Gói thầu: Cung ứng cá mặt hàngvvật tư y tế cho trung tâm y tế huyện hưng nguyên năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300016382-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2023 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Hưng Nguyên
Tên gói thầu Cung ứng cá mặt hàngvvật tư y tế cho trung tâm y tế huyện hưng nguyên năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300001974
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu viện phí, nguồn bảo hiểm và nguồn thu hợp pháp khác của trung tâm y tế huyện hưng nguyên năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 7,263,657,985 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72.733.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300008320 - Ống chống đông có chứa EDTA 24,400,000 34.858.000 Cung cấp vật tư y tế 17.080.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
2 PP2300008321 - Ống nghiệm citrate chân không (ống nghiệm chân không có chất chống đông citrat) 12,000,000 17.143.000 Cung cấp vật tư y tế 8.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
3 PP2300008322 - Ống nghiệm Heparin (ống nghiệm chứa chất chống đông heparin lithium) 7,800,000 11.143.000 Cung cấp vật tư y tế 5.460.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
4 PP2300008323 - Ống nghiệm Serum hạt (ống nghiệm đông máu có hạt) 5,990,000 8.558.000 Cung cấp vật tư y tế 4.193.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
5 PP2300008324 - Ống nghiệm EDTA K2 (ống nghiệm chứa chất chống đông EDTA) 13,000,000 18.572.000 Cung cấp vật tư y tế 9.100.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
6 PP2300008325 - Ống nghiệm đường 14,600,000 20.858.000 Cung cấp vật tư y tế 10.220.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
7 PP2300008326 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su ( ống nghiệm có chất chống đông EDTA K2, nắp cao su) 49,000,000 70.000.000 Cung cấp vật tư y tế 34.300.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
8 PP2300008327 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su ( ống nghiệm có chất chống đông EDTA K2, nắp cao su) 39,200,000 56.000.000 Cung cấp vật tư y tế 27.440.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
9 PP2300008328 - Ống nghiệm EDTA nhi (ống nghiệm chứa chất chống đông EDTA K3, 0.5ml) 18,870,000 26.958.000 Cung cấp vật tư y tế 13.209.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
10 PP2300008329 - Ống nghiệm EDTA nhi (ống nghiệm chứa chất chống đông EDTA K3, 0.5ml) 3,225,000 4.608.000 Cung cấp vật tư y tế 2.257.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
11 PP2300008330 - Ống nghiệm EDTA K2 chân không (ống nghiệm chân không chứa chất chống đông EDTA K2) 12,600,000 18.000.000 Cung cấp vật tư y tế 8.820.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
12 PP2300008331 - Ống nghiệm EDTA K3 chân không (ống nghiệm chân không chứa chất chống đông EDTA K3) 13,590,000 19.415.000 Cung cấp vật tư y tế 9.513.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
13 PP2300008332 - Ống nghiệm Heparin chân không (ống nghiệm chân không chứa chất chống đông Heparrin lithium) 27,180,000 38.829.000 Cung cấp vật tư y tế 19.026.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
14 PP2300008333 - Ống nghiệm Natri Citrate ( ống nghiệm chứa chất chống đông natri citrate) 5,980,000 8.543.000 Cung cấp vật tư y tế 4.186.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
15 PP2300008334 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 55,000,000 78.572.000 Cung cấp vật tư y tế 38.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
16 PP2300008335 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 13,230,000 18.900.000 Cung cấp vật tư y tế 9.261.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
17 PP2300008336 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 56,750,000 81.072.000 Cung cấp vật tư y tế 39.725.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
18 PP2300008337 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 72,450,000 103.500.000 Cung cấp vật tư y tế 50.715.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
19 PP2300008338 - Dung dịch rửa tay 2% Chlorhexidine 18,000,000 25.715.000 Cung cấp vật tư y tế 12.600.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
20 PP2300008339 - Dung dịch rửa tay 4% Chlorhexidine 14,498,000 20.712.000 Cung cấp vật tư y tế 10.148.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
21 PP2300008340 - Dung dịch sát khuẩn povidone 53,550,000 76.500.000 Cung cấp vật tư y tế 37.485.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
22 PP2300008341 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2% Chlorhexidine 150,000,000 214.286.000 Cung cấp vật tư y tế 105.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
23 PP2300008342 - Gel sát khuẩn tay nhanh chai 500ml 22,000,000 31.429.000 Cung cấp vật tư y tế 15.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
24 PP2300008343 - Dung dịch rửa tay rửa tay 4% Chlorhexidine 207,000,000 295.715.000 Cung cấp vật tư y tế 144.900.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
25 PP2300008344 - Dung dịch xịt khử khuẩn bề mặt 92,400,000 132.000.000 Cung cấp vật tư y tế 64.680.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
26 PP2300008345 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme 6,600,000 9.429.000 Cung cấp vật tư y tế 4.620.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
27 PP2300008346 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất K2 EDTA 18,000,000 25.715.000 Cung cấp vật tư y tế 12.600.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
28 PP2300008347 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất K2 EDTA, nắp cao su 26,460,000 37.800.000 Cung cấp vật tư y tế 18.522.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
29 PP2300008348 - Ống nghiệm lấy máu chứa hạt silica 6,000,000 8.572.000 Cung cấp vật tư y tế 4.200.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
30 PP2300008349 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất Lithium Heparin 17,820,000 25.458.000 Cung cấp vật tư y tế 12.474.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
31 PP2300008350 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất Sodium Citrate 3,2%, 9,180,000 13.115.000 Cung cấp vật tư y tế 6.426.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
32 PP2300008351 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất Sodium Citrate 3,2%, nắp cao su 5,940,000 8.486.000 Cung cấp vật tư y tế 4.158.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
33 PP2300008352 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất Sodium Citrate 3,8%, 9,720,000 13.886.000 Cung cấp vật tư y tế 6.804.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
34 PP2300008353 - Ống nghiệm Glucose 3,510,000 5.015.000 Cung cấp vật tư y tế 2.457.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
35 PP2300008354 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 63,000,000 90.000.000 Cung cấp vật tư y tế 44.100.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
36 PP2300008355 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 12,500,000 17.858.000 Cung cấp vật tư y tế 8.750.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
37 PP2300008356 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) 33,600,000 48.000.000 Cung cấp vật tư y tế 23.520.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
38 PP2300008357 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) 33,600,000 48.000.000 Cung cấp vật tư y tế 23.520.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
39 PP2300008358 - Chất tẩy rửa enzyme cho quy trình tẩy rửa thủ công và bằng máy tự động trên dụng cụ y tế, phẫu thuật, nha khoa và dụng cụ nội soi 38,153,840 54.506.000 Cung cấp vật tư y tế 26.707.688 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
40 PP2300008359 - Cồn 90 độ 14,500,000 20.715.000 Cung cấp vật tư y tế 10.150.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
41 PP2300008360 - Cồn y tế 70 độ 21,000,000 30.000.000 Cung cấp vật tư y tế 14.700.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
42 PP2300008361 - Dung dịch cồn sát khuẩn tay 28,560,000 40.800.000 Cung cấp vật tư y tế 19.992.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
43 PP2300008362 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh 41,928,000 59.898.000 Cung cấp vật tư y tế 29.349.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
44 PP2300008363 - Dung dịch ngâm khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ 19,000,000 27.143.000 Cung cấp vật tư y tế 13.300.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
45 PP2300008364 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ 44,389,800 63.414.000 Cung cấp vật tư y tế 31.072.860 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
46 PP2300008365 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 10,500,000 15.000.000 Cung cấp vật tư y tế 7.350.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
47 PP2300008366 - Dung dịch rửa tay thường quy 4,500,000 6.429.000 Cung cấp vật tư y tế 3.150.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
48 PP2300008367 - Dung dịch rửa tay thường quy 13,041,000 18.630.000 Cung cấp vật tư y tế 9.128.700 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
49 PP2300008368 - Dung dịch khử khuẩn, tiệt khuẩn lạnh cho ống nội soi và dụng cụ y tế 19,000,000 27.143.000 Cung cấp vật tư y tế 13.300.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
50 PP2300008369 - Ống nghiệm 12,000,000 17.143.000 Cung cấp vật tư y tế 8.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
51 PP2300008370 - Ống nghiệm 11,960,000 17.086.000 Cung cấp vật tư y tế 8.372.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
52 PP2300008371 - Ống nghiệm 8,925,000 12.750.000 Cung cấp vật tư y tế 6.247.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
53 PP2300008372 - Dung dịch sát khuẩn tay 9,400,000 13.429.000 Cung cấp vật tư y tế 6.580.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
54 PP2300008373 - Dung dịch rửa tay, tắm phẫu thuật 13,600,000 19.429.000 Cung cấp vật tư y tế 9.520.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
55 PP2300008374 - Dung dịch sát khuẩn tay 11,980,000 17.115.000 Cung cấp vật tư y tế 8.386.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
56 PP2300008375 - Dung dịch xà phòng rửa tay trung tính 7,000,000 10.000.000 Cung cấp vật tư y tế 4.900.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
57 PP2300008376 - Dung dịch sát khuẩn tay 18,720,000 26.743.000 Cung cấp vật tư y tế 13.104.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
58 PP2300008377 - Dung dịch sát khuẩn tay 28,000,000 40.000.000 Cung cấp vật tư y tế 19.600.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
59 PP2300008378 - Dung dịch rửa tay nhanh sát khuẩn 78,120,000 111.600.000 Cung cấp vật tư y tế 54.684.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
60 PP2300008379 - Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy 34,000,000 48.572.000 Cung cấp vật tư y tế 23.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
61 PP2300008380 - Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy 11,699,940 16.715.000 Cung cấp vật tư y tế 8.189.958 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
62 PP2300008381 - Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật 43,155,000 61.650.000 Cung cấp vật tư y tế 30.208.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
63 PP2300008382 - Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật 142,380,000 203.400.000 Cung cấp vật tư y tế 99.666.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
64 PP2300008383 - Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt 85,050,000 121.500.000 Cung cấp vật tư y tế 59.535.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
65 PP2300008384 - Dung diịch ngâm khử khuẩn mức độ cao Ortho-Phthalaldehyde 77,700,000 111.000.000 Cung cấp vật tư y tế 54.390.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
66 PP2300008385 - Dung dịch ngâm khử khuẩn mức độ cao Glutaraldehyde 9,387,000 13.410.000 Cung cấp vật tư y tế 6.570.900 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
67 PP2300008386 - Dung dịch làm sạch dụng cụ đa enzyme 9,733,500 13.905.000 Cung cấp vật tư y tế 6.813.450 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
68 PP2300008387 - Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi 10,400,000 14.858.000 Cung cấp vật tư y tế 7.280.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
69 PP2300008388 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các loại 30,660,000 43.800.000 Cung cấp vật tư y tế 21.462.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
70 PP2300008389 - Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo 33mm 65,000,000 92.858.000 Cung cấp vật tư y tế 45.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
71 PP2300008390 - Clip Polymer kẹp mạch máu các cỡ ML, L, XL 650,000 929.000 Cung cấp vật tư y tế 455.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
72 PP2300008391 - Chỉ Nilon tổng hợp không tan 2/0 11,800,000 16.858.000 Cung cấp vật tư y tế 8.260.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
73 PP2300008392 - Chỉ Nilon tổng hợp không tan 3/0 11,800,000 16.858.000 Cung cấp vật tư y tế 8.260.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
74 PP2300008393 - Chỉ Nilon tổng hợp không tan 4/0 11,800,000 16.858.000 Cung cấp vật tư y tế 8.260.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
75 PP2300008394 - Chỉ Nilon tổng hợp không tan 5/0 5,000,000 7.143.000 Cung cấp vật tư y tế 3.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
76 PP2300008395 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 1 53,816,700 76.881.000 Cung cấp vật tư y tế 37.671.690 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
77 PP2300008396 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polyglactin 910 số 2/0 15,997,800 22.854.000 Cung cấp vật tư y tế 11.198.460 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
78 PP2300008397 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 2/0 12,100,000 17.286.000 Cung cấp vật tư y tế 8.470.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
79 PP2300008398 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 3/0 25,141,200 35.916.000 Cung cấp vật tư y tế 17.598.840 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
80 PP2300008399 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 4/0 25,600,000 36.572.000 Cung cấp vật tư y tế 17.920.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
81 PP2300008400 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 5/0 24,000,000 34.286.000 Cung cấp vật tư y tế 16.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
82 PP2300008401 - Miếng ghép điều trị thoát vị bẹn 10,500,000 15.000.000 Cung cấp vật tư y tế 7.350.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
83 PP2300008402 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên 12,726,000 18.180.000 Cung cấp vật tư y tế 8.908.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
84 PP2300008403 - Vít xương cứng 3.5 các cỡ 33,000,000 47.143.000 Cung cấp vật tư y tế 23.100.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
85 PP2300008404 - Vít xương cứng 4.5 các cỡ 11,000,000 15.715.000 Cung cấp vật tư y tế 7.700.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
86 PP2300008405 - Vít xương xốp 3.5 các cỡ 12,000,000 17.143.000 Cung cấp vật tư y tế 8.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
87 PP2300008406 - Nẹp MINI ngón tay chữ L trái, phải 3 lỗ, 4 lỗ, 5 lỗ, 6 lỗ dùng vít MINI 2.0 2,900,000 4.143.000 Cung cấp vật tư y tế 2.030.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
88 PP2300008407 - Vít titan ta-rô ren hàm mặt minimum 2.0 các cỡ 4,400,000 6.286.000 Cung cấp vật tư y tế 3.080.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
89 PP2300008408 - Vít titan ta-rô ren hàm dưới maximum 2.3 các cỡ 13,000,000 18.572.000 Cung cấp vật tư y tế 9.100.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
90 PP2300008409 - Ống nghiệm nhựa PS có nắp (ống nghiệm không có chất chống đông) 22,400,000 32.000.000 Cung cấp vật tư y tế 15.680.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
91 PP2300008410 - Ống nghiệm nhựa PP có nắp (ống nghiệm không có chất chống đông) 27,930,000 39.900.000 Cung cấp vật tư y tế 19.551.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
92 PP2300008411 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ 6,100,500 8.715.000 Cung cấp vật tư y tế 4.270.350 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
93 PP2300008412 - Dây truyền máu 750,000 1.072.000 Cung cấp vật tư y tế 525.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
94 PP2300008413 - Dây truyền dịch cho máy truyền dịch 593,000 848.000 Cung cấp vật tư y tế 415.100 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
95 PP2300008414 - Kim nha khoa các số 174,800 250.000 Cung cấp vật tư y tế 122.360 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
96 PP2300008415 - Bơm tiêm nhựa không kim 50 ml 617,400 882.000 Cung cấp vật tư y tế 432.180 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
97 PP2300008416 - Kim lấy máu đo đường huyết 3,400,000 4.858.000 Cung cấp vật tư y tế 2.380.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
98 PP2300008417 - Găng kiểm tra dùng trong y tế 31,800,000 45.429.000 Cung cấp vật tư y tế 22.260.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
99 PP2300008418 - Găng kiểm tra dùng trong y tế 37,380,000 53.400.000 Cung cấp vật tư y tế 26.166.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
100 PP2300008419 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 38,430,000 54.900.000 Cung cấp vật tư y tế 26.901.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
101 PP2300008420 - Vít xương cứng 4.5mm các cỡ 4,000,000 5.715.000 Cung cấp vật tư y tế 2.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
102 PP2300008421 - Đinh Kischner 2 đầu nhọn các cỡ 10,500,000 15.000.000 Cung cấp vật tư y tế 7.350.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
103 PP2300008422 - Đinh Kirsner các cỡ 6,800,000 9.715.000 Cung cấp vật tư y tế 4.760.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
104 PP2300008423 - Nẹp 6 lỗ cẳng tay 2,730,000 3.900.000 Cung cấp vật tư y tế 1.911.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
105 PP2300008424 - Nẹp 8 lỗ xương chày 3,750,000 5.358.000 Cung cấp vật tư y tế 2.625.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
106 PP2300008425 - Nẹp 8 lỗ xương đùi 4,975,000 7.108.000 Cung cấp vật tư y tế 3.482.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
107 PP2300008426 - Băng keo cuộn lụa 2.5cmx5m 1,450,000 2.072.000 Cung cấp vật tư y tế 1.015.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
108 PP2300008427 - Băng keo cá nhân vải 72mmx18mm 1,750,000 2.500.000 Cung cấp vật tư y tế 1.225.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
109 PP2300008428 - Băng keo cuộn lụa 5cmx5m 2,890,000 4.129.000 Cung cấp vật tư y tế 2.023.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
110 PP2300008429 - Kim lấy máu đo đường huyết 600,000 858.000 Cung cấp vật tư y tế 420.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
111 PP2300008430 - Bơm tiêm 1ml 3,360,000 4.800.000 Cung cấp vật tư y tế 2.352.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
112 PP2300008431 - Bơm tiêm insulin 1ml 6,300,000 9.000.000 Cung cấp vật tư y tế 4.410.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
113 PP2300008432 - Bơm tiêm 3ml 2,016,000 2.880.000 Cung cấp vật tư y tế 1.411.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
114 PP2300008433 - Bơm tiêm 5ml 7,720,000 11.029.000 Cung cấp vật tư y tế 5.404.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
115 PP2300008434 - Bơm tiêm 10ml, kim các cỡ 15,750,000 22.500.000 Cung cấp vật tư y tế 11.025.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
116 PP2300008435 - Bơm tiêm 20ml 7,750,000 11.072.000 Cung cấp vật tư y tế 5.425.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
117 PP2300008436 - Bơm tiêm 50ml 4,400,000 6.286.000 Cung cấp vật tư y tế 3.080.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
118 PP2300008437 - Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần, kim các cỡ 2,950,000 4.215.000 Cung cấp vật tư y tế 2.065.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
119 PP2300008438 - Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần 20 giọt/ml , kim các cỡ 18,400,000 26.286.000 Cung cấp vật tư y tế 12.880.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
120 PP2300008439 - Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần 20 giọt/ml, cổng chữ Y 21,000,000 30.000.000 Cung cấp vật tư y tế 14.700.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
121 PP2300008440 - Thiết bị cắt trĩ bằng phương pháp Longo 27,000,000 38.572.000 Cung cấp vật tư y tế 18.900.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
122 PP2300008441 - Gạc hút y tế 1,950,000 2.786.000 Cung cấp vật tư y tế 1.365.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
123 PP2300008442 - Bông viên Fi 20mm vô trùng 7,350,000 10.500.000 Cung cấp vật tư y tế 5.145.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
124 PP2300008443 - Bông gạc đắp vết thương vô trùng 10cm x 20cm 3,100,000 4.429.000 Cung cấp vật tư y tế 2.170.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
125 PP2300008444 - Gạc phẫu thuật vô trùng 10cm x 10cm x 8 lớp 1,008,000 1.440.000 Cung cấp vật tư y tế 705.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
126 PP2300008445 - Bông gạc đắp vết thương vô trùng 6cm x 25cm 2,688,000 3.840.000 Cung cấp vật tư y tế 1.881.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
127 PP2300008446 - Gạc cầu Fi 30 x 1 lớp vô trùng 130,000 186.000 Cung cấp vật tư y tế 91.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
128 PP2300008447 - Gạc cầu fi 40 x 1 lớp vô trùng 215,000 308.000 Cung cấp vật tư y tế 150.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
129 PP2300008448 - Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng 1,400,000 2.000.000 Cung cấp vật tư y tế 980.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
130 PP2300008449 - Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng 706,000 1.009.000 Cung cấp vật tư y tế 494.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
131 PP2300008450 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng 4,000,000 5.715.000 Cung cấp vật tư y tế 2.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
132 PP2300008451 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm x 6 lớp, cản quang vô trùng 3,612,000 5.160.000 Cung cấp vật tư y tế 2.528.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
133 PP2300008452 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng 4,850,000 6.929.000 Cung cấp vật tư y tế 3.395.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
134 PP2300008453 - Gạc phẫu thuật 20cm x 20cm x 3 lớp 550,000 786.000 Cung cấp vật tư y tế 385.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
135 PP2300008454 - Gạc phẫu thuật 6cm x10cm x 12 lớp 1,365,000 1.950.000 Cung cấp vật tư y tế 955.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
136 PP2300008455 - Bông gạc đắp vết thương 10x20cm 3,400,000 4.858.000 Cung cấp vật tư y tế 2.380.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
137 PP2300008456 - Bông y tế 2cm x 2cm 1,400,000 2.000.000 Cung cấp vật tư y tế 980.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
138 PP2300008457 - Bông hút nước y tế 4,600,000 6.572.000 Cung cấp vật tư y tế 3.220.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
139 PP2300008458 - Găng tay không bột 2,856,000 4.080.000 Cung cấp vật tư y tế 1.999.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
140 PP2300008459 - Dây dẫn niệu quản 23,500,000 33.572.000 Cung cấp vật tư y tế 16.450.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
141 PP2300008460 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0 68,250,000 97.500.000 Cung cấp vật tư y tế 47.775.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
142 PP2300008461 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0 55,020,000 78.600.000 Cung cấp vật tư y tế 38.514.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
143 PP2300008462 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm, phủ Polycaprolactone và Calcium Stearate, kim tròn 25mm, 1/2C. 55,020,000 78.600.000 Cung cấp vật tư y tế 38.514.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
144 PP2300008463 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 4/0 60,900,000 87.000.000 Cung cấp vật tư y tế 42.630.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
145 PP2300008464 - Chỉ tiêu nhanh đa sợi polyglycolic acid số 2/0 89,964,000 128.520.000 Cung cấp vật tư y tế 62.974.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
146 PP2300008465 - Chỉ tiêu nhanh đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 44,982,000 64.260.000 Cung cấp vật tư y tế 31.487.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
147 PP2300008466 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 11,667,600 16.668.000 Cung cấp vật tư y tế 8.167.320 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
148 PP2300008467 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 2/0 51,030,000 72.900.000 Cung cấp vật tư y tế 35.721.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
149 PP2300008468 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 3/0 51,030,000 72.900.000 Cung cấp vật tư y tế 35.721.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
150 PP2300008469 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 6/0 23,335,200 33.336.000 Cung cấp vật tư y tế 16.334.640 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
151 PP2300008470 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide (Nylon) (2/0 ) 17,640,000 25.200.000 Cung cấp vật tư y tế 12.348.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
152 PP2300008471 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide (Nylon) (8/0 ) 64,827,000 92.610.000 Cung cấp vật tư y tế 45.378.900 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
153 PP2300008472 - Chỉ thép số 5 31,500,000 45.000.000 Cung cấp vật tư y tế 22.050.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
154 PP2300008473 - Chỉ thép số 7 35,028,000 50.040.000 Cung cấp vật tư y tế 24.519.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
155 PP2300008474 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 0 58,275,000 83.250.000 Cung cấp vật tư y tế 40.792.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
156 PP2300008475 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 58,275,000 83.250.000 Cung cấp vật tư y tế 40.792.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
157 PP2300008476 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 55,020,000 78.600.000 Cung cấp vật tư y tế 38.514.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
158 PP2300008477 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 55,020,000 78.600.000 Cung cấp vật tư y tế 38.514.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
159 PP2300008478 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 209,790,000 299.700.000 Cung cấp vật tư y tế 146.853.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
160 PP2300008479 - Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 20cm x 15cm 32,760,000 46.800.000 Cung cấp vật tư y tế 22.932.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
161 PP2300008480 - Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 20cm x 30cm 34,125,000 48.750.000 Cung cấp vật tư y tế 23.887.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
162 PP2300008481 - Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 30cm x 30cm 46,200,000 66.000.000 Cung cấp vật tư y tế 32.340.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
163 PP2300008482 - Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 30cm x 40cm 73,500,000 105.000.000 Cung cấp vật tư y tế 51.450.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
164 PP2300008483 - Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 60cm x 60cm 119,175,000 170.250.000 Cung cấp vật tư y tế 83.422.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
165 PP2300008484 - Dây truyền máu 500,000 715.000 Cung cấp vật tư y tế 350.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
166 PP2300008485 - Kim luồn tĩnh mạch 8,000,000 11.429.000 Cung cấp vật tư y tế 5.600.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
167 PP2300008486 - Dây truyền máu 892,500 1.275.000 Cung cấp vật tư y tế 624.750 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
168 PP2300008487 - Bơm tiêm tiểu đường 15,000,000 21.429.000 Cung cấp vật tư y tế 10.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
169 PP2300008488 - Khóa 3 ngã (không dây) 1,575,000 2.250.000 Cung cấp vật tư y tế 1.102.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
170 PP2300008489 - Kim luồn tĩnh mạch có cản quang 3,600,000 5.143.000 Cung cấp vật tư y tế 2.520.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
171 PP2300008490 - Kim luồn không cánh, không có cổng tiêm thuốc 18,900,000 27.000.000 Cung cấp vật tư y tế 13.230.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
172 PP2300008491 - Khóa 3 chạc 1,750,000 2.500.000 Cung cấp vật tư y tế 1.225.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
173 PP2300008492 - Khóa 3 chạc có dây nối 2,520,000 3.600.000 Cung cấp vật tư y tế 1.764.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
174 PP2300008493 - Khóa 3 chạc có dây nối 318,750 456.000 Cung cấp vật tư y tế 223.125 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
175 PP2300008494 - Chỉ Phẫu Thuật Không Tiêu 10,800,000 15.429.000 Cung cấp vật tư y tế 7.560.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
176 PP2300008495 - Chỉ Phẫu Thuật Không Tiêu 8,880,000 12.686.000 Cung cấp vật tư y tế 6.216.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
177 PP2300008496 - Bơm tiêm 1ml 6,900,000 9.858.000 Cung cấp vật tư y tế 4.830.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
178 PP2300008497 - Bơm tiêm 3ml 4,515,000 6.450.000 Cung cấp vật tư y tế 3.160.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
179 PP2300008498 - Bơm tiêm 5ml 25,600,000 36.572.000 Cung cấp vật tư y tế 17.920.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
180 PP2300008499 - Bơm tiêm 10ml 38,400,000 54.858.000 Cung cấp vật tư y tế 26.880.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
181 PP2300008500 - Bơm tiêm 20ml 3,570,000 5.100.000 Cung cấp vật tư y tế 2.499.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
182 PP2300008501 - Bơm tiêm 50ml 1,290,000 1.843.000 Cung cấp vật tư y tế 903.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
183 PP2300008502 - Bơm cho ăn 50ml 1,095,000 1.565.000 Cung cấp vật tư y tế 766.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
184 PP2300008503 - Bộ dây truyền dịch Kim thường 12,450,000 17.786.000 Cung cấp vật tư y tế 8.715.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
185 PP2300008504 - Bộ dây truyền dịch Kim cánh bướm 15,000,000 21.429.000 Cung cấp vật tư y tế 10.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
186 PP2300008505 - Dây hút dịch 980,000 1.400.000 Cung cấp vật tư y tế 686.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
187 PP2300008506 - Dây thở oxy 2,257,500 3.225.000 Cung cấp vật tư y tế 1.580.250 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
188 PP2300008507 - Kim tiêm 5,580,000 7.972.000 Cung cấp vật tư y tế 3.906.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
189 PP2300008508 - Ống thông dạ dày 882,000 1.260.000 Cung cấp vật tư y tế 617.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
190 PP2300008509 - Túi đựng nước tiểu 3,000,000 4.286.000 Cung cấp vật tư y tế 2.100.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
191 PP2300008510 - Dây hút dịch phẫu thuật 3,520,000 5.029.000 Cung cấp vật tư y tế 2.464.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
192 PP2300008511 - Kẹp rốn 1,120,000 1.600.000 Cung cấp vật tư y tế 784.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
193 PP2300008512 - Khóa ba ngã có dây dẫn 1,920,000 2.743.000 Cung cấp vật tư y tế 1.344.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
194 PP2300008513 - Mặt nạ thở oxy có túi 4,350,000 6.215.000 Cung cấp vật tư y tế 3.045.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
195 PP2300008514 - Mặt nạ thở oxy 5,040,000 7.200.000 Cung cấp vật tư y tế 3.528.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
196 PP2300008515 - Mặt nạ xông khí dung 1,120,000 1.600.000 Cung cấp vật tư y tế 784.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
197 PP2300008516 - Mỏ vịt 1,080,000 1.543.000 Cung cấp vật tư y tế 756.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
198 PP2300008517 - Ống hút điều kinh 250,000 358.000 Cung cấp vật tư y tế 175.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
199 PP2300008518 - Ống nghiệm lấy máu chân không Heparin 7,500,000 10.715.000 Cung cấp vật tư y tế 5.250.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
200 PP2300008519 - Ống nghiệm lấy máu chân không EDTA 4,050,000 5.786.000 Cung cấp vật tư y tế 2.835.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
201 PP2300008520 - Ống nghiệm lấy máu chân không Sodium Citrate 3,360,000 4.800.000 Cung cấp vật tư y tế 2.352.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
202 PP2300008521 - Ống nghiệm lấy máu Sodium Citrate 3,050,000 4.358.000 Cung cấp vật tư y tế 2.135.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
203 PP2300008522 - Ống nghiệm lấy máu Heparin 3,125,000 4.465.000 Cung cấp vật tư y tế 2.187.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
204 PP2300008523 - Ống nghiệm lấy máu EDTA 2,800,000 4.000.000 Cung cấp vật tư y tế 1.960.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
205 PP2300008524 - Ống thông hậu môn 132,500 190.000 Cung cấp vật tư y tế 92.750 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
206 PP2300008525 - Lưới điều trị thoát vị kích thước 15x15cm 24,912,500 35.590.000 Cung cấp vật tư y tế 17.438.750 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
207 PP2300008526 - Lưới điều trị thoát vị kích thước 10x15cm 54,300,000 77.572.000 Cung cấp vật tư y tế 38.010.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
208 PP2300008527 - Lưới điều trị thoát vị kích thước 6x11cm 19,300,000 27.572.000 Cung cấp vật tư y tế 13.510.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
209 PP2300008528 - Rọ lấy sỏi 21,500,000 30.715.000 Cung cấp vật tư y tế 15.050.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
210 PP2300008529 - Ống thông niệu quản 2,600,000 3.715.000 Cung cấp vật tư y tế 1.820.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
211 PP2300008530 - Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 15,715,770 22.452.000 Cung cấp vật tư y tế 11.001.039 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
212 PP2300008531 - Vít xương cứng đường kính 3.5 mm 65,000,000 92.858.000 Cung cấp vật tư y tế 45.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
213 PP2300008532 - Vít xương xốp đường kính 4.0 mm 29,600,000 42.286.000 Cung cấp vật tư y tế 20.720.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
214 PP2300008533 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm 45,000,000 64.286.000 Cung cấp vật tư y tế 31.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
215 PP2300008534 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm, ren 32 mm 45,600,000 65.143.000 Cung cấp vật tư y tế 31.920.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
216 PP2300008535 - Nẹp xương lòng máng 1/3 5,500,000 7.858.000 Cung cấp vật tư y tế 3.850.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
217 PP2300008536 - Chỉ thép mềm kết hợp xương 4,900,000 7.000.000 Cung cấp vật tư y tế 3.430.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
218 PP2300008537 - Đinh kít ne kết hợp xương 30,000,000 42.858.000 Cung cấp vật tư y tế 21.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
219 PP2300008538 - Nẹp DHS kết hợp đầu trên xương đùi 25,000,000 35.715.000 Cung cấp vật tư y tế 17.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
220 PP2300008539 - Vít xương DHS/DCS 19,800,000 28.286.000 Cung cấp vật tư y tế 13.860.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
221 PP2300008540 - Vít nén xương DHS/DCS 4,000,000 5.715.000 Cung cấp vật tư y tế 2.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
222 PP2300008541 - Vít khóa xương 2.4, 2.7, 3.5mm 35,000,000 50.000.000 Cung cấp vật tư y tế 24.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
223 PP2300008542 - vít khóa xương 4,5; 5.0mm 50,000,000 71.429.000 Cung cấp vật tư y tế 35.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
224 PP2300008543 - Vít khóa xương 6.5mm 59,000,000 84.286.000 Cung cấp vật tư y tế 41.300.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
225 PP2300008544 - Vít khóa xương 7.5mm 79,000,000 112.858.000 Cung cấp vật tư y tế 55.300.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
226 PP2300008545 - Nẹp dọc 15,000,000 21.429.000 Cung cấp vật tư y tế 10.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
227 PP2300008546 - Băng dinh lụa 5cm x 5m 19,440,000 27.772.000 Cung cấp vật tư y tế 13.608.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
228 PP2300008547 - Bơm cho ăn sử dụng một lần 50ml 1,197,000 1.710.000 Cung cấp vật tư y tế 837.900 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
229 PP2300008548 - Kim tiêm, lấy thuốc 3,350,000 4.786.000 Cung cấp vật tư y tế 2.345.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
230 PP2300008549 - Đè lưỡi gỗ vô trùng 2,160,000 3.086.000 Cung cấp vật tư y tế 1.512.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
231 PP2300008550 - Bông hút nước y tế 13,188,000 18.840.000 Cung cấp vật tư y tế 9.231.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
232 PP2300008551 - Chỉ Nylon số 4/0 6,804,000 9.720.000 Cung cấp vật tư y tế 4.762.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
233 PP2300008552 - Chỉ Nylon số 5/0 4,320,000 6.172.000 Cung cấp vật tư y tế 3.024.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
234 PP2300008553 - Chỉ Nylon số 7/0 2,520,000 3.600.000 Cung cấp vật tư y tế 1.764.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
235 PP2300008554 - Chỉ Chromic Catgut số 1 6,000,000 8.572.000 Cung cấp vật tư y tế 4.200.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
236 PP2300008555 - Chỉ Nylon số 3/0 3,120,000 4.458.000 Cung cấp vật tư y tế 2.184.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
237 PP2300008556 - Chỉ Nylon số 6/0 4,284,000 6.120.000 Cung cấp vật tư y tế 2.998.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
238 PP2300008557 - Kim cánh bướm 19,200,000 27.429.000 Cung cấp vật tư y tế 13.440.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
239 PP2300008558 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 200mm x 200m 1,737,000 2.482.000 Cung cấp vật tư y tế 1.215.900 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
240 PP2300008559 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 300mm x 200m 1,820,000 2.600.000 Cung cấp vật tư y tế 1.274.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
241 PP2300008560 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 250mm x 200m 2,058,000 2.940.000 Cung cấp vật tư y tế 1.440.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
242 PP2300008561 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 150mm x 200m 2,205,000 3.150.000 Cung cấp vật tư y tế 1.543.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
243 PP2300008562 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 100mm x 200m 932,400 1.332.000 Cung cấp vật tư y tế 652.680 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
244 PP2300008563 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 75mm x 200m 1,085,000 1.550.000 Cung cấp vật tư y tế 759.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
245 PP2300008564 - Bơm tiêm 3ml 3,500,000 5.000.000 Cung cấp vật tư y tế 2.450.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
246 PP2300008565 - Bơm tiêm 5ml 10,620,000 15.172.000 Cung cấp vật tư y tế 7.434.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
247 PP2300008566 - Bơm kim tiêm 10ml 22,000,000 31.429.000 Cung cấp vật tư y tế 15.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
248 PP2300008567 - Bơm tiêm 20ml 8,000,000 11.429.000 Cung cấp vật tư y tế 5.600.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
249 PP2300008568 - Bơm tiêm 50ml 1,880,000 2.686.000 Cung cấp vật tư y tế 1.316.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
250 PP2300008569 - Kim truyền tĩnh mạch 3,000,000 4.286.000 Cung cấp vật tư y tế 2.100.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
251 PP2300008570 - Túi đựng nước tiểu 2,880,000 4.115.000 Cung cấp vật tư y tế 2.016.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
252 PP2300008571 - Gạc hút y tế 13,200,000 18.858.000 Cung cấp vật tư y tế 9.240.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
253 PP2300008572 - Băng cuộn 10cm x 5m 7,440,000 10.629.000 Cung cấp vật tư y tế 5.208.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
254 PP2300008573 - Lọ đựng bệnh phẩm nắp vàng vô trùng 2,500,000 3.572.000 Cung cấp vật tư y tế 1.750.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
255 PP2300008574 - Lọ đựng bệnh phẩm nắp vàng có thìa 3,150,000 4.500.000 Cung cấp vật tư y tế 2.205.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
256 PP2300008575 - Bơm tiêm 1ml 5,024,000 7.178.000 Cung cấp vật tư y tế 3.516.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
257 PP2300008576 - Bơm tiêm 3ml 2,990,000 4.272.000 Cung cấp vật tư y tế 2.093.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
258 PP2300008577 - Bơm tiêm 5ml 6,320,000 9.029.000 Cung cấp vật tư y tế 4.424.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
259 PP2300008578 - Bơm tiêm 10ml 9,380,000 13.400.000 Cung cấp vật tư y tế 6.566.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
260 PP2300008579 - Bơm tiêm 20ml 3,570,000 5.100.000 Cung cấp vật tư y tế 2.499.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
261 PP2300008580 - Bộ dây truyền dịch 15,640,000 22.343.000 Cung cấp vật tư y tế 10.948.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
262 PP2300008581 - Bộ dây truyền dịch 16,000,000 22.858.000 Cung cấp vật tư y tế 11.200.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
263 PP2300008582 - Bộ dây truyền dịch 45,000,000 64.286.000 Cung cấp vật tư y tế 31.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
264 PP2300008583 - Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng 2,340,000 3.343.000 Cung cấp vật tư y tế 1.638.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
265 PP2300008584 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các số 35,280,000 50.400.000 Cung cấp vật tư y tế 24.696.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
266 PP2300008585 - Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng các số 3,000,000 4.286.000 Cung cấp vật tư y tế 2.100.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
267 PP2300008586 - Găng khám các cỡ 67,200,000 96.000.000 Cung cấp vật tư y tế 47.040.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
268 PP2300008587 - Lưỡi đốt tuyến tiền liệt loại 1 chân 4,495,000 6.422.000 Cung cấp vật tư y tế 3.146.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
269 PP2300008588 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện 20ml 672,000 960.000 Cung cấp vật tư y tế 470.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
270 PP2300008589 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ 7,455,000 10.650.000 Cung cấp vật tư y tế 5.218.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
271 PP2300008590 - Kim laser nội mạch 2,688,000 3.840.000 Cung cấp vật tư y tế 1.881.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
272 PP2300008591 - Sonde nelaton các số 7,980,000 11.400.000 Cung cấp vật tư y tế 5.586.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
273 PP2300008592 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đa sợi tự tiêu Polyglactin số 5/0 5,156,500 7.367.000 Cung cấp vật tư y tế 3.609.550 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
274 PP2300008593 - Khóa 3 chạc có dây nối 10cm 1,160,000 1.658.000 Cung cấp vật tư y tế 812.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
275 PP2300008594 - Phim X - Quang số hoá cỡ 20x25 182,000,000 260.000.000 Cung cấp vật tư y tế 127.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
276 PP2300008595 - Phim X - Quang số hoá cỡ 25x30 252,000,000 360.000.000 Cung cấp vật tư y tế 176.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
277 PP2300008596 - Phim X - Quang số hoá cỡ 26x36 53,000,000 75.715.000 Cung cấp vật tư y tế 37.100.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
278 PP2300008597 - Lưới điều trị thoát vị 15x10 cm 18,000,000 25.715.000 Cung cấp vật tư y tế 12.600.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
279 PP2300008598 - Lưới điều trị thoát vị 6x11 cm 36,000,000 51.429.000 Cung cấp vật tư y tế 25.200.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
280 PP2300008599 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 1,100,000 1.572.000 Cung cấp vật tư y tế 770.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
281 PP2300008600 - Ambu bóp bóng người lớn 2,520,000 3.600.000 Cung cấp vật tư y tế 1.764.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
282 PP2300008601 - Ống nội khí quản 2,310,000 3.300.000 Cung cấp vật tư y tế 1.617.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
283 PP2300008602 - Băng bằng vải lụa 2.5cm x 5m 18,400,000 26.286.000 Cung cấp vật tư y tế 12.880.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
284 PP2300008603 - Băng vải 5cm x5m 38,000,000 54.286.000 Cung cấp vật tư y tế 26.600.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
285 PP2300008604 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2 6,300,000 9.000.000 Cung cấp vật tư y tế 4.410.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
286 PP2300008605 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 6,300,000 9.000.000 Cung cấp vật tư y tế 4.410.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
287 PP2300008606 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 6,300,000 9.000.000 Cung cấp vật tư y tế 4.410.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
288 PP2300008607 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 9,120,000 13.029.000 Cung cấp vật tư y tế 6.384.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
289 PP2300008608 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene số 1 6,048,000 8.640.000 Cung cấp vật tư y tế 4.233.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
290 PP2300008609 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene số 2/0 9,000,000 12.858.000 Cung cấp vật tư y tế 6.300.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
291 PP2300008610 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 14-26G 16,200,000 23.143.000 Cung cấp vật tư y tế 11.340.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
292 PP2300008611 - Kim luồn tĩnh mạch có cửa có cánh các số 31,920,000 45.600.000 Cung cấp vật tư y tế 22.344.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
293 PP2300008612 - Kim luồn tĩnh mạch dạng tròn các cỡ 14-26G 10,800,000 15.429.000 Cung cấp vật tư y tế 7.560.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
294 PP2300008613 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống số các cỡ 18-27G 29,850,000 42.643.000 Cung cấp vật tư y tế 20.895.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
295 PP2300008614 - Sonde foley 2 nhánh các số 8,900,000 12.715.000 Cung cấp vật tư y tế 6.230.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
296 PP2300008615 - Sonde thụt hậu môn 154,350 221.000 Cung cấp vật tư y tế 108.045 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
297 PP2300008616 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 6/0 13,484,200 19.264.000 Cung cấp vật tư y tế 9.438.940 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
298 PP2300008617 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 5/0 12,375,600 17.680.000 Cung cấp vật tư y tế 8.662.920 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
299 PP2300008618 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 4/0 14,347,200 20.496.000 Cung cấp vật tư y tế 10.043.040 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
300 PP2300008619 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 3/0 16,178,400 23.112.000 Cung cấp vật tư y tế 11.324.880 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
301 PP2300008620 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 2/0 7,499,800 10.714.000 Cung cấp vật tư y tế 5.249.860 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
302 PP2300008621 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 0 4,622,160 6.604.000 Cung cấp vật tư y tế 3.235.512 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
303 PP2300008622 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 1 16,740,000 23.915.000 Cung cấp vật tư y tế 11.718.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
304 PP2300008623 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 1 8,975,556 12.823.000 Cung cấp vật tư y tế 6.282.889 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
305 PP2300008624 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 5/0 8,538,264 12.198.000 Cung cấp vật tư y tế 5.976.785 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
306 PP2300008625 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 3/0 5,582,304 7.975.000 Cung cấp vật tư y tế 3.907.613 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
307 PP2300008626 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 2/0 5,896,800 8.424.000 Cung cấp vật tư y tế 4.127.760 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
308 PP2300008627 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 0 7,239,240 10.342.000 Cung cấp vật tư y tế 5.067.468 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
309 PP2300008628 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 1 5,760,000 8.229.000 Cung cấp vật tư y tế 4.032.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
310 PP2300008629 - Chỉ phẫu thuật PROLENE số 7/0 43,863,984 62.663.000 Cung cấp vật tư y tế 30.704.789 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
311 PP2300008630 - Chỉ phẫu thuật Prolene số 10/0 7,486,848 10.696.000 Cung cấp vật tư y tế 5.240.794 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
312 PP2300008631 - Chỉ phẫu thuật Prolene số 3/0 65,399,040 93.428.000 Cung cấp vật tư y tế 45.779.328 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
313 PP2300008632 - Chỉ phẫu thuật Prolene số 6/0 8,812,200 12.589.000 Cung cấp vật tư y tế 6.168.540 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
314 PP2300008633 - Chỉ phẫu thuật Prolene số 7/0 12,556,620 17.939.000 Cung cấp vật tư y tế 8.789.634 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
315 PP2300008634 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 12,965,400 18.522.000 Cung cấp vật tư y tế 9.075.780 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
316 PP2300008635 - Chỉ phẫu thuật PROLENE số 5/0 8,580,000 12.258.000 Cung cấp vật tư y tế 6.006.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
317 PP2300008636 - Chỉ phẫu thuật Prolene số 7/0 11,314,800 16.164.000 Cung cấp vật tư y tế 7.920.360 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
318 PP2300008637 - Chỉ phẫu thuật Prolene số 5/0 8,456,820 12.082.000 Cung cấp vật tư y tế 5.919.774 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
319 PP2300008638 - Chỉ phẫu thuật Prolene số 4/0 15,171,948 21.675.000 Cung cấp vật tư y tế 10.620.364 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
320 PP2300008639 - Chỉ phẫu thuật Prolene số 2/0 15,100,992 21.573.000 Cung cấp vật tư y tế 10.570.694 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
321 PP2300008640 - Chỉ phẫu thuật PDS II 4/0 13,500,000 19.286.000 Cung cấp vật tư y tế 9.450.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
322 PP2300008641 - Chỉ phẫu thuật PDS II số 3/0 29,736,000 42.480.000 Cung cấp vật tư y tế 20.815.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
323 PP2300008642 - Chỉ phẫu thuật PDS II số 2/0 27,264,000 38.949.000 Cung cấp vật tư y tế 19.084.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
324 PP2300008643 - Chỉ phẫu thuật PDS II số 5/0 27,456,000 39.223.000 Cung cấp vật tư y tế 19.219.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
325 PP2300008644 - Chỉ phẫu thuật PDS II số 6/0 42,000,000 60.000.000 Cung cấp vật tư y tế 29.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
326 PP2300008645 - Chỉ phẫu thuật Polydioxanone số 7/0 60,683,259 86.691.000 Cung cấp vật tư y tế 42.478.281 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
327 PP2300008646 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ 39,000,000 55.715.000 Cung cấp vật tư y tế 27.300.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
328 PP2300008647 - Kim châm cứu dạng vỉ nhôm, tay cầm bằng thép không gỉ các cỡ 51,000,000 72.858.000 Cung cấp vật tư y tế 35.700.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
329 PP2300008648 - Ống đặt nội khí quản (không bóng) 3,450,000 4.929.000 Cung cấp vật tư y tế 2.415.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
330 PP2300008649 - Ống đặt nội khí quản (có bóng) 3,465,000 4.950.000 Cung cấp vật tư y tế 2.425.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
331 PP2300008650 - Chèn lưỡi nhựa 6,142,500 8.775.000 Cung cấp vật tư y tế 4.299.750 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
332 PP2300008651 - Canuyn mở khí quản 6,900,000 9.858.000 Cung cấp vật tư y tế 4.830.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
333 PP2300008652 - Găng kiểm tra Latex có bột 2,260,000 3.229.000 Cung cấp vật tư y tế 1.582.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
334 PP2300008653 - Đầu côn vàng có ngấn 3,500,000 5.000.000 Cung cấp vật tư y tế 2.450.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
335 PP2300008654 - Đầu côn xanh có ngấn 3,680,000 5.258.000 Cung cấp vật tư y tế 2.576.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
336 PP2300008655 - Khăn lau khử khuẩn 13,230,000 18.900.000 Cung cấp vật tư y tế 9.261.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
337 PP2300008656 - Vít xương cứng 4.5mm 6,600,000 9.429.000 Cung cấp vật tư y tế 4.620.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
338 PP2300008657 - Vít khóa 3.5mm 7,880,000 11.258.000 Cung cấp vật tư y tế 5.516.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
339 PP2300008658 - Vít khóa 5.0mm 9,000,000 12.858.000 Cung cấp vật tư y tế 6.300.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
340 PP2300008659 - Băng bó bột thạch cao 10cm x 4,5m 16,500,000 23.572.000 Cung cấp vật tư y tế 11.550.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
341 PP2300008660 - Băng bó bột thạch cao 15cm x 4,5m 11,000,000 15.715.000 Cung cấp vật tư y tế 7.700.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
342 PP2300008661 - Điện cực dán 1,200,000 1.715.000 Cung cấp vật tư y tế 840.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
343 PP2300008662 - Mask bóp bóng 4,500,000 6.429.000 Cung cấp vật tư y tế 3.150.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
344 PP2300008663 - Mask khí dung 5,750,000 8.215.000 Cung cấp vật tư y tế 4.025.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
345 PP2300008664 - Mask thở Oxy(mặt nạ dưỡng khí) 2,000,000 2.858.000 Cung cấp vật tư y tế 1.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
346 PP2300008665 - Kim châm cứu dạng vỉ nhôm tay cầm bằng đồng các cỡ 63,600,000 90.858.000 Cung cấp vật tư y tế 44.520.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
347 PP2300008666 - Lưỡi dao mổ các số 2,400,000 3.429.000 Cung cấp vật tư y tế 1.680.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
348 PP2300008667 - Sonde foley 2 nhánh các số 4,450,000 6.358.000 Cung cấp vật tư y tế 3.115.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
349 PP2300008668 - Sonde Foley 3 nhánh các số 1,400,000 2.000.000 Cung cấp vật tư y tế 980.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
350 PP2300008669 - Kim châm cứu dạng vỉ nhôm, tay cầm bằng thép không gỉ các cỡ 47,700,000 68.143.000 Cung cấp vật tư y tế 33.390.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
351 PP2300008670 - Giấy siêu âm 39,200,000 56.000.000 Cung cấp vật tư y tế 27.440.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
352 PP2300008671 - Que tăm bông tỵ hầu 8,100,000 11.572.000 Cung cấp vật tư y tế 5.670.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Ống chống đông có chứa EDTA
Mã phần lô PP2300008320
Giá từng phần lô 24,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm citrate chân không (ống nghiệm chân không có chất chống đông citrat)
Mã phần lô PP2300008321
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm Heparin (ống nghiệm chứa chất chống đông heparin lithium)
Mã phần lô PP2300008322
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm Serum hạt (ống nghiệm đông máu có hạt)
Mã phần lô PP2300008323
Giá từng phần lô 5,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.558.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm EDTA K2 (ống nghiệm chứa chất chống đông EDTA)
Mã phần lô PP2300008324
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm đường
Mã phần lô PP2300008325
Giá từng phần lô 14,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm EDTA nắp cao su ( ống nghiệm có chất chống đông EDTA K2, nắp cao su)
Mã phần lô PP2300008326
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm EDTA nắp cao su ( ống nghiệm có chất chống đông EDTA K2, nắp cao su)
Mã phần lô PP2300008327
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm EDTA nhi (ống nghiệm chứa chất chống đông EDTA K3, 0.5ml)
Mã phần lô PP2300008328
Giá từng phần lô 18,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.958.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.209.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm EDTA nhi (ống nghiệm chứa chất chống đông EDTA K3, 0.5ml)
Mã phần lô PP2300008329
Giá từng phần lô 3,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.608.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.257.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm EDTA K2 chân không (ống nghiệm chân không chứa chất chống đông EDTA K2)
Mã phần lô PP2300008330
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm EDTA K3 chân không (ống nghiệm chân không chứa chất chống đông EDTA K3)
Mã phần lô PP2300008331
Giá từng phần lô 13,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.415.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.513.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm Heparin chân không (ống nghiệm chân không chứa chất chống đông Heparrin lithium)
Mã phần lô PP2300008332
Giá từng phần lô 27,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.829.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.026.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm Natri Citrate ( ống nghiệm chứa chất chống đông natri citrate)
Mã phần lô PP2300008333
Giá từng phần lô 5,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.543.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.186.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2300008334
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2300008335
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2300008336
Giá từng phần lô 56,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.072.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2300008337
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa tay 2% Chlorhexidine
Mã phần lô PP2300008338
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa tay 4% Chlorhexidine
Mã phần lô PP2300008339
Giá từng phần lô 14,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.712.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.148.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch sát khuẩn povidone
Mã phần lô PP2300008340
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2% Chlorhexidine
Mã phần lô PP2300008341
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gel sát khuẩn tay nhanh chai 500ml
Mã phần lô PP2300008342
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa tay rửa tay 4% Chlorhexidine
Mã phần lô PP2300008343
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch xịt khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2300008344
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme
Mã phần lô PP2300008345
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm lấy máu chứa chất K2 EDTA
Mã phần lô PP2300008346
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm lấy máu chứa chất K2 EDTA, nắp cao su
Mã phần lô PP2300008347
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm lấy máu chứa hạt silica
Mã phần lô PP2300008348
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm lấy máu chứa chất Lithium Heparin
Mã phần lô PP2300008349
Giá từng phần lô 17,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.458.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm lấy máu chứa chất Sodium Citrate 3,2%,
Mã phần lô PP2300008350
Giá từng phần lô 9,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.115.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm lấy máu chứa chất Sodium Citrate 3,2%, nắp cao su
Mã phần lô PP2300008351
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.486.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm lấy máu chứa chất Sodium Citrate 3,8%,
Mã phần lô PP2300008352
Giá từng phần lô 9,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.886.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300008353
Giá từng phần lô 3,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.015.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2300008354
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2300008355
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)
Mã phần lô PP2300008356
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)
Mã phần lô PP2300008357
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất tẩy rửa enzyme cho quy trình tẩy rửa thủ công và bằng máy tự động trên dụng cụ y tế, phẫu thuật, nha khoa và dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2300008358
Giá từng phần lô 38,153,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.506.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.707.688
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300008359
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cồn y tế 70 độ
Mã phần lô PP2300008360
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch cồn sát khuẩn tay
Mã phần lô PP2300008361
Giá từng phần lô 28,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh
Mã phần lô PP2300008362
Giá từng phần lô 41,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.898.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.349.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch ngâm khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ
Mã phần lô PP2300008363
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300008364
Giá từng phần lô 44,389,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.414.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.072.860
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300008365
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2300008366
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2300008367
Giá từng phần lô 13,041,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.630.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.128.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch khử khuẩn, tiệt khuẩn lạnh cho ống nội soi và dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300008368
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm
Mã phần lô PP2300008369
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm
Mã phần lô PP2300008370
Giá từng phần lô 11,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.086.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm
Mã phần lô PP2300008371
Giá từng phần lô 8,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch sát khuẩn tay
Mã phần lô PP2300008372
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa tay, tắm phẫu thuật
Mã phần lô PP2300008373
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch sát khuẩn tay
Mã phần lô PP2300008374
Giá từng phần lô 11,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.115.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch xà phòng rửa tay trung tính
Mã phần lô PP2300008375
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch sát khuẩn tay
Mã phần lô PP2300008376
Giá từng phần lô 18,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.743.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch sát khuẩn tay
Mã phần lô PP2300008377
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa tay nhanh sát khuẩn
Mã phần lô PP2300008378
Giá từng phần lô 78,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2300008379
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2300008380
Giá từng phần lô 11,699,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.189.958
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300008381
Giá từng phần lô 43,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.650.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.208.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300008382
Giá từng phần lô 142,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2300008383
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung diịch ngâm khử khuẩn mức độ cao Ortho-Phthalaldehyde
Mã phần lô PP2300008384
Giá từng phần lô 77,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch ngâm khử khuẩn mức độ cao Glutaraldehyde
Mã phần lô PP2300008385
Giá từng phần lô 9,387,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.410.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.570.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch làm sạch dụng cụ đa enzyme
Mã phần lô PP2300008386
Giá từng phần lô 9,733,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.905.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.813.450
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi
Mã phần lô PP2300008387
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các loại
Mã phần lô PP2300008388
Giá từng phần lô 30,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo 33mm
Mã phần lô PP2300008389
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Clip Polymer kẹp mạch máu các cỡ ML, L, XL
Mã phần lô PP2300008390
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 929.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ Nilon tổng hợp không tan 2/0
Mã phần lô PP2300008391
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ Nilon tổng hợp không tan 3/0
Mã phần lô PP2300008392
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ Nilon tổng hợp không tan 4/0
Mã phần lô PP2300008393
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ Nilon tổng hợp không tan 5/0
Mã phần lô PP2300008394
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 1
Mã phần lô PP2300008395
Giá từng phần lô 53,816,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.881.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.671.690
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300008396
Giá từng phần lô 15,997,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.854.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.198.460
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300008397
Giá từng phần lô 12,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2300008398
Giá từng phần lô 25,141,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.916.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.598.840
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300008399
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 5/0
Mã phần lô PP2300008400
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng ghép điều trị thoát vị bẹn
Mã phần lô PP2300008401
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300008402
Giá từng phần lô 12,726,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.180.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.908.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương cứng 3.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300008403
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương cứng 4.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300008404
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương xốp 3.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300008405
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp MINI ngón tay chữ L trái, phải 3 lỗ, 4 lỗ, 5 lỗ, 6 lỗ dùng vít MINI 2.0
Mã phần lô PP2300008406
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít titan ta-rô ren hàm mặt minimum 2.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300008407
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít titan ta-rô ren hàm dưới maximum 2.3 các cỡ
Mã phần lô PP2300008408
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm nhựa PS có nắp (ống nghiệm không có chất chống đông)
Mã phần lô PP2300008409
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm nhựa PP có nắp (ống nghiệm không có chất chống đông)
Mã phần lô PP2300008410
Giá từng phần lô 27,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.551.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300008411
Giá từng phần lô 6,100,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.270.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300008412
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây truyền dịch cho máy truyền dịch
Mã phần lô PP2300008413
Giá từng phần lô 593,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim nha khoa các số
Mã phần lô PP2300008414
Giá từng phần lô 174,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.360
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm nhựa không kim 50 ml
Mã phần lô PP2300008415
Giá từng phần lô 617,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.180
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim lấy máu đo đường huyết
Mã phần lô PP2300008416
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng kiểm tra dùng trong y tế
Mã phần lô PP2300008417
Giá từng phần lô 31,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng kiểm tra dùng trong y tế
Mã phần lô PP2300008418
Giá từng phần lô 37,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.166.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300008419
Giá từng phần lô 38,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.901.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương cứng 4.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300008420
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh Kischner 2 đầu nhọn các cỡ
Mã phần lô PP2300008421
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh Kirsner các cỡ
Mã phần lô PP2300008422
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp 6 lỗ cẳng tay
Mã phần lô PP2300008423
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp 8 lỗ xương chày
Mã phần lô PP2300008424
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.358.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp 8 lỗ xương đùi
Mã phần lô PP2300008425
Giá từng phần lô 4,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.108.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.482.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo cuộn lụa 2.5cmx5m
Mã phần lô PP2300008426
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.072.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo cá nhân vải 72mmx18mm
Mã phần lô PP2300008427
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo cuộn lụa 5cmx5m
Mã phần lô PP2300008428
Giá từng phần lô 2,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.129.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.023.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim lấy máu đo đường huyết
Mã phần lô PP2300008429
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 858.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300008430
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm insulin 1ml
Mã phần lô PP2300008431
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2300008432
Giá từng phần lô 2,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.411.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300008433
Giá từng phần lô 7,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.029.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 10ml, kim các cỡ
Mã phần lô PP2300008434
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300008435
Giá từng phần lô 7,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.072.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300008436
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần, kim các cỡ
Mã phần lô PP2300008437
Giá từng phần lô 2,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.215.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần 20 giọt/ml , kim các cỡ
Mã phần lô PP2300008438
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần 20 giọt/ml, cổng chữ Y
Mã phần lô PP2300008439
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thiết bị cắt trĩ bằng phương pháp Longo
Mã phần lô PP2300008440
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc hút y tế
Mã phần lô PP2300008441
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.786.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bông viên Fi 20mm vô trùng
Mã phần lô PP2300008442
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bông gạc đắp vết thương vô trùng 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2300008443
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc phẫu thuật vô trùng 10cm x 10cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300008444
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bông gạc đắp vết thương vô trùng 6cm x 25cm
Mã phần lô PP2300008445
Giá từng phần lô 2,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.840.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.881.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc cầu Fi 30 x 1 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300008446
Giá từng phần lô 130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc cầu fi 40 x 1 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300008447
Giá từng phần lô 215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300008448
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300008449
Giá từng phần lô 706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.009.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 494.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2300008450
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm x 6 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2300008451
Giá từng phần lô 3,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.160.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.528.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2300008452
Giá từng phần lô 4,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.929.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc phẫu thuật 20cm x 20cm x 3 lớp
Mã phần lô PP2300008453
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 786.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc phẫu thuật 6cm x10cm x 12 lớp
Mã phần lô PP2300008454
Giá từng phần lô 1,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bông gạc đắp vết thương 10x20cm
Mã phần lô PP2300008455
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bông y tế 2cm x 2cm
Mã phần lô PP2300008456
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bông hút nước y tế
Mã phần lô PP2300008457
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng tay không bột
Mã phần lô PP2300008458
Giá từng phần lô 2,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.080.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.999.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn niệu quản
Mã phần lô PP2300008459
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0
Mã phần lô PP2300008460
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0
Mã phần lô PP2300008461
Giá từng phần lô 55,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm, phủ Polycaprolactone và Calcium Stearate, kim tròn 25mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2300008462
Giá từng phần lô 55,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 4/0
Mã phần lô PP2300008463
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tiêu nhanh đa sợi polyglycolic acid số 2/0
Mã phần lô PP2300008464
Giá từng phần lô 89,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.520.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.974.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tiêu nhanh đa sợi Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300008465
Giá từng phần lô 44,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.260.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.487.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0
Mã phần lô PP2300008466
Giá từng phần lô 11,667,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.668.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.167.320
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 2/0
Mã phần lô PP2300008467
Giá từng phần lô 51,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.721.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 3/0
Mã phần lô PP2300008468
Giá từng phần lô 51,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.721.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 6/0
Mã phần lô PP2300008469
Giá từng phần lô 23,335,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.336.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.334.640
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide (Nylon) (2/0 )
Mã phần lô PP2300008470
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide (Nylon) (8/0 )
Mã phần lô PP2300008471
Giá từng phần lô 64,827,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.610.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.378.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ thép số 5
Mã phần lô PP2300008472
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ thép số 7
Mã phần lô PP2300008473
Giá từng phần lô 35,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.040.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.519.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 0
Mã phần lô PP2300008474
Giá từng phần lô 58,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.792.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1
Mã phần lô PP2300008475
Giá từng phần lô 58,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.792.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300008476
Giá từng phần lô 55,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2300008477
Giá từng phần lô 55,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300008478
Giá từng phần lô 209,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.853.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 20cm x 15cm
Mã phần lô PP2300008479
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 20cm x 30cm
Mã phần lô PP2300008480
Giá từng phần lô 34,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 30cm x 30cm
Mã phần lô PP2300008481
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 30cm x 40cm
Mã phần lô PP2300008482
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 60cm x 60cm
Mã phần lô PP2300008483
Giá từng phần lô 119,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.422.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300008484
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300008485
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300008486
Giá từng phần lô 892,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm tiểu đường
Mã phần lô PP2300008487
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khóa 3 ngã (không dây)
Mã phần lô PP2300008488
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim luồn tĩnh mạch có cản quang
Mã phần lô PP2300008489
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim luồn không cánh, không có cổng tiêm thuốc
Mã phần lô PP2300008490
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khóa 3 chạc
Mã phần lô PP2300008491
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khóa 3 chạc có dây nối
Mã phần lô PP2300008492
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khóa 3 chạc có dây nối
Mã phần lô PP2300008493
Giá từng phần lô 318,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.125
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ Phẫu Thuật Không Tiêu
Mã phần lô PP2300008494
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ Phẫu Thuật Không Tiêu
Mã phần lô PP2300008495
Giá từng phần lô 8,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.686.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300008496
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2300008497
Giá từng phần lô 4,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.450.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.160.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300008498
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300008499
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300008500
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300008501
Giá từng phần lô 1,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.843.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300008502
Giá từng phần lô 1,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.565.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 766.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây truyền dịch Kim thường
Mã phần lô PP2300008503
Giá từng phần lô 12,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.786.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây truyền dịch Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300008504
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây hút dịch
Mã phần lô PP2300008505
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300008506
Giá từng phần lô 2,257,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.225.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.580.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim tiêm
Mã phần lô PP2300008507
Giá từng phần lô 5,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.972.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300008508
Giá từng phần lô 882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300008509
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2300008510
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.029.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300008511
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khóa ba ngã có dây dẫn
Mã phần lô PP2300008512
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.743.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mặt nạ thở oxy có túi
Mã phần lô PP2300008513
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.215.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mặt nạ thở oxy
Mã phần lô PP2300008514
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mặt nạ xông khí dung
Mã phần lô PP2300008515
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mỏ vịt
Mã phần lô PP2300008516
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.543.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống hút điều kinh
Mã phần lô PP2300008517
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm lấy máu chân không Heparin
Mã phần lô PP2300008518
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm lấy máu chân không EDTA
Mã phần lô PP2300008519
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.786.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm lấy máu chân không Sodium Citrate
Mã phần lô PP2300008520
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm lấy máu Sodium Citrate
Mã phần lô PP2300008521
Giá từng phần lô 3,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.358.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm lấy máu Heparin
Mã phần lô PP2300008522
Giá từng phần lô 3,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.465.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm lấy máu EDTA
Mã phần lô PP2300008523
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2300008524
Giá từng phần lô 132,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưới điều trị thoát vị kích thước 15x15cm
Mã phần lô PP2300008525
Giá từng phần lô 24,912,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.590.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.438.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưới điều trị thoát vị kích thước 10x15cm
Mã phần lô PP2300008526
Giá từng phần lô 54,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưới điều trị thoát vị kích thước 6x11cm
Mã phần lô PP2300008527
Giá từng phần lô 19,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Rọ lấy sỏi
Mã phần lô PP2300008528
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông niệu quản
Mã phần lô PP2300008529
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở
Mã phần lô PP2300008530
Giá từng phần lô 15,715,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.452.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.001.039
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm
Mã phần lô PP2300008531
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương xốp đường kính 4.0 mm
Mã phần lô PP2300008532
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương cứng đường kính 4.5mm
Mã phần lô PP2300008533
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương xốp đường kính 6.5mm, ren 32 mm
Mã phần lô PP2300008534
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp xương lòng máng 1/3
Mã phần lô PP2300008535
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ thép mềm kết hợp xương
Mã phần lô PP2300008536
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh kít ne kết hợp xương
Mã phần lô PP2300008537
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp DHS kết hợp đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300008538
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương DHS/DCS
Mã phần lô PP2300008539
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít nén xương DHS/DCS
Mã phần lô PP2300008540
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa xương 2.4, 2.7, 3.5mm
Mã phần lô PP2300008541
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
vít khóa xương 4,5; 5.0mm
Mã phần lô PP2300008542
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa xương 6.5mm
Mã phần lô PP2300008543
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa xương 7.5mm
Mã phần lô PP2300008544
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp dọc
Mã phần lô PP2300008545
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng dinh lụa 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300008546
Giá từng phần lô 19,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.772.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm cho ăn sử dụng một lần 50ml
Mã phần lô PP2300008547
Giá từng phần lô 1,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim tiêm, lấy thuốc
Mã phần lô PP2300008548
Giá từng phần lô 3,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.786.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đè lưỡi gỗ vô trùng
Mã phần lô PP2300008549
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.086.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bông hút nước y tế
Mã phần lô PP2300008550
Giá từng phần lô 13,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.840.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.231.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ Nylon số 4/0
Mã phần lô PP2300008551
Giá từng phần lô 6,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.720.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.762.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ Nylon số 5/0
Mã phần lô PP2300008552
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.172.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ Nylon số 7/0
Mã phần lô PP2300008553
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ Chromic Catgut số 1
Mã phần lô PP2300008554
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ Nylon số 3/0
Mã phần lô PP2300008555
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.458.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ Nylon số 6/0
Mã phần lô PP2300008556
Giá từng phần lô 4,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.120.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.998.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300008557
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi tiệt trùng dạng dẹt 200mm x 200m
Mã phần lô PP2300008558
Giá từng phần lô 1,737,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.482.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.215.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi tiệt trùng dạng dẹt 300mm x 200m
Mã phần lô PP2300008559
Giá từng phần lô 1,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.274.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi tiệt trùng dạng dẹt 250mm x 200m
Mã phần lô PP2300008560
Giá từng phần lô 2,058,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.940.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi tiệt trùng dạng dẹt 150mm x 200m
Mã phần lô PP2300008561
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi tiệt trùng dạng dẹt 100mm x 200m
Mã phần lô PP2300008562
Giá từng phần lô 932,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.332.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 652.680
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi tiệt trùng dạng dẹt 75mm x 200m
Mã phần lô PP2300008563
Giá từng phần lô 1,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 759.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2300008564
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300008565
Giá từng phần lô 10,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.172.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.434.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm kim tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300008566
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300008567
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300008568
Giá từng phần lô 1,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.686.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim truyền tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300008569
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300008570
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.115.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc hút y tế
Mã phần lô PP2300008571
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng cuộn 10cm x 5m
Mã phần lô PP2300008572
Giá từng phần lô 7,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.629.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lọ đựng bệnh phẩm nắp vàng vô trùng
Mã phần lô PP2300008573
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lọ đựng bệnh phẩm nắp vàng có thìa
Mã phần lô PP2300008574
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300008575
Giá từng phần lô 5,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.178.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.516.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2300008576
Giá từng phần lô 2,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.272.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.093.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300008577
Giá từng phần lô 6,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.029.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300008578
Giá từng phần lô 9,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300008579
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300008580
Giá từng phần lô 15,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.343.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300008581
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300008582
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300008583
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.343.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300008584
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300008585
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng khám các cỡ
Mã phần lô PP2300008586
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi đốt tuyến tiền liệt loại 1 chân
Mã phần lô PP2300008587
Giá từng phần lô 4,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.422.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.146.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện 20ml
Mã phần lô PP2300008588
Giá từng phần lô 672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ
Mã phần lô PP2300008589
Giá từng phần lô 7,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.650.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.218.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim laser nội mạch
Mã phần lô PP2300008590
Giá từng phần lô 2,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.840.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.881.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde nelaton các số
Mã phần lô PP2300008591
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đa sợi tự tiêu Polyglactin số 5/0
Mã phần lô PP2300008592
Giá từng phần lô 5,156,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.367.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.609.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khóa 3 chạc có dây nối 10cm
Mã phần lô PP2300008593
Giá từng phần lô 1,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.658.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phim X - Quang số hoá cỡ 20x25
Mã phần lô PP2300008594
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phim X - Quang số hoá cỡ 25x30
Mã phần lô PP2300008595
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phim X - Quang số hoá cỡ 26x36
Mã phần lô PP2300008596
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưới điều trị thoát vị 15x10 cm
Mã phần lô PP2300008597
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưới điều trị thoát vị 6x11 cm
Mã phần lô PP2300008598
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300008599
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ambu bóp bóng người lớn
Mã phần lô PP2300008600
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nội khí quản
Mã phần lô PP2300008601
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng bằng vải lụa 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2300008602
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng vải 5cm x5m
Mã phần lô PP2300008603
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2
Mã phần lô PP2300008604
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1
Mã phần lô PP2300008605
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300008606
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2300008607
Giá từng phần lô 9,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.029.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene số 1
Mã phần lô PP2300008608
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene số 2/0
Mã phần lô PP2300008609
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 14-26G
Mã phần lô PP2300008610
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim luồn tĩnh mạch có cửa có cánh các số
Mã phần lô PP2300008611
Giá từng phần lô 31,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim luồn tĩnh mạch dạng tròn các cỡ 14-26G
Mã phần lô PP2300008612
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc dò và gây tê tủy sống số các cỡ 18-27G
Mã phần lô PP2300008613
Giá từng phần lô 29,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.643.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300008614
Giá từng phần lô 8,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde thụt hậu môn
Mã phần lô PP2300008615
Giá từng phần lô 154,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.045
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 6/0
Mã phần lô PP2300008616
Giá từng phần lô 13,484,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.264.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.438.940
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 5/0
Mã phần lô PP2300008617
Giá từng phần lô 12,375,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.680.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.662.920
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 4/0
Mã phần lô PP2300008618
Giá từng phần lô 14,347,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.496.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.043.040
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 3/0
Mã phần lô PP2300008619
Giá từng phần lô 16,178,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.112.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.324.880
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 2/0
Mã phần lô PP2300008620
Giá từng phần lô 7,499,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.249.860
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 0
Mã phần lô PP2300008621
Giá từng phần lô 4,622,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.604.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.235.512
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 1
Mã phần lô PP2300008622
Giá từng phần lô 16,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.915.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.718.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 1
Mã phần lô PP2300008623
Giá từng phần lô 8,975,556
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.823.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.282.889
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 5/0
Mã phần lô PP2300008624
Giá từng phần lô 8,538,264
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.198.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.976.785
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 3/0
Mã phần lô PP2300008625
Giá từng phần lô 5,582,304
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.975.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.907.613
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 2/0
Mã phần lô PP2300008626
Giá từng phần lô 5,896,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.424.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.127.760
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 0
Mã phần lô PP2300008627
Giá từng phần lô 7,239,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.342.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.067.468
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 1
Mã phần lô PP2300008628
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.229.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật PROLENE số 7/0
Mã phần lô PP2300008629
Giá từng phần lô 43,863,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.663.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.704.789
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật Prolene số 10/0
Mã phần lô PP2300008630
Giá từng phần lô 7,486,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.696.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.240.794
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật Prolene số 3/0
Mã phần lô PP2300008631
Giá từng phần lô 65,399,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.428.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.779.328
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật Prolene số 6/0
Mã phần lô PP2300008632
Giá từng phần lô 8,812,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.589.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.168.540
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật Prolene số 7/0
Mã phần lô PP2300008633
Giá từng phần lô 12,556,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.939.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.789.634
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0
Mã phần lô PP2300008634
Giá từng phần lô 12,965,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.522.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.075.780
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật PROLENE số 5/0
Mã phần lô PP2300008635
Giá từng phần lô 8,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.258.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật Prolene số 7/0
Mã phần lô PP2300008636
Giá từng phần lô 11,314,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.164.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.920.360
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật Prolene số 5/0
Mã phần lô PP2300008637
Giá từng phần lô 8,456,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.082.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.919.774
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật Prolene số 4/0
Mã phần lô PP2300008638
Giá từng phần lô 15,171,948
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.675.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.620.364
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật Prolene số 2/0
Mã phần lô PP2300008639
Giá từng phần lô 15,100,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.573.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.570.694
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật PDS II 4/0
Mã phần lô PP2300008640
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật PDS II số 3/0
Mã phần lô PP2300008641
Giá từng phần lô 29,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.480.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.815.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật PDS II số 2/0
Mã phần lô PP2300008642
Giá từng phần lô 27,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.949.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.084.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật PDS II số 5/0
Mã phần lô PP2300008643
Giá từng phần lô 27,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.223.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.219.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật PDS II số 6/0
Mã phần lô PP2300008644
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật Polydioxanone số 7/0
Mã phần lô PP2300008645
Giá từng phần lô 60,683,259
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.691.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.478.281
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300008646
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim châm cứu dạng vỉ nhôm, tay cầm bằng thép không gỉ các cỡ
Mã phần lô PP2300008647
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống đặt nội khí quản (không bóng)
Mã phần lô PP2300008648
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.929.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống đặt nội khí quản (có bóng)
Mã phần lô PP2300008649
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chèn lưỡi nhựa
Mã phần lô PP2300008650
Giá từng phần lô 6,142,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.775.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.299.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Canuyn mở khí quản
Mã phần lô PP2300008651
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng kiểm tra Latex có bột
Mã phần lô PP2300008652
Giá từng phần lô 2,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.229.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.582.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu côn vàng có ngấn
Mã phần lô PP2300008653
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu côn xanh có ngấn
Mã phần lô PP2300008654
Giá từng phần lô 3,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.258.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khăn lau khử khuẩn
Mã phần lô PP2300008655
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương cứng 4.5mm
Mã phần lô PP2300008656
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa 3.5mm
Mã phần lô PP2300008657
Giá từng phần lô 7,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.258.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa 5.0mm
Mã phần lô PP2300008658
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng bó bột thạch cao 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300008659
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng bó bột thạch cao 15cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300008660
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực dán
Mã phần lô PP2300008661
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.715.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mask bóp bóng
Mã phần lô PP2300008662
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mask khí dung
Mã phần lô PP2300008663
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.215.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mask thở Oxy(mặt nạ dưỡng khí)
Mã phần lô PP2300008664
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim châm cứu dạng vỉ nhôm tay cầm bằng đồng các cỡ
Mã phần lô PP2300008665
Giá từng phần lô 63,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.858.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300008666
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300008667
Giá từng phần lô 4,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.358.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde Foley 3 nhánh các số
Mã phần lô PP2300008668
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim châm cứu dạng vỉ nhôm, tay cầm bằng thép không gỉ các cỡ
Mã phần lô PP2300008669
Giá từng phần lô 47,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2300008670
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que tăm bông tỵ hầu
Mã phần lô PP2300008671
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.572.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->