Gói thầu: Cung ứng các mặt hàng thuốc biệt dược gốc thuộc danh mục đàm phán giá trong thời gian chờ kết quả đàm phán giá của Trung tâm mua sắm thuốc Quốc gia

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500634654-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung ứng các mặt hàng thuốc biệt dược gốc thuộc danh mục đàm phán giá trong thời gian chờ kết quả đàm phán giá của Trung tâm mua sắm thuốc Quốc gia
Số hiệu KHLCNT PL2500357928
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Đại Lộc, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 20,007,142,255 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500621232 - 1,217,068,020 1.738.668.600 851.947.614
2 PP2500621233 - 541,500,000 773.571.429 379.050.000
3 PP2500621234 - 17,505,000 25.007.143 12.253.500
4 PP2500621235 - 185,136,000 264.480.000 129.595.200
5 PP2500621236 - 82,581,300 117.973.286 57.806.910
6 PP2500621237 - 1,457,960,000 2.082.800.000 1.020.572.000
7 PP2500621238 - 89,596,500 127.995.000 62.717.550
8 PP2500621239 - 480,000,000 685.714.286 336.000.000
9 PP2500621240 - 989,904,600 1.414.149.429 692.933.220
10 PP2500621241 - 190,000,000 271.428.571 133.000.000
11 PP2500621242 - 1,692,808,000 2.418.297.143 1.184.965.600
12 PP2500621243 - 1,597,805,000 2.282.578.571 1.118.463.500
13 PP2500621244 - 1,474,368,000 2.106.240.000 1.032.057.600
14 PP2500621245 - 1,199,328,000 1.713.325.714 839.529.600
15 PP2500621246 - 1,050,880,000 1.501.257.143 735.616.000
16 PP2500621247 - 644,130,000 920.185.714 450.891.000
17 PP2500621248 - 1,736,000,000 2.480.000.000 1.215.200.000
18 PP2500621249 - 657,000,000 938.571.429 459.900.000
19 PP2500621250 - 731,000,000 1.044.285.714 511.700.000
20 PP2500621251 - 64,124,800 91.606.857 44.887.360
21 PP2500621252 - 382,017,000 545.738.571 267.411.900
22 PP2500621253 - 161,998,200 231.426.000 113.398.740
23 PP2500621254 - 23,403,000 33.432.857 16.382.100
24 PP2500621255 - 247,400,000 353.428.571 173.180.000
25 PP2500621256 - 216,792,000 309.702.857 151.754.400
26 PP2500621257 - 779,886,835 1.114.124.050 545.920.785
27 PP2500621258 - 135,000,000 192.857.143 94.500.000
28 PP2500621259 - 307,230,000 438.900.000 215.061.000
29 PP2500621260 - 599,220,000 856.028.571 419.454.000
30 PP2500621261 - 985,500,000 1.407.857.143 689.850.000
31 PP2500621262 - 31,500,000 45.000.000 22.050.000
32 PP2500621263 - 38,500,000 55.000.000 26.950.000
Mã phần lô PP2500621232
Giá từng phần lô 1,217,068,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.738.668.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 851.947.614
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621233
Giá từng phần lô 541,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 773.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621234
Giá từng phần lô 17,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.007.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.253.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621235
Giá từng phần lô 185,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.595.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621236
Giá từng phần lô 82,581,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.973.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.806.910
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621237
Giá từng phần lô 1,457,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.082.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621238
Giá từng phần lô 89,596,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.717.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621239
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621240
Giá từng phần lô 989,904,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.149.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 692.933.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621241
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621242
Giá từng phần lô 1,692,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.418.297.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.184.965.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621243
Giá từng phần lô 1,597,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.282.578.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.118.463.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621244
Giá từng phần lô 1,474,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.106.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.032.057.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621245
Giá từng phần lô 1,199,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.713.325.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 839.529.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621246
Giá từng phần lô 1,050,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.501.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621247
Giá từng phần lô 644,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.185.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.891.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621248
Giá từng phần lô 1,736,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.215.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621249
Giá từng phần lô 657,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 938.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621250
Giá từng phần lô 731,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.044.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621251
Giá từng phần lô 64,124,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.606.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.887.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621252
Giá từng phần lô 382,017,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.738.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.411.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621253
Giá từng phần lô 161,998,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.426.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.398.740
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621254
Giá từng phần lô 23,403,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.432.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.382.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621255
Giá từng phần lô 247,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621256
Giá từng phần lô 216,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.702.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.754.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621257
Giá từng phần lô 779,886,835
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.124.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 545.920.785
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621258
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621259
Giá từng phần lô 307,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.061.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621260
Giá từng phần lô 599,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 856.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.454.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621261
Giá từng phần lô 985,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.407.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 689.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621262
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Mã phần lô PP2500621263
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->