Mã phần lô PP2300384961
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH07
Mã phần lô PP2300384962
Giá từng phần lô 232,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH08
Mã phần lô PP2300384963
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH09
Mã phần lô PP2300384964
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH10
Mã phần lô PP2300384965
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH11
Mã phần lô PP2300384966
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH12
Mã phần lô PP2300384967
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH13
Mã phần lô PP2300384968
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH14
Mã phần lô PP2300384969
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH15
Mã phần lô PP2300384970
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH17
Mã phần lô PP2300384971
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH18
Mã phần lô PP2300384972
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.768.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH20
Mã phần lô PP2300384973
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH21
Mã phần lô PP2300384974
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH22
Mã phần lô PP2300384975
Giá từng phần lô 193,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH23
Mã phần lô PP2300384976
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH24
Mã phần lô PP2300384977
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH25
Mã phần lô PP2300384978
Giá từng phần lô 65,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.460.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH26
Mã phần lô PP2300384979
Giá từng phần lô 7,857,885
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.787.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH28
Mã phần lô PP2300384980
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH29
Mã phần lô PP2300384981
Giá từng phần lô 174,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.975.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH30
Mã phần lô PP2300384982
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH31
Mã phần lô PP2300384983
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH32
Mã phần lô PP2300384984
Giá từng phần lô 13,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.142.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH33
Mã phần lô PP2300384985
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.775.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH37
Mã phần lô PP2300384986
Giá từng phần lô 14,036,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.056.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH38
Mã phần lô PP2300384987
Giá từng phần lô 18,469,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.704.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.929.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BSHH42
Mã phần lô PP2300384988
Giá từng phần lô 8,569,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.855.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.999.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->