Gói thầu: Cung ứng hoá chất, sinh phẩm và các mặt hàng khác phục vụ hoạt động chuyên môn cho Bệnh viện Đa khoa huyện Thanh Chương năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300007964-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Thanh Chương
Tên gói thầu Cung ứng hoá chất, sinh phẩm và các mặt hàng khác phục vụ hoạt động chuyên môn cho Bệnh viện Đa khoa huyện Thanh Chương năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300001794
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, Bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa huyện Thanh Chương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 2,715,183,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40.727.750 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (01 đại học + 01 cao đẳng) chuyên ngành thiết bị y tế hoặc dược hoặc điện tử y sinh hoặc hóa dược...,
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300003888 - Test nhanh chuẩn đoán HbsAg 33,180,000 59.724.000 23.226.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
2 PP2300003889 - Test nhanh chuẩn đoán HbsAg 24,000,000 43.200.000 16.800.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
3 PP2300003890 - Thanh thử xét nghiệm kháng nguyên HBs 70,560,000 127.008.000 49.392.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
4 PP2300003891 - Test nhanh chuẩn đoán viêm gan B 25,200,000 45.360.000 17.640.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
5 PP2300003892 - Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B 15,120,000 27.216.000 10.584.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
6 PP2300003893 - Test nhanh chẩn đoán HIV 62,000,000 111.600.000 43.400.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
7 PP2300003894 - Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV ở người 85,050,000 153.090.000 59.534.999 Theo KLMT chia cho 12 tháng
8 PP2300003895 - Test nhanh chẩn đoán HIV 63,798,000 114.836.400 44.658.600 Theo KLMT chia cho 12 tháng
9 PP2300003896 - Test nhanh chẩn đoán HIV 48,000,000 86.400.000 33.600.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
10 PP2300003897 - Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2 36,120,000 65.016.000 25.284.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
11 PP2300003898 - Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C 2,992,500 5.386.500 2.094.749 Theo KLMT chia cho 12 tháng
12 PP2300003899 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV) 6,048,000 10.886.400 4.233.600 Theo KLMT chia cho 12 tháng
13 PP2300003900 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV) 8,568,000 15.422.400 5.997.600 Theo KLMT chia cho 12 tháng
14 PP2300003901 - Test nhanh chuẩn đoán giang mai 789,600 1.421.280 552.720 Theo KLMT chia cho 12 tháng
15 PP2300003902 - Test chẩn đoán giang mai 240,000 432.000 168.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
16 PP2300003903 - Test thử giang mai 328,000 590.400 229.599 Theo KLMT chia cho 12 tháng
17 PP2300003904 - Bộ nhuộm Gram 1,950,000 3.510.000 1.365.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
18 PP2300003905 - Dung dịch Parafin 9,200,000 16.560.000 6.440.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
19 PP2300003906 - Parafin hạt tinh thiết 3,960,000 7.128.000 2.772.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
20 PP2300003907 - Gel bôi trơn 1,575,000 2.835.000 1.102.500 Theo KLMT chia cho 12 tháng
21 PP2300003908 - Gel bôi trơn 2,200,000 3.960.000 1.540.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
22 PP2300003909 - Gel siêu âm 4,888,000 8.798.400 3.421.600 Theo KLMT chia cho 12 tháng
23 PP2300003910 - Gel Siêu âm 6,400,000 11.520.000 4.480.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
24 PP2300003911 - Gel siêu âm 3,920,000 7.056.000 2.744.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
25 PP2300003912 - Nước cất 2 lần 5,200,000 9.360.000 3.640.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
26 PP2300003913 - Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu 735,000,000 1.323.000.000 514.499.999 Theo KLMT chia cho 12 tháng
27 PP2300003914 - Que thử nước tiểu 10 thông số 183,500,000 330.300.000 128.449.999 Theo KLMT chia cho 12 tháng
28 PP2300003915 - Anti A 4,399,500 7.919.100 3.079.650 Theo KLMT chia cho 12 tháng
29 PP2300003916 - Anti AB 4,399,500 7.919.100 3.079.650 Theo KLMT chia cho 12 tháng
30 PP2300003917 - Anti B 4,399,500 7.919.100 3.079.650 Theo KLMT chia cho 12 tháng
31 PP2300003918 - Anti D 7,770,000 13.986.000 5.439.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
32 PP2300003919 - Test nhanh phát hiện 04 chất gây nghiện: Thuốc phiện, Ma túy tổng hợp, Ma túy đá, Bồ đà (MOP-AMP-MET-THC) trong nước tiểu 100,800,000 181.440.000 70.560.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
33 PP2300003920 - Test nhanh phát hiện 05 chất gây nghiện: Thuốc phiện, thuốc Lắc, Ketamin, Ma túy đá, bồ đà (MOP-MDMA-KET-MET-THC) trong nước tiểu 156,000,000 280.800.000 109.200.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
34 PP2300003921 - Test nhanh chẩn đoán thai sớm 1,000,000 1.800.000 700.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
35 PP2300003922 - Test thử kháng thể (IgG, IgM & IgA) viêm loét dạ dày, tá tràng 2,405,000 4.329.000 1.683.500 Theo KLMT chia cho 12 tháng
36 PP2300003923 - Kit thử nhanh phát hiện kháng thể xoán khuẩn giang mai (IgM,IgG,IgA 399,000 718.200 279.300 Theo KLMT chia cho 12 tháng
37 PP2300003924 - Test chẩn đoán H.Pylori 44,670,000 80.406.000 31.268.999 Theo KLMT chia cho 12 tháng
38 PP2300003925 - Test phát hiện kháng thể lao 71,400,000 128.520.000 49.980.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
39 PP2300003926 - Test phát hiện kháng nguyên sôt xuất huyết 119,900,000 215.820.000 83.930.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
40 PP2300003927 - Vật liệu hàn hệ thống ống tuỷ 9,200,000 16.560.000 6.440.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
41 PP2300003928 - Eugennol 540,000 972.000 378.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
42 PP2300003929 - Kẽm oxit 1,150,000 2.070.000 805.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
43 PP2300003930 - Cloramin B 34,000,000 61.200.000 23.800.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
44 PP2300003931 - Viên nén khử khuẩn 115,500,000 207.900.000 80.850.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
45 PP2300003932 - Dung dịch Giemsa 8,000,000 14.400.000 5.600.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
46 PP2300003933 - Dung dịch Lugol 3% 1,900,000 3.420.000 1.330.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
47 PP2300003934 - Vôi sô đa 27,500,000 49.500.000 19.250.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
48 PP2300003935 - Dung dịch Javen 5,400,000 9.720.000 3.779.999 Theo KLMT chia cho 12 tháng
49 PP2300003936 - Iod tinh thể 9,956,000 17.920.800 6.969.200 Theo KLMT chia cho 12 tháng
50 PP2300003937 - Kali Iodua 3,180,000 5.724.000 2.226.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
51 PP2300003938 - Dầu soi kính 3,568,400 6.423.120 2.497.880 Theo KLMT chia cho 12 tháng
52 PP2300003939 - Oxy y tế 1,925,000 3.465.000 1.347.500 Theo KLMT chia cho 12 tháng
53 PP2300003940 - Oxy y tế 43,037,500 77.467.500 30.126.249 Theo KLMT chia cho 12 tháng
54 PP2300003941 - CO2 y tế 4,235,000 7.623.000 2.964.500 Theo KLMT chia cho 12 tháng
55 PP2300003942 - Chỉ thị kiểm soát gói hơi nước 3,360,000 6.048.000 2.352.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
56 PP2300003943 - Băng keo chỉ thị nhiệt hơi nước 7,440,000 13.392.000 5.208.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
57 PP2300003944 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 24mm x 55m 14,000,000 25.200.000 9.800.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
58 PP2300003945 - Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế 1,5cm x 20cm 3,072,000 5.529.600 2.150.400 Theo KLMT chia cho 12 tháng
59 PP2300003946 - Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 3,960,000 7.128.000 2.772.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
60 PP2300003947 - Lam kính mài 1,050,000 1.890.000 735.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
61 PP2300003948 - Lam kính mài 1,240,000 2.232.000 868.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
62 PP2300003949 - Cáp điện tim sử dụng cho máy điện tim 32,500,000 58.500.000 22.750.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
63 PP2300003950 - Giấy siêu âm 44,000,000 79.200.000 30.799.999 Theo KLMT chia cho 12 tháng
64 PP2300003951 - Huyết áp cơ 36,000,000 64.800.000 25.200.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
65 PP2300003952 - Ống nghe 2 dây 12,500,000 22.500.000 8.750.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
66 PP2300003953 - Nhiệt kế thuỷ ngân 26,000,000 46.800.000 18.200.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
67 PP2300003954 - Panh cong không mấu dài 1,350,000 2.430.000 944.999 Theo KLMT chia cho 12 tháng
68 PP2300003955 - Phẫu tích có mấu 1,290,000 2.322.000 903.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
69 PP2300003956 - Giấy điện tim 6 cần tập 50,000,000 90.000.000 35.000.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
70 PP2300003957 - Giấy điện tim 6 cần tập 45,000,000 81.000.000 31.499.999 Theo KLMT chia cho 12 tháng
71 PP2300003958 - Giấy điện tim 3 cần cuộn 2,100,000 3.780.000 1.470.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
72 PP2300003959 - Giấy điện tim 3 cần 2,775,000 4.995.000 1.942.499 Theo KLMT chia cho 12 tháng
73 PP2300003960 - Giấy in nhiệt nước tiểu 3,375,000 6.075.000 2.362.500 Theo KLMT chia cho 12 tháng
74 PP2300003961 - Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu 2,250,000 4.050.000 1.575.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
75 PP2300003962 - Dây dẫn lưu cao su 27,000,000 48.600.000 18.900.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
76 PP2300003963 - Khẩu trang y tế 3 lớp 24,000,000 43.200.000 16.800.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
77 PP2300003964 - Khẩu trang y tế 36,000,000 64.800.000 25.200.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
78 PP2300003965 - Khẩu trang y tế 4 lớp 30,000,000 54.000.000 21.000.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
79 PP2300003966 - Khẩu trang y tế N95 hoặc tương đương 35,000,000 63.000.000 24.500.000 Theo KLMT chia cho 12 tháng
80 PP2300003967 - Cốc đựng đờm 43,500,000 78.300.000 30.449.999 Theo KLMT chia cho 12 tháng
Test nhanh chuẩn đoán HbsAg
Mã phần lô PP2300003888
Giá từng phần lô 33,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.724.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chuẩn đoán HbsAg
Mã phần lô PP2300003889
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh thử xét nghiệm kháng nguyên HBs
Mã phần lô PP2300003890
Giá từng phần lô 70,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.008.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chuẩn đoán viêm gan B
Mã phần lô PP2300003891
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300003892
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300003893
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV ở người
Mã phần lô PP2300003894
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.534.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300003895
Giá từng phần lô 63,798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.836.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.658.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300003896
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2
Mã phần lô PP2300003897
Giá từng phần lô 36,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.016.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C
Mã phần lô PP2300003898
Giá từng phần lô 2,992,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.386.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.094.749
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2300003899
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.886.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2300003900
Giá từng phần lô 8,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.422.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.997.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chuẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2300003901
Giá từng phần lô 789,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.421.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 552.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2300003902
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử giang mai
Mã phần lô PP2300003903
Giá từng phần lô 328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.599
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300003904
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Parafin
Mã phần lô PP2300003905
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Parafin hạt tinh thiết
Mã phần lô PP2300003906
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.128.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300003907
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300003908
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300003909
Giá từng phần lô 4,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.798.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.421.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel Siêu âm
Mã phần lô PP2300003910
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300003911
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300003912
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2300003913
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.323.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.499.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300003914
Giá từng phần lô 183,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.449.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti A
Mã phần lô PP2300003915
Giá từng phần lô 4,399,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.919.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.079.650
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti AB
Mã phần lô PP2300003916
Giá từng phần lô 4,399,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.919.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.079.650
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti B
Mã phần lô PP2300003917
Giá từng phần lô 4,399,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.919.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.079.650
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti D
Mã phần lô PP2300003918
Giá từng phần lô 7,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.986.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh phát hiện 04 chất gây nghiện: Thuốc phiện, Ma túy tổng hợp, Ma túy đá, Bồ đà (MOP-AMP-MET-THC) trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300003919
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh phát hiện 05 chất gây nghiện: Thuốc phiện, thuốc Lắc, Ketamin, Ma túy đá, bồ đà (MOP-MDMA-KET-MET-THC) trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300003920
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán thai sớm
Mã phần lô PP2300003921
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử kháng thể (IgG, IgM & IgA) viêm loét dạ dày, tá tràng
Mã phần lô PP2300003922
Giá từng phần lô 2,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.329.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.683.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit thử nhanh phát hiện kháng thể xoán khuẩn giang mai (IgM,IgG,IgA
Mã phần lô PP2300003923
Giá từng phần lô 399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test chẩn đoán H.Pylori
Mã phần lô PP2300003924
Giá từng phần lô 44,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.406.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.268.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test phát hiện kháng thể lao
Mã phần lô PP2300003925
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test phát hiện kháng nguyên sôt xuất huyết
Mã phần lô PP2300003926
Giá từng phần lô 119,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu hàn hệ thống ống tuỷ
Mã phần lô PP2300003927
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Eugennol
Mã phần lô PP2300003928
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẽm oxit
Mã phần lô PP2300003929
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cloramin B
Mã phần lô PP2300003930
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên nén khử khuẩn
Mã phần lô PP2300003931
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Giemsa
Mã phần lô PP2300003932
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Lugol 3%
Mã phần lô PP2300003933
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vôi sô đa
Mã phần lô PP2300003934
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Javen
Mã phần lô PP2300003935
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.779.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Iod tinh thể
Mã phần lô PP2300003936
Giá từng phần lô 9,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.920.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.969.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kali Iodua
Mã phần lô PP2300003937
Giá từng phần lô 3,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.724.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300003938
Giá từng phần lô 3,568,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.423.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.497.880
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxy y tế
Mã phần lô PP2300003939
Giá từng phần lô 1,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.347.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxy y tế
Mã phần lô PP2300003940
Giá từng phần lô 43,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.467.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.126.249
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CO2 y tế
Mã phần lô PP2300003941
Giá từng phần lô 4,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.623.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.964.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị kiểm soát gói hơi nước
Mã phần lô PP2300003942
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo chỉ thị nhiệt hơi nước
Mã phần lô PP2300003943
Giá từng phần lô 7,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.392.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 24mm x 55m
Mã phần lô PP2300003944
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế 1,5cm x 20cm
Mã phần lô PP2300003945
Giá từng phần lô 3,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.529.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.150.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300003946
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.128.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính mài
Mã phần lô PP2300003947
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính mài
Mã phần lô PP2300003948
Giá từng phần lô 1,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.232.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp điện tim sử dụng cho máy điện tim
Mã phần lô PP2300003949
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2300003950
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.799.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp cơ
Mã phần lô PP2300003951
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghe 2 dây
Mã phần lô PP2300003952
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế thuỷ ngân
Mã phần lô PP2300003953
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panh cong không mấu dài
Mã phần lô PP2300003954
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 944.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phẫu tích có mấu
Mã phần lô PP2300003955
Giá từng phần lô 1,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.322.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 6 cần tập
Mã phần lô PP2300003956
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 6 cần tập
Mã phần lô PP2300003957
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.499.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 3 cần cuộn
Mã phần lô PP2300003958
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300003959
Giá từng phần lô 2,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.942.499
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt nước tiểu
Mã phần lô PP2300003960
Giá từng phần lô 3,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300003961
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn lưu cao su
Mã phần lô PP2300003962
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế 3 lớp
Mã phần lô PP2300003963
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300003964
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2300003965
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế N95 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300003966
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc đựng đờm
Mã phần lô PP2300003967
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.449.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo KLMT chia cho 12 tháng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->