Gói thầu: Cung ứng bông băng, hóa chất, vật tư y tế Diện Bảo hiểm y tế năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300220115-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh xá 24 f316/Quân khu 2
Tên gói thầu Cung ứng bông băng, hóa chất, vật tư y tế Diện Bảo hiểm y tế năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300157562
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Giá gói thầu 722,527,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.225.272 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300331669 - Bông thấm nước 10,029,600 15.044.400 7.020.720 9.863
2 PP2300331670 - Bông gạc đắp vết thương 10 x 20cm vô trùng 520,800 781.200 364.560 32.877
3 PP2300331671 - Tăm bông vô trùng 560,000 840.000 392.000 32.877
4 PP2300331672 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy.LFASEPT CLEANSER PLUS 19,400,000 29.100.000 13.580.000 16.438
5 PP2300331673 - Cồn 90 độ 4,200,000 6.300.000 2.940.000 32.877
6 PP2300331674 - Cồn 70 độ 7,700,000 11.550.000 5.390.000 65.753
7 PP2300331675 - MEGASEPT OPA 5,100,000 7.650.000 3.570.000 0.493
8 PP2300331676 - Nước tẩy gia ven 4,950,000 7.425.000 3.465.000 49.315
9 PP2300331677 - Băng bột bó 10 x 4,6 4,634,200 6.951.300 3.243.940 32.877
10 PP2300331678 - Băng bột bó 15 x 4,6 6,008,600 9.012.900 4.206.020 32.877
11 PP2300331679 - Băng chun 10x190cm 7,408,800 11.113.200 5.186.160 32.877
12 PP2300331680 - Băng cuộn (10cmx5m) 15,960,000 23.940.000 11.172.000 821.918
13 PP2300331681 - Băng keo lụa 5cm x 5m. 11,625,600 17.438.400 8.137.920 65.753
14 PP2300331682 - Gạc các loại, các cỡ (gạc met) 31,752,000 47.628.000 22.226.400 986.301
15 PP2300331683 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng(7,5cm x 7,5cm x 8 lớp) 235,000 352.500 164.500 82.192
16 PP2300331684 - Bơm tiêm sử dụng một lần 1 ml 285,000 427.500 199.500 49.315
17 PP2300331685 - Bơm tiêm sử dụng một lần 3 ml 475,000 712.500 332.500 82.192
18 PP2300331686 - Bơm tiêm sử dụng một lần 5 ml 47,500,000 71.250.000 33.250.000 8219.178
19 PP2300331687 - Bơm tiêm sử dụng một lần 10 ml 8,400,000 12.600.000 5.880.000 986.301
20 PP2300331688 - Bơm tiêm sử dụng một lần 20 ml 2,800,000 4.200.000 1.960.000 164.384
21 PP2300331689 - Bơm tiêm sử dụng một lần 50 ml 3,000,000 4.500.000 2.100.000 82.192
22 PP2300331690 - Kim bướm 23G, 25G 2,000,000 3.000.000 1.400.000 82.192
23 PP2300331691 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ 2,750,000 4.125.000 1.925.000 82.192
24 PP2300331692 - Kim lấy thuốc các số 500,000 750.000 350.000 164.384
25 PP2300331693 - Kim châm cứu các loại, các cỡ 800,000 1.200.000 560.000 164.384
26 PP2300331694 - Dây truyền dịch kim bướm 13,000,000 19.500.000 9.100.000 328.767
27 PP2300331695 - Dây truyền dịch đếm giọt 2,118,000 3.177.000 1.482.600 32.877
28 PP2300331696 - Găng tay kiểm tra cỡ S-M 11,600,000 17.400.000 8.120.000 657.534
29 PP2300331697 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng có bột các số 6,5; 7; 7,5; 8 14,990,000 22.485.000 10.493.000 410.959
30 PP2300331698 - Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 5,390,000 8.085.000 3.773.000 821.918
31 PP2300331699 - Ống nghiệm chống đông Heparin 6,300,000 9.450.000 4.410.000 821.918
32 PP2300331700 - Ống máu lắng tự động(Solium citrate 3,2%) 25,000,000 37.500.000 17.500.000 821.918
33 PP2300331701 - Ống nghiệm thuỷ tinh đựng nước tiểu 6,000,000 9.000.000 4.200.000 328.767
34 PP2300331702 - Ống nghiệm nhỏ có nắp có nhãn 1,634,000 2.451.000 1.143.800 328.767
35 PP2300331703 - Ống nghiệm nhỏ không nắp 848,000 1.272.000 593.600 328.767
36 PP2300331704 - Thông (sonde) các loại, các cỡ 1,500,000 2.250.000 1.050.000 16.438
37 PP2300331705 - Ống nội khí quản dùng 1 lần có bóng chèn 180,000 270.000 126.000 1.644
38 PP2300331706 - Ống, dây rửa hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ 500,000 750.000 350.000 3.288
39 PP2300331707 - Dây hút nhớt không nắp 60,000 90.000 42.000 3.288
40 PP2300331708 - Dây thở ô xy 2 nhánh các số 180,000 270.000 126.000 3.288
41 PP2300331709 - Chỉ Vicryl số 2/0, 3/0, 4/0 1,680,000 2.520.000 1.176.000 1.973
42 PP2300331710 - Chỉ B.BraunNovosynsố 2/0, 3/0, 4/0 16,052,800 24.079.200 11.236.960 32.877
43 PP2300331711 - Chỉ B.BraunDafilon số 2/0, 3/0, 4/0 8,108,250 12.162.375 5.675.775 41.096
44 PP2300331712 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ 1,300,000 1.950.000 910.000 1.644
45 PP2300331713 - Phim X-quang y tế 20x25cm(8x10 inch) 60,000,000 90.000.000 42.000.000 3.945
46 PP2300331714 - Phim X-quang y tế 25x30cm(10x12 inch) 54,000,000 81.000.000 37.800.000 2.466
47 PP2300331715 - Nẹp Iselin 390,000 585.000 273.000 4.932
48 PP2300331716 - Đầu côn xanh 450,000 675.000 315.000 821.918
49 PP2300331717 - Đầu côn vàng 260,000 390.000 182.000 821.918
50 PP2300331718 - Đè lưỡi gỗ 650,000 975.000 455.000 1.644
51 PP2300331719 - Mặt nạ thở ô- xy 170,000 255.000 119.000 1.644
52 PP2300331720 - Bóng đèn hồng ngoại 360,000 540.000 252.000 0.658
53 PP2300331721 - Bóng đèn tử ngoại các loại, các cỡ 600,000 900.000 420.000 0.658
54 PP2300331722 - Hộp đựng kim tiêm y tế an toàn 825,000 1.237.500 577.500 8.219
55 PP2300331723 - Khẩu trang y tế 3,000,000 4.500.000 2.100.000 657.534
56 PP2300331724 - Mũ giấy y tế 260,000 390.000 182.000 32.877
57 PP2300331725 - Lam kính 113,400 170.100 79.380 0.822
58 PP2300331726 - Tấm trải Nylon đã tiệt trùng bằng khí EO 873,600 1.310.400 611.520 16.438
59 PP2300331727 - Acid uric 9,000,000 13.500.000 6.300.000 0.986
60 PP2300331728 - Albumin 1,000,000 1.500.000 700.000 0.164
61 PP2300331729 - ALT/SGPT 18,000,000 27.000.000 12.600.000 0.986
62 PP2300331730 - Amylase 3,200,000 4.800.000 2.240.000 0.164
63 PP2300331731 - AST/SGOT 13,200,000 19.800.000 9.240.000 0.986
64 PP2300331732 - BilirubinDirect 5,200,000 7.800.000 3.640.000 0.329
65 PP2300331733 - BilirubinTotal 5,400,000 8.100.000 3.780.000 0.329
66 PP2300331734 - Cholesterol 13,600,000 20.400.000 9.520.000 1.315
67 PP2300331735 - Creatinine 8,800,000 13.200.000 6.160.000 1.315
68 PP2300331736 - Gamma GT 20,800,000 31.200.000 14.560.000 1.315
69 PP2300331737 - Glucose 8,000,000 12.000.000 5.600.000 1.315
70 PP2300331738 - Total protein 1,300,000 1.950.000 910.000 0.164
71 PP2300331739 - Triglycerides 13,800,000 20.700.000 9.660.000 0.986
72 PP2300331740 - Urea 17,100,000 25.650.000 11.970.000 0.986
73 PP2300331741 - Dung dịch chuẩn hóa máy xét nghiệm sinh hóa DutchCal - M 4,000,000 6.000.000 2.800.000 0.658
74 PP2300331742 - DutchTrol-N Multicontrol 5ml 4,000,000 6.000.000 2.800.000 0.658
75 PP2300331743 - DutchTrol-P Multicontrol 5ml 4,000,000 6.000.000 2.800.000 0.658
76 PP2300331744 - CRP 6,300,000 9.450.000 4.410.000 0.986
77 PP2300331745 - Cell pack 25,000,000 37.500.000 17.500.000 1.644
78 PP2300331746 - Stromatolyser WH 21,000,000 31.500.000 14.700.000 1.644
79 PP2300331747 - Cell clean 8,000,000 12.000.000 5.600.000 0.658
80 PP2300331748 - Test HIV 950,000 1.425.000 665.000 8.219
81 PP2300331749 - Test viêm gan B HBsAg 1,512,000 2.268.000 1.058.400 32.877
82 PP2300331750 - Que thử nước tiểu 10 thông số Multistix10 SG / Test thử nước tiểu 10 thông số Multistix10SG 8,977,500 13.466.250 6.284.250 1.644
83 PP2300331751 - Khay xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể chống lao trong mẫu máu người 16,000,000 24.000.000 11.200.000 32.877
84 PP2300331752 - Chất rửa Alkaflush 7,800,000 11.700.000 5.460.000 0.493
85 PP2300331753 - Chất rửa Detergent 6,300,000 9.450.000 4.410.000 0.493
86 PP2300331754 - Surfactant 9,300,000 13.950.000 6.510.000 0.493
87 PP2300331755 - Giấy in liên tục dùng cho máy sinh hoá 8,500,000 12.750.000 5.950.000 8.219
88 PP2300331756 - Giấy điện tim 3 cần nihon koden/fukuda Denshi (63x30x17) 1,250,000 1.875.000 875.000 8.219
89 PP2300331757 - Giấy điện tim 6 cần nihon koden/fukuda Denshi (11cm) 2,400,000 3.600.000 1.680.000 3.288
90 PP2300331758 - Giấy siêu âm Sony UPP-110S 9,000,000 13.500.000 6.300.000 9.863
91 PP2300331759 - Dây bơm máy sinh hóa 2,100,000 3.150.000 1.470.000 0.164
92 PP2300331760 - Gel siêu âm 750,000 1.125.000 525.000 0.822
Bông thấm nước
Mã phần lô PP2300331669
Giá từng phần lô 10,029,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.044.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.020.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông gạc đắp vết thương 10 x 20cm vô trùng
Mã phần lô PP2300331670
Giá từng phần lô 520,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 781.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.877
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2300331671
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.877
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy.LFASEPT CLEANSER PLUS
Mã phần lô PP2300331672
Giá từng phần lô 19,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300331673
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.877
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300331674
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.753
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
MEGASEPT OPA
Mã phần lô PP2300331675
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.493
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước tẩy gia ven
Mã phần lô PP2300331676
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.315
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng bột bó 10 x 4,6
Mã phần lô PP2300331677
Giá từng phần lô 4,634,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.951.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.243.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.877
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng bột bó 15 x 4,6
Mã phần lô PP2300331678
Giá từng phần lô 6,008,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.012.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.206.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.877
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng chun 10x190cm
Mã phần lô PP2300331679
Giá từng phần lô 7,408,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.113.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.186.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.877
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng cuộn (10cmx5m)
Mã phần lô PP2300331680
Giá từng phần lô 15,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.918
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng keo lụa 5cm x 5m.
Mã phần lô PP2300331681
Giá từng phần lô 11,625,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.438.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.137.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.753
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc các loại, các cỡ (gạc met)
Mã phần lô PP2300331682
Giá từng phần lô 31,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.628.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.226.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.301
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc phẫu thuật tiệt trùng(7,5cm x 7,5cm x 8 lớp)
Mã phần lô PP2300331683
Giá từng phần lô 235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.192
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm sử dụng một lần 1 ml
Mã phần lô PP2300331684
Giá từng phần lô 285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.315
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm sử dụng một lần 3 ml
Mã phần lô PP2300331685
Giá từng phần lô 475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.192
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm sử dụng một lần 5 ml
Mã phần lô PP2300331686
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219.178
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm sử dụng một lần 10 ml
Mã phần lô PP2300331687
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.301
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm sử dụng một lần 20 ml
Mã phần lô PP2300331688
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.384
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm sử dụng một lần 50 ml
Mã phần lô PP2300331689
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.192
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim bướm 23G, 25G
Mã phần lô PP2300331690
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.192
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300331691
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.192
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim lấy thuốc các số
Mã phần lô PP2300331692
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.384
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim châm cứu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300331693
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.384
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây truyền dịch kim bướm
Mã phần lô PP2300331694
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.767
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây truyền dịch đếm giọt
Mã phần lô PP2300331695
Giá từng phần lô 2,118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.177.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.482.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.877
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay kiểm tra cỡ S-M
Mã phần lô PP2300331696
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657.534
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng có bột các số 6,5; 7; 7,5; 8
Mã phần lô PP2300331697
Giá từng phần lô 14,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.959
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm chống đông EDTA-K2
Mã phần lô PP2300331698
Giá từng phần lô 5,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.085.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.773.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.918
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm chống đông Heparin
Mã phần lô PP2300331699
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.918
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống máu lắng tự động(Solium citrate 3,2%)
Mã phần lô PP2300331700
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.918
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm thuỷ tinh đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300331701
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.767
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm nhỏ có nắp có nhãn
Mã phần lô PP2300331702
Giá từng phần lô 1,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.451.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.143.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.767
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm nhỏ không nắp
Mã phần lô PP2300331703
Giá từng phần lô 848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 593.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.767
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thông (sonde) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300331704
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nội khí quản dùng 1 lần có bóng chèn
Mã phần lô PP2300331705
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.644
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống, dây rửa hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300331706
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây hút nhớt không nắp
Mã phần lô PP2300331707
Giá từng phần lô 60,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây thở ô xy 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300331708
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Vicryl số 2/0, 3/0, 4/0
Mã phần lô PP2300331709
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.973
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ B.BraunNovosynsố 2/0, 3/0, 4/0
Mã phần lô PP2300331710
Giá từng phần lô 16,052,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.079.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.236.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.877
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ B.BraunDafilon số 2/0, 3/0, 4/0
Mã phần lô PP2300331711
Giá từng phần lô 8,108,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.162.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.675.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.096
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300331712
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.644
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim X-quang y tế 20x25cm(8x10 inch)
Mã phần lô PP2300331713
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.945
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim X-quang y tế 25x30cm(10x12 inch)
Mã phần lô PP2300331714
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.466
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp Iselin
Mã phần lô PP2300331715
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.932
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300331716
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.918
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300331717
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.918
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300331718
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.644
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mặt nạ thở ô- xy
Mã phần lô PP2300331719
Giá từng phần lô 170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.644
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2300331720
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng đèn tử ngoại các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300331721
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hộp đựng kim tiêm y tế an toàn
Mã phần lô PP2300331722
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.219
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300331723
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657.534
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũ giấy y tế
Mã phần lô PP2300331724
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.877
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính
Mã phần lô PP2300331725
Giá từng phần lô 113,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tấm trải Nylon đã tiệt trùng bằng khí EO
Mã phần lô PP2300331726
Giá từng phần lô 873,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.310.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Acid uric
Mã phần lô PP2300331727
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.986
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Albumin
Mã phần lô PP2300331728
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
ALT/SGPT
Mã phần lô PP2300331729
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.986
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Amylase
Mã phần lô PP2300331730
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
AST/SGOT
Mã phần lô PP2300331731
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.986
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BilirubinDirect
Mã phần lô PP2300331732
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BilirubinTotal
Mã phần lô PP2300331733
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cholesterol
Mã phần lô PP2300331734
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.315
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Creatinine
Mã phần lô PP2300331735
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.315
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gamma GT
Mã phần lô PP2300331736
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.315
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Glucose
Mã phần lô PP2300331737
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.315
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Total protein
Mã phần lô PP2300331738
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Triglycerides
Mã phần lô PP2300331739
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.986
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Urea
Mã phần lô PP2300331740
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.986
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch chuẩn hóa máy xét nghiệm sinh hóa DutchCal - M
Mã phần lô PP2300331741
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
DutchTrol-N Multicontrol 5ml
Mã phần lô PP2300331742
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
DutchTrol-P Multicontrol 5ml
Mã phần lô PP2300331743
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
CRP
Mã phần lô PP2300331744
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.986
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cell pack
Mã phần lô PP2300331745
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.644
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stromatolyser WH
Mã phần lô PP2300331746
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.644
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cell clean
Mã phần lô PP2300331747
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test HIV
Mã phần lô PP2300331748
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.219
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test viêm gan B HBsAg
Mã phần lô PP2300331749
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.877
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử nước tiểu 10 thông số Multistix10 SG / Test thử nước tiểu 10 thông số Multistix10SG
Mã phần lô PP2300331750
Giá từng phần lô 8,977,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.466.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.284.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.644
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khay xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể chống lao trong mẫu máu người
Mã phần lô PP2300331751
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.877
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất rửa Alkaflush
Mã phần lô PP2300331752
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.493
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất rửa Detergent
Mã phần lô PP2300331753
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.493
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Surfactant
Mã phần lô PP2300331754
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.493
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in liên tục dùng cho máy sinh hoá
Mã phần lô PP2300331755
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.219
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy điện tim 3 cần nihon koden/fukuda Denshi (63x30x17)
Mã phần lô PP2300331756
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.219
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy điện tim 6 cần nihon koden/fukuda Denshi (11cm)
Mã phần lô PP2300331757
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy siêu âm Sony UPP-110S
Mã phần lô PP2300331758
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây bơm máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300331759
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300331760
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->