Gói thầu: Cung ứng bổ sung hóa chất, vật tư y tế cho Bệnh viện đa khoa Nghi Lộc năm 2025-2027 (lần 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500628029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2026 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Nghi Lộc |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung ứng bổ sung hóa chất, vật tư y tế cho Bệnh viện đa khoa Nghi Lộc năm 2025-2027 (lần 1) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500353659 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Đông Lộc, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 6,581,701,550 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500625032 - Hoá chất xét nghiêm đông máu máy CA- 620 của hãng Symsmex. | 1,603,944,850 | 1.374.809.872 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 458.269.957 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 2 | PP2500625033 - Cassette dùng cho máy mổ phaco | 639,322,200 | 547.990.458 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 182.663.485 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 3 | PP2500625034 - Dây silicon mổ lệ quản | 65,100,000 | 55.800.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 18.600.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 4 | PP2500625035 - Đinh nội tuỷ đàn hồi - Titan | 100,000,000 | 85.714.286 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 28.571.428 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 5 | PP2500625036 - Khớp háng bán phầnkhông xi măng chuôi dài | 825,000,000 | 707.142.858 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 235.714.285 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 6 | PP2500625037 - Chất nhầy phẫu thuật có tính kết dính, độ nhớt cao | 144,000,000 | 123.428.572 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 41.142.857 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 7 | PP2500625038 - Dao phẫu thuật | 5,440,000 | 4.662.858 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 1.554.285 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 8 | PP2500625039 - Chỉ thép mềm đường kính các cỡ | 4,800,000 | 4.114.286 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 1.371.428 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 9 | PP2500625040 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợiPolyglactin số 2/0 | 74,700,000 | 64.028.572 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 21.342.857 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 10 | PP2500625041 - Kim chích máu đo đường huyết | 2,600,000 | 2.228.572 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 742.857 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 11 | PP2500625042 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống các cỡ | 33,600,000 | 28.800.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 9.600.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 12 | PP2500625043 - Kim nha khoa | 8,400,000 | 7.200.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 2.400.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 13 | PP2500625044 - Đầu côn vàng | 1,080,000 | 925.715 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 308.571 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 14 | PP2500625045 - Đầu côn xanh | 882,000 | 756.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 252.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 15 | PP2500625046 - Điện cực dán | 12,000,000 | 10.285.715 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 3.428.571 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 16 | PP2500625047 - Lọ đựng mẫu có nắp | 4,400,000 | 3.771.429 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 1.257.142 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 17 | PP2500625048 - Mask bóp bóng | 1,260,000 | 1.080.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 360.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 18 | PP2500625049 - Ống hút điều kinh | 2,250,000 | 1.928.572 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 642.857 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 19 | PP2500625050 - Ống lưu mẫu huyết thanh | 5,200,000 | 4.457.143 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 1.485.714 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 20 | PP2500625051 - Ống nội khí quản có lò xo, có bóng chèn | 6,300,000 | 5.400.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 1.800.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 21 | PP2500625052 - Dây dẫn lưu cao su | 6,750,000 | 5.785.715 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 1.928.571 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 22 | PP2500625053 - Dây dẫn lưu ổ bụng | 8,425,000 | 7.221.429 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 2.407.142 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 23 | PP2500625054 - Sonde nelaton các số | 14,000,000 | 12.000.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 4.000.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 24 | PP2500625055 - Clip kẹp mạch máu chất liệu Titaniumcác cỡ | 5,416,700 | 4.642.886 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 1.547.628 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 25 | PP2500625056 - Giấy điện tim 3 cần | 22,500,000 | 19.285.715 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 6.428.571 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 26 | PP2500625057 - Đầu côn có màng lọc 100microlit | 8,467,200 | 7.257.600 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 2.419.200 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 27 | PP2500625058 - Ống ly tâm Eppendorf đáy nhọn có nắp bật 1.5 ml | 3,400,000 | 2.914.286 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 971.428 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 28 | PP2500625059 - Bộ nhuộm huỳnh quang | 8,727,000 | 7.480.286 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 2.493.428 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 29 | PP2500625060 - Chai cấy máu hai pha | 3,360,000 | 2.880.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 960.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 30 | PP2500625061 - Chất nhuộm azo (Methyl Red – Methyl đỏ – C15H15N3O2) | 1,436,400 | 1.231.200 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 410.400 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 31 | PP2500625062 - Chất nhuộm tế bào OG 6 | 1,100,000 | 942.858 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 314.285 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 32 | PP2500625063 - Chất nhuộm tế bào EA- 50 | 1,100,000 | 942.858 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 314.285 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 33 | PP2500625064 - (Xylene)Hóa chất thaythể Xylene | 11,750,000 | 10.071.429 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 3.357.142 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 34 | PP2500625065 - Khuôn đúc bệnh phẩmmô | 5,600,000 | 4.800.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 1.600.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 35 | PP2500625066 - Lam kính | 2,250,000 | 1.928.572 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 642.857 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 36 | PP2500625067 - Tấm phủ lam kính kích thước 22 x 40mm | 1,500,000 | 1.285.715 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 428.571 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 37 | PP2500625068 - Alpha Naphtol | 2,394,000 | 2.052.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 684.