Gói thầu: Cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2025-2026 tại Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500047514-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2025-2026 tại Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT PL2400334416
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Thái Hoà, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 84,439,855,680 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400569248 - Test nhanh chẩn đoán cúm A,B 997,920,000 711.018.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 249480000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 14,968,800
2 PP2400569249 - Test nhanh chẩn đoán cúm A,B,A H1N1 170,782,400 121.682.460 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 42695600 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,561,736
3 PP2400569250 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 11,881,800 8.465.783 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2970450 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 178,227
4 PP2400569251 - Test nhanh chẩn đoán HbsAg 592,620,000 422.241.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 148155000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 8,889,300
5 PP2400569252 - Test nhanh chẩn đoán HCV 114,240,000 81.396.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 28560000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,713,600
6 PP2400569253 - Test nhanh chẩn đoán Hiv 781,200,000 556.605.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 195300000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 11,718,000
7 PP2400569254 - Test nhanh chẩn đoán RSV 307,180,000 218.865.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 76795000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,607,700
8 PP2400569255 - Test nhanh chẩn đoán rotavirus 156,660,000 111.620.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 39165000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,349,900
9 PP2400569256 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể sốt xuất huyết 34,246,800 24.400.845 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8561700 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 513,702
10 PP2400569257 - Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết 87,255,000 62.169.188 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 21813750 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,308,825
11 PP2400569258 - Bộ xét nghiệm định tính và định lượng HBV 116,400,000 82.935.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 29100000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,746,000
12 PP2400569259 - Bộ kit tách chiết DNA 99,960,000 71.221.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 24990000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,499,400
13 PP2400569260 - Nước tinh khiết 12,000,000 8.550.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 180,000
14 PP2400569261 - Cồn tuyệt đối 16,000,000 11.400.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 240,000
15 PP2400569262 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút cúm A, cúm B 152,460,000 108.627.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 38115000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,286,900
16 PP2400569263 - Test nhanh chẩn đoán chân tay miệng 40,068,000 28.548.450 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10017000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 601,020
17 PP2400569264 - Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo 64,080,000 45.657.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 16020000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 961,200
18 PP2400569265 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc siêu lọc Bicarbonat 159,600,000 113.715.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 39900000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,394,000
19 PP2400569266 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc siêu lọc Acid 159,600,000 113.715.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 39900000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,394,000
20 PP2400569267 - Test nhanh vi khuẩn Helicobacter Pylori (Test Hp dạ dày) 420,000,000 299.250.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 105000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 6,300,000
21 PP2400569268 - Test đường huyết và kim chích máu 67,000,000 47.737.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 16750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,005,000
22 PP2400569269 - Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 32,500,000 23.156.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8125000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 487,500
23 PP2400569270 - Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 252,000,000 179.550.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 63000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,780,000
24 PP2400569271 - Ống nghiệm chống đông Tri-Na Citrate 3,8% 2ml 50,400,000 35.910.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 12600000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 756,000
25 PP2400569272 - Ống nghiệm chống đông Heparin 192,000,000 136.800.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 48000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,880,000
26 PP2400569273 - Ống nghiệm tách huyết thanh serum 105,000,000 74.812.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 26250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,575,000
27 PP2400569274 - Ống nghiệm đường huyết Inhigly 40,800,000 29.070.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10200000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 612,000
28 PP2400569275 - Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp 35,000,000 24.937.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 525,000
29 PP2400569276 - Ống nghiệm nhựa có nắp có nhãn 108,000,000 76.950.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 27000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,620,000
30 PP2400569277 - Ống nghiệm nhựa 10ml có nắp 180,000,000 128.250.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 45000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,700,000
31 PP2400569278 - Gel siêu âm 39,600,000 28.215.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 9900000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 594,000
32 PP2400569279 - Dung dịch cồn sát khuẩn tay nhanh 500ml 22,000,000 15.675.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 330,000
33 PP2400569280 - Dung dịch cồn sát khuẩn tay nhanh can 5 lít 25,000,000 17.812.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 375,000
34 PP2400569281 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chai 500ml 23,200,000 16.530.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5800000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 348,000
35 PP2400569282 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh can 5 lít 52,000,000 37.050.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 13000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 780,000
36 PP2400569283 - Dung dịch rửa tay Chlordexidine 2% chai 500ml 14,000,000 9.975.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 210,000
37 PP2400569284 - Dung dịch rửa tay Chlordexidine 2% can 5 lít 13,000,000 9.262.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 195,000
38 PP2400569285 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật chai 500ml 17,000,000 12.112.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 255,000
39 PP2400569286 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật can 5 lít 15,000,000 10.687.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 225,000
40 PP2400569287 - Dung dịch sát khuẩn Povidone 39,000,000 27.787.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 9750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 585,000
41 PP2400569288 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid 320,000,000 228.000.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 80000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,800,000
42 PP2400569289 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonat 480,000,000 342.000.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 120000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 7,200,000
43 PP2400569290 - Chai cấy máu hiếu khí 462,000,000 329.175.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 115500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 6,930,000
44 PP2400569291 - Chai cấy máu kỵ khí 23,100,000 16.458.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5775000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 346,500
45 PP2400569292 - Bộ chuẩn máy cấy máu 31,350,000 22.336.875 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7837500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 470,250
46 PP2400569293 - Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột 17,719,800 12.625.358 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4429950 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 265,797
47 PP2400569294 - Thanh định danh trực khuẩn đường ruột 16,220,400 11.557.035 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4055100 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 243,306
48 PP2400569295 - Thanh định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuria 17,719,800 12.625.358 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4429950 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 265,797
49 PP2400569296 - Thanh định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột 17,719,800 12.625.358 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4429950 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 265,797
50 PP2400569297 - Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn API 5,119,800 3.647.858 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1279950 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 76,797
51 PP2400569298 - Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn ZYM B 7,148,400 5.093.235 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1787100 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 107,226
52 PP2400569299 - Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn ZYM A 4,153,800 2.959.583 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1038450 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 62,307
53 PP2400569300 - Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn NIN 5,220,600 3.719.678 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1305150 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 78,309
54 PP2400569301 - Bột kẽm 4,141,200 2.950.605 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1035300 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 62,118
55 PP2400569302 - Dầu khoáng 1,310,400 933.660 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 327600 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 19,656
56 PP2400569303 - Ống đo độ đục huyền dịch vi khuẩn 9,483,600 6.757.065 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2370900 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 142,254
57 PP2400569304 - Ổng lưu chủng 24,393,600 17.380.440 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6098400 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 365,904
58 PP2400569305 - Bộ nhuộm Gram 23,751,000 16.922.588 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5937750 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 356,265
59 PP2400569306 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 23,100,000 16.458.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5775000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 346,500
60 PP2400569307 - Môi trường thạch máu 67,500,000 48.093.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 16875000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,012,500
61 PP2400569308 - Môi trường thạch Chocolate bổ sung yếu tố tăng sinh Vitox 2,950,000 2.101.875 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 737500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 44,250
62 PP2400569309 - Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu 11,600,000 8.265.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2900000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 174,000
63 PP2400569310 - Môi trường phân lập các vi khuẩn Enterobacteriaceae 7,400,000 5.272.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1850000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 111,000
64 PP2400569311 - Môi trường nuôi cấy nấm 7,400,000 5.272.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1850000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 111,000
65 PP2400569312 - Môi trường tạo màu phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B 4,750,000 3.384.375 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1187500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 71,250
66 PP2400569313 - Môi trường canh thang bổ sung kháng sinh dùng cho tăng sinh chọn lọc GBS 2,300,000 1.638.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 575000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 34,500
67 PP2400569314 - Môi trường dùng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species 3,300,000 2.351.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 825000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 49,500
68 PP2400569315 - Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc 9,800,000 6.982.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2450000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 147,000
69 PP2400569316 - Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn không khó mọc 7,800,000 5.557.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1950000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 117,000
70 PP2400569317 - Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh các loại vi sinh vật 1,000,000 712.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 15,000
71 PP2400569318 - Bọt xịt kiềm khuẩn 18,740,000 13.352.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4685000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 281,100
72 PP2400569319 - Dung dịch ngâm làm sáng bóng, loại bỏ gỉ trên dụng cụ y tế 8,656,000 6.167.400 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2164000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 129,840
73 PP2400569320 - Hóa chất tẩy rửa kiềm nhẹ enzyme 28,810,000 20.527.125 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7202500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 432,150
74 PP2400569321 - Hóa chất tẩy rửa enzyme trung tính 10,160,000 7.239.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2540000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 152,400
75 PP2400569322 - Que thử nước tiểu 10 thông số 532,980,000 379.748.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 133245000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 7,994,700
76 PP2400569323 - Test chẩn đoán chất gây nghiện 4 chân 130,275,000 92.820.938 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 32568750 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,954,125
77 PP2400569324 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HEV 40,800,000 29.070.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10200000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 612,000
78 PP2400569325 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV 34,134,000 24.320.475 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8533500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 512,010
79 PP2400569326 - Que thử đường huyết 159,200,000 113.430.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 39800000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,388,000
80 PP2400569327 - Hoá chất thay thế Formol 38,500,000 27.431.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 9625000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 577,500
81 PP2400569328 - Parafin hạt 3,800,000 2.707.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 950000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 57,000
82 PP2400569329 - Xylene 19,200,000 13.680.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4800000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 288,000
83 PP2400569330 - Hoá chất Xylen thay thế 104,000,000 74.100.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 26000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,560,000
84 PP2400569331 - Gel bôi trơn KY 32,400,000 23.085.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8100000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 486,000
85 PP2400569332 - Kliggler Iron Agar (KIA) 2,500,000 1.781.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 625000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 37,500
86 PP2400569333 - CloraminB 165,000,000 117.562.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 41250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,475,000
87 PP2400569334 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 24mm x 55m 22,080,000 15.732.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5520000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 331,200
88 PP2400569335 - Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ 5.1 cm x 1.9 cm 15,200,000 10.830.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3800000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 228,000
89 PP2400569336 - Bình khí EO 4-100 (dùng cho máy 5XL/ GS5) 174,000,000 123.975.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 43500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,610,000
90 PP2400569337 - Giấy in điện tim 3 cần cuộn có dòng kẻ 25,000,000 17.812.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 375,000
91 PP2400569338 - Giấy in điện tim 6 cần tập có dòng kẻ 64,000,000 45.600.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 16000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 960,000
92 PP2400569339 - Định lượng Free T4 20,868,624 14.868.895 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5217156 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 313,030
93 PP2400569340 - Chất chuẩn Free T4 13,034,240 9.286.896 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3258560 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 195,514
94 PP2400569341 - Định lượng hsTnI 1,546,545,000 1.101.913.313 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 386636250 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 23,198,175
95 PP2400569342 - Chất chuẩn hsTnI 19,120,920 13.623.656 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4780230 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 286,814
96 PP2400569343 - Giếng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang 156,471,440 111.485.901 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 39117860 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,347,072
97 PP2400569344 - Định lượng PCT 143,467,464 102.220.569 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 35866866 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,152,012
98 PP2400569345 - Chất chuẩn PCT 19,949,350 14.213.912 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4987338 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 299,241
99 PP2400569346 - Định lượng SensitiveEstradiol 8,500,590 6.056.671 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2125148 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 127,509
100 PP2400569347 - Chất chuẩn SensitiveEstradiol 8,500,590 6.056.671 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2125148 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 127,509
101 PP2400569348 - Cơ chất phát quang 258,184,344 183.956.346 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 64546086 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,872,766
102 PP2400569349 - Dung dịch kiểm tra máy 6,519,284 4.644.990 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1629821 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 97,790
103 PP2400569350 - Định lượng Testosterone 9,125,698 6.502.060 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2281425 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 136,886
104 PP2400569351 - Chất chuẩn Testosterone 7,823,572 5.574.296 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1955893 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 117,354
105 PP2400569352 - Định lượng Total T3 26,068,480 18.573.792 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6517120 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 391,028
106 PP2400569353 - Chất chuẩn Total T3 8,474,634 6.038.177 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2118659 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 127,120
107 PP2400569354 - Định lượng TSH (3rd IS) 41,728,600 29.731.628 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10432150 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 625,929
108 PP2400569355 - Chất chuẩn TSH (3rd IS) 5,217,156 3.717.224 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1304289 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 78,258
109 PP2400569356 - Dung dịch rửa dùng cho máy miễn dịch hóa phát quang 160,213,440 114.152.076 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 40053360 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,403,202
110 PP2400569357 - Định lượng total βhCG 91,256,980 65.020.599 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 22814245 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,368,855
111 PP2400569358 - Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) 6,517,120 4.643.448 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1629280 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 97,757
112 PP2400569359 - Dung dịch rửa máy 11,636,940 8.291.320 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2909235 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 174,555
113 PP2400569360 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 6,517,120 4.643.448 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1629280 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 97,757
114 PP2400569361 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức IA PREMIUM PLUS 1,2 AND 3 21,069,784 15.012.222 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5267446 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 316,047
115 PP2400569362 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 12,311,796 8.772.155 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3077949 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 184,677
116 PP2400569363 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 4,916,500 3.503.007 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1229125 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 73,748
117 PP2400569364 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1 4,535,812 3.231.767 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1133953 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 68,038
118 PP2400569365 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2 4,535,812 3.231.767 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1133953 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 68,038
119 PP2400569366 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 3 4,535,812 3.231.767 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1133953 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 68,038
120 PP2400569367 - Chất chuẩn BNP 5,517,814 3.931.443 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1379454 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 82,768
121 PP2400569368 - Chất kiểm tra xét nghiệm BNP 6,257,560 4.458.512 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1564390 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 93,864
122 PP2400569369 - Định lượng BNP 173,950,626 123.939.822 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 43487657 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,609,260
123 PP2400569370 - Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương 11,745,090 8.368.377 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2936273 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 176,177
124 PP2400569371 - Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 7,929,560 5.649.812 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1982390 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 118,944
125 PP2400569372 - Đo hoạt độ ALT (GPT) 221,729,160 157.982.027 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 55432290 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,325,938
126 PP2400569373 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia 4,676,406 3.331.940 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1169102 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 70,147
127 PP2400569374 - QC cho xét nghiệm Ammonia(2 levels) 3,793,902 2.703.156 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 948476 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 56,909
128 PP2400569375 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia 2,463,658 1.755.357 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 615915 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 36,955
129 PP2400569376 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở 23,909,802 17.035.734 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5977451 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 358,648
130 PP2400569377 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 1,284,822 915.436 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 321206 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 19,273
131 PP2400569378 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 2,952,496 2.103.654 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 738124 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 44,288
132 PP2400569379 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 2,952,496 2.103.654 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 738124 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 44,288
133 PP2400569380 - Đo hoạt độ AST (GOT) 221,015,340 157.473.430 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 55253835 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,315,231
134 PP2400569381 - Định lượng Calci toàn phần 36,998,120 26.361.161 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 9249530 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 554,972
135 PP2400569382 - Định lượng Cholesterol toàn phần 36,013,950 25.659.940 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 9003488 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 540,210
136 PP2400569383 - Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) 34,737,784 24.750.672 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8684446 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 521,067
137 PP2400569384 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) 124,173,504 88.473.622 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 31043376 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,862,603
138 PP2400569385 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 2,366,324 1.686.006 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 591581 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 35,495
139 PP2400569386 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB 1,773,660 1.263.733 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 443415 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 26,605
140 PP2400569387 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB 1,773,660 1.263.733 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 443415 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 26,605
141 PP2400569388 - Dung dịch rửa 6,229,440 4.438.476 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1557360 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 93,442
142 PP2400569389 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 37,311,780 26.584.644 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 9327945 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 559,677
143 PP2400569390 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 37,506,420 26.723.325 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 9376605 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 562,597
144 PP2400569391 - Định lượng Creatinin 118,965,000 84.762.563 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 29741250 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,784,475
145 PP2400569392 - Định lượng CRP 640,507,560 456.361.637 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 160126890 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 9,607,614
146 PP2400569393 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao 22,281,064 15.875.259 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5570266 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 334,216
147 PP2400569394 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường 45,868,578 32.681.362 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 11467145 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 688,029
148 PP2400569395 - QC (Hóa chất kiểm chuẩn) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 1,364,854 972.459 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 341214 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 20,473
149 PP2400569396 - QC (Hóa chất kiểm chuẩn) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 1,453,536 1.035.645 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 363384 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 21,804
150 PP2400569397 - Định lượng Bilirubintrực tiếp 11,161,080 7.952.270 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2790270 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 167,417
151 PP2400569398 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol 10,905,848 7.770.417 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2726462 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 163,588
152 PP2400569399 - Định lượng 25(OH) vitamin D (toàn phần) 33,900,700 24.154.249 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8475175 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 508,511
153 PP2400569400 - Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D (toàn phần) 14,342,854 10.219.284 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3585714 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 215,143
154 PP2400569401 - Định lượng AFP 9,776,760 6.965.942 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2444190 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 146,652
155 PP2400569402 - Chất chuẩn AFP 6,517,120 4.643.448 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1629280 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 97,757
156 PP2400569403 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 77,374,840 55.129.574 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 19343710 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,160,623
157 PP2400569404 - Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) 31,452,186 22.409.683 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7863047 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 471,783
158 PP2400569405 - Định lượng Glucose 189,543,720 135.049.901 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 47385930 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,843,156
159 PP2400569406 - Định lượng HbA1c 651,214,420 463.990.275 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 162803605 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 9,768,217
160 PP2400569407 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 3,101,744 2.209.993 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 775436 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 46,527
161 PP2400569408 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 602,373,900 429.191.404 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 150593475 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 9,035,609
162 PP2400569409 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 22,555,764 16.070.982 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5638941 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 338,337
163 PP2400569410 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c 19,813,080 14.116.820 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4953270 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 297,197
164 PP2400569411 - Định lượng Sắt 26,310,736 18.746.400 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6577684 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 394,662
165 PP2400569412 - Dung dịch đệm ISE 23,572,376 16.795.318 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5893094 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 353,586
166 PP2400569413 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 7,263,354 5.175.140 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1815839 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 108,951
167 PP2400569414 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 8,727,706 6.218.491 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2181927 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 130,916
168 PP2400569415 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 30,511,280 21.739.287 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7627820 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 457,670
169 PP2400569416 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 10,767,414 7.671.783 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2691854 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 161,512
170 PP2400569417 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 20,563,644 14.651.597 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5140911 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 308,455
171 PP2400569418 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 20,563,644 14.651.597 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5140911 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 308,455
172 PP2400569419 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 20,563,644 14.651.597 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5140911 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 308,455
173 PP2400569420 - Định lượng Lactat (Acid Lactic) 264,794,480 188.666.067 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 66198620 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,971,918
174 PP2400569421 - Đo hoạt độ LDH 10,484,062 7.469.895 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2621016 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 157,261
175 PP2400569422 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 374,869,540 267.094.548 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 93717385 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,623,044
176 PP2400569423 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 40,199,358 28.642.043 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10049840 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 602,991
177 PP2400569424 - Dung dịch kiểm tra chất lượng mẫu 14,699,748 10.473.571 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3674937 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 220,497
178 PP2400569425 - Đo hoạt độ Lipase 28,045,458 19.982.389 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7011365 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 420,682
179 PP2400569426 - Định lượng Pre-albumin 66,311,092 47.246.654 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 16577773 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 994,667
180 PP2400569427 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 26,899,068 19.165.586 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6724767 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 403,487
181 PP2400569428 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 34,999,504 24.937.147 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8749876 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 524,993
182 PP2400569429 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 22,927,800 16.336.058 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5731950 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 343,917
183 PP2400569430 - Định lượng Bilirubintoàn phần 18,746,724 13.357.041 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4686681 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 281,201
184 PP2400569431 - Định lượng Protein toàn phần 13,659,348 9.732.286 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3414837 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 204,891
185 PP2400569432 - Định lượng Triglycerid 393,687,660 280.502.458 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 98421915 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,905,315
186 PP2400569433 - Định lượng Ure 37,757,328 26.902.097 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 9439332 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 566,360
187 PP2400569434 - Định lượng Acid Uric 34,158,096 24.337.644 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8539524 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 512,372
188 PP2400569435 - Định lượng Protein 18,160,548 12.939.391 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4540137 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 272,409
189 PP2400569436 - Định lượng Albumintrong nước tiểu và dịch não tủy 51,544,292 36.725.309 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 12886073 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 773,165
190 PP2400569437 - Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy 30,997,954 22.086.043 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7749489 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 464,970
191 PP2400569438 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 150,242,000 107.047.425 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 37560500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,253,630
192 PP2400569439 - Đo hoạt độ Amylase 88,873,344 63.322.258 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 22218336 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,333,101
193 PP2400569440 - Điện cực Chloride 38,953,468 27.754.346 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 9738367 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 584,303
194 PP2400569441 - Vỏ Xy-lanh 8,189,324 5.834.894 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2047331 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 122,840
195 PP2400569442 - Điện cực Potassium 39,771,082 28.336.896 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 9942771 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 596,567
196 PP2400569443 - Điện cực Sodium 38,953,468 27.754.346 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 9738367 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 584,303
197 PP2400569444 - Bóng đèn Halogen dùng cho máy phân tích sinh hóa 12V; 20W 32,159,072 22.913.339 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8039768 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 482,387
198 PP2400569445 - Điện cực tham chiếu 82,312,966 58.647.989 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 20578242 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,234,695
199 PP2400569446 - Dây bơm nhu động 41,676,272 29.694.344 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10419068 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 625,145
200 PP2400569447 - Dây bơm miễn dịch 1.29mm 5,302,440 3.777.989 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1325610 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 79,537
201 PP2400569448 - Dây bơm miễn dịch 2.79mm 5,982,240 4.262.346 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1495560 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 89,734
202 PP2400569449 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 398,684,160 284.062.464 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 99671040 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,980,263
203 PP2400569450 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 14,444,516 10.291.718 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3611129 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 216,668
204 PP2400569451 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 10,230,992 7.289.582 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2557748 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 153,465
205 PP2400569452 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 12,069,540 8.599.548 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3017385 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 181,044
206 PP2400569453 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 12,644,900 9.009.492 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3161225 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 189,674
207 PP2400569454 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 5,848,752 4.167.236 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1462188 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 87,732
208 PP2400569455 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 83,318,760 59.364.617 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 20829690 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,249,782
209 PP2400569456 - Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu 5,978,536 4.259.707 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1494634 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 89,679
210 PP2400569457 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 236,134,740 168.246.003 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 59033685 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,542,022
211 PP2400569458 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 689,261,580 491.098.876 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 172315395 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 10,338,924
212 PP2400569459 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu 40,835,280 29.095.137 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10208820 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 612,530
213 PP2400569460 - Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu 14,377,462 10.243.942 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3594366 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 215,662
214 PP2400569461 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu 55,130,544 39.280.513 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 13782636 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 826,959
215 PP2400569462 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu máy tự động 158,115,300 112.657.152 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 39528825 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,371,730
216 PP2400569463 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 12,789,822 9.112.749 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3197456 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 191,848
217 PP2400569464 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 69,800,020 49.732.515 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 17450005 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,047,001
218 PP2400569465 - Cóng phản ứng dạng khay dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 16,174,914 11.524.627 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4043729 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 242,624
219 PP2400569466 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu 4,817,002 3.432.114 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1204251 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 72,256
220 PP2400569467 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học 4,088,070 2.912.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1022018 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 61,322
221 PP2400569468 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học 17,260,740 12.298.278 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4315185 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 258,912
222 PP2400569469 - Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học 18,428,760 13.130.492 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4607190 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 276,432
223 PP2400569470 - Chất kiểm chuẩn cho XN dịch cơ thể dùng trên máy phân tích huyết học 21,348,810 15.211.028 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5337203 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 320,233
224 PP2400569471 - Vật liệu kiểm soát được sử dụng để đánh giá độ chính xác và độ lệch phân tích trong giới hạn bình thường 25,298,000 18.024.825 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6324500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 379,470
225 PP2400569472 - Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần 246,750,000 175.809.375 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 61687500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,701,250
226 PP2400569473 - Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu 21,596,400 15.387.435 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5399100 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 323,946
227 PP2400569474 - Dung dịch đệm trong xét nghiệm đông máu 9,592,800 6.834.870 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2398200 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 143,892
228 PP2400569475 - Hóa chất định lượng fibrinogen trong huyết tương 174,000,000 123.975.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 43500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,610,000
229 PP2400569476 - Hóa chất xác định thời gian đông máu 247,500,000 176.343.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 61875000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,712,500
230 PP2400569477 - Hóa chất rửa kim cho máy xét nghiệm đông máu 33,516,000 23.880.150 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8379000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 502,740
231 PP2400569478 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học XN Check L1 21,000,000 14.962.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 315,000
232 PP2400569479 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học XN Check L2 21,000,000 14.962.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 315,000
233 PP2400569480 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học 21,000,000 14.962.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 315,000
234 PP2400569481 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu 1,640,000,000 1.168.500.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 410000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 24,600,000
235 PP2400569482 - Hóa chất nhuộm nhân tế bào 257,740,000 183.639.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 64435000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,866,100
236 PP2400569483 - Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố 287,490,000 204.836.625 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 71872500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,312,350
237 PP2400569484 - Chất pha loãng máu toàn phần dùng cho máy phân tích huyết học 1,144,800,000 815.670.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 286200000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 17,172,000
238 PP2400569485 - Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học LysercellWDF 569,550,000 405.804.375 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 142387500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 8,543,250
239 PP2400569486 - Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học LysercellWNR 183,750,000 130.921.875 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 45937500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,756,250
240 PP2400569487 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học 104,100,000 74.171.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 26025000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,561,500
241 PP2400569488 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức trung bình 4,200,000 2.992.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1050000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 63,000
242 PP2400569489 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức thấp 4,200,000 2.992.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1050000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 63,000
243 PP2400569490 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức cao 4,200,000 2.992.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1050000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 63,000
244 PP2400569491 - Dung dịch dùng để pha loãng sử dụng cho máy huyết học 50,400,000 35.910.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 12600000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 756,000
245 PP2400569492 - dung dịch ly giải hồng cầu, giúp đếm chính xác số lượng bạch cầu 44,000,000 31.350.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 11000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 660,000
246 PP2400569493 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học Auto 14,468,000 10.308.450 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3617000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 217,020
247 PP2400569494 - Ống phản ứng được dùng để đựng mẫu và hóa chất trên các máy phân tích đông máu 136,248,000 97.076.700 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 34062000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,043,720
248 PP2400569495 - Kim hút mẫu 88,299,200 62.913.180 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 22074800 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,324,488
249 PP2400569496 - Bóng đèn Halogen máy đông máu 53,394,000 38.043.225 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 13348500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 800,910
250 PP2400569497 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm định lượng D-Dimer 253,159,200 180.375.930 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 63289800 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,797,388
251 PP2400569498 - Vật liệu kiểm soát mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer 46,000,000 32.775.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 11500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 690,000
252 PP2400569499 - Bóng đèn Halogen máy sinh hóa 87,912,000 62.637.300 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 21978000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,318,680
253 PP2400569500 - Điện cực Natri 14,801,850 10.546.319 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3700463 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 222,028
254 PP2400569501 - Điện cực Kali 14,156,164 10.086.267 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3539041 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 212,343
255 PP2400569502 - Điện cực Clo 14,004,648 9.978.312 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3501162 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 210,070
256 PP2400569503 - Điện cực tham chiếu máy sinh hóa 20,414,898 14.545.615 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5103725 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 306,224
257 PP2400569504 - Cóng đựng mẫu phẩm 16,794,860 11.966.338 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4198715 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 251,923
258 PP2400569505 - Cóng phản ứng 53,846,100 38.365.347 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 13461525 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 807,692
259 PP2400569506 - Điện cực ion Clo 14,726,250 10.492.454 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3681563 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 220,894
260 PP2400569507 - Điện cực ion Natri 18,295,200 13.035.330 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4573800 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 274,428
261 PP2400569508 - Điện cực ion Kali 14,726,250 10.492.454 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3681563 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 220,894
262 PP2400569509 - Điện cực ion Canxi 12,196,800 8.690.220 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3049200 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 182,952
263 PP2400569510 - Điện cực CO2 34,109,460 24.302.991 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8527365 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 511,642
264 PP2400569511 - Điện cực O2 34,109,460 24.302.991 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8527365 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 511,642
265 PP2400569512 - Điện cực pH 34,109,460 24.302.991 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8527365 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 511,642
266 PP2400569513 - Điện cực tham chiếu máy khí máu 23,648,626 16.849.647 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5912157 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 354,730
267 PP2400569514 - Đầu côn và cóng xét nghiệm Tip/Cup máy phân tích miễn dịch 129,181,680 92.041.947 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 32295420 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,937,726
268 PP2400569515 - Điện cực đo 207,570,000 147.893.625 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 51892500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,113,550
269 PP2400569516 - Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng 99,918,000 71.191.575 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 24979500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,498,770
270 PP2400569517 - Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng 13,379,940 9.533.208 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3344985 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 200,700
271 PP2400569518 - Dung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng 66ml 20,279,700 14.449.287 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5069925 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 304,196
272 PP2400569519 - Dung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng 50ml 405,594 288.986 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 101399 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 6,084
273 PP2400569520 - Dung dịch thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt 8,699,292 6.198.246 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2174823 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 130,490
274 PP2400569521 - Dung dịch 1 rửa kim hút mẫu 4,167,828 2.969.578 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1041957 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 62,518
275 PP2400569522 - Dung dịch 2 rửa kim hút mẫu 3,478,020 2.478.090 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 869505 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 52,171
276 PP2400569523 - Hóa chất hòa loãng NaCl 9 % 9,594,400 6.836.010 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2398600 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 143,916
277 PP2400569524 - Hóa chất chuẩn định nhiều xét nghiệm sinh hóa 9,146,844 6.517.127 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2286711 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 137,203
278 PP2400569525 - Hóa chất chuẩn định xét nghiệm HbA1c 28,812,558 20.528.948 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7203140 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 432,189
279 PP2400569526 - Hóa chất chuẩn định xét nghiệm nhóm mỡ 4,648,016 3.311.712 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1162004 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 69,721
280 PP2400569527 - Hóa chất chuẩn định xét nghiệm CKMB 4,573,422 3.258.564 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1143356 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 68,602
281 PP2400569528 - Hóa chất chuẩn thấp xét nghiệm điện giải ISE 3,263,400 2.325.173 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 815850 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 48,951
282 PP2400569529 - Hóa chất chuẩn cao xét nghiệm điện giải ISE 3,263,400 2.325.173 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 815850 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 48,951
283 PP2400569530 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm protein 5,482,512 3.906.290 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1370628 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 82,238
284 PP2400569531 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF 16,790,192 11.963.012 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4197548 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 251,853
285 PP2400569532 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm NH3/ETH/CO2 7,881,114 5.615.294 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1970279 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 118,217
286 PP2400569533 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm protein niệu, dịch não tủy, albumin niệu, dịch não tủy, IgG niệu/dịchnão tủy, microglobulin alpha 1 8,209,084 5.848.973 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2052271 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 123,137
287 PP2400569534 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức 1 40,635,000 28.952.438 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10158750 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 609,525
288 PP2400569535 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức 2 40,635,000 28.952.438 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10158750 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 609,525
289 PP2400569536 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức N 12,195,792 8.689.502 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3048948 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 182,937
290 PP2400569537 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức A 12,195,792 8.689.502 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3048948 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 182,937
291 PP2400569538 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bình thường nhóm protein niệu 7,536,124 5.369.489 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1884031 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 113,042
292 PP2400569539 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bất thường nhóm protein niệu 7,536,124 5.369.489 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1884031 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 113,042
293 PP2400569540 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RF 5,871,672 4.183.567 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1467918 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 88,076
294 PP2400569541 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường 8,820,000 6.284.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2205000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 132,300
295 PP2400569542 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bất thường 9,040,500 6.441.357 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2260125 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 135,608
296 PP2400569543 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Glucose 167,832,000 119.580.300 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 41958000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,517,480
297 PP2400569544 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm HbA1c 360,156,960 256.611.834 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 90039240 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,402,355
298 PP2400569545 - Hóa chất ly giải hồng cầu tự động xét nghiệm HbA1c 21,342,640 15.206.631 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5335660 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 320,140
299 PP2400569546 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Ure 60,978,960 43.447.509 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 15244740 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 914,685
300 PP2400569547 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Creatinin 146,853,000 104.632.763 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 36713250 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,202,795
301 PP2400569548 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Acid Uric 19,524,456 13.911.175 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4881114 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 292,867
302 PP2400569549 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Cholesteron 83,916,000 59.790.150 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 20979000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,258,740
303 PP2400569550 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Triglycerid 86,853,120 61.882.848 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 21713280 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,302,797
304 PP2400569551 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm LDL-C 122,377,520 87.193.983 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 30594380 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,835,663
305 PP2400569552 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Lipase 5,081,580 3.620.626 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1270395 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 76,224
306 PP2400569553 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Canxi toàn phần 25,313,400 18.035.798 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6328350 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 379,701
307 PP2400569554 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Sắt 26,678,310 19.008.296 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6669578 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 400,175
308 PP2400569555 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Phospho 762,238 543.095 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 190560 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 11,434
309 PP2400569556 - Hóa chất rửa điện cực 3,261,070 2.323.513 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 815268 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 48,917
310 PP2400569557 - Hóa chất hòa loãng xét nghiệm điện giải Na+, K+,Cl- 34,405,560 24.513.962 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8601390 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 516,084
311 PP2400569558 - Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải Na+, K+,Cl- 24,895,080 17.737.745 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6223770 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 373,427
312 PP2400569559 - Hóa chất chuẩn nội xét nghiệm điện giải Na+, K+,Cl- 152,097,750 108.369.647 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 38024438 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,281,467
313 PP2400569560 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Magie 2,324,280 1.656.050 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 581070 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 34,865
314 PP2400569561 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Protein toàn phần trong máu 15,734,250 11.210.654 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3933563 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 236,014
315 PP2400569562 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Albuminmáu 8,146,860 5.804.638 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2036715 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 122,203
316 PP2400569563 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Bilirubintoàn phần 9,790,200 6.975.518 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2447550 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 146,853
317 PP2400569564 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Bilirubintrực tiếp 13,706,280 9.765.725 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3426570 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 205,595
318 PP2400569565 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Lactat trong huyết tương và dịch não tủy người 38,111,880 27.154.715 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 9527970 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 571,679
319 PP2400569566 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm AST/GOT 162,797,040 115.992.891 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 40699260 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,441,956
320 PP2400569567 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm ALT/GPT 162,797,040 115.992.891 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 40699260 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,441,956
321 PP2400569568 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm GGT 27,132,840 19.332.149 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6783210 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 406,993
322 PP2400569569 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm ALP 3,118,878 2.222.201 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 779720 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 46,784
323 PP2400569570 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Amylasetoàn phần 19,055,930 13.577.351 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4763983 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 285,839
324 PP2400569571 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Amylasetụy 25,407,900 18.103.129 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6351975 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 381,119
325 PP2400569572 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm LDH 1,627,038 1.159.265 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 406760 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 24,406
326 PP2400569573 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm CRP 247,500,000 176.343.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 61875000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,712,500
327 PP2400569574 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm RF 48,020,940 34.214.920 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 12005235 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 720,315
328 PP2400569575 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy 13,344,980 9.508.299 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3336245 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 200,175
329 PP2400569576 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm albumin niệu/ dịch não tủy 29,346,120 20.909.111 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7336530 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 440,192
330 PP2400569577 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm NH3 68,601,330 48.878.448 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 17150333 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,029,020
331 PP2400569578 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Ethanol 154,195,680 109.864.422 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 38548920 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,312,936
332 PP2400569579 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Prealbumin 33,347,870 23.760.358 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8336968 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 500,219
333 PP2400569580 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Ferritin 200,081,700 142.558.212 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 50020425 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,001,226
334 PP2400569581 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm CK 69,300,000 49.376.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 17325000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,039,500
335 PP2400569582 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm CKMB 144,900,000 103.241.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 36225000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,173,500
336 PP2400569583 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm HDL-C 213,426,360 152.066.282 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 53356590 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,201,396
337 PP2400569584 - Que thử nước tiểu Combur 46,922,400 33.432.210 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 11730600 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 703,836
338 PP2400569585 - Que chuẩn máy nước tiểu 2,222,640 1.583.631 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 555660 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 33,340
339 PP2400569586 - Hóa chất rửa S1 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+, K+,Cl-, Ca ++ 174,636,000 124.428.150 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 43659000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,619,540
340 PP2400569587 - Hóa chất dung dịch S2, xét nghiệm khí máu, điện giải Na+, K+,Cl-, Ca++ 291,060,000 207.380.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 72765000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,365,900
341 PP2400569588 - Chất kiểm tra chất lượng mức 1 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-, Ca++ 5,997,600 4.273.290 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1499400 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 89,964
342 PP2400569589 - Chất kiểm tra chất lượng mức 2 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-,Ca++ 5,997,600 4.273.290 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1499400 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 89,964
343 PP2400569590 - Chất kiểm tra chất lượng mức 3 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-,Ca++ 5,997,600 4.273.290 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1499400 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 89,964
344 PP2400569591 - Dung dịch bảo dưỡng khử protein xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-,Ca++ 2,055,900 1.464.829 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 513975 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 30,839
345 PP2400569592 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Anti HCV 15,174,810 10.812.053 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3793703 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 227,623
346 PP2400569593 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HCV 4,650,346 3.313.372 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1162587 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 69,756
347 PP2400569594 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm HBsAg, 64,615,320 46.038.416 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 16153830 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 969,230
348 PP2400569595 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg, 6,853,140 4.882.863 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1713285 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 102,798
349 PP2400569596 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Anti HBs 10,769,220 7.673.070 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2692305 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 161,539
350 PP2400569597 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBs định lượng, 3,426,570 2.441.432 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 856643 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 51,399
351 PP2400569598 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm HBeAg 82,237,680 58.594.347 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 20559420 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,233,566
352 PP2400569599 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg 2,447,550 1.743.880 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 611888 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 36,714
353 PP2400569600 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Anti HBe, 10,279,710 7.324.294 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2569928 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 154,196
354 PP2400569601 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti Hbe 2,447,550 1.743.880 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 611888 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 36,714
355 PP2400569602 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Anti HBc 8,811,180 6.277.966 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2202795 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 132,168
356 PP2400569603 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBc 3,426,570 2.441.432 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 856643 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 51,399
357 PP2400569604 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Anti HBc- IgM, 12,237,750 8.719.397 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3059438 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 183,567
358 PP2400569605 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBc- IgM, 5,702,792 4.063.240 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1425698 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 85,542
359 PP2400569606 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Procalcitonin 626,572,800 446.433.120 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 156643200 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 9,398,592
360 PP2400569607 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm TSH 323,076,600 230.192.078 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 80769150 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,846,149
361 PP2400569608 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH 2,447,550 1.743.880 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 611888 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 36,714
362 PP2400569609 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm T3 323,076,600 230.192.078 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 80769150 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,846,149
363 PP2400569610 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 2,447,550 1.743.880 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 611888 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 36,714
364 PP2400569611 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm FT4 339,230,460 241.701.703 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 84807615 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,088,457
365 PP2400569612 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4 2,447,550 1.743.880 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 611888 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 36,714
366 PP2400569613 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Cortisol 79,300,620 56.501.692 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 19825155 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,189,510
367 PP2400569614 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol 5,874,120 4.185.311 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1468530 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 88,112
368 PP2400569615 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm β-HCG 161,538,320 115.096.053 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 40384580 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,423,075
369 PP2400569616 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm β-HCG 2,447,550 1.743.880 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 611888 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 36,714
370 PP2400569617 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm FSH 7,930,062 5.650.170 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1982516 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 118,951
371 PP2400569618 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH 2,425,500 1.728.169 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 606375 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 36,383
372 PP2400569619 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm LH 7,930,062 5.650.170 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1982516 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 118,951
373 PP2400569620 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH 2,447,550 1.743.880 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 611888 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 36,714
374 PP2400569621 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Prolactin 7,930,062 5.650.170 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1982516 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 118,951
375 PP2400569622 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prolactin 2,447,550 1.743.880 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 611888 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 36,714
376 PP2400569623 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Estradiol 7,930,062 5.650.170 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1982516 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 118,951
377 PP2400569624 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol 2,447,550 1.743.880 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 611888 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 36,714
378 PP2400569625 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Testosterone 7,930,062 5.650.170 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1982516 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 118,951
379 PP2400569626 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Testosteron 4,895,100 3.487.759 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1223775 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 73,427
380 PP2400569627 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Progesterone 23,790,186 16.950.508 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5947547 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 356,853
381 PP2400569628 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Progesterone 2,447,550 1.743.880 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 611888 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 36,714
382 PP2400569629 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm AFP 39,650,310 28.250.846 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 9912578 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 594,755
383 PP2400569630 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP 2,447,550 1.743.880 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 611888 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 36,714
384 PP2400569631 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm CEA 70,489,440 50.223.726 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 17622360 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,057,342
385 PP2400569632 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA 2,447,550 1.743.880 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 611888 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 36,714
386 PP2400569633 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm PSA toàn phần 48,951,000 34.877.588 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 12237750 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 734,265
387 PP2400569634 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần 2,447,550 1.743.880 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 611888 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 36,714
388 PP2400569635 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm CA 125 123,356,528 87.891.527 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 30839132 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,850,348
389 PP2400569636 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 2,937,060 2.092.656 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 734265 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 44,056
390 PP2400569637 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm CA 15-3 123,356,528 87.891.527 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 30839132 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,850,348
391 PP2400569638 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 5,874,120 4.185.311 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1468530 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 88,112
392 PP2400569639 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm CA 19-9 92,517,396 65.918.645 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 23129349 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,387,761
393 PP2400569640 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 2,937,060 2.092.656 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 734265 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 44,056
394 PP2400569641 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm CA 72-4 138,776,094 98.877.967 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 34694024 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,081,642
395 PP2400569642 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 3,688,620 2.628.142 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 922155 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 55,330
396 PP2400569643 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Cyfra 21-1 122,377,500 87.193.969 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 30594375 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,835,663
397 PP2400569644 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 3,671,326 2.615.820 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 917832 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 55,070
398 PP2400569645 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm SCC 20,083,238 14.309.308 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5020810 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 301,249
399 PP2400569646 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC 9,790,578 6.975.787 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2447645 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 146,859
400 PP2400569647 - Hóa chất kiểm tra chất lượng nhóm dấu ấn ung thư phổi 5,766,918 4.108.930 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1441730 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 86,504
401 PP2400569648 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm TroponinT hs 221,760,000 158.004.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 55440000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,326,400
402 PP2400569649 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm TroponinT hs 8,820,000 6.284.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2205000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 132,300
403 PP2400569650 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm TroponinT hs 3,528,000 2.513.700 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 882000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 52,920
404 PP2400569651 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm proBNP 1,125,432,000 801.870.300 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 281358000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 16,881,480
405 PP2400569652 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP 2,646,000 1.885.275 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 661500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 39,690
406 PP2400569653 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Insulin 17,622,360 12.555.932 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4405590 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 264,336
407 PP2400569654 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Insulin 2,447,550 1.743.880 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 611888 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 36,714
408 PP2400569655 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm PAPP-A 16,800,000 11.970.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4200000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 252,000
409 PP2400569656 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PAPP-A 12,600,000 8.977.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3150000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 189,000
410 PP2400569657 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm IgE 19,580,400 13.951.035 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4895100 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 293,706
411 PP2400569658 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm IgE 6,363,632 4.534.088 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1590908 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 95,455
412 PP2400569659 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Anti CCP 88,111,800 62.779.658 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 22027950 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,321,677
413 PP2400569660 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti CCP 9,790,200 6.975.518 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2447550 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 146,853
414 PP2400569661 - Hóa chất pha loãng mẫu xét nghiệm CA 15-3, beta hCG, AFP, CEA, CA 19-9, CA 125, CA 72-4 23,985,990 17.090.018 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5996498 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 359,790
415 PP2400569662 - Hóa chất pha loãng mẫu xét nghiệm TSH, HE4, TroponinT hs 25,258,720 17.996.838 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6314680 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 378,881
416 PP2400569663 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch: TSH, T3, T4, FT3, FT4, beta hCG, Estradiol,FSH, LH, Prolactin,Testosteron. 29,370,600 20.926.553 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7342650 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 440,559
417 PP2400569664 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch: AFP, CEA, CA 19-9, CA 125, CA 15-3, Cyfra 21-1, PSA toàn phần. 53,846,100 38.365.347 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 13461525 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 807,692
418 PP2400569665 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ProBNP 6,393,000 4.555.013 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1598250 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 95,895
419 PP2400569666 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch: ACTH, C - peptid, Insulin, hGH, PlGF,sFlt-1. 88,200,000 62.842.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 22050000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,323,000
420 PP2400569667 - Hóa chất tham gia phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch tự động 160,804,000 114.572.850 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 40201000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,412,060
421 PP2400569668 - Hóa chất rửa phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch tự động 190,680,000 135.859.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 47670000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,860,200
422 PP2400569669 - Hóa chất tiền rửa xét nghiệm miễn dịch trước khi tham gia phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch tự động 127,027,800 90.507.308 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 31756950 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,905,417
423 PP2400569670 - Hóa chất rửa kim hút thuốc thử xét nghiệm miễn dịch tự động điện hóa phát quang 9,897,894 7.052.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2474474 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 148,469
424 PP2400569671 - Cóng đo máy khí máu 1,591,800 1.134.158 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 397950 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 23,877
425 PP2400569672 - Nắp chặn cục máu đông 109,147,500 77.767.594 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 27286875 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,637,213
426 PP2400569673 - Hóa chất định lượng IL-6 39,160,800 27.902.070 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 9790200 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 587,412
427 PP2400569674 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng IL-6 9,790,200 6.975.518 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2447550 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 146,853
428 PP2400569675 - Oxy lỏng 490,000,000 349.125.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 122500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 7,350,000
429 PP2400569676 - Khí Oxy y tế 40 lít 19,000,000 13.537.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 285,000
430 PP2400569677 - Khí Oxy y tế 10 lít 16,800,000 11.970.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4200000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 252,000
431 PP2400569678 - Khí CO2 hóa lỏng 4,400,000 3.135.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1100000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 66,000
432 PP2400569679 - Băng keo lụa 5cm x 5m 176,000,000 125.400.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 44000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,640,000
433 PP2400569680 - Băng dính lụa Oxyd kẽm 5cm x 5m 50,000,000 35.625.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 12500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 750,000
434 PP2400569681 - Điện cực tim 10,000,000 7.125.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 150,000
435 PP2400569682 - Kim luồn tĩnh mạch dạng bút không cánh, không cổng bơm thuốc 128,000,000 91.200.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 32000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,920,000
436 PP2400569683 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 1 53,000,000 37.762.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 13250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 795,000
437 PP2400569684 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 1 4,600,000 3.277.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1150000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 69,000
438 PP2400569685 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 2/0 46,000,000 32.775.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 11500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 690,000
439 PP2400569686 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 3/0 230,000,000 163.875.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 57500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,450,000
440 PP2400569687 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 4/0 4,600,000 3.277.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1150000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 69,000
441 PP2400569688 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 5/0 5,600,000 3.990.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1400000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 84,000
442 PP2400569689 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 6/0 7,000,000 4.987.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 105,000
443 PP2400569690 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 0 7,980,000 5.685.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1995000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 119,700
444 PP2400569691 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 5/0 42,000,000 29.925.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 630,000
445 PP2400569692 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống số các cỡ 18-27G 168,000,000 119.700.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 42000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,520,000
446 PP2400569693 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 8,999,900 6.412.429 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2249975 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 134,999
447 PP2400569694 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các cỡ 20,199,800 14.392.358 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5049950 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 302,997
448 PP2400569695 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng các cỡ 221,998,000 158.173.575 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 55499500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,329,970
449 PP2400569696 - Dây truyền máu 9,250,000 6.590.625 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2312500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 138,750
450 PP2400569697 - Sonde dẫn lưu ổ bụng cólỗ 2,100,000 1.496.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 525000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 31,500
451 PP2400569698 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao 64,800,000 46.170.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 16200000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 972,000
452 PP2400569699 - Bơm tiêm cản quang 1 nòng các loại 10,920,000 7.780.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2730000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 163,800
453 PP2400569700 - Chỉ không tan tổng hợp số 5/0 1,418,000 1.010.325 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 354500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 21,270
454 PP2400569701 - Chỉ không tan tổng hợp số 10/0 50,000,000 35.625.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 12500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 750,000
455 PP2400569702 - Chỉ không tan tổng hợp số 4/0 2,940,000 2.094.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 735000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 44,100
456 PP2400569703 - Chỉ không tan tổng hợp số 3/0 14,700,000 10.473.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3675000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 220,500
457 PP2400569704 - Băng cuộn vải 36,000,000 25.650.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 9000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 540,000
458 PP2400569705 - Bơm tiêm 5ml (kèm các cỡ kim 23G; 25G) 343,000,000 244.387.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 85750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,145,000
459 PP2400569706 - Bơm tiêm 10ml (kèm các cỡ kim 23G; 25G) 315,000,000 224.437.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 78750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,725,000
460 PP2400569707 - Bơm tiêm 20ml (kèm các cỡ kim 23G; 25G) 232,800,000 165.870.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 58200000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,492,000
461 PP2400569708 - Bơm tiêm 50ml 132,000,000 94.050.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 33000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,980,000
462 PP2400569709 - Bông y tế 188,800,000 134.520.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 47200000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,832,000
463 PP2400569710 - Dây truyền dịch kim cánh bướm 439,500,000 313.143.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 109875000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 6,592,500
464 PP2400569711 - Gạc 10cm x 10cm x 8 lớp 5,300,000 3.776.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1325000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 79,500
465 PP2400569712 - Bông gạc đắp vết thương vô trùng 103,200,000 73.530.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 25800000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,548,000
466 PP2400569713 - Gạc 10cm x10cm x 12 lớp 29,320,000 20.890.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7330000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 439,800
467 PP2400569714 - Gạc 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp 36,000,000 25.650.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 9000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 540,000
468 PP2400569715 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số 1,380,000,000 983.250.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 345000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 20,700,000
469 PP2400569716 - Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng các số 321,000,000 228.712.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 80250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,815,000
470 PP2400569717 - Găng kiểm tra các cỡ 117,500,000 83.718.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 29375000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,762,500
471 PP2400569718 - Găng kiểm tra không bột các cỡ 6,200,000 4.417.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1550000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 93,000
472 PP2400569719 - Găng sản khoa chưa tiệt trùng 2,700,000 1.923.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 675000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 40,500
473 PP2400569720 - Túi ép dẹt 75mm x 200m 4,600,000 3.277.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1150000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 69,000
474 PP2400569721 - Túi ép dẹt 100mm x 200m 7,000,000 4.987.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 105,000
475 PP2400569722 - Túi ép dẹt 150mm x 200m 9,200,000 6.555.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2300000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 138,000
476 PP2400569723 - Túi ép dẹt 200mm x 200m 11,800,000 8.407.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2950000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 177,000
477 PP2400569724 - Túi ép dẹt 250mm x 200m 14,000,000 9.975.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 210,000
478 PP2400569725 - Túi ép dẹt 300mm x 200m 18,000,000 12.825.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 270,000
479 PP2400569726 - Cồn 90 độ 24,000,000 17.100.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 360,000
480 PP2400569727 - Cồn y tế 70 độ 168,000,000 119.700.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 42000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,520,000
481 PP2400569728 - Cồn y tế 96 độ 6,600,000 4.702.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1650000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 99,000
482 PP2400569729 - Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo 374,995,000 267.183.938 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 93748750 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,624,925
483 PP2400569730 - Kim lọc thận 90,048,000 64.159.200 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 22512000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,350,720
484 PP2400569731 - Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo axit citric 12,999,840 9.262.386 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3249960 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 194,998
485 PP2400569732 - DD khử khuẩn dụng cụ mức độ cao 10,480,000 7.467.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2620000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 157,200
486 PP2400569733 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme 50,000,000 35.625.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 12500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 750,000
487 PP2400569734 - Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzym 46,500,000 33.131.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 11625000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 697,500
488 PP2400569735 - Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính đa Enzyme 48,300,000 34.413.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 12075000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 724,500
489 PP2400569736 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm 270,000,000 192.375.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 67500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,050,000
490 PP2400569737 - Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml 54,400,000 38.760.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 13600000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 816,000
491 PP2400569738 - Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml 140,000,000 99.750.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 35000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,100,000
492 PP2400569739 - Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml 59,400,000 42.322.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 14850000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 891,000
493 PP2400569740 - Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml 76,000,000 54.150.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 19000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,140,000
494 PP2400569741 - Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml 44,000,000 31.350.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 11000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 660,000
495 PP2400569742 - Bơm cho ăn 50ml 26,400,000 18.810.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6600000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 396,000
496 PP2400569743 - Kim cánh bướm 54,000,000 38.475.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 13500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 810,000
497 PP2400569744 - Kim tiêm 60,000,000 42.750.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 15000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 900,000
498 PP2400569745 - Dây hút dịch sử dụng một lần 29,000,000 20.662.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 435,000
499 PP2400569746 - Dây nối bơm tiêm điện 220,000 156.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 55000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,300
500 PP2400569747 - Dây thở oxy 44,000,000 31.350.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 11000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 660,000
501 PP2400569748 - Ống thông dạ dày 21,000,000 14.962.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 315,000
502 PP2400569749 - Dây hút dịch phẫu thuật 44,000,000 31.350.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 11000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 660,000
503 PP2400569750 - Túi đựng nước tiểu 48,000,000 34.200.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 12000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 720,000
504 PP2400569751 - Bộ dây truyền máu 8,500,000 6.056.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2125000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 127,500
505 PP2400569752 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần 140,000,000 99.750.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 35000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,100,000
506 PP2400569753 - Khóa ba ngã có dây dẫn 9,250,000 6.590.625 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2312500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 138,750
507 PP2400569754 - Bộ dụng cụ cắt trĩ và sa trực tràng dùng trong kỹ thuật Longo 570,000,000 406.125.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 142500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 8,550,000
508 PP2400569755 - Chỉ khâu không tiêu số 2/0 208,000,000 148.200.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 52000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,120,000
509 PP2400569756 - Chỉ khâu không tiêu số 3/0 196,000,000 139.650.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 49000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,940,000
510 PP2400569757 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0 23,400,000 16.672.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5850000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 351,000
511 PP2400569758 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô mạch máu và mô mỏng 100,000,000 71.250.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 25000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,500,000
512 PP2400569759 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô trung bình/dày 106,700,000 76.023.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 26675000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,600,500
513 PP2400569760 - Dụng cụ định vị miếng thoát vị nội soi 298,000,000 212.325.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 74500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,470,000
514 PP2400569761 - Quảlọc thận nhân tạo 1.6 m2 671,932,800 478.752.120 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 167983200 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 10,078,992
515 PP2400569762 - Quảlọc thận nhân tạo 1.8 m2 388,500,000 276.806.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 97125000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,827,500
516 PP2400569763 - Găng Tay Dài 1,150,000 819.375 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 287500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 17,250
517 PP2400569764 - Găng tay y tế không bột 1,500,000 1.068.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 375000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 22,500
518 PP2400569765 - Găng tay y tế có bột 6,900,000 4.916.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1725000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 103,500
519 PP2400569766 - Găng phẫu thuật tiệt trùng không bột 1,320,000 940.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 330000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 19,800
520 PP2400569767 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các số 392,000,000 279.300.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 98000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,880,000
521 PP2400569768 - Kim luồn tĩnh mạch 113,240,000 80.683.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 28310000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,698,600
522 PP2400569769 - Kim nha khoa 3,150,000 2.244.375 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 787500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 47,250
523 PP2400569770 - Kim gây tê tủy sống 18,440,000 13.138.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4610000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 276,600
524 PP2400569771 - Dây truyền máu 6,240,000 4.446.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1560000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 93,600
525 PP2400569772 - Dây truyền máu kèm kim 1,675,000 1.193.438 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 418750 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 25,125
526 PP2400569773 - Kim bướm 14,700,000 10.473.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3675000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 220,500
527 PP2400569774 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 9,205,100 6.558.634 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2301275 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 138,077
528 PP2400569775 - Thông (Sonde) 2 nhánh, các cỡ 589,872,000 420.283.800 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 147468000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 8,848,080
529 PP2400569776 - Ống nội khí quản lò xo có bóng, cỡ 5.0 - 9.0 24,562,700 17.500.924 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6140675 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 368,441
530 PP2400569777 - Ống nội khí quản có bóng, số 3.0 - 10.0 6,008,100 4.280.772 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1502025 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 90,122
531 PP2400569778 - Quả lọc thận nhân tạo lưu lượng cao 223,020,000 158.901.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 55755000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,345,300
532 PP2400569779 - Quả lọc thận nhân tạo lưu lượng thấp chạy thận chu kì 305,550,000 217.704.375 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 76387500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,583,250
533 PP2400569780 - Quả lọc nội độc tố dùng cho máy chạy thận nhân tạo 269,850,000 192.268.125 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 67462500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,047,750
534 PP2400569781 - Dây dẫn dịch bù trong lọc máu 55,600,000 39.615.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 13900000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 834,000
535 PP2400569782 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 31,250,000 22.265.625 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7812500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 468,750
536 PP2400569783 - Chỉ tiêu số 2/0 435,750,000 310.471.875 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 108937500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 6,536,250
537 PP2400569784 - Chỉ khâu tiêu trung bình số 1 10,500,000 7.481.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2625000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 157,500
538 PP2400569785 - Chỉ khâu tiêu đơn sợi số 2/0 186,000,000 132.525.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 46500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,790,000
539 PP2400569786 - Chỉ khâu tiêu đơn sợi số 3/0 372,000,000 265.050.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 93000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,580,000
540 PP2400569787 - Chỉ khâu tiêu đơn sợi số 4/0 18,800,000 13.395.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4700000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 282,000
541 PP2400569788 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 24 134,000,000 95.475.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 33500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,010,000
542 PP2400569789 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 18 83,400,000 59.422.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 20850000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,251,000
543 PP2400569790 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 22 139,000,000 99.037.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 34750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,085,000
544 PP2400569791 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản 111,000,000 79.087.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 27750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,665,000
545 PP2400569792 - Clip cầm máu liền cán, xoay được, đóng mở nhiều lần 36,000,000 25.650.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 9000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 540,000
546 PP2400569793 - Thòng lọng cắt polyp 72,000,000 51.300.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 18000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,080,000
547 PP2400569794 - Kìm sinh thiết dạ dầy, đại tràng 18,000,000 12.825.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 270,000
548 PP2400569795 - Kim tiêm cầm máu dạ dầy đại tràng 76,000,000 54.150.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 19000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,140,000
549 PP2400569796 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu có màu 600,000,000 427.500.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 150000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 9,000,000
550 PP2400569797 - Thủy tinh thể nhân tạo ba tiêu cự 320,000,000 228.000.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 80000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,800,000
551 PP2400569798 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu không màu 1,040,000,000 741.000.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 260000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 15,600,000
552 PP2400569799 - Thuỷ tinh thể acrylic đơn tiêu mềm, một mảnh 147,500,000 105.093.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 36875000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,212,500
553 PP2400569800 - Chỉ phẫu thuật không tiêu nylon 10-0 75,600 53.865 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 18900 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,134
554 PP2400569801 - Dao phẫu thuật nhãn khoa (Dao thẳng, vát góc 15 độ) 25,600 18.240 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6400 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 384
555 PP2400569802 - Dao phẫu thuật nhãn khoa (lưỡi dao ngang, hai mặt vát, gập góc 45°) 49,600 35.340 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 12400 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 744
556 PP2400569803 - Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, không ngâm nước không màu 592,000,000 421.800.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 148000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 8,880,000
557 PP2400569804 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, không ngâm nước có màu 664,000,000 473.100.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 166000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 9,960,000
558 PP2400569805 - Dịch nhầy phẫu thuật 60,000,000 42.750.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 15000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 900,000
559 PP2400569806 - Chất nhuộm bao 6,180,000 4.403.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1545000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 92,700
560 PP2400569807 - Thủy tinh thểnhân tạo mềm, đơn tiêu ngậm nước 870,000,000 619.875.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 217500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 13,050,000
561 PP2400569808 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh 558,400,000 397.860.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 139600000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 8,376,000
562 PP2400569809 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa Độ nhầy: 6000-8000 mPas 49,000,000 34.912.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 12250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 735,000
563 PP2400569810 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa Độ nhớt: 4.000-5.000 mPas 49,000,000 34.912.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 12250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 735,000
564 PP2400569811 - Dao phẫu thuật 15 độ 27,000,000 19.237.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 405,000
565 PP2400569812 - Dao mổ phaco 42,000,000 29.925.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 630,000
566 PP2400569813 - Dao lạng mộng 48,000,000 34.200.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 12000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 720,000
567 PP2400569814 - Thuốc nhuộm bao 6,360,000 4.531.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1590000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 95,400
568 PP2400569815 - Chỉ khâu không tiêu số 9/ 10 2,300,000 1.638.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 575000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 34,500
569 PP2400569816 - Vòng căng bao 9,000,000 6.412.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 135,000
570 PP2400569817 - Miếng dán mi cỡ nhỏ 33,000,000 23.512.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 495,000
571 PP2400569818 - Thủy tinh thể đơn tiêu mềm 1 mảnh 600,000,000 427.500.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 150000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 9,000,000
572 PP2400569819 - Thủy tinh thể mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự 520,000,000 370.500.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 130000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 7,800,000
573 PP2400569820 - Thủy tinh thể mềm đa tiêu kéo dài tiêu cự 250,000,000 178.125.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 62500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,750,000
574 PP2400569821 - Vít xương cứng 2.0 các cỡ 6,600,000 4.702.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1650000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 99,000
575 PP2400569822 - Vít xương cứng 3.5 các cỡ 21,000,000 14.962.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 315,000
576 PP2400569823 - Vít xương cứng 4.5 các cỡ 21,700,000 15.461.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5425000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 325,500
577 PP2400569824 - Vít xương xốp 3.5 các cỡ 2,400,000 1.710.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 600000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 36,000
578 PP2400569825 - Vít xương xốp 6.5 các cỡ 2,300,000 1.638.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 575000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 34,500
579 PP2400569826 - Vít xương xốp 4.5 các cỡ 4,200,000 2.992.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1050000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 63,000
580 PP2400569827 - Nẹp lòng máng các cỡ 8,200,000 5.842.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2050000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 123,000
581 PP2400569828 - Nẹp MINI ngón tay chữ L trái, phải 3,480,000 2.479.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 870000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 52,200
582 PP2400569829 - Nẹp MINI ngón tay chữ T 3,480,000 2.479.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 870000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 52,200
583 PP2400569830 - Nẹp MINI ngón tay thẳng 11,600,000 8.265.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2900000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 174,000
584 PP2400569831 - Nẹp mắt xích các cỡ 35,200,000 25.080.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8800000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 528,000
585 PP2400569832 - Nẹp chữ T nhỏ lệch các cỡ 11,670,000 8.314.875 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2917500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 175,050
586 PP2400569833 - Nẹp hông bắt vít động lực tăng áp các cỡ 31,600,000 22.515.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7900000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 474,000
587 PP2400569834 - Vít hông động lực tăng áp (gồm ốc vít nén điều áp) các cỡ 17,200,000 12.255.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4300000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 258,000
588 PP2400569835 - Kim ghim xương 30,000,000 21.375.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 450,000
589 PP2400569836 - Vít xương mini 2.0 các cỡ 26,400,000 18.810.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6600000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 396,000
590 PP2400569837 - Vít titan ta-rô ren hàm dưới maximum2.3 các cỡ 26,000,000 18.525.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 390,000
591 PP2400569838 - Nẹp titan hàm trên giữ chỗ minimum 54,000,000 38.475.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 13500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 810,000
592 PP2400569839 - Nẹp titan dài 16H minimum 79,000,000 56.287.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 19750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,185,000
593 PP2400569840 - Nẹp titan hàm dưới liền kề thẳng maximum 99,000,000 70.537.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 24750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,485,000
594 PP2400569841 - Nẹp khóa nén titan bản nhỏ thân xương cánh tay cẳng tay các kích cỡ 43,800,000 31.207.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10950000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 657,000
595 PP2400569842 - Nẹp khóa titan mắt xích phục hồi tái tạo thẳng các kích cỡ 62,000,000 44.175.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 15500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 930,000
596 PP2400569843 - Nẹp khoá titan cấu trúc giải phẫu đầu trên xương cánh tay 51,000,000 36.337.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 12750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 765,000
597 PP2400569844 - Nẹp khoá titan cấu trúc giải phẫu đầu dưới xương cánh tay các loại các kích cỡ 34,000,000 24.225.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 510,000
598 PP2400569845 - Nẹp khoá cấu trúc giải phẫu đầu ngoài xương đòn móc cài khớp cùng đòn các kích cỡ 114,100,000 81.296.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 28525000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,711,500
599 PP2400569846 - Nẹp khoá titan thân xương đòn chữ S các kích cỡ 460,000,000 327.750.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 115000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 6,900,000
600 PP2400569847 - Nẹp khóa titan cấu trúc giải phẫu đầu trên xương chày mâm chày ngoài các kích cỡ 162,400,000 115.710.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 40600000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,436,000
601 PP2400569848 - Nẹp khoá titan cấu trúc giải phẫu đầu dưới xương chày các loại các kích cỡ 85,000,000 60.562.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 21250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,275,000
602 PP2400569849 - Nẹp khóa titan chữ T nâng đỡ mâm chày trong các kích cỡ 43,800,000 31.207.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10950000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 657,000
603 PP2400569850 - Nẹp khoá titan cấu trúc giải phẫu đầu dưới xương đùi lồi cầu đùi các kích cỡ 132,500,000 94.406.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 33125000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,987,500
604 PP2400569851 - Vít khoá titan đk 2,7 cho nẹp khoá, các cỡ 5,400,000 3.847.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1350000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 81,000
605 PP2400569852 - Vít khoá titan đk 3,5 cho nẹp khoá, các cỡ 108,000,000 76.950.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 27000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,620,000
606 PP2400569853 - Vít khoá titan đk 5,0 cho nẹp khoá, các cỡ 134,000,000 95.475.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 33500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,010,000
607 PP2400569854 - Lưới vá sọ não 100x100mm 44,400,000 31.635.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 11100000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 666,000
608 PP2400569855 - Lưới vá sọ não 120x120mm 52,600,000 37.477.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 13150000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 789,000
609 PP2400569856 - Lưới vá sọ não 150x150mm 61,200,000 43.605.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 15300000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 918,000
610 PP2400569857 - Lưới vá sọ não 200x150mm 75,200,000 53.580.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 18800000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,128,000
611 PP2400569858 - Vít xương sọ tự khoan 27,000,000 19.237.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 405,000
612 PP2400569859 - Nẹp titan bánh xe kép đóng khoá nền sọ 5,400,000 3.847.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1350000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 81,000
613 PP2400569860 - Đinh nội tủy có chốt khóa ngang 67,620,000 48.179.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 16905000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,014,300
614 PP2400569861 - Vít chốt khóa ngang đinh nội tủy các cỡ 15,920,000 11.343.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3980000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 238,800
615 PP2400569862 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1 116,550,000 83.041.875 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 29137500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,748,250
616 PP2400569863 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0 42,525,000 30.299.063 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10631250 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 637,875
617 PP2400569864 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 3/0 88,032,000 62.722.800 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 22008000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,320,480
618 PP2400569865 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 4/0 12,180,000 8.678.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3045000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 182,700
619 PP2400569866 - Chỉ tiêu nhanh đa sợi số 2/0 85,050,000 60.598.125 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 21262500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,275,750
620 PP2400569867 - Chỉ tiêu nhanh đa sợi số 3/0 149,940,000 106.832.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 37485000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,249,100
621 PP2400569868 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp số 4/0 5,833,800 4.156.583 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1458450 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 87,507
622 PP2400569869 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp số 1 9,450,000 6.733.125 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2362500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 141,750
623 PP2400569870 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp số 2/0 22,050,000 15.710.625 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5512500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 330,750
624 PP2400569871 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp số 3/0 132,300,000 94.263.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 33075000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,984,500
625 PP2400569872 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp số 4/0 5,040,000 3.591.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1260000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 75,600
626 PP2400569873 - Chỉ thép số 5 kích thước 4x45cm 2,562,000 1.825.425 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 640500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 38,430
627 PP2400569874 - Chỉ thép số 5 kích thước 2x75cm 2,919,000 2.079.788 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 729750 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 43,785
628 PP2400569875 - Chỉ thép số 7 2,919,000 2.079.788 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 729750 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 43,785
629 PP2400569876 - Khớp gối toàn phần có xi măng loại cốđịnh, góc gập gối 155 độ 750,000,000 534.375.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 187500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 11,250,000
630 PP2400569877 - Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ 376,000,000 267.900.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 94000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,640,000
631 PP2400569878 - Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ 24(-3.5,0)mm,28(-3.5,0,+3.5)mm,32(-4,0,+4)mm 228,000,000 162.450.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 57000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,420,000
632 PP2400569879 - Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ Kích cỡ 28(-3.5,0,+3.5)mm,32(-4,0,+4)mm, 36 (-4,0,+4)mm 390,000,000 277.875.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 97500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,850,000
633 PP2400569880 - Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ. 340,000,000 242.250.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 85000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,100,000
634 PP2400569881 - Đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh gamma) kèm vít nén ép và vít khóa tương ứng 250,000,000 178.125.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 62500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,750,000
635 PP2400569882 - Đinh xương đùi rỗng kèm vít khóa tương ứng 250,000,000 178.125.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 62500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,750,000
636 PP2400569883 - Đinh xương chày rỗng kèm vít khóa tương ứng 200,000,000 142.500.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 50000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,000,000
637 PP2400569884 - Đinh xương cánh tay kèm vít khóa tương ứng 250,000,000 178.125.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 62500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,750,000
638 PP2400569885 - Nẹp khóa đa hướng cẳng tay 74,040,000 52.753.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 18510000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,110,600
639 PP2400569886 - Nẹp khóa đa hướng thân xương cánh tay 29,616,000 21.101.400 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7404000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 444,240
640 PP2400569887 - Nẹp khóa đa hướng thân xương chày 34,000,000 24.225.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 510,000
641 PP2400569888 - Nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn 74,040,000 52.753.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 18510000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,110,600
642 PP2400569889 - Nẹp khóa đa hướng thân xương đòn 148,080,000 105.507.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 37020000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,221,200
643 PP2400569890 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương cánh tay 93,500,000 66.618.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 23375000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,402,500
644 PP2400569891 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới sau/ngoài xương cánh tay 32,300,000 23.013.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8075000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 484,500
645 PP2400569892 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới trong xương cánh tay 32,300,000 23.013.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8075000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 484,500
646 PP2400569893 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên lưng xương trụ ( nẹp khóa mỏm khuỷu ) 74,040,000 52.753.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 18510000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,110,600
647 PP2400569894 - Nẹp khóa mắt xích đa hướng 3.5mm (nẹp khóa tái thiết thẳng) 28,900,000 20.591.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7225000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 433,500
648 PP2400569895 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay chữ T chéo 56,370,000 40.163.625 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 14092500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 845,550
649 PP2400569896 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương đùi 93,500,000 66.618.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 23375000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,402,500
650 PP2400569897 - Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên trong xương chày (Nẹp khóa mâm chày chữ T) 68,000,000 48.450.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 17000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,020,000
651 PP2400569898 - Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên ngoài xương chày 85,000,000 60.562.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 21250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,275,000
652 PP2400569899 - Nẹp khóa 3.5 đa hướng đầu dưới ngoài xương chày 17,000,000 12.112.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 255,000
653 PP2400569900 - Nẹp khóa đa hướng 3.5 đầu dưới trong xương chày 85,000,000 60.562.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 21250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,275,000
654 PP2400569901 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương mác 40,800,000 29.070.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10200000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 612,000
655 PP2400569902 - Nẹp khóa đa hướng gót chân 68,000,000 48.450.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 17000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,020,000
656 PP2400569903 - Nẹp khóa mắt xích mini 2.4 28,050,000 19.985.625 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7012500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 420,750
657 PP2400569904 - Nẹp khóa mini 2.4 chữ T, đầu 2 lỗ 28,050,000 19.985.625 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7012500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 420,750
658 PP2400569905 - Nẹp khóa mini 2.4 chữ L 28,050,000 19.985.625 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7012500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 420,750
659 PP2400569906 - Nẹp khóa mini 2.4 đầu dưới xương quay đầu 9 lỗ 28,050,000 19.985.625 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7012500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 420,750
660 PP2400569907 - Vít khóa đa hướng đường kính 2.4mm 46,800,000 33.345.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 11700000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 702,000
661 PP2400569908 - Vít khóa đa hướng đường kính 2.7mm 9,360,000 6.669.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2340000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 140,400
662 PP2400569909 - Vít khóa đa hướng đường kính 3.5mm 46,800,000 33.345.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 11700000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 702,000
663 PP2400569910 - Vít khóa đa hướng đường kính 5.0mm 51,000,000 36.337.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 12750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 765,000
664 PP2400569911 - Vít vỏ đường kính 3.5mm 12,240,000 8.721.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3060000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 183,600
665 PP2400569912 - Vít vỏ đường kính 4.5mm 15,640,000 11.143.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3910000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 234,600
666 PP2400569913 - Vít rỗng tự khoan tự ta rô 39,000,000 27.787.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 9750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 585,000
667 PP2400569914 - Vòng đệm tương thích với vít rỗng các loại 8,600,000 6.127.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2150000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 129,000
668 PP2400569915 - Vít rỗng nén ép không đầu, đường kính 2.4mm 29,750,000 21.196.875 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7437500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 446,250
669 PP2400569916 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn 300,000,000 213.750.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 75000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,500,000
670 PP2400569917 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi ngắn 450,000,000 320.625.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 112500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 6,750,000
671 PP2400569918 - Vít đa trục ren kép kèm vít khóa 100,000,000 71.250.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 25000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,500,000
672 PP2400569919 - Nẹp dọc Ø5.5 có vạch dẫn dài 500 13,800,000 9.832.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3450000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 207,000
673 PP2400569920 - Đĩa đệm cột sống lưng loại cong 23,000,000 16.387.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 345,000
674 PP2400569921 - Vít cố định dây chằng chéo 22,800,000 16.245.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5700000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 342,000
675 PP2400569922 - Vít neo gân các cỡ 193,000,000 137.512.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 48250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,895,000
676 PP2400569923 - Vít neo gân có thể tự điều chỉnh độ dài 188,730,000 134.470.125 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 47182500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,830,950
677 PP2400569924 - Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh 118,500,000 84.431.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 29625000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,777,500
678 PP2400569925 - Lưỡi cắt đốt cao tần 253,600,000 180.690.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 63400000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,804,000
679 PP2400569926 - Lưỡi bào khớp các loại, các cỡ 234,000,000 166.725.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 58500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,510,000
680 PP2400569927 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy 106,000,000 75.525.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 26500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,590,000
681 PP2400569928 - Chỉ siêu bền dùng trong nội soi khớp 11,950,000 8.514.375 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2987500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 179,250
682 PP2400569929 - Vít neo khớp vai đường kính nhỏ 41,800,000 29.782.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10450000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 627,000
683 PP2400569930 - Vít neo cố định sụn viền 39,000,000 27.787.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 9750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 585,000
684 PP2400569931 - Vít neo cố định chóp xoay 195,000,000 138.937.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 48750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,925,000
685 PP2400569932 - Vít neo cố định chóp xoay loại ren vặn 374,000,000 266.475.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 93500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,610,000
686 PP2400569933 - Lưỡi cắt mô chóp xoay khớp vai 114,000,000 81.225.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 28500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,710,000
687 PP2400569934 - Trocar chuyên dụng trong nội soi khớp, đk các loại 4,400,000 3.135.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1100000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 66,000
688 PP2400569935 - Nẹp cố định dây chằng hình chữ U 28,800,000 20.520.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7200000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 432,000
689 PP2400569936 - Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ 130 độ. 238,740,000 170.102.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 59685000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,581,100
690 PP2400569937 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, góc cổ chuôi 130 độ. 233,160,000 166.126.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 58290000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,497,400
691 PP2400569938 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 130 độ Chật liệu bằng Cobalt Chrome 220,000,000 156.750.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 55000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,300,000
692 PP2400569939 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 130 độ Chật liệu bằng Ceramic Biolox Delta 255,200,000 181.830.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 63800000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,828,000
693 PP2400569940 - Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ 130 độ 303,200,000 216.030.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 75800000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,548,000
694 PP2400569941 - Vít đa trục mũ vít bước ren vuông 220,000,000 156.750.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 55000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,300,000
695 PP2400569942 - Nẹp dọc cột sống lưng ngực 21,000,000 14.962.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 315,000
696 PP2400569943 - vít khóa trong bước ren vuông 40,000,000 28.500.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 600,000
697 PP2400569944 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng ngực dạng thẳng, có đầu nhọn và phẳng 51,968,000 37.027.200 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 12992000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 779,520
698 PP2400569945 - Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 606,000,000 431.775.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 151500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 9,090,000
699 PP2400569946 - Dây dẫn nước vào ổ khớp trong nội soi chạy máy 30,000,000 21.375.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 450,000
700 PP2400569947 - Dụng cụ (lưỡi) bào mòn sụn khớp, dải lưỡi 2 lớp kết hợp bào và hút 90,000,000 64.125.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 22500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,350,000
701 PP2400569948 - Dụng cụ cắt đốt trong khớp bằng sóng radio, kích hoạt bằng phím trực tiếp trên tay cầm 154,000,000 109.725.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 38500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,310,000
702 PP2400569949 - Chỉ bện không tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi. 21,600,000 15.390.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5400000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 324,000
703 PP2400569950 - Vít treo cố định dây chằng chéo có thể điều chỉnh độ dài 254,000,000 180.975.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 63500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,810,000
704 PP2400569951 - Troca dùng trong nội soi khớp các cỡ 4,600,000 3.277.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1150000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 69,000
705 PP2400569952 - Vít neo tự tiêu kèm chỉ dẹt siêu bền 134,000,000 95.475.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 33500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,010,000
706 PP2400569953 - Vít neo 111,000,000 79.087.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 27750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,665,000
707 PP2400569954 - Lưỡi mài xương 52,000,000 37.050.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 13000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 780,000
708 PP2400569955 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 195,600,000 139.365.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 48900000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,934,000
709 PP2400569956 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng 30,000,000 21.375.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 450,000
710 PP2400569957 - Vít đa trục các cỡ 50,000,000 35.625.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 12500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 750,000
711 PP2400569958 - Vít khóa trong cho vít cột sống các loại các cỡ 10,500,000 7.481.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2625000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 157,500
712 PP2400569959 - Nẹp dọc thẳng hợp kim các loại các cỡ 10,800,000 7.695.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2700000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 162,000
713 PP2400569960 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng các loại, các cỡ 16,000,000 11.400.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 240,000
714 PP2400569961 - Đinh nội tuỷ đàn hồi - Titan 200,000,000 142.500.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 50000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,000,000
715 PP2400569962 - Nẹp khóa thẳng chất liệu titanium Độ dày nẹp 1mm, chiều rộng 4.3mm, chiều dài nẹp 23mm và 36mm 7,200,000 5.130.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1800000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 108,000
716 PP2400569963 - Nẹp khóa chữ Y (nẹp bàn ngón) chất liệu titanium các cỡ 12,600,000 8.977.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3150000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 189,000
717 PP2400569964 - Nẹp khóa thẳng chất liệu titanium Độ dày nẹp 1.3mm, chiều rộng 5.0mm, chiều dài nẹp từ 31mm - 59mm 7,200,000 5.130.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1800000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 108,000
718 PP2400569965 - Nẹp khóa chữ Y chất liệu titanium các cỡ 12,600,000 8.977.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3150000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 189,000
719 PP2400569966 - Nẹp khóa mắt xích. Chất liệu titanium 16,600,000 11.827.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4150000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 249,000
720 PP2400569967 - Nẹp khóa bản nhỏ mỏng Chất liệu titanium 19,200,000 13.680.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4800000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 288,000
721 PP2400569968 - Nẹp khóa bản nhỏ dày các cỡ, Chất liệu titanium 18,300,000 13.038.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4575000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 274,500
722 PP2400569969 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong/ngoài, Chất liệu titanium 23,000,000 16.387.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 345,000
723 PP2400569970 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay loại ngắn/ dài, Chất liệu titanium 55,000,000 39.187.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 13750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 825,000
724 PP2400569971 - Nẹp khóa mỏm khuỷu có nén ép. Chất liệu titanium 68,000,000 48.450.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 17000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,020,000
725 PP2400569972 - Nẹp khóa chữ S xương đòn, trái/phải các cỡ, Chất liệu titanium 43,000,000 30.637.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 645,000
726 PP2400569973 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ, Chất liệu Titanium 66,000,000 47.025.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 16500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 990,000
727 PP2400569974 - Nẹp khóa bản hẹp các cỡ, Chất liệu titanium 23,100,000 16.458.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5775000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 346,500
728 PP2400569975 - Nẹp khóa bản rộng lỗ kép loại nén ép. Chất liệu titanium 20,720,000 14.763.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5180000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 310,800
729 PP2400569976 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, Chất liệu titanium 50,400,000 35.910.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 12600000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 756,000
730 PP2400569977 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài, Chất liệu titanium 58,000,000 41.325.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 14500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 870,000
731 PP2400569978 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong/ngoài, Chất liệu titanium 58,000,000 41.325.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 14500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 870,000
732 PP2400569979 - Nẹp khóa xương gót chân các loại. Chất liệu titanium 62,500,000 44.531.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 15625000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 937,500
733 PP2400569980 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác/ trái/ phải các cỡ, Chất liệu titanium 41,500,000 29.568.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10375000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 622,500
734 PP2400569981 - Vít khóa 30,000,000 21.375.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 450,000
735 PP2400569982 - Vít khóa chất liệu titanium đường kính 2.0mm 45,000,000 32.062.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 11250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 675,000
736 PP2400569983 - Vít khóa đường kính chất liệu Titanium 46,700,000 33.273.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 11675000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 700,500
737 PP2400569984 - Vít xương cứng tự taro. Chất liệu titanium 7,200,000 5.130.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1800000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 108,000
738 PP2400569985 - Vít khóa chất liệu Titaniumđường kính 2.7mm 13,500,000 9.618.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3375000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 202,500
739 PP2400569986 - Vít khóa chất liệu Titanium 46,700,000 33.273.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 11675000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 700,500
740 PP2400569987 - Vít xương cứng tự taro, chất liệu titanium 9,000,000 6.412.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 135,000
741 PP2400569988 - Vít xốp chất liệu Titanium 3,200,000 2.280.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 800000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 48,000
742 PP2400569989 - Vít xốp rỗng, titan, các cỡ 25,400,000 18.097.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6350000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 381,000
743 PP2400569990 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm. Chất liệu titanium 4,000,000 2.850.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 60,000
744 PP2400569991 - Vít xốp rỗng nòng 2 bước ren các cỡ 28,000,000 19.950.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 420,000
745 PP2400569992 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện, Chất liệu Titanium 92,400,000 65.835.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 23100000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,386,000
746 PP2400569993 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện, Chất liệu Titanium 95,200,000 67.830.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 23800000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,428,000
747 PP2400569994 - Vít chốt khóa 33,000,000 23.512.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 495,000
748 PP2400569995 - Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng 7,200,000 5.130.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1800000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 108,000
749 PP2400569996 - Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng 17,780,000 12.668.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4445000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 266,700
750 PP2400569997 - Bộ bơm xi măng có bóng (Loại 2 bóng đơn và đã bao gồm Xi măng) 324,000,000 230.850.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 81000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,860,000
751 PP2400569998 - Bộ bơm xi măng thân đốt sống không bóng 33,000,000 23.512.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 495,000
752 PP2400569999 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ TPS 246,000,000 175.275.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 61500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,690,000
753 PP2400570000 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS 232,000,000 165.300.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 58000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,480,000
754 PP2400570001 - Lưỡi bào khớp 47,500,000 33.843.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 11875000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 712,500
755 PP2400570002 - Lưỡi cắt đốt đơn cực bằng sóng radio 57,500,000 40.968.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 14375000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 862,500
756 PP2400570003 - Dây nước chạy máy 14,400,000 10.260.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3600000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 216,000
757 PP2400570004 - Chỉ siêu bền 14,800,000 10.545.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3700000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 222,000
758 PP2400570005 - Vít treo mảng ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài 176,200,000 125.542.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 44050000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,643,000
759 PP2400570006 - Nẹp khoá móc đầu xa xương đòn 18,060,000 12.867.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4515000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 270,900
760 PP2400570007 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay 17,600,000 12.540.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4400000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 264,000
761 PP2400570008 - Vít rỗng ruột ren một phần 13,440,000 9.576.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3360000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 201,600
762 PP2400570009 - Vít khoá 7,350,000 5.236.875 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1837500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 110,250
763 PP2400570010 - Miếng cầm máu mũi 26,250,000 18.703.125 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6562500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 393,750
764 PP2400570011 - Vít đốt sống lưng đa trục kháng khuẩn bạc, các cỡ 192,000,000 136.800.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 48000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,880,000
765 PP2400570012 - Vít khóa trong đốt sống lưng kháng khuẩn bạc các loại. 40,000,000 28.500.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 600,000
766 PP2400570013 - Nẹp dọc/ thanh rod đốt sống lưng, kháng khuẩn bạc, các cỡ. 25,000,000 17.812.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 375,000
767 PP2400570014 - Đĩa đệm cột sống lưng hình trái chuối 48,000,000 34.200.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 12000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 720,000
768 PP2400570015 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS 216,000,000 153.900.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 54000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,240,000
769 PP2400570016 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS 272,000,000 193.800.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 68000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,080,000
770 PP2400570017 - Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS 246,000,000 175.275.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 61500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,690,000
771 PP2400570018 - Khí dùng cho máy phát tia Plasma lạnh 1,200,000,000 855.000.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 300000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 18,000,000
772 PP2400570019 - Dụng cụ khối cặp cố định ngoài thân xương, đầu xương 99,750,000 71.071.875 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 24937500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,496,250
773 PP2400570020 - Dụng cụ khung cố định ngoài thân xương 138,600,000 98.752.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 34650000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,079,000
774 PP2400570021 - Khẩu trang 3 lớp 42,000,000 29.925.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 630,000
775 PP2400570022 - Tay dao plasma dùng cho cắt amidal 1,040,000,000 741.000.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 260000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 15,600,000
776 PP2400570023 - Tay dao plasma dùng cho nạo V.A 520,000,000 370.500.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 130000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 7,800,000
777 PP2400570024 - Bột bó thạch cao 10 cm x 2,7m 72,800,000 51.870.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 18200000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,092,000
778 PP2400570025 - Bột bó thạch cao 15 cm x 2,7m 62,000,000 44.175.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 15500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 930,000
779 PP2400570026 - Kim châm cứu vô trùng 100,000,000 71.250.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 25000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,500,000
780 PP2400570027 - Vôi sô đa 19,775,000 14.089.688 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4943750 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 296,625
781 PP2400570028 - Lưỡi dao mổ các số 24,000,000 17.100.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 360,000
782 PP2400570029 - Gel bôi trơn 21,600,000 15.390.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5400000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 324,000
783 PP2400570030 - Mũ Phẫu Thuật 17,000,000 12.112.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 255,000
784 PP2400570031 - Chỉ catgut số 4 27,648,000 19.699.200 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6912000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 414,720
785 PP2400570032 - Dây nối áp lực cao 110,000,000 78.375.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 27500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,650,000
786 PP2400570033 - Tay dao Plasma 864,000,000 615.600.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 216000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 12,960,000
787 PP2400570034 - Túi camera tiệt trùng 22,000,000 15.675.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 330,000
788 PP2400570035 - Đầu côn vàng 10,000,000 7.125.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 150,000
789 PP2400570036 - Đầu côn xanh 13,300,000 9.476.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3325000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 199,500
790 PP2400570037 - Sonde niệu quản JJ chất liệu Silicon 48,599,800 34.627.358 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 12149950 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 728,997
791 PP2400570038 - Thông JJ niệu quản 6Fr 239,998,000 170.998.575 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 59999500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,599,970
792 PP2400570039 - Thông JJ niệu quản 7Fr 119,998,000 85.498.575 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 29999500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,799,970
793 PP2400570040 - Ống thông dẫn đường dùng cho thông JJ niệu quản 18,299,700 13.038.537 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4574925 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 274,496
794 PP2400570041 - Sonde JJ các cỡ 111,996,000 79.797.150 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 27999000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,679,940
795 PP2400570042 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho người lớn 238,000,000 169.575.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 59500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,570,000
796 PP2400570043 - Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn 876,000,000 624.150.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 219000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 13,140,000
797 PP2400570044 - Bộ quả lọc máu liên tục/ hấp phụ 342,000,000 243.675.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 85500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,130,000
798 PP2400570045 - Nẹp khóa mini thẳng 18,600,000 13.252.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4650000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 279,000
799 PP2400570046 - Nẹp khóa mini chữ T 18,600,000 13.252.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4650000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 279,000
800 PP2400570047 - Vít mini bàn tay, chân 44,000,000 31.350.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 11000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 660,000
801 PP2400570048 - Nẹp khóa xương đòn 70,000,000 49.875.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 17500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,050,000
802 PP2400570049 - Nẹp khóa móc xương đòn 71,000,000 50.587.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 17750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,065,000
803 PP2400570050 - Nẹp đầu trên xương cánh tay 68,000,000 48.450.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 17000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,020,000
804 PP2400570051 - Nẹp khóa bản nhỏ 62,000,000 44.175.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 15500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 930,000
805 PP2400570052 - Nẹp khóa dầu dưới xương quay bàn tay 66,000,000 47.025.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 16500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 990,000
806 PP2400570053 - Nẹp khóa mắt xích 22,400,000 15.960.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5600000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 336,000
807 PP2400570054 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày 99,400,000 70.822.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 24850000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,491,000
808 PP2400570055 - Nẹp khóa bản hẹp 24,800,000 17.670.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6200000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 372,000
809 PP2400570056 - Nẹp khóa bản rộng 24,000,000 17.100.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 360,000
810 PP2400570057 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 39,000,000 27.787.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 9750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 585,000
811 PP2400570058 - Nẹp khóa đầu trên xương chày 65,000,000 46.312.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 16250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 975,000
812 PP2400570059 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày 65,000,000 46.312.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 16250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 975,000
813 PP2400570060 - Vít khóa đk 2.4mm 16,000,000 11.400.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 240,000
814 PP2400570061 - Vít khóa đk 2.7mm 12,000,000 8.550.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 180,000
815 PP2400570062 - Vít khóa đk 3.5mm 56,000,000 39.900.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 14000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 840,000
816 PP2400570063 - Vít khóa đk 5.0mm 59,780,000 42.593.250 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 14945000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 896,700
817 PP2400570064 - Vít xương cứng đk 3.5mm 14,000,000 9.975.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 210,000
818 PP2400570065 - Vít xương cứng đk 4.5mm 14,000,000 9.975.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 210,000
819 PP2400570066 - Nẹp DHS 115,000,000 81.937.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 28750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,725,000
820 PP2400570067 - Vít lớn DHS 12,400,000 8.835.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3100000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 186,000
821 PP2400570068 - Vít nén DHS 3,650,000 2.600.625 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 912500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 54,750
822 PP2400570069 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối 105,000,000 74.812.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 26250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,575,000
823 PP2400570070 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối chuôi phủ Hydroxy-apatite 126,000,000 89.775.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 31500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,890,000
824 PP2400570071 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, Ceramic/PE 383,760,000 273.429.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 95940000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 5,756,400
825 PP2400570072 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng loại chuôi dài 89,000,000 63.412.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 22250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,335,000
826 PP2400570073 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng 255,000,000 181.687.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 63750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,825,000
827 PP2400570074 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài 220,000,000 156.750.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 55000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,300,000
828 PP2400570075 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng cổ rời 148,000,000 105.450.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 37000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,220,000
829 PP2400570076 - Khớp gối toàn phần Phủ TiN 265,000,000 188.812.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 66250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,975,000
830 PP2400570077 - Khớp gối toàn phần 204,800,000 145.920.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 51200000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 3,072,000
831 PP2400570078 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, cổ rời 168,040,000 119.728.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 42010000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 2,520,600
832 PP2400570079 - Vít chốt titan dùng cho Đinh nội tủy rỗng nòng, định vị bằng điện tử các cỡ 32,000,000 22.800.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 480,000
833 PP2400570080 - Vít chốt các cỡ 20,000,000 14.250.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 300,000
834 PP2400570081 - Đinh nội tủy rỗng nòng, định vị bằng điện từ các cỡ 106,000,000 75.525.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 26500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,590,000
835 PP2400570082 - Đinh nội tủy Titan rỗng nòng, định vị bằng điện từ 125,000,000 89.062.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 31250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,875,000
836 PP2400570083 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm, các cỡ 13,000,000 9.262.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 195,000
837 PP2400570084 - Vít xương xốp đường kính 4.0mm, các cỡ 4,950,000 3.526.875 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1237500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 74,250
838 PP2400570085 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm, các cỡ 15,000,000 10.687.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 225,000
839 PP2400570086 - Vít xương xốp 6.5mm, ren 32 dài các cỡ 5,967,000 4.251.488 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1491750 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 89,505
840 PP2400570087 - Nẹp lòng máng 1/3 12,000,000 8.550.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 180,000
841 PP2400570088 - Nẹp bản nhỏ tăng áp các loại 8,300,000 5.913.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2075000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 124,500
842 PP2400570089 - Nẹp bản hẹp tăng áp các loại 9,950,000 7.089.375 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2487500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 149,250
843 PP2400570090 - Nẹp bản rộng tăng áp các loại 8,400,000 5.985.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2100000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 126,000
844 PP2400570091 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu dưới xương cẳng tay các kích cỡ 78,000,000 55.575.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 19500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,170,000
845 PP2400570092 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu trên xương chày các kích cỡ 95,000,000 67.687.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 23750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,425,000
846 PP2400570093 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục xương đòn các kích cỡ 98,000,000 69.825.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 24500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,470,000
847 PP2400570094 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu xa xương đùi các kích cỡ 115,000,000 81.937.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 28750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,725,000
848 PP2400570095 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu trên xương cánh tay các kích cỡ 95,000,000 67.687.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 23750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,425,000
849 PP2400570096 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu xa xương chày các kích cỡ 95,000,000 67.687.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 23750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,425,000
850 PP2400570097 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục thân xương nhỏ các kích cỡ 42,000,000 29.925.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 630,000
851 PP2400570098 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục thân xương lớn các kích cỡ 45,000,000 32.062.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 11250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 675,000
852 PP2400570099 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục Mini các kích cỡ 70,000,000 49.875.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 17500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,050,000
853 PP2400570100 - Vít khóa đa trục các kích cỡ 120,000,000 85.500.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 30000000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,800,000
854 PP2400570101 - Vít nén các kích cỡ 42,000,000 29.925.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10500000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 630,000
855 PP2400570102 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu xa xương chày mặt trước ngoài các kích cỡ 95,000,000 67.687.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 23750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,425,000
856 PP2400570103 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục mặt trong đầu trên xương chày các cỡ 57,000,000 40.612.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 14250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 855,000
857 PP2400570104 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục mặt ngoài đầu trên xương chày các kích cỡ 95,000,000 67.687.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 23750000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,425,000
858 PP2400570105 - Dây nối giữa quả hấp phụ máu và quả lọc thận nhân tạo 8,250,000 5.878.125 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2062500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 123,750
859 PP2400570106 - Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn 645,000,000 459.562.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 161250000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 9,675,000
Test nhanh chẩn đoán cúm A,B
Mã phần lô PP2400569248
Giá từng phần lô 997,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.018.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249480000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,968,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán cúm A,B,A H1N1
Mã phần lô PP2400569249
Giá từng phần lô 170,782,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.682.460
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42695600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,561,736
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2400569250
Giá từng phần lô 11,881,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.465.783
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2970450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,227
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán HbsAg
Mã phần lô PP2400569251
Giá từng phần lô 592,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.241.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148155000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,889,300
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán HCV
Mã phần lô PP2400569252
Giá từng phần lô 114,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.396.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28560000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,713,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán Hiv
Mã phần lô PP2400569253
Giá từng phần lô 781,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.605.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,718,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán RSV
Mã phần lô PP2400569254
Giá từng phần lô 307,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.865.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76795000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,607,700
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán rotavirus
Mã phần lô PP2400569255
Giá từng phần lô 156,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.620.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39165000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,349,900
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán kháng thể sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2400569256
Giá từng phần lô 34,246,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.400.845
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8561700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 513,702
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2400569257
Giá từng phần lô 87,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.169.188
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21813750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,308,825
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ xét nghiệm định tính và định lượng HBV
Mã phần lô PP2400569258
Giá từng phần lô 116,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.935.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,746,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ kit tách chiết DNA
Mã phần lô PP2400569259
Giá từng phần lô 99,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.221.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24990000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,499,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nước tinh khiết
Mã phần lô PP2400569260
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2400569261
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút cúm A, cúm B
Mã phần lô PP2400569262
Giá từng phần lô 152,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.627.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38115000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,286,900
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán chân tay miệng
Mã phần lô PP2400569263
Giá từng phần lô 40,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.548.450
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10017000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 601,020
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400569264
Giá từng phần lô 64,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.657.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16020000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 961,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc siêu lọc Bicarbonat
Mã phần lô PP2400569265
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.715.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,394,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc siêu lọc Acid
Mã phần lô PP2400569266
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.715.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,394,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Test nhanh vi khuẩn Helicobacter Pylori (Test Hp dạ dày)
Mã phần lô PP2400569267
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Test đường huyết và kim chích máu
Mã phần lô PP2400569268
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.737.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,005,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống nghiệm chống đông EDTA-K2
Mã phần lô PP2400569269
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.156.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8125000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống nghiệm chống đông EDTA-K2
Mã phần lô PP2400569270
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống nghiệm chống đông Tri-Na Citrate 3,8% 2ml
Mã phần lô PP2400569271
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống nghiệm chống đông Heparin
Mã phần lô PP2400569272
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống nghiệm tách huyết thanh serum
Mã phần lô PP2400569273
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.812.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống nghiệm đường huyết Inhigly
Mã phần lô PP2400569274
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.070.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp
Mã phần lô PP2400569275
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.937.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống nghiệm nhựa có nắp có nhãn
Mã phần lô PP2400569276
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống nghiệm nhựa 10ml có nắp
Mã phần lô PP2400569277
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2400569278
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.215.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch cồn sát khuẩn tay nhanh 500ml
Mã phần lô PP2400569279
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch cồn sát khuẩn tay nhanh can 5 lít
Mã phần lô PP2400569280
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.812.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chai 500ml
Mã phần lô PP2400569281
Giá từng phần lô 23,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.530.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh can 5 lít
Mã phần lô PP2400569282
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch rửa tay Chlordexidine 2% chai 500ml
Mã phần lô PP2400569283
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch rửa tay Chlordexidine 2% can 5 lít
Mã phần lô PP2400569284
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.262.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật chai 500ml
Mã phần lô PP2400569285
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.112.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật can 5 lít
Mã phần lô PP2400569286
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.687.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch sát khuẩn Povidone
Mã phần lô PP2400569287
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.787.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid
Mã phần lô PP2400569288
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonat
Mã phần lô PP2400569289
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chai cấy máu hiếu khí
Mã phần lô PP2400569290
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.175.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,930,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chai cấy máu kỵ khí
Mã phần lô PP2400569291
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.458.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5775000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ chuẩn máy cấy máu
Mã phần lô PP2400569292
Giá từng phần lô 31,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.336.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7837500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 470,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột
Mã phần lô PP2400569293
Giá từng phần lô 17,719,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.625.358
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4429950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,797
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thanh định danh trực khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2400569294
Giá từng phần lô 16,220,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.557.035
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4055100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,306
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thanh định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuria
Mã phần lô PP2400569295
Giá từng phần lô 17,719,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.625.358
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4429950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,797
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thanh định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2400569296
Giá từng phần lô 17,719,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.625.358
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4429950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,797
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn API
Mã phần lô PP2400569297
Giá từng phần lô 5,119,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.647.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1279950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,797
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn ZYM B
Mã phần lô PP2400569298
Giá từng phần lô 7,148,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.093.235
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1787100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,226
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn ZYM A
Mã phần lô PP2400569299
Giá từng phần lô 4,153,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.959.583
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1038450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,307
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn NIN
Mã phần lô PP2400569300
Giá từng phần lô 5,220,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.719.678
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1305150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,309
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bột kẽm
Mã phần lô PP2400569301
Giá từng phần lô 4,141,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.950.605
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1035300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,118
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dầu khoáng
Mã phần lô PP2400569302
Giá từng phần lô 1,310,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 933.660
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,656
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống đo độ đục huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2400569303
Giá từng phần lô 9,483,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.757.065
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2370900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,254
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ổng lưu chủng
Mã phần lô PP2400569304
Giá từng phần lô 24,393,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.380.440
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6098400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,904
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2400569305
Giá từng phần lô 23,751,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.922.588
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5937750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,265
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2400569306
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.458.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5775000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Môi trường thạch máu
Mã phần lô PP2400569307
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.093.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16875000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Môi trường thạch Chocolate bổ sung yếu tố tăng sinh Vitox
Mã phần lô PP2400569308
Giá từng phần lô 2,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.101.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 737500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2400569309
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.265.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Môi trường phân lập các vi khuẩn Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2400569310
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.272.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1850000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Môi trường nuôi cấy nấm
Mã phần lô PP2400569311
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.272.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1850000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Môi trường tạo màu phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B
Mã phần lô PP2400569312
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.384.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1187500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Môi trường canh thang bổ sung kháng sinh dùng cho tăng sinh chọn lọc GBS
Mã phần lô PP2400569313
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Môi trường dùng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species
Mã phần lô PP2400569314
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.351.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc
Mã phần lô PP2400569315
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.982.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2450000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn không khó mọc
Mã phần lô PP2400569316
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.557.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1950000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh các loại vi sinh vật
Mã phần lô PP2400569317
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bọt xịt kiềm khuẩn
Mã phần lô PP2400569318
Giá từng phần lô 18,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.352.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4685000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,100
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch ngâm làm sáng bóng, loại bỏ gỉ trên dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400569319
Giá từng phần lô 8,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.167.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2164000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,840
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất tẩy rửa kiềm nhẹ enzyme
Mã phần lô PP2400569320
Giá từng phần lô 28,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.527.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7202500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,150
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất tẩy rửa enzyme trung tính
Mã phần lô PP2400569321
Giá từng phần lô 10,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.239.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2540000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2400569322
Giá từng phần lô 532,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.748.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133245000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,994,700
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Test chẩn đoán chất gây nghiện 4 chân
Mã phần lô PP2400569323
Giá từng phần lô 130,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.820.938
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32568750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,954,125
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HEV
Mã phần lô PP2400569324
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.070.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV
Mã phần lô PP2400569325
Giá từng phần lô 34,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.320.475
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8533500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 512,010
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2400569326
Giá từng phần lô 159,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.430.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,388,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hoá chất thay thế Formol
Mã phần lô PP2400569327
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.431.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9625000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Parafin hạt
Mã phần lô PP2400569328
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.707.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Xylene
Mã phần lô PP2400569329
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.680.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hoá chất Xylen thay thế
Mã phần lô PP2400569330
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Gel bôi trơn KY
Mã phần lô PP2400569331
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.085.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kliggler Iron Agar (KIA)
Mã phần lô PP2400569332
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.781.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
CloraminB
Mã phần lô PP2400569333
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.562.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 24mm x 55m
Mã phần lô PP2400569334
Giá từng phần lô 22,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.732.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5520000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ 5.1 cm x 1.9 cm
Mã phần lô PP2400569335
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.830.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bình khí EO 4-100 (dùng cho máy 5XL/ GS5)
Mã phần lô PP2400569336
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.975.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,610,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Giấy in điện tim 3 cần cuộn có dòng kẻ
Mã phần lô PP2400569337
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.812.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Giấy in điện tim 6 cần tập có dòng kẻ
Mã phần lô PP2400569338
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng Free T4
Mã phần lô PP2400569339
Giá từng phần lô 20,868,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.868.895
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5217156
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,030
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất chuẩn Free T4
Mã phần lô PP2400569340
Giá từng phần lô 13,034,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.286.896
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3258560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,514
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng hsTnI
Mã phần lô PP2400569341
Giá từng phần lô 1,546,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.101.913.313
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386636250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,198,175
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất chuẩn hsTnI
Mã phần lô PP2400569342
Giá từng phần lô 19,120,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.623.656
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4780230
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,814
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Giếng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2400569343
Giá từng phần lô 156,471,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.485.901
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39117860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,347,072
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng PCT
Mã phần lô PP2400569344
Giá từng phần lô 143,467,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.220.569
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35866866
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,152,012
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất chuẩn PCT
Mã phần lô PP2400569345
Giá từng phần lô 19,949,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.213.912
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4987338
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,241
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng SensitiveEstradiol
Mã phần lô PP2400569346
Giá từng phần lô 8,500,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.056.671
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2125148
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,509
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất chuẩn SensitiveEstradiol
Mã phần lô PP2400569347
Giá từng phần lô 8,500,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.056.671
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2125148
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,509
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2400569348
Giá từng phần lô 258,184,344
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.956.346
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64546086
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,872,766
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2400569349
Giá từng phần lô 6,519,284
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.644.990
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1629821
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,790
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2400569350
Giá từng phần lô 9,125,698
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.502.060
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2281425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,886
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất chuẩn Testosterone
Mã phần lô PP2400569351
Giá từng phần lô 7,823,572
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.574.296
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1955893
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,354
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng Total T3
Mã phần lô PP2400569352
Giá từng phần lô 26,068,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.573.792
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6517120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,028
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất chuẩn Total T3
Mã phần lô PP2400569353
Giá từng phần lô 8,474,634
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.038.177
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2118659
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,120
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2400569354
Giá từng phần lô 41,728,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.731.628
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10432150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 625,929
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất chuẩn TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2400569355
Giá từng phần lô 5,217,156
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.717.224
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1304289
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,258
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2400569356
Giá từng phần lô 160,213,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.152.076
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40053360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,403,202
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng total βhCG
Mã phần lô PP2400569357
Giá từng phần lô 91,256,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.020.599
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22814245
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,368,855
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất chuẩn Total βhCG (5th IS)
Mã phần lô PP2400569358
Giá từng phần lô 6,517,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.643.448
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1629280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,757
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2400569359
Giá từng phần lô 11,636,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.291.320
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2909235
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,555
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2400569360
Giá từng phần lô 6,517,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.643.448
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1629280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,757
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức IA PREMIUM PLUS 1,2 AND 3
Mã phần lô PP2400569361
Giá từng phần lô 21,069,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.012.222
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5267446
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,047
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3
Mã phần lô PP2400569362
Giá từng phần lô 12,311,796
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.772.155
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3077949
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,677
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2400569363
Giá từng phần lô 4,916,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.503.007
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1229125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,748
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1
Mã phần lô PP2400569364
Giá từng phần lô 4,535,812
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.231.767
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1133953
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,038
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2
Mã phần lô PP2400569365
Giá từng phần lô 4,535,812
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.231.767
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1133953
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,038
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 3
Mã phần lô PP2400569366
Giá từng phần lô 4,535,812
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.231.767
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1133953
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,038
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất chuẩn BNP
Mã phần lô PP2400569367
Giá từng phần lô 5,517,814
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.931.443
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1379454
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,768
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất kiểm tra xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2400569368
Giá từng phần lô 6,257,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.458.512
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1564390
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,864
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng BNP
Mã phần lô PP2400569369
Giá từng phần lô 173,950,626
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.939.822
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43487657
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,609,260
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2400569370
Giá từng phần lô 11,745,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.368.377
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2936273
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,177
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
Mã phần lô PP2400569371
Giá từng phần lô 7,929,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.649.812
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1982390
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,944
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2400569372
Giá từng phần lô 221,729,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.982.027
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55432290
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,325,938
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia
Mã phần lô PP2400569373
Giá từng phần lô 4,676,406
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.331.940
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1169102
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,147
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
QC cho xét nghiệm Ammonia(2 levels)
Mã phần lô PP2400569374
Giá từng phần lô 3,793,902
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.703.156
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 948476
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,909
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia
Mã phần lô PP2400569375
Giá từng phần lô 2,463,658
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.357
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615915
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,955
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở
Mã phần lô PP2400569376
Giá từng phần lô 23,909,802
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.035.734
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5977451
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 358,648
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400569377
Giá từng phần lô 1,284,822
Yêu cầu doanh thu bình quân 915.436
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321206
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,273
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400569378
Giá từng phần lô 2,952,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.103.654
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 738124
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,288
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400569379
Giá từng phần lô 2,952,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.103.654
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 738124
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,288
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2400569380
Giá từng phần lô 221,015,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.473.430
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55253835
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,315,231
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2400569381
Giá từng phần lô 36,998,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.361.161
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9249530
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,972
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2400569382
Giá từng phần lô 36,013,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.659.940
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9003488
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,210
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đo hoạt độ CK (Creatinekinase)
Mã phần lô PP2400569383
Giá từng phần lô 34,737,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.672
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8684446
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 521,067
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
Mã phần lô PP2400569384
Giá từng phần lô 124,173,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.473.622
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31043376
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,862,603
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400569385
Giá từng phần lô 2,366,324
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.686.006
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591581
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,495
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400569386
Giá từng phần lô 1,773,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.263.733
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 443415
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,605
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400569387
Giá từng phần lô 1,773,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.263.733
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 443415
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,605
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2400569388
Giá từng phần lô 6,229,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.438.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1557360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,442
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400569389
Giá từng phần lô 37,311,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.584.644
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9327945
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 559,677
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400569390
Giá từng phần lô 37,506,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.723.325
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9376605
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,597
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2400569391
Giá từng phần lô 118,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.762.563
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29741250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,784,475
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng CRP
Mã phần lô PP2400569392
Giá từng phần lô 640,507,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.361.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160126890
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,607,614
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
Mã phần lô PP2400569393
Giá từng phần lô 22,281,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.875.259
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5570266
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 334,216
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
Mã phần lô PP2400569394
Giá từng phần lô 45,868,578
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.681.362
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11467145
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 688,029
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
QC (Hóa chất kiểm chuẩn) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2400569395
Giá từng phần lô 1,364,854
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.459
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341214
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,473
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
QC (Hóa chất kiểm chuẩn) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2400569396
Giá từng phần lô 1,453,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.645
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363384
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,804
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2400569397
Giá từng phần lô 11,161,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.952.270
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2790270
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,417
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2400569398
Giá từng phần lô 10,905,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.770.417
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2726462
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,588
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng 25(OH) vitamin D (toàn phần)
Mã phần lô PP2400569399
Giá từng phần lô 33,900,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.154.249
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8475175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 508,511
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D (toàn phần)
Mã phần lô PP2400569400
Giá từng phần lô 14,342,854
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.219.284
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3585714
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,143
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng AFP
Mã phần lô PP2400569401
Giá từng phần lô 9,776,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.965.942
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2444190
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,652
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất chuẩn AFP
Mã phần lô PP2400569402
Giá từng phần lô 6,517,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.643.448
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1629280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,757
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400569403
Giá từng phần lô 77,374,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.129.574
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19343710
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,160,623
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase)
Mã phần lô PP2400569404
Giá từng phần lô 31,452,186
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.409.683
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7863047
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 471,783
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng Glucose
Mã phần lô PP2400569405
Giá từng phần lô 189,543,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.049.901
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47385930
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,843,156
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2400569406
Giá từng phần lô 651,214,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.990.275
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162803605
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,768,217
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2400569407
Giá từng phần lô 3,101,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.209.993
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775436
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,527
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2400569408
Giá từng phần lô 602,373,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.191.404
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150593475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,035,609
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2400569409
Giá từng phần lô 22,555,764
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.070.982
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5638941
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,337
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400569410
Giá từng phần lô 19,813,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.116.820
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4953270
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,197
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng Sắt
Mã phần lô PP2400569411
Giá từng phần lô 26,310,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.746.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6577684
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 394,662
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch đệm ISE
Mã phần lô PP2400569412
Giá từng phần lô 23,572,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.795.318
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5893094
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 353,586
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400569413
Giá từng phần lô 7,263,354
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.175.140
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1815839
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,951
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400569414
Giá từng phần lô 8,727,706
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.218.491
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2181927
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,916
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2400569415
Giá từng phần lô 30,511,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.739.287
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7627820
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 457,670
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2400569416
Giá từng phần lô 10,767,414
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.671.783
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2691854
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,512
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2400569417
Giá từng phần lô 20,563,644
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.651.597
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5140911
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,455
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2400569418
Giá từng phần lô 20,563,644
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.651.597
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5140911
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,455
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2400569419
Giá từng phần lô 20,563,644
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.651.597
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5140911
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,455
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng Lactat (Acid Lactic)
Mã phần lô PP2400569420
Giá từng phần lô 264,794,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.666.067
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66198620
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,971,918
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đo hoạt độ LDH
Mã phần lô PP2400569421
Giá từng phần lô 10,484,062
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.469.895
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2621016
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,261
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2400569422
Giá từng phần lô 374,869,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.094.548
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93717385
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,623,044
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2400569423
Giá từng phần lô 40,199,358
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.642.043
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10049840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 602,991
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch kiểm tra chất lượng mẫu
Mã phần lô PP2400569424
Giá từng phần lô 14,699,748
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.473.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3674937
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,497
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đo hoạt độ Lipase
Mã phần lô PP2400569425
Giá từng phần lô 28,045,458
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.982.389
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7011365
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,682
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng Pre-albumin
Mã phần lô PP2400569426
Giá từng phần lô 66,311,092
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.246.654
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16577773
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 994,667
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2400569427
Giá từng phần lô 26,899,068
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.165.586
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6724767
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,487
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2
Mã phần lô PP2400569428
Giá từng phần lô 34,999,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.937.147
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8749876
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 524,993
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400569429
Giá từng phần lô 22,927,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.336.058
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5731950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 343,917
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2400569430
Giá từng phần lô 18,746,724
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.357.041
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4686681
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,201
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2400569431
Giá từng phần lô 13,659,348
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.732.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3414837
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,891
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2400569432
Giá từng phần lô 393,687,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.502.458
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98421915
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,905,315
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng Ure
Mã phần lô PP2400569433
Giá từng phần lô 37,757,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.902.097
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9439332
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 566,360
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2400569434
Giá từng phần lô 34,158,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.337.644
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8539524
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 512,372
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng Protein
Mã phần lô PP2400569435
Giá từng phần lô 18,160,548
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.939.391
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4540137
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,409
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Định lượng Albumintrong nước tiểu và dịch não tủy
Mã phần lô PP2400569436
Giá từng phần lô 51,544,292
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.725.309
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12886073
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 773,165
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy
Mã phần lô PP2400569437
Giá từng phần lô 30,997,954
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.086.043
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7749489
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 464,970
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400569438
Giá từng phần lô 150,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.047.425
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37560500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,253,630
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2400569439
Giá từng phần lô 88,873,344
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.322.258
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22218336
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,333,101
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Điện cực Chloride
Mã phần lô PP2400569440
Giá từng phần lô 38,953,468
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.754.346
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9738367
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 584,303
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vỏ Xy-lanh
Mã phần lô PP2400569441
Giá từng phần lô 8,189,324
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.834.894
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2047331
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,840
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Điện cực Potassium
Mã phần lô PP2400569442
Giá từng phần lô 39,771,082
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.336.896
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9942771
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 596,567
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Điện cực Sodium
Mã phần lô PP2400569443
Giá từng phần lô 38,953,468
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.754.346
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9738367
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 584,303
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bóng đèn Halogen dùng cho máy phân tích sinh hóa 12V; 20W
Mã phần lô PP2400569444
Giá từng phần lô 32,159,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.913.339
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8039768
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 482,387
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2400569445
Giá từng phần lô 82,312,966
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.647.989
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20578242
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,234,695
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dây bơm nhu động
Mã phần lô PP2400569446
Giá từng phần lô 41,676,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.694.344
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10419068
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 625,145
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dây bơm miễn dịch 1.29mm
Mã phần lô PP2400569447
Giá từng phần lô 5,302,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.777.989
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1325610
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,537
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dây bơm miễn dịch 2.79mm
Mã phần lô PP2400569448
Giá từng phần lô 5,982,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.262.346
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1495560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,734
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400569449
Giá từng phần lô 398,684,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.062.464
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99671040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,980,263
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400569450
Giá từng phần lô 14,444,516
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.291.718
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3611129
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,668
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400569451
Giá từng phần lô 10,230,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.289.582
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2557748
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,465
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400569452
Giá từng phần lô 12,069,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.599.548
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3017385
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,044
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400569453
Giá từng phần lô 12,644,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.009.492
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3161225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,674
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400569454
Giá từng phần lô 5,848,752
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.167.236
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1462188
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,732
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400569455
Giá từng phần lô 83,318,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.364.617
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20829690
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,249,782
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400569456
Giá từng phần lô 5,978,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.259.707
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1494634
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,679
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2400569457
Giá từng phần lô 236,134,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.246.003
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59033685
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,542,022
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400569458
Giá từng phần lô 689,261,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.098.876
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172315395
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,338,924
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400569459
Giá từng phần lô 40,835,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.095.137
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10208820
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,530
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400569460
Giá từng phần lô 14,377,462
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.243.942
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3594366
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,662
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400569461
Giá từng phần lô 55,130,544
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.280.513
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13782636
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 826,959
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu máy tự động
Mã phần lô PP2400569462
Giá từng phần lô 158,115,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.657.152
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39528825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,371,730
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400569463
Giá từng phần lô 12,789,822
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.112.749
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3197456
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,848
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400569464
Giá từng phần lô 69,800,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.732.515
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17450005
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,047,001
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Cóng phản ứng dạng khay dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400569465
Giá từng phần lô 16,174,914
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.524.627
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4043729
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,624
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400569466
Giá từng phần lô 4,817,002
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.432.114
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1204251
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,256
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400569467
Giá từng phần lô 4,088,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.912.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1022018
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,322
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400569468
Giá từng phần lô 17,260,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.298.278
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4315185
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,912
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400569469
Giá từng phần lô 18,428,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.130.492
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4607190
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,432
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất kiểm chuẩn cho XN dịch cơ thể dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400569470
Giá từng phần lô 21,348,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.211.028
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5337203
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,233
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vật liệu kiểm soát được sử dụng để đánh giá độ chính xác và độ lệch phân tích trong giới hạn bình thường
Mã phần lô PP2400569471
Giá từng phần lô 25,298,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.024.825
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6324500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,470
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần
Mã phần lô PP2400569472
Giá từng phần lô 246,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.809.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61687500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,701,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400569473
Giá từng phần lô 21,596,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.387.435
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5399100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,946
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch đệm trong xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400569474
Giá từng phần lô 9,592,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.834.870
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2398200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,892
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất định lượng fibrinogen trong huyết tương
Mã phần lô PP2400569475
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.975.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,610,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xác định thời gian đông máu
Mã phần lô PP2400569476
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.343.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61875000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,712,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất rửa kim cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400569477
Giá từng phần lô 33,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.880.150
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8379000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 502,740
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học XN Check L1
Mã phần lô PP2400569478
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học XN Check L2
Mã phần lô PP2400569479
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400569480
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2400569481
Giá từng phần lô 1,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.168.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất nhuộm nhân tế bào
Mã phần lô PP2400569482
Giá từng phần lô 257,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.639.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64435000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,866,100
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố
Mã phần lô PP2400569483
Giá từng phần lô 287,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.836.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71872500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,312,350
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất pha loãng máu toàn phần dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400569484
Giá từng phần lô 1,144,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 815.670.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,172,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học LysercellWDF
Mã phần lô PP2400569485
Giá từng phần lô 569,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.804.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142387500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,543,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học LysercellWNR
Mã phần lô PP2400569486
Giá từng phần lô 183,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.921.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45937500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,756,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400569487
Giá từng phần lô 104,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.171.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26025000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,561,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức trung bình
Mã phần lô PP2400569488
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1050000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức thấp
Mã phần lô PP2400569489
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1050000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức cao
Mã phần lô PP2400569490
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1050000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch dùng để pha loãng sử dụng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2400569491
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
dung dịch ly giải hồng cầu, giúp đếm chính xác số lượng bạch cầu
Mã phần lô PP2400569492
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học Auto
Mã phần lô PP2400569493
Giá từng phần lô 14,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.308.450
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3617000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,020
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống phản ứng được dùng để đựng mẫu và hóa chất trên các máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400569494
Giá từng phần lô 136,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.076.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34062000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,043,720
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kim hút mẫu
Mã phần lô PP2400569495
Giá từng phần lô 88,299,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.913.180
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22074800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,324,488
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bóng đèn Halogen máy đông máu
Mã phần lô PP2400569496
Giá từng phần lô 53,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.043.225
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13348500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,910
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2400569497
Giá từng phần lô 253,159,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.375.930
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63289800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,797,388
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vật liệu kiểm soát mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2400569498
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.775.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bóng đèn Halogen máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400569499
Giá từng phần lô 87,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.637.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21978000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,318,680
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Điện cực Natri
Mã phần lô PP2400569500
Giá từng phần lô 14,801,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.546.319
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3700463
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,028
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Điện cực Kali
Mã phần lô PP2400569501
Giá từng phần lô 14,156,164
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.086.267
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3539041
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,343
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Điện cực Clo
Mã phần lô PP2400569502
Giá từng phần lô 14,004,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.978.312
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3501162
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,070
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Điện cực tham chiếu máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400569503
Giá từng phần lô 20,414,898
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.545.615
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5103725
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,224
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Cóng đựng mẫu phẩm
Mã phần lô PP2400569504
Giá từng phần lô 16,794,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.966.338
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4198715
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,923
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2400569505
Giá từng phần lô 53,846,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.365.347
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13461525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 807,692
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Điện cực ion Clo
Mã phần lô PP2400569506
Giá từng phần lô 14,726,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.492.454
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3681563
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,894
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Điện cực ion Natri
Mã phần lô PP2400569507
Giá từng phần lô 18,295,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.035.330
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4573800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,428
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Điện cực ion Kali
Mã phần lô PP2400569508
Giá từng phần lô 14,726,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.492.454
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3681563
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,894
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Điện cực ion Canxi
Mã phần lô PP2400569509
Giá từng phần lô 12,196,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.690.220
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3049200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,952
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Điện cực CO2
Mã phần lô PP2400569510
Giá từng phần lô 34,109,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.302.991
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8527365
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 511,642
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Điện cực O2
Mã phần lô PP2400569511
Giá từng phần lô 34,109,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.302.991
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8527365
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 511,642
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Điện cực pH
Mã phần lô PP2400569512
Giá từng phần lô 34,109,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.302.991
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8527365
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 511,642
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Điện cực tham chiếu máy khí máu
Mã phần lô PP2400569513
Giá từng phần lô 23,648,626
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.849.647
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5912157
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,730
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đầu côn và cóng xét nghiệm Tip/Cup máy phân tích miễn dịch
Mã phần lô PP2400569514
Giá từng phần lô 129,181,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.041.947
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32295420
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,937,726
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Điện cực đo
Mã phần lô PP2400569515
Giá từng phần lô 207,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.893.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51892500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,113,550
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2400569516
Giá từng phần lô 99,918,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.191.575
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24979500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,498,770
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2400569517
Giá từng phần lô 13,379,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.533.208
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3344985
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,700
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng 66ml
Mã phần lô PP2400569518
Giá từng phần lô 20,279,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.449.287
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5069925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,196
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng 50ml
Mã phần lô PP2400569519
Giá từng phần lô 405,594
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.986
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101399
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,084
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt
Mã phần lô PP2400569520
Giá từng phần lô 8,699,292
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.198.246
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2174823
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,490
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch 1 rửa kim hút mẫu
Mã phần lô PP2400569521
Giá từng phần lô 4,167,828
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.969.578
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1041957
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,518
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch 2 rửa kim hút mẫu
Mã phần lô PP2400569522
Giá từng phần lô 3,478,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.478.090
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869505
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,171
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất hòa loãng NaCl 9 %
Mã phần lô PP2400569523
Giá từng phần lô 9,594,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.836.010
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2398600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,916
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn định nhiều xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400569524
Giá từng phần lô 9,146,844
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.517.127
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2286711
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,203
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn định xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400569525
Giá từng phần lô 28,812,558
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.528.948
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7203140
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,189
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn định xét nghiệm nhóm mỡ
Mã phần lô PP2400569526
Giá từng phần lô 4,648,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.311.712
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1162004
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,721
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn định xét nghiệm CKMB
Mã phần lô PP2400569527
Giá từng phần lô 4,573,422
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.258.564
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1143356
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,602
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn thấp xét nghiệm điện giải ISE
Mã phần lô PP2400569528
Giá từng phần lô 3,263,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.325.173
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,951
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn cao xét nghiệm điện giải ISE
Mã phần lô PP2400569529
Giá từng phần lô 3,263,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.325.173
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,951
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm protein
Mã phần lô PP2400569530
Giá từng phần lô 5,482,512
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.906.290
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1370628
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,238
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2400569531
Giá từng phần lô 16,790,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.963.012
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4197548
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,853
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm NH3/ETH/CO2
Mã phần lô PP2400569532
Giá từng phần lô 7,881,114
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.615.294
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1970279
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,217
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm protein niệu, dịch não tủy, albumin niệu, dịch não tủy, IgG niệu/dịchnão tủy, microglobulin alpha 1
Mã phần lô PP2400569533
Giá từng phần lô 8,209,084
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.848.973
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2052271
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,137
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức 1
Mã phần lô PP2400569534
Giá từng phần lô 40,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.952.438
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10158750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 609,525
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2400569535
Giá từng phần lô 40,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.952.438
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10158750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 609,525
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức N
Mã phần lô PP2400569536
Giá từng phần lô 12,195,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.689.502
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3048948
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,937
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức A
Mã phần lô PP2400569537
Giá từng phần lô 12,195,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.689.502
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3048948
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,937
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bình thường nhóm protein niệu
Mã phần lô PP2400569538
Giá từng phần lô 7,536,124
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.369.489
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1884031
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,042
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bất thường nhóm protein niệu
Mã phần lô PP2400569539
Giá từng phần lô 7,536,124
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.369.489
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1884031
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,042
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2400569540
Giá từng phần lô 5,871,672
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.183.567
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1467918
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,076
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường
Mã phần lô PP2400569541
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.284.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2205000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,300
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bất thường
Mã phần lô PP2400569542
Giá từng phần lô 9,040,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.441.357
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2260125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,608
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2400569543
Giá từng phần lô 167,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.580.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41958000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,517,480
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400569544
Giá từng phần lô 360,156,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.611.834
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90039240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,402,355
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất ly giải hồng cầu tự động xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400569545
Giá từng phần lô 21,342,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.206.631
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5335660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,140
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Ure
Mã phần lô PP2400569546
Giá từng phần lô 60,978,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.447.509
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15244740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 914,685
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Creatinin
Mã phần lô PP2400569547
Giá từng phần lô 146,853,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.632.763
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36713250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,202,795
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Acid Uric
Mã phần lô PP2400569548
Giá từng phần lô 19,524,456
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.911.175
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4881114
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,867
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Cholesteron
Mã phần lô PP2400569549
Giá từng phần lô 83,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.790.150
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20979000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,258,740
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Triglycerid
Mã phần lô PP2400569550
Giá từng phần lô 86,853,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.882.848
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21713280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,302,797
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm LDL-C
Mã phần lô PP2400569551
Giá từng phần lô 122,377,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.193.983
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30594380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,835,663
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Lipase
Mã phần lô PP2400569552
Giá từng phần lô 5,081,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.620.626
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1270395
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,224
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Canxi toàn phần
Mã phần lô PP2400569553
Giá từng phần lô 25,313,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.035.798
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6328350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,701
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Sắt
Mã phần lô PP2400569554
Giá từng phần lô 26,678,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.008.296
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6669578
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,175
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Phospho
Mã phần lô PP2400569555
Giá từng phần lô 762,238
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.095
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,434
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất rửa điện cực
Mã phần lô PP2400569556
Giá từng phần lô 3,261,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.323.513
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815268
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,917
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất hòa loãng xét nghiệm điện giải Na+, K+,Cl-
Mã phần lô PP2400569557
Giá từng phần lô 34,405,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.513.962
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8601390
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,084
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải Na+, K+,Cl-
Mã phần lô PP2400569558
Giá từng phần lô 24,895,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.737.745
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6223770
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 373,427
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn nội xét nghiệm điện giải Na+, K+,Cl-
Mã phần lô PP2400569559
Giá từng phần lô 152,097,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.369.647
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38024438
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,281,467
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Magie
Mã phần lô PP2400569560
Giá từng phần lô 2,324,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.656.050
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,865
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Protein toàn phần trong máu
Mã phần lô PP2400569561
Giá từng phần lô 15,734,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.210.654
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3933563
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,014
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Albuminmáu
Mã phần lô PP2400569562
Giá từng phần lô 8,146,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.804.638
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2036715
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,203
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2400569563
Giá từng phần lô 9,790,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.975.518
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2447550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,853
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2400569564
Giá từng phần lô 13,706,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.765.725
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3426570
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,595
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Lactat trong huyết tương và dịch não tủy người
Mã phần lô PP2400569565
Giá từng phần lô 38,111,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.154.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9527970
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 571,679
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm AST/GOT
Mã phần lô PP2400569566
Giá từng phần lô 162,797,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.992.891
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40699260
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,441,956
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm ALT/GPT
Mã phần lô PP2400569567
Giá từng phần lô 162,797,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.992.891
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40699260
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,441,956
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2400569568
Giá từng phần lô 27,132,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.332.149
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6783210
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,993
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm ALP
Mã phần lô PP2400569569
Giá từng phần lô 3,118,878
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.222.201
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 779720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,784
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Amylasetoàn phần
Mã phần lô PP2400569570
Giá từng phần lô 19,055,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.577.351
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4763983
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,839
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Amylasetụy
Mã phần lô PP2400569571
Giá từng phần lô 25,407,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.103.129
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6351975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,119
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm LDH
Mã phần lô PP2400569572
Giá từng phần lô 1,627,038
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.265
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,406
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2400569573
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.343.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61875000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,712,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2400569574
Giá từng phần lô 48,020,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.214.920
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12005235
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,315
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy
Mã phần lô PP2400569575
Giá từng phần lô 13,344,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.508.299
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3336245
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,175
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm albumin niệu/ dịch não tủy
Mã phần lô PP2400569576
Giá từng phần lô 29,346,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.909.111
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7336530
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,192
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm NH3
Mã phần lô PP2400569577
Giá từng phần lô 68,601,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.878.448
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17150333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,029,020
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2400569578
Giá từng phần lô 154,195,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.864.422
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38548920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,312,936
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Prealbumin
Mã phần lô PP2400569579
Giá từng phần lô 33,347,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.760.358
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8336968
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,219
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2400569580
Giá từng phần lô 200,081,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.558.212
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50020425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,001,226
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm CK
Mã phần lô PP2400569581
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.376.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17325000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm CKMB
Mã phần lô PP2400569582
Giá từng phần lô 144,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.241.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36225000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,173,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm HDL-C
Mã phần lô PP2400569583
Giá từng phần lô 213,426,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.066.282
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53356590
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,201,396
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Que thử nước tiểu Combur
Mã phần lô PP2400569584
Giá từng phần lô 46,922,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.432.210
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11730600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 703,836
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Que chuẩn máy nước tiểu
Mã phần lô PP2400569585
Giá từng phần lô 2,222,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.583.631
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,340
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất rửa S1 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+, K+,Cl-, Ca ++
Mã phần lô PP2400569586
Giá từng phần lô 174,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.428.150
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43659000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,619,540
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dung dịch S2, xét nghiệm khí máu, điện giải Na+, K+,Cl-, Ca++
Mã phần lô PP2400569587
Giá từng phần lô 291,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.380.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72765000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,365,900
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất kiểm tra chất lượng mức 1 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-, Ca++
Mã phần lô PP2400569588
Giá từng phần lô 5,997,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.273.290
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1499400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,964
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất kiểm tra chất lượng mức 2 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-,Ca++
Mã phần lô PP2400569589
Giá từng phần lô 5,997,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.273.290
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1499400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,964
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất kiểm tra chất lượng mức 3 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-,Ca++
Mã phần lô PP2400569590
Giá từng phần lô 5,997,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.273.290
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1499400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,964
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch bảo dưỡng khử protein xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-,Ca++
Mã phần lô PP2400569591
Giá từng phần lô 2,055,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.464.829
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 513975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,839
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2400569592
Giá từng phần lô 15,174,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.812.053
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3793703
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 227,623
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2400569593
Giá từng phần lô 4,650,346
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.313.372
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1162587
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,756
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm HBsAg,
Mã phần lô PP2400569594
Giá từng phần lô 64,615,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.038.416
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16153830
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 969,230
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg,
Mã phần lô PP2400569595
Giá từng phần lô 6,853,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.882.863
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1713285
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,798
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Anti HBs
Mã phần lô PP2400569596
Giá từng phần lô 10,769,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.673.070
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2692305
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,539
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBs định lượng,
Mã phần lô PP2400569597
Giá từng phần lô 3,426,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.441.432
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 856643
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,399
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2400569598
Giá từng phần lô 82,237,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.594.347
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20559420
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,233,566
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2400569599
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.743.880
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611888
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,714
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Anti HBe,
Mã phần lô PP2400569600
Giá từng phần lô 10,279,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.324.294
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2569928
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,196
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti Hbe
Mã phần lô PP2400569601
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.743.880
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611888
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,714
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Anti HBc
Mã phần lô PP2400569602
Giá từng phần lô 8,811,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.277.966
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2202795
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,168
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBc
Mã phần lô PP2400569603
Giá từng phần lô 3,426,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.441.432
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 856643
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,399
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Anti HBc- IgM,
Mã phần lô PP2400569604
Giá từng phần lô 12,237,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.719.397
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3059438
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,567
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBc- IgM,
Mã phần lô PP2400569605
Giá từng phần lô 5,702,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.063.240
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1425698
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,542
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Procalcitonin
Mã phần lô PP2400569606
Giá từng phần lô 626,572,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.433.120
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156643200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,398,592
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2400569607
Giá từng phần lô 323,076,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.192.078
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80769150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,846,149
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2400569608
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.743.880
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611888
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,714
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm T3
Mã phần lô PP2400569609
Giá từng phần lô 323,076,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.192.078
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80769150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,846,149
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3
Mã phần lô PP2400569610
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.743.880
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611888
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,714
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2400569611
Giá từng phần lô 339,230,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.701.703
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84807615
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,088,457
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2400569612
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.743.880
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611888
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,714
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2400569613
Giá từng phần lô 79,300,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.501.692
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19825155
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,189,510
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2400569614
Giá từng phần lô 5,874,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.185.311
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1468530
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,112
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm β-HCG
Mã phần lô PP2400569615
Giá từng phần lô 161,538,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.096.053
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40384580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,423,075
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm β-HCG
Mã phần lô PP2400569616
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.743.880
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611888
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,714
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2400569617
Giá từng phần lô 7,930,062
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.650.170
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1982516
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,951
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2400569618
Giá từng phần lô 2,425,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.728.169
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 606375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,383
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm LH
Mã phần lô PP2400569619
Giá từng phần lô 7,930,062
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.650.170
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1982516
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,951
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH
Mã phần lô PP2400569620
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.743.880
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611888
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,714
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2400569621
Giá từng phần lô 7,930,062
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.650.170
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1982516
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,951
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2400569622
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.743.880
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611888
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,714
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Estradiol
Mã phần lô PP2400569623
Giá từng phần lô 7,930,062
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.650.170
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1982516
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,951
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol
Mã phần lô PP2400569624
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.743.880
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611888
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,714
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Testosterone
Mã phần lô PP2400569625
Giá từng phần lô 7,930,062
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.650.170
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1982516
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,951
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Testosteron
Mã phần lô PP2400569626
Giá từng phần lô 4,895,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.487.759
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1223775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,427
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2400569627
Giá từng phần lô 23,790,186
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.950.508
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5947547
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,853
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2400569628
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.743.880
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611888
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,714
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2400569629
Giá từng phần lô 39,650,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.250.846
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9912578
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,755
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2400569630
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.743.880
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611888
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,714
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2400569631
Giá từng phần lô 70,489,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.223.726
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17622360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,057,342
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2400569632
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.743.880
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611888
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,714
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm PSA toàn phần
Mã phần lô PP2400569633
Giá từng phần lô 48,951,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.877.588
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12237750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 734,265
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần
Mã phần lô PP2400569634
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.743.880
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611888
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,714
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2400569635
Giá từng phần lô 123,356,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.891.527
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30839132
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,850,348
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2400569636
Giá từng phần lô 2,937,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.092.656
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 734265
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,056
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2400569637
Giá từng phần lô 123,356,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.891.527
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30839132
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,850,348
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2400569638
Giá từng phần lô 5,874,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.185.311
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1468530
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,112
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2400569639
Giá từng phần lô 92,517,396
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.918.645
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23129349
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,387,761
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2400569640
Giá từng phần lô 2,937,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.092.656
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 734265
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,056
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2400569641
Giá từng phần lô 138,776,094
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.877.967
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34694024
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,081,642
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2400569642
Giá từng phần lô 3,688,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.628.142
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 922155
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,330
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2400569643
Giá từng phần lô 122,377,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.193.969
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30594375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,835,663
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2400569644
Giá từng phần lô 3,671,326
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.615.820
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 917832
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,070
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2400569645
Giá từng phần lô 20,083,238
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.309.308
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5020810
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,249
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2400569646
Giá từng phần lô 9,790,578
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.975.787
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2447645
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,859
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhóm dấu ấn ung thư phổi
Mã phần lô PP2400569647
Giá từng phần lô 5,766,918
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.108.930
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1441730
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,504
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm TroponinT hs
Mã phần lô PP2400569648
Giá từng phần lô 221,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.004.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55440000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,326,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm TroponinT hs
Mã phần lô PP2400569649
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.284.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2205000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,300
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm TroponinT hs
Mã phần lô PP2400569650
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.513.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,920
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm proBNP
Mã phần lô PP2400569651
Giá từng phần lô 1,125,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 801.870.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281358000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,881,480
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP
Mã phần lô PP2400569652
Giá từng phần lô 2,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.275
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,690
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2400569653
Giá từng phần lô 17,622,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.555.932
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4405590
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,336
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2400569654
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.743.880
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611888
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,714
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm PAPP-A
Mã phần lô PP2400569655
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PAPP-A
Mã phần lô PP2400569656
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3150000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm IgE
Mã phần lô PP2400569657
Giá từng phần lô 19,580,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.951.035
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4895100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,706
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm IgE
Mã phần lô PP2400569658
Giá từng phần lô 6,363,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.534.088
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1590908
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,455
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Anti CCP
Mã phần lô PP2400569659
Giá từng phần lô 88,111,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.779.658
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22027950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,321,677
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti CCP
Mã phần lô PP2400569660
Giá từng phần lô 9,790,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.975.518
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2447550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,853
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất pha loãng mẫu xét nghiệm CA 15-3, beta hCG, AFP, CEA, CA 19-9, CA 125, CA 72-4
Mã phần lô PP2400569661
Giá từng phần lô 23,985,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.090.018
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5996498
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,790
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất pha loãng mẫu xét nghiệm TSH, HE4, TroponinT hs
Mã phần lô PP2400569662
Giá từng phần lô 25,258,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.996.838
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6314680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,881
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch: TSH, T3, T4, FT3, FT4, beta hCG, Estradiol,FSH, LH, Prolactin,Testosteron.
Mã phần lô PP2400569663
Giá từng phần lô 29,370,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.926.553
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7342650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,559
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch: AFP, CEA, CA 19-9, CA 125, CA 15-3, Cyfra 21-1, PSA toàn phần.
Mã phần lô PP2400569664
Giá từng phần lô 53,846,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.365.347
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13461525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 807,692
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ProBNP
Mã phần lô PP2400569665
Giá từng phần lô 6,393,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.555.013
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1598250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,895
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch: ACTH, C - peptid, Insulin, hGH, PlGF,sFlt-1.
Mã phần lô PP2400569666
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.842.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22050000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất tham gia phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2400569667
Giá từng phần lô 160,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.572.850
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40201000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,412,060
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất rửa phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2400569668
Giá từng phần lô 190,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.859.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47670000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,860,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất tiền rửa xét nghiệm miễn dịch trước khi tham gia phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2400569669
Giá từng phần lô 127,027,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.507.308
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31756950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,905,417
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất rửa kim hút thuốc thử xét nghiệm miễn dịch tự động điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2400569670
Giá từng phần lô 9,897,894
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.052.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2474474
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,469
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Cóng đo máy khí máu
Mã phần lô PP2400569671
Giá từng phần lô 1,591,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.158
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,877
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nắp chặn cục máu đông
Mã phần lô PP2400569672
Giá từng phần lô 109,147,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.767.594
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27286875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,637,213
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất định lượng IL-6
Mã phần lô PP2400569673
Giá từng phần lô 39,160,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.902.070
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9790200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 587,412
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng IL-6
Mã phần lô PP2400569674
Giá từng phần lô 9,790,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.975.518
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2447550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,853
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Oxy lỏng
Mã phần lô PP2400569675
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khí Oxy y tế 40 lít
Mã phần lô PP2400569676
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.537.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khí Oxy y tế 10 lít
Mã phần lô PP2400569677
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khí CO2 hóa lỏng
Mã phần lô PP2400569678
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Băng keo lụa 5cm x 5m
Mã phần lô PP2400569679
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Băng dính lụa Oxyd kẽm 5cm x 5m
Mã phần lô PP2400569680
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Điện cực tim
Mã phần lô PP2400569681
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch dạng bút không cánh, không cổng bơm thuốc
Mã phần lô PP2400569682
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ tan chậm tự nhiên số 1
Mã phần lô PP2400569683
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.762.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 795,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 1
Mã phần lô PP2400569684
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.277.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1150000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 2/0
Mã phần lô PP2400569685
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.775.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 3/0
Mã phần lô PP2400569686
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 4/0
Mã phần lô PP2400569687
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.277.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1150000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 5/0
Mã phần lô PP2400569688
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 6/0
Mã phần lô PP2400569689
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.987.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 0
Mã phần lô PP2400569690
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.685.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1995000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,700
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 5/0
Mã phần lô PP2400569691
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kim chọc dò và gây tê tủy sống số các cỡ 18-27G
Mã phần lô PP2400569692
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
Mã phần lô PP2400569693
Giá từng phần lô 8,999,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2249975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,999
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2400569694
Giá từng phần lô 20,199,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.392.358
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5049950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,997
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2400569695
Giá từng phần lô 221,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.173.575
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55499500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,329,970
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2400569696
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.590.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2312500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,750
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Sonde dẫn lưu ổ bụng cólỗ
Mã phần lô PP2400569697
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2400569698
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.170.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 972,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bơm tiêm cản quang 1 nòng các loại
Mã phần lô PP2400569699
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.780.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2730000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ không tan tổng hợp số 5/0
Mã phần lô PP2400569700
Giá từng phần lô 1,418,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.010.325
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,270
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ không tan tổng hợp số 10/0
Mã phần lô PP2400569701
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ không tan tổng hợp số 4/0
Mã phần lô PP2400569702
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.094.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ không tan tổng hợp số 3/0
Mã phần lô PP2400569703
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.473.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3675000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Băng cuộn vải
Mã phần lô PP2400569704
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bơm tiêm 5ml (kèm các cỡ kim 23G; 25G)
Mã phần lô PP2400569705
Giá từng phần lô 343,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.387.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,145,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bơm tiêm 10ml (kèm các cỡ kim 23G; 25G)
Mã phần lô PP2400569706
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.437.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bơm tiêm 20ml (kèm các cỡ kim 23G; 25G)
Mã phần lô PP2400569707
Giá từng phần lô 232,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.870.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,492,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2400569708
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bông y tế
Mã phần lô PP2400569709
Giá từng phần lô 188,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,832,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dây truyền dịch kim cánh bướm
Mã phần lô PP2400569710
Giá từng phần lô 439,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.143.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109875000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,592,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Gạc 10cm x 10cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2400569711
Giá từng phần lô 5,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.776.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1325000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bông gạc đắp vết thương vô trùng
Mã phần lô PP2400569712
Giá từng phần lô 103,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.530.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,548,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Gạc 10cm x10cm x 12 lớp
Mã phần lô PP2400569713
Giá từng phần lô 29,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.890.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7330000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 439,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Gạc 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2400569714
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2400569715
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2400569716
Giá từng phần lô 321,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.712.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,815,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Găng kiểm tra các cỡ
Mã phần lô PP2400569717
Giá từng phần lô 117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.718.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29375000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,762,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Găng kiểm tra không bột các cỡ
Mã phần lô PP2400569718
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.417.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1550000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Găng sản khoa chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2400569719
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.923.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Túi ép dẹt 75mm x 200m
Mã phần lô PP2400569720
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.277.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1150000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Túi ép dẹt 100mm x 200m
Mã phần lô PP2400569721
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.987.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Túi ép dẹt 150mm x 200m
Mã phần lô PP2400569722
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.555.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Túi ép dẹt 200mm x 200m
Mã phần lô PP2400569723
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.407.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2950000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Túi ép dẹt 250mm x 200m
Mã phần lô PP2400569724
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Túi ép dẹt 300mm x 200m
Mã phần lô PP2400569725
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2400569726
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Cồn y tế 70 độ
Mã phần lô PP2400569727
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Cồn y tế 96 độ
Mã phần lô PP2400569728
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.702.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400569729
Giá từng phần lô 374,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.183.938
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93748750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,624,925
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kim lọc thận
Mã phần lô PP2400569730
Giá từng phần lô 90,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.159.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22512000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,720
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo axit citric
Mã phần lô PP2400569731
Giá từng phần lô 12,999,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.262.386
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3249960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,998
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
DD khử khuẩn dụng cụ mức độ cao
Mã phần lô PP2400569732
Giá từng phần lô 10,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.467.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2620000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme
Mã phần lô PP2400569733
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzym
Mã phần lô PP2400569734
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.131.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11625000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 697,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính đa Enzyme
Mã phần lô PP2400569735
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.413.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12075000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm
Mã phần lô PP2400569736
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml
Mã phần lô PP2400569737
Giá từng phần lô 54,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.760.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 816,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml
Mã phần lô PP2400569738
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml
Mã phần lô PP2400569739
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.322.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14850000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 891,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml
Mã phần lô PP2400569740
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.150.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml
Mã phần lô PP2400569741
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2400569742
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2400569743
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.475.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kim tiêm
Mã phần lô PP2400569744
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dây hút dịch sử dụng một lần
Mã phần lô PP2400569745
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.662.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2400569746
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2400569747
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2400569748
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2400569749
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2400569750
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ dây truyền máu
Mã phần lô PP2400569751
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.056.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2125000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần
Mã phần lô PP2400569752
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khóa ba ngã có dây dẫn
Mã phần lô PP2400569753
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.590.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2312500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,750
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ dụng cụ cắt trĩ và sa trực tràng dùng trong kỹ thuật Longo
Mã phần lô PP2400569754
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu số 2/0
Mã phần lô PP2400569755
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu số 3/0
Mã phần lô PP2400569756
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0
Mã phần lô PP2400569757
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.672.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5850000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô mạch máu và mô mỏng
Mã phần lô PP2400569758
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô trung bình/dày
Mã phần lô PP2400569759
Giá từng phần lô 106,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.023.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26675000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dụng cụ định vị miếng thoát vị nội soi
Mã phần lô PP2400569760
Giá từng phần lô 298,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.325.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Quảlọc thận nhân tạo 1.6 m2
Mã phần lô PP2400569761
Giá từng phần lô 671,932,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.752.120
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167983200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,078,992
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Quảlọc thận nhân tạo 1.8 m2
Mã phần lô PP2400569762
Giá từng phần lô 388,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.806.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97125000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,827,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Găng Tay Dài
Mã phần lô PP2400569763
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Găng tay y tế không bột
Mã phần lô PP2400569764
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Găng tay y tế có bột
Mã phần lô PP2400569765
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.916.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1725000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Găng phẫu thuật tiệt trùng không bột
Mã phần lô PP2400569766
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2400569767
Giá từng phần lô 392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2400569768
Giá từng phần lô 113,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.683.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28310000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,698,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2400569769
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kim gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2400569770
Giá từng phần lô 18,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.138.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4610000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2400569771
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.446.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1560000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dây truyền máu kèm kim
Mã phần lô PP2400569772
Giá từng phần lô 1,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.193.438
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,125
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kim bướm
Mã phần lô PP2400569773
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.473.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3675000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2400569774
Giá từng phần lô 9,205,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.558.634
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2301275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,077
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thông (Sonde) 2 nhánh, các cỡ
Mã phần lô PP2400569775
Giá từng phần lô 589,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.283.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147468000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,848,080
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống nội khí quản lò xo có bóng, cỡ 5.0 - 9.0
Mã phần lô PP2400569776
Giá từng phần lô 24,562,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.500.924
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6140675
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,441
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống nội khí quản có bóng, số 3.0 - 10.0
Mã phần lô PP2400569777
Giá từng phần lô 6,008,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.280.772
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1502025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,122
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Quả lọc thận nhân tạo lưu lượng cao
Mã phần lô PP2400569778
Giá từng phần lô 223,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.901.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55755000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,345,300
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Quả lọc thận nhân tạo lưu lượng thấp chạy thận chu kì
Mã phần lô PP2400569779
Giá từng phần lô 305,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.704.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76387500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,583,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Quả lọc nội độc tố dùng cho máy chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400569780
Giá từng phần lô 269,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.268.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67462500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,047,750
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dây dẫn dịch bù trong lọc máu
Mã phần lô PP2400569781
Giá từng phần lô 55,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.615.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 834,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2400569782
Giá từng phần lô 31,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.265.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7812500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,750
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ tiêu số 2/0
Mã phần lô PP2400569783
Giá từng phần lô 435,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.471.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108937500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,536,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ khâu tiêu trung bình số 1
Mã phần lô PP2400569784
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2625000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ khâu tiêu đơn sợi số 2/0
Mã phần lô PP2400569785
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.525.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,790,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ khâu tiêu đơn sợi số 3/0
Mã phần lô PP2400569786
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,580,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ khâu tiêu đơn sợi số 4/0
Mã phần lô PP2400569787
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.395.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 24
Mã phần lô PP2400569788
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.475.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,010,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 18
Mã phần lô PP2400569789
Giá từng phần lô 83,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.422.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20850000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,251,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 22
Mã phần lô PP2400569790
Giá từng phần lô 139,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.037.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,085,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2400569791
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.087.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,665,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Clip cầm máu liền cán, xoay được, đóng mở nhiều lần
Mã phần lô PP2400569792
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thòng lọng cắt polyp
Mã phần lô PP2400569793
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kìm sinh thiết dạ dầy, đại tràng
Mã phần lô PP2400569794
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kim tiêm cầm máu dạ dầy đại tràng
Mã phần lô PP2400569795
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.150.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu có màu
Mã phần lô PP2400569796
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo ba tiêu cự
Mã phần lô PP2400569797
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu không màu
Mã phần lô PP2400569798
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thuỷ tinh thể acrylic đơn tiêu mềm, một mảnh
Mã phần lô PP2400569799
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.093.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36875000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,212,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu nylon 10-0
Mã phần lô PP2400569800
Giá từng phần lô 75,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dao phẫu thuật nhãn khoa (Dao thẳng, vát góc 15 độ)
Mã phần lô PP2400569801
Giá từng phần lô 25,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.240
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 384
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dao phẫu thuật nhãn khoa (lưỡi dao ngang, hai mặt vát, gập góc 45°)
Mã phần lô PP2400569802
Giá từng phần lô 49,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.340
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 744
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, không ngâm nước không màu
Mã phần lô PP2400569803
Giá từng phần lô 592,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, không ngâm nước có màu
Mã phần lô PP2400569804
Giá từng phần lô 664,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dịch nhầy phẫu thuật
Mã phần lô PP2400569805
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất nhuộm bao
Mã phần lô PP2400569806
Giá từng phần lô 6,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.403.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1545000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,700
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thủy tinh thểnhân tạo mềm, đơn tiêu ngậm nước
Mã phần lô PP2400569807
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh
Mã phần lô PP2400569808
Giá từng phần lô 558,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.860.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,376,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa Độ nhầy: 6000-8000 mPas
Mã phần lô PP2400569809
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.912.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa Độ nhớt: 4.000-5.000 mPas
Mã phần lô PP2400569810
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.912.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dao phẫu thuật 15 độ
Mã phần lô PP2400569811
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.237.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dao mổ phaco
Mã phần lô PP2400569812
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dao lạng mộng
Mã phần lô PP2400569813
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thuốc nhuộm bao
Mã phần lô PP2400569814
Giá từng phần lô 6,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.531.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1590000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu số 9/ 10
Mã phần lô PP2400569815
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vòng căng bao
Mã phần lô PP2400569816
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Miếng dán mi cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2400569817
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.512.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thủy tinh thể đơn tiêu mềm 1 mảnh
Mã phần lô PP2400569818
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự
Mã phần lô PP2400569819
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thủy tinh thể mềm đa tiêu kéo dài tiêu cự
Mã phần lô PP2400569820
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít xương cứng 2.0 các cỡ
Mã phần lô PP2400569821
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.702.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít xương cứng 3.5 các cỡ
Mã phần lô PP2400569822
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít xương cứng 4.5 các cỡ
Mã phần lô PP2400569823
Giá từng phần lô 21,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.461.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5425000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít xương xốp 3.5 các cỡ
Mã phần lô PP2400569824
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít xương xốp 6.5 các cỡ
Mã phần lô PP2400569825
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít xương xốp 4.5 các cỡ
Mã phần lô PP2400569826
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1050000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp lòng máng các cỡ
Mã phần lô PP2400569827
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.842.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2050000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp MINI ngón tay chữ L trái, phải
Mã phần lô PP2400569828
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.479.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp MINI ngón tay chữ T
Mã phần lô PP2400569829
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.479.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp MINI ngón tay thẳng
Mã phần lô PP2400569830
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.265.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp mắt xích các cỡ
Mã phần lô PP2400569831
Giá từng phần lô 35,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.080.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp chữ T nhỏ lệch các cỡ
Mã phần lô PP2400569832
Giá từng phần lô 11,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.314.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2917500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,050
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp hông bắt vít động lực tăng áp các cỡ
Mã phần lô PP2400569833
Giá từng phần lô 31,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.515.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 474,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít hông động lực tăng áp (gồm ốc vít nén điều áp) các cỡ
Mã phần lô PP2400569834
Giá từng phần lô 17,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.255.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kim ghim xương
Mã phần lô PP2400569835
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít xương mini 2.0 các cỡ
Mã phần lô PP2400569836
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít titan ta-rô ren hàm dưới maximum2.3 các cỡ
Mã phần lô PP2400569837
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.525.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp titan hàm trên giữ chỗ minimum
Mã phần lô PP2400569838
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.475.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp titan dài 16H minimum
Mã phần lô PP2400569839
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.287.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,185,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp titan hàm dưới liền kề thẳng maximum
Mã phần lô PP2400569840
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.537.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa nén titan bản nhỏ thân xương cánh tay cẳng tay các kích cỡ
Mã phần lô PP2400569841
Giá từng phần lô 43,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.207.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10950000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 657,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa titan mắt xích phục hồi tái tạo thẳng các kích cỡ
Mã phần lô PP2400569842
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.175.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 930,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khoá titan cấu trúc giải phẫu đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2400569843
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.337.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khoá titan cấu trúc giải phẫu đầu dưới xương cánh tay các loại các kích cỡ
Mã phần lô PP2400569844
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.225.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khoá cấu trúc giải phẫu đầu ngoài xương đòn móc cài khớp cùng đòn các kích cỡ
Mã phần lô PP2400569845
Giá từng phần lô 114,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.296.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28525000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,711,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khoá titan thân xương đòn chữ S các kích cỡ
Mã phần lô PP2400569846
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa titan cấu trúc giải phẫu đầu trên xương chày mâm chày ngoài các kích cỡ
Mã phần lô PP2400569847
Giá từng phần lô 162,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.710.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,436,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khoá titan cấu trúc giải phẫu đầu dưới xương chày các loại các kích cỡ
Mã phần lô PP2400569848
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.562.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa titan chữ T nâng đỡ mâm chày trong các kích cỡ
Mã phần lô PP2400569849
Giá từng phần lô 43,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.207.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10950000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 657,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khoá titan cấu trúc giải phẫu đầu dưới xương đùi lồi cầu đùi các kích cỡ
Mã phần lô PP2400569850
Giá từng phần lô 132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.406.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33125000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,987,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít khoá titan đk 2,7 cho nẹp khoá, các cỡ
Mã phần lô PP2400569851
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.847.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1350000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít khoá titan đk 3,5 cho nẹp khoá, các cỡ
Mã phần lô PP2400569852
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít khoá titan đk 5,0 cho nẹp khoá, các cỡ
Mã phần lô PP2400569853
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.475.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,010,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Lưới vá sọ não 100x100mm
Mã phần lô PP2400569854
Giá từng phần lô 44,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.635.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 666,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Lưới vá sọ não 120x120mm
Mã phần lô PP2400569855
Giá từng phần lô 52,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.477.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13150000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 789,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Lưới vá sọ não 150x150mm
Mã phần lô PP2400569856
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.605.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 918,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Lưới vá sọ não 200x150mm
Mã phần lô PP2400569857
Giá từng phần lô 75,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.580.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,128,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít xương sọ tự khoan
Mã phần lô PP2400569858
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.237.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp titan bánh xe kép đóng khoá nền sọ
Mã phần lô PP2400569859
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.847.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1350000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đinh nội tủy có chốt khóa ngang
Mã phần lô PP2400569860
Giá từng phần lô 67,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.179.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16905000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,014,300
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít chốt khóa ngang đinh nội tủy các cỡ
Mã phần lô PP2400569861
Giá từng phần lô 15,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.343.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3980000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1
Mã phần lô PP2400569862
Giá từng phần lô 116,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.041.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29137500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,748,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0
Mã phần lô PP2400569863
Giá từng phần lô 42,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.299.063
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10631250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 637,875
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 3/0
Mã phần lô PP2400569864
Giá từng phần lô 88,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.722.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22008000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,480
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 4/0
Mã phần lô PP2400569865
Giá từng phần lô 12,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.678.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3045000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,700
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ tiêu nhanh đa sợi số 2/0
Mã phần lô PP2400569866
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.598.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21262500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,750
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ tiêu nhanh đa sợi số 3/0
Mã phần lô PP2400569867
Giá từng phần lô 149,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.832.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37485000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,249,100
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp số 4/0
Mã phần lô PP2400569868
Giá từng phần lô 5,833,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.156.583
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1458450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,507
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp số 1
Mã phần lô PP2400569869
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.733.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2362500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp số 2/0
Mã phần lô PP2400569870
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.710.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5512500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,750
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp số 3/0
Mã phần lô PP2400569871
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.263.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33075000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,984,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp số 4/0
Mã phần lô PP2400569872
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.591.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1260000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ thép số 5 kích thước 4x45cm
Mã phần lô PP2400569873
Giá từng phần lô 2,562,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.825.425
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,430
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ thép số 5 kích thước 2x75cm
Mã phần lô PP2400569874
Giá từng phần lô 2,919,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.788
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,785
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ thép số 7
Mã phần lô PP2400569875
Giá từng phần lô 2,919,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.788
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,785
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khớp gối toàn phần có xi măng loại cốđịnh, góc gập gối 155 độ
Mã phần lô PP2400569876
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ
Mã phần lô PP2400569877
Giá từng phần lô 376,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ 24(-3.5,0)mm,28(-3.5,0,+3.5)mm,32(-4,0,+4)mm
Mã phần lô PP2400569878
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,420,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ Kích cỡ 28(-3.5,0,+3.5)mm,32(-4,0,+4)mm, 36 (-4,0,+4)mm
Mã phần lô PP2400569879
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ.
Mã phần lô PP2400569880
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh gamma) kèm vít nén ép và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2400569881
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đinh xương đùi rỗng kèm vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2400569882
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đinh xương chày rỗng kèm vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2400569883
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đinh xương cánh tay kèm vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2400569884
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay
Mã phần lô PP2400569885
Giá từng phần lô 74,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.753.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18510000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,110,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng thân xương cánh tay
Mã phần lô PP2400569886
Giá từng phần lô 29,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.101.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7404000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 444,240
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng thân xương chày
Mã phần lô PP2400569887
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.225.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn
Mã phần lô PP2400569888
Giá từng phần lô 74,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.753.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18510000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,110,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng thân xương đòn
Mã phần lô PP2400569889
Giá từng phần lô 148,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.507.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37020000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,221,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương cánh tay
Mã phần lô PP2400569890
Giá từng phần lô 93,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.618.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23375000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,402,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới sau/ngoài xương cánh tay
Mã phần lô PP2400569891
Giá từng phần lô 32,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.013.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8075000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 484,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới trong xương cánh tay
Mã phần lô PP2400569892
Giá từng phần lô 32,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.013.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8075000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 484,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng đầu trên lưng xương trụ ( nẹp khóa mỏm khuỷu )
Mã phần lô PP2400569893
Giá từng phần lô 74,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.753.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18510000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,110,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa mắt xích đa hướng 3.5mm (nẹp khóa tái thiết thẳng)
Mã phần lô PP2400569894
Giá từng phần lô 28,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.591.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7225000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 433,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay chữ T chéo
Mã phần lô PP2400569895
Giá từng phần lô 56,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.163.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14092500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 845,550
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương đùi
Mã phần lô PP2400569896
Giá từng phần lô 93,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.618.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23375000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,402,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên trong xương chày (Nẹp khóa mâm chày chữ T)
Mã phần lô PP2400569897
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên ngoài xương chày
Mã phần lô PP2400569898
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.562.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa 3.5 đa hướng đầu dưới ngoài xương chày
Mã phần lô PP2400569899
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.112.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng 3.5 đầu dưới trong xương chày
Mã phần lô PP2400569900
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.562.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương mác
Mã phần lô PP2400569901
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.070.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng gót chân
Mã phần lô PP2400569902
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa mắt xích mini 2.4
Mã phần lô PP2400569903
Giá từng phần lô 28,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.985.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7012500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,750
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa mini 2.4 chữ T, đầu 2 lỗ
Mã phần lô PP2400569904
Giá từng phần lô 28,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.985.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7012500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,750
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa mini 2.4 chữ L
Mã phần lô PP2400569905
Giá từng phần lô 28,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.985.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7012500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,750
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa mini 2.4 đầu dưới xương quay đầu 9 lỗ
Mã phần lô PP2400569906
Giá từng phần lô 28,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.985.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7012500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,750
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít khóa đa hướng đường kính 2.4mm
Mã phần lô PP2400569907
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.345.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 702,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít khóa đa hướng đường kính 2.7mm
Mã phần lô PP2400569908
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.669.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2340000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít khóa đa hướng đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2400569909
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.345.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 702,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít khóa đa hướng đường kính 5.0mm
Mã phần lô PP2400569910
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.337.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít vỏ đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2400569911
Giá từng phần lô 12,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.721.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3060000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít vỏ đường kính 4.5mm
Mã phần lô PP2400569912
Giá từng phần lô 15,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.143.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3910000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít rỗng tự khoan tự ta rô
Mã phần lô PP2400569913
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.787.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vòng đệm tương thích với vít rỗng các loại
Mã phần lô PP2400569914
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.127.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2150000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít rỗng nén ép không đầu, đường kính 2.4mm
Mã phần lô PP2400569915
Giá từng phần lô 29,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.196.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7437500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 446,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn
Mã phần lô PP2400569916
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi ngắn
Mã phần lô PP2400569917
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít đa trục ren kép kèm vít khóa
Mã phần lô PP2400569918
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp dọc Ø5.5 có vạch dẫn dài 500
Mã phần lô PP2400569919
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.832.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3450000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong
Mã phần lô PP2400569920
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.387.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít cố định dây chằng chéo
Mã phần lô PP2400569921
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.245.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít neo gân các cỡ
Mã phần lô PP2400569922
Giá từng phần lô 193,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.512.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,895,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít neo gân có thể tự điều chỉnh độ dài
Mã phần lô PP2400569923
Giá từng phần lô 188,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.470.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47182500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,830,950
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh
Mã phần lô PP2400569924
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.431.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29625000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,777,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Lưỡi cắt đốt cao tần
Mã phần lô PP2400569925
Giá từng phần lô 253,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.690.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,804,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Lưỡi bào khớp các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400569926
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.725.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,510,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2400569927
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.525.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,590,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ siêu bền dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2400569928
Giá từng phần lô 11,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.514.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2987500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít neo khớp vai đường kính nhỏ
Mã phần lô PP2400569929
Giá từng phần lô 41,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.782.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10450000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 627,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít neo cố định sụn viền
Mã phần lô PP2400569930
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.787.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít neo cố định chóp xoay
Mã phần lô PP2400569931
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.937.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít neo cố định chóp xoay loại ren vặn
Mã phần lô PP2400569932
Giá từng phần lô 374,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.475.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,610,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Lưỡi cắt mô chóp xoay khớp vai
Mã phần lô PP2400569933
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.225.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Trocar chuyên dụng trong nội soi khớp, đk các loại
Mã phần lô PP2400569934
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp cố định dây chằng hình chữ U
Mã phần lô PP2400569935
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ 130 độ.
Mã phần lô PP2400569936
Giá từng phần lô 238,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.102.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59685000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,581,100
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, góc cổ chuôi 130 độ.
Mã phần lô PP2400569937
Giá từng phần lô 233,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.126.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58290000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,497,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 130 độ Chật liệu bằng Cobalt Chrome
Mã phần lô PP2400569938
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 130 độ Chật liệu bằng Ceramic Biolox Delta
Mã phần lô PP2400569939
Giá từng phần lô 255,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.830.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,828,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ 130 độ
Mã phần lô PP2400569940
Giá từng phần lô 303,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.030.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,548,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít đa trục mũ vít bước ren vuông
Mã phần lô PP2400569941
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp dọc cột sống lưng ngực
Mã phần lô PP2400569942
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
vít khóa trong bước ren vuông
Mã phần lô PP2400569943
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng ngực dạng thẳng, có đầu nhọn và phẳng
Mã phần lô PP2400569944
Giá từng phần lô 51,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.027.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12992000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 779,520
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2400569945
Giá từng phần lô 606,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.775.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,090,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dây dẫn nước vào ổ khớp trong nội soi chạy máy
Mã phần lô PP2400569946
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dụng cụ (lưỡi) bào mòn sụn khớp, dải lưỡi 2 lớp kết hợp bào và hút
Mã phần lô PP2400569947
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dụng cụ cắt đốt trong khớp bằng sóng radio, kích hoạt bằng phím trực tiếp trên tay cầm
Mã phần lô PP2400569948
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.725.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,310,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ bện không tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi.
Mã phần lô PP2400569949
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.390.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít treo cố định dây chằng chéo có thể điều chỉnh độ dài
Mã phần lô PP2400569950
Giá từng phần lô 254,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.975.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,810,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Troca dùng trong nội soi khớp các cỡ
Mã phần lô PP2400569951
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.277.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1150000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít neo tự tiêu kèm chỉ dẹt siêu bền
Mã phần lô PP2400569952
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.475.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,010,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít neo
Mã phần lô PP2400569953
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.087.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,665,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Lưỡi mài xương
Mã phần lô PP2400569954
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2400569955
Giá từng phần lô 195,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.365.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,934,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng
Mã phần lô PP2400569956
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít đa trục các cỡ
Mã phần lô PP2400569957
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít khóa trong cho vít cột sống các loại các cỡ
Mã phần lô PP2400569958
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2625000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp dọc thẳng hợp kim các loại các cỡ
Mã phần lô PP2400569959
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.695.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400569960
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đinh nội tuỷ đàn hồi - Titan
Mã phần lô PP2400569961
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa thẳng chất liệu titanium Độ dày nẹp 1mm, chiều rộng 4.3mm, chiều dài nẹp 23mm và 36mm
Mã phần lô PP2400569962
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa chữ Y (nẹp bàn ngón) chất liệu titanium các cỡ
Mã phần lô PP2400569963
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3150000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa thẳng chất liệu titanium Độ dày nẹp 1.3mm, chiều rộng 5.0mm, chiều dài nẹp từ 31mm - 59mm
Mã phần lô PP2400569964
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa chữ Y chất liệu titanium các cỡ
Mã phần lô PP2400569965
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3150000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa mắt xích. Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400569966
Giá từng phần lô 16,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.827.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4150000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa bản nhỏ mỏng Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400569967
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.680.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa bản nhỏ dày các cỡ, Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400569968
Giá từng phần lô 18,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.038.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4575000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong/ngoài, Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400569969
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.387.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay loại ngắn/ dài, Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400569970
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.187.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa mỏm khuỷu có nén ép. Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400569971
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa chữ S xương đòn, trái/phải các cỡ, Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400569972
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.637.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400569973
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.025.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ, Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400569974
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.458.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5775000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa bản rộng lỗ kép loại nén ép. Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400569975
Giá từng phần lô 20,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.763.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5180000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400569976
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài, Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400569977
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.325.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong/ngoài, Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400569978
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.325.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa xương gót chân các loại. Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400569979
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.531.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15625000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 937,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương mác/ trái/ phải các cỡ, Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400569980
Giá từng phần lô 41,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.568.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10375000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 622,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít khóa
Mã phần lô PP2400569981
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít khóa chất liệu titanium đường kính 2.0mm
Mã phần lô PP2400569982
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.062.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít khóa đường kính chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400569983
Giá từng phần lô 46,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.273.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11675000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít xương cứng tự taro. Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400569984
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít khóa chất liệu Titaniumđường kính 2.7mm
Mã phần lô PP2400569985
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.618.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3375000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít khóa chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400569986
Giá từng phần lô 46,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.273.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11675000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít xương cứng tự taro, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400569987
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít xốp chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400569988
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít xốp rỗng, titan, các cỡ
Mã phần lô PP2400569989
Giá từng phần lô 25,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.097.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6350000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít xương xốp đường kính 6.5mm. Chất liệu titanium
Mã phần lô PP2400569990
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít xốp rỗng nòng 2 bước ren các cỡ
Mã phần lô PP2400569991
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400569992
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.835.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,386,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện, Chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400569993
Giá từng phần lô 95,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.830.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,428,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít chốt khóa
Mã phần lô PP2400569994
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.512.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng
Mã phần lô PP2400569995
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng
Mã phần lô PP2400569996
Giá từng phần lô 17,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.668.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4445000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,700
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ bơm xi măng có bóng (Loại 2 bóng đơn và đã bao gồm Xi măng)
Mã phần lô PP2400569997
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,860,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ bơm xi măng thân đốt sống không bóng
Mã phần lô PP2400569998
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.512.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ TPS
Mã phần lô PP2400569999
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,690,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS
Mã phần lô PP2400570000
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Lưỡi bào khớp
Mã phần lô PP2400570001
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.843.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11875000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 712,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Lưỡi cắt đốt đơn cực bằng sóng radio
Mã phần lô PP2400570002
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.968.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14375000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 862,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dây nước chạy máy
Mã phần lô PP2400570003
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2400570004
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.545.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít treo mảng ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài
Mã phần lô PP2400570005
Giá từng phần lô 176,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.542.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44050000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,643,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khoá móc đầu xa xương đòn
Mã phần lô PP2400570006
Giá từng phần lô 18,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.867.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4515000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,900
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2400570007
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.540.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít rỗng ruột ren một phần
Mã phần lô PP2400570008
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.576.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3360000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít khoá
Mã phần lô PP2400570009
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.236.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1837500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2400570010
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.703.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6562500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,750
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít đốt sống lưng đa trục kháng khuẩn bạc, các cỡ
Mã phần lô PP2400570011
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít khóa trong đốt sống lưng kháng khuẩn bạc các loại.
Mã phần lô PP2400570012
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp dọc/ thanh rod đốt sống lưng, kháng khuẩn bạc, các cỡ.
Mã phần lô PP2400570013
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.812.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng hình trái chuối
Mã phần lô PP2400570014
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS
Mã phần lô PP2400570015
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS
Mã phần lô PP2400570016
Giá từng phần lô 272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS
Mã phần lô PP2400570017
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,690,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khí dùng cho máy phát tia Plasma lạnh
Mã phần lô PP2400570018
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dụng cụ khối cặp cố định ngoài thân xương, đầu xương
Mã phần lô PP2400570019
Giá từng phần lô 99,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.071.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24937500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,496,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dụng cụ khung cố định ngoài thân xương
Mã phần lô PP2400570020
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.752.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,079,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khẩu trang 3 lớp
Mã phần lô PP2400570021
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Tay dao plasma dùng cho cắt amidal
Mã phần lô PP2400570022
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Tay dao plasma dùng cho nạo V.A
Mã phần lô PP2400570023
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bột bó thạch cao 10 cm x 2,7m
Mã phần lô PP2400570024
Giá từng phần lô 72,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.870.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,092,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bột bó thạch cao 15 cm x 2,7m
Mã phần lô PP2400570025
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.175.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 930,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kim châm cứu vô trùng
Mã phần lô PP2400570026
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vôi sô đa
Mã phần lô PP2400570027
Giá từng phần lô 19,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.089.688
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4943750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,625
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2400570028
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2400570029
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.390.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mũ Phẫu Thuật
Mã phần lô PP2400570030
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.112.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ catgut số 4
Mã phần lô PP2400570031
Giá từng phần lô 27,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.699.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6912000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,720
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dây nối áp lực cao
Mã phần lô PP2400570032
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Tay dao Plasma
Mã phần lô PP2400570033
Giá từng phần lô 864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Túi camera tiệt trùng
Mã phần lô PP2400570034
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2400570035
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2400570036
Giá từng phần lô 13,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.476.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3325000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Sonde niệu quản JJ chất liệu Silicon
Mã phần lô PP2400570037
Giá từng phần lô 48,599,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.627.358
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12149950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 728,997
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thông JJ niệu quản 6Fr
Mã phần lô PP2400570038
Giá từng phần lô 239,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.998.575
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59999500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,599,970
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thông JJ niệu quản 7Fr
Mã phần lô PP2400570039
Giá từng phần lô 119,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.498.575
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29999500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,799,970
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống thông dẫn đường dùng cho thông JJ niệu quản
Mã phần lô PP2400570040
Giá từng phần lô 18,299,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.038.537
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4574925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,496
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Sonde JJ các cỡ
Mã phần lô PP2400570041
Giá từng phần lô 111,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.797.150
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27999000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,679,940
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho người lớn
Mã phần lô PP2400570042
Giá từng phần lô 238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.575.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,570,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn
Mã phần lô PP2400570043
Giá từng phần lô 876,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.150.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ quả lọc máu liên tục/ hấp phụ
Mã phần lô PP2400570044
Giá từng phần lô 342,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.675.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,130,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa mini thẳng
Mã phần lô PP2400570045
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.252.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa mini chữ T
Mã phần lô PP2400570046
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.252.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít mini bàn tay, chân
Mã phần lô PP2400570047
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa xương đòn
Mã phần lô PP2400570048
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa móc xương đòn
Mã phần lô PP2400570049
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.587.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,065,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2400570050
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa bản nhỏ
Mã phần lô PP2400570051
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.175.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 930,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa dầu dưới xương quay bàn tay
Mã phần lô PP2400570052
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.025.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa mắt xích
Mã phần lô PP2400570053
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.960.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2400570054
Giá từng phần lô 99,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.822.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24850000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,491,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa bản hẹp
Mã phần lô PP2400570055
Giá từng phần lô 24,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.670.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa bản rộng
Mã phần lô PP2400570056
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2400570057
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.787.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2400570058
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.312.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2400570059
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.312.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít khóa đk 2.4mm
Mã phần lô PP2400570060
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít khóa đk 2.7mm
Mã phần lô PP2400570061
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít khóa đk 3.5mm
Mã phần lô PP2400570062
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít khóa đk 5.0mm
Mã phần lô PP2400570063
Giá từng phần lô 59,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.593.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14945000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 896,700
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít xương cứng đk 3.5mm
Mã phần lô PP2400570064
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít xương cứng đk 4.5mm
Mã phần lô PP2400570065
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp DHS
Mã phần lô PP2400570066
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.937.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít lớn DHS
Mã phần lô PP2400570067
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.835.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít nén DHS
Mã phần lô PP2400570068
Giá từng phần lô 3,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.600.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 912500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,750
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối
Mã phần lô PP2400570069
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.812.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối chuôi phủ Hydroxy-apatite
Mã phần lô PP2400570070
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, Ceramic/PE
Mã phần lô PP2400570071
Giá từng phần lô 383,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.429.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95940000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,756,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng loại chuôi dài
Mã phần lô PP2400570072
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.412.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,335,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng
Mã phần lô PP2400570073
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.687.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2400570074
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng cổ rời
Mã phần lô PP2400570075
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,220,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khớp gối toàn phần Phủ TiN
Mã phần lô PP2400570076
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.812.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,975,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khớp gối toàn phần
Mã phần lô PP2400570077
Giá từng phần lô 204,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.920.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,072,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, cổ rời
Mã phần lô PP2400570078
Giá từng phần lô 168,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.728.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42010000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít chốt titan dùng cho Đinh nội tủy rỗng nòng, định vị bằng điện tử các cỡ
Mã phần lô PP2400570079
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít chốt các cỡ
Mã phần lô PP2400570080
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đinh nội tủy rỗng nòng, định vị bằng điện từ các cỡ
Mã phần lô PP2400570081
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.525.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,590,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đinh nội tủy Titan rỗng nòng, định vị bằng điện từ
Mã phần lô PP2400570082
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.062.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít xương cứng đường kính 3.5mm, các cỡ
Mã phần lô PP2400570083
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.262.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít xương xốp đường kính 4.0mm, các cỡ
Mã phần lô PP2400570084
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.526.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1237500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít xương cứng đường kính 4.5mm, các cỡ
Mã phần lô PP2400570085
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.687.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít xương xốp 6.5mm, ren 32 dài các cỡ
Mã phần lô PP2400570086
Giá từng phần lô 5,967,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.251.488
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1491750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,505
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp lòng máng 1/3
Mã phần lô PP2400570087
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp bản nhỏ tăng áp các loại
Mã phần lô PP2400570088
Giá từng phần lô 8,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.913.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2075000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp bản hẹp tăng áp các loại
Mã phần lô PP2400570089
Giá từng phần lô 9,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.089.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2487500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp bản rộng tăng áp các loại
Mã phần lô PP2400570090
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu dưới xương cẳng tay các kích cỡ
Mã phần lô PP2400570091
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.575.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu trên xương chày các kích cỡ
Mã phần lô PP2400570092
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.687.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục xương đòn các kích cỡ
Mã phần lô PP2400570093
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.825.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu xa xương đùi các kích cỡ
Mã phần lô PP2400570094
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.937.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu trên xương cánh tay các kích cỡ
Mã phần lô PP2400570095
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.687.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu xa xương chày các kích cỡ
Mã phần lô PP2400570096
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.687.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục thân xương nhỏ các kích cỡ
Mã phần lô PP2400570097
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục thân xương lớn các kích cỡ
Mã phần lô PP2400570098
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.062.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục Mini các kích cỡ
Mã phần lô PP2400570099
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít khóa đa trục các kích cỡ
Mã phần lô PP2400570100
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vít nén các kích cỡ
Mã phần lô PP2400570101
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu xa xương chày mặt trước ngoài các kích cỡ
Mã phần lô PP2400570102
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.687.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục mặt trong đầu trên xương chày các cỡ
Mã phần lô PP2400570103
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.612.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục mặt ngoài đầu trên xương chày các kích cỡ
Mã phần lô PP2400570104
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.687.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dây nối giữa quả hấp phụ máu và quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400570105
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.878.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2062500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,750
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn
Mã phần lô PP2400570106
Giá từng phần lô 645,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.562.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,675,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->