Gói thầu: Cung ứng cá mặt hàngvvật tư y tế cho trung tâm y tế huyện hưng nguyên năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300016382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2023 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Hưng Nguyên |
| Tên gói thầu | Cung ứng cá mặt hàngvvật tư y tế cho trung tâm y tế huyện hưng nguyên năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300001974 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu viện phí, nguồn bảo hiểm và nguồn thu hợp pháp khác của trung tâm y tế huyện hưng nguyên năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 7,263,657,985 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72.733.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300008320 - Ống chống đông có chứa EDTA | 24,400,000 | 34.858.000 | Cung cấp vật tư y tế | 17.080.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 2 | PP2300008321 - Ống nghiệm citrate chân không (ống nghiệm chân không có chất chống đông citrat) | 12,000,000 | 17.143.000 | Cung cấp vật tư y tế | 8.400.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 3 | PP2300008322 - Ống nghiệm Heparin (ống nghiệm chứa chất chống đông heparin lithium) | 7,800,000 | 11.143.000 | Cung cấp vật tư y tế | 5.460.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 4 | PP2300008323 - Ống nghiệm Serum hạt (ống nghiệm đông máu có hạt) | 5,990,000 | 8.558.000 | Cung cấp vật tư y tế | 4.193.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 5 | PP2300008324 - Ống nghiệm EDTA K2 (ống nghiệm chứa chất chống đông EDTA) | 13,000,000 | 18.572.000 | Cung cấp vật tư y tế | 9.100.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 6 | PP2300008325 - Ống nghiệm đường | 14,600,000 | 20.858.000 | Cung cấp vật tư y tế | 10.220.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 7 | PP2300008326 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su ( ống nghiệm có chất chống đông EDTA K2, nắp cao su) | 49,000,000 | 70.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 34.300.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 8 | PP2300008327 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su ( ống nghiệm có chất chống đông EDTA K2, nắp cao su) | 39,200,000 | 56.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 27.440.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 9 | PP2300008328 - Ống nghiệm EDTA nhi (ống nghiệm chứa chất chống đông EDTA K3, 0.5ml) | 18,870,000 | 26.958.000 | Cung cấp vật tư y tế | 13.209.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 10 | PP2300008329 - Ống nghiệm EDTA nhi (ống nghiệm chứa chất chống đông EDTA K3, 0.5ml) | 3,225,000 | 4.608.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.257.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 11 | PP2300008330 - Ống nghiệm EDTA K2 chân không (ống nghiệm chân không chứa chất chống đông EDTA K2) | 12,600,000 | 18.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 8.820.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 12 | PP2300008331 - Ống nghiệm EDTA K3 chân không (ống nghiệm chân không chứa chất chống đông EDTA K3) | 13,590,000 | 19.415.000 | Cung cấp vật tư y tế | 9.513.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 13 | PP2300008332 - Ống nghiệm Heparin chân không (ống nghiệm chân không chứa chất chống đông Heparrin lithium) | 27,180,000 | 38.829.000 | Cung cấp vật tư y tế | 19.026.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 14 | PP2300008333 - Ống nghiệm Natri Citrate ( ống nghiệm chứa chất chống đông natri citrate) | 5,980,000 | 8.543.000 | Cung cấp vật tư y tế | 4.186.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 15 | PP2300008334 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 55,000,000 | 78.572.000 | Cung cấp vật tư y tế | 38.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 16 | PP2300008335 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 13,230,000 | 18.900.000 | Cung cấp vật tư y tế | 9.261.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 17 | PP2300008336 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 56,750,000 | 81.072.000 | Cung cấp vật tư y tế | 39.725.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 18 | PP2300008337 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 72,450,000 | 103.500.000 | Cung cấp vật tư y tế | 50.715.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 19 | PP2300008338 - Dung dịch rửa tay 2% Chlorhexidine | 18,000,000 | 25.715.000 | Cung cấp vật tư y tế | 12.600.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 20 | PP2300008339 - Dung dịch rửa tay 4% Chlorhexidine | 14,498,000 | 20.712.000 | Cung cấp vật tư y tế | 10.148.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 21 | PP2300008340 - Dung dịch sát khuẩn povidone | 53,550,000 | 76.500.000 | Cung cấp vật tư y tế | 37.485.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 22 | PP2300008341 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2% Chlorhexidine | 150,000,000 | 214.286.000 | Cung cấp vật tư y tế | 105.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 23 | PP2300008342 - Gel sát khuẩn tay nhanh chai 500ml | 22,000,000 | 31.429.000 | Cung cấp vật tư y tế | 15.400.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 24 | PP2300008343 - Dung dịch rửa tay rửa tay 4% Chlorhexidine | 207,000,000 | 295.715.000 | Cung cấp vật tư y tế | 144.900.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 25 | PP2300008344 - Dung dịch xịt khử khuẩn bề mặt | 92,400,000 | 132.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 64.680.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 26 | PP2300008345 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme | 6,600,000 | 9.429.000 | Cung cấp vật tư y tế | 4.620.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 27 | PP2300008346 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất K2 EDTA | 18,000,000 | 25.715.000 | Cung cấp vật tư y tế | 12.600.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 28 | PP2300008347 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất K2 EDTA, nắp cao su | 26,460,000 | 37.800.000 | Cung cấp vật tư y tế | 18.522.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 29 | PP2300008348 - Ống nghiệm lấy máu chứa hạt silica | 6,000,000 | 8.572.000 | Cung cấp vật tư y tế | 4.200.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 30 | PP2300008349 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất Lithium Heparin | 17,820,000 | 25.458.000 | Cung cấp vật tư y tế | 12.474.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 31 | PP2300008350 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất Sodium Citrate 3,2%, | 9,180,000 | 13.115.000 | Cung cấp vật tư y tế | 6.426.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 32 | PP2300008351 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất Sodium Citrate 3,2%, nắp cao su | 5,940,000 | 8.486.000 | Cung cấp vật tư y tế | 4.158.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 33 | PP2300008352 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất Sodium Citrate 3,8%, | 9,720,000 | 13.886.000 | Cung cấp vật tư y tế | 6.804.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 34 | PP2300008353 - Ống nghiệm Glucose | 3,510,000 | 5.015.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.457.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 35 | PP2300008354 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 63,000,000 | 90.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 44.100.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 36 | PP2300008355 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 12,500,000 | 17.858.000 | Cung cấp vật tư y tế | 8.750.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 37 | PP2300008356 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | 33,600,000 | 48.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 23.520.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 38 | PP2300008357 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) | 33,600,000 | 48.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 23.520.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 39 | PP2300008358 - Chất tẩy rửa enzyme cho quy trình tẩy rửa thủ công và bằng máy tự động trên dụng cụ y tế, phẫu thuật, nha khoa và dụng cụ nội soi | 38,153,840 | 54.506.000 | Cung cấp vật tư y tế | 26.707.688 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 40 | PP2300008359 - Cồn 90 độ | 14,500,000 | 20.715.000 | Cung cấp vật tư y tế | 10.150.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 41 | PP2300008360 - Cồn y tế 70 độ | 21,000,000 | 30.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 14.700.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 42 | PP2300008361 - Dung dịch cồn sát khuẩn tay | 28,560,000 | 40.800.000 | Cung cấp vật tư y tế | 19.992.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 43 | PP2300008362 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh | 41,928,000 | 59.898.000 | Cung cấp vật tư y tế | 29.349.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 44 | PP2300008363 - Dung dịch ngâm khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ | 19,000,000 | 27.143.000 | Cung cấp vật tư y tế | 13.300.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 45 | PP2300008364 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ | 44,389,800 | 63.414.000 | Cung cấp vật tư y tế | 31.072.860 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 46 | PP2300008365 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 10,500,000 | 15.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 7.350.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 47 | PP2300008366 - Dung dịch rửa tay thường quy | 4,500,000 | 6.429.000 | Cung cấp vật tư y tế | 3.150.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 48 | PP2300008367 - Dung dịch rửa tay thường quy | 13,041,000 | 18.630.000 | Cung cấp vật tư y tế | 9.128.700 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 49 | PP2300008368 - Dung dịch khử khuẩn, tiệt khuẩn lạnh cho ống nội soi và dụng cụ y tế | 19,000,000 | 27.143.000 | Cung cấp vật tư y tế | 13.300.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 50 | PP2300008369 - Ống nghiệm | 12,000,000 | 17.143.000 | Cung cấp vật tư y tế | 8.400.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 51 | PP2300008370 - Ống nghiệm | 11,960,000 | 17.086.000 | Cung cấp vật tư y tế | 8.372.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 52 | PP2300008371 - Ống nghiệm | 8,925,000 | 12.750.000 | Cung cấp vật tư y tế | 6.247.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 53 | PP2300008372 - Dung dịch sát khuẩn tay | 9,400,000 | 13.429.000 | Cung cấp vật tư y tế | 6.580.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 54 | PP2300008373 - Dung dịch rửa tay, tắm phẫu thuật | 13,600,000 | 19.429.000 | Cung cấp vật tư y tế | 9.520.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 55 | PP2300008374 - Dung dịch sát khuẩn tay | 11,980,000 | 17.115.000 | Cung cấp vật tư y tế | 8.386.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 56 | PP2300008375 - Dung dịch xà phòng rửa tay trung tính | 7,000,000 | 10.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 4.900.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 57 | PP2300008376 - Dung dịch sát khuẩn tay | 18,720,000 | 26.743.000 | Cung cấp vật tư y tế | 13.104.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 58 | PP2300008377 - Dung dịch sát khuẩn tay | 28,000,000 | 40.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 19.600.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 59 | PP2300008378 - Dung dịch rửa tay nhanh sát khuẩn | 78,120,000 | 111.600.000 | Cung cấp vật tư y tế | 54.684.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 60 | PP2300008379 - Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy | 34,000,000 | 48.572.000 | Cung cấp vật tư y tế | 23.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 61 | PP2300008380 - Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy | 11,699,940 | 16.715.000 | Cung cấp vật tư y tế | 8.189.958 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 62 | PP2300008381 - Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật | 43,155,000 | 61.650.000 | Cung cấp vật tư y tế | 30.208.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 63 | PP2300008382 - Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật | 142,380,000 | 203.400.000 | Cung cấp vật tư y tế | 99.666.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 64 | PP2300008383 - Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt | 85,050,000 | 121.500.000 | Cung cấp vật tư y tế | 59.535.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 65 | PP2300008384 - Dung diịch ngâm khử khuẩn mức độ cao Ortho-Phthalaldehyde | 77,700,000 | 111.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 54.390.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 66 | PP2300008385 - Dung dịch ngâm khử khuẩn mức độ cao Glutaraldehyde | 9,387,000 | 13.410.000 | Cung cấp vật tư y tế | 6.570.900 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 67 | PP2300008386 - Dung dịch làm sạch dụng cụ đa enzyme | 9,733,500 | 13.905.000 | Cung cấp vật tư y tế | 6.813.450 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 68 | PP2300008387 - Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi | 10,400,000 | 14.858.000 | Cung cấp vật tư y tế | 7.280.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 69 | PP2300008388 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các loại | 30,660,000 | 43.800.000 | Cung cấp vật tư y tế | 21.462.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 70 | PP2300008389 - Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo 33mm | 65,000,000 | 92.858.000 | Cung cấp vật tư y tế | 45.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 71 | PP2300008390 - Clip Polymer kẹp mạch máu các cỡ ML, L, XL | 650,000 | 929.000 | Cung cấp vật tư y tế | 455.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 72 | PP2300008391 - Chỉ Nilon tổng hợp không tan 2/0 | 11,800,000 | 16.858.000 | Cung cấp vật tư y tế | 8.260.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 73 | PP2300008392 - Chỉ Nilon tổng hợp không tan 3/0 | 11,800,000 | 16.858.000 | Cung cấp vật tư y tế | 8.260.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 74 | PP2300008393 - Chỉ Nilon tổng hợp không tan 4/0 | 11,800,000 | 16.858.000 | Cung cấp vật tư y tế | 8.260.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 75 | PP2300008394 - Chỉ Nilon tổng hợp không tan 5/0 | 5,000,000 | 7.143.000 | Cung cấp vật tư y tế | 3.