Gói thầu: Cung ứng các mặt hàng hóa chất xét nghiệm, vật tư tiêu hao năm 2022-2023 tại Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Lưu, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu (trừ các hóa chất hiệu chuẩn trong danh mục phải phù hợp với hóa chất xét nghiệm tương ứng về kỹ thuật)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200061378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Cung ứng các mặt hàng hóa chất xét nghiệm, vật tư tiêu hao năm 2022-2023 tại Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Lưu, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu (trừ các hóa chất hiệu chuẩn trong danh mục phải phù hợp với hóa chất xét nghiệm tương ứng về kỹ thuật) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200025202 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu từ viện phí và các nguồn kinh phí sử dụng hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Lưu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Giá bán HSMT | 1.000.000 VND |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 12,433,989,956 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,560,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| STT | Tên từng phần / lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện HĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin | 21,168,000 | 0 | 0 | |
| 2 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT | 291,973,500 | 0 | 0 | |
| 3 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST | 291,973,500 | 0 | 0 | |
| 4 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci | 10,867,500 | 0 | 0 | |
| 5 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | 157,487,400 | 0 | 0 | |
| 6 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB | 45,198,720 | 0 | 0 | |
| 7 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 | 23,751,000 | 0 | 0 | |
| 8 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 | 23,136,750 | 0 | 0 | |
| 9 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | 607,937,400 | 0 | 0 | |
| 10 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | 62,940,150 | 0 | 0 | |
| 11 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex | 251,260,800 | 0 | 0 | |
| 12 | Chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP. | 36,952,650 | 0 | 0 | |
| 13 | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường. | 67,473,000 | 0 | 0 | |
| 14 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 37,117,500 | 0 | 0 | |
| 15 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin | 704,860,800 | 0 | 0 | |
| 16 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c. | 27,965,700 | 0 | 0 | |
| 17 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 111,434,400 | 0 | 0 | |
| 18 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c | 485,687,664 | 0 | 0 | |
| 19 | Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c | 38,808,000 | 0 | 0 | |
| 20 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol | 88,603,200 | 0 | 0 | |
| 21 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol | 757,779,750 | 0 | 0 | |
| 22 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 16,924,950 | 0 | 0 | |
| 23 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt | 38,707,200 | 0 | 0 | |
| 24 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol | 643,053,600 | 0 | 0 | |
| 25 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol | 872,235,000 | 0 | 0 | |
| 26 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL. | 18,963,000 | 0 | 0 | |
| 27 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 21,269,430 | 0 | 0 | |
| 28 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin | 17,866,800 | 0 | 0 | |
| 29 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần. | 41,097,000 | 0 | 0 | |
| 30 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride | 229,294,800 | 0 | 0 | |
| 31 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen | 100,716,000 | 0 | 0 | |
| 32 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen | 247,854,600 | 0 | 0 | |
| 33 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid | 123,328,800 | 0 | 0 | |
| 34 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase | 106,764,000 | 0 | 0 | |
| 35 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT | 245,700,000 | 0 | 0 | |
| 36 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST | 230,100,000 | 0 | 0 | |
| 37 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | 204,450,000 | 0 | 0 | |
| 38 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | 203,400,000 | 0 | 0 | |
| 39 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 253,500,000 | 0 | 0 | |
| 40 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c | 341,780,000 | 0 | 0 | |
| 41 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1C | 27,360,000 | 0 | 0 | |
| 42 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c. | 35,190,000 | 0 | 0 | |
| 43 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride | 323,700,000 | 0 | 0 | |
| 44 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea | 200,160,000 | 0 | 0 | |
| 45 | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 215,666,400 | 0 | 0 | |
| 46 | Hóa chất dùng cho máy điện giải 5 thông số | 243,600,000 | 0 | 0 | |
| 47 | Hóa chất định lượng AFP | 42,500,000 | 0 | 0 | |
| 48 | Hóa chất định lượng BHCGII | 58,716,000 | 0 | 0 | |
| 49 | Hóa chất định lượng CA125 | 16,000,000 | 0 | 0 | |
| 50 | Hóa chất định lượng CA15-3 | 16,020,000 | 0 | 0 | |
| 51 | Hóa chất định lượng CA19-9 | 16,000,000 | 0 | 0 | |
| 52 | Hóa chất định lượng CEA | 38,080,000 | 0 | 0 | |
| 53 | Hóa chất định lượng IFT3 | 247,500,000 | 0 | 0 | |
| 54 | Hóa chất định lượng FT4 | 212,850,000 | 0 | 0 | |
| 55 | Hóa chất xét nghiệm IRI 100T | 67,770,000 | 0 | 0 | |
| 56 | Hóa chất định lượng PSA II | 41,370,000 | 0 | 0 | |
| 57 | Hóa chất định lượng TSH | 224,400,000 | 0 | 0 | |
| 58 | Hóa chất định lượng CTNL 3RD-GEN | 144,000,000 | 0 | 0 | |
| 59 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng AFP | 4,020,000 | 0 | 0 | |
| 60 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA125 | 2,660,004 | 0 | 0 | |
| 61 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA15-3 | 2,649,996 | 0 | 0 | |
| 62 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA19-9 | 2,660,004 | 0 | 0 | |
| 63 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA | 6,030,000 | 0 | 0 | |
| 64 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng iFT3 | 6,199,992 | 0 | 0 | |
| 65 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FT4 | 6,199,992 | 0 | 0 | |
| 66 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng BHCG | 6,966,000 | 0 | 0 | |
| 67 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CTNL | 6,070,008 | 0 | 0 | |
| 68 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSA II | 2,649,996 | 0 | 0 | |
| 69 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH | 6,360,000 | 0 | 0 | |
| 70 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Insulin | 17,700,000 | 0 | 0 | |
| 71 | Hóa chất kiểm tra mức I | 3,600,000 | 0 | 0 | |
| 72 | Hóa chất kiểm tra mức II | 3,600,000 | 0 | 0 | |
| 73 | Hóa chất kiểm tra mức III | 3,600,000 | 0 | 0 | |
| 74 | Hóa chất pha loãng hóa chất miễn dịch | 24,950,000 | 0 | 0 | |
| 75 | Hóa chất rửa máy miễn dịch | 54,989,000 | 0 | 0 | |
| 76 | Dung dịch cơ chất | 72,800,000 | 0 | 0 | |
| 77 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm APTT | 940,000,000 | 0 | 0 | |
| 78 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Fibrinogen | 145,500,000 | 0 | 0 | |
| 79 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm PT | 705,000,000 | 0 | 0 | |
| 80 | Calib cho các xét nghiệm đông máu | 9,000,000 | 0 | 0 | |
| 81 | QC nội kiểm hóa chất đông máu | 9,000,000 | 0 | 0 | |
| 82 | Cuvette dùng cho xét nghiệm đông máu | 119,520,000 | 0 | 0 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin |
|
| Giá từng phần lô | 21,168,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT |
|
| Giá từng phần lô | 291,973,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST |
|
| Giá từng phần lô | 291,973,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci |
|
| Giá từng phần lô | 10,867,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol |
|
| Giá từng phần lô | 157,487,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Giá từng phần lô | 45,198,720 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 |
|
| Giá từng phần lô | 23,751,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 |
|
| Giá từng phần lô | 23,136,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine |
|
| Giá từng phần lô | 607,937,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine |
|
| Giá từng phần lô | 62,940,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex |
|
| Giá từng phần lô | 251,260,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP. |
|
| Giá từng phần lô | 36,952,650 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường. |
|
| Giá từng phần lô | 67,473,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp |
|
| Giá từng phần lô | 37,117,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin |
|
| Giá từng phần lô | 704,860,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c. |
|
| Giá từng phần lô | 27,965,700 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose |
|
| Giá từng phần lô | 111,434,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Giá từng phần lô | 485,687,664 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Giá từng phần lô | 38,808,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol |
|
| Giá từng phần lô | 88,603,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol |
|
| Giá từng phần lô | 757,779,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
|
| Giá từng phần lô | 16,924,950 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt |
|
| Giá từng phần lô | 38,707,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol |
|
| Giá từng phần lô | 643,053,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol |
|
| Giá từng phần lô | 872,235,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL. |
|
| Giá từng phần lô | 18,963,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Giá từng phần lô | 21,269,430 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin |
|
| Giá từng phần lô | 17,866,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần. |
|
| Giá từng phần lô | 41,097,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride |
|
| Giá từng phần lô | 229,294,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen |
|
| Giá từng phần lô | 100,716,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen |
|
| Giá từng phần lô | 247,854,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid |
|
| Giá từng phần lô | 123,328,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase |
|
| Giá từng phần lô | 106,764,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT |
|
| Giá từng phần lô | 245,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST |
|
| Giá từng phần lô | 230,100,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol |
|
| Giá từng phần lô | 204,450,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine |
|
| Giá từng phần lô | 203,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose |
|
| Giá từng phần lô | 253,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Giá từng phần lô | 341,780,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1C |
|
| Giá từng phần lô | 27,360,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c. |
|
| Giá từng phần lô | 35,190,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride |
|
| Giá từng phần lô | 323,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea |
|
| Giá từng phần lô | 200,160,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Giá từng phần lô | 215,666,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho máy điện giải 5 thông số |
|
| Giá từng phần lô | 243,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất định lượng AFP |
|
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất định lượng BHCGII |
|
| Giá từng phần lô | 58,716,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất định lượng CA125 |
|
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất định lượng CA15-3 |
|
| Giá từng phần lô | 16,020,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất định lượng CA19-9 |
|
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất định lượng CEA |
|
| Giá từng phần lô | 38,080,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất định lượng IFT3 |
|
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất định lượng FT4 |
|
| Giá từng phần lô | 212,850,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất xét nghiệm IRI 100T |
|
| Giá từng phần lô | 67,770,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất định lượng PSA II |
|
| Giá từng phần lô | 41,370,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất định lượng TSH |
|
| Giá từng phần lô | 224,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất định lượng CTNL 3RD-GEN |
|
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Giá từng phần lô | 4,020,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA125 |
|
| Giá từng phần lô | 2,660,004 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA15-3 |
|
| Giá từng phần lô | 2,649,996 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA19-9 |
|
| Giá từng phần lô | 2,660,004 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Giá từng phần lô | 6,030,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng iFT3 |
|
| Giá từng phần lô | 6,199,992 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FT4 |
|
| Giá từng phần lô | 6,199,992 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng BHCG |
|
| Giá từng phần lô | 6,966,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CTNL |
|
| Giá từng phần lô | 6,070,008 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSA II |
|
| Giá từng phần lô | 2,649,996 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Giá từng phần lô | 6,360,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Insulin |
|
| Giá từng phần lô | 17,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất kiểm tra mức I |
|
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất kiểm tra mức II |
|
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất kiểm tra mức III |
|
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất pha loãng hóa chất miễn dịch |
|
| Giá từng phần lô | 24,950,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất rửa máy miễn dịch |
|
| Giá từng phần lô | 54,989,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch cơ chất |
|
| Giá từng phần lô | 72,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm APTT |
|
| Giá từng phần lô | 940,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Fibrinogen |
|
| Giá từng phần lô | 145,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm PT |
|
| Giá từng phần lô | 705,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Calib cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
QC nội kiểm hóa chất đông máu |
|
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cuvette dùng cho xét nghiệm đông máu |
|
| Giá từng phần lô | 119,520,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi