Gói thầu: Cung ứng các mặt hàng thuốc bổ sung cho Trung tâm Huyết học - Truyền máu Nghệ An năm 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600028958-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2026 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung Tâm Huyết Học -Truyền Máu Nghệ An
Tên gói thầu Cung ứng các mặt hàng thuốc bổ sung cho Trung tâm Huyết học - Truyền máu Nghệ An năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2600015134
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2026-01-27 08:00:00 đến ngày 2026-02-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 1,988,894,580 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2600029437 - Acetylsalicylic acid 5,800,000
2 PP2600029438 - Aciclovir 42,400
3 PP2600029439 - Bortezomib 13,218,000
4 PP2600029440 - Budesonid 1,383,400
5 PP2600029441 - Ciclosporin 10,000,000
6 PP2600029442 - Cyclophosphamid 666,150
7 PP2600029443 - Cytarabin 1,850,000
8 PP2600029444 - Daunorubicin 419,538
9 PP2600029445 - Diazepam 17,600
10 PP2600029446 - Diazepam 38,640
11 PP2600029447 - Diphenhydramin 133,950
12 PP2600029448 - Epinephrin (adrenalin) 11,970
13 PP2600029449 - Furosemid 840,000
14 PP2600029450 - Granisetron hydroclorid 412,500
15 PP2600029451 - Imatinib 40,600,000
16 PP2600029452 - Kali clorid 892,500
17 PP2600029453 - Lactulose 560,000
18 PP2600029454 - Lenalidomid 5,600,000
19 PP2600029455 - Magnesi aspartat + kali aspartat 1,680,000
20 PP2600029456 - Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon 299,000
21 PP2600029457 - Mesna 157,500
22 PP2600029458 - Methyl prednisolon 1,315,000
23 PP2600029459 - Morphin 280,000
24 PP2600029460 - Natri clorid 18,873,000
25 PP2600029461 - Natri clorid 194,610
26 PP2600029462 - Nilotinib 48,200,000
27 PP2600029463 - Nước cất pha tiêm 3,024,000
28 PP2600029464 - Paracetamol 160,000
29 PP2600029465 - Salbutamol sulfat 168,000
30 PP2600029466 - Sắt (III) hydroxyd polymaltose 3,750,000
31 PP2600029467 - Sắt sucrose 14,100,000
32 PP2600029468 - Spironolacton 16,400
33 PP2600029469 - Tranexamic acid 574,800
34 PP2600029470 - Tranexamic acid 4,207,500
35 PP2600029471 - Vancomycin 560,000
36 PP2600029472 - Vincristin sulfat 378,000
37 PP2600029473 - Voriconazol 3,650,000
38 PP2600029474 - Yếu tố IX 14,364,000
39 PP2600029475 - Methyl prednisolon 451,000
Acetylsalicylic acid
Mã phần lô PP2600029437
Giá từng phần lô 5,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Aciclovir
Mã phần lô PP2600029438
Giá từng phần lô 42,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bortezomib
Mã phần lô PP2600029439
Giá từng phần lô 13,218,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Budesonid
Mã phần lô PP2600029440
Giá từng phần lô 1,383,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ciclosporin
Mã phần lô PP2600029441
Giá từng phần lô 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cyclophosphamid
Mã phần lô PP2600029442
Giá từng phần lô 666,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cytarabin
Mã phần lô PP2600029443
Giá từng phần lô 1,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Daunorubicin
Mã phần lô PP2600029444
Giá từng phần lô 419,538
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Diazepam
Mã phần lô PP2600029445
Giá từng phần lô 17,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Diazepam
Mã phần lô PP2600029446
Giá từng phần lô 38,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Diphenhydramin
Mã phần lô PP2600029447
Giá từng phần lô 133,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Epinephrin (adrenalin)
Mã phần lô PP2600029448
Giá từng phần lô 11,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Furosemid
Mã phần lô PP2600029449
Giá từng phần lô 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Granisetron hydroclorid
Mã phần lô PP2600029450
Giá từng phần lô 412,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Imatinib
Mã phần lô PP2600029451
Giá từng phần lô 40,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kali clorid
Mã phần lô PP2600029452
Giá từng phần lô 892,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lactulose
Mã phần lô PP2600029453
Giá từng phần lô 560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lenalidomid
Mã phần lô PP2600029454
Giá từng phần lô 5,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Magnesi aspartat + kali aspartat
Mã phần lô PP2600029455
Giá từng phần lô 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Mã phần lô PP2600029456
Giá từng phần lô 299,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mesna
Mã phần lô PP2600029457
Giá từng phần lô 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Methyl prednisolon
Mã phần lô PP2600029458
Giá từng phần lô 1,315,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Morphin
Mã phần lô PP2600029459
Giá từng phần lô 280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Natri clorid
Mã phần lô PP2600029460
Giá từng phần lô 18,873,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Natri clorid
Mã phần lô PP2600029461
Giá từng phần lô 194,610
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nilotinib
Mã phần lô PP2600029462
Giá từng phần lô 48,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước cất pha tiêm
Mã phần lô PP2600029463
Giá từng phần lô 3,024,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Paracetamol
Mã phần lô PP2600029464
Giá từng phần lô 160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Salbutamol sulfat
Mã phần lô PP2600029465
Giá từng phần lô 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sắt (III) hydroxyd polymaltose
Mã phần lô PP2600029466
Giá từng phần lô 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sắt sucrose
Mã phần lô PP2600029467
Giá từng phần lô 14,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Spironolacton
Mã phần lô PP2600029468
Giá từng phần lô 16,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tranexamic acid
Mã phần lô PP2600029469
Giá từng phần lô 574,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tranexamic acid
Mã phần lô PP2600029470
Giá từng phần lô 4,207,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vancomycin
Mã phần lô PP2600029471
Giá từng phần lô 560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vincristin sulfat
Mã phần lô PP2600029472
Giá từng phần lô 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Voriconazol
Mã phần lô PP2600029473
Giá từng phần lô 3,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Yếu tố IX
Mã phần lô PP2600029474
Giá từng phần lô 14,364,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Methyl prednisolon
Mã phần lô PP2600029475
Giá từng phần lô 451,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->