Gói thầu: Cung ứng các mặt hàng hóa chất đợt 4 năm 2023 (các mặt hàng không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT); trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300211375-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Tên gói thầu Cung ứng các mặt hàng hóa chất đợt 4 năm 2023 (các mặt hàng không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT); trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu.
Số hiệu KHLCNT PL2300151335
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 4,678,544,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65.499.625 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300326159 - Bộ kít hiển thị độ nhạy cao, nhuộm hóa mô miễn dịch 833,490,000 1.190.700.000 3822.00.90 583.443.000 1 Bộ/ thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
2 PP2300326160 - Bộ kít hiển thị độ nhạy cao, nhuộm hóa mô miễn dịch 167,498,100 239.283.000 3822.00.90 117.248.670 1 Bộ/ thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
3 PP2300326161 - Dung dịch rửa 79,035,000 112.907.143 3402.50.19 55.324.500 1 Hộp/ thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
4 PP2300326162 - Dung dịch pha loãng kháng thể 9,112,950 13.018.500 3822.00.90 6.379.065 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
5 PP2300326163 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD45 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
6 PP2300326164 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch VIMENTIN 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
7 PP2300326165 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch EMA 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
8 PP2300326166 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch P53 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
9 PP2300326167 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch S100 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
10 PP2300326168 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD15 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
11 PP2300326169 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD30 22,834,350 32.620.500 3822.00.90 15.984.045 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
12 PP2300326170 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD117 18,618,600 26.598.000 3822.00.90 13.033.020 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
13 PP2300326171 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CK7 43,680,000 62.400.000 3822.00.90 30.576.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
14 PP2300326172 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch AE1/AE3 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
15 PP2300326173 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch KI67 65,520,000 93.600.000 3822.00.90 45.864.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
16 PP2300326174 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch TTF1 65,520,000 93.600.000 3822.00.90 45.864.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
17 PP2300326175 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch ER 39,123,000 55.890.000 3822.00.90 27.386.100 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
18 PP2300326176 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch PR 39,123,000 55.890.000 3822.00.90 27.386.100 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
19 PP2300326177 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch HER 55,855,800 79.794.000 3822.00.90 39.099.060 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
20 PP2300326178 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CK20 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
21 PP2300326179 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD3 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
22 PP2300326180 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD10 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
23 PP2300326181 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch BCL2 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
24 PP2300326182 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch HHF35 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
25 PP2300326183 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch HMB45 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
26 PP2300326184 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD21 41,860,350 59.800.500 3822.00.90 29.302.245 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
27 PP2300326185 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD23 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
28 PP2300326186 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch ALK 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
29 PP2300326187 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD5 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
30 PP2300326188 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD79 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
31 PP2300326189 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD20 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
32 PP2300326190 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD34 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
33 PP2300326191 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch DESMIN 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
34 PP2300326192 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch MYF4(Myogenin) 21,840,000 31.200.000 3822.00.90 15.288.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
35 PP2300326193 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CALDESMON 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
36 PP2300326194 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch MELAN A 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
37 PP2300326195 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CHROMOGRANIN 41,860,350 59.800.500 3822.00.90 29.302.245 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
38 PP2300326196 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch SYNAPTOPHYSIN 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
39 PP2300326197 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch MUM1 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
40 PP2300326198 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CK5/6 21,840,000 31.200.000 3822.00.90 15.288.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
41 PP2300326199 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch P63 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
42 PP2300326200 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD56 41,860,350 59.800.500 3822.00.90 29.302.245 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
43 PP2300326201 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch BCL6 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
44 PP2300326202 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CALRETININ 21,840,000 31.200.000 3822.00.90 15.288.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
45 PP2300326203 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CYCLIN D1 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
46 PP2300326204 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CK19 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
47 PP2300326205 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD68 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
48 PP2300326206 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch MAMMAGLOBIN 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
49 PP2300326207 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CDX2 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
50 PP2300326208 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CALCITONIN 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
51 PP2300326209 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch HEPA1 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
52 PP2300326210 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch THYROGLOBULIN 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
53 PP2300326211 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD1a 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
54 PP2300326212 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch TdT 10,920,000 15.600.000 3822.00.90 7.644.000 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
55 PP2300326213 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch MLH1 143,728,200 205.326.000 3822.00.90 100.609.740 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
56 PP2300326214 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch HSH2 143,728,200 205.326.000 3822.00.90 100.609.740 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
57 PP2300326215 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch PMS2 143,728,200 205.326.000 3822.00.90 100.609.740 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
58 PP2300326216 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch MSH6 143,728,200 205.326.000 3822.00.90 100.609.740 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
59 PP2300326217 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu 2,080,000,000 2.971.428.571 3204.90.00 1.456.000.000 9 Hộp/ thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Bộ kít hiển thị độ nhạy cao, nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300326159
Giá từng phần lô 833,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.190.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 583.443.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Bộ kít hiển thị độ nhạy cao, nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300326160
Giá từng phần lô 167,498,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.283.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.248.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300326161
Giá từng phần lô 79,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.907.143
Mã hàng hóa (HS) 3402.50.19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.324.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Dung dịch pha loãng kháng thể
Mã phần lô PP2300326162
Giá từng phần lô 9,112,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.018.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.379.065
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD45
Mã phần lô PP2300326163
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch VIMENTIN
Mã phần lô PP2300326164
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch EMA
Mã phần lô PP2300326165
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch P53
Mã phần lô PP2300326166
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch S100
Mã phần lô PP2300326167
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD15
Mã phần lô PP2300326168
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD30
Mã phần lô PP2300326169
Giá từng phần lô 22,834,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.620.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.984.045
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD117
Mã phần lô PP2300326170
Giá từng phần lô 18,618,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.598.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.033.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CK7
Mã phần lô PP2300326171
Giá từng phần lô 43,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch AE1/AE3
Mã phần lô PP2300326172
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch KI67
Mã phần lô PP2300326173
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch TTF1
Mã phần lô PP2300326174
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch ER
Mã phần lô PP2300326175
Giá từng phần lô 39,123,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.890.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.386.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch PR
Mã phần lô PP2300326176
Giá từng phần lô 39,123,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.890.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.386.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch HER
Mã phần lô PP2300326177
Giá từng phần lô 55,855,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.794.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.099.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CK20
Mã phần lô PP2300326178
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD3
Mã phần lô PP2300326179
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD10
Mã phần lô PP2300326180
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch BCL2
Mã phần lô PP2300326181
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch HHF35
Mã phần lô PP2300326182
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch HMB45
Mã phần lô PP2300326183
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD21
Mã phần lô PP2300326184
Giá từng phần lô 41,860,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.800.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.302.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD23
Mã phần lô PP2300326185
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch ALK
Mã phần lô PP2300326186
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD5
Mã phần lô PP2300326187
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD79
Mã phần lô PP2300326188
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD20
Mã phần lô PP2300326189
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD34
Mã phần lô PP2300326190
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch DESMIN
Mã phần lô PP2300326191
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch MYF4(Myogenin)
Mã phần lô PP2300326192
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CALDESMON
Mã phần lô PP2300326193
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch MELAN A
Mã phần lô PP2300326194
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CHROMOGRANIN
Mã phần lô PP2300326195
Giá từng phần lô 41,860,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.800.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.302.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch SYNAPTOPHYSIN
Mã phần lô PP2300326196
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch MUM1
Mã phần lô PP2300326197
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CK5/6
Mã phần lô PP2300326198
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch P63
Mã phần lô PP2300326199
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD56
Mã phần lô PP2300326200
Giá từng phần lô 41,860,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.800.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.302.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch BCL6
Mã phần lô PP2300326201
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CALRETININ
Mã phần lô PP2300326202
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CYCLIN D1
Mã phần lô PP2300326203
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CK19
Mã phần lô PP2300326204
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD68
Mã phần lô PP2300326205
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch MAMMAGLOBIN
Mã phần lô PP2300326206
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CDX2
Mã phần lô PP2300326207
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CALCITONIN
Mã phần lô PP2300326208
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch HEPA1
Mã phần lô PP2300326209
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch THYROGLOBULIN
Mã phần lô PP2300326210
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD1a
Mã phần lô PP2300326211
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch TdT
Mã phần lô PP2300326212
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch MLH1
Mã phần lô PP2300326213
Giá từng phần lô 143,728,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.326.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.609.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch HSH2
Mã phần lô PP2300326214
Giá từng phần lô 143,728,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.326.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.609.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch PMS2
Mã phần lô PP2300326215
Giá từng phần lô 143,728,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.326.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.609.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch MSH6
Mã phần lô PP2300326216
Giá từng phần lô 143,728,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.326.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.609.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ / thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2300326217
Giá từng phần lô 2,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.971.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3204.90.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Hộp/ thángQuy định tại Bảng số 1 hoặc Bảng số 2 Chương III của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V của E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->