Gói thầu: Cung ứng các mặt hàng thiết bị y tế chỉ phẩu thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500417784-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2025 09:38:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung ứng các mặt hàng thiết bị y tế chỉ phẩu thuật
Số hiệu KHLCNT PL2500223631
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Đại Lộc, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 2,421,707,470 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500431067 - Chỉ tiêu tự nhiên 2/0 102,093,000 1,531,395
2 PP2500431068 - Chỉ không tan tổng hợp 2/0 10,693,600 160,404
3 PP2500431069 - Chỉ phẫu thuật không tan số 2/0 13,335,600 200,034
4 PP2500431070 - Chỉ không tan tổng hợp 3/0 213,920,000 3,208,800
5 PP2500431071 - Chỉ không tan tổng hợp 3/0 222,350,000 3,335,250
6 PP2500431072 - Chỉ không tan tổng hợp 4/0 26,734,000 401,010
7 PP2500431073 - Chỉ không tan tổng hợp 4/0 44,452,000 666,780
8 PP2500431074 - Chỉ Phẫu thuật không tiêu 10/0 27,578,880 413,683
9 PP2500431075 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4/0 120,892,100 1,813,381
10 PP2500431076 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4/0 28,792,200 431,883
11 PP2500431077 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3/0 119,843,200 1,797,648
12 PP2500431078 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3/0 23,993,500 359,902
13 PP2500431079 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 2/0 112,793,600 1,691,904
14 PP2500431080 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 2/0 23,927,000 358,905
15 PP2500431081 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1 560,527,500 8,407,912
16 PP2500431082 - Chỉ không tan tổng hợp số 0 11,247,600 168,714
17 PP2500431083 - Chỉ không tan tổng hợp số 2 6,070,200 91,053
18 PP2500431084 - Chỉ không tan tổng hợp số 2 11,261,760 168,926
19 PP2500431085 - Chỉ không tan tổng hợp số 3 6,051,840 90,777
20 PP2500431086 - Chỉ không tan tổng hợp số 3 11,240,400 168,606
21 PP2500431087 - Chỉ không tan tổng hợp số 4 12,103,680 181,555
22 PP2500431088 - Chỉ không tan tổng hợp số 4 11,240,400 168,606
23 PP2500431089 - Chỉ không tan tổng hợp số 5 8,243,160 123,647
24 PP2500431090 - Chỉ không tan tổng hợp số 5 12,577,200 188,658
25 PP2500431091 - Chỉ không tan tổng hợp số 6 9,072,960 136,094
26 PP2500431092 - Chỉ không tan tổng hợp số 6 12,624,000 189,360
27 PP2500431093 - Chỉ không tan tổng hợp số 7 17,997,000 269,955
28 PP2500431094 - Chỉ không tan tổng hợp số 7 23,023,440 345,351
29 PP2500431095 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0 73,626,000 1,104,390
30 PP2500431096 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0 21,265,000 318,975
31 PP2500431097 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 (khâu gan) 6,767,640 101,514
32 PP2500431098 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 1 98,272,500 1,474,087
33 PP2500431099 - Chỉ thép khâu xương bánh chè 23,673,450 355,101
34 PP2500431100 - Chỉ phẫu thuật không tan 5/0 8,921,340 133,820
35 PP2500431101 - Chỉ phẫu thuật không tan 6/0 7,882,320 118,234
36 PP2500431102 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp số 1 131,625,000 1,974,375
37 PP2500431103 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp số 3 87,498,000 1,312,470
38 PP2500431104 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp số 0 157,496,400 2,362,446
Chỉ tiêu tự nhiên 2/0
Mã phần lô PP2500431067
Giá từng phần lô 102,093,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,531,395
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp 2/0
Mã phần lô PP2500431068
Giá từng phần lô 10,693,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,404
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ phẫu thuật không tan số 2/0
Mã phần lô PP2500431069
Giá từng phần lô 13,335,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,034
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp 3/0
Mã phần lô PP2500431070
Giá từng phần lô 213,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,208,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp 3/0
Mã phần lô PP2500431071
Giá từng phần lô 222,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,335,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp 4/0
Mã phần lô PP2500431072
Giá từng phần lô 26,734,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 401,010
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp 4/0
Mã phần lô PP2500431073
Giá từng phần lô 44,452,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 666,780
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ Phẫu thuật không tiêu 10/0
Mã phần lô PP2500431074
Giá từng phần lô 27,578,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 413,683
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4/0
Mã phần lô PP2500431075
Giá từng phần lô 120,892,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,813,381
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4/0
Mã phần lô PP2500431076
Giá từng phần lô 28,792,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 431,883
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3/0
Mã phần lô PP2500431077
Giá từng phần lô 119,843,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,797,648
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3/0
Mã phần lô PP2500431078
Giá từng phần lô 23,993,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,902
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 2/0
Mã phần lô PP2500431079
Giá từng phần lô 112,793,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,691,904
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 2/0
Mã phần lô PP2500431080
Giá từng phần lô 23,927,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 358,905
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1
Mã phần lô PP2500431081
Giá từng phần lô 560,527,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,407,912
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp số 0
Mã phần lô PP2500431082
Giá từng phần lô 11,247,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,714
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp số 2
Mã phần lô PP2500431083
Giá từng phần lô 6,070,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,053
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp số 2
Mã phần lô PP2500431084
Giá từng phần lô 11,261,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,926
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp số 3
Mã phần lô PP2500431085
Giá từng phần lô 6,051,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,777
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp số 3
Mã phần lô PP2500431086
Giá từng phần lô 11,240,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,606
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp số 4
Mã phần lô PP2500431087
Giá từng phần lô 12,103,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,555
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp số 4
Mã phần lô PP2500431088
Giá từng phần lô 11,240,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,606
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp số 5
Mã phần lô PP2500431089
Giá từng phần lô 8,243,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,647
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp số 5
Mã phần lô PP2500431090
Giá từng phần lô 12,577,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,658
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp số 6
Mã phần lô PP2500431091
Giá từng phần lô 9,072,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,094
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp số 6
Mã phần lô PP2500431092
Giá từng phần lô 12,624,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,360
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp số 7
Mã phần lô PP2500431093
Giá từng phần lô 17,997,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,955
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp số 7
Mã phần lô PP2500431094
Giá từng phần lô 23,023,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,351
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0
Mã phần lô PP2500431095
Giá từng phần lô 73,626,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,104,390
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0
Mã phần lô PP2500431096
Giá từng phần lô 21,265,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,975
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 (khâu gan)
Mã phần lô PP2500431097
Giá từng phần lô 6,767,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,514
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 1
Mã phần lô PP2500431098
Giá từng phần lô 98,272,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,474,087
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ thép khâu xương bánh chè
Mã phần lô PP2500431099
Giá từng phần lô 23,673,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 355,101
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ phẫu thuật không tan 5/0
Mã phần lô PP2500431100
Giá từng phần lô 8,921,340
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,820
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ phẫu thuật không tan 6/0
Mã phần lô PP2500431101
Giá từng phần lô 7,882,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,234
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp số 1
Mã phần lô PP2500431102
Giá từng phần lô 131,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,974,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp số 3
Mã phần lô PP2500431103
Giá từng phần lô 87,498,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,312,470
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp số 0
Mã phần lô PP2500431104
Giá từng phần lô 157,496,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,362,446
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->