Gói thầu: Cung ứng bổ sung hóa chất, vật tư y tế năm 2025-2026 cho bệnh viện Chấn thương – Chỉnh hình Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500386424-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện chấn thương - chỉnh hình Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện chấn thương - chỉnh hình Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung ứng bổ sung hóa chất, vật tư y tế năm 2025-2026 cho bệnh viện Chấn thương – Chỉnh hình Nghệ An
Số hiệu KHLCNT PL2500210029
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 39,915,747,455 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500421028 - BS001 1,460,000,000 1.920.461.541 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 730.000.000 6
2 PP2500421029 - BS002 70,200,000 92.340.000 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.100.000 2
3 PP2500421030 - BS003 640,000,000 841.846.155 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 320.000.000 12
4 PP2500421031 - BS004 1,508,500,000 1.984.257.694 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 754.250.000 28
5 PP2500421032 - BS005 687,820,000 904.747.849 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 343.910.000 5
6 PP2500421033 - BS006 663,600,000 872.889.231 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 331.800.000 5
7 PP2500421034 - BS007 525,000,000 690.576.924 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 262.500.000 2
8 PP2500421035 - BS008 480,864,000 632.521.110 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 240.432.000 9
9 PP2500421036 - BS009 58,500,000 76.950.000 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.250.000 2
10 PP2500421037 - BS010 960,900,000 1.263.953.078 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 480.450.000 18
11 PP2500421038 - BS011 223,500,000 293.988.462 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 111.750.000 4
12 PP2500421039 - BS012 159,440,000 209.724.924 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 79.720.000 3
13 PP2500421040 - BS013 240,000,000 315.692.308 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 120.000.000 3
14 PP2500421041 - BS014 235,000,000 309.115.385 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 117.500.000 3
15 PP2500421042 - BS015 1,263,500,000 1.661.988.462 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 631.750.000 8
16 PP2500421043 - BS016 1,608,000,000 2.115.138.463 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 804.000.000 35
17 PP2500421044 - BS017 158,400,000 208.356.924 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 79.200.000 3
18 PP2500421045 - BS018 450,000,000 591.923.077 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 225.000.000 18
19 PP2500421046 - BS019 500,000,000 657.692.308 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 250.000.000 29
20 PP2500421047 - BS020 2,838,000,000 3.733.061.539 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.419.000.000 25
21 PP2500421048 - BS021 242,740,000 319.296.463 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 121.370.000 25
22 PP2500421049 - BS022 97,370,000 128.079.001 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 48.685.000 13
23 PP2500421050 - BS023 4,305,980 5.664.020 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.152.990 1
24 PP2500421051 - BS024 192,000,000 252.553.847 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 96.000.000 273
25 PP2500421052 - BS025 173,886,300 228.727.364 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 86.943.150 8
26 PP2500421053 - BS026 14,112,000 18.562.708 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.056.000 6
27 PP2500421054 - BS027 24,000,000 31.569.231 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.000.000 18
28 PP2500421055 - BS028 2,940,000 3.867.231 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.470.000 7
29 PP2500421056 - BS029 13,571,880 17.852.243 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.785.940 18
30 PP2500421057 - BS030 14,487,585 19.056.747 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.243.793 19
31 PP2500421058 - BS031 13,571,880 17.852.243 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.785.940 18
32 PP2500421059 - BS032 1,775,550 2.335.532 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 887.775 3
33 PP2500421060 - BS033 430,000 565.616 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 215.000 2
34 PP2500421061 - BS034 92,750 122.002 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 46.375 1
35 PP2500421062 - BS035 119,490,000 157.175.308 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.745.000 2
36 PP2500421063 - BS036 1,092,000 1.436.400 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 546.000 2
37 PP2500421064 - BS037 14,000,000 18.415.385 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.000.000 5
38 PP2500421065 - BS038 142,146,000 186.976.662 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 71.073.000 37
39 PP2500421066 - BS039 37,590,000 49.445.308 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.795.000 2
40 PP2500421067 - BS040 37,590,000 49.445.308 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.795.000 2
41 PP2500421068 - BS041 37,590,000 49.445.308 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.795.000 2
42 PP2500421069 - BS042 38,856,720 51.111.532 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.428.360 1
43 PP2500421070 - BS043 78,400,000 103.126.154 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.200.000 1
44 PP2500421071 - BS044 40,483,800 53.251.768 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.241.900 1
45 PP2500421072 - BS045 1,063,300,000 1.398.648.462 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 531.650.000 3
46 PP2500421073 - BS046 291,450,000 383.368.847 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 145.725.000 1
47 PP2500421074 - BS047 735,000,000 966.807.693 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 367.500.000 2
48 PP2500421075 - BS048 780,000,000 1.026.000.000 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 390.000.000 2
49 PP2500421076 - BS049 2,346,300,000 3.086.286.924 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.173.150.000 4
50 PP2500421077 - BS050 1,516,000,000 1.994.123.077 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 758.000.000 3
51 PP2500421078 - BS051 1,702,600,000 2.239.573.850 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 851.300.000 12
52 PP2500421079 - BS053 660,000,000 868.153.847 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 330.000.000 12
53 PP2500421080 - BS054 503,000,000 661.638.464 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 251.500.000 6
54 PP2500421081 - BS055 924,000,000 1.215.415.389 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 462.000.000 7
55 PP2500421082 - BS056 2,161,500,000 2.843.203.850 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.080.750.000 7
56 PP2500421083 - BS057 882,000,000 1.160.169.233 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 441.000.000 5
57 PP2500421084 - BS058 524,000,000 689.261.540 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 262.000.000 5
58 PP2500421085 - BS059 120,000,000 157.846.154 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 60.000.000 7
59 PP2500421086 - BS060 735,750,000 967.794.231 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 367.875.000 6194
60 PP2500421087 - BS061 86,864,400 114.260.096 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.432.200 614
61 PP2500421088 - BS062 228,750,000 300.894.231 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 114.375.000 20796
62 PP2500421089 - BS063 39,770,000 52.312.847 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.885.000 5
63 PP2500421090 - BS064 66,000,000 86.815.385 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.000.000 682
64 PP2500421091 - BS065 6,500,000 8.550.000 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.250.000 739
65 PP2500421092 - BS066 35,847,300 47.152.987 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.923.650 7
66 PP2500421093 - BS067 8,250,000 10.851.924 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.125.000 4
67 PP2500421094 - BS068 34,897,500 45.903.635 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.448.750 9
68 PP2500421095 - BS069 6,317,200 8.309.548 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.158.600 3
69 PP2500421096 - BS070 13,000,000 17.100.000 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.500.000 6
70 PP2500421097 - BS071 126,400 166.265 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.200 4
71 PP2500421098 - BS072 1,084,000 1.425.877 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 542.000 3
72 PP2500421099 - BS073 3,213,000 4.226.331 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.606.500 20
73 PP2500421100 - BS074 2,236,500 2.941.858 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.118.250 18
74 PP2500421101 - BS075 987,000 1.298.285 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 493.500 8
75 PP2500421102 - BS076 3,000,000 3.946.154 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.500.000 114
76 PP2500421103 - BS077 15,000,000 19.730.770 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.500.000 6
77 PP2500421104 - BS078 300,000 394.616 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 150.000 6
78 PP2500421105 - BS079 30,360 39.936 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.180 4
79 PP2500421106 - BS080 396,000 520.893 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 198.000 1
80 PP2500421107 - BS081 512,100,000 673.608.462 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 256.050.000 1
81 PP2500421108 - BS082 35,800,000 47.090.770 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.900.000 46
82 PP2500421109 - BS083 334,322 439.763 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 167.161 2
83 PP2500421110 - BS084 263,000 345.947 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 131.500 1
84 PP2500421111 - BS085 882,000 1.160.170 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 441.000 3
85 PP2500421112 - BS086 547,400 720.042 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 273.700 1
86 PP2500421113 - BS087 714,000 939.185 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 357.000 2
87 PP2500421114 - BS088 252,000 331.477 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 126.000 1
88 PP2500421115 - BS089 270,000 355.154 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 135.000 1
89 PP2500421116 - BS090 162,500 213.750 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 81.250 1
90 PP2500421117 - BS091 18,060,000 23.755.847 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.030.000 12
91 PP2500421118 - BS092 2,450,000 3.222.693 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.225.000 12
92 PP2500421119 - BS093 647,500,000 851.711.539 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 323.750.000 3
93 PP2500421120 - BS095 55,000 72.347 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.500 3
94 PP2500421121 - BS096 1,470,000 1.933.616 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 735.000 1
95 PP2500421122 - BS097 120,800 158.899 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 60.400 1
96 PP2500421123 - BS098 57,278 75.342 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.639 1
97 PP2500421124 - BS100 6,200,000 8.155.385 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.100.000 1137
98 PP2500421125 - BS101 4,200,000 5.524.616 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.100.000 3
99 PP2500421126 - BS102 900,000 1.183.847 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 450.000 3
100 PP2500421127 - BS103 48,615,695 63.948.338 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.307.848 1
101 PP2500421128 - BS104 36,265,950 47.703.673 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.132.975 1
102 PP2500421129 - BS105 514,250 676.437 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 257.125 125
103 PP2500421130 - BS106 760,000 999.693 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 380.000 114
104 PP2500421131 - BS107 3,888,000 5.114.216 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.944.000 4
105 PP2500421132 - BS110 69,000,000 90.761.539 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.500.000 7
106 PP2500421133 - BS112 7,020,000 9.234.000 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.510.000 2
107 PP2500421134 - BS113 7,020,000 9.234.000 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.510.000 2
108 PP2500421135 - BS115 1,044,900 1.374.446 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 522.450 1
109 PP2500421136 - BS116 613,200 806.594 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 306.600 1
110 PP2500421137 - BS117 1,533,000 2.016.485 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 766.500 1
111 PP2500421138 - BS118 1,839,600 2.419.782 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 919.800 1
112 PP2500421139 - BS119 226,800 298.330 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 113.400 1
113 PP2500421140 - BS120 35,004,960 46.044.986 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.502.480 1
114 PP2500421141 - BS121 170,100 223.747 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 85.050 1
115 PP2500421142 - BS122 8,235,000 10.832.193 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.117.500 1
116 PP2500421143 - BS123 8,235,000 10.832.193 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.117.500 1
117 PP2500421144 - BS124 5,490,000 7.221.462 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.745.000 1
118 PP2500421145 - BS125 11,520 15.154 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.760 1
119 PP2500421146 - BS126 69,300 91.157 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.650 1
120 PP2500421147 - BS127 8,820,000 11.601.693 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.410.000 3
121 PP2500421148 - BS128 5,733,000 7.541.100 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.866.500 1
122 PP2500421149 - BS129 9,607,500 12.637.558 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.803.750 1
123 PP2500421150 - BS130 5,120,000 6.734.770 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.560.000 1
124 PP2500421151 - BS131 1,200,000 1.578.462 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 600.000 1
125 PP2500421152 - BS132 9,450,000 12.430.385 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.725.000 1
126 PP2500421153 - BS133 4,560,000 5.998.154 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.280.000 2
127 PP2500421154 - BS134 2,300,000 3.025.385 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.150.000 2
128 PP2500421155 - BS135 660,000 868.154 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 330.000 1
129 PP2500421156 - BS136 638,000 839.216 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 319.000 1
130 PP2500421157 - BS137 423,500 557.066 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 211.750 4
131 PP2500421158 - BS138 330,000 434.077 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 165.000 1
132 PP2500421159 - BS139 1,800,000 2.367.693 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 900.000 1
133 PP2500421160 - BS140 1,156,000 1.520.585 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 578.000 1
134 PP2500421161 - BS141 1,700,000 2.236.154 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 850.000 1
135 PP2500421162 - BS142 188,000 247.293 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 94.000 1
136 PP2500421163 - BS143 180,180 237.006 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 90.090 1
137 PP2500421164 - BS144 225,000 295.962 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 112.500 2
138 PP2500421165 - BS145 200,000 263.077 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 100.000 1
139 PP2500421166 - BS146 182,000 239.400 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 91.000 1
140 PP2500421167 - BS147 148,000 194.677 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 74.000 1
141 PP2500421168 - BS148 650,000 855.000 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 325.000 2
142 PP2500421169 - BS149 211,200 277.810 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.600 1
143 PP2500421170 - BS150 41,800,000 54.983.077 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.900.000 1
144 PP2500421171 - BS151 1,800,000 2.367.693 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 900.000 1
145 PP2500421172 - BS152 1,247,000 1.640.285 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 623.500 1
146 PP2500421173 - BS153 573,300 754.110 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 286.650 2
147 PP2500421174 - BS154 11,340,000 14.916.462 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.670.000 2
148 PP2500421175 - BS155 35,000,000 46.038.462 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.500.000 1
149 PP2500421176 - BS156 2,925,615 3.848.309 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.462.808 1
150 PP2500421177 - BS157 276,000 363.047 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 138.000 1
151 PP2500421178 - BS158 188,580 248.056 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 94.290 1
152 PP2500421179 - BS159 504,000 662.954 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 252.000 1
153 PP2500421180 - BS160 306,000 402.508 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 153.000 1
154 PP2500421181 - BS161 1,500,000 1.973.077 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 750.000 1
155 PP2500421182 - BS162 440,000 578.770 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 220.000 1
156 PP2500421183 - BS163 1,200,000 1.578.462 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 600.000 1
157 PP2500421184 - BS164 2,730,000 3.591.000 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.365.000 1
158 PP2500421185 - BS165 5,901,000 7.762.085 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.950.500 1
159 PP2500421186 - BS166 176,000 231.508 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 88.000 1
160 PP2500421187 - BS167 1,209,600 1.591.090 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 604.800 1
161 PP2500421188 - BS168 75,000 98.654 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.500 1
162 PP2500421189 - BS169 60,000 78.924 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.000 1
163 PP2500421190 - BS170 1,797,600 2.364.536 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 898.800 1
164 PP2500421191 - BS171 1,797,600 2.364.536 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 898.800 1
165 PP2500421192 - BS172 25,200,000 33.147.693 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.600.000 2
166 PP2500421193 - BS173 402,000 528.785 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 201.000 1
167 PP2500421194 - BS174 3,910,200 5.143.417 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.955.100 80
168 PP2500421195 - BS175 72,030,000 94.747.154 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.015.000 2
169 PP2500421196 - BS176 46,515,000 61.185.116 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.257.500 1
170 PP2500421197 - BS177 175,770,000 231.205.154 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 87.885.000 2
171 PP2500421198 - BS178 111,226,500 146.305.627 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 55.613.250 2
172 PP2500421199 - BS179 59,320,800 78.029.668 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.660.400 1
173 PP2500421200 - BS180 91,551,600 120.425.567 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.775.800 1
174 PP2500421201 - BS181 107,856,000 141.872.124 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 53.928.000 1
175 PP2500421202 - BS182 107,856,000 141.872.124 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 53.928.000 1
176 PP2500421203 - BS186 5,880,000 7.734.462 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.940.000 3
177 PP2500421204 - BS187 6,090,000 8.010.693 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.045.000 3
178 PP2500421205 - BS188 8,988,000 11.822.677 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.494.000 3
179 PP2500421206 - BS189 35,490,000 46.683.000 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.745.000 2
180 PP2500421207 - BS190 37,590,000 49.445.308 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.795.000 2
181 PP2500421208 - BS191 4,650,000 6.116.539 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.325.000 36
182 PP2500421209 - BS192 2,008,800,000 2.642.344.616 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.004.400.000 5
183 PP2500421210 - BS193 2,280,000,000 2.999.076.924 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.140.000.000 28
184 PP2500421211 - BS190 712,495,000 937.204.962 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 356.247.500 6
185 PP2500421212 - BS191 10,780,000 14.179.847 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.390.000 1
186 PP2500421213 - BS196 10,780,000 14.179.847 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.390.000 1
187 PP2500421214 - BS197 559,000,000 735.300.000 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 279.500.000 12
188 PP2500421215 - BS198 226,125,000 297.441.347 Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét 113.062.500 4
BS001
Mã phần lô PP2500421028
Giá từng phần lô 1,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.461.541
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 730.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS002
Mã phần lô PP2500421029
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.340.000
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS003
Mã phần lô PP2500421030
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 841.846.155
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS004
Mã phần lô PP2500421031
Giá từng phần lô 1,508,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.984.257.694
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 754.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS005
Mã phần lô PP2500421032
Giá từng phần lô 687,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 904.747.849
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS006
Mã phần lô PP2500421033
Giá từng phần lô 663,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.889.231
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS007
Mã phần lô PP2500421034
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.576.924
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS008
Mã phần lô PP2500421035
Giá từng phần lô 480,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.521.110
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS009
Mã phần lô PP2500421036
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.950.000
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS010
Mã phần lô PP2500421037
Giá từng phần lô 960,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.263.953.078
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS011
Mã phần lô PP2500421038
Giá từng phần lô 223,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.988.462
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS012
Mã phần lô PP2500421039
Giá từng phần lô 159,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.724.924
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS013
Mã phần lô PP2500421040
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.692.308
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS014
Mã phần lô PP2500421041
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.115.385
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS015
Mã phần lô PP2500421042
Giá từng phần lô 1,263,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.661.988.462
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 631.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS016
Mã phần lô PP2500421043
Giá từng phần lô 1,608,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.115.138.463
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 804.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS017
Mã phần lô PP2500421044
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.356.924
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS018
Mã phần lô PP2500421045
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.923.077
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS019
Mã phần lô PP2500421046
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.692.308
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS020
Mã phần lô PP2500421047
Giá từng phần lô 2,838,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.733.061.539
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.419.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS021
Mã phần lô PP2500421048
Giá từng phần lô 242,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.296.463
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS022
Mã phần lô PP2500421049
Giá từng phần lô 97,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.079.001
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS023
Mã phần lô PP2500421050
Giá từng phần lô 4,305,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.664.020
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.152.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS024
Mã phần lô PP2500421051
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.553.847
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS025
Mã phần lô PP2500421052
Giá từng phần lô 173,886,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.727.364
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.943.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS026
Mã phần lô PP2500421053
Giá từng phần lô 14,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.562.708
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS027
Mã phần lô PP2500421054
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.569.231
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS028
Mã phần lô PP2500421055
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.867.231
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS029
Mã phần lô PP2500421056
Giá từng phần lô 13,571,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.852.243
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.785.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS030
Mã phần lô PP2500421057
Giá từng phần lô 14,487,585
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.056.747
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.243.793
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS031
Mã phần lô PP2500421058
Giá từng phần lô 13,571,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.852.243
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.785.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS032
Mã phần lô PP2500421059
Giá từng phần lô 1,775,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.335.532
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 887.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS033
Mã phần lô PP2500421060
Giá từng phần lô 430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.616
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS034
Mã phần lô PP2500421061
Giá từng phần lô 92,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.002
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS035
Mã phần lô PP2500421062
Giá từng phần lô 119,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.175.308
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS036
Mã phần lô PP2500421063
Giá từng phần lô 1,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.436.400
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS037
Mã phần lô PP2500421064
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.415.385
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS038
Mã phần lô PP2500421065
Giá từng phần lô 142,146,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.976.662
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.073.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS039
Mã phần lô PP2500421066
Giá từng phần lô 37,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.445.308
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS040
Mã phần lô PP2500421067
Giá từng phần lô 37,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.445.308
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS041
Mã phần lô PP2500421068
Giá từng phần lô 37,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.445.308
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS042
Mã phần lô PP2500421069
Giá từng phần lô 38,856,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.111.532
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.428.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS043
Mã phần lô PP2500421070
Giá từng phần lô 78,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.126.154
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS044
Mã phần lô PP2500421071
Giá từng phần lô 40,483,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.251.768
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.241.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS045
Mã phần lô PP2500421072
Giá từng phần lô 1,063,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.398.648.462
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 531.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS046
Mã phần lô PP2500421073
Giá từng phần lô 291,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.368.847
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS047
Mã phần lô PP2500421074
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 966.807.693
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS048
Mã phần lô PP2500421075
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS049
Mã phần lô PP2500421076
Giá từng phần lô 2,346,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.086.286.924
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.173.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS050
Mã phần lô PP2500421077
Giá từng phần lô 1,516,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.994.123.077
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 758.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS051
Mã phần lô PP2500421078
Giá từng phần lô 1,702,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.239.573.850
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 851.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS053
Mã phần lô PP2500421079
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 868.153.847
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS054
Mã phần lô PP2500421080
Giá từng phần lô 503,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.638.464
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS055
Mã phần lô PP2500421081
Giá từng phần lô 924,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.415.389
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS056
Mã phần lô PP2500421082
Giá từng phần lô 2,161,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.843.203.850
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS057
Mã phần lô PP2500421083
Giá từng phần lô 882,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.160.169.233
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS058
Mã phần lô PP2500421084
Giá từng phần lô 524,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 689.261.540
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS059
Mã phần lô PP2500421085
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.846.154
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS060
Mã phần lô PP2500421086
Giá từng phần lô 735,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 967.794.231
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6194
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS061
Mã phần lô PP2500421087
Giá từng phần lô 86,864,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.260.096
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.432.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 614
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS062
Mã phần lô PP2500421088
Giá từng phần lô 228,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.894.231
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20796
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS063
Mã phần lô PP2500421089
Giá từng phần lô 39,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.312.847
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS064
Mã phần lô PP2500421090
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.815.385
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 682
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS065
Mã phần lô PP2500421091
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS066
Mã phần lô PP2500421092
Giá từng phần lô 35,847,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.152.987
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.923.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS067
Mã phần lô PP2500421093
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.851.924
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS068
Mã phần lô PP2500421094
Giá từng phần lô 34,897,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.903.635
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.448.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS069
Mã phần lô PP2500421095
Giá từng phần lô 6,317,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.309.548
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.158.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS070
Mã phần lô PP2500421096
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS071
Mã phần lô PP2500421097
Giá từng phần lô 126,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.265
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS072
Mã phần lô PP2500421098
Giá từng phần lô 1,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.877
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS073
Mã phần lô PP2500421099
Giá từng phần lô 3,213,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.226.331
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.606.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS074
Mã phần lô PP2500421100
Giá từng phần lô 2,236,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.941.858
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.118.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS075
Mã phần lô PP2500421101
Giá từng phần lô 987,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.298.285
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS076
Mã phần lô PP2500421102
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.946.154
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 114
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS077
Mã phần lô PP2500421103
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.730.770
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS078
Mã phần lô PP2500421104
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.616
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS079
Mã phần lô PP2500421105
Giá từng phần lô 30,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.936
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS080
Mã phần lô PP2500421106
Giá từng phần lô 396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.893
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS081
Mã phần lô PP2500421107
Giá từng phần lô 512,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.608.462
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS082
Mã phần lô PP2500421108
Giá từng phần lô 35,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.090.770
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS083
Mã phần lô PP2500421109
Giá từng phần lô 334,322
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.763
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.161
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS084
Mã phần lô PP2500421110
Giá từng phần lô 263,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.947
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS085
Mã phần lô PP2500421111
Giá từng phần lô 882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.160.170
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS086
Mã phần lô PP2500421112
Giá từng phần lô 547,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.042
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS087
Mã phần lô PP2500421113
Giá từng phần lô 714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 939.185
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS088
Mã phần lô PP2500421114
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.477
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS089
Mã phần lô PP2500421115
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.154
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS090
Mã phần lô PP2500421116
Giá từng phần lô 162,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS091
Mã phần lô PP2500421117
Giá từng phần lô 18,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.755.847
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS092
Mã phần lô PP2500421118
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.222.693
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS093
Mã phần lô PP2500421119
Giá từng phần lô 647,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 851.711.539
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS095
Mã phần lô PP2500421120
Giá từng phần lô 55,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.347
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS096
Mã phần lô PP2500421121
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.933.616
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS097
Mã phần lô PP2500421122
Giá từng phần lô 120,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.899
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS098
Mã phần lô PP2500421123
Giá từng phần lô 57,278
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.342
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.639
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS100
Mã phần lô PP2500421124
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.155.385
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1137
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS101
Mã phần lô PP2500421125
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.524.616
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS102
Mã phần lô PP2500421126
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.183.847
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS103
Mã phần lô PP2500421127
Giá từng phần lô 48,615,695
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.948.338
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.307.848
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS104
Mã phần lô PP2500421128
Giá từng phần lô 36,265,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.703.673
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.132.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS105
Mã phần lô PP2500421129
Giá từng phần lô 514,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.437
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS106
Mã phần lô PP2500421130
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 999.693
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 114
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS107
Mã phần lô PP2500421131
Giá từng phần lô 3,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.114.216
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS110
Mã phần lô PP2500421132
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.761.539
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS112
Mã phần lô PP2500421133
Giá từng phần lô 7,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.234.000
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS113
Mã phần lô PP2500421134
Giá từng phần lô 7,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.234.000
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS115
Mã phần lô PP2500421135
Giá từng phần lô 1,044,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.374.446
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 522.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS116
Mã phần lô PP2500421136
Giá từng phần lô 613,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 806.594
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS117
Mã phần lô PP2500421137
Giá từng phần lô 1,533,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.016.485
