Gói thầu: Cung ứng các mặt hàng hóa chất và hàng hóa khác phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2023 tại Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300032542-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
Tên gói thầu Cung ứng các mặt hàng hóa chất và hàng hóa khác phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2023 tại Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
Số hiệu KHLCNT PL2300009408
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu từ bảo hiểm y tế và nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 3,580,591,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35.805.917 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300021915 - HH01 17,000,000 24.285.715 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.900.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
2 PP2300021916 - HH02 12,500,000 17.857.143 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.750.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
3 PP2300021917 - HH03 3,900,000 5.571.429 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.730.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
4 PP2300021918 - HH06 4,300,000 6.142.858 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.010.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
5 PP2300021919 - HH07 5,250,000 7.500.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.675.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
6 PP2300021920 - HH10 8,400,000 12.000.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.880.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
7 PP2300021921 - HH11 20,000,000 28.571.429 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 14.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
8 PP2300021922 - HH12 10,200,000 14.571.429 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.140.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
9 PP2300021923 - HH13 10,000,000 14.285.715 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
10 PP2300021924 - HH14 75,600,000 108.000.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 52.920.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
11 PP2300021925 - HH16 75,000,000 107.142.858 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 52.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
12 PP2300021926 - HH17 29,100,000 41.571.429 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 20.370.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
13 PP2300021927 - HH18 51,000,000 72.857.143 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 35.700.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
14 PP2300021928 - HH19 37,500,000 53.571.429 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 26.250.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
15 PP2300021929 - HH20 68,000,000 97.142.858 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 47.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
16 PP2300021930 - HH21 55,200,000 78.857.143 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 38.640.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
17 PP2300021931 - HH23 3,500,000 5.000.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.450.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
18 PP2300021932 - HH24 2,470,000 3.528.572 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.729.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
19 PP2300021933 - HH25 4,000,000 5.714.286 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.800.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
20 PP2300021934 - HH26 4,515,000 6.450.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.160.500 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
21 PP2300021935 - HH28 4,750,000 6.785.715 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.325.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
22 PP2300021936 - HH29 12,000,000 17.142.858 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.400.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
23 PP2300021937 - HH30 11,500,000 16.428.572 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.050.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
24 PP2300021938 - HH31 132,000,000 188.571.429 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 92.400.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
25 PP2300021939 - HH32 13,860,000 19.800.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.702.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
26 PP2300021940 - HH33 13,230,000 18.900.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.261.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
27 PP2300021941 - HH34 12,075,000 17.250.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.452.500 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
28 PP2300021942 - HH35 23,310,000 33.300.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 16.317.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
29 PP2300021943 - HH36 7,600,000 10.857.143 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.320.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
30 PP2300021944 - HH37 7,600,000 10.857.143 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.320.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
31 PP2300021945 - HH38 7,600,000 10.857.143 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.320.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
32 PP2300021946 - HH39 10,560,000 15.085.715 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.392.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
33 PP2300021947 - HH40 4,000,000 5.714.286 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.800.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
34 PP2300021948 - HH41 16,464,000 23.520.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.524.800 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
35 PP2300021949 - HH42 7,560,000 10.800.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.292.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
36 PP2300021950 - HH43 8,100,000 11.571.429 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.670.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
37 PP2300021951 - HH44 80,000,000 114.285.715 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 56.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
38 PP2300021952 - HH45 10,000,000 14.285.715 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
39 PP2300021953 - HH46 6,050,000 8.642.858 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.235.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
40 PP2300021954 - HH47 6,600,000 9.428.572 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.620.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
41 PP2300021955 - HH48 60,000,000 85.714.286 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 42.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
42 PP2300021956 - HH49 64,700,000 92.428.572 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 45.290.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
43 PP2300021957 - HH50 58,000,000 82.857.143 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 40.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
44 PP2300021958 - HH51 46,000,000 65.714.286 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 32.200.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
45 PP2300021959 - HH52 48,000,000 68.571.429 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 33.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
46 PP2300021960 - HH53 5,700,000 8.142.858 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.990.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
47 PP2300021961 - HH54 11,250,000 16.071.429 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.875.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
48 PP2300021962 - HH55 12,075,000 17.250.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.452.500 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
49 PP2300021963 - HH56 6,608,000 9.440.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.625.600 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
50 PP2300021964 - HH57 10,500,000 15.000.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.350.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
51 PP2300021965 - HH58 156,000,000 222.857.143 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 109.200.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
52 PP2300021966 - HH59 67,750,000 96.785.715 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 47.425.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
53 PP2300021967 - HH60 38,100,000 54.428.572 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 26.670.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
54 PP2300021968 - HH61 101,700,000 145.285.715 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 71.190.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
55 PP2300021969 - HH62 25,970,000 37.100.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 18.179.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
56 PP2300021970 - HH63 25,970,000 37.100.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 18.179.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
57 PP2300021971 - HH64 17,500,000 25.000.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 12.250.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
58 PP2300021972 - HH65 37,100,000 53.000.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 25.970.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
59 PP2300021973 - HH66 60,560,500 86.515.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 42.392.350 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
60 PP2300021974 - HH67 44,000,000 62.857.143 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 30.800.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
61 PP2300021975 - HH68 210,000,000 300.000.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 147.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
62 PP2300021976 - HH70 77,000,000 110.000.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 53.900.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
63 PP2300021977 - HH72 56,000,000 80.000.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 39.200.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
64 PP2300021978 - HH73 24,500,000 35.000.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 17.150.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
65 PP2300021979 - HH75 80,000,000 114.285.715 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 56.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
66 PP2300021980 - HH76 47,500,000 67.857.143 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 33.250.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
67 PP2300021981 - HH77 350,000,000 500.000.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 245.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
68 PP2300021982 - HH79 16,700,000 23.857.143 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.690.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
69 PP2300021983 - HH80 57,600,000 82.285.715 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 40.320.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
70 PP2300021984 - HH81 10,500,000 15.000.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.350.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
71 PP2300021985 - HH82 4,882,500 6.975.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.417.750 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
72 PP2300021986 - HH83 13,314,000 19.020.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.319.800 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
73 PP2300021987 - HH84 22,423,800 32.034.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 15.696.660 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
74 PP2300021988 - HH85 11,844,000 16.920.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.290.800 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
75 PP2300021989 - HH86 21,600,000 30.857.143 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 15.120.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
76 PP2300021990 - HH87 59,724,000 85.320.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 41.806.800 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
77 PP2300021991 - HH88 14,280,000 20.400.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.996.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
78 PP2300021992 - HH89 114,836,400 164.052.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 80.385.480 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
79 PP2300021993 - HH90 46,620,000 66.600.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 32.634.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
80 PP2300021994 - HH91 19,320,000 27.600.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 13.524.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
81 PP2300021995 - HH92 12,684,000 18.120.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.878.800 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
82 PP2300021996 - HH93 50,400,000 72.000.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 35.280.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
83 PP2300021997 - HH94 15,666,000 22.380.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 10.966.200 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
84 PP2300021998 - HH95 19,687,500 28.125.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 13.781.250 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
85 PP2300021999 - HH96 15,351,000 21.930.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 10.745.700 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
86 PP2300022000 - HH97 9,597,000 13.710.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.717.900 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
87 PP2300022001 - HH98 22,680,000 32.400.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 15.876.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
88 PP2300022002 - HH99 23,750,000 33.928.572 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 16.625.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
89 PP2300022003 - HH100 10,500,000 15.000.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.350.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
90 PP2300022004 - HH101 8,820,000 12.600.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.174.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
91 PP2300022005 - HH102 9,135,000 13.050.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.394.500 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
92 PP2300022006 - HH103 11,400,000 16.285.715 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.980.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
93 PP2300022007 - HH104 18,500,000 26.428.572 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 12.950.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
94 PP2300022008 - HH105 8,200,000 11.714.286 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.740.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
95 PP2300022009 - HH106 34,500,000 49.285.715 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 24.150.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
96 PP2300022010 - HH107 8,340,000 11.914.286 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.838.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
97 PP2300022011 - HH108 10,269,000 14.670.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.188.300 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
98 PP2300022012 - HH109 9,240,000 13.200.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.468.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
99 PP2300022013 - HH110 81,750,000 116.785.715 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 57.225.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
100 PP2300022014 - HH111 49,700,000 71.000.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 34.790.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
101 PP2300022015 - HH112 102,000,000 145.714.286 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 71.400.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
HH01
Mã phần lô PP2300021915
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH02
Mã phần lô PP2300021916
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH03
Mã phần lô PP2300021917
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH06
Mã phần lô PP2300021918
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH07
Mã phần lô PP2300021919
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH10
Mã phần lô PP2300021920
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH11
Mã phần lô PP2300021921
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH12
Mã phần lô PP2300021922
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH13
Mã phần lô PP2300021923
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH14
Mã phần lô PP2300021924
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH16
Mã phần lô PP2300021925
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH17
Mã phần lô PP2300021926
Giá từng phần lô 29,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH18
Mã phần lô PP2300021927
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH19
Mã phần lô PP2300021928
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH20
Mã phần lô PP2300021929
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH21
Mã phần lô PP2300021930
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH23
Mã phần lô PP2300021931
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH24
Mã phần lô PP2300021932
Giá từng phần lô 2,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.528.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.729.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH25
Mã phần lô PP2300021933
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH26
Mã phần lô PP2300021934
Giá từng phần lô 4,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.450.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.160.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH28
Mã phần lô PP2300021935
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.785.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH29
Mã phần lô PP2300021936
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH30
Mã phần lô PP2300021937
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH31
Mã phần lô PP2300021938
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH32
Mã phần lô PP2300021939
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH33
Mã phần lô PP2300021940
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH34
Mã phần lô PP2300021941
Giá từng phần lô 12,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.452.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH35
Mã phần lô PP2300021942
Giá từng phần lô 23,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.300.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH36
Mã phần lô PP2300021943
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH37
Mã phần lô PP2300021944
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH38
Mã phần lô PP2300021945
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH39
Mã phần lô PP2300021946
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.085.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH40
Mã phần lô PP2300021947
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH41
Mã phần lô PP2300021948
Giá từng phần lô 16,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.520.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.524.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH42
Mã phần lô PP2300021949
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH43
Mã phần lô PP2300021950
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH44
Mã phần lô PP2300021951
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH45
Mã phần lô PP2300021952
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH46
Mã phần lô PP2300021953
Giá từng phần lô 6,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.642.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH47
Mã phần lô PP2300021954
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH48
Mã phần lô PP2300021955
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH49
Mã phần lô PP2300021956
Giá từng phần lô 64,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH50
Mã phần lô PP2300021957
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH51
Mã phần lô PP2300021958
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH52
Mã phần lô PP2300021959
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH53
Mã phần lô PP2300021960
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.858
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH54
Mã phần lô PP2300021961
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.071.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH55
Mã phần lô PP2300021962
Giá từng phần lô 12,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.452.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH56
Mã phần lô PP2300021963
Giá từng phần lô 6,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.440.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.625.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH57
Mã phần lô PP2300021964
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH58
Mã phần lô PP2300021965
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH59
Mã phần lô PP2300021966
Giá từng phần lô 67,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.785.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH60
Mã phần lô PP2300021967
Giá từng phần lô 38,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH61
Mã phần lô PP2300021968
Giá từng phần lô 101,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH62
Mã phần lô PP2300021969
Giá từng phần lô 25,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.100.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.179.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH63
Mã phần lô PP2300021970
Giá từng phần lô 25,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.100.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.179.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH64
Mã phần lô PP2300021971
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH65
Mã phần lô PP2300021972
Giá từng phần lô 37,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH66
Mã phần lô PP2300021973
Giá từng phần lô 60,560,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.515.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.392.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH67
Mã phần lô PP2300021974
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH68
Mã phần lô PP2300021975
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH70
Mã phần lô PP2300021976
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH72
Mã phần lô PP2300021977
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH73
Mã phần lô PP2300021978
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH75
Mã phần lô PP2300021979
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH76
Mã phần lô PP2300021980
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH77
Mã phần lô PP2300021981
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH79
Mã phần lô PP2300021982
Giá từng phần lô 16,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH80
Mã phần lô PP2300021983
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH81
Mã phần lô PP2300021984
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH82
Mã phần lô PP2300021985
Giá từng phần lô 4,882,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.975.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.417.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH83
Mã phần lô PP2300021986
Giá từng phần lô 13,314,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.020.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.319.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH84
Mã phần lô PP2300021987
Giá từng phần lô 22,423,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.034.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.696.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH85
Mã phần lô PP2300021988
Giá từng phần lô 11,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.920.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.290.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH86
Mã phần lô PP2300021989
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH87
Mã phần lô PP2300021990
Giá từng phần lô 59,724,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.320.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.806.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH88
Mã phần lô PP2300021991
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH89
Mã phần lô PP2300021992
Giá từng phần lô 114,836,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.052.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.385.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH90
Mã phần lô PP2300021993
Giá từng phần lô 46,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.600.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH91
Mã phần lô PP2300021994
Giá từng phần lô 19,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH92
Mã phần lô PP2300021995
Giá từng phần lô 12,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.120.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.878.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH93
Mã phần lô PP2300021996
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH94
Mã phần lô PP2300021997
Giá từng phần lô 15,666,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.380.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.966.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH95
Mã phần lô PP2300021998
Giá từng phần lô 19,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.125.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.781.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH96
Mã phần lô PP2300021999
Giá từng phần lô 15,351,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.930.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.745.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH97
Mã phần lô PP2300022000
Giá từng phần lô 9,597,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.710.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.717.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH98
Mã phần lô PP2300022001
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH99
Mã phần lô PP2300022002
Giá từng phần lô 23,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.928.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH100
Mã phần lô PP2300022003
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH101
Mã phần lô PP2300022004
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH102
Mã phần lô PP2300022005
Giá từng phần lô 9,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.394.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH103
Mã phần lô PP2300022006
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH104
Mã phần lô PP2300022007
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.428.572
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH105
Mã phần lô PP2300022008
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH106
Mã phần lô PP2300022009
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.285.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH107
Mã phần lô PP2300022010
Giá từng phần lô 8,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.914.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH108
Mã phần lô PP2300022011
Giá từng phần lô 10,269,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.670.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.188.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH109
Mã phần lô PP2300022012
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH110
Mã phần lô PP2300022013
Giá từng phần lô 81,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.785.715
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH111
Mã phần lô PP2300022014
Giá từng phần lô 49,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HH112
Mã phần lô PP2300022015
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->