Gói thầu: Cung ứng các mặt hàng hóa chất và các hàng hóa khác đợt 3 năm 2023 (không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT), trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300168552-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Tên gói thầu Cung ứng các mặt hàng hóa chất và các hàng hóa khác đợt 3 năm 2023 (không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT), trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu.
Số hiệu KHLCNT PL2300113989
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 1,434,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20.083.098 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300250683 - Oxy y tế 10 lít 25,500,000 34.772.727 2804.30.10 17.850.000 168 Bình/ tháng
2 PP2300250684 - Oxy y tế 40 lít 607,500,000 828.409.091 2804.30.10 425.250.000 1997 Bình/ tháng
3 PP2300250685 - Khí Argon 70,000 95.455 2804.21.00 49.000 1 Bình/ tháng
4 PP2300250686 - CO2 y tế 8,460,000 11.536.364 2811.21.00 5.922.000 8 Bình/ tháng
5 PP2300250687 - Bát Inox 2,997,000 4.086.818 Dụng cụ và thiết bị bằng chất liệu inox 2.097.900 18 Cái/ tháng
6 PP2300250688 - Bóng đèn đặt nội khí quản 2,385,000 3.407.143 9033.00.00 1.669.500 9 Cái/ tháng
7 PP2300250689 - Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân 49,500,000 67.500.000 9033.00.00 34.650.000 5 Cái/ tháng
8 PP2300250690 - Hộp bông cồn 3,800,000 5.181.818 Dụng cụ và thiết bị bằng chất liệu inox 2.660.000 16 Cái/ tháng
9 PP2300250691 - Hộp chống sốc 5,200,000 7.090.909 3926.90.39 3.640.000 4 Cái/ tháng
10 PP2300250692 - Hộp chữ nhật Inox 480,000 654.545 Dụng cụ và thiết bị bằng chất liệu inox 336.000 1 Cái/ tháng
11 PP2300250693 - Hộp hấp dụng cụ Inox 2,480,000 3.381.818 Dụng cụ và thiết bị bằng chất liệu inox 1.736.000 1 Cái/ tháng
12 PP2300250694 - Hộp hấp dụng cụ Inox 5,865,000 7.997.727 Dụng cụ và thiết bị bằng chất liệu inox 4.105.500 3 Cái/ tháng
13 PP2300250695 - Huyết áp và tai nghe 59,400,000 84.857.143 9018.90.90 41.580.000 18 Bộ/ tháng
14 PP2300250696 - Kéo cắt chỉ 1,760,000 2.514.286 9018.90.90 1.232.000 14 Cái/ tháng
15 PP2300250697 - Kéo phẫu thuật 2,280,000 3.257.143 9018.90.90 1.596.000 13 Cái/ tháng
16 PP2300250698 - Kẹp cổ tử cung 300,000 428.571 9018.90.90 210.000 1 Cái/ tháng
17 PP2300250699 - Kẹp đầu rắn 2,625,000 3.750.000 9018.90.90 1.837.500 6 Cái/ tháng
18 PP2300250700 - Kẹp hình tim 1,040,000 1.485.714 9018.90.90 728.000 3 Cái/ tháng
19 PP2300250701 - Khay quả đậu 4,375,000 5.965.909 Dụng cụ và thiết bị bằng chất liệu inox 3.062.500 6 Cái/ tháng
20 PP2300250702 - Mỏ vịt 2,040,000 2.914.286 9018.90.90 1.428.000 6 Cái/ tháng
21 PP2300250703 - Van âm đạo một đầu 1,760,000 2.514.286 9018.90.90 1.232.000 1 Cái/ tháng
22 PP2300250704 - Vỏ chai chứa khí CO2 hóa lỏng 2,000,000 2.727.273 7311.00.94 1.400.000 1 Chai/ tháng
23 PP2300250705 - Vỏ chai chứa khí oxy y tế 4,500,000 6.136.364 7311.00.92 3.150.000 1 Chai/ tháng
24 PP2300250706 - Vỏ chai chứa khí oxy y tế 40,000,000 54.545.455 7311.00.94 28.000.000 3 Chai/ tháng
25 PP2300250707 - Đế cố định ngực - hông chậu 30,150,000 43.071.429 3926.90.39 21.105.000 1 Cái/ tháng
26 PP2300250708 - Lưu lượng kế oxy 8,000,000 10.909.091 9026.80.00 5.600.000 1 Bộ/ tháng
27 PP2300250709 - Giấy in tem nhãn 95,220,000 129.845.455 Các loại giấy in 66.654.000 113 Cuộn/ tháng
28 PP2300250710 - Giấy in phun màu A4 39,600,000 54.000.000 Các loại giấy in 27.720.000 59 Ram/ tháng
29 PP2300250711 - Băng mực in 29,640,000 40.418.182 9612.10.90 20.748.000 25 Cái/ tháng
30 PP2300250712 - Kít chia liều 120,480,000 164.290.909 Kít chia liều thuốc phóng xạ và phụ kiện kèm theo 84.336.000 4 Bộ/ tháng
31 PP2300250713 - Lọ chân không 249,600,000 340.363.636 Kít chia liều thuốc phóng xạ và phụ kiện kèm theo 174.720.000 79 Lọ/ tháng
32 PP2300250714 - Nắp cao su 25,500,000 34.772.727 Kít chia liều thuốc phóng xạ và phụ kiện kèm theo 17.850.000 247 Cái/ tháng
Oxy y tế 10 lít
Mã phần lô PP2300250683
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.772.727
Mã hàng hóa (HS) 2804.30.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 168 Bình/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Oxy y tế 40 lít
Mã phần lô PP2300250684
Giá từng phần lô 607,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.409.091
Mã hàng hóa (HS) 2804.30.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1997 Bình/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Khí Argon
Mã phần lô PP2300250685
Giá từng phần lô 70,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455
Mã hàng hóa (HS) 2804.21.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bình/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
CO2 y tế
Mã phần lô PP2300250686
Giá từng phần lô 8,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.536.364
Mã hàng hóa (HS) 2811.21.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.922.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Bình/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Bát Inox
Mã phần lô PP2300250687
Giá từng phần lô 2,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.086.818
Mã hàng hóa (HS) Dụng cụ và thiết bị bằng chất liệu inox
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.097.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 18 Cái/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Bóng đèn đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300250688
Giá từng phần lô 2,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.407.143
Mã hàng hóa (HS) 9033.00.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.669.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Cái/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2300250689
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9033.00.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hộp bông cồn
Mã phần lô PP2300250690
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.181.818
Mã hàng hóa (HS) Dụng cụ và thiết bị bằng chất liệu inox
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Cái/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hộp chống sốc
Mã phần lô PP2300250691
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.090.909
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hộp chữ nhật Inox
Mã phần lô PP2300250692
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.545
Mã hàng hóa (HS) Dụng cụ và thiết bị bằng chất liệu inox
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hộp hấp dụng cụ Inox
Mã phần lô PP2300250693
Giá từng phần lô 2,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.381.818
Mã hàng hóa (HS) Dụng cụ và thiết bị bằng chất liệu inox
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hộp hấp dụng cụ Inox
Mã phần lô PP2300250694
Giá từng phần lô 5,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.997.727
Mã hàng hóa (HS) Dụng cụ và thiết bị bằng chất liệu inox
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.105.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Huyết áp và tai nghe
Mã phần lô PP2300250695
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18 Bộ/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2300250696
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.514.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14 Cái/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kéo phẫu thuật
Mã phần lô PP2300250697
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.257.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Cái/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kẹp cổ tử cung
Mã phần lô PP2300250698
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kẹp đầu rắn
Mã phần lô PP2300250699
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 Cái/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kẹp hình tim
Mã phần lô PP2300250700
Giá từng phần lô 1,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Khay quả đậu
Mã phần lô PP2300250701
Giá từng phần lô 4,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.965.909
Mã hàng hóa (HS) Dụng cụ và thiết bị bằng chất liệu inox
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 Cái/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Mỏ vịt
Mã phần lô PP2300250702
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.914.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 Cái/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Van âm đạo một đầu
Mã phần lô PP2300250703
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.514.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Vỏ chai chứa khí CO2 hóa lỏng
Mã phần lô PP2300250704
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.273
Mã hàng hóa (HS) 7311.00.94
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Vỏ chai chứa khí oxy y tế
Mã phần lô PP2300250705
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.136.364
Mã hàng hóa (HS) 7311.00.92
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Vỏ chai chứa khí oxy y tế
Mã phần lô PP2300250706
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.545.455
Mã hàng hóa (HS) 7311.00.94
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Chai/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Đế cố định ngực - hông chậu
Mã phần lô PP2300250707
Giá từng phần lô 30,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.071.429
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Lưu lượng kế oxy
Mã phần lô PP2300250708
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9026.80.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Giấy in tem nhãn
Mã phần lô PP2300250709
Giá từng phần lô 95,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.845.455
Mã hàng hóa (HS) Các loại giấy in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.654.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 113 Cuộn/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Giấy in phun màu A4
Mã phần lô PP2300250710
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Các loại giấy in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59 Ram/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Băng mực in
Mã phần lô PP2300250711
Giá từng phần lô 29,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.418.182
Mã hàng hóa (HS) 9612.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Cái/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kít chia liều
Mã phần lô PP2300250712
Giá từng phần lô 120,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.290.909
Mã hàng hóa (HS) Kít chia liều thuốc phóng xạ và phụ kiện kèm theo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Bộ/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Lọ chân không
Mã phần lô PP2300250713
Giá từng phần lô 249,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.363.636
Mã hàng hóa (HS) Kít chia liều thuốc phóng xạ và phụ kiện kèm theo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79 Lọ/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Nắp cao su
Mã phần lô PP2300250714
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.772.727
Mã hàng hóa (HS) Kít chia liều thuốc phóng xạ và phụ kiện kèm theo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247 Cái/ tháng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->