Gói thầu: Cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư y tế không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT đợt 2 năm 2023 cho Bệnh viện Ung bướu Nghệ An, trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300084449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An | Chủ đầu tư | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Cung ứng các mặt hàng hóa chất, vật tư y tế không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT đợt 2 năm 2023 cho Bệnh viện Ung bướu Nghệ An, trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300055399 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu từ viện phí và từ các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện Ung bướu Nghệ An năm 2023. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 28,559,827,255 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 713.995.695 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300119020 - Barisulfat | 3,900,000 | 5.571.429 | 3006.30.10 | 2.730.000 | 33 Gói/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 2 | PP2300119021 - Formaldehyde | 19,000,000 | 25.909.091 | 2912.11.00 | 13.300.000 | 82 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 3 | PP2300119022 - Anti A | 7,600,000 | 10.857.143 | 3006.20.00 | 5.320.000 | 16 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 4 | PP2300119023 - Anti AB | 7,600,000 | 10.857.143 | 3006.20.00 | 5.320.000 | 16 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 5 | PP2300119024 - Anti B | 7,600,000 | 10.857.143 | 3006.20.00 | 5.320.000 | 16 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 6 | PP2300119025 - Anti D | 660,000 | 942.857 | 3006.20.00 | 462.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 7 | PP2300119026 - Test nhanh chẩn đoán nhiễm HIV | 48,000,000 | 68.571.429 | 3822.00.90 | 33.600.000 | 329 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 8 | PP2300119027 - Test nhanh chuẩn đoán viêm gan B | 22,680,000 | 32.400.000 | 3822.00.90 | 15.876.000 | 329 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 9 | PP2300119028 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 1/2 | 53,140,000 | 75.914.286 | 3822.00.90 | 37.198.000 | 329 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 10 | PP2300119029 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B | 25,980,000 | 37.114.286 | 3822.00.90 | 18.186.000 | 329 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 11 | PP2300119030 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan C | 50,000,000 | 71.428.571 | 3822.00.90 | 35.000.000 | 329 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 12 | PP2300119031 - Hoá chất kiểm chuẩn tế bào gốc | 33,520,000 | 47.885.714 | 3822.00.90 | 23.464.000 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 13 | PP2300119032 - Dung dịch ly giải | 4,771,000 | 6.815.714 | 3822.00.90 | 3.339.700 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 14 | PP2300119033 - Hạt bed hiệu chuẩn 3 màu | 6,461,000 | 9.230.000 | 3822.00.90 | 4.522.700 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 15 | PP2300119034 - Hoá chất đếm tế bào gốc | 35,756,000 | 51.080.000 | 3822.00.90 | 25.029.200 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 16 | PP2300119035 - Ống đếm giá trị tuyệt đối | 8,049,300 | 11.499.000 | 3822.00.90 | 5.634.510 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 17 | PP2300119036 - Dung dịch rửa máy phân tích dòng chảy tế bào | 2,210,000 | 3.013.636 | 3402.90.99 | 1.547.000 | 1 Thùng/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 18 | PP2300119037 - Dung dịch tráng | 1,760,000 | 2.400.000 | 3402.90.99 | 1.232.000 | 1 Thùng/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 19 | PP2300119038 - Dung dịch chạy máy phân tích dòng chảy tế bào | 3,760,000 | 5.127.273 | 3822.00.90 | 2.632.000 | 1 Thùng/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 20 | PP2300119039 - Bộ thuốc nhuộm Gram | 2,268,000 | 3.240.000 | 3822.00.90 | 1.587.600 | 1 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 21 | PP2300119040 - Gel Siêu âm | 31,500,000 | 45.000.000 | 3006.70.00 | 22.050.000 | 49 Can/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 22 | PP2300119041 - Parafin hạt tinh thiết | 77,000,000 | 105.000.000 | 2712.90.10 | 53.900.000 | 33 Kg/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 23 | PP2300119042 - Cloramin B | 16,800,000 | 24.000.000 | 3808.94.90 | 11.760.000 | 17 Kg/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 24 | PP2300119043 - Vôi Sô-đa | 24,894,000 | 35.562.857 | Các loại Vôi sô đa | 17.425.800 | 10 Can/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 25 | PP2300119044 - Bộ nhuộm Ziehl neelsen dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi | 3,900,000 | 5.571.429 | 3822.00.90 | 2.730.000 | 2 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 26 | PP2300119045 - Dung dịch Acid HCl | 135,000 | 184.091 | 2806.10.00 | 94.500 | 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 27 | PP2300119046 - Dung dịch Acid Nitric | 108,000 | 147.273 | 2808.00.00 | 75.600 | 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 28 | PP2300119047 - Dung dịch Javen | 69,000,000 | 94.090.909 | 2828.90.10 | 48.300.000 | 986 Lít/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 29 | PP2300119048 - Xylen xử lý bệnh phẩm | 82,500,000 | 112.500.000 | 2902.44.00 | 57.750.000 | 82 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 30 | PP2300119049 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B | 99,540,000 | 142.200.000 | 3822.00.90 | 69.678.000 | 986 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 31 | PP2300119050 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C | 165,648,000 | 236.640.000 | 3822.00.90 | 115.953.600 | 953 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 32 | PP2300119051 - Test nhanh chẩn đoán HIV | 191,394,000 | 273.420.000 | 3822.00.90 | 133.975.800 | 986 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 33 | PP2300119052 - Test thử đường huyết | 50,511,300 | 72.159.000 | 3822.00.90 | 35.357.910 | 1101 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 34 | PP2300119053 - Xylen sinh học (Chất xử lý tế bào) | 150,000,000 | 204.545.455 | 2902.44.00 | 105.000.000 | 8 Can/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 35 | PP2300119054 - Bộ thuốc nhuộm Gram | 790,650 | 1.129.500 | 3822.00.90 | 553.455 | 1 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 36 | PP2300119055 - Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm | 184,800 | 264.000 | 3822.00.10 | 129.360 | 2 Đĩa/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 37 | PP2300119056 - Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng Coliforms và vi khuẩn đường ruột khác . | 1,848,000 | 2.640.000 | 3822.00.10 | 1.293.600 | 16 Đĩa/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 38 | PP2300119057 - Thạch chocolate | 12,600,000 | 18.000.000 | 3821.00.10 | 8.820.000 | 82 Đĩa/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 39 | PP2300119058 - Thạch máu | 22,050,000 | 31.500.000 | 3821.00.10 | 15.435.000 | 164 Đĩa/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 40 | PP2300119059 - Thạch UTI | 1,412,250 | 2.017.500 | 3821.00.10 | 988.575 | 8 Đĩa/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 41 | PP2300119060 - Thẻ định danh cho Nấm | 1,488,850 | 2.126.929 | 3822.00.90 | 1.042.195 | 2 Thẻ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 42 | PP2300119061 - Nước muối 0,45 % | 3,080,000 | 4.400.000 | 2501.00.99 | 2.156.000 | 1 Túi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 43 | PP2300119062 - Giấy định nhóm máu ABO | 4,800,000 | 6.545.455 | Các loại giấy dùng trong y tế | 3.360.000 | 658 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 44 | PP2300119063 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 3,446,100 | 4.923.000 | 3822.00.90 | 2.412.270 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 45 | PP2300119064 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 44,532,600 | 63.618.000 | 3822.00.90 | 31.172.820 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 46 | PP2300119065 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin | 34,314,000 | 49.020.000 | 3822.00.90 | 24.019.800 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 47 | PP2300119066 - Chất chuẩn xét nghiệm AFP | 6,321,000 | 9.030.000 | 3822.00.90 | 4.424.700 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 48 | PP2300119067 - Chất chuẩn CA 125 | 10,117,800 | 14.454.000 | 3822.00.90 | 7.082.460 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 49 | PP2300119068 - Chất chuẩn CA 19-9 | 15,571,500 | 22.245.000 | 3822.00.90 | 10.900.050 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 50 | PP2300119069 - Chất chuẩn Sensitive Estradiol | 4,126,500 | 5.895.000 | 3822.00.90 | 2.888.550 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 51 | PP2300119070 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng PSA | 5,695,200 | 8.136.000 | 3822.00.90 | 3.986.640 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 52 | PP2300119071 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng PSA tự do | 3,797,745 | 5.425.350 | 3822.00.90 | 2.658.422 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 53 | PP2300119072 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng T4 toàn phần. | 3,297,000 | 4.710.000 | 3822.00.90 | 2.307.900 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 54 | PP2300119073 - Chất chuẩn hóa chất định lượng T3 tự do | 4,428,900 | 6.327.000 | 3822.00.90 | 3.100.230 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 55 | PP2300119074 - Chất chuẩn hóa chất định lượng TSH | 7,597,800 | 10.854.000 | 3822.00.90 | 5.318.460 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 56 | PP2300119075 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 14,103,600 | 20.148.000 | 3822.00.90 | 9.872.520 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 57 | PP2300119076 - Chất chuẩn xét nghiệm PCT | 9,684,150 | 13.834.500 | 3822.00.90 | 6.778.905 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 58 | PP2300119077 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm chỉ tố khối u mức 1 | 8,631,000 | 12.330.000 | 3822.00.90 | 6.041.700 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 59 | PP2300119078 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm chỉ tố khối u mức 2 | 8,631,000 | 12.330.000 | 3822.00.90 | 6.041.700 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 60 | PP2300119079 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm chỉ tố khối u mức 3 | 8,631,000 | 12.330.000 | 3822.00.90 | 6.041.700 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 61 | PP2300119080 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 2 | 39,929,400 | 57.042.000 | 3822.00.90 | 27.950.580 | 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 62 | PP2300119081 - Dụng cụ rửa kim | 6,331,600 | 8.634.000 | Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm. | 4.432.120 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 63 | PP2300119082 - Dây bơm máy miễn dịch | 2,851,200 | 3.888.000 | 4014.90.90 | 1.995.840 | 1 Túi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 64 | PP2300119083 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer | 13,215,300 | 18.879.000 | 3822.00.90 | 9.250.710 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 65 | PP2300119084 - Điện cực Natri | 116,691,840 | 159.125.236 | 9033.00.00 | 81.684.288 | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 66 | PP2300119085 - Điện cực chuẩn | 246,596,400 | 336.267.818 | 9033.00.00 | 172.617.480 | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 67 | PP2300119086 - Điện cực Clo | 116,698,320 | 159.134.073 | 9033.00.00 | 81.688.824 | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 68 | PP2300119087 - Điện cực Kali | 119,147,760 | 162.474.218 | 9033.00.00 | 83.403.432 | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 69 | PP2300119088 - Dung dịch kiểm tra máy | 55,382,250 | 79.117.500 | 3822.00.90 | 38.767.575 | 6 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 70 | PP2300119089 - Dung dịch pha loãng mẫu | 3,164,700 | 4.521.000 | 3822.00.90 | 2.215.290 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 71 | PP2300119090 - Dung dịch rửa | 2,381,400 | 3.402.000 | 3822.00.90 | 1.666.980 | 1 Bình/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 72 | PP2300119091 - Dung dịch rửa máy hàng ngày | 12,654,600 | 18.078.000 | 3822.00.90 | 8.858.220 | 1 Bình/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 73 | PP2300119092 - Dung dịch rửa máy hàng ngày | 5,649,000 | 8.070.000 | 3822.00.90 | 3.954.300 | 1 Bình/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 74 | PP2300119093 - Chất chuẩn CA 15-3 | 13,293,000 | 18.990.000 | 3822.00.90 | 9.305.100 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 75 | PP2300119094 - Định lượng Sensitive Estradiol | 12,379,500 | 17.685.000 | 3822.00.90 | 8.665.650 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 76 | PP2300119095 - Hóa chất định lượng FSH | 11,393,550 | 16.276.500 | 3822.00.90 | 7.975.485 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 77 | PP2300119096 - Hóa chất định lượng LH | 3,797,850 | 5.425.500 | 3822.00.90 | 2.658.495 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 78 | PP2300119097 - Hóa chất định lượng T3 tự do | 75,957,000 | 108.510.000 | 3822.00.90 | 53.169.900 | 3 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 79 | PP2300119098 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT | 215,271,000 | 307.530.000 | 3822.00.90 | 150.689.700 | 10 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 80 | PP2300119099 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST | 214,578,000 | 306.540.000 | 3822.00.90 | 150.204.600 | 10 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 81 | PP2300119100 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci | 33,478,200 | 47.826.000 | 3822.00.90 | 23.434.740 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 82 | PP2300119101 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex | 30,937,200 | 44.196.000 | 3822.00.90 | 21.656.040 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 83 | PP2300119102 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol | 218,370,600 | 311.958.000 | 3822.00.90 | 152.859.420 | 2 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 84 | PP2300119103 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein | 29,206,800 | 41.724.000 | 3822.00.90 | 20.444.760 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 85 | PP2300119104 - Hóa chất dùng để đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 48,232,800 | 68.904.000 | 3822.00.90 | 33.762.960 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 86 | PP2300119105 - Bóng đèn LED 671NM cho máy xét nghiệm đông máu | 25,172,400 | 34.326.000 | 8541.41.00 | 17.620.680 | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 87 | PP2300119106 - Van kiểm tra, van mỏ vịt | 3,740,000 | 5.100.000 | 8481.30.40 | 2.618.000 | 1 Túi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 88 | PP2300119107 - Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm định lượng methotrexat | 38,465,700 | 54.951.000 | 3822.00.90 | 26.925.990 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 89 | PP2300119108 - Chất chuẩn C-Peptide | 5,038,950 | 7.198.500 | 3822.00.90 | 3.527.265 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 90 | PP2300119109 - Định lượng C-Peptide | 9,075,150 | 12.964.500 | 3822.00.90 | 6.352.605 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 91 | PP2300119110 - Định lượng Active-B12 | 11,106,900 | 15.867.000 | 3822.00.90 | 7.774.830 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 92 | PP2300119111 - Chất chuẩn xét nghiệm Active-B12 | 4,435,200 | 6.336.000 | 3822.00.90 | 3.104.640 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 93 | PP2300119112 - Chất kiểm tra xét nghiệm Active-B12 | 4,575,900 | 6.537.000 | 3822.00.90 | 3.203.130 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 94 | PP2300119113 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA | 28,463,400 | 40.662.000 | 3822.00.90 | 19.924.380 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 95 | PP2300119114 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng T4 tự do | 12,650,400 | 18.072.000 | 3822.00.90 | 8.855.280 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 96 | PP2300119115 - Hóa chất định lượng CA19-9 | 232,443,750 | 332.062.500 | 3822.00.90 | 162.710.625 | 4 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 97 | PP2300119116 - Hóa chất định lượng PSA tự do | 17,545,500 | 25.065.000 | 3822.00.90 | 12.281.850 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 98 | PP2300119117 - Hóa chất định lượng CA12-5 | 331,884,000 | 474.120.000 | 3822.00.90 | 232.318.800 | 6 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 99 | PP2300119118 - Hóa chất định lượng PCT | 17,411,100 | 24.873.000 | 3822.00.90 | 12.187.770 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 100 | PP2300119119 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin | 917,700,000 | 1.311.000.000 | 3822.00.90 | 642.390.000 | 16 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 101 | PP2300119120 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody | 982,611,000 | 1.403.730.000 | 3822.00.90 | 687.827.700 | 22 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 102 | PP2300119121 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody. | 18,988,200 | 27.126.000 | 3822.00.90 | 13.291.740 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 103 | PP2300119122 - Hóa chất định lượng Total T3 | 885,822,000 | 1.265.460.000 | 3822.00.90 | 620.075.400 | 46 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 104 | PP2300119123 - Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 | 36,414,000 | 52.020.000 | 3822.00.90 | 25.489.800 | 10 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 105 | PP2300119124 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | 120,120,000 | 171.600.000 | 3822.00.90 | 84.084.000 | 9 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 106 | PP2300119125 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 1 | 39,929,400 | 57.042.000 | 3822.00.90 | 27.950.580 | 2 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 107 | PP2300119126 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 3 | 39,929,400 | 57.042.000 | 3822.00.90 | 27.950.580 | 2 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 108 | PP2300119127 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol | 58,542,750 | 83.632.500 | 3822.00.90 | 40.979.925 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 109 | PP2300119128 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 33,257,700 | 47.511.000 | 3822.00.90 | 23.280.390 | 10 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 110 | PP2300119129 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase | 43,142,400 | 61.632.000 | 3822.00.90 | 30.199.680 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 111 | PP2300119130 - Hóa chất xét nghiệm định lượng IgA | 24,258,150 | 34.654.500 | 3822.00.90 | 16.980.705 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 112 | PP2300119131 - Hóa chất xét nghiệm định lượng IgG | 24,411,450 | 34.873.500 | 3822.00.90 | 17.088.015 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 113 | PP2300119132 - Hóa chất xét nghiệm định lượng IgM | 24,377,850 | 34.825.500 | 3822.00.90 | 17.064.495 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 114 | PP2300119133 - Dây bơm máy miễn dịch | 22,744,800 | 31.015.636 | 4014.90.90 | 15.921.360 | 1 Túi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 115 | PP2300119134 - Vật liệu kiểm soát được sử dụng để đánh giá độ chính xác và độ lệch xét nghiệm trong giới hạn bệnh lý | 91,120,000 | 130.171.429 | 3002.15.00 | 63.784.000 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 116 | PP2300119135 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học | 986,000,000 | 1.408.571.429 | 3822.00.90 | 690.200.000 | 56 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 117 | PP2300119136 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu | 964,536,000 | 1.377.908.571 | 3204.90.00 | 675.175.200 | 4 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 118 | PP2300119137 - Hóa chất kiểm chuẩn | 17,394,300 | 24.849.000 | 3822.00.90 | 12.176.010 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 119 | PP2300119138 - Hóa chất hiệu chuẩn | 19,686,000 | 28.122.857 | 3822.00.90 | 13.780.200 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 120 | PP2300119139 - Cồn tuyệt đối | 30,000,000 | 40.909.091 | 2905.31.00 | 21.000.000 | 164 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 121 | PP2300119140 - Hóa chất kiểm chuẩn nhiều xét nghiệm ACTH, C-Peptide, Insuline & hGH | 8,400,000 | 12.000.000 | 3822.00.90 | 5.880.000 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 122 | PP2300119141 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm TG | 2,564,100 | 3.663.000 | 3822.00.90 | 1.794.870 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 123 | PP2300119142 - Gel Siêu âm | 20,800,000 | 29.714.286 | 3006.70.00 | 14.560.000 | 21 Can/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 124 | PP2300119143 - Test chẩn đoán viêm gan | 284,760,000 | 406.800.000 | 3822.00.90 | 199.332.000 | 1381 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 125 | PP2300119144 - Test nhanh chẩn đoán HIV | 356,328,000 | 509.040.000 | 3822.00.90 | 249.429.600 | 1381 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 126 | PP2300119145 - Bộ kít nhuộm hóa mô miễn dịch | 972,000,000 | 1.325.454.545 | 3822.00.90 | 680.400.000 | 4 Kit/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 127 | PP2300119146 - Bộ kít nhuộm hóa mô miễn dịch | 720,000,000 | 981.818.182 | 3822.00.90 | 504.000.000 | 3 Kit/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 128 | PP2300119147 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1 | 475,000,000 | 647.727.273 | 3822.00.90 | 332.500.000 | 8 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 129 | PP2300119148 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 2 | 475,000,000 | 647.727.273 | 3822.00.90 | 332.500.000 | 8 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 130 | PP2300119149 - Dung dịch rửa | 190,000,000 | 259.090.909 | 3822.00.90 | 133.000.000 | 3 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 131 | PP2300119150 - Hóa chất nhuộm EA 50 | 1,420,000 | 1.936.364 | 3204.90.00 | 994.000 | 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 132 | PP2300119151 - Hóa chất nhuộm OG 6 | 1,420,000 | 1.936.364 | 3204.90.00 | 994.000 | 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 133 | PP2300119152 - Keo dán lam kính hóa mô | 13,500,000 | 18.409.091 | 3204.90.00 | 9.450.000 | 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 134 | PP2300119153 - Kit kháng thể ALK | 28,500,000 | 38.863.636 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 135 | PP2300119154 - Kit kháng thể CD1a | 19,000,000 | 25.909.091 | 3822.00.90 | 13.300.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 136 | PP2300119155 - Kit kháng thể CDK4 | 19,000,000 | 25.909.091 | 3822.00.90 | 13.300.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 137 | PP2300119156 - Kit kháng thể Epstein-Barr Virus | 23,847,000 | 32.518.636 | 3822.00.90 | 16.692.900 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 138 | PP2300119157 - Kit kháng thể MLH1 | 57,000,000 | 77.727.273 | 3822.00.90 | 39.900.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 139 | PP2300119158 - Kit kháng thể MSH2 | 57,000,000 | 77.727.273 | 3822.00.90 | 39.900.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 140 | PP2300119159 - Kit kháng thể MSH6 | 57,000,000 | 77.727.273 | 3822.00.90 | 39.900.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 141 | PP2300119160 - Kit kháng thể P16 | 19,000,000 | 25.909.091 | 3822.00.90 | 13.300.000 | 1 Kit/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 142 | PP2300119161 - Kit kháng thể PMS2 | 57,000,000 | 77.727.273 | 3822.00.90 | 39.900.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 143 | PP2300119162 - Kit kháng thể TdT | 19,000,000 | 25.909.091 | 3822.00.90 | 13.300.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 144 | PP2300119163 - Kit kháng thể Thyroglobulin | 28,500,000 | 38.863.636 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 145 | PP2300119164 - Kit kháng thể WT1 | 19,000,000 | 25.909.091 | 3822.00.90 | 13.300.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 146 | PP2300119165 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch AE1/AE3 | 85,500,000 | 116.590.909 | 3822.00.90 | 59.850.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 147 | PP2300119166 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Bcl2 | 38,000,000 | 51.818.182 | 3822.00.90 | 26.600.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 148 | PP2300119167 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch BCL6 | 38,000,000 | 51.818.182 | 3822.00.90 | 26.600.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 149 | PP2300119168 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch Calcitonin | 9,500,000 | 12.954.545 | 3822.00.90 | 6.650.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 150 | PP2300119169 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Calretinin | 38,000,000 | 51.818.182 | 3822.00.90 | 26.600.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 151 | PP2300119170 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD68 | 9,500,000 | 12.954.545 | 3822.00.90 | 6.650.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 152 | PP2300119171 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD10 | 9,500,000 | 12.954.545 | 3822.00.90 | 6.650.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 153 | PP2300119172 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD117 | 28,500,000 | 38.863.636 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 154 | PP2300119173 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD15 | 38,000,000 | 51.818.182 | 3822.00.90 | 26.600.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 155 | PP2300119174 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD20 | 66,500,000 | 90.681.818 | 3822.00.90 | 46.550.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 156 | PP2300119175 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD21 | 9,500,000 | 12.954.545 | 3822.00.90 | 6.650.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 157 | PP2300119176 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD23 | 19,000,000 | 25.909.091 | 3822.00.90 | 13.300.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 158 | PP2300119177 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD3 | 28,500,000 | 38.863.636 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 159 | PP2300119178 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD30 | 9,500,000 | 12.954.545 | 3822.00.90 | 6.650.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 160 | PP2300119179 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD34 | 19,000,000 | 25.909.091 | 3822.00.90 | 13.300.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 161 | PP2300119180 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD45 | 28,500,000 | 38.863.636 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 162 | PP2300119181 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD5 | 38,000,000 | 51.818.182 | 3822.00.90 | 26.600.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 163 | PP2300119182 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD56 | 9,500,000 | 12.954.545 | 3822.00.90 | 6.650.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 164 | PP2300119183 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD79a | 28,500,000 | 38.863.636 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 165 | PP2300119184 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CDX2 | 66,500,000 | 90.681.818 | 3822.00.90 | 46.550.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 166 | PP2300119185 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch c-erb-2 | 114,000,000 | 155.454.545 | 3822.00.90 | 79.800.000 | 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 167 | PP2300119186 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Chromogranin A | 47,500,000 | 64.772.727 | 3822.00.90 | 33.250.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 168 | PP2300119187 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CK 19 | 38,000,000 | 51.818.182 | 3822.00.90 | 26.600.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 169 | PP2300119188 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CK5/6 | 114,000,000 | 155.454.545 | 3822.00.90 | 79.800.000 | 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 170 | PP2300119189 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CYCLIN D1 | 28,500,000 | 38.863.636 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 171 | PP2300119190 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Cytokeratin 20 | 38,000,000 | 51.818.182 | 3822.00.90 | 26.600.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 172 | PP2300119191 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Cytokeratin 7 | 142,500,000 | 194.318.182 | 3822.00.90 | 99.750.000 | 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 173 | PP2300119192 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Desmin | 9,500,000 | 12.954.545 | 3822.00.90 | 6.650.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 174 | PP2300119193 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch DOG-1 | 19,000,000 | 25.909.091 | 3822.00.90 | 13.300.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 175 | PP2300119194 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch EMA | 9,500,000 | 12.954.545 | 3822.00.90 | 6.650.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 176 | PP2300119195 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Estrogen Receptor | 95,000,000 | 129.545.455 | 3822.00.90 | 66.500.000 | 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 177 | PP2300119196 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch HMB-45 | 28,500,000 | 38.863.636 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 178 | PP2300119197 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Ki-67 | 190,000,000 | 259.090.909 | 3822.00.90 | 133.000.000 | 3 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 179 | PP2300119198 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Melan A | 9,500,000 | 12.954.545 | 3822.00.90 | 6.650.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 180 | PP2300119199 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch MUM 1 | 28,500,000 | 38.863.636 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 181 | PP2300119200 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Muscle Specific | 38,000,000 | 51.818.182 | 3822.00.90 | 26.600.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 182 | PP2300119201 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Myogenin | 38,000,000 | 51.818.182 | 3822.00.90 | 26.600.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 183 | PP2300119202 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Napsin A | 114,000,000 | 155.454.545 | 3822.00.90 | 79.800.000 | 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 184 | PP2300119203 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch NSE | 38,000,000 | 51.818.182 | 3822.00.90 | 26.600.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 185 | PP2300119204 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch p53 | 19,000,000 | 25.909.091 | 3822.00.90 | 13.300.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 186 | PP2300119205 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch P63 | 28,500,000 | 38.863.636 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 187 | PP2300119206 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Progesterone Receptor | 114,000,000 | 155.454.545 | 3822.00.90 | 79.800.000 | 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 188 | PP2300119207 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch PSA | 28,500,000 | 38.863.636 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 189 | PP2300119208 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch S-100 | 28,500,000 | 38.863.636 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 190 | PP2300119209 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Synaptophysin | 38,000,000 | 51.818.182 | 3822.00.90 | 26.600.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 191 | PP2300119210 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch TTF-1 | 209,000,000 | 285.000.000 | 3822.00.90 | 146.300.000 | 4 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 192 | PP2300119211 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Vimentin | 28,500,000 | 38.863.636 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 193 | PP2300119212 - Dung dịch Acid Formic | 420,000 | 572.727 | 2915.11.00 | 294.000 | 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 194 | PP2300119213 - Dầu soi kính | 1,380,000 | 1.881.818 | Các loại dầu soi kính | 966.000 | 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 195 | PP2300119214 - Amoniac | 72,000 | 98.182 | 2814.20.00 | 50.400 | 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 196 | PP2300119215 - Viên nén khử khuẩn | 54,500,000 | 77.857.143 | 3808.94.90 | 38.150.000 | 16 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 197 | PP2300119216 - Aceton | 3,575,000 | 4.875.000 | 2914.11.00 | 2.502.500 | 8 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 198 | PP2300119217 - Nước cất 2 lần | 931,700 | 1.331.000 | 2853.90.90 | 652.190 | 16 Lít/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 199 | PP2300119218 - Hóa chất định lượng CEA | 974,463,000 | 1.392.090.000 | 3822.00.90 | 682.124.100 | 23 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 200 | PP2300119219 - Hóa chất định lượng Free T4 | 759,780,000 | 1.085.400.000 | 3822.00.90 | 531.846.000 | 49 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 201 | PP2300119220 - Hóa chất định lượng TSH | 759,622,500 | 1.085.175.000 | 3822.00.90 | 531.735.750 | 25 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 202 | PP2300119221 - Hóa chất định lượng AFP | 427,140,000 | 610.200.000 | 3822.00.90 | 298.998.000 | 15 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 203 | PP2300119222 - Hóa chất định lượng định lượng CA153 | 929,775,000 | 1.328.250.000 | 3822.00.90 | 650.842.500 | 16 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 204 | PP2300119223 - Kít phát hiện đột biến EGFR từ mẫu mô | 971,312,000 | 1.387.588.571 | 3822.00.90 | 679.918.400 | 1 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 205 | PP2300119224 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng hormone LH | 3,480,750 | 4.972.500 | 3822.00.90 | 2.436.525 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 206 | PP2300119225 - Định lượng hsTnI | 6,825,000 | 9.750.000 | 3822.00.90 | 4.777.500 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 207 | PP2300119226 - Định lượng p2PSA | 41,409,900 | 59.157.000 | 3822.00.90 | 28.986.930 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 208 | PP2300119227 - Chất chuẩn p2PSA | 15,822,450 | 22.603.500 | 3822.00.90 | 11.075.715 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 209 | PP2300119228 - Chất kiểm tra xét nghiệm p2PSA | 6,328,350 | 9.040.500 | 3822.00.90 | 4.429.845 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 210 | PP2300119229 - Định lượng IL-6 (Interleukin 6) | 19,036,500 | 27.195.000 | 3822.00.90 | 13.325.550 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 211 | PP2300119230 - Chất chuẩn IL-6 | 7,067,550 | 10.096.500 | 3822.00.90 | 4.947.285 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 212 | PP2300119231 - Chất kiểm tra xét nghiệm IL-6 | 6,986,700 | 9.981.000 | 3822.00.90 | 4.890.690 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 213 | PP2300119232 - Định lượng iPTH | 8,071,350 | 11.530.500 | 3822.00.90 | 5.649.945 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 214 | PP2300119233 - Chất chuẩn iPTH | 6,241,200 | 8.916.000 | 3822.00.90 | 4.368.840 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 215 | PP2300119234 - Dung dịch đệm dùng cho máy miễn dịch | 2,592,450 | 3.703.500 | 3402.90.99 | 1.814.715 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 216 | PP2300119235 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 1,806,000 | 2.580.000 | 3822.00.90 | 1.264.200 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 217 | PP2300119236 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 115,164,000 | 164.520.000 | 3822.00.90 | 80.614.800 | 2 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 218 | PP2300119237 - Hóa chất kiểm chứng cho xét ngiệm HbA1c | 9,390,150 | 13.414.500 | 3822.00.90 | 6.573.105 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 219 | PP2300119238 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c | 31,612,350 | 45.160.500 | 3822.00.90 | 22.128.645 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 220 | PP2300119239 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm D- Dimer | 22,306,200 | 31.866.000 | 3822.00.90 | 15.614.340 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 221 | PP2300119240 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp | 4,236,750 | 6.052.500 | 3822.00.90 | 2.965.725 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 222 | PP2300119241 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm nước tiểu | 10,200,000 | 14.571.429 | 3822.00.90 | 7.140.000 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 223 | PP2300119242 - Chất kiểm chuẩn mức 1 | 63,084,000 | 90.120.000 | 3822.00.90 | 44.158.800 | 3 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 224 | PP2300119243 - Chất kiểm chuẩn mức 2 | 63,084,000 | 90.120.000 | 3822.00.90 | 44.158.800 | 3 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 225 | PP2300119244 - Chất kiểm chuẩn mức 3 | 63,084,000 | 90.120.000 | 3822.00.90 | 44.158.800 | 3 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 226 | PP2300119245 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 13,057,800 | 18.654.000 | 3822.00.90 | 9.140.460 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 227 | PP2300119246 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần | 48,535,200 | 69.336.000 | 3822.00.90 | 33.974.640 | 3 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 228 | PP2300119247 - Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu cố định parafin | 71,170,000 | 97.050.000 | 3822.19.00 | 49.819.000 | 2 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 229 | PP2300119248 - Hóa chất xét nghiệm đột biến KRAS | 86,919,000 | 118.525.909 | 3822.00.90 | 60.843.300 | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 230 | PP2300119249 - Bộ hiệu chỉnh máy | 15,146,000 | 20.653.636 | Các loại hóa chất, vật tư dùng cho máy hóa mô miễn dịch | 10.602.200 | 1 Kit/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 231 | PP2300119250 - Bộ làm sạch bảo trì máy | 10,500,000 | 14.318.182 | Các loại hóa chất, vật tư dùng cho máy hóa mô miễn dịch | 7.350.000 | 1 Kit/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 232 | PP2300119251 - Dung dịch rã nến | 209,000,000 | 285.000.000 | 3822.00.90 | 146.300.000 | 4 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 233 | PP2300119252 - Kit kháng thể Hep par1 | 28,500,000 | 38.863.636 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 234 | PP2300119253 - Kit kháng thể MDM2 | 19,000,000 | 25.909.091 | 3822.00.90 | 13.300.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 235 | PP2300119254 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch P40 | 114,000,000 | 155.454.545 | 3822.00.90 | 79.800.000 | 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 236 | PP2300119255 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch EGFR | 66,500,000 | 90.681.818 | 3822.00.90 | 46.550.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 237 | PP2300119256 - Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Glypycan-3 | 28,500,000 | 38.863.636 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 238 | PP2300119257 - Kít nhuộm hóa mô miễn dịch STAT-6 | 28,500,000 | 38.863.636 | 3822.00.90 | 19.950.000 | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 239 | PP2300119258 - Hóa chất xét nghiệm Anti TG | 666,666,000 | 952.380.000 | 3822.00.90 | 466.666.200 | 21 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 240 | PP2300119259 - Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 | 440,556,000 | 629.365.714 | 3822.00.90 | 308.389.200 | 10 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 241 | PP2300119260 - Hóa chất xét nghiệm CEA | 545,454,000 | 779.220.000 | 3822.00.90 | 381.817.800 | 21 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 242 | PP2300119261 - Hóa chất xét nghiệm FT4 | 861,536,000 | 1.230.765.714 | 3822.00.90 | 603.075.200 | 26 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 243 | PP2300119262 - Hóa chất xét nghiệm T3 | 743,589,000 | 1.062.270.000 | 3822.00.90 | 520.512.300 | 24 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 244 | PP2300119263 - Hóa chất xét nghiệm TG | 997,050,340 | 1.424.357.629 | 3822.00.90 | 697.935.238 | 18 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 245 | PP2300119264 - Hóa chất xét nghiệm TSH | 769,230,000 | 1.098.900.000 | 3822.00.90 | 538.461.000 | 25 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 246 | PP2300119265 - Bộ nhuộm PAS | 14,280,000 | 19.472.727 | 3204.90.00 | 9.996.000 | 1 Kít/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 247 | PP2300119266 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật | 11,550,000 | 16.500.000 | 9018.90.90 | 8.085.000 | 82 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 248 | PP2300119267 - Giấy siêu âm | 196,950,000 | 281.357.143 | Các loại giấy dùng trong y tế | 137.865.000 | 249 Cuộn/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 249 | PP2300119268 - Khẩu trang y tế N95 hoặc tương đương | 6,900,000 | 9.857.143 | 6307.90.40 | 4.830.000 | 164 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 250 | PP2300119269 - Khẩu trang y tế | 6,200,000 | 8.454.545 | 6307.90.40 | 4.340.000 | 1644 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 251 | PP2300119270 - Lam kính mài | 30,030,000 | 40.950.000 | 7017.90.00 | 21.021.000 | 282 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 252 | PP2300119271 - Lam kính mài | 23,601,600 | 32.184.000 | 7017.90.00 | 16.521.120 | 14108 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 253 | PP2300119272 - Chèn lưỡi nhựa | 408,500 | 583.571 | 9018.39.90 | 285.950 | 16 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 254 | PP2300119273 - Chổi rửa dùng nhiều lần | 27,000,000 | 38.571.429 | 9018.90.90 | 18.900.000 | 2 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 255 | PP2300119274 - Dây cao tần đơn cực | 26,400,000 | 36.000.000 | 9018.90.90 | 18.480.000 | 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 256 | PP2300119275 - Dây cao tần lưỡng cực | 44,160,000 | 60.218.182 | 9018.90.90 | 30.912.000 | 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 257 | PP2300119276 - Dây cáp quang | 22,945,000 | 31.288.636 | 9018.90.90 | 16.061.500 | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 258 | PP2300119277 - Điện cực cầm máu | 3,072,000 | 4.388.571 | 9018.90.90 | 2.150.400 | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 259 | PP2300119278 - Điện cực cầm máu | 15,360,000 | 21.942.857 | 9018.90.90 | 10.752.000 | 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 260 | PP2300119279 - Hàm kẹp và phẫu tích | 36,397,200 | 51.996.000 | 9018.90.90 | 25.478.040 | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 261 | PP2300119280 - Hàm kẹp và phẫu tích | 37,360,000 | 53.371.429 | 9018.90.90 | 26.152.000 | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 262 | PP2300119281 - Hàm kẹp và phẫu tích | 36,397,200 | 51.996.000 | 9018.90.90 | 25.478.040 | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 263 | PP2300119282 - Hàm kẹp và phẫu tích | 36,440,000 | 52.057.143 | 9018.90.90 | 25.508.000 | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 264 | PP2300119283 - Điện cực cắt đốt hình vòng | 46,080,000 | 65.828.571 | 9018.90.90 | 32.256.000 | 5 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 265 | PP2300119284 - Lưỡi kéo cong | 36,397,200 | 51.996.000 | 9018.90.90 | 25.478.040 | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 266 | PP2300119285 - Nắp cao su đầu trocar | 6,900,000 | 9.857.143 | 9018.90.90 | 4.830.000 | 10 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 267 | PP2300119286 - Nắp cao su đầu trocar | 10,350,000 | 14.785.714 | 9018.90.90 | 7.245.000 | 15 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 268 | PP2300119287 - Ống hút và tưới | 10,130,400 | 14.472.000 | 9018.90.90 | 7.091.280 | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 269 | PP2300119288 - Điện cực cắt và cầm máu | 51,498,000 | 73.568.571 | 9018.90.90 | 36.048.600 | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 270 | PP2300119289 - Tay cầm forceps không khóa | 63,000,000 | 90.000.000 | 9018.90.90 | 44.100.000 | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 271 | PP2300119290 - Tay cầm bằng nhựa, có khóa | 163,800,000 | 234.000.000 | 9018.90.90 | 114.660.000 | 3 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 272 | PP2300119291 - Van trocar | 38,997,000 | 55.710.000 | 9018.90.90 | 27.297.900 | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 273 | PP2300119292 - Van trocar | 57,120,000 | 81.600.000 | 9018.90.90 | 39.984.000 | 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 274 | PP2300119293 - Vỏ ngoài bằng kim loại | 93,700,000 | 133.857.143 | 9018.90.90 | 65.590.000 | 3 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 275 | PP2300119294 - Vỏ ngoài cho dụng cụ lưỡng cực | 2,680,000 | 3.828.571 | 9018.90.90 | 1.876.000 | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 276 | PP2300119295 - Vỏ trocar, cỡ 11mm | 14,766,800 | 21.095.429 | 9018.90.90 | 10.336.760 | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 277 | PP2300119296 - Vỏ trocar cỡ 6 mm | 20,988,000 | 29.982.857 | 9018.90.90 | 14.691.600 | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 278 | PP2300119297 - Vỏ trong cho dụng cụ lưỡng cực | 2,680,000 | 3.828.571 | 9018.90.90 | 1.876.000 | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 279 | PP2300119298 - Lamen 22x22; 24x24 | 17,600,000 | 24.000.000 | 7017.90.00 | 12.320.000 | 6575 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 280 | PP2300119299 - Lamen 24x40; 22x40 | 23,700,000 | 32.318.182 | 7017.90.00 | 16.590.000 | 4932 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 281 | PP2300119300 - Tấm chỉ thị kiểm soát chất lượng hút chân không và khả năng xâm nhập hơi nước | 7,525,000 | 10.750.000 | Các loại vật tư, hóa chất sử dụng để kiểm soát chất lượng của máy hấp, nồi hấp | 5.267.500 | 41 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 282 | PP2300119301 - Dây garo cao su | 2,400,000 | 3.272.727 | 4014.90.90 | 1.680.000 | 49 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 283 | PP2300119302 - Nhiệt kế thuỷ ngân | 4,940,000 | 7.057.143 | 9025.19.20 | 3.458.000 | 41 Cái/Quy định tại thángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 284 | PP2300119303 - Tay cầm cho dụng cụ lưỡng cực | 48,258,000 | 68.940.000 | 9018.90.90 | 33.780.600 | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 285 | PP2300119304 - Băng tải mực in nhãn | 18,000,000 | 24.545.455 | Các loại hóa chất, vật tư dùng để in nhãn | 12.600.000 | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 286 | PP2300119305 - Bơm đẩy kim hút | 29,400,000 | 40.090.909 | 8413.91.40 | 20.580.000 | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 287 | PP2300119306 - Nắp đậy lam kính | 42,000,000 | 57.272.727 | 3921.19.20 | 29.400.000 | 20 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 288 | PP2300119307 - Ống trộn hóa chất | 37,240,000 | 50.781.818 | Các loại hóa chất, vật tư dùng cho máy hóa mô miễn dịch | 26.068.000 | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 289 | PP2300119308 - Phiến gia nhiệt bộc lộ kháng nguyên | 332,500,000 | 453.409.091 | Các loại hóa chất, vật tư dùng cho máy hóa mô miễn dịch | 232.750.000 | 6 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 290 | PP2300119309 - Chỉ thị sinh học dùng cho máy hấp ướt | 17,400,000 | 23.727.273 | Các vật tư, hóa chất chỉ thị nhiệt. | 12.180.000 | 33 Ống/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 291 | PP2300119310 - Bộ tay cắt | 52,266,000 | 74.665.714 | 9018.90.90 | 36.586.200 | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 292 | PP2300119311 - Chổi rửa dụng cụ nội soi | 5,000,000 | 7.142.857 | 9018.90.90 | 3.500.000 | 3 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 293 | PP2300119312 - Giấy điện tim | 68,000,000 | 92.727.273 | 4823.40.21 | 47.600.000 | 329 Tập/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 294 | PP2300119313 - Giấy Parafilm | 5,100,000 | 6.954.545 | 3920.99.90 | 3.570.000 | 1 Cuộn/Quy định tại thángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 295 | PP2300119314 - Hộp lưu trữ tiêu bản | 1,800,000 | 2.454.545 | 3926.90.99 | 1.260.000 | 2 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| 296 | PP2300119315 - Dây garo dính | 2,000,000 | 2.857.143 | Các loại dây garo | 1.400.000 | 82 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
Barisulfat |
|
| Mã phần lô | PP2300119020 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.30.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 Gói/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Formaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2300119021 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2912.11.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2300119022 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.20.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2300119023 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.20.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2300119024 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.20.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Anti D |
|
| Mã phần lô | PP2300119025 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.20.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Test nhanh chẩn đoán nhiễm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300119026 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Test nhanh chuẩn đoán viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300119027 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300119028 |
| Giá từng phần lô | 53,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.198.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300119029 |
| Giá từng phần lô | 25,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.186.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2300119030 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hoá chất kiểm chuẩn tế bào gốc |
|
| Mã phần lô | PP2300119031 |
| Giá từng phần lô | 33,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dung dịch ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2300119032 |
| Giá từng phần lô | 4,771,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.815.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.339.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hạt bed hiệu chuẩn 3 màu |
|
| Mã phần lô | PP2300119033 |
| Giá từng phần lô | 6,461,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.522.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hoá chất đếm tế bào gốc |
|
| Mã phần lô | PP2300119034 |
| Giá từng phần lô | 35,756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.029.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Ống đếm giá trị tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300119035 |
| Giá từng phần lô | 8,049,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.499.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.634.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dung dịch rửa máy phân tích dòng chảy tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300119036 |
| Giá từng phần lô | 2,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.013.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.90.99 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.547.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Thùng/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dung dịch tráng |
|
| Mã phần lô | PP2300119037 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.90.99 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Thùng/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dung dịch chạy máy phân tích dòng chảy tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300119038 |
| Giá từng phần lô | 3,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.127.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Thùng/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Bộ thuốc nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300119039 |
| Giá từng phần lô | 2,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.587.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Gel Siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300119040 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.70.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 Can/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Parafin hạt tinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2300119041 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2712.90.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 Kg/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Cloramin B |
|
| Mã phần lô | PP2300119042 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.94.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 Kg/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Vôi Sô-đa |
|
| Mã phần lô | PP2300119043 |
| Giá từng phần lô | 24,894,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.562.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Các loại Vôi sô đa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.425.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Can/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Bộ nhuộm Ziehl neelsen dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi |
|
| Mã phần lô | PP2300119044 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dung dịch Acid HCl |
|
| Mã phần lô | PP2300119045 |
| Giá từng phần lô | 135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2806.10.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dung dịch Acid Nitric |
|
| Mã phần lô | PP2300119046 |
| Giá từng phần lô | 108,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2808.00.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dung dịch Javen |
|
| Mã phần lô | PP2300119047 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2828.90.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 Lít/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Xylen xử lý bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300119048 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2902.44.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300119049 |
| Giá từng phần lô | 99,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.678.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2300119050 |
| Giá từng phần lô | 165,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.953.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 953 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Test nhanh chẩn đoán HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300119051 |
| Giá từng phần lô | 191,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.975.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Test thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300119052 |
| Giá từng phần lô | 50,511,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.159.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.357.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1101 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Xylen sinh học (Chất xử lý tế bào) |
|
| Mã phần lô | PP2300119053 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2902.44.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Can/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Bộ thuốc nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300119054 |
| Giá từng phần lô | 790,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.129.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300119055 |
| Giá từng phần lô | 184,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Đĩa/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng Coliforms và vi khuẩn đường ruột khác . |
|
| Mã phần lô | PP2300119056 |
| Giá từng phần lô | 1,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.293.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Đĩa/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Thạch chocolate |
|
| Mã phần lô | PP2300119057 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821.00.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 Đĩa/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300119058 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821.00.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 Đĩa/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Thạch UTI |
|
| Mã phần lô | PP2300119059 |
| Giá từng phần lô | 1,412,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.017.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821.00.10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 988.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Đĩa/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Thẻ định danh cho Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300119060 |
| Giá từng phần lô | 1,488,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.126.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.042.195 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Thẻ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Nước muối 0,45 % |
|
| Mã phần lô | PP2300119061 |
| Giá từng phần lô | 3,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2501.00.99 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Túi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Giấy định nhóm máu ABO |
|
| Mã phần lô | PP2300119062 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Các loại giấy dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300119063 |
| Giá từng phần lô | 3,446,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.923.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.412.270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường |
|
| Mã phần lô | PP2300119064 |
| Giá từng phần lô | 44,532,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.618.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.172.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2300119065 |
| Giá từng phần lô | 34,314,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.019.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất chuẩn xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300119066 |
| Giá từng phần lô | 6,321,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.424.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất chuẩn CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300119067 |
| Giá từng phần lô | 10,117,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.454.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.082.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất chuẩn CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300119068 |
| Giá từng phần lô | 15,571,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.900.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất chuẩn Sensitive Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300119069 |
| Giá từng phần lô | 4,126,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.888.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300119070 |
| Giá từng phần lô | 5,695,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.986.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300119071 |
| Giá từng phần lô | 3,797,745 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.425.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.658.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng T4 toàn phần. |
|
| Mã phần lô | PP2300119072 |
| Giá từng phần lô | 3,297,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.307.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất chuẩn hóa chất định lượng T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300119073 |
| Giá từng phần lô | 4,428,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.327.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.100.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất chuẩn hóa chất định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300119074 |
| Giá từng phần lô | 7,597,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.854.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.318.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300119075 |
| Giá từng phần lô | 14,103,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.148.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.872.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất chuẩn xét nghiệm PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300119076 |
| Giá từng phần lô | 9,684,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.834.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.778.905 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm chỉ tố khối u mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300119077 |
| Giá từng phần lô | 8,631,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.041.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm chỉ tố khối u mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300119078 |
| Giá từng phần lô | 8,631,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.041.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm chỉ tố khối u mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300119079 |
| Giá từng phần lô | 8,631,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.041.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300119080 |
| Giá từng phần lô | 39,929,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.042.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.950.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dụng cụ rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2300119081 |
| Giá từng phần lô | 6,331,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.634.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.432.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dây bơm máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300119082 |
| Giá từng phần lô | 2,851,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4014.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Túi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300119083 |
| Giá từng phần lô | 13,215,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.879.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.250.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Điện cực Natri |
|
| Mã phần lô | PP2300119084 |
| Giá từng phần lô | 116,691,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.125.236 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033.00.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.684.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Điện cực chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300119085 |
| Giá từng phần lô | 246,596,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.267.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033.00.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.617.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Điện cực Clo |
|
| Mã phần lô | PP2300119086 |
| Giá từng phần lô | 116,698,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.134.073 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033.00.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.688.824 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Điện cực Kali |
|
| Mã phần lô | PP2300119087 |
| Giá từng phần lô | 119,147,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.474.218 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033.00.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.403.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dung dịch kiểm tra máy |
|
| Mã phần lô | PP2300119088 |
| Giá từng phần lô | 55,382,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.117.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.767.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dung dịch pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300119089 |
| Giá từng phần lô | 3,164,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.521.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.215.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300119090 |
| Giá từng phần lô | 2,381,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.402.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.666.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bình/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dung dịch rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300119091 |
| Giá từng phần lô | 12,654,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.078.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.858.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bình/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dung dịch rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300119092 |
| Giá từng phần lô | 5,649,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.954.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bình/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất chuẩn CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300119093 |
| Giá từng phần lô | 13,293,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.305.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Định lượng Sensitive Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300119094 |
| Giá từng phần lô | 12,379,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.665.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất định lượng FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300119095 |
| Giá từng phần lô | 11,393,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.276.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.975.485 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất định lượng LH |
|
| Mã phần lô | PP2300119096 |
| Giá từng phần lô | 3,797,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.425.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.658.495 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất định lượng T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300119097 |
| Giá từng phần lô | 75,957,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.169.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300119098 |
| Giá từng phần lô | 215,271,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.689.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST |
|
| Mã phần lô | PP2300119099 |
| Giá từng phần lô | 214,578,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.204.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci |
|
| Mã phần lô | PP2300119100 |
| Giá từng phần lô | 33,478,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.826.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.434.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex |
|
| Mã phần lô | PP2300119101 |
| Giá từng phần lô | 30,937,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.196.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.656.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300119102 |
| Giá từng phần lô | 218,370,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.958.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.859.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300119103 |
| Giá từng phần lô | 29,206,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.724.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.444.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất dùng để đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300119104 |
| Giá từng phần lô | 48,232,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.904.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.762.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Bóng đèn LED 671NM cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300119105 |
| Giá từng phần lô | 25,172,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.326.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8541.41.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.620.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Van kiểm tra, van mỏ vịt |
|
| Mã phần lô | PP2300119106 |
| Giá từng phần lô | 3,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8481.30.40 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.618.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Túi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm định lượng methotrexat |
|
| Mã phần lô | PP2300119107 |
| Giá từng phần lô | 38,465,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.951.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.925.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất chuẩn C-Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2300119108 |
| Giá từng phần lô | 5,038,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.198.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.527.265 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Định lượng C-Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2300119109 |
| Giá từng phần lô | 9,075,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.964.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.352.605 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Định lượng Active-B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300119110 |
| Giá từng phần lô | 11,106,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.867.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.774.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất chuẩn xét nghiệm Active-B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300119111 |
| Giá từng phần lô | 4,435,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.104.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất kiểm tra xét nghiệm Active-B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300119112 |
| Giá từng phần lô | 4,575,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.537.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.203.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300119113 |
| Giá từng phần lô | 28,463,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.662.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.924.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300119114 |
| Giá từng phần lô | 12,650,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.855.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất định lượng CA19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300119115 |
| Giá từng phần lô | 232,443,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.710.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300119116 |
| Giá từng phần lô | 17,545,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.281.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất định lượng CA12-5 |
|
| Mã phần lô | PP2300119117 |
| Giá từng phần lô | 331,884,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.318.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất định lượng PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300119118 |
| Giá từng phần lô | 17,411,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.873.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.187.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất định lượng Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300119119 |
| Giá từng phần lô | 917,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.311.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 642.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody |
|
| Mã phần lô | PP2300119120 |
| Giá từng phần lô | 982,611,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.403.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 687.827.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody. |
|
| Mã phần lô | PP2300119121 |
| Giá từng phần lô | 18,988,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.126.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.291.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất định lượng Total T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300119122 |
| Giá từng phần lô | 885,822,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.265.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 620.075.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300119123 |
| Giá từng phần lô | 36,414,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.489.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300119124 |
| Giá từng phần lô | 120,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.084.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300119125 |
| Giá từng phần lô | 39,929,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.042.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.950.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức độ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300119126 |
| Giá từng phần lô | 39,929,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.042.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.950.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300119127 |
| Giá từng phần lô | 58,542,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.632.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.979.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300119128 |
| Giá từng phần lô | 33,257,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.511.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.280.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300119129 |
| Giá từng phần lô | 43,142,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.632.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.199.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng IgA |
|
| Mã phần lô | PP2300119130 |
| Giá từng phần lô | 24,258,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.654.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.980.705 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300119131 |
| Giá từng phần lô | 24,411,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.873.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.088.015 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300119132 |
| Giá từng phần lô | 24,377,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.825.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.064.495 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dây bơm máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300119133 |
| Giá từng phần lô | 22,744,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.015.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4014.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.921.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Túi/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Vật liệu kiểm soát được sử dụng để đánh giá độ chính xác và độ lệch xét nghiệm trong giới hạn bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300119134 |
| Giá từng phần lô | 91,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002.15.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300119135 |
| Giá từng phần lô | 986,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.408.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 690.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300119136 |
| Giá từng phần lô | 964,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.377.908.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3204.90.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.175.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300119137 |
| Giá từng phần lô | 17,394,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.849.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.176.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất hiệu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300119138 |
| Giá từng phần lô | 19,686,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.122.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.780.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300119139 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2905.31.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất kiểm chuẩn nhiều xét nghiệm ACTH, C-Peptide, Insuline & hGH |
|
| Mã phần lô | PP2300119140 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm TG |
|
| Mã phần lô | PP2300119141 |
| Giá từng phần lô | 2,564,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.663.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.794.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Gel Siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300119142 |
| Giá từng phần lô | 20,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.70.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 Can/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Test chẩn đoán viêm gan |
|
| Mã phần lô | PP2300119143 |
| Giá từng phần lô | 284,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.332.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1381 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Test nhanh chẩn đoán HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300119144 |
| Giá từng phần lô | 356,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 509.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.429.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1381 Test/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Bộ kít nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300119145 |
| Giá từng phần lô | 972,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.325.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 680.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Kit/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Bộ kít nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300119146 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Kit/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300119147 |
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 647.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300119148 |
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 647.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300119149 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất nhuộm EA 50 |
|
| Mã phần lô | PP2300119150 |
| Giá từng phần lô | 1,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.936.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3204.90.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 994.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất nhuộm OG 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300119151 |
| Giá từng phần lô | 1,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.936.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3204.90.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 994.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Keo dán lam kính hóa mô |
|
| Mã phần lô | PP2300119152 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3204.90.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit kháng thể ALK |
|
| Mã phần lô | PP2300119153 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit kháng thể CD1a |
|
| Mã phần lô | PP2300119154 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit kháng thể CDK4 |
|
| Mã phần lô | PP2300119155 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit kháng thể Epstein-Barr Virus |
|
| Mã phần lô | PP2300119156 |
| Giá từng phần lô | 23,847,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.518.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.692.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit kháng thể MLH1 |
|
| Mã phần lô | PP2300119157 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit kháng thể MSH2 |
|
| Mã phần lô | PP2300119158 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit kháng thể MSH6 |
|
| Mã phần lô | PP2300119159 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit kháng thể P16 |
|
| Mã phần lô | PP2300119160 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kit/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit kháng thể PMS2 |
|
| Mã phần lô | PP2300119161 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit kháng thể TdT |
|
| Mã phần lô | PP2300119162 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit kháng thể Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300119163 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit kháng thể WT1 |
|
| Mã phần lô | PP2300119164 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch AE1/AE3 |
|
| Mã phần lô | PP2300119165 |
| Giá từng phần lô | 85,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Bcl2 |
|
| Mã phần lô | PP2300119166 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch BCL6 |
|
| Mã phần lô | PP2300119167 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300119168 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Calretinin |
|
| Mã phần lô | PP2300119169 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CD68 |
|
| Mã phần lô | PP2300119170 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD10 |
|
| Mã phần lô | PP2300119171 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD117 |
|
| Mã phần lô | PP2300119172 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD15 |
|
| Mã phần lô | PP2300119173 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD20 |
|
| Mã phần lô | PP2300119174 |
| Giá từng phần lô | 66,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.681.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD21 |
|
| Mã phần lô | PP2300119175 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD23 |
|
| Mã phần lô | PP2300119176 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD3 |
|
| Mã phần lô | PP2300119177 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD30 |
|
| Mã phần lô | PP2300119178 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD34 |
|
| Mã phần lô | PP2300119179 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD45 |
|
| Mã phần lô | PP2300119180 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD5 |
|
| Mã phần lô | PP2300119181 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD56 |
|
| Mã phần lô | PP2300119182 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CD79a |
|
| Mã phần lô | PP2300119183 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CDX2 |
|
| Mã phần lô | PP2300119184 |
| Giá từng phần lô | 66,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.681.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch c-erb-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300119185 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Chromogranin A |
|
| Mã phần lô | PP2300119186 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.772.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch CK 19 |
|
| Mã phần lô | PP2300119187 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CK5/6 |
|
| Mã phần lô | PP2300119188 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch CYCLIN D1 |
|
| Mã phần lô | PP2300119189 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Cytokeratin 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300119190 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Cytokeratin 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300119191 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Desmin |
|
| Mã phần lô | PP2300119192 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch DOG-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300119193 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch EMA |
|
| Mã phần lô | PP2300119194 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Estrogen Receptor |
|
| Mã phần lô | PP2300119195 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch HMB-45 |
|
| Mã phần lô | PP2300119196 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Ki-67 |
|
| Mã phần lô | PP2300119197 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Melan A |
|
| Mã phần lô | PP2300119198 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch MUM 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300119199 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Muscle Specific |
|
| Mã phần lô | PP2300119200 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Myogenin |
|
| Mã phần lô | PP2300119201 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Napsin A |
|
| Mã phần lô | PP2300119202 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300119203 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch p53 |
|
| Mã phần lô | PP2300119204 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch P63 |
|
| Mã phần lô | PP2300119205 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Progesterone Receptor |
|
| Mã phần lô | PP2300119206 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300119207 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch S-100 |
|
| Mã phần lô | PP2300119208 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Synaptophysin |
|
| Mã phần lô | PP2300119209 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch TTF-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300119210 |
| Giá từng phần lô | 209,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Vimentin |
|
| Mã phần lô | PP2300119211 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dung dịch Acid Formic |
|
| Mã phần lô | PP2300119212 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2915.11.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2300119213 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.881.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Các loại dầu soi kính |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Amoniac |
|
| Mã phần lô | PP2300119214 |
| Giá từng phần lô | 72,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2814.20.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Viên nén khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300119215 |
| Giá từng phần lô | 54,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.94.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Aceton |
|
| Mã phần lô | PP2300119216 |
| Giá từng phần lô | 3,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2914.11.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.502.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Nước cất 2 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300119217 |
| Giá từng phần lô | 931,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.331.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2853.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 652.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Lít/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300119218 |
| Giá từng phần lô | 974,463,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.392.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.124.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất định lượng Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300119219 |
| Giá từng phần lô | 759,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 531.846.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300119220 |
| Giá từng phần lô | 759,622,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 531.735.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300119221 |
| Giá từng phần lô | 427,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 610.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 298.998.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất định lượng định lượng CA153 |
|
| Mã phần lô | PP2300119222 |
| Giá từng phần lô | 929,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.328.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.842.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kít phát hiện đột biến EGFR từ mẫu mô |
|
| Mã phần lô | PP2300119223 |
| Giá từng phần lô | 971,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.387.588.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 679.918.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng hormone LH |
|
| Mã phần lô | PP2300119224 |
| Giá từng phần lô | 3,480,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.972.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.436.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Định lượng hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2300119225 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.777.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Định lượng p2PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300119226 |
| Giá từng phần lô | 41,409,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.157.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.986.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất chuẩn p2PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300119227 |
| Giá từng phần lô | 15,822,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.603.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.075.715 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất kiểm tra xét nghiệm p2PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300119228 |
| Giá từng phần lô | 6,328,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.040.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.429.845 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Định lượng IL-6 (Interleukin 6) |
|
| Mã phần lô | PP2300119229 |
| Giá từng phần lô | 19,036,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.195.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.325.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất chuẩn IL-6 |
|
| Mã phần lô | PP2300119230 |
| Giá từng phần lô | 7,067,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.096.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.947.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất kiểm tra xét nghiệm IL-6 |
|
| Mã phần lô | PP2300119231 |
| Giá từng phần lô | 6,986,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.981.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.890.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Định lượng iPTH |
|
| Mã phần lô | PP2300119232 |
| Giá từng phần lô | 8,071,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.530.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.649.945 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất chuẩn iPTH |
|
| Mã phần lô | PP2300119233 |
| Giá từng phần lô | 6,241,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.916.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.368.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dung dịch đệm dùng cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300119234 |
| Giá từng phần lô | 2,592,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.703.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.90.99 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.814.715 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300119235 |
| Giá từng phần lô | 1,806,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.264.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300119236 |
| Giá từng phần lô | 115,164,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.614.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất kiểm chứng cho xét ngiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300119237 |
| Giá từng phần lô | 9,390,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.414.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.573.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300119238 |
| Giá từng phần lô | 31,612,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.160.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.128.645 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm D- Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300119239 |
| Giá từng phần lô | 22,306,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.866.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.614.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300119240 |
| Giá từng phần lô | 4,236,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.052.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.965.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300119241 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất kiểm chuẩn mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300119242 |
| Giá từng phần lô | 63,084,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.158.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất kiểm chuẩn mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300119243 |
| Giá từng phần lô | 63,084,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.158.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chất kiểm chuẩn mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300119244 |
| Giá từng phần lô | 63,084,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.158.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300119245 |
| Giá từng phần lô | 13,057,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.654.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.140.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300119246 |
| Giá từng phần lô | 48,535,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.974.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu cố định parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300119247 |
| Giá từng phần lô | 71,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.19.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.819.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất xét nghiệm đột biến KRAS |
|
| Mã phần lô | PP2300119248 |
| Giá từng phần lô | 86,919,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.525.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.843.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Bộ hiệu chỉnh máy |
|
| Mã phần lô | PP2300119249 |
| Giá từng phần lô | 15,146,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.653.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Các loại hóa chất, vật tư dùng cho máy hóa mô miễn dịch |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.602.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kit/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Bộ làm sạch bảo trì máy |
|
| Mã phần lô | PP2300119250 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Các loại hóa chất, vật tư dùng cho máy hóa mô miễn dịch |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kit/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dung dịch rã nến |
|
| Mã phần lô | PP2300119251 |
| Giá từng phần lô | 209,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Chai/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit kháng thể Hep par1 |
|
| Mã phần lô | PP2300119252 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit kháng thể MDM2 |
|
| Mã phần lô | PP2300119253 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch P40 |
|
| Mã phần lô | PP2300119254 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch EGFR |
|
| Mã phần lô | PP2300119255 |
| Giá từng phần lô | 66,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.681.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kit nhuộm hóa mô miễn dịch Glypycan-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300119256 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Kít nhuộm hóa mô miễn dịch STAT-6 |
|
| Mã phần lô | PP2300119257 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Lọ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất xét nghiệm Anti TG |
|
| Mã phần lô | PP2300119258 |
| Giá từng phần lô | 666,666,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 952.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 466.666.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300119259 |
| Giá từng phần lô | 440,556,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 629.365.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.389.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300119260 |
| Giá từng phần lô | 545,454,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 779.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 381.817.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300119261 |
| Giá từng phần lô | 861,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.230.765.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 603.075.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300119262 |
| Giá từng phần lô | 743,589,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.062.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.512.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất xét nghiệm TG |
|
| Mã phần lô | PP2300119263 |
| Giá từng phần lô | 997,050,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.424.357.629 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 697.935.238 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hóa chất xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300119264 |
| Giá từng phần lô | 769,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.098.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 538.461.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Bộ nhuộm PAS |
|
| Mã phần lô | PP2300119265 |
| Giá từng phần lô | 14,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.472.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3204.90.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.996.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Kít/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Bàn chải rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300119266 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Giấy siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300119267 |
| Giá từng phần lô | 196,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Các loại giấy dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.865.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 249 Cuộn/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Khẩu trang y tế N95 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300119268 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307.90.40 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300119269 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307.90.40 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Lam kính mài |
|
| Mã phần lô | PP2300119270 |
| Giá từng phần lô | 30,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7017.90.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.021.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 282 Hộp/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Lam kính mài |
|
| Mã phần lô | PP2300119271 |
| Giá từng phần lô | 23,601,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.184.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7017.90.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.521.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14108 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chèn lưỡi nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300119272 |
| Giá từng phần lô | 408,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 583.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.39.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chổi rửa dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300119273 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dây cao tần đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2300119274 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dây cao tần lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300119275 |
| Giá từng phần lô | 44,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.218.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.912.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dây cáp quang |
|
| Mã phần lô | PP2300119276 |
| Giá từng phần lô | 22,945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.288.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.061.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Điện cực cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300119277 |
| Giá từng phần lô | 3,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.388.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.150.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Điện cực cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300119278 |
| Giá từng phần lô | 15,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hàm kẹp và phẫu tích |
|
| Mã phần lô | PP2300119279 |
| Giá từng phần lô | 36,397,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.996.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.478.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hàm kẹp và phẫu tích |
|
| Mã phần lô | PP2300119280 |
| Giá từng phần lô | 37,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hàm kẹp và phẫu tích |
|
| Mã phần lô | PP2300119281 |
| Giá từng phần lô | 36,397,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.996.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.478.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hàm kẹp và phẫu tích |
|
| Mã phần lô | PP2300119282 |
| Giá từng phần lô | 36,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.508.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Điện cực cắt đốt hình vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300119283 |
| Giá từng phần lô | 46,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Lưỡi kéo cong |
|
| Mã phần lô | PP2300119284 |
| Giá từng phần lô | 36,397,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.996.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.478.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Nắp cao su đầu trocar |
|
| Mã phần lô | PP2300119285 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Nắp cao su đầu trocar |
|
| Mã phần lô | PP2300119286 |
| Giá từng phần lô | 10,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Ống hút và tưới |
|
| Mã phần lô | PP2300119287 |
| Giá từng phần lô | 10,130,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.472.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.091.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Điện cực cắt và cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300119288 |
| Giá từng phần lô | 51,498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.568.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.048.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Tay cầm forceps không khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300119289 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Tay cầm bằng nhựa, có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300119290 |
| Giá từng phần lô | 163,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Van trocar |
|
| Mã phần lô | PP2300119291 |
| Giá từng phần lô | 38,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.297.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Van trocar |
|
| Mã phần lô | PP2300119292 |
| Giá từng phần lô | 57,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.984.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Vỏ ngoài bằng kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300119293 |
| Giá từng phần lô | 93,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Vỏ ngoài cho dụng cụ lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300119294 |
| Giá từng phần lô | 2,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Vỏ trocar, cỡ 11mm |
|
| Mã phần lô | PP2300119295 |
| Giá từng phần lô | 14,766,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.095.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.336.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Vỏ trocar cỡ 6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300119296 |
| Giá từng phần lô | 20,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.982.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.691.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Vỏ trong cho dụng cụ lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300119297 |
| Giá từng phần lô | 2,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Lamen 22x22; 24x24 |
|
| Mã phần lô | PP2300119298 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7017.90.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6575 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Lamen 24x40; 22x40 |
|
| Mã phần lô | PP2300119299 |
| Giá từng phần lô | 23,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7017.90.00 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Tấm chỉ thị kiểm soát chất lượng hút chân không và khả năng xâm nhập hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300119300 |
| Giá từng phần lô | 7,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Các loại vật tư, hóa chất sử dụng để kiểm soát chất lượng của máy hấp, nồi hấp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.267.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 Tờ/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dây garo cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300119301 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4014.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Nhiệt kế thuỷ ngân |
|
| Mã phần lô | PP2300119302 |
| Giá từng phần lô | 4,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9025.19.20 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.458.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 Cái/Quy định tại thángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Tay cầm cho dụng cụ lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300119303 |
| Giá từng phần lô | 48,258,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.780.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Băng tải mực in nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2300119304 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Các loại hóa chất, vật tư dùng để in nhãn |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Bơm đẩy kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2300119305 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8413.91.40 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Nắp đậy lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300119306 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3921.19.20 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Ống trộn hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300119307 |
| Giá từng phần lô | 37,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.781.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Các loại hóa chất, vật tư dùng cho máy hóa mô miễn dịch |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.068.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Phiến gia nhiệt bộc lộ kháng nguyên |
|
| Mã phần lô | PP2300119308 |
| Giá từng phần lô | 332,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Các loại hóa chất, vật tư dùng cho máy hóa mô miễn dịch |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chỉ thị sinh học dùng cho máy hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300119309 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Các vật tư, hóa chất chỉ thị nhiệt. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 Ống/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Bộ tay cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300119310 |
| Giá từng phần lô | 52,266,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.665.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.586.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Chổi rửa dụng cụ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300119311 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.90.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Chiếc/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Giấy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300119312 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823.40.21 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 Tập/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Giấy Parafilm |
|
| Mã phần lô | PP2300119313 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3920.99.90 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Cuộn/Quy định tại thángBảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Hộp lưu trữ tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2300119314 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.99 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Dây garo dính |
|
| Mã phần lô | PP2300119315 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Các loại dây garo |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 Cái/thángQuy định tại Bảng số 01 hoặc Bảng số 02 Chương III |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Mục 1.2.3 thuộc Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi