Gói thầu: Cung ứng các mặt hàng hóa chất, sinh phẩm và các mặt hàng khác không thuộc Thông tư 04/2017/TT-BYT cho Bệnh viện đa khoa thành phố Vinh năm 2023, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300089085-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh |
| Tên gói thầu | Cung ứng các mặt hàng hóa chất, sinh phẩm và các mặt hàng khác không thuộc Thông tư 04/2017/TT-BYT cho Bệnh viện đa khoa thành phố Vinh năm 2023, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300063973 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu từ viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 8,226,001,330 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82.260.021 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300150489 - Bộ đầu côn hút mẫu và cóng phản ứng | 369,120,000 | 531.532.800 | Hóa chất | 258.384.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 2 | PP2300150490 - Bộ hóa chất xét nghiệm Hba1c trên máy sắc ký lỏng cao áp | 585,600,000 | 843.264.000 | Hóa chất | 409.920.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 3 | PP2300150491 - Bộ hồng cầu kiểm chuẩn | 62,373,700 | 89.818.130 | Hóa chất | 43.661.590 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 4 | PP2300150492 - Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường | 68,327,500 | 98.391.600 | Hóa chất | 47.829.250 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 5 | PP2300150493 - Bộ kit tấm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể | 219,000,000 | 315.360.000 | Hóa chất | 153.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 6 | PP2300150494 - Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 17,617,400 | 25.369.060 | Hóa chất | 12.332.180 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 7 | PP2300150495 - Chất chuẩn PCT | 19,465,140 | 28.029.810 | Hóa chất | 13.625.598 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 8 | PP2300150496 - Chất chuẩn Total T3 | 8,268,940 | 11.907.280 | Hóa chất | 5.788.258 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 9 | PP2300150497 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 | 6,658,600 | 9.588.390 | Hóa chất | 4.661.020 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 10 | PP2300150498 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 | 7,091,300 | 10.211.480 | Hóa chất | 4.963.910 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 11 | PP2300150499 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường | 7,312,900 | 10.530.580 | Hóa chất | 5.119.030 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 12 | PP2300150500 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 | 90,097,200 | 129.739.970 | Hóa chất | 63.068.040 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 13 | PP2300150501 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu | 17,567,800 | 25.297.640 | Hóa chất | 12.297.460 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 14 | PP2300150502 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 47,106,400 | 67.833.220 | Hóa chất | 32.974.480 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 15 | PP2300150503 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 49,352,000 | 71.066.880 | Hóa chất | 34.546.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 16 | PP2300150504 - Chất nội kiểm chất lượng mức thấp xét nghiệm đông máu | 32,500,000 | 46.800.000 | Hóa chất | 22.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 17 | PP2300150505 - Chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 72,600,000 | 104.544.000 | Hóa chất | 50.820.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 18 | PP2300150506 - chất phá vỡ hồng cầu | 120,000,000 | 172.800.000 | Hóa chất | 84.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 19 | PP2300150507 - Chất phá vỡ hồng cầu | 85,200,000 | 122.688.000 | Hóa chất | 59.640.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 20 | PP2300150508 - Chất phá vỡ hồng cầu | 19,600,000 | 28.224.000 | Hóa chất | 13.720.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 21 | PP2300150509 - Cóng đựng mẫu bệnh phẩm | 13,680,000 | 19.699.200 | Hóa chất | 9.576.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 22 | PP2300150510 - Cóng phản ứng | 128,800,000 | 185.472.000 | Hóa chất | 90.160.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 23 | PP2300150511 - Đầu côn hút mẫu làm xét nghiệm miễn dịch | 128,800,000 | 185.472.000 | Hóa chất | 90.160.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 24 | PP2300150512 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động | 121,763,320 | 175.339.190 | Hóa chất | 85.234.324 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 25 | PP2300150513 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động | 52,184,280 | 75.145.370 | Hóa chất | 36.528.996 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 26 | PP2300150514 - Điện cực Chloride | 39,817,900 | 57.337.780 | Hóa chất | 27.872.530 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 27 | PP2300150515 - Điện cực Potassium | 40,653,660 | 58.541.280 | Hóa chất | 28.457.562 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 28 | PP2300150516 - Điện cực Sodium | 39,817,900 | 57.337.780 | Hóa chất | 27.872.530 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 29 | PP2300150517 - Điện cực tham chiếu | 84,139,600 | 121.161.030 | Hóa chất | 58.897.720 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 30 | PP2300150518 - Định lượng Thyroglobulin | 64,567,580 | 92.977.320 | Hóa chất | 45.197.306 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 31 | PP2300150519 - Định lượng Ure | 276,813,200 | 398.611.010 | Hóa chất | 193.769.240 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 32 | PP2300150520 - Đo hoạt độ Lipase | 478,882,950 | 689.591.450 | Hóa chất | 335.218.065 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 33 | PP2300150521 - Dung dịch đệm của XN Fibrinogen | 16,100,000 | 23.184.000 | Hóa chất | 11.270.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 34 | PP2300150522 - Dung dịch rửa | 18,698,400 | 26.925.700 | Hóa chất | 13.088.880 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 35 | PP2300150523 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 117,977,000 | 169.886.880 | Hóa chất | 82.583.900 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 36 | PP2300150524 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm tim mạch | 32,000,000 | 46.080.000 | Hóa chất | 22.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 37 | PP2300150525 - Hóa chất chuẩn máy | 9,290,400 | 13.378.180 | Hóa chất | 6.503.280 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 38 | PP2300150526 - Hóa chất đệm để đo hoạt hóa một phần APTT | 36,100,000 | 51.984.000 | Hóa chất | 25.270.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 39 | PP2300150527 - Hóa chất định lượng đông máu Fibrinogen | 325,080,000 | 468.115.200 | Hóa chất | 227.556.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 40 | PP2300150528 - Hóa chất định lượng Fibrinoge bằng phương pháp gián tiếp, sử dụng máy tự động | 62,465,760 | 89.950.700 | Hóa chất | 43.726.032 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 41 | PP2300150529 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 92,566,560 | 133.295.850 | Hóa chất | 64.796.592 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 42 | PP2300150530 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 82,942,650 | 119.437.420 | Hóa chất | 58.059.855 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 43 | PP2300150531 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 79,808,700 | 114.924.530 | Hóa chất | 55.866.090 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 44 | PP2300150532 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 39,888,600 | 57.439.590 | Hóa chất | 27.922.020 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 45 | PP2300150533 - Hóa chất dùng chuẩn Hba1c -2 mức | 17,920,000 | 25.804.800 | Hóa chất | 12.544.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 46 | PP2300150534 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen | 328,256,550 | 472.689.440 | Hóa chất | 229.779.585 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 47 | PP2300150535 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 7,133,500 | 10.272.240 | Hóa chất | 4.993.450 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 48 | PP2300150536 - Hóa chất dùng kiểm chuẩn HbA1c - 2 mức | 48,000,000 | 69.120.000 | Hóa chất | 33.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 49 | PP2300150537 - Hóa chất Dung môi phản ứng đông máu để định lượng aPTT | 208,975,000 | 300.924.000 | Hóa chất | 146.282.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 50 | PP2300150538 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 145,477,080 | 209.487.000 | Hóa chất | 101.833.956 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 51 | PP2300150539 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 77,028,980 | 110.921.740 | Hóa chất | 53.920.286 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 52 | PP2300150540 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 98,059,050 | 141.205.040 | Hóa chất | 68.641.335 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 53 | PP2300150541 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 54,475,920 | 78.445.330 | Hóa chất | 38.133.144 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 54 | PP2300150542 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 42,473,900 | 61.162.420 | Hóa chất | 29.731.730 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 55 | PP2300150543 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 21,606,300 | 31.113.080 | Hóa chất | 15.124.410 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 56 | PP2300150544 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 66,881,800 | 96.309.800 | Hóa chất | 46.817.260 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 57 | PP2300150545 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 42,695,100 | 61.480.950 | Hóa chất | 29.886.570 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 58 | PP2300150546 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 21,606,300 | 31.113.080 | Hóa chất | 15.124.410 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 59 | PP2300150547 - Hóa chất kiểm tra độ chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động | 11,760,000 | 16.934.400 | Hóa chất | 8.232.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 60 | PP2300150548 - Hóa chất kiểm tra độ chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động | 11,760,000 | 16.934.400 | Hóa chất | 8.232.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 61 | PP2300150549 - Hóa chất nội kiểm 3 mức | 12,500,000 | 18.000.000 | Hóa chất | 8.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 62 | PP2300150550 - Hóa chất rửa bộ phát hiện máy miễn dịch | 182,000,000 | 262.080.000 | Hóa chất | 127.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 63 | PP2300150551 - Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở | 28,249,000 | 40.678.560 | Hóa chất | 19.774.300 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 64 | PP2300150552 - Hoạt chất tẩy rửa, dùng để sử dụng trong quá trình vận hành thiết bị xét nghiệm đông máu | 62,604,000 | 90.149.760 | Hóa chất | 43.822.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 65 | PP2300150553 - Huyết thanh chuẩn của XN PT, APTT, Fibrinogen | 8,116,500 | 11.687.760 | Hóa chất | 5.681.550 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 66 | PP2300150554 - Huyết thanh kiểm tra chất lượng của XN Fibrinogen | 11,500,000 | 16.560.000 | Hóa chất | 8.050.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 67 | PP2300150555 - Huyết thanh kiểm tra chất lượng của XN Fibrinogen mức trung bình | 10,983,000 | 15.815.520 | Hóa chất | 7.688.100 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 68 | PP2300150556 - Huyết thanh kiểm tra chất lượng của XN PT, APTT mức 1 | 35,938,980 | 51.752.140 | Hóa chất | 25.157.286 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 69 | PP2300150557 - Huyết thanh kiểm tra chất lượng của XN PT, APTT mức 2 | 35,938,980 | 51.752.140 | Hóa chất | 25.157.286 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 70 | PP2300150558 - Nước rửa máy đông máu | 31,619,700 | 45.532.370 | Hóa chất | 22.133.790 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 71 | PP2300150559 - Nước rửa máy đông máu | 264,886,350 | 381.436.350 | Hóa chất | 185.420.445 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 72 | PP2300150560 - Que thử nước tiểu 12 thông số | 882,000,000 | 1.270.080.000 | Hóa chất | 617.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 73 | PP2300150561 - Thẻ định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu | 644,758,000 | 928.451.520 | Hóa chất | 451.330.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 74 | PP2300150562 - Thẻ xét nghiệm kháng Globulin trực tiếp | 305,020,000 | 439.228.800 | Hóa chất | 213.514.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 75 | PP2300150563 - Tuýp để thực hiện phản ứng đông máu | 218,080,000 | 314.035.200 | Hóa chất | 152.656.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ đầu côn hút mẫu và cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300150489 |
| Giá từng phần lô | 369,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.532.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ hóa chất xét nghiệm Hba1c trên máy sắc ký lỏng cao áp |
|
| Mã phần lô | PP2300150490 |
| Giá từng phần lô | 585,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 843.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ hồng cầu kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300150491 |
| Giá từng phần lô | 62,373,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.818.130 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.661.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300150492 |
| Giá từng phần lô | 68,327,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.391.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.829.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ kit tấm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2300150493 |
| Giá từng phần lô | 219,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300150494 |
| Giá từng phần lô | 17,617,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.369.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.332.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chất chuẩn PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300150495 |
| Giá từng phần lô | 19,465,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.029.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.625.598 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chất chuẩn Total T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300150496 |
| Giá từng phần lô | 8,268,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.907.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.788.258 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300150497 |
| Giá từng phần lô | 6,658,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.588.390 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.661.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300150498 |
| Giá từng phần lô | 7,091,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.211.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.963.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300150499 |
| Giá từng phần lô | 7,312,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.530.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.119.030 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 |
|
| Mã phần lô | PP2300150500 |
| Giá từng phần lô | 90,097,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.739.970 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.068.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300150501 |
| Giá từng phần lô | 17,567,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.297.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.297.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300150502 |
| Giá từng phần lô | 47,106,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.833.220 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.974.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300150503 |
| Giá từng phần lô | 49,352,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.066.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.546.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chất nội kiểm chất lượng mức thấp xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300150504 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300150505 |
| Giá từng phần lô | 72,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
chất phá vỡ hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300150506 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chất phá vỡ hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300150507 |
| Giá từng phần lô | 85,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.688.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chất phá vỡ hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300150508 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.224.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Cóng đựng mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300150509 |
| Giá từng phần lô | 13,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.699.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300150510 |
| Giá từng phần lô | 128,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.472.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Đầu côn hút mẫu làm xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300150511 |
| Giá từng phần lô | 128,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.472.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300150512 |
| Giá từng phần lô | 121,763,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.339.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.234.324 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300150513 |
| Giá từng phần lô | 52,184,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.145.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.528.996 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Điện cực Chloride |
|
| Mã phần lô | PP2300150514 |
| Giá từng phần lô | 39,817,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.337.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.872.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Điện cực Potassium |
|
| Mã phần lô | PP2300150515 |
| Giá từng phần lô | 40,653,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.541.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.457.562 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Điện cực Sodium |
|
| Mã phần lô | PP2300150516 |
| Giá từng phần lô | 39,817,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.337.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.872.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300150517 |
| Giá từng phần lô | 84,139,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.161.030 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.897.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Định lượng Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300150518 |
| Giá từng phần lô | 64,567,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.977.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.197.306 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2300150519 |
| Giá từng phần lô | 276,813,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.611.010 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.769.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Đo hoạt độ Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2300150520 |
| Giá từng phần lô | 478,882,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 689.591.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 335.218.065 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch đệm của XN Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300150521 |
| Giá từng phần lô | 16,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.184.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300150522 |
| Giá từng phần lô | 18,698,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.925.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.088.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300150523 |
| Giá từng phần lô | 117,977,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.886.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.583.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300150524 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất chuẩn máy |
|
| Mã phần lô | PP2300150525 |
| Giá từng phần lô | 9,290,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.378.180 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.503.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất đệm để đo hoạt hóa một phần APTT |
|
| Mã phần lô | PP2300150526 |
| Giá từng phần lô | 36,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.984.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất định lượng đông máu Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300150527 |
| Giá từng phần lô | 325,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.115.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.556.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất định lượng Fibrinoge bằng phương pháp gián tiếp, sử dụng máy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300150528 |
| Giá từng phần lô | 62,465,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.950.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.726.032 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300150529 |
| Giá từng phần lô | 92,566,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.295.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.796.592 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300150530 |
| Giá từng phần lô | 82,942,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.437.420 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.059.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300150531 |
| Giá từng phần lô | 79,808,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.924.530 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.866.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300150532 |
| Giá từng phần lô | 39,888,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.439.590 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.922.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất dùng chuẩn Hba1c -2 mức |
|
| Mã phần lô | PP2300150533 |
| Giá từng phần lô | 17,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.804.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300150534 |
| Giá từng phần lô | 328,256,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.689.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.779.585 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300150535 |
| Giá từng phần lô | 7,133,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.272.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.993.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất dùng kiểm chuẩn HbA1c - 2 mức |
|
| Mã phần lô | PP2300150536 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất Dung môi phản ứng đông máu để định lượng aPTT |
|
| Mã phần lô | PP2300150537 |
| Giá từng phần lô | 208,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.924.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.282.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300150538 |
| Giá từng phần lô | 145,477,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.487.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.833.956 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
|
| Mã phần lô | PP2300150539 |
| Giá từng phần lô | 77,028,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.921.740 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.920.286 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL |
|
| Mã phần lô | PP2300150540 |
| Giá từng phần lô | 98,059,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.205.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.641.335 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300150541 |
| Giá từng phần lô | 54,475,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.445.330 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.133.144 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300150542 |
| Giá từng phần lô | 42,473,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.162.420 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.731.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300150543 |
| Giá từng phần lô | 21,606,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.113.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.124.410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300150544 |
| Giá từng phần lô | 66,881,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.309.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.817.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300150545 |
| Giá từng phần lô | 42,695,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.480.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.886.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300150546 |
| Giá từng phần lô | 21,606,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.113.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.124.410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất kiểm tra độ chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300150547 |
| Giá từng phần lô | 11,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.934.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất kiểm tra độ chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300150548 |
| Giá từng phần lô | 11,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.934.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất nội kiểm 3 mức |
|
| Mã phần lô | PP2300150549 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất rửa bộ phát hiện máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300150550 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300150551 |
| Giá từng phần lô | 28,249,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.678.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.774.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hoạt chất tẩy rửa, dùng để sử dụng trong quá trình vận hành thiết bị xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300150552 |
| Giá từng phần lô | 62,604,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.149.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.822.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Huyết thanh chuẩn của XN PT, APTT, Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300150553 |
| Giá từng phần lô | 8,116,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.687.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.681.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Huyết thanh kiểm tra chất lượng của XN Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300150554 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Huyết thanh kiểm tra chất lượng của XN Fibrinogen mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300150555 |
| Giá từng phần lô | 10,983,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.815.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.688.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Huyết thanh kiểm tra chất lượng của XN PT, APTT mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300150556 |
| Giá từng phần lô | 35,938,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.752.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.157.286 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Huyết thanh kiểm tra chất lượng của XN PT, APTT mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300150557 |
| Giá từng phần lô | 35,938,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.752.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.157.286 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nước rửa máy đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300150558 |
| Giá từng phần lô | 31,619,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.532.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.133.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nước rửa máy đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300150559 |
| Giá từng phần lô | 264,886,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.436.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.420.445 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Que thử nước tiểu 12 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300150560 |
| Giá từng phần lô | 882,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.270.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 617.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thẻ định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300150561 |
| Giá từng phần lô | 644,758,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.451.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 451.330.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thẻ xét nghiệm kháng Globulin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300150562 |
| Giá từng phần lô | 305,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 439.228.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.514.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Tuýp để thực hiện phản ứng đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300150563 |
| Giá từng phần lô | 218,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.035.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.656.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi