Gói thầu: Cung ứng các mặt hàng hóa chất và hàng hóa khác không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An năm 2024 (đợt 2); trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300387124-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung ứng các mặt hàng hóa chất và hàng hóa khác không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An năm 2024 (đợt 2); trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu.
Số hiệu KHLCNT PL2300267056
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 50,722,695,510 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.268.067.406 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300589622 - Bộ dung dịch thuốc nhuộm dùng cho xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung. 40,000,000 57.142.857 3822.00.90 28.000.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
2 PP2300589623 - Bộ kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung 570,000,000 814.285.714 3822.00.90 399.000.000 247 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
3 PP2300589624 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 80,000,000 114.285.714 3822.00.90 56.000.000 4 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
4 PP2300589625 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 80,000,000 114.285.714 3822.00.90 56.000.000 4 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
5 PP2300589626 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 80,000,000 114.285.714 3822.00.90 56.000.000 4 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
6 PP2300589627 - Cóng phản ứng được dùng để chứa mẫu và hóa chất trên máy đông máu tự động 191,025,000 272.892.857 3926.90.39 133.717.500 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
7 PP2300589628 - Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm đông máu 18,795,000 26.850.000 3822.00.90 13.156.500 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
8 PP2300589629 - Hóa chất xác định nồng độ fibrinogen trong huyết tương 391,944,000 559.920.000 3822.00.90 274.360.800 13 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
9 PP2300589630 - Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu 28,795,200 41.136.000 3822.00.90 20.156.640 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
10 PP2300589631 - Hóa chất để kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu 91,106,400 130.152.000 3822.00.90 63.774.480 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
11 PP2300589632 - Hóa chất để kiểm chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu 91,996,800 131.424.000 3822.00.90 64.397.760 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
12 PP2300589633 - Hóa chất để xác định thời gian đông máu 150,000,000 214.285.714 3822.00.90 105.000.000 5 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
13 PP2300589634 - Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần 134,505,000 192.150.000 3822.00.90 94.153.500 5 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
14 PP2300589635 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng tỷ trọng nước tiểu 26,241,600 37.488.000 3822.00.90 18.369.120 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
15 PP2300589636 - Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học 247,950,000 354.214.286 3822.00.90 173.565.000 12 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
16 PP2300589637 - Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 813,645,000 1.162.350.000 3822.00.90 569.551.500 12 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
17 PP2300589638 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu 260,946,000 372.780.000 3822.00.90 182.662.200 5 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
18 PP2300589639 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu 1,004,692,500 1.435.275.000 3822.00.90 703.284.750 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
19 PP2300589640 - Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới 68,670,000 98.100.000 3822.00.90 48.069.000 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
20 PP2300589641 - Hóa chất pha loãng để đo hồng cầu lưới 6,879,000 9.827.143 3822.00.90 4.815.300 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
21 PP2300589642 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học 1,434,510,000 2.049.300.000 3822.00.90 1.004.157.000 81 Thùng/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
22 PP2300589643 - Hóa chất rửa máy huyết học 371,448,000 530.640.000 3402.50.19 260.013.600 20 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
23 PP2300589644 - Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động 134,379,000 191.970.000 3402.50.19 94.065.300 15 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
24 PP2300589645 - Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động 4,636,800 6.624.000 3402.50.19 3.245.760 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
25 PP2300589646 - Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu 402,486,000 574.980.000 3822.00.90 281.740.200 12 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
26 PP2300589647 - Huyết tương kiểm chuẩn cho phạm vi điều trị 34,500,000 49.285.714 3002.15.00 24.150.000 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
27 PP2300589648 - Huyết tương kiểm chuẩn mức bình thường 34,500,000 49.285.714 3002.15.00 24.150.000 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
28 PP2300589649 - Kim hút mẫu 269,794,800 374.715.000 9018.39.90 188.856.360 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
29 PP2300589650 - Ống máu lắng 18,750,000 26.785.714 9018.39.90 13.125.000 247 Ống/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
30 PP2300589651 - Que thử nước tiểu 9 thông số 471,912,000 674.160.000 3822.00.90 330.338.400 7 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
31 PP2300589652 - Giêm sa mẹ 68,750,000 95.486.111 3204.90.00 48.125.000 9 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
32 PP2300589653 - Oxy già đậm đặc 93,750,000 130.208.333 2847.00.10 65.625.000 514 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
33 PP2300589654 - Kít chẩn đoán nhanh vi khuẩn Helicobacter pylori 31,500,000 45.000.000 3822.00.90 22.050.000 12 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
34 PP2300589655 - Que cấy chủng chuẩn Escherichia coli 2,420,000 3.300.000 3822.90.90 1.694.000 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
35 PP2300589656 - Que cấy chủng chuẩn Staphylococcus aureus 2,667,000 3.636.818 3822.90.90 1.866.900 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
36 PP2300589657 - Que cấy chủng chuẩn Enterobacter hormaechei 1,940,000 2.645.455 3822.90.90 1.358.000 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
37 PP2300589658 - Que cấy chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae 1,940,000 2.645.455 3822.90.90 1.358.000 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
38 PP2300589659 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B 39,600,000 56.571.429 3822.00.90 27.720.000 493 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
39 PP2300589660 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C 85,050,000 121.500.000 3822.00.90 59.535.000 740 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
40 PP2300589661 - Test nhanh chẩn đoán HIV 63,000,000 90.000.000 3822.00.90 44.100.000 493 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
41 PP2300589662 - Anti A 9,240,000 13.200.000 3006.20.00 6.468.000 18 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
42 PP2300589663 - Anti AB 9,240,000 13.200.000 3006.20.00 6.468.000 18 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
43 PP2300589664 - Anti B 9,240,000 13.200.000 3006.20.00 6.468.000 18 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
44 PP2300589665 - Anti D 596,400 852.000 3006.20.00 417.480 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
45 PP2300589666 - Kít xét nghiệm phát hiện gen DPYD (dihydropyrimidine dehydrogenase) 89,964,000 128.520.000 3822.00.90 62.974.800 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
46 PP2300589667 - Kít xét nghiệm phát hiện gen TPMT (thiopurine methyltransferase) 101,430,000 144.900.000 3822.00.90 71.001.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
47 PP2300589668 - Kít phát hiện đột biến gen KRAS 393,225,000 561.750.000 3822.00.90 275.257.500 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
48 PP2300589669 - Kít phát hiện đột biến gen BRAF 252,000,000 360.000.000 3822.00.90 176.400.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
49 PP2300589670 - Kít phát hiện đột biến gen EGFR 252,000,000 360.000.000 3822.00.90 176.400.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
50 PP2300589671 - Kít phát hiện đột biến gen NRAS 420,000,000 600.000.000 3822.00.90 294.000.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
51 PP2300589672 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu bằng 2 phương pháp 446,362,500 637.660.714 3822.00.90 312.453.750 12 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
52 PP2300589673 - Thẻ xác định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu 37,685,400 53.836.286 3822.00.90 26.379.780 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
53 PP2300589674 - Thẻ xét nghiệm phản ứng hòa hợp sàng lọc và định danh kháng thể bất thường 44,925,000 64.178.571 3822.00.90 31.447.500 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
54 PP2300589675 - Dung dịch bảo dưỡng 29,328,000 39.992.727 3822.00.90 20.529.600 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
55 PP2300589676 - Dung dịch tăng cường phản ứng 5,922,000 8.460.000 3822.00.90 4.145.400 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
56 PP2300589677 - Khay giếng pha loãng hồng cầu 7,332,000 10.474.286 3926.90.39 5.132.400 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
57 PP2300589678 - Bộ kít nhuộm hóa mô miễn dịch 447,862,800 639.804.000 3822.00.90 313.503.960 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
58 PP2300589679 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch BCL6 21,840,000 31.200.000 3822.00.90 15.288.000 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
59 PP2300589680 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CYCLIN D1 21,840,000 31.200.000 3822.00.90 15.288.000 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
60 PP2300589681 - Kít định lượng sự khuếch đại gen HER2 393,716,400 562.452.000 3822.00.90 275.601.480 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
61 PP2300589682 - Thẻ lấy mẫu hơi thở làm xét nghiệm H.pylori 36,000,000 51.428.571 3822.00.90 25.200.000 20 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
62 PP2300589683 - Kít phát hiện đột biến gen EGFR 190,740,000 272.485.714 3822.00.90 133.518.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
63 PP2300589684 - Kít phát hiện đột biến gen KRAS 91,800,000 131.142.857 3822.00.90 64.260.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
64 PP2300589685 - Kít phát hiện đột biến gen BRAF 91,980,000 131.400.000 3822.90.90 64.386.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
65 PP2300589686 - Kít phát hiện đột biến gen NRAS 77,140,000 110.200.000 3822.90.90 53.998.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
66 PP2300589687 - Bộ xét nghiệm định tuýp HPV 62,610,000 89.442.857 3822.90.90 43.827.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
67 PP2300589688 - Bộ xét nghiệm sàng lọc HPV 42,000,000 60.000.000 3822.90.90 29.400.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
68 PP2300589689 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B 34,500,000 49.285.714 3822.90.90 24.150.000 986 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
69 PP2300589690 - Test nhanh chẩn đoán HIV 99,000,000 141.428.571 3822.90.90 69.300.000 986 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
70 PP2300589691 - Ethanol tuyệt đối 7,800,000 10.636.364 2207.20.11 5.460.000 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
71 PP2300589692 - Cồn y tế 90 độ 26,910,000 36.695.455 2207.10.00 18.837.000 170 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
72 PP2300589693 - Cồn y tế 70 độ 161,000,000 219.545.455 2208.90.99 112.700.000 1151 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
73 PP2300589694 - Cồn y tế 96 độ 2,800,000 3.818.182 2207.10.00 1.960.000 16 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
74 PP2300589695 - Dinatri hydrophosphat khan 17,500,000 23.863.636 2835.29.90 12.250.000 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
75 PP2300589696 - Gel bôi trơn 77,760,000 111.085.714 3006.70.00 54.432.000 266 Tuýp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
76 PP2300589697 - Isopropanol 810,000 1.104.545 2905.12.00 567.000 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
77 PP2300589698 - Methanol 330,000 458.333 2905.11.00 231.000 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
78 PP2300589699 - Natri dihydrophosphat 7,840,000 10.690.909 2835.29.90 5.488.000 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
79 PP2300589700 - Tinh bột tan 370,000 504.545 3505.10.10 259.000 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
80 PP2300589701 - Xylen sinh học 162,500,000 225.694.444 2902.44.00 113.750.000 82 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
81 PP2300589702 - Formaldehyde 1,700,000 2.318.182 2912.11.00 1.190.000 3 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
82 PP2300589703 - Gel siêu âm 21,375,000 30.535.714 3006.70.00 14.962.500 37 Can/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
83 PP2300589704 - Cloramin B 70,000 100.000 3808.94.90 49.000 1 Kg/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
84 PP2300589705 - Vôi Sô-đa 62,400,000 85.090.909 Các loại Vôi sô đa 43.680.000 20 Can/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
85 PP2300589706 - Bộ xét nghiệm nhuộm soi vi khuẩn Lao 3,200,000 4.363.636 3822.00.90 2.240.000 2 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
86 PP2300589707 - Dung dịch Javen 52,509,750 71.604.205 2828.90.10 36.756.825 1086 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
87 PP2300589708 - Xylen xử lý bệnh phẩm 22,500,000 30.681.818 2902.44.00 15.750.000 41 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
88 PP2300589709 - Cồn tuyệt đối 30,000,000 40.909.091 2207.20.11 21.000.000 164 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
89 PP2300589710 - Viên nén khử khuẩn 34,400,000 49.142.857 3808.94.90 24.080.000 13 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
90 PP2300589711 - Nước cất 2 lần 15,810,000 21.958.333 3301.90.10/2853.90.90 11.067.000 14 Can/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
91 PP2300589712 - Dung dịch Acid HCl 720,000 981.818 2853.90.90 504.000 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
92 PP2300589713 - Dung dịch Acid Nitric 712,500 971.591 2808.00.00 498.750 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
93 PP2300589714 - Dung dịch Acid Formic 1,920,000 2.618.182 2915.11.00 1.344.000 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
94 PP2300589715 - Dầu soi kính 3,500,000 4.772.727 Các loại dầu soi kính 2.450.000 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
95 PP2300589716 - Amoniac 720,000 981.818 2814.20.00 504.000 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
96 PP2300589717 - Aceton 840,000 1.145.455 2914.11.00 588.000 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
97 PP2300589718 - Natri citrat 648,000 883.636 2918.15.90 453.600 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
98 PP2300589719 - Kít phát hiện đột biến gen KRAS 145,680,000 208.114.286 3822.90.90 101.976.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
99 PP2300589720 - Kít phát hiện đột biến gen NRAS 148,560,000 212.228.571 3822.90.90 103.992.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
100 PP2300589721 - Kít phát hiện đột biến gen EGFR 73,760,000 105.371.429 3822.90.90 51.632.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
101 PP2300589722 - Kít phát hiện đột biến gen BRAF 101,220,000 144.600.000 3822.90.90 70.854.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
102 PP2300589723 - Kít phát hiện đột biến gen EGFR 357,600,000 510.857.143 3822.90.90 250.320.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
103 PP2300589724 - Kit phát hiện đột biến trong gen JAK2 19,880,000 28.400.000 3822.90.90 13.916.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
104 PP2300589725 - Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu máu, plasma và mẫu dịch màng phổi 36,270,000 51.814.286 3822.19.00 25.389.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
105 PP2300589726 - Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu mô đúc parafin 59,400,000 81.000.000 3822.19.00 41.580.000 59 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
106 PP2300589727 - Bộ hóa chất tách chiết acid nucleic từ mẫu mô đúc parafin 124,700,000 178.142.857 3822.19.00 87.290.000 2 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
107 PP2300589728 - Bộ hóa chất tách chiết acid nucleic của virus 13,125,000 18.750.000 3822.19.00 9.187.500 41 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
108 PP2300589729 - Bộ hóa chất tách chiết RNA từ mẫu mô đúc parafin 42,750,000 61.071.429 3822.19.00 29.925.000 30 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
109 PP2300589730 - Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu máu 35,550,000 48.477.273 3822.19.00 24.885.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
110 PP2300589731 - Chai cấy máu 112,350,000 160.500.000 3822.90.90 78.645.000 164 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
111 PP2300589732 - Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn 12,851,300 17.849.028 3926.90.39 8.995.910 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
112 PP2300589733 - Thẻ định danh cho nấm 6,552,000 9.360.000 3822.90.90 4.586.400 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
113 PP2300589734 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 72,072,000 102.960.000 3822.90.90 50.450.400 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
114 PP2300589735 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 32,760,000 46.800.000 3822.90.90 22.932.000 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
115 PP2300589736 - Thẻ kháng sinh đồ liên cầu 3,276,000 4.680.000 3822.90.90 2.293.200 1 Hộp/Quy định tại ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
116 PP2300589737 - Thẻ kháng sinh đồ nấm 6,552,000 9.360.000 3822.90.90 4.586.400 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
117 PP2300589738 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 58,968,000 84.240.000 3822.90.90 41.277.600 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
118 PP2300589739 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 49,140,000 70.200.000 3822.90.90 34.398.000 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
119 PP2300589740 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 16,380,000 23.400.000 3822.90.90 11.466.000 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
120 PP2300589741 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 32,760,000 46.800.000 3822.90.90 22.932.000 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
121 PP2300589742 - Bộ thuốc nhuộm Gram 2,520,000 3.600.000 3822.90.90 1.764.000 2 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
122 PP2300589743 - Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm 924,000 1.320.000 3821.00.10 646.800 8 Đĩa/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
123 PP2300589744 - Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng vi khuẩn đường ruột 3,696,000 5.280.000 3821.00.10 2.587.200 33 Đĩa/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
124 PP2300589745 - Thạch chocolate 17,640,000 25.200.000 3821.00.10 12.348.000 99 Đĩa/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
125 PP2300589746 - Thạch máu 30,870,000 44.100.000 3821.00.10 21.609.000 230 Đĩa/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
126 PP2300589747 - Thạch UTI 2,889,600 4.128.000 3821.00.10 2.022.720 16 Đĩa/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
127 PP2300589748 - Nước muối 0,45 % 2,173,500 3.105.000 2501.00.99 1.521.450 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
128 PP2300589749 - Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế 40,890,000 55.759.091 3402.90.99 28.623.000 8 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
129 PP2300589750 - Bộ hóa chất tách chiết RNA từ mẫu mô đúc parafin 40,887,000 55.755.000 3822.19.00 28.620.900 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
130 PP2300589751 - Bộ xét nghiệm đột biến IDH1/2 176,400,000 252.000.000 3822.90.90 123.480.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
131 PP2300589752 - Kít phát hiện đột biến gen EGFR 378,300,000 540.428.571 3822.00.90 264.810.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
132 PP2300589753 - Kit phát hiện các đột biến ALK, ROS1, RET và MET bằng kỹ thuật real-time PCR 380,400,000 543.428.571 3822.00.90 266.280.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
133 PP2300589754 - Kít phát hiện đột biến gen KRAS 171,612,000 245.160.000 3822.90.90 120.128.400 12 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
134 PP2300589755 - Kít phát hiện đột biến gen BRAF 209,664,000 299.520.000 3822.90.90 146.764.800 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
135 PP2300589756 - Kit phát hiện dung hợp gen ALK bằng realtime PCR 220,500,000 315.000.000 3822.00.90 154.350.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
136 PP2300589757 - Kit phát hiện các đột biến gen KRAS, NRAS, HRAS và BRAF 252,000,000 360.000.000 3822.90.90 176.400.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
137 PP2300589758 - Bộ xét nghiệm đo tải lượng HBV bằng phương pháp real-time PCR 15,104,250 21.577.500 3822.00.90 10.572.975 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
138 PP2300589759 - Bộ xét nghiệm đo tải lượng EBV bằng phương pháp real-time PCR 55,000,000 78.571.429 3822.00.90 38.500.000 2 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
139 PP2300589760 - Bộ kít nhuộm hóa mô miễn dịch 1,080,000,000 1.542.857.143 3822.90.90 756.000.000 5 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
140 PP2300589761 - Bộ kít nhuộm hóa mô miễn dịch 700,000,000 1.000.000.000 3822.00.90 490.000.000 3 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
141 PP2300589762 - Bộ làm sạch, bảo trì máy 9,500,000 12.954.545 Các loại hóa chất, vật tư dùng cho máy hóa mô miễn dịch 6.650.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
142 PP2300589763 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1 427,500,000 610.714.286 3822.00.90 299.250.000 7 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
143 PP2300589764 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 2 427,500,000 610.714.286 3822.00.90 299.250.000 7 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
144 PP2300589765 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên pH 6.0 190,000,000 271.428.571 3822.00.90 133.000.000 3 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
145 PP2300589766 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên pH 9.0 190,000,000 271.428.571 3822.00.90 133.000.000 3 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
146 PP2300589767 - Dung dịch rã nến 237,500,000 339.285.714 3822.00.90 166.250.000 4 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
147 PP2300589768 - Dung dịch rửa 237,500,000 339.285.714 3402.50.19 166.250.000 4 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
148 PP2300589769 - Dung dịch rửa tiêu bản 190,000,000 271.428.571 3402.50.11 133.000.000 3 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
149 PP2300589770 - Kít kháng thể AE1/AE3 47,500,000 67.857.143 3822.00.90 33.250.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
150 PP2300589771 - Kít kháng thể ALK 9,500,000 13.571.429 3822.00.90 6.650.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
151 PP2300589772 - Kít kháng thể BCL2 38,000,000 54.285.714 3822.00.90 26.600.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
152 PP2300589773 - Kít kháng thể BCL6 47,500,000 67.857.143 3822.00.90 33.250.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
153 PP2300589774 - Kít kháng thể Calcitonin 9,500,000 13.571.429 3822.00.90 6.650.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
154 PP2300589775 - Kít kháng thể Caldesmon 9,500,000 13.571.429 3822.00.90 6.650.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
155 PP2300589776 - Kít kháng thể Calretinin 28,500,000 40.714.286 3822.00.90 19.950.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
156 PP2300589777 - Kít kháng thể CD10 19,000,000 27.142.857 3822.00.90 13.300.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
157 PP2300589778 - Kít kháng thể CD117 28,500,000 40.714.286 3822.00.90 19.950.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
158 PP2300589779 - Kít kháng thể CD15 47,500,000 67.857.143 3822.00.90 33.250.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
159 PP2300589780 - Kít kháng thể CD1a 19,000,000 27.142.857 3822.00.90 13.300.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
160 PP2300589781 - Kít kháng thể CD20 28,500,000 40.714.286 3822.00.90 19.950.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
161 PP2300589782 - Kít kháng thể CD21 9,500,000 13.571.429 3822.00.90 6.650.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
162 PP2300589783 - Kít kháng thể CD23 19,000,000 27.142.857 3822.00.90 13.300.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
163 PP2300589784 - Kít kháng thể CD3 28,500,000 40.714.286 3822.00.90 19.950.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
164 PP2300589785 - Kít kháng thể CD30 28,500,000 40.714.286 3822.00.90 19.950.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
165 PP2300589786 - Kít kháng thể CD34 28,500,000 40.714.286 3822.00.90 19.950.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
166 PP2300589787 - Kít kháng thể CD45 9,500,000 13.571.429 3822.00.90 6.650.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
167 PP2300589788 - Kít kháng thể CD5 47,500,000 67.857.143 3822.00.90 33.250.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
168 PP2300589789 - Kít kháng thể CD56 47,500,000 67.857.143 3822.00.90 33.250.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
169 PP2300589790 - Kít kháng thể CD68 9,500,000 13.571.429 3822.00.90 6.650.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
170 PP2300589791 - Kít kháng thể CD79a 19,000,000 27.142.857 3822.00.90 13.300.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
171 PP2300589792 - Kít kháng thể CDK4 9,500,000 13.571.429 3822.00.90 6.650.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
172 PP2300589793 - Kít kháng thể CDX2 19,000,000 27.142.857 3822.00.90 13.300.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
173 PP2300589794 - Kít kháng thể C-erb-2 66,500,000 95.000.000 3822.00.90 46.550.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
174 PP2300589795 - Kít kháng thể Chromogranin A 19,000,000 27.142.857 3822.00.90 13.300.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
175 PP2300589796 - Kít kháng thể CYCLIN D1 19,000,000 27.142.857 3822.00.90 13.300.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
176 PP2300589797 - Kít kháng thể Cytokeratin 19 19,000,000 27.142.857 3822.00.90 13.300.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
177 PP2300589798 - Kít kháng thể Cytokeratin 20 28,500,000 40.714.286 3822.00.90 19.950.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
178 PP2300589799 - Kít kháng thể Cytokeratin 5/6 66,500,000 95.000.000 3822.00.90 46.550.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
179 PP2300589800 - Kít kháng thể Cytokeratin 7 142,500,000 203.571.429 3822.00.90 99.750.000 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
180 PP2300589801 - Kít kháng thể Desmin 9,500,000 13.571.429 3822.00.90 6.650.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
181 PP2300589802 - Kít kháng thể DOG-1 19,000,000 27.142.857 3822.00.90 13.300.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
182 PP2300589803 - Kít kháng thể EGFR 9,500,000 13.571.429 3822.00.90 6.650.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
183 PP2300589804 - Kít kháng thể EMA 9,500,000 13.571.429 3822.00.90 6.650.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
184 PP2300589805 - Kít kháng thể Epstein-Barr Virus 19,000,000 27.142.857 3822.00.90 13.300.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
185 PP2300589806 - Kít kháng thể Estrogen Receptor 95,000,000 135.714.286 3822.00.90 66.500.000 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
186 PP2300589807 - Kít kháng thể Glypycan-3 28,500,000 40.714.286 3822.00.90 19.950.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
187 PP2300589808 - Kít kháng thể Hep par1 28,500,000 40.714.286 3822.00.90 19.950.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
188 PP2300589809 - Kít kháng thể HMB-45 28,500,000 40.714.286 3822.00.90 19.950.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
189 PP2300589810 - Kít kháng thể Ki-67 190,000,000 271.428.571 3822.00.90 133.000.000 3 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
190 PP2300589811 - Kít kháng thể Mammaglobin 9,500,000 13.571.429 3822.00.90 6.650.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
191 PP2300589812 - Kít kháng thể MDM2 9,500,000 13.571.429 3822.00.90 6.650.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
192 PP2300589813 - Kít kháng thể Melan A 28,500,000 40.714.286 3822.00.90 19.950.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
193 PP2300589814 - Kít kháng thể MLH1 142,500,000 203.571.429 3822.00.90 99.750.000 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
194 PP2300589815 - Kít kháng thể MSH2 142,500,000 203.571.429 3822.00.90 99.750.000 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
195 PP2300589816 - Kít kháng thể MSH6 142,500,000 203.571.429 3822.00.90 99.750.000 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
196 PP2300589817 - Kít kháng thể MUM 1 28,500,000 40.714.286 3822.00.90 19.950.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
197 PP2300589818 - Kít kháng thể Muscle Specific (HHF35) 28,500,000 40.714.286 3822.00.90 19.950.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
198 PP2300589819 - Kít kháng thể Myogenin 9,500,000 13.571.429 3822.00.90 6.650.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
199 PP2300589820 - Kít kháng thể Napsin A 66,500,000 95.000.000 3822.00.90 46.550.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
200 PP2300589821 - Kít kháng thể NSE 28,500,000 40.714.286 3822.00.90 19.950.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
201 PP2300589822 - Kít kháng thể P16 19,000,000 27.142.857 3822.00.90 13.300.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
202 PP2300589823 - Kít kháng thể P40 66,500,000 95.000.000 3822.00.90 46.550.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
203 PP2300589824 - Kít kháng thể P53 9,500,000 13.571.429 3822.00.90 6.650.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
204 PP2300589825 - Kít kháng thể P63 28,500,000 40.714.286 3822.00.90 19.950.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
205 PP2300589826 - Kít kháng thể PMS2 142,500,000 203.571.429 3822.00.90 99.750.000 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
206 PP2300589827 - Kít kháng thể Progesterone Receptor 95,000,000 135.714.286 3822.00.90 66.500.000 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
207 PP2300589828 - Kít kháng thể PSA 9,500,000 13.571.429 3822.00.90 6.650.000 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
208 PP2300589829 - Kít kháng thể S100 28,500,000 40.714.286 3822.00.90 19.950.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
209 PP2300589830 - Kít kháng thể STAT6 28,500,000 40.714.286 3822.00.90 19.950.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
210 PP2300589831 - Kít kháng thể Synaptophysin 47,500,000 67.857.143 3822.00.90 33.250.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
211 PP2300589832 - Kít kháng thể TdT 19,000,000 27.142.857 3822.00.90 13.300.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
212 PP2300589833 - Kít kháng thể Thyroglobulin 19,000,000 27.142.857 3822.00.90 13.300.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
213 PP2300589834 - Kít kháng thể TTF-1 190,000,000 271.428.571 3822.00.90 133.000.000 3 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
214 PP2300589835 - Kít kháng thể Vimentin 9,500,000 13.571.429 3822.00.90 6.650.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
215 PP2300589836 - Kít kháng thể WT1 19,000,000 27.142.857 3822.00.90 13.300.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
216 PP2300589837 - Kít kháng thể GATA-3 19,000,000 27.142.857 3822.00.90 13.300.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
217 PP2300589838 - Kít kháng thể ALK 18,000,000 25.714.286 3822.00.90 12.600.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
218 PP2300589839 - Kít kháng thể Calcitonin 18,000,000 25.714.286 3822.00.90 12.600.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
219 PP2300589840 - Kít kháng thể Caldesmon 18,000,000 25.714.286 3822.00.90 12.600.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
220 PP2300589841 - Kít kháng thể CD21 18,000,000 25.714.286 3822.00.90 12.600.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
221 PP2300589842 - Kít kháng thể CD45 18,000,000 25.714.286 3822.00.90 12.600.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
222 PP2300589843 - Kít kháng thể CD68 18,000,000 25.714.286 3822.00.90 12.600.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
223 PP2300589844 - Kít kháng thể CDK4 18,000,000 25.714.286 3822.00.90 12.600.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
224 PP2300589845 - Kít kháng thể Desmin 18,000,000 25.714.286 3822.00.90 12.600.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
225 PP2300589846 - Kít kháng thể EGFR 18,000,000 25.714.286 3822.00.90 12.600.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
226 PP2300589847 - Kít kháng thể Mammaglobin 18,000,000 25.714.286 3822.00.90 12.600.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
227 PP2300589848 - Kít kháng thể MDM2 18,000,000 25.714.286 3822.00.90 12.600.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
228 PP2300589849 - Kít kháng thể Myogenin 18,000,000 25.714.286 3822.00.90 12.600.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
229 PP2300589850 - Kít kháng thể P53 18,000,000 25.714.286 3822.00.90 12.600.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
230 PP2300589851 - Kít kháng thể Vimentin 18,000,000 25.714.286 3822.00.90 12.600.000 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
231 PP2300589852 - Bộ hóa chất định lượng đột biến gen BCR-ABL p210 67,958,100 97.083.000 3822.00.90 47.570.670 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
232 PP2300589853 - Bộ hóa chất tách chiết RNA 16,800,000 24.000.000 3822.00.90 11.760.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
233 PP2300589854 - Kit phát hiện các đột biến gene AKT1, BRAF V600, PIK3CA, NRAS, KRAS 428,400,000 612.000.000 3822.00.90 299.880.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
234 PP2300589855 - Kít đo tải lượng virus HBV 158,437,440 226.339.200 3822.00.90 110.906.208 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
235 PP2300589856 - Kít phát hiện định tính và định lượng Epstein-Barr Virus 260,190,000 371.700.000 3822.00.90 182.133.000 2 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
236 PP2300589857 - Kít phát hiện đột biến gen EGFR 607,070,000 867.242.857 3822.00.90 424.949.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
237 PP2300589858 - Kit đo tải lượng và xác định 14 kiểu gen của virus HPV 136,000,000 194.285.714 3822.00.90 95.200.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
238 PP2300589859 - Bộ hóa chất tách chiết acid nucleic 69,930,000 99.900.000 3822.00.90 48.951.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
239 PP2300589860 - Bóng đèn cho máy sinh hóa 7,805,600 10.644.000 8539.21.20 5.463.920 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
240 PP2300589861 - Bóng đèn LED cho máy xét nghiệm đông máu 50,344,800 68.652.000 8541.41.00 35.241.360 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
241 PP2300589862 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 26,115,600 37.308.000 3822.00.90 18.280.920 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
242 PP2300589863 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 50,970,150 72.814.500 3822.00.90 35.679.105 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
243 PP2300589864 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA 14,238,000 20.340.000 3822.00.90 9.966.600 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
244 PP2300589865 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CK-MB 1,723,050 2.461.500 3822.00.90 1.206.135 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
245 PP2300589866 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP có độ nhạy cao 32,448,150 46.354.500 3822.00.90 22.713.705 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
246 PP2300589867 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HDL- Cholesterol 27,373,500 39.105.000 3822.00.90 19.161.450 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
247 PP2300589868 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Prealbumin 34,322,400 49.032.000 3822.00.90 24.025.680 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
248 PP2300589869 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng AFP 9,490,950 13.558.500 3822.00.90 6.643.665 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
249 PP2300589870 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng CA 125 15,192,450 21.703.500 3822.00.90 10.634.715 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
250 PP2300589871 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng CA 15-3 19,939,500 28.485.000 3822.00.90 13.957.650 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
251 PP2300589872 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng CA 19-9 23,357,250 33.367.500 3822.00.90 16.350.075 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
252 PP2300589873 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng hFSH 4,113,900 5.877.000 3822.00.90 2.879.730 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
253 PP2300589874 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng hLH 3,481,800 4.974.000 3822.00.90 2.437.260 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
254 PP2300589875 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng PCT 9,684,150 13.834.500 3822.00.90 6.778.905 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
255 PP2300589876 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng PSA 8,542,800 12.204.000 3822.00.90 5.979.960 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
256 PP2300589877 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng PSA tự do 3,797,850 5.425.500 3822.00.90 2.658.495 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
257 PP2300589878 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng Estradiol 4,126,500 5.895.000 3822.00.90 2.888.550 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
258 PP2300589879 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng ßhCG toàn phần 9,490,950 13.558.500 3822.00.90 6.643.665 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
259 PP2300589880 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng T3 toàn phần 16,455,600 23.508.000 3822.00.90 11.518.920 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
260 PP2300589881 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng T3 tự do 4,429,950 6.328.500 3822.00.90 3.100.965 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
261 PP2300589882 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng T4 toàn phần 3,297,000 4.710.000 3822.00.90 2.307.900 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
262 PP2300589883 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng T4 tự do 12,654,600 18.078.000 3822.00.90 8.858.220 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
263 PP2300589884 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng Thyroglobulin 27,534,150 39.334.500 3822.00.90 19.273.905 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
264 PP2300589885 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng Thyroglobulin Antibody 28,482,300 40.689.000 3822.00.90 19.937.610 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
265 PP2300589886 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng TSH 10,130,400 14.472.000 3822.00.90 7.091.280 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
266 PP2300589887 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng Ultrasensitive Insulin 5,442,150 7.774.500 3822.00.90 3.809.505 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
267 PP2300589888 - Chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 3,505,950 5.008.500 3822.00.90 2.454.165 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
268 PP2300589889 - Chất hiệu chuẩn huyết thanh nồng độ cao cho xét nghiệm điện giải 17,629,500 25.185.000 3822.00.90 12.340.650 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
269 PP2300589890 - Chất hiệu chuẩn huyết thanh nồng độ thấp cho xét nghiệm điện giải 21,183,750 30.262.500 3822.00.90 14.828.625 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
270 PP2300589891 - Chất hiệu chuẩn huyết thanh nồng độ trung bình cho xét nghiệm điện giải 185,141,250 264.487.500 3822.00.90 129.598.875 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
271 PP2300589892 - Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB 2,583,000 3.690.000 3822.00.90 1.808.100 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
272 PP2300589893 - Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB 2,583,000 3.690.000 3822.00.90 1.808.100 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
273 PP2300589894 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 2 33,274,500 47.535.000 3822.00.90 23.292.150 2 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
274 PP2300589895 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 3 33,274,500 47.535.000 3822.00.90 23.292.150 2 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
275 PP2300589896 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 47,454,750 67.792.500 3822.00.90 33.218.325 2 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
276 PP2300589897 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 47,454,750 67.792.500 3822.00.90 33.218.325 2 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
277 PP2300589898 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 47,454,750 67.792.500 3822.00.90 33.218.325 2 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
278 PP2300589899 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 1 1,716,960 2.452.800 3822.00.90 1.201.872 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
279 PP2300589900 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 2 1,716,960 2.452.800 3822.00.90 1.201.872 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
280 PP2300589901 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 3 1,716,960 2.452.800 3822.00.90 1.201.872 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
281 PP2300589902 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 18,780,300 26.829.000 3822.00.90 13.146.210 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
282 PP2300589903 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 1,505,700 2.151.000 3822.00.90 1.053.990 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
283 PP2300589904 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm nước tiểu 3,511,200 5.016.000 3822.00.90 2.457.840 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
284 PP2300589905 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer 6,607,650 9.439.500 3822.00.90 4.625.355 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
285 PP2300589906 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 36,829,800 52.614.000 3822.00.90 25.780.860 2 Hộp/Quy định tại ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
286 PP2300589907 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 29,799,000 42.570.000 3822.00.90 20.859.300 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
287 PP2300589908 - Cơ chất phát quang 1,044,435,000 1.492.050.000 3822.00.90 731.104.500 16 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
288 PP2300589909 - Cóng phản ứng dùng trên hệ thống máy đông máu tự động 145,152,000 207.360.000 3926.90.39 101.606.400 2 Hộp/Quy định tại ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
289 PP2300589910 - Dây bơm máy miễn dịch 2,851,200 3.960.000 4014.90.90 1.995.840 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
290 PP2300589911 - Dây bơm máy miễn dịch 5,054,400 7.020.000 4014.90.90 3.538.080 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
291 PP2300589912 - Dây bơm nhu động 12,414,600 17.242.500 4014.90.90 8.690.220 1 Túi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
292 PP2300589913 - Điện cực Chloride 37,818,900 54.027.000 9033.00.00 26.473.230 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
293 PP2300589914 - Điện cực Kali 38,612,700 55.161.000 9033.00.00 27.028.890 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
294 PP2300589915 - Điện cực Natri 37,818,900 54.027.000 9033.00.00 26.473.230 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
295 PP2300589916 - Điện cực tham chiếu 79,915,500 114.165.000 9033.00.00 55.940.850 1 Cái/Thánghoặc 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
296 PP2300589917 - Dụng cụ rửa kim 6,331,600 8.634.000 Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm. 4.432.120 1 Hộp/Tháng hoặc 1 Túi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
297 PP2300589918 - Dung dịch đệm cho xét nghiệm điện giải 102,986,100 147.123.000 3822.00.90 72.090.270 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
298 PP2300589919 - Dung dịch kiểm tra máy 55,382,250 79.117.500 3822.00.90 38.767.575 6 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
299 PP2300589920 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c 4,809,000 6.870.000 3822.00.90 3.366.300 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
300 PP2300589921 - Dung dịch pha loãng mẫu 3,164,700 4.521.000 3822.00.90 2.215.290 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
301 PP2300589922 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm AFP 3,164,616 4.520.880 3822.00.90 2.215.231 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
302 PP2300589923 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 51,849,000 74.070.000 3402.90.99 36.294.300 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
303 PP2300589924 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 3,024,000 4.320.000 3402.90.99 2.116.800 1 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
304 PP2300589925 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 102,106,200 145.866.000 3402.90.99 71.474.340 5 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
305 PP2300589926 - Dung dịch rửa máy 1,053,234,000 1.504.620.000 3402.90.99 737.263.800 85 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
306 PP2300589927 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 5,649,000 8.070.000 3402.50.11 3.954.300 1 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
307 PP2300589928 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 6,327,300 9.039.000 3402.50.11 4.429.110 1 Bình/Quy định tại ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
308 PP2300589929 - Dung dịch rửa thường quy 191,047,500 272.925.000 3402.50.19 133.733.250 8 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
309 PP2300589930 - Giếng phản ứng 721,791,000 1.031.130.000 3926.90.39 505.253.700 62 Túi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
310 PP2300589931 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 31,361,400 44.802.000 3822.00.90 21.952.980 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
311 PP2300589932 - Hóa chất định lượng acid uric 15,418,200 22.026.000 3822.00.90 10.792.740 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
312 PP2300589933 - Hóa chất định lượng AFP 284,760,000 406.800.000 3822.00.90 199.332.000 10 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
313 PP2300589934 - Hóa chất định lượng Albumin 34,209,000 48.870.000 3822.00.90 23.946.300 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
314 PP2300589935 - Hóa chất định lượng Albumin 46,107,600 65.868.000 3822.00.90 32.275.320 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
315 PP2300589936 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 33,474,000 47.820.000 3822.00.90 23.431.800 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
316 PP2300589937 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 30,334,500 43.335.000 3822.00.90 21.234.150 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
317 PP2300589938 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 76,776,000 109.680.000 3822.00.90 53.743.200 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
318 PP2300589939 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 36,120,000 51.600.000 3822.00.90 25.284.000 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
319 PP2300589940 - Hóa chất định lượng CA 15-3 743,820,000 1.062.600.000 3822.00.90 520.674.000 13 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
320 PP2300589941 - Hóa chất định lượng CA 12-5 276,570,000 395.100.000 3822.00.90 193.599.000 5 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
321 PP2300589942 - Hóa chất định lượng CA 19-9 232,443,750 332.062.500 3822.00.90 162.710.625 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
322 PP2300589943 - Hóa chất định lượng Calci 35,920,500 51.315.000 3822.00.90 25.144.350 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
323 PP2300589944 - Hóa chất định lượng Calci 55,797,000 79.710.000 3822.00.90 39.057.900 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
324 PP2300589945 - Hóa chất định lượng CEA 696,045,000 994.350.000 3822.00.90 487.231.500 16 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
325 PP2300589946 - Hóa chất định lượng cholesterol 59,136,000 84.480.000 3822.00.90 41.395.200 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
326 PP2300589947 - Hóa chất định lượng Cholesterol 69,930,000 99.900.000 3822.00.90 48.951.000 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
327 PP2300589948 - Hóa chất định lượng CK 10,785,600 15.408.000 3822.00.90 7.549.920 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
328 PP2300589949 - Hóa chất định lượng CK-MB 7,534,800 10.764.000 3822.00.90 5.274.360 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
329 PP2300589950 - Hóa chất định lượng Creatinine 138,600,000 198.000.000 3822.00.90 97.020.000 10 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
330 PP2300589951 - Hóa chất định lượng D-Dimer 44,612,400 63.732.000 3822.00.90 31.228.680 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
331 PP2300589952 - Hóa chất định lượng Ferritin 132,167,700 188.811.000 3822.00.90 92.517.390 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
332 PP2300589953 - Hóa chất định lượng Fibrinogen C 107,049,600 152.928.000 3822.00.90 74.934.720 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
333 PP2300589954 - Hóa chất định lượng GGT 5,089,350 7.270.500 3822.00.90 3.562.545 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
334 PP2300589955 - Hóa chất định lượng Glucose 203,910,000 291.300.000 3822.00.90 142.737.000 7 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
335 PP2300589956 - Hóa chất định lượng Glucose 260,699,250 372.427.500 3822.00.90 182.489.475 14 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
336 PP2300589957 - Hóa chất định lượng HbA1c 63,224,700 90.321.000 3822.00.90 44.257.290 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
337 PP2300589958 - Hóa chất định lượng HDL- Cholesterol 48,735,750 69.622.500 3822.00.90 34.115.025 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
338 PP2300589959 - Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol 97,151,250 138.787.500 3822.00.90 68.005.875 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
339 PP2300589960 - Hóa chất định lượng hFSH 37,978,500 54.255.000 3822.00.90 26.584.950 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
340 PP2300589961 - Hóa chất định lượng hLH 3,797,850 5.425.500 3822.00.90 2.658.495 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
341 PP2300589962 - Hóa chất định lượng PSA 113,925,000 162.750.000 3822.00.90 79.747.500 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
342 PP2300589963 - Hóa chất định lượng IgA 24,258,150 34.654.500 3822.00.90 16.980.705 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
343 PP2300589964 - Hóa chất định lượng IgG 24,411,450 34.873.500 3822.00.90 17.088.015 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
344 PP2300589965 - Hóa chất định lượng IgM 24,377,850 34.825.500 3822.00.90 17.064.495 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
345 PP2300589966 - Hóa chất định lượng LDH 10,178,700 14.541.000 3822.00.90 7.125.090 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
346 PP2300589967 - Hóa chất định lượng Methotrexate 76,931,400 109.902.000 3822.00.90 53.851.980 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
347 PP2300589968 - Hóa chất định lượng PCT 17,411,100 24.873.000 3822.00.90 12.187.770 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
348 PP2300589969 - Hóa chất định lượng Prealbumin 128,759,400 183.942.000 3822.00.90 90.131.580 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
349 PP2300589970 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 18,254,250 26.077.500 3822.00.90 12.777.975 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
350 PP2300589971 - Hóa chất định lượng PSA tự do 8,773,800 12.534.000 3822.00.90 6.141.660 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
351 PP2300589972 - Hóa chất định lượng Estradiol 41,265,000 58.950.000 3822.00.90 28.885.500 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
352 PP2300589973 - Hóa chất định lượng ßhCG toàn phần 66,449,250 94.927.500 3822.00.90 46.514.475 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
353 PP2300589974 - Hóa chất định lượng T3 toàn phần 790,912,500 1.129.875.000 3822.00.90 553.638.750 41 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
354 PP2300589975 - Hóa chất định lượng T3 tự do 3,797,850 5.425.500 3822.00.90 2.658.495 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
355 PP2300589976 - Hóa chất định lượng T4 toàn phần 2,659,650 3.799.500 3822.00.90 1.861.755 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
356 PP2300589977 - Hóa chất định lượng T4 tự do 759,780,000 1.085.400.000 3822.00.90 531.846.000 49 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
357 PP2300589978 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin 917,805,000 1.311.150.000 3822.00.90 642.463.500 16 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
358 PP2300589979 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody 727,860,000 1.039.800.000 3822.00.90 509.502.000 16 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
359 PP2300589980 - Hóa chất định lượng Triglycerid 152,888,400 218.412.000 3822.00.90 107.021.880 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
360 PP2300589981 - Hóa chất định lượng TSH 759,622,500 1.085.175.000 3822.00.90 531.735.750 25 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
361 PP2300589982 - Hóa chất định lượng Insulin 4,429,950 6.328.500 3822.00.90 3.100.965 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
362 PP2300589983 - Hóa chất định lượng Ure 54,986,400 78.552.000 3822.00.90 38.490.480 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
363 PP2300589984 - Hóa chất định lượng ure 41,315,400 59.022.000 3822.00.90 28.920.780 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
364 PP2300589985 - Hóa chất định lượng β-2 Microglobulin 502,629,750 718.042.500 3822.00.90 351.840.825 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
365 PP2300589986 - Hóa chất đo thời gian APTT 16,941,750 24.202.500 3822.00.90 11.859.225 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
366 PP2300589987 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 71,410,500 102.015.000 3822.00.90 49.987.350 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
367 PP2300589988 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm sắt 3,193,050 4.561.500 3822.00.90 2.235.135 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
368 PP2300589989 - Hóa chất dùng để pha loãng xét nghiệm chuẩn máy trên hệ thống đông máu. 10,883,250 15.547.500 3822.00.90 7.618.275 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
369 PP2300589990 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 11,235,000 16.050.000 3402.50.19 7.864.500 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
370 PP2300589991 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 3,549,000 5.070.000 3402.50.19 2.484.300 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
371 PP2300589992 - Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải 1,018,500 1.455.000 3822.00.90 712.950 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
372 PP2300589993 - Kim hút bệnh phẩm 10,293,480 14.296.500 9033.00.00 7.205.436 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
373 PP2300589994 - Kim hút hóa chất 7,380,720 10.251.000 9033.00.00 5.166.504 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
374 PP2300589995 - Que khuấy 8,912,970 12.379.125 9033.00.00 6.239.079 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
375 PP2300589996 - Que thử nước tiểu 11 thông số 32,062,500 45.803.571 3822.00.90 22.443.750 1849 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
376 PP2300589997 - Van cao su dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 3,746,520 5.203.500 8481.30.40/3923.50.00 2.622.564 1 Túi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
377 PP2300589998 - Xylanh hút dung dịch rửa trong kim 3,904,200 5.422.500 8413.19.10 2.732.940 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
378 PP2300589999 - Bộ nhuộm PAS 15,120,000 21.600.000 3204.90.00 10.584.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
379 PP2300590000 - Dung dịch cắt lạnh 36,000,000 50.000.000 3824.99.99 25.200.000 10 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
380 PP2300590001 - Hóa chất cố định Formaldehyde 10% 296,052,632 422.932.331 2912.11.00 207.236.842 411 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
381 PP2300590002 - Hóa chất thay thế Xylene 526,680,000 752.400.000 Các hóa chất thay thế xylen 368.676.000 49 Can/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
382 PP2300590003 - Keo dán lam kính 16,520,000 22.944.444 3506.99.00 11.564.000 970 ml/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
383 PP2300590004 - Parafin hạt tinh khiết 77,000,000 110.000.000 2712.90.10 53.900.000 33 Kg/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
384 PP2300590005 - Hóa chất nhuộm EA 50 1,050,000 1.500.000 3204.90.00 735.000 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
385 PP2300590006 - Thuốc nhuộm Eosin 33,110,000 47.300.000 3204.90.00 23.177.000 3888 ml/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
386 PP2300590007 - Thuốc nhuộm Hematoxylin 13,244,000 18.920.000 3204.90.00 9.270.800 1555 ml/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
387 PP2300590008 - Hóa chất nhuộm OG 6 1,000,000 1.428.571 3204.90.00 700.000 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
388 PP2300590009 - Bộ hóa chất tách chiết DNA 28,350,000 38.659.091 3822.19.00 19.845.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
389 PP2300590010 - Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu cố định parafin 76,890,000 104.850.000 3822.19.00 53.823.000 2 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
390 PP2300590011 - Bộ hóa chất tách chiết acid nucleic tự do 45,278,000 61.742.727 3822.19.00 31.694.600 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
391 PP2300590012 - Kít phát hiện đột biến gen EGFR 259,200,000 370.285.714 3822.00.90 181.440.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
392 PP2300590013 - Nước tinh khiết 23,830,000 33.097.222 2853.90.90 16.681.000 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
393 PP2300590014 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP 2,447,550 3.496.500 3822.00.90 1.713.285 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
394 PP2300590015 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 1,468,530 2.097.900 3822.00.90 1.027.971 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
395 PP2300590016 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 4,405,590 6.293.700 3822.00.90 3.083.913 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
396 PP2300590017 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 1,468,530 2.097.900 3822.00.90 1.027.971 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
397 PP2300590018 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 5,532,930 7.904.186 3822.00.90 3.873.051 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
398 PP2300590019 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Calcitonin 7,636,020 10.908.600 3822.00.90 5.345.214 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
399 PP2300590020 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA 3,671,325 5.244.750 3822.00.90 2.569.928 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
400 PP2300590021 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 5,506,989 7.867.127 3822.00.90 3.854.892 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
401 PP2300590022 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol 1,223,775 1.748.250 3822.00.90 856.643 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
402 PP2300590023 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FSH 1,212,750 1.732.500 3822.00.90 848.925 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
403 PP2300590024 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4 18,522,000 26.460.000 3822.00.90 12.965.400 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
404 PP2300590025 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti Thyroglobulin 11,025,000 15.750.000 3822.00.90 7.717.500 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
405 PP2300590026 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NSE 1,835,663 2.622.376 3822.00.90 1.284.964 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
406 PP2300590027 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng proBNP 1,323,000 1.890.000 3822.00.90 926.100 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
407 PP2300590028 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng proGRP 19,762,314 28.231.877 3822.00.90 13.833.620 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
408 PP2300590029 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 1,223,775 1.748.250 3822.00.90 856.643 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
409 PP2300590030 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do 3,671,325 5.244.750 3822.00.90 2.569.928 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
410 PP2300590031 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC 14,685,804 20.979.720 3822.00.90 10.280.063 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
411 PP2300590032 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 6,118,875 8.741.250 3822.00.90 4.283.213 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
412 PP2300590033 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 tự do 1,223,775 1.748.250 3822.00.90 856.643 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
413 PP2300590034 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 toàn phần 1,223,775 1.748.250 3822.00.90 856.643 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
414 PP2300590035 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do 6,118,875 8.741.250 3822.00.90 4.283.213 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
415 PP2300590036 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin 6,410,250 9.157.500 3822.00.90 4.487.175 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
416 PP2300590037 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH 6,118,875 8.741.250 3822.00.90 4.283.213 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
417 PP2300590038 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng β-HCG 1,223,775 1.748.250 3822.00.90 856.643 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
418 PP2300590039 - Điện cực máy miễn dịch 103,785,000 141.525.000 9033.00.00 72.649.500 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
419 PP2300590040 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa 337,680,000 482.400.000 3402.50.19 236.376.000 35 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
420 PP2300590041 - Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch 400,428,000 572.040.000 3402.50.19 280.299.600 35 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
421 PP2300590042 - Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất gây nhiễu 63,450,000 90.642.857 3402.50.19 44.415.000 8 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
422 PP2300590043 - Dung dịch rửa kim hút 4,948,947 7.069.924 3402.50.19 3.464.263 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
423 PP2300590044 - Dung dịch vệ sinh điện cực trên máy xét nghiệm miễn dịch 4,891,500 6.987.857 3402.50.19 3.424.050 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
424 PP2300590045 - Dung dịch hòa loãng mẫu 6,314,680 9.020.971 3822.00.90 4.420.276 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
425 PP2300590046 - Dung dịch hòa loãng mẫu 85,664,000 122.377.143 3822.00.90 59.964.800 8 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
426 PP2300590047 - Dung dịch hòa loãng mẫu 22,811,165 32.587.379 3822.00.90 15.967.816 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
427 PP2300590048 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch 14,685,300 20.979.000 3822.00.90 10.279.710 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
428 PP2300590049 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch 26,923,050 38.461.500 3822.00.90 18.846.135 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
429 PP2300590050 - Hóa chất kiểm tra chất lượng nhóm dấu ấn ung thư phổi 14,417,295 20.596.136 3822.00.90 10.092.107 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
430 PP2300590051 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HCV 11,625,850 16.608.357 3822.00.90 8.138.095 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
431 PP2300590052 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg 3,671,325 5.244.750 3822.00.90 2.569.928 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
432 PP2300590053 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg 8,566,375 12.237.679 3822.00.90 5.996.463 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
433 PP2300590054 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE4 13,230,000 18.900.000 3822.00.90 9.261.000 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
434 PP2300590055 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể 18,662,570 26.660.814 3822.00.90 13.063.799 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
435 PP2300590056 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ThyroAB 77,097,830 110.139.757 3822.00.90 53.968.481 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
436 PP2300590057 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP 158,600,000 226.571.429 3822.00.90 111.020.000 7 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
437 PP2300590058 - Hóa chất xét nghiệm Anti HCV 341,433,225 487.761.750 3822.00.90 239.003.258 7 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
438 PP2300590059 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti Thyroglobulin 1,076,920,000 1.538.457.143 3822.00.90 753.844.000 33 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
439 PP2300590060 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125 38,548,915 55.069.879 3822.00.90 26.984.241 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
440 PP2300590061 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 308,391,320 440.559.029 3822.00.90 215.873.924 7 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
441 PP2300590062 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9 38,548,915 55.069.879 3822.00.90 26.984.241 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
442 PP2300590063 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4 578,233,725 826.048.179 3822.00.90 404.763.608 12 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
443 PP2300590064 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcitonin 9,517,298 13.596.140 3822.00.90 6.662.109 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
444 PP2300590065 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA 396,503,100 566.433.000 3822.00.90 277.552.170 15 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
445 PP2300590066 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 61,188,750 87.412.500 3822.00.90 42.832.125 2 Hộp/Quy định tại ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
446 PP2300590067 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol 3,965,031 5.664.330 3822.00.90 2.775.522 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
447 PP2300590068 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH 3,965,031 5.664.330 3822.00.90 2.775.522 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
448 PP2300590069 - Hóa chất xét nghiệm HBeAg 25,699,275 36.713.250 3822.00.90 17.989.493 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
449 PP2300590070 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg 282,692,025 403.845.750 3822.00.90 197.884.418 17 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
450 PP2300590071 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4 123,480,000 176.400.000 3822.00.90 86.436.000 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
451 PP2300590072 - Hóa chất xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể 420,000,000 600.000.000 3822.00.90 294.000.000 16 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
452 PP2300590073 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE 38,548,915 55.069.879 3822.00.90 26.984.241 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
453 PP2300590074 - Hóa chất xét nghiệm định lượng proBNP 127,890,000 182.700.000 3822.00.90 89.523.000 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
454 PP2300590075 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin 97,902,000 139.860.000 3822.00.90 68.531.400 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
455 PP2300590076 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ProGRP 128,283,750 183.262.500 3822.00.90 89.798.625 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
456 PP2300590077 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 30,594,375 43.706.250 3822.00.90 21.416.063 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
457 PP2300590078 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do 48,951,000 69.930.000 3822.00.90 34.265.700 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
458 PP2300590079 - Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC 251,040,475 358.629.250 3822.00.90 175.728.333 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
459 PP2300590080 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 toàn phần 915,382,000 1.307.688.571 3822.00.90 640.767.400 28 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
460 PP2300590081 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 tự do 5,384,610 7.692.300 3822.00.90 3.769.227 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
461 PP2300590082 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 toàn phần 5,128,200 7.326.000 3822.00.90 3.589.740 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
462 PP2300590083 - Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroxine tự do 961,152,970 1.373.075.671 3822.00.90 672.807.079 28 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
463 PP2300590084 - Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroglobulin 1,903,459,600 2.719.228.000 3822.00.90 1.332.421.720 33 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
464 PP2300590085 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH 915,382,000 1.307.688.571 3822.00.90 640.767.400 28 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
465 PP2300590086 - Hóa chất xét nghiệm định lượng β-HCG 20,192,290 28.846.129 3822.00.90 14.134.603 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
466 PP2300590087 - Que thử nước tiểu 11 thông số 40,500,000 57.857.143 3822.00.90 28.350.000 25 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
467 PP2300590088 - Que thử đường huyết 33,003,000 47.147.143 3822.00.90 23.102.100 1269 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
468 PP2300590089 - Máy đo đường huyết 1,750,000 2.500.000 9027.80.30 1.225.000 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Bộ dung dịch thuốc nhuộm dùng cho xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung.
Mã phần lô PP2300589622
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2300589623
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1
Mã phần lô PP2300589624
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2
Mã phần lô PP2300589625
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3
Mã phần lô PP2300589626
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Cóng phản ứng được dùng để chứa mẫu và hóa chất trên máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300589627
Giá từng phần lô 191,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.892.857
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300589628
Giá từng phần lô 18,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.156.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xác định nồng độ fibrinogen trong huyết tương
Mã phần lô PP2300589629
Giá từng phần lô 391,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.360.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300589630
Giá từng phần lô 28,795,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.136.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.156.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất để kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300589631
Giá từng phần lô 91,106,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.152.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.774.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất để kiểm chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300589632
Giá từng phần lô 91,996,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.424.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.397.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất để xác định thời gian đông máu
Mã phần lô PP2300589633
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần
Mã phần lô PP2300589634
Giá từng phần lô 134,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.153.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng tỷ trọng nước tiểu
Mã phần lô PP2300589635
Giá từng phần lô 26,241,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.488.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.369.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300589636
Giá từng phần lô 247,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.214.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2300589637
Giá từng phần lô 813,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.162.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.551.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2300589638
Giá từng phần lô 260,946,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.780.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.662.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2300589639
Giá từng phần lô 1,004,692,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.435.275.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 703.284.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2300589640
Giá từng phần lô 68,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.069.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất pha loãng để đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2300589641
Giá từng phần lô 6,879,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.827.143
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.815.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300589642
Giá từng phần lô 1,434,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.049.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.004.157.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 81 Thùng/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2300589643
Giá từng phần lô 371,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.50.19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.013.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300589644
Giá từng phần lô 134,379,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.970.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.50.19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.065.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300589645
Giá từng phần lô 4,636,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.624.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.50.19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.245.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu
Mã phần lô PP2300589646
Giá từng phần lô 402,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.980.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.740.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Huyết tương kiểm chuẩn cho phạm vi điều trị
Mã phần lô PP2300589647
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3002.15.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Huyết tương kiểm chuẩn mức bình thường
Mã phần lô PP2300589648
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3002.15.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kim hút mẫu
Mã phần lô PP2300589649
Giá từng phần lô 269,794,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.856.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Ống máu lắng
Mã phần lô PP2300589650
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.785.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247 Ống/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Que thử nước tiểu 9 thông số
Mã phần lô PP2300589651
Giá từng phần lô 471,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 674.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.338.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Giêm sa mẹ
Mã phần lô PP2300589652
Giá từng phần lô 68,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.486.111
Mã hàng hóa (HS) 3204.90.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Oxy già đậm đặc
Mã phần lô PP2300589653
Giá từng phần lô 93,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.208.333
Mã hàng hóa (HS) 2847.00.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 514 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít chẩn đoán nhanh vi khuẩn Helicobacter pylori
Mã phần lô PP2300589654
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Que cấy chủng chuẩn Escherichia coli
Mã phần lô PP2300589655
Giá từng phần lô 2,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Que cấy chủng chuẩn Staphylococcus aureus
Mã phần lô PP2300589656
Giá từng phần lô 2,667,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.636.818
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.866.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Que cấy chủng chuẩn Enterobacter hormaechei
Mã phần lô PP2300589657
Giá từng phần lô 1,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.645.455
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Que cấy chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2300589658
Giá từng phần lô 1,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.645.455
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B
Mã phần lô PP2300589659
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2300589660
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300589661
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Anti A
Mã phần lô PP2300589662
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.20.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Anti AB
Mã phần lô PP2300589663
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.20.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Anti B
Mã phần lô PP2300589664
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.20.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Anti D
Mã phần lô PP2300589665
Giá từng phần lô 596,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.20.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít xét nghiệm phát hiện gen DPYD (dihydropyrimidine dehydrogenase)
Mã phần lô PP2300589666
Giá từng phần lô 89,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.974.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít xét nghiệm phát hiện gen TPMT (thiopurine methyltransferase)
Mã phần lô PP2300589667
Giá từng phần lô 101,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít phát hiện đột biến gen KRAS
Mã phần lô PP2300589668
Giá từng phần lô 393,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.257.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít phát hiện đột biến gen BRAF
Mã phần lô PP2300589669
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít phát hiện đột biến gen EGFR
Mã phần lô PP2300589670
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít phát hiện đột biến gen NRAS
Mã phần lô PP2300589671
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu bằng 2 phương pháp
Mã phần lô PP2300589672
Giá từng phần lô 446,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.660.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.453.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Thẻ xác định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300589673
Giá từng phần lô 37,685,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.836.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.379.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Thẻ xét nghiệm phản ứng hòa hợp sàng lọc và định danh kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2300589674
Giá từng phần lô 44,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.178.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.447.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch bảo dưỡng
Mã phần lô PP2300589675
Giá từng phần lô 29,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.992.727
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.529.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch tăng cường phản ứng
Mã phần lô PP2300589676
Giá từng phần lô 5,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.460.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.145.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Khay giếng pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2300589677
Giá từng phần lô 7,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.474.286
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.132.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ kít nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300589678
Giá từng phần lô 447,862,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 639.804.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.503.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch BCL6
Mã phần lô PP2300589679
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CYCLIN D1
Mã phần lô PP2300589680
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít định lượng sự khuếch đại gen HER2
Mã phần lô PP2300589681
Giá từng phần lô 393,716,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.452.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.601.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Thẻ lấy mẫu hơi thở làm xét nghiệm H.pylori
Mã phần lô PP2300589682
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít phát hiện đột biến gen EGFR
Mã phần lô PP2300589683
Giá từng phần lô 190,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.485.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít phát hiện đột biến gen KRAS
Mã phần lô PP2300589684
Giá từng phần lô 91,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít phát hiện đột biến gen BRAF
Mã phần lô PP2300589685
Giá từng phần lô 91,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít phát hiện đột biến gen NRAS
Mã phần lô PP2300589686
Giá từng phần lô 77,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ xét nghiệm định tuýp HPV
Mã phần lô PP2300589687
Giá từng phần lô 62,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.442.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.827.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ xét nghiệm sàng lọc HPV
Mã phần lô PP2300589688
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B
Mã phần lô PP2300589689
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300589690
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Ethanol tuyệt đối
Mã phần lô PP2300589691
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.636.364
Mã hàng hóa (HS) 2207.20.11
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Cồn y tế 90 độ
Mã phần lô PP2300589692
Giá từng phần lô 26,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.695.455
Mã hàng hóa (HS) 2207.10.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.837.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 170 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Cồn y tế 70 độ
Mã phần lô PP2300589693
Giá từng phần lô 161,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.545.455
Mã hàng hóa (HS) 2208.90.99
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Cồn y tế 96 độ
Mã phần lô PP2300589694
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.182
Mã hàng hóa (HS) 2207.10.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dinatri hydrophosphat khan
Mã phần lô PP2300589695
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.863.636
Mã hàng hóa (HS) 2835.29.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300589696
Giá từng phần lô 77,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.085.714
Mã hàng hóa (HS) 3006.70.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 266 Tuýp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Isopropanol
Mã phần lô PP2300589697
Giá từng phần lô 810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.545
Mã hàng hóa (HS) 2905.12.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Methanol
Mã phần lô PP2300589698
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.333
Mã hàng hóa (HS) 2905.11.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Natri dihydrophosphat
Mã phần lô PP2300589699
Giá từng phần lô 7,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.690.909
Mã hàng hóa (HS) 2835.29.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Tinh bột tan
Mã phần lô PP2300589700
Giá từng phần lô 370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.545
Mã hàng hóa (HS) 3505.10.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Xylen sinh học
Mã phần lô PP2300589701
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.694.444
Mã hàng hóa (HS) 2902.44.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Formaldehyde
Mã phần lô PP2300589702
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.182
Mã hàng hóa (HS) 2912.11.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300589703
Giá từng phần lô 21,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.535.714
Mã hàng hóa (HS) 3006.70.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 37 Can/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Cloramin B
Mã phần lô PP2300589704
Giá từng phần lô 70,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.94.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kg/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Vôi Sô-đa
Mã phần lô PP2300589705
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.090.909
Mã hàng hóa (HS) Các loại Vôi sô đa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Can/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ xét nghiệm nhuộm soi vi khuẩn Lao
Mã phần lô PP2300589706
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.363.636
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch Javen
Mã phần lô PP2300589707
Giá từng phần lô 52,509,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.604.205
Mã hàng hóa (HS) 2828.90.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.756.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1086 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Xylen xử lý bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300589708
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.681.818
Mã hàng hóa (HS) 2902.44.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300589709
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS) 2207.20.11
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Viên nén khử khuẩn
Mã phần lô PP2300589710
Giá từng phần lô 34,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3808.94.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300589711
Giá từng phần lô 15,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.958.333
Mã hàng hóa (HS) 3301.90.10/2853.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.067.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14 Can/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch Acid HCl
Mã phần lô PP2300589712
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818
Mã hàng hóa (HS) 2853.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch Acid Nitric
Mã phần lô PP2300589713
Giá từng phần lô 712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.591
Mã hàng hóa (HS) 2808.00.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch Acid Formic
Mã phần lô PP2300589714
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.618.182
Mã hàng hóa (HS) 2915.11.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300589715
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.727
Mã hàng hóa (HS) Các loại dầu soi kính
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Amoniac
Mã phần lô PP2300589716
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818
Mã hàng hóa (HS) 2814.20.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Aceton
Mã phần lô PP2300589717
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.455
Mã hàng hóa (HS) 2914.11.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Natri citrat
Mã phần lô PP2300589718
Giá từng phần lô 648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 883.636
Mã hàng hóa (HS) 2918.15.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít phát hiện đột biến gen KRAS
Mã phần lô PP2300589719
Giá từng phần lô 145,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.114.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít phát hiện đột biến gen NRAS
Mã phần lô PP2300589720
Giá từng phần lô 148,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.228.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít phát hiện đột biến gen EGFR
Mã phần lô PP2300589721
Giá từng phần lô 73,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.371.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít phát hiện đột biến gen BRAF
Mã phần lô PP2300589722
Giá từng phần lô 101,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít phát hiện đột biến gen EGFR
Mã phần lô PP2300589723
Giá từng phần lô 357,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kit phát hiện đột biến trong gen JAK2
Mã phần lô PP2300589724
Giá từng phần lô 19,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu máu, plasma và mẫu dịch màng phổi
Mã phần lô PP2300589725
Giá từng phần lô 36,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.814.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu mô đúc parafin
Mã phần lô PP2300589726
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ hóa chất tách chiết acid nucleic từ mẫu mô đúc parafin
Mã phần lô PP2300589727
Giá từng phần lô 124,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ hóa chất tách chiết acid nucleic của virus
Mã phần lô PP2300589728
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ hóa chất tách chiết RNA từ mẫu mô đúc parafin
Mã phần lô PP2300589729
Giá từng phần lô 42,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.071.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu máu
Mã phần lô PP2300589730
Giá từng phần lô 35,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.477.273
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chai cấy máu
Mã phần lô PP2300589731
Giá từng phần lô 112,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300589732
Giá từng phần lô 12,851,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.849.028
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.995.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Thẻ định danh cho nấm
Mã phần lô PP2300589733
Giá từng phần lô 6,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.360.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.586.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300589734
Giá từng phần lô 72,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.960.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.450.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300589735
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Thẻ kháng sinh đồ liên cầu
Mã phần lô PP2300589736
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.293.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/Quy định tại ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Thẻ kháng sinh đồ nấm
Mã phần lô PP2300589737
Giá từng phần lô 6,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.360.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.586.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300589738
Giá từng phần lô 58,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.240.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.277.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300589739
Giá từng phần lô 49,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300589740
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300589741
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300589742
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm
Mã phần lô PP2300589743
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3821.00.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Đĩa/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng vi khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2300589744
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.280.000
Mã hàng hóa (HS) 3821.00.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.587.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 33 Đĩa/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Thạch chocolate
Mã phần lô PP2300589745
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3821.00.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99 Đĩa/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Thạch máu
Mã phần lô PP2300589746
Giá từng phần lô 30,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3821.00.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 230 Đĩa/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Thạch UTI
Mã phần lô PP2300589747
Giá từng phần lô 2,889,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.128.000
Mã hàng hóa (HS) 3821.00.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.022.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Đĩa/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Nước muối 0,45 %
Mã phần lô PP2300589748
Giá từng phần lô 2,173,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.105.000
Mã hàng hóa (HS) 2501.00.99
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.521.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300589749
Giá từng phần lô 40,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.759.091
Mã hàng hóa (HS) 3402.90.99
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ hóa chất tách chiết RNA từ mẫu mô đúc parafin
Mã phần lô PP2300589750
Giá từng phần lô 40,887,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.755.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.620.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ xét nghiệm đột biến IDH1/2
Mã phần lô PP2300589751
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít phát hiện đột biến gen EGFR
Mã phần lô PP2300589752
Giá từng phần lô 378,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kit phát hiện các đột biến ALK, ROS1, RET và MET bằng kỹ thuật real-time PCR
Mã phần lô PP2300589753
Giá từng phần lô 380,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít phát hiện đột biến gen KRAS
Mã phần lô PP2300589754
Giá từng phần lô 171,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.128.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít phát hiện đột biến gen BRAF
Mã phần lô PP2300589755
Giá từng phần lô 209,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.764.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kit phát hiện dung hợp gen ALK bằng realtime PCR
Mã phần lô PP2300589756
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kit phát hiện các đột biến gen KRAS, NRAS, HRAS và BRAF
Mã phần lô PP2300589757
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ xét nghiệm đo tải lượng HBV bằng phương pháp real-time PCR
Mã phần lô PP2300589758
Giá từng phần lô 15,104,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.577.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.572.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ xét nghiệm đo tải lượng EBV bằng phương pháp real-time PCR
Mã phần lô PP2300589759
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ kít nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300589760
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ kít nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300589761
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ làm sạch, bảo trì máy
Mã phần lô PP2300589762
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS) Các loại hóa chất, vật tư dùng cho máy hóa mô miễn dịch
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1
Mã phần lô PP2300589763
Giá từng phần lô 427,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 2
Mã phần lô PP2300589764
Giá từng phần lô 427,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên pH 6.0
Mã phần lô PP2300589765
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên pH 9.0
Mã phần lô PP2300589766
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch rã nến
Mã phần lô PP2300589767
Giá từng phần lô 237,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300589768
Giá từng phần lô 237,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3402.50.19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch rửa tiêu bản
Mã phần lô PP2300589769
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3402.50.11
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể AE1/AE3
Mã phần lô PP2300589770
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể ALK
Mã phần lô PP2300589771
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể BCL2
Mã phần lô PP2300589772
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể BCL6
Mã phần lô PP2300589773
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Calcitonin
Mã phần lô PP2300589774
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Caldesmon
Mã phần lô PP2300589775
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Calretinin
Mã phần lô PP2300589776
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể CD10
Mã phần lô PP2300589777
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể CD117
Mã phần lô PP2300589778
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể CD15
Mã phần lô PP2300589779
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể CD1a
Mã phần lô PP2300589780
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể CD20
Mã phần lô PP2300589781
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể CD21
Mã phần lô PP2300589782
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể CD23
Mã phần lô PP2300589783
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể CD3
Mã phần lô PP2300589784
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể CD30
Mã phần lô PP2300589785
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể CD34
Mã phần lô PP2300589786
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể CD45
Mã phần lô PP2300589787
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể CD5
Mã phần lô PP2300589788
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể CD56
Mã phần lô PP2300589789
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể CD68
Mã phần lô PP2300589790
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể CD79a
Mã phần lô PP2300589791
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể CDK4
Mã phần lô PP2300589792
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể CDX2
Mã phần lô PP2300589793
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể C-erb-2
Mã phần lô PP2300589794
Giá từng phần lô 66,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Chromogranin A
Mã phần lô PP2300589795
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể CYCLIN D1
Mã phần lô PP2300589796
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Cytokeratin 19
Mã phần lô PP2300589797
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Cytokeratin 20
Mã phần lô PP2300589798
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Cytokeratin 5/6
Mã phần lô PP2300589799
Giá từng phần lô 66,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Cytokeratin 7
Mã phần lô PP2300589800
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Desmin
Mã phần lô PP2300589801
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể DOG-1
Mã phần lô PP2300589802
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể EGFR
Mã phần lô PP2300589803
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể EMA
Mã phần lô PP2300589804
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Epstein-Barr Virus
Mã phần lô PP2300589805
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Estrogen Receptor
Mã phần lô PP2300589806
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Glypycan-3
Mã phần lô PP2300589807
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Hep par1
Mã phần lô PP2300589808
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể HMB-45
Mã phần lô PP2300589809
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Ki-67
Mã phần lô PP2300589810
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Mammaglobin
Mã phần lô PP2300589811
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể MDM2
Mã phần lô PP2300589812
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Melan A
Mã phần lô PP2300589813
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể MLH1
Mã phần lô PP2300589814
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể MSH2
Mã phần lô PP2300589815
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể MSH6
Mã phần lô PP2300589816
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể MUM 1
Mã phần lô PP2300589817
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Muscle Specific (HHF35)
Mã phần lô PP2300589818
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Myogenin
Mã phần lô PP2300589819
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Napsin A
Mã phần lô PP2300589820
Giá từng phần lô 66,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể NSE
Mã phần lô PP2300589821
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể P16
Mã phần lô PP2300589822
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể P40
Mã phần lô PP2300589823
Giá từng phần lô 66,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể P53
Mã phần lô PP2300589824
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể P63
Mã phần lô PP2300589825
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể PMS2
Mã phần lô PP2300589826
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Progesterone Receptor
Mã phần lô PP2300589827
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể PSA
Mã phần lô PP2300589828
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể S100
Mã phần lô PP2300589829
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể STAT6
Mã phần lô PP2300589830
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Synaptophysin
Mã phần lô PP2300589831
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể TdT
Mã phần lô PP2300589832
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300589833
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể TTF-1
Mã phần lô PP2300589834
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Vimentin
Mã phần lô PP2300589835
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể WT1
Mã phần lô PP2300589836
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể GATA-3
Mã phần lô PP2300589837
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể ALK
Mã phần lô PP2300589838
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Calcitonin
Mã phần lô PP2300589839
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Caldesmon
Mã phần lô PP2300589840
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể CD21
Mã phần lô PP2300589841
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể CD45
Mã phần lô PP2300589842
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể CD68
Mã phần lô PP2300589843
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể CDK4
Mã phần lô PP2300589844
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Desmin
Mã phần lô PP2300589845
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể EGFR
Mã phần lô PP2300589846
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Mammaglobin
Mã phần lô PP2300589847
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể MDM2
Mã phần lô PP2300589848
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Myogenin
Mã phần lô PP2300589849
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể P53
Mã phần lô PP2300589850
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít kháng thể Vimentin
Mã phần lô PP2300589851
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ hóa chất định lượng đột biến gen BCR-ABL p210
Mã phần lô PP2300589852
Giá từng phần lô 67,958,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.083.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.570.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ hóa chất tách chiết RNA
Mã phần lô PP2300589853
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kit phát hiện các đột biến gene AKT1, BRAF V600, PIK3CA, NRAS, KRAS
Mã phần lô PP2300589854
Giá từng phần lô 428,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít đo tải lượng virus HBV
Mã phần lô PP2300589855
Giá từng phần lô 158,437,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.339.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.906.208
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít phát hiện định tính và định lượng Epstein-Barr Virus
Mã phần lô PP2300589856
Giá từng phần lô 260,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít phát hiện đột biến gen EGFR
Mã phần lô PP2300589857
Giá từng phần lô 607,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 867.242.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 424.949.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kit đo tải lượng và xác định 14 kiểu gen của virus HPV
Mã phần lô PP2300589858
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ hóa chất tách chiết acid nucleic
Mã phần lô PP2300589859
Giá từng phần lô 69,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.951.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bóng đèn cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300589860
Giá từng phần lô 7,805,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.644.000
Mã hàng hóa (HS) 8539.21.20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.463.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bóng đèn LED cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300589861
Giá từng phần lô 50,344,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.652.000
Mã hàng hóa (HS) 8541.41.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.241.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2300589862
Giá từng phần lô 26,115,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.308.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.280.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2
Mã phần lô PP2300589863
Giá từng phần lô 50,970,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.814.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.679.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2300589864
Giá từng phần lô 14,238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.340.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.966.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2300589865
Giá từng phần lô 1,723,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.461.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.206.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP có độ nhạy cao
Mã phần lô PP2300589866
Giá từng phần lô 32,448,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.354.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.713.705
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HDL- Cholesterol
Mã phần lô PP2300589867
Giá từng phần lô 27,373,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.105.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.161.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Prealbumin
Mã phần lô PP2300589868
Giá từng phần lô 34,322,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.032.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.025.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2300589869
Giá từng phần lô 9,490,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.558.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.643.665
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng CA 125
Mã phần lô PP2300589870
Giá từng phần lô 15,192,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.703.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.634.715
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2300589871
Giá từng phần lô 19,939,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.485.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.957.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2300589872
Giá từng phần lô 23,357,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.367.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.350.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng hFSH
Mã phần lô PP2300589873
Giá từng phần lô 4,113,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.877.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.879.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng hLH
Mã phần lô PP2300589874
Giá từng phần lô 3,481,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.974.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.437.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng PCT
Mã phần lô PP2300589875
Giá từng phần lô 9,684,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.834.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.778.905
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng PSA
Mã phần lô PP2300589876
Giá từng phần lô 8,542,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.204.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.979.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2300589877
Giá từng phần lô 3,797,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.425.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.658.495
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng Estradiol
Mã phần lô PP2300589878
Giá từng phần lô 4,126,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.895.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.888.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng ßhCG toàn phần
Mã phần lô PP2300589879
Giá từng phần lô 9,490,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.558.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.643.665
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng T3 toàn phần
Mã phần lô PP2300589880
Giá từng phần lô 16,455,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.508.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.518.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng T3 tự do
Mã phần lô PP2300589881
Giá từng phần lô 4,429,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.328.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.100.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng T4 toàn phần
Mã phần lô PP2300589882
Giá từng phần lô 3,297,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.710.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.307.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2300589883
Giá từng phần lô 12,654,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.078.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.858.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300589884
Giá từng phần lô 27,534,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.334.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.273.905
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng Thyroglobulin Antibody
Mã phần lô PP2300589885
Giá từng phần lô 28,482,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.689.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.937.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2300589886
Giá từng phần lô 10,130,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.472.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.091.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng Ultrasensitive Insulin
Mã phần lô PP2300589887
Giá từng phần lô 5,442,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.774.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.809.505
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300589888
Giá từng phần lô 3,505,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.008.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.454.165
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn huyết thanh nồng độ cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300589889
Giá từng phần lô 17,629,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.185.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.340.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn huyết thanh nồng độ thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300589890
Giá từng phần lô 21,183,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.262.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.828.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn huyết thanh nồng độ trung bình cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300589891
Giá từng phần lô 185,141,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.487.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.598.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300589892
Giá từng phần lô 2,583,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.690.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.808.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300589893
Giá từng phần lô 2,583,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.690.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.808.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 2
Mã phần lô PP2300589894
Giá từng phần lô 33,274,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.535.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.292.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 3
Mã phần lô PP2300589895
Giá từng phần lô 33,274,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.535.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.292.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1
Mã phần lô PP2300589896
Giá từng phần lô 47,454,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.792.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.218.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2300589897
Giá từng phần lô 47,454,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.792.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.218.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3
Mã phần lô PP2300589898
Giá từng phần lô 47,454,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.792.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.218.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 1
Mã phần lô PP2300589899
Giá từng phần lô 1,716,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.452.800
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.201.872
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 2
Mã phần lô PP2300589900
Giá từng phần lô 1,716,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.452.800
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.201.872
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 3
Mã phần lô PP2300589901
Giá từng phần lô 1,716,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.452.800
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.201.872
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300589902
Giá từng phần lô 18,780,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.829.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.146.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300589903
Giá từng phần lô 1,505,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.151.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.053.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300589904
Giá từng phần lô 3,511,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.016.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.457.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300589905
Giá từng phần lô 6,607,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.439.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.625.355
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300589906
Giá từng phần lô 36,829,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.614.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.780.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/Quy định tại ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300589907
Giá từng phần lô 29,799,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.570.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.859.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2300589908
Giá từng phần lô 1,044,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.492.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 731.104.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Cóng phản ứng dùng trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300589909
Giá từng phần lô 145,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.360.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.606.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/Quy định tại ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dây bơm máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300589910
Giá từng phần lô 2,851,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS) 4014.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dây bơm máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300589911
Giá từng phần lô 5,054,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.020.000
Mã hàng hóa (HS) 4014.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.538.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dây bơm nhu động
Mã phần lô PP2300589912
Giá từng phần lô 12,414,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.242.500
Mã hàng hóa (HS) 4014.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.690.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Túi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Điện cực Chloride
Mã phần lô PP2300589913
Giá từng phần lô 37,818,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.027.000
Mã hàng hóa (HS) 9033.00.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.473.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Điện cực Kali
Mã phần lô PP2300589914
Giá từng phần lô 38,612,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.161.000
Mã hàng hóa (HS) 9033.00.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.028.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Điện cực Natri
Mã phần lô PP2300589915
Giá từng phần lô 37,818,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.027.000
Mã hàng hóa (HS) 9033.00.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.473.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300589916
Giá từng phần lô 79,915,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.165.000
Mã hàng hóa (HS) 9033.00.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.940.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/Thánghoặc 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dụng cụ rửa kim
Mã phần lô PP2300589917
Giá từng phần lô 6,331,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.634.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.432.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/Tháng hoặc 1 Túi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch đệm cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300589918
Giá từng phần lô 102,986,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.123.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.090.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2300589919
Giá từng phần lô 55,382,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.117.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.767.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300589920
Giá từng phần lô 4,809,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.870.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.366.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2300589921
Giá từng phần lô 3,164,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.521.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.215.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300589922
Giá từng phần lô 3,164,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.520.880
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.215.231
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300589923
Giá từng phần lô 51,849,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.070.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.90.99
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.294.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300589924
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.90.99
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300589925
Giá từng phần lô 102,106,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.866.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.90.99
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.474.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300589926
Giá từng phần lô 1,053,234,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.504.620.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.90.99
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 737.263.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 85 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300589927
Giá từng phần lô 5,649,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.070.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.50.11
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.954.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300589928
Giá từng phần lô 6,327,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.039.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.50.11
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.429.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bình/Quy định tại ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch rửa thường quy
Mã phần lô PP2300589929
Giá từng phần lô 191,047,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.925.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.50.19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.733.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Giếng phản ứng
Mã phần lô PP2300589930
Giá từng phần lô 721,791,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.031.130.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.253.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 62 Túi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300589931
Giá từng phần lô 31,361,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.802.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.952.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng acid uric
Mã phần lô PP2300589932
Giá từng phần lô 15,418,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.026.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.792.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2300589933
Giá từng phần lô 284,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300589934
Giá từng phần lô 34,209,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.870.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.946.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300589935
Giá từng phần lô 46,107,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.868.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.275.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300589936
Giá từng phần lô 33,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.820.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.431.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300589937
Giá từng phần lô 30,334,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.335.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.234.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300589938
Giá từng phần lô 76,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.743.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300589939
Giá từng phần lô 36,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2300589940
Giá từng phần lô 743,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.062.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.674.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng CA 12-5
Mã phần lô PP2300589941
Giá từng phần lô 276,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.599.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2300589942
Giá từng phần lô 232,443,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.062.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.710.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng Calci
Mã phần lô PP2300589943
Giá từng phần lô 35,920,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.315.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.144.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng Calci
Mã phần lô PP2300589944
Giá từng phần lô 55,797,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.710.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.057.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng CEA
Mã phần lô PP2300589945
Giá từng phần lô 696,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 994.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.231.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng cholesterol
Mã phần lô PP2300589946
Giá từng phần lô 59,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.480.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.395.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300589947
Giá từng phần lô 69,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.951.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng CK
Mã phần lô PP2300589948
Giá từng phần lô 10,785,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.408.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.549.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2300589949
Giá từng phần lô 7,534,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.764.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.274.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300589950
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300589951
Giá từng phần lô 44,612,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.732.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.228.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300589952
Giá từng phần lô 132,167,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.811.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.517.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng Fibrinogen C
Mã phần lô PP2300589953
Giá từng phần lô 107,049,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.928.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.934.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng GGT
Mã phần lô PP2300589954
Giá từng phần lô 5,089,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.270.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.562.545
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300589955
Giá từng phần lô 203,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.737.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300589956
Giá từng phần lô 260,699,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.427.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.489.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 14 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300589957
Giá từng phần lô 63,224,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.321.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.257.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng HDL- Cholesterol
Mã phần lô PP2300589958
Giá từng phần lô 48,735,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.622.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.115.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300589959
Giá từng phần lô 97,151,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.787.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.005.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng hFSH
Mã phần lô PP2300589960
Giá từng phần lô 37,978,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.255.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.584.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng hLH
Mã phần lô PP2300589961
Giá từng phần lô 3,797,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.425.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.658.495
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng PSA
Mã phần lô PP2300589962
Giá từng phần lô 113,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.747.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng IgA
Mã phần lô PP2300589963
Giá từng phần lô 24,258,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.654.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.980.705
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng IgG
Mã phần lô PP2300589964
Giá từng phần lô 24,411,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.873.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.088.015
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng IgM
Mã phần lô PP2300589965
Giá từng phần lô 24,377,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.825.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.064.495
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng LDH
Mã phần lô PP2300589966
Giá từng phần lô 10,178,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.541.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.125.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng Methotrexate
Mã phần lô PP2300589967
Giá từng phần lô 76,931,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.902.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.851.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng PCT
Mã phần lô PP2300589968
Giá từng phần lô 17,411,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.873.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.187.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng Prealbumin
Mã phần lô PP2300589969
Giá từng phần lô 128,759,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.942.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.131.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300589970
Giá từng phần lô 18,254,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.077.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.777.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2300589971
Giá từng phần lô 8,773,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.534.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.141.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng Estradiol
Mã phần lô PP2300589972
Giá từng phần lô 41,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.885.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng ßhCG toàn phần
Mã phần lô PP2300589973
Giá từng phần lô 66,449,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.927.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.514.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng T3 toàn phần
Mã phần lô PP2300589974
Giá từng phần lô 790,912,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.129.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.638.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 41 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng T3 tự do
Mã phần lô PP2300589975
Giá từng phần lô 3,797,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.425.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.658.495
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng T4 toàn phần
Mã phần lô PP2300589976
Giá từng phần lô 2,659,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.799.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.861.755
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2300589977
Giá từng phần lô 759,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 531.846.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300589978
Giá từng phần lô 917,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.311.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.463.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody
Mã phần lô PP2300589979
Giá từng phần lô 727,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.039.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 509.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2300589980
Giá từng phần lô 152,888,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.412.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.021.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng TSH
Mã phần lô PP2300589981
Giá từng phần lô 759,622,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.175.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 531.735.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng Insulin
Mã phần lô PP2300589982
Giá từng phần lô 4,429,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.328.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.100.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng Ure
Mã phần lô PP2300589983
Giá từng phần lô 54,986,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.552.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.490.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng ure
Mã phần lô PP2300589984
Giá từng phần lô 41,315,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.022.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.920.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất định lượng β-2 Microglobulin
Mã phần lô PP2300589985
Giá từng phần lô 502,629,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.042.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.840.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất đo thời gian APTT
Mã phần lô PP2300589986
Giá từng phần lô 16,941,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.202.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.859.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300589987
Giá từng phần lô 71,410,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.015.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.987.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sắt
Mã phần lô PP2300589988
Giá từng phần lô 3,193,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.561.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.235.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất dùng để pha loãng xét nghiệm chuẩn máy trên hệ thống đông máu.
Mã phần lô PP2300589989
Giá từng phần lô 10,883,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.547.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.618.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300589990
Giá từng phần lô 11,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.50.19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.864.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300589991
Giá từng phần lô 3,549,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.070.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.50.19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.484.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300589992
Giá từng phần lô 1,018,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.455.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kim hút bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300589993
Giá từng phần lô 10,293,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.296.500
Mã hàng hóa (HS) 9033.00.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.205.436
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kim hút hóa chất
Mã phần lô PP2300589994
Giá từng phần lô 7,380,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.251.000
Mã hàng hóa (HS) 9033.00.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.166.504
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Que khuấy
Mã phần lô PP2300589995
Giá từng phần lô 8,912,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.379.125
Mã hàng hóa (HS) 9033.00.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.239.079
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300589996
Giá từng phần lô 32,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.803.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.443.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Van cao su dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300589997
Giá từng phần lô 3,746,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.203.500
Mã hàng hóa (HS) 8481.30.40/3923.50.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.622.564
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Túi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Xylanh hút dung dịch rửa trong kim
Mã phần lô PP2300589998
Giá từng phần lô 3,904,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.422.500
Mã hàng hóa (HS) 8413.19.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.732.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ nhuộm PAS
Mã phần lô PP2300589999
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3204.90.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch cắt lạnh
Mã phần lô PP2300590000
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3824.99.99
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất cố định Formaldehyde 10%
Mã phần lô PP2300590001
Giá từng phần lô 296,052,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.932.331
Mã hàng hóa (HS) 2912.11.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.236.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 411 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất thay thế Xylene
Mã phần lô PP2300590002
Giá từng phần lô 526,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 752.400.000
Mã hàng hóa (HS) Các hóa chất thay thế xylen
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49 Can/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Keo dán lam kính
Mã phần lô PP2300590003
Giá từng phần lô 16,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.944.444
Mã hàng hóa (HS) 3506.99.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 970 ml/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Parafin hạt tinh khiết
Mã phần lô PP2300590004
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.000.000
Mã hàng hóa (HS) 2712.90.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33 Kg/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất nhuộm EA 50
Mã phần lô PP2300590005
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3204.90.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Thuốc nhuộm Eosin
Mã phần lô PP2300590006
Giá từng phần lô 33,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3204.90.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.177.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3888 ml/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Thuốc nhuộm Hematoxylin
Mã phần lô PP2300590007
Giá từng phần lô 13,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3204.90.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.270.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1555 ml/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất nhuộm OG 6
Mã phần lô PP2300590008
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3204.90.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ hóa chất tách chiết DNA
Mã phần lô PP2300590009
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.659.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu cố định parafin
Mã phần lô PP2300590010
Giá từng phần lô 76,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.823.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bộ hóa chất tách chiết acid nucleic tự do
Mã phần lô PP2300590011
Giá từng phần lô 45,278,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.742.727
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.694.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Kít phát hiện đột biến gen EGFR
Mã phần lô PP2300590012
Giá từng phần lô 259,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Nước tinh khiết
Mã phần lô PP2300590013
Giá từng phần lô 23,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.097.222
Mã hàng hóa (HS) 2853.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.681.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2300590014
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.496.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.713.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125
Mã phần lô PP2300590015
Giá từng phần lô 1,468,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.097.900
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.027.971
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2300590016
Giá từng phần lô 4,405,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.293.700
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.083.913
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2300590017
Giá từng phần lô 1,468,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.097.900
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.027.971
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4
Mã phần lô PP2300590018
Giá từng phần lô 5,532,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.904.186
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.873.051
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Calcitonin
Mã phần lô PP2300590019
Giá từng phần lô 7,636,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.908.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.345.214
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2300590020
Giá từng phần lô 3,671,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300590021
Giá từng phần lô 5,506,989
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.867.127
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.854.892
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol
Mã phần lô PP2300590022
Giá từng phần lô 1,223,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.748.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 856.643
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FSH
Mã phần lô PP2300590023
Giá từng phần lô 1,212,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 848.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2300590024
Giá từng phần lô 18,522,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.460.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.965.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300590025
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NSE
Mã phần lô PP2300590026
Giá từng phần lô 1,835,663
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.622.376
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.284.964
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng proBNP
Mã phần lô PP2300590027
Giá từng phần lô 1,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng proGRP
Mã phần lô PP2300590028
Giá từng phần lô 19,762,314
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.231.877
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.833.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300590029
Giá từng phần lô 1,223,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.748.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 856.643
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2300590030
Giá từng phần lô 3,671,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC
Mã phần lô PP2300590031
Giá từng phần lô 14,685,804
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.979.720
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.280.063
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3
Mã phần lô PP2300590032
Giá từng phần lô 6,118,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.741.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.283.213
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 tự do
Mã phần lô PP2300590033
Giá từng phần lô 1,223,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.748.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 856.643
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 toàn phần
Mã phần lô PP2300590034
Giá từng phần lô 1,223,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.748.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 856.643
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2300590035
Giá từng phần lô 6,118,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.741.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.283.213
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin
Mã phần lô PP2300590036
Giá từng phần lô 6,410,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.157.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.487.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2300590037
Giá từng phần lô 6,118,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.741.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.283.213
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng β-HCG
Mã phần lô PP2300590038
Giá từng phần lô 1,223,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.748.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 856.643
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Điện cực máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300590039
Giá từng phần lô 103,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9033.00.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.649.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa
Mã phần lô PP2300590040
Giá từng phần lô 337,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.50.19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300590041
Giá từng phần lô 400,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.040.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.50.19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.299.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 35 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất gây nhiễu
Mã phần lô PP2300590042
Giá từng phần lô 63,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.642.857
Mã hàng hóa (HS) 3402.50.19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch rửa kim hút
Mã phần lô PP2300590043
Giá từng phần lô 4,948,947
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.069.924
Mã hàng hóa (HS) 3402.50.19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.464.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch vệ sinh điện cực trên máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300590044
Giá từng phần lô 4,891,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.987.857
Mã hàng hóa (HS) 3402.50.19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.424.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch hòa loãng mẫu
Mã phần lô PP2300590045
Giá từng phần lô 6,314,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.020.971
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.420.276
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch hòa loãng mẫu
Mã phần lô PP2300590046
Giá từng phần lô 85,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.377.143
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.964.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Dung dịch hòa loãng mẫu
Mã phần lô PP2300590047
Giá từng phần lô 22,811,165
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.587.379
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.967.816
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300590048
Giá từng phần lô 14,685,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.979.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.279.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300590049
Giá từng phần lô 26,923,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.461.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.846.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhóm dấu ấn ung thư phổi
Mã phần lô PP2300590050
Giá từng phần lô 14,417,295
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.596.136
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.092.107
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2300590051
Giá từng phần lô 11,625,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.608.357
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.138.095
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300590052
Giá từng phần lô 3,671,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300590053
Giá từng phần lô 8,566,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.237.679
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.996.463
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2300590054
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể
Mã phần lô PP2300590055
Giá từng phần lô 18,662,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.660.814
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.063.799
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ThyroAB
Mã phần lô PP2300590056
Giá từng phần lô 77,097,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.139.757
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.968.481
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2300590057
Giá từng phần lô 158,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2300590058
Giá từng phần lô 341,433,225
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.761.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.003.258
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300590059
Giá từng phần lô 1,076,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.538.457.143
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 753.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125
Mã phần lô PP2300590060
Giá từng phần lô 38,548,915
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.069.879
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.984.241
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2300590061
Giá từng phần lô 308,391,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.559.029
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.873.924
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2300590062
Giá từng phần lô 38,548,915
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.069.879
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.984.241
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4
Mã phần lô PP2300590063
Giá từng phần lô 578,233,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 826.048.179
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.763.608
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcitonin
Mã phần lô PP2300590064
Giá từng phần lô 9,517,298
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.596.140
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.662.109
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2300590065
Giá từng phần lô 396,503,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 566.433.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.552.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300590066
Giá từng phần lô 61,188,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.412.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.832.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/Quy định tại ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol
Mã phần lô PP2300590067
Giá từng phần lô 3,965,031
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.664.330
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.775.522
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH
Mã phần lô PP2300590068
Giá từng phần lô 3,965,031
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.664.330
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.775.522
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300590069
Giá từng phần lô 25,699,275
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.713.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.989.493
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300590070
Giá từng phần lô 282,692,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.845.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.884.418
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2300590071
Giá từng phần lô 123,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể
Mã phần lô PP2300590072
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE
Mã phần lô PP2300590073
Giá từng phần lô 38,548,915
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.069.879
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.984.241
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng proBNP
Mã phần lô PP2300590074
Giá từng phần lô 127,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.523.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2300590075
Giá từng phần lô 97,902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.860.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.531.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng ProGRP
Mã phần lô PP2300590076
Giá từng phần lô 128,283,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.262.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.798.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300590077
Giá từng phần lô 30,594,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.706.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.416.063
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2300590078
Giá từng phần lô 48,951,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.930.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.265.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC
Mã phần lô PP2300590079
Giá từng phần lô 251,040,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.629.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.728.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 toàn phần
Mã phần lô PP2300590080
Giá từng phần lô 915,382,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.307.688.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.767.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 28 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 tự do
Mã phần lô PP2300590081
Giá từng phần lô 5,384,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.692.300
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.769.227
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 toàn phần
Mã phần lô PP2300590082
Giá từng phần lô 5,128,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.326.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.589.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroxine tự do
Mã phần lô PP2300590083
Giá từng phần lô 961,152,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.373.075.671
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.807.079
Năng lực sản xuất hàng hóa 28 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroglobulin
Mã phần lô PP2300590084
Giá từng phần lô 1,903,459,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.719.228.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.332.421.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 33 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2300590085
Giá từng phần lô 915,382,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.307.688.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.767.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 28 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Hóa chất xét nghiệm định lượng β-HCG
Mã phần lô PP2300590086
Giá từng phần lô 20,192,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.846.129
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.134.603
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300590087
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300590088
Giá từng phần lô 33,003,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.147.143
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.102.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1269 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Máy đo đường huyết
Mã phần lô PP2300590089
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9027.80.30
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->