Gói thầu: Cung ứng các mặt hàng hóa chất, hàng hóa y tế tại Trung tâm y tế huyện Quỳ Hợp; trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300035677-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Quỳ Hợp
Tên gói thầu Cung ứng các mặt hàng hóa chất, hàng hóa y tế tại Trung tâm y tế huyện Quỳ Hợp; trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu
Số hiệu KHLCNT PL2300027567
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu Bảo hiểm Y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm y tế huyện Quỳ Hợp năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 2,193,872,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21.938.726 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300055486 - HCN073 110,000 157.143 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 77.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
2 PP2300055487 - HCN001 912,000 1.302.858 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 638.400 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
3 PP2300055488 - HCN002 912,000 1.302.858 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 638.400 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
4 PP2300055489 - HCN003 912,000 1.302.858 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 638.400 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
5 PP2300055490 - HCN004 792,000 1.131.429 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 554.400 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
6 PP2300055491 - VTT007 7,000,000 10.000.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 4.900.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
7 PP2300055492 - VTN001 1,560,000 2.228.572 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 1.092.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
8 PP2300055493 - HCN005 1,260,000 1.800.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 882.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
9 PP2300055494 - VTN011 23,749,950 33.928.500 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 16.624.965 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
10 PP2300055495 - HCN006 84,000,000 120.000.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 58.800.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
11 PP2300055496 - HCN007 1,200,000 1.714.286 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 840.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
12 PP2300055497 - VTT103 4,225,000 6.035.715 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 2.957.500 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
13 PP2300055498 - HCN008 3,630,000 5.185.715 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 2.541.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
14 PP2300055499 - VTT101 8,996,350 12.851.929 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 6.297.445 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
15 PP2300055500 - VTN012 900,000 1.285.715 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 630.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
16 PP2300055501 - HCN075 8,000,000 11.428.572 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 5.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
17 PP2300055502 - HCN009 127,500,000 182.142.858 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 89.250.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
18 PP2300055503 - HCN072 1,000,000 1.428.572 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 700.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
19 PP2300055504 - HCN011 3,300,000 4.714.286 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 2.310.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
20 PP2300055505 - HCN012 13,000,000 18.571.429 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 9.100.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
21 PP2300055506 - HCN013 11,600,000 16.571.429 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 8.120.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
22 PP2300055507 - HCN014 18,400,000 26.285.715 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 12.880.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
23 PP2300055508 - HCN015 19,800,000 28.285.715 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 13.860.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
24 PP2300055509 - HCN016 12,800,000 18.285.715 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 8.960.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
25 PP2300055510 - HCN017 1,800,000 2.571.429 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 1.260.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
26 PP2300055511 - HCN018 966,000 1.380.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 676.200 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
27 PP2300055512 - HCN020 3,780,000 5.400.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 2.646.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
28 PP2300055513 - VTN002 24,000,000 34.285.715 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 16.800.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
29 PP2300055514 - VTT063 23,520,000 33.600.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 16.464.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
30 PP2300055515 - HCN022 21,600,000 30.857.143 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 15.120.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
31 PP2300055516 - HCN023 8,400,000 12.000.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 5.880.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
32 PP2300055517 - HCN024 11,400,000 16.285.715 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 7.980.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
33 PP2300055518 - HCN025 13,000,000 18.571.429 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 9.100.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
34 PP2300055519 - HCN026 2,870,000 4.100.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 2.009.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
35 PP2300055520 - HCN027 23,600,000 33.714.286 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 16.520.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
36 PP2300055521 - HCN028 26,368,000 37.668.572 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 18.457.600 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
37 PP2300055522 - HCN029 6,520,000 9.314.286 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 4.564.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
38 PP2300055523 - HCN030 58,100,000 83.000.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 40.670.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
39 PP2300055524 - HCN031 116,200,000 166.000.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 81.340.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
40 PP2300055525 - HCN032 4,750,000 6.785.715 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 3.325.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
41 PP2300055526 - HCN033 89,600,000 128.000.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 62.720.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
42 PP2300055527 - HCN034 42,000,000 60.000.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 29.400.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
43 PP2300055528 - HCN035 27,450,000 39.214.286 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 19.215.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
44 PP2300055529 - HCN036 15,200,000 21.714.286 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 10.640.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
45 PP2300055530 - HCN037 34,080,000 48.685.715 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 23.856.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
46 PP2300055531 - HCN038 182,000,000 260.000.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 127.400.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
47 PP2300055532 - HCN039 162,600,000 232.285.715 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 113.820.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
48 PP2300055533 - HCN040 76,200,000 108.857.143 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 53.340.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
49 PP2300055534 - HCN041 4,120,000 5.885.715 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 2.884.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
50 PP2300055535 - HCN042 8,720,000 12.457.143 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 6.104.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
51 PP2300055536 - HCN043 7,280,000 10.400.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 5.096.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
52 PP2300055537 - HCN044 50,681,800 72.402.572 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 35.477.260 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
53 PP2300055538 - HCN045 37,800,000 54.000.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 26.460.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
54 PP2300055539 - HCN046 45,600,000 65.142.858 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 31.920.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
55 PP2300055540 - HCN047 73,000,000 104.285.715 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 51.100.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
56 PP2300055541 - HCN048 66,510,000 95.014.286 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 46.557.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
57 PP2300055542 - VTT064 15,000 21.429 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 10.500 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
58 PP2300055543 - VTT065 700,000 1.000.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 490.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
59 PP2300055544 - VTT066 1,500,000 2.142.858 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 1.050.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
60 PP2300055545 - VTT068 49,000,000 70.000.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 34.300.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
61 PP2300055546 - VTN005 13,800,000 19.714.286 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 9.660.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
62 PP2300055547 - VTN006 3,500,000 5.000.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 2.450.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
63 PP2300055548 - VTN007 800,000 1.142.858 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 560.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
64 PP2300055549 - HCN049 22,260,000 31.800.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 15.582.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
65 PP2300055550 - HCN050 22,260,000 31.800.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 15.582.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
66 PP2300055551 - HCN051 50,000,000 71.428.572 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 35.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
67 PP2300055552 - HCN052 22,260,000 31.800.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 15.582.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
68 PP2300055553 - VTN008 2,900,000 4.142.858 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 2.030.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
69 PP2300055554 - VTT090 8,930,000 12.757.143 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 6.251.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
70 PP2300055555 - VTT094 2,000,000 2.857.143 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 1.400.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
71 PP2300055556 - HCN053 1,863,400 2.662.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 1.304.380 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
72 PP2300055557 - HCN056 9,504,000 13.577.143 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 6.652.800 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
73 PP2300055558 - HCN057 42,000,000 60.000.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 29.400.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
74 PP2300055559 - VTT100 1,260,000 1.800.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 882.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
75 PP2300055560 - VTN009 11,998,000 17.140.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 8.398.600 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
76 PP2300055561 - HCN058 19,720,000 28.171.429 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 13.804.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
77 PP2300055562 - HCN059 168,000,000 240.000.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 117.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
78 PP2300055563 - HCN060 10,800,000 15.428.572 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 7.560.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
79 PP2300055564 - HCN054 3,000,000 4.285.715 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 2.100.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
80 PP2300055565 - HCN061 1,200,000 1.714.286 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 840.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
81 PP2300055566 - HCN062 15,540,000 22.200.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 10.878.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
82 PP2300055567 - HCN063 14,400,000 20.571.429 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 10.080.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
83 PP2300055568 - HCN065 7,200,000 10.285.715 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 5.040.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
84 PP2300055569 - HCN066 12,600,000 18.000.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 8.820.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
85 PP2300055570 - HCN067 7,056,000 10.080.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 4.939.200 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
86 PP2300055571 - HCN055 4,500,000 6.428.572 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 3.150.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
87 PP2300055572 - HCN068 9,200,000 13.142.858 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 6.440.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
88 PP2300055573 - HCN069 7,200,000 10.285.715 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 5.040.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
89 PP2300055574 - HCN070 9,765,000 13.950.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 6.835.500 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
90 PP2300055575 - HCN071 10,900,000 15.571.429 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 7.630.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
91 PP2300055576 - HCN074 966,000 1.380.000 HĐ VTYT, hàng hóa Y tế. 676.200 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
HCN073
Mã phần lô PP2300055486
Giá từng phần lô 110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.143
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN001
Mã phần lô PP2300055487
Giá từng phần lô 912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.302.858
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN002
Mã phần lô PP2300055488
Giá từng phần lô 912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.302.858
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN003
Mã phần lô PP2300055489
Giá từng phần lô 912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.302.858
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN004
Mã phần lô PP2300055490
Giá từng phần lô 792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.131.429
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT007
Mã phần lô PP2300055491
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTN001
Mã phần lô PP2300055492
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.572
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN005
Mã phần lô PP2300055493
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTN011
Mã phần lô PP2300055494
Giá từng phần lô 23,749,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.928.500
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.624.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN006
Mã phần lô PP2300055495
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN007
Mã phần lô PP2300055496
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT103
Mã phần lô PP2300055497
Giá từng phần lô 4,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.035.715
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.957.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN008
Mã phần lô PP2300055498
Giá từng phần lô 3,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.185.715
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT101
Mã phần lô PP2300055499
Giá từng phần lô 8,996,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.851.929
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.297.445
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTN012
Mã phần lô PP2300055500
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.715
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN075
Mã phần lô PP2300055501
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN009
Mã phần lô PP2300055502
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.142.858
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN072
Mã phần lô PP2300055503
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.572
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN011
Mã phần lô PP2300055504
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.286
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN012
Mã phần lô PP2300055505
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN013
Mã phần lô PP2300055506
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.571.429
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN014
Mã phần lô PP2300055507
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.285.715
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN015
Mã phần lô PP2300055508
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.285.715
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN016
Mã phần lô PP2300055509
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.715
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN017
Mã phần lô PP2300055510
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN018
Mã phần lô PP2300055511
Giá từng phần lô 966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN020
Mã phần lô PP2300055512
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTN002
Mã phần lô PP2300055513
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT063
Mã phần lô PP2300055514
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN022
Mã phần lô PP2300055515
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.857.143
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN023
Mã phần lô PP2300055516
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN024
Mã phần lô PP2300055517
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.285.715
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN025
Mã phần lô PP2300055518
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN026
Mã phần lô PP2300055519
Giá từng phần lô 2,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.100.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.009.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN027
Mã phần lô PP2300055520
Giá từng phần lô 23,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.714.286
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN028
Mã phần lô PP2300055521
Giá từng phần lô 26,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.668.572
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.457.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN029
Mã phần lô PP2300055522
Giá từng phần lô 6,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.314.286
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN030
Mã phần lô PP2300055523
Giá từng phần lô 58,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN031
Mã phần lô PP2300055524
Giá từng phần lô 116,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN032
Mã phần lô PP2300055525
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.785.715
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN033
Mã phần lô PP2300055526
Giá từng phần lô 89,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN034
Mã phần lô PP2300055527
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN035
Mã phần lô PP2300055528
Giá từng phần lô 27,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.214.286
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN036
Mã phần lô PP2300055529
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.714.286
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN037
Mã phần lô PP2300055530
Giá từng phần lô 34,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.685.715
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN038
Mã phần lô PP2300055531
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN039
Mã phần lô PP2300055532
Giá từng phần lô 162,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.285.715
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN040
Mã phần lô PP2300055533
Giá từng phần lô 76,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.857.143
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN041
Mã phần lô PP2300055534
Giá từng phần lô 4,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.885.715
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN042
Mã phần lô PP2300055535
Giá từng phần lô 8,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.457.143
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN043
Mã phần lô PP2300055536
Giá từng phần lô 7,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.400.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN044
Mã phần lô PP2300055537
Giá từng phần lô 50,681,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.402.572
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.477.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN045
Mã phần lô PP2300055538
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN046
Mã phần lô PP2300055539
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.142.858
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN047
Mã phần lô PP2300055540
Giá từng phần lô 73,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.285.715
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN048
Mã phần lô PP2300055541
Giá từng phần lô 66,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.014.286
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.557.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT064
Mã phần lô PP2300055542
Giá từng phần lô 15,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.429
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT065
Mã phần lô PP2300055543
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT066
Mã phần lô PP2300055544
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT068
Mã phần lô PP2300055545
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTN005
Mã phần lô PP2300055546
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.714.286
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTN006
Mã phần lô PP2300055547
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTN007
Mã phần lô PP2300055548
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN049
Mã phần lô PP2300055549
Giá từng phần lô 22,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.800.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.582.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN050
Mã phần lô PP2300055550
Giá từng phần lô 22,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.800.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.582.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN051
Mã phần lô PP2300055551
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN052
Mã phần lô PP2300055552
Giá từng phần lô 22,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.800.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.582.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTN008
Mã phần lô PP2300055553
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.142.858
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT090
Mã phần lô PP2300055554
Giá từng phần lô 8,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.757.143
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.251.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT094
Mã phần lô PP2300055555
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN053
Mã phần lô PP2300055556
Giá từng phần lô 1,863,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.662.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.304.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN056
Mã phần lô PP2300055557
Giá từng phần lô 9,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.577.143
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.652.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN057
Mã phần lô PP2300055558
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTT100
Mã phần lô PP2300055559
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VTN009
Mã phần lô PP2300055560
Giá từng phần lô 11,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.140.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.398.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN058
Mã phần lô PP2300055561
Giá từng phần lô 19,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.171.429
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN059
Mã phần lô PP2300055562
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN060
Mã phần lô PP2300055563
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.572
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN054
Mã phần lô PP2300055564
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN061
Mã phần lô PP2300055565
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN062
Mã phần lô PP2300055566
Giá từng phần lô 15,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.200.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN063
Mã phần lô PP2300055567
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN065
Mã phần lô PP2300055568
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.715
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN066
Mã phần lô PP2300055569
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN067
Mã phần lô PP2300055570
Giá từng phần lô 7,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.939.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN055
Mã phần lô PP2300055571
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.572
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN068
Mã phần lô PP2300055572
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.142.858
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN069
Mã phần lô PP2300055573
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.715
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN070
Mã phần lô PP2300055574
Giá từng phần lô 9,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.950.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.835.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN071
Mã phần lô PP2300055575
Giá từng phần lô 10,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.571.429
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HCN074
Mã phần lô PP2300055576
Giá từng phần lô 966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000
Mã hàng hóa (HS) HĐ VTYT, hàng hóa Y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->