Gói thầu: Cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư y tế không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT đợt 2 năm 2023 cho Bệnh viện Ung bướu Nghệ An, trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300084449-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Tên gói thầu Cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư y tế không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT đợt 2 năm 2023 cho Bệnh viện Ung bướu Nghệ An, trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu.
Số hiệu KHLCNT PL2300055399
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu từ viện phí và từ các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An năm 2023.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 28,559,827,255 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 713.995.695 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300119020 - Barisulfat 3,900,000 5.571.429 3006.30.10 2.730.000 33 Gói/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
2 PP2300119021 - Formaldehyde 19,000,000 25.909.091 2912.11.00 13.300.000 82 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
3 PP2300119022 - Anti A 7,600,000 10.857.143 3006.20.00 5.320.000 16 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
4 PP2300119023 - Anti AB 7,600,000 10.857.143 3006.20.00 5.320.000 16 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
5 PP2300119024 - Anti B 7,600,000 10.857.143 3006.20.00 5.320.000 16 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
6 PP2300119025 - Anti D 660,000 942.857 3006.20.00 462.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
7 PP2300119026 - Test nhanh chẩn đoán nhiễm HIV 48,000,000 68.571.429 3822.00.90 33.600.000 329 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
8 PP2300119027 - Test nhanh chuẩn đoán viêm gan B 22,680,000 32.400.000 3822.00.90 15.876.000 329 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
9 PP2300119028 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 1/2 53,140,000 75.914.286 3822.00.90 37.198.000 329 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
10 PP2300119029 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B 25,980,000 37.114.286 3822.00.90 18.186.000 329 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
11 PP2300119030 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan C 50,000,000 71.428.571 3822.00.90 35.000.000 329 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
12 PP2300119031 - Hoá chất kiểm chuẩn tế bào gốc 33,520,000 47.885.714 3822.00.90 23.464.000 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
13 PP2300119032 - Dung dịch ly giải 4,771,000 6.815.714 3822.00.90 3.339.700 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
14 PP2300119033 - Hạt bed hiệu chuẩn 3 màu 6,461,000 9.230.000 3822.00.90 4.522.700 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
15 PP2300119034 - Hoá chất đếm tế bào gốc 35,756,000 51.080.000 3822.00.90 25.029.200 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
16 PP2300119035 - Ống đếm giá trị tuyệt đối 8,049,300 11.499.000 3822.00.90 5.634.510 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
17 PP2300119036 - Dung dịch rửa máy phân tích dòng chảy tế bào 2,210,000 3.013.636 3402.90.99 1.547.000 1 Thùng/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
18 PP2300119037 - Dung dịch tráng 1,760,000 2.400.000 3402.90.99 1.232.000 1 Thùng/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
19 PP2300119038 - Dung dịch chạy máy phân tích dòng chảy tế bào 3,760,000 5.127.273 3822.00.90 2.632.000 1 Thùng/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
20 PP2300119039 - Bộ thuốc nhuộm Gram 2,268,000 3.240.000 3822.00.90 1.587.600 1 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
21 PP2300119040 - Gel Siêu âm 31,500,000 45.000.000 3006.70.00 22.050.000 49 Can/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
22 PP2300119041 - Parafin hạt tinh thiết 77,000,000 105.000.000 2712.90.10 53.900.000 33 Kg/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
23 PP2300119042 - Cloramin B 16,800,000 24.000.000 3808.94.90 11.760.000 17 Kg/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
24 PP2300119043 - Vôi Sô-đa 24,894,000 35.562.857 Các loại Vôi sô đa 17.425.800 10 Can/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
25 PP2300119044 - Bộ nhuộm Ziehl neelsen dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi 3,900,000 5.571.429 3822.00.90 2.730.000 2 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
26 PP2300119045 - Dung dịch Acid HCl 135,000 184.091 2806.10.00 94.500 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
27 PP2300119046 - Dung dịch Acid Nitric 108,000 147.273 2808.00.00 75.600 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
28 PP2300119047 - Dung dịch Javen 69,000,000 94.090.909 2828.90.10 48.300.000 986 Lít/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
29 PP2300119048 - Xylen xử lý bệnh phẩm 82,500,000 112.500.000 2902.44.00 57.750.000 82 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
30 PP2300119049 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B 99,540,000 142.200.000 3822.00.90 69.678.000 986 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
31 PP2300119050 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C 165,648,000 236.640.000 3822.00.90 115.953.600 953 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
32 PP2300119051 - Test nhanh chẩn đoán HIV 191,394,000 273.420.000 3822.00.90 133.975.800 986 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
33 PP2300119052 - Test thử đường huyết 50,511,300 72.159.000 3822.00.90 35.357.910 1101 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
34 PP2300119053 - Xylen sinh học (Chất xử lý tế bào) 150,000,000 204.545.455 2902.44.00 105.000.000 8 Can/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
35 PP2300119054 - Bộ thuốc nhuộm Gram 790,650 1.129.500 3822.00.90 553.455 1 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
36 PP2300119055 - Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm 184,800 264.000 3822.00.10 129.360 2 Đĩa/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
37 PP2300119056 - Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng Coliforms và vi khuẩn đường ruột khác . 1,848,000 2.640.000 3822.00.10 1.293.600 16 Đĩa/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
38 PP2300119057 - Thạch chocolate 12,600,000 18.000.000 3821.00.10 8.820.000 82 Đĩa/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
39 PP2300119058 - Thạch máu 22,050,000 31.500.000 3821.00.10 15.435.000 164 Đĩa/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
40 PP2300119059 - Thạch UTI 1,412,250 2.017.500 3821.00.10 988.575 8 Đĩa/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
41 PP2300119060 - Thẻ định danh cho Nấm 1,488,850 2.126.929 3822.00.90 1.042.195 2 Thẻ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
42 PP2300119061 - Nước muối 0,45 % 3,080,000 4.400.000 2501.00.99 2.156.000 1 Túi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
43 PP2300119062 - Giấy định nhóm máu ABO 4,800,000 6.545.455 Các loại giấy dùng trong y tế 3.360.000 658 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
44 PP2300119063 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 3,446,100 4.923.000 3822.00.90 2.412.270 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
45 PP2300119064 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường 44,532,600 63.618.000 3822.00.90 31.172.820 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
46 PP2300119065 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin 34,314,000 49.020.000 3822.00.90 24.019.800 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
47 PP2300119066 - Chất chuẩn xét nghiệm AFP 6,321,000 9.030.000 3822.00.90 4.424.700 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
48 PP2300119067 - Chất chuẩn CA 125 10,117,800 14.454.000 3822.00.90 7.082.460 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
49 PP2300119068 - Chất chuẩn CA 19-9 15,571,500 22.245.000 3822.00.90 10.900.050 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
50 PP2300119069 - Chất chuẩn Sensitive Estradiol 4,126,500 5.895.000 3822.00.90 2.888.550 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
51 PP2300119070 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng PSA 5,695,200 8.136.000 3822.00.90 3.986.640 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
52 PP2300119071 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng PSA tự do 3,797,745 5.425.350 3822.00.90 2.658.422 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
53 PP2300119072 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng T4 toàn phần. 3,297,000 4.710.000 3822.00.90 2.307.900 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
54 PP2300119073 - Chất chuẩn hóa chất định lượng T3 tự do 4,428,900 6.327.000 3822.00.90 3.100.230 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
55 PP2300119074 - Chất chuẩn hóa chất định lượng TSH 7,597,800 10.854.000 3822.00.90 5.318.460 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
56 PP2300119075 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 14,103,600 20.148.000 3822.00.90 9.872.520 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
57 PP2300119076 - Chất chuẩn xét nghiệm PCT 9,684,150 13.834.500 3822.00.90 6.778.905 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
58 PP2300119077 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm chỉ tố khối u mức 1 8,631,000 12.330.000 3822.00.90 6.041.700 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
59 PP2300119078 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm chỉ tố khối u mức 2 8,631,000 12.330.000 3822.00.90 6.041.700 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
60 PP2300119079 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm chỉ tố khối u mức 3 8,631,000 12.330.000 3822.00.90 6.041.700 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
61 PP2300119080 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 2 39,929,400 57.042.000 3822.00.90 27.950.580 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
62 PP2300119081 - Dụng cụ rửa kim 6,331,600 8.634.000 Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm. 4.432.120 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
63 PP2300119082 - Dây bơm máy miễn dịch 2,851,200 3.888.000 4014.90.90 1.995.840 1 Túi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
64 PP2300119083 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer 13,215,300 18.879.000 3822.00.90 9.250.710 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
65 PP2300119084 - Điện cực Natri 116,691,840 159.125.236 9033.00.00 81.684.288 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
66 PP2300119085 - Điện cực chuẩn 246,596,400 336.267.818 9033.00.00 172.617.480 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
67 PP2300119086 - Điện cực Clo 116,698,320 159.134.073 9033.00.00 81.688.824 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
68 PP2300119087 - Điện cực Kali 119,147,760 162.474.218 9033.00.00 83.403.432 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
69 PP2300119088 - Dung dịch kiểm tra máy 55,382,250 79.117.500 3822.00.90 38.767.575 6 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
70 PP2300119089 - Dung dịch pha loãng mẫu 3,164,700 4.521.000 3822.00.90 2.215.290 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
71 PP2300119090 - Dung dịch rửa 2,381,400 3.402.000 3822.00.90 1.666.980 1 Bình/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
72 PP2300119091 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 12,654,600 18.078.000 3822.00.90 8.858.220 1 Bình/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
73 PP2300119092 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 5,649,000 8.070.000 3822.00.90 3.954.300 1 Bình/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
74 PP2300119093 - Chất chuẩn CA 15-3 13,293,000 18.990.000 3822.00.90 9.305.100 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
75 PP2300119094 - Định lượng Sensitive Estradiol 12,379,500 17.685.000 3822.00.90 8.665.650 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
76 PP2300119095 - Hóa chất định lượng FSH 11,393,550 16.276.500 3822.00.90 7.975.485 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
77 PP2300119096 - Hóa chất định lượng LH 3,797,850 5.425.500 3822.00.90 2.658.495 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
78 PP2300119097 - Hóa chất định lượng T3 tự do 75,957,000 108.510.000 3822.00.90 53.169.900 3 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
79 PP2300119098 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT 215,271,000 307.530.000 3822.00.90 150.689.700 10 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
80 PP2300119099 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST 214,578,000 306.540.000 3822.00.90 150.204.600 10 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
81 PP2300119100 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci 33,478,200 47.826.000 3822.00.90 23.434.740 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
82 PP2300119101 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex 30,937,200 44.196.000 3822.00.90 21.656.040 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
83 PP2300119102 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol 218,370,600 311.958.000 3822.00.90 152.859.420 2 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
84 PP2300119103 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein 29,206,800 41.724.000 3822.00.90 20.444.760 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
85 PP2300119104 - Hóa chất dùng để đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 48,232,800 68.904.000 3822.00.90 33.762.960 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
86 PP2300119105 - Bóng đèn LED 671NM cho máy xét nghiệm đông máu 25,172,400 34.326.000 8541.41.00 17.620.680 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
87 PP2300119106 - Van kiểm tra, van mỏ vịt 3,740,000 5.100.000 8481.30.40 2.618.000 1 Túi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
88 PP2300119107 - Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm định lượng methotrexat 38,465,700 54.951.000 3822.00.90 26.925.990 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
89 PP2300119108 - Chất chuẩn C-Peptide 5,038,950 7.198.500 3822.00.90 3.527.265 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
90 PP2300119109 - Định lượng C-Peptide 9,075,150 12.964.500 3822.00.90 6.352.605 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
91 PP2300119110 - Định lượng Active-B12 11,106,900 15.867.000 3822.00.90 7.774.830 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
92 PP2300119111 - Chất chuẩn xét nghiệm Active-B12 4,435,200 6.336.000 3822.00.90 3.104.640 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
93 PP2300119112 - Chất kiểm tra xét nghiệm Active-B12 4,575,900 6.537.000 3822.00.90 3.203.130 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
94 PP2300119113 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA 28,463,400 40.662.000 3822.00.90 19.924.380 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
95 PP2300119114 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng T4 tự do 12,650,400 18.072.000 3822.00.90 8.855.280 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
96 PP2300119115 - Hóa chất định lượng CA19-9 232,443,750 332.062.500 3822.00.90 162.710.625 4 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
97 PP2300119116 - Hóa chất định lượng PSA tự do 17,545,500 25.065.000 3822.00.90 12.281.850 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
98 PP2300119117 - Hóa chất định lượng CA12-5 331,884,000 474.120.000 3822.00.90 232.318.800 6 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
99 PP2300119118 - Hóa chất định lượng PCT 17,411,100 24.873.000 3822.00.90 12.187.770 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
100 PP2300119119 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin 917,700,000 1.311.000.000 3822.00.90 642.390.000 16 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
101 PP2300119120 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody 982,611,000 1.403.730.000 3822.00.90 687.827.700 22 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
102 PP2300119121 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody. 18,988,200 27.126.000 3822.00.90 13.291.740 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
103 PP2300119122 - Hóa chất định lượng Total T3 885,822,000 1.265.460.000 3822.00.90 620.075.400 46 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
104 PP2300119123 - Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 36,414,000 52.020.000 3822.00.90 25.489.800 10 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
105 PP2300119124 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 120,120,000 171.600.000 3822.00.90 84.084.000 9 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
106 PP2300119125 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 1 39,929,400 57.042.000 3822.00.90 27.950.580 2 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
107 PP2300119126 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 3 39,929,400 57.042.000 3822.00.90 27.950.580 2 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
108 PP2300119127 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol 58,542,750 83.632.500 3822.00.90 40.979.925 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
109 PP2300119128 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 33,257,700 47.511.000 3822.00.90 23.280.390 10 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
110 PP2300119129 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase 43,142,400 61.632.000 3822.00.90 30.199.680 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
111 PP2300119130 - Hóa chất xét nghiệm định lượng IgA 24,258,150 34.654.500 3822.00.90 16.980.705 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
112 PP2300119131 - Hóa chất xét nghiệm định lượng IgG 24,411,450 34.873.500 3822.00.90 17.088.015 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
113 PP2300119132 - Hóa chất xét nghiệm định lượng IgM 24,377,850 34.825.500 3822.00.90 17.064.495 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
114 PP2300119133 - Dây bơm máy miễn dịch 22,744,800 31.015.636 4014.90.90 15.921.360 1 Túi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
115 PP2300119134 - Vật liệu kiểm soát được sử dụng để đánh giá độ chính xác và độ lệch xét nghiệm trong giới hạn bệnh lý 91,120,000 130.171.429 3002.15.00 63.784.000 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
116 PP2300119135 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học 986,000,000 1.408.571.429 3822.00.90 690.200.000 56 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
117 PP2300119136 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu 964,536,000 1.377.908.571 3204.90.00 675.175.200 4 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
118 PP2300119137 - Hóa chất kiểm chuẩn 17,394,300 24.849.000 3822.00.90 12.176.010 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
119 PP2300119138 - Hóa chất hiệu chuẩn 19,686,000 28.122.857 3822.00.90 13.780.200 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
120 PP2300119139 - Cồn tuyệt đối 30,000,000 40.909.091 2905.31.00 21.000.000 164 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
121 PP2300119140 - Hóa chất kiểm chuẩn nhiều xét nghiệm ACTH, C-Peptide, Insuline & hGH 8,400,000 12.000.000 3822.00.90 5.880.000 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
122 PP2300119141 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm TG 2,564,100 3.663.000 3822.00.90 1.794.870 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
123 PP2300119142 - Gel Siêu âm 20,800,000 29.714.286 3006.70.00 14.560.000 21 Can/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
124 PP2300119143 - Test chẩn đoán viêm gan 284,760,000 406.800.000 3822.00.90 199.332.000 1381 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
125 PP2300119144 - Test nhanh chẩn đoán HIV 356,328,000 509.040.000 3822.00.90 249.429.600 1381 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
126 PP2300119145 - Bộ kít nhuộm hóa mô miễn dịch 972,000,000 1.325.454.545 3822.00.90 680.400.000 4 Kit/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
127 PP2300119146 - Bộ kít nhuộm hóa mô miễn dịch 720,000,000 981.818.182 3822.00.90 504.000.000 3 Kit/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
128 PP2300119147 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1 475,000,000 647.727.273 3822.00.90 332.500.000 8 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
129 PP2300119148 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 2 475,000,000 647.727.273 3822.00.90 332.500.000 8 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
130 PP2300119149 - Dung dịch rửa 190,000,000 259.090.909 3822.00.90 133.000.000 3 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
131 PP2300119150 - Hóa chất nhuộm EA 50 1,420,000 1.936.364 3204.90.00 994.000 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
132 PP2300119151 - Hóa chất nhuộm OG 6 1,420,000 1.936.364 3204.90.00 994.000 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
133 PP2300119152 - Keo dán lam kính hóa mô 13,500,000 18.409.091 3204.90.00 9.450.000 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
134 PP2300119153 - Kit kháng thể ALK 28,500,000 38.863.636 3822.00.90 19.950.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
135 PP2300119154 - Kit kháng thể CD1a 19,000,000 25.909.091 3822.00.90 13.300.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
136 PP2300119155 - Kit kháng thể CDK4 19,000,000 25.909.091 3822.00.90 13.300.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
137 PP2300119156 - Kit kháng thể Epstein-Barr Virus 23,847,000 32.518.636 3822.00.90 16.692.900 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
138 PP2300119157 - Kit kháng thể MLH1 57,000,000 77.727.273 3822.00.90 39.900.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
139 PP2300119158 - Kit kháng thể MSH2 57,000,000 77.727.273 3822.00.90 39.900.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
140 PP2300119159 - Kit kháng thể MSH6 57,000,000 77.727.273 3822.00.90 39.900.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
141 PP2300119160 - Kit kháng thể P16 19,000,000 25.909.091 3822.00.90 13.300.000 1 Kit/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
142 PP2300119161 - Kit kháng thể PMS2 57,000,000 77.727.273 3822.00.90 39.900.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
143 PP2300119162 - Kit kháng thể TdT 19,000,000 25.909.091 3822.00.90 13.300.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
144 PP2300119163 - Kit kháng thể Thyroglobulin 28,500,000 38.863.636 3822.00.90 19.950.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
145 PP2300119164 - Kit kháng thể WT1 19,000,000 25.909.091 3822.00.90 13.300.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
146 PP2300119165 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch AE1/AE3 85,500,000 116.590.909 3822.00.90 59.850.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
147 PP2300119166 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Bcl2 38,000,000 51.818.182 3822.00.90 26.600.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
148 PP2300119167 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch BCL6 38,000,000 51.818.182 3822.00.90 26.600.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
149 PP2300119168 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch Calcitonin 9,500,000 12.954.545 3822.00.90 6.650.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
150 PP2300119169 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Calretinin 38,000,000 51.818.182 3822.00.90 26.600.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
151 PP2300119170 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD68 9,500,000 12.954.545 3822.00.90 6.650.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
152 PP2300119171 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD10 9,500,000 12.954.545 3822.00.90 6.650.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
153 PP2300119172 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD117 28,500,000 38.863.636 3822.00.90 19.950.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
154 PP2300119173 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD15 38,000,000 51.818.182 3822.00.90 26.600.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
155 PP2300119174 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD20 66,500,000 90.681.818 3822.00.90 46.550.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
156 PP2300119175 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD21 9,500,000 12.954.545 3822.00.90 6.650.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
157 PP2300119176 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD23 19,000,000 25.909.091 3822.00.90 13.300.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
158 PP2300119177 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD3 28,500,000 38.863.636 3822.00.90 19.950.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
159 PP2300119178 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD30 9,500,000 12.954.545 3822.00.90 6.650.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
160 PP2300119179 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD34 19,000,000 25.909.091 3822.00.90 13.300.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
161 PP2300119180 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD45 28,500,000 38.863.636 3822.00.90 19.950.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
162 PP2300119181 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD5 38,000,000 51.818.182 3822.00.90 26.600.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
163 PP2300119182 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD56 9,500,000 12.954.545 3822.00.90 6.650.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
164 PP2300119183 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD79a 28,500,000 38.863.636 3822.00.90 19.950.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
165 PP2300119184 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CDX2 66,500,000 90.681.818 3822.00.90 46.550.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
166 PP2300119185 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch c-erb-2 114,000,000 155.454.545 3822.00.90 79.800.000 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
167 PP2300119186 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Chromogranin A 47,500,000 64.772.727 3822.00.90 33.250.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
168 PP2300119187 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CK 19 38,000,000 51.818.182 3822.00.90 26.600.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
169 PP2300119188 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CK5/6 114,000,000 155.454.545 3822.00.90 79.800.000 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
170 PP2300119189 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CYCLIN D1 28,500,000 38.863.636 3822.00.90 19.950.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
171 PP2300119190 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Cytokeratin 20 38,000,000 51.818.182 3822.00.90 26.600.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
172 PP2300119191 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Cytokeratin 7 142,500,000 194.318.182 3822.00.90 99.750.000 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
173 PP2300119192 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Desmin 9,500,000 12.954.545 3822.00.90 6.650.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
174 PP2300119193 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch DOG-1 19,000,000 25.909.091 3822.00.90 13.300.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
175 PP2300119194 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch EMA 9,500,000 12.954.545 3822.00.90 6.650.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
176 PP2300119195 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Estrogen Receptor 95,000,000 129.545.455 3822.00.90 66.500.000 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
177 PP2300119196 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch HMB-45 28,500,000 38.863.636 3822.00.90 19.950.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
178 PP2300119197 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Ki-67 190,000,000 259.090.909 3822.00.90 133.000.000 3 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
179 PP2300119198 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Melan A 9,500,000 12.954.545 3822.00.90 6.650.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
180 PP2300119199 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch MUM 1 28,500,000 38.863.636 3822.00.90 19.950.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
181 PP2300119200 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Muscle Specific 38,000,000 51.818.182 3822.00.90 26.600.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
182 PP2300119201 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Myogenin 38,000,000 51.818.182 3822.00.90 26.600.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
183 PP2300119202 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Napsin A 114,000,000 155.454.545 3822.00.90 79.800.000 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
184 PP2300119203 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch NSE 38,000,000 51.818.182 3822.00.90 26.600.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
185 PP2300119204 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch p53 19,000,000 25.909.091 3822.00.90 13.300.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
186 PP2300119205 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch P63 28,500,000 38.863.636 3822.00.90 19.950.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
187 PP2300119206 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Progesterone Receptor 114,000,000 155.454.545 3822.00.90 79.800.000 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
188 PP2300119207 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch PSA 28,500,000 38.863.636 3822.00.90 19.950.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
189 PP2300119208 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch S-100 28,500,000 38.863.636 3822.00.90 19.950.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
190 PP2300119209 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Synaptophysin 38,000,000 51.818.182 3822.00.90 26.600.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
191 PP2300119210 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch TTF-1 209,000,000 285.000.000 3822.00.90 146.300.000 4 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
192 PP2300119211 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Vimentin 28,500,000 38.863.636 3822.00.90 19.950.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
193 PP2300119212 - Dung dịch Acid Formic 420,000 572.727 2915.11.00 294.000 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
194 PP2300119213 - Dầu soi kính 1,380,000 1.881.818 Các loại dầu soi kính 966.000 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
195 PP2300119214 - Amoniac 72,000 98.182 2814.20.00 50.400 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
196 PP2300119215 - Viên nén khử khuẩn 54,500,000 77.857.143 3808.94.90 38.150.000 16 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
197 PP2300119216 - Aceton 3,575,000 4.875.000 2914.11.00 2.502.500 8 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
198 PP2300119217 - Nước cất 2 lần 931,700 1.331.000 2853.90.90 652.190 16 Lít/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
199 PP2300119218 - Hóa chất định lượng CEA 974,463,000 1.392.090.000 3822.00.90 682.124.100 23 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
200 PP2300119219 - Hóa chất định lượng Free T4 759,780,000 1.085.400.000 3822.00.90 531.846.000 49 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
201 PP2300119220 - Hóa chất định lượng TSH 759,622,500 1.085.175.000 3822.00.90 531.735.750 25 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
202 PP2300119221 - Hóa chất định lượng AFP 427,140,000 610.200.000 3822.00.90 298.998.000 15 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
203 PP2300119222 - Hóa chất định lượng định lượng CA153 929,775,000 1.328.250.000 3822.00.90 650.842.500 16 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
204 PP2300119223 - Kít phát hiện đột biến EGFR từ mẫu mô 971,312,000 1.387.588.571 3822.00.90 679.918.400 1 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
205 PP2300119224 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng hormone LH 3,480,750 4.972.500 3822.00.90 2.436.525 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
206 PP2300119225 - Định lượng hsTnI 6,825,000 9.750.000 3822.00.90 4.777.500 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
207 PP2300119226 - Định lượng p2PSA 41,409,900 59.157.000 3822.00.90 28.986.930 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
208 PP2300119227 - Chất chuẩn p2PSA 15,822,450 22.603.500 3822.00.90 11.075.715 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
209 PP2300119228 - Chất kiểm tra xét nghiệm p2PSA 6,328,350 9.040.500 3822.00.90 4.429.845 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
210 PP2300119229 - Định lượng IL-6 (Interleukin 6) 19,036,500 27.195.000 3822.00.90 13.325.550 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
211 PP2300119230 - Chất chuẩn IL-6 7,067,550 10.096.500 3822.00.90 4.947.285 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
212 PP2300119231 - Chất kiểm tra xét nghiệm IL-6 6,986,700 9.981.000 3822.00.90 4.890.690 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
213 PP2300119232 - Định lượng iPTH 8,071,350 11.530.500 3822.00.90 5.649.945 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
214 PP2300119233 - Chất chuẩn iPTH 6,241,200 8.916.000 3822.00.90 4.368.840 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
215 PP2300119234 - Dung dịch đệm dùng cho máy miễn dịch 2,592,450 3.703.500 3402.90.99 1.814.715 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
216 PP2300119235 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 1,806,000 2.580.000 3822.00.90 1.264.200 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
217 PP2300119236 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 115,164,000 164.520.000 3822.00.90 80.614.800 2 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
218 PP2300119237 - Hóa chất kiểm chứng cho xét ngiệm HbA1c 9,390,150 13.414.500 3822.00.90 6.573.105 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
219 PP2300119238 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c 31,612,350 45.160.500 3822.00.90 22.128.645 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
220 PP2300119239 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm D- Dimer 22,306,200 31.866.000 3822.00.90 15.614.340 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
221 PP2300119240 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp 4,236,750 6.052.500 3822.00.90 2.965.725 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
222 PP2300119241 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm nước tiểu 10,200,000 14.571.429 3822.00.90 7.140.000 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
223 PP2300119242 - Chất kiểm chuẩn mức 1 63,084,000 90.120.000 3822.00.90 44.158.800 3 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
224 PP2300119243 - Chất kiểm chuẩn mức 2 63,084,000 90.120.000 3822.00.90 44.158.800 3 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
225 PP2300119244 - Chất kiểm chuẩn mức 3 63,084,000 90.120.000 3822.00.90 44.158.800 3 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
226 PP2300119245 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 13,057,800 18.654.000 3822.00.90 9.140.460 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
227 PP2300119246 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 48,535,200 69.336.000 3822.00.90 33.974.640 3 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
228 PP2300119247 - Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu cố định parafin 71,170,000 97.050.000 3822.19.00 49.819.000 2 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
229 PP2300119248 - Hóa chất xét nghiệm đột biến KRAS 86,919,000 118.525.909 3822.00.90 60.843.300 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
230 PP2300119249 - Bộ hiệu chỉnh máy 15,146,000 20.653.636 Các loại hóa chất, vật tư dùng cho máy hóa mô miễn dịch 10.602.200 1 Kit/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
231 PP2300119250 - Bộ làm sạch bảo trì máy 10,500,000 14.318.182 Các loại hóa chất, vật tư dùng cho máy hóa mô miễn dịch 7.350.000 1 Kit/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
232 PP2300119251 - Dung dịch rã nến 209,000,000 285.000.000 3822.00.90 146.300.000 4 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
233 PP2300119252 - Kit kháng thể Hep par1 28,500,000 38.863.636 3822.00.90 19.950.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
234 PP2300119253 - Kit kháng thể MDM2 19,000,000 25.909.091 3822.00.90 13.300.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
235 PP2300119254 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch P40 114,000,000 155.454.545 3822.00.90 79.800.000 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
236 PP2300119255 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch EGFR 66,500,000 90.681.818 3822.00.90 46.550.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
237 PP2300119256 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Glypycan-3 28,500,000 38.863.636 3822.00.90 19.950.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
238 PP2300119257 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch STAT-6 28,500,000 38.863.636 3822.00.90 19.950.000 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
239 PP2300119258 - Hóa chất xét nghiệm Anti TG 666,666,000 952.380.000 3822.00.90 466.666.200 21 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
240 PP2300119259 - Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 440,556,000 629.365.714 3822.00.90 308.389.200 10 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
241 PP2300119260 - Hóa chất xét nghiệm CEA 545,454,000 779.220.000 3822.00.90 381.817.800 21 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
242 PP2300119261 - Hóa chất xét nghiệm FT4 861,536,000 1.230.765.714 3822.00.90 603.075.200 26 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
243 PP2300119262 - Hóa chất xét nghiệm T3 743,589,000 1.062.270.000 3822.00.90 520.512.300 24 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
244 PP2300119263 - Hóa chất xét nghiệm TG 997,050,340 1.424.357.629 3822.00.90 697.935.238 18 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
245 PP2300119264 - Hóa chất xét nghiệm TSH 769,230,000 1.098.900.000 3822.00.90 538.461.000 25 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
246 PP2300119265 - Bộ nhuộm PAS 14,280,000 19.472.727 3204.90.00 9.996.000 1 Kít/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
247 PP2300119266 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật 11,550,000 16.500.000 9018.90.90 8.085.000 82 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
248 PP2300119267 - Giấy siêu âm 196,950,000 281.357.143 Các loại giấy dùng trong y tế 137.865.000 249 Cuộn/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
249 PP2300119268 - Khẩu trang y tế N95 hoặc tương đương 6,900,000 9.857.143 6307.90.40 4.830.000 164 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
250 PP2300119269 - Khẩu trang y tế 6,200,000 8.454.545 6307.90.40 4.340.000 1644 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
251 PP2300119270 - Lam kính mài 30,030,000 40.950.000 7017.90.00 21.021.000 282 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
252 PP2300119271 - Lam kính mài 23,601,600 32.184.000 7017.90.00 16.521.120 14108 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
253 PP2300119272 - Chèn lưỡi nhựa 408,500 583.571 9018.39.90 285.950 16 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
254 PP2300119273 - Chổi rửa dùng nhiều lần 27,000,000 38.571.429 9018.90.90 18.900.000 2 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
255 PP2300119274 - Dây cao tần đơn cực 26,400,000 36.000.000 9018.90.90 18.480.000 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
256 PP2300119275 - Dây cao tần lưỡng cực 44,160,000 60.218.182 9018.90.90 30.912.000 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
257 PP2300119276 - Dây cáp quang 22,945,000 31.288.636 9018.90.90 16.061.500 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
258 PP2300119277 - Điện cực cầm máu 3,072,000 4.388.571 9018.90.90 2.150.400 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
259 PP2300119278 - Điện cực cầm máu 15,360,000 21.942.857 9018.90.90 10.752.000 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
260 PP2300119279 - Hàm kẹp và phẫu tích 36,397,200 51.996.000 9018.90.90 25.478.040 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
261 PP2300119280 - Hàm kẹp và phẫu tích 37,360,000 53.371.429 9018.90.90 26.152.000 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
262 PP2300119281 - Hàm kẹp và phẫu tích 36,397,200 51.996.000 9018.90.90 25.478.040 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
263 PP2300119282 - Hàm kẹp và phẫu tích 36,440,000 52.057.143 9018.90.90 25.508.000 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
264 PP2300119283 - Điện cực cắt đốt hình vòng 46,080,000 65.828.571 9018.90.90 32.256.000 5 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
265 PP2300119284 - Lưỡi kéo cong 36,397,200 51.996.000 9018.90.90 25.478.040 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
266 PP2300119285 - Nắp cao su đầu trocar 6,900,000 9.857.143 9018.90.90 4.830.000 10 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
267 PP2300119286 - Nắp cao su đầu trocar 10,350,000 14.785.714 9018.90.90 7.245.000 15 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
268 PP2300119287 - Ống hút và tưới 10,130,400 14.472.000 9018.90.90 7.091.280 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
269 PP2300119288 - Điện cực cắt và cầm máu 51,498,000 73.568.571 9018.90.90 36.048.600 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
270 PP2300119289 - Tay cầm forceps không khóa 63,000,000 90.000.000 9018.90.90 44.100.000 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
271 PP2300119290 - Tay cầm bằng nhựa, có khóa 163,800,000 234.000.000 9018.90.90 114.660.000 3 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
272 PP2300119291 - Van trocar 38,997,000 55.710.000 9018.90.90 27.297.900 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
273 PP2300119292 - Van trocar 57,120,000 81.600.000 9018.90.90 39.984.000 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
274 PP2300119293 - Vỏ ngoài bằng kim loại 93,700,000 133.857.143 9018.90.90 65.590.000 3 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
275 PP2300119294 - Vỏ ngoài cho dụng cụ lưỡng cực 2,680,000 3.828.571 9018.90.90 1.876.000 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
276 PP2300119295 - Vỏ trocar, cỡ 11mm 14,766,800 21.095.429 9018.90.90 10.336.760 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
277 PP2300119296 - Vỏ trocar cỡ 6 mm 20,988,000 29.982.857 9018.90.90 14.691.600 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
278 PP2300119297 - Vỏ trong cho dụng cụ lưỡng cực 2,680,000 3.828.571 9018.90.90 1.876.000 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
279 PP2300119298 - Lamen 22x22; 24x24 17,600,000 24.000.000 7017.90.00 12.320.000 6575 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
280 PP2300119299 - Lamen 24x40; 22x40 23,700,000 32.318.182 7017.90.00 16.590.000 4932 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
281 PP2300119300 - Tấm chỉ thị kiểm soát chất lượng hút chân không và khả năng xâm nhập hơi nước 7,525,000 10.750.000 Các loại vật tư, hóa chất sử dụng để kiểm soát chất lượng của máy hấp, nồi hấp 5.267.500 41 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
282 PP2300119301 - Dây garo cao su 2,400,000 3.272.727 4014.90.90 1.680.000 49 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
283 PP2300119302 - Nhiệt kế thuỷ ngân 4,940,000 7.057.143 9025.19.20 3.458.000 41 Cái/Quy định tại thángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
284 PP2300119303 - Tay cầm cho dụng cụ lưỡng cực 48,258,000 68.940.000 9018.90.90 33.780.600 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
285 PP2300119304 - Băng tải mực in nhãn 18,000,000 24.545.455 Các loại hóa chất, vật tư dùng để in nhãn 12.600.000 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
286 PP2300119305 - Bơm đẩy kim hút 29,400,000 40.090.909 8413.91.40 20.580.000 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
287 PP2300119306 - Nắp đậy lam kính 42,000,000 57.272.727 3921.19.20 29.400.000 20 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
288 PP2300119307 - Ống trộn hóa chất 37,240,000 50.781.818 Các loại hóa chất, vật tư dùng cho máy hóa mô miễn dịch 26.068.000 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
289 PP2300119308 - Phiến gia nhiệt bộc lộ kháng nguyên 332,500,000 453.409.091 Các loại hóa chất, vật tư dùng cho máy hóa mô miễn dịch 232.750.000 6 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
290 PP2300119309 - Chỉ thị sinh học dùng cho máy hấp ướt 17,400,000 23.727.273 Các vật tư, hóa chất chỉ thị nhiệt. 12.180.000 33 Ống/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
291 PP2300119310 - Bộ tay cắt 52,266,000 74.665.714 9018.90.90 36.586.200 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
292 PP2300119311 - Chổi rửa dụng cụ nội soi 5,000,000 7.142.857 9018.90.90 3.500.000 3 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
293 PP2300119312 - Giấy điện tim 68,000,000 92.727.273 4823.40.21 47.600.000 329 Tập/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
294 PP2300119313 - Giấy Parafilm 5,100,000 6.954.545 3920.99.90 3.570.000 1 Cuộn/Quy định tại thángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
295 PP2300119314 - Hộp lưu trữ tiêu bản 1,800,000 2.454.545 3926.90.99 1.260.000 2 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
296 PP2300119315 - Dây garo dính 2,000,000 2.857.143 Các loại dây garo 1.400.000 82 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Barisulfat
Mã phần lô PP2300119020
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3006.30.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33 Gói/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Formaldehyde
Mã phần lô PP2300119021
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.909.091
Mã hàng hóa (HS) 2912.11.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Anti A
Mã phần lô PP2300119022
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3006.20.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Anti AB
Mã phần lô PP2300119023
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3006.20.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Anti B
Mã phần lô PP2300119024
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3006.20.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Anti D
Mã phần lô PP2300119025
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.857
Mã hàng hóa (HS) 3006.20.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Test nhanh chẩn đoán nhiễm HIV
Mã phần lô PP2300119026
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Test nhanh chuẩn đoán viêm gan B
Mã phần lô PP2300119027
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 1/2
Mã phần lô PP2300119028
Giá từng phần lô 53,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.914.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300119029
Giá từng phần lô 25,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.114.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.186.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan C
Mã phần lô PP2300119030
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hoá chất kiểm chuẩn tế bào gốc
Mã phần lô PP2300119031
Giá từng phần lô 33,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.885.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch ly giải
Mã phần lô PP2300119032
Giá từng phần lô 4,771,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.815.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.339.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hạt bed hiệu chuẩn 3 màu
Mã phần lô PP2300119033
Giá từng phần lô 6,461,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.230.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.522.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hoá chất đếm tế bào gốc
Mã phần lô PP2300119034
Giá từng phần lô 35,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.029.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Ống đếm giá trị tuyệt đối
Mã phần lô PP2300119035
Giá từng phần lô 8,049,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.499.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.634.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch rửa máy phân tích dòng chảy tế bào
Mã phần lô PP2300119036
Giá từng phần lô 2,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.013.636
Mã hàng hóa (HS) 3402.90.99
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.547.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Thùng/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch tráng
Mã phần lô PP2300119037
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3402.90.99
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Thùng/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch chạy máy phân tích dòng chảy tế bào
Mã phần lô PP2300119038
Giá từng phần lô 3,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.127.273
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Thùng/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300119039
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Gel Siêu âm
Mã phần lô PP2300119040
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.70.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49 Can/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Parafin hạt tinh thiết
Mã phần lô PP2300119041
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) 2712.90.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33 Kg/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Cloramin B
Mã phần lô PP2300119042
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.94.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 Kg/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Vôi Sô-đa
Mã phần lô PP2300119043
Giá từng phần lô 24,894,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.562.857
Mã hàng hóa (HS) Các loại Vôi sô đa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.425.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Can/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Bộ nhuộm Ziehl neelsen dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi
Mã phần lô PP2300119044
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch Acid HCl
Mã phần lô PP2300119045
Giá từng phần lô 135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.091
Mã hàng hóa (HS) 2806.10.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch Acid Nitric
Mã phần lô PP2300119046
Giá từng phần lô 108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.273
Mã hàng hóa (HS) 2808.00.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch Javen
Mã phần lô PP2300119047
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.090.909
Mã hàng hóa (HS) 2828.90.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986 Lít/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Xylen xử lý bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300119048
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 2902.44.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B
Mã phần lô PP2300119049
Giá từng phần lô 99,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2300119050
Giá từng phần lô 165,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.953.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 953 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300119051
Giá từng phần lô 191,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.420.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.975.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 986 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2300119052
Giá từng phần lô 50,511,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.159.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.357.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 1101 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Xylen sinh học (Chất xử lý tế bào)
Mã phần lô PP2300119053
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS) 2902.44.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Can/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300119054
Giá từng phần lô 790,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.129.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm
Mã phần lô PP2300119055
Giá từng phần lô 184,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Đĩa/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng Coliforms và vi khuẩn đường ruột khác .
Mã phần lô PP2300119056
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Đĩa/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Thạch chocolate
Mã phần lô PP2300119057
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3821.00.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82 Đĩa/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Thạch máu
Mã phần lô PP2300119058
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3821.00.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164 Đĩa/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Thạch UTI
Mã phần lô PP2300119059
Giá từng phần lô 1,412,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.017.500
Mã hàng hóa (HS) 3821.00.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 988.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Đĩa/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Thẻ định danh cho Nấm
Mã phần lô PP2300119060
Giá từng phần lô 1,488,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.126.929
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.042.195
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Thẻ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Nước muối 0,45 %
Mã phần lô PP2300119061
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.400.000
Mã hàng hóa (HS) 2501.00.99
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Túi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Giấy định nhóm máu ABO
Mã phần lô PP2300119062
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.455
Mã hàng hóa (HS) Các loại giấy dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300119063
Giá từng phần lô 3,446,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.923.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.412.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
Mã phần lô PP2300119064
Giá từng phần lô 44,532,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.618.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.172.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin
Mã phần lô PP2300119065
Giá từng phần lô 34,314,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.020.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.019.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất chuẩn xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300119066
Giá từng phần lô 6,321,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.030.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.424.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất chuẩn CA 125
Mã phần lô PP2300119067
Giá từng phần lô 10,117,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.454.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.082.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất chuẩn CA 19-9
Mã phần lô PP2300119068
Giá từng phần lô 15,571,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.245.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.900.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất chuẩn Sensitive Estradiol
Mã phần lô PP2300119069
Giá từng phần lô 4,126,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.895.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.888.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất chuẩn của hóa chất định lượng PSA
Mã phần lô PP2300119070
Giá từng phần lô 5,695,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.136.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.986.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất chuẩn của hóa chất định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2300119071
Giá từng phần lô 3,797,745
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.425.350
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.658.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất chuẩn của hóa chất định lượng T4 toàn phần.
Mã phần lô PP2300119072
Giá từng phần lô 3,297,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.710.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.307.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất chuẩn hóa chất định lượng T3 tự do
Mã phần lô PP2300119073
Giá từng phần lô 4,428,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.327.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.100.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất chuẩn hóa chất định lượng TSH
Mã phần lô PP2300119074
Giá từng phần lô 7,597,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.854.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.318.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300119075
Giá từng phần lô 14,103,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.148.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.872.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất chuẩn xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2300119076
Giá từng phần lô 9,684,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.834.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.778.905
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm chỉ tố khối u mức 1
Mã phần lô PP2300119077
Giá từng phần lô 8,631,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.330.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.041.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm chỉ tố khối u mức 2
Mã phần lô PP2300119078
Giá từng phần lô 8,631,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.330.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.041.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm chỉ tố khối u mức 3
Mã phần lô PP2300119079
Giá từng phần lô 8,631,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.330.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.041.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 2
Mã phần lô PP2300119080
Giá từng phần lô 39,929,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.042.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.950.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dụng cụ rửa kim
Mã phần lô PP2300119081
Giá từng phần lô 6,331,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.634.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.432.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dây bơm máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300119082
Giá từng phần lô 2,851,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.888.000
Mã hàng hóa (HS) 4014.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Túi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300119083
Giá từng phần lô 13,215,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.879.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.250.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Điện cực Natri
Mã phần lô PP2300119084
Giá từng phần lô 116,691,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.125.236
Mã hàng hóa (HS) 9033.00.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.684.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Điện cực chuẩn
Mã phần lô PP2300119085
Giá từng phần lô 246,596,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.267.818
Mã hàng hóa (HS) 9033.00.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.617.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Điện cực Clo
Mã phần lô PP2300119086
Giá từng phần lô 116,698,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.134.073
Mã hàng hóa (HS) 9033.00.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.688.824
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Điện cực Kali
Mã phần lô PP2300119087
Giá từng phần lô 119,147,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.474.218
Mã hàng hóa (HS) 9033.00.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.403.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2300119088
Giá từng phần lô 55,382,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.117.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.767.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2300119089
Giá từng phần lô 3,164,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.521.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.215.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300119090
Giá từng phần lô 2,381,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.666.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bình/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300119091
Giá từng phần lô 12,654,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.078.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.858.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bình/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300119092
Giá từng phần lô 5,649,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.070.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.954.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bình/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất chuẩn CA 15-3
Mã phần lô PP2300119093
Giá từng phần lô 13,293,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.990.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.305.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Định lượng Sensitive Estradiol
Mã phần lô PP2300119094
Giá từng phần lô 12,379,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.685.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.665.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất định lượng FSH
Mã phần lô PP2300119095
Giá từng phần lô 11,393,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.276.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.975.485
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất định lượng LH
Mã phần lô PP2300119096
Giá từng phần lô 3,797,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.425.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.658.495
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất định lượng T3 tự do
Mã phần lô PP2300119097
Giá từng phần lô 75,957,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.510.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.169.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT
Mã phần lô PP2300119098
Giá từng phần lô 215,271,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.530.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.689.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST
Mã phần lô PP2300119099
Giá từng phần lô 214,578,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.540.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.204.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci
Mã phần lô PP2300119100
Giá từng phần lô 33,478,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.826.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.434.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex
Mã phần lô PP2300119101
Giá từng phần lô 30,937,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.196.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.656.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300119102
Giá từng phần lô 218,370,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.958.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.859.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein
Mã phần lô PP2300119103
Giá từng phần lô 29,206,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.724.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.444.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất dùng để đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300119104
Giá từng phần lô 48,232,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.904.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.762.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Bóng đèn LED 671NM cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300119105
Giá từng phần lô 25,172,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.326.000
Mã hàng hóa (HS) 8541.41.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.620.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Van kiểm tra, van mỏ vịt
Mã phần lô PP2300119106
Giá từng phần lô 3,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS) 8481.30.40
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Túi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm định lượng methotrexat
Mã phần lô PP2300119107
Giá từng phần lô 38,465,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.951.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.925.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất chuẩn C-Peptide
Mã phần lô PP2300119108
Giá từng phần lô 5,038,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.198.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.527.265
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Định lượng C-Peptide
Mã phần lô PP2300119109
Giá từng phần lô 9,075,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.964.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.352.605
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Định lượng Active-B12
Mã phần lô PP2300119110
Giá từng phần lô 11,106,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.867.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.774.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất chuẩn xét nghiệm Active-B12
Mã phần lô PP2300119111
Giá từng phần lô 4,435,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.336.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.104.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất kiểm tra xét nghiệm Active-B12
Mã phần lô PP2300119112
Giá từng phần lô 4,575,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.537.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.203.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300119113
Giá từng phần lô 28,463,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.662.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.924.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất chuẩn của hóa chất định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2300119114
Giá từng phần lô 12,650,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.072.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.855.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất định lượng CA19-9
Mã phần lô PP2300119115
Giá từng phần lô 232,443,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.062.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.710.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2300119116
Giá từng phần lô 17,545,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.065.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.281.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất định lượng CA12-5
Mã phần lô PP2300119117
Giá từng phần lô 331,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.318.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất định lượng PCT
Mã phần lô PP2300119118
Giá từng phần lô 17,411,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.873.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.187.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300119119
Giá từng phần lô 917,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.311.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody
Mã phần lô PP2300119120
Giá từng phần lô 982,611,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.403.730.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.827.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 22 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody.
Mã phần lô PP2300119121
Giá từng phần lô 18,988,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.126.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.291.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất định lượng Total T3
Mã phần lô PP2300119122
Giá từng phần lô 885,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.265.460.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 620.075.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 46 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2
Mã phần lô PP2300119123
Giá từng phần lô 36,414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.020.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.489.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2300119124
Giá từng phần lô 120,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 1
Mã phần lô PP2300119125
Giá từng phần lô 39,929,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.042.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.950.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 3
Mã phần lô PP2300119126
Giá từng phần lô 39,929,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.042.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.950.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300119127
Giá từng phần lô 58,542,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.632.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.979.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300119128
Giá từng phần lô 33,257,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.511.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.280.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase
Mã phần lô PP2300119129
Giá từng phần lô 43,142,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.632.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.199.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất xét nghiệm định lượng IgA
Mã phần lô PP2300119130
Giá từng phần lô 24,258,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.654.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.980.705
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất xét nghiệm định lượng IgG
Mã phần lô PP2300119131
Giá từng phần lô 24,411,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.873.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.088.015
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất xét nghiệm định lượng IgM
Mã phần lô PP2300119132
Giá từng phần lô 24,377,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.825.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.064.495
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dây bơm máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300119133
Giá từng phần lô 22,744,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.015.636
Mã hàng hóa (HS) 4014.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.921.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Túi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Vật liệu kiểm soát được sử dụng để đánh giá độ chính xác và độ lệch xét nghiệm trong giới hạn bệnh lý
Mã phần lô PP2300119134
Giá từng phần lô 91,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.171.429
Mã hàng hóa (HS) 3002.15.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300119135
Giá từng phần lô 986,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.408.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2300119136
Giá từng phần lô 964,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.377.908.571
Mã hàng hóa (HS) 3204.90.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.175.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2300119137
Giá từng phần lô 17,394,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.849.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.176.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300119138
Giá từng phần lô 19,686,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.122.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.780.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300119139
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS) 2905.31.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất kiểm chuẩn nhiều xét nghiệm ACTH, C-Peptide, Insuline & hGH
Mã phần lô PP2300119140
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất chuẩn xét nghiệm TG
Mã phần lô PP2300119141
Giá từng phần lô 2,564,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.663.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.794.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Gel Siêu âm
Mã phần lô PP2300119142
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3006.70.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21 Can/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Test chẩn đoán viêm gan
Mã phần lô PP2300119143
Giá từng phần lô 284,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1381 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300119144
Giá từng phần lô 356,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.040.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.429.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1381 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Bộ kít nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300119145
Giá từng phần lô 972,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.454.545
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Kit/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Bộ kít nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300119146
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Kit/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1
Mã phần lô PP2300119147
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 2
Mã phần lô PP2300119148
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300119149
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.090.909
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất nhuộm EA 50
Mã phần lô PP2300119150
Giá từng phần lô 1,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.936.364
Mã hàng hóa (HS) 3204.90.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất nhuộm OG 6
Mã phần lô PP2300119151
Giá từng phần lô 1,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.936.364
Mã hàng hóa (HS) 3204.90.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Keo dán lam kính hóa mô
Mã phần lô PP2300119152
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.409.091
Mã hàng hóa (HS) 3204.90.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit kháng thể ALK
Mã phần lô PP2300119153
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.863.636
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit kháng thể CD1a
Mã phần lô PP2300119154
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit kháng thể CDK4
Mã phần lô PP2300119155
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit kháng thể Epstein-Barr Virus
Mã phần lô PP2300119156
Giá từng phần lô 23,847,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.518.636
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.692.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit kháng thể MLH1
Mã phần lô PP2300119157
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit kháng thể MSH2
Mã phần lô PP2300119158
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit kháng thể MSH6
Mã phần lô PP2300119159
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit kháng thể P16
Mã phần lô PP2300119160
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kit/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit kháng thể PMS2
Mã phần lô PP2300119161
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit kháng thể TdT
Mã phần lô PP2300119162
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit kháng thể Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300119163
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.863.636
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit kháng thể WT1
Mã phần lô PP2300119164
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch AE1/AE3
Mã phần lô PP2300119165
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.590.909
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Bcl2
Mã phần lô PP2300119166
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch BCL6
Mã phần lô PP2300119167
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch Calcitonin
Mã phần lô PP2300119168
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Calretinin
Mã phần lô PP2300119169
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD68
Mã phần lô PP2300119170
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD10
Mã phần lô PP2300119171
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD117
Mã phần lô PP2300119172
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.863.636
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD15
Mã phần lô PP2300119173
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD20
Mã phần lô PP2300119174
Giá từng phần lô 66,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.681.818
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD21
Mã phần lô PP2300119175
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD23
Mã phần lô PP2300119176
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD3
Mã phần lô PP2300119177
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.863.636
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD30
Mã phần lô PP2300119178
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD34
Mã phần lô PP2300119179
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD45
Mã phần lô PP2300119180
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.863.636
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD5
Mã phần lô PP2300119181
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD56
Mã phần lô PP2300119182
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD79a
Mã phần lô PP2300119183
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.863.636
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CDX2
Mã phần lô PP2300119184
Giá từng phần lô 66,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.681.818
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch c-erb-2
Mã phần lô PP2300119185
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.454.545
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Chromogranin A
Mã phần lô PP2300119186
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.772.727
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CK 19
Mã phần lô PP2300119187
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CK5/6
Mã phần lô PP2300119188
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.454.545
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CYCLIN D1
Mã phần lô PP2300119189
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.863.636
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Cytokeratin 20
Mã phần lô PP2300119190
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Cytokeratin 7
Mã phần lô PP2300119191
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.318.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Desmin
Mã phần lô PP2300119192
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch DOG-1
Mã phần lô PP2300119193
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch EMA
Mã phần lô PP2300119194
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Estrogen Receptor
Mã phần lô PP2300119195
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch HMB-45
Mã phần lô PP2300119196
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.863.636
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Ki-67
Mã phần lô PP2300119197
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.090.909
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Melan A
Mã phần lô PP2300119198
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch MUM 1
Mã phần lô PP2300119199
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.863.636
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Muscle Specific
Mã phần lô PP2300119200
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Myogenin
Mã phần lô PP2300119201
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Napsin A
Mã phần lô PP2300119202
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.454.545
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch NSE
Mã phần lô PP2300119203
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch p53
Mã phần lô PP2300119204
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch P63
Mã phần lô PP2300119205
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.863.636
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Progesterone Receptor
Mã phần lô PP2300119206
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.454.545
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch PSA
Mã phần lô PP2300119207
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.863.636
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch S-100
Mã phần lô PP2300119208
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.863.636
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Synaptophysin
Mã phần lô PP2300119209
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch TTF-1
Mã phần lô PP2300119210
Giá từng phần lô 209,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Vimentin
Mã phần lô PP2300119211
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.863.636
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch Acid Formic
Mã phần lô PP2300119212
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727
Mã hàng hóa (HS) 2915.11.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300119213
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.881.818
Mã hàng hóa (HS) Các loại dầu soi kính
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Amoniac
Mã phần lô PP2300119214
Giá từng phần lô 72,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.182
Mã hàng hóa (HS) 2814.20.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Viên nén khử khuẩn
Mã phần lô PP2300119215
Giá từng phần lô 54,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3808.94.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Aceton
Mã phần lô PP2300119216
Giá từng phần lô 3,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS) 2914.11.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.502.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300119217
Giá từng phần lô 931,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.331.000
Mã hàng hóa (HS) 2853.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 652.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Lít/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất định lượng CEA
Mã phần lô PP2300119218
Giá từng phần lô 974,463,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.392.090.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.124.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 23 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất định lượng Free T4
Mã phần lô PP2300119219
Giá từng phần lô 759,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 531.846.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất định lượng TSH
Mã phần lô PP2300119220
Giá từng phần lô 759,622,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.175.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 531.735.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2300119221
Giá từng phần lô 427,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất định lượng định lượng CA153
Mã phần lô PP2300119222
Giá từng phần lô 929,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.328.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.842.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kít phát hiện đột biến EGFR từ mẫu mô
Mã phần lô PP2300119223
Giá từng phần lô 971,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.387.588.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 679.918.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất chuẩn của hóa chất định lượng hormone LH
Mã phần lô PP2300119224
Giá từng phần lô 3,480,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.972.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.436.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Định lượng hsTnI
Mã phần lô PP2300119225
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Định lượng p2PSA
Mã phần lô PP2300119226
Giá từng phần lô 41,409,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.157.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.986.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất chuẩn p2PSA
Mã phần lô PP2300119227
Giá từng phần lô 15,822,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.603.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.075.715
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất kiểm tra xét nghiệm p2PSA
Mã phần lô PP2300119228
Giá từng phần lô 6,328,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.040.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.429.845
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Định lượng IL-6 (Interleukin 6)
Mã phần lô PP2300119229
Giá từng phần lô 19,036,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.195.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.325.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất chuẩn IL-6
Mã phần lô PP2300119230
Giá từng phần lô 7,067,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.096.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.947.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất kiểm tra xét nghiệm IL-6
Mã phần lô PP2300119231
Giá từng phần lô 6,986,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.981.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.890.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Định lượng iPTH
Mã phần lô PP2300119232
Giá từng phần lô 8,071,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.530.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.649.945
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất chuẩn iPTH
Mã phần lô PP2300119233
Giá từng phần lô 6,241,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.916.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch đệm dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300119234
Giá từng phần lô 2,592,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.703.500
Mã hàng hóa (HS) 3402.90.99
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.814.715
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300119235
Giá từng phần lô 1,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.580.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.264.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300119236
Giá từng phần lô 115,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.614.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất kiểm chứng cho xét ngiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300119237
Giá từng phần lô 9,390,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.414.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.573.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300119238
Giá từng phần lô 31,612,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.160.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.128.645
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất dùng cho xét nghiệm D- Dimer
Mã phần lô PP2300119239
Giá từng phần lô 22,306,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.866.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.614.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp
Mã phần lô PP2300119240
Giá từng phần lô 4,236,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.052.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.965.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300119241
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất kiểm chuẩn mức 1
Mã phần lô PP2300119242
Giá từng phần lô 63,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.158.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất kiểm chuẩn mức 2
Mã phần lô PP2300119243
Giá từng phần lô 63,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.158.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chất kiểm chuẩn mức 3
Mã phần lô PP2300119244
Giá từng phần lô 63,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.158.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2300119245
Giá từng phần lô 13,057,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.654.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.140.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300119246
Giá từng phần lô 48,535,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.336.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.974.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu cố định parafin
Mã phần lô PP2300119247
Giá từng phần lô 71,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.19.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất xét nghiệm đột biến KRAS
Mã phần lô PP2300119248
Giá từng phần lô 86,919,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.525.909
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.843.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Bộ hiệu chỉnh máy
Mã phần lô PP2300119249
Giá từng phần lô 15,146,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.653.636
Mã hàng hóa (HS) Các loại hóa chất, vật tư dùng cho máy hóa mô miễn dịch
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.602.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kit/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Bộ làm sạch bảo trì máy
Mã phần lô PP2300119250
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.182
Mã hàng hóa (HS) Các loại hóa chất, vật tư dùng cho máy hóa mô miễn dịch
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kit/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dung dịch rã nến
Mã phần lô PP2300119251
Giá từng phần lô 209,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit kháng thể Hep par1
Mã phần lô PP2300119252
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.863.636
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit kháng thể MDM2
Mã phần lô PP2300119253
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch P40
Mã phần lô PP2300119254
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.454.545
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch EGFR
Mã phần lô PP2300119255
Giá từng phần lô 66,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.681.818
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Glypycan-3
Mã phần lô PP2300119256
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.863.636
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch STAT-6
Mã phần lô PP2300119257
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.863.636
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất xét nghiệm Anti TG
Mã phần lô PP2300119258
Giá từng phần lô 666,666,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.380.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 466.666.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 21 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2300119259
Giá từng phần lô 440,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 629.365.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.389.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300119260
Giá từng phần lô 545,454,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 779.220.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.817.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 21 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300119261
Giá từng phần lô 861,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.765.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 603.075.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 26 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất xét nghiệm T3
Mã phần lô PP2300119262
Giá từng phần lô 743,589,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.062.270.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.512.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất xét nghiệm TG
Mã phần lô PP2300119263
Giá từng phần lô 997,050,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.424.357.629
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 697.935.238
Năng lực sản xuất hàng hóa 18 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hóa chất xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300119264
Giá từng phần lô 769,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.098.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 538.461.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Bộ nhuộm PAS
Mã phần lô PP2300119265
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.472.727
Mã hàng hóa (HS) 3204.90.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Kít/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300119266
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2300119267
Giá từng phần lô 196,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.357.143
Mã hàng hóa (HS) Các loại giấy dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 249 Cuộn/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Khẩu trang y tế N95 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300119268
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.857.143
Mã hàng hóa (HS) 6307.90.40
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300119269
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.454.545
Mã hàng hóa (HS) 6307.90.40
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Lam kính mài
Mã phần lô PP2300119270
Giá từng phần lô 30,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.950.000
Mã hàng hóa (HS) 7017.90.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 282 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Lam kính mài
Mã phần lô PP2300119271
Giá từng phần lô 23,601,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.184.000
Mã hàng hóa (HS) 7017.90.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.521.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 14108 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chèn lưỡi nhựa
Mã phần lô PP2300119272
Giá từng phần lô 408,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.39.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chổi rửa dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300119273
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dây cao tần đơn cực
Mã phần lô PP2300119274
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dây cao tần lưỡng cực
Mã phần lô PP2300119275
Giá từng phần lô 44,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.218.182
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dây cáp quang
Mã phần lô PP2300119276
Giá từng phần lô 22,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.288.636
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.061.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Điện cực cầm máu
Mã phần lô PP2300119277
Giá từng phần lô 3,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.388.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.150.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Điện cực cầm máu
Mã phần lô PP2300119278
Giá từng phần lô 15,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.942.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hàm kẹp và phẫu tích
Mã phần lô PP2300119279
Giá từng phần lô 36,397,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.996.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.478.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hàm kẹp và phẫu tích
Mã phần lô PP2300119280
Giá từng phần lô 37,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.371.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hàm kẹp và phẫu tích
Mã phần lô PP2300119281
Giá từng phần lô 36,397,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.996.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.478.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hàm kẹp và phẫu tích
Mã phần lô PP2300119282
Giá từng phần lô 36,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.057.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.508.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Điện cực cắt đốt hình vòng
Mã phần lô PP2300119283
Giá từng phần lô 46,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.828.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Lưỡi kéo cong
Mã phần lô PP2300119284
Giá từng phần lô 36,397,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.996.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.478.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Nắp cao su đầu trocar
Mã phần lô PP2300119285
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Nắp cao su đầu trocar
Mã phần lô PP2300119286
Giá từng phần lô 10,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.785.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Ống hút và tưới
Mã phần lô PP2300119287
Giá từng phần lô 10,130,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.472.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.091.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Điện cực cắt và cầm máu
Mã phần lô PP2300119288
Giá từng phần lô 51,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.568.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.048.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Tay cầm forceps không khóa
Mã phần lô PP2300119289
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Tay cầm bằng nhựa, có khóa
Mã phần lô PP2300119290
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Van trocar
Mã phần lô PP2300119291
Giá từng phần lô 38,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.710.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.297.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Van trocar
Mã phần lô PP2300119292
Giá từng phần lô 57,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Vỏ ngoài bằng kim loại
Mã phần lô PP2300119293
Giá từng phần lô 93,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Vỏ ngoài cho dụng cụ lưỡng cực
Mã phần lô PP2300119294
Giá từng phần lô 2,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.828.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Vỏ trocar, cỡ 11mm
Mã phần lô PP2300119295
Giá từng phần lô 14,766,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.095.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.336.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Vỏ trocar cỡ 6 mm
Mã phần lô PP2300119296
Giá từng phần lô 20,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.982.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.691.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Vỏ trong cho dụng cụ lưỡng cực
Mã phần lô PP2300119297
Giá từng phần lô 2,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.828.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Lamen 22x22; 24x24
Mã phần lô PP2300119298
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) 7017.90.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Lamen 24x40; 22x40
Mã phần lô PP2300119299
Giá từng phần lô 23,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.318.182
Mã hàng hóa (HS) 7017.90.00
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Tấm chỉ thị kiểm soát chất lượng hút chân không và khả năng xâm nhập hơi nước
Mã phần lô PP2300119300
Giá từng phần lô 7,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.750.000
Mã hàng hóa (HS) Các loại vật tư, hóa chất sử dụng để kiểm soát chất lượng của máy hấp, nồi hấp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.267.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dây garo cao su
Mã phần lô PP2300119301
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.727
Mã hàng hóa (HS) 4014.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Nhiệt kế thuỷ ngân
Mã phần lô PP2300119302
Giá từng phần lô 4,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.057.143
Mã hàng hóa (HS) 9025.19.20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.458.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41 Cái/Quy định tại thángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Tay cầm cho dụng cụ lưỡng cực
Mã phần lô PP2300119303
Giá từng phần lô 48,258,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.940.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.780.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Băng tải mực in nhãn
Mã phần lô PP2300119304
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.455
Mã hàng hóa (HS) Các loại hóa chất, vật tư dùng để in nhãn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Bơm đẩy kim hút
Mã phần lô PP2300119305
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.090.909
Mã hàng hóa (HS) 8413.91.40
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Nắp đậy lam kính
Mã phần lô PP2300119306
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.727
Mã hàng hóa (HS) 3921.19.20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Ống trộn hóa chất
Mã phần lô PP2300119307
Giá từng phần lô 37,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.781.818
Mã hàng hóa (HS) Các loại hóa chất, vật tư dùng cho máy hóa mô miễn dịch
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.068.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Phiến gia nhiệt bộc lộ kháng nguyên
Mã phần lô PP2300119308
Giá từng phần lô 332,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.409.091
Mã hàng hóa (HS) Các loại hóa chất, vật tư dùng cho máy hóa mô miễn dịch
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chỉ thị sinh học dùng cho máy hấp ướt
Mã phần lô PP2300119309
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.727.273
Mã hàng hóa (HS) Các vật tư, hóa chất chỉ thị nhiệt.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33 Ống/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Bộ tay cắt
Mã phần lô PP2300119310
Giá từng phần lô 52,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.665.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.586.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Chổi rửa dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2300119311
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.90.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300119312
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.727.273
Mã hàng hóa (HS) 4823.40.21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329 Tập/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Giấy Parafilm
Mã phần lô PP2300119313
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.954.545
Mã hàng hóa (HS) 3920.99.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cuộn/Quy định tại thángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Hộp lưu trữ tiêu bản
Mã phần lô PP2300119314
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.545
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.99
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Dây garo dính
Mã phần lô PP2300119315
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS) Các loại dây garo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->