Gói thầu: Cung ứng các mặt hàng hóa chất và hàng hóa khác không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An năm 2024, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300386668-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung ứng các mặt hàng hóa chất và hàng hóa khác không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An năm 2024, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu.
Số hiệu KHLCNT PL2300263841
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 3,567,810,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49.949.348 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300559262 - Khí Argon 80,000 111.111 2804.21.00 56.000 1 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
2 PP2300559263 - Khí CO2 y tế 640,000 888.889 2811.21.00 448.000 1 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
3 PP2300559264 - Khí Oxy y tế 35,400,000 49.166.667 2804.40.00 24.780.000 194 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
4 PP2300559265 - Khí Oxy y tế 1,460,000 2.027.778 2804.40.00 1.022.000 16 Bình/Quy định tại ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
5 PP2300559266 - Bao tay huyết áp 12,100,000 16.500.000 9033.00.00 8.470.000 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
6 PP2300559267 - Đồng hồ giảm áp 5,950,000 8.113.636 9026.20.90 4.165.000 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
7 PP2300559268 - Đồng hồ oxy y tế 18,500,000 26.428.571 9026.20.90 12.950.000 8 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
8 PP2300559269 - Khay đựng dụng cụ 3,150,000 4.500.000 Dụng cụ và thiết bị bằng chất liệu inox 2.205.000 5 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
9 PP2300559270 - Máy đo nhịp tim, lượng oxy trong máu di động 4,650,000 6.642.857 9018.90.90 3.255.000 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
10 PP2300559271 - Parabop 220,000 314.286 Dụng cụ và thiết bị bằng chất liệu inox 154.000 1 Cặp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
11 PP2300559272 - Vỏ chai chứa khí oxy y tế 2,700,000 3.681.818 7311.00.92 1.890.000 1 Chai /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
12 PP2300559273 - Vỏ chai chứa khí oxy y tế 21,450,000 29.250.000 7311.00.94 15.015.000 2 Chai /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
13 PP2300559274 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật 2,800,000 4.000.000 9018.90.90 1.960.000 16 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
14 PP2300559275 - Băng mực in 3,500,000 4.772.727 9612.10.90 2.450.000 3 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
15 PP2300559276 - Bộ tay cắt 63,100,000 90.142.857 9018.90.90 44.170.000 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
16 PP2300559277 - Bơm đẩy kim hút 15,000,000 20.454.545 8413.91.40 10.500.000 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
17 PP2300559278 - Chèn lưỡi nhựa 708,500 1.012.143 9018.39.90 495.950 18 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
18 PP2300559279 - Chì đổ khuôn 52,500,000 71.590.909 7806.00.20 36.750.000 5 Kg/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
19 PP2300559280 - Chỉ thị hóa học đa thông số 16,900,000 24.142.857 Các vật tư, hóa chất chỉ thị nhiệt 11.830.000 1.068 Miếng/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
20 PP2300559281 - Chổi rửa dây soi phế quản, dạ dày, đại tràng 3,000,000 4.285.714 9018.90.90 2.100.000 3 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
21 PP2300559282 - Chổi rửa dụng cụ nội soi 4,320,000 6.171.429 9018.90.90 3.024.000 3 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
22 PP2300559283 - Chổi rửa dụng cụ nội soi 159,600,000 228.000.000 9018.90.90 111.720.000 7 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
23 PP2300559284 - Chổi rửa dụng cụ nội soi 8,000,000 11.428.571 9018.90.90 5.600.000 5 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
24 PP2300559285 - Chổi rửa dụng cụ nội soi 9,240,000 13.200.000 9018.90.90 6.468.000 7 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
25 PP2300559286 - Dây dẫn khí Argon 32,500,000 46.428.571 Các loại dây dẫn 22.750.000 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
26 PP2300559287 - Dây garo cao su 3,000,000 4.090.909 4014.90.90 2.100.000 33 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
27 PP2300559288 - Điện cực cầm máu 4,220,000 6.028.571 9018.90.90 2.954.000 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
28 PP2300559289 - Điện cực cầm máu 59,490,000 84.985.714 9018.90.90 41.643.000 5 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
29 PP2300559290 - Điện cực cắt đốt hình vòng 15,440,000 22.057.143 9018.90.90 10.808.000 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
30 PP2300559291 - Điện cực cắt và cầm máu 27,900,000 39.857.143 9018.90.90 19.530.000 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
31 PP2300559292 - Giấy điện tim 6 cần 46,500,000 66.428.571 4823.40.21 32.550.000 197 Tập/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
32 PP2300559293 - Giấy định nhóm máu ABO 14,200,000 19.363.636 4823.90.99 9.940.000 1.644 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
33 PP2300559294 - Giấy in cho máy đo chức năng hô hấp 4,680,000 6.381.818 4823.40.29 3.276.000 30 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
34 PP2300559295 - Giấy in nhiệt 3,675,000 5.011.364 4823.40.90 2.572.500 58 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
35 PP2300559296 - Giấy in nhiệt 235,200 320.727 4823.40.90 164.640 4 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
36 PP2300559297 - Giấy in phun màu A4 3,400,000 4.636.364 4823.90.99 2.380.000 8 Ram/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
37 PP2300559298 - Giấy in tem nhãn 16,675,000 22.738.636 4823.90.99 11.672.500 24 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
38 PP2300559299 - Giấy in, mực in màu 5,400,000 7.363.636 9612.10.90;4823.90.99 3.780.000 8 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
39 PP2300559300 - Giấy lọc cho hộp hấp 21,000,000 28.636.364 4823.20.10 14.700.000 5 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
40 PP2300559301 - Hàm forceps lưỡng cực 39,450,000 56.357.143 9018.90.90 27.615.000 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
41 PP2300559302 - Hàm kẹp và phẫu tích 57,900,000 82.714.286 9018.90.90 40.530.000 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
42 PP2300559303 - Hàm kẹp và phẫu tích 77,336,000 110.480.000 9018.90.90 54.135.200 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
43 PP2300559304 - Hàm kẹp và phẫu tích 38,640,000 55.200.000 9018.90.90 27.048.000 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
44 PP2300559305 - Hộp đựng khối nến 8,400,000 11.454.545 4823.90.99 5.880.000 33 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
45 PP2300559306 - Kềm dùng với trocar, hàm mảnh 207,078,000 295.825.714 9018.90.90 144.954.600 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
46 PP2300559307 - Kềm dùng với trocar, hàm thẳng 207,078,000 295.825.714 9018.90.90 144.954.600 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
47 PP2300559308 - Khẩu trang y tế 9,180,000 13.114.286 6307.90.40 6.426.000 1.006 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
48 PP2300559309 - Kim hút hóa chất 15,000,000 20.454.545 9018.90.90 10.500.000 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
49 PP2300559310 - Lam kính nhuộm máy hóa mô miễn dịch 110,000,000 150.000.000 7017.90.00 77.000.000 16 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
50 PP2300559311 - Lamen 22x22; 24x24 20,000,000 27.272.727 7017.90.00 14.000.000 6.575 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
51 PP2300559312 - Lamen 24x40; 22x40 20,000,000 27.272.727 7017.90.00 14.000.000 3.288 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
52 PP2300559313 - Lưỡi kéo cong 29,730,000 42.471.429 9018.90.90 20.811.000 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
53 PP2300559314 - Nắp bảo vệ đầu dây soi dạ dày, đại tràng 3,000,000 4.285.714 9018.90.90 2.100.000 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
54 PP2300559315 - Nắp đậy lam kính 42,000,000 57.272.727 3921.19.19 29.400.000 20 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
55 PP2300559316 - Nắp giảm khẩu kính 9,984,000 14.262.857 9018.90.90 6.988.800 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
56 PP2300559317 - Ngáng miệng dùng trong nội soi dạ dày 1,200,000 1.714.286 9018.90.90 840.000 5 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
57 PP2300559318 - Nhiệt kế thuỷ ngân 2,500,000 3.571.429 9025.19.20 1.750.000 16 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
58 PP2300559319 - Nòng trocar 7,700,000 11.000.000 9018.90.90 5.390.000 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
59 PP2300559320 - Nòng trocar 7,700,000 11.000.000 9018.90.90 5.390.000 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
60 PP2300559321 - Nòng trocar 14,400,000 20.571.429 9018.90.90 10.080.000 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
61 PP2300559322 - Súng sinh thiết mô mềm sử dụng nhiều lần 72,800,000 104.000.000 9018.90.90 50.960.000 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
62 PP2300559323 - Súng sinh thiết tự động dùng nhiều lần 45,500,000 65.000.000 9018.90.90 31.850.000 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
63 PP2300559324 - Tấm bù mô 2,850,000 4.071.429 3926.90.39 1.995.000 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
64 PP2300559325 - Tấm lưới cố định đầu 96,800,000 138.285.714 3926.90.39 67.760.000 18 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
65 PP2300559326 - Tấm lưới cố định đầu 83,600,000 119.428.571 3926.90.39 58.520.000 16 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
66 PP2300559327 - Tay cầm bằng nhựa, có khóa 86,900,000 124.142.857 9018.90.90 60.830.000 2 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
67 PP2300559328 - Tay cầm cho dụng cụ lưỡng cực 31,500,000 45.000.000 9018.90.90 22.050.000 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
68 PP2300559329 - Tay cầm forceps không khóa 28,920,000 41.314.286 9018.90.90 20.244.000 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
69 PP2300559330 - Tay cầm gắn lọng thắt polyp 5,197,500 7.425.000 9018.90.90 3.638.250 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
70 PP2300559331 - Van trocar cỡ 11mm 75,960,000 108.514.286 9018.90.90 53.172.000 2 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
71 PP2300559332 - Van trocar cỡ 6mm 73,800,000 105.428.571 9018.90.90 51.660.000 2 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
72 PP2300559333 - Vỏ ngoài bằng kim loại 109,000,000 155.714.286 9018.90.90 76.300.000 3 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
73 PP2300559334 - Vỏ ngoài cho dụng cụ lưỡng cực 5,160,000 7.371.429 9018.90.90 3.612.000 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
74 PP2300559335 - Vỏ ngoài đặt ống soi cắt loại xoay được 10,269,000 14.670.000 9018.90.90 7.188.300 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
75 PP2300559336 - Vỏ trocar cỡ 11mm 32,400,000 46.285.714 9018.90.90 22.680.000 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
76 PP2300559337 - Vỏ trocar cỡ 6mm 29,120,000 41.600.000 9018.90.90 20.384.000 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
77 PP2300559338 - Vỏ trong cho dụng cụ lưỡng cực 5,160,000 7.371.429 9018.90.90 3.612.000 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
78 PP2300559339 - Vỏ trong ống soi cắt tiết niệu 24,500,000 35.000.000 9018.90.90 17.150.000 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
79 PP2300559340 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 33,390,000 47.700.000 3822.00.90 23.373.000 10 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
80 PP2300559341 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol 52,038,000 74.340.000 3822.00.90 36.426.600 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
81 PP2300559342 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 1 33,274,500 47.535.000 3822.00.90 23.292.150 2 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
82 PP2300559343 - Chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 36,225,000 51.750.000 3822.00.90 25.357.500 10 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
83 PP2300559344 - Chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 36,414,000 52.020.000 3822.00.90 25.489.800 10 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
84 PP2300559345 - Hóa chất định lượng ALT 215,271,000 307.530.000 3822.00.90 150.689.700 10 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
85 PP2300559346 - Hoá chất định lượng Amylase 53,928,000 77.040.000 3822.00.90 37.749.600 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
86 PP2300559347 - Hóa chất định lượng AST 214,578,000 306.540.000 3822.00.90 150.204.600 10 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
87 PP2300559348 - Hóa chất định lượng CRP 31,092,600 44.418.000 3822.00.90 21.764.820 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
88 PP2300559349 - Hóa chất định lượng LDL-Cholesterol 272,963,250 389.947.500 3822.00.90 191.074.275 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
89 PP2300559350 - Hóa chất đo thời gian prothrombin (PT) dành cho máy phân tích đông máu 110,040,000 157.200.000 3822.00.90 77.028.000 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
90 PP2300559351 - Hóa chất kiểm chuẩn cho máy phân tích sinh hóa nước tiểu tự động 27,600,000 39.428.571 3822.00.90 19.320.000 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Khí Argon
Mã phần lô PP2300559262
Giá từng phần lô 80,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.111
Mã hàng hóa (HS) 2804.21.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Khí CO2 y tế
Mã phần lô PP2300559263
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 888.889
Mã hàng hóa (HS) 2811.21.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Khí Oxy y tế
Mã phần lô PP2300559264
Giá từng phần lô 35,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.166.667
Mã hàng hóa (HS) 2804.40.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 194 Bình/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Khí Oxy y tế
Mã phần lô PP2300559265
Giá từng phần lô 1,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.027.778
Mã hàng hóa (HS) 2804.40.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.022.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Bình/Quy định tại ThángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Bao tay huyết áp
Mã phần lô PP2300559266
Giá từng phần lô 12,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9033.00.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Đồng hồ giảm áp
Mã phần lô PP2300559267
Giá từng phần lô 5,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.113.636
Mã hàng hóa (HS) 9026.20.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Đồng hồ oxy y tế
Mã phần lô PP2300559268
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9026.20.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Bộ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Khay đựng dụng cụ
Mã phần lô PP2300559269
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Dụng cụ và thiết bị bằng chất liệu inox
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Máy đo nhịp tim, lượng oxy trong máu di động
Mã phần lô PP2300559270
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.642.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Parabop
Mã phần lô PP2300559271
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.286
Mã hàng hóa (HS) Dụng cụ và thiết bị bằng chất liệu inox
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cặp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Vỏ chai chứa khí oxy y tế
Mã phần lô PP2300559272
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.681.818
Mã hàng hóa (HS) 7311.00.92
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Vỏ chai chứa khí oxy y tế
Mã phần lô PP2300559273
Giá từng phần lô 21,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) 7311.00.94
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Chai /ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300559274
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Băng mực in
Mã phần lô PP2300559275
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.727
Mã hàng hóa (HS) 9612.10.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Bộ tay cắt
Mã phần lô PP2300559276
Giá từng phần lô 63,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Bơm đẩy kim hút
Mã phần lô PP2300559277
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.545
Mã hàng hóa (HS) 8413.91.40
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chèn lưỡi nhựa
Mã phần lô PP2300559278
Giá từng phần lô 708,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 18 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chì đổ khuôn
Mã phần lô PP2300559279
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.909
Mã hàng hóa (HS) 7806.00.20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Kg/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chỉ thị hóa học đa thông số
Mã phần lô PP2300559280
Giá từng phần lô 16,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.142.857
Mã hàng hóa (HS) Các vật tư, hóa chất chỉ thị nhiệt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.068 Miếng/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chổi rửa dây soi phế quản, dạ dày, đại tràng
Mã phần lô PP2300559281
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chổi rửa dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2300559282
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.171.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chổi rửa dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2300559283
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chổi rửa dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2300559284
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chổi rửa dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2300559285
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dây dẫn khí Argon
Mã phần lô PP2300559286
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.428.571
Mã hàng hóa (HS) Các loại dây dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dây garo cao su
Mã phần lô PP2300559287
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.909
Mã hàng hóa (HS) 4014.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Điện cực cầm máu
Mã phần lô PP2300559288
Giá từng phần lô 4,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.028.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.954.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Điện cực cầm máu
Mã phần lô PP2300559289
Giá từng phần lô 59,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.985.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.643.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Điện cực cắt đốt hình vòng
Mã phần lô PP2300559290
Giá từng phần lô 15,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.057.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Điện cực cắt và cầm máu
Mã phần lô PP2300559291
Giá từng phần lô 27,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300559292
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.428.571
Mã hàng hóa (HS) 4823.40.21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197 Tập/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Giấy định nhóm máu ABO
Mã phần lô PP2300559293
Giá từng phần lô 14,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.363.636
Mã hàng hóa (HS) 4823.90.99
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.644 Tờ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Giấy in cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300559294
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.381.818
Mã hàng hóa (HS) 4823.40.29
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300559295
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.011.364
Mã hàng hóa (HS) 4823.40.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 58 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300559296
Giá từng phần lô 235,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.727
Mã hàng hóa (HS) 4823.40.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Giấy in phun màu A4
Mã phần lô PP2300559297
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.636.364
Mã hàng hóa (HS) 4823.90.99
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Ram/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Giấy in tem nhãn
Mã phần lô PP2300559298
Giá từng phần lô 16,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.738.636
Mã hàng hóa (HS) 4823.90.99
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.672.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cuộn/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Giấy in, mực in màu
Mã phần lô PP2300559299
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.363.636
Mã hàng hóa (HS) 9612.10.90;4823.90.99
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Giấy lọc cho hộp hấp
Mã phần lô PP2300559300
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS) 4823.20.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hàm forceps lưỡng cực
Mã phần lô PP2300559301
Giá từng phần lô 39,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.357.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hàm kẹp và phẫu tích
Mã phần lô PP2300559302
Giá từng phần lô 57,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hàm kẹp và phẫu tích
Mã phần lô PP2300559303
Giá từng phần lô 77,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.135.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hàm kẹp và phẫu tích
Mã phần lô PP2300559304
Giá từng phần lô 38,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hộp đựng khối nến
Mã phần lô PP2300559305
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.545
Mã hàng hóa (HS) 4823.90.99
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kềm dùng với trocar, hàm mảnh
Mã phần lô PP2300559306
Giá từng phần lô 207,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.825.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.954.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kềm dùng với trocar, hàm thẳng
Mã phần lô PP2300559307
Giá từng phần lô 207,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.825.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.954.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300559308
Giá từng phần lô 9,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.114.286
Mã hàng hóa (HS) 6307.90.40
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.006 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kim hút hóa chất
Mã phần lô PP2300559309
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.545
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Lam kính nhuộm máy hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300559310
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 7017.90.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Lamen 22x22; 24x24
Mã phần lô PP2300559311
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.727
Mã hàng hóa (HS) 7017.90.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.575 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Lamen 24x40; 22x40
Mã phần lô PP2300559312
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.727
Mã hàng hóa (HS) 7017.90.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.288 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Lưỡi kéo cong
Mã phần lô PP2300559313
Giá từng phần lô 29,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.471.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.811.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Nắp bảo vệ đầu dây soi dạ dày, đại tràng
Mã phần lô PP2300559314
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Nắp đậy lam kính
Mã phần lô PP2300559315
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.727
Mã hàng hóa (HS) 3921.19.19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Nắp giảm khẩu kính
Mã phần lô PP2300559316
Giá từng phần lô 9,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.262.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.988.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Ngáng miệng dùng trong nội soi dạ dày
Mã phần lô PP2300559317
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Nhiệt kế thuỷ ngân
Mã phần lô PP2300559318
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9025.19.20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Nòng trocar
Mã phần lô PP2300559319
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Nòng trocar
Mã phần lô PP2300559320
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Nòng trocar
Mã phần lô PP2300559321
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Súng sinh thiết mô mềm sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2300559322
Giá từng phần lô 72,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Súng sinh thiết tự động dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300559323
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Tấm bù mô
Mã phần lô PP2300559324
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.429
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Tấm lưới cố định đầu
Mã phần lô PP2300559325
Giá từng phần lô 96,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Tấm lưới cố định đầu
Mã phần lô PP2300559326
Giá từng phần lô 83,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Tay cầm bằng nhựa, có khóa
Mã phần lô PP2300559327
Giá từng phần lô 86,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Tay cầm cho dụng cụ lưỡng cực
Mã phần lô PP2300559328
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Tay cầm forceps không khóa
Mã phần lô PP2300559329
Giá từng phần lô 28,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.314.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.244.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Tay cầm gắn lọng thắt polyp
Mã phần lô PP2300559330
Giá từng phần lô 5,197,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.638.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Van trocar cỡ 11mm
Mã phần lô PP2300559331
Giá từng phần lô 75,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.514.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Van trocar cỡ 6mm
Mã phần lô PP2300559332
Giá từng phần lô 73,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Vỏ ngoài bằng kim loại
Mã phần lô PP2300559333
Giá từng phần lô 109,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Vỏ ngoài cho dụng cụ lưỡng cực
Mã phần lô PP2300559334
Giá từng phần lô 5,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.371.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Vỏ ngoài đặt ống soi cắt loại xoay được
Mã phần lô PP2300559335
Giá từng phần lô 10,269,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.670.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.188.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Vỏ trocar cỡ 11mm
Mã phần lô PP2300559336
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Vỏ trocar cỡ 6mm
Mã phần lô PP2300559337
Giá từng phần lô 29,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Vỏ trong cho dụng cụ lưỡng cực
Mã phần lô PP2300559338
Giá từng phần lô 5,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.371.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Vỏ trong ống soi cắt tiết niệu
Mã phần lô PP2300559339
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300559340
Giá từng phần lô 33,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.373.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300559341
Giá từng phần lô 52,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.340.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.426.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 1
Mã phần lô PP2300559342
Giá từng phần lô 33,274,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.535.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.292.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300559343
Giá từng phần lô 36,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300559344
Giá từng phần lô 36,414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.020.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.489.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Lọ/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất định lượng ALT
Mã phần lô PP2300559345
Giá từng phần lô 215,271,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.530.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.689.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hoá chất định lượng Amylase
Mã phần lô PP2300559346
Giá từng phần lô 53,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.040.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.749.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất định lượng AST
Mã phần lô PP2300559347
Giá từng phần lô 214,578,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.540.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.204.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất định lượng CRP
Mã phần lô PP2300559348
Giá từng phần lô 31,092,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.418.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.764.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất định lượng LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300559349
Giá từng phần lô 272,963,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.947.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.074.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất đo thời gian prothrombin (PT) dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300559350
Giá từng phần lô 110,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất kiểm chuẩn cho máy phân tích sinh hóa nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2300559351
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/ThángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->