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 76 | PP2300008395 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 1 | 53,816,700 | 76.881.000 | Cung cấp vật tư y tế | 37.671.690 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 77 | PP2300008396 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polyglactin 910 số 2/0 | 15,997,800 | 22.854.000 | Cung cấp vật tư y tế | 11.198.460 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 78 | PP2300008397 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 2/0 | 12,100,000 | 17.286.000 | Cung cấp vật tư y tế | 8.470.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 79 | PP2300008398 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 3/0 | 25,141,200 | 35.916.000 | Cung cấp vật tư y tế | 17.598.840 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 80 | PP2300008399 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 4/0 | 25,600,000 | 36.572.000 | Cung cấp vật tư y tế | 17.920.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 81 | PP2300008400 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 5/0 | 24,000,000 | 34.286.000 | Cung cấp vật tư y tế | 16.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 82 | PP2300008401 - Miếng ghép điều trị thoát vị bẹn | 10,500,000 | 15.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 7.350.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 83 | PP2300008402 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên | 12,726,000 | 18.180.000 | Cung cấp vật tư y tế | 8.908.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 84 | PP2300008403 - Vít xương cứng 3.5 các cỡ | 33,000,000 | 47.143.000 | Cung cấp vật tư y tế | 23.100.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 85 | PP2300008404 - Vít xương cứng 4.5 các cỡ | 11,000,000 | 15.715.000 | Cung cấp vật tư y tế | 7.700.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 86 | PP2300008405 - Vít xương xốp 3.5 các cỡ | 12,000,000 | 17.143.000 | Cung cấp vật tư y tế | 8.400.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 87 | PP2300008406 - Nẹp MINI ngón tay chữ L trái, phải 3 lỗ, 4 lỗ, 5 lỗ, 6 lỗ dùng vít MINI 2.0 | 2,900,000 | 4.143.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.030.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 88 | PP2300008407 - Vít titan ta-rô ren hàm mặt minimum 2.0 các cỡ | 4,400,000 | 6.286.000 | Cung cấp vật tư y tế | 3.080.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 89 | PP2300008408 - Vít titan ta-rô ren hàm dưới maximum 2.3 các cỡ | 13,000,000 | 18.572.000 | Cung cấp vật tư y tế | 9.100.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 90 | PP2300008409 - Ống nghiệm nhựa PS có nắp (ống nghiệm không có chất chống đông) | 22,400,000 | 32.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 15.680.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 91 | PP2300008410 - Ống nghiệm nhựa PP có nắp (ống nghiệm không có chất chống đông) | 27,930,000 | 39.900.000 | Cung cấp vật tư y tế | 19.551.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 92 | PP2300008411 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | 6,100,500 | 8.715.000 | Cung cấp vật tư y tế | 4.270.350 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 93 | PP2300008412 - Dây truyền máu | 750,000 | 1.072.000 | Cung cấp vật tư y tế | 525.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 94 | PP2300008413 - Dây truyền dịch cho máy truyền dịch | 593,000 | 848.000 | Cung cấp vật tư y tế | 415.100 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 95 | PP2300008414 - Kim nha khoa các số | 174,800 | 250.000 | Cung cấp vật tư y tế | 122.360 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 96 | PP2300008415 - Bơm tiêm nhựa không kim 50 ml | 617,400 | 882.000 | Cung cấp vật tư y tế | 432.180 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 97 | PP2300008416 - Kim lấy máu đo đường huyết | 3,400,000 | 4.858.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.380.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 98 | PP2300008417 - Găng kiểm tra dùng trong y tế | 31,800,000 | 45.429.000 | Cung cấp vật tư y tế | 22.260.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 99 | PP2300008418 - Găng kiểm tra dùng trong y tế | 37,380,000 | 53.400.000 | Cung cấp vật tư y tế | 26.166.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 100 | PP2300008419 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 38,430,000 | 54.900.000 | Cung cấp vật tư y tế | 26.901.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 101 | PP2300008420 - Vít xương cứng 4.5mm các cỡ | 4,000,000 | 5.715.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 102 | PP2300008421 - Đinh Kischner 2 đầu nhọn các cỡ | 10,500,000 | 15.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 7.350.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 103 | PP2300008422 - Đinh Kirsner các cỡ | 6,800,000 | 9.715.000 | Cung cấp vật tư y tế | 4.760.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 104 | PP2300008423 - Nẹp 6 lỗ cẳng tay | 2,730,000 | 3.900.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.911.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 105 | PP2300008424 - Nẹp 8 lỗ xương chày | 3,750,000 | 5.358.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.625.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 106 | PP2300008425 - Nẹp 8 lỗ xương đùi | 4,975,000 | 7.108.000 | Cung cấp vật tư y tế | 3.482.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 107 | PP2300008426 - Băng keo cuộn lụa 2.5cmx5m | 1,450,000 | 2.072.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.015.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 108 | PP2300008427 - Băng keo cá nhân vải 72mmx18mm | 1,750,000 | 2.500.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.225.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 109 | PP2300008428 - Băng keo cuộn lụa 5cmx5m | 2,890,000 | 4.129.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.023.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 110 | PP2300008429 - Kim lấy máu đo đường huyết | 600,000 | 858.000 | Cung cấp vật tư y tế | 420.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 111 | PP2300008430 - Bơm tiêm 1ml | 3,360,000 | 4.800.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.352.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 112 | PP2300008431 - Bơm tiêm insulin 1ml | 6,300,000 | 9.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 4.410.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 113 | PP2300008432 - Bơm tiêm 3ml | 2,016,000 | 2.880.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.411.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 114 | PP2300008433 - Bơm tiêm 5ml | 7,720,000 | 11.029.000 | Cung cấp vật tư y tế | 5.404.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 115 | PP2300008434 - Bơm tiêm 10ml, kim các cỡ | 15,750,000 | 22.500.000 | Cung cấp vật tư y tế | 11.025.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 116 | PP2300008435 - Bơm tiêm 20ml | 7,750,000 | 11.072.000 | Cung cấp vật tư y tế | 5.425.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 117 | PP2300008436 - Bơm tiêm 50ml | 4,400,000 | 6.286.000 | Cung cấp vật tư y tế | 3.080.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 118 | PP2300008437 - Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần, kim các cỡ | 2,950,000 | 4.215.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.065.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 119 | PP2300008438 - Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần 20 giọt/ml , kim các cỡ | 18,400,000 | 26.286.000 | Cung cấp vật tư y tế | 12.880.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 120 | PP2300008439 - Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần 20 giọt/ml, cổng chữ Y | 21,000,000 | 30.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 14.700.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 121 | PP2300008440 - Thiết bị cắt trĩ bằng phương pháp Longo | 27,000,000 | 38.572.000 | Cung cấp vật tư y tế | 18.900.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 122 | PP2300008441 - Gạc hút y tế | 1,950,000 | 2.786.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.365.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 123 | PP2300008442 - Bông viên Fi 20mm vô trùng | 7,350,000 | 10.500.000 | Cung cấp vật tư y tế | 5.145.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 124 | PP2300008443 - Bông gạc đắp vết thương vô trùng 10cm x 20cm | 3,100,000 | 4.429.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.170.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 125 | PP2300008444 - Gạc phẫu thuật vô trùng 10cm x 10cm x 8 lớp | 1,008,000 | 1.440.000 | Cung cấp vật tư y tế | 705.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 126 | PP2300008445 - Bông gạc đắp vết thương vô trùng 6cm x 25cm | 2,688,000 | 3.840.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.881.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 127 | PP2300008446 - Gạc cầu Fi 30 x 1 lớp vô trùng | 130,000 | 186.000 | Cung cấp vật tư y tế | 91.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 128 | PP2300008447 - Gạc cầu fi 40 x 1 lớp vô trùng | 215,000 | 308.000 | Cung cấp vật tư y tế | 150.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 129 | PP2300008448 - Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng | 1,400,000 | 2.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 980.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 130 | PP2300008449 - Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng | 706,000 | 1.009.000 | Cung cấp vật tư y tế | 494.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 131 | PP2300008450 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng | 4,000,000 | 5.715.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 132 | PP2300008451 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm x 6 lớp, cản quang vô trùng | 3,612,000 | 5.160.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.528.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 133 | PP2300008452 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng | 4,850,000 | 6.929.000 | Cung cấp vật tư y tế | 3.395.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 134 | PP2300008453 - Gạc phẫu thuật 20cm x 20cm x 3 lớp | 550,000 | 786.000 | Cung cấp vật tư y tế | 385.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 135 | PP2300008454 - Gạc phẫu thuật 6cm x10cm x 12 lớp | 1,365,000 | 1.950.000 | Cung cấp vật tư y tế | 955.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 136 | PP2300008455 - Bông gạc đắp vết thương 10x20cm | 3,400,000 | 4.858.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.380.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 137 | PP2300008456 - Bông y tế 2cm x 2cm | 1,400,000 | 2.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 980.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 138 | PP2300008457 - Bông hút nước y tế | 4,600,000 | 6.572.000 | Cung cấp vật tư y tế | 3.220.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 139 | PP2300008458 - Găng tay không bột | 2,856,000 | 4.080.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.999.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 140 | PP2300008459 - Dây dẫn niệu quản | 23,500,000 | 33.572.000 | Cung cấp vật tư y tế | 16.450.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 141 | PP2300008460 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0 | 68,250,000 | 97.500.000 | Cung cấp vật tư y tế | 47.775.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 142 | PP2300008461 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0 | 55,020,000 | 78.600.000 | Cung cấp vật tư y tế | 38.514.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 143 | PP2300008462 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm, phủ Polycaprolactone và Calcium Stearate, kim tròn 25mm, 1/2C. | 55,020,000 | 78.600.000 | Cung cấp vật tư y tế | 38.514.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 144 | PP2300008463 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 4/0 | 60,900,000 | 87.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 42.630.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 145 | PP2300008464 - Chỉ tiêu nhanh đa sợi polyglycolic acid số 2/0 | 89,964,000 | 128.520.000 | Cung cấp vật tư y tế | 62.974.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 146 | PP2300008465 - Chỉ tiêu nhanh đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 | 44,982,000 | 64.260.000 | Cung cấp vật tư y tế | 31.487.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 147 | PP2300008466 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 | 11,667,600 | 16.668.000 | Cung cấp vật tư y tế | 8.167.320 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 148 | PP2300008467 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 2/0 | 51,030,000 | 72.900.000 | Cung cấp vật tư y tế | 35.721.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 149 | PP2300008468 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 3/0 | 51,030,000 | 72.900.000 | Cung cấp vật tư y tế | 35.721.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 150 | PP2300008469 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 6/0 | 23,335,200 | 33.336.000 | Cung cấp vật tư y tế | 16.334.640 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 151 | PP2300008470 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide (Nylon) (2/0 ) | 17,640,000 | 25.200.000 | Cung cấp vật tư y tế | 12.348.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 152 | PP2300008471 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide (Nylon) (8/0 ) | 64,827,000 | 92.610.000 | Cung cấp vật tư y tế | 45.378.900 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 153 | PP2300008472 - Chỉ thép số 5 | 31,500,000 | 45.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 22.050.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 154 | PP2300008473 - Chỉ thép số 7 | 35,028,000 | 50.040.000 | Cung cấp vật tư y tế | 24.519.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 155 | PP2300008474 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 0 | 58,275,000 | 83.250.000 | Cung cấp vật tư y tế | 40.792.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 156 | PP2300008475 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 | 58,275,000 | 83.250.000 | Cung cấp vật tư y tế | 40.792.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 157 | PP2300008476 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 | 55,020,000 | 78.600.000 | Cung cấp vật tư y tế | 38.514.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 158 | PP2300008477 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 | 55,020,000 | 78.600.000 | Cung cấp vật tư y tế | 38.514.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 159 | PP2300008478 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 | 209,790,000 | 299.700.000 | Cung cấp vật tư y tế | 146.853.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 160 | PP2300008479 - Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 20cm x 15cm | 32,760,000 | 46.800.000 | Cung cấp vật tư y tế | 22.932.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 161 | PP2300008480 - Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 20cm x 30cm | 34,125,000 | 48.750.000 | Cung cấp vật tư y tế | 23.887.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 162 | PP2300008481 - Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 30cm x 30cm | 46,200,000 | 66.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 32.340.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 163 | PP2300008482 - Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 30cm x 40cm | 73,500,000 | 105.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 51.450.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 164 | PP2300008483 - Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 60cm x 60cm | 119,175,000 | 170.250.000 | Cung cấp vật tư y tế | 83.422.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 165 | PP2300008484 - Dây truyền máu | 500,000 | 715.000 | Cung cấp vật tư y tế | 350.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 166 | PP2300008485 - Kim luồn tĩnh mạch | 8,000,000 | 11.429.000 | Cung cấp vật tư y tế | 5.600.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 167 | PP2300008486 - Dây truyền máu | 892,500 | 1.275.000 | Cung cấp vật tư y tế | 624.750 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 168 | PP2300008487 - Bơm tiêm tiểu đường | 15,000,000 | 21.429.000 | Cung cấp vật tư y tế | 10.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 169 | PP2300008488 - Khóa 3 ngã (không dây) | 1,575,000 | 2.250.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.102.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 170 | PP2300008489 - Kim luồn tĩnh mạch có cản quang | 3,600,000 | 5.143.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.520.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 171 | PP2300008490 - Kim luồn không cánh, không có cổng tiêm thuốc | 18,900,000 | 27.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 13.230.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 172 | PP2300008491 - Khóa 3 chạc | 1,750,000 | 2.500.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.225.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 173 | PP2300008492 - Khóa 3 chạc có dây nối | 2,520,000 | 3.600.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.764.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 174 | PP2300008493 - Khóa 3 chạc có dây nối | 318,750 | 456.000 | Cung cấp vật tư y tế | 223.125 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 175 | PP2300008494 - Chỉ Phẫu Thuật Không Tiêu | 10,800,000 | 15.429.000 | Cung cấp vật tư y tế | 7.560.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 176 | PP2300008495 - Chỉ Phẫu Thuật Không Tiêu | 8,880,000 | 12.686.000 | Cung cấp vật tư y tế | 6.216.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 177 | PP2300008496 - Bơm tiêm 1ml | 6,900,000 | 9.858.000 | Cung cấp vật tư y tế | 4.830.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 178 | PP2300008497 - Bơm tiêm 3ml | 4,515,000 | 6.450.000 | Cung cấp vật tư y tế | 3.160.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 179 | PP2300008498 - Bơm tiêm 5ml | 25,600,000 | 36.572.000 | Cung cấp vật tư y tế | 17.920.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 180 | PP2300008499 - Bơm tiêm 10ml | 38,400,000 | 54.858.000 | Cung cấp vật tư y tế | 26.880.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 181 | PP2300008500 - Bơm tiêm 20ml | 3,570,000 | 5.100.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.499.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 182 | PP2300008501 - Bơm tiêm 50ml | 1,290,000 | 1.843.000 | Cung cấp vật tư y tế | 903.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 183 | PP2300008502 - Bơm cho ăn 50ml | 1,095,000 | 1.565.000 | Cung cấp vật tư y tế | 766.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 184 | PP2300008503 - Bộ dây truyền dịch Kim thường | 12,450,000 | 17.786.000 | Cung cấp vật tư y tế | 8.715.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 185 | PP2300008504 - Bộ dây truyền dịch Kim cánh bướm | 15,000,000 | 21.429.000 | Cung cấp vật tư y tế | 10.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 186 | PP2300008505 - Dây hút dịch | 980,000 | 1.400.000 | Cung cấp vật tư y tế | 686.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 187 | PP2300008506 - Dây thở oxy | 2,257,500 | 3.225.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.580.250 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 188 | PP2300008507 - Kim tiêm | 5,580,000 | 7.972.000 | Cung cấp vật tư y tế | 3.906.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 189 | PP2300008508 - Ống thông dạ dày | 882,000 | 1.260.000 | Cung cấp vật tư y tế | 617.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 190 | PP2300008509 - Túi đựng nước tiểu | 3,000,000 | 4.286.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.100.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 191 | PP2300008510 - Dây hút dịch phẫu thuật | 3,520,000 | 5.029.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.464.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 192 | PP2300008511 - Kẹp rốn | 1,120,000 | 1.600.000 | Cung cấp vật tư y tế | 784.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 193 | PP2300008512 - Khóa ba ngã có dây dẫn | 1,920,000 | 2.743.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.344.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 194 | PP2300008513 - Mặt nạ thở oxy có túi | 4,350,000 | 6.215.000 | Cung cấp vật tư y tế | 3.045.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 195 | PP2300008514 - Mặt nạ thở oxy | 5,040,000 | 7.200.000 | Cung cấp vật tư y tế | 3.528.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 196 | PP2300008515 - Mặt nạ xông khí dung | 1,120,000 | 1.600.000 | Cung cấp vật tư y tế | 784.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 197 | PP2300008516 - Mỏ vịt | 1,080,000 | 1.543.000 | Cung cấp vật tư y tế | 756.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 198 | PP2300008517 - Ống hút điều kinh | 250,000 | 358.000 | Cung cấp vật tư y tế | 175.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 199 | PP2300008518 - Ống nghiệm lấy máu chân không Heparin | 7,500,000 | 10.715.000 | Cung cấp vật tư y tế | 5.250.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 200 | PP2300008519 - Ống nghiệm lấy máu chân không EDTA | 4,050,000 | 5.786.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.835.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 201 | PP2300008520 - Ống nghiệm lấy máu chân không Sodium Citrate | 3,360,000 | 4.800.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.352.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 202 | PP2300008521 - Ống nghiệm lấy máu Sodium Citrate | 3,050,000 | 4.358.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.135.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 203 | PP2300008522 - Ống nghiệm lấy máu Heparin | 3,125,000 | 4.465.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.187.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 204 | PP2300008523 - Ống nghiệm lấy máu EDTA | 2,800,000 | 4.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.960.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 205 | PP2300008524 - Ống thông hậu môn | 132,500 | 190.000 | Cung cấp vật tư y tế | 92.750 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 206 | PP2300008525 - Lưới điều trị thoát vị kích thước 15x15cm | 24,912,500 | 35.590.000 | Cung cấp vật tư y tế | 17.438.750 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 207 | PP2300008526 - Lưới điều trị thoát vị kích thước 10x15cm | 54,300,000 | 77.572.000 | Cung cấp vật tư y tế | 38.010.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 208 | PP2300008527 - Lưới điều trị thoát vị kích thước 6x11cm | 19,300,000 | 27.572.000 | Cung cấp vật tư y tế | 13.510.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 209 | PP2300008528 - Rọ lấy sỏi | 21,500,000 | 30.715.000 | Cung cấp vật tư y tế | 15.050.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 210 | PP2300008529 - Ống thông niệu quản | 2,600,000 | 3.715.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.820.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 211 | PP2300008530 - Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở | 15,715,770 | 22.452.000 | Cung cấp vật tư y tế | 11.001.039 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 212 | PP2300008531 - Vít xương cứng đường kính 3.5 mm | 65,000,000 | 92.858.000 | Cung cấp vật tư y tế | 45.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 213 | PP2300008532 - Vít xương xốp đường kính 4.0 mm | 29,600,000 | 42.286.000 | Cung cấp vật tư y tế | 20.720.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 214 | PP2300008533 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm | 45,000,000 | 64.286.000 | Cung cấp vật tư y tế | 31.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 215 | PP2300008534 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm, ren 32 mm | 45,600,000 | 65.143.000 | Cung cấp vật tư y tế | 31.920.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 216 | PP2300008535 - Nẹp xương lòng máng 1/3 | 5,500,000 | 7.858.000 | Cung cấp vật tư y tế | 3.850.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 217 | PP2300008536 - Chỉ thép mềm kết hợp xương | 4,900,000 | 7.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 3.430.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 218 | PP2300008537 - Đinh kít ne kết hợp xương | 30,000,000 | 42.858.000 | Cung cấp vật tư y tế | 21.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 219 | PP2300008538 - Nẹp DHS kết hợp đầu trên xương đùi | 25,000,000 | 35.715.000 | Cung cấp vật tư y tế | 17.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 220 | PP2300008539 - Vít xương DHS/DCS | 19,800,000 | 28.286.000 | Cung cấp vật tư y tế | 13.860.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 221 | PP2300008540 - Vít nén xương DHS/DCS | 4,000,000 | 5.715.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 222 | PP2300008541 - Vít khóa xương 2.4, 2.7, 3.5mm | 35,000,000 | 50.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 24.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 223 | PP2300008542 - vít khóa xương 4,5; 5.0mm | 50,000,000 | 71.429.000 | Cung cấp vật tư y tế | 35.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 224 | PP2300008543 - Vít khóa xương 6.5mm | 59,000,000 | 84.286.000 | Cung cấp vật tư y tế | 41.300.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 225 | PP2300008544 - Vít khóa xương 7.5mm | 79,000,000 | 112.858.000 | Cung cấp vật tư y tế | 55.300.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 226 | PP2300008545 - Nẹp dọc | 15,000,000 | 21.429.000 | Cung cấp vật tư y tế | 10.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 227 | PP2300008546 - Băng dinh lụa 5cm x 5m | 19,440,000 | 27.772.000 | Cung cấp vật tư y tế | 13.608.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 228 | PP2300008547 - Bơm cho ăn sử dụng một lần 50ml | 1,197,000 | 1.710.000 | Cung cấp vật tư y tế | 837.900 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 229 | PP2300008548 - Kim tiêm, lấy thuốc | 3,350,000 | 4.786.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.345.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 230 | PP2300008549 - Đè lưỡi gỗ vô trùng | 2,160,000 | 3.086.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.512.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 231 | PP2300008550 - Bông hút nước y tế | 13,188,000 | 18.840.000 | Cung cấp vật tư y tế | 9.231.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 232 | PP2300008551 - Chỉ Nylon số 4/0 | 6,804,000 | 9.720.000 | Cung cấp vật tư y tế | 4.762.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 233 | PP2300008552 - Chỉ Nylon số 5/0 | 4,320,000 | 6.172.000 | Cung cấp vật tư y tế | 3.024.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 234 | PP2300008553 - Chỉ Nylon số 7/0 | 2,520,000 | 3.600.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.764.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 235 | PP2300008554 - Chỉ Chromic Catgut số 1 | 6,000,000 | 8.572.000 | Cung cấp vật tư y tế | 4.200.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 236 | PP2300008555 - Chỉ Nylon số 3/0 | 3,120,000 | 4.458.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.184.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 237 | PP2300008556 - Chỉ Nylon số 6/0 | 4,284,000 | 6.120.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.998.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 238 | PP2300008557 - Kim cánh bướm | 19,200,000 | 27.429.000 | Cung cấp vật tư y tế | 13.440.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 239 | PP2300008558 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 200mm x 200m | 1,737,000 | 2.482.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.215.900 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 240 | PP2300008559 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 300mm x 200m | 1,820,000 | 2.600.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.274.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 241 | PP2300008560 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 250mm x 200m | 2,058,000 | 2.940.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.440.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 242 | PP2300008561 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 150mm x 200m | 2,205,000 | 3.150.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.543.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 243 | PP2300008562 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 100mm x 200m | 932,400 | 1.332.000 | Cung cấp vật tư y tế | 652.680 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 244 | PP2300008563 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 75mm x 200m | 1,085,000 | 1.550.000 | Cung cấp vật tư y tế | 759.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 245 | PP2300008564 - Bơm tiêm 3ml | 3,500,000 | 5.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.450.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 246 | PP2300008565 - Bơm tiêm 5ml | 10,620,000 | 15.172.000 | Cung cấp vật tư y tế | 7.434.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 247 | PP2300008566 - Bơm kim tiêm 10ml | 22,000,000 | 31.429.000 | Cung cấp vật tư y tế | 15.400.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 248 | PP2300008567 - Bơm tiêm 20ml | 8,000,000 | 11.429.000 | Cung cấp vật tư y tế | 5.600.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 249 | PP2300008568 - Bơm tiêm 50ml | 1,880,000 | 2.686.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.316.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 250 | PP2300008569 - Kim truyền tĩnh mạch | 3,000,000 | 4.286.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.100.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 251 | PP2300008570 - Túi đựng nước tiểu | 2,880,000 | 4.115.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.016.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 252 | PP2300008571 - Gạc hút y tế | 13,200,000 | 18.858.000 | Cung cấp vật tư y tế | 9.240.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 253 | PP2300008572 - Băng cuộn 10cm x 5m | 7,440,000 | 10.629.000 | Cung cấp vật tư y tế | 5.208.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 254 | PP2300008573 - Lọ đựng bệnh phẩm nắp vàng vô trùng | 2,500,000 | 3.572.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.750.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 255 | PP2300008574 - Lọ đựng bệnh phẩm nắp vàng có thìa | 3,150,000 | 4.500.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.205.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 256 | PP2300008575 - Bơm tiêm 1ml | 5,024,000 | 7.178.000 | Cung cấp vật tư y tế | 3.516.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 257 | PP2300008576 - Bơm tiêm 3ml | 2,990,000 | 4.272.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.093.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 258 | PP2300008577 - Bơm tiêm 5ml | 6,320,000 | 9.029.000 | Cung cấp vật tư y tế | 4.424.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 259 | PP2300008578 - Bơm tiêm 10ml | 9,380,000 | 13.400.000 | Cung cấp vật tư y tế | 6.566.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 260 | PP2300008579 - Bơm tiêm 20ml | 3,570,000 | 5.100.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.499.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 261 | PP2300008580 - Bộ dây truyền dịch | 15,640,000 | 22.343.000 | Cung cấp vật tư y tế | 10.948.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 262 | PP2300008581 - Bộ dây truyền dịch | 16,000,000 | 22.858.000 | Cung cấp vật tư y tế | 11.200.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 263 | PP2300008582 - Bộ dây truyền dịch | 45,000,000 | 64.286.000 | Cung cấp vật tư y tế | 31.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 264 | PP2300008583 - Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng | 2,340,000 | 3.343.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.638.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 265 | PP2300008584 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các số | 35,280,000 | 50.400.000 | Cung cấp vật tư y tế | 24.696.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 266 | PP2300008585 - Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng các số | 3,000,000 | 4.286.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.100.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 267 | PP2300008586 - Găng khám các cỡ | 67,200,000 | 96.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 47.040.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 268 | PP2300008587 - Lưỡi đốt tuyến tiền liệt loại 1 chân | 4,495,000 | 6.422.000 | Cung cấp vật tư y tế | 3.146.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 269 | PP2300008588 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện 20ml | 672,000 | 960.000 | Cung cấp vật tư y tế | 470.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 270 | PP2300008589 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ | 7,455,000 | 10.650.000 | Cung cấp vật tư y tế | 5.218.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 271 | PP2300008590 - Kim laser nội mạch | 2,688,000 | 3.840.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.881.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 272 | PP2300008591 - Sonde nelaton các số | 7,980,000 | 11.400.000 | Cung cấp vật tư y tế | 5.586.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 273 | PP2300008592 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đa sợi tự tiêu Polyglactin số 5/0 | 5,156,500 | 7.367.000 | Cung cấp vật tư y tế | 3.609.550 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 274 | PP2300008593 - Khóa 3 chạc có dây nối 10cm | 1,160,000 | 1.658.000 | Cung cấp vật tư y tế | 812.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 275 | PP2300008594 - Phim X - Quang số hoá cỡ 20x25 | 182,000,000 | 260.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 127.400.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 276 | PP2300008595 - Phim X - Quang số hoá cỡ 25x30 | 252,000,000 | 360.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 176.400.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 277 | PP2300008596 - Phim X - Quang số hoá cỡ 26x36 | 53,000,000 | 75.715.000 | Cung cấp vật tư y tế | 37.100.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 278 | PP2300008597 - Lưới điều trị thoát vị 15x10 cm | 18,000,000 | 25.715.000 | Cung cấp vật tư y tế | 12.600.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 279 | PP2300008598 - Lưới điều trị thoát vị 6x11 cm | 36,000,000 | 51.429.000 | Cung cấp vật tư y tế | 25.200.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 280 | PP2300008599 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 1,100,000 | 1.572.000 | Cung cấp vật tư y tế | 770.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 281 | PP2300008600 - Ambu bóp bóng người lớn | 2,520,000 | 3.600.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.764.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 282 | PP2300008601 - Ống nội khí quản | 2,310,000 | 3.300.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.617.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 283 | PP2300008602 - Băng bằng vải lụa 2.5cm x 5m | 18,400,000 | 26.286.000 | Cung cấp vật tư y tế | 12.880.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 284 | PP2300008603 - Băng vải 5cm x5m | 38,000,000 | 54.286.000 | Cung cấp vật tư y tế | 26.600.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 285 | PP2300008604 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2 | 6,300,000 | 9.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 4.410.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 286 | PP2300008605 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 | 6,300,000 | 9.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 4.410.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 287 | PP2300008606 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 | 6,300,000 | 9.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 4.410.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 288 | PP2300008607 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 | 9,120,000 | 13.029.000 | Cung cấp vật tư y tế | 6.384.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 289 | PP2300008608 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene số 1 | 6,048,000 | 8.640.000 | Cung cấp vật tư y tế | 4.233.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 290 | PP2300008609 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene số 2/0 | 9,000,000 | 12.858.000 | Cung cấp vật tư y tế | 6.300.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 291 | PP2300008610 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 14-26G | 16,200,000 | 23.143.000 | Cung cấp vật tư y tế | 11.340.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 292 | PP2300008611 - Kim luồn tĩnh mạch có cửa có cánh các số | 31,920,000 | 45.600.000 | Cung cấp vật tư y tế | 22.344.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 293 | PP2300008612 - Kim luồn tĩnh mạch dạng tròn các cỡ 14-26G | 10,800,000 | 15.429.000 | Cung cấp vật tư y tế | 7.560.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 294 | PP2300008613 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống số các cỡ 18-27G | 29,850,000 | 42.643.000 | Cung cấp vật tư y tế | 20.895.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 295 | PP2300008614 - Sonde foley 2 nhánh các số | 8,900,000 | 12.715.000 | Cung cấp vật tư y tế | 6.230.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 296 | PP2300008615 - Sonde thụt hậu môn | 154,350 | 221.000 | Cung cấp vật tư y tế | 108.045 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 297 | PP2300008616 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 6/0 | 13,484,200 | 19.264.000 | Cung cấp vật tư y tế | 9.438.940 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 298 | PP2300008617 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 5/0 | 12,375,600 | 17.680.000 | Cung cấp vật tư y tế | 8.662.920 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 299 | PP2300008618 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 4/0 | 14,347,200 | 20.496.000 | Cung cấp vật tư y tế | 10.043.040 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 300 | PP2300008619 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 3/0 | 16,178,400 | 23.112.000 | Cung cấp vật tư y tế | 11.324.880 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 301 | PP2300008620 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 2/0 | 7,499,800 | 10.714.000 | Cung cấp vật tư y tế | 5.249.860 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 302 | PP2300008621 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 0 | 4,622,160 | 6.604.000 | Cung cấp vật tư y tế | 3.235.512 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 303 | PP2300008622 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 1 | 16,740,000 | 23.915.000 | Cung cấp vật tư y tế | 11.718.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 304 | PP2300008623 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 1 | 8,975,556 | 12.823.000 | Cung cấp vật tư y tế | 6.282.889 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 305 | PP2300008624 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 5/0 | 8,538,264 | 12.198.000 | Cung cấp vật tư y tế | 5.976.785 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 306 | PP2300008625 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 3/0 | 5,582,304 | 7.975.000 | Cung cấp vật tư y tế | 3.907.613 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 307 | PP2300008626 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 2/0 | 5,896,800 | 8.424.000 | Cung cấp vật tư y tế | 4.127.760 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 308 | PP2300008627 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 0 | 7,239,240 | 10.342.000 | Cung cấp vật tư y tế | 5.067.468 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 309 | PP2300008628 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 1 | 5,760,000 | 8.229.000 | Cung cấp vật tư y tế | 4.032.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 310 | PP2300008629 - Chỉ phẫu thuật PROLENE số 7/0 | 43,863,984 | 62.663.000 | Cung cấp vật tư y tế | 30.704.789 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 311 | PP2300008630 - Chỉ phẫu thuật Prolene số 10/0 | 7,486,848 | 10.696.000 | Cung cấp vật tư y tế | 5.240.794 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 312 | PP2300008631 - Chỉ phẫu thuật Prolene số 3/0 | 65,399,040 | 93.428.000 | Cung cấp vật tư y tế | 45.779.328 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 313 | PP2300008632 - Chỉ phẫu thuật Prolene số 6/0 | 8,812,200 | 12.589.000 | Cung cấp vật tư y tế | 6.168.540 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 314 | PP2300008633 - Chỉ phẫu thuật Prolene số 7/0 | 12,556,620 | 17.939.000 | Cung cấp vật tư y tế | 8.789.634 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 315 | PP2300008634 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 | 12,965,400 | 18.522.000 | Cung cấp vật tư y tế | 9.075.780 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 316 | PP2300008635 - Chỉ phẫu thuật PROLENE số 5/0 | 8,580,000 | 12.258.000 | Cung cấp vật tư y tế | 6.006.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 317 | PP2300008636 - Chỉ phẫu thuật Prolene số 7/0 | 11,314,800 | 16.164.000 | Cung cấp vật tư y tế | 7.920.360 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 318 | PP2300008637 - Chỉ phẫu thuật Prolene số 5/0 | 8,456,820 | 12.082.000 | Cung cấp vật tư y tế | 5.919.774 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 319 | PP2300008638 - Chỉ phẫu thuật Prolene số 4/0 | 15,171,948 | 21.675.000 | Cung cấp vật tư y tế | 10.620.364 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 320 | PP2300008639 - Chỉ phẫu thuật Prolene số 2/0 | 15,100,992 | 21.573.000 | Cung cấp vật tư y tế | 10.570.694 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 321 | PP2300008640 - Chỉ phẫu thuật PDS II 4/0 | 13,500,000 | 19.286.000 | Cung cấp vật tư y tế | 9.450.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 322 | PP2300008641 - Chỉ phẫu thuật PDS II số 3/0 | 29,736,000 | 42.480.000 | Cung cấp vật tư y tế | 20.815.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 323 | PP2300008642 - Chỉ phẫu thuật PDS II số 2/0 | 27,264,000 | 38.949.000 | Cung cấp vật tư y tế | 19.084.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 324 | PP2300008643 - Chỉ phẫu thuật PDS II số 5/0 | 27,456,000 | 39.223.000 | Cung cấp vật tư y tế | 19.219.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 325 | PP2300008644 - Chỉ phẫu thuật PDS II số 6/0 | 42,000,000 | 60.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 29.400.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 326 | PP2300008645 - Chỉ phẫu thuật Polydioxanone số 7/0 | 60,683,259 | 86.691.000 | Cung cấp vật tư y tế | 42.478.281 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 327 | PP2300008646 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ | 39,000,000 | 55.715.000 | Cung cấp vật tư y tế | 27.300.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 328 | PP2300008647 - Kim châm cứu dạng vỉ nhôm, tay cầm bằng thép không gỉ các cỡ | 51,000,000 | 72.858.000 | Cung cấp vật tư y tế | 35.700.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 329 | PP2300008648 - Ống đặt nội khí quản (không bóng) | 3,450,000 | 4.929.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.415.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 330 | PP2300008649 - Ống đặt nội khí quản (có bóng) | 3,465,000 | 4.950.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.425.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 331 | PP2300008650 - Chèn lưỡi nhựa | 6,142,500 | 8.775.000 | Cung cấp vật tư y tế | 4.299.750 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 332 | PP2300008651 - Canuyn mở khí quản | 6,900,000 | 9.858.000 | Cung cấp vật tư y tế | 4.830.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 333 | PP2300008652 - Găng kiểm tra Latex có bột | 2,260,000 | 3.229.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.582.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 334 | PP2300008653 - Đầu côn vàng có ngấn | 3,500,000 | 5.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.450.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 335 | PP2300008654 - Đầu côn xanh có ngấn | 3,680,000 | 5.258.000 | Cung cấp vật tư y tế | 2.576.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 336 | PP2300008655 - Khăn lau khử khuẩn | 13,230,000 | 18.900.000 | Cung cấp vật tư y tế | 9.261.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 337 | PP2300008656 - Vít xương cứng 4.5mm | 6,600,000 | 9.429.000 | Cung cấp vật tư y tế | 4.620.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 338 | PP2300008657 - Vít khóa 3.5mm | 7,880,000 | 11.258.000 | Cung cấp vật tư y tế | 5.516.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 339 | PP2300008658 - Vít khóa 5.0mm | 9,000,000 | 12.858.000 | Cung cấp vật tư y tế | 6.300.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 340 | PP2300008659 - Băng bó bột thạch cao 10cm x 4,5m | 16,500,000 | 23.572.000 | Cung cấp vật tư y tế | 11.550.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 341 | PP2300008660 - Băng bó bột thạch cao 15cm x 4,5m | 11,000,000 | 15.715.000 | Cung cấp vật tư y tế | 7.700.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 342 | PP2300008661 - Điện cực dán | 1,200,000 | 1.715.000 | Cung cấp vật tư y tế | 840.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 343 | PP2300008662 - Mask bóp bóng | 4,500,000 | 6.429.000 | Cung cấp vật tư y tế | 3.150.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 344 | PP2300008663 - Mask khí dung | 5,750,000 | 8.215.000 | Cung cấp vật tư y tế | 4.025.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 345 | PP2300008664 - Mask thở Oxy(mặt nạ dưỡng khí) | 2,000,000 | 2.858.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.400.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 346 | PP2300008665 - Kim châm cứu dạng vỉ nhôm tay cầm bằng đồng các cỡ | 63,600,000 | 90.858.000 | Cung cấp vật tư y tế | 44.520.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 347 | PP2300008666 - Lưỡi dao mổ các số | 2,400,000 | 3.429.000 | Cung cấp vật tư y tế | 1.680.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 348 | PP2300008667 - Sonde foley 2 nhánh các số | 4,450,000 | 6.358.000 | Cung cấp vật tư y tế | 3.115.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 349 | PP2300008668 - Sonde Foley 3 nhánh các số | 1,400,000 | 2.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 980.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 350 | PP2300008669 - Kim châm cứu dạng vỉ nhôm, tay cầm bằng thép không gỉ các cỡ | 47,700,000 | 68.143.000 | Cung cấp vật tư y tế | 33.390.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 351 | PP2300008670 - Giấy siêu âm | 39,200,000 | 56.000.000 | Cung cấp vật tư y tế | 27.440.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| 352 | PP2300008671 - Que tăm bông tỵ hầu | 8,100,000 | 11.572.000 | Cung cấp vật tư y tế | 5.670.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
Ống chống đông có chứa EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300008320 |
| Giá từng phần lô | 24,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm citrate chân không (ống nghiệm chân không có chất chống đông citrat) |
|
| Mã phần lô | PP2300008321 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm Heparin (ống nghiệm chứa chất chống đông heparin lithium) |
|
| Mã phần lô | PP2300008322 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm Serum hạt (ống nghiệm đông máu có hạt) |
|
| Mã phần lô | PP2300008323 |
| Giá từng phần lô | 5,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.558.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.193.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm EDTA K2 (ống nghiệm chứa chất chống đông EDTA) |
|
| Mã phần lô | PP2300008324 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm đường |
|
| Mã phần lô | PP2300008325 |
| Giá từng phần lô | 14,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm EDTA nắp cao su ( ống nghiệm có chất chống đông EDTA K2, nắp cao su) |
|
| Mã phần lô | PP2300008326 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm EDTA nắp cao su ( ống nghiệm có chất chống đông EDTA K2, nắp cao su) |
|
| Mã phần lô | PP2300008327 |
| Giá từng phần lô | 39,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm EDTA nhi (ống nghiệm chứa chất chống đông EDTA K3, 0.5ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300008328 |
| Giá từng phần lô | 18,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.958.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.209.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm EDTA nhi (ống nghiệm chứa chất chống đông EDTA K3, 0.5ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300008329 |
| Giá từng phần lô | 3,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.257.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm EDTA K2 chân không (ống nghiệm chân không chứa chất chống đông EDTA K2) |
|
| Mã phần lô | PP2300008330 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm EDTA K3 chân không (ống nghiệm chân không chứa chất chống đông EDTA K3) |
|
| Mã phần lô | PP2300008331 |
| Giá từng phần lô | 13,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.513.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm Heparin chân không (ống nghiệm chân không chứa chất chống đông Heparrin lithium) |
|
| Mã phần lô | PP2300008332 |
| Giá từng phần lô | 27,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.829.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.026.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm Natri Citrate ( ống nghiệm chứa chất chống đông natri citrate) |
|
| Mã phần lô | PP2300008333 |
| Giá từng phần lô | 5,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.543.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.186.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300008334 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300008335 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300008336 |
| Giá từng phần lô | 56,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300008337 |
| Giá từng phần lô | 72,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch rửa tay 2% Chlorhexidine |
|
| Mã phần lô | PP2300008338 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch rửa tay 4% Chlorhexidine |
|
| Mã phần lô | PP2300008339 |
| Giá từng phần lô | 14,498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.712.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.148.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch sát khuẩn povidone |
|
| Mã phần lô | PP2300008340 |
| Giá từng phần lô | 53,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2% Chlorhexidine |
|
| Mã phần lô | PP2300008341 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gel sát khuẩn tay nhanh chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008342 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch rửa tay rửa tay 4% Chlorhexidine |
|
| Mã phần lô | PP2300008343 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch xịt khử khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300008344 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2300008345 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm lấy máu chứa chất K2 EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300008346 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm lấy máu chứa chất K2 EDTA, nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300008347 |
| Giá từng phần lô | 26,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.522.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm lấy máu chứa hạt silica |
|
| Mã phần lô | PP2300008348 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm lấy máu chứa chất Lithium Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300008349 |
| Giá từng phần lô | 17,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.458.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.474.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm lấy máu chứa chất Sodium Citrate 3,2%, |
|
| Mã phần lô | PP2300008350 |
| Giá từng phần lô | 9,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.426.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm lấy máu chứa chất Sodium Citrate 3,2%, nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300008351 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.486.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm lấy máu chứa chất Sodium Citrate 3,8%, |
|
| Mã phần lô | PP2300008352 |
| Giá từng phần lô | 9,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.886.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.804.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300008353 |
| Giá từng phần lô | 3,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.015.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.457.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300008354 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300008355 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
|
| Mã phần lô | PP2300008356 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) |
|
| Mã phần lô | PP2300008357 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất tẩy rửa enzyme cho quy trình tẩy rửa thủ công và bằng máy tự động trên dụng cụ y tế, phẫu thuật, nha khoa và dụng cụ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300008358 |
| Giá từng phần lô | 38,153,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.506.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.707.688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300008359 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cồn y tế 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300008360 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch cồn sát khuẩn tay |
|
| Mã phần lô | PP2300008361 |
| Giá từng phần lô | 28,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.992.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300008362 |
| Giá từng phần lô | 41,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.898.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.349.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch ngâm khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300008363 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300008364 |
| Giá từng phần lô | 44,389,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.414.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.072.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300008365 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch rửa tay thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300008366 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch rửa tay thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300008367 |
| Giá từng phần lô | 13,041,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.128.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch khử khuẩn, tiệt khuẩn lạnh cho ống nội soi và dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300008368 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300008369 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300008370 |
| Giá từng phần lô | 11,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.086.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.372.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300008371 |
| Giá từng phần lô | 8,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.247.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch sát khuẩn tay |
|
| Mã phần lô | PP2300008372 |
| Giá từng phần lô | 9,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch rửa tay, tắm phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300008373 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch sát khuẩn tay |
|
| Mã phần lô | PP2300008374 |
| Giá từng phần lô | 11,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch xà phòng rửa tay trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2300008375 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch sát khuẩn tay |
|
| Mã phần lô | PP2300008376 |
| Giá từng phần lô | 18,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.743.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch sát khuẩn tay |
|
| Mã phần lô | PP2300008377 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch rửa tay nhanh sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300008378 |
| Giá từng phần lô | 78,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.684.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300008379 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300008380 |
| Giá từng phần lô | 11,699,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.189.958 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300008381 |
| Giá từng phần lô | 43,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.208.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300008382 |
| Giá từng phần lô | 142,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.666.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300008383 |
| Giá từng phần lô | 85,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung diịch ngâm khử khuẩn mức độ cao Ortho-Phthalaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2300008384 |
| Giá từng phần lô | 77,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch ngâm khử khuẩn mức độ cao Glutaraldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2300008385 |
| Giá từng phần lô | 9,387,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.570.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch làm sạch dụng cụ đa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2300008386 |
| Giá từng phần lô | 9,733,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.905.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.813.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300008387 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300008388 |
| Giá từng phần lô | 30,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo 33mm |
|
| Mã phần lô | PP2300008389 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Clip Polymer kẹp mạch máu các cỡ ML, L, XL |
|
| Mã phần lô | PP2300008390 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 929.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Nilon tổng hợp không tan 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008391 |
| Giá từng phần lô | 11,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Nilon tổng hợp không tan 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008392 |
| Giá từng phần lô | 11,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Nilon tổng hợp không tan 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008393 |
| Giá từng phần lô | 11,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Nilon tổng hợp không tan 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008394 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300008395 |
| Giá từng phần lô | 53,816,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.881.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.671.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008396 |
| Giá từng phần lô | 15,997,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.854.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.198.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008397 |
| Giá từng phần lô | 12,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008398 |
| Giá từng phần lô | 25,141,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.916.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.598.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008399 |
| Giá từng phần lô | 25,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008400 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Miếng ghép điều trị thoát vị bẹn |
|
| Mã phần lô | PP2300008401 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300008402 |
| Giá từng phần lô | 12,726,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.908.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vít xương cứng 3.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300008403 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vít xương cứng 4.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300008404 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vít xương xốp 3.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300008405 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nẹp MINI ngón tay chữ L trái, phải 3 lỗ, 4 lỗ, 5 lỗ, 6 lỗ dùng vít MINI 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008406 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vít titan ta-rô ren hàm mặt minimum 2.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300008407 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vít titan ta-rô ren hàm dưới maximum 2.3 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300008408 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm nhựa PS có nắp (ống nghiệm không có chất chống đông) |
|
| Mã phần lô | PP2300008409 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm nhựa PP có nắp (ống nghiệm không có chất chống đông) |
|
| Mã phần lô | PP2300008410 |
| Giá từng phần lô | 27,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.551.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300008411 |
| Giá từng phần lô | 6,100,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.270.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300008412 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây truyền dịch cho máy truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300008413 |
| Giá từng phần lô | 593,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 848.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim nha khoa các số |
|
| Mã phần lô | PP2300008414 |
| Giá từng phần lô | 174,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm nhựa không kim 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008415 |
| Giá từng phần lô | 617,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 882.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim lấy máu đo đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300008416 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Găng kiểm tra dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300008417 |
| Giá từng phần lô | 31,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Găng kiểm tra dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300008418 |
| Giá từng phần lô | 37,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.166.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300008419 |
| Giá từng phần lô | 38,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.901.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vít xương cứng 4.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300008420 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đinh Kischner 2 đầu nhọn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300008421 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đinh Kirsner các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300008422 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nẹp 6 lỗ cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2300008423 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.911.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nẹp 8 lỗ xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300008424 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.358.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nẹp 8 lỗ xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300008425 |
| Giá từng phần lô | 4,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.108.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.482.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng keo cuộn lụa 2.5cmx5m |
|
| Mã phần lô | PP2300008426 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng keo cá nhân vải 72mmx18mm |
|
| Mã phần lô | PP2300008427 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng keo cuộn lụa 5cmx5m |
|
| Mã phần lô | PP2300008428 |
| Giá từng phần lô | 2,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.129.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.023.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim lấy máu đo đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300008429 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008430 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm insulin 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008431 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008432 |
| Giá từng phần lô | 2,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.411.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008433 |
| Giá từng phần lô | 7,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.029.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.404.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 10ml, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300008434 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008435 |
| Giá từng phần lô | 7,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008436 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300008437 |
| Giá từng phần lô | 2,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần 20 giọt/ml , kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300008438 |
| Giá từng phần lô | 18,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần 20 giọt/ml, cổng chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300008439 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thiết bị cắt trĩ bằng phương pháp Longo |
|
| Mã phần lô | PP2300008440 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc hút y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300008441 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.786.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bông viên Fi 20mm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300008442 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bông gạc đắp vết thương vô trùng 10cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300008443 |
| Giá từng phần lô | 3,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc phẫu thuật vô trùng 10cm x 10cm x 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300008444 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bông gạc đắp vết thương vô trùng 6cm x 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300008445 |
| Giá từng phần lô | 2,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.881.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc cầu Fi 30 x 1 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300008446 |
| Giá từng phần lô | 130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc cầu fi 40 x 1 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300008447 |
| Giá từng phần lô | 215,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300008448 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300008449 |
| Giá từng phần lô | 706,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.009.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 494.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300008450 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm x 6 lớp, cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300008451 |
| Giá từng phần lô | 3,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.528.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300008452 |
| Giá từng phần lô | 4,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.929.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc phẫu thuật 20cm x 20cm x 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300008453 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 786.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc phẫu thuật 6cm x10cm x 12 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300008454 |
| Giá từng phần lô | 1,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 955.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bông gạc đắp vết thương 10x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300008455 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bông y tế 2cm x 2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300008456 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bông hút nước y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300008457 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Găng tay không bột |
|
| Mã phần lô | PP2300008458 |
| Giá từng phần lô | 2,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.999.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300008459 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008460 |
| Giá từng phần lô | 68,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008461 |
| Giá từng phần lô | 55,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.514.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm, phủ Polycaprolactone và Calcium Stearate, kim tròn 25mm, 1/2C. |
|
| Mã phần lô | PP2300008462 |
| Giá từng phần lô | 55,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.514.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008463 |
| Giá từng phần lô | 60,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tiêu nhanh đa sợi polyglycolic acid số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008464 |
| Giá từng phần lô | 89,964,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.974.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tiêu nhanh đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008465 |
| Giá từng phần lô | 44,982,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.487.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008466 |
| Giá từng phần lô | 11,667,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.668.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.167.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008467 |
| Giá từng phần lô | 51,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.721.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008468 |
| Giá từng phần lô | 51,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.721.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008469 |
| Giá từng phần lô | 23,335,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.334.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide (Nylon) (2/0 ) |
|
| Mã phần lô | PP2300008470 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide (Nylon) (8/0 ) |
|
| Mã phần lô | PP2300008471 |
| Giá từng phần lô | 64,827,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.378.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ thép số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300008472 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ thép số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300008473 |
| Giá từng phần lô | 35,028,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.519.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008474 |
| Giá từng phần lô | 58,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.792.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300008475 |
| Giá từng phần lô | 58,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.792.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008476 |
| Giá từng phần lô | 55,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.514.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008477 |
| Giá từng phần lô | 55,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.514.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008478 |
| Giá từng phần lô | 209,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.853.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 20cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300008479 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 20cm x 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300008480 |
| Giá từng phần lô | 34,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 30cm x 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300008481 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 30cm x 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2300008482 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Miếng dán dùng trong phẫu thuật cỡ 60cm x 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2300008483 |
| Giá từng phần lô | 119,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.422.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300008484 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300008485 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300008486 |
| Giá từng phần lô | 892,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 624.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm tiểu đường |
|
| Mã phần lô | PP2300008487 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khóa 3 ngã (không dây) |
|
| Mã phần lô | PP2300008488 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim luồn tĩnh mạch có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300008489 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim luồn không cánh, không có cổng tiêm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300008490 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khóa 3 chạc |
|
| Mã phần lô | PP2300008491 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khóa 3 chạc có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300008492 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khóa 3 chạc có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300008493 |
| Giá từng phần lô | 318,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Phẫu Thuật Không Tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300008494 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Phẫu Thuật Không Tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300008495 |
| Giá từng phần lô | 8,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.686.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.216.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008496 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008497 |
| Giá từng phần lô | 4,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.160.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008498 |
| Giá từng phần lô | 25,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008499 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008500 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.499.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008501 |
| Giá từng phần lô | 1,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.843.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 903.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008502 |
| Giá từng phần lô | 1,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 766.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dây truyền dịch Kim thường |
|
| Mã phần lô | PP2300008503 |
| Giá từng phần lô | 12,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.786.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dây truyền dịch Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300008504 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300008505 |
| Giá từng phần lô | 980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 686.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300008506 |
| Giá từng phần lô | 2,257,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.580.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300008507 |
| Giá từng phần lô | 5,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.972.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.906.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300008508 |
| Giá từng phần lô | 882,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 617.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300008509 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300008510 |
| Giá từng phần lô | 3,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.029.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300008511 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khóa ba ngã có dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300008512 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.743.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mặt nạ thở oxy có túi |
|
| Mã phần lô | PP2300008513 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mặt nạ thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300008514 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mặt nạ xông khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300008515 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mỏ vịt |
|
| Mã phần lô | PP2300008516 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.543.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống hút điều kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300008517 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm lấy máu chân không Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300008518 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm lấy máu chân không EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300008519 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.786.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm lấy máu chân không Sodium Citrate |
|
| Mã phần lô | PP2300008520 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm lấy máu Sodium Citrate |
|
| Mã phần lô | PP2300008521 |
| Giá từng phần lô | 3,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.358.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm lấy máu Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300008522 |
| Giá từng phần lô | 3,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm lấy máu EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300008523 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2300008524 |
| Giá từng phần lô | 132,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lưới điều trị thoát vị kích thước 15x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300008525 |
| Giá từng phần lô | 24,912,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.438.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lưới điều trị thoát vị kích thước 10x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300008526 |
| Giá từng phần lô | 54,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lưới điều trị thoát vị kích thước 6x11cm |
|
| Mã phần lô | PP2300008527 |
| Giá từng phần lô | 19,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Rọ lấy sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2300008528 |
| Giá từng phần lô | 21,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300008529 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300008530 |
| Giá từng phần lô | 15,715,770 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.452.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.001.039 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300008531 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vít xương xốp đường kính 4.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300008532 |
| Giá từng phần lô | 29,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vít xương cứng đường kính 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300008533 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vít xương xốp đường kính 6.5mm, ren 32 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300008534 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nẹp xương lòng máng 1/3 |
|
| Mã phần lô | PP2300008535 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ thép mềm kết hợp xương |
|
| Mã phần lô | PP2300008536 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đinh kít ne kết hợp xương |
|
| Mã phần lô | PP2300008537 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nẹp DHS kết hợp đầu trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300008538 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vít xương DHS/DCS |
|
| Mã phần lô | PP2300008539 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vít nén xương DHS/DCS |
|
| Mã phần lô | PP2300008540 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vít khóa xương 2.4, 2.7, 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300008541 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
vít khóa xương 4,5; 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300008542 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vít khóa xương 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300008543 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vít khóa xương 7.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300008544 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nẹp dọc |
|
| Mã phần lô | PP2300008545 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng dinh lụa 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300008546 |
| Giá từng phần lô | 19,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.772.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm cho ăn sử dụng một lần 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008547 |
| Giá từng phần lô | 1,197,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 837.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim tiêm, lấy thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300008548 |
| Giá từng phần lô | 3,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.786.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đè lưỡi gỗ vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300008549 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.086.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bông hút nước y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300008550 |
| Giá từng phần lô | 13,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.231.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Nylon số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008551 |
| Giá từng phần lô | 6,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.762.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Nylon số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008552 |
| Giá từng phần lô | 4,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.172.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Nylon số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008553 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Chromic Catgut số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300008554 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Nylon số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008555 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.458.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Nylon số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008556 |
| Giá từng phần lô | 4,284,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.998.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300008557 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 200mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300008558 |
| Giá từng phần lô | 1,737,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.482.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.215.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 300mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300008559 |
| Giá từng phần lô | 1,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.274.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 250mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300008560 |
| Giá từng phần lô | 2,058,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 150mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300008561 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 100mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300008562 |
| Giá từng phần lô | 932,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.332.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 652.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi tiệt trùng dạng dẹt 75mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300008563 |
| Giá từng phần lô | 1,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 759.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008564 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008565 |
| Giá từng phần lô | 10,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.172.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.434.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm kim tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008566 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008567 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008568 |
| Giá từng phần lô | 1,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.686.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.316.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim truyền tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300008569 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300008570 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc hút y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300008571 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng cuộn 10cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300008572 |
| Giá từng phần lô | 7,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.629.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lọ đựng bệnh phẩm nắp vàng vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300008573 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lọ đựng bệnh phẩm nắp vàng có thìa |
|
| Mã phần lô | PP2300008574 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008575 |
| Giá từng phần lô | 5,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.178.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.516.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008576 |
| Giá từng phần lô | 2,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.093.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008577 |
| Giá từng phần lô | 6,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.029.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.424.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008578 |
| Giá từng phần lô | 9,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.566.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008579 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.499.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300008580 |
| Giá từng phần lô | 15,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.343.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.948.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300008581 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300008582 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300008583 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.343.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.638.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300008584 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300008585 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Găng khám các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300008586 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lưỡi đốt tuyến tiền liệt loại 1 chân |
|
| Mã phần lô | PP2300008587 |
| Giá từng phần lô | 4,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.422.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.146.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300008588 |
| Giá từng phần lô | 672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300008589 |
| Giá từng phần lô | 7,455,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.218.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim laser nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300008590 |
| Giá từng phần lô | 2,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.881.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Sonde nelaton các số |
|
| Mã phần lô | PP2300008591 |
| Giá từng phần lô | 7,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.586.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đa sợi tự tiêu Polyglactin số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008592 |
| Giá từng phần lô | 5,156,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.367.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.609.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khóa 3 chạc có dây nối 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300008593 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.658.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 812.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Phim X - Quang số hoá cỡ 20x25 |
|
| Mã phần lô | PP2300008594 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Phim X - Quang số hoá cỡ 25x30 |
|
| Mã phần lô | PP2300008595 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Phim X - Quang số hoá cỡ 26x36 |
|
| Mã phần lô | PP2300008596 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lưới điều trị thoát vị 15x10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300008597 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lưới điều trị thoát vị 6x11 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300008598 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300008599 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ambu bóp bóng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300008600 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300008601 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng bằng vải lụa 2.5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300008602 |
| Giá từng phần lô | 18,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng vải 5cm x5m |
|
| Mã phần lô | PP2300008603 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300008604 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300008605 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008606 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008607 |
| Giá từng phần lô | 9,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.029.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300008608 |
| Giá từng phần lô | 6,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.233.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008609 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 14-26G |
|
| Mã phần lô | PP2300008610 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim luồn tĩnh mạch có cửa có cánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300008611 |
| Giá từng phần lô | 31,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim luồn tĩnh mạch dạng tròn các cỡ 14-26G |
|
| Mã phần lô | PP2300008612 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim chọc dò và gây tê tủy sống số các cỡ 18-27G |
|
| Mã phần lô | PP2300008613 |
| Giá từng phần lô | 29,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.643.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Sonde foley 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300008614 |
| Giá từng phần lô | 8,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Sonde thụt hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2300008615 |
| Giá từng phần lô | 154,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.045 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008616 |
| Giá từng phần lô | 13,484,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.438.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008617 |
| Giá từng phần lô | 12,375,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.662.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008618 |
| Giá từng phần lô | 14,347,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.496.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.043.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008619 |
| Giá từng phần lô | 16,178,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.324.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008620 |
| Giá từng phần lô | 7,499,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.249.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008621 |
| Giá từng phần lô | 4,622,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.604.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.235.512 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300008622 |
| Giá từng phần lô | 16,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.718.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300008623 |
| Giá từng phần lô | 8,975,556 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.823.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.282.889 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008624 |
| Giá từng phần lô | 8,538,264 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.198.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.976.785 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008625 |
| Giá từng phần lô | 5,582,304 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.907.613 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008626 |
| Giá từng phần lô | 5,896,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.424.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.127.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008627 |
| Giá từng phần lô | 7,239,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.342.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.067.468 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật Polyglactin số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300008628 |
| Giá từng phần lô | 5,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.229.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật PROLENE số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008629 |
| Giá từng phần lô | 43,863,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.663.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.704.789 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật Prolene số 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008630 |
| Giá từng phần lô | 7,486,848 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.696.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.240.794 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật Prolene số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008631 |
| Giá từng phần lô | 65,399,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.779.328 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật Prolene số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008632 |
| Giá từng phần lô | 8,812,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.589.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.168.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật Prolene số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008633 |
| Giá từng phần lô | 12,556,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.939.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.789.634 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008634 |
| Giá từng phần lô | 12,965,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.522.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.075.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật PROLENE số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008635 |
| Giá từng phần lô | 8,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.258.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.006.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật Prolene số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008636 |
| Giá từng phần lô | 11,314,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.164.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.920.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật Prolene số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008637 |
| Giá từng phần lô | 8,456,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.082.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.919.774 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật Prolene số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008638 |
| Giá từng phần lô | 15,171,948 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.620.364 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật Prolene số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008639 |
| Giá từng phần lô | 15,100,992 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.573.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.570.694 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật PDS II 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008640 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật PDS II số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008641 |
| Giá từng phần lô | 29,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.815.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật PDS II số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008642 |
| Giá từng phần lô | 27,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.949.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.084.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật PDS II số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008643 |
| Giá từng phần lô | 27,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.223.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.219.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật PDS II số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008644 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật Polydioxanone số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300008645 |
| Giá từng phần lô | 60,683,259 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.691.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.478.281 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300008646 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim châm cứu dạng vỉ nhôm, tay cầm bằng thép không gỉ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300008647 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống đặt nội khí quản (không bóng) |
|
| Mã phần lô | PP2300008648 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.929.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống đặt nội khí quản (có bóng) |
|
| Mã phần lô | PP2300008649 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.425.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chèn lưỡi nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300008650 |
| Giá từng phần lô | 6,142,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.299.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Canuyn mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300008651 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Găng kiểm tra Latex có bột |
|
| Mã phần lô | PP2300008652 |
| Giá từng phần lô | 2,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.229.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.582.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đầu côn vàng có ngấn |
|
| Mã phần lô | PP2300008653 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đầu côn xanh có ngấn |
|
| Mã phần lô | PP2300008654 |
| Giá từng phần lô | 3,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.258.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khăn lau khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300008655 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vít xương cứng 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300008656 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vít khóa 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300008657 |
| Giá từng phần lô | 7,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.258.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.516.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vít khóa 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300008658 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng bó bột thạch cao 10cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300008659 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng bó bột thạch cao 15cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300008660 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Điện cực dán |
|
| Mã phần lô | PP2300008661 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mask bóp bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300008662 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mask khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300008663 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mask thở Oxy(mặt nạ dưỡng khí) |
|
| Mã phần lô | PP2300008664 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim châm cứu dạng vỉ nhôm tay cầm bằng đồng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300008665 |
| Giá từng phần lô | 63,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300008666 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Sonde foley 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300008667 |
| Giá từng phần lô | 4,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.358.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Sonde Foley 3 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300008668 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim châm cứu dạng vỉ nhôm, tay cầm bằng thép không gỉ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300008669 |
| Giá từng phần lô | 47,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300008670 |
| Giá từng phần lô | 39,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Que tăm bông tỵ hầu |
|
| Mã phần lô | PP2300008671 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi