Gói thầu: Cung ứng các mặt hàng hóa chất và hàng hóa khác không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An năm 2024 (đợt 2); trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300387124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An | Chủ đầu tư | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung ứng các mặt hàng hóa chất và hàng hóa khác không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An năm 2024 (đợt 2); trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300267056 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 50,722,695,510 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.268.067.406 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300589622 - Bộ dung dịch thuốc nhuộm dùng cho xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung. | 40,000,000 | 57.142.857 | 3822.00.90 | 28.000.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 2 | PP2300589623 - Bộ kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung | 570,000,000 | 814.285.714 | 3822.00.90 | 399.000.000 | 247 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 3 | PP2300589624 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 | 80,000,000 | 114.285.714 | 3822.00.90 | 56.000.000 | 4 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 4 | PP2300589625 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 | 80,000,000 | 114.285.714 | 3822.00.90 | 56.000.000 | 4 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 5 | PP2300589626 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 | 80,000,000 | 114.285.714 | 3822.00.90 | 56.000.000 | 4 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 6 | PP2300589627 - Cóng phản ứng được dùng để chứa mẫu và hóa chất trên máy đông máu tự động | 191,025,000 | 272.892.857 | 3926.90.39 | 133.717.500 | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 7 | PP2300589628 - Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm đông máu | 18,795,000 | 26.850.000 | 3822.00.90 | 13.156.500 | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 8 | PP2300589629 - Hóa chất xác định nồng độ fibrinogen trong huyết tương | 391,944,000 | 559.920.000 | 3822.00.90 | 274.360.800 | 13 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 9 | PP2300589630 - Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu | 28,795,200 | 41.136.000 | 3822.00.90 | 20.156.640 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 10 | PP2300589631 - Hóa chất để kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu | 91,106,400 | 130.152.000 | 3822.00.90 | 63.774.480 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 11 | PP2300589632 - Hóa chất để kiểm chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu | 91,996,800 | 131.424.000 | 3822.00.90 | 64.397.760 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 12 | PP2300589633 - Hóa chất để xác định thời gian đông máu | 150,000,000 | 214.285.714 | 3822.00.90 | 105.000.000 | 5 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 13 | PP2300589634 - Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần | 134,505,000 | 192.150.000 | 3822.00.90 | 94.153.500 | 5 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 14 | PP2300589635 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng tỷ trọng nước tiểu | 26,241,600 | 37.488.000 | 3822.00.90 | 18.369.120 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 15 | PP2300589636 - Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học | 247,950,000 | 354.214.286 | 3822.00.90 | 173.565.000 | 12 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 16 | PP2300589637 - Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit | 813,645,000 | 1.162.350.000 | 3822.00.90 | 569.551.500 | 12 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 17 | PP2300589638 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu | 260,946,000 | 372.780.000 | 3822.00.90 | 182.662.200 | 5 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 18 | PP2300589639 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu | 1,004,692,500 | 1.435.275.000 | 3822.00.90 | 703.284.750 | 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 19 | PP2300589640 - Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới | 68,670,000 | 98.100.000 | 3822.00.90 | 48.069.000 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 20 | PP2300589641 - Hóa chất pha loãng để đo hồng cầu lưới | 6,879,000 | 9.827.143 | 3822.00.90 | 4.815.300 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 21 | PP2300589642 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học | 1,434,510,000 | 2.049.300.000 | 3822.00.90 | 1.004.157.000 | 81 Thùng/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 22 | PP2300589643 - Hóa chất rửa máy huyết học | 371,448,000 | 530.640.000 | 3402.50.19 | 260.013.600 | 20 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 23 | PP2300589644 - Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động | 134,379,000 | 191.970.000 | 3402.50.19 | 94.065.300 | 15 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 24 | PP2300589645 - Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động | 4,636,800 | 6.624.000 | 3402.50.19 | 3.245.760 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 25 | PP2300589646 - Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu | 402,486,000 | 574.980.000 | 3822.00.90 | 281.740.200 | 12 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 26 | PP2300589647 - Huyết tương kiểm chuẩn cho phạm vi điều trị | 34,500,000 | 49.285.714 | 3002.15.00 | 24.150.000 | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 27 | PP2300589648 - Huyết tương kiểm chuẩn mức bình thường | 34,500,000 | 49.285.714 | 3002.15.00 | 24.150.000 | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 28 | PP2300589649 - Kim hút mẫu | 269,794,800 | 374.715.000 | 9018.39.90 | 188.856.360 | 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 29 | PP2300589650 - Ống máu lắng | 18,750,000 | 26.785.714 | 9018.39.90 | 13.125.000 | 247 Ống/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 30 | PP2300589651 - Que thử nước tiểu 9 thông số | 471,912,000 | 674.160.000 | 3822.00.90 | 330.338.400 | 7 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 31 | PP2300589652 - Giêm sa mẹ | 68,750,000 | 95.486.111 | 3204.90.00 | 48.125.000 | 9 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 32 | PP2300589653 - Oxy già đậm đặc | 93,750,000 | 130.208.333 | 2847.00.10 | 65.625.000 | 514 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 33 | PP2300589654 - Kít chẩn đoán nhanh vi khuẩn Helicobacter pylori | 31,500,000 | 45.000.000 | 3822.00.90 | 22.050.000 | 12 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 34 | PP2300589655 - Que cấy chủng chuẩn Escherichia coli | 2,420,000 | 3.300.000 | 3822.90.90 | 1.694.000 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 35 | PP2300589656 - Que cấy chủng chuẩn Staphylococcus aureus | 2,667,000 | 3.636.818 | 3822.90.90 | 1.866.900 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 36 | PP2300589657 - Que cấy chủng chuẩn Enterobacter hormaechei | 1,940,000 | 2.645.455 | 3822.90.90 | 1.358.000 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 37 | PP2300589658 - Que cấy chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae | 1,940,000 | 2.645.455 | 3822.90.90 | 1.358.000 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 38 | PP2300589659 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B | 39,600,000 | 56.571.429 | 3822.00.90 | 27.720.000 | 493 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 39 | PP2300589660 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C | 85,050,000 | 121.500.000 | 3822.00.90 | 59.535.000 | 740 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 40 | PP2300589661 - Test nhanh chẩn đoán HIV | 63,000,000 | 90.000.000 | 3822.00.90 | 44.100.000 | 493 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 41 | PP2300589662 - Anti A | 9,240,000 | 13.200.000 | 3006.20.00 | 6.468.000 | 18 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 42 | PP2300589663 - Anti AB | 9,240,000 | 13.200.000 | 3006.20.00 | 6.468.000 | 18 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 43 | PP2300589664 - Anti B | 9,240,000 | 13.200.000 | 3006.20.00 | 6.468.000 | 18 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 44 | PP2300589665 - Anti D | 596,400 | 852.000 | 3006.20.00 | 417.480 | 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 45 | PP2300589666 - Kít xét nghiệm phát hiện gen DPYD (dihydropyrimidine dehydrogenase) | 89,964,000 | 128.520.000 | 3822.00.90 | 62.974.800 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 46 | PP2300589667 - Kít xét nghiệm phát hiện gen TPMT (thiopurine methyltransferase) | 101,430,000 | 144.900.000 | 3822.00.90 | 71.001.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 47 | PP2300589668 - Kít phát hiện đột biến gen KRAS | 393,225,000 | 561.750.000 | 3822.00.90 | 275.257.500 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 48 | PP2300589669 - Kít phát hiện đột biến gen BRAF | 252,000,000 | 360.000.000 | 3822.00.90 | 176.400.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 49 | PP2300589670 - Kít phát hiện đột biến gen EGFR | 252,000,000 | 360.000.000 | 3822.00.90 | 176.400.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 50 | PP2300589671 - Kít phát hiện đột biến gen NRAS | 420,000,000 | 600.000.000 | 3822.00.90 | 294.000.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 51 | PP2300589672 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu bằng 2 phương pháp | 446,362,500 | 637.660.714 | 3822.00.90 | 312.453.750 | 12 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 52 | PP2300589673 - Thẻ xác định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu | 37,685,400 | 53.836.286 | 3822.00.90 | 26.379.780 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 53 | PP2300589674 - Thẻ xét nghiệm phản ứng hòa hợp sàng lọc và định danh kháng thể bất thường | 44,925,000 | 64.178.571 | 3822.00.90 | 31.447.500 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 54 | PP2300589675 - Dung dịch bảo dưỡng | 29,328,000 | 39.992.727 | 3822.00.90 | 20.529.600 | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 55 | PP2300589676 - Dung dịch tăng cường phản ứng | 5,922,000 | 8.460.000 | 3822.00.90 | 4.145.400 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 56 | PP2300589677 - Khay giếng pha loãng hồng cầu | 7,332,000 | 10.474.286 | 3926.90.39 | 5.132.400 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 57 | PP2300589678 - Bộ kít nhuộm hóa mô miễn dịch | 447,862,800 | 639.804.000 | 3822.00.90 | 313.503.960 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 58 | PP2300589679 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch BCL6 | 21,840,000 | 31.200.000 | 3822.00.90 | 15.288.000 | 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 59 | PP2300589680 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CYCLIN D1 | 21,840,000 | 31.200.000 | 3822.00.90 | 15.288.000 | 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 60 | PP2300589681 - Kít định lượng sự khuếch đại gen HER2 | 393,716,400 | 562.452.000 | 3822.00.90 | 275.601.480 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 61 | PP2300589682 - Thẻ lấy mẫu hơi thở làm xét nghiệm H.pylori | 36,000,000 | 51.428.571 | 3822.00.90 | 25.200.000 | 20 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 62 | PP2300589683 - Kít phát hiện đột biến gen EGFR | 190,740,000 | 272.485.714 | 3822.00.90 | 133.518.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 63 | PP2300589684 - Kít phát hiện đột biến gen KRAS | 91,800,000 | 131.142.857 | 3822.00.90 | 64.260.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 64 | PP2300589685 - Kít phát hiện đột biến gen BRAF | 91,980,000 | 131.400.000 | 3822.90.90 | 64.386.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 65 | PP2300589686 - Kít phát hiện đột biến gen NRAS | 77,140,000 | 110.200.000 | 3822.90.90 | 53.998.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 66 | PP2300589687 - Bộ xét nghiệm định tuýp HPV | 62,610,000 | 89.442.857 | 3822.90.90 | 43.827.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 67 | PP2300589688 - Bộ xét nghiệm sàng lọc HPV | 42,000,000 | 60.000.000 | 3822.90.90 | 29.400.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 68 | PP2300589689 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B | 34,500,000 | 49.285.714 | 3822.90.90 | 24.150.000 | 986 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 69 | PP2300589690 - Test nhanh chẩn đoán HIV | 99,000,000 | 141.428.571 | 3822.90.90 | 69.300.000 | 986 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 70 | PP2300589691 - Ethanol tuyệt đối | 7,800,000 | 10.636.364 | 2207.20.11 | 5.460.000 | 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 71 | PP2300589692 - Cồn y tế 90 độ | 26,910,000 | 36.695.455 | 2207.10.00 | 18.837.000 | 170 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 72 | PP2300589693 - Cồn y tế 70 độ | 161,000,000 | 219.545.455 | 2208.90.99 | 112.700.000 | 1151 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 73 | PP2300589694 - Cồn y tế 96 độ | 2,800,000 | 3.818.182 | 2207.10.00 | 1.960.000 | 16 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 74 | PP2300589695 - Dinatri hydrophosphat khan | 17,500,000 | 23.863.636 | 2835.29.90 | 12.250.000 | 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 75 | PP2300589696 - Gel bôi trơn | 77,760,000 | 111.085.714 | 3006.70.00 | 54.432.000 | 266 Tuýp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 76 | PP2300589697 - Isopropanol | 810,000 | 1.104.545 | 2905.12.00 | 567.000 | 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 77 | PP2300589698 - Methanol | 330,000 | 458.333 | 2905.11.00 | 231.000 | 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 78 | PP2300589699 - Natri dihydrophosphat | 7,840,000 | 10.690.909 | 2835.29.90 | 5.488.000 | 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 79 | PP2300589700 - Tinh bột tan | 370,000 | 504.545 | 3505.10.10 | 259.000 | 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 80 | PP2300589701 - Xylen sinh học | 162,500,000 | 225.694.444 | 2902.44.00 | 113.750.000 | 82 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 81 | PP2300589702 - Formaldehyde | 1,700,000 | 2.318.182 | 2912.11.00 | 1.190.000 | 3 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 82 | PP2300589703 - Gel siêu âm | 21,375,000 | 30.535.714 | 3006.70.00 | 14.962.500 | 37 Can/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 83 | PP2300589704 - Cloramin B | 70,000 | 100.000 | 3808.94.90 | 49.000 | 1 Kg/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 84 | PP2300589705 - Vôi Sô-đa | 62,400,000 | 85.090.909 | Các loại Vôi sô đa | 43.680.000 | 20 Can/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 85 | PP2300589706 - Bộ xét nghiệm nhuộm soi vi khuẩn Lao | 3,200,000 | 4.363.636 | 3822.00.90 | 2.240.000 | 2 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 86 | PP2300589707 - Dung dịch Javen | 52,509,750 | 71.604.205 | 2828.90.10 | 36.756.825 | 1086 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 87 | PP2300589708 - Xylen xử lý bệnh phẩm | 22,500,000 | 30.681.818 | 2902.44.00 | 15.750.000 | 41 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 88 | PP2300589709 - Cồn tuyệt đối | 30,000,000 | 40.909.091 | 2207.20.11 | 21.000.000 | 164 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 89 | PP2300589710 - Viên nén khử khuẩn | 34,400,000 | 49.142.857 | 3808.94.90 | 24.080.000 | 13 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 90 | PP2300589711 - Nước cất 2 lần | 15,810,000 | 21.958.333 | 3301.90.10/2853.90.90 | 11.067.000 | 14 Can/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 91 | PP2300589712 - Dung dịch Acid HCl | 720,000 | 981.818 | 2853.90.90 | 504.000 | 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 92 | PP2300589713 - Dung dịch Acid Nitric | 712,500 | 971.591 | 2808.00.00 | 498.750 | 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 93 | PP2300589714 - Dung dịch Acid Formic | 1,920,000 | 2.618.182 | 2915.11.00 | 1.344.000 | 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 94 | PP2300589715 - Dầu soi kính | 3,500,000 | 4.772.727 | Các loại dầu soi kính | 2.450.000 | 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 95 | PP2300589716 - Amoniac | 720,000 | 981.818 | 2814.20.00 | 504.000 | 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 96 | PP2300589717 - Aceton | 840,000 | 1.145.455 | 2914.11.00 | 588.000 | 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 97 | PP2300589718 - Natri citrat | 648,000 | 883.636 | 2918.15.90 | 453.600 | 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 98 | PP2300589719 - Kít phát hiện đột biến gen KRAS | 145,680,000 | 208.114.286 | 3822.90.90 | 101.976.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 99 | PP2300589720 - Kít phát hiện đột biến gen NRAS | 148,560,000 | 212.228.571 | 3822.90.90 | 103.992.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 100 | PP2300589721 - Kít phát hiện đột biến gen EGFR | 73,760,000 | 105.371.429 | 3822.90.90 | 51.632.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 101 | PP2300589722 - Kít phát hiện đột biến gen BRAF | 101,220,000 | 144.600.000 | 3822.90.90 | 70.854.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 102 | PP2300589723 - Kít phát hiện đột biến gen EGFR | 357,600,000 | 510.857.143 | 3822.90.90 | 250.320.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 103 | PP2300589724 - Kit phát hiện đột biến trong gen JAK2 | 19,880,000 | 28.400.000 | 3822.90.90 | 13.916.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 104 | PP2300589725 - Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu máu, plasma và mẫu dịch màng phổi | 36,270,000 | 51.814.286 | 3822.19.00 | 25.389.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 105 | PP2300589726 - Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu mô đúc parafin | 59,400,000 | 81.000.000 | 3822.19.00 | 41.580.000 | 59 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 106 | PP2300589727 - Bộ hóa chất tách chiết acid nucleic từ mẫu mô đúc parafin | 124,700,000 | 178.142.857 | 3822.19.00 | 87.290.000 | 2 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 107 | PP2300589728 - Bộ hóa chất tách chiết acid nucleic của virus | 13,125,000 | 18.750.000 | 3822.19.00 | 9.187.500 | 41 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 108 | PP2300589729 - Bộ hóa chất tách chiết RNA từ mẫu mô đúc parafin | 42,750,000 | 61.071.429 | 3822.19.00 | 29.925.000 | 30 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 109 | PP2300589730 - Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu máu | 35,550,000 | 48.477.273 | 3822.19.00 | 24.885.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 110 | PP2300589731 - Chai cấy máu | 112,350,000 | 160.500.000 | 3822.90.90 | 78.645.000 | 164 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 111 | PP2300589732 - Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn | 12,851,300 | 17.849.028 | 3926.90.39 | 8.995.910 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 112 | PP2300589733 - Thẻ định danh cho nấm | 6,552,000 | 9.360.000 | 3822.90.90 | 4.586.400 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 113 | PP2300589734 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 72,072,000 | 102.960.000 | 3822.90.90 | 50.450.400 | 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 114 | PP2300589735 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 32,760,000 | 46.800.000 | 3822.90.90 | 22.932.000 | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 115 | PP2300589736 - Thẻ kháng sinh đồ liên cầu | 3,276,000 | 4.680.000 | 3822.90.90 | 2.293.200 | 1 Hộp/Quy định tại ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 116 | PP2300589737 - Thẻ kháng sinh đồ nấm | 6,552,000 | 9.360.000 | 3822.90.90 | 4.586.400 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 117 | PP2300589738 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 58,968,000 | 84.240.000 | 3822.90.90 | 41.277.600 | 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 118 | PP2300589739 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 49,140,000 | 70.200.000 | 3822.90.90 | 34.398.000 | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 119 | PP2300589740 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 16,380,000 | 23.400.000 | 3822.90.90 | 11.466.000 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 120 | PP2300589741 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 32,760,000 | 46.800.000 | 3822.90.90 | 22.932.000 | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 121 | PP2300589742 - Bộ thuốc nhuộm Gram | 2,520,000 | 3.600.000 | 3822.90.90 | 1.764.000 | 2 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 122 | PP2300589743 - Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm | 924,000 | 1.320.000 | 3821.00.10 | 646.800 | 8 Đĩa/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 123 | PP2300589744 - Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng vi khuẩn đường ruột | 3,696,000 | 5.280.000 | 3821.00.10 | 2.587.200 | 33 Đĩa/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 124 | PP2300589745 - Thạch chocolate | 17,640,000 | 25.200.000 | 3821.00.10 | 12.348.000 | 99 Đĩa/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 125 | PP2300589746 - Thạch máu | 30,870,000 | 44.100.000 | 3821.00.10 | 21.609.000 | 230 Đĩa/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 126 | PP2300589747 - Thạch UTI | 2,889,600 | 4.128.000 | 3821.00.10 | 2.022.720 | 16 Đĩa/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 127 | PP2300589748 - Nước muối 0,45 % | 2,173,500 | 3.105.000 | 2501.00.99 | 1.521.450 | 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 128 | PP2300589749 - Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế | 40,890,000 | 55.759.091 | 3402.90.99 | 28.623.000 | 8 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 129 | PP2300589750 - Bộ hóa chất tách chiết RNA từ mẫu mô đúc parafin | 40,887,000 | 55.755.000 | 3822.19.00 | 28.620.900 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 130 | PP2300589751 - Bộ xét nghiệm đột biến IDH1/2 | 176,400,000 | 252.000.000 | 3822.90.90 | 123.480.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 131 | PP2300589752 - Kít phát hiện đột biến gen EGFR | 378,300,000 | 540.428.571 | 3822.00.90 | 264.810.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 132 | PP2300589753 - Kit phát hiện các đột biến ALK, ROS1, RET và MET bằng kỹ thuật real-time PCR | 380,400,000 | 543.428.571 | 3822.00.90 | 266.280.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 133 | PP2300589754 - Kít phát hiện đột biến gen KRAS | 171,612,000 | 245.160.000 | 3822.90.90 | 120.128.400 | 12 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 134 | PP2300589755 - Kít phát hiện đột biến gen BRAF | 209,664,000 | 299.520.000 | 3822.90.90 | 146.764.800 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 135 | PP2300589756 - Kit phát hiện dung hợp gen ALK bằng realtime PCR | 220,500,000 | 315.000.000 | 3822.00.90 | 154.350.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 136 | PP2300589757 - Kit phát hiện các đột biến gen KRAS, NRAS, HRAS và BRAF | 252,000,000 | 360.000.000 | 3822.90.90 | 176.400.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 137 | PP2300589758 - Bộ xét nghiệm đo tải lượng HBV bằng phương pháp real-time PCR | 15,104,250 | 21.577.500 | 3822.00.90 | 10.572.975 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 138 | PP2300589759 - Bộ xét nghiệm đo tải lượng EBV bằng phương pháp real-time PCR | 55,000,000 | 78.571.429 | 3822.00.90 | 38.500.000 | 2 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 139 | PP2300589760 - Bộ kít nhuộm hóa mô miễn dịch | 1,080,000,000 | 1.542.857.143 | 3822.90.90 | 756.000.000 | 5 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 140 | PP2300589761 - Bộ kít nhuộm hóa mô miễn dịch | 700,000,000 | 1.000.000.000 | 3822.00.90 | 490.000.000 | 3 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 141 | PP2300589762 - Bộ làm sạch, bảo trì máy | 9,500,000 | 12.954.545 | Các loại hóa chất, vật tư dùng cho máy hóa mô miễn dịch | 6.650.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 142 | PP2300589763 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1 | 427,500,000 | 610.714.286 | 3822.00.90 | 299.250.000 | 7 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 143 | PP2300589764 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 2 | 427,500,000 | 610.714.286 | 3822.00.90 | 299.250.000 | 7 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 144 | PP2300589765 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên pH 6.0 | 190,000,000 | 271.428.571 | 3822.00.90 | 133.000.000 | 3 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 145 | PP2300589766 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên pH 9.0 | 190,000,000 | 271.428.571 | 3822.00.90 | 133.000.000 | 3 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 146 | PP2300589767 - Dung dịch rã nến | 237,500,000 | 339.285.714 | 3822.00.90 | 166.250.000 | 4 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 147 | PP2300589768 - Dung dịch rửa | 237,500,000 | 339.285.714 | 3402.50.19 | 166.250.000 | 4 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 148 | PP2300589769 - Dung dịch rửa tiêu bản | 190,000,000 | 271.428.571 | 3402.50.11 | 133.000.000 | 3 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 149 | PP2300589770 - Kít kháng thể AE1/AE3 | 47,500,000 | 67.857.143 | 3822.00.90 | 33.250.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 150 | PP2300589771 - Kít kháng thể ALK | 9,500,000 | 13.571.429 | 3822.00.90 | 6.650.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 151 | PP2300589772 - Kít kháng thể BCL2 | 38,000,000 | 54.285.714 | 3822.00.90 | 26.600.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 152 | PP2300589773 - Kít kháng thể BCL6 | 47,500,000 | 67.857.143 | 3822.00.90 | 33.250.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 153 | PP2300589774 - Kít kháng thể Calcitonin | 9,500,000 | 13.571.429 | 3822.00.90 | 6.650.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 154 | PP2300589775 - Kít kháng thể Caldesmon | 9,500,000 | 13.571.429 | 3822.00.90 | 6.650.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 155 | PP2300589776 - Kít kháng thể Calretinin | 28,500,000 | 40.714.286 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 156 | PP2300589777 - Kít kháng thể CD10 | 19,000,000 | 27.142.857 | 3822.00.90 | 13.300.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 157 | PP2300589778 - Kít kháng thể CD117 | 28,500,000 | 40.714.286 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 158 | PP2300589779 - Kít kháng thể CD15 | 47,500,000 | 67.857.143 | 3822.00.90 | 33.250.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 159 | PP2300589780 - Kít kháng thể CD1a | 19,000,000 | 27.142.857 | 3822.00.90 | 13.300.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 160 | PP2300589781 - Kít kháng thể CD20 | 28,500,000 | 40.714.286 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 161 | PP2300589782 - Kít kháng thể CD21 | 9,500,000 | 13.571.429 | 3822.00.90 | 6.650.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 162 | PP2300589783 - Kít kháng thể CD23 | 19,000,000 | 27.142.857 | 3822.00.90 | 13.300.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 163 | PP2300589784 - Kít kháng thể CD3 | 28,500,000 | 40.714.286 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 164 | PP2300589785 - Kít kháng thể CD30 | 28,500,000 | 40.714.286 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 165 | PP2300589786 - Kít kháng thể CD34 | 28,500,000 | 40.714.286 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 166 | PP2300589787 - Kít kháng thể CD45 | 9,500,000 | 13.571.429 | 3822.00.90 | 6.650.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 167 | PP2300589788 - Kít kháng thể CD5 | 47,500,000 | 67.857.143 | 3822.00.90 | 33.250.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 168 | PP2300589789 - Kít kháng thể CD56 | 47,500,000 | 67.857.143 | 3822.00.90 | 33.250.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 169 | PP2300589790 - Kít kháng thể CD68 | 9,500,000 | 13.571.429 | 3822.00.90 | 6.650.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 170 | PP2300589791 - Kít kháng thể CD79a | 19,000,000 | 27.142.857 | 3822.00.90 | 13.300.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 171 | PP2300589792 - Kít kháng thể CDK4 | 9,500,000 | 13.571.429 | 3822.00.90 | 6.650.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 172 | PP2300589793 - Kít kháng thể CDX2 | 19,000,000 | 27.142.857 | 3822.00.90 | 13.300.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 173 | PP2300589794 - Kít kháng thể C-erb-2 | 66,500,000 | 95.000.000 | 3822.00.90 | 46.550.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 174 | PP2300589795 - Kít kháng thể Chromogranin A | 19,000,000 | 27.142.857 | 3822.00.90 | 13.300.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 175 | PP2300589796 - Kít kháng thể CYCLIN D1 | 19,000,000 | 27.142.857 | 3822.00.90 | 13.300.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 176 | PP2300589797 - Kít kháng thể Cytokeratin 19 | 19,000,000 | 27.142.857 | 3822.00.90 | 13.300.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 177 | PP2300589798 - Kít kháng thể Cytokeratin 20 | 28,500,000 | 40.714.286 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 178 | PP2300589799 - Kít kháng thể Cytokeratin 5/6 | 66,500,000 | 95.000.000 | 3822.00.90 | 46.550.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 179 | PP2300589800 - Kít kháng thể Cytokeratin 7 | 142,500,000 | 203.571.429 | 3822.00.90 | 99.750.000 | 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 180 | PP2300589801 - Kít kháng thể Desmin | 9,500,000 | 13.571.429 | 3822.00.90 | 6.650.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 181 | PP2300589802 - Kít kháng thể DOG-1 | 19,000,000 | 27.142.857 | 3822.00.90 | 13.300.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 182 | PP2300589803 - Kít kháng thể EGFR | 9,500,000 | 13.571.429 | 3822.00.90 | 6.650.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 183 | PP2300589804 - Kít kháng thể EMA | 9,500,000 | 13.571.429 | 3822.00.90 | 6.650.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 184 | PP2300589805 - Kít kháng thể Epstein-Barr Virus | 19,000,000 | 27.142.857 | 3822.00.90 | 13.300.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 185 | PP2300589806 - Kít kháng thể Estrogen Receptor | 95,000,000 | 135.714.286 | 3822.00.90 | 66.500.000 | 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 186 | PP2300589807 - Kít kháng thể Glypycan-3 | 28,500,000 | 40.714.286 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 187 | PP2300589808 - Kít kháng thể Hep par1 | 28,500,000 | 40.714.286 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 188 | PP2300589809 - Kít kháng thể HMB-45 | 28,500,000 | 40.714.286 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 189 | PP2300589810 - Kít kháng thể Ki-67 | 190,000,000 | 271.428.571 | 3822.00.90 | 133.000.000 | 3 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 190 | PP2300589811 - Kít kháng thể Mammaglobin | 9,500,000 | 13.571.429 | 3822.00.90 | 6.650.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 191 | PP2300589812 - Kít kháng thể MDM2 | 9,500,000 | 13.571.429 | 3822.00.90 | 6.650.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 192 | PP2300589813 - Kít kháng thể Melan A | 28,500,000 | 40.714.286 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 193 | PP2300589814 - Kít kháng thể MLH1 | 142,500,000 | 203.571.429 | 3822.00.90 | 99.750.000 | 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 194 | PP2300589815 - Kít kháng thể MSH2 | 142,500,000 | 203.571.429 | 3822.00.90 | 99.750.000 | 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 195 | PP2300589816 - Kít kháng thể MSH6 | 142,500,000 | 203.571.429 | 3822.00.90 | 99.750.000 | 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 196 | PP2300589817 - Kít kháng thể MUM 1 | 28,500,000 | 40.714.286 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 197 | PP2300589818 - Kít kháng thể Muscle Specific (HHF35) | 28,500,000 | 40.714.286 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 198 | PP2300589819 - Kít kháng thể Myogenin | 9,500,000 | 13.571.429 | 3822.00.90 | 6.650.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 199 | PP2300589820 - Kít kháng thể Napsin A | 66,500,000 | 95.000.000 | 3822.00.90 | 46.550.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 200 | PP2300589821 - Kít kháng thể NSE | 28,500,000 | 40.714.286 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 201 | PP2300589822 - Kít kháng thể P16 | 19,000,000 | 27.142.857 | 3822.00.90 | 13.300.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 202 | PP2300589823 - Kít kháng thể P40 | 66,500,000 | 95.000.000 | 3822.00.90 | 46.550.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 203 | PP2300589824 - Kít kháng thể P53 | 9,500,000 | 13.571.429 | 3822.00.90 | 6.650.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 204 | PP2300589825 - Kít kháng thể P63 | 28,500,000 | 40.714.286 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 205 | PP2300589826 - Kít kháng thể PMS2 | 142,500,000 | 203.571.429 | 3822.00.90 | 99.750.000 | 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 206 | PP2300589827 - Kít kháng thể Progesterone Receptor | 95,000,000 | 135.714.286 | 3822.00.90 | 66.500.000 | 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 207 | PP2300589828 - Kít kháng thể PSA | 9,500,000 | 13.571.429 | 3822.00.90 | 6.650.000 | 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 208 | PP2300589829 - Kít kháng thể S100 | 28,500,000 | 40.714.286 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 209 | PP2300589830 - Kít kháng thể STAT6 | 28,500,000 | 40.714.286 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 210 | PP2300589831 - Kít kháng thể Synaptophysin | 47,500,000 | 67.857.143 | 3822.00.90 | 33.250.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 211 | PP2300589832 - Kít kháng thể TdT | 19,000,000 | 27.142.857 | 3822.00.90 | 13.300.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 212 | PP2300589833 - Kít kháng thể Thyroglobulin | 19,000,000 | 27.142.857 | 3822.00.90 | 13.300.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 213 | PP2300589834 - Kít kháng thể TTF-1 | 190,000,000 | 271.428.571 | 3822.00.90 | 133.000.000 | 3 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 214 | PP2300589835 - Kít kháng thể Vimentin | 9,500,000 | 13.571.429 | 3822.00.90 | 6.650.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 215 | PP2300589836 - Kít kháng thể WT1 | 19,000,000 | 27.142.857 | 3822.00.90 | 13.300.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 216 | PP2300589837 - Kít kháng thể GATA-3 | 19,000,000 | 27.142.857 | 3822.00.90 | 13.300.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 217 | PP2300589838 - Kít kháng thể ALK | 18,000,000 | 25.714.286 | 3822.00.90 | 12.600.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 218 | PP2300589839 - Kít kháng thể Calcitonin | 18,000,000 | 25.714.286 | 3822.00.90 | 12.600.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 219 | PP2300589840 - Kít kháng thể Caldesmon | 18,000,000 | 25.714.286 | 3822.00.90 | 12.600.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 220 | PP2300589841 - Kít kháng thể CD21 | 18,000,000 | 25.714.286 | 3822.00.90 | 12.600.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 221 | PP2300589842 - Kít kháng thể CD45 | 18,000,000 | 25.714.286 | 3822.00.90 | 12.600.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 222 | PP2300589843 - Kít kháng thể CD68 | 18,000,000 | 25.714.286 | 3822.00.90 | 12.600.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 223 | PP2300589844 - Kít kháng thể CDK4 | 18,000,000 | 25.714.286 | 3822.00.90 | 12.600.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 224 | PP2300589845 - Kít kháng thể Desmin | 18,000,000 | 25.714.286 | 3822.00.90 | 12.600.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 225 | PP2300589846 - Kít kháng thể EGFR | 18,000,000 | 25.714.286 | 3822.00.90 | 12.600.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 226 | PP2300589847 - Kít kháng thể Mammaglobin | 18,000,000 | 25.714.286 | 3822.00.90 | 12.600.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 227 | PP2300589848 - Kít kháng thể MDM2 | 18,000,000 | 25.714.286 | 3822.00.90 | 12.600.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 228 | PP2300589849 - Kít kháng thể Myogenin | 18,000,000 | 25.714.286 | 3822.00.90 | 12.600.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 229 | PP2300589850 - Kít kháng thể P53 | 18,000,000 | 25.714.286 | 3822.00.90 | 12.600.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 230 | PP2300589851 - Kít kháng thể Vimentin | 18,000,000 | 25.714.286 | 3822.00.90 | 12.600.000 | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 231 | PP2300589852 - Bộ hóa chất định lượng đột biến gen BCR-ABL p210 | 67,958,100 | 97.083.000 | 3822.00.90 | 47.570.670 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 232 | PP2300589853 - Bộ hóa chất tách chiết RNA | 16,800,000 | 24.000.000 | 3822.00.90 | 11.760.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 233 | PP2300589854 - Kit phát hiện các đột biến gene AKT1, BRAF V600, PIK3CA, NRAS, KRAS | 428,400,000 | 612.000.000 | 3822.00.90 | 299.880.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 234 | PP2300589855 - Kít đo tải lượng virus HBV | 158,437,440 | 226.339.200 | 3822.00.90 | 110.906.208 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 235 | PP2300589856 - Kít phát hiện định tính và định lượng Epstein-Barr Virus | 260,190,000 | 371.700.000 | 3822.00.90 | 182.133.000 | 2 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 236 | PP2300589857 - Kít phát hiện đột biến gen EGFR | 607,070,000 | 867.242.857 | 3822.00.90 | 424.949.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 237 | PP2300589858 - Kit đo tải lượng và xác định 14 kiểu gen của virus HPV | 136,000,000 | 194.285.714 | 3822.00.90 | 95.200.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 238 | PP2300589859 - Bộ hóa chất tách chiết acid nucleic | 69,930,000 | 99.900.000 | 3822.00.90 | 48.951.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 239 | PP2300589860 - Bóng đèn cho máy sinh hóa | 7,805,600 | 10.644.000 | 8539.21.20 | 5.463.920 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 240 | PP2300589861 - Bóng đèn LED cho máy xét nghiệm đông máu | 50,344,800 | 68.652.000 | 8541.41.00 | 35.241.360 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 241 | PP2300589862 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 26,115,600 | 37.308.000 | 3822.00.90 | 18.280.920 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 242 | PP2300589863 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 | 50,970,150 | 72.814.500 | 3822.00.90 | 35.679.105 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 243 | PP2300589864 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA | 14,238,000 | 20.340.000 | 3822.00.90 | 9.966.600 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 244 | PP2300589865 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CK-MB | 1,723,050 | 2.461.500 | 3822.00.90 | 1.206.135 | 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 245 | PP2300589866 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP có độ nhạy cao | 32,448,150 | 46.354.500 | 3822.00.90 | 22.713.705 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 246 | PP2300589867 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HDL- Cholesterol | 27,373,500 | 39.105.000 | 3822.00.90 | 19.161.450 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 247 | PP2300589868 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Prealbumin | 34,322,400 | 49.032.000 | 3822.00.90 | 24.025.680 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 248 | PP2300589869 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng AFP | 9,490,950 | 13.558.500 | 3822.00.90 | 6.643.665 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 249 | PP2300589870 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng CA 125 | 15,192,450 | 21.703.500 | 3822.00.90 | 10.634.715 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 250 | PP2300589871 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 19,939,500 | 28.485.000 | 3822.00.90 | 13.957.650 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 251 | PP2300589872 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 23,357,250 | 33.367.500 | 3822.00.90 | 16.350.075 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 252 | PP2300589873 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng hFSH | 4,113,900 | 5.877.000 | 3822.00.90 | 2.879.730 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 253 | PP2300589874 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng hLH | 3,481,800 | 4.974.000 | 3822.00.90 | 2.437.260 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 254 | PP2300589875 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng PCT | 9,684,150 | 13.834.500 | 3822.00.90 | 6.778.905 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 255 | PP2300589876 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng PSA | 8,542,800 | 12.204.000 | 3822.00.90 | 5.979.960 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 256 | PP2300589877 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng PSA tự do | 3,797,850 | 5.425.500 | 3822.00.90 | 2.658.495 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 257 | PP2300589878 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng Estradiol | 4,126,500 | 5.895.000 | 3822.00.90 | 2.888.550 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 258 | PP2300589879 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng ßhCG toàn phần | 9,490,950 | 13.558.500 | 3822.00.90 | 6.643.665 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 259 | PP2300589880 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng T3 toàn phần | 16,455,600 | 23.508.000 | 3822.00.90 | 11.518.920 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 260 | PP2300589881 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng T3 tự do | 4,429,950 | 6.328.500 | 3822.00.90 | 3.100.965 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 261 | PP2300589882 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng T4 toàn phần | 3,297,000 | 4.710.000 | 3822.00.90 | 2.307.900 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 262 | PP2300589883 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng T4 tự do | 12,654,600 | 18.078.000 | 3822.00.90 | 8.858.220 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 263 | PP2300589884 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng Thyroglobulin | 27,534,150 | 39.334.500 | 3822.00.90 | 19.273.905 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 264 | PP2300589885 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng Thyroglobulin Antibody | 28,482,300 | 40.689.000 | 3822.00.90 | 19.937.610 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 265 | PP2300589886 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng TSH | 10,130,400 | 14.472.000 | 3822.00.90 | 7.091.280 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 266 | PP2300589887 - Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng Ultrasensitive Insulin | 5,442,150 | 7.774.500 | 3822.00.90 | 3.809.505 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 267 | PP2300589888 - Chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 3,505,950 | 5.008.500 | 3822.00.90 | 2.454.165 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 268 | PP2300589889 - Chất hiệu chuẩn huyết thanh nồng độ cao cho xét nghiệm điện giải | 17,629,500 | 25.185.000 | 3822.00.90 | 12.340.650 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 269 | PP2300589890 - Chất hiệu chuẩn huyết thanh nồng độ thấp cho xét nghiệm điện giải | 21,183,750 | 30.262.500 | 3822.00.90 | 14.828.625 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 270 | PP2300589891 - Chất hiệu chuẩn huyết thanh nồng độ trung bình cho xét nghiệm điện giải | 185,141,250 | 264.487.500 | 3822.00.90 | 129.598.875 | 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 271 | PP2300589892 - Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 2,583,000 | 3.690.000 | 3822.00.90 | 1.808.100 | 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 272 | PP2300589893 - Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 2,583,000 | 3.690.000 | 3822.00.90 | 1.808.100 | 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 273 | PP2300589894 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 2 | 33,274,500 | 47.535.000 | 3822.00.90 | 23.292.150 | 2 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 274 | PP2300589895 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 3 | 33,274,500 | 47.535.000 | 3822.00.90 | 23.292.150 | 2 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 275 | PP2300589896 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 | 47,454,750 | 67.792.500 | 3822.00.90 | 33.218.325 | 2 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 276 | PP2300589897 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 | 47,454,750 | 67.792.500 | 3822.00.90 | 33.218.325 | 2 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 277 | PP2300589898 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 | 47,454,750 | 67.792.500 | 3822.00.90 | 33.218.325 | 2 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 278 | PP2300589899 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 1 | 1,716,960 | 2.452.800 | 3822.00.90 | 1.201.872 | 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 279 | PP2300589900 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 2 | 1,716,960 | 2.452.800 | 3822.00.90 | 1.201.872 | 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 280 | PP2300589901 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 3 | 1,716,960 | 2.452.800 | 3822.00.90 | 1.201.872 | 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 281 | PP2300589902 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 18,780,300 | 26.829.000 | 3822.00.90 | 13.146.210 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 282 | PP2300589903 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 1,505,700 | 2.151.000 | 3822.00.90 | 1.053.990 | 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 283 | PP2300589904 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm nước tiểu | 3,511,200 | 5.016.000 | 3822.00.90 | 2.457.840 | 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 284 | PP2300589905 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer | 6,607,650 | 9.439.500 | 3822.00.90 | 4.625.355 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 285 | PP2300589906 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 36,829,800 | 52.614.000 | 3822.00.90 | 25.780.860 | 2 Hộp/Quy định tại ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 286 | PP2300589907 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 29,799,000 | 42.570.000 | 3822.00.90 | 20.859.300 | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 287 | PP2300589908 - Cơ chất phát quang | 1,044,435,000 | 1.492.050.000 | 3822.00.90 | 731.104.500 | 16 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 288 | PP2300589909 - Cóng phản ứng dùng trên hệ thống máy đông máu tự động | 145,152,000 | 207.360.000 | 3926.90.39 | 101.606.400 | 2 Hộp/Quy định tại ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 289 | PP2300589910 - Dây bơm máy miễn dịch | 2,851,200 | 3.960.000 | 4014.90.90 | 1.995.840 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 290 | PP2300589911 - Dây bơm máy miễn dịch | 5,054,400 | 7.020.000 | 4014.90.90 | 3.538.080 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 291 | PP2300589912 - Dây bơm nhu động | 12,414,600 | 17.242.500 | 4014.90.90 | 8.690.220 | 1 Túi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 292 | PP2300589913 - Điện cực Chloride | 37,818,900 | 54.027.000 | 9033.00.00 | 26.473.230 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 293 | PP2300589914 - Điện cực Kali | 38,612,700 | 55.161.000 | 9033.00.00 | 27.028.890 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 294 | PP2300589915 - Điện cực Natri | 37,818,900 | 54.027.000 | 9033.00.00 | 26.473.230 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 295 | PP2300589916 - Điện cực tham chiếu | 79,915,500 | 114.165.000 | 9033.00.00 | 55.940.850 | 1 Cái/Thánghoặc 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 296 | PP2300589917 - Dụng cụ rửa kim | 6,331,600 | 8.634.000 | Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm. | 4.432.120 | 1 Hộp/Tháng hoặc 1 Túi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 297 | PP2300589918 - Dung dịch đệm cho xét nghiệm điện giải | 102,986,100 | 147.123.000 | 3822.00.90 | 72.090.270 | 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 298 | PP2300589919 - Dung dịch kiểm tra máy | 55,382,250 | 79.117.500 | 3822.00.90 | 38.767.575 | 6 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 299 | PP2300589920 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c | 4,809,000 | 6.870.000 | 3822.00.90 | 3.366.300 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 300 | PP2300589921 - Dung dịch pha loãng mẫu | 3,164,700 | 4.521.000 | 3822.00.90 | 2.215.290 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 301 | PP2300589922 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm AFP | 3,164,616 | 4.520.880 | 3822.00.90 | 2.215.231 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 302 | PP2300589923 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động | 51,849,000 | 74.070.000 | 3402.90.99 | 36.294.300 | 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 303 | PP2300589924 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 3,024,000 | 4.320.000 | 3402.90.99 | 2.116.800 | 1 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 304 | PP2300589925 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 102,106,200 | 145.866.000 | 3402.90.99 | 71.474.340 | 5 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 305 | PP2300589926 - Dung dịch rửa máy | 1,053,234,000 | 1.504.620.000 | 3402.90.99 | 737.263.800 | 85 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 306 | PP2300589927 - Dung dịch rửa máy hàng ngày | 5,649,000 | 8.070.000 | 3402.50.11 | 3.954.300 | 1 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 307 | PP2300589928 - Dung dịch rửa máy hàng ngày | 6,327,300 | 9.039.000 | 3402.50.11 | 4.429.110 | 1 Bình/Quy định tại ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 308 | PP2300589929 - Dung dịch rửa thường quy | 191,047,500 | 272.925.000 | 3402.50.19 | 133.733.250 | 8 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 309 | PP2300589930 - Giếng phản ứng | 721,791,000 | 1.031.130.000 | 3926.90.39 | 505.253.700 | 62 Túi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 310 | PP2300589931 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 31,361,400 | 44.802.000 | 3822.00.90 | 21.952.980 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 311 | PP2300589932 - Hóa chất định lượng acid uric | 15,418,200 | 22.026.000 | 3822.00.90 | 10.792.740 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 312 | PP2300589933 - Hóa chất định lượng AFP | 284,760,000 | 406.800.000 | 3822.00.90 | 199.332.000 | 10 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 313 | PP2300589934 - Hóa chất định lượng Albumin | 34,209,000 | 48.870.000 | 3822.00.90 | 23.946.300 | 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 314 | PP2300589935 - Hóa chất định lượng Albumin | 46,107,600 | 65.868.000 | 3822.00.90 | 32.275.320 | 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 315 | PP2300589936 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần | 33,474,000 | 47.820.000 | 3822.00.90 | 23.431.800 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 316 | PP2300589937 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần | 30,334,500 | 43.335.000 | 3822.00.90 | 21.234.150 | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 317 | PP2300589938 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 76,776,000 | 109.680.000 | 3822.00.90 | 53.743.200 | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 318 | PP2300589939 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 36,120,000 | 51.600.000 | 3822.00.90 | 25.284.000 | 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 319 | PP2300589940 - Hóa chất định lượng CA 15-3 | 743,820,000 | 1.062.600.000 | 3822.00.90 | 520.674.000 | 13 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 320 | PP2300589941 - Hóa chất định lượng CA 12-5 | 276,570,000 | 395.100.000 | 3822.00.90 | 193.599.000 | 5 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 321 | PP2300589942 - Hóa chất định lượng CA 19-9 | 232,443,750 | 332.062.500 | 3822.00.90 | 162.710.625 | 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 322 | PP2300589943 - Hóa chất định lượng Calci | 35,920,500 | 51.315.000 | 3822.00.90 | 25.144.350 | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 323 | PP2300589944 - Hóa chất định lượng Calci | 55,797,000 | 79.710.000 | 3822.00.90 | 39.057.900 | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 324 | PP2300589945 - Hóa chất định lượng CEA | 696,045,000 | 994.350.000 | 3822.00.90 | 487.231.500 | 16 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 325 | PP2300589946 - Hóa chất định lượng cholesterol | 59,136,000 | 84.480.000 | 3822.00.90 | 41.395.200 | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 326 | PP2300589947 - Hóa chất định lượng Cholesterol | 69,930,000 | 99.900.000 | 3822.00.90 | 48.951.000 | 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 327 | PP2300589948 - Hóa chất định lượng CK | 10,785,600 | 15.408.000 | 3822.00.90 | 7.549.920 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 328 | PP2300589949 - Hóa chất định lượng CK-MB | 7,534,800 | 10.764.000 | 3822.00.90 | 5.274.360 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 329 | PP2300589950 - Hóa chất định lượng Creatinine | 138,600,000 | 198.000.000 | 3822.00.90 | 97.020.000 | 10 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 330 | PP2300589951 - Hóa chất định lượng D-Dimer | 44,612,400 | 63.732.000 | 3822.00.90 | 31.228.680 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 331 | PP2300589952 - Hóa chất định lượng Ferritin | 132,167,700 | 188.811.000 | 3822.00.90 | 92.517.390 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 332 | PP2300589953 - Hóa chất định lượng Fibrinogen C | 107,049,600 | 152.928.000 | 3822.00.90 | 74.934.720 | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 333 | PP2300589954 - Hóa chất định lượng GGT | 5,089,350 | 7.270.500 | 3822.00.90 | 3.562.545 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 334 | PP2300589955 - Hóa chất định lượng Glucose | 203,910,000 | 291.300.000 | 3822.00.90 | 142.737.000 | 7 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 335 | PP2300589956 - Hóa chất định lượng Glucose | 260,699,250 | 372.427.500 | 3822.00.90 | 182.489.475 | 14 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 336 | PP2300589957 - Hóa chất định lượng HbA1c | 63,224,700 | 90.321.000 | 3822.00.90 | 44.257.290 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 337 | PP2300589958 - Hóa chất định lượng HDL- Cholesterol | 48,735,750 | 69.622.500 | 3822.00.90 | 34.115.025 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 338 | PP2300589959 - Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol | 97,151,250 | 138.787.500 | 3822.00.90 | 68.005.875 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 339 | PP2300589960 - Hóa chất định lượng hFSH | 37,978,500 | 54.255.000 | 3822.00.90 | 26.584.950 | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 340 | PP2300589961 - Hóa chất định lượng hLH | 3,797,850 | 5.425.500 | 3822.00.90 | 2.658.495 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 341 | PP2300589962 - Hóa chất định lượng PSA | 113,925,000 | 162.750.000 | 3822.00.90 | 79.747.500 | 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 342 | PP2300589963 - Hóa chất định lượng IgA | 24,258,150 | 34.654.500 | 3822.00.90 | 16.980.705 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 343 | PP2300589964 - Hóa chất định lượng IgG | 24,411,450 | 34.873.500 | 3822.00.90 | 17.088.015 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 344 | PP2300589965 - Hóa chất định lượng IgM | 24,377,850 | 34.825.500 | 3822.00.90 | 17.064.495 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 345 | PP2300589966 - Hóa chất định lượng LDH | 10,178,700 | 14.541.000 | 3822.00.90 | 7.125.090 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 346 | PP2300589967 - Hóa chất định lượng Methotrexate | 76,931,400 | 109.902.000 | 3822.00.90 | 53.851.980 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 347 | PP2300589968 - Hóa chất định lượng PCT | 17,411,100 | 24.873.000 | 3822.00.90 | 12.187.770 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 348 | PP2300589969 - Hóa chất định lượng Prealbumin | 128,759,400 | 183.942.000 | 3822.00.90 | 90.131.580 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 349 | PP2300589970 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần | 18,254,250 | 26.077.500 | 3822.00.90 | 12.777.975 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 350 | PP2300589971 - Hóa chất định lượng PSA tự do | 8,773,800 | 12.534.000 | 3822.00.90 | 6.141.660 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 351 | PP2300589972 - Hóa chất định lượng Estradiol | 41,265,000 | 58.950.000 | 3822.00.90 | 28.885.500 | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 352 | PP2300589973 - Hóa chất định lượng ßhCG toàn phần | 66,449,250 | 94.927.500 | 3822.00.90 | 46.514.475 | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 353 | PP2300589974 - Hóa chất định lượng T3 toàn phần | 790,912,500 | 1.129.875.000 | 3822.00.90 | 553.638.750 | 41 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 354 | PP2300589975 - Hóa chất định lượng T3 tự do | 3,797,850 | 5.425.500 | 3822.00.90 | 2.658.495 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 355 | PP2300589976 - Hóa chất định lượng T4 toàn phần | 2,659,650 | 3.799.500 | 3822.00.90 | 1.861.755 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 356 | PP2300589977 - Hóa chất định lượng T4 tự do | 759,780,000 | 1.085.400.000 | 3822.00.90 | 531.846.000 | 49 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 357 | PP2300589978 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin | 917,805,000 | 1.311.150.000 | 3822.00.90 | 642.463.500 | 16 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 358 | PP2300589979 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody | 727,860,000 | 1.039.800.000 | 3822.00.90 | 509.502.000 | 16 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 359 | PP2300589980 - Hóa chất định lượng Triglycerid | 152,888,400 | 218.412.000 | 3822.00.90 | 107.021.880 | 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 360 | PP2300589981 - Hóa chất định lượng TSH | 759,622,500 | 1.085.175.000 | 3822.00.90 | 531.735.750 | 25 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 361 | PP2300589982 - Hóa chất định lượng Insulin | 4,429,950 | 6.328.500 | 3822.00.90 | 3.100.965 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 362 | PP2300589983 - Hóa chất định lượng Ure | 54,986,400 | 78.552.000 | 3822.00.90 | 38.490.480 | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 363 | PP2300589984 - Hóa chất định lượng ure | 41,315,400 | 59.022.000 | 3822.00.90 | 28.920.780 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 364 | PP2300589985 - Hóa chất định lượng β-2 Microglobulin | 502,629,750 | 718.042.500 | 3822.00.90 | 351.840.825 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 365 | PP2300589986 - Hóa chất đo thời gian APTT | 16,941,750 | 24.202.500 | 3822.00.90 | 11.859.225 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 366 | PP2300589987 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 71,410,500 | 102.015.000 | 3822.00.90 | 49.987.350 | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 367 | PP2300589988 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm sắt | 3,193,050 | 4.561.500 | 3822.00.90 | 2.235.135 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 368 | PP2300589989 - Hóa chất dùng để pha loãng xét nghiệm chuẩn máy trên hệ thống đông máu. | 10,883,250 | 15.547.500 | 3822.00.90 | 7.618.275 | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 369 | PP2300589990 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | 11,235,000 | 16.050.000 | 3402.50.19 | 7.864.500 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 370 | PP2300589991 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 3,549,000 | 5.070.000 | 3402.50.19 | 2.484.300 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 371 | PP2300589992 - Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải | 1,018,500 | 1.455.000 | 3822.00.90 | 712.950 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 372 | PP2300589993 - Kim hút bệnh phẩm | 10,293,480 | 14.296.500 | 9033.00.00 | 7.205.436 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 373 | PP2300589994 - Kim hút hóa chất | 7,380,720 | 10.251.000 | 9033.00.00 | 5.166.504 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 374 | PP2300589995 - Que khuấy | 8,912,970 | 12.379.125 | 9033.00.00 | 6.239.079 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 375 | PP2300589996 - Que thử nước tiểu 11 thông số | 32,062,500 | 45.803.571 | 3822.00.90 | 22.443.750 | 1849 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 376 | PP2300589997 - Van cao su dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch | 3,746,520 | 5.203.500 | 8481.30.40/3923.50.00 | 2.622.564 | 1 Túi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 377 | PP2300589998 - Xylanh hút dung dịch rửa trong kim | 3,904,200 | 5.422.500 | 8413.19.10 | 2.732.940 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 378 | PP2300589999 - Bộ nhuộm PAS | 15,120,000 | 21.600.000 | 3204.90.00 | 10.584.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 379 | PP2300590000 - Dung dịch cắt lạnh | 36,000,000 | 50.000.000 | 3824.99.99 | 25.200.000 | 10 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 380 | PP2300590001 - Hóa chất cố định Formaldehyde 10% | 296,052,632 | 422.932.331 | 2912.11.00 | 207.236.842 | 411 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 381 | PP2300590002 - Hóa chất thay thế Xylene | 526,680,000 | 752.400.000 | Các hóa chất thay thế xylen | 368.676.000 | 49 Can/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 382 | PP2300590003 - Keo dán lam kính | 16,520,000 | 22.944.444 | 3506.99.00 | 11.564.000 | 970 ml/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 383 | PP2300590004 - Parafin hạt tinh khiết | 77,000,000 | 110.000.000 | 2712.90.10 | 53.900.000 | 33 Kg/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 384 | PP2300590005 - Hóa chất nhuộm EA 50 | 1,050,000 | 1.500.000 | 3204.90.00 | 735.000 | 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 385 | PP2300590006 - Thuốc nhuộm Eosin | 33,110,000 | 47.300.000 | 3204.90.00 | 23.177.000 | 3888 ml/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 386 | PP2300590007 - Thuốc nhuộm Hematoxylin | 13,244,000 | 18.920.000 | 3204.90.00 | 9.270.800 | 1555 ml/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 387 | PP2300590008 - Hóa chất nhuộm OG 6 | 1,000,000 | 1.428.571 | 3204.90.00 | 700.000 | 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 388 | PP2300590009 - Bộ hóa chất tách chiết DNA | 28,350,000 | 38.659.091 | 3822.19.00 | 19.845.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 389 | PP2300590010 - Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu cố định parafin | 76,890,000 | 104.850.000 | 3822.19.00 | 53.823.000 | 2 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 390 | PP2300590011 - Bộ hóa chất tách chiết acid nucleic tự do | 45,278,000 | 61.742.727 | 3822.19.00 | 31.694.600 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 391 | PP2300590012 - Kít phát hiện đột biến gen EGFR | 259,200,000 | 370.285.714 | 3822.00.90 | 181.440.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 392 | PP2300590013 - Nước tinh khiết | 23,830,000 | 33.097.222 | 2853.90.90 | 16.681.000 | 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 393 | PP2300590014 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP | 2,447,550 | 3.496.500 | 3822.00.90 | 1.713.285 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 394 | PP2300590015 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 | 1,468,530 | 2.097.900 | 3822.00.90 | 1.027.971 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 395 | PP2300590016 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 4,405,590 | 6.293.700 | 3822.00.90 | 3.083.913 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 396 | PP2300590017 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 1,468,530 | 2.097.900 | 3822.00.90 | 1.027.971 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 397 | PP2300590018 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 5,532,930 | 7.904.186 | 3822.00.90 | 3.873.051 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 398 | PP2300590019 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Calcitonin | 7,636,020 | 10.908.600 | 3822.00.90 | 5.345.214 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 399 | PP2300590020 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA | 3,671,325 | 5.244.750 | 3822.00.90 | 2.569.928 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 400 | PP2300590021 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 | 5,506,989 | 7.867.127 | 3822.00.90 | 3.854.892 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 401 | PP2300590022 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol | 1,223,775 | 1.748.250 | 3822.00.90 | 856.643 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 402 | PP2300590023 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FSH | 1,212,750 | 1.732.500 | 3822.00.90 | 848.925 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 403 | PP2300590024 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4 | 18,522,000 | 26.460.000 | 3822.00.90 | 12.965.400 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 404 | PP2300590025 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti Thyroglobulin | 11,025,000 | 15.750.000 | 3822.00.90 | 7.717.500 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 405 | PP2300590026 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NSE | 1,835,663 | 2.622.376 | 3822.00.90 | 1.284.964 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 406 | PP2300590027 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng proBNP | 1,323,000 | 1.890.000 | 3822.00.90 | 926.100 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 407 | PP2300590028 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng proGRP | 19,762,314 | 28.231.877 | 3822.00.90 | 13.833.620 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 408 | PP2300590029 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 1,223,775 | 1.748.250 | 3822.00.90 | 856.643 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 409 | PP2300590030 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do | 3,671,325 | 5.244.750 | 3822.00.90 | 2.569.928 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 410 | PP2300590031 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC | 14,685,804 | 20.979.720 | 3822.00.90 | 10.280.063 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 411 | PP2300590032 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 | 6,118,875 | 8.741.250 | 3822.00.90 | 4.283.213 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 412 | PP2300590033 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 tự do | 1,223,775 | 1.748.250 | 3822.00.90 | 856.643 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 413 | PP2300590034 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 toàn phần | 1,223,775 | 1.748.250 | 3822.00.90 | 856.643 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 414 | PP2300590035 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do | 6,118,875 | 8.741.250 | 3822.00.90 | 4.283.213 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 415 | PP2300590036 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin | 6,410,250 | 9.157.500 | 3822.00.90 | 4.487.175 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 416 | PP2300590037 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH | 6,118,875 | 8.741.250 | 3822.00.90 | 4.283.213 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 417 | PP2300590038 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng β-HCG | 1,223,775 | 1.748.250 | 3822.00.90 | 856.643 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 418 | PP2300590039 - Điện cực máy miễn dịch | 103,785,000 | 141.525.000 | 9033.00.00 | 72.649.500 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 419 | PP2300590040 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa | 337,680,000 | 482.400.000 | 3402.50.19 | 236.376.000 | 35 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 420 | PP2300590041 - Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch | 400,428,000 | 572.040.000 | 3402.50.19 | 280.299.600 | 35 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 421 | PP2300590042 - Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất gây nhiễu | 63,450,000 | 90.642.857 | 3402.50.19 | 44.415.000 | 8 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 422 | PP2300590043 - Dung dịch rửa kim hút | 4,948,947 | 7.069.924 | 3402.50.19 | 3.464.263 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 423 | PP2300590044 - Dung dịch vệ sinh điện cực trên máy xét nghiệm miễn dịch | 4,891,500 | 6.987.857 | 3402.50.19 | 3.424.050 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 424 | PP2300590045 - Dung dịch hòa loãng mẫu | 6,314,680 | 9.020.971 | 3822.00.90 | 4.420.276 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 425 | PP2300590046 - Dung dịch hòa loãng mẫu | 85,664,000 | 122.377.143 | 3822.00.90 | 59.964.800 | 8 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 426 | PP2300590047 - Dung dịch hòa loãng mẫu | 22,811,165 | 32.587.379 | 3822.00.90 | 15.967.816 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 427 | PP2300590048 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch | 14,685,300 | 20.979.000 | 3822.00.90 | 10.279.710 | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 428 | PP2300590049 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch | 26,923,050 | 38.461.500 | 3822.00.90 | 18.846.135 | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 429 | PP2300590050 - Hóa chất kiểm tra chất lượng nhóm dấu ấn ung thư phổi | 14,417,295 | 20.596.136 | 3822.00.90 | 10.092.107 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 430 | PP2300590051 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HCV | 11,625,850 | 16.608.357 | 3822.00.90 | 8.138.095 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 431 | PP2300590052 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg | 3,671,325 | 5.244.750 | 3822.00.90 | 2.569.928 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 432 | PP2300590053 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg | 8,566,375 | 12.237.679 | 3822.00.90 | 5.996.463 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 433 | PP2300590054 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE4 | 13,230,000 | 18.900.000 | 3822.00.90 | 9.261.000 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 434 | PP2300590055 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể | 18,662,570 | 26.660.814 | 3822.00.90 | 13.063.799 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 435 | PP2300590056 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ThyroAB | 77,097,830 | 110.139.757 | 3822.00.90 | 53.968.481 | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 436 | PP2300590057 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP | 158,600,000 | 226.571.429 | 3822.00.90 | 111.020.000 | 7 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 437 | PP2300590058 - Hóa chất xét nghiệm Anti HCV | 341,433,225 | 487.761.750 | 3822.00.90 | 239.003.258 | 7 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 438 | PP2300590059 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti Thyroglobulin | 1,076,920,000 | 1.538.457.143 | 3822.00.90 | 753.844.000 | 33 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 439 | PP2300590060 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125 | 38,548,915 | 55.069.879 | 3822.00.90 | 26.984.241 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 440 | PP2300590061 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 308,391,320 | 440.559.029 | 3822.00.90 | 215.873.924 | 7 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 441 | PP2300590062 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 38,548,915 | 55.069.879 | 3822.00.90 | 26.984.241 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 442 | PP2300590063 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 578,233,725 | 826.048.179 | 3822.00.90 | 404.763.608 | 12 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 443 | PP2300590064 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcitonin | 9,517,298 | 13.596.140 | 3822.00.90 | 6.662.109 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 444 | PP2300590065 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA | 396,503,100 | 566.433.000 | 3822.00.90 | 277.552.170 | 15 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 445 | PP2300590066 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 | 61,188,750 | 87.412.500 | 3822.00.90 | 42.832.125 | 2 Hộp/Quy định tại ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 446 | PP2300590067 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol | 3,965,031 | 5.664.330 | 3822.00.90 | 2.775.522 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 447 | PP2300590068 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH | 3,965,031 | 5.664.330 | 3822.00.90 | 2.775.522 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 448 | PP2300590069 - Hóa chất xét nghiệm HBeAg | 25,699,275 | 36.713.250 | 3822.00.90 | 17.989.493 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 449 | PP2300590070 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg | 282,692,025 | 403.845.750 | 3822.00.90 | 197.884.418 | 17 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 450 | PP2300590071 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4 | 123,480,000 | 176.400.000 | 3822.00.90 | 86.436.000 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 451 | PP2300590072 - Hóa chất xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể | 420,000,000 | 600.000.000 | 3822.00.90 | 294.000.000 | 16 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 452 | PP2300590073 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE | 38,548,915 | 55.069.879 | 3822.00.90 | 26.984.241 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 453 | PP2300590074 - Hóa chất xét nghiệm định lượng proBNP | 127,890,000 | 182.700.000 | 3822.00.90 | 89.523.000 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 454 | PP2300590075 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin | 97,902,000 | 139.860.000 | 3822.00.90 | 68.531.400 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 455 | PP2300590076 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ProGRP | 128,283,750 | 183.262.500 | 3822.00.90 | 89.798.625 | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 456 | PP2300590077 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 30,594,375 | 43.706.250 | 3822.00.90 | 21.416.063 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 457 | PP2300590078 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do | 48,951,000 | 69.930.000 | 3822.00.90 | 34.265.700 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 458 | PP2300590079 - Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC | 251,040,475 | 358.629.250 | 3822.00.90 | 175.728.333 | 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 459 | PP2300590080 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 toàn phần | 915,382,000 | 1.307.688.571 | 3822.00.90 | 640.767.400 | 28 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 460 | PP2300590081 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 tự do | 5,384,610 | 7.692.300 | 3822.00.90 | 3.769.227 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 461 | PP2300590082 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 toàn phần | 5,128,200 | 7.326.000 | 3822.00.90 | 3.589.740 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 462 | PP2300590083 - Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroxine tự do | 961,152,970 | 1.373.075.671 | 3822.00.90 | 672.807.079 | 28 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 463 | PP2300590084 - Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroglobulin | 1,903,459,600 | 2.719.228.000 | 3822.00.90 | 1.332.421.720 | 33 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 464 | PP2300590085 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH | 915,382,000 | 1.307.688.571 | 3822.00.90 | 640.767.400 | 28 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 465 | PP2300590086 - Hóa chất xét nghiệm định lượng β-HCG | 20,192,290 | 28.846.129 | 3822.00.90 | 14.134.603 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 466 | PP2300590087 - Que thử nước tiểu 11 thông số | 40,500,000 | 57.857.143 | 3822.00.90 | 28.350.000 | 25 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 467 | PP2300590088 - Que thử đường huyết | 33,003,000 | 47.147.143 | 3822.00.90 | 23.102.100 | 1269 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 468 | PP2300590089 - Máy đo đường huyết | 1,750,000 | 2.500.000 | 9027.80.30 | 1.225.000 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
Bộ dung dịch thuốc nhuộm dùng cho xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung. |
|
| Mã phần lô | PP2300589622 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300589623 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 814.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300589624 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300589625 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300589626 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Cóng phản ứng được dùng để chứa mẫu và hóa chất trên máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300589627 |
| Giá từng phần lô | 191,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.892.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.717.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300589628 |
| Giá từng phần lô | 18,795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.156.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xác định nồng độ fibrinogen trong huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300589629 |
| Giá từng phần lô | 391,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 559.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.360.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300589630 |
| Giá từng phần lô | 28,795,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.156.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất để kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300589631 |
| Giá từng phần lô | 91,106,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.152.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.774.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất để kiểm chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300589632 |
| Giá từng phần lô | 91,996,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.424.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.397.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất để xác định thời gian đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300589633 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần |
|
| Mã phần lô | PP2300589634 |
| Giá từng phần lô | 134,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.153.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng tỷ trọng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300589635 |
| Giá từng phần lô | 26,241,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.369.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300589636 |
| Giá từng phần lô | 247,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
|
| Mã phần lô | PP2300589637 |
| Giá từng phần lô | 813,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.162.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 569.551.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300589638 |
| Giá từng phần lô | 260,946,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.662.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300589639 |
| Giá từng phần lô | 1,004,692,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.435.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 703.284.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300589640 |
| Giá từng phần lô | 68,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.069.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất pha loãng để đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300589641 |
| Giá từng phần lô | 6,879,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.827.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.815.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300589642 |
| Giá từng phần lô | 1,434,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.049.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.004.157.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 81 Thùng/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất rửa máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300589643 |
| Giá từng phần lô | 371,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.50.19 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.013.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300589644 |
| Giá từng phần lô | 134,379,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.50.19 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.065.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300589645 |
| Giá từng phần lô | 4,636,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.50.19 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.245.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu |
|
| Mã phần lô | PP2300589646 |
| Giá từng phần lô | 402,486,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 574.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.740.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Huyết tương kiểm chuẩn cho phạm vi điều trị |
|
| Mã phần lô | PP2300589647 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002.15.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Huyết tương kiểm chuẩn mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300589648 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002.15.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300589649 |
| Giá từng phần lô | 269,794,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 374.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.856.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Ống máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300589650 |
| Giá từng phần lô | 18,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 Ống/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Que thử nước tiểu 9 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300589651 |
| Giá từng phần lô | 471,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 674.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.338.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Giêm sa mẹ |
|
| Mã phần lô | PP2300589652 |
| Giá từng phần lô | 68,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.486.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3204.90.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Oxy già đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300589653 |
| Giá từng phần lô | 93,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.208.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2847.00.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 514 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít chẩn đoán nhanh vi khuẩn Helicobacter pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300589654 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Que cấy chủng chuẩn Escherichia coli |
|
| Mã phần lô | PP2300589655 |
| Giá từng phần lô | 2,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.694.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Que cấy chủng chuẩn Staphylococcus aureus |
|
| Mã phần lô | PP2300589656 |
| Giá từng phần lô | 2,667,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.636.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.866.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Que cấy chủng chuẩn Enterobacter hormaechei |
|
| Mã phần lô | PP2300589657 |
| Giá từng phần lô | 1,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.645.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.358.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Que cấy chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2300589658 |
| Giá từng phần lô | 1,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.645.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.358.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300589659 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2300589660 |
| Giá từng phần lô | 85,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Test nhanh chẩn đoán HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300589661 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2300589662 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.20.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2300589663 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.20.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2300589664 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.20.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Anti D |
|
| Mã phần lô | PP2300589665 |
| Giá từng phần lô | 596,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 852.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.20.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 417.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít xét nghiệm phát hiện gen DPYD (dihydropyrimidine dehydrogenase) |
|
| Mã phần lô | PP2300589666 |
| Giá từng phần lô | 89,964,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.974.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít xét nghiệm phát hiện gen TPMT (thiopurine methyltransferase) |
|
| Mã phần lô | PP2300589667 |
| Giá từng phần lô | 101,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít phát hiện đột biến gen KRAS |
|
| Mã phần lô | PP2300589668 |
| Giá từng phần lô | 393,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.257.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít phát hiện đột biến gen BRAF |
|
| Mã phần lô | PP2300589669 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít phát hiện đột biến gen EGFR |
|
| Mã phần lô | PP2300589670 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít phát hiện đột biến gen NRAS |
|
| Mã phần lô | PP2300589671 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu bằng 2 phương pháp |
|
| Mã phần lô | PP2300589672 |
| Giá từng phần lô | 446,362,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.660.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.453.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Thẻ xác định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300589673 |
| Giá từng phần lô | 37,685,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.836.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.379.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Thẻ xét nghiệm phản ứng hòa hợp sàng lọc và định danh kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300589674 |
| Giá từng phần lô | 44,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.178.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.447.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch bảo dưỡng |
|
| Mã phần lô | PP2300589675 |
| Giá từng phần lô | 29,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.992.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.529.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch tăng cường phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300589676 |
| Giá từng phần lô | 5,922,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.145.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Khay giếng pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300589677 |
| Giá từng phần lô | 7,332,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.474.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.132.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ kít nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300589678 |
| Giá từng phần lô | 447,862,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 639.804.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.503.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch BCL6 |
|
| Mã phần lô | PP2300589679 |
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CYCLIN D1 |
|
| Mã phần lô | PP2300589680 |
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít định lượng sự khuếch đại gen HER2 |
|
| Mã phần lô | PP2300589681 |
| Giá từng phần lô | 393,716,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.452.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.601.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Thẻ lấy mẫu hơi thở làm xét nghiệm H.pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300589682 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít phát hiện đột biến gen EGFR |
|
| Mã phần lô | PP2300589683 |
| Giá từng phần lô | 190,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.518.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít phát hiện đột biến gen KRAS |
|
| Mã phần lô | PP2300589684 |
| Giá từng phần lô | 91,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít phát hiện đột biến gen BRAF |
|
| Mã phần lô | PP2300589685 |
| Giá từng phần lô | 91,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít phát hiện đột biến gen NRAS |
|
| Mã phần lô | PP2300589686 |
| Giá từng phần lô | 77,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.998.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ xét nghiệm định tuýp HPV |
|
| Mã phần lô | PP2300589687 |
| Giá từng phần lô | 62,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.442.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.827.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ xét nghiệm sàng lọc HPV |
|
| Mã phần lô | PP2300589688 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300589689 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Test nhanh chẩn đoán HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300589690 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Ethanol tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300589691 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2207.20.11 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Cồn y tế 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300589692 |
| Giá từng phần lô | 26,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.695.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2207.10.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.837.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 170 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Cồn y tế 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300589693 |
| Giá từng phần lô | 161,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2208.90.99 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1151 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Cồn y tế 96 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300589694 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2207.10.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dinatri hydrophosphat khan |
|
| Mã phần lô | PP2300589695 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2835.29.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300589696 |
| Giá từng phần lô | 77,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.70.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 266 Tuýp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Isopropanol |
|
| Mã phần lô | PP2300589697 |
| Giá từng phần lô | 810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.104.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2905.12.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Methanol |
|
| Mã phần lô | PP2300589698 |
| Giá từng phần lô | 330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2905.11.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Natri dihydrophosphat |
|
| Mã phần lô | PP2300589699 |
| Giá từng phần lô | 7,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.690.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2835.29.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.488.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Tinh bột tan |
|
| Mã phần lô | PP2300589700 |
| Giá từng phần lô | 370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3505.10.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Xylen sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300589701 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.694.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2902.44.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Formaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2300589702 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2912.11.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300589703 |
| Giá từng phần lô | 21,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.535.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.70.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 Can/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Cloramin B |
|
| Mã phần lô | PP2300589704 |
| Giá từng phần lô | 70,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.94.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kg/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Vôi Sô-đa |
|
| Mã phần lô | PP2300589705 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Các loại Vôi sô đa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Can/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ xét nghiệm nhuộm soi vi khuẩn Lao |
|
| Mã phần lô | PP2300589706 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch Javen |
|
| Mã phần lô | PP2300589707 |
| Giá từng phần lô | 52,509,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.604.205 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2828.90.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.756.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1086 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Xylen xử lý bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300589708 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.681.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2902.44.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300589709 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2207.20.11 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Viên nén khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300589710 |
| Giá từng phần lô | 34,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.94.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Nước cất 2 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300589711 |
| Giá từng phần lô | 15,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.958.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3301.90.10/2853.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.067.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 Can/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch Acid HCl |
|
| Mã phần lô | PP2300589712 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2853.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch Acid Nitric |
|
| Mã phần lô | PP2300589713 |
| Giá từng phần lô | 712,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 971.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2808.00.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 498.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch Acid Formic |
|
| Mã phần lô | PP2300589714 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.618.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2915.11.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2300589715 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.772.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Các loại dầu soi kính |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Amoniac |
|
| Mã phần lô | PP2300589716 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2814.20.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Aceton |
|
| Mã phần lô | PP2300589717 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.145.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2914.11.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Natri citrat |
|
| Mã phần lô | PP2300589718 |
| Giá từng phần lô | 648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 883.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2918.15.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít phát hiện đột biến gen KRAS |
|
| Mã phần lô | PP2300589719 |
| Giá từng phần lô | 145,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít phát hiện đột biến gen NRAS |
|
| Mã phần lô | PP2300589720 |
| Giá từng phần lô | 148,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.992.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít phát hiện đột biến gen EGFR |
|
| Mã phần lô | PP2300589721 |
| Giá từng phần lô | 73,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít phát hiện đột biến gen BRAF |
|
| Mã phần lô | PP2300589722 |
| Giá từng phần lô | 101,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.854.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít phát hiện đột biến gen EGFR |
|
| Mã phần lô | PP2300589723 |
| Giá từng phần lô | 357,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kit phát hiện đột biến trong gen JAK2 |
|
| Mã phần lô | PP2300589724 |
| Giá từng phần lô | 19,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.916.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu máu, plasma và mẫu dịch màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300589725 |
| Giá từng phần lô | 36,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.814.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.389.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu mô đúc parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300589726 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ hóa chất tách chiết acid nucleic từ mẫu mô đúc parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300589727 |
| Giá từng phần lô | 124,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ hóa chất tách chiết acid nucleic của virus |
|
| Mã phần lô | PP2300589728 |
| Giá từng phần lô | 13,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ hóa chất tách chiết RNA từ mẫu mô đúc parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300589729 |
| Giá từng phần lô | 42,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu máu |
|
| Mã phần lô | PP2300589730 |
| Giá từng phần lô | 35,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.477.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chai cấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2300589731 |
| Giá từng phần lô | 112,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300589732 |
| Giá từng phần lô | 12,851,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.849.028 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.995.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Thẻ định danh cho nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300589733 |
| Giá từng phần lô | 6,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.586.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300589734 |
| Giá từng phần lô | 72,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.450.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300589735 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Thẻ kháng sinh đồ liên cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300589736 |
| Giá từng phần lô | 3,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.293.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/Quy định tại ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Thẻ kháng sinh đồ nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300589737 |
| Giá từng phần lô | 6,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.586.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300589738 |
| Giá từng phần lô | 58,968,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.277.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300589739 |
| Giá từng phần lô | 49,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.398.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300589740 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300589741 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ thuốc nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300589742 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300589743 |
| Giá từng phần lô | 924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821.00.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 646.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Đĩa/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng vi khuẩn đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2300589744 |
| Giá từng phần lô | 3,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821.00.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.587.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 Đĩa/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Thạch chocolate |
|
| Mã phần lô | PP2300589745 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821.00.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 Đĩa/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300589746 |
| Giá từng phần lô | 30,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821.00.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.609.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 230 Đĩa/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Thạch UTI |
|
| Mã phần lô | PP2300589747 |
| Giá từng phần lô | 2,889,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821.00.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.022.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Đĩa/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Nước muối 0,45 % |
|
| Mã phần lô | PP2300589748 |
| Giá từng phần lô | 2,173,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2501.00.99 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.521.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300589749 |
| Giá từng phần lô | 40,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.759.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.90.99 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.623.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ hóa chất tách chiết RNA từ mẫu mô đúc parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300589750 |
| Giá từng phần lô | 40,887,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.755.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.620.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ xét nghiệm đột biến IDH1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300589751 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít phát hiện đột biến gen EGFR |
|
| Mã phần lô | PP2300589752 |
| Giá từng phần lô | 378,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kit phát hiện các đột biến ALK, ROS1, RET và MET bằng kỹ thuật real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300589753 |
| Giá từng phần lô | 380,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 543.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít phát hiện đột biến gen KRAS |
|
| Mã phần lô | PP2300589754 |
| Giá từng phần lô | 171,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.128.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít phát hiện đột biến gen BRAF |
|
| Mã phần lô | PP2300589755 |
| Giá từng phần lô | 209,664,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.764.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kit phát hiện dung hợp gen ALK bằng realtime PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300589756 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kit phát hiện các đột biến gen KRAS, NRAS, HRAS và BRAF |
|
| Mã phần lô | PP2300589757 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ xét nghiệm đo tải lượng HBV bằng phương pháp real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300589758 |
| Giá từng phần lô | 15,104,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.577.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.572.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ xét nghiệm đo tải lượng EBV bằng phương pháp real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300589759 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ kít nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300589760 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.542.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ kít nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300589761 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ làm sạch, bảo trì máy |
|
| Mã phần lô | PP2300589762 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Các loại hóa chất, vật tư dùng cho máy hóa mô miễn dịch |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300589763 |
| Giá từng phần lô | 427,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 610.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300589764 |
| Giá từng phần lô | 427,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 610.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên pH 6.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300589765 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên pH 9.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300589766 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch rã nến |
|
| Mã phần lô | PP2300589767 |
| Giá từng phần lô | 237,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300589768 |
| Giá từng phần lô | 237,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.50.19 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch rửa tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2300589769 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.50.11 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể AE1/AE3 |
|
| Mã phần lô | PP2300589770 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể ALK |
|
| Mã phần lô | PP2300589771 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể BCL2 |
|
| Mã phần lô | PP2300589772 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể BCL6 |
|
| Mã phần lô | PP2300589773 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300589774 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Caldesmon |
|
| Mã phần lô | PP2300589775 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Calretinin |
|
| Mã phần lô | PP2300589776 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể CD10 |
|
| Mã phần lô | PP2300589777 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể CD117 |
|
| Mã phần lô | PP2300589778 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể CD15 |
|
| Mã phần lô | PP2300589779 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể CD1a |
|
| Mã phần lô | PP2300589780 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể CD20 |
|
| Mã phần lô | PP2300589781 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể CD21 |
|
| Mã phần lô | PP2300589782 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể CD23 |
|
| Mã phần lô | PP2300589783 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể CD3 |
|
| Mã phần lô | PP2300589784 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể CD30 |
|
| Mã phần lô | PP2300589785 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể CD34 |
|
| Mã phần lô | PP2300589786 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể CD45 |
|
| Mã phần lô | PP2300589787 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể CD5 |
|
| Mã phần lô | PP2300589788 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể CD56 |
|
| Mã phần lô | PP2300589789 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể CD68 |
|
| Mã phần lô | PP2300589790 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể CD79a |
|
| Mã phần lô | PP2300589791 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể CDK4 |
|
| Mã phần lô | PP2300589792 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể CDX2 |
|
| Mã phần lô | PP2300589793 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể C-erb-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300589794 |
| Giá từng phần lô | 66,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Chromogranin A |
|
| Mã phần lô | PP2300589795 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể CYCLIN D1 |
|
| Mã phần lô | PP2300589796 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Cytokeratin 19 |
|
| Mã phần lô | PP2300589797 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Cytokeratin 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300589798 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Cytokeratin 5/6 |
|
| Mã phần lô | PP2300589799 |
| Giá từng phần lô | 66,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Cytokeratin 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300589800 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Desmin |
|
| Mã phần lô | PP2300589801 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể DOG-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300589802 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể EGFR |
|
| Mã phần lô | PP2300589803 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể EMA |
|
| Mã phần lô | PP2300589804 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Epstein-Barr Virus |
|
| Mã phần lô | PP2300589805 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Estrogen Receptor |
|
| Mã phần lô | PP2300589806 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Glypycan-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300589807 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Hep par1 |
|
| Mã phần lô | PP2300589808 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể HMB-45 |
|
| Mã phần lô | PP2300589809 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Ki-67 |
|
| Mã phần lô | PP2300589810 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Mammaglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300589811 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể MDM2 |
|
| Mã phần lô | PP2300589812 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Melan A |
|
| Mã phần lô | PP2300589813 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể MLH1 |
|
| Mã phần lô | PP2300589814 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể MSH2 |
|
| Mã phần lô | PP2300589815 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể MSH6 |
|
| Mã phần lô | PP2300589816 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể MUM 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300589817 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Muscle Specific (HHF35) |
|
| Mã phần lô | PP2300589818 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Myogenin |
|
| Mã phần lô | PP2300589819 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Napsin A |
|
| Mã phần lô | PP2300589820 |
| Giá từng phần lô | 66,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300589821 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể P16 |
|
| Mã phần lô | PP2300589822 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể P40 |
|
| Mã phần lô | PP2300589823 |
| Giá từng phần lô | 66,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể P53 |
|
| Mã phần lô | PP2300589824 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể P63 |
|
| Mã phần lô | PP2300589825 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể PMS2 |
|
| Mã phần lô | PP2300589826 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Progesterone Receptor |
|
| Mã phần lô | PP2300589827 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300589828 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể S100 |
|
| Mã phần lô | PP2300589829 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể STAT6 |
|
| Mã phần lô | PP2300589830 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Synaptophysin |
|
| Mã phần lô | PP2300589831 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể TdT |
|
| Mã phần lô | PP2300589832 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300589833 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể TTF-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300589834 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Vimentin |
|
| Mã phần lô | PP2300589835 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể WT1 |
|
| Mã phần lô | PP2300589836 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể GATA-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300589837 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể ALK |
|
| Mã phần lô | PP2300589838 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300589839 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Caldesmon |
|
| Mã phần lô | PP2300589840 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể CD21 |
|
| Mã phần lô | PP2300589841 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể CD45 |
|
| Mã phần lô | PP2300589842 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể CD68 |
|
| Mã phần lô | PP2300589843 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể CDK4 |
|
| Mã phần lô | PP2300589844 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Desmin |
|
| Mã phần lô | PP2300589845 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể EGFR |
|
| Mã phần lô | PP2300589846 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Mammaglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300589847 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể MDM2 |
|
| Mã phần lô | PP2300589848 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Myogenin |
|
| Mã phần lô | PP2300589849 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể P53 |
|
| Mã phần lô | PP2300589850 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít kháng thể Vimentin |
|
| Mã phần lô | PP2300589851 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ hóa chất định lượng đột biến gen BCR-ABL p210 |
|
| Mã phần lô | PP2300589852 |
| Giá từng phần lô | 67,958,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.083.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.570.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ hóa chất tách chiết RNA |
|
| Mã phần lô | PP2300589853 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kit phát hiện các đột biến gene AKT1, BRAF V600, PIK3CA, NRAS, KRAS |
|
| Mã phần lô | PP2300589854 |
| Giá từng phần lô | 428,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 612.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít đo tải lượng virus HBV |
|
| Mã phần lô | PP2300589855 |
| Giá từng phần lô | 158,437,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.339.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.906.208 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít phát hiện định tính và định lượng Epstein-Barr Virus |
|
| Mã phần lô | PP2300589856 |
| Giá từng phần lô | 260,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.133.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít phát hiện đột biến gen EGFR |
|
| Mã phần lô | PP2300589857 |
| Giá từng phần lô | 607,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 867.242.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 424.949.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kit đo tải lượng và xác định 14 kiểu gen của virus HPV |
|
| Mã phần lô | PP2300589858 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ hóa chất tách chiết acid nucleic |
|
| Mã phần lô | PP2300589859 |
| Giá từng phần lô | 69,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.951.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bóng đèn cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300589860 |
| Giá từng phần lô | 7,805,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.644.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8539.21.20 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.463.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bóng đèn LED cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300589861 |
| Giá từng phần lô | 50,344,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.652.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8541.41.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.241.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300589862 |
| Giá từng phần lô | 26,115,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.308.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.280.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300589863 |
| Giá từng phần lô | 50,970,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.814.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.679.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300589864 |
| Giá từng phần lô | 14,238,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.966.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300589865 |
| Giá từng phần lô | 1,723,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.461.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.206.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP có độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2300589866 |
| Giá từng phần lô | 32,448,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.354.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.713.705 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HDL- Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300589867 |
| Giá từng phần lô | 27,373,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.161.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2300589868 |
| Giá từng phần lô | 34,322,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.025.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300589869 |
| Giá từng phần lô | 9,490,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.558.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.643.665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300589870 |
| Giá từng phần lô | 15,192,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.703.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.634.715 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300589871 |
| Giá từng phần lô | 19,939,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.957.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300589872 |
| Giá từng phần lô | 23,357,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.367.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.350.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng hFSH |
|
| Mã phần lô | PP2300589873 |
| Giá từng phần lô | 4,113,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.877.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.879.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng hLH |
|
| Mã phần lô | PP2300589874 |
| Giá từng phần lô | 3,481,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.974.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.437.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300589875 |
| Giá từng phần lô | 9,684,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.834.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.778.905 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300589876 |
| Giá từng phần lô | 8,542,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.204.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.979.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300589877 |
| Giá từng phần lô | 3,797,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.425.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.658.495 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300589878 |
| Giá từng phần lô | 4,126,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.888.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng ßhCG toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300589879 |
| Giá từng phần lô | 9,490,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.558.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.643.665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng T3 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300589880 |
| Giá từng phần lô | 16,455,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.508.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.518.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300589881 |
| Giá từng phần lô | 4,429,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.328.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.100.965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng T4 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300589882 |
| Giá từng phần lô | 3,297,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.307.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300589883 |
| Giá từng phần lô | 12,654,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.078.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.858.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300589884 |
| Giá từng phần lô | 27,534,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.334.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.273.905 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng Thyroglobulin Antibody |
|
| Mã phần lô | PP2300589885 |
| Giá từng phần lô | 28,482,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.689.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.937.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300589886 |
| Giá từng phần lô | 10,130,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.472.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.091.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn của xét nghiệm định lượng Ultrasensitive Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300589887 |
| Giá từng phần lô | 5,442,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.774.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.809.505 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300589888 |
| Giá từng phần lô | 3,505,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.008.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.454.165 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn huyết thanh nồng độ cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300589889 |
| Giá từng phần lô | 17,629,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.340.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn huyết thanh nồng độ thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300589890 |
| Giá từng phần lô | 21,183,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.828.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn huyết thanh nồng độ trung bình cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300589891 |
| Giá từng phần lô | 185,141,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.598.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300589892 |
| Giá từng phần lô | 2,583,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.808.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300589893 |
| Giá từng phần lô | 2,583,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.808.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300589894 |
| Giá từng phần lô | 33,274,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.292.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300589895 |
| Giá từng phần lô | 33,274,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.292.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300589896 |
| Giá từng phần lô | 47,454,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.792.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.218.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300589897 |
| Giá từng phần lô | 47,454,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.792.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.218.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300589898 |
| Giá từng phần lô | 47,454,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.792.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.218.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300589899 |
| Giá từng phần lô | 1,716,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.452.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.201.872 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300589900 |
| Giá từng phần lô | 1,716,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.452.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.201.872 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300589901 |
| Giá từng phần lô | 1,716,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.452.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.201.872 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300589902 |
| Giá từng phần lô | 18,780,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.829.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.146.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300589903 |
| Giá từng phần lô | 1,505,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.151.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.053.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300589904 |
| Giá từng phần lô | 3,511,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.016.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.457.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300589905 |
| Giá từng phần lô | 6,607,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.439.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.625.355 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300589906 |
| Giá từng phần lô | 36,829,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.614.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.780.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/Quy định tại ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300589907 |
| Giá từng phần lô | 29,799,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.859.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Cơ chất phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300589908 |
| Giá từng phần lô | 1,044,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.492.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 731.104.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Cóng phản ứng dùng trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300589909 |
| Giá từng phần lô | 145,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.606.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/Quy định tại ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dây bơm máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300589910 |
| Giá từng phần lô | 2,851,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4014.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dây bơm máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300589911 |
| Giá từng phần lô | 5,054,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4014.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.538.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dây bơm nhu động |
|
| Mã phần lô | PP2300589912 |
| Giá từng phần lô | 12,414,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.242.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4014.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.690.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Túi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Điện cực Chloride |
|
| Mã phần lô | PP2300589913 |
| Giá từng phần lô | 37,818,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.027.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033.00.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.473.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Điện cực Kali |
|
| Mã phần lô | PP2300589914 |
| Giá từng phần lô | 38,612,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.161.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033.00.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.028.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Điện cực Natri |
|
| Mã phần lô | PP2300589915 |
| Giá từng phần lô | 37,818,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.027.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033.00.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.473.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300589916 |
| Giá từng phần lô | 79,915,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.165.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033.00.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.940.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/Thánghoặc 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dụng cụ rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2300589917 |
| Giá từng phần lô | 6,331,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.634.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.432.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/Tháng hoặc 1 Túi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch đệm cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300589918 |
| Giá từng phần lô | 102,986,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.123.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.090.270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch kiểm tra máy |
|
| Mã phần lô | PP2300589919 |
| Giá từng phần lô | 55,382,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.117.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.767.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300589920 |
| Giá từng phần lô | 4,809,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.366.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300589921 |
| Giá từng phần lô | 3,164,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.521.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.215.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300589922 |
| Giá từng phần lô | 3,164,616 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.520.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.215.231 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300589923 |
| Giá từng phần lô | 51,849,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.90.99 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.294.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300589924 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.90.99 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.116.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300589925 |
| Giá từng phần lô | 102,106,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.866.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.90.99 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.474.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300589926 |
| Giá từng phần lô | 1,053,234,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.504.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.90.99 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 737.263.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300589927 |
| Giá từng phần lô | 5,649,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.50.11 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.954.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300589928 |
| Giá từng phần lô | 6,327,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.039.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.50.11 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.429.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bình/Quy định tại ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch rửa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300589929 |
| Giá từng phần lô | 191,047,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.50.19 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.733.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Giếng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300589930 |
| Giá từng phần lô | 721,791,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.031.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 505.253.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 Túi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300589931 |
| Giá từng phần lô | 31,361,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.802.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.952.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng acid uric |
|
| Mã phần lô | PP2300589932 |
| Giá từng phần lô | 15,418,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.026.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.792.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300589933 |
| Giá từng phần lô | 284,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.332.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300589934 |
| Giá từng phần lô | 34,209,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.946.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300589935 |
| Giá từng phần lô | 46,107,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.868.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.275.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300589936 |
| Giá từng phần lô | 33,474,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.431.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300589937 |
| Giá từng phần lô | 30,334,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.335.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.234.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300589938 |
| Giá từng phần lô | 76,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.743.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300589939 |
| Giá từng phần lô | 36,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.284.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300589940 |
| Giá từng phần lô | 743,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.062.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.674.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng CA 12-5 |
|
| Mã phần lô | PP2300589941 |
| Giá từng phần lô | 276,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.599.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300589942 |
| Giá từng phần lô | 232,443,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.710.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng Calci |
|
| Mã phần lô | PP2300589943 |
| Giá từng phần lô | 35,920,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.144.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng Calci |
|
| Mã phần lô | PP2300589944 |
| Giá từng phần lô | 55,797,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.057.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300589945 |
| Giá từng phần lô | 696,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 994.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.231.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300589946 |
| Giá từng phần lô | 59,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.395.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300589947 |
| Giá từng phần lô | 69,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.951.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng CK |
|
| Mã phần lô | PP2300589948 |
| Giá từng phần lô | 10,785,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.408.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.549.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300589949 |
| Giá từng phần lô | 7,534,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.274.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300589950 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300589951 |
| Giá từng phần lô | 44,612,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.732.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.228.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300589952 |
| Giá từng phần lô | 132,167,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.811.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.517.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng Fibrinogen C |
|
| Mã phần lô | PP2300589953 |
| Giá từng phần lô | 107,049,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.934.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng GGT |
|
| Mã phần lô | PP2300589954 |
| Giá từng phần lô | 5,089,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.270.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.562.545 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300589955 |
| Giá từng phần lô | 203,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.737.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300589956 |
| Giá từng phần lô | 260,699,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.427.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.489.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300589957 |
| Giá từng phần lô | 63,224,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.321.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.257.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng HDL- Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300589958 |
| Giá từng phần lô | 48,735,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.622.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.115.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300589959 |
| Giá từng phần lô | 97,151,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.005.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng hFSH |
|
| Mã phần lô | PP2300589960 |
| Giá từng phần lô | 37,978,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.584.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng hLH |
|
| Mã phần lô | PP2300589961 |
| Giá từng phần lô | 3,797,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.425.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.658.495 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300589962 |
| Giá từng phần lô | 113,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.747.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng IgA |
|
| Mã phần lô | PP2300589963 |
| Giá từng phần lô | 24,258,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.654.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.980.705 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300589964 |
| Giá từng phần lô | 24,411,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.873.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.088.015 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300589965 |
| Giá từng phần lô | 24,377,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.825.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.064.495 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng LDH |
|
| Mã phần lô | PP2300589966 |
| Giá từng phần lô | 10,178,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.541.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.125.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng Methotrexate |
|
| Mã phần lô | PP2300589967 |
| Giá từng phần lô | 76,931,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.902.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.851.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300589968 |
| Giá từng phần lô | 17,411,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.873.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.187.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2300589969 |
| Giá từng phần lô | 128,759,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.942.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.131.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300589970 |
| Giá từng phần lô | 18,254,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.077.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.777.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300589971 |
| Giá từng phần lô | 8,773,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.534.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.141.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300589972 |
| Giá từng phần lô | 41,265,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.885.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng ßhCG toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300589973 |
| Giá từng phần lô | 66,449,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.927.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.514.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng T3 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300589974 |
| Giá từng phần lô | 790,912,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.129.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.638.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300589975 |
| Giá từng phần lô | 3,797,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.425.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.658.495 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng T4 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300589976 |
| Giá từng phần lô | 2,659,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.799.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.861.755 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300589977 |
| Giá từng phần lô | 759,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 531.846.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300589978 |
| Giá từng phần lô | 917,805,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.311.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 642.463.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody |
|
| Mã phần lô | PP2300589979 |
| Giá từng phần lô | 727,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.039.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 509.502.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300589980 |
| Giá từng phần lô | 152,888,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.412.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.021.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300589981 |
| Giá từng phần lô | 759,622,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 531.735.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300589982 |
| Giá từng phần lô | 4,429,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.328.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.100.965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2300589983 |
| Giá từng phần lô | 54,986,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.552.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.490.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng ure |
|
| Mã phần lô | PP2300589984 |
| Giá từng phần lô | 41,315,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.022.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.920.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất định lượng β-2 Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300589985 |
| Giá từng phần lô | 502,629,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 718.042.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 351.840.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất đo thời gian APTT |
|
| Mã phần lô | PP2300589986 |
| Giá từng phần lô | 16,941,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.202.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.859.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300589987 |
| Giá từng phần lô | 71,410,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.015.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.987.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sắt |
|
| Mã phần lô | PP2300589988 |
| Giá từng phần lô | 3,193,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.561.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.235.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất dùng để pha loãng xét nghiệm chuẩn máy trên hệ thống đông máu. |
|
| Mã phần lô | PP2300589989 |
| Giá từng phần lô | 10,883,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.547.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.618.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300589990 |
| Giá từng phần lô | 11,235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.50.19 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.864.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300589991 |
| Giá từng phần lô | 3,549,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.50.19 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.484.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300589992 |
| Giá từng phần lô | 1,018,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 712.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kim hút bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300589993 |
| Giá từng phần lô | 10,293,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.296.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033.00.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.205.436 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kim hút hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300589994 |
| Giá từng phần lô | 7,380,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.251.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033.00.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.166.504 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Que khuấy |
|
| Mã phần lô | PP2300589995 |
| Giá từng phần lô | 8,912,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.379.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033.00.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.239.079 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300589996 |
| Giá từng phần lô | 32,062,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.803.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.443.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1849 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Van cao su dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300589997 |
| Giá từng phần lô | 3,746,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.203.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8481.30.40/3923.50.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.622.564 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Túi/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Xylanh hút dung dịch rửa trong kim |
|
| Mã phần lô | PP2300589998 |
| Giá từng phần lô | 3,904,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.422.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8413.19.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.732.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ nhuộm PAS |
|
| Mã phần lô | PP2300589999 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3204.90.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300590000 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3824.99.99 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất cố định Formaldehyde 10% |
|
| Mã phần lô | PP2300590001 |
| Giá từng phần lô | 296,052,632 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.932.331 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2912.11.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.236.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 Lít/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất thay thế Xylene |
|
| Mã phần lô | PP2300590002 |
| Giá từng phần lô | 526,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 752.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Các hóa chất thay thế xylen |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368.676.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 Can/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Keo dán lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300590003 |
| Giá từng phần lô | 16,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.944.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3506.99.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.564.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 970 ml/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Parafin hạt tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300590004 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2712.90.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 Kg/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất nhuộm EA 50 |
|
| Mã phần lô | PP2300590005 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3204.90.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Thuốc nhuộm Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2300590006 |
| Giá từng phần lô | 33,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3204.90.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.177.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3888 ml/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Thuốc nhuộm Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2300590007 |
| Giá từng phần lô | 13,244,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3204.90.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.270.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1555 ml/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất nhuộm OG 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300590008 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3204.90.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ hóa chất tách chiết DNA |
|
| Mã phần lô | PP2300590009 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.659.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu cố định parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300590010 |
| Giá từng phần lô | 76,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.823.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bộ hóa chất tách chiết acid nucleic tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300590011 |
| Giá từng phần lô | 45,278,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.742.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.694.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Kít phát hiện đột biến gen EGFR |
|
| Mã phần lô | PP2300590012 |
| Giá từng phần lô | 259,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Nước tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300590013 |
| Giá từng phần lô | 23,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.097.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2853.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.681.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Chai/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300590014 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.496.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.713.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300590015 |
| Giá từng phần lô | 1,468,530 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.097.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.027.971 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300590016 |
| Giá từng phần lô | 4,405,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.293.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.083.913 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300590017 |
| Giá từng phần lô | 1,468,530 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.097.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.027.971 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300590018 |
| Giá từng phần lô | 5,532,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.904.186 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.873.051 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300590019 |
| Giá từng phần lô | 7,636,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.908.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.345.214 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300590020 |
| Giá từng phần lô | 3,671,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.244.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.569.928 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300590021 |
| Giá từng phần lô | 5,506,989 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.867.127 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.854.892 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300590022 |
| Giá từng phần lô | 1,223,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.748.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 856.643 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300590023 |
| Giá từng phần lô | 1,212,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.732.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 848.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300590024 |
| Giá từng phần lô | 18,522,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.965.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300590025 |
| Giá từng phần lô | 11,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.717.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300590026 |
| Giá từng phần lô | 1,835,663 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.622.376 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.284.964 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300590027 |
| Giá từng phần lô | 1,323,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 926.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng proGRP |
|
| Mã phần lô | PP2300590028 |
| Giá từng phần lô | 19,762,314 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.231.877 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.833.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300590029 |
| Giá từng phần lô | 1,223,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.748.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 856.643 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300590030 |
| Giá từng phần lô | 3,671,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.244.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.569.928 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300590031 |
| Giá từng phần lô | 14,685,804 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.979.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.280.063 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300590032 |
| Giá từng phần lô | 6,118,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.741.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.283.213 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300590033 |
| Giá từng phần lô | 1,223,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.748.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 856.643 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300590034 |
| Giá từng phần lô | 1,223,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.748.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 856.643 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300590035 |
| Giá từng phần lô | 6,118,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.741.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.283.213 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300590036 |
| Giá từng phần lô | 6,410,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.157.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.487.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300590037 |
| Giá từng phần lô | 6,118,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.741.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.283.213 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng β-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300590038 |
| Giá từng phần lô | 1,223,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.748.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 856.643 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Điện cực máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300590039 |
| Giá từng phần lô | 103,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033.00.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.649.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300590040 |
| Giá từng phần lô | 337,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.50.19 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300590041 |
| Giá từng phần lô | 400,428,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.50.19 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.299.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất gây nhiễu |
|
| Mã phần lô | PP2300590042 |
| Giá từng phần lô | 63,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.50.19 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch rửa kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2300590043 |
| Giá từng phần lô | 4,948,947 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.069.924 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.50.19 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.464.263 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch vệ sinh điện cực trên máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300590044 |
| Giá từng phần lô | 4,891,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.987.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.50.19 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.424.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch hòa loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300590045 |
| Giá từng phần lô | 6,314,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.020.971 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.420.276 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch hòa loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300590046 |
| Giá từng phần lô | 85,664,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.377.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.964.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Dung dịch hòa loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300590047 |
| Giá từng phần lô | 22,811,165 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.587.379 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.967.816 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300590048 |
| Giá từng phần lô | 14,685,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.979.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.279.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300590049 |
| Giá từng phần lô | 26,923,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.461.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.846.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhóm dấu ấn ung thư phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300590050 |
| Giá từng phần lô | 14,417,295 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.596.136 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.092.107 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300590051 |
| Giá từng phần lô | 11,625,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.608.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.138.095 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300590052 |
| Giá từng phần lô | 3,671,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.244.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.569.928 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300590053 |
| Giá từng phần lô | 8,566,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.237.679 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.996.463 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300590054 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể |
|
| Mã phần lô | PP2300590055 |
| Giá từng phần lô | 18,662,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.660.814 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.063.799 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ThyroAB |
|
| Mã phần lô | PP2300590056 |
| Giá từng phần lô | 77,097,830 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.139.757 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.968.481 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300590057 |
| Giá từng phần lô | 158,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300590058 |
| Giá từng phần lô | 341,433,225 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.761.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.003.258 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300590059 |
| Giá từng phần lô | 1,076,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.538.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 753.844.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300590060 |
| Giá từng phần lô | 38,548,915 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.069.879 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.984.241 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300590061 |
| Giá từng phần lô | 308,391,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 440.559.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.873.924 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300590062 |
| Giá từng phần lô | 38,548,915 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.069.879 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.984.241 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300590063 |
| Giá từng phần lô | 578,233,725 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 826.048.179 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.763.608 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300590064 |
| Giá từng phần lô | 9,517,298 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.596.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.662.109 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300590065 |
| Giá từng phần lô | 396,503,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 566.433.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.552.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300590066 |
| Giá từng phần lô | 61,188,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.832.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/Quy định tại ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300590067 |
| Giá từng phần lô | 3,965,031 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.664.330 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.775.522 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300590068 |
| Giá từng phần lô | 3,965,031 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.664.330 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.775.522 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300590069 |
| Giá từng phần lô | 25,699,275 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.713.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.989.493 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300590070 |
| Giá từng phần lô | 282,692,025 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.845.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.884.418 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300590071 |
| Giá từng phần lô | 123,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.436.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm HIV kháng nguyên/kháng thể |
|
| Mã phần lô | PP2300590072 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300590073 |
| Giá từng phần lô | 38,548,915 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.069.879 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.984.241 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm định lượng proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300590074 |
| Giá từng phần lô | 127,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.523.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300590075 |
| Giá từng phần lô | 97,902,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.531.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2300590076 |
| Giá từng phần lô | 128,283,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.798.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300590077 |
| Giá từng phần lô | 30,594,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.706.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.416.063 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300590078 |
| Giá từng phần lô | 48,951,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.265.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300590079 |
| Giá từng phần lô | 251,040,475 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.629.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.728.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300590080 |
| Giá từng phần lô | 915,382,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.307.688.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 640.767.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300590081 |
| Giá từng phần lô | 5,384,610 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.692.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.769.227 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300590082 |
| Giá từng phần lô | 5,128,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.326.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.589.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroxine tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300590083 |
| Giá từng phần lô | 961,152,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.373.075.671 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.807.079 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300590084 |
| Giá từng phần lô | 1,903,459,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.719.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.332.421.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300590085 |
| Giá từng phần lô | 915,382,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.307.688.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 640.767.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Hóa chất xét nghiệm định lượng β-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300590086 |
| Giá từng phần lô | 20,192,290 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.846.129 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.134.603 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300590087 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300590088 |
| Giá từng phần lô | 33,003,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.147.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.102.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1269 Test/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Máy đo đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300590089 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027.80.30 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi