Gói thầu: Cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2025-2026 tại Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500047514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2025-2026 tại Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400334416 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thị xã Thái Hoà, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 84,439,855,680 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2400569248 - Test nhanh chẩn đoán cúm A,B | 997,920,000 | 711.018.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 249480000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 14,968,800 |
| 2 | PP2400569249 - Test nhanh chẩn đoán cúm A,B,A H1N1 | 170,782,400 | 121.682.460 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 42695600 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,561,736 |
| 3 | PP2400569250 - Test nhanh chẩn đoán giang mai | 11,881,800 | 8.465.783 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2970450 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 178,227 |
| 4 | PP2400569251 - Test nhanh chẩn đoán HbsAg | 592,620,000 | 422.241.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 148155000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 8,889,300 |
| 5 | PP2400569252 - Test nhanh chẩn đoán HCV | 114,240,000 | 81.396.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 28560000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,713,600 |
| 6 | PP2400569253 - Test nhanh chẩn đoán Hiv | 781,200,000 | 556.605.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 195300000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 11,718,000 |
| 7 | PP2400569254 - Test nhanh chẩn đoán RSV | 307,180,000 | 218.865.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 76795000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 4,607,700 |
| 8 | PP2400569255 - Test nhanh chẩn đoán rotavirus | 156,660,000 | 111.620.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 39165000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,349,900 |
| 9 | PP2400569256 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể sốt xuất huyết | 34,246,800 | 24.400.845 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8561700 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 513,702 |
| 10 | PP2400569257 - Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết | 87,255,000 | 62.169.188 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 21813750 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,308,825 |
| 11 | PP2400569258 - Bộ xét nghiệm định tính và định lượng HBV | 116,400,000 | 82.935.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 29100000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,746,000 |
| 12 | PP2400569259 - Bộ kit tách chiết DNA | 99,960,000 | 71.221.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 24990000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,499,400 |
| 13 | PP2400569260 - Nước tinh khiết | 12,000,000 | 8.550.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 180,000 |
| 14 | PP2400569261 - Cồn tuyệt đối | 16,000,000 | 11.400.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 240,000 |
| 15 | PP2400569262 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút cúm A, cúm B | 152,460,000 | 108.627.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 38115000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,286,900 |
| 16 | PP2400569263 - Test nhanh chẩn đoán chân tay miệng | 40,068,000 | 28.548.450 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10017000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 601,020 |
| 17 | PP2400569264 - Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo | 64,080,000 | 45.657.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 16020000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 961,200 |
| 18 | PP2400569265 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc siêu lọc Bicarbonat | 159,600,000 | 113.715.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 39900000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,394,000 |
| 19 | PP2400569266 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc siêu lọc Acid | 159,600,000 | 113.715.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 39900000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,394,000 |
| 20 | PP2400569267 - Test nhanh vi khuẩn Helicobacter Pylori (Test Hp dạ dày) | 420,000,000 | 299.250.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 105000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 6,300,000 |
| 21 | PP2400569268 - Test đường huyết và kim chích máu | 67,000,000 | 47.737.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 16750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,005,000 |
| 22 | PP2400569269 - Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 | 32,500,000 | 23.156.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8125000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 487,500 |
| 23 | PP2400569270 - Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 | 252,000,000 | 179.550.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 63000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,780,000 |
| 24 | PP2400569271 - Ống nghiệm chống đông Tri-Na Citrate 3,8% 2ml | 50,400,000 | 35.910.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 12600000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 756,000 |
| 25 | PP2400569272 - Ống nghiệm chống đông Heparin | 192,000,000 | 136.800.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 48000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,880,000 |
| 26 | PP2400569273 - Ống nghiệm tách huyết thanh serum | 105,000,000 | 74.812.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 26250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,575,000 |
| 27 | PP2400569274 - Ống nghiệm đường huyết Inhigly | 40,800,000 | 29.070.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10200000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 612,000 |
| 28 | PP2400569275 - Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp | 35,000,000 | 24.937.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 525,000 |
| 29 | PP2400569276 - Ống nghiệm nhựa có nắp có nhãn | 108,000,000 | 76.950.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 27000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,620,000 |
| 30 | PP2400569277 - Ống nghiệm nhựa 10ml có nắp | 180,000,000 | 128.250.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 45000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,700,000 |
| 31 | PP2400569278 - Gel siêu âm | 39,600,000 | 28.215.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 9900000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 594,000 |
| 32 | PP2400569279 - Dung dịch cồn sát khuẩn tay nhanh 500ml | 22,000,000 | 15.675.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 330,000 |
| 33 | PP2400569280 - Dung dịch cồn sát khuẩn tay nhanh can 5 lít | 25,000,000 | 17.812.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 375,000 |
| 34 | PP2400569281 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chai 500ml | 23,200,000 | 16.530.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5800000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 348,000 |
| 35 | PP2400569282 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh can 5 lít | 52,000,000 | 37.050.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 13000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 780,000 |
| 36 | PP2400569283 - Dung dịch rửa tay Chlordexidine 2% chai 500ml | 14,000,000 | 9.975.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 210,000 |
| 37 | PP2400569284 - Dung dịch rửa tay Chlordexidine 2% can 5 lít | 13,000,000 | 9.262.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 195,000 |
| 38 | PP2400569285 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật chai 500ml | 17,000,000 | 12.112.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 255,000 |
| 39 | PP2400569286 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật can 5 lít | 15,000,000 | 10.687.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 225,000 |
| 40 | PP2400569287 - Dung dịch sát khuẩn Povidone | 39,000,000 | 27.787.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 9750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 585,000 |
| 41 | PP2400569288 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid | 320,000,000 | 228.000.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 80000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 4,800,000 |
| 42 | PP2400569289 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonat | 480,000,000 | 342.000.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 120000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 7,200,000 |
| 43 | PP2400569290 - Chai cấy máu hiếu khí | 462,000,000 | 329.175.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 115500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 6,930,000 |
| 44 | PP2400569291 - Chai cấy máu kỵ khí | 23,100,000 | 16.458.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5775000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 346,500 |
| 45 | PP2400569292 - Bộ chuẩn máy cấy máu | 31,350,000 | 22.336.875 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7837500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 470,250 |
| 46 | PP2400569293 - Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột | 17,719,800 | 12.625.358 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4429950 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 265,797 |
| 47 | PP2400569294 - Thanh định danh trực khuẩn đường ruột | 16,220,400 | 11.557.035 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4055100 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 243,306 |
| 48 | PP2400569295 - Thanh định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuria | 17,719,800 | 12.625.358 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4429950 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 265,797 |
| 49 | PP2400569296 - Thanh định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột | 17,719,800 | 12.625.358 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4429950 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 265,797 |
| 50 | PP2400569297 - Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn API | 5,119,800 | 3.647.858 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1279950 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 76,797 |
| 51 | PP2400569298 - Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn ZYM B | 7,148,400 | 5.093.235 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1787100 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 107,226 |
| 52 | PP2400569299 - Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn ZYM A | 4,153,800 | 2.959.583 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1038450 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 62,307 |
| 53 | PP2400569300 - Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn NIN | 5,220,600 | 3.719.678 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1305150 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 78,309 |
| 54 | PP2400569301 - Bột kẽm | 4,141,200 | 2.950.605 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1035300 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 62,118 |
| 55 | PP2400569302 - Dầu khoáng | 1,310,400 | 933.660 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 327600 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 19,656 |
| 56 | PP2400569303 - Ống đo độ đục huyền dịch vi khuẩn | 9,483,600 | 6.757.065 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2370900 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 142,254 |
| 57 | PP2400569304 - Ổng lưu chủng | 24,393,600 | 17.380.440 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6098400 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 365,904 |
| 58 | PP2400569305 - Bộ nhuộm Gram | 23,751,000 | 16.922.588 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5937750 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 356,265 |
| 59 | PP2400569306 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen | 23,100,000 | 16.458.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5775000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 346,500 |
| 60 | PP2400569307 - Môi trường thạch máu | 67,500,000 | 48.093.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 16875000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,012,500 |
| 61 | PP2400569308 - Môi trường thạch Chocolate bổ sung yếu tố tăng sinh Vitox | 2,950,000 | 2.101.875 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 737500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 44,250 |
| 62 | PP2400569309 - Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu | 11,600,000 | 8.265.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2900000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 174,000 |
| 63 | PP2400569310 - Môi trường phân lập các vi khuẩn Enterobacteriaceae | 7,400,000 | 5.272.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1850000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 111,000 |
| 64 | PP2400569311 - Môi trường nuôi cấy nấm | 7,400,000 | 5.272.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1850000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 111,000 |
| 65 | PP2400569312 - Môi trường tạo màu phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B | 4,750,000 | 3.384.375 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1187500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 71,250 |
| 66 | PP2400569313 - Môi trường canh thang bổ sung kháng sinh dùng cho tăng sinh chọn lọc GBS | 2,300,000 | 1.638.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 575000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 34,500 |
| 67 | PP2400569314 - Môi trường dùng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species | 3,300,000 | 2.351.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 825000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 49,500 |
| 68 | PP2400569315 - Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc | 9,800,000 | 6.982.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2450000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 147,000 |
| 69 | PP2400569316 - Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn không khó mọc | 7,800,000 | 5.557.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1950000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 117,000 |
| 70 | PP2400569317 - Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh các loại vi sinh vật | 1,000,000 | 712.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 15,000 |
| 71 | PP2400569318 - Bọt xịt kiềm khuẩn | 18,740,000 | 13.352.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4685000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 281,100 |
| 72 | PP2400569319 - Dung dịch ngâm làm sáng bóng, loại bỏ gỉ trên dụng cụ y tế | 8,656,000 | 6.167.400 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2164000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 129,840 |
| 73 | PP2400569320 - Hóa chất tẩy rửa kiềm nhẹ enzyme | 28,810,000 | 20.527.125 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7202500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 432,150 |
| 74 | PP2400569321 - Hóa chất tẩy rửa enzyme trung tính | 10,160,000 | 7.239.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2540000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 152,400 |
| 75 | PP2400569322 - Que thử nước tiểu 10 thông số | 532,980,000 | 379.748.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 133245000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 7,994,700 |
| 76 | PP2400569323 - Test chẩn đoán chất gây nghiện 4 chân | 130,275,000 | 92.820.938 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 32568750 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,954,125 |
| 77 | PP2400569324 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HEV | 40,800,000 | 29.070.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10200000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 612,000 |
| 78 | PP2400569325 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV | 34,134,000 | 24.320.475 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8533500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 512,010 |
| 79 | PP2400569326 - Que thử đường huyết | 159,200,000 | 113.430.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 39800000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,388,000 |
| 80 | PP2400569327 - Hoá chất thay thế Formol | 38,500,000 | 27.431.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 9625000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 577,500 |
| 81 | PP2400569328 - Parafin hạt | 3,800,000 | 2.707.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 950000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 57,000 |
| 82 | PP2400569329 - Xylene | 19,200,000 | 13.680.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4800000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 288,000 |
| 83 | PP2400569330 - Hoá chất Xylen thay thế | 104,000,000 | 74.100.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 26000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,560,000 |
| 84 | PP2400569331 - Gel bôi trơn KY | 32,400,000 | 23.085.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8100000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 486,000 |
| 85 | PP2400569332 - Kliggler Iron Agar (KIA) | 2,500,000 | 1.781.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 625000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 37,500 |
| 86 | PP2400569333 - CloraminB | 165,000,000 | 117.562.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 41250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,475,000 |
| 87 | PP2400569334 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 24mm x 55m | 22,080,000 | 15.732.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5520000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 331,200 |
| 88 | PP2400569335 - Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ 5.1 cm x 1.9 cm | 15,200,000 | 10.830.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3800000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 228,000 |
| 89 | PP2400569336 - Bình khí EO 4-100 (dùng cho máy 5XL/ GS5) | 174,000,000 | 123.975.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 43500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,610,000 |
| 90 | PP2400569337 - Giấy in điện tim 3 cần cuộn có dòng kẻ | 25,000,000 | 17.812.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 375,000 |
| 91 | PP2400569338 - Giấy in điện tim 6 cần tập có dòng kẻ | 64,000,000 | 45.600.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 16000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 960,000 |
| 92 | PP2400569339 - Định lượng Free T4 | 20,868,624 | 14.868.895 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5217156 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 313,030 |
| 93 | PP2400569340 - Chất chuẩn Free T4 | 13,034,240 | 9.286.896 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3258560 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 195,514 |
| 94 | PP2400569341 - Định lượng hsTnI | 1,546,545,000 | 1.101.913.313 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 386636250 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 23,198,175 |
| 95 | PP2400569342 - Chất chuẩn hsTnI | 19,120,920 | 13.623.656 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4780230 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 286,814 |
| 96 | PP2400569343 - Giếng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang | 156,471,440 | 111.485.901 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 39117860 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,347,072 |
| 97 | PP2400569344 - Định lượng PCT | 143,467,464 | 102.220.569 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 35866866 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,152,012 |
| 98 | PP2400569345 - Chất chuẩn PCT | 19,949,350 | 14.213.912 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4987338 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 299,241 |
| 99 | PP2400569346 - Định lượng SensitiveEstradiol | 8,500,590 | 6.056.671 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2125148 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 127,509 |
| 100 | PP2400569347 - Chất chuẩn SensitiveEstradiol | 8,500,590 | 6.056.671 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2125148 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 127,509 |
| 101 | PP2400569348 - Cơ chất phát quang | 258,184,344 | 183.956.346 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 64546086 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,872,766 |
| 102 | PP2400569349 - Dung dịch kiểm tra máy | 6,519,284 | 4.644.990 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1629821 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 97,790 |
| 103 | PP2400569350 - Định lượng Testosterone | 9,125,698 | 6.502.060 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2281425 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 136,886 |
| 104 | PP2400569351 - Chất chuẩn Testosterone | 7,823,572 | 5.574.296 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1955893 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 117,354 |
| 105 | PP2400569352 - Định lượng Total T3 | 26,068,480 | 18.573.792 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6517120 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 391,028 |
| 106 | PP2400569353 - Chất chuẩn Total T3 | 8,474,634 | 6.038.177 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2118659 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 127,120 |
| 107 | PP2400569354 - Định lượng TSH (3rd IS) | 41,728,600 | 29.731.628 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10432150 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 625,929 |
| 108 | PP2400569355 - Chất chuẩn TSH (3rd IS) | 5,217,156 | 3.717.224 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1304289 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 78,258 |
| 109 | PP2400569356 - Dung dịch rửa dùng cho máy miễn dịch hóa phát quang | 160,213,440 | 114.152.076 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 40053360 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,403,202 |
| 110 | PP2400569357 - Định lượng total βhCG | 91,256,980 | 65.020.599 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 22814245 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,368,855 |
| 111 | PP2400569358 - Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) | 6,517,120 | 4.643.448 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1629280 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 97,757 |
| 112 | PP2400569359 - Dung dịch rửa máy | 11,636,940 | 8.291.320 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2909235 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 174,555 |
| 113 | PP2400569360 - Dung dịch rửa máy hàng ngày | 6,517,120 | 4.643.448 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1629280 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 97,757 |
| 114 | PP2400569361 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức IA PREMIUM PLUS 1,2 AND 3 | 21,069,784 | 15.012.222 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5267446 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 316,047 |
| 115 | PP2400569362 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 | 12,311,796 | 8.772.155 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3077949 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 184,677 |
| 116 | PP2400569363 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 4,916,500 | 3.503.007 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1229125 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 73,748 |
| 117 | PP2400569364 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1 | 4,535,812 | 3.231.767 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1133953 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 68,038 |
| 118 | PP2400569365 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2 | 4,535,812 | 3.231.767 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1133953 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 68,038 |
| 119 | PP2400569366 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 3 | 4,535,812 | 3.231.767 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1133953 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 68,038 |
| 120 | PP2400569367 - Chất chuẩn BNP | 5,517,814 | 3.931.443 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1379454 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 82,768 |
| 121 | PP2400569368 - Chất kiểm tra xét nghiệm BNP | 6,257,560 | 4.458.512 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1564390 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 93,864 |
| 122 | PP2400569369 - Định lượng BNP | 173,950,626 | 123.939.822 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 43487657 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,609,260 |
| 123 | PP2400569370 - Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương | 11,745,090 | 8.368.377 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2936273 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 176,177 |
| 124 | PP2400569371 - Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 7,929,560 | 5.649.812 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1982390 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 118,944 |
| 125 | PP2400569372 - Đo hoạt độ ALT (GPT) | 221,729,160 | 157.982.027 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 55432290 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,325,938 |
| 126 | PP2400569373 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia | 4,676,406 | 3.331.940 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1169102 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 70,147 |
| 127 | PP2400569374 - QC cho xét nghiệm Ammonia(2 levels) | 3,793,902 | 2.703.156 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 948476 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 56,909 |
| 128 | PP2400569375 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia | 2,463,658 | 1.755.357 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 615915 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 36,955 |
| 129 | PP2400569376 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở | 23,909,802 | 17.035.734 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5977451 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 358,648 |
| 130 | PP2400569377 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 1,284,822 | 915.436 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 321206 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 19,273 |
| 131 | PP2400569378 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 2,952,496 | 2.103.654 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 738124 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 44,288 |
| 132 | PP2400569379 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 2,952,496 | 2.103.654 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 738124 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 44,288 |
| 133 | PP2400569380 - Đo hoạt độ AST (GOT) | 221,015,340 | 157.473.430 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 55253835 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,315,231 |
| 134 | PP2400569381 - Định lượng Calci toàn phần | 36,998,120 | 26.361.161 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 9249530 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 554,972 |
| 135 | PP2400569382 - Định lượng Cholesterol toàn phần | 36,013,950 | 25.659.940 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 9003488 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 540,210 |
| 136 | PP2400569383 - Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) | 34,737,784 | 24.750.672 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8684446 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 521,067 |
| 137 | PP2400569384 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) | 124,173,504 | 88.473.622 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 31043376 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,862,603 |
| 138 | PP2400569385 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 2,366,324 | 1.686.006 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 591581 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 35,495 |
| 139 | PP2400569386 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 1,773,660 | 1.263.733 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 443415 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 26,605 |
| 140 | PP2400569387 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 1,773,660 | 1.263.733 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 443415 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 26,605 |
| 141 | PP2400569388 - Dung dịch rửa | 6,229,440 | 4.438.476 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1557360 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 93,442 |
| 142 | PP2400569389 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 37,311,780 | 26.584.644 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 9327945 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 559,677 |
| 143 | PP2400569390 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 37,506,420 | 26.723.325 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 9376605 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 562,597 |
| 144 | PP2400569391 - Định lượng Creatinin | 118,965,000 | 84.762.563 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 29741250 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,784,475 |
| 145 | PP2400569392 - Định lượng CRP | 640,507,560 | 456.361.637 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 160126890 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 9,607,614 |
| 146 | PP2400569393 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 22,281,064 | 15.875.259 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5570266 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 334,216 |
| 147 | PP2400569394 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 45,868,578 | 32.681.362 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 11467145 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 688,029 |
| 148 | PP2400569395 - QC (Hóa chất kiểm chuẩn) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 | 1,364,854 | 972.459 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 341214 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 20,473 |
| 149 | PP2400569396 - QC (Hóa chất kiểm chuẩn) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 | 1,453,536 | 1.035.645 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 363384 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 21,804 |
| 150 | PP2400569397 - Định lượng Bilirubintrực tiếp | 11,161,080 | 7.952.270 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2790270 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 167,417 |
| 151 | PP2400569398 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 10,905,848 | 7.770.417 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2726462 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 163,588 |
| 152 | PP2400569399 - Định lượng 25(OH) vitamin D (toàn phần) | 33,900,700 | 24.154.249 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8475175 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 508,511 |
| 153 | PP2400569400 - Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D (toàn phần) | 14,342,854 | 10.219.284 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3585714 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 215,143 |
| 154 | PP2400569401 - Định lượng AFP | 9,776,760 | 6.965.942 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2444190 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 146,652 |
| 155 | PP2400569402 - Chất chuẩn AFP | 6,517,120 | 4.643.448 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1629280 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 97,757 |
| 156 | PP2400569403 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 77,374,840 | 55.129.574 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 19343710 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,160,623 |
| 157 | PP2400569404 - Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) | 31,452,186 | 22.409.683 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7863047 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 471,783 |
| 158 | PP2400569405 - Định lượng Glucose | 189,543,720 | 135.049.901 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 47385930 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,843,156 |
| 159 | PP2400569406 - Định lượng HbA1c | 651,214,420 | 463.990.275 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 162803605 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 9,768,217 |
| 160 | PP2400569407 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 3,101,744 | 2.209.993 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 775436 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 46,527 |
| 161 | PP2400569408 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 602,373,900 | 429.191.404 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 150593475 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 9,035,609 |
| 162 | PP2400569409 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 22,555,764 | 16.070.982 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5638941 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 338,337 |
| 163 | PP2400569410 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c | 19,813,080 | 14.116.820 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4953270 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 297,197 |
| 164 | PP2400569411 - Định lượng Sắt | 26,310,736 | 18.746.400 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6577684 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 394,662 |
| 165 | PP2400569412 - Dung dịch đệm ISE | 23,572,376 | 16.795.318 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5893094 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 353,586 |
| 166 | PP2400569413 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 7,263,354 | 5.175.140 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1815839 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 108,951 |
| 167 | PP2400569414 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 8,727,706 | 6.218.491 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2181927 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 130,916 |
| 168 | PP2400569415 - Chất chuẩn điện giải mức giữa | 30,511,280 | 21.739.287 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7627820 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 457,670 |
| 169 | PP2400569416 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 10,767,414 | 7.671.783 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2691854 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 161,512 |
| 170 | PP2400569417 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 20,563,644 | 14.651.597 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5140911 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 308,455 |
| 171 | PP2400569418 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 20,563,644 | 14.651.597 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5140911 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 308,455 |
| 172 | PP2400569419 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 20,563,644 | 14.651.597 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5140911 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 308,455 |
| 173 | PP2400569420 - Định lượng Lactat (Acid Lactic) | 264,794,480 | 188.666.067 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 66198620 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,971,918 |
| 174 | PP2400569421 - Đo hoạt độ LDH | 10,484,062 | 7.469.895 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2621016 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 157,261 |
| 175 | PP2400569422 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 374,869,540 | 267.094.548 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 93717385 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 5,623,044 |
| 176 | PP2400569423 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 40,199,358 | 28.642.043 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10049840 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 602,991 |
| 177 | PP2400569424 - Dung dịch kiểm tra chất lượng mẫu | 14,699,748 | 10.473.571 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3674937 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 220,497 |
| 178 | PP2400569425 - Đo hoạt độ Lipase | 28,045,458 | 19.982.389 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7011365 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 420,682 |
| 179 | PP2400569426 - Định lượng Pre-albumin | 66,311,092 | 47.246.654 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 16577773 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 994,667 |
| 180 | PP2400569427 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 26,899,068 | 19.165.586 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6724767 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 403,487 |
| 181 | PP2400569428 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 | 34,999,504 | 24.937.147 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8749876 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 524,993 |
| 182 | PP2400569429 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 22,927,800 | 16.336.058 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5731950 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 343,917 |
| 183 | PP2400569430 - Định lượng Bilirubintoàn phần | 18,746,724 | 13.357.041 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4686681 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 281,201 |
| 184 | PP2400569431 - Định lượng Protein toàn phần | 13,659,348 | 9.732.286 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3414837 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 204,891 |
| 185 | PP2400569432 - Định lượng Triglycerid | 393,687,660 | 280.502.458 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 98421915 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 5,905,315 |
| 186 | PP2400569433 - Định lượng Ure | 37,757,328 | 26.902.097 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 9439332 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 566,360 |
| 187 | PP2400569434 - Định lượng Acid Uric | 34,158,096 | 24.337.644 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8539524 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 512,372 |
| 188 | PP2400569435 - Định lượng Protein | 18,160,548 | 12.939.391 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4540137 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 272,409 |
| 189 | PP2400569436 - Định lượng Albumintrong nước tiểu và dịch não tủy | 51,544,292 | 36.725.309 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 12886073 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 773,165 |
| 190 | PP2400569437 - Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy | 30,997,954 | 22.086.043 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7749489 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 464,970 |
| 191 | PP2400569438 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 150,242,000 | 107.047.425 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 37560500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,253,630 |
| 192 | PP2400569439 - Đo hoạt độ Amylase | 88,873,344 | 63.322.258 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 22218336 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,333,101 |
| 193 | PP2400569440 - Điện cực Chloride | 38,953,468 | 27.754.346 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 9738367 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 584,303 |
| 194 | PP2400569441 - Vỏ Xy-lanh | 8,189,324 | 5.834.894 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2047331 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 122,840 |
| 195 | PP2400569442 - Điện cực Potassium | 39,771,082 | 28.336.896 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 9942771 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 596,567 |
| 196 | PP2400569443 - Điện cực Sodium | 38,953,468 | 27.754.346 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 9738367 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 584,303 |
| 197 | PP2400569444 - Bóng đèn Halogen dùng cho máy phân tích sinh hóa 12V; 20W | 32,159,072 | 22.913.339 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8039768 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 482,387 |
| 198 | PP2400569445 - Điện cực tham chiếu | 82,312,966 | 58.647.989 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 20578242 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,234,695 |
| 199 | PP2400569446 - Dây bơm nhu động | 41,676,272 | 29.694.344 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10419068 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 625,145 |
| 200 | PP2400569447 - Dây bơm miễn dịch 1.29mm | 5,302,440 | 3.777.989 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1325610 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 79,537 |
| 201 | PP2400569448 - Dây bơm miễn dịch 2.79mm | 5,982,240 | 4.262.346 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1495560 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 89,734 |
| 202 | PP2400569449 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động | 398,684,160 | 284.062.464 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 99671040 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 5,980,263 |
| 203 | PP2400569450 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 14,444,516 | 10.291.718 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3611129 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 216,668 |
| 204 | PP2400569451 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 10,230,992 | 7.289.582 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2557748 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 153,465 |
| 205 | PP2400569452 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 12,069,540 | 8.599.548 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3017385 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 181,044 |
| 206 | PP2400569453 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 12,644,900 | 9.009.492 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3161225 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 189,674 |
| 207 | PP2400569454 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 5,848,752 | 4.167.236 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1462188 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 87,732 |
| 208 | PP2400569455 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | 83,318,760 | 59.364.617 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 20829690 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,249,782 |
| 209 | PP2400569456 - Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu | 5,978,536 | 4.259.707 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1494634 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 89,679 |
| 210 | PP2400569457 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 236,134,740 | 168.246.003 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 59033685 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,542,022 |
| 211 | PP2400569458 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu | 689,261,580 | 491.098.876 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 172315395 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 10,338,924 |
| 212 | PP2400569459 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu | 40,835,280 | 29.095.137 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10208820 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 612,530 |
| 213 | PP2400569460 - Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu | 14,377,462 | 10.243.942 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3594366 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 215,662 |
| 214 | PP2400569461 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu | 55,130,544 | 39.280.513 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 13782636 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 826,959 |
| 215 | PP2400569462 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu máy tự động | 158,115,300 | 112.657.152 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 39528825 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,371,730 |
| 216 | PP2400569463 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 12,789,822 | 9.112.749 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3197456 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 191,848 |
| 217 | PP2400569464 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 69,800,020 | 49.732.515 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 17450005 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,047,001 |
| 218 | PP2400569465 - Cóng phản ứng dạng khay dùng cho hệ thống máy đông máu tự động | 16,174,914 | 11.524.627 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4043729 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 242,624 |
| 219 | PP2400569466 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu | 4,817,002 | 3.432.114 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1204251 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 72,256 |
| 220 | PP2400569467 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học | 4,088,070 | 2.912.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1022018 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 61,322 |
| 221 | PP2400569468 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học | 17,260,740 | 12.298.278 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4315185 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 258,912 |
| 222 | PP2400569469 - Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học | 18,428,760 | 13.130.492 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4607190 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 276,432 |
| 223 | PP2400569470 - Chất kiểm chuẩn cho XN dịch cơ thể dùng trên máy phân tích huyết học | 21,348,810 | 15.211.028 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5337203 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 320,233 |
| 224 | PP2400569471 - Vật liệu kiểm soát được sử dụng để đánh giá độ chính xác và độ lệch phân tích trong giới hạn bình thường | 25,298,000 | 18.024.825 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6324500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 379,470 |
| 225 | PP2400569472 - Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần | 246,750,000 | 175.809.375 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 61687500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,701,250 |
| 226 | PP2400569473 - Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu | 21,596,400 | 15.387.435 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5399100 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 323,946 |
| 227 | PP2400569474 - Dung dịch đệm trong xét nghiệm đông máu | 9,592,800 | 6.834.870 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2398200 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 143,892 |
| 228 | PP2400569475 - Hóa chất định lượng fibrinogen trong huyết tương | 174,000,000 | 123.975.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 43500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,610,000 |
| 229 | PP2400569476 - Hóa chất xác định thời gian đông máu | 247,500,000 | 176.343.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 61875000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,712,500 |
| 230 | PP2400569477 - Hóa chất rửa kim cho máy xét nghiệm đông máu | 33,516,000 | 23.880.150 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8379000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 502,740 |
| 231 | PP2400569478 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học XN Check L1 | 21,000,000 | 14.962.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 315,000 |
| 232 | PP2400569479 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học XN Check L2 | 21,000,000 | 14.962.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 315,000 |
| 233 | PP2400569480 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học | 21,000,000 | 14.962.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 315,000 |
| 234 | PP2400569481 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu | 1,640,000,000 | 1.168.500.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 410000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 24,600,000 |
| 235 | PP2400569482 - Hóa chất nhuộm nhân tế bào | 257,740,000 | 183.639.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 64435000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,866,100 |
| 236 | PP2400569483 - Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố | 287,490,000 | 204.836.625 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 71872500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 4,312,350 |
| 237 | PP2400569484 - Chất pha loãng máu toàn phần dùng cho máy phân tích huyết học | 1,144,800,000 | 815.670.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 286200000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 17,172,000 |
| 238 | PP2400569485 - Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học LysercellWDF | 569,550,000 | 405.804.375 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 142387500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 8,543,250 |
| 239 | PP2400569486 - Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học LysercellWNR | 183,750,000 | 130.921.875 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 45937500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,756,250 |
| 240 | PP2400569487 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 104,100,000 | 74.171.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 26025000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,561,500 |
| 241 | PP2400569488 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức trung bình | 4,200,000 | 2.992.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1050000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 63,000 |
| 242 | PP2400569489 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức thấp | 4,200,000 | 2.992.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1050000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 63,000 |
| 243 | PP2400569490 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức cao | 4,200,000 | 2.992.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1050000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 63,000 |
| 244 | PP2400569491 - Dung dịch dùng để pha loãng sử dụng cho máy huyết học | 50,400,000 | 35.910.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 12600000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 756,000 |
| 245 | PP2400569492 - dung dịch ly giải hồng cầu, giúp đếm chính xác số lượng bạch cầu | 44,000,000 | 31.350.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 11000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 660,000 |
| 246 | PP2400569493 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học Auto | 14,468,000 | 10.308.450 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3617000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 217,020 |
| 247 | PP2400569494 - Ống phản ứng được dùng để đựng mẫu và hóa chất trên các máy phân tích đông máu | 136,248,000 | 97.076.700 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 34062000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,043,720 |
| 248 | PP2400569495 - Kim hút mẫu | 88,299,200 | 62.913.180 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 22074800 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,324,488 |
| 249 | PP2400569496 - Bóng đèn Halogen máy đông máu | 53,394,000 | 38.043.225 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 13348500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 800,910 |
| 250 | PP2400569497 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm định lượng D-Dimer | 253,159,200 | 180.375.930 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 63289800 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,797,388 |
| 251 | PP2400569498 - Vật liệu kiểm soát mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer | 46,000,000 | 32.775.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 11500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 690,000 |
| 252 | PP2400569499 - Bóng đèn Halogen máy sinh hóa | 87,912,000 | 62.637.300 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 21978000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,318,680 |
| 253 | PP2400569500 - Điện cực Natri | 14,801,850 | 10.546.319 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3700463 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 222,028 |
| 254 | PP2400569501 - Điện cực Kali | 14,156,164 | 10.086.267 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3539041 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 212,343 |
| 255 | PP2400569502 - Điện cực Clo | 14,004,648 | 9.978.312 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3501162 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 210,070 |
| 256 | PP2400569503 - Điện cực tham chiếu máy sinh hóa | 20,414,898 | 14.545.615 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5103725 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 306,224 |
| 257 | PP2400569504 - Cóng đựng mẫu phẩm | 16,794,860 | 11.966.338 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4198715 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 251,923 |
| 258 | PP2400569505 - Cóng phản ứng | 53,846,100 | 38.365.347 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 13461525 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 807,692 |
| 259 | PP2400569506 - Điện cực ion Clo | 14,726,250 | 10.492.454 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3681563 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 220,894 |
| 260 | PP2400569507 - Điện cực ion Natri | 18,295,200 | 13.035.330 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4573800 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 274,428 |
| 261 | PP2400569508 - Điện cực ion Kali | 14,726,250 | 10.492.454 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3681563 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 220,894 |
| 262 | PP2400569509 - Điện cực ion Canxi | 12,196,800 | 8.690.220 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3049200 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 182,952 |
| 263 | PP2400569510 - Điện cực CO2 | 34,109,460 | 24.302.991 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8527365 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 511,642 |
| 264 | PP2400569511 - Điện cực O2 | 34,109,460 | 24.302.991 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8527365 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 511,642 |
| 265 | PP2400569512 - Điện cực pH | 34,109,460 | 24.302.991 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8527365 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 511,642 |
| 266 | PP2400569513 - Điện cực tham chiếu máy khí máu | 23,648,626 | 16.849.647 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5912157 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 354,730 |
| 267 | PP2400569514 - Đầu côn và cóng xét nghiệm Tip/Cup máy phân tích miễn dịch | 129,181,680 | 92.041.947 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 32295420 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,937,726 |
| 268 | PP2400569515 - Điện cực đo | 207,570,000 | 147.893.625 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 51892500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,113,550 |
| 269 | PP2400569516 - Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng | 99,918,000 | 71.191.575 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 24979500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,498,770 |
| 270 | PP2400569517 - Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng | 13,379,940 | 9.533.208 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3344985 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 200,700 |
| 271 | PP2400569518 - Dung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng 66ml | 20,279,700 | 14.449.287 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5069925 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 304,196 |
| 272 | PP2400569519 - Dung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng 50ml | 405,594 | 288.986 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 101399 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 6,084 |
| 273 | PP2400569520 - Dung dịch thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt | 8,699,292 | 6.198.246 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2174823 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 130,490 |
| 274 | PP2400569521 - Dung dịch 1 rửa kim hút mẫu | 4,167,828 | 2.969.578 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1041957 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 62,518 |
| 275 | PP2400569522 - Dung dịch 2 rửa kim hút mẫu | 3,478,020 | 2.478.090 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 869505 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 52,171 |
| 276 | PP2400569523 - Hóa chất hòa loãng NaCl 9 % | 9,594,400 | 6.836.010 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2398600 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 143,916 |
| 277 | PP2400569524 - Hóa chất chuẩn định nhiều xét nghiệm sinh hóa | 9,146,844 | 6.517.127 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2286711 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 137,203 |
| 278 | PP2400569525 - Hóa chất chuẩn định xét nghiệm HbA1c | 28,812,558 | 20.528.948 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7203140 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 432,189 |
| 279 | PP2400569526 - Hóa chất chuẩn định xét nghiệm nhóm mỡ | 4,648,016 | 3.311.712 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1162004 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 69,721 |
| 280 | PP2400569527 - Hóa chất chuẩn định xét nghiệm CKMB | 4,573,422 | 3.258.564 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1143356 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 68,602 |
| 281 | PP2400569528 - Hóa chất chuẩn thấp xét nghiệm điện giải ISE | 3,263,400 | 2.325.173 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 815850 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 48,951 |
| 282 | PP2400569529 - Hóa chất chuẩn cao xét nghiệm điện giải ISE | 3,263,400 | 2.325.173 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 815850 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 48,951 |
| 283 | PP2400569530 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm protein | 5,482,512 | 3.906.290 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1370628 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 82,238 |
| 284 | PP2400569531 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF | 16,790,192 | 11.963.012 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4197548 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 251,853 |
| 285 | PP2400569532 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm NH3/ETH/CO2 | 7,881,114 | 5.615.294 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1970279 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 118,217 |
| 286 | PP2400569533 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm protein niệu, dịch não tủy, albumin niệu, dịch não tủy, IgG niệu/dịchnão tủy, microglobulin alpha 1 | 8,209,084 | 5.848.973 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2052271 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 123,137 |
| 287 | PP2400569534 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức 1 | 40,635,000 | 28.952.438 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10158750 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 609,525 |
| 288 | PP2400569535 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 40,635,000 | 28.952.438 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10158750 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 609,525 |
| 289 | PP2400569536 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức N | 12,195,792 | 8.689.502 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3048948 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 182,937 |
| 290 | PP2400569537 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức A | 12,195,792 | 8.689.502 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3048948 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 182,937 |
| 291 | PP2400569538 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bình thường nhóm protein niệu | 7,536,124 | 5.369.489 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1884031 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 113,042 |
| 292 | PP2400569539 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bất thường nhóm protein niệu | 7,536,124 | 5.369.489 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1884031 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 113,042 |
| 293 | PP2400569540 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RF | 5,871,672 | 4.183.567 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1467918 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 88,076 |
| 294 | PP2400569541 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường | 8,820,000 | 6.284.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2205000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 132,300 |
| 295 | PP2400569542 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bất thường | 9,040,500 | 6.441.357 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2260125 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 135,608 |
| 296 | PP2400569543 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Glucose | 167,832,000 | 119.580.300 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 41958000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,517,480 |
| 297 | PP2400569544 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm HbA1c | 360,156,960 | 256.611.834 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 90039240 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 5,402,355 |
| 298 | PP2400569545 - Hóa chất ly giải hồng cầu tự động xét nghiệm HbA1c | 21,342,640 | 15.206.631 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5335660 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 320,140 |
| 299 | PP2400569546 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Ure | 60,978,960 | 43.447.509 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 15244740 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 914,685 |
| 300 | PP2400569547 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Creatinin | 146,853,000 | 104.632.763 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 36713250 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,202,795 |
| 301 | PP2400569548 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Acid Uric | 19,524,456 | 13.911.175 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4881114 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 292,867 |
| 302 | PP2400569549 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Cholesteron | 83,916,000 | 59.790.150 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 20979000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,258,740 |
| 303 | PP2400569550 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Triglycerid | 86,853,120 | 61.882.848 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 21713280 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,302,797 |
| 304 | PP2400569551 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm LDL-C | 122,377,520 | 87.193.983 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 30594380 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,835,663 |
| 305 | PP2400569552 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Lipase | 5,081,580 | 3.620.626 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1270395 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 76,224 |
| 306 | PP2400569553 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Canxi toàn phần | 25,313,400 | 18.035.798 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6328350 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 379,701 |
| 307 | PP2400569554 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Sắt | 26,678,310 | 19.008.296 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6669578 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 400,175 |
| 308 | PP2400569555 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Phospho | 762,238 | 543.095 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 190560 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 11,434 |
| 309 | PP2400569556 - Hóa chất rửa điện cực | 3,261,070 | 2.323.513 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 815268 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 48,917 |
| 310 | PP2400569557 - Hóa chất hòa loãng xét nghiệm điện giải Na+, K+,Cl- | 34,405,560 | 24.513.962 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8601390 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 516,084 |
| 311 | PP2400569558 - Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải Na+, K+,Cl- | 24,895,080 | 17.737.745 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6223770 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 373,427 |
| 312 | PP2400569559 - Hóa chất chuẩn nội xét nghiệm điện giải Na+, K+,Cl- | 152,097,750 | 108.369.647 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 38024438 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,281,467 |
| 313 | PP2400569560 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Magie | 2,324,280 | 1.656.050 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 581070 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 34,865 |
| 314 | PP2400569561 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Protein toàn phần trong máu | 15,734,250 | 11.210.654 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3933563 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 236,014 |
| 315 | PP2400569562 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Albuminmáu | 8,146,860 | 5.804.638 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2036715 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 122,203 |
| 316 | PP2400569563 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Bilirubintoàn phần | 9,790,200 | 6.975.518 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2447550 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 146,853 |
| 317 | PP2400569564 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Bilirubintrực tiếp | 13,706,280 | 9.765.725 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3426570 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 205,595 |
| 318 | PP2400569565 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Lactat trong huyết tương và dịch não tủy người | 38,111,880 | 27.154.715 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 9527970 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 571,679 |
| 319 | PP2400569566 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm AST/GOT | 162,797,040 | 115.992.891 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 40699260 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,441,956 |
| 320 | PP2400569567 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm ALT/GPT | 162,797,040 | 115.992.891 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 40699260 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,441,956 |
| 321 | PP2400569568 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm GGT | 27,132,840 | 19.332.149 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6783210 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 406,993 |
| 322 | PP2400569569 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm ALP | 3,118,878 | 2.222.201 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 779720 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 46,784 |
| 323 | PP2400569570 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Amylasetoàn phần | 19,055,930 | 13.577.351 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4763983 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 285,839 |
| 324 | PP2400569571 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Amylasetụy | 25,407,900 | 18.103.129 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6351975 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 381,119 |
| 325 | PP2400569572 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm LDH | 1,627,038 | 1.159.265 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 406760 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 24,406 |
| 326 | PP2400569573 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm CRP | 247,500,000 | 176.343.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 61875000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,712,500 |
| 327 | PP2400569574 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm RF | 48,020,940 | 34.214.920 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 12005235 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 720,315 |
| 328 | PP2400569575 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy | 13,344,980 | 9.508.299 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3336245 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 200,175 |
| 329 | PP2400569576 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm albumin niệu/ dịch não tủy | 29,346,120 | 20.909.111 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7336530 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 440,192 |
| 330 | PP2400569577 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm NH3 | 68,601,330 | 48.878.448 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 17150333 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,029,020 |
| 331 | PP2400569578 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Ethanol | 154,195,680 | 109.864.422 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 38548920 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,312,936 |
| 332 | PP2400569579 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Prealbumin | 33,347,870 | 23.760.358 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8336968 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 500,219 |
| 333 | PP2400569580 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Ferritin | 200,081,700 | 142.558.212 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 50020425 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,001,226 |
| 334 | PP2400569581 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm CK | 69,300,000 | 49.376.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 17325000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,039,500 |
| 335 | PP2400569582 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm CKMB | 144,900,000 | 103.241.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 36225000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,173,500 |
| 336 | PP2400569583 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm HDL-C | 213,426,360 | 152.066.282 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 53356590 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,201,396 |
| 337 | PP2400569584 - Que thử nước tiểu Combur | 46,922,400 | 33.432.210 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 11730600 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 703,836 |
| 338 | PP2400569585 - Que chuẩn máy nước tiểu | 2,222,640 | 1.583.631 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 555660 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 33,340 |
| 339 | PP2400569586 - Hóa chất rửa S1 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+, K+,Cl-, Ca ++ | 174,636,000 | 124.428.150 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 43659000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,619,540 |
| 340 | PP2400569587 - Hóa chất dung dịch S2, xét nghiệm khí máu, điện giải Na+, K+,Cl-, Ca++ | 291,060,000 | 207.380.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 72765000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 4,365,900 |
| 341 | PP2400569588 - Chất kiểm tra chất lượng mức 1 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-, Ca++ | 5,997,600 | 4.273.290 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1499400 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 89,964 |
| 342 | PP2400569589 - Chất kiểm tra chất lượng mức 2 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-,Ca++ | 5,997,600 | 4.273.290 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1499400 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 89,964 |
| 343 | PP2400569590 - Chất kiểm tra chất lượng mức 3 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-,Ca++ | 5,997,600 | 4.273.290 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1499400 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 89,964 |
| 344 | PP2400569591 - Dung dịch bảo dưỡng khử protein xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-,Ca++ | 2,055,900 | 1.464.829 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 513975 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 30,839 |
| 345 | PP2400569592 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Anti HCV | 15,174,810 | 10.812.053 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3793703 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 227,623 |
| 346 | PP2400569593 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HCV | 4,650,346 | 3.313.372 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1162587 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 69,756 |
| 347 | PP2400569594 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm HBsAg, | 64,615,320 | 46.038.416 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 16153830 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 969,230 |
| 348 | PP2400569595 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg, | 6,853,140 | 4.882.863 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1713285 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 102,798 |
| 349 | PP2400569596 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Anti HBs | 10,769,220 | 7.673.070 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2692305 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 161,539 |
| 350 | PP2400569597 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBs định lượng, | 3,426,570 | 2.441.432 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 856643 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 51,399 |
| 351 | PP2400569598 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm HBeAg | 82,237,680 | 58.594.347 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 20559420 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,233,566 |
| 352 | PP2400569599 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg | 2,447,550 | 1.743.880 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 611888 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 36,714 |
| 353 | PP2400569600 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Anti HBe, | 10,279,710 | 7.324.294 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2569928 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 154,196 |
| 354 | PP2400569601 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti Hbe | 2,447,550 | 1.743.880 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 611888 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 36,714 |
| 355 | PP2400569602 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Anti HBc | 8,811,180 | 6.277.966 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2202795 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 132,168 |
| 356 | PP2400569603 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBc | 3,426,570 | 2.441.432 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 856643 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 51,399 |
| 357 | PP2400569604 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Anti HBc- IgM, | 12,237,750 | 8.719.397 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3059438 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 183,567 |
| 358 | PP2400569605 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBc- IgM, | 5,702,792 | 4.063.240 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1425698 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 85,542 |
| 359 | PP2400569606 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Procalcitonin | 626,572,800 | 446.433.120 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 156643200 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 9,398,592 |
| 360 | PP2400569607 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm TSH | 323,076,600 | 230.192.078 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 80769150 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 4,846,149 |
| 361 | PP2400569608 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH | 2,447,550 | 1.743.880 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 611888 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 36,714 |
| 362 | PP2400569609 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm T3 | 323,076,600 | 230.192.078 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 80769150 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 4,846,149 |
| 363 | PP2400569610 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 | 2,447,550 | 1.743.880 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 611888 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 36,714 |
| 364 | PP2400569611 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm FT4 | 339,230,460 | 241.701.703 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 84807615 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 5,088,457 |
| 365 | PP2400569612 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4 | 2,447,550 | 1.743.880 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 611888 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 36,714 |
| 366 | PP2400569613 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Cortisol | 79,300,620 | 56.501.692 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 19825155 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,189,510 |
| 367 | PP2400569614 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol | 5,874,120 | 4.185.311 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1468530 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 88,112 |
| 368 | PP2400569615 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm β-HCG | 161,538,320 | 115.096.053 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 40384580 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,423,075 |
| 369 | PP2400569616 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm β-HCG | 2,447,550 | 1.743.880 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 611888 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 36,714 |
| 370 | PP2400569617 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm FSH | 7,930,062 | 5.650.170 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1982516 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 118,951 |
| 371 | PP2400569618 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH | 2,425,500 | 1.728.169 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 606375 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 36,383 |
| 372 | PP2400569619 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm LH | 7,930,062 | 5.650.170 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1982516 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 118,951 |
| 373 | PP2400569620 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH | 2,447,550 | 1.743.880 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 611888 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 36,714 |
| 374 | PP2400569621 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Prolactin | 7,930,062 | 5.650.170 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1982516 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 118,951 |
| 375 | PP2400569622 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prolactin | 2,447,550 | 1.743.880 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 611888 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 36,714 |
| 376 | PP2400569623 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Estradiol | 7,930,062 | 5.650.170 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1982516 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 118,951 |
| 377 | PP2400569624 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol | 2,447,550 | 1.743.880 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 611888 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 36,714 |
| 378 | PP2400569625 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Testosterone | 7,930,062 | 5.650.170 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1982516 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 118,951 |
| 379 | PP2400569626 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Testosteron | 4,895,100 | 3.487.759 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1223775 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 73,427 |
| 380 | PP2400569627 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Progesterone | 23,790,186 | 16.950.508 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5947547 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 356,853 |
| 381 | PP2400569628 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Progesterone | 2,447,550 | 1.743.880 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 611888 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 36,714 |
| 382 | PP2400569629 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm AFP | 39,650,310 | 28.250.846 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 9912578 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 594,755 |
| 383 | PP2400569630 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP | 2,447,550 | 1.743.880 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 611888 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 36,714 |
| 384 | PP2400569631 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm CEA | 70,489,440 | 50.223.726 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 17622360 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,057,342 |
| 385 | PP2400569632 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA | 2,447,550 | 1.743.880 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 611888 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 36,714 |
| 386 | PP2400569633 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm PSA toàn phần | 48,951,000 | 34.877.588 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 12237750 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 734,265 |
| 387 | PP2400569634 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần | 2,447,550 | 1.743.880 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 611888 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 36,714 |
| 388 | PP2400569635 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm CA 125 | 123,356,528 | 87.891.527 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 30839132 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,850,348 |
| 389 | PP2400569636 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 | 2,937,060 | 2.092.656 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 734265 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 44,056 |
| 390 | PP2400569637 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm CA 15-3 | 123,356,528 | 87.891.527 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 30839132 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,850,348 |
| 391 | PP2400569638 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 | 5,874,120 | 4.185.311 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1468530 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 88,112 |
| 392 | PP2400569639 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm CA 19-9 | 92,517,396 | 65.918.645 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 23129349 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,387,761 |
| 393 | PP2400569640 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | 2,937,060 | 2.092.656 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 734265 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 44,056 |
| 394 | PP2400569641 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm CA 72-4 | 138,776,094 | 98.877.967 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 34694024 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,081,642 |
| 395 | PP2400569642 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 | 3,688,620 | 2.628.142 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 922155 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 55,330 |
| 396 | PP2400569643 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Cyfra 21-1 | 122,377,500 | 87.193.969 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 30594375 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,835,663 |
| 397 | PP2400569644 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 | 3,671,326 | 2.615.820 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 917832 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 55,070 |
| 398 | PP2400569645 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm SCC | 20,083,238 | 14.309.308 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5020810 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 301,249 |
| 399 | PP2400569646 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC | 9,790,578 | 6.975.787 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2447645 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 146,859 |
| 400 | PP2400569647 - Hóa chất kiểm tra chất lượng nhóm dấu ấn ung thư phổi | 5,766,918 | 4.108.930 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1441730 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 86,504 |
| 401 | PP2400569648 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm TroponinT hs | 221,760,000 | 158.004.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 55440000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,326,400 |
| 402 | PP2400569649 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm TroponinT hs | 8,820,000 | 6.284.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2205000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 132,300 |
| 403 | PP2400569650 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm TroponinT hs | 3,528,000 | 2.513.700 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 882000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 52,920 |
| 404 | PP2400569651 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm proBNP | 1,125,432,000 | 801.870.300 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 281358000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 16,881,480 |
| 405 | PP2400569652 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP | 2,646,000 | 1.885.275 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 661500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 39,690 |
| 406 | PP2400569653 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Insulin | 17,622,360 | 12.555.932 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4405590 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 264,336 |
| 407 | PP2400569654 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Insulin | 2,447,550 | 1.743.880 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 611888 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 36,714 |
| 408 | PP2400569655 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm PAPP-A | 16,800,000 | 11.970.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4200000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 252,000 |
| 409 | PP2400569656 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PAPP-A | 12,600,000 | 8.977.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3150000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 189,000 |
| 410 | PP2400569657 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm IgE | 19,580,400 | 13.951.035 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4895100 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 293,706 |
| 411 | PP2400569658 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm IgE | 6,363,632 | 4.534.088 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1590908 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 95,455 |
| 412 | PP2400569659 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm Anti CCP | 88,111,800 | 62.779.658 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 22027950 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,321,677 |
| 413 | PP2400569660 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti CCP | 9,790,200 | 6.975.518 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2447550 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 146,853 |
| 414 | PP2400569661 - Hóa chất pha loãng mẫu xét nghiệm CA 15-3, beta hCG, AFP, CEA, CA 19-9, CA 125, CA 72-4 | 23,985,990 | 17.090.018 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5996498 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 359,790 |
| 415 | PP2400569662 - Hóa chất pha loãng mẫu xét nghiệm TSH, HE4, TroponinT hs | 25,258,720 | 17.996.838 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6314680 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 378,881 |
| 416 | PP2400569663 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch: TSH, T3, T4, FT3, FT4, beta hCG, Estradiol,FSH, LH, Prolactin,Testosteron. | 29,370,600 | 20.926.553 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7342650 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 440,559 |
| 417 | PP2400569664 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch: AFP, CEA, CA 19-9, CA 125, CA 15-3, Cyfra 21-1, PSA toàn phần. | 53,846,100 | 38.365.347 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 13461525 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 807,692 |
| 418 | PP2400569665 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ProBNP | 6,393,000 | 4.555.013 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1598250 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 95,895 |
| 419 | PP2400569666 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch: ACTH, C - peptid, Insulin, hGH, PlGF,sFlt-1. | 88,200,000 | 62.842.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 22050000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,323,000 |
| 420 | PP2400569667 - Hóa chất tham gia phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch tự động | 160,804,000 | 114.572.850 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 40201000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,412,060 |
| 421 | PP2400569668 - Hóa chất rửa phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch tự động | 190,680,000 | 135.859.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 47670000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,860,200 |
| 422 | PP2400569669 - Hóa chất tiền rửa xét nghiệm miễn dịch trước khi tham gia phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch tự động | 127,027,800 | 90.507.308 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 31756950 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,905,417 |
| 423 | PP2400569670 - Hóa chất rửa kim hút thuốc thử xét nghiệm miễn dịch tự động điện hóa phát quang | 9,897,894 | 7.052.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2474474 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 148,469 |
| 424 | PP2400569671 - Cóng đo máy khí máu | 1,591,800 | 1.134.158 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 397950 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 23,877 |
| 425 | PP2400569672 - Nắp chặn cục máu đông | 109,147,500 | 77.767.594 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 27286875 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,637,213 |
| 426 | PP2400569673 - Hóa chất định lượng IL-6 | 39,160,800 | 27.902.070 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 9790200 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 587,412 |
| 427 | PP2400569674 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng IL-6 | 9,790,200 | 6.975.518 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2447550 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 146,853 |
| 428 | PP2400569675 - Oxy lỏng | 490,000,000 | 349.125.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 122500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 7,350,000 |
| 429 | PP2400569676 - Khí Oxy y tế 40 lít | 19,000,000 | 13.537.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 285,000 |
| 430 | PP2400569677 - Khí Oxy y tế 10 lít | 16,800,000 | 11.970.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4200000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 252,000 |
| 431 | PP2400569678 - Khí CO2 hóa lỏng | 4,400,000 | 3.135.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1100000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 66,000 |
| 432 | PP2400569679 - Băng keo lụa 5cm x 5m | 176,000,000 | 125.400.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 44000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,640,000 |
| 433 | PP2400569680 - Băng dính lụa Oxyd kẽm 5cm x 5m | 50,000,000 | 35.625.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 12500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 750,000 |
| 434 | PP2400569681 - Điện cực tim | 10,000,000 | 7.125.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 150,000 |
| 435 | PP2400569682 - Kim luồn tĩnh mạch dạng bút không cánh, không cổng bơm thuốc | 128,000,000 | 91.200.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 32000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,920,000 |
| 436 | PP2400569683 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 1 | 53,000,000 | 37.762.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 13250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 795,000 |
| 437 | PP2400569684 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 1 | 4,600,000 | 3.277.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1150000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 69,000 |
| 438 | PP2400569685 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 2/0 | 46,000,000 | 32.775.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 11500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 690,000 |
| 439 | PP2400569686 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 3/0 | 230,000,000 | 163.875.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 57500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,450,000 |
| 440 | PP2400569687 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 4/0 | 4,600,000 | 3.277.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1150000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 69,000 |
| 441 | PP2400569688 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 5/0 | 5,600,000 | 3.990.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1400000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 84,000 |
| 442 | PP2400569689 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 6/0 | 7,000,000 | 4.987.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 105,000 |
| 443 | PP2400569690 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 0 | 7,980,000 | 5.685.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1995000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 119,700 |
| 444 | PP2400569691 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 5/0 | 42,000,000 | 29.925.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 630,000 |
| 445 | PP2400569692 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống số các cỡ 18-27G | 168,000,000 | 119.700.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 42000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,520,000 |
| 446 | PP2400569693 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 8,999,900 | 6.412.429 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2249975 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 134,999 |
| 447 | PP2400569694 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các cỡ | 20,199,800 | 14.392.358 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5049950 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 302,997 |
| 448 | PP2400569695 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng các cỡ | 221,998,000 | 158.173.575 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 55499500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,329,970 |
| 449 | PP2400569696 - Dây truyền máu | 9,250,000 | 6.590.625 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2312500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 138,750 |
| 450 | PP2400569697 - Sonde dẫn lưu ổ bụng cólỗ | 2,100,000 | 1.496.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 525000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 31,500 |
| 451 | PP2400569698 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | 64,800,000 | 46.170.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 16200000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 972,000 |
| 452 | PP2400569699 - Bơm tiêm cản quang 1 nòng các loại | 10,920,000 | 7.780.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2730000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 163,800 |
| 453 | PP2400569700 - Chỉ không tan tổng hợp số 5/0 | 1,418,000 | 1.010.325 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 354500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 21,270 |
| 454 | PP2400569701 - Chỉ không tan tổng hợp số 10/0 | 50,000,000 | 35.625.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 12500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 750,000 |
| 455 | PP2400569702 - Chỉ không tan tổng hợp số 4/0 | 2,940,000 | 2.094.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 735000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 44,100 |
| 456 | PP2400569703 - Chỉ không tan tổng hợp số 3/0 | 14,700,000 | 10.473.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3675000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 220,500 |
| 457 | PP2400569704 - Băng cuộn vải | 36,000,000 | 25.650.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 9000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 540,000 |
| 458 | PP2400569705 - Bơm tiêm 5ml (kèm các cỡ kim 23G; 25G) | 343,000,000 | 244.387.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 85750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 5,145,000 |
| 459 | PP2400569706 - Bơm tiêm 10ml (kèm các cỡ kim 23G; 25G) | 315,000,000 | 224.437.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 78750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 4,725,000 |
| 460 | PP2400569707 - Bơm tiêm 20ml (kèm các cỡ kim 23G; 25G) | 232,800,000 | 165.870.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 58200000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,492,000 |
| 461 | PP2400569708 - Bơm tiêm 50ml | 132,000,000 | 94.050.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 33000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,980,000 |
| 462 | PP2400569709 - Bông y tế | 188,800,000 | 134.520.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 47200000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,832,000 |
| 463 | PP2400569710 - Dây truyền dịch kim cánh bướm | 439,500,000 | 313.143.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 109875000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 6,592,500 |
| 464 | PP2400569711 - Gạc 10cm x 10cm x 8 lớp | 5,300,000 | 3.776.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1325000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 79,500 |
| 465 | PP2400569712 - Bông gạc đắp vết thương vô trùng | 103,200,000 | 73.530.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 25800000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,548,000 |
| 466 | PP2400569713 - Gạc 10cm x10cm x 12 lớp | 29,320,000 | 20.890.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7330000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 439,800 |
| 467 | PP2400569714 - Gạc 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp | 36,000,000 | 25.650.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 9000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 540,000 |
| 468 | PP2400569715 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số | 1,380,000,000 | 983.250.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 345000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 20,700,000 |
| 469 | PP2400569716 - Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng các số | 321,000,000 | 228.712.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 80250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 4,815,000 |
| 470 | PP2400569717 - Găng kiểm tra các cỡ | 117,500,000 | 83.718.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 29375000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,762,500 |
| 471 | PP2400569718 - Găng kiểm tra không bột các cỡ | 6,200,000 | 4.417.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1550000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 93,000 |
| 472 | PP2400569719 - Găng sản khoa chưa tiệt trùng | 2,700,000 | 1.923.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 675000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 40,500 |
| 473 | PP2400569720 - Túi ép dẹt 75mm x 200m | 4,600,000 | 3.277.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1150000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 69,000 |
| 474 | PP2400569721 - Túi ép dẹt 100mm x 200m | 7,000,000 | 4.987.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 105,000 |
| 475 | PP2400569722 - Túi ép dẹt 150mm x 200m | 9,200,000 | 6.555.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2300000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 138,000 |
| 476 | PP2400569723 - Túi ép dẹt 200mm x 200m | 11,800,000 | 8.407.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2950000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 177,000 |
| 477 | PP2400569724 - Túi ép dẹt 250mm x 200m | 14,000,000 | 9.975.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 210,000 |
| 478 | PP2400569725 - Túi ép dẹt 300mm x 200m | 18,000,000 | 12.825.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 270,000 |
| 479 | PP2400569726 - Cồn 90 độ | 24,000,000 | 17.100.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 360,000 |
| 480 | PP2400569727 - Cồn y tế 70 độ | 168,000,000 | 119.700.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 42000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,520,000 |
| 481 | PP2400569728 - Cồn y tế 96 độ | 6,600,000 | 4.702.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1650000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 99,000 |
| 482 | PP2400569729 - Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo | 374,995,000 | 267.183.938 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 93748750 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 5,624,925 |
| 483 | PP2400569730 - Kim lọc thận | 90,048,000 | 64.159.200 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 22512000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,350,720 |
| 484 | PP2400569731 - Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo axit citric | 12,999,840 | 9.262.386 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3249960 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 194,998 |
| 485 | PP2400569732 - DD khử khuẩn dụng cụ mức độ cao | 10,480,000 | 7.467.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2620000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 157,200 |
| 486 | PP2400569733 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme | 50,000,000 | 35.625.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 12500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 750,000 |
| 487 | PP2400569734 - Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzym | 46,500,000 | 33.131.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 11625000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 697,500 |
| 488 | PP2400569735 - Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính đa Enzyme | 48,300,000 | 34.413.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 12075000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 724,500 |
| 489 | PP2400569736 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm | 270,000,000 | 192.375.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 67500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 4,050,000 |
| 490 | PP2400569737 - Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml | 54,400,000 | 38.760.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 13600000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 816,000 |
| 491 | PP2400569738 - Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml | 140,000,000 | 99.750.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 35000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,100,000 |
| 492 | PP2400569739 - Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml | 59,400,000 | 42.322.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 14850000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 891,000 |
| 493 | PP2400569740 - Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml | 76,000,000 | 54.150.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 19000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,140,000 |
| 494 | PP2400569741 - Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml | 44,000,000 | 31.350.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 11000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 660,000 |
| 495 | PP2400569742 - Bơm cho ăn 50ml | 26,400,000 | 18.810.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6600000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 396,000 |
| 496 | PP2400569743 - Kim cánh bướm | 54,000,000 | 38.475.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 13500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 810,000 |
| 497 | PP2400569744 - Kim tiêm | 60,000,000 | 42.750.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 15000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 900,000 |
| 498 | PP2400569745 - Dây hút dịch sử dụng một lần | 29,000,000 | 20.662.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 435,000 |
| 499 | PP2400569746 - Dây nối bơm tiêm điện | 220,000 | 156.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 55000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,300 |
| 500 | PP2400569747 - Dây thở oxy | 44,000,000 | 31.350.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 11000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 660,000 |
| 501 | PP2400569748 - Ống thông dạ dày | 21,000,000 | 14.962.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 315,000 |
| 502 | PP2400569749 - Dây hút dịch phẫu thuật | 44,000,000 | 31.350.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 11000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 660,000 |
| 503 | PP2400569750 - Túi đựng nước tiểu | 48,000,000 | 34.200.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 12000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 720,000 |
| 504 | PP2400569751 - Bộ dây truyền máu | 8,500,000 | 6.056.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2125000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 127,500 |
| 505 | PP2400569752 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần | 140,000,000 | 99.750.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 35000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,100,000 |
| 506 | PP2400569753 - Khóa ba ngã có dây dẫn | 9,250,000 | 6.590.625 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2312500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 138,750 |
| 507 | PP2400569754 - Bộ dụng cụ cắt trĩ và sa trực tràng dùng trong kỹ thuật Longo | 570,000,000 | 406.125.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 142500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 8,550,000 |
| 508 | PP2400569755 - Chỉ khâu không tiêu số 2/0 | 208,000,000 | 148.200.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 52000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,120,000 |
| 509 | PP2400569756 - Chỉ khâu không tiêu số 3/0 | 196,000,000 | 139.650.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 49000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,940,000 |
| 510 | PP2400569757 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0 | 23,400,000 | 16.672.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5850000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 351,000 |
| 511 | PP2400569758 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô mạch máu và mô mỏng | 100,000,000 | 71.250.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 25000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,500,000 |
| 512 | PP2400569759 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô trung bình/dày | 106,700,000 | 76.023.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 26675000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,600,500 |
| 513 | PP2400569760 - Dụng cụ định vị miếng thoát vị nội soi | 298,000,000 | 212.325.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 74500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 4,470,000 |
| 514 | PP2400569761 - Quảlọc thận nhân tạo 1.6 m2 | 671,932,800 | 478.752.120 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 167983200 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 10,078,992 |
| 515 | PP2400569762 - Quảlọc thận nhân tạo 1.8 m2 | 388,500,000 | 276.806.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 97125000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 5,827,500 |
| 516 | PP2400569763 - Găng Tay Dài | 1,150,000 | 819.375 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 287500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 17,250 |
| 517 | PP2400569764 - Găng tay y tế không bột | 1,500,000 | 1.068.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 375000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 22,500 |
| 518 | PP2400569765 - Găng tay y tế có bột | 6,900,000 | 4.916.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1725000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 103,500 |
| 519 | PP2400569766 - Găng phẫu thuật tiệt trùng không bột | 1,320,000 | 940.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 330000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 19,800 |
| 520 | PP2400569767 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các số | 392,000,000 | 279.300.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 98000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 5,880,000 |
| 521 | PP2400569768 - Kim luồn tĩnh mạch | 113,240,000 | 80.683.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 28310000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,698,600 |
| 522 | PP2400569769 - Kim nha khoa | 3,150,000 | 2.244.375 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 787500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 47,250 |
| 523 | PP2400569770 - Kim gây tê tủy sống | 18,440,000 | 13.138.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4610000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 276,600 |
| 524 | PP2400569771 - Dây truyền máu | 6,240,000 | 4.446.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1560000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 93,600 |
| 525 | PP2400569772 - Dây truyền máu kèm kim | 1,675,000 | 1.193.438 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 418750 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 25,125 |
| 526 | PP2400569773 - Kim bướm | 14,700,000 | 10.473.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3675000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 220,500 |
| 527 | PP2400569774 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 9,205,100 | 6.558.634 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2301275 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 138,077 |
| 528 | PP2400569775 - Thông (Sonde) 2 nhánh, các cỡ | 589,872,000 | 420.283.800 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 147468000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 8,848,080 |
| 529 | PP2400569776 - Ống nội khí quản lò xo có bóng, cỡ 5.0 - 9.0 | 24,562,700 | 17.500.924 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6140675 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 368,441 |
| 530 | PP2400569777 - Ống nội khí quản có bóng, số 3.0 - 10.0 | 6,008,100 | 4.280.772 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1502025 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 90,122 |
| 531 | PP2400569778 - Quả lọc thận nhân tạo lưu lượng cao | 223,020,000 | 158.901.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 55755000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,345,300 |
| 532 | PP2400569779 - Quả lọc thận nhân tạo lưu lượng thấp chạy thận chu kì | 305,550,000 | 217.704.375 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 76387500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 4,583,250 |
| 533 | PP2400569780 - Quả lọc nội độc tố dùng cho máy chạy thận nhân tạo | 269,850,000 | 192.268.125 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 67462500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 4,047,750 |
| 534 | PP2400569781 - Dây dẫn dịch bù trong lọc máu | 55,600,000 | 39.615.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 13900000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 834,000 |
| 535 | PP2400569782 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 31,250,000 | 22.265.625 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7812500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 468,750 |
| 536 | PP2400569783 - Chỉ tiêu số 2/0 | 435,750,000 | 310.471.875 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 108937500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 6,536,250 |
| 537 | PP2400569784 - Chỉ khâu tiêu trung bình số 1 | 10,500,000 | 7.481.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2625000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 157,500 |
| 538 | PP2400569785 - Chỉ khâu tiêu đơn sợi số 2/0 | 186,000,000 | 132.525.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 46500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,790,000 |
| 539 | PP2400569786 - Chỉ khâu tiêu đơn sợi số 3/0 | 372,000,000 | 265.050.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 93000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 5,580,000 |
| 540 | PP2400569787 - Chỉ khâu tiêu đơn sợi số 4/0 | 18,800,000 | 13.395.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4700000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 282,000 |
| 541 | PP2400569788 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 24 | 134,000,000 | 95.475.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 33500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,010,000 |
| 542 | PP2400569789 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 18 | 83,400,000 | 59.422.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 20850000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,251,000 |
| 543 | PP2400569790 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 22 | 139,000,000 | 99.037.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 34750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,085,000 |
| 544 | PP2400569791 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản | 111,000,000 | 79.087.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 27750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,665,000 |
| 545 | PP2400569792 - Clip cầm máu liền cán, xoay được, đóng mở nhiều lần | 36,000,000 | 25.650.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 9000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 540,000 |
| 546 | PP2400569793 - Thòng lọng cắt polyp | 72,000,000 | 51.300.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 18000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,080,000 |
| 547 | PP2400569794 - Kìm sinh thiết dạ dầy, đại tràng | 18,000,000 | 12.825.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 270,000 |
| 548 | PP2400569795 - Kim tiêm cầm máu dạ dầy đại tràng | 76,000,000 | 54.150.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 19000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,140,000 |
| 549 | PP2400569796 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu có màu | 600,000,000 | 427.500.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 150000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 9,000,000 |
| 550 | PP2400569797 - Thủy tinh thể nhân tạo ba tiêu cự | 320,000,000 | 228.000.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 80000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 4,800,000 |
| 551 | PP2400569798 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu không màu | 1,040,000,000 | 741.000.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 260000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 15,600,000 |
| 552 | PP2400569799 - Thuỷ tinh thể acrylic đơn tiêu mềm, một mảnh | 147,500,000 | 105.093.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 36875000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,212,500 |
| 553 | PP2400569800 - Chỉ phẫu thuật không tiêu nylon 10-0 | 75,600 | 53.865 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 18900 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,134 |
| 554 | PP2400569801 - Dao phẫu thuật nhãn khoa (Dao thẳng, vát góc 15 độ) | 25,600 | 18.240 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6400 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 384 |
| 555 | PP2400569802 - Dao phẫu thuật nhãn khoa (lưỡi dao ngang, hai mặt vát, gập góc 45°) | 49,600 | 35.340 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 12400 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 744 |
| 556 | PP2400569803 - Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, không ngâm nước không màu | 592,000,000 | 421.800.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 148000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 8,880,000 |
| 557 | PP2400569804 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, không ngâm nước có màu | 664,000,000 | 473.100.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 166000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 9,960,000 |
| 558 | PP2400569805 - Dịch nhầy phẫu thuật | 60,000,000 | 42.750.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 15000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 900,000 |
| 559 | PP2400569806 - Chất nhuộm bao | 6,180,000 | 4.403.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1545000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 92,700 |
| 560 | PP2400569807 - Thủy tinh thểnhân tạo mềm, đơn tiêu ngậm nước | 870,000,000 | 619.875.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 217500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 13,050,000 |
| 561 | PP2400569808 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh | 558,400,000 | 397.860.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 139600000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 8,376,000 |
| 562 | PP2400569809 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa Độ nhầy: 6000-8000 mPas | 49,000,000 | 34.912.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 12250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 735,000 |
| 563 | PP2400569810 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa Độ nhớt: 4.000-5.000 mPas | 49,000,000 | 34.912.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 12250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 735,000 |
| 564 | PP2400569811 - Dao phẫu thuật 15 độ | 27,000,000 | 19.237.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 405,000 |
| 565 | PP2400569812 - Dao mổ phaco | 42,000,000 | 29.925.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 630,000 |
| 566 | PP2400569813 - Dao lạng mộng | 48,000,000 | 34.200.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 12000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 720,000 |
| 567 | PP2400569814 - Thuốc nhuộm bao | 6,360,000 | 4.531.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1590000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 95,400 |
| 568 | PP2400569815 - Chỉ khâu không tiêu số 9/ 10 | 2,300,000 | 1.638.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 575000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 34,500 |
| 569 | PP2400569816 - Vòng căng bao | 9,000,000 | 6.412.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 135,000 |
| 570 | PP2400569817 - Miếng dán mi cỡ nhỏ | 33,000,000 | 23.512.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 495,000 |
| 571 | PP2400569818 - Thủy tinh thể đơn tiêu mềm 1 mảnh | 600,000,000 | 427.500.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 150000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 9,000,000 |
| 572 | PP2400569819 - Thủy tinh thể mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự | 520,000,000 | 370.500.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 130000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 7,800,000 |
| 573 | PP2400569820 - Thủy tinh thể mềm đa tiêu kéo dài tiêu cự | 250,000,000 | 178.125.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 62500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,750,000 |
| 574 | PP2400569821 - Vít xương cứng 2.0 các cỡ | 6,600,000 | 4.702.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1650000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 99,000 |
| 575 | PP2400569822 - Vít xương cứng 3.5 các cỡ | 21,000,000 | 14.962.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 315,000 |
| 576 | PP2400569823 - Vít xương cứng 4.5 các cỡ | 21,700,000 | 15.461.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5425000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 325,500 |
| 577 | PP2400569824 - Vít xương xốp 3.5 các cỡ | 2,400,000 | 1.710.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 600000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 36,000 |
| 578 | PP2400569825 - Vít xương xốp 6.5 các cỡ | 2,300,000 | 1.638.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 575000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 34,500 |
| 579 | PP2400569826 - Vít xương xốp 4.5 các cỡ | 4,200,000 | 2.992.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1050000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 63,000 |
| 580 | PP2400569827 - Nẹp lòng máng các cỡ | 8,200,000 | 5.842.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2050000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 123,000 |
| 581 | PP2400569828 - Nẹp MINI ngón tay chữ L trái, phải | 3,480,000 | 2.479.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 870000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 52,200 |
| 582 | PP2400569829 - Nẹp MINI ngón tay chữ T | 3,480,000 | 2.479.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 870000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 52,200 |
| 583 | PP2400569830 - Nẹp MINI ngón tay thẳng | 11,600,000 | 8.265.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2900000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 174,000 |
| 584 | PP2400569831 - Nẹp mắt xích các cỡ | 35,200,000 | 25.080.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8800000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 528,000 |
| 585 | PP2400569832 - Nẹp chữ T nhỏ lệch các cỡ | 11,670,000 | 8.314.875 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2917500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 175,050 |
| 586 | PP2400569833 - Nẹp hông bắt vít động lực tăng áp các cỡ | 31,600,000 | 22.515.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7900000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 474,000 |
| 587 | PP2400569834 - Vít hông động lực tăng áp (gồm ốc vít nén điều áp) các cỡ | 17,200,000 | 12.255.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4300000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 258,000 |
| 588 | PP2400569835 - Kim ghim xương | 30,000,000 | 21.375.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 450,000 |
| 589 | PP2400569836 - Vít xương mini 2.0 các cỡ | 26,400,000 | 18.810.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6600000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 396,000 |
| 590 | PP2400569837 - Vít titan ta-rô ren hàm dưới maximum2.3 các cỡ | 26,000,000 | 18.525.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 390,000 |
| 591 | PP2400569838 - Nẹp titan hàm trên giữ chỗ minimum | 54,000,000 | 38.475.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 13500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 810,000 |
| 592 | PP2400569839 - Nẹp titan dài 16H minimum | 79,000,000 | 56.287.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 19750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,185,000 |
| 593 | PP2400569840 - Nẹp titan hàm dưới liền kề thẳng maximum | 99,000,000 | 70.537.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 24750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,485,000 |
| 594 | PP2400569841 - Nẹp khóa nén titan bản nhỏ thân xương cánh tay cẳng tay các kích cỡ | 43,800,000 | 31.207.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10950000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 657,000 |
| 595 | PP2400569842 - Nẹp khóa titan mắt xích phục hồi tái tạo thẳng các kích cỡ | 62,000,000 | 44.175.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 15500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 930,000 |
| 596 | PP2400569843 - Nẹp khoá titan cấu trúc giải phẫu đầu trên xương cánh tay | 51,000,000 | 36.337.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 12750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 765,000 |
| 597 | PP2400569844 - Nẹp khoá titan cấu trúc giải phẫu đầu dưới xương cánh tay các loại các kích cỡ | 34,000,000 | 24.225.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 510,000 |
| 598 | PP2400569845 - Nẹp khoá cấu trúc giải phẫu đầu ngoài xương đòn móc cài khớp cùng đòn các kích cỡ | 114,100,000 | 81.296.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 28525000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,711,500 |
| 599 | PP2400569846 - Nẹp khoá titan thân xương đòn chữ S các kích cỡ | 460,000,000 | 327.750.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 115000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 6,900,000 |
| 600 | PP2400569847 - Nẹp khóa titan cấu trúc giải phẫu đầu trên xương chày mâm chày ngoài các kích cỡ | 162,400,000 | 115.710.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 40600000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,436,000 |
| 601 | PP2400569848 - Nẹp khoá titan cấu trúc giải phẫu đầu dưới xương chày các loại các kích cỡ | 85,000,000 | 60.562.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 21250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,275,000 |
| 602 | PP2400569849 - Nẹp khóa titan chữ T nâng đỡ mâm chày trong các kích cỡ | 43,800,000 | 31.207.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10950000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 657,000 |
| 603 | PP2400569850 - Nẹp khoá titan cấu trúc giải phẫu đầu dưới xương đùi lồi cầu đùi các kích cỡ | 132,500,000 | 94.406.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 33125000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,987,500 |
| 604 | PP2400569851 - Vít khoá titan đk 2,7 cho nẹp khoá, các cỡ | 5,400,000 | 3.847.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1350000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 81,000 |
| 605 | PP2400569852 - Vít khoá titan đk 3,5 cho nẹp khoá, các cỡ | 108,000,000 | 76.950.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 27000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,620,000 |
| 606 | PP2400569853 - Vít khoá titan đk 5,0 cho nẹp khoá, các cỡ | 134,000,000 | 95.475.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 33500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,010,000 |
| 607 | PP2400569854 - Lưới vá sọ não 100x100mm | 44,400,000 | 31.635.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 11100000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 666,000 |
| 608 | PP2400569855 - Lưới vá sọ não 120x120mm | 52,600,000 | 37.477.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 13150000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 789,000 |
| 609 | PP2400569856 - Lưới vá sọ não 150x150mm | 61,200,000 | 43.605.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 15300000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 918,000 |
| 610 | PP2400569857 - Lưới vá sọ não 200x150mm | 75,200,000 | 53.580.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 18800000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,128,000 |
| 611 | PP2400569858 - Vít xương sọ tự khoan | 27,000,000 | 19.237.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 405,000 |
| 612 | PP2400569859 - Nẹp titan bánh xe kép đóng khoá nền sọ | 5,400,000 | 3.847.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1350000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 81,000 |
| 613 | PP2400569860 - Đinh nội tủy có chốt khóa ngang | 67,620,000 | 48.179.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 16905000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,014,300 |
| 614 | PP2400569861 - Vít chốt khóa ngang đinh nội tủy các cỡ | 15,920,000 | 11.343.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3980000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 238,800 |
| 615 | PP2400569862 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1 | 116,550,000 | 83.041.875 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 29137500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,748,250 |
| 616 | PP2400569863 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0 | 42,525,000 | 30.299.063 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10631250 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 637,875 |
| 617 | PP2400569864 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 3/0 | 88,032,000 | 62.722.800 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 22008000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,320,480 |
| 618 | PP2400569865 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 4/0 | 12,180,000 | 8.678.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3045000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 182,700 |
| 619 | PP2400569866 - Chỉ tiêu nhanh đa sợi số 2/0 | 85,050,000 | 60.598.125 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 21262500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,275,750 |
| 620 | PP2400569867 - Chỉ tiêu nhanh đa sợi số 3/0 | 149,940,000 | 106.832.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 37485000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,249,100 |
| 621 | PP2400569868 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp số 4/0 | 5,833,800 | 4.156.583 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1458450 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 87,507 |
| 622 | PP2400569869 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp số 1 | 9,450,000 | 6.733.125 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2362500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 141,750 |
| 623 | PP2400569870 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp số 2/0 | 22,050,000 | 15.710.625 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5512500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 330,750 |
| 624 | PP2400569871 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp số 3/0 | 132,300,000 | 94.263.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 33075000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,984,500 |
| 625 | PP2400569872 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp số 4/0 | 5,040,000 | 3.591.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1260000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 75,600 |
| 626 | PP2400569873 - Chỉ thép số 5 kích thước 4x45cm | 2,562,000 | 1.825.425 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 640500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 38,430 |
| 627 | PP2400569874 - Chỉ thép số 5 kích thước 2x75cm | 2,919,000 | 2.079.788 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 729750 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 43,785 |
| 628 | PP2400569875 - Chỉ thép số 7 | 2,919,000 | 2.079.788 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 729750 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 43,785 |
| 629 | PP2400569876 - Khớp gối toàn phần có xi măng loại cốđịnh, góc gập gối 155 độ | 750,000,000 | 534.375.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 187500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 11,250,000 |
| 630 | PP2400569877 - Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ | 376,000,000 | 267.900.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 94000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 5,640,000 |
| 631 | PP2400569878 - Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ 24(-3.5,0)mm,28(-3.5,0,+3.5)mm,32(-4,0,+4)mm | 228,000,000 | 162.450.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 57000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,420,000 |
| 632 | PP2400569879 - Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ Kích cỡ 28(-3.5,0,+3.5)mm,32(-4,0,+4)mm, 36 (-4,0,+4)mm | 390,000,000 | 277.875.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 97500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 5,850,000 |
| 633 | PP2400569880 - Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ. | 340,000,000 | 242.250.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 85000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 5,100,000 |
| 634 | PP2400569881 - Đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh gamma) kèm vít nén ép và vít khóa tương ứng | 250,000,000 | 178.125.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 62500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,750,000 |
| 635 | PP2400569882 - Đinh xương đùi rỗng kèm vít khóa tương ứng | 250,000,000 | 178.125.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 62500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,750,000 |
| 636 | PP2400569883 - Đinh xương chày rỗng kèm vít khóa tương ứng | 200,000,000 | 142.500.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 50000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,000,000 |
| 637 | PP2400569884 - Đinh xương cánh tay kèm vít khóa tương ứng | 250,000,000 | 178.125.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 62500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,750,000 |
| 638 | PP2400569885 - Nẹp khóa đa hướng cẳng tay | 74,040,000 | 52.753.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 18510000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,110,600 |
| 639 | PP2400569886 - Nẹp khóa đa hướng thân xương cánh tay | 29,616,000 | 21.101.400 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7404000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 444,240 |
| 640 | PP2400569887 - Nẹp khóa đa hướng thân xương chày | 34,000,000 | 24.225.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 510,000 |
| 641 | PP2400569888 - Nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn | 74,040,000 | 52.753.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 18510000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,110,600 |
| 642 | PP2400569889 - Nẹp khóa đa hướng thân xương đòn | 148,080,000 | 105.507.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 37020000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,221,200 |
| 643 | PP2400569890 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương cánh tay | 93,500,000 | 66.618.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 23375000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,402,500 |
| 644 | PP2400569891 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới sau/ngoài xương cánh tay | 32,300,000 | 23.013.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8075000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 484,500 |
| 645 | PP2400569892 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới trong xương cánh tay | 32,300,000 | 23.013.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8075000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 484,500 |
| 646 | PP2400569893 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên lưng xương trụ ( nẹp khóa mỏm khuỷu ) | 74,040,000 | 52.753.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 18510000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,110,600 |
| 647 | PP2400569894 - Nẹp khóa mắt xích đa hướng 3.5mm (nẹp khóa tái thiết thẳng) | 28,900,000 | 20.591.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7225000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 433,500 |
| 648 | PP2400569895 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay chữ T chéo | 56,370,000 | 40.163.625 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 14092500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 845,550 |
| 649 | PP2400569896 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương đùi | 93,500,000 | 66.618.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 23375000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,402,500 |
| 650 | PP2400569897 - Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên trong xương chày (Nẹp khóa mâm chày chữ T) | 68,000,000 | 48.450.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 17000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,020,000 |
| 651 | PP2400569898 - Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên ngoài xương chày | 85,000,000 | 60.562.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 21250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,275,000 |
| 652 | PP2400569899 - Nẹp khóa 3.5 đa hướng đầu dưới ngoài xương chày | 17,000,000 | 12.112.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 255,000 |
| 653 | PP2400569900 - Nẹp khóa đa hướng 3.5 đầu dưới trong xương chày | 85,000,000 | 60.562.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 21250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,275,000 |
| 654 | PP2400569901 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương mác | 40,800,000 | 29.070.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10200000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 612,000 |
| 655 | PP2400569902 - Nẹp khóa đa hướng gót chân | 68,000,000 | 48.450.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 17000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,020,000 |
| 656 | PP2400569903 - Nẹp khóa mắt xích mini 2.4 | 28,050,000 | 19.985.625 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7012500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 420,750 |
| 657 | PP2400569904 - Nẹp khóa mini 2.4 chữ T, đầu 2 lỗ | 28,050,000 | 19.985.625 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7012500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 420,750 |
| 658 | PP2400569905 - Nẹp khóa mini 2.4 chữ L | 28,050,000 | 19.985.625 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7012500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 420,750 |
| 659 | PP2400569906 - Nẹp khóa mini 2.4 đầu dưới xương quay đầu 9 lỗ | 28,050,000 | 19.985.625 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7012500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 420,750 |
| 660 | PP2400569907 - Vít khóa đa hướng đường kính 2.4mm | 46,800,000 | 33.345.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 11700000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 702,000 |
| 661 | PP2400569908 - Vít khóa đa hướng đường kính 2.7mm | 9,360,000 | 6.669.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2340000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 140,400 |
| 662 | PP2400569909 - Vít khóa đa hướng đường kính 3.5mm | 46,800,000 | 33.345.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 11700000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 702,000 |
| 663 | PP2400569910 - Vít khóa đa hướng đường kính 5.0mm | 51,000,000 | 36.337.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 12750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 765,000 |
| 664 | PP2400569911 - Vít vỏ đường kính 3.5mm | 12,240,000 | 8.721.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3060000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 183,600 |
| 665 | PP2400569912 - Vít vỏ đường kính 4.5mm | 15,640,000 | 11.143.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3910000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 234,600 |
| 666 | PP2400569913 - Vít rỗng tự khoan tự ta rô | 39,000,000 | 27.787.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 9750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 585,000 |
| 667 | PP2400569914 - Vòng đệm tương thích với vít rỗng các loại | 8,600,000 | 6.127.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2150000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 129,000 |
| 668 | PP2400569915 - Vít rỗng nén ép không đầu, đường kính 2.4mm | 29,750,000 | 21.196.875 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7437500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 446,250 |
| 669 | PP2400569916 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn | 300,000,000 | 213.750.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 75000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 4,500,000 |
| 670 | PP2400569917 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi ngắn | 450,000,000 | 320.625.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 112500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 6,750,000 |
| 671 | PP2400569918 - Vít đa trục ren kép kèm vít khóa | 100,000,000 | 71.250.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 25000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,500,000 |
| 672 | PP2400569919 - Nẹp dọc Ø5.5 có vạch dẫn dài 500 | 13,800,000 | 9.832.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3450000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 207,000 |
| 673 | PP2400569920 - Đĩa đệm cột sống lưng loại cong | 23,000,000 | 16.387.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 345,000 |
| 674 | PP2400569921 - Vít cố định dây chằng chéo | 22,800,000 | 16.245.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5700000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 342,000 |
| 675 | PP2400569922 - Vít neo gân các cỡ | 193,000,000 | 137.512.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 48250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,895,000 |
| 676 | PP2400569923 - Vít neo gân có thể tự điều chỉnh độ dài | 188,730,000 | 134.470.125 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 47182500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,830,950 |
| 677 | PP2400569924 - Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh | 118,500,000 | 84.431.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 29625000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,777,500 |
| 678 | PP2400569925 - Lưỡi cắt đốt cao tần | 253,600,000 | 180.690.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 63400000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,804,000 |
| 679 | PP2400569926 - Lưỡi bào khớp các loại, các cỡ | 234,000,000 | 166.725.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 58500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,510,000 |
| 680 | PP2400569927 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy | 106,000,000 | 75.525.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 26500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,590,000 |
| 681 | PP2400569928 - Chỉ siêu bền dùng trong nội soi khớp | 11,950,000 | 8.514.375 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2987500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 179,250 |
| 682 | PP2400569929 - Vít neo khớp vai đường kính nhỏ | 41,800,000 | 29.782.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10450000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 627,000 |
| 683 | PP2400569930 - Vít neo cố định sụn viền | 39,000,000 | 27.787.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 9750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 585,000 |
| 684 | PP2400569931 - Vít neo cố định chóp xoay | 195,000,000 | 138.937.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 48750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,925,000 |
| 685 | PP2400569932 - Vít neo cố định chóp xoay loại ren vặn | 374,000,000 | 266.475.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 93500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 5,610,000 |
| 686 | PP2400569933 - Lưỡi cắt mô chóp xoay khớp vai | 114,000,000 | 81.225.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 28500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,710,000 |
| 687 | PP2400569934 - Trocar chuyên dụng trong nội soi khớp, đk các loại | 4,400,000 | 3.135.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1100000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 66,000 |
| 688 | PP2400569935 - Nẹp cố định dây chằng hình chữ U | 28,800,000 | 20.520.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7200000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 432,000 |
| 689 | PP2400569936 - Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ 130 độ. | 238,740,000 | 170.102.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 59685000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,581,100 |
| 690 | PP2400569937 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, góc cổ chuôi 130 độ. | 233,160,000 | 166.126.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 58290000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,497,400 |
| 691 | PP2400569938 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 130 độ Chật liệu bằng Cobalt Chrome | 220,000,000 | 156.750.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 55000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,300,000 |
| 692 | PP2400569939 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 130 độ Chật liệu bằng Ceramic Biolox Delta | 255,200,000 | 181.830.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 63800000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,828,000 |
| 693 | PP2400569940 - Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ 130 độ | 303,200,000 | 216.030.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 75800000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 4,548,000 |
| 694 | PP2400569941 - Vít đa trục mũ vít bước ren vuông | 220,000,000 | 156.750.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 55000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,300,000 |
| 695 | PP2400569942 - Nẹp dọc cột sống lưng ngực | 21,000,000 | 14.962.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 315,000 |
| 696 | PP2400569943 - vít khóa trong bước ren vuông | 40,000,000 | 28.500.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 600,000 |
| 697 | PP2400569944 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng ngực dạng thẳng, có đầu nhọn và phẳng | 51,968,000 | 37.027.200 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 12992000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 779,520 |
| 698 | PP2400569945 - Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng | 606,000,000 | 431.775.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 151500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 9,090,000 |
| 699 | PP2400569946 - Dây dẫn nước vào ổ khớp trong nội soi chạy máy | 30,000,000 | 21.375.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 450,000 |
| 700 | PP2400569947 - Dụng cụ (lưỡi) bào mòn sụn khớp, dải lưỡi 2 lớp kết hợp bào và hút | 90,000,000 | 64.125.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 22500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,350,000 |
| 701 | PP2400569948 - Dụng cụ cắt đốt trong khớp bằng sóng radio, kích hoạt bằng phím trực tiếp trên tay cầm | 154,000,000 | 109.725.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 38500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,310,000 |
| 702 | PP2400569949 - Chỉ bện không tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi. | 21,600,000 | 15.390.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5400000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 324,000 |
| 703 | PP2400569950 - Vít treo cố định dây chằng chéo có thể điều chỉnh độ dài | 254,000,000 | 180.975.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 63500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,810,000 |
| 704 | PP2400569951 - Troca dùng trong nội soi khớp các cỡ | 4,600,000 | 3.277.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1150000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 69,000 |
| 705 | PP2400569952 - Vít neo tự tiêu kèm chỉ dẹt siêu bền | 134,000,000 | 95.475.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 33500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,010,000 |
| 706 | PP2400569953 - Vít neo | 111,000,000 | 79.087.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 27750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,665,000 |
| 707 | PP2400569954 - Lưỡi mài xương | 52,000,000 | 37.050.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 13000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 780,000 |
| 708 | PP2400569955 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng | 195,600,000 | 139.365.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 48900000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,934,000 |
| 709 | PP2400569956 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng | 30,000,000 | 21.375.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 450,000 |
| 710 | PP2400569957 - Vít đa trục các cỡ | 50,000,000 | 35.625.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 12500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 750,000 |
| 711 | PP2400569958 - Vít khóa trong cho vít cột sống các loại các cỡ | 10,500,000 | 7.481.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2625000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 157,500 |
| 712 | PP2400569959 - Nẹp dọc thẳng hợp kim các loại các cỡ | 10,800,000 | 7.695.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2700000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 162,000 |
| 713 | PP2400569960 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng các loại, các cỡ | 16,000,000 | 11.400.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 240,000 |
| 714 | PP2400569961 - Đinh nội tuỷ đàn hồi - Titan | 200,000,000 | 142.500.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 50000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,000,000 |
| 715 | PP2400569962 - Nẹp khóa thẳng chất liệu titanium Độ dày nẹp 1mm, chiều rộng 4.3mm, chiều dài nẹp 23mm và 36mm | 7,200,000 | 5.130.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1800000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 108,000 |
| 716 | PP2400569963 - Nẹp khóa chữ Y (nẹp bàn ngón) chất liệu titanium các cỡ | 12,600,000 | 8.977.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3150000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 189,000 |
| 717 | PP2400569964 - Nẹp khóa thẳng chất liệu titanium Độ dày nẹp 1.3mm, chiều rộng 5.0mm, chiều dài nẹp từ 31mm - 59mm | 7,200,000 | 5.130.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1800000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 108,000 |
| 718 | PP2400569965 - Nẹp khóa chữ Y chất liệu titanium các cỡ | 12,600,000 | 8.977.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3150000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 189,000 |
| 719 | PP2400569966 - Nẹp khóa mắt xích. Chất liệu titanium | 16,600,000 | 11.827.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4150000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 249,000 |
| 720 | PP2400569967 - Nẹp khóa bản nhỏ mỏng Chất liệu titanium | 19,200,000 | 13.680.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4800000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 288,000 |
| 721 | PP2400569968 - Nẹp khóa bản nhỏ dày các cỡ, Chất liệu titanium | 18,300,000 | 13.038.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4575000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 274,500 |
| 722 | PP2400569969 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong/ngoài, Chất liệu titanium | 23,000,000 | 16.387.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 345,000 |
| 723 | PP2400569970 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay loại ngắn/ dài, Chất liệu titanium | 55,000,000 | 39.187.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 13750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 825,000 |
| 724 | PP2400569971 - Nẹp khóa mỏm khuỷu có nén ép. Chất liệu titanium | 68,000,000 | 48.450.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 17000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,020,000 |
| 725 | PP2400569972 - Nẹp khóa chữ S xương đòn, trái/phải các cỡ, Chất liệu titanium | 43,000,000 | 30.637.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 645,000 |
| 726 | PP2400569973 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ, Chất liệu Titanium | 66,000,000 | 47.025.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 16500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 990,000 |
| 727 | PP2400569974 - Nẹp khóa bản hẹp các cỡ, Chất liệu titanium | 23,100,000 | 16.458.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5775000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 346,500 |
| 728 | PP2400569975 - Nẹp khóa bản rộng lỗ kép loại nén ép. Chất liệu titanium | 20,720,000 | 14.763.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5180000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 310,800 |
| 729 | PP2400569976 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, Chất liệu titanium | 50,400,000 | 35.910.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 12600000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 756,000 |
| 730 | PP2400569977 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài, Chất liệu titanium | 58,000,000 | 41.325.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 14500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 870,000 |
| 731 | PP2400569978 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong/ngoài, Chất liệu titanium | 58,000,000 | 41.325.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 14500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 870,000 |
| 732 | PP2400569979 - Nẹp khóa xương gót chân các loại. Chất liệu titanium | 62,500,000 | 44.531.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 15625000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 937,500 |
| 733 | PP2400569980 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác/ trái/ phải các cỡ, Chất liệu titanium | 41,500,000 | 29.568.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10375000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 622,500 |
| 734 | PP2400569981 - Vít khóa | 30,000,000 | 21.375.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 450,000 |
| 735 | PP2400569982 - Vít khóa chất liệu titanium đường kính 2.0mm | 45,000,000 | 32.062.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 11250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 675,000 |
| 736 | PP2400569983 - Vít khóa đường kính chất liệu Titanium | 46,700,000 | 33.273.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 11675000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 700,500 |
| 737 | PP2400569984 - Vít xương cứng tự taro. Chất liệu titanium | 7,200,000 | 5.130.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1800000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 108,000 |
| 738 | PP2400569985 - Vít khóa chất liệu Titaniumđường kính 2.7mm | 13,500,000 | 9.618.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3375000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 202,500 |
| 739 | PP2400569986 - Vít khóa chất liệu Titanium | 46,700,000 | 33.273.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 11675000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 700,500 |
| 740 | PP2400569987 - Vít xương cứng tự taro, chất liệu titanium | 9,000,000 | 6.412.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 135,000 |
| 741 | PP2400569988 - Vít xốp chất liệu Titanium | 3,200,000 | 2.280.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 800000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 48,000 |
| 742 | PP2400569989 - Vít xốp rỗng, titan, các cỡ | 25,400,000 | 18.097.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6350000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 381,000 |
| 743 | PP2400569990 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm. Chất liệu titanium | 4,000,000 | 2.850.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 60,000 |
| 744 | PP2400569991 - Vít xốp rỗng nòng 2 bước ren các cỡ | 28,000,000 | 19.950.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 420,000 |
| 745 | PP2400569992 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện, Chất liệu Titanium | 92,400,000 | 65.835.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 23100000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,386,000 |
| 746 | PP2400569993 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện, Chất liệu Titanium | 95,200,000 | 67.830.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 23800000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,428,000 |
| 747 | PP2400569994 - Vít chốt khóa | 33,000,000 | 23.512.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 495,000 |
| 748 | PP2400569995 - Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng | 7,200,000 | 5.130.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1800000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 108,000 |
| 749 | PP2400569996 - Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng | 17,780,000 | 12.668.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4445000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 266,700 |
| 750 | PP2400569997 - Bộ bơm xi măng có bóng (Loại 2 bóng đơn và đã bao gồm Xi măng) | 324,000,000 | 230.850.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 81000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 4,860,000 |
| 751 | PP2400569998 - Bộ bơm xi măng thân đốt sống không bóng | 33,000,000 | 23.512.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 495,000 |
| 752 | PP2400569999 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ TPS | 246,000,000 | 175.275.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 61500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,690,000 |
| 753 | PP2400570000 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS | 232,000,000 | 165.300.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 58000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,480,000 |
| 754 | PP2400570001 - Lưỡi bào khớp | 47,500,000 | 33.843.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 11875000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 712,500 |
| 755 | PP2400570002 - Lưỡi cắt đốt đơn cực bằng sóng radio | 57,500,000 | 40.968.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 14375000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 862,500 |
| 756 | PP2400570003 - Dây nước chạy máy | 14,400,000 | 10.260.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3600000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 216,000 |
| 757 | PP2400570004 - Chỉ siêu bền | 14,800,000 | 10.545.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3700000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 222,000 |
| 758 | PP2400570005 - Vít treo mảng ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài | 176,200,000 | 125.542.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 44050000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,643,000 |
| 759 | PP2400570006 - Nẹp khoá móc đầu xa xương đòn | 18,060,000 | 12.867.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4515000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 270,900 |
| 760 | PP2400570007 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay | 17,600,000 | 12.540.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4400000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 264,000 |
| 761 | PP2400570008 - Vít rỗng ruột ren một phần | 13,440,000 | 9.576.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3360000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 201,600 |
| 762 | PP2400570009 - Vít khoá | 7,350,000 | 5.236.875 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1837500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 110,250 |
| 763 | PP2400570010 - Miếng cầm máu mũi | 26,250,000 | 18.703.125 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6562500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 393,750 |
| 764 | PP2400570011 - Vít đốt sống lưng đa trục kháng khuẩn bạc, các cỡ | 192,000,000 | 136.800.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 48000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,880,000 |
| 765 | PP2400570012 - Vít khóa trong đốt sống lưng kháng khuẩn bạc các loại. | 40,000,000 | 28.500.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 600,000 |
| 766 | PP2400570013 - Nẹp dọc/ thanh rod đốt sống lưng, kháng khuẩn bạc, các cỡ. | 25,000,000 | 17.812.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 375,000 |
| 767 | PP2400570014 - Đĩa đệm cột sống lưng hình trái chuối | 48,000,000 | 34.200.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 12000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 720,000 |
| 768 | PP2400570015 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS | 216,000,000 | 153.900.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 54000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,240,000 |
| 769 | PP2400570016 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS | 272,000,000 | 193.800.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 68000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 4,080,000 |
| 770 | PP2400570017 - Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS | 246,000,000 | 175.275.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 61500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,690,000 |
| 771 | PP2400570018 - Khí dùng cho máy phát tia Plasma lạnh | 1,200,000,000 | 855.000.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 300000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 18,000,000 |
| 772 | PP2400570019 - Dụng cụ khối cặp cố định ngoài thân xương, đầu xương | 99,750,000 | 71.071.875 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 24937500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,496,250 |
| 773 | PP2400570020 - Dụng cụ khung cố định ngoài thân xương | 138,600,000 | 98.752.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 34650000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,079,000 |
| 774 | PP2400570021 - Khẩu trang 3 lớp | 42,000,000 | 29.925.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 630,000 |
| 775 | PP2400570022 - Tay dao plasma dùng cho cắt amidal | 1,040,000,000 | 741.000.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 260000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 15,600,000 |
| 776 | PP2400570023 - Tay dao plasma dùng cho nạo V.A | 520,000,000 | 370.500.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 130000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 7,800,000 |
| 777 | PP2400570024 - Bột bó thạch cao 10 cm x 2,7m | 72,800,000 | 51.870.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 18200000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,092,000 |
| 778 | PP2400570025 - Bột bó thạch cao 15 cm x 2,7m | 62,000,000 | 44.175.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 15500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 930,000 |
| 779 | PP2400570026 - Kim châm cứu vô trùng | 100,000,000 | 71.250.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 25000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,500,000 |
| 780 | PP2400570027 - Vôi sô đa | 19,775,000 | 14.089.688 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4943750 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 296,625 |
| 781 | PP2400570028 - Lưỡi dao mổ các số | 24,000,000 | 17.100.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 360,000 |
| 782 | PP2400570029 - Gel bôi trơn | 21,600,000 | 15.390.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5400000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 324,000 |
| 783 | PP2400570030 - Mũ Phẫu Thuật | 17,000,000 | 12.112.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 255,000 |
| 784 | PP2400570031 - Chỉ catgut số 4 | 27,648,000 | 19.699.200 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6912000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 414,720 |
| 785 | PP2400570032 - Dây nối áp lực cao | 110,000,000 | 78.375.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 27500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,650,000 |
| 786 | PP2400570033 - Tay dao Plasma | 864,000,000 | 615.600.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 216000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 12,960,000 |
| 787 | PP2400570034 - Túi camera tiệt trùng | 22,000,000 | 15.675.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 330,000 |
| 788 | PP2400570035 - Đầu côn vàng | 10,000,000 | 7.125.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 150,000 |
| 789 | PP2400570036 - Đầu côn xanh | 13,300,000 | 9.476.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3325000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 199,500 |
| 790 | PP2400570037 - Sonde niệu quản JJ chất liệu Silicon | 48,599,800 | 34.627.358 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 12149950 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 728,997 |
| 791 | PP2400570038 - Thông JJ niệu quản 6Fr | 239,998,000 | 170.998.575 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 59999500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,599,970 |
| 792 | PP2400570039 - Thông JJ niệu quản 7Fr | 119,998,000 | 85.498.575 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 29999500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,799,970 |
| 793 | PP2400570040 - Ống thông dẫn đường dùng cho thông JJ niệu quản | 18,299,700 | 13.038.537 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4574925 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 274,496 |
| 794 | PP2400570041 - Sonde JJ các cỡ | 111,996,000 | 79.797.150 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 27999000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,679,940 |
| 795 | PP2400570042 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho người lớn | 238,000,000 | 169.575.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 59500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,570,000 |
| 796 | PP2400570043 - Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn | 876,000,000 | 624.150.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 219000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 13,140,000 |
| 797 | PP2400570044 - Bộ quả lọc máu liên tục/ hấp phụ | 342,000,000 | 243.675.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 85500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 5,130,000 |
| 798 | PP2400570045 - Nẹp khóa mini thẳng | 18,600,000 | 13.252.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4650000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 279,000 |
| 799 | PP2400570046 - Nẹp khóa mini chữ T | 18,600,000 | 13.252.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4650000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 279,000 |
| 800 | PP2400570047 - Vít mini bàn tay, chân | 44,000,000 | 31.350.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 11000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 660,000 |
| 801 | PP2400570048 - Nẹp khóa xương đòn | 70,000,000 | 49.875.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 17500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,050,000 |
| 802 | PP2400570049 - Nẹp khóa móc xương đòn | 71,000,000 | 50.587.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 17750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,065,000 |
| 803 | PP2400570050 - Nẹp đầu trên xương cánh tay | 68,000,000 | 48.450.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 17000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,020,000 |
| 804 | PP2400570051 - Nẹp khóa bản nhỏ | 62,000,000 | 44.175.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 15500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 930,000 |
| 805 | PP2400570052 - Nẹp khóa dầu dưới xương quay bàn tay | 66,000,000 | 47.025.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 16500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 990,000 |
| 806 | PP2400570053 - Nẹp khóa mắt xích | 22,400,000 | 15.960.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5600000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 336,000 |
| 807 | PP2400570054 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày | 99,400,000 | 70.822.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 24850000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,491,000 |
| 808 | PP2400570055 - Nẹp khóa bản hẹp | 24,800,000 | 17.670.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6200000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 372,000 |
| 809 | PP2400570056 - Nẹp khóa bản rộng | 24,000,000 | 17.100.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 360,000 |
| 810 | PP2400570057 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi | 39,000,000 | 27.787.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 9750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 585,000 |
| 811 | PP2400570058 - Nẹp khóa đầu trên xương chày | 65,000,000 | 46.312.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 16250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 975,000 |
| 812 | PP2400570059 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày | 65,000,000 | 46.312.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 16250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 975,000 |
| 813 | PP2400570060 - Vít khóa đk 2.4mm | 16,000,000 | 11.400.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 240,000 |
| 814 | PP2400570061 - Vít khóa đk 2.7mm | 12,000,000 | 8.550.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 180,000 |
| 815 | PP2400570062 - Vít khóa đk 3.5mm | 56,000,000 | 39.900.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 14000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 840,000 |
| 816 | PP2400570063 - Vít khóa đk 5.0mm | 59,780,000 | 42.593.250 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 14945000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 896,700 |
| 817 | PP2400570064 - Vít xương cứng đk 3.5mm | 14,000,000 | 9.975.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 210,000 |
| 818 | PP2400570065 - Vít xương cứng đk 4.5mm | 14,000,000 | 9.975.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 210,000 |
| 819 | PP2400570066 - Nẹp DHS | 115,000,000 | 81.937.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 28750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,725,000 |
| 820 | PP2400570067 - Vít lớn DHS | 12,400,000 | 8.835.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3100000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 186,000 |
| 821 | PP2400570068 - Vít nén DHS | 3,650,000 | 2.600.625 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 912500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 54,750 |
| 822 | PP2400570069 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối | 105,000,000 | 74.812.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 26250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,575,000 |
| 823 | PP2400570070 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối chuôi phủ Hydroxy-apatite | 126,000,000 | 89.775.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 31500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,890,000 |
| 824 | PP2400570071 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, Ceramic/PE | 383,760,000 | 273.429.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 95940000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 5,756,400 |
| 825 | PP2400570072 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng loại chuôi dài | 89,000,000 | 63.412.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 22250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,335,000 |
| 826 | PP2400570073 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng | 255,000,000 | 181.687.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 63750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,825,000 |
| 827 | PP2400570074 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài | 220,000,000 | 156.750.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 55000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,300,000 |
| 828 | PP2400570075 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng cổ rời | 148,000,000 | 105.450.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 37000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,220,000 |
| 829 | PP2400570076 - Khớp gối toàn phần Phủ TiN | 265,000,000 | 188.812.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 66250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,975,000 |
| 830 | PP2400570077 - Khớp gối toàn phần | 204,800,000 | 145.920.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 51200000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 3,072,000 |
| 831 | PP2400570078 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, cổ rời | 168,040,000 | 119.728.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 42010000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 2,520,600 |
| 832 | PP2400570079 - Vít chốt titan dùng cho Đinh nội tủy rỗng nòng, định vị bằng điện tử các cỡ | 32,000,000 | 22.800.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 480,000 |
| 833 | PP2400570080 - Vít chốt các cỡ | 20,000,000 | 14.250.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 300,000 |
| 834 | PP2400570081 - Đinh nội tủy rỗng nòng, định vị bằng điện từ các cỡ | 106,000,000 | 75.525.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 26500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,590,000 |
| 835 | PP2400570082 - Đinh nội tủy Titan rỗng nòng, định vị bằng điện từ | 125,000,000 | 89.062.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 31250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,875,000 |
| 836 | PP2400570083 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm, các cỡ | 13,000,000 | 9.262.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 195,000 |
| 837 | PP2400570084 - Vít xương xốp đường kính 4.0mm, các cỡ | 4,950,000 | 3.526.875 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1237500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 74,250 |
| 838 | PP2400570085 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm, các cỡ | 15,000,000 | 10.687.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 225,000 |
| 839 | PP2400570086 - Vít xương xốp 6.5mm, ren 32 dài các cỡ | 5,967,000 | 4.251.488 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1491750 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 89,505 |
| 840 | PP2400570087 - Nẹp lòng máng 1/3 | 12,000,000 | 8.550.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 180,000 |
| 841 | PP2400570088 - Nẹp bản nhỏ tăng áp các loại | 8,300,000 | 5.913.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2075000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 124,500 |
| 842 | PP2400570089 - Nẹp bản hẹp tăng áp các loại | 9,950,000 | 7.089.375 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2487500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 149,250 |
| 843 | PP2400570090 - Nẹp bản rộng tăng áp các loại | 8,400,000 | 5.985.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2100000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 126,000 |
| 844 | PP2400570091 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu dưới xương cẳng tay các kích cỡ | 78,000,000 | 55.575.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 19500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,170,000 |
| 845 | PP2400570092 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu trên xương chày các kích cỡ | 95,000,000 | 67.687.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 23750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,425,000 |
| 846 | PP2400570093 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục xương đòn các kích cỡ | 98,000,000 | 69.825.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 24500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,470,000 |
| 847 | PP2400570094 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu xa xương đùi các kích cỡ | 115,000,000 | 81.937.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 28750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,725,000 |
| 848 | PP2400570095 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu trên xương cánh tay các kích cỡ | 95,000,000 | 67.687.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 23750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,425,000 |
| 849 | PP2400570096 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu xa xương chày các kích cỡ | 95,000,000 | 67.687.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 23750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,425,000 |
| 850 | PP2400570097 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục thân xương nhỏ các kích cỡ | 42,000,000 | 29.925.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 630,000 |
| 851 | PP2400570098 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục thân xương lớn các kích cỡ | 45,000,000 | 32.062.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 11250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 675,000 |
| 852 | PP2400570099 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục Mini các kích cỡ | 70,000,000 | 49.875.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 17500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,050,000 |
| 853 | PP2400570100 - Vít khóa đa trục các kích cỡ | 120,000,000 | 85.500.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 30000000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,800,000 |
| 854 | PP2400570101 - Vít nén các kích cỡ | 42,000,000 | 29.925.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10500000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 630,000 |
| 855 | PP2400570102 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu xa xương chày mặt trước ngoài các kích cỡ | 95,000,000 | 67.687.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 23750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,425,000 |
| 856 | PP2400570103 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục mặt trong đầu trên xương chày các cỡ | 57,000,000 | 40.612.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 14250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 855,000 |
| 857 | PP2400570104 - Nẹp khóa có lỗ vít đa trục mặt ngoài đầu trên xương chày các kích cỡ | 95,000,000 | 67.687.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 23750000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 1,425,000 |
| 858 | PP2400570105 - Dây nối giữa quả hấp phụ máu và quả lọc thận nhân tạo | 8,250,000 | 5.878.125 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2062500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 123,750 |
| 859 | PP2400570106 - Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn | 645,000,000 | 459.562.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 161250000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) | 9,675,000 |
Test nhanh chẩn đoán cúm A,B |
|
| Mã phần lô | PP2400569248 |
| Giá từng phần lô | 997,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 711.018.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249480000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,968,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Test nhanh chẩn đoán cúm A,B,A H1N1 |
|
| Mã phần lô | PP2400569249 |
| Giá từng phần lô | 170,782,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.682.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42695600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,561,736 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Test nhanh chẩn đoán giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2400569250 |
| Giá từng phần lô | 11,881,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.465.783 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2970450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 178,227 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Test nhanh chẩn đoán HbsAg |
|
| Mã phần lô | PP2400569251 |
| Giá từng phần lô | 592,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.241.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148155000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,889,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Test nhanh chẩn đoán HCV |
|
| Mã phần lô | PP2400569252 |
| Giá từng phần lô | 114,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.396.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28560000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,713,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Test nhanh chẩn đoán Hiv |
|
| Mã phần lô | PP2400569253 |
| Giá từng phần lô | 781,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 556.605.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,718,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Test nhanh chẩn đoán RSV |
|
| Mã phần lô | PP2400569254 |
| Giá từng phần lô | 307,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.865.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76795000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,607,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Test nhanh chẩn đoán rotavirus |
|
| Mã phần lô | PP2400569255 |
| Giá từng phần lô | 156,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.620.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39165000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,349,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Test nhanh chẩn đoán kháng thể sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2400569256 |
| Giá từng phần lô | 34,246,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.400.845 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8561700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 513,702 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2400569257 |
| Giá từng phần lô | 87,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.169.188 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21813750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,308,825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ xét nghiệm định tính và định lượng HBV |
|
| Mã phần lô | PP2400569258 |
| Giá từng phần lô | 116,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,746,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ kit tách chiết DNA |
|
| Mã phần lô | PP2400569259 |
| Giá từng phần lô | 99,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.221.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24990000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,499,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nước tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2400569260 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2400569261 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút cúm A, cúm B |
|
| Mã phần lô | PP2400569262 |
| Giá từng phần lô | 152,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.627.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38115000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,286,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Test nhanh chẩn đoán chân tay miệng |
|
| Mã phần lô | PP2400569263 |
| Giá từng phần lô | 40,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.548.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10017000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 601,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2400569264 |
| Giá từng phần lô | 64,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.657.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16020000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 961,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc siêu lọc Bicarbonat |
|
| Mã phần lô | PP2400569265 |
| Giá từng phần lô | 159,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,394,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc siêu lọc Acid |
|
| Mã phần lô | PP2400569266 |
| Giá từng phần lô | 159,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,394,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Test nhanh vi khuẩn Helicobacter Pylori (Test Hp dạ dày) |
|
| Mã phần lô | PP2400569267 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Test đường huyết và kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569268 |
| Giá từng phần lô | 67,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.737.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,005,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 |
|
| Mã phần lô | PP2400569269 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.156.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8125000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 487,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 |
|
| Mã phần lô | PP2400569270 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống nghiệm chống đông Tri-Na Citrate 3,8% 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2400569271 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 756,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống nghiệm chống đông Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2400569272 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống nghiệm tách huyết thanh serum |
|
| Mã phần lô | PP2400569273 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống nghiệm đường huyết Inhigly |
|
| Mã phần lô | PP2400569274 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 612,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2400569275 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống nghiệm nhựa có nắp có nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2400569276 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống nghiệm nhựa 10ml có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2400569277 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2400569278 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 594,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch cồn sát khuẩn tay nhanh 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2400569279 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch cồn sát khuẩn tay nhanh can 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2400569280 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2400569281 |
| Giá từng phần lô | 23,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 348,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh can 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2400569282 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch rửa tay Chlordexidine 2% chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2400569283 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch rửa tay Chlordexidine 2% can 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2400569284 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2400569285 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật can 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2400569286 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch sát khuẩn Povidone |
|
| Mã phần lô | PP2400569287 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 585,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid |
|
| Mã phần lô | PP2400569288 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonat |
|
| Mã phần lô | PP2400569289 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chai cấy máu hiếu khí |
|
| Mã phần lô | PP2400569290 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,930,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chai cấy máu kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2400569291 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.458.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5775000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 346,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ chuẩn máy cấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569292 |
| Giá từng phần lô | 31,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.336.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7837500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 470,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2400569293 |
| Giá từng phần lô | 17,719,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.625.358 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4429950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 265,797 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thanh định danh trực khuẩn đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2400569294 |
| Giá từng phần lô | 16,220,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.557.035 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4055100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 243,306 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thanh định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuria |
|
| Mã phần lô | PP2400569295 |
| Giá từng phần lô | 17,719,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.625.358 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4429950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 265,797 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thanh định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2400569296 |
| Giá từng phần lô | 17,719,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.625.358 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4429950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 265,797 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn API |
|
| Mã phần lô | PP2400569297 |
| Giá từng phần lô | 5,119,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.647.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1279950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,797 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn ZYM B |
|
| Mã phần lô | PP2400569298 |
| Giá từng phần lô | 7,148,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.093.235 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1787100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,226 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn ZYM A |
|
| Mã phần lô | PP2400569299 |
| Giá từng phần lô | 4,153,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.959.583 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1038450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,307 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thuốc thử dùng kèm với thanh định danh vi khuẩn NIN |
|
| Mã phần lô | PP2400569300 |
| Giá từng phần lô | 5,220,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.719.678 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1305150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,309 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bột kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2400569301 |
| Giá từng phần lô | 4,141,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.950.605 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1035300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,118 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dầu khoáng |
|
| Mã phần lô | PP2400569302 |
| Giá từng phần lô | 1,310,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 933.660 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,656 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống đo độ đục huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400569303 |
| Giá từng phần lô | 9,483,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.757.065 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2370900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,254 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ổng lưu chủng |
|
| Mã phần lô | PP2400569304 |
| Giá từng phần lô | 24,393,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.380.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6098400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 365,904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2400569305 |
| Giá từng phần lô | 23,751,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.922.588 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5937750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 356,265 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2400569306 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.458.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5775000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 346,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Môi trường thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569307 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.093.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,012,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Môi trường thạch Chocolate bổ sung yếu tố tăng sinh Vitox |
|
| Mã phần lô | PP2400569308 |
| Giá từng phần lô | 2,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.101.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 737500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2400569309 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.265.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 174,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Môi trường phân lập các vi khuẩn Enterobacteriaceae |
|
| Mã phần lô | PP2400569310 |
| Giá từng phần lô | 7,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.272.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1850000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Môi trường nuôi cấy nấm |
|
| Mã phần lô | PP2400569311 |
| Giá từng phần lô | 7,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.272.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1850000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Môi trường tạo màu phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B |
|
| Mã phần lô | PP2400569312 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.384.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1187500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Môi trường canh thang bổ sung kháng sinh dùng cho tăng sinh chọn lọc GBS |
|
| Mã phần lô | PP2400569313 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Môi trường dùng kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species |
|
| Mã phần lô | PP2400569314 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.351.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2400569315 |
| Giá từng phần lô | 9,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.982.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2450000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn không khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2400569316 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.557.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1950000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh các loại vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2400569317 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bọt xịt kiềm khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400569318 |
| Giá từng phần lô | 18,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.352.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4685000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 281,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch ngâm làm sáng bóng, loại bỏ gỉ trên dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2400569319 |
| Giá từng phần lô | 8,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.167.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2164000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất tẩy rửa kiềm nhẹ enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2400569320 |
| Giá từng phần lô | 28,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.527.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7202500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất tẩy rửa enzyme trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2400569321 |
| Giá từng phần lô | 10,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.239.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2540000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 152,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2400569322 |
| Giá từng phần lô | 532,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 379.748.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133245000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,994,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Test chẩn đoán chất gây nghiện 4 chân |
|
| Mã phần lô | PP2400569323 |
| Giá từng phần lô | 130,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.820.938 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32568750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,954,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HEV |
|
| Mã phần lô | PP2400569324 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 612,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV |
|
| Mã phần lô | PP2400569325 |
| Giá từng phần lô | 34,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.320.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8533500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 512,010 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2400569326 |
| Giá từng phần lô | 159,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,388,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hoá chất thay thế Formol |
|
| Mã phần lô | PP2400569327 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.431.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 577,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Parafin hạt |
|
| Mã phần lô | PP2400569328 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.707.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Xylene |
|
| Mã phần lô | PP2400569329 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hoá chất Xylen thay thế |
|
| Mã phần lô | PP2400569330 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Gel bôi trơn KY |
|
| Mã phần lô | PP2400569331 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.085.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 486,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kliggler Iron Agar (KIA) |
|
| Mã phần lô | PP2400569332 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.781.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
CloraminB |
|
| Mã phần lô | PP2400569333 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 24mm x 55m |
|
| Mã phần lô | PP2400569334 |
| Giá từng phần lô | 22,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.732.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5520000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 331,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ 5.1 cm x 1.9 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400569335 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bình khí EO 4-100 (dùng cho máy 5XL/ GS5) |
|
| Mã phần lô | PP2400569336 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,610,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Giấy in điện tim 3 cần cuộn có dòng kẻ |
|
| Mã phần lô | PP2400569337 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Giấy in điện tim 6 cần tập có dòng kẻ |
|
| Mã phần lô | PP2400569338 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2400569339 |
| Giá từng phần lô | 20,868,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.868.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5217156 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 313,030 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất chuẩn Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2400569340 |
| Giá từng phần lô | 13,034,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.286.896 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3258560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,514 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2400569341 |
| Giá từng phần lô | 1,546,545,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.101.913.313 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 386636250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,198,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất chuẩn hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2400569342 |
| Giá từng phần lô | 19,120,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.623.656 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4780230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 286,814 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Giếng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2400569343 |
| Giá từng phần lô | 156,471,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.485.901 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39117860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,347,072 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng PCT |
|
| Mã phần lô | PP2400569344 |
| Giá từng phần lô | 143,467,464 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.220.569 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35866866 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,152,012 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất chuẩn PCT |
|
| Mã phần lô | PP2400569345 |
| Giá từng phần lô | 19,949,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.213.912 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4987338 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 299,241 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng SensitiveEstradiol |
|
| Mã phần lô | PP2400569346 |
| Giá từng phần lô | 8,500,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.056.671 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2125148 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,509 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất chuẩn SensitiveEstradiol |
|
| Mã phần lô | PP2400569347 |
| Giá từng phần lô | 8,500,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.056.671 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2125148 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,509 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Cơ chất phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2400569348 |
| Giá từng phần lô | 258,184,344 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.956.346 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64546086 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,872,766 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch kiểm tra máy |
|
| Mã phần lô | PP2400569349 |
| Giá từng phần lô | 6,519,284 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.644.990 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1629821 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2400569350 |
| Giá từng phần lô | 9,125,698 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.502.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2281425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,886 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất chuẩn Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2400569351 |
| Giá từng phần lô | 7,823,572 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.574.296 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1955893 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,354 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng Total T3 |
|
| Mã phần lô | PP2400569352 |
| Giá từng phần lô | 26,068,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.573.792 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6517120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 391,028 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất chuẩn Total T3 |
|
| Mã phần lô | PP2400569353 |
| Giá từng phần lô | 8,474,634 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.038.177 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2118659 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng TSH (3rd IS) |
|
| Mã phần lô | PP2400569354 |
| Giá từng phần lô | 41,728,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.731.628 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10432150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 625,929 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất chuẩn TSH (3rd IS) |
|
| Mã phần lô | PP2400569355 |
| Giá từng phần lô | 5,217,156 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.717.224 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1304289 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,258 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch rửa dùng cho máy miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2400569356 |
| Giá từng phần lô | 160,213,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.152.076 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40053360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,403,202 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng total βhCG |
|
| Mã phần lô | PP2400569357 |
| Giá từng phần lô | 91,256,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.020.599 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22814245 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,368,855 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) |
|
| Mã phần lô | PP2400569358 |
| Giá từng phần lô | 6,517,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.643.448 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1629280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,757 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2400569359 |
| Giá từng phần lô | 11,636,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.291.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2909235 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 174,555 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2400569360 |
| Giá từng phần lô | 6,517,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.643.448 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1629280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,757 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức IA PREMIUM PLUS 1,2 AND 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400569361 |
| Giá từng phần lô | 21,069,784 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.012.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5267446 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 316,047 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 |
|
| Mã phần lô | PP2400569362 |
| Giá từng phần lô | 12,311,796 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.772.155 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3077949 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,677 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2400569363 |
| Giá từng phần lô | 4,916,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.503.007 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1229125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,748 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400569364 |
| Giá từng phần lô | 4,535,812 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.231.767 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1133953 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,038 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400569365 |
| Giá từng phần lô | 4,535,812 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.231.767 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1133953 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,038 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400569366 |
| Giá từng phần lô | 4,535,812 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.231.767 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1133953 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,038 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất chuẩn BNP |
|
| Mã phần lô | PP2400569367 |
| Giá từng phần lô | 5,517,814 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.931.443 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1379454 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,768 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất kiểm tra xét nghiệm BNP |
|
| Mã phần lô | PP2400569368 |
| Giá từng phần lô | 6,257,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.458.512 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1564390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng BNP |
|
| Mã phần lô | PP2400569369 |
| Giá từng phần lô | 173,950,626 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.939.822 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43487657 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,609,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400569370 |
| Giá từng phần lô | 11,745,090 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.368.377 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2936273 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,177 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) |
|
| Mã phần lô | PP2400569371 |
| Giá từng phần lô | 7,929,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.649.812 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1982390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,944 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2400569372 |
| Giá từng phần lô | 221,729,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.982.027 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55432290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,325,938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2400569373 |
| Giá từng phần lô | 4,676,406 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.331.940 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1169102 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,147 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
QC cho xét nghiệm Ammonia(2 levels) |
|
| Mã phần lô | PP2400569374 |
| Giá từng phần lô | 3,793,902 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.703.156 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 948476 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,909 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2400569375 |
| Giá từng phần lô | 2,463,658 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.755.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 615915 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,955 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở |
|
| Mã phần lô | PP2400569376 |
| Giá từng phần lô | 23,909,802 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.035.734 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5977451 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 358,648 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2400569377 |
| Giá từng phần lô | 1,284,822 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 915.436 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321206 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,273 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2400569378 |
| Giá từng phần lô | 2,952,496 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.103.654 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 738124 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2400569379 |
| Giá từng phần lô | 2,952,496 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.103.654 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 738124 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2400569380 |
| Giá từng phần lô | 221,015,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.473.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55253835 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,315,231 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400569381 |
| Giá từng phần lô | 36,998,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.361.161 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9249530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 554,972 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400569382 |
| Giá từng phần lô | 36,013,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.659.940 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9003488 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,210 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) |
|
| Mã phần lô | PP2400569383 |
| Giá từng phần lô | 34,737,784 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.672 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8684446 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 521,067 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2400569384 |
| Giá từng phần lô | 124,173,504 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.473.622 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31043376 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,862,603 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2400569385 |
| Giá từng phần lô | 2,366,324 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.686.006 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 591581 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,495 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2400569386 |
| Giá từng phần lô | 1,773,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.263.733 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 443415 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,605 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2400569387 |
| Giá từng phần lô | 1,773,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.263.733 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 443415 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,605 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2400569388 |
| Giá từng phần lô | 6,229,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.438.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1557360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,442 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400569389 |
| Giá từng phần lô | 37,311,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.584.644 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9327945 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 559,677 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400569390 |
| Giá từng phần lô | 37,506,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.723.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9376605 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 562,597 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2400569391 |
| Giá từng phần lô | 118,965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.762.563 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29741250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,784,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2400569392 |
| Giá từng phần lô | 640,507,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.361.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160126890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,607,614 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2400569393 |
| Giá từng phần lô | 22,281,064 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.875.259 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5570266 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 334,216 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường |
|
| Mã phần lô | PP2400569394 |
| Giá từng phần lô | 45,868,578 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.681.362 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11467145 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 688,029 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
QC (Hóa chất kiểm chuẩn) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400569395 |
| Giá từng phần lô | 1,364,854 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 972.459 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341214 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
QC (Hóa chất kiểm chuẩn) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400569396 |
| Giá từng phần lô | 1,453,536 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.645 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363384 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,804 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2400569397 |
| Giá từng phần lô | 11,161,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.952.270 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2790270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 167,417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2400569398 |
| Giá từng phần lô | 10,905,848 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.770.417 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2726462 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,588 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng 25(OH) vitamin D (toàn phần) |
|
| Mã phần lô | PP2400569399 |
| Giá từng phần lô | 33,900,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.154.249 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8475175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 508,511 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D (toàn phần) |
|
| Mã phần lô | PP2400569400 |
| Giá từng phần lô | 14,342,854 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.219.284 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3585714 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 215,143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2400569401 |
| Giá từng phần lô | 9,776,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.965.942 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2444190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,652 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất chuẩn AFP |
|
| Mã phần lô | PP2400569402 |
| Giá từng phần lô | 6,517,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.643.448 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1629280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,757 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400569403 |
| Giá từng phần lô | 77,374,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.129.574 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19343710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,160,623 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) |
|
| Mã phần lô | PP2400569404 |
| Giá từng phần lô | 31,452,186 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.409.683 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7863047 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 471,783 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2400569405 |
| Giá từng phần lô | 189,543,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.049.901 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47385930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,843,156 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400569406 |
| Giá từng phần lô | 651,214,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.990.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162803605 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,768,217 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2400569407 |
| Giá từng phần lô | 3,101,744 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.209.993 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 775436 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,527 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2400569408 |
| Giá từng phần lô | 602,373,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.191.404 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150593475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,035,609 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
|
| Mã phần lô | PP2400569409 |
| Giá từng phần lô | 22,555,764 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.070.982 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5638941 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 338,337 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400569410 |
| Giá từng phần lô | 19,813,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.116.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4953270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2400569411 |
| Giá từng phần lô | 26,310,736 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.746.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6577684 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 394,662 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch đệm ISE |
|
| Mã phần lô | PP2400569412 |
| Giá từng phần lô | 23,572,376 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.795.318 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5893094 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 353,586 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400569413 |
| Giá từng phần lô | 7,263,354 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.175.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1815839 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,951 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400569414 |
| Giá từng phần lô | 8,727,706 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.218.491 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2181927 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,916 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất chuẩn điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2400569415 |
| Giá từng phần lô | 30,511,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.739.287 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7627820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 457,670 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2400569416 |
| Giá từng phần lô | 10,767,414 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.671.783 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2691854 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,512 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400569417 |
| Giá từng phần lô | 20,563,644 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.651.597 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5140911 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 308,455 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400569418 |
| Giá từng phần lô | 20,563,644 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.651.597 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5140911 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 308,455 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2400569419 |
| Giá từng phần lô | 20,563,644 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.651.597 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5140911 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 308,455 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng Lactat (Acid Lactic) |
|
| Mã phần lô | PP2400569420 |
| Giá từng phần lô | 264,794,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.666.067 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66198620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,971,918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đo hoạt độ LDH |
|
| Mã phần lô | PP2400569421 |
| Giá từng phần lô | 10,484,062 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.469.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2621016 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,261 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2400569422 |
| Giá từng phần lô | 374,869,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.094.548 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93717385 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,623,044 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL |
|
| Mã phần lô | PP2400569423 |
| Giá từng phần lô | 40,199,358 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.642.043 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10049840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 602,991 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch kiểm tra chất lượng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400569424 |
| Giá từng phần lô | 14,699,748 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.473.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3674937 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,497 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đo hoạt độ Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2400569425 |
| Giá từng phần lô | 28,045,458 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.982.389 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7011365 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,682 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng Pre-albumin |
|
| Mã phần lô | PP2400569426 |
| Giá từng phần lô | 66,311,092 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.246.654 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16577773 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 994,667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400569427 |
| Giá từng phần lô | 26,899,068 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.165.586 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6724767 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,487 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400569428 |
| Giá từng phần lô | 34,999,504 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.937.147 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8749876 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 524,993 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400569429 |
| Giá từng phần lô | 22,927,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.336.058 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5731950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 343,917 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400569430 |
| Giá từng phần lô | 18,746,724 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.357.041 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4686681 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 281,201 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400569431 |
| Giá từng phần lô | 13,659,348 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.732.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3414837 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,891 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2400569432 |
| Giá từng phần lô | 393,687,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.502.458 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98421915 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,905,315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2400569433 |
| Giá từng phần lô | 37,757,328 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.902.097 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9439332 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 566,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2400569434 |
| Giá từng phần lô | 34,158,096 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.337.644 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8539524 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 512,372 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng Protein |
|
| Mã phần lô | PP2400569435 |
| Giá từng phần lô | 18,160,548 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.939.391 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4540137 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 272,409 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Định lượng Albumintrong nước tiểu và dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2400569436 |
| Giá từng phần lô | 51,544,292 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.725.309 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12886073 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 773,165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2400569437 |
| Giá từng phần lô | 30,997,954 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.086.043 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7749489 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 464,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400569438 |
| Giá từng phần lô | 150,242,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.047.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37560500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,253,630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2400569439 |
| Giá từng phần lô | 88,873,344 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.322.258 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22218336 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,333,101 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Điện cực Chloride |
|
| Mã phần lô | PP2400569440 |
| Giá từng phần lô | 38,953,468 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.754.346 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9738367 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 584,303 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vỏ Xy-lanh |
|
| Mã phần lô | PP2400569441 |
| Giá từng phần lô | 8,189,324 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.834.894 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2047331 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Điện cực Potassium |
|
| Mã phần lô | PP2400569442 |
| Giá từng phần lô | 39,771,082 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.336.896 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9942771 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 596,567 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Điện cực Sodium |
|
| Mã phần lô | PP2400569443 |
| Giá từng phần lô | 38,953,468 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.754.346 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9738367 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 584,303 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bóng đèn Halogen dùng cho máy phân tích sinh hóa 12V; 20W |
|
| Mã phần lô | PP2400569444 |
| Giá từng phần lô | 32,159,072 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.913.339 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8039768 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 482,387 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2400569445 |
| Giá từng phần lô | 82,312,966 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.647.989 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20578242 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,234,695 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dây bơm nhu động |
|
| Mã phần lô | PP2400569446 |
| Giá từng phần lô | 41,676,272 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.694.344 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10419068 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 625,145 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dây bơm miễn dịch 1.29mm |
|
| Mã phần lô | PP2400569447 |
| Giá từng phần lô | 5,302,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.777.989 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1325610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,537 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dây bơm miễn dịch 2.79mm |
|
| Mã phần lô | PP2400569448 |
| Giá từng phần lô | 5,982,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.262.346 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1495560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,734 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400569449 |
| Giá từng phần lô | 398,684,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.062.464 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99671040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,980,263 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569450 |
| Giá từng phần lô | 14,444,516 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.291.718 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3611129 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,668 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569451 |
| Giá từng phần lô | 10,230,992 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.289.582 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2557748 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 153,465 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569452 |
| Giá từng phần lô | 12,069,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.599.548 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3017385 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 181,044 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569453 |
| Giá từng phần lô | 12,644,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.009.492 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3161225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,674 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400569454 |
| Giá từng phần lô | 5,848,752 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.167.236 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1462188 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,732 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400569455 |
| Giá từng phần lô | 83,318,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.364.617 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20829690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,249,782 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569456 |
| Giá từng phần lô | 5,978,536 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.259.707 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1494634 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,679 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400569457 |
| Giá từng phần lô | 236,134,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.246.003 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59033685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,542,022 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569458 |
| Giá từng phần lô | 689,261,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.098.876 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172315395 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,338,924 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569459 |
| Giá từng phần lô | 40,835,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.095.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10208820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 612,530 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569460 |
| Giá từng phần lô | 14,377,462 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.243.942 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3594366 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 215,662 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569461 |
| Giá từng phần lô | 55,130,544 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.280.513 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13782636 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 826,959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu máy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400569462 |
| Giá từng phần lô | 158,115,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.657.152 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39528825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,371,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569463 |
| Giá từng phần lô | 12,789,822 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.112.749 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3197456 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 191,848 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569464 |
| Giá từng phần lô | 69,800,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.732.515 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17450005 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,047,001 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Cóng phản ứng dạng khay dùng cho hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400569465 |
| Giá từng phần lô | 16,174,914 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.524.627 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4043729 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 242,624 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569466 |
| Giá từng phần lô | 4,817,002 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.432.114 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1204251 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,256 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400569467 |
| Giá từng phần lô | 4,088,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.912.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1022018 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,322 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400569468 |
| Giá từng phần lô | 17,260,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.298.278 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4315185 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 258,912 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400569469 |
| Giá từng phần lô | 18,428,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.130.492 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4607190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 276,432 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất kiểm chuẩn cho XN dịch cơ thể dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400569470 |
| Giá từng phần lô | 21,348,810 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.211.028 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5337203 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 320,233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vật liệu kiểm soát được sử dụng để đánh giá độ chính xác và độ lệch phân tích trong giới hạn bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400569471 |
| Giá từng phần lô | 25,298,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.024.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6324500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 379,470 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần |
|
| Mã phần lô | PP2400569472 |
| Giá từng phần lô | 246,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.809.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61687500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,701,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569473 |
| Giá từng phần lô | 21,596,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.387.435 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5399100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 323,946 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch đệm trong xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569474 |
| Giá từng phần lô | 9,592,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.834.870 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2398200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 143,892 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất định lượng fibrinogen trong huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400569475 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,610,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất xác định thời gian đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569476 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.343.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,712,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất rửa kim cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569477 |
| Giá từng phần lô | 33,516,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.880.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8379000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 502,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học XN Check L1 |
|
| Mã phần lô | PP2400569478 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học XN Check L2 |
|
| Mã phần lô | PP2400569479 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400569480 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400569481 |
| Giá từng phần lô | 1,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.168.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 410000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất nhuộm nhân tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2400569482 |
| Giá từng phần lô | 257,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.639.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64435000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,866,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2400569483 |
| Giá từng phần lô | 287,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.836.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71872500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,312,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất pha loãng máu toàn phần dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400569484 |
| Giá từng phần lô | 1,144,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 815.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,172,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học LysercellWDF |
|
| Mã phần lô | PP2400569485 |
| Giá từng phần lô | 569,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.804.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142387500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,543,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học LysercellWNR |
|
| Mã phần lô | PP2400569486 |
| Giá từng phần lô | 183,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.921.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45937500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,756,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400569487 |
| Giá từng phần lô | 104,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.171.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26025000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,561,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2400569488 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400569489 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2400569490 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch dùng để pha loãng sử dụng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400569491 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 756,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
dung dịch ly giải hồng cầu, giúp đếm chính xác số lượng bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400569492 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học Auto |
|
| Mã phần lô | PP2400569493 |
| Giá từng phần lô | 14,468,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.308.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3617000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 217,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống phản ứng được dùng để đựng mẫu và hóa chất trên các máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569494 |
| Giá từng phần lô | 136,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.076.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34062000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,043,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400569495 |
| Giá từng phần lô | 88,299,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.913.180 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22074800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,324,488 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bóng đèn Halogen máy đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569496 |
| Giá từng phần lô | 53,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.043.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13348500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2400569497 |
| Giá từng phần lô | 253,159,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.375.930 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63289800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,797,388 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vật liệu kiểm soát mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2400569498 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bóng đèn Halogen máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400569499 |
| Giá từng phần lô | 87,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.637.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21978000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,318,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Điện cực Natri |
|
| Mã phần lô | PP2400569500 |
| Giá từng phần lô | 14,801,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.546.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3700463 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 222,028 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Điện cực Kali |
|
| Mã phần lô | PP2400569501 |
| Giá từng phần lô | 14,156,164 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.086.267 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3539041 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,343 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Điện cực Clo |
|
| Mã phần lô | PP2400569502 |
| Giá từng phần lô | 14,004,648 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.978.312 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3501162 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Điện cực tham chiếu máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400569503 |
| Giá từng phần lô | 20,414,898 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.545.615 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5103725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 306,224 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Cóng đựng mẫu phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2400569504 |
| Giá từng phần lô | 16,794,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.966.338 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4198715 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 251,923 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400569505 |
| Giá từng phần lô | 53,846,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.365.347 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13461525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 807,692 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Điện cực ion Clo |
|
| Mã phần lô | PP2400569506 |
| Giá từng phần lô | 14,726,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.492.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3681563 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,894 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Điện cực ion Natri |
|
| Mã phần lô | PP2400569507 |
| Giá từng phần lô | 18,295,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.035.330 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4573800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 274,428 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Điện cực ion Kali |
|
| Mã phần lô | PP2400569508 |
| Giá từng phần lô | 14,726,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.492.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3681563 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,894 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Điện cực ion Canxi |
|
| Mã phần lô | PP2400569509 |
| Giá từng phần lô | 12,196,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.690.220 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3049200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,952 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Điện cực CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2400569510 |
| Giá từng phần lô | 34,109,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.302.991 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8527365 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 511,642 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Điện cực O2 |
|
| Mã phần lô | PP2400569511 |
| Giá từng phần lô | 34,109,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.302.991 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8527365 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 511,642 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Điện cực pH |
|
| Mã phần lô | PP2400569512 |
| Giá từng phần lô | 34,109,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.302.991 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8527365 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 511,642 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Điện cực tham chiếu máy khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569513 |
| Giá từng phần lô | 23,648,626 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.849.647 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5912157 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 354,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đầu côn và cóng xét nghiệm Tip/Cup máy phân tích miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400569514 |
| Giá từng phần lô | 129,181,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.041.947 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32295420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,937,726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Điện cực đo |
|
| Mã phần lô | PP2400569515 |
| Giá từng phần lô | 207,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.893.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51892500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,113,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400569516 |
| Giá từng phần lô | 99,918,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.191.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24979500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,498,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400569517 |
| Giá từng phần lô | 13,379,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.533.208 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3344985 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng 66ml |
|
| Mã phần lô | PP2400569518 |
| Giá từng phần lô | 20,279,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.449.287 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5069925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 304,196 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2400569519 |
| Giá từng phần lô | 405,594 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.986 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101399 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,084 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2400569520 |
| Giá từng phần lô | 8,699,292 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.198.246 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2174823 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch 1 rửa kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400569521 |
| Giá từng phần lô | 4,167,828 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.969.578 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1041957 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,518 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch 2 rửa kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400569522 |
| Giá từng phần lô | 3,478,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.478.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 869505 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,171 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất hòa loãng NaCl 9 % |
|
| Mã phần lô | PP2400569523 |
| Giá từng phần lô | 9,594,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.836.010 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2398600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 143,916 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn định nhiều xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400569524 |
| Giá từng phần lô | 9,146,844 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.517.127 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2286711 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 137,203 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn định xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400569525 |
| Giá từng phần lô | 28,812,558 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.528.948 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7203140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,189 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn định xét nghiệm nhóm mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569526 |
| Giá từng phần lô | 4,648,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.311.712 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1162004 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,721 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn định xét nghiệm CKMB |
|
| Mã phần lô | PP2400569527 |
| Giá từng phần lô | 4,573,422 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.258.564 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1143356 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,602 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn thấp xét nghiệm điện giải ISE |
|
| Mã phần lô | PP2400569528 |
| Giá từng phần lô | 3,263,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.325.173 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 815850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,951 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn cao xét nghiệm điện giải ISE |
|
| Mã phần lô | PP2400569529 |
| Giá từng phần lô | 3,263,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.325.173 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 815850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,951 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm protein |
|
| Mã phần lô | PP2400569530 |
| Giá từng phần lô | 5,482,512 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.906.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1370628 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,238 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2400569531 |
| Giá từng phần lô | 16,790,192 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.963.012 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4197548 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 251,853 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm NH3/ETH/CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2400569532 |
| Giá từng phần lô | 7,881,114 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.615.294 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1970279 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,217 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm protein niệu, dịch não tủy, albumin niệu, dịch não tủy, IgG niệu/dịchnão tủy, microglobulin alpha 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400569533 |
| Giá từng phần lô | 8,209,084 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.848.973 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2052271 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400569534 |
| Giá từng phần lô | 40,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.952.438 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10158750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 609,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400569535 |
| Giá từng phần lô | 40,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.952.438 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10158750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 609,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức N |
|
| Mã phần lô | PP2400569536 |
| Giá từng phần lô | 12,195,792 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.689.502 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3048948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,937 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức A |
|
| Mã phần lô | PP2400569537 |
| Giá từng phần lô | 12,195,792 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.689.502 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3048948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,937 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bình thường nhóm protein niệu |
|
| Mã phần lô | PP2400569538 |
| Giá từng phần lô | 7,536,124 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.369.489 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1884031 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,042 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bất thường nhóm protein niệu |
|
| Mã phần lô | PP2400569539 |
| Giá từng phần lô | 7,536,124 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.369.489 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1884031 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,042 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2400569540 |
| Giá từng phần lô | 5,871,672 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.183.567 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1467918 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,076 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400569541 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.284.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2205000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2400569542 |
| Giá từng phần lô | 9,040,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.441.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2260125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,608 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2400569543 |
| Giá từng phần lô | 167,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.580.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41958000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,517,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400569544 |
| Giá từng phần lô | 360,156,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.611.834 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90039240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,402,355 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất ly giải hồng cầu tự động xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400569545 |
| Giá từng phần lô | 21,342,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.206.631 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5335660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 320,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Ure |
|
| Mã phần lô | PP2400569546 |
| Giá từng phần lô | 60,978,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.447.509 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15244740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 914,685 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2400569547 |
| Giá từng phần lô | 146,853,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.632.763 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36713250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,202,795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2400569548 |
| Giá từng phần lô | 19,524,456 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.911.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4881114 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 292,867 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Cholesteron |
|
| Mã phần lô | PP2400569549 |
| Giá từng phần lô | 83,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.790.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20979000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,258,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2400569550 |
| Giá từng phần lô | 86,853,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.882.848 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21713280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,302,797 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm LDL-C |
|
| Mã phần lô | PP2400569551 |
| Giá từng phần lô | 122,377,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.193.983 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30594380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,835,663 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2400569552 |
| Giá từng phần lô | 5,081,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.620.626 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1270395 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,224 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Canxi toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400569553 |
| Giá từng phần lô | 25,313,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.035.798 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6328350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 379,701 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2400569554 |
| Giá từng phần lô | 26,678,310 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.008.296 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6669578 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Phospho |
|
| Mã phần lô | PP2400569555 |
| Giá từng phần lô | 762,238 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 543.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,434 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất rửa điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400569556 |
| Giá từng phần lô | 3,261,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.323.513 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 815268 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,917 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất hòa loãng xét nghiệm điện giải Na+, K+,Cl- |
|
| Mã phần lô | PP2400569557 |
| Giá từng phần lô | 34,405,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.513.962 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8601390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 516,084 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải Na+, K+,Cl- |
|
| Mã phần lô | PP2400569558 |
| Giá từng phần lô | 24,895,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.737.745 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6223770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 373,427 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn nội xét nghiệm điện giải Na+, K+,Cl- |
|
| Mã phần lô | PP2400569559 |
| Giá từng phần lô | 152,097,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.369.647 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38024438 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,281,467 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Magie |
|
| Mã phần lô | PP2400569560 |
| Giá từng phần lô | 2,324,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.656.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 581070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,865 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Protein toàn phần trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569561 |
| Giá từng phần lô | 15,734,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.210.654 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3933563 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Albuminmáu |
|
| Mã phần lô | PP2400569562 |
| Giá từng phần lô | 8,146,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.804.638 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2036715 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,203 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400569563 |
| Giá từng phần lô | 9,790,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.975.518 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2447550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,853 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2400569564 |
| Giá từng phần lô | 13,706,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.765.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3426570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,595 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Lactat trong huyết tương và dịch não tủy người |
|
| Mã phần lô | PP2400569565 |
| Giá từng phần lô | 38,111,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.154.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9527970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 571,679 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm AST/GOT |
|
| Mã phần lô | PP2400569566 |
| Giá từng phần lô | 162,797,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.992.891 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40699260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,441,956 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm ALT/GPT |
|
| Mã phần lô | PP2400569567 |
| Giá từng phần lô | 162,797,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.992.891 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40699260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,441,956 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm GGT |
|
| Mã phần lô | PP2400569568 |
| Giá từng phần lô | 27,132,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.332.149 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6783210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 406,993 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm ALP |
|
| Mã phần lô | PP2400569569 |
| Giá từng phần lô | 3,118,878 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.222.201 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 779720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,784 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Amylasetoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400569570 |
| Giá từng phần lô | 19,055,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.577.351 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4763983 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,839 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Amylasetụy |
|
| Mã phần lô | PP2400569571 |
| Giá từng phần lô | 25,407,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.103.129 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6351975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 381,119 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm LDH |
|
| Mã phần lô | PP2400569572 |
| Giá từng phần lô | 1,627,038 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.159.265 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,406 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2400569573 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.343.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,712,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2400569574 |
| Giá từng phần lô | 48,020,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.214.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12005235 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2400569575 |
| Giá từng phần lô | 13,344,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.508.299 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3336245 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm albumin niệu/ dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2400569576 |
| Giá từng phần lô | 29,346,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.909.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7336530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 440,192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm NH3 |
|
| Mã phần lô | PP2400569577 |
| Giá từng phần lô | 68,601,330 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.878.448 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17150333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,029,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2400569578 |
| Giá từng phần lô | 154,195,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.864.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38548920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,312,936 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2400569579 |
| Giá từng phần lô | 33,347,870 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.760.358 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8336968 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2400569580 |
| Giá từng phần lô | 200,081,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.558.212 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50020425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,001,226 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm CK |
|
| Mã phần lô | PP2400569581 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.376.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17325000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,039,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm CKMB |
|
| Mã phần lô | PP2400569582 |
| Giá từng phần lô | 144,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.241.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36225000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,173,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm HDL-C |
|
| Mã phần lô | PP2400569583 |
| Giá từng phần lô | 213,426,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.066.282 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53356590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,201,396 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Que thử nước tiểu Combur |
|
| Mã phần lô | PP2400569584 |
| Giá từng phần lô | 46,922,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.432.210 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11730600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 703,836 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Que chuẩn máy nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400569585 |
| Giá từng phần lô | 2,222,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.583.631 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 555660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất rửa S1 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+, K+,Cl-, Ca ++ |
|
| Mã phần lô | PP2400569586 |
| Giá từng phần lô | 174,636,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.428.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43659000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,619,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dung dịch S2, xét nghiệm khí máu, điện giải Na+, K+,Cl-, Ca++ |
|
| Mã phần lô | PP2400569587 |
| Giá từng phần lô | 291,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.380.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72765000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,365,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất kiểm tra chất lượng mức 1 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-, Ca++ |
|
| Mã phần lô | PP2400569588 |
| Giá từng phần lô | 5,997,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.273.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1499400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,964 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất kiểm tra chất lượng mức 2 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-,Ca++ |
|
| Mã phần lô | PP2400569589 |
| Giá từng phần lô | 5,997,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.273.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1499400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,964 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất kiểm tra chất lượng mức 3 xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-,Ca++ |
|
| Mã phần lô | PP2400569590 |
| Giá từng phần lô | 5,997,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.273.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1499400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,964 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch bảo dưỡng khử protein xét nghiệm khí máu, điện giải Na+,K+,Cl-,Ca++ |
|
| Mã phần lô | PP2400569591 |
| Giá từng phần lô | 2,055,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.464.829 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 513975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,839 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2400569592 |
| Giá từng phần lô | 15,174,810 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.812.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3793703 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 227,623 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2400569593 |
| Giá từng phần lô | 4,650,346 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.313.372 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1162587 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,756 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm HBsAg, |
|
| Mã phần lô | PP2400569594 |
| Giá từng phần lô | 64,615,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.038.416 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16153830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 969,230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg, |
|
| Mã phần lô | PP2400569595 |
| Giá từng phần lô | 6,853,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.882.863 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1713285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,798 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Anti HBs |
|
| Mã phần lô | PP2400569596 |
| Giá từng phần lô | 10,769,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.673.070 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2692305 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,539 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBs định lượng, |
|
| Mã phần lô | PP2400569597 |
| Giá từng phần lô | 3,426,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.441.432 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 856643 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,399 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2400569598 |
| Giá từng phần lô | 82,237,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.594.347 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20559420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,233,566 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2400569599 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.743.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 611888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Anti HBe, |
|
| Mã phần lô | PP2400569600 |
| Giá từng phần lô | 10,279,710 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.324.294 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2569928 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,196 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti Hbe |
|
| Mã phần lô | PP2400569601 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.743.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 611888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Anti HBc |
|
| Mã phần lô | PP2400569602 |
| Giá từng phần lô | 8,811,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.277.966 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2202795 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,168 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBc |
|
| Mã phần lô | PP2400569603 |
| Giá từng phần lô | 3,426,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.441.432 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 856643 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,399 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Anti HBc- IgM, |
|
| Mã phần lô | PP2400569604 |
| Giá từng phần lô | 12,237,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.719.397 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3059438 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,567 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBc- IgM, |
|
| Mã phần lô | PP2400569605 |
| Giá từng phần lô | 5,702,792 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.063.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1425698 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,542 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2400569606 |
| Giá từng phần lô | 626,572,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 446.433.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156643200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,398,592 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2400569607 |
| Giá từng phần lô | 323,076,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.192.078 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80769150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,846,149 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2400569608 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.743.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 611888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2400569609 |
| Giá từng phần lô | 323,076,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.192.078 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80769150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,846,149 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2400569610 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.743.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 611888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2400569611 |
| Giá từng phần lô | 339,230,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.701.703 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84807615 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,088,457 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2400569612 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.743.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 611888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2400569613 |
| Giá từng phần lô | 79,300,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.501.692 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19825155 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,189,510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2400569614 |
| Giá từng phần lô | 5,874,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.185.311 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1468530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,112 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm β-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2400569615 |
| Giá từng phần lô | 161,538,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.096.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40384580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,423,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm β-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2400569616 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.743.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 611888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2400569617 |
| Giá từng phần lô | 7,930,062 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.650.170 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1982516 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,951 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2400569618 |
| Giá từng phần lô | 2,425,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.728.169 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 606375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,383 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm LH |
|
| Mã phần lô | PP2400569619 |
| Giá từng phần lô | 7,930,062 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.650.170 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1982516 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,951 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH |
|
| Mã phần lô | PP2400569620 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.743.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 611888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2400569621 |
| Giá từng phần lô | 7,930,062 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.650.170 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1982516 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,951 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2400569622 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.743.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 611888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2400569623 |
| Giá từng phần lô | 7,930,062 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.650.170 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1982516 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,951 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2400569624 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.743.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 611888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2400569625 |
| Giá từng phần lô | 7,930,062 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.650.170 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1982516 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,951 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Testosteron |
|
| Mã phần lô | PP2400569626 |
| Giá từng phần lô | 4,895,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.487.759 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1223775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,427 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2400569627 |
| Giá từng phần lô | 23,790,186 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.950.508 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5947547 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 356,853 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2400569628 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.743.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 611888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2400569629 |
| Giá từng phần lô | 39,650,310 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.250.846 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9912578 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 594,755 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2400569630 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.743.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 611888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2400569631 |
| Giá từng phần lô | 70,489,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.223.726 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17622360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,057,342 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2400569632 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.743.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 611888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400569633 |
| Giá từng phần lô | 48,951,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.877.588 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12237750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 734,265 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400569634 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.743.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 611888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2400569635 |
| Giá từng phần lô | 123,356,528 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.891.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30839132 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,850,348 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2400569636 |
| Giá từng phần lô | 2,937,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.092.656 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 734265 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,056 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2400569637 |
| Giá từng phần lô | 123,356,528 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.891.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30839132 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,850,348 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2400569638 |
| Giá từng phần lô | 5,874,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.185.311 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1468530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,112 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2400569639 |
| Giá từng phần lô | 92,517,396 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.918.645 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23129349 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,387,761 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2400569640 |
| Giá từng phần lô | 2,937,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.092.656 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 734265 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,056 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2400569641 |
| Giá từng phần lô | 138,776,094 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.877.967 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34694024 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,081,642 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2400569642 |
| Giá từng phần lô | 3,688,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.628.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 922155 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2400569643 |
| Giá từng phần lô | 122,377,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.193.969 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30594375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,835,663 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2400569644 |
| Giá từng phần lô | 3,671,326 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.615.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 917832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2400569645 |
| Giá từng phần lô | 20,083,238 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.309.308 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5020810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 301,249 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2400569646 |
| Giá từng phần lô | 9,790,578 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.975.787 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2447645 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,859 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhóm dấu ấn ung thư phổi |
|
| Mã phần lô | PP2400569647 |
| Giá từng phần lô | 5,766,918 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.108.930 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1441730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,504 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm TroponinT hs |
|
| Mã phần lô | PP2400569648 |
| Giá từng phần lô | 221,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.004.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55440000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,326,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm TroponinT hs |
|
| Mã phần lô | PP2400569649 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.284.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2205000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm TroponinT hs |
|
| Mã phần lô | PP2400569650 |
| Giá từng phần lô | 3,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.513.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2400569651 |
| Giá từng phần lô | 1,125,432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 801.870.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281358000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,881,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2400569652 |
| Giá từng phần lô | 2,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,690 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2400569653 |
| Giá từng phần lô | 17,622,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.555.932 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4405590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2400569654 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.743.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 611888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2400569655 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2400569656 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.977.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3150000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm IgE |
|
| Mã phần lô | PP2400569657 |
| Giá từng phần lô | 19,580,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.951.035 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4895100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 293,706 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm IgE |
|
| Mã phần lô | PP2400569658 |
| Giá từng phần lô | 6,363,632 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.534.088 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1590908 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,455 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm Anti CCP |
|
| Mã phần lô | PP2400569659 |
| Giá từng phần lô | 88,111,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.779.658 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22027950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,321,677 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti CCP |
|
| Mã phần lô | PP2400569660 |
| Giá từng phần lô | 9,790,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.975.518 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2447550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,853 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất pha loãng mẫu xét nghiệm CA 15-3, beta hCG, AFP, CEA, CA 19-9, CA 125, CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2400569661 |
| Giá từng phần lô | 23,985,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.090.018 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5996498 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 359,790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất pha loãng mẫu xét nghiệm TSH, HE4, TroponinT hs |
|
| Mã phần lô | PP2400569662 |
| Giá từng phần lô | 25,258,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.996.838 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6314680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,881 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch: TSH, T3, T4, FT3, FT4, beta hCG, Estradiol,FSH, LH, Prolactin,Testosteron. |
|
| Mã phần lô | PP2400569663 |
| Giá từng phần lô | 29,370,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.926.553 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7342650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 440,559 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch: AFP, CEA, CA 19-9, CA 125, CA 15-3, Cyfra 21-1, PSA toàn phần. |
|
| Mã phần lô | PP2400569664 |
| Giá từng phần lô | 53,846,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.365.347 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13461525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 807,692 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ProBNP |
|
| Mã phần lô | PP2400569665 |
| Giá từng phần lô | 6,393,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.555.013 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1598250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,895 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch: ACTH, C - peptid, Insulin, hGH, PlGF,sFlt-1. |
|
| Mã phần lô | PP2400569666 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.842.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,323,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất tham gia phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400569667 |
| Giá từng phần lô | 160,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.572.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40201000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,412,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất rửa phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400569668 |
| Giá từng phần lô | 190,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.859.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47670000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,860,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất tiền rửa xét nghiệm miễn dịch trước khi tham gia phản ứng điện hóa phát quang xét nghiệm miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400569669 |
| Giá từng phần lô | 127,027,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.507.308 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31756950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,905,417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất rửa kim hút thuốc thử xét nghiệm miễn dịch tự động điện hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2400569670 |
| Giá từng phần lô | 9,897,894 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.052.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2474474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,469 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Cóng đo máy khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569671 |
| Giá từng phần lô | 1,591,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.158 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 397950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nắp chặn cục máu đông |
|
| Mã phần lô | PP2400569672 |
| Giá từng phần lô | 109,147,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.767.594 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27286875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,637,213 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất định lượng IL-6 |
|
| Mã phần lô | PP2400569673 |
| Giá từng phần lô | 39,160,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.902.070 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9790200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 587,412 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng IL-6 |
|
| Mã phần lô | PP2400569674 |
| Giá từng phần lô | 9,790,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.975.518 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2447550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,853 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Oxy lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2400569675 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khí Oxy y tế 40 lít |
|
| Mã phần lô | PP2400569676 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khí Oxy y tế 10 lít |
|
| Mã phần lô | PP2400569677 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khí CO2 hóa lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2400569678 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Băng keo lụa 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2400569679 |
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Băng dính lụa Oxyd kẽm 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2400569680 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2400569681 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch dạng bút không cánh, không cổng bơm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400569682 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ tan chậm tự nhiên số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400569683 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.762.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 795,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400569684 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.277.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1150000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569685 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569686 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569687 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.277.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1150000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569688 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569689 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569690 |
| Giá từng phần lô | 7,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.685.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1995000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 119,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569691 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kim chọc dò và gây tê tủy sống số các cỡ 18-27G |
|
| Mã phần lô | PP2400569692 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2400569693 |
| Giá từng phần lô | 8,999,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.412.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2249975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,999 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569694 |
| Giá từng phần lô | 20,199,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.392.358 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5049950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 302,997 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569695 |
| Giá từng phần lô | 221,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.173.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55499500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,329,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569696 |
| Giá từng phần lô | 9,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.590.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2312500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Sonde dẫn lưu ổ bụng cólỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400569697 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.496.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2400569698 |
| Giá từng phần lô | 64,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 972,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bơm tiêm cản quang 1 nòng các loại |
|
| Mã phần lô | PP2400569699 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.780.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2730000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569700 |
| Giá từng phần lô | 1,418,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.010.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp số 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569701 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569702 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.094.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569703 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.473.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3675000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Băng cuộn vải |
|
| Mã phần lô | PP2400569704 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bơm tiêm 5ml (kèm các cỡ kim 23G; 25G) |
|
| Mã phần lô | PP2400569705 |
| Giá từng phần lô | 343,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.387.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,145,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bơm tiêm 10ml (kèm các cỡ kim 23G; 25G) |
|
| Mã phần lô | PP2400569706 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bơm tiêm 20ml (kèm các cỡ kim 23G; 25G) |
|
| Mã phần lô | PP2400569707 |
| Giá từng phần lô | 232,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,492,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2400569708 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bông y tế |
|
| Mã phần lô | PP2400569709 |
| Giá từng phần lô | 188,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,832,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dây truyền dịch kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2400569710 |
| Giá từng phần lô | 439,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.143.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,592,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Gạc 10cm x 10cm x 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2400569711 |
| Giá từng phần lô | 5,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.776.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1325000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bông gạc đắp vết thương vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400569712 |
| Giá từng phần lô | 103,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,548,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Gạc 10cm x10cm x 12 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2400569713 |
| Giá từng phần lô | 29,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.890.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7330000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 439,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Gạc 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2400569714 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2400569715 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 983.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2400569716 |
| Giá từng phần lô | 321,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,815,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Găng kiểm tra các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569717 |
| Giá từng phần lô | 117,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.718.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29375000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,762,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Găng kiểm tra không bột các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569718 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.417.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1550000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Găng sản khoa chưa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400569719 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.923.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Túi ép dẹt 75mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2400569720 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.277.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1150000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Túi ép dẹt 100mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2400569721 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Túi ép dẹt 150mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2400569722 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Túi ép dẹt 200mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2400569723 |
| Giá từng phần lô | 11,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.407.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2950000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Túi ép dẹt 250mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2400569724 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Túi ép dẹt 300mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2400569725 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2400569726 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Cồn y tế 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2400569727 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Cồn y tế 96 độ |
|
| Mã phần lô | PP2400569728 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.702.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1650000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2400569729 |
| Giá từng phần lô | 374,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.183.938 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93748750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,624,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kim lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2400569730 |
| Giá từng phần lô | 90,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.159.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22512000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo axit citric |
|
| Mã phần lô | PP2400569731 |
| Giá từng phần lô | 12,999,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.262.386 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3249960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 194,998 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
DD khử khuẩn dụng cụ mức độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2400569732 |
| Giá từng phần lô | 10,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.467.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2620000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2400569733 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzym |
|
| Mã phần lô | PP2400569734 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.131.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 697,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính đa Enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2400569735 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.413.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12075000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 724,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2400569736 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2400569737 |
| Giá từng phần lô | 54,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 816,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2400569738 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2400569739 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.322.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14850000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 891,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2400569740 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2400569741 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2400569742 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2400569743 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kim tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2400569744 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dây hút dịch sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2400569745 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2400569746 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2400569747 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2400569748 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2400569749 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400569750 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569751 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.056.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2125000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2400569752 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khóa ba ngã có dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2400569753 |
| Giá từng phần lô | 9,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.590.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2312500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ dụng cụ cắt trĩ và sa trực tràng dùng trong kỹ thuật Longo |
|
| Mã phần lô | PP2400569754 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ khâu không tiêu số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569755 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ khâu không tiêu số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569756 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569757 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.672.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5850000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 351,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô mạch máu và mô mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2400569758 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô trung bình/dày |
|
| Mã phần lô | PP2400569759 |
| Giá từng phần lô | 106,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.023.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26675000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,600,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dụng cụ định vị miếng thoát vị nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2400569760 |
| Giá từng phần lô | 298,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Quảlọc thận nhân tạo 1.6 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2400569761 |
| Giá từng phần lô | 671,932,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.752.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167983200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,078,992 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Quảlọc thận nhân tạo 1.8 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2400569762 |
| Giá từng phần lô | 388,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.806.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97125000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,827,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Găng Tay Dài |
|
| Mã phần lô | PP2400569763 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Găng tay y tế không bột |
|
| Mã phần lô | PP2400569764 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Găng tay y tế có bột |
|
| Mã phần lô | PP2400569765 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.916.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1725000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Găng phẫu thuật tiệt trùng không bột |
|
| Mã phần lô | PP2400569766 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 940.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2400569767 |
| Giá từng phần lô | 392,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400569768 |
| Giá từng phần lô | 113,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.683.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28310000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,698,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kim nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2400569769 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.244.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kim gây tê tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2400569770 |
| Giá từng phần lô | 18,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.138.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4610000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 276,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569771 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.446.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1560000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dây truyền máu kèm kim |
|
| Mã phần lô | PP2400569772 |
| Giá từng phần lô | 1,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.193.438 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 418750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kim bướm |
|
| Mã phần lô | PP2400569773 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.473.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3675000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2400569774 |
| Giá từng phần lô | 9,205,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.558.634 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2301275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,077 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thông (Sonde) 2 nhánh, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569775 |
| Giá từng phần lô | 589,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.283.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147468000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,848,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống nội khí quản lò xo có bóng, cỡ 5.0 - 9.0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569776 |
| Giá từng phần lô | 24,562,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.500.924 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6140675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 368,441 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống nội khí quản có bóng, số 3.0 - 10.0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569777 |
| Giá từng phần lô | 6,008,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.280.772 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1502025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,122 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo lưu lượng cao |
|
| Mã phần lô | PP2400569778 |
| Giá từng phần lô | 223,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.901.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55755000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,345,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo lưu lượng thấp chạy thận chu kì |
|
| Mã phần lô | PP2400569779 |
| Giá từng phần lô | 305,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.704.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76387500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,583,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Quả lọc nội độc tố dùng cho máy chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2400569780 |
| Giá từng phần lô | 269,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.268.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67462500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,047,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dây dẫn dịch bù trong lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2400569781 |
| Giá từng phần lô | 55,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 834,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2400569782 |
| Giá từng phần lô | 31,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.265.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7812500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 468,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ tiêu số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569783 |
| Giá từng phần lô | 435,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.471.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108937500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,536,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ khâu tiêu trung bình số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400569784 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.481.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ khâu tiêu đơn sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569785 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,790,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ khâu tiêu đơn sợi số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569786 |
| Giá từng phần lô | 372,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ khâu tiêu đơn sợi số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569787 |
| Giá từng phần lô | 18,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 282,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 24 |
|
| Mã phần lô | PP2400569788 |
| Giá từng phần lô | 134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,010,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 18 |
|
| Mã phần lô | PP2400569789 |
| Giá từng phần lô | 83,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.422.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20850000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,251,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 22 |
|
| Mã phần lô | PP2400569790 |
| Giá từng phần lô | 139,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.037.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,085,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2400569791 |
| Giá từng phần lô | 111,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,665,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Clip cầm máu liền cán, xoay được, đóng mở nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2400569792 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thòng lọng cắt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2400569793 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kìm sinh thiết dạ dầy, đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2400569794 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kim tiêm cầm máu dạ dầy đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2400569795 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu có màu |
|
| Mã phần lô | PP2400569796 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thủy tinh thể nhân tạo ba tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2400569797 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu không màu |
|
| Mã phần lô | PP2400569798 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 741.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thuỷ tinh thể acrylic đơn tiêu mềm, một mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2400569799 |
| Giá từng phần lô | 147,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.093.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,212,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ phẫu thuật không tiêu nylon 10-0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569800 |
| Giá từng phần lô | 75,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.865 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dao phẫu thuật nhãn khoa (Dao thẳng, vát góc 15 độ) |
|
| Mã phần lô | PP2400569801 |
| Giá từng phần lô | 25,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dao phẫu thuật nhãn khoa (lưỡi dao ngang, hai mặt vát, gập góc 45°) |
|
| Mã phần lô | PP2400569802 |
| Giá từng phần lô | 49,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 744 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, không ngâm nước không màu |
|
| Mã phần lô | PP2400569803 |
| Giá từng phần lô | 592,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, không ngâm nước có màu |
|
| Mã phần lô | PP2400569804 |
| Giá từng phần lô | 664,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 473.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dịch nhầy phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2400569805 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất nhuộm bao |
|
| Mã phần lô | PP2400569806 |
| Giá từng phần lô | 6,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.403.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1545000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thủy tinh thểnhân tạo mềm, đơn tiêu ngậm nước |
|
| Mã phần lô | PP2400569807 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 619.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh |
|
| Mã phần lô | PP2400569808 |
| Giá từng phần lô | 558,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,376,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa Độ nhầy: 6000-8000 mPas |
|
| Mã phần lô | PP2400569809 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.912.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa Độ nhớt: 4.000-5.000 mPas |
|
| Mã phần lô | PP2400569810 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.912.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dao phẫu thuật 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2400569811 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dao mổ phaco |
|
| Mã phần lô | PP2400569812 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dao lạng mộng |
|
| Mã phần lô | PP2400569813 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thuốc nhuộm bao |
|
| Mã phần lô | PP2400569814 |
| Giá từng phần lô | 6,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.531.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1590000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ khâu không tiêu số 9/ 10 |
|
| Mã phần lô | PP2400569815 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vòng căng bao |
|
| Mã phần lô | PP2400569816 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Miếng dán mi cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400569817 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thủy tinh thể đơn tiêu mềm 1 mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2400569818 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2400569819 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thủy tinh thể mềm đa tiêu kéo dài tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2400569820 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít xương cứng 2.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569821 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.702.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1650000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít xương cứng 3.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569822 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít xương cứng 4.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569823 |
| Giá từng phần lô | 21,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.461.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5425000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 325,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít xương xốp 3.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569824 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít xương xốp 6.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569825 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít xương xốp 4.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569826 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp lòng máng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569827 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.842.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp MINI ngón tay chữ L trái, phải |
|
| Mã phần lô | PP2400569828 |
| Giá từng phần lô | 3,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.479.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 870000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp MINI ngón tay chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2400569829 |
| Giá từng phần lô | 3,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.479.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 870000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp MINI ngón tay thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2400569830 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.265.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 174,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp mắt xích các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569831 |
| Giá từng phần lô | 35,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 528,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp chữ T nhỏ lệch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569832 |
| Giá từng phần lô | 11,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.314.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2917500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp hông bắt vít động lực tăng áp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569833 |
| Giá từng phần lô | 31,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 474,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít hông động lực tăng áp (gồm ốc vít nén điều áp) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569834 |
| Giá từng phần lô | 17,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 258,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kim ghim xương |
|
| Mã phần lô | PP2400569835 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít xương mini 2.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569836 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít titan ta-rô ren hàm dưới maximum2.3 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569837 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp titan hàm trên giữ chỗ minimum |
|
| Mã phần lô | PP2400569838 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp titan dài 16H minimum |
|
| Mã phần lô | PP2400569839 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.287.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,185,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp titan hàm dưới liền kề thẳng maximum |
|
| Mã phần lô | PP2400569840 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa nén titan bản nhỏ thân xương cánh tay cẳng tay các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569841 |
| Giá từng phần lô | 43,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.207.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10950000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 657,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa titan mắt xích phục hồi tái tạo thẳng các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569842 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 930,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khoá titan cấu trúc giải phẫu đầu trên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2400569843 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 765,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khoá titan cấu trúc giải phẫu đầu dưới xương cánh tay các loại các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569844 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khoá cấu trúc giải phẫu đầu ngoài xương đòn móc cài khớp cùng đòn các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569845 |
| Giá từng phần lô | 114,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.296.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28525000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,711,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khoá titan thân xương đòn chữ S các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569846 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa titan cấu trúc giải phẫu đầu trên xương chày mâm chày ngoài các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569847 |
| Giá từng phần lô | 162,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,436,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khoá titan cấu trúc giải phẫu đầu dưới xương chày các loại các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569848 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa titan chữ T nâng đỡ mâm chày trong các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569849 |
| Giá từng phần lô | 43,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.207.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10950000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 657,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khoá titan cấu trúc giải phẫu đầu dưới xương đùi lồi cầu đùi các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569850 |
| Giá từng phần lô | 132,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.406.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33125000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,987,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít khoá titan đk 2,7 cho nẹp khoá, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569851 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.847.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1350000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít khoá titan đk 3,5 cho nẹp khoá, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569852 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít khoá titan đk 5,0 cho nẹp khoá, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569853 |
| Giá từng phần lô | 134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,010,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Lưới vá sọ não 100x100mm |
|
| Mã phần lô | PP2400569854 |
| Giá từng phần lô | 44,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.635.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 666,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Lưới vá sọ não 120x120mm |
|
| Mã phần lô | PP2400569855 |
| Giá từng phần lô | 52,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.477.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13150000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 789,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Lưới vá sọ não 150x150mm |
|
| Mã phần lô | PP2400569856 |
| Giá từng phần lô | 61,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.605.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 918,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Lưới vá sọ não 200x150mm |
|
| Mã phần lô | PP2400569857 |
| Giá từng phần lô | 75,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,128,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít xương sọ tự khoan |
|
| Mã phần lô | PP2400569858 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp titan bánh xe kép đóng khoá nền sọ |
|
| Mã phần lô | PP2400569859 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.847.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1350000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đinh nội tủy có chốt khóa ngang |
|
| Mã phần lô | PP2400569860 |
| Giá từng phần lô | 67,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.179.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16905000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,014,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít chốt khóa ngang đinh nội tủy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569861 |
| Giá từng phần lô | 15,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.343.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3980000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 238,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400569862 |
| Giá từng phần lô | 116,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.041.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29137500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,748,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569863 |
| Giá từng phần lô | 42,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.299.063 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10631250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 637,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569864 |
| Giá từng phần lô | 88,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.722.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22008000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,320,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569865 |
| Giá từng phần lô | 12,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.678.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3045000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ tiêu nhanh đa sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569866 |
| Giá từng phần lô | 85,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.598.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21262500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ tiêu nhanh đa sợi số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569867 |
| Giá từng phần lô | 149,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.832.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37485000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,249,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569868 |
| Giá từng phần lô | 5,833,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.156.583 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1458450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400569869 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.733.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2362500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569870 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.710.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5512500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569871 |
| Giá từng phần lô | 132,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.263.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33075000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,984,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2400569872 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1260000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ thép số 5 kích thước 4x45cm |
|
| Mã phần lô | PP2400569873 |
| Giá từng phần lô | 2,562,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.825.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 640500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,430 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ thép số 5 kích thước 2x75cm |
|
| Mã phần lô | PP2400569874 |
| Giá từng phần lô | 2,919,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.079.788 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 729750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,785 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ thép số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2400569875 |
| Giá từng phần lô | 2,919,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.079.788 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 729750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,785 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khớp gối toàn phần có xi măng loại cốđịnh, góc gập gối 155 độ |
|
| Mã phần lô | PP2400569876 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ |
|
| Mã phần lô | PP2400569877 |
| Giá từng phần lô | 376,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ 24(-3.5,0)mm,28(-3.5,0,+3.5)mm,32(-4,0,+4)mm |
|
| Mã phần lô | PP2400569878 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ Kích cỡ 28(-3.5,0,+3.5)mm,32(-4,0,+4)mm, 36 (-4,0,+4)mm |
|
| Mã phần lô | PP2400569879 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ. |
|
| Mã phần lô | PP2400569880 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh gamma) kèm vít nén ép và vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400569881 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đinh xương đùi rỗng kèm vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400569882 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đinh xương chày rỗng kèm vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400569883 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đinh xương cánh tay kèm vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400569884 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2400569885 |
| Giá từng phần lô | 74,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.753.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18510000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,110,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đa hướng thân xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2400569886 |
| Giá từng phần lô | 29,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.101.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7404000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 444,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đa hướng thân xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2400569887 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2400569888 |
| Giá từng phần lô | 74,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.753.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18510000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,110,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đa hướng thân xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2400569889 |
| Giá từng phần lô | 148,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.507.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37020000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,221,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2400569890 |
| Giá từng phần lô | 93,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.618.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23375000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,402,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới sau/ngoài xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2400569891 |
| Giá từng phần lô | 32,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.013.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8075000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 484,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới trong xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2400569892 |
| Giá từng phần lô | 32,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.013.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8075000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 484,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đa hướng đầu trên lưng xương trụ ( nẹp khóa mỏm khuỷu ) |
|
| Mã phần lô | PP2400569893 |
| Giá từng phần lô | 74,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.753.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18510000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,110,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa mắt xích đa hướng 3.5mm (nẹp khóa tái thiết thẳng) |
|
| Mã phần lô | PP2400569894 |
| Giá từng phần lô | 28,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.591.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7225000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 433,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay chữ T chéo |
|
| Mã phần lô | PP2400569895 |
| Giá từng phần lô | 56,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.163.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14092500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 845,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2400569896 |
| Giá từng phần lô | 93,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.618.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23375000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,402,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên trong xương chày (Nẹp khóa mâm chày chữ T) |
|
| Mã phần lô | PP2400569897 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đa hướng 4.5 đầu trên ngoài xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2400569898 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa 3.5 đa hướng đầu dưới ngoài xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2400569899 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đa hướng 3.5 đầu dưới trong xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2400569900 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương mác |
|
| Mã phần lô | PP2400569901 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 612,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đa hướng gót chân |
|
| Mã phần lô | PP2400569902 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa mắt xích mini 2.4 |
|
| Mã phần lô | PP2400569903 |
| Giá từng phần lô | 28,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.985.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7012500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa mini 2.4 chữ T, đầu 2 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400569904 |
| Giá từng phần lô | 28,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.985.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7012500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa mini 2.4 chữ L |
|
| Mã phần lô | PP2400569905 |
| Giá từng phần lô | 28,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.985.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7012500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa mini 2.4 đầu dưới xương quay đầu 9 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400569906 |
| Giá từng phần lô | 28,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.985.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7012500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít khóa đa hướng đường kính 2.4mm |
|
| Mã phần lô | PP2400569907 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 702,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít khóa đa hướng đường kính 2.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2400569908 |
| Giá từng phần lô | 9,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.669.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2340000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít khóa đa hướng đường kính 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400569909 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 702,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít khóa đa hướng đường kính 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400569910 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 765,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít vỏ đường kính 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400569911 |
| Giá từng phần lô | 12,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.721.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3060000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít vỏ đường kính 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400569912 |
| Giá từng phần lô | 15,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.143.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3910000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít rỗng tự khoan tự ta rô |
|
| Mã phần lô | PP2400569913 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 585,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vòng đệm tương thích với vít rỗng các loại |
|
| Mã phần lô | PP2400569914 |
| Giá từng phần lô | 8,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.127.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2150000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít rỗng nén ép không đầu, đường kính 2.4mm |
|
| Mã phần lô | PP2400569915 |
| Giá từng phần lô | 29,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.196.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7437500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 446,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2400569916 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2400569917 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít đa trục ren kép kèm vít khóa |
|
| Mã phần lô | PP2400569918 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp dọc Ø5.5 có vạch dẫn dài 500 |
|
| Mã phần lô | PP2400569919 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.832.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3450000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong |
|
| Mã phần lô | PP2400569920 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.387.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít cố định dây chằng chéo |
|
| Mã phần lô | PP2400569921 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít neo gân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569922 |
| Giá từng phần lô | 193,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,895,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít neo gân có thể tự điều chỉnh độ dài |
|
| Mã phần lô | PP2400569923 |
| Giá từng phần lô | 188,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.470.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47182500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,830,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh |
|
| Mã phần lô | PP2400569924 |
| Giá từng phần lô | 118,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.431.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,777,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Lưỡi cắt đốt cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2400569925 |
| Giá từng phần lô | 253,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,804,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Lưỡi bào khớp các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569926 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy |
|
| Mã phần lô | PP2400569927 |
| Giá từng phần lô | 106,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ siêu bền dùng trong nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400569928 |
| Giá từng phần lô | 11,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.514.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2987500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 179,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít neo khớp vai đường kính nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400569929 |
| Giá từng phần lô | 41,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.782.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10450000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 627,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít neo cố định sụn viền |
|
| Mã phần lô | PP2400569930 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 585,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít neo cố định chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2400569931 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít neo cố định chóp xoay loại ren vặn |
|
| Mã phần lô | PP2400569932 |
| Giá từng phần lô | 374,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,610,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Lưỡi cắt mô chóp xoay khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2400569933 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,710,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Trocar chuyên dụng trong nội soi khớp, đk các loại |
|
| Mã phần lô | PP2400569934 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp cố định dây chằng hình chữ U |
|
| Mã phần lô | PP2400569935 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ 130 độ. |
|
| Mã phần lô | PP2400569936 |
| Giá từng phần lô | 238,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.102.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59685000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,581,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, góc cổ chuôi 130 độ. |
|
| Mã phần lô | PP2400569937 |
| Giá từng phần lô | 233,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.126.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58290000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,497,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 130 độ Chật liệu bằng Cobalt Chrome |
|
| Mã phần lô | PP2400569938 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 130 độ Chật liệu bằng Ceramic Biolox Delta |
|
| Mã phần lô | PP2400569939 |
| Giá từng phần lô | 255,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,828,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ 130 độ |
|
| Mã phần lô | PP2400569940 |
| Giá từng phần lô | 303,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,548,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít đa trục mũ vít bước ren vuông |
|
| Mã phần lô | PP2400569941 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp dọc cột sống lưng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2400569942 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
vít khóa trong bước ren vuông |
|
| Mã phần lô | PP2400569943 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng ngực dạng thẳng, có đầu nhọn và phẳng |
|
| Mã phần lô | PP2400569944 |
| Giá từng phần lô | 51,968,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.027.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12992000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 779,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2400569945 |
| Giá từng phần lô | 606,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 431.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,090,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dây dẫn nước vào ổ khớp trong nội soi chạy máy |
|
| Mã phần lô | PP2400569946 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dụng cụ (lưỡi) bào mòn sụn khớp, dải lưỡi 2 lớp kết hợp bào và hút |
|
| Mã phần lô | PP2400569947 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dụng cụ cắt đốt trong khớp bằng sóng radio, kích hoạt bằng phím trực tiếp trên tay cầm |
|
| Mã phần lô | PP2400569948 |
| Giá từng phần lô | 154,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ bện không tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi. |
|
| Mã phần lô | PP2400569949 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít treo cố định dây chằng chéo có thể điều chỉnh độ dài |
|
| Mã phần lô | PP2400569950 |
| Giá từng phần lô | 254,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Troca dùng trong nội soi khớp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569951 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.277.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1150000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít neo tự tiêu kèm chỉ dẹt siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2400569952 |
| Giá từng phần lô | 134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,010,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít neo |
|
| Mã phần lô | PP2400569953 |
| Giá từng phần lô | 111,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,665,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Lưỡi mài xương |
|
| Mã phần lô | PP2400569954 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2400569955 |
| Giá từng phần lô | 195,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,934,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2400569956 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít đa trục các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569957 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít khóa trong cho vít cột sống các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569958 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.481.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp dọc thẳng hợp kim các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569959 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569960 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đinh nội tuỷ đàn hồi - Titan |
|
| Mã phần lô | PP2400569961 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa thẳng chất liệu titanium Độ dày nẹp 1mm, chiều rộng 4.3mm, chiều dài nẹp 23mm và 36mm |
|
| Mã phần lô | PP2400569962 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa chữ Y (nẹp bàn ngón) chất liệu titanium các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569963 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.977.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3150000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa thẳng chất liệu titanium Độ dày nẹp 1.3mm, chiều rộng 5.0mm, chiều dài nẹp từ 31mm - 59mm |
|
| Mã phần lô | PP2400569964 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa chữ Y chất liệu titanium các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569965 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.977.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3150000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa mắt xích. Chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400569966 |
| Giá từng phần lô | 16,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.827.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4150000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 249,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa bản nhỏ mỏng Chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400569967 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa bản nhỏ dày các cỡ, Chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400569968 |
| Giá từng phần lô | 18,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.038.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4575000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 274,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong/ngoài, Chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400569969 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.387.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay loại ngắn/ dài, Chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400569970 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa mỏm khuỷu có nén ép. Chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400569971 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa chữ S xương đòn, trái/phải các cỡ, Chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400569972 |
| Giá từng phần lô | 43,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.637.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 645,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ, Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400569973 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ, Chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400569974 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.458.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5775000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 346,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa bản rộng lỗ kép loại nén ép. Chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400569975 |
| Giá từng phần lô | 20,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.763.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5180000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 310,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, Chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400569976 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 756,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài, Chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400569977 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong/ngoài, Chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400569978 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa xương gót chân các loại. Chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400569979 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.531.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 937,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác/ trái/ phải các cỡ, Chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400569980 |
| Giá từng phần lô | 41,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.568.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10375000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 622,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít khóa |
|
| Mã phần lô | PP2400569981 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít khóa chất liệu titanium đường kính 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400569982 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít khóa đường kính chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400569983 |
| Giá từng phần lô | 46,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.273.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11675000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít xương cứng tự taro. Chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400569984 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít khóa chất liệu Titaniumđường kính 2.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2400569985 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.618.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3375000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít khóa chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400569986 |
| Giá từng phần lô | 46,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.273.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11675000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít xương cứng tự taro, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400569987 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít xốp chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400569988 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít xốp rỗng, titan, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569989 |
| Giá từng phần lô | 25,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.097.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6350000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 381,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít xương xốp đường kính 6.5mm. Chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400569990 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít xốp rỗng nòng 2 bước ren các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400569991 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện, Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400569992 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,386,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện, Chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2400569993 |
| Giá từng phần lô | 95,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,428,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít chốt khóa |
|
| Mã phần lô | PP2400569994 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2400569995 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2400569996 |
| Giá từng phần lô | 17,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.668.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4445000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 266,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ bơm xi măng có bóng (Loại 2 bóng đơn và đã bao gồm Xi măng) |
|
| Mã phần lô | PP2400569997 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ bơm xi măng thân đốt sống không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2400569998 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ TPS |
|
| Mã phần lô | PP2400569999 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS |
|
| Mã phần lô | PP2400570000 |
| Giá từng phần lô | 232,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Lưỡi bào khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400570001 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.843.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 712,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Lưỡi cắt đốt đơn cực bằng sóng radio |
|
| Mã phần lô | PP2400570002 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.968.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14375000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 862,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dây nước chạy máy |
|
| Mã phần lô | PP2400570003 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2400570004 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 222,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít treo mảng ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài |
|
| Mã phần lô | PP2400570005 |
| Giá từng phần lô | 176,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.542.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,643,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khoá móc đầu xa xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2400570006 |
| Giá từng phần lô | 18,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.867.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4515000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2400570007 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít rỗng ruột ren một phần |
|
| Mã phần lô | PP2400570008 |
| Giá từng phần lô | 13,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3360000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít khoá |
|
| Mã phần lô | PP2400570009 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.236.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1837500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Miếng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2400570010 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.703.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6562500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 393,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít đốt sống lưng đa trục kháng khuẩn bạc, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400570011 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít khóa trong đốt sống lưng kháng khuẩn bạc các loại. |
|
| Mã phần lô | PP2400570012 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp dọc/ thanh rod đốt sống lưng, kháng khuẩn bạc, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2400570013 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đĩa đệm cột sống lưng hình trái chuối |
|
| Mã phần lô | PP2400570014 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS |
|
| Mã phần lô | PP2400570015 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ TPS |
|
| Mã phần lô | PP2400570016 |
| Giá từng phần lô | 272,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS |
|
| Mã phần lô | PP2400570017 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khí dùng cho máy phát tia Plasma lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2400570018 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dụng cụ khối cặp cố định ngoài thân xương, đầu xương |
|
| Mã phần lô | PP2400570019 |
| Giá từng phần lô | 99,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.071.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24937500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,496,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dụng cụ khung cố định ngoài thân xương |
|
| Mã phần lô | PP2400570020 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.752.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34650000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,079,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khẩu trang 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2400570021 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Tay dao plasma dùng cho cắt amidal |
|
| Mã phần lô | PP2400570022 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 741.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Tay dao plasma dùng cho nạo V.A |
|
| Mã phần lô | PP2400570023 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bột bó thạch cao 10 cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2400570024 |
| Giá từng phần lô | 72,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,092,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bột bó thạch cao 15 cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2400570025 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 930,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kim châm cứu vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400570026 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vôi sô đa |
|
| Mã phần lô | PP2400570027 |
| Giá từng phần lô | 19,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.089.688 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4943750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 296,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2400570028 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2400570029 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Mũ Phẫu Thuật |
|
| Mã phần lô | PP2400570030 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ catgut số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2400570031 |
| Giá từng phần lô | 27,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.699.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6912000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dây nối áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400570032 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Tay dao Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2400570033 |
| Giá từng phần lô | 864,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Túi camera tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400570034 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2400570035 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2400570036 |
| Giá từng phần lô | 13,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.476.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3325000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 199,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Sonde niệu quản JJ chất liệu Silicon |
|
| Mã phần lô | PP2400570037 |
| Giá từng phần lô | 48,599,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.627.358 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12149950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 728,997 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thông JJ niệu quản 6Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400570038 |
| Giá từng phần lô | 239,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.998.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59999500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,599,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thông JJ niệu quản 7Fr |
|
| Mã phần lô | PP2400570039 |
| Giá từng phần lô | 119,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.498.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29999500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,799,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống thông dẫn đường dùng cho thông JJ niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2400570040 |
| Giá từng phần lô | 18,299,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.038.537 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4574925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 274,496 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Sonde JJ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400570041 |
| Giá từng phần lô | 111,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.797.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27999000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,679,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400570042 |
| Giá từng phần lô | 238,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400570043 |
| Giá từng phần lô | 876,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ quả lọc máu liên tục/ hấp phụ |
|
| Mã phần lô | PP2400570044 |
| Giá từng phần lô | 342,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,130,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa mini thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2400570045 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4650000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 279,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa mini chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2400570046 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4650000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 279,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít mini bàn tay, chân |
|
| Mã phần lô | PP2400570047 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2400570048 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa móc xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2400570049 |
| Giá từng phần lô | 71,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,065,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp đầu trên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2400570050 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400570051 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 930,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa dầu dưới xương quay bàn tay |
|
| Mã phần lô | PP2400570052 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa mắt xích |
|
| Mã phần lô | PP2400570053 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2400570054 |
| Giá từng phần lô | 99,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.822.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24850000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,491,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2400570055 |
| Giá từng phần lô | 24,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 372,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2400570056 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2400570057 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 585,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đầu trên xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2400570058 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2400570059 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít khóa đk 2.4mm |
|
| Mã phần lô | PP2400570060 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít khóa đk 2.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2400570061 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít khóa đk 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400570062 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít khóa đk 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400570063 |
| Giá từng phần lô | 59,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.593.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14945000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 896,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít xương cứng đk 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400570064 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít xương cứng đk 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2400570065 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp DHS |
|
| Mã phần lô | PP2400570066 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít lớn DHS |
|
| Mã phần lô | PP2400570067 |
| Giá từng phần lô | 12,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít nén DHS |
|
| Mã phần lô | PP2400570068 |
| Giá từng phần lô | 3,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.600.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 912500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối |
|
| Mã phần lô | PP2400570069 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối chuôi phủ Hydroxy-apatite |
|
| Mã phần lô | PP2400570070 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, Ceramic/PE |
|
| Mã phần lô | PP2400570071 |
| Giá từng phần lô | 383,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95940000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,756,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng loại chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2400570072 |
| Giá từng phần lô | 89,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,335,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2400570073 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2400570074 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng cổ rời |
|
| Mã phần lô | PP2400570075 |
| Giá từng phần lô | 148,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khớp gối toàn phần Phủ TiN |
|
| Mã phần lô | PP2400570076 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khớp gối toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400570077 |
| Giá từng phần lô | 204,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,072,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, cổ rời |
|
| Mã phần lô | PP2400570078 |
| Giá từng phần lô | 168,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.728.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42010000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít chốt titan dùng cho Đinh nội tủy rỗng nòng, định vị bằng điện tử các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400570079 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít chốt các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400570080 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đinh nội tủy rỗng nòng, định vị bằng điện từ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400570081 |
| Giá từng phần lô | 106,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đinh nội tủy Titan rỗng nòng, định vị bằng điện từ |
|
| Mã phần lô | PP2400570082 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít xương cứng đường kính 3.5mm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400570083 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít xương xốp đường kính 4.0mm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400570084 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.526.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1237500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít xương cứng đường kính 4.5mm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400570085 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít xương xốp 6.5mm, ren 32 dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400570086 |
| Giá từng phần lô | 5,967,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.251.488 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1491750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,505 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp lòng máng 1/3 |
|
| Mã phần lô | PP2400570087 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp bản nhỏ tăng áp các loại |
|
| Mã phần lô | PP2400570088 |
| Giá từng phần lô | 8,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.913.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2075000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp bản hẹp tăng áp các loại |
|
| Mã phần lô | PP2400570089 |
| Giá từng phần lô | 9,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.089.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2487500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 149,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp bản rộng tăng áp các loại |
|
| Mã phần lô | PP2400570090 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu dưới xương cẳng tay các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400570091 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu trên xương chày các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400570092 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục xương đòn các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400570093 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu xa xương đùi các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400570094 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu trên xương cánh tay các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400570095 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu xa xương chày các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400570096 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục thân xương nhỏ các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400570097 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục thân xương lớn các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400570098 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục Mini các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400570099 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít khóa đa trục các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400570100 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vít nén các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400570101 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu xa xương chày mặt trước ngoài các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400570102 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục mặt trong đầu trên xương chày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400570103 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 855,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa có lỗ vít đa trục mặt ngoài đầu trên xương chày các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400570104 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dây nối giữa quả hấp phụ máu và quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2400570105 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.878.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2062500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn |
|
| Mã phần lô | PP2400570106 |
| Giá từng phần lô | 645,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 459.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: Trong vòng 01 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: Trong vòng 05 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi