Gói thầu: Cung ứng các mặt hàng hóa chất và hàng hóa khác không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An năm 2024, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300386668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung ứng các mặt hàng hóa chất và hàng hóa khác không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An năm 2024, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300263841 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 3,567,810,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49.949.348 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300559262 - Khí Argon | 80,000 | 111.111 | 2804.21.00 | 56.000 | 1 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 2 | PP2300559263 - Khí CO2 y tế | 640,000 | 888.889 | 2811.21.00 | 448.000 | 1 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 3 | PP2300559264 - Khí Oxy y tế | 35,400,000 | 49.166.667 | 2804.40.00 | 24.780.000 | 194 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 4 | PP2300559265 - Khí Oxy y tế | 1,460,000 | 2.027.778 | 2804.40.00 | 1.022.000 | 16 Bình/Quy định tại ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 5 | PP2300559266 - Bao tay huyết áp | 12,100,000 | 16.500.000 | 9033.00.00 | 8.470.000 | 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 6 | PP2300559267 - Đồng hồ giảm áp | 5,950,000 | 8.113.636 | 9026.20.90 | 4.165.000 | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 7 | PP2300559268 - Đồng hồ oxy y tế | 18,500,000 | 26.428.571 | 9026.20.90 | 12.950.000 | 8 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 8 | PP2300559269 - Khay đựng dụng cụ | 3,150,000 | 4.500.000 | Dụng cụ và thiết bị bằng chất liệu inox | 2.205.000 | 5 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 9 | PP2300559270 - Máy đo nhịp tim, lượng oxy trong máu di động | 4,650,000 | 6.642.857 | 9018.90.90 | 3.255.000 | 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 10 | PP2300559271 - Parabop | 220,000 | 314.286 | Dụng cụ và thiết bị bằng chất liệu inox | 154.000 | 1 Cặp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 11 | PP2300559272 - Vỏ chai chứa khí oxy y tế | 2,700,000 | 3.681.818 | 7311.00.92 | 1.890.000 | 1 Chai /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 12 | PP2300559273 - Vỏ chai chứa khí oxy y tế | 21,450,000 | 29.250.000 | 7311.00.94 | 15.015.000 | 2 Chai /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 13 | PP2300559274 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật | 2,800,000 | 4.000.000 | 9018.90.90 | 1.960.000 | 16 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 14 | PP2300559275 - Băng mực in | 3,500,000 | 4.772.727 | 9612.10.90 | 2.450.000 | 3 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 15 | PP2300559276 - Bộ tay cắt | 63,100,000 | 90.142.857 | 9018.90.90 | 44.170.000 | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 16 | PP2300559277 - Bơm đẩy kim hút | 15,000,000 | 20.454.545 | 8413.91.40 | 10.500.000 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 17 | PP2300559278 - Chèn lưỡi nhựa | 708,500 | 1.012.143 | 9018.39.90 | 495.950 | 18 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 18 | PP2300559279 - Chì đổ khuôn | 52,500,000 | 71.590.909 | 7806.00.20 | 36.750.000 | 5 Kg/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 19 | PP2300559280 - Chỉ thị hóa học đa thông số | 16,900,000 | 24.142.857 | Các vật tư, hóa chất chỉ thị nhiệt | 11.830.000 | 1.068 Miếng/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 20 | PP2300559281 - Chổi rửa dây soi phế quản, dạ dày, đại tràng | 3,000,000 | 4.285.714 | 9018.90.90 | 2.100.000 | 3 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 21 | PP2300559282 - Chổi rửa dụng cụ nội soi | 4,320,000 | 6.171.429 | 9018.90.90 | 3.024.000 | 3 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 22 | PP2300559283 - Chổi rửa dụng cụ nội soi | 159,600,000 | 228.000.000 | 9018.90.90 | 111.720.000 | 7 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 23 | PP2300559284 - Chổi rửa dụng cụ nội soi | 8,000,000 | 11.428.571 | 9018.90.90 | 5.600.000 | 5 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 24 | PP2300559285 - Chổi rửa dụng cụ nội soi | 9,240,000 | 13.200.000 | 9018.90.90 | 6.468.000 | 7 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 25 | PP2300559286 - Dây dẫn khí Argon | 32,500,000 | 46.428.571 | Các loại dây dẫn | 22.750.000 | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 26 | PP2300559287 - Dây garo cao su | 3,000,000 | 4.090.909 | 4014.90.90 | 2.100.000 | 33 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 27 | PP2300559288 - Điện cực cầm máu | 4,220,000 | 6.028.571 | 9018.90.90 | 2.954.000 | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 28 | PP2300559289 - Điện cực cầm máu | 59,490,000 | 84.985.714 | 9018.90.90 | 41.643.000 | 5 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 29 | PP2300559290 - Điện cực cắt đốt hình vòng | 15,440,000 | 22.057.143 | 9018.90.90 | 10.808.000 | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 30 | PP2300559291 - Điện cực cắt và cầm máu | 27,900,000 | 39.857.143 | 9018.90.90 | 19.530.000 | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 31 | PP2300559292 - Giấy điện tim 6 cần | 46,500,000 | 66.428.571 | 4823.40.21 | 32.550.000 | 197 Tập/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 32 | PP2300559293 - Giấy định nhóm máu ABO | 14,200,000 | 19.363.636 | 4823.90.99 | 9.940.000 | 1.644 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 33 | PP2300559294 - Giấy in cho máy đo chức năng hô hấp | 4,680,000 | 6.381.818 | 4823.40.29 | 3.276.000 | 30 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 34 | PP2300559295 - Giấy in nhiệt | 3,675,000 | 5.011.364 | 4823.40.90 | 2.572.500 | 58 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 35 | PP2300559296 - Giấy in nhiệt | 235,200 | 320.727 | 4823.40.90 | 164.640 | 4 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 36 | PP2300559297 - Giấy in phun màu A4 | 3,400,000 | 4.636.364 | 4823.90.99 | 2.380.000 | 8 Ram/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 37 | PP2300559298 - Giấy in tem nhãn | 16,675,000 | 22.738.636 | 4823.90.99 | 11.672.500 | 24 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 38 | PP2300559299 - Giấy in, mực in màu | 5,400,000 | 7.363.636 | 9612.10.90;4823.90.99 | 3.780.000 | 8 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 39 | PP2300559300 - Giấy lọc cho hộp hấp | 21,000,000 | 28.636.364 | 4823.20.10 | 14.700.000 | 5 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 40 | PP2300559301 - Hàm forceps lưỡng cực | 39,450,000 | 56.357.143 | 9018.90.90 | 27.615.000 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 41 | PP2300559302 - Hàm kẹp và phẫu tích | 57,900,000 | 82.714.286 | 9018.90.90 | 40.530.000 | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 42 | PP2300559303 - Hàm kẹp và phẫu tích | 77,336,000 | 110.480.000 | 9018.90.90 | 54.135.200 | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 43 | PP2300559304 - Hàm kẹp và phẫu tích | 38,640,000 | 55.200.000 | 9018.90.90 | 27.048.000 | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 44 | PP2300559305 - Hộp đựng khối nến | 8,400,000 | 11.454.545 | 4823.90.99 | 5.880.000 | 33 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 45 | PP2300559306 - Kềm dùng với trocar, hàm mảnh | 207,078,000 | 295.825.714 | 9018.90.90 | 144.954.600 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 46 | PP2300559307 - Kềm dùng với trocar, hàm thẳng | 207,078,000 | 295.825.714 | 9018.90.90 | 144.954.600 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 47 | PP2300559308 - Khẩu trang y tế | 9,180,000 | 13.114.286 | 6307.90.40 | 6.426.000 | 1.006 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 48 | PP2300559309 - Kim hút hóa chất | 15,000,000 | 20.454.545 | 9018.90.90 | 10.500.000 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 49 | PP2300559310 - Lam kính nhuộm máy hóa mô miễn dịch | 110,000,000 | 150.000.000 | 7017.90.00 | 77.000.000 | 16 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 50 | PP2300559311 - Lamen 22x22; 24x24 | 20,000,000 | 27.272.727 | 7017.90.00 | 14.000.000 | 6.575 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 51 | PP2300559312 - Lamen 24x40; 22x40 | 20,000,000 | 27.272.727 | 7017.90.00 | 14.000.000 | 3.288 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 52 | PP2300559313 - Lưỡi kéo cong | 29,730,000 | 42.471.429 | 9018.90.90 | 20.811.000 | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 53 | PP2300559314 - Nắp bảo vệ đầu dây soi dạ dày, đại tràng | 3,000,000 | 4.285.714 | 9018.90.90 | 2.100.000 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 54 | PP2300559315 - Nắp đậy lam kính | 42,000,000 | 57.272.727 | 3921.19.19 | 29.400.000 | 20 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 55 | PP2300559316 - Nắp giảm khẩu kính | 9,984,000 | 14.262.857 | 9018.90.90 | 6.988.800 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 56 | PP2300559317 - Ngáng miệng dùng trong nội soi dạ dày | 1,200,000 | 1.714.286 | 9018.90.90 | 840.000 | 5 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 57 | PP2300559318 - Nhiệt kế thuỷ ngân | 2,500,000 | 3.571.429 | 9025.19.20 | 1.750.000 | 16 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 58 | PP2300559319 - Nòng trocar | 7,700,000 | 11.000.000 | 9018.90.90 | 5.390.000 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 59 | PP2300559320 - Nòng trocar | 7,700,000 | 11.000.000 | 9018.90.90 | 5.390.000 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 60 | PP2300559321 - Nòng trocar | 14,400,000 | 20.571.429 | 9018.90.90 | 10.080.000 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 61 | PP2300559322 - Súng sinh thiết mô mềm sử dụng nhiều lần | 72,800,000 | 104.000.000 | 9018.90.90 | 50.960.000 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 62 | PP2300559323 - Súng sinh thiết tự động dùng nhiều lần | 45,500,000 | 65.000.000 | 9018.90.90 | 31.850.000 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 63 | PP2300559324 - Tấm bù mô | 2,850,000 | 4.071.429 | 3926.90.39 | 1.995.000 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 64 | PP2300559325 - Tấm lưới cố định đầu | 96,800,000 | 138.285.714 | 3926.90.39 | 67.760.000 | 18 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 65 | PP2300559326 - Tấm lưới cố định đầu | 83,600,000 | 119.428.571 | 3926.90.39 | 58.520.000 | 16 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 66 | PP2300559327 - Tay cầm bằng nhựa, có khóa | 86,900,000 | 124.142.857 | 9018.90.90 | 60.830.000 | 2 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 67 | PP2300559328 - Tay cầm cho dụng cụ lưỡng cực | 31,500,000 | 45.000.000 | 9018.90.90 | 22.050.000 | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 68 | PP2300559329 - Tay cầm forceps không khóa | 28,920,000 | 41.314.286 | 9018.90.90 | 20.244.000 | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 69 | PP2300559330 - Tay cầm gắn lọng thắt polyp | 5,197,500 | 7.425.000 | 9018.90.90 | 3.638.250 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 70 | PP2300559331 - Van trocar cỡ 11mm | 75,960,000 | 108.514.286 | 9018.90.90 | 53.172.000 | 2 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 71 | PP2300559332 - Van trocar cỡ 6mm | 73,800,000 | 105.428.571 | 9018.90.90 | 51.660.000 | 2 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 72 | PP2300559333 - Vỏ ngoài bằng kim loại | 109,000,000 | 155.714.286 | 9018.90.90 | 76.300.000 | 3 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 73 | PP2300559334 - Vỏ ngoài cho dụng cụ lưỡng cực | 5,160,000 | 7.371.429 | 9018.90.90 | 3.612.000 | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 74 | PP2300559335 - Vỏ ngoài đặt ống soi cắt loại xoay được | 10,269,000 | 14.670.000 | 9018.90.90 | 7.188.300 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 75 | PP2300559336 - Vỏ trocar cỡ 11mm | 32,400,000 | 46.285.714 | 9018.90.90 | 22.680.000 | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 76 | PP2300559337 - Vỏ trocar cỡ 6mm | 29,120,000 | 41.600.000 | 9018.90.90 | 20.384.000 | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 77 | PP2300559338 - Vỏ trong cho dụng cụ lưỡng cực | 5,160,000 | 7.371.429 | 9018.90.90 | 3.612.000 | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 78 | PP2300559339 - Vỏ trong ống soi cắt tiết niệu | 24,500,000 | 35.000.000 | 9018.90.90 | 17.150.000 | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 79 | PP2300559340 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 33,390,000 | 47.700.000 | 3822.00.90 | 23.373.000 | 10 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 80 | PP2300559341 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol | 52,038,000 | 74.340.000 | 3822.00.90 | 36.426.600 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 81 | PP2300559342 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 1 | 33,274,500 | 47.535.000 | 3822.00.90 | 23.292.150 | 2 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 82 | PP2300559343 - Chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 36,225,000 | 51.750.000 | 3822.00.90 | 25.357.500 | 10 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 83 | PP2300559344 - Chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 36,414,000 | 52.020.000 | 3822.00.90 | 25.489.800 | 10 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 84 | PP2300559345 - Hóa chất định lượng ALT | 215,271,000 | 307.530.000 | 3822.00.90 | 150.689.700 | 10 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 85 | PP2300559346 - Hoá chất định lượng Amylase | 53,928,000 | 77.040.000 | 3822.00.90 | 37.749.600 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 86 | PP2300559347 - Hóa chất định lượng AST | 214,578,000 | 306.540.000 | 3822.00.90 | 150.204.600 | 10 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 87 | PP2300559348 - Hóa chất định lượng CRP | 31,092,600 | 44.418.000 | 3822.00.90 | 21.764.820 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 88 | PP2300559349 - Hóa chất định lượng LDL-Cholesterol | 272,963,250 | 389.947.500 | 3822.00.90 | 191.074.275 | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 89 | PP2300559350 - Hóa chất đo thời gian prothrombin (PT) dành cho máy phân tích đông máu | 110,040,000 | 157.200.000 | 3822.00.90 | 77.028.000 | 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 90 | PP2300559351 - Hóa chất kiểm chuẩn cho máy phân tích sinh hóa nước tiểu tự động | 27,600,000 | 39.428.571 | 3822.00.90 | 19.320.000 | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
Khí Argon |
|
| Mã phần lô | PP2300559262 |
| Giá từng phần lô | 80,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2804.21.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Khí CO2 y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300559263 |
| Giá từng phần lô | 640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 888.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2811.21.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Khí Oxy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300559264 |
| Giá từng phần lô | 35,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2804.40.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 194 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Khí Oxy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300559265 |
| Giá từng phần lô | 1,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.027.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2804.40.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.022.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Bình/Quy định tại ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Bao tay huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2300559266 |
| Giá từng phần lô | 12,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033.00.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Đồng hồ giảm áp |
|
| Mã phần lô | PP2300559267 |
| Giá từng phần lô | 5,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.113.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9026.20.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Đồng hồ oxy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300559268 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9026.20.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Khay đựng dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300559269 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Dụng cụ và thiết bị bằng chất liệu inox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Máy đo nhịp tim, lượng oxy trong máu di động |
|
| Mã phần lô | PP2300559270 |
| Giá từng phần lô | 4,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Parabop |
|
| Mã phần lô | PP2300559271 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Dụng cụ và thiết bị bằng chất liệu inox |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cặp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Vỏ chai chứa khí oxy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300559272 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.681.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7311.00.92 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chai /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Vỏ chai chứa khí oxy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300559273 |
| Giá từng phần lô | 21,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7311.00.94 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Chai /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Bàn chải rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300559274 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Băng mực in |
|
| Mã phần lô | PP2300559275 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.772.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9612.10.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Bộ tay cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300559276 |
| Giá từng phần lô | 63,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Bơm đẩy kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2300559277 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8413.91.40 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chèn lưỡi nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300559278 |
| Giá từng phần lô | 708,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.012.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chì đổ khuôn |
|
| Mã phần lô | PP2300559279 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7806.00.20 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Kg/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chỉ thị hóa học đa thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300559280 |
| Giá từng phần lô | 16,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Các vật tư, hóa chất chỉ thị nhiệt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.068 Miếng/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chổi rửa dây soi phế quản, dạ dày, đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300559281 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chổi rửa dụng cụ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300559282 |
| Giá từng phần lô | 4,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chổi rửa dụng cụ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300559283 |
| Giá từng phần lô | 159,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chổi rửa dụng cụ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300559284 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chổi rửa dụng cụ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300559285 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dây dẫn khí Argon |
|
| Mã phần lô | PP2300559286 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Các loại dây dẫn |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dây garo cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300559287 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4014.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Điện cực cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300559288 |
| Giá từng phần lô | 4,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.954.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Điện cực cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300559289 |
| Giá từng phần lô | 59,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.985.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.643.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Điện cực cắt đốt hình vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300559290 |
| Giá từng phần lô | 15,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Điện cực cắt và cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300559291 |
| Giá từng phần lô | 27,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Giấy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300559292 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823.40.21 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 Tập/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Giấy định nhóm máu ABO |
|
| Mã phần lô | PP2300559293 |
| Giá từng phần lô | 14,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823.90.99 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.644 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Giấy in cho máy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300559294 |
| Giá từng phần lô | 4,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.381.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823.40.29 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.276.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300559295 |
| Giá từng phần lô | 3,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.011.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823.40.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.572.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300559296 |
| Giá từng phần lô | 235,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823.40.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Giấy in phun màu A4 |
|
| Mã phần lô | PP2300559297 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823.90.99 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Ram/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Giấy in tem nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2300559298 |
| Giá từng phần lô | 16,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.738.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823.90.99 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.672.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Giấy in, mực in màu |
|
| Mã phần lô | PP2300559299 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9612.10.90;4823.90.99 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Giấy lọc cho hộp hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300559300 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823.20.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hàm forceps lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300559301 |
| Giá từng phần lô | 39,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hàm kẹp và phẫu tích |
|
| Mã phần lô | PP2300559302 |
| Giá từng phần lô | 57,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hàm kẹp và phẫu tích |
|
| Mã phần lô | PP2300559303 |
| Giá từng phần lô | 77,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.135.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hàm kẹp và phẫu tích |
|
| Mã phần lô | PP2300559304 |
| Giá từng phần lô | 38,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hộp đựng khối nến |
|
| Mã phần lô | PP2300559305 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823.90.99 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kềm dùng với trocar, hàm mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300559306 |
| Giá từng phần lô | 207,078,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.825.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.954.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kềm dùng với trocar, hàm thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300559307 |
| Giá từng phần lô | 207,078,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.825.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.954.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300559308 |
| Giá từng phần lô | 9,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307.90.40 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.426.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.006 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kim hút hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300559309 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Lam kính nhuộm máy hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300559310 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7017.90.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Lamen 22x22; 24x24 |
|
| Mã phần lô | PP2300559311 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7017.90.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.575 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Lamen 24x40; 22x40 |
|
| Mã phần lô | PP2300559312 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7017.90.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.288 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Lưỡi kéo cong |
|
| Mã phần lô | PP2300559313 |
| Giá từng phần lô | 29,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.471.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.811.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Nắp bảo vệ đầu dây soi dạ dày, đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300559314 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Nắp đậy lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300559315 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3921.19.19 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Nắp giảm khẩu kính |
|
| Mã phần lô | PP2300559316 |
| Giá từng phần lô | 9,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.262.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.988.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Ngáng miệng dùng trong nội soi dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300559317 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Nhiệt kế thuỷ ngân |
|
| Mã phần lô | PP2300559318 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9025.19.20 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Nòng trocar |
|
| Mã phần lô | PP2300559319 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Nòng trocar |
|
| Mã phần lô | PP2300559320 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Nòng trocar |
|
| Mã phần lô | PP2300559321 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Súng sinh thiết mô mềm sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300559322 |
| Giá từng phần lô | 72,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Súng sinh thiết tự động dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300559323 |
| Giá từng phần lô | 45,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Tấm bù mô |
|
| Mã phần lô | PP2300559324 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Tấm lưới cố định đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300559325 |
| Giá từng phần lô | 96,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Tấm lưới cố định đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300559326 |
| Giá từng phần lô | 83,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Tay cầm bằng nhựa, có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300559327 |
| Giá từng phần lô | 86,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Tay cầm cho dụng cụ lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300559328 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Tay cầm forceps không khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300559329 |
| Giá từng phần lô | 28,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.244.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Tay cầm gắn lọng thắt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2300559330 |
| Giá từng phần lô | 5,197,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.638.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Van trocar cỡ 11mm |
|
| Mã phần lô | PP2300559331 |
| Giá từng phần lô | 75,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.172.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Van trocar cỡ 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300559332 |
| Giá từng phần lô | 73,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Vỏ ngoài bằng kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300559333 |
| Giá từng phần lô | 109,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Vỏ ngoài cho dụng cụ lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300559334 |
| Giá từng phần lô | 5,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.612.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Vỏ ngoài đặt ống soi cắt loại xoay được |
|
| Mã phần lô | PP2300559335 |
| Giá từng phần lô | 10,269,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.188.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Vỏ trocar cỡ 11mm |
|
| Mã phần lô | PP2300559336 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Vỏ trocar cỡ 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300559337 |
| Giá từng phần lô | 29,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Vỏ trong cho dụng cụ lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300559338 |
| Giá từng phần lô | 5,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.612.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Vỏ trong ống soi cắt tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300559339 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300559340 |
| Giá từng phần lô | 33,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.373.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300559341 |
| Giá từng phần lô | 52,038,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.426.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300559342 |
| Giá từng phần lô | 33,274,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.292.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300559343 |
| Giá từng phần lô | 36,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.357.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300559344 |
| Giá từng phần lô | 36,414,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.489.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất định lượng ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300559345 |
| Giá từng phần lô | 215,271,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.689.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hoá chất định lượng Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300559346 |
| Giá từng phần lô | 53,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.749.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất định lượng AST |
|
| Mã phần lô | PP2300559347 |
| Giá từng phần lô | 214,578,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.204.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300559348 |
| Giá từng phần lô | 31,092,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.418.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.764.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất định lượng LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300559349 |
| Giá từng phần lô | 272,963,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.947.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.074.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất đo thời gian prothrombin (PT) dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300559350 |
| Giá từng phần lô | 110,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.028.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất kiểm chuẩn cho máy phân tích sinh hóa nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300559351 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi