Gói thầu: Cung ứng bổ sung thuốc generic cho Bệnh viện đa khoa Nghi Lộc năm 2025-2027 (lần 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500492762-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2025 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Nghi Lộc
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung ứng bổ sung thuốc generic cho Bệnh viện đa khoa Nghi Lộc năm 2025-2027 (lần 2)
Số hiệu KHLCNT PL2500271873
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Đông Lộc, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 3,385,471,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500497343 - 51,000,000 54.507.000 35.700.000 510,000
2 PP2500497344 - 24,000,000 25.650.000 16.800.000 240,000
3 PP2500497345 - 34,545,000 36.920.000 24.182.000 346,000
4 PP2500497346 - 56,000,000 59.850.000 39.200.000 560,000
5 PP2500497347 - 35,552,000 37.997.000 24.887.000 356,000
6 PP2500497348 - 55,000,000 58.782.000 38.500.000 550,000
7 PP2500497349 - 12,395,000 13.248.000 8.677.000 124,000
8 PP2500497350 - 78,000,000 83.363.000 54.600.000 780,000
9 PP2500497351 - 41,790,000 44.664.000 29.253.000 418,000
10 PP2500497352 - 116,550,000 124.563.000 81.585.000 1,166,000
11 PP2500497353 - 70,560,000 75.411.000 49.392.000 706,000
12 PP2500497354 - 129,000,000 137.869.000 90.300.000 1,290,000
13 PP2500497355 - 70,000,000 74.813.000 49.000.000 700,000
14 PP2500497356 - 1,240,000,000 1.325.250.000 868.000.000 12,400,000
15 PP2500497357 - 137,500,000 146.954.000 96.250.000 1,375,000
16 PP2500497358 - 85,000,000 90.844.000 59.500.000 850,000
17 PP2500497359 - 232,312,500 248.284.000 162.619.000 2,324,000
18 PP2500497360 - 154,875,000 165.523.000 108.413.000 1,549,000
19 PP2500497361 - 13,700,000 14.642.000 9.590.000 137,000
20 PP2500497362 - 19,200,000 20.520.000 13.440.000 192,000
21 PP2500497363 - 168,000,000 179.550.000 117.600.000 1,680,000
22 PP2500497364 - 6,800,000 7.268.000 4.760.000 68,000
23 PP2500497365 - 138,900,000 148.450.000 97.230.000 1,389,000
24 PP2500497366 - 16,590,000 17.731.000 11.613.000 166,000
25 PP2500497367 - 398,202,000 425.579.000 278.742.000 3,983,000
Mã phần lô PP2500497343
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.507.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500497344
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500497345
Giá từng phần lô 34,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500497346
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500497347
Giá từng phần lô 35,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.997.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.887.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500497348
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.782.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500497349
Giá từng phần lô 12,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.248.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.677.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500497350
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.363.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500497351
Giá từng phần lô 41,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.664.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.253.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500497352
Giá từng phần lô 116,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.563.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,166,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500497353
Giá từng phần lô 70,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.411.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 706,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500497354
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.869.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,290,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500497355
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.813.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500497356
Giá từng phần lô 1,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500497357
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.954.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500497358
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.844.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500497359
Giá từng phần lô 232,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.284.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.619.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,324,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500497360
Giá từng phần lô 154,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.523.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.413.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,549,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500497361
Giá từng phần lô 13,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.642.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500497362
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500497363
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500497364
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.268.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500497365
Giá từng phần lô 138,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,389,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500497366
Giá từng phần lô 16,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.731.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.613.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500497367
Giá từng phần lô 398,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.579.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,983,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->