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 766.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS118
Mã phần lô PP2500421138
Giá từng phần lô 1,839,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.419.782
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 919.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS119
Mã phần lô PP2500421139
Giá từng phần lô 226,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.330
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS120
Mã phần lô PP2500421140
Giá từng phần lô 35,004,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.044.986
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.502.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS121
Mã phần lô PP2500421141
Giá từng phần lô 170,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.747
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS122
Mã phần lô PP2500421142
Giá từng phần lô 8,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.832.193
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.117.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS123
Mã phần lô PP2500421143
Giá từng phần lô 8,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.832.193
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.117.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS124
Mã phần lô PP2500421144
Giá từng phần lô 5,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.221.462
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS125
Mã phần lô PP2500421145
Giá từng phần lô 11,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.154
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS126
Mã phần lô PP2500421146
Giá từng phần lô 69,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.157
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS127
Mã phần lô PP2500421147
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.601.693
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS128
Mã phần lô PP2500421148
Giá từng phần lô 5,733,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.541.100
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.866.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS129
Mã phần lô PP2500421149
Giá từng phần lô 9,607,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.637.558
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.803.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS130
Mã phần lô PP2500421150
Giá từng phần lô 5,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.734.770
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS131
Mã phần lô PP2500421151
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.578.462
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS132
Mã phần lô PP2500421152
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.430.385
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS133
Mã phần lô PP2500421153
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.998.154
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS134
Mã phần lô PP2500421154
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.025.385
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS135
Mã phần lô PP2500421155
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 868.154
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS136
Mã phần lô PP2500421156
Giá từng phần lô 638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 839.216
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS137
Mã phần lô PP2500421157
Giá từng phần lô 423,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.066
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS138
Mã phần lô PP2500421158
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.077
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS139
Mã phần lô PP2500421159
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.367.693
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS140
Mã phần lô PP2500421160
Giá từng phần lô 1,156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.520.585
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 578.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS141
Mã phần lô PP2500421161
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.236.154
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS142
Mã phần lô PP2500421162
Giá từng phần lô 188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.293
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS143
Mã phần lô PP2500421163
Giá từng phần lô 180,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.006
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS144
Mã phần lô PP2500421164
Giá từng phần lô 225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.962
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS145
Mã phần lô PP2500421165
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.077
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS146
Mã phần lô PP2500421166
Giá từng phần lô 182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS147
Mã phần lô PP2500421167
Giá từng phần lô 148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.677
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS148
Mã phần lô PP2500421168
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS149
Mã phần lô PP2500421169
Giá từng phần lô 211,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.810
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS150
Mã phần lô PP2500421170
Giá từng phần lô 41,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.983.077
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS151
Mã phần lô PP2500421171
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.367.693
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS152
Mã phần lô PP2500421172
Giá từng phần lô 1,247,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.640.285
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS153
Mã phần lô PP2500421173
Giá từng phần lô 573,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.110
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS154
Mã phần lô PP2500421174
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.916.462
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS155
Mã phần lô PP2500421175
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.038.462
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS156
Mã phần lô PP2500421176
Giá từng phần lô 2,925,615
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.848.309
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.462.808
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS157
Mã phần lô PP2500421177
Giá từng phần lô 276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.047
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS158
Mã phần lô PP2500421178
Giá từng phần lô 188,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.056
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS159
Mã phần lô PP2500421179
Giá từng phần lô 504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.954
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS160
Mã phần lô PP2500421180
Giá từng phần lô 306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.508
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS161
Mã phần lô PP2500421181
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.973.077
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS162
Mã phần lô PP2500421182
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.770
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS163
Mã phần lô PP2500421183
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.578.462
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS164
Mã phần lô PP2500421184
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.591.000
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS165
Mã phần lô PP2500421185
Giá từng phần lô 5,901,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.762.085
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.950.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS166
Mã phần lô PP2500421186
Giá từng phần lô 176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.508
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS167
Mã phần lô PP2500421187
Giá từng phần lô 1,209,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.591.090
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS168
Mã phần lô PP2500421188
Giá từng phần lô 75,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.654
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS169
Mã phần lô PP2500421189
Giá từng phần lô 60,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.924
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS170
Mã phần lô PP2500421190
Giá từng phần lô 1,797,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.364.536
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 898.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS171
Mã phần lô PP2500421191
Giá từng phần lô 1,797,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.364.536
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 898.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS172
Mã phần lô PP2500421192
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.147.693
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS173
Mã phần lô PP2500421193
Giá từng phần lô 402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.785
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS174
Mã phần lô PP2500421194
Giá từng phần lô 3,910,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.143.417
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.955.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS175
Mã phần lô PP2500421195
Giá từng phần lô 72,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.747.154
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS176
Mã phần lô PP2500421196
Giá từng phần lô 46,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.185.116
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.257.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS177
Mã phần lô PP2500421197
Giá từng phần lô 175,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.205.154
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS178
Mã phần lô PP2500421198
Giá từng phần lô 111,226,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.305.627
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.613.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS179
Mã phần lô PP2500421199
Giá từng phần lô 59,320,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.029.668
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.660.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS180
Mã phần lô PP2500421200
Giá từng phần lô 91,551,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.425.567
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.775.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS181
Mã phần lô PP2500421201
Giá từng phần lô 107,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.872.124
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS182
Mã phần lô PP2500421202
Giá từng phần lô 107,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.872.124
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS186
Mã phần lô PP2500421203
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.734.462
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS187
Mã phần lô PP2500421204
Giá từng phần lô 6,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.010.693
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS188
Mã phần lô PP2500421205
Giá từng phần lô 8,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.822.677
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS189
Mã phần lô PP2500421206
Giá từng phần lô 35,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.683.000
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS190
Mã phần lô PP2500421207
Giá từng phần lô 37,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.445.308
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS191
Mã phần lô PP2500421208
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.116.539
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS192
Mã phần lô PP2500421209
Giá từng phần lô 2,008,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.642.344.616
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.004.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS193
Mã phần lô PP2500421210
Giá từng phần lô 2,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.999.076.924
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS190
Mã phần lô PP2500421211
Giá từng phần lô 712,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.204.962
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS191
Mã phần lô PP2500421212
Giá từng phần lô 10,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.179.847
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS196
Mã phần lô PP2500421213
Giá từng phần lô 10,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.179.847
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS197
Mã phần lô PP2500421214
Giá từng phần lô 559,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.300.000
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
BS198
Mã phần lô PP2500421215
Giá từng phần lô 226,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.441.347
Mã hàng hóa (HS) Là thiết bị y tế có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc có cùng mã HS với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 2 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu với trường hợp cấp cứu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->