Gói thầu: Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế cho Trung tâm Huyết học - Truyền máu Nghệ An năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300011795-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Huyết Học -Truyền Máu Nghệ An
Chủ đầu tư Trung Tâm Huyết Học -Truyền Máu Nghệ An
Tên gói thầu Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế cho Trung tâm Huyết học - Truyền máu Nghệ An năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300003770
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Huyết học - Truyền máu Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 11,496,238,292 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 172.443.573 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300006202 - VT001 22,000,000 31.428.571 15.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
2 PP2300006203 - VT003 24,480,000 34.971.428 17.136.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
3 PP2300006204 - VT004 11,800,000 16.857.142 8.260.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
4 PP2300006205 - VT005 14,700,000 21.000.000 10.290.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
5 PP2300006206 - VT006 6,000,000 8.571.428 4.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
6 PP2300006207 - VT007 15,246,000 21.780.000 10.672.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
7 PP2300006208 - VT009 5,800,000 8.285.714 4.060.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
8 PP2300006209 - VT010 8,850,000 12.642.857 6.195.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
9 PP2300006210 - VT012 3,000,000 4.285.714 2.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
10 PP2300006211 - VT013 17,010,000 24.300.000 11.907.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
11 PP2300006212 - VT015 1,907,692 2.725.274 1.335.384,4 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
12 PP2300006213 - VT017 1,554,000 2.220.000 1.087.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
13 PP2300006214 - VT016 30,624,000 43.748.571 21.436.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
14 PP2300006215 - VT020 10,400,000 14.857.142 7.280.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
15 PP2300006216 - VT021 14,000,000 20.000.000 9.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
16 PP2300006217 - VT022 48,600,000 69.428.571 34.020.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
17 PP2300006218 - VT023 36,800,000 52.571.428 25.760.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
18 PP2300006219 - VT024 34,000,000 48.571.428 23.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
19 PP2300006220 - VT025 5,350,000 7.642.857 3.745.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
20 PP2300006221 - VT026 14,437,500 20.625.000 10.106.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
21 PP2300006222 - VT027 74,000,000 105.714.285 51.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
22 PP2300006223 - VT028 16,560,000 23.657.142 11.592.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
23 PP2300006224 - VT029 470,000 671.428 329.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
24 PP2300006225 - VT030 21,000,000 30.000.000 14.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
25 PP2300006226 - VT031 3,360,000 4.800.000 2.352.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
26 PP2300006227 - VT032 71,500,000 102.142.857 50.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
27 PP2300006228 - VT033 31,600,000 45.142.857 22.120.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
28 PP2300006229 - VT034 1,680,000 2.400.000 1.176.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
29 PP2300006230 - VT035 9,380,000 13.400.000 6.566.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
30 PP2300006231 - VT036 17,850,000 25.500.000 12.495.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
31 PP2300006232 - VT037 31,600,000 45.142.857 22.120.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
32 PP2300006233 - VT038 5,250,000 7.500.000 3.675.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
33 PP2300006234 - VT039 570,000 814.285 399.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
34 PP2300006235 - VT040 2,100,000 3.000.000 1.470.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
35 PP2300006236 - VT041 3,350,000 4.785.714 2.345.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
36 PP2300006237 - VT042 43,575,000 62.250.000 30.502.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
37 PP2300006238 - VT043 162,000,000 231.428.571 113.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
38 PP2300006239 - VT044 153,300,000 219.000.000 107.310.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
39 PP2300006240 - VT045 29,960,000 42.800.000 20.972.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
40 PP2300006241 - VT046 96,000,000 137.142.857 67.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
41 PP2300006242 - VT047 17,430,000 24.900.000 12.201.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
42 PP2300006243 - VT048 150,000,000 214.285.714 105.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
43 PP2300006244 - VT049 40,000,000 57.142.857 28.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
44 PP2300006245 - VT050 45,000,000 64.285.714 31.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
45 PP2300006246 - VT051 117,300,000 167.571.428 82.110.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
46 PP2300006247 - VT052 50,000,000 71.428.571 35.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
47 PP2300006248 - VT053 41,500,000 59.285.714 29.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
48 PP2300006249 - VT055 63,000,000 90.000.000 44.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
49 PP2300006250 - VT056 550,000,000 785.714.285 385.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
50 PP2300006251 - VT057 88,720,000 126.742.857 62.104.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
51 PP2300006252 - VT058 594,000,000 848.571.428 415.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
52 PP2300006253 - VT059 67,000,000 95.714.285 46.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
53 PP2300006254 - VT060 53,550,000 76.500.000 37.485.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
54 PP2300006255 - VT061 240,960,000 344.228.571 168.672.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
55 PP2300006256 - VT063 66,150,000 94.500.000 46.305.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
56 PP2300006257 - VT064 125,000,000 178.571.428 87.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
57 PP2300006258 - VT066 84,000,000 120.000.000 58.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
58 PP2300006259 - VT067 18,690,000 26.700.000 13.083.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
59 PP2300006260 - VT068 55,000 78.571 38.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
60 PP2300006261 - VT071 426,000,000 608.571.428 298.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
61 PP2300006262 - VT072 426,000,000 608.571.428 298.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
62 PP2300006263 - VT073 882,000,000 1.260.000.000 617.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
63 PP2300006264 - VT074 110,000,000 157.142.857 77.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
64 PP2300006265 - VT075 80,000,000 114.285.714 56.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
65 PP2300006266 - VT076 60,000,000 85.714.285 42.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
66 PP2300006267 - VT077 70,000,000 100.000.000 49.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
67 PP2300006268 - VT078 4,200,000 6.000.000 2.940.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
68 PP2300006269 - VT079 600,600 858.000 420.420 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
69 PP2300006270 - VT080 68,040,000 97.200.000 47.628.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
70 PP2300006271 - VT081 36,000,000 51.428.571 25.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
71 PP2300006272 - VT082 66,150,000 94.500.000 46.305.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
72 PP2300006273 - VT083 147,600,000 210.857.142 103.320.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
73 PP2300006274 - VT084 18,720,000 26.742.857 13.104.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
74 PP2300006275 - VT085 24,090,000 34.414.285 16.863.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
75 PP2300006276 - VT086 23,940,000 34.200.000 16.758.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
76 PP2300006277 - VT087 7,350,000 10.500.000 5.145.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
77 PP2300006278 - VT088 29,400,000 42.000.000 20.580.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
78 PP2300006279 - VT089 77,000,000 110.000.000 53.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
79 PP2300006280 - VT090 90,720,000 129.600.000 63.504.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
80 PP2300006281 - VT091 6,290,000 8.985.714 4.403.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
81 PP2300006282 - VT093 890,000 1.271.428 623.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
82 PP2300006283 - VT094 1,186,500 1.695.000 830.550 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
83 PP2300006284 - VT095 6,000,000 8.571.428 4.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
84 PP2300006285 - VT096 52,000,000 74.285.714 36.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
85 PP2300006286 - VT097 49,392,000 70.560.000 34.574.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
86 PP2300006287 - VT099 1,450,000 2.071.428 1.015.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
87 PP2300006288 - VT100 2,200,000 3.142.857 1.540.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
88 PP2300006289 - VT054 2,695,000,000 3.850.000.000 1.886.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
89 PP2300006290 - VT069 1,260,000,000 1.800.000.000 882.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
90 PP2300006291 - VT070 1,260,000,000 1.800.000.000 882.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
VT001
Mã phần lô PP2300006202
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT003
Mã phần lô PP2300006203
Giá từng phần lô 24,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.971.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT004
Mã phần lô PP2300006204
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT005
Mã phần lô PP2300006205
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT006
Mã phần lô PP2300006206
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT007
Mã phần lô PP2300006207
Giá từng phần lô 15,246,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.672.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT009
Mã phần lô PP2300006208
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT010
Mã phần lô PP2300006209
Giá từng phần lô 8,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT012
Mã phần lô PP2300006210
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT013
Mã phần lô PP2300006211
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT015
Mã phần lô PP2300006212
Giá từng phần lô 1,907,692
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.725.274
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.335.384,4
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT017
Mã phần lô PP2300006213
Giá từng phần lô 1,554,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.087.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT016
Mã phần lô PP2300006214
Giá từng phần lô 30,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.748.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.436.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT020
Mã phần lô PP2300006215
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT021
Mã phần lô PP2300006216
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT022
Mã phần lô PP2300006217
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT023
Mã phần lô PP2300006218
Giá từng phần lô 36,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT024
Mã phần lô PP2300006219
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT025
Mã phần lô PP2300006220
Giá từng phần lô 5,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT026
Mã phần lô PP2300006221
Giá từng phần lô 14,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.106.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT027
Mã phần lô PP2300006222
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT028
Mã phần lô PP2300006223
Giá từng phần lô 16,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.657.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT029
Mã phần lô PP2300006224
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT030
Mã phần lô PP2300006225
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT031
Mã phần lô PP2300006226
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT032
Mã phần lô PP2300006227
Giá từng phần lô 71,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT033
Mã phần lô PP2300006228
Giá từng phần lô 31,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT034
Mã phần lô PP2300006229
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT035
Mã phần lô PP2300006230
Giá từng phần lô 9,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT036
Mã phần lô PP2300006231
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT037
Mã phần lô PP2300006232
Giá từng phần lô 31,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT038
Mã phần lô PP2300006233
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT039
Mã phần lô PP2300006234
Giá từng phần lô 570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT040
Mã phần lô PP2300006235
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT041
Mã phần lô PP2300006236
Giá từng phần lô 3,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT042
Mã phần lô PP2300006237
Giá từng phần lô 43,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.502.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT043
Mã phần lô PP2300006238
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT044
Mã phần lô PP2300006239
Giá từng phần lô 153,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT045
Mã phần lô PP2300006240
Giá từng phần lô 29,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT046
Mã phần lô PP2300006241
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT047
Mã phần lô PP2300006242
Giá từng phần lô 17,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT048
Mã phần lô PP2300006243
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT049
Mã phần lô PP2300006244
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT050
Mã phần lô PP2300006245
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT051
Mã phần lô PP2300006246
Giá từng phần lô 117,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT052
Mã phần lô PP2300006247
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT053
Mã phần lô PP2300006248
Giá từng phần lô 41,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT055
Mã phần lô PP2300006249
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT056
Mã phần lô PP2300006250
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT057
Mã phần lô PP2300006251
Giá từng phần lô 88,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT058
Mã phần lô PP2300006252
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT059
Mã phần lô PP2300006253
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT060
Mã phần lô PP2300006254
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT061
Mã phần lô PP2300006255
Giá từng phần lô 240,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT063
Mã phần lô PP2300006256
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT064
Mã phần lô PP2300006257
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT066
Mã phần lô PP2300006258
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT067
Mã phần lô PP2300006259
Giá từng phần lô 18,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.083.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT068
Mã phần lô PP2300006260
Giá từng phần lô 55,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT071
Mã phần lô PP2300006261
Giá từng phần lô 426,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT072
Mã phần lô PP2300006262
Giá từng phần lô 426,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT073
Mã phần lô PP2300006263
Giá từng phần lô 882,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT074
Mã phần lô PP2300006264
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT075
Mã phần lô PP2300006265
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT076
Mã phần lô PP2300006266
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT077
Mã phần lô PP2300006267
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT078
Mã phần lô PP2300006268
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT079
Mã phần lô PP2300006269
Giá từng phần lô 600,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.420
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT080
Mã phần lô PP2300006270
Giá từng phần lô 68,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT081
Mã phần lô PP2300006271
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT082
Mã phần lô PP2300006272
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT083
Mã phần lô PP2300006273
Giá từng phần lô 147,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT084
Mã phần lô PP2300006274
Giá từng phần lô 18,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT085
Mã phần lô PP2300006275
Giá từng phần lô 24,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.414.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.863.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT086
Mã phần lô PP2300006276
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT087
Mã phần lô PP2300006277
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT088
Mã phần lô PP2300006278
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT089
Mã phần lô PP2300006279
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT090
Mã phần lô PP2300006280
Giá từng phần lô 90,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT091
Mã phần lô PP2300006281
Giá từng phần lô 6,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.985.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.403.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT093
Mã phần lô PP2300006282
Giá từng phần lô 890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.271.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT094
Mã phần lô PP2300006283
Giá từng phần lô 1,186,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 830.550
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT095
Mã phần lô PP2300006284
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT096
Mã phần lô PP2300006285
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT097
Mã phần lô PP2300006286
Giá từng phần lô 49,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.574.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT099
Mã phần lô PP2300006287
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT100
Mã phần lô PP2300006288
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT054
Mã phần lô PP2300006289
Giá từng phần lô 2,695,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.850.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.886.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT069
Mã phần lô PP2300006290
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
VT070
Mã phần lô PP2300006291
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ Theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3 Chương III
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->