Gói thầu: Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT cho Bệnh viện Y học cổ truyền Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300042623-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học Cổ Truyền Nghệ An
Tên gói thầu Cung ứng các mặt hàng vật tư y tế thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT cho Bệnh viện Y học cổ truyền Nghệ An
Số hiệu KHLCNT PL2300029394
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Y học cổ truyền Nghệ An năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 5,906,720,860 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59.067.209 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300058833 - Băng cuộn y tế 10cm x 5m 14,750,000 22.125.000 10.325.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
2 PP2300058834 - Bông gạc đắp vết thương 10x20cm 8,500,000 12.750.000 5.950.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
3 PP2300058835 - Bông gạc đắp vết thương 6x25cm 9,500,000 14.250.000 6.650.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
4 PP2300058836 - Bông gạc đắp vết thương 7x10cm 5,950,000 8.925.000 4.165.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
5 PP2300058837 - Bông gạc đắp vết thương 4,5x5,5cm 3,025,000 4.537.500 2.117.500 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
6 PP2300058838 - Bông gạc đắp vết thương vô trùng 3,900,000 5.850.000 2.730.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
7 PP2300058839 - Bông y tế cắt miếng 2x2cm 2,541,000 3.811.500 1.778.700 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
8 PP2300058840 - Bông hút nước y tế 105,000,000 157.500.000 73.500.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
9 PP2300058841 - Bông hút nước y tế 86,625,000 129.937.500 60.637.500 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
10 PP2300058842 - Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng 11,000,000 16.500.000 7.700.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
11 PP2300058843 - Gạc hút y tế 384,300 576.450 269.010 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
12 PP2300058844 - Băng dính cá nhân 3,075,000 4.612.500 2.152.500 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
13 PP2300058845 - Băng dính lụa y tế 5cm x 5m 50,400,000 75.600.000 35.280.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
14 PP2300058846 - Băng dính lụa 2,5cm x 5m 27,648,000 41.472.000 19.353.600 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
15 PP2300058847 - Băng dính lụa 5cm x 5m 36,550,000 54.825.000 25.585.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
16 PP2300058848 - Dây truyền dịch 1,833,600 2.750.400 1.283.520 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
17 PP2300058849 - Dây truyền dịch có kim 2,655,000 3.982.500 1.858.500 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
18 PP2300058850 - Dây truyền dịch kim thường không cánh 4,650,000 6.975.000 3.255.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
19 PP2300058851 - Dây truyền dịch kim 2 cánh bướm 2,923,200 4.384.800 2.046.240 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
20 PP2300058852 - Bơm cho ăn 50ml 4,825,000 7.237.500 3.377.500 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
21 PP2300058853 - Bơm cho ăn 50ml 4,101,000 6.151.500 2.870.700 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
22 PP2300058854 - Bơm kim tiêm 50ml 10,400,000 15.600.000 7.280.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
23 PP2300058855 - Bơm kim tiêm 20ml 962,500 1.443.750 673.750 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
24 PP2300058856 - Bơm kim tiêm 10ml 4,280,000 6.420.000 2.996.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
25 PP2300058857 - Bơm kim tiêm 10ml 4,668,000 7.002.000 3.267.600 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
26 PP2300058858 - Bơm kim tiêm 5ml 105,750,000 158.625.000 74.025.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
27 PP2300058859 - Bơm kim tiêm 3ml 137,000,000 205.500.000 95.900.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
28 PP2300058860 - Bơm kim tiêm 3ml 140,000,000 210.000.000 98.000.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
29 PP2300058861 - Bơm kim tiêm 1ml 3,675,000 5.512.500 2.572.500 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
30 PP2300058862 - Bơm kim tiêm 1ml 3,375,000 5.062.500 2.362.500 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
31 PP2300058863 - Bơm kim tiêm 5ml 102,000,000 153.000.000 71.400.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
32 PP2300058864 - Chromic Catgut số 1 41,512,500 62.268.750 29.058.750 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
33 PP2300058865 - Chromic Catgut số 1 41,280,000 61.920.000 28.896.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
34 PP2300058866 - Chromic Catgut số 3/0 23,850,000 35.775.000 16.695.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
35 PP2300058867 - Chromic Catgut số 4/0 37,485,000 56.227.500 26.239.500 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
36 PP2300058868 - Chromic Catgut số 4/0 36,225,000 54.337.500 25.357.500 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
37 PP2300058869 - Dây thở oxy 4,515,000 6.772.500 3.160.500 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
38 PP2300058870 - Găng khám các cỡ 9,600,000 14.400.000 6.720.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
39 PP2300058871 - Găng khám các cỡ 73,500,000 110.250.000 51.450.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
40 PP2300058872 - Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng 6,501,000 9.751.500 4.550.700 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
41 PP2300058873 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 9,000,000 13.500.000 6.300.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
42 PP2300058874 - Kim châm cứu 840,000,000 1.260.000.000 588.000.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
43 PP2300058875 - Kim châm cứu 840,000,000 1.260.000.000 588.000.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
44 PP2300058876 - Kim châm cứu 756,000,000 1.134.000.000 529.200.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
45 PP2300058877 - Kim cánh bướm các cỡ 7,087,500 10.631.250 4.961.250 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
46 PP2300058878 - Kim truyền tĩnh mạch 6,500,000 9.750.000 4.550.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
47 PP2300058879 - Kim chích máu các cỡ 190,000 285.000 133.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
48 PP2300058880 - Kim laser nội mạch 290,000,000 435.000.000 203.000.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
49 PP2300058881 - Kim luồn tĩnh mạch 134,000,000 201.000.000 93.800.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
50 PP2300058882 - Kim luồn tĩnh mạch 306,000,000 459.000.000 214.200.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
51 PP2300058883 - Kim luồn tĩnh mạch 343,200,000 514.800.000 240.240.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
52 PP2300058884 - Kim tiêm 4,000,000 6.000.000 2.800.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
53 PP2300058885 - Ống nghiệm nhựa 3,930,000 5.895.000 2.751.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
54 PP2300058886 - Phim X quang 230,000,000 345.000.000 161.000.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
55 PP2300058887 - Phim X quang 222,911,000 334.366.500 156.037.700 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
56 PP2300058888 - Sonde foley 2 nhánh 9,450,000 14.175.000 6.615.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
57 PP2300058889 - Túi đựng nước tiểu 3,136,500 4.704.750 2.195.550 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
58 PP2300058890 - Túi đựng nước tiểu 3,325,000 4.987.500 2.327.500 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
59 PP2300058891 - Ống thông dạ dày 2,909,000 4.363.500 2.036.300 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
60 PP2300058892 - Ống thông hậu môn 4,500,000 6.750.000 3.150.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
61 PP2300058893 - Sonde nelaton các số 12,400,000 18.600.000 8.680.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
62 PP2300058894 - Khóa ba chạc 2,950,000 4.425.000 2.065.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
63 PP2300058895 - Đầu côn vàng 1,850,000 2.775.000 1.295.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
64 PP2300058896 - Đầu côn xanh 1,900,000 2.850.000 1.330.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
65 PP2300058897 - Kim cấy chỉ 33,600,000 50.400.000 23.520.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
66 PP2300058898 - Bông y tế cắt miếng 25,500,000 38.250.000 17.850.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
67 PP2300058899 - Ống chứa máu kháng đông Heparin 4,465,000 6.697.500 3.125.500 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
68 PP2300058900 - Ống nghiệm chân không K2 EDTA 9,150,000 13.725.000 6.405.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
69 PP2300058901 - Dung dịch rửa tay nhanh 2,100,000 3.150.000 1.470.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
70 PP2300058902 - Dung dịch rửa tay nhanh 55,000,000 82.500.000 38.500.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
71 PP2300058903 - Dung dịch rửa tay nhanh 55,000,000 82.500.000 38.500.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
72 PP2300058904 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme 34,615,000 51.922.500 24.230.500 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
73 PP2300058905 - Cồn y tế 90 độ 2,916,000 4.374.000 2.041.200 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
74 PP2300058906 - Cồn y tế 70 độ 72,600,000 108.900.000 50.820.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
75 PP2300058907 - Cồn y tế 96 độ 227,250,000 340.875.000 159.075.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
76 PP2300058908 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh 96,000,000 144.000.000 67.200.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
77 PP2300058909 - Băng dính lụa 2,5cm x 5m 18,400,000 27.600.000 12.880.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
78 PP2300058910 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế 57,230,760 85.846.140 40.061.532 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
79 PP2300058911 - Lọ đựng bệnh phẩm 1,240,000 1.860.000 868.000 Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Băng cuộn y tế 10cm x 5m
Mã phần lô PP2300058833
Giá từng phần lô 14,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Bông gạc đắp vết thương 10x20cm
Mã phần lô PP2300058834
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Bông gạc đắp vết thương 6x25cm
Mã phần lô PP2300058835
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Bông gạc đắp vết thương 7x10cm
Mã phần lô PP2300058836
Giá từng phần lô 5,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Bông gạc đắp vết thương 4,5x5,5cm
Mã phần lô PP2300058837
Giá từng phần lô 3,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.117.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Bông gạc đắp vết thương vô trùng
Mã phần lô PP2300058838
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Bông y tế cắt miếng 2x2cm
Mã phần lô PP2300058839
Giá từng phần lô 2,541,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.811.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.778.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Bông hút nước y tế
Mã phần lô PP2300058840
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Bông hút nước y tế
Mã phần lô PP2300058841
Giá từng phần lô 86,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng
Mã phần lô PP2300058842
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Gạc hút y tế
Mã phần lô PP2300058843
Giá từng phần lô 384,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.010
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Băng dính cá nhân
Mã phần lô PP2300058844
Giá từng phần lô 3,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Băng dính lụa y tế 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300058845
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Băng dính lụa 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300058846
Giá từng phần lô 27,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.472.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.353.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Băng dính lụa 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300058847
Giá từng phần lô 36,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300058848
Giá từng phần lô 1,833,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.750.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.283.520
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Dây truyền dịch có kim
Mã phần lô PP2300058849
Giá từng phần lô 2,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.982.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.858.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Dây truyền dịch kim thường không cánh
Mã phần lô PP2300058850
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Dây truyền dịch kim 2 cánh bướm
Mã phần lô PP2300058851
Giá từng phần lô 2,923,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.384.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.046.240
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300058852
Giá từng phần lô 4,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.377.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300058853
Giá từng phần lô 4,101,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.151.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Bơm kim tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300058854
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Bơm kim tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300058855
Giá từng phần lô 962,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.443.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 673.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Bơm kim tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300058856
Giá từng phần lô 4,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Bơm kim tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300058857
Giá từng phần lô 4,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.002.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.267.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Bơm kim tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300058858
Giá từng phần lô 105,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Bơm kim tiêm 3ml
Mã phần lô PP2300058859
Giá từng phần lô 137,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Bơm kim tiêm 3ml
Mã phần lô PP2300058860
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Bơm kim tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300058861
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.512.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Bơm kim tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300058862
Giá từng phần lô 3,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Bơm kim tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300058863
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Chromic Catgut số 1
Mã phần lô PP2300058864
Giá từng phần lô 41,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.268.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.058.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Chromic Catgut số 1
Mã phần lô PP2300058865
Giá từng phần lô 41,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Chromic Catgut số 3/0
Mã phần lô PP2300058866
Giá từng phần lô 23,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Chromic Catgut số 4/0
Mã phần lô PP2300058867
Giá từng phần lô 37,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.227.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.239.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Chromic Catgut số 4/0
Mã phần lô PP2300058868
Giá từng phần lô 36,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.337.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300058869
Giá từng phần lô 4,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.772.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.160.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Găng khám các cỡ
Mã phần lô PP2300058870
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Găng khám các cỡ
Mã phần lô PP2300058871
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300058872
Giá từng phần lô 6,501,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.751.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300058873
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300058874
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300058875
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300058876
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Kim cánh bướm các cỡ
Mã phần lô PP2300058877
Giá từng phần lô 7,087,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.631.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.961.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Kim truyền tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300058878
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Kim chích máu các cỡ
Mã phần lô PP2300058879
Giá từng phần lô 190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Kim laser nội mạch
Mã phần lô PP2300058880
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300058881
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300058882
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300058883
Giá từng phần lô 343,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Kim tiêm
Mã phần lô PP2300058884
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300058885
Giá từng phần lô 3,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.895.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.751.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Phim X quang
Mã phần lô PP2300058886
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Phim X quang
Mã phần lô PP2300058887
Giá từng phần lô 222,911,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.366.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.037.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Sonde foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300058888
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300058889
Giá từng phần lô 3,136,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.704.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.195.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300058890
Giá từng phần lô 3,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300058891
Giá từng phần lô 2,909,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.363.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.036.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2300058892
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Sonde nelaton các số
Mã phần lô PP2300058893
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Khóa ba chạc
Mã phần lô PP2300058894
Giá từng phần lô 2,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300058895
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300058896
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Kim cấy chỉ
Mã phần lô PP2300058897
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Bông y tế cắt miếng
Mã phần lô PP2300058898
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Ống chứa máu kháng đông Heparin
Mã phần lô PP2300058899
Giá từng phần lô 4,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.697.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.125.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Ống nghiệm chân không K2 EDTA
Mã phần lô PP2300058900
Giá từng phần lô 9,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Dung dịch rửa tay nhanh
Mã phần lô PP2300058901
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Dung dịch rửa tay nhanh
Mã phần lô PP2300058902
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Dung dịch rửa tay nhanh
Mã phần lô PP2300058903
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme
Mã phần lô PP2300058904
Giá từng phần lô 34,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.922.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.230.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Cồn y tế 90 độ
Mã phần lô PP2300058905
Giá từng phần lô 2,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.374.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.041.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Cồn y tế 70 độ
Mã phần lô PP2300058906
Giá từng phần lô 72,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Cồn y tế 96 độ
Mã phần lô PP2300058907
Giá từng phần lô 227,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh
Mã phần lô PP2300058908
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Băng dính lụa 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300058909
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300058910
Giá từng phần lô 57,230,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.846.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.061.532
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Lọ đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300058911
Giá từng phần lô 1,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->