Gói thầu: Cung ứng hóa chất, bông băng và sinh phẩm y tế năm 2023 cho Bệnh viện quân y 17

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300020397-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện quân y 17/Cục Hậu cần - Quân khu 5
Tên gói thầu Cung ứng hóa chất, bông băng và sinh phẩm y tế năm 2023 cho Bệnh viện quân y 17
Số hiệu KHLCNT PL2300002172
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách quốc phòng, Nguồn thu Bảo hiểm y tế, Dịch vụ y tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 9,992,230,132 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99.922.306 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300034587 - Bộ hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm khí máu, điện giải: Opti CCA-TS2 27,033,120 40.549.680 18.923.184 1
2 PP2300034588 - Hóa chất dùng trong kháng sinh đồ cho dòng máy Phoenix M100 110,672,000 166.008.000 77.470.400 4,67
3 PP2300034589 - Hóa chất phù hợp cho máy phân tích huyết học tự động 36 thông số XN 1000 1,189,856,400 1.784.784.600 832.899.480 28,5
4 PP2300034590 - Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm sinh hóa BM 6010, BX 4000 1,386,738,269 2.080.107.404 970.716.789 49,5
5 PP2300034591 - Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm sinh hóa XP100 307,614,000 461.421.000 215.329.800 15,17
6 PP2300034592 - Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch Cobas 6000 2,287,100,074 3.430.650.111 1.600.970.052 153,17
7 PP2300034593 - Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm HbA1c: BM 6010 460,613,380 690.920.070 322.429.366 7,33
8 PP2300034594 - Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm đông máu SOLEA 100 300,608,400 450.912.600 210.425.880 17
9 PP2300034595 - Hóa chất phù hợp với máy điện giải 258,376,020 387.564.030 180.863.214 8
10 PP2300034596 - Sinh phẩm test nhanh 912,615,325 1.368.922.988 638.830.728 5463,5
11 PP2300034597 - Hóa chất dùng trong nha khoa 45,198,900 67.798.350 31.639.230 82,83
12 PP2300034598 - Hóa chất phù hợp cho dòng máy chạy thận nhân tạo 1,439,280,000 2.158.920.000 1.007.496.000 1408,67
13 PP2300034599 - Khí Ôxy và CO2 y tế 351,035,004 526.552.506 245.724.503 14730,33
14 PP2300034600 - Hóa chất khác 414,395,500 621.593.250 290.076.850 2187,33
15 PP2300034601 - Bông băng, gạc 501,093,740 751.640.610 350.765.618 26367,67
Bộ hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm khí máu, điện giải: Opti CCA-TS2
Mã phần lô PP2300034587
Giá từng phần lô 27,033,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.549.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.923.184
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất dùng trong kháng sinh đồ cho dòng máy Phoenix M100
Mã phần lô PP2300034588
Giá từng phần lô 110,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.008.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.470.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,67
Hóa chất phù hợp cho máy phân tích huyết học tự động 36 thông số XN 1000
Mã phần lô PP2300034589
Giá từng phần lô 1,189,856,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.784.784.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 832.899.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 28,5
Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm sinh hóa BM 6010, BX 4000
Mã phần lô PP2300034590
Giá từng phần lô 1,386,738,269
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.080.107.404
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.716.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,5
Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm sinh hóa XP100
Mã phần lô PP2300034591
Giá từng phần lô 307,614,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.421.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.329.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 15,17
Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch Cobas 6000
Mã phần lô PP2300034592
Giá từng phần lô 2,287,100,074
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.430.650.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.970.052
Năng lực sản xuất hàng hóa 153,17
Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm HbA1c: BM 6010
Mã phần lô PP2300034593
Giá từng phần lô 460,613,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.920.070
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.429.366
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,33
Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm đông máu SOLEA 100
Mã phần lô PP2300034594
Giá từng phần lô 300,608,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.912.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.425.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Hóa chất phù hợp với máy điện giải
Mã phần lô PP2300034595
Giá từng phần lô 258,376,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.564.030
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.863.214
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Sinh phẩm test nhanh
Mã phần lô PP2300034596
Giá từng phần lô 912,615,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.922.988
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.830.728
Năng lực sản xuất hàng hóa 5463,5
Hóa chất dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300034597
Giá từng phần lô 45,198,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.798.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.639.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,83
Hóa chất phù hợp cho dòng máy chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300034598
Giá từng phần lô 1,439,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.158.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.007.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1408,67
Khí Ôxy và CO2 y tế
Mã phần lô PP2300034599
Giá từng phần lô 351,035,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.552.506
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.724.503
Năng lực sản xuất hàng hóa 14730,33
Hóa chất khác
Mã phần lô PP2300034600
Giá từng phần lô 414,395,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.593.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.076.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 2187,33
Bông băng, gạc
Mã phần lô PP2300034601
Giá từng phần lô 501,093,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 751.640.610
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.765.618
Năng lực sản xuất hàng hóa 26367,67
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->