Gói thầu: Cung ứng hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2023 (phần không trúng thầu và bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300102290-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Dân Y Bạc Liêu
Tên gói thầu Cung ứng hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2023 (phần không trúng thầu và bổ sung)
Số hiệu KHLCNT PL2300073022
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn quỹ BHYT, thu dịch vụ y tế và các nguồn tài chính hợp pháp được sử dụng theo quy định pháp luật năm 2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 899,966,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8.999.664 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300176211 - TOTAL BILIRUBIN 6,190,800 8.357.580 SH-01 4.333.560
2 PP2300176212 - HDL/LDL CHOLESTEROLCONTROL SERUM 4,517,100 6.098.085 SH-02 3.161.970
3 PP2300176213 - MAS UrichemTrak 4,370,100 5.899.635 SH-03 3.059.070
4 PP2300176214 - CRP Latex Calibrator Normal (N) Set 22,266,300 30.059.505 SH-04 15.586.410
5 PP2300176215 - Ethanol 2,647,050 3.573.518 SH-05 1.852.935
6 PP2300176216 - Dung dịch nội kiểm máy điện giải đồ 30,400,000 41.040.000 ĐG-01 21.280.000
7 PP2300176217 - Immunoassay System Reaction Vessels 95,709,600 129.207.960 AS-01 66.996.720
8 PP2300176218 - hsTnI 238,875,000 322.481.250 AS-02 167.212.500
9 PP2300176219 - hsTnI CALIBRATORS 9,282,000 12.530.700 AS-03 6.497.400
10 PP2300176220 - FREE T4 CALIBRATORS 6,327,300 8.541.855 AS-04 4.429.110
11 PP2300176221 - FREE T3 144,318,300 194.829.705 AS-05 101.022.810
12 PP2300176222 - FREE T3 CALIBRATORS 17,720,000 23.922.000 AS-06 12.404.000
13 PP2300176223 - MAS CardioImmune XL 23,906,400 32.273.640 AS-07 16.734.480
14 PP2300176224 - PCT 34,822,200 47.009.970 AS-08 24.375.540
15 PP2300176225 - PCT CALIBRATORS 9,684,150 13.073.603 AS-09 6.778.905
16 PP2300176226 - CEA 34,802,250 46.983.038 AS-10 24.361.575
17 PP2300176227 - CEA Calibrators 4,746,000 6.407.100 AS-11 3.322.200
18 PP2300176228 - AFP Calibrators 3,195,150 4.313.453 AS-12 2.236.605
19 PP2300176229 - Testosterone 8,870,400 11.975.040 AS-13 6.209.280
20 PP2300176230 - Progesterone 7,602,000 10.262.700 AS-14 5.321.400
21 PP2300176231 - Progesterone Calibrators 3,797,850 5.127.098 AS-15 2.658.495
22 PP2300176232 - Prolactin 7,602,000 10.262.700 AS-16 5.321.400
23 PP2300176233 - Total B-HCG Calibrators 3,163,650 4.270.928 AS-17 2.214.555
24 PP2300176234 - Sensitive Estradiol 8,253,000 11.141.550 AS-18 5.777.100
25 PP2300176235 - hLH 7,602,000 10.262.700 AS-19 5.321.400
26 PP2300176236 - hLH Calibrators 3,481,800 4.700.430 AS-20 2.437.260
27 PP2300176237 - hFSH 7,602,000 10.262.700 AS-21 5.321.400
28 PP2300176238 - hFSH Calibrators 4,113,900 5.553.765 AS-22 2.879.730
29 PP2300176239 - BR Monitor Calibrators 13,293,000 17.945.550 AS-23 9.305.100
30 PP2300176240 - HBs Ab QC 40,504,800 54.681.480 AS-24 28.353.360
31 PP2300176241 - Test thử Helicobacter pylori(HP) NK pylori test trong nội soi dạ dày 90,300,000 121.905.000 TT-01 63.210.000
TOTAL BILIRUBIN
Mã phần lô PP2300176211
Giá từng phần lô 6,190,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.357.580
Mã hàng hóa (HS) SH-01
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.333.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
HDL/LDL CHOLESTEROLCONTROL SERUM
Mã phần lô PP2300176212
Giá từng phần lô 4,517,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.098.085
Mã hàng hóa (HS) SH-02
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.161.970
Năng lực sản xuất hàng hóa
MAS UrichemTrak
Mã phần lô PP2300176213
Giá từng phần lô 4,370,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.899.635
Mã hàng hóa (HS) SH-03
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.059.070
Năng lực sản xuất hàng hóa
CRP Latex Calibrator Normal (N) Set
Mã phần lô PP2300176214
Giá từng phần lô 22,266,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.059.505
Mã hàng hóa (HS) SH-04
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.586.410
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ethanol
Mã phần lô PP2300176215
Giá từng phần lô 2,647,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.573.518
Mã hàng hóa (HS) SH-05
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.852.935
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch nội kiểm máy điện giải đồ
Mã phần lô PP2300176216
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.040.000
Mã hàng hóa (HS) ĐG-01
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Immunoassay System Reaction Vessels
Mã phần lô PP2300176217
Giá từng phần lô 95,709,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.207.960
Mã hàng hóa (HS) AS-01
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.996.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
hsTnI
Mã phần lô PP2300176218
Giá từng phần lô 238,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.481.250
Mã hàng hóa (HS) AS-02
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
hsTnI CALIBRATORS
Mã phần lô PP2300176219
Giá từng phần lô 9,282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.530.700
Mã hàng hóa (HS) AS-03
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.497.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
FREE T4 CALIBRATORS
Mã phần lô PP2300176220
Giá từng phần lô 6,327,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.541.855
Mã hàng hóa (HS) AS-04
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.429.110
Năng lực sản xuất hàng hóa
FREE T3
Mã phần lô PP2300176221
Giá từng phần lô 144,318,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.829.705
Mã hàng hóa (HS) AS-05
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.022.810
Năng lực sản xuất hàng hóa
FREE T3 CALIBRATORS
Mã phần lô PP2300176222
Giá từng phần lô 17,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.922.000
Mã hàng hóa (HS) AS-06
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
MAS CardioImmune XL
Mã phần lô PP2300176223
Giá từng phần lô 23,906,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.273.640
Mã hàng hóa (HS) AS-07
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.734.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
PCT
Mã phần lô PP2300176224
Giá từng phần lô 34,822,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.009.970
Mã hàng hóa (HS) AS-08
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.375.540
Năng lực sản xuất hàng hóa
PCT CALIBRATORS
Mã phần lô PP2300176225
Giá từng phần lô 9,684,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.073.603
Mã hàng hóa (HS) AS-09
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.778.905
Năng lực sản xuất hàng hóa
CEA
Mã phần lô PP2300176226
Giá từng phần lô 34,802,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.983.038
Mã hàng hóa (HS) AS-10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.361.575
Năng lực sản xuất hàng hóa
CEA Calibrators
Mã phần lô PP2300176227
Giá từng phần lô 4,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.407.100
Mã hàng hóa (HS) AS-11
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.322.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
AFP Calibrators
Mã phần lô PP2300176228
Giá từng phần lô 3,195,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.313.453
Mã hàng hóa (HS) AS-12
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.236.605
Năng lực sản xuất hàng hóa
Testosterone
Mã phần lô PP2300176229
Giá từng phần lô 8,870,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.975.040
Mã hàng hóa (HS) AS-13
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.209.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Progesterone
Mã phần lô PP2300176230
Giá từng phần lô 7,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.262.700
Mã hàng hóa (HS) AS-14
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.321.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Progesterone Calibrators
Mã phần lô PP2300176231
Giá từng phần lô 3,797,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.127.098
Mã hàng hóa (HS) AS-15
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.658.495
Năng lực sản xuất hàng hóa
Prolactin
Mã phần lô PP2300176232
Giá từng phần lô 7,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.262.700
Mã hàng hóa (HS) AS-16
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.321.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Total B-HCG Calibrators
Mã phần lô PP2300176233
Giá từng phần lô 3,163,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.270.928
Mã hàng hóa (HS) AS-17
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.214.555
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sensitive Estradiol
Mã phần lô PP2300176234
Giá từng phần lô 8,253,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.141.550
Mã hàng hóa (HS) AS-18
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.777.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
hLH
Mã phần lô PP2300176235
Giá từng phần lô 7,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.262.700
Mã hàng hóa (HS) AS-19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.321.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
hLH Calibrators
Mã phần lô PP2300176236
Giá từng phần lô 3,481,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.700.430
Mã hàng hóa (HS) AS-20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.437.260
Năng lực sản xuất hàng hóa
hFSH
Mã phần lô PP2300176237
Giá từng phần lô 7,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.262.700
Mã hàng hóa (HS) AS-21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.321.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
hFSH Calibrators
Mã phần lô PP2300176238
Giá từng phần lô 4,113,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.553.765
Mã hàng hóa (HS) AS-22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.879.730
Năng lực sản xuất hàng hóa
BR Monitor Calibrators
Mã phần lô PP2300176239
Giá từng phần lô 13,293,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.945.550
Mã hàng hóa (HS) AS-23
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.305.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
HBs Ab QC
Mã phần lô PP2300176240
Giá từng phần lô 40,504,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.681.480
Mã hàng hóa (HS) AS-24
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.353.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử Helicobacter pylori(HP) NK pylori test trong nội soi dạ dày
Mã phần lô PP2300176241
Giá từng phần lô 90,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.905.000
Mã hàng hóa (HS) TT-01
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->