Gói thầu: Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế năm 2023 cho Bệnh Viện Sản Nhi Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300028205-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Tên gói thầu Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế năm 2023 cho Bệnh Viện Sản Nhi Nghệ An
Số hiệu KHLCNT PL2300013506
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, nguồn bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 19,091,246,131 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 286.368.712 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300030572 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polyglactin 910 số 2/0 66,230,892 94.615.560 46.361.625 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
2 PP2300030573 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 3/0 90,508,320 129.297.600 63.355.824 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
3 PP2300030574 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 4/0 48,384,000 69.120.000 33.868.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
4 PP2300030575 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 1 428,995,980 612.851.400 300.297.186 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
5 PP2300030576 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 5/0 115,200,000 164.571.429 80.640.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
6 PP2300030577 - Chỉ Nylon số 3/0b 65,520,000 93.600.000 45.864.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
7 PP2300030578 - Lưỡi cắt đốt VA và Amidan dùng cho dao mổ Plasma 999,000,000 1.427.142.858 699.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
8 PP2300030579 - Chỉ phẫu thuật không tan 44,800,000 64.000.000 31.360.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
9 PP2300030580 - Gạc băng mắt 4.5cm x 7cm 1,900,000 2.714.286 1.330.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
10 PP2300030581 - Gạc meche phẫu thuật 3.5cm x 75cm x 6 lớp 42,900,000 61.285.715 30.030.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
11 PP2300030582 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm 40,000,000 57.142.858 28.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
12 PP2300030583 - Băng gạc vô trùng trong suốt không thấm nước 10cmx12cm 2,400,000 3.428.572 1.680.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
13 PP2300030584 - Băng keo cố định kim luồn có gạc 6cmx7cm 1,890,000 2.700.000 1.323.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
14 PP2300030585 - Băng keo cố định kim luồn không thấm nước 5.1cmx6cm 6,200,000 8.857.143 4.340.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
15 PP2300030586 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ 261,450,000 373.500.000 183.015.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
16 PP2300030587 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm 205,000,000 292.857.143 143.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
17 PP2300030588 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu Polyglycolic acid số 4/0 27,216,000 38.880.000 19.051.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
18 PP2300030589 - Sonde niệu quản chữ JJ 1,000,000 1.428.572 700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
19 PP2300030590 - Sáp cầm máu tiệt trùng 5,519,520 7.885.029 3.863.664 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
20 PP2300030591 - Băng cuộn vải 10cm x 5m 6,600,000 9.428.572 4.620.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
21 PP2300030592 - Canuyn mở khí quản 960,000 1.371.429 672.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
22 PP2300030593 - Bản cực trung tính 35,000,000 50.000.000 24.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
23 PP2300030594 - Lưỡi dao mổ điện 33,000,000 47.142.858 23.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
24 PP2300030595 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ 147,500,000 210.714.286 103.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
25 PP2300030596 - Sonde niệu quản chữ JJ 850,000 1.214.286 595.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
26 PP2300030597 - Khóa 3 chạc 10,720,000 15.314.286 7.504.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
27 PP2300030598 - Lưỡi dao mổ tiệt trùng các số 12,000,000 17.142.858 8.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
28 PP2300030599 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ 226,000,000 322.857.143 158.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
29 PP2300030600 - Mask khí dung 42,500,000 60.714.286 29.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
30 PP2300030601 - Mask thở Oxy các cỡ 17,000,000 24.285.715 11.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
31 PP2300030602 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 4/0 30,600,000 43.714.286 21.420.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
32 PP2300030603 - Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 7/0 6,450,000 9.214.286 4.515.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
33 PP2300030604 - Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần, kim các cỡ 88,500,000 126.428.572 61.950.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
34 PP2300030605 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml/cc, kim các cỡ 84,920,000 121.314.286 59.444.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
35 PP2300030606 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 617,400,000 882.000.000 432.180.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
36 PP2300030607 - Găng y tế khám sản 10,400,000 14.857.143 7.280.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
37 PP2300030608 - Que thử đường huyết 79,000,000 112.857.143 55.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
38 PP2300030609 - Bao cao su 24,500,000 35.000.000 17.150.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
39 PP2300030610 - Bơm karman 1 van 4,942,500 7.060.715 3.459.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
40 PP2300030611 - Dịch nhầy Hydroxypropyl Methylcellulose 2% 28,350,000 40.500.000 19.845.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
41 PP2300030612 - Bông miếng vô trùng 254,100,000 363.000.000 177.870.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
42 PP2300030613 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 3/0 13,104,000 18.720.000 9.172.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
43 PP2300030614 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 5/0 8,940,000 12.771.429 6.258.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
44 PP2300030615 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 6/0 7,080,000 10.114.286 4.956.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
45 PP2300030616 - Chỉ Nylon số 6/0 21,420,000 30.600.000 14.994.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
46 PP2300030617 - Băng chỉ thị nhiệt hơi nước 23,250,000 33.214.286 16.275.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
47 PP2300030618 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 6/0 14,167,440 20.239.200 9.917.208 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
48 PP2300030619 - Ống nội khí quản có bóng, không bóng các số 364,651,000 520.930.000 255.255.700 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
49 PP2300030620 - Ống nội khí quản gập cổng miệng có bóng/ không bóng 96,844,750 138.349.643 67.791.325 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
50 PP2300030621 - Ống mở khí quản trẻ sơ sinh 9,318,880 13.312.686 6.523.216 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
51 PP2300030622 - Ống mở khí quản trẻ em không bóng số 4.0PED, 4.5PED;5.0PED; 5.5PED 17,030,520 24.329.315 11.921.364 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
52 PP2300030623 - Ống mở khí quản trẻ em có bóng số 4.0PDC, 4.5PDC;5.0PDC; 5.5PDC 31,932,220 45.617.458 22.352.554 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
53 PP2300030624 - Ống nghiệm nhựa 6,300,000 9.000.000 4.410.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
54 PP2300030625 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ 149,450,000 213.500.000 104.615.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
55 PP2300030626 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 10/0 4,140,000 5.914.286 2.898.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
56 PP2300030627 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 58,275,000 83.250.000 40.792.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
57 PP2300030628 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 11,004,000 15.720.000 7.702.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
58 PP2300030629 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 15,225,000 21.750.000 10.657.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
59 PP2300030630 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0 34,125,000 48.750.000 23.887.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
60 PP2300030631 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml/cc, kim các cỡ 57,750,000 82.500.000 40.425.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
61 PP2300030632 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide (Nylon) 2/0 11,025,000 15.750.000 7.717.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
62 PP2300030633 - Phin lọc vi khuẩn, vi rút 66,780,000 95.400.000 46.746.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
63 PP2300030634 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml/cc, kim các cỡ 31,000,000 44.285.715 21.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
64 PP2300030635 - Bơm tiêm nhựa 20ml 35,700,000 51.000.000 24.990.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
65 PP2300030636 - Dây truyền dịch có kim 41,500,000 59.285.715 29.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
66 PP2300030637 - Dây thở oxy 27,090,000 38.700.000 18.963.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
67 PP2300030638 - Bơm tiêm không kim vô trùng sử dụng một lần 50ml/cc 81,480,000 116.400.000 57.036.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
68 PP2300030639 - Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ 83,700,000 119.571.429 58.590.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
69 PP2300030640 - Ống thông dạ dày 76,440,000 109.200.000 53.508.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
70 PP2300030641 - Ống thông hậu môn 530,000 757.143 371.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
71 PP2300030642 - Túi đựng nước tiểu 35,000,000 50.000.000 24.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
72 PP2300030643 - Bơm cho ăn 50ml 1,825,000 2.607.143 1.277.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
73 PP2300030644 - Bơm kim tiêm 50ml 133,300,000 190.428.572 93.310.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
74 PP2300030645 - Bơm tiêm liền kim 10ml 105,600,000 150.857.143 73.920.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
75 PP2300030646 - Bơm tiêm liền kim 1ml 13,800,000 19.714.286 9.660.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
76 PP2300030647 - Bơm tiêm liền kim 20ml 71,400,000 102.000.000 49.980.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
77 PP2300030648 - Dây hút dịch (nhớt) 88,200,000 126.000.000 61.740.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
78 PP2300030649 - Ống hút điều kinh 250,000 357.143 175.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
79 PP2300030650 - Kim chích máu 105,000 150.000 73.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
80 PP2300030651 - Bơm tiêm liền kim 5ml 137,600,000 196.571.429 96.320.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
81 PP2300030652 - Kẹp rốn 12,800,000 18.285.715 8.960.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
82 PP2300030653 - Mặt nạ thở oxy 18,900,000 27.000.000 13.230.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
83 PP2300030654 - Mặt nạ xông khí dung 112,000,000 160.000.000 78.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
84 PP2300030655 - Khẩu trang y tế 19,600,000 28.000.000 13.720.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
85 PP2300030656 - Tăm bông vô trùng lấy bệnh phẩm 18,750,000 26.785.715 13.125.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
86 PP2300030657 - Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần 20 giọt/ml , kim các cỡ 73,600,000 105.142.858 51.520.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
87 PP2300030658 - Kim nha khoa 1,491,000 2.130.000 1.043.700 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
88 PP2300030659 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện 20ml 369,600,000 528.000.000 258.720.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
89 PP2300030660 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi số 3 4,354,464 6.220.663 3.048.125 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
90 PP2300030661 - Bơm cho ăn 50ml 1,596,000 2.280.000 1.117.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
91 PP2300030662 - Bơm tiêm liền kim 1ml 12,560,000 17.942.858 8.792.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
92 PP2300030663 - Lọ nhựa đựng mẫu bệnh phẩm 2,520,000 3.600.000 1.764.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
93 PP2300030664 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 4/0 25,515,000 36.450.000 17.860.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
94 PP2300030665 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 5/0 25,920,000 37.028.572 18.144.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
95 PP2300030666 - Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 5/0 9,120,000 13.028.572 6.384.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
96 PP2300030667 - Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 5/0 4,490,640 6.415.200 3.143.448 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
97 PP2300030668 - Chỉ phẩu thuật không tiêu Polypropylene số 6/0 9,954,000 14.220.000 6.967.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
98 PP2300030669 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu Chromic Catgut số 1 113,400,000 162.000.000 79.380.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
99 PP2300030670 - Dây truyền dịch có kim 117,300,000 167.571.429 82.110.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
100 PP2300030671 - Kim cánh bướm các cỡ 57,600,000 82.285.715 40.320.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
101 PP2300030672 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm có nắp 50,400,000 72.000.000 35.280.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
102 PP2300030673 - Ống nghiệm không chống đông có nắp 7,854,000 11.220.000 5.497.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
103 PP2300030674 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 17,370,000 24.814.286 12.159.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
104 PP2300030675 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 21,000,000 30.000.000 14.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
105 PP2300030676 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 36,400,000 52.000.000 25.480.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
106 PP2300030677 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 6,860,000 9.800.000 4.802.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
107 PP2300030678 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 22,050,000 31.500.000 15.435.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
108 PP2300030679 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 12,432,000 17.760.000 8.702.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
109 PP2300030680 - Túi tiệt trùng dạng dẹt 8,680,000 12.400.000 6.076.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
110 PP2300030681 - Bơm tiêm liền kim 5ml 135,880,000 194.114.286 95.116.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
111 PP2300030682 - Gạc phẫu thuật 10cm x10cm 351,000,000 501.428.572 245.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
112 PP2300030683 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 5/0 37,126,800 53.038.286 25.988.760 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
113 PP2300030684 - Kim cánh bướm 50,000,000 71.428.572 35.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
114 PP2300030685 - Kim khâu các loại, các cỡ 9,450,000 13.500.000 6.615.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
115 PP2300030686 - Khóa 3 chạc có dây nối 23,200,000 33.142.858 16.240.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
116 PP2300030687 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 2,5cm x 5m 2,760,000 3.942.858 1.932.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
117 PP2300030688 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m 646,000,000 922.857.143 452.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
118 PP2300030689 - Sonde nelaton các số 55,860,000 79.800.000 39.102.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
119 PP2300030690 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 2,937,144 4.195.920 2.056.001 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
120 PP2300030691 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 4,129,943 5.899.919 2.890.961 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
121 PP2300030692 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 2,707,698 3.868.140 1.895.389 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
122 PP2300030693 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 1,484,322 2.120.460 1.039.026 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
123 PP2300030694 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 1,095,780 1.565.400 767.046 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
124 PP2300030695 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ 336,000,000 480.000.000 235.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
125 PP2300030696 - Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật 9,300,000 13.285.715 6.510.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
126 PP2300030697 - Đè lưỡi gỗ 6,480,000 9.257.143 4.536.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
127 PP2300030698 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 110,000,000 157.142.858 77.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
128 PP2300030699 - Khẩu trang y tế 30,000,000 42.857.143 21.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
129 PP2300030700 - Mũ giấy phẫu thuật vô khuẩn 35,720,000 51.028.572 25.004.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
130 PP2300030701 - Ambu bóp bóng người lớn 5,040,000 7.200.000 3.528.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
131 PP2300030702 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật 2,500,000 3.571.429 1.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
132 PP2300030703 - Bộ đèn đặt nội khí quản người lớn 15,600,000 22.285.715 10.920.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
133 PP2300030704 - Bộ đèn đặt nội khí quản trẻ em 21,840,000 31.200.000 15.288.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
134 PP2300030705 - Chỉ không tan đơn sợi 18,892,440 26.989.200 13.224.708 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
135 PP2300030706 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi số 5 3,729,024 5.327.178 2.610.317 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
136 PP2300030707 - Vật liệu cầm máu SURGICEL 52,113,600 74.448.000 36.479.520 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
137 PP2300030708 - Dây dẫn dường dài 260cm đầu cong 35,784,000 51.120.000 25.048.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
138 PP2300030709 - Dây dẫn dường dài 260cm đầu thẳng 23,856,000 34.080.000 16.699.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
139 PP2300030710 - Dây dẫn đường dài 150 cm đầu cong 31,200,000 44.571.429 21.840.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
140 PP2300030711 - Dây dẫn đường dài 150cm đầu thẳng 31,200,000 44.571.429 21.840.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
141 PP2300030712 - Chỉ thép khâu xương số 1 10,508,832 15.012.618 7.356.183 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
142 PP2300030713 - Chỉ không tiêu số 2/0 23,289,768 33.271.098 16.302.838 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
143 PP2300030714 - Dây hút dịch phẫu thuật 3,720,000 5.314.286 2.604.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
144 PP2300030715 - Vật liệu hàn răng 13,500,000 19.285.715 9.450.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
145 PP2300030716 - Vật liệu hàn răng 19,102,500 27.289.286 13.371.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
146 PP2300030717 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 6/0 214,200,000 306.000.000 149.940.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
147 PP2300030718 - Gel bôi trơn ống tủy 1,414,000 2.020.000 989.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
148 PP2300030719 - Dây thở CPAP 22,425,150 32.035.929 15.697.605 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
149 PP2300030720 - Áo phẩu thuật 32,760,000 46.800.000 22.932.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
150 PP2300030721 - Kẹp rốn trẻ sơ sinh 3,200,000 4.571.429 2.240.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
151 PP2300030722 - Nhiệt kế điện tử 13,500,000 19.285.715 9.450.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
152 PP2300030723 - Ambu bóp bóng trẻ em, sơ sinh 25,200,000 36.000.000 17.640.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
153 PP2300030724 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu Spongostan 7,117,950 10.168.500 4.982.565 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
154 PP2300030725 - Chỉ phẫu thuật PROLENE số 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 20mm mã W8840 6,743,088 9.632.983 4.720.162 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
155 PP2300030726 - Dây nối bơm tiêm điện 75cm 29,260,000 41.800.000 20.482.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
156 PP2300030727 - Dây nối bơm tiêm điện 140cm 45,850,000 65.500.000 32.095.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
157 PP2300030728 - Dây truyền máu 53,550,000 76.500.000 37.485.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
158 PP2300030729 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 Đường 7F 9,012,150 12.874.500 6.308.505 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
159 PP2300030730 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 Đường trẻ em 4F 113,925,000 162.750.000 79.747.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
160 PP2300030731 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 Đường trẻ em 5F 211,250,000 301.785.715 147.875.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
161 PP2300030732 - Ống nuôi ăn dành cho trẻ em 10,905,000 15.578.572 7.633.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
162 PP2300030733 - Ống Thông dạ dày dành cho người lớn 3,274,400 4.677.715 2.292.080 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
163 PP2300030734 - Giấy in monitor sản khoa TOITU-0030-023T 39,600,000 56.571.429 27.720.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
164 PP2300030735 - Thanh nâng ngực 187,500,000 267.857.143 131.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
165 PP2300030736 - Ống lấy mẫu 0.5 mL 4,473,000 6.390.000 3.131.100 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
166 PP2300030737 - Bộ quả lọc máu liên tục 66,500,000 95.000.000 46.550.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
167 PP2300030738 - Bộ quả lọc máu liên tục 66,000,000 94.285.715 46.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
168 PP2300030739 - Túi đựng dịch thải 5L 2,350,000 3.357.143 1.645.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
169 PP2300030740 - Kim chọc hút tủy xương 11,520,000 16.457.143 8.064.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
170 PP2300030741 - Dụng cụ kiểm tra huyết áp 14,880,000 21.257.143 10.416.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
171 PP2300030742 - Dụng cụ kiểm tra huyết áp và tai nghe 25,000,000 35.714.286 17.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
172 PP2300030743 - Ống nghe 7,297,500 10.425.000 5.108.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
173 PP2300030744 - Dây nối truyền dịch 2,700,000 3.857.143 1.890.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
174 PP2300030745 - Dây nối dài 75cm dùng trong chuyền dịch chịu áp lực cao 20,475,000 29.250.000 14.332.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
175 PP2300030746 - Khóa 3 ngã chịu áp lực cao không chứa DEHP 25,000,000 35.714.286 17.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
176 PP2300030747 - Dây nối truyền dịch 5,705,000 8.150.000 3.993.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
177 PP2300030748 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu Glyconate số 4/0 1,613,220 2.304.600 1.129.254 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
178 PP2300030749 - Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 6/0 8,310,000 11.871.429 5.817.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
179 PP2300030750 - Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 5/0 8,310,000 11.871.429 5.817.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
180 PP2300030751 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 5/0 143,286,000 204.694.286 100.300.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
181 PP2300030752 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 6/0 9,840,000 14.057.143 6.888.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
182 PP2300030753 - Chỉ không tan tổng hợp polypropylene số 3/0 1,662,000 2.374.286 1.163.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
183 PP2300030754 - Dây nối bơm tiêm điện 150cm 12,300,000 17.571.429 8.610.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
184 PP2300030755 - Dây truyền dịch có vi điều chỉnh 136,500,000 195.000.000 95.550.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
185 PP2300030756 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống các cỡ 81,000,000 115.714.286 56.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
186 PP2300030757 - Ống nội khí quản các số 57,750,000 82.500.000 40.425.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
187 PP2300030758 - Sonde foley 2 nhánh các số 89,000,000 127.142.858 62.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
188 PP2300030759 - Băng thun 15cm x 4,5m 1,450,000 2.071.429 1.015.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
189 PP2300030760 - Băng thun 7,5cm x 4,5m 1,000,000 1.428.572 700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
190 PP2300030761 - Clip Polymer 7,560,000 10.800.000 5.292.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
191 PP2300030762 - Điện cực dán 24,000,000 34.285.715 16.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
192 PP2300030763 - Phin lọc vi khuẩn 13,000,000 18.571.429 9.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
193 PP2300030764 - Giấy dùng cho máy điện tim 1,275,000 1.821.429 892.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
194 PP2300030765 - Giấy điện tim 3 cần 140,000 200.000 98.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
195 PP2300030766 - Ống nghe 2 dây 4,350,000 6.214.286 3.045.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
196 PP2300030767 - Băng keo cá nhân 35,000,000 50.000.000 24.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
197 PP2300030768 - Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml/cc 51,590,000 73.700.000 36.113.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
198 PP2300030769 - Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml/cc 52,350,000 74.785.715 36.645.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
199 PP2300030770 - Bông hút nước y tế, Không vô trùng 1,509,900 2.157.000 1.056.930 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
200 PP2300030771 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não BioGlue 5ml 26,100,000 37.285.715 18.270.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
201 PP2300030772 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần các cỡ 846,000 1.208.572 592.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
202 PP2300030773 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm 99,900,000 142.714.286 69.930.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
203 PP2300030774 - Miếng CardioWrap chống dính tổng hợp tự tiêu sử dụng trong phẫu thuật tim cỡ 130x200x0.02mm 75,300,000 107.571.429 52.710.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
204 PP2300030775 - Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 5-6mm x 50cm, không vòng xoắn 12,980,000 18.542.858 9.086.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
205 PP2300030776 - Băng thun có keo 218,400,000 312.000.000 152.880.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
206 PP2300030777 - Băng vô trùng 87,300,000 124.714.286 61.110.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
207 PP2300030778 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 907,200,000 1.296.000.000 635.040.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
208 PP2300030779 - Miếng vá màng tim bò 56,500,000 80.714.286 39.550.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
209 PP2300030780 - Kim nha khoa các số 1,748,000 2.497.143 1.223.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
210 PP2300030781 - Dây truyền máu 13,230,000 18.900.000 9.261.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
211 PP2300030782 - Ống thông khí tai 13,750,000 19.642.858 9.625.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
212 PP2300030783 - Dây dẫn lưu ổ bụng 5,250,000 7.500.000 3.675.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
213 PP2300030784 - Ống nghiệm vô trùng dùng để đựng các bệnh phẩm 20,250,000 28.928.572 14.175.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
214 PP2300030785 - Kim Động Mạch Người Lớn 6,600,000 9.428.572 4.620.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
215 PP2300030786 - Que lấy bệnh phẩm nam/nữ 2,187,500 3.125.000 1.531.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
216 PP2300030787 - Miếng cầm máu mũi 28,000,000 40.000.000 19.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
217 PP2300030788 - Bóng phá vách liên nhĩ kích 110,000,000 157.142.858 77.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
218 PP2300030789 - Băng sợi Polyester 23,430,000 33.471.429 16.401.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
219 PP2300030790 - Băng sợi Polyester 71,537,500 102.196.429 50.076.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
220 PP2300030791 - Kim sinh thiết gai nhau dùng 1 lần 42,306,000 60.437.143 29.614.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
221 PP2300030792 - Tay dao siêu âm và hàn mạch 386,000,000 551.428.572 270.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
222 PP2300030793 - Tay dao siêu âm và hàn mạch 386,000,000 551.428.572 270.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
223 PP2300030794 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi số 4 5,904,000 8.434.286 4.132.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
224 PP2300030795 - Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR) các loại, các cỡ 3,465,000 4.950.000 2.425.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
225 PP2300030796 - Bột bó 42,495,000 60.707.143 29.746.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
226 PP2300030797 - Bột bó 41,996,000 59.994.286 29.397.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
227 PP2300030798 - Bông lót bó bột 7,800,000 11.142.858 5.460.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
228 PP2300030799 - Bông lót bó bột 21,000,000 30.000.000 14.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
229 PP2300030800 - Đai số 8 6,000,000 8.571.429 4.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
230 PP2300030801 - Đai số 8 trẻ em các số 4,500,000 6.428.572 3.150.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
231 PP2300030802 - Túi treo tay 6,000,000 8.571.429 4.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
232 PP2300030803 - Nẹp cổ tay 8,300,000 11.857.143 5.810.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
233 PP2300030804 - Nẹp cổ bàn tay 10,000,000 14.285.715 7.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
234 PP2300030805 - Nẹp cẳng tay H4 8,500,000 12.142.858 5.950.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
235 PP2300030806 - Nẹp gối 10,500,000 15.000.000 7.350.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
236 PP2300030807 - Băng thun cổ tay 2,200,000 3.142.858 1.540.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
237 PP2300030808 - Nẹp cố định khớp ngón tay 2,000,000 2.857.143 1.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
238 PP2300030809 - Nẹp cánh tay 7,500,000 10.714.286 5.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
239 PP2300030810 - Dây dẫn ái nước chẩn đoán đầu thẳng, đầu cong 51,000,000 72.857.143 35.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
240 PP2300030811 - Bóng đo kích thước lỗ Thông Liên Nhĩ 10,200,000 14.571.429 7.140.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
241 PP2300030812 - Bóng nong van động mạch phổi các cỡ 110,250,000 157.500.000 77.175.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
242 PP2300030813 - Bộ dụng cụ bung dù đóng lỗ thông Ống Động Mạch, Thông Liên Thất, Thông Liên Nhĩ 430,500,000 615.000.000 301.350.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
243 PP2300030814 - Bơm bóng áp lực cao trong can thiệp 2,200,000 3.142.858 1.540.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
244 PP2300030815 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh 18,000,000 25.714.286 12.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
245 PP2300030816 - Dù bít còn ống động mạch 114,610,000 163.728.572 80.227.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
246 PP2300030817 - Dù bít Còn ống Động Mạch Thế hệ mới loại 2 cánh 717,000,000 1.024.285.715 501.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
247 PP2300030818 - Dù bít còn ống động mạch thế hệ mới nhất 239,000,000 341.428.572 167.300.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
248 PP2300030819 - Dù bít lỗ Thông Liên Nhĩ cho trẻ nhỏ 216,000,000 308.571.429 151.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
249 PP2300030820 - Ống thông đo áp lực tim 8,820,000 12.600.000 6.174.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
250 PP2300030821 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu các cỡ 71,280,000 101.828.572 49.896.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
251 PP2300030822 - Sonde foley 3 nhánh các số 1,170,000 1.671.429 819.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
252 PP2300030823 - Chất hàn tạm 3,240,000 4.628.572 2.268.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
253 PP2300030824 - Giấy Cắn 295,000 421.429 206.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
254 PP2300030825 - Sáp cầm máu xương 1,891,260 2.701.800 1.323.882 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
255 PP2300030826 - Băng có gạc vô trùng không thấm nước 3,000,000 4.285.715 2.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
256 PP2300030827 - Kính bảo hộ che mặt y tế 50,000,000 71.428.572 35.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
257 PP2300030828 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone 8,920,800 12.744.000 6.244.560 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
258 PP2300030829 - Chỉ Prolene 7/0 10,463,850 14.948.358 7.324.695 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
259 PP2300030830 - Chỉ điện cực cơ tim 2/0 41,486,760 59.266.800 29.040.732 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
260 PP2300030831 - Clips 5,850,000 8.357.143 4.095.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
261 PP2300030832 - Dụng cụ bơm tinh trùng 7,656,000 10.937.143 5.359.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
262 PP2300030833 - Túi xả dịch thải 5,000,000 7.142.858 3.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
263 PP2300030834 - Co nối máy thở 3,080,000 4.400.000 2.156.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
264 PP2300030835 - Bơm tiêm điện 31,500,000 45.000.000 22.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
265 PP2300030836 - Bơm tiêm điện 700,000,000 1.000.000.000 490.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
266 PP2300030837 - Canuyn động mạch đùi các cở 57,500,000 82.142.858 40.250.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
267 PP2300030838 - Canuyn động mạch mũi thẳng 9,150,000 13.071.429 6.405.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
268 PP2300030839 - Canuyn động mạch vành 4,000,000 5.714.286 2.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
269 PP2300030840 - Chỉ Plain catgut số 1 57,000,000 81.428.572 39.900.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
270 PP2300030841 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 7/0 43,863,984 62.662.835 30.704.789 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
271 PP2300030842 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0 17,160,000 24.514.286 12.012.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
272 PP2300030843 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0, 15,860,124 22.657.320 11.102.087 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
273 PP2300030844 - Mũi khoan đuôi chuột 275,000 392.858 192.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
274 PP2300030845 - Mũi khoan trụ xanh lá cây 412,500 589.286 288.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
275 PP2300030846 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn 22,456,350 32.080.500 15.719.445 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
276 PP2300030847 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn 2,700,600 3.858.000 1.890.420 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
277 PP2300030848 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 5/0 20,592,000 29.417.143 14.414.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
278 PP2300030849 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 7/0 51,230,088 73.185.840 35.861.062 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
279 PP2300030850 - Xi măng trám hàn răng 25,000,000 35.714.286 17.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
280 PP2300030851 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 2/0 26,999,280 38.570.400 18.899.496 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
281 PP2300030852 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 3/0 80,892,000 115.560.000 56.624.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
282 PP2300030853 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 6/0 26,968,400 38.526.286 18.877.880 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
283 PP2300030854 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 2 10,772,800 15.389.715 7.540.960 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
284 PP2300030855 - Kim luồn mạch máu các cỡ 26,145,000 37.350.000 18.301.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
285 PP2300030856 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ 7,440,000 10.628.572 5.208.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
286 PP2300030857 - Bộ thả dù các loại, các cỡ 172,500,000 246.428.572 120.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
287 PP2300030858 - Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch 488,700,000 698.142.858 342.090.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
288 PP2300030859 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ 343,600,000 490.857.143 240.520.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
289 PP2300030860 - Dù đóng lỗ thông liên thất 101,400,000 144.857.143 70.980.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
290 PP2300030861 - Lọc vi khuẩn/vi rút có cổng đo CO2 người lớn / trẻ em 1,491,000 2.130.000 1.043.700 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
291 PP2300030862 - Mũ giấy dùng trong y tế vô trùng, không thấm nước 42,000,000 60.000.000 29.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
292 PP2300030863 - Van dẫn lưu não thất ổ bụng áp lực trung bình (trẻ nhỏ) 78,000,000 111.428.572 54.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
293 PP2300030864 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính kháng khuẩn 1,500,000 2.142.858 1.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
294 PP2300030865 - Giấy siêu âm 126,000,000 180.000.000 88.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300030572
Giá từng phần lô 66,230,892
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.615.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.361.625
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2300030573
Giá từng phần lô 90,508,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.297.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.355.824
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300030574
Giá từng phần lô 48,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.868.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 1
Mã phần lô PP2300030575
Giá từng phần lô 428,995,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.851.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.297.186
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 5/0
Mã phần lô PP2300030576
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Nylon số 3/0b
Mã phần lô PP2300030577
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi cắt đốt VA và Amidan dùng cho dao mổ Plasma
Mã phần lô PP2300030578
Giá từng phần lô 999,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.427.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 699.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tan
Mã phần lô PP2300030579
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc băng mắt 4.5cm x 7cm
Mã phần lô PP2300030580
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc meche phẫu thuật 3.5cm x 75cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2300030581
Giá từng phần lô 42,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm
Mã phần lô PP2300030582
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng gạc vô trùng trong suốt không thấm nước 10cmx12cm
Mã phần lô PP2300030583
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo cố định kim luồn có gạc 6cmx7cm
Mã phần lô PP2300030584
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo cố định kim luồn không thấm nước 5.1cmx6cm
Mã phần lô PP2300030585
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300030586
Giá từng phần lô 261,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm
Mã phần lô PP2300030587
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu Polyglycolic acid số 4/0
Mã phần lô PP2300030588
Giá từng phần lô 27,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.051.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde niệu quản chữ JJ
Mã phần lô PP2300030589
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sáp cầm máu tiệt trùng
Mã phần lô PP2300030590
Giá từng phần lô 5,519,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.885.029
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.863.664
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cuộn vải 10cm x 5m
Mã phần lô PP2300030591
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn mở khí quản
Mã phần lô PP2300030592
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bản cực trung tính
Mã phần lô PP2300030593
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ điện
Mã phần lô PP2300030594
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300030595
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde niệu quản chữ JJ
Mã phần lô PP2300030596
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa 3 chạc
Mã phần lô PP2300030597
Giá từng phần lô 10,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300030598
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300030599
Giá từng phần lô 226,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask khí dung
Mã phần lô PP2300030600
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thở Oxy các cỡ
Mã phần lô PP2300030601
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 4/0
Mã phần lô PP2300030602
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 7/0
Mã phần lô PP2300030603
Giá từng phần lô 6,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần, kim các cỡ
Mã phần lô PP2300030604
Giá từng phần lô 88,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml/cc, kim các cỡ
Mã phần lô PP2300030605
Giá từng phần lô 84,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300030606
Giá từng phần lô 617,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng y tế khám sản
Mã phần lô PP2300030607
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300030608
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao cao su
Mã phần lô PP2300030609
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm karman 1 van
Mã phần lô PP2300030610
Giá từng phần lô 4,942,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.060.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.459.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dịch nhầy Hydroxypropyl Methylcellulose 2%
Mã phần lô PP2300030611
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông miếng vô trùng
Mã phần lô PP2300030612
Giá từng phần lô 254,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 3/0
Mã phần lô PP2300030613
Giá từng phần lô 13,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.172.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 5/0
Mã phần lô PP2300030614
Giá từng phần lô 8,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.258.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 6/0
Mã phần lô PP2300030615
Giá từng phần lô 7,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.956.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Nylon số 6/0
Mã phần lô PP2300030616
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng chỉ thị nhiệt hơi nước
Mã phần lô PP2300030617
Giá từng phần lô 23,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin 910 số 6/0
Mã phần lô PP2300030618
Giá từng phần lô 14,167,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.239.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.917.208
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng, không bóng các số
Mã phần lô PP2300030619
Giá từng phần lô 364,651,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.255.700
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản gập cổng miệng có bóng/ không bóng
Mã phần lô PP2300030620
Giá từng phần lô 96,844,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.349.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.791.325
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống mở khí quản trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300030621
Giá từng phần lô 9,318,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.312.686
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.523.216
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống mở khí quản trẻ em không bóng số 4.0PED, 4.5PED;5.0PED; 5.5PED
Mã phần lô PP2300030622
Giá từng phần lô 17,030,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.329.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.921.364
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống mở khí quản trẻ em có bóng số 4.0PDC, 4.5PDC;5.0PDC; 5.5PDC
Mã phần lô PP2300030623
Giá từng phần lô 31,932,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.617.458
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.352.554
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300030624
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300030625
Giá từng phần lô 149,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 10/0
Mã phần lô PP2300030626
Giá từng phần lô 4,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1
Mã phần lô PP2300030627
Giá từng phần lô 58,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.792.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2300030628
Giá từng phần lô 11,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.702.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300030629
Giá từng phần lô 15,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.657.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0
Mã phần lô PP2300030630
Giá từng phần lô 34,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml/cc, kim các cỡ
Mã phần lô PP2300030631
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide (Nylon) 2/0
Mã phần lô PP2300030632
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phin lọc vi khuẩn, vi rút
Mã phần lô PP2300030633
Giá từng phần lô 66,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml/cc, kim các cỡ
Mã phần lô PP2300030634
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2300030635
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch có kim
Mã phần lô PP2300030636
Giá từng phần lô 41,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300030637
Giá từng phần lô 27,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.963.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm không kim vô trùng sử dụng một lần 50ml/cc
Mã phần lô PP2300030638
Giá từng phần lô 81,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300030639
Giá từng phần lô 83,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300030640
Giá từng phần lô 76,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.508.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2300030641
Giá từng phần lô 530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300030642
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300030643
Giá từng phần lô 1,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.277.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300030644
Giá từng phần lô 133,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm liền kim 10ml
Mã phần lô PP2300030645
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm liền kim 1ml
Mã phần lô PP2300030646
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm liền kim 20ml
Mã phần lô PP2300030647
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút dịch (nhớt)
Mã phần lô PP2300030648
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút điều kinh
Mã phần lô PP2300030649
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích máu
Mã phần lô PP2300030650
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm liền kim 5ml
Mã phần lô PP2300030651
Giá từng phần lô 137,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300030652
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ thở oxy
Mã phần lô PP2300030653
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ xông khí dung
Mã phần lô PP2300030654
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300030655
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tăm bông vô trùng lấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300030656
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần 20 giọt/ml , kim các cỡ
Mã phần lô PP2300030657
Giá từng phần lô 73,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2300030658
Giá từng phần lô 1,491,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.043.700
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện 20ml
Mã phần lô PP2300030659
Giá từng phần lô 369,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi số 3
Mã phần lô PP2300030660
Giá từng phần lô 4,354,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.220.663
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.048.125
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300030661
Giá từng phần lô 1,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.117.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm liền kim 1ml
Mã phần lô PP2300030662
Giá từng phần lô 12,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.942.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ nhựa đựng mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300030663
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 4/0
Mã phần lô PP2300030664
Giá từng phần lô 25,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.860.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 5/0
Mã phần lô PP2300030665
Giá từng phần lô 25,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 5/0
Mã phần lô PP2300030666
Giá từng phần lô 9,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 5/0
Mã phần lô PP2300030667
Giá từng phần lô 4,490,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.415.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.143.448
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẩu thuật không tiêu Polypropylene số 6/0
Mã phần lô PP2300030668
Giá từng phần lô 9,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.967.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu Chromic Catgut số 1
Mã phần lô PP2300030669
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch có kim
Mã phần lô PP2300030670
Giá từng phần lô 117,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cánh bướm các cỡ
Mã phần lô PP2300030671
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm có nắp
Mã phần lô PP2300030672
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm không chống đông có nắp
Mã phần lô PP2300030673
Giá từng phần lô 7,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.497.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi tiệt trùng dạng dẹt
Mã phần lô PP2300030674
Giá từng phần lô 17,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.814.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.159.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi tiệt trùng dạng dẹt
Mã phần lô PP2300030675
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi tiệt trùng dạng dẹt
Mã phần lô PP2300030676
Giá từng phần lô 36,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi tiệt trùng dạng dẹt
Mã phần lô PP2300030677
Giá từng phần lô 6,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.802.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi tiệt trùng dạng dẹt
Mã phần lô PP2300030678
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi tiệt trùng dạng dẹt
Mã phần lô PP2300030679
Giá từng phần lô 12,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.702.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi tiệt trùng dạng dẹt
Mã phần lô PP2300030680
Giá từng phần lô 8,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.076.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm liền kim 5ml
Mã phần lô PP2300030681
Giá từng phần lô 135,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật 10cm x10cm
Mã phần lô PP2300030682
Giá từng phần lô 351,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 5/0
Mã phần lô PP2300030683
Giá từng phần lô 37,126,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.038.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.988.760
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300030684
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim khâu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300030685
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa 3 chạc có dây nối
Mã phần lô PP2300030686
Giá từng phần lô 23,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính cuộn vải lụa y tế 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300030687
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.942.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300030688
Giá từng phần lô 646,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 922.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 452.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde nelaton các số
Mã phần lô PP2300030689
Giá từng phần lô 55,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.102.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300030690
Giá từng phần lô 2,937,144
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.195.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.056.001
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300030691
Giá từng phần lô 4,129,943
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.899.919
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.890.961
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300030692
Giá từng phần lô 2,707,698
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.868.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.895.389
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300030693
Giá từng phần lô 1,484,322
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.120.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.026
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300030694
Giá từng phần lô 1,095,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.565.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 767.046
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300030695
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật
Mã phần lô PP2300030696
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300030697
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300030698
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300030699
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũ giấy phẫu thuật vô khuẩn
Mã phần lô PP2300030700
Giá từng phần lô 35,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ambu bóp bóng người lớn
Mã phần lô PP2300030701
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300030702
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đèn đặt nội khí quản người lớn
Mã phần lô PP2300030703
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đèn đặt nội khí quản trẻ em
Mã phần lô PP2300030704
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan đơn sợi
Mã phần lô PP2300030705
Giá từng phần lô 18,892,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.989.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.224.708
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi số 5
Mã phần lô PP2300030706
Giá từng phần lô 3,729,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.327.178
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.610.317
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu SURGICEL
Mã phần lô PP2300030707
Giá từng phần lô 52,113,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.479.520
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn dường dài 260cm đầu cong
Mã phần lô PP2300030708
Giá từng phần lô 35,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.048.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn dường dài 260cm đầu thẳng
Mã phần lô PP2300030709
Giá từng phần lô 23,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.699.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường dài 150 cm đầu cong
Mã phần lô PP2300030710
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường dài 150cm đầu thẳng
Mã phần lô PP2300030711
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép khâu xương số 1
Mã phần lô PP2300030712
Giá từng phần lô 10,508,832
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.012.618
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.356.183
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu số 2/0
Mã phần lô PP2300030713
Giá từng phần lô 23,289,768
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.271.098
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.302.838
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2300030714
Giá từng phần lô 3,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu hàn răng
Mã phần lô PP2300030715
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu hàn răng
Mã phần lô PP2300030716
Giá từng phần lô 19,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.289.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.371.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 6/0
Mã phần lô PP2300030717
Giá từng phần lô 214,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2300030718
Giá từng phần lô 1,414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 989.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thở CPAP
Mã phần lô PP2300030719
Giá từng phần lô 22,425,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.035.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.697.605
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Áo phẩu thuật
Mã phần lô PP2300030720
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp rốn trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300030721
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế điện tử
Mã phần lô PP2300030722
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ambu bóp bóng trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2300030723
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng xốp cầm máu tự tiêu Spongostan
Mã phần lô PP2300030724
Giá từng phần lô 7,117,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.168.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.982.565
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật PROLENE số 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 20mm mã W8840
Mã phần lô PP2300030725
Giá từng phần lô 6,743,088
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.632.983
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.720.162
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện 75cm
Mã phần lô PP2300030726
Giá từng phần lô 29,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.482.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện 140cm
Mã phần lô PP2300030727
Giá từng phần lô 45,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300030728
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 Đường 7F
Mã phần lô PP2300030729
Giá từng phần lô 9,012,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.874.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.308.505
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 Đường trẻ em 4F
Mã phần lô PP2300030730
Giá từng phần lô 113,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.747.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 Đường trẻ em 5F
Mã phần lô PP2300030731
Giá từng phần lô 211,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nuôi ăn dành cho trẻ em
Mã phần lô PP2300030732
Giá từng phần lô 10,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.578.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.633.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống Thông dạ dày dành cho người lớn
Mã phần lô PP2300030733
Giá từng phần lô 3,274,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.677.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.292.080
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in monitor sản khoa TOITU-0030-023T
Mã phần lô PP2300030734
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh nâng ngực
Mã phần lô PP2300030735
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống lấy mẫu 0.5 mL
Mã phần lô PP2300030736
Giá từng phần lô 4,473,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.131.100
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300030737
Giá từng phần lô 66,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300030738
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng dịch thải 5L
Mã phần lô PP2300030739
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc hút tủy xương
Mã phần lô PP2300030740
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ kiểm tra huyết áp
Mã phần lô PP2300030741
Giá từng phần lô 14,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ kiểm tra huyết áp và tai nghe
Mã phần lô PP2300030742
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghe
Mã phần lô PP2300030743
Giá từng phần lô 7,297,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.108.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối truyền dịch
Mã phần lô PP2300030744
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối dài 75cm dùng trong chuyền dịch chịu áp lực cao
Mã phần lô PP2300030745
Giá từng phần lô 20,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa 3 ngã chịu áp lực cao không chứa DEHP
Mã phần lô PP2300030746
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối truyền dịch
Mã phần lô PP2300030747
Giá từng phần lô 5,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.993.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu Glyconate số 4/0
Mã phần lô PP2300030748
Giá từng phần lô 1,613,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.304.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.129.254
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 6/0
Mã phần lô PP2300030749
Giá từng phần lô 8,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.871.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.817.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 5/0
Mã phần lô PP2300030750
Giá từng phần lô 8,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.871.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.817.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 5/0
Mã phần lô PP2300030751
Giá từng phần lô 143,286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.694.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.300.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 6/0
Mã phần lô PP2300030752
Giá từng phần lô 9,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp polypropylene số 3/0
Mã phần lô PP2300030753
Giá từng phần lô 1,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.374.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.163.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện 150cm
Mã phần lô PP2300030754
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch có vi điều chỉnh
Mã phần lô PP2300030755
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò, gây tê tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2300030756
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản các số
Mã phần lô PP2300030757
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300030758
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun 15cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300030759
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun 7,5cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300030760
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip Polymer
Mã phần lô PP2300030761
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực dán
Mã phần lô PP2300030762
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phin lọc vi khuẩn
Mã phần lô PP2300030763
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy dùng cho máy điện tim
Mã phần lô PP2300030764
Giá từng phần lô 1,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.821.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300030765
Giá từng phần lô 140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghe 2 dây
Mã phần lô PP2300030766
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300030767
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml/cc
Mã phần lô PP2300030768
Giá từng phần lô 51,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml/cc
Mã phần lô PP2300030769
Giá từng phần lô 52,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông hút nước y tế, Không vô trùng
Mã phần lô PP2300030770
Giá từng phần lô 1,509,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.157.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.056.930
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo sinh học vá mạch máu và màng não BioGlue 5ml
Mã phần lô PP2300030771
Giá từng phần lô 26,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần các cỡ
Mã phần lô PP2300030772
Giá từng phần lô 846,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.208.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm
Mã phần lô PP2300030773
Giá từng phần lô 99,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng CardioWrap chống dính tổng hợp tự tiêu sử dụng trong phẫu thuật tim cỡ 130x200x0.02mm
Mã phần lô PP2300030774
Giá từng phần lô 75,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 5-6mm x 50cm, không vòng xoắn
Mã phần lô PP2300030775
Giá từng phần lô 12,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.086.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun có keo
Mã phần lô PP2300030776
Giá từng phần lô 218,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng vô trùng
Mã phần lô PP2300030777
Giá từng phần lô 87,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300030778
Giá từng phần lô 907,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá màng tim bò
Mã phần lô PP2300030779
Giá từng phần lô 56,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim nha khoa các số
Mã phần lô PP2300030780
Giá từng phần lô 1,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.497.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.223.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300030781
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông khí tai
Mã phần lô PP2300030782
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2300030783
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm vô trùng dùng để đựng các bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300030784
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim Động Mạch Người Lớn
Mã phần lô PP2300030785
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que lấy bệnh phẩm nam/nữ
Mã phần lô PP2300030786
Giá từng phần lô 2,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.531.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300030787
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng phá vách liên nhĩ kích
Mã phần lô PP2300030788
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng sợi Polyester
Mã phần lô PP2300030789
Giá từng phần lô 23,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.471.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng sợi Polyester
Mã phần lô PP2300030790
Giá từng phần lô 71,537,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.196.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.076.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết gai nhau dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300030791
Giá từng phần lô 42,306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.437.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.614.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao siêu âm và hàn mạch
Mã phần lô PP2300030792
Giá từng phần lô 386,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao siêu âm và hàn mạch
Mã phần lô PP2300030793
Giá từng phần lô 386,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi số 4
Mã phần lô PP2300030794
Giá từng phần lô 5,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.434.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.132.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300030795
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột bó
Mã phần lô PP2300030796
Giá từng phần lô 42,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.707.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.746.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột bó
Mã phần lô PP2300030797
Giá từng phần lô 41,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.994.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.397.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông lót bó bột
Mã phần lô PP2300030798
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông lót bó bột
Mã phần lô PP2300030799
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai số 8
Mã phần lô PP2300030800
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai số 8 trẻ em các số
Mã phần lô PP2300030801
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi treo tay
Mã phần lô PP2300030802
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ tay
Mã phần lô PP2300030803
Giá từng phần lô 8,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ bàn tay
Mã phần lô PP2300030804
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cẳng tay H4
Mã phần lô PP2300030805
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gối
Mã phần lô PP2300030806
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun cổ tay
Mã phần lô PP2300030807
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cố định khớp ngón tay
Mã phần lô PP2300030808
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cánh tay
Mã phần lô PP2300030809
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn ái nước chẩn đoán đầu thẳng, đầu cong
Mã phần lô PP2300030810
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đo kích thước lỗ Thông Liên Nhĩ
Mã phần lô PP2300030811
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong van động mạch phổi các cỡ
Mã phần lô PP2300030812
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ bung dù đóng lỗ thông Ống Động Mạch, Thông Liên Thất, Thông Liên Nhĩ
Mã phần lô PP2300030813
Giá từng phần lô 430,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm bóng áp lực cao trong can thiệp
Mã phần lô PP2300030814
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2300030815
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù bít còn ống động mạch
Mã phần lô PP2300030816
Giá từng phần lô 114,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.728.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.227.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù bít Còn ống Động Mạch Thế hệ mới loại 2 cánh
Mã phần lô PP2300030817
Giá từng phần lô 717,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.024.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 501.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù bít còn ống động mạch thế hệ mới nhất
Mã phần lô PP2300030818
Giá từng phần lô 239,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù bít lỗ Thông Liên Nhĩ cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2300030819
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông đo áp lực tim
Mã phần lô PP2300030820
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2300030821
Giá từng phần lô 71,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde foley 3 nhánh các số
Mã phần lô PP2300030822
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hàn tạm
Mã phần lô PP2300030823
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy Cắn
Mã phần lô PP2300030824
Giá từng phần lô 295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2300030825
Giá từng phần lô 1,891,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.701.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.882
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng có gạc vô trùng không thấm nước
Mã phần lô PP2300030826
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kính bảo hộ che mặt y tế
Mã phần lô PP2300030827
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone
Mã phần lô PP2300030828
Giá từng phần lô 8,920,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.744.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.244.560
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Prolene 7/0
Mã phần lô PP2300030829
Giá từng phần lô 10,463,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.948.358
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.324.695
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ điện cực cơ tim 2/0
Mã phần lô PP2300030830
Giá từng phần lô 41,486,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.266.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.040.732
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clips
Mã phần lô PP2300030831
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bơm tinh trùng
Mã phần lô PP2300030832
Giá từng phần lô 7,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.937.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.359.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi xả dịch thải
Mã phần lô PP2300030833
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Co nối máy thở
Mã phần lô PP2300030834
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300030835
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300030836
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn động mạch đùi các cở
Mã phần lô PP2300030837
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn động mạch mũi thẳng
Mã phần lô PP2300030838
Giá từng phần lô 9,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn động mạch vành
Mã phần lô PP2300030839
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Plain catgut số 1
Mã phần lô PP2300030840
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 7/0
Mã phần lô PP2300030841
Giá từng phần lô 43,863,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.662.835
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.704.789
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0
Mã phần lô PP2300030842
Giá từng phần lô 17,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0,
Mã phần lô PP2300030843
Giá từng phần lô 15,860,124
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.657.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.102.087
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan đuôi chuột
Mã phần lô PP2300030844
Giá từng phần lô 275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan trụ xanh lá cây
Mã phần lô PP2300030845
Giá từng phần lô 412,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn
Mã phần lô PP2300030846
Giá từng phần lô 22,456,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.080.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.719.445
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn
Mã phần lô PP2300030847
Giá từng phần lô 2,700,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.420
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 5/0
Mã phần lô PP2300030848
Giá từng phần lô 20,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.417.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.414.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 7/0
Mã phần lô PP2300030849
Giá từng phần lô 51,230,088
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.185.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.861.062
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng trám hàn răng
Mã phần lô PP2300030850
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 2/0
Mã phần lô PP2300030851
Giá từng phần lô 26,999,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.570.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.899.496
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 3/0
Mã phần lô PP2300030852
Giá từng phần lô 80,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.624.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 6/0
Mã phần lô PP2300030853
Giá từng phần lô 26,968,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.526.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.877.880
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 2
Mã phần lô PP2300030854
Giá từng phần lô 10,772,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.389.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.540.960
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2300030855
Giá từng phần lô 26,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.301.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300030856
Giá từng phần lô 7,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thả dù các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300030857
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch
Mã phần lô PP2300030858
Giá từng phần lô 488,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300030859
Giá từng phần lô 343,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng lỗ thông liên thất
Mã phần lô PP2300030860
Giá từng phần lô 101,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọc vi khuẩn/vi rút có cổng đo CO2 người lớn / trẻ em
Mã phần lô PP2300030861
Giá từng phần lô 1,491,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.043.700
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũ giấy dùng trong y tế vô trùng, không thấm nước
Mã phần lô PP2300030862
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van dẫn lưu não thất ổ bụng áp lực trung bình (trẻ nhỏ)
Mã phần lô PP2300030863
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính kháng khuẩn
Mã phần lô PP2300030864
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2300030865
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->