Gói thầu: Cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế đợt 3 năm 2024 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400384192-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An | Chủ đầu tư | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế đợt 3 năm 2024 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400216645 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 15,773,437,676 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400302143 - Glycerin | 8,500,000 | 170,000 |
| 2 | PP2400302144 - Bộ làm sạch, bảo trì máy | 9,684,700 | 193,694 |
| 3 | PP2400302145 - Dung dịch rửa | 95,000,000 | 1,900,000 |
| 4 | PP2400302146 - Kít kháng thể Cytokeratin 7 | 95,000,000 | 1,900,000 |
| 5 | PP2400302147 - Bộ kít nhuộm hóa mô miễn dịch | 1,440,000,000 | 28,800,000 |
| 6 | PP2400302148 - Bộ kít nhuộm hóa mô miễn dịch tự động | 167,498,100 | 3,349,962 |
| 7 | PP2400302149 - Dung dịch Hematoxylin | 5,636,400 | 112,728 |
| 8 | PP2400302150 - Axit Sulfuric 0,3M | 4,725,000 | 94,500 |
| 9 | PP2400302151 - Dải ống trộn hóa chất | 3,888,000 | 77,760 |
| 10 | PP2400302152 - Chai đựng mẫu thử | 86,410,800 | 1,728,216 |
| 11 | PP2400302153 - Lam kính dùng trong hóa mô miễn dịch | 26,749,000 | 534,980 |
| 12 | PP2400302154 - Dung dịch đệm rửa | 5,512,500 | 110,250 |
| 13 | PP2400302155 - Dung dịch pha loãng kháng thể | 18,225,900 | 364,518 |
| 14 | PP2400302156 - Kháng thể đơn dòng kháng Smooth Muscle Actin dạng pha sẵn | 10,920,000 | 218,400 |
| 15 | PP2400302157 - Kháng thể đơn dòng kháng CD138 dạng pha sẵn | 10,920,000 | 218,400 |
| 16 | PP2400302158 - Nhãn in barcode | 2,226,764 | 44,535 |
| 17 | PP2400302159 - Giêm sa mẹ | 102,600,000 | 2,052,000 |
| 18 | PP2400302160 - Thuốc nhuộm Eosin | 19,003,248 | 380,065 |
| 19 | PP2400302161 - Thuốc nhuộm Hematoxylin | 9,240,000 | 184,800 |
| 20 | PP2400302162 - Hóa chất cố định Formaldehyde 10% | 192,150,000 | 3,843,000 |
| 21 | PP2400302163 - Keo dán lam kính | 8,895,600 | 177,912 |
| 22 | PP2400302164 - Xylen xử lý bệnh phẩm | 15,840,000 | 316,800 |
| 23 | PP2400302165 - (3-Aminopropyl)triethoxysilane | 3,800,000 | 76,000 |
| 24 | PP2400302166 - Bộ hóa chất tách chiết axit nucleic vi rút | 48,000,000 | 960,000 |
| 25 | PP2400302167 - Bộ hóa chất tách chiết DNA mẫu máu | 46,155,000 | 923,100 |
| 26 | PP2400302168 - Bộ kít phát hiện đột biến gen BRCA1 và BRCA2 | 368,963,000 | 7,379,260 |
| 27 | PP2400302169 - Bộ kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung | 380,000,000 | 7,600,000 |
| 28 | PP2400302170 - Bộ tách chiết RNA người | 42,000,000 | 840,000 |
| 29 | PP2400302171 - Thẻ lấy mẫu hơi thở làm xét nghiệm H.pylori | 66,000,000 | 1,320,000 |
| 30 | PP2400302172 - Isopropanol | 6,375,000 | 127,500 |
| 31 | PP2400302173 - Tinh bột tan | 420,000 | 8,400 |
| 32 | PP2400302174 - Vôi Sô-đa | 14,550,000 | 291,000 |
| 33 | PP2400302175 - Dung dịch Acid Formic | 160,000 | 3,200 |
| 34 | PP2400302176 - Amoniac | 95,000 | 1,900 |
| 35 | PP2400302177 - Aceton | 1,350,000 | 27,000 |
| 36 | PP2400302178 - Natri citrat | 140,000 | 2,800 |
| 37 | PP2400302179 - Nước tinh khiết | 10,110,000 | 202,200 |
| 38 | PP2400302180 - Bộ hóa chất đo nồng độ DNA | 28,080,000 | 561,600 |
| 39 | PP2400302181 - Bộ hóa chất đo nồng độ RNA | 18,720,000 | 374,400 |
| 40 | PP2400302182 - Formaldehyde | 7,000,000 | 140,000 |
| 41 | PP2400302183 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao (Thành phần: Ortho-phthaladehyde, can ≥ 3,6 lít) | 156,305,000 | 3,126,100 |
| 42 | PP2400302184 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao (Thành phần: Ortho-phthaladehyde, can ≥ 5 lít) | 72,700,000 | 1,454,000 |
| 43 | PP2400302185 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao (Thành phần: Glutaraldehyde, can ≥ 5 lít) | 112,000,000 | 2,240,000 |
| 44 | PP2400302186 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao (Thành phần: Glutaraldehyde, Nồng độ hoạt chất có tác dụng ≥ 1,5%, can ≥ 5 lít) | 52,500,000 | 1,050,000 |
| 45 | PP2400302187 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ một enzym (can ≥ 5 lít) | 73,125,000 | 1,462,500 |
| 46 | PP2400302188 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ một enzym (Chai ≥ 1 lít) | 93,000,000 | 1,860,000 |
| 47 | PP2400302189 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzym (pH dung dịch=8-9, Can ≥ 5 lít) | 42,000,000 | 840,000 |
| 48 | PP2400302190 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzym (Can ≥ 5 lít) | 96,222,000 | 1,924,440 |
| 49 | PP2400302191 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzym (Chai ≥ 1 lít) | 106,500,000 | 2,130,000 |
| 50 | PP2400302192 - Dung dịch đánh gỉ và khử ố dụng cụ y tế | 54,600,000 | 1,092,000 |
| 51 | PP2400302193 - Dung dịch cồn sát khuẩn tay | 7,150,000 | 143,000 |
| 52 | PP2400302194 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 33,363,750 | 667,275 |
| 53 | PP2400302195 - Methanol | 420,000 | 8,400 |
| 54 | PP2400302196 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1, mức 2, mức 3 | 330,750,000 | 6,615,000 |
| 55 | PP2400302197 - Que thử nước tiểu 9 thông số | 592,405,000 | 11,848,100 |
| 56 | PP2400302198 - Hóa chất kiểm chuẩn cho máy phân tích sinh hóa nước tiểu tự động | 27,594,000 | 551,880 |
| 57 | PP2400302199 - Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu | 459,984,000 | 9,199,680 |
| 58 | PP2400302200 - Que cấy chủng chuẩn Escherichia coli | 2,300,000 | 46,000 |
| 59 | PP2400302201 - Que cấy chủng chuẩn Staphylococcus aureus | 2,550,000 | 51,000 |
| 60 | PP2400302202 - Que cấy chủng chuẩn Enterobacter hormaechei | 2,100,000 | 42,000 |
| 61 | PP2400302203 - Que cấy chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae | 1,950,000 | 39,000 |