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 38 | PP2500625069 - Potassium hydroxid(KOH) | 800,000 | 685.715 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 228.571 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 39 | PP2500625070 - Formaldehyde | 1,560,000,000 | 1.337.142.858 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 445.714.285 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 40 | PP2500625071 - Chất thử thăm dò tính chất sinh học của vi khuẩn | 5,000,000 | 4.285.715 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 1.428.571 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 41 | PP2500625072 - Khoanh giấy Optochin | 1,200,000 | 1.028.572 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 342.857 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 42 | PP2500625073 - Khoanh kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 30μg | 1,340,000 | 1.148.572 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 382.857 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 43 | PP2500625074 - Khoanh kháng sinh Ampicillin/Sulbactam20μg | 1,340,000 | 1.148.572 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 382.857 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 44 | PP2500625075 - Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30μg | 1,150,000 | 985.715 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 328.571 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 45 | PP2500625076 - Khoanh kháng sinh Cefoxitin30μg | 1,150,000 | 985.715 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 328.571 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 46 | PP2500625077 - Khoanh kháng sinh FOSFOMYCIN 200μg GLUCOSE 6PHOSPHATE 50μg | 730,000 | 625.715 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 208.571 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 47 | PP2500625078 - Khoanh kháng sinh Gentamicin 10μg | 1,725,000 | 1.478.572 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 492.857 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 48 | PP2500625079 - Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5μg | 1,340,000 | 1.148.572 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 382.857 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 49 | PP2500625080 - Khoanh kháng sinh Oxacillin1μg | 670,000 | 574.286 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 191.428 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 50 | PP2500625081 - Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam110μg | 670,000 | 574.286 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 191.428 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 51 | PP2500625082 - Khoanh kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25μg | 575,000 | 492.858 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 164.285 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 52 | PP2500625083 - Môi trường MR-VP | 224,000 | 192.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 64.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 53 | PP2500625084 - Môi trường nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc | 1,444,800 | 1.238.400 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 412.800 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 54 | PP2500625085 - Thanh xác định MIC của Ceftazidime 0,016 - 256 (μg/ml) | 7,950,000 | 6.814.286 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 2.271.428 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 55 | PP2500625086 - Khoanh kháng sinh Metronidazol | 1,400,000 | 1.200.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 400.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 56 | PP2500625087 - Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin | 1,150,000 | 985.715 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 328.571 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 57 | PP2500625088 - Khoanh kháng sinh Ceftazidime | 1,340,000 | 1.148.572 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 382.857 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 58 | PP2500625089 - Khoanh kháng sinh ceftriaxone | 1,340,000 | 1.148.572 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 382.857 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 59 | PP2500625090 - Khoanh kháng sinh imipenem | 1,150,000 | 985.715 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 328.571 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 60 | PP2500625091 - Khoanh kháng sinh Amikacin | 1,340,000 | 1.148.572 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 382.857 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 61 | PP2500625092 - Khoanh kháng sinh Meropenem | 1,350,000 | 1.157.143 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 385.714 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 62 | PP2500625093 - Thanh định danh thủ công Enterobacteriaceaegram âm | 40,458,000 | 34.678.286 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 11.559.428 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 63 | PP2500625094 - Sulfide Indole Motility (SIM) | 630,000 | 540.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 180.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 64 | PP2500625095 - Đĩa giấy Oxidase | 90,000 | 77.143 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 25.714 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 65 | PP2500625096 - Anti A | 8,799,000 | 7.542.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 2.514.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 66 | PP2500625097 - Anti AB | 8,799,000 | 7.542.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 2.514.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 67 | PP2500625098 - Anti B | 8,799,000 | 7.542.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 2.514.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 68 | PP2500625099 - Test nhanh chẩn đoán bệnh chân tay miệng. | 20,034,000 | 17.172.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 5.724.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 69 | PP2500625100 - Test nhanh chẩn đoán sốt rét Malaria | 14,427,000 | 12.366.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 4.122.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 70 | PP2500625101 - Kít chẩn đoán viêm gan B | 139,440,000 | 119.520.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 39.840.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 71 | PP2500625102 - Que thử nước tiểu 10 thông số | 355,320,000 | 304.560.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 101.520.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 72 | PP2500625103 - Dung dịch Lugol 3% | 9,200,000 | 7.885.715 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 2.628.571 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 73 | PP2500625104 - Acid acetic | 1,580,000 | 1.354.286 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 451.428 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 74 | PP2500625105 - Dây garo dính | 9,000,000 | 7.714.286 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 2.571.428 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 75 | PP2500625106 - Túi oxy | 2,680,000 | 2.297.143 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 765.714 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 76 | PP2500625107 - Túi ép tiệt trùng dùng cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma dạng cuộn 75mm x 70m | 1,412,000 | 1.210.286 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 403.428 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 77 | PP2500625108 - Túi ép tiệt trùng dùng cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma cuộn 100mm x 70m | 1,884,000 | 1.614.858 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 538.285 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 78 | PP2500625109 - Túi ép tiệt trùng dùng cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma dạng cuộn 150mm x 70m | 3,900,000 | 3.342.858 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 1.114.285 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 79 | PP2500625110 - Túi ép tiệt trùng dùng cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma dạng cuộn 200mm x 70m | 5,140,000 | 4.405.715 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 1.468.571 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 80 | PP2500625111 - Túi ép tiệt trùng dùn g cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasmadạng cuộn 250mm x 70m | 6,380,000 | 5.468.572 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 1.822.857 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 81 | PP2500625112 - Túi ép tiệt trùng dùng cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma dạng cuộn 300mm x 70m | 5,300,000 | 4.542.858 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 1.514.285 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 82 | PP2500625113 - Túi tiệt trùng dạng phồng 350 mm x 100m | 19,110,000 | 16.380.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 5.460.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 83 | PP2500625114 - Kim đẩy chỉ | 1,300,000 | 1.114.286 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 371.428 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 84 | PP2500625115 - Pipet | 3,120,000 | 2.674.286 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 891.428 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 85 | PP2500625116 - Oxy già đậm đặc | 68,600,000 | 58.800.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 19.600.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 86 | PP2500625117 - Composite lỏng | 8,500,000 | 7.285.715 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 2.428.571 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 87 | PP2500625118 - Xi măng hàn răng | 1,850,000 | 1.585.715 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 528.571 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 88 | PP2500625119 - Dây dẫn Gits | 69,300,000 | 59.400.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 19.800.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 89 | PP2500625120 - Dầu Parafin | 3,300,000 | 2.828.572 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 942.857 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 90 | PP2500625121 - Giấy in đo chức năng hô hấp | 1,250,000 | 1.071.429 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 357.142 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 91 | PP2500625122 - Filter lọc khuẩn đo chức năng hô hấp | 3,800,000 | 3.257.143 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 1.085.714 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 92 | PP2500625123 - Ăng cắt, đốt cầm máu tiết niệu | 36,300,000 | 31.114.286 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 10.371.428 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 93 | PP2500625124 - Bát inox đường kính 8-10 cm | 1,700,000 | 1.457.143 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 485.714 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 94 | PP2500625125 - Bộ đèn đặt nội khí quản | 28,560,000 | 24.480.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 8.160.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 95 | PP2500625126 - Bộ vá nhĩ | 4,600,000 | 3.942.858 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 1.314.285 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 96 | PP2500625127 - Bóng đèn cực tím 120cm | 7,800,000 | 6.685.715 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 2.228.571 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 97 | PP2500625128 - Bóng đèn cực tím 90 cm | 5,600,000 | 4.800.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 1.600.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 98 | PP2500625129 - Bóng đèn hồng ngoại | 1,900,000 | 1.628.572 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 542.857 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 99 | PP2500625130 - Cặp mạch máu thẳng, cong 18cm, 20cm | 700,000 | 600.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 200.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 100 | PP2500625131 - Chổi vệ sinh dụng cụ nội soi các cỡ | 4,404,000 | 3.774.858 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 1.258.285 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 101 | PP2500625132 - Clamp (Kẹp ruột Kocher) | 3,072,000 | 2.633.143 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 877.714 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 102 | PP2500625133 - Đèn hồng ngoại | 88,000,000 | 75.428.572 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 25.142.857 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 103 | PP2500625134 - Nắp trocar 10, troca 5 | 45,000,000 | 38.571.429 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 12.857.142 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 104 | PP2500625135 - Hộp chữ nhật Inox | 3,520,000 | 3.017.143 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 1.005.714 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 105 | PP2500625136 - Hộp đựng bông cồn | 1,350,000 | 1.157.143 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 385.714 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 106 | PP2500625137 - Hộp đựng dụng cụ thay băng | 10,500,000 | 9.000.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 3.000.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 107 | PP2500625138 - Lưỡi kéo cong nội soi | 24,221,400 | 20.761.200 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 6.920.400 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 108 | PP2500625139 - Khay đựng dụng cụ 30x40 | 3,500,000 | 3.000.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 1.000.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 109 | PP2500625140 - Khay tiêm Inox | 4,800,000 | 4.114.286 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 1.371.428 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 110 | PP2500625141 - Khay quả đậu | 1,950,000 | 1.671.429 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 557.142 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 111 | PP2500625142 - Lăn bi cầm máu tiết niệu | 4,494,000 | 3.852.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 1.284.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 112 | PP2500625143 - Lọ cắm panh, kéo | 882,000 | 756.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 252.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 113 | PP2500625144 - Máng đèn cực tím | 2,730,000 | 2.340.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 780.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 114 | PP2500625145 - Máy điện châm | 90,000,000 | 77.142.858 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 25.714.285 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 115 | PP2500625146 - Máy hút ẩm | 28,550,000 | 24.471.429 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 8.157.142 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 116 | PP2500625147 - Nạng inox | 3,000,000 | 2.571.429 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 857.142 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 117 | PP2500625148 - Nhiệt kế điện tử | 4,032,000 | 3.456.000 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 1.152.000 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 118 | PP2500625149 - Ống nghe 2 mặt | 4,800,000 | 4.114.286 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 1.371.428 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 119 | PP2500625150 - Xe đẩy dụng cụ y tế ≥ 5 ngăn kéo | 72,500,000 | 62.142.858 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 20.714.285 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| 120 | PP2500625151 - Xe lăn | 25,000,000 | 21.428.572 | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu | 7.142.857 | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
Hoá chất xét nghiêm đông máu máy CA- 620 của hãng Symsmex. |
|
| Mã phần lô | PP2500625032 |
| Giá từng phần lô | 1,603,944,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.374.809.872 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.269.957 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Cassette dùng cho máy mổ phaco |
|
| Mã phần lô | PP2500625033 |
| Giá từng phần lô | 639,322,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 547.990.458 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.663.485 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dây silicon mổ lệ quản |
|
| Mã phần lô | PP2500625034 |
| Giá từng phần lô | 65,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Đinh nội tuỷ đàn hồi - Titan |
|
| Mã phần lô | PP2500625035 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.571.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khớp háng bán phầnkhông xi măng chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2500625036 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 707.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.714.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Chất nhầy phẫu thuật có tính kết dính, độ nhớt cao |
|
| Mã phần lô | PP2500625037 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.142.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dao phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500625038 |
| Giá từng phần lô | 5,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.662.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.554.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Chỉ thép mềm đường kính các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500625039 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.371.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợiPolyglactin số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500625040 |
| Giá từng phần lô | 74,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.028.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.342.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Kim chích máu đo đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500625041 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 742.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Kim chọc dò và gây tê tủy sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500625042 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Kim nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500625043 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500625044 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 925.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500625045 |
| Giá từng phần lô | 882,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Điện cực dán |
|
| Mã phần lô | PP2500625046 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Lọ đựng mẫu có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500625047 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.257.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Mask bóp bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500625048 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Ống hút điều kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500625049 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 642.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Ống lưu mẫu huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2500625050 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.485.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Ống nội khí quản có lò xo, có bóng chèn |
|
| Mã phần lô | PP2500625051 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dây dẫn lưu cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500625052 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.928.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dây dẫn lưu ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500625053 |
| Giá từng phần lô | 8,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.221.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.407.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Sonde nelaton các số |
|
| Mã phần lô | PP2500625054 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Clip kẹp mạch máu chất liệu Titaniumcác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500625055 |
| Giá từng phần lô | 5,416,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.642.886 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.547.628 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Giấy điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500625056 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Đầu côn có màng lọc 100microlit |
|
| Mã phần lô | PP2500625057 |
| Giá từng phần lô | 8,467,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.257.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.419.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Ống ly tâm Eppendorf đáy nhọn có nắp bật 1.5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500625058 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 971.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Bộ nhuộm huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2500625059 |
| Giá từng phần lô | 8,727,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.480.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.493.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Chai cấy máu hai pha |
|
| Mã phần lô | PP2500625060 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Chất nhuộm azo (Methyl Red – Methyl đỏ – C15H15N3O2) |
|
| Mã phần lô | PP2500625061 |
| Giá từng phần lô | 1,436,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.231.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 410.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Chất nhuộm tế bào OG 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500625062 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Chất nhuộm tế bào EA- 50 |
|
| Mã phần lô | PP2500625063 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
(Xylene)Hóa chất thaythể Xylene |
|
| Mã phần lô | PP2500625064 |
| Giá từng phần lô | 11,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.357.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khuôn đúc bệnh phẩmmô |
|
| Mã phần lô | PP2500625065 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2500625066 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 642.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Tấm phủ lam kính kích thước 22 x 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500625067 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Alpha Naphtol |
|
| Mã phần lô | PP2500625068 |
| Giá từng phần lô | 2,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.052.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 684.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Potassium hydroxid(KOH) |
|
| Mã phần lô | PP2500625069 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Formaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2500625070 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.337.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445.714.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Chất thử thăm dò tính chất sinh học của vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500625071 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khoanh giấy Optochin |
|
| Mã phần lô | PP2500625072 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 342.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khoanh kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500625073 |
| Giá từng phần lô | 1,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.148.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khoanh kháng sinh Ampicillin/Sulbactam20μg |
|
| Mã phần lô | PP2500625074 |
| Giá từng phần lô | 1,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.148.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500625075 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 985.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khoanh kháng sinh Cefoxitin30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500625076 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 985.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khoanh kháng sinh FOSFOMYCIN 200μg GLUCOSE 6PHOSPHATE 50μg |
|
| Mã phần lô | PP2500625077 |
| Giá từng phần lô | 730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khoanh kháng sinh Gentamicin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500625078 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.478.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 492.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500625079 |
| Giá từng phần lô | 1,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.148.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khoanh kháng sinh Oxacillin1μg |
|
| Mã phần lô | PP2500625080 |
| Giá từng phần lô | 670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 574.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam110μg |
|
| Mã phần lô | PP2500625081 |
| Giá từng phần lô | 670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 574.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khoanh kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25μg |
|
| Mã phần lô | PP2500625082 |
| Giá từng phần lô | 575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Môi trường MR-VP |
|
| Mã phần lô | PP2500625083 |
| Giá từng phần lô | 224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Môi trường nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2500625084 |
| Giá từng phần lô | 1,444,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.238.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Thanh xác định MIC của Ceftazidime 0,016 - 256 (μg/ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500625085 |
| Giá từng phần lô | 7,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.814.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.271.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khoanh kháng sinh Metronidazol |
|
| Mã phần lô | PP2500625086 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500625087 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 985.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khoanh kháng sinh Ceftazidime |
|
| Mã phần lô | PP2500625088 |
| Giá từng phần lô | 1,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.148.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khoanh kháng sinh ceftriaxone |
|
| Mã phần lô | PP2500625089 |
| Giá từng phần lô | 1,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.148.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khoanh kháng sinh imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2500625090 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 985.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khoanh kháng sinh Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2500625091 |
| Giá từng phần lô | 1,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.148.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khoanh kháng sinh Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2500625092 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.157.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Thanh định danh thủ công Enterobacteriaceaegram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500625093 |
| Giá từng phần lô | 40,458,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.678.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.559.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Sulfide Indole Motility (SIM) |
|
| Mã phần lô | PP2500625094 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Đĩa giấy Oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2500625095 |
| Giá từng phần lô | 90,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2500625096 |
| Giá từng phần lô | 8,799,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.542.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.514.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2500625097 |
| Giá từng phần lô | 8,799,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.542.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.514.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2500625098 |
| Giá từng phần lô | 8,799,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.542.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.514.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Test nhanh chẩn đoán bệnh chân tay miệng. |
|
| Mã phần lô | PP2500625099 |
| Giá từng phần lô | 20,034,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.172.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.724.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Test nhanh chẩn đoán sốt rét Malaria |
|
| Mã phần lô | PP2500625100 |
| Giá từng phần lô | 14,427,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.366.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.122.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Kít chẩn đoán viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500625101 |
| Giá từng phần lô | 139,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500625102 |
| Giá từng phần lô | 355,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dung dịch Lugol 3% |
|
| Mã phần lô | PP2500625103 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.885.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.628.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Acid acetic |
|
| Mã phần lô | PP2500625104 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.354.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 451.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dây garo dính |
|
| Mã phần lô | PP2500625105 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.571.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Túi oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500625106 |
| Giá từng phần lô | 2,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.297.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 765.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Túi ép tiệt trùng dùng cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma dạng cuộn 75mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500625107 |
| Giá từng phần lô | 1,412,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.210.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 403.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Túi ép tiệt trùng dùng cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma cuộn 100mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500625108 |
| Giá từng phần lô | 1,884,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.614.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 538.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Túi ép tiệt trùng dùng cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma dạng cuộn 150mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500625109 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.114.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Túi ép tiệt trùng dùng cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma dạng cuộn 200mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500625110 |
| Giá từng phần lô | 5,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.405.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.468.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Túi ép tiệt trùng dùn g cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasmadạng cuộn 250mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500625111 |
| Giá từng phần lô | 6,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.468.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.822.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Túi ép tiệt trùng dùng cho tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Plasma dạng cuộn 300mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500625112 |
| Giá từng phần lô | 5,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.542.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.514.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Túi tiệt trùng dạng phồng 350 mm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2500625113 |
| Giá từng phần lô | 19,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Kim đẩy chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500625114 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 371.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Pipet |
|
| Mã phần lô | PP2500625115 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.674.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 891.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Oxy già đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500625116 |
| Giá từng phần lô | 68,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Composite lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500625117 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.428.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Xi măng hàn răng |
|
| Mã phần lô | PP2500625118 |
| Giá từng phần lô | 1,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 528.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dây dẫn Gits |
|
| Mã phần lô | PP2500625119 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Dầu Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2500625120 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 942.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Giấy in đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500625121 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Filter lọc khuẩn đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500625122 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.085.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Ăng cắt, đốt cầm máu tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2500625123 |
| Giá từng phần lô | 36,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.371.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Bát inox đường kính 8-10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500625124 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Bộ đèn đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500625125 |
| Giá từng phần lô | 28,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Bộ vá nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500625126 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.314.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Bóng đèn cực tím 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2500625127 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.228.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Bóng đèn cực tím 90 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500625128 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Bóng đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2500625129 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 542.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Cặp mạch máu thẳng, cong 18cm, 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500625130 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Chổi vệ sinh dụng cụ nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500625131 |
| Giá từng phần lô | 4,404,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.774.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.258.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Clamp (Kẹp ruột Kocher) |
|
| Mã phần lô | PP2500625132 |
| Giá từng phần lô | 3,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.633.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 877.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2500625133 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.142.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Nắp trocar 10, troca 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500625134 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.857.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hộp chữ nhật Inox |
|
| Mã phần lô | PP2500625135 |
| Giá từng phần lô | 3,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.017.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.005.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hộp đựng bông cồn |
|
| Mã phần lô | PP2500625136 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.157.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Hộp đựng dụng cụ thay băng |
|
| Mã phần lô | PP2500625137 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Lưỡi kéo cong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500625138 |
| Giá từng phần lô | 24,221,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.761.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.920.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khay đựng dụng cụ 30x40 |
|
| Mã phần lô | PP2500625139 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khay tiêm Inox |
|
| Mã phần lô | PP2500625140 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.371.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Khay quả đậu |
|
| Mã phần lô | PP2500625141 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 557.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Lăn bi cầm máu tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2500625142 |
| Giá từng phần lô | 4,494,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.852.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.284.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Lọ cắm panh, kéo |
|
| Mã phần lô | PP2500625143 |
| Giá từng phần lô | 882,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Máng đèn cực tím |
|
| Mã phần lô | PP2500625144 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Máy điện châm |
|
| Mã phần lô | PP2500625145 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.714.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Máy hút ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500625146 |
| Giá từng phần lô | 28,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.471.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.157.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Nạng inox |
|
| Mã phần lô | PP2500625147 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 857.142 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Nhiệt kế điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2500625148 |
| Giá từng phần lô | 4,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.456.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Ống nghe 2 mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500625149 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.371.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Xe đẩy dụng cụ y tế ≥ 5 ngăn kéo |
|
| Mã phần lô | PP2500625150 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.714.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Xe lăn |
|
| Mã phần lô | PP2500625151 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.142.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/630; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Định kỳ hàng tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi