Gói thầu: Cung ứng các mặt hàng hóa chất, sinh phẩm và các mặt hàng khác không thuộc Thông tư 04/2017/TT-BYT cho Bệnh viện đa khoa thành phố Vinh năm 2023, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300089085-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh
Tên gói thầu Cung ứng các mặt hàng hóa chất, sinh phẩm và các mặt hàng khác không thuộc Thông tư 04/2017/TT-BYT cho Bệnh viện đa khoa thành phố Vinh năm 2023, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu
Số hiệu KHLCNT PL2300063973
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu từ viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 8,226,001,330 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82.260.021 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300150489 - Bộ đầu côn hút mẫu và cóng phản ứng 369,120,000 531.532.800 Hóa chất 258.384.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
2 PP2300150490 - Bộ hóa chất xét nghiệm Hba1c trên máy sắc ký lỏng cao áp 585,600,000 843.264.000 Hóa chất 409.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
3 PP2300150491 - Bộ hồng cầu kiểm chuẩn 62,373,700 89.818.130 Hóa chất 43.661.590 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
4 PP2300150492 - Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường 68,327,500 98.391.600 Hóa chất 47.829.250 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
5 PP2300150493 - Bộ kit tấm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể 219,000,000 315.360.000 Hóa chất 153.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
6 PP2300150494 - Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 17,617,400 25.369.060 Hóa chất 12.332.180 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
7 PP2300150495 - Chất chuẩn PCT 19,465,140 28.029.810 Hóa chất 13.625.598 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
8 PP2300150496 - Chất chuẩn Total T3 8,268,940 11.907.280 Hóa chất 5.788.258 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
9 PP2300150497 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 6,658,600 9.588.390 Hóa chất 4.661.020 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
10 PP2300150498 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 7,091,300 10.211.480 Hóa chất 4.963.910 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
11 PP2300150499 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường 7,312,900 10.530.580 Hóa chất 5.119.030 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
12 PP2300150500 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 90,097,200 129.739.970 Hóa chất 63.068.040 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
13 PP2300150501 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu 17,567,800 25.297.640 Hóa chất 12.297.460 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
14 PP2300150502 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 47,106,400 67.833.220 Hóa chất 32.974.480 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
15 PP2300150503 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 49,352,000 71.066.880 Hóa chất 34.546.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
16 PP2300150504 - Chất nội kiểm chất lượng mức thấp xét nghiệm đông máu 32,500,000 46.800.000 Hóa chất 22.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
17 PP2300150505 - Chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học 72,600,000 104.544.000 Hóa chất 50.820.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
18 PP2300150506 - chất phá vỡ hồng cầu 120,000,000 172.800.000 Hóa chất 84.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
19 PP2300150507 - Chất phá vỡ hồng cầu 85,200,000 122.688.000 Hóa chất 59.640.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
20 PP2300150508 - Chất phá vỡ hồng cầu 19,600,000 28.224.000 Hóa chất 13.720.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
21 PP2300150509 - Cóng đựng mẫu bệnh phẩm 13,680,000 19.699.200 Hóa chất 9.576.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
22 PP2300150510 - Cóng phản ứng 128,800,000 185.472.000 Hóa chất 90.160.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
23 PP2300150511 - Đầu côn hút mẫu làm xét nghiệm miễn dịch 128,800,000 185.472.000 Hóa chất 90.160.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
24 PP2300150512 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động 121,763,320 175.339.190 Hóa chất 85.234.324 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
25 PP2300150513 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động 52,184,280 75.145.370 Hóa chất 36.528.996 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
26 PP2300150514 - Điện cực Chloride 39,817,900 57.337.780 Hóa chất 27.872.530 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
27 PP2300150515 - Điện cực Potassium 40,653,660 58.541.280 Hóa chất 28.457.562 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
28 PP2300150516 - Điện cực Sodium 39,817,900 57.337.780 Hóa chất 27.872.530 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
29 PP2300150517 - Điện cực tham chiếu 84,139,600 121.161.030 Hóa chất 58.897.720 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
30 PP2300150518 - Định lượng Thyroglobulin 64,567,580 92.977.320 Hóa chất 45.197.306 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
31 PP2300150519 - Định lượng Ure 276,813,200 398.611.010 Hóa chất 193.769.240 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
32 PP2300150520 - Đo hoạt độ Lipase 478,882,950 689.591.450 Hóa chất 335.218.065 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
33 PP2300150521 - Dung dịch đệm của XN Fibrinogen 16,100,000 23.184.000 Hóa chất 11.270.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
34 PP2300150522 - Dung dịch rửa 18,698,400 26.925.700 Hóa chất 13.088.880 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
35 PP2300150523 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 117,977,000 169.886.880 Hóa chất 82.583.900 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
36 PP2300150524 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm tim mạch 32,000,000 46.080.000 Hóa chất 22.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
37 PP2300150525 - Hóa chất chuẩn máy 9,290,400 13.378.180 Hóa chất 6.503.280 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
38 PP2300150526 - Hóa chất đệm để đo hoạt hóa một phần APTT 36,100,000 51.984.000 Hóa chất 25.270.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
39 PP2300150527 - Hóa chất định lượng đông máu Fibrinogen 325,080,000 468.115.200 Hóa chất 227.556.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
40 PP2300150528 - Hóa chất định lượng Fibrinoge bằng phương pháp gián tiếp, sử dụng máy tự động 62,465,760 89.950.700 Hóa chất 43.726.032 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
41 PP2300150529 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 92,566,560 133.295.850 Hóa chất 64.796.592 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
42 PP2300150530 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 82,942,650 119.437.420 Hóa chất 58.059.855 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
43 PP2300150531 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol 79,808,700 114.924.530 Hóa chất 55.866.090 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
44 PP2300150532 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol 39,888,600 57.439.590 Hóa chất 27.922.020 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
45 PP2300150533 - Hóa chất dùng chuẩn Hba1c -2 mức 17,920,000 25.804.800 Hóa chất 12.544.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
46 PP2300150534 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen 328,256,550 472.689.440 Hóa chất 229.779.585 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
47 PP2300150535 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 7,133,500 10.272.240 Hóa chất 4.993.450 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
48 PP2300150536 - Hóa chất dùng kiểm chuẩn HbA1c - 2 mức 48,000,000 69.120.000 Hóa chất 33.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
49 PP2300150537 - Hóa chất Dung môi phản ứng đông máu để định lượng aPTT 208,975,000 300.924.000 Hóa chất 146.282.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
50 PP2300150538 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 145,477,080 209.487.000 Hóa chất 101.833.956 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
51 PP2300150539 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 77,028,980 110.921.740 Hóa chất 53.920.286 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
52 PP2300150540 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 98,059,050 141.205.040 Hóa chất 68.641.335 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
53 PP2300150541 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 54,475,920 78.445.330 Hóa chất 38.133.144 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
54 PP2300150542 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 42,473,900 61.162.420 Hóa chất 29.731.730 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
55 PP2300150543 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 21,606,300 31.113.080 Hóa chất 15.124.410 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
56 PP2300150544 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 66,881,800 96.309.800 Hóa chất 46.817.260 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
57 PP2300150545 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 42,695,100 61.480.950 Hóa chất 29.886.570 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
58 PP2300150546 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 21,606,300 31.113.080 Hóa chất 15.124.410 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
59 PP2300150547 - Hóa chất kiểm tra độ chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động 11,760,000 16.934.400 Hóa chất 8.232.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
60 PP2300150548 - Hóa chất kiểm tra độ chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động 11,760,000 16.934.400 Hóa chất 8.232.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
61 PP2300150549 - Hóa chất nội kiểm 3 mức 12,500,000 18.000.000 Hóa chất 8.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
62 PP2300150550 - Hóa chất rửa bộ phát hiện máy miễn dịch 182,000,000 262.080.000 Hóa chất 127.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
63 PP2300150551 - Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở 28,249,000 40.678.560 Hóa chất 19.774.300 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
64 PP2300150552 - Hoạt chất tẩy rửa, dùng để sử dụng trong quá trình vận hành thiết bị xét nghiệm đông máu 62,604,000 90.149.760 Hóa chất 43.822.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
65 PP2300150553 - Huyết thanh chuẩn của XN PT, APTT, Fibrinogen 8,116,500 11.687.760 Hóa chất 5.681.550 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
66 PP2300150554 - Huyết thanh kiểm tra chất lượng của XN Fibrinogen 11,500,000 16.560.000 Hóa chất 8.050.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
67 PP2300150555 - Huyết thanh kiểm tra chất lượng của XN Fibrinogen mức trung bình 10,983,000 15.815.520 Hóa chất 7.688.100 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
68 PP2300150556 - Huyết thanh kiểm tra chất lượng của XN PT, APTT mức 1 35,938,980 51.752.140 Hóa chất 25.157.286 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
69 PP2300150557 - Huyết thanh kiểm tra chất lượng của XN PT, APTT mức 2 35,938,980 51.752.140 Hóa chất 25.157.286 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
70 PP2300150558 - Nước rửa máy đông máu 31,619,700 45.532.370 Hóa chất 22.133.790 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
71 PP2300150559 - Nước rửa máy đông máu 264,886,350 381.436.350 Hóa chất 185.420.445 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
72 PP2300150560 - Que thử nước tiểu 12 thông số 882,000,000 1.270.080.000 Hóa chất 617.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
73 PP2300150561 - Thẻ định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu 644,758,000 928.451.520 Hóa chất 451.330.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
74 PP2300150562 - Thẻ xét nghiệm kháng Globulin trực tiếp 305,020,000 439.228.800 Hóa chất 213.514.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
75 PP2300150563 - Tuýp để thực hiện phản ứng đông máu 218,080,000 314.035.200 Hóa chất 152.656.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bộ đầu côn hút mẫu và cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300150489
Giá từng phần lô 369,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.532.800
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bộ hóa chất xét nghiệm Hba1c trên máy sắc ký lỏng cao áp
Mã phần lô PP2300150490
Giá từng phần lô 585,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 843.264.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bộ hồng cầu kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2300150491
Giá từng phần lô 62,373,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.818.130
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.661.590
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2300150492
Giá từng phần lô 68,327,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.391.600
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.829.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bộ kit tấm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể
Mã phần lô PP2300150493
Giá từng phần lô 219,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.360.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300150494
Giá từng phần lô 17,617,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.369.060
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.332.180
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chất chuẩn PCT
Mã phần lô PP2300150495
Giá từng phần lô 19,465,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.029.810
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.625.598
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chất chuẩn Total T3
Mã phần lô PP2300150496
Giá từng phần lô 8,268,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.907.280
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.788.258
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2300150497
Giá từng phần lô 6,658,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.588.390
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.661.020
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2300150498
Giá từng phần lô 7,091,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.211.480
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.963.910
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường
Mã phần lô PP2300150499
Giá từng phần lô 7,312,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.530.580
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.119.030
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3
Mã phần lô PP2300150500
Giá từng phần lô 90,097,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.739.970
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.068.040
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2300150501
Giá từng phần lô 17,567,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.297.640
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.297.460
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300150502
Giá từng phần lô 47,106,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.833.220
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.974.480
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300150503
Giá từng phần lô 49,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.066.880
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.546.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chất nội kiểm chất lượng mức thấp xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300150504
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300150505
Giá từng phần lô 72,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.544.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
chất phá vỡ hồng cầu
Mã phần lô PP2300150506
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chất phá vỡ hồng cầu
Mã phần lô PP2300150507
Giá từng phần lô 85,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.688.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chất phá vỡ hồng cầu
Mã phần lô PP2300150508
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.224.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Cóng đựng mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300150509
Giá từng phần lô 13,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.699.200
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300150510
Giá từng phần lô 128,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.472.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Đầu côn hút mẫu làm xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300150511
Giá từng phần lô 128,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.472.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300150512
Giá từng phần lô 121,763,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.339.190
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.234.324
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300150513
Giá từng phần lô 52,184,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.145.370
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.528.996
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Điện cực Chloride
Mã phần lô PP2300150514
Giá từng phần lô 39,817,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.337.780
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.872.530
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Điện cực Potassium
Mã phần lô PP2300150515
Giá từng phần lô 40,653,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.541.280
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.457.562
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Điện cực Sodium
Mã phần lô PP2300150516
Giá từng phần lô 39,817,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.337.780
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.872.530
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300150517
Giá từng phần lô 84,139,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.161.030
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.897.720
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300150518
Giá từng phần lô 64,567,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.977.320
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.197.306
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Định lượng Ure
Mã phần lô PP2300150519
Giá từng phần lô 276,813,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.611.010
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.769.240
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Đo hoạt độ Lipase
Mã phần lô PP2300150520
Giá từng phần lô 478,882,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 689.591.450
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.218.065
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dung dịch đệm của XN Fibrinogen
Mã phần lô PP2300150521
Giá từng phần lô 16,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.184.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300150522
Giá từng phần lô 18,698,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.925.700
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.088.880
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300150523
Giá từng phần lô 117,977,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.886.880
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.583.900
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm tim mạch
Mã phần lô PP2300150524
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.080.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất chuẩn máy
Mã phần lô PP2300150525
Giá từng phần lô 9,290,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.378.180
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.503.280
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất đệm để đo hoạt hóa một phần APTT
Mã phần lô PP2300150526
Giá từng phần lô 36,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.984.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất định lượng đông máu Fibrinogen
Mã phần lô PP2300150527
Giá từng phần lô 325,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.115.200
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất định lượng Fibrinoge bằng phương pháp gián tiếp, sử dụng máy tự động
Mã phần lô PP2300150528
Giá từng phần lô 62,465,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.950.700
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.726.032
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300150529
Giá từng phần lô 92,566,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.295.850
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.796.592
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300150530
Giá từng phần lô 82,942,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.437.420
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.059.855
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2300150531
Giá từng phần lô 79,808,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.924.530
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.866.090
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2300150532
Giá từng phần lô 39,888,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.439.590
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.922.020
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất dùng chuẩn Hba1c -2 mức
Mã phần lô PP2300150533
Giá từng phần lô 17,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.804.800
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2300150534
Giá từng phần lô 328,256,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.689.440
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.779.585
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300150535
Giá từng phần lô 7,133,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.272.240
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.993.450
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất dùng kiểm chuẩn HbA1c - 2 mức
Mã phần lô PP2300150536
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.120.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất Dung môi phản ứng đông máu để định lượng aPTT
Mã phần lô PP2300150537
Giá từng phần lô 208,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.924.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.282.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2300150538
Giá từng phần lô 145,477,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.487.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.833.956
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2300150539
Giá từng phần lô 77,028,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.921.740
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.920.286
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2300150540
Giá từng phần lô 98,059,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.205.040
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.641.335
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300150541
Giá từng phần lô 54,475,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.445.330
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.133.144
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300150542
Giá từng phần lô 42,473,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.162.420
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.731.730
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300150543
Giá từng phần lô 21,606,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.113.080
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.124.410
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300150544
Giá từng phần lô 66,881,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.309.800
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.817.260
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300150545
Giá từng phần lô 42,695,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.480.950
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.886.570
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300150546
Giá từng phần lô 21,606,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.113.080
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.124.410
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất kiểm tra độ chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2300150547
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.934.400
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất kiểm tra độ chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2300150548
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.934.400
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất nội kiểm 3 mức
Mã phần lô PP2300150549
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất rửa bộ phát hiện máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300150550
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.080.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở
Mã phần lô PP2300150551
Giá từng phần lô 28,249,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.678.560
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.774.300
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hoạt chất tẩy rửa, dùng để sử dụng trong quá trình vận hành thiết bị xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300150552
Giá từng phần lô 62,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.149.760
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.822.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Huyết thanh chuẩn của XN PT, APTT, Fibrinogen
Mã phần lô PP2300150553
Giá từng phần lô 8,116,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.687.760
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.681.550
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Huyết thanh kiểm tra chất lượng của XN Fibrinogen
Mã phần lô PP2300150554
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.560.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Huyết thanh kiểm tra chất lượng của XN Fibrinogen mức trung bình
Mã phần lô PP2300150555
Giá từng phần lô 10,983,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.815.520
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.688.100
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Huyết thanh kiểm tra chất lượng của XN PT, APTT mức 1
Mã phần lô PP2300150556
Giá từng phần lô 35,938,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.752.140
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.157.286
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Huyết thanh kiểm tra chất lượng của XN PT, APTT mức 2
Mã phần lô PP2300150557
Giá từng phần lô 35,938,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.752.140
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.157.286
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Nước rửa máy đông máu
Mã phần lô PP2300150558
Giá từng phần lô 31,619,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.532.370
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.133.790
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Nước rửa máy đông máu
Mã phần lô PP2300150559
Giá từng phần lô 264,886,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.436.350
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.420.445
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Que thử nước tiểu 12 thông số
Mã phần lô PP2300150560
Giá từng phần lô 882,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.270.080.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thẻ định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2300150561
Giá từng phần lô 644,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.451.520
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.330.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thẻ xét nghiệm kháng Globulin trực tiếp
Mã phần lô PP2300150562
Giá từng phần lô 305,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.228.800
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Tuýp để thực hiện phản ứng đông máu
Mã phần lô PP2300150563
Giá từng phần lô 218,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.035.200
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->