| 62 | PP2400302204 - Môi trường phân lập và phát hiện vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiết niệu | 14,800,000 | 296,000 |
| 63 | PP2400302205 - Thạch chocolate | 15,876,000 | 317,520 |
| 64 | PP2400302206 - Thạch máu | 21,924,000 | 438,480 |
| 65 | PP2400302207 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể HbsAg | 41,580,000 | 831,600 |
| 66 | PP2400302208 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể HCV | 39,270,000 | 785,400 |
| 67 | PP2400302209 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể HIV | 79,380,000 | 1,587,600 |
| 68 | PP2400302210 - Ống nghiệm có chứa chất kháng đông EDTA-K2, chân không | 251,000,000 | 5,020,000 |
| 69 | PP2400302211 - Ống nghiệm có chứa chất kháng đông Heparin | 147,000,000 | 2,940,000 |
| 70 | PP2400302212 - Ống nghiệm có chứa chất kháng đông Natri citrate | 13,650,000 | 273,000 |
| 71 | PP2400302213 - Hóa chất đo thời gian prothrombin (PT) dành cho máy phân tích đông máu | 82,530,000 | 1,650,600 |
| 72 | PP2400302214 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch 3 mức | 61,368,264 | 1,227,365 |
| 73 | PP2400302215 - Hóa chất định lượng T3 toàn phần | 790,912,500 | 15,818,250 |
| 74 | PP2400302216 - Hóa chất định lượng T4 tự do | 506,520,000 | 10,130,400 |
| 75 | PP2400302217 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin | 1,652,049,000 | 33,040,980 |
| 76 | PP2400302218 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody | 1,164,576,000 | 23,291,520 |
| 77 | PP2400302219 - Hóa chất định lượng TSH | 506,420,000 | 10,128,400 |
| 78 | PP2400302220 - Cốc đựng mẫu (Thể tích ≥ 2 ml) | 4,830,000 | 96,600 |
| 79 | PP2400302221 - Cốc đựng mẫu (Thể tích ≥ 2,5 ml) | 66,900,000 | 1,338,000 |
| 80 | PP2400302222 - Xylanh hút hóa chất | 105,341,040 | 2,106,821 |
| 81 | PP2400302223 - Xylanh hút bệnh phẩm | 59,270,400 | 1,185,408 |
| 82 | PP2400302224 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 55,650,000 | 1,113,000 |
| 83 | PP2400302225 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol | 58,542,750 | 1,170,855 |
| 84 | PP2400302226 - Chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 36,225,000 | 724,500 |
| 85 | PP2400302227 - Chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 60,690,000 | 1,213,800 |
| 86 | PP2400302228 - Hóa chất định lượng ALT | 251,149,500 | 5,022,990 |
| 87 | PP2400302229 - Hóa chất định lượng AST | 250,341,000 | 5,006,820 |
| 88 | PP2400302230 - Hóa chất định lượng LDL-Cholesterol (Hộp (≥4) x (≥27ml) + (≥4) x ( ≥9ml) hoặc tương đương) | 181,975,500 | 3,639,510 |
| 89 | PP2400302231 - Hóa chất định lượng LDL-Cholesterol (Hộp (≥4) x (≥51,3ml) + (≥4) x ( ≥17,1ml) hoặc tương đương) | 33,891,060 | 677,821 |
| 90 | PP2400302232 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 1 | 19,964,700 | 399,294 |
| 91 | PP2400302233 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 2 | 13,309,800 | 266,196 |
| 92 | PP2400302234 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 3 | 13,309,800 | 266,196 |
| 93 | PP2400302235 - Hoá chất định lượng Amylase | 21,571,200 | 431,424 |
| 94 | PP2400302236 - Hóa chất định lượng CRP | 46,638,900 | 932,778 |
| 95 | PP2400302237 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti Thyroglobulin | 538,460,000 | 10,769,200 |
| 96 | PP2400302238 - Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroglobulin | 1,427,594,700 | 28,551,894 |
| 97 | PP2400302239 - Hồng cầu mẫu | 8,400,000 | 168,000 |
| 98 | PP2400302240 - Khí CO2 y tế | 6,840,000 | 136,800 |
| 99 | PP2400302241 - Khí Oxy y tế (dung tích ≥40 lít) | 204,204,000 | 4,084,080 |
| 100 | PP2400302242 - Khí Oxy y tế (dung tích ≥10 lít) | 10,310,800 | 206,216 |
| 101 | PP2400302243 - Oxy y tế dạng lỏng | 255,000,000 | 5,100,000 |
| 102 | PP2400302244 - Vỏ chai chứa khí CO2 hóa lỏng | 6,300,000 | 126,000 |
| 103 | PP2400302245 - Vỏ chai chứa khí oxy y tế | 2,800,000 | 56,000 |
| 104 | PP2400302246 - Oxy già đậm đặc | 46,500,000 | 930,000 |
| 105 | PP2400302247 - Dung dịch Javen | 30,000,000 | 600,000 |
| 106 | PP2400302248 - Cồn tuyệt đối | 17,820,000 | 356,400 |
| 107 | PP2400302249 - Dung dịch rửa máy | 850,689,000 | 17,013,780 |
Glycerin |
|
| Mã phần lô | PP2400302143 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ làm sạch, bảo trì máy |
|
| Mã phần lô | PP2400302144 |
| Giá từng phần lô | 9,684,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 193,694 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2400302145 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kít kháng thể Cytokeratin 7 |
|
| Mã phần lô | PP2400302146 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ kít nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400302147 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ kít nhuộm hóa mô miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400302148 |
| Giá từng phần lô | 167,498,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,349,962 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2400302149 |
| Giá từng phần lô | 5,636,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,728 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Axit Sulfuric 0,3M |
|
| Mã phần lô | PP2400302150 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dải ống trộn hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2400302151 |
| Giá từng phần lô | 3,888,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chai đựng mẫu thử |
|
| Mã phần lô | PP2400302152 |
| Giá từng phần lô | 86,410,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,728,216 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lam kính dùng trong hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400302153 |
| Giá từng phần lô | 26,749,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 534,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch đệm rửa |
|
| Mã phần lô | PP2400302154 |
| Giá từng phần lô | 5,512,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch pha loãng kháng thể |
|
| Mã phần lô | PP2400302155 |
| Giá từng phần lô | 18,225,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 364,518 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kháng thể đơn dòng kháng Smooth Muscle Actin dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400302156 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 218,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kháng thể đơn dòng kháng CD138 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400302157 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 218,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nhãn in barcode |
|
| Mã phần lô | PP2400302158 |
| Giá từng phần lô | 2,226,764 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,535 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giêm sa mẹ |
|
| Mã phần lô | PP2400302159 |
| Giá từng phần lô | 102,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,052,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thuốc nhuộm Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2400302160 |
| Giá từng phần lô | 19,003,248 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 380,065 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thuốc nhuộm Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2400302161 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất cố định Formaldehyde 10% |
|
| Mã phần lô | PP2400302162 |
| Giá từng phần lô | 192,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,843,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Keo dán lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2400302163 |
| Giá từng phần lô | 8,895,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,912 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Xylen xử lý bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2400302164 |
| Giá từng phần lô | 15,840,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 316,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
(3-Aminopropyl)triethoxysilane |
|
| Mã phần lô | PP2400302165 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ hóa chất tách chiết axit nucleic vi rút |
|
| Mã phần lô | PP2400302166 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ hóa chất tách chiết DNA mẫu máu |
|
| Mã phần lô | PP2400302167 |
| Giá từng phần lô | 46,155,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 923,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ kít phát hiện đột biến gen BRCA1 và BRCA2 |
|
| Mã phần lô | PP2400302168 |
| Giá từng phần lô | 368,963,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,379,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2400302169 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ tách chiết RNA người |
|
| Mã phần lô | PP2400302170 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thẻ lấy mẫu hơi thở làm xét nghiệm H.pylori |
|
| Mã phần lô | PP2400302171 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Isopropanol |
|
| Mã phần lô | PP2400302172 |
| Giá từng phần lô | 6,375,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tinh bột tan |
|
| Mã phần lô | PP2400302173 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vôi Sô-đa |
|
| Mã phần lô | PP2400302174 |
| Giá từng phần lô | 14,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 291,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch Acid Formic |
|
| Mã phần lô | PP2400302175 |
| Giá từng phần lô | 160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Amoniac |
|
| Mã phần lô | PP2400302176 |
| Giá từng phần lô | 95,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Aceton |
|
| Mã phần lô | PP2400302177 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Natri citrat |
|
| Mã phần lô | PP2400302178 |
| Giá từng phần lô | 140,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nước tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2400302179 |
| Giá từng phần lô | 10,110,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ hóa chất đo nồng độ DNA |
|
| Mã phần lô | PP2400302180 |
| Giá từng phần lô | 28,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 561,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ hóa chất đo nồng độ RNA |
|
| Mã phần lô | PP2400302181 |
| Giá từng phần lô | 18,720,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 374,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Formaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2400302182 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao (Thành phần: Ortho-phthaladehyde, can ≥ 3,6 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2400302183 |
| Giá từng phần lô | 156,305,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,126,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao (Thành phần: Ortho-phthaladehyde, can ≥ 5 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2400302184 |
| Giá từng phần lô | 72,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,454,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao (Thành phần: Glutaraldehyde, can ≥ 5 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2400302185 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao (Thành phần: Glutaraldehyde, Nồng độ hoạt chất có tác dụng ≥ 1,5%, can ≥ 5 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2400302186 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ một enzym (can ≥ 5 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2400302187 |
| Giá từng phần lô | 73,125,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,462,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ một enzym (Chai ≥ 1 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2400302188 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzym (pH dung dịch=8-9, Can ≥ 5 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2400302189 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzym (Can ≥ 5 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2400302190 |
| Giá từng phần lô | 96,222,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,924,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzym (Chai ≥ 1 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2400302191 |
| Giá từng phần lô | 106,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,130,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch đánh gỉ và khử ố dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2400302192 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,092,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch cồn sát khuẩn tay |
|
| Mã phần lô | PP2400302193 |
| Giá từng phần lô | 7,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 143,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2400302194 |
| Giá từng phần lô | 33,363,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 667,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Methanol |
|
| Mã phần lô | PP2400302195 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1, mức 2, mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400302196 |
| Giá từng phần lô | 330,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,615,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que thử nước tiểu 9 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2400302197 |
| Giá từng phần lô | 592,405,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,848,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kiểm chuẩn cho máy phân tích sinh hóa nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400302198 |
| Giá từng phần lô | 27,594,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 551,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu |
|
| Mã phần lô | PP2400302199 |
| Giá từng phần lô | 459,984,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,199,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que cấy chủng chuẩn Escherichia coli |
|
| Mã phần lô | PP2400302200 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que cấy chủng chuẩn Staphylococcus aureus |
|
| Mã phần lô | PP2400302201 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que cấy chủng chuẩn Enterobacter hormaechei |
|
| Mã phần lô | PP2400302202 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que cấy chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2400302203 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường phân lập và phát hiện vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2400302204 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 296,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thạch chocolate |
|
| Mã phần lô | PP2400302205 |
| Giá từng phần lô | 15,876,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 317,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400302206 |
| Giá từng phần lô | 21,924,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 438,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể HbsAg |
|
| Mã phần lô | PP2400302207 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 831,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể HCV |
|
| Mã phần lô | PP2400302208 |
| Giá từng phần lô | 39,270,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 785,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể HIV |
|
| Mã phần lô | PP2400302209 |
| Giá từng phần lô | 79,380,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,587,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm có chứa chất kháng đông EDTA-K2, chân không |
|
| Mã phần lô | PP2400302210 |
| Giá từng phần lô | 251,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm có chứa chất kháng đông Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2400302211 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm có chứa chất kháng đông Natri citrate |
|
| Mã phần lô | PP2400302212 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 273,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất đo thời gian prothrombin (PT) dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400302213 |
| Giá từng phần lô | 82,530,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất nội kiểm miễn dịch 3 mức |
|
| Mã phần lô | PP2400302214 |
| Giá từng phần lô | 61,368,264 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,227,365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất định lượng T3 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400302215 |
| Giá từng phần lô | 790,912,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,818,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất định lượng T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2400302216 |
| Giá từng phần lô | 506,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,130,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất định lượng Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2400302217 |
| Giá từng phần lô | 1,652,049,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,040,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody |
|
| Mã phần lô | PP2400302218 |
| Giá từng phần lô | 1,164,576,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,291,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2400302219 |
| Giá từng phần lô | 506,420,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,128,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cốc đựng mẫu (Thể tích ≥ 2 ml) |
|
| Mã phần lô | PP2400302220 |
| Giá từng phần lô | 4,830,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cốc đựng mẫu (Thể tích ≥ 2,5 ml) |
|
| Mã phần lô | PP2400302221 |
| Giá từng phần lô | 66,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,338,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Xylanh hút hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2400302222 |
| Giá từng phần lô | 105,341,040 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,106,821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Xylanh hút bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2400302223 |
| Giá từng phần lô | 59,270,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,185,408 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400302224 |
| Giá từng phần lô | 55,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,113,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2400302225 |
| Giá từng phần lô | 58,542,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,855 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400302226 |
| Giá từng phần lô | 36,225,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 724,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400302227 |
| Giá từng phần lô | 60,690,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,213,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất định lượng ALT |
|
| Mã phần lô | PP2400302228 |
| Giá từng phần lô | 251,149,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,022,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất định lượng AST |
|
| Mã phần lô | PP2400302229 |
| Giá từng phần lô | 250,341,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,006,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất định lượng LDL-Cholesterol (Hộp (≥4) x (≥27ml) + (≥4) x ( ≥9ml) hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2400302230 |
| Giá từng phần lô | 181,975,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,639,510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất định lượng LDL-Cholesterol (Hộp (≥4) x (≥51,3ml) + (≥4) x ( ≥17,1ml) hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2400302231 |
| Giá từng phần lô | 33,891,060 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 677,821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400302232 |
| Giá từng phần lô | 19,964,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 399,294 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400302233 |
| Giá từng phần lô | 13,309,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 266,196 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400302234 |
| Giá từng phần lô | 13,309,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 266,196 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hoá chất định lượng Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2400302235 |
| Giá từng phần lô | 21,571,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 431,424 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2400302236 |
| Giá từng phần lô | 46,638,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 932,778 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2400302237 |
| Giá từng phần lô | 538,460,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,769,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2400302238 |
| Giá từng phần lô | 1,427,594,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,551,894 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400302239 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khí CO2 y tế |
|
| Mã phần lô | PP2400302240 |
| Giá từng phần lô | 6,840,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khí Oxy y tế (dung tích ≥40 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2400302241 |
| Giá từng phần lô | 204,204,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,084,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khí Oxy y tế (dung tích ≥10 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2400302242 |
| Giá từng phần lô | 10,310,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 206,216 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Oxy y tế dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2400302243 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vỏ chai chứa khí CO2 hóa lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2400302244 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vỏ chai chứa khí oxy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2400302245 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Oxy già đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2400302246 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 930,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch Javen |
|
| Mã phần lô | PP2400302247 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2400302248 |
| Giá từng phần lô | 17,820,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 356,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2400302249 |
| Giá từng phần lô | 850,689,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,013,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) và 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu và phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng (365 ngày) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi