Gói thầu: Cung ứng hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2024 - 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300369128-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Dân Y Tỉnh Bạc Liêu
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Dân Y Tỉnh Bạc Liêu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung ứng hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2024 - 2025
Số hiệu KHLCNT PL2300251333
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 13,260,209,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 265.204.187 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300503185 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose. 26,241,600 37.787.904 18.369.120
2 PP2300503186 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê 28,350,336 40.824.484 19.845.235
3 PP2300503187 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine 11,866,680 17.088.019 8.306.676
4 PP2300503188 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT 22,150,800 31.897.152 15.505.560
5 PP2300503189 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST 22,100,400 31.824.576 15.470.280
6 PP2300503190 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT 47,174,400 67.931.136 33.022.080
7 PP2300503191 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp 11,158,560 16.068.326 7.810.992
8 PP2300503192 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần 6,244,560 8.992.166 4.371.192
9 PP2300503193 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol 22,135,680 31.875.379 15.494.976
10 PP2300503194 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride 52,458,000 75.539.520 36.720.600
11 PP2300503195 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol. 301,099,680 433.583.539 210.769.776
12 PP2300503196 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol. 562,282,560 809.686.886 393.597.792
13 PP2300503197 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng axit uric. 15,876,000 22.861.440 11.113.200
14 PP2300503198 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần 2,276,400 3.278.016 1.593.480
15 PP2300503199 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng albumin 1,956,108 2.816.796 1.369.276
16 PP2300503200 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng α-amylase 22,216,320 31.991.501 15.551.424
17 PP2300503201 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP Latex 32,024,160 46.114.790 22.416.912
18 PP2300503202 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng sắt huyết thanh 6,577,200 9.471.168 4.604.040
19 PP2300503203 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng RF (yếu tố dạng thấp) 18,859,008 27.156.972 13.201.306
20 PP2300503204 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng kháng thể ASO 31,970,064 46.036.892 22.379.045
21 PP2300503205 - Chất nội kiểm cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 9,327,150 13.431.096 6.529.005
22 PP2300503206 - Chất nội kiểm cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 9,375,975 13.501.404 6.563.183
23 PP2300503207 - Chất nội kiểm huyết thanh người dạng lỏng cho các xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ thấp 6,854,484 9.870.457 4.798.139
24 PP2300503208 - Chất nội kiểm huyết thanh người dạng lỏng cho các xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ bình thường 6,854,484 9.870.457 4.798.139
25 PP2300503209 - Chất nội kiểm huyết thanh người dạng lỏng cho các xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ cao 6,854,484 9.870.457 4.798.139
26 PP2300503210 - Chất nội kiểm cho xét nghiệm HDL và LDL Cholesterol. 4,652,550 6.699.672 3.256.785
27 PP2300503211 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol. 16,916,634 24.359.953 11.841.644
28 PP2300503212 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol. 20,099,646 28.943.490 14.069.752
29 PP2300503213 - Chất nội kiểm cho xét nghiệm CRP Latex 25,373,880 36.538.387 17.761.716
30 PP2300503214 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao 22,281,000 32.084.640 15.596.700
31 PP2300503215 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm RF 20,838,300 30.007.152 14.586.810
32 PP2300503216 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 26,898,984 38.734.537 18.829.289
33 PP2300503217 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm protein đặc biệt 34,999,440 50.399.194 24.499.608
34 PP2300503218 - Dung dịch rửa hệ thống 36,750,000 52.920.000 25.725.000
35 PP2300503219 - Cốc đựng mẫu 2.5ml 11,466,000 16.511.040 8.026.200
36 PP2300503220 - Dung dịch rửa 1,842,750 2.653.560 1.289.925
37 PP2300503221 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 3,439,170 4.952.405 2.407.419
38 PP2300503222 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm NH3 9,350,964 13.465.388 6.545.675
39 PP2300503223 - Hóa chất nội kiểm mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 2,952,180 4.251.139 2.066.526
40 PP2300503224 - Hóa chất nội kiểm mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 2,952,180 4.251.139 2.066.526
41 PP2300503225 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 1,284,780 1.850.083 899.346
42 PP2300503226 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ethanol 5,452,272 7.851.272 3.816.590
43 PP2300503227 - Dung dịch kiểm tra chất lượng mẫu 14,676,480 21.134.131 10.273.536
44 PP2300503228 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Fructosamine 25,181,352 36.261.147 17.626.946
45 PP2300503229 - Chất nội kiểm dùng cho xét nghiệm Fructosamine 873,852 1.258.347 611.696
46 PP2300503230 - Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số 57,456,000 82.736.640 40.219.200
47 PP2300503231 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu nồng độ bình thường 13,190,688 18.994.591 9.233.482
48 PP2300503232 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu nồng độ bất thường 13,190,688 18.994.591 9.233.482
49 PP2300503233 - Dung dịch rửa dùng cho dòng máy miễn dịch tự động 126,000,000 181.440.000 88.200.000
50 PP2300503234 - Giếng đo phản ứng miễn dịch 93,252,096 134.283.018 65.276.467
51 PP2300503235 - Cơ chất phát quang 193,611,600 278.800.704 135.528.120
52 PP2300503236 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Ferritine 20,865,600 30.046.464 14.605.920
53 PP2300503237 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritine 6,516,720 9.384.077 4.561.704
54 PP2300503238 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Cortisol 97,713,000 140.706.720 68.399.100
55 PP2300503239 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cortisol 13,898,304 20.013.558 9.728.813
56 PP2300503240 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng hsTro I 674,755,200 971.647.488 472.328.640
57 PP2300503241 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm hsTro I 14,340,690 20.650.594 10.038.483
58 PP2300503242 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng TSH 78,183,000 112.583.520 54.728.100
59 PP2300503243 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH 10,434,060 15.025.046 7.303.842
60 PP2300503244 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng FT4 78,246,000 112.674.240 54.772.200
61 PP2300503245 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT4 13,033,440 18.768.154 9.123.408
62 PP2300503246 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng FT3 117,306,000 168.920.640 82.114.200
63 PP2300503247 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT3 18,251,100 26.281.584 12.775.770
64 PP2300503248 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng kháng thể Toxo IgG 8,307,600 11.962.944 5.815.320
65 PP2300503249 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgG 16,427,880 23.656.147 11.499.516
66 PP2300503250 - Chất nội kiểm cho xét nghiệm Toxo IgG 12,778,920 18.401.645 8.945.244
67 PP2300503251 - Chất nội kiểm hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch thường quy 3 mức 63,209,160 91.021.190 44.246.412
68 PP2300503252 - Chất nội kiểm cho các xét nghiệm tim mạch 24,622,920 35.457.005 17.236.044
69 PP2300503253 - Hóa chất kiểm tra hệ thống 3,258,864 4.692.764 2.281.205
70 PP2300503254 - Cốc đựng mẫu dùng cho máy phân tích miễn dịch 3,318,000 4.777.920 2.322.600
71 PP2300503255 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm BNP 1,043,658,000 1.502.867.520 730.560.600
72 PP2300503256 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm BNP 11,035,332 15.890.878 7.724.732
73 PP2300503257 - Túi rác 9,744,300 14.031.792 6.821.010
74 PP2300503258 - Chất nội kiểm xét nghiệm BNP 12,514,320 18.020.621 8.760.024
75 PP2300503259 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rubella IgG 11,928,000 17.176.320 8.349.600
76 PP2300503260 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Rubella IgG 11,930,940 17.180.554 8.351.658
77 PP2300503261 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Rubella IgG 14,604,030 21.029.803 10.222.821
78 PP2300503262 - Dung dịch đệm (Diluent) 329,120,000 473.932.800 230.384.000
79 PP2300503263 - Dung dịch ly giải hồng cầu 678,650,000 977.256.000 475.055.000
80 PP2300503264 - Dung dịch enzym thủy phân protein 112,950,000 162.648.000 79.065.000
81 PP2300503265 - Dung dịch làm sạch máy 13,400,000 19.296.000 9.380.000
82 PP2300503266 - Chất nội kiểm nồng độ bình thường 150,912 217.313 105.638
83 PP2300503267 - Chất nội kiểm nồng độ thấp 150,912 217.313 105.638
84 PP2300503268 - Chất nội kiểm nồng độ cao 150,912 217.313 105.638
85 PP2300503269 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm FT3 14,000,000 20.160.000 9.800.000
86 PP2300503270 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm FT3 2,448,000 3.525.120 1.713.600
87 PP2300503271 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm FT4 14,000,000 20.160.000 9.800.000
88 PP2300503272 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm FT4 2,448,000 3.525.120 1.713.600
89 PP2300503273 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH 14,000,000 20.160.000 9.800.000
90 PP2300503274 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm TSH 1,956,000 2.816.640 1.369.200
91 PP2300503275 - Chất kiểm chứng xét nghiệm tuyến giáp nồng độ thấp (Ft3, FT4, TSH, T3, T4, Tg) 7,500,000 10.800.000 5.250.000
92 PP2300503276 - Chất kiểm chứng xét nghiệm tuyến giáp nồng độ cao (Ft3, FT4, TSH, T3, T4, Tg) 7,500,000 10.800.000 5.250.000
93 PP2300503277 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA 12-5 22,800,000 32.832.000 15.960.000
94 PP2300503278 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CA 12-5 3,936,000 5.667.840 2.755.200
95 PP2300503279 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA 19-9 31,200,000 44.928.000 21.840.000
96 PP2300503280 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CA 19-9 7,200,000 10.368.000 5.040.000
97 PP2300503281 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm PSA 22,400,000 32.256.000 15.680.000
98 PP2300503282 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm PSA 5,400,000 7.776.000 3.780.000
99 PP2300503283 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CEA 23,500,000 33.840.000 16.450.000
100 PP2300503284 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CEA 5,436,000 7.827.840 3.805.200
101 PP2300503285 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AFP 14,400,000 20.736.000 10.080.000
102 PP2300503286 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm AFP 3,240,000 4.665.600 2.268.000
103 PP2300503287 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritine 14,100,000 20.304.000 9.870.000
104 PP2300503288 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Ferritine 7,800,000 11.232.000 5.460.000
105 PP2300503289 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA 15-3 61,600,000 88.704.000 43.120.000
106 PP2300503290 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CA 15-3 8,100,000 11.664.000 5.670.000
107 PP2300503291 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA 72-4 30,800,000 44.352.000 21.560.000
108 PP2300503292 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CA 72-4 13,500,000 19.440.000 9.450.000
109 PP2300503293 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cyfra 21-1 30,800,000 44.352.000 21.560.000
110 PP2300503294 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Cyfra 21-1 14,400,000 20.736.000 10.080.000
111 PP2300503295 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm beta HCG 27,600,000 39.744.000 19.320.000
112 PP2300503296 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm beta HCG 9,000,000 12.960.000 6.300.000
113 PP2300503297 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cortisol 23,600,000 33.984.000 16.520.000
114 PP2300503298 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Cortisol 6,000,000 8.640.000 4.200.000
115 PP2300503299 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbsAg 27,918,000 40.201.920 19.542.600
116 PP2300503300 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm HBsAg 4,800,000 6.912.000 3.360.000
117 PP2300503301 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbsAb 14,982,800 21.575.232 10.487.960
118 PP2300503302 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm HBsAb 4,800,000 6.912.000 3.360.000
119 PP2300503303 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti HCV 12,485,600 17.979.264 8.739.920
120 PP2300503304 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Anti HCV 3,600,000 5.184.000 2.520.000
121 PP2300503305 - Chất nội kiểm xét nghiệm chỉ dấu ung thư nồng độ thấp (CA12-5, TPSA, FPSA, AFP, FERR, CEA, CA 19-9, CA 15-3, CA 72-4, Cyfra 21-1) 20,250,000 29.160.000 14.175.000
122 PP2300503306 - Chất kiểm chứng xét nghiệm chỉ dấu ung thư nồng độ cao (CA12-5, TPSA, FPSA, AFP, FERR, CEA, CA 19-9, CA 15-3, CA 72-4, Cyfra 21-1) 24,750,000 35.640.000 17.325.000
123 PP2300503307 - Chất kiểm chứng xét nghiệm nôi tiết nồng độ thấp (FSH, PRL, E3, PROG, LH, TESTO, E2, Total beta HCG) 19,500,000 28.080.000 13.650.000
124 PP2300503308 - Chất kiểm chứng xét nghiệm nôi tiết nồng độ cao (FSH, PRL, E3, PROG, LH, TESTO, E2, Total beta HCG) 19,500,000 28.080.000 13.650.000
125 PP2300503309 - Chất kiểm chứng xét nghiệm Cortisol, Insunlin nồng độ thấp 8,100,000 11.664.000 5.670.000
126 PP2300503310 - Chất kiểm chứng xét nghiệm Cortisol, Insunlin nồng độ cao 8,100,000 11.664.000 5.670.000
127 PP2300503311 - Chất kiểm chứng xét nghiệm HBsAg nồng độ thấp 4,410,000 6.350.400 3.087.000
128 PP2300503312 - Chất kiểm chứng xét nghiệm HBsAg nồng độ cao 4,410,000 6.350.400 3.087.000
129 PP2300503313 - Chất kiểm chứng xét nghiệm HBsAb nồng độ thấp 1,980,000 2.851.200 1.386.000
130 PP2300503314 - Chất kiểm chứng xét nghiệm HBsAb nồng độ cao 1,980,000 2.851.200 1.386.000
131 PP2300503315 - Chất kiểm chứng xét nghiệm Anti HCV nồng độ thấp 2,280,000 3.283.200 1.596.000
132 PP2300503316 - Chất kiểm chứng xét nghiệm Anti HCV nồng độ cao 2,280,000 3.283.200 1.596.000
133 PP2300503317 - Cuvette phản ứng 174,118,560 250.730.726 121.882.992
134 PP2300503318 - Cơ chất phát quang 59,058,000 85.043.520 41.340.600
135 PP2300503319 - Hóa chất đệm 108,600,000 156.384.000 76.020.000
136 PP2300503320 - Hóa chất pha loãng 43,799,760 63.071.654 30.659.832
137 PP2300503321 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm khí máu 69,084,000 99.480.960 48.358.800
138 PP2300503322 - Hóa chất hiệu chuẩn 1 64,209,600 92.461.824 44.946.720
139 PP2300503323 - Hóa chất hiệu chuẩn 2 64,209,600 92.461.824 44.946.720
140 PP2300503324 - Dung dịch nội kiểm máy khí máu 19,440,000 27.993.600 13.608.000
141 PP2300503325 - Nước rửa khí máu 6,960,000 10.022.400 4.872.000
142 PP2300503326 - Điện cực Reference 25,500,000 36.720.000 17.850.000
143 PP2300503327 - Điện cực pO2 25,500,000 36.720.000 17.850.000
144 PP2300503328 - Điện cực pCO2 25,500,000 36.720.000 17.850.000
145 PP2300503329 - Điện cực pH 25,500,000 36.720.000 17.850.000
146 PP2300503330 - Giấy in nhiệt 375,000 540.000 262.500
147 PP2300503331 - Dung dịch phá hồng cầu 54,900,000 79.056.000 38.430.000
148 PP2300503332 - Dung dịch phá hồng cầu 67,500,000 97.200.000 47.250.000
149 PP2300503333 - Dung dịch tẩy rửa 71,600,000 103.104.000 50.120.000
150 PP2300503334 - Dung dịch pha loãng 109,500,000 157.680.000 76.650.000
151 PP2300503335 - Dung dịch phá hồng cầu 54,900,000 79.056.000 38.430.000
152 PP2300503336 - Hóa chất kiểm chuẩn 25,272,000 36.391.680 17.690.400
153 PP2300503337 - Dung dịch hóa chất hiệu chuẩn sử dụng cho xét nghiệm điện giải đồ nồng độ 1 108,380,160 156.067.430 75.866.112
154 PP2300503338 - Dung dịch hóa chất hiệu chuẩn sử dụng cho xét nghiệm điện giải đồ nồng độ 2 20,070,400 28.901.376 14.049.280
155 PP2300503339 - Dây bơm ion đồ 9,000,000 12.960.000 6.300.000
156 PP2300503340 - Dung dịch hóa chất tẩy rửa 6,000,000 8.640.000 4.200.000
157 PP2300503341 - Dung dịch châm điện cực 1,700,000 2.448.000 1.190.000
158 PP2300503342 - Dung dịch châm điện cực Reference 1,700,000 2.448.000 1.190.000
159 PP2300503343 - Chất kiểm chứng dùng để kiểm soát chất lượng của Xét nghiệm điện giải đồ 11,642,400 16.765.056 8.149.680
160 PP2300503344 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose. 15,095,880 21.738.067 10.567.116
161 PP2300503345 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê 12,076,800 17.390.592 8.453.760
162 PP2300503346 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine 16,230,400 23.371.776 11.361.280
163 PP2300503347 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT 17,870,400 25.733.376 12.509.280
164 PP2300503348 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST 17,870,400 25.733.376 12.509.280
165 PP2300503349 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT 18,947,880 27.284.947 13.263.516
166 PP2300503350 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol 9,792,000 14.100.480 6.854.400
167 PP2300503351 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride 19,958,400 28.740.096 13.970.880
168 PP2300503352 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol. 85,785,600 123.531.264 60.049.920
169 PP2300503353 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol. 93,120,000 134.092.800 65.184.000
170 PP2300503354 - Hóa hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL/LDL 4,000,000 5.760.000 2.800.000
171 PP2300503355 - Chất nội kiểm cho xét nghiệm HDL, LDL mức 1 5,800,000 8.352.000 4.060.000
172 PP2300503356 - Chất nội kiểm cho xét nghiệm HDL, LDL mức 2 5,800,000 8.352.000 4.060.000
173 PP2300503357 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng acid uric 6,178,528 8.897.080 4.324.970
174 PP2300503358 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng albumin 1,176,480 1.694.131 823.536
175 PP2300503359 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ethanol 3,603,600 5.189.184 2.522.520
176 PP2300503360 - Chất nội kiểm Ethanol 3,500,000 5.040.000 2.450.000
177 PP2300503361 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ α-Amylase 5,586,000 8.043.840 3.910.200
178 PP2300503362 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin Trực tiếp 2,390,400 3.442.176 1.673.280
179 PP2300503363 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin Toàn phần 2,390,400 3.442.176 1.673.280
180 PP2300503364 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP 18,750,000 27.000.000 13.125.000
181 PP2300503365 - Hóa chất xét nghiệm xác định % HbA1C 18,744,000 26.991.360 13.120.800
182 PP2300503366 - Chất hiệu chuẩn HbA1c 6,000,000 8.640.000 4.200.000
183 PP2300503367 - Chất nội kiểm HbA1C 6,000,000 8.640.000 4.200.000
184 PP2300503368 - Chất hiệu chuẩn CRP 1,500,000 2.160.000 1.050.000
185 PP2300503369 - Chất kiểm chứng ASO/CRP/RF nồng độ thấp 6,000,000 8.640.000 4.200.000
186 PP2300503370 - Chất kiểm chứng ASO/CRP/RF nồng độ cao 6,000,000 8.640.000 4.200.000
187 PP2300503371 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Protein 1,284,480 1.849.651 899.136
188 PP2300503372 - Chất thử sinh hóa dùng cho máy phân tích sinh hóa - Lipase 13,328,000 19.192.320 9.329.600
189 PP2300503373 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Calcium 1,140,480 1.642.291 798.336
190 PP2300503374 - Hóa chất định lượng Troponin I 279,400,000 402.336.000 195.580.000
191 PP2300503375 - Hóa chất định lượng Procalcitonin 159,290,385 229.378.154 111.503.270
192 PP2300503376 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm thường quy 24,300,000 34.992.000 17.010.000
193 PP2300503377 - Hóa chất nội kiểm nồng độ bình thường 90,408,000 130.187.520 63.285.600
194 PP2300503378 - Hóa chất nội kiểm nồng độ bất thường 90,408,000 130.187.520 63.285.600
195 PP2300503379 - Dung dịch rửa máy sinh hóa đậm đặc 12,804,000 18.437.760 8.962.800
196 PP2300503380 - Dây bơm nhu động 4,500,000 6.480.000 3.150.000
197 PP2300503381 - Bóng đèn 9,000,000 12.960.000 6.300.000
198 PP2300503382 - Cóng phản ứng 400,000 576.000 280.000
199 PP2300503383 - Cóng đo điện từ 292,278,000 420.880.320 204.594.600
200 PP2300503384 - Xét nghiệm PT 61,593,600 88.694.784 43.115.520
201 PP2300503385 - Xét nghiệm APTT 148,699,200 214.126.848 104.089.440
202 PP2300503386 - Xét nghiệm Fibrinogen 223,270,800 321.509.952 156.289.560
203 PP2300503387 - Dung dịch Canxi 26,240,000 37.785.600 18.368.000
204 PP2300503388 - Xét nghiệm D- Dimer 430,040,000 619.257.600 301.028.000
205 PP2300503389 - Chất nội kiểm xét nghiệm D- Dimer 29,910,000 43.070.400 20.937.000
206 PP2300503390 - Dung dịch pha loãng 35,258,000 50.771.520 24.680.600
207 PP2300503391 - Dung dịch rửa kim 64,887,200 93.437.568 45.421.040
208 PP2300503392 - Dung dịch rửa máy 60,288,000 86.814.720 42.201.600
209 PP2300503393 - Kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy 2 mức 31,942,400 45.997.056 22.359.680
210 PP2300503394 - Ống khói bảo quản lọ hóa chất loại 4-6ml 4,862,000 7.001.280 3.403.400
211 PP2300503395 - Thanh khuấy từ PT 860,000 1.238.400 602.000
212 PP2300503396 - Thanh khuấy từ APTT 980,000 1.411.200 686.000
213 PP2300503397 - Anti A 1,290,000 1.857.600 903.000
214 PP2300503398 - Anti B 1,290,000 1.857.600 903.000
215 PP2300503399 - Anti D 2,475,000 3.564.000 1.732.500
216 PP2300503400 - Anti AB 688,000 990.720 481.600
217 PP2300503401 - Dung dịch hiệu chuẩn 315,000,000 453.600.000 220.500.000
218 PP2300503402 - Chất nội kiểm dùng để kiểm soát chất lượng của Xét nghiệm điện giải đồ 21,600,000 31.104.000 15.120.000
219 PP2300503403 - Nước rửa máy điện giải 6,400,000 9.216.000 4.480.000
220 PP2300503404 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ HbA1C máu 159,000,000 228.960.000 111.300.000
221 PP2300503405 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ HbA1C máu 480,000,000 691.200.000 336.000.000
222 PP2300503406 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ HbA1C máu 140,400,000 202.176.000 98.280.000
223 PP2300503407 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ HbA1C máu 140,400,000 202.176.000 98.280.000
224 PP2300503408 - Hóa chất ly giải hồng cầu 585,000,000 842.400.000 409.500.000
225 PP2300503409 - Hóa chất nội kiểm HbA1C 36,000,000 51.840.000 25.200.000
226 PP2300503410 - Chất hiệu chuẩn HbA1C 7,053,750 10.157.400 4.937.625
227 PP2300503411 - Toxocaraz IgG 169,338,240 243.847.066 118.536.768
228 PP2300503412 - Echinococcus IgG 22,578,432 32.512.942 15.804.902
229 PP2300503413 - Strongyloides IgG 16,933,824 24.384.707 11.853.677
230 PP2300503414 - TM CA 15-3 ELISA 20,561,760 29.608.934 14.393.232
231 PP2300503415 - TM CA 125 ELISA 18,748,800 26.998.272 13.124.160
232 PP2300503416 - blackKnights, 300ul 18,120,000 26.092.800 12.684.000
233 PP2300503417 - blackKnight, 1100ul 9,010 12.974 6.307
234 PP2300503418 - Giếng pha loãng mẫu 16,000,000 23.040.000 11.200.000
235 PP2300503419 - Test thử HBeAg 3,800,000 5.472.000 2.660.000
236 PP2300503420 - Test thử HBcAb 3,800,000 5.472.000 2.660.000
237 PP2300503421 - Test Helicobacter Pylori Ab 6,200,000 8.928.000 4.340.000
238 PP2300503422 - Test nhanh vi khuẩn H.Pylori bằng giấy (dùng cho nội soi) 244,800,000 352.512.000 171.360.000
239 PP2300503423 - Test thử ma túy 4 chất MOP - COC - AMP - THC 384,000,000 552.960.000 268.800.000
240 PP2300503424 - Test HAV 12,000,000 17.280.000 8.400.000
241 PP2300503425 - Test thử Dengue IgG - IgM 45,600,000 65.664.000 31.920.000
242 PP2300503426 - Test thử Dengue NS1 70,400,000 101.376.000 49.280.000
243 PP2300503427 - Test thử cTnI 34,000,000 48.960.000 23.800.000
244 PP2300503428 - Test nhanh HIV 1,500,000 2.160.000 1.050.000
245 PP2300503429 - Test HBsAg 17,500,000 25.200.000 12.250.000
246 PP2300503430 - Test HCV 18,000,000 25.920.000 12.600.000
247 PP2300503431 - Test HEV 6,300,000 9.072.000 4.410.000
248 PP2300503432 - Test thử HBsAb 15,600,000 22.464.000 10.920.000
249 PP2300503433 - Test sốt rét 3,200,000 4.608.000 2.240.000
250 PP2300503434 - hCG 750,000 1.080.000 525.000
251 PP2300503435 - Test phát hiện Hồng cầu trong phân 1,950,000 2.808.000 1.365.000
252 PP2300503436 - Test phát hiện giang mai 3,600,000 5.184.000 2.520.000
253 PP2300503437 - Test nhanh EV71 IgM 8,250,000 11.880.000 5.775.000
254 PP2300503438 - Test thử đường huyết 207,000,000 298.080.000 144.900.000
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose.
Mã phần lô PP2300503185
Giá từng phần lô 26,241,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.787.904
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.369.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê
Mã phần lô PP2300503186
Giá từng phần lô 28,350,336
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.824.484
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.235
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine
Mã phần lô PP2300503187
Giá từng phần lô 11,866,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.088.019
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.306.676
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT
Mã phần lô PP2300503188
Giá từng phần lô 22,150,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.897.152
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.505.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST
Mã phần lô PP2300503189
Giá từng phần lô 22,100,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.824.576
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.470.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT
Mã phần lô PP2300503190
Giá từng phần lô 47,174,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.931.136
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.022.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300503191
Giá từng phần lô 11,158,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.068.326
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.810.992
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300503192
Giá từng phần lô 6,244,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.992.166
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.371.192
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol
Mã phần lô PP2300503193
Giá từng phần lô 22,135,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.875.379
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.494.976
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride
Mã phần lô PP2300503194
Giá từng phần lô 52,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.539.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.720.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol.
Mã phần lô PP2300503195
Giá từng phần lô 301,099,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.583.539
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.769.776
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol.
Mã phần lô PP2300503196
Giá từng phần lô 562,282,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 809.686.886
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.597.792
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng axit uric.
Mã phần lô PP2300503197
Giá từng phần lô 15,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.861.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.113.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần
Mã phần lô PP2300503198
Giá từng phần lô 2,276,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.278.016
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.593.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng albumin
Mã phần lô PP2300503199
Giá từng phần lô 1,956,108
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.816.796
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.369.276
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng α-amylase
Mã phần lô PP2300503200
Giá từng phần lô 22,216,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.991.501
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.551.424
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP Latex
Mã phần lô PP2300503201
Giá từng phần lô 32,024,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.114.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.416.912
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng sắt huyết thanh
Mã phần lô PP2300503202
Giá từng phần lô 6,577,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.471.168
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.604.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng RF (yếu tố dạng thấp)
Mã phần lô PP2300503203
Giá từng phần lô 18,859,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.156.972
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.201.306
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng kháng thể ASO
Mã phần lô PP2300503204
Giá từng phần lô 31,970,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.036.892
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.379.045
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất nội kiểm cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1
Mã phần lô PP2300503205
Giá từng phần lô 9,327,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.431.096
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.529.005
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất nội kiểm cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2
Mã phần lô PP2300503206
Giá từng phần lô 9,375,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.501.404
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.563.183
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất nội kiểm huyết thanh người dạng lỏng cho các xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ thấp
Mã phần lô PP2300503207
Giá từng phần lô 6,854,484
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.870.457
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.798.139
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất nội kiểm huyết thanh người dạng lỏng cho các xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ bình thường
Mã phần lô PP2300503208
Giá từng phần lô 6,854,484
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.870.457
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.798.139
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất nội kiểm huyết thanh người dạng lỏng cho các xét nghiệm protein đặc biệt nồng độ cao
Mã phần lô PP2300503209
Giá từng phần lô 6,854,484
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.870.457
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.798.139
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất nội kiểm cho xét nghiệm HDL và LDL Cholesterol.
Mã phần lô PP2300503210
Giá từng phần lô 4,652,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.699.672
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.256.785
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol.
Mã phần lô PP2300503211
Giá từng phần lô 16,916,634
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.359.953
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.841.644
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol.
Mã phần lô PP2300503212
Giá từng phần lô 20,099,646
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.943.490
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.069.752
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất nội kiểm cho xét nghiệm CRP Latex
Mã phần lô PP2300503213
Giá từng phần lô 25,373,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.538.387
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.761.716
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao
Mã phần lô PP2300503214
Giá từng phần lô 22,281,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.084.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.596.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300503215
Giá từng phần lô 20,838,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.007.152
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.586.810
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300503216
Giá từng phần lô 26,898,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.734.537
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.829.289
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm protein đặc biệt
Mã phần lô PP2300503217
Giá từng phần lô 34,999,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.399.194
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.499.608
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300503218
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cốc đựng mẫu 2.5ml
Mã phần lô PP2300503219
Giá từng phần lô 11,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.511.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.026.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300503220
Giá từng phần lô 1,842,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.653.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.289.925
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300503221
Giá từng phần lô 3,439,170
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.952.405
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.407.419
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm NH3
Mã phần lô PP2300503222
Giá từng phần lô 9,350,964
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.465.388
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.545.675
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất nội kiểm mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300503223
Giá từng phần lô 2,952,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.251.139
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.066.526
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất nội kiểm mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300503224
Giá từng phần lô 2,952,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.251.139
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.066.526
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300503225
Giá từng phần lô 1,284,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.850.083
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 899.346
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ethanol
Mã phần lô PP2300503226
Giá từng phần lô 5,452,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.851.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.816.590
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch kiểm tra chất lượng mẫu
Mã phần lô PP2300503227
Giá từng phần lô 14,676,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.134.131
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.273.536
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Fructosamine
Mã phần lô PP2300503228
Giá từng phần lô 25,181,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.261.147
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.626.946
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất nội kiểm dùng cho xét nghiệm Fructosamine
Mã phần lô PP2300503229
Giá từng phần lô 873,852
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.258.347
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611.696
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300503230
Giá từng phần lô 57,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.736.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.219.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu nồng độ bình thường
Mã phần lô PP2300503231
Giá từng phần lô 13,190,688
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.994.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.233.482
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu nồng độ bất thường
Mã phần lô PP2300503232
Giá từng phần lô 13,190,688
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.994.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.233.482
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa dùng cho dòng máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300503233
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Giếng đo phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2300503234
Giá từng phần lô 93,252,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.283.018
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.276.467
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2300503235
Giá từng phần lô 193,611,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.800.704
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.528.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Ferritine
Mã phần lô PP2300503236
Giá từng phần lô 20,865,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.046.464
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.605.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritine
Mã phần lô PP2300503237
Giá từng phần lô 6,516,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.384.077
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.561.704
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300503238
Giá từng phần lô 97,713,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.706.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.399.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300503239
Giá từng phần lô 13,898,304
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.013.558
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.728.813
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng hsTro I
Mã phần lô PP2300503240
Giá từng phần lô 674,755,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.647.488
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.328.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm hsTro I
Mã phần lô PP2300503241
Giá từng phần lô 14,340,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.650.594
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.038.483
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2300503242
Giá từng phần lô 78,183,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.583.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.728.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300503243
Giá từng phần lô 10,434,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.025.046
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.303.842
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2300503244
Giá từng phần lô 78,246,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.674.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.772.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300503245
Giá từng phần lô 13,033,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.768.154
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.123.408
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng FT3
Mã phần lô PP2300503246
Giá từng phần lô 117,306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.920.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.114.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300503247
Giá từng phần lô 18,251,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.281.584
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.775.770
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng kháng thể Toxo IgG
Mã phần lô PP2300503248
Giá từng phần lô 8,307,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.962.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.815.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgG
Mã phần lô PP2300503249
Giá từng phần lô 16,427,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.656.147
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.499.516
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất nội kiểm cho xét nghiệm Toxo IgG
Mã phần lô PP2300503250
Giá từng phần lô 12,778,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.401.645
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.945.244
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất nội kiểm hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch thường quy 3 mức
Mã phần lô PP2300503251
Giá từng phần lô 63,209,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.021.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.246.412
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất nội kiểm cho các xét nghiệm tim mạch
Mã phần lô PP2300503252
Giá từng phần lô 24,622,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.457.005
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.236.044
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm tra hệ thống
Mã phần lô PP2300503253
Giá từng phần lô 3,258,864
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.692.764
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.281.205
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cốc đựng mẫu dùng cho máy phân tích miễn dịch
Mã phần lô PP2300503254
Giá từng phần lô 3,318,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.777.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.322.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2300503255
Giá từng phần lô 1,043,658,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.502.867.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 730.560.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2300503256
Giá từng phần lô 11,035,332
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.890.878
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.724.732
Năng lực sản xuất hàng hóa
Túi rác
Mã phần lô PP2300503257
Giá từng phần lô 9,744,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.031.792
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.821.010
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất nội kiểm xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2300503258
Giá từng phần lô 12,514,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.020.621
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.760.024
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rubella IgG
Mã phần lô PP2300503259
Giá từng phần lô 11,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.176.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.349.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Rubella IgG
Mã phần lô PP2300503260
Giá từng phần lô 11,930,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.180.554
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.351.658
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Rubella IgG
Mã phần lô PP2300503261
Giá từng phần lô 14,604,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.029.803
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.222.821
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch đệm (Diluent)
Mã phần lô PP2300503262
Giá từng phần lô 329,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.932.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300503263
Giá từng phần lô 678,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 977.256.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch enzym thủy phân protein
Mã phần lô PP2300503264
Giá từng phần lô 112,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch làm sạch máy
Mã phần lô PP2300503265
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất nội kiểm nồng độ bình thường
Mã phần lô PP2300503266
Giá từng phần lô 150,912
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.313
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.638
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất nội kiểm nồng độ thấp
Mã phần lô PP2300503267
Giá từng phần lô 150,912
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.313
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.638
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất nội kiểm nồng độ cao
Mã phần lô PP2300503268
Giá từng phần lô 150,912
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.313
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.638
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300503269
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300503270
Giá từng phần lô 2,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.525.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.713.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300503271
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300503272
Giá từng phần lô 2,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.525.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.713.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300503273
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300503274
Giá từng phần lô 1,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.816.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.369.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chứng xét nghiệm tuyến giáp nồng độ thấp (Ft3, FT4, TSH, T3, T4, Tg)
Mã phần lô PP2300503275
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chứng xét nghiệm tuyến giáp nồng độ cao (Ft3, FT4, TSH, T3, T4, Tg)
Mã phần lô PP2300503276
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA 12-5
Mã phần lô PP2300503277
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.832.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CA 12-5
Mã phần lô PP2300503278
Giá từng phần lô 3,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.667.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.755.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300503279
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.928.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300503280
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2300503281
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.256.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2300503282
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.776.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300503283
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300503284
Giá từng phần lô 5,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.827.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.805.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300503285
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.736.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300503286
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.665.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritine
Mã phần lô PP2300503287
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.304.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Ferritine
Mã phần lô PP2300503288
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.232.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2300503289
Giá từng phần lô 61,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.704.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2300503290
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.664.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2300503291
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.352.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2300503292
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300503293
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.352.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300503294
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.736.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm beta HCG
Mã phần lô PP2300503295
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.744.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm beta HCG
Mã phần lô PP2300503296
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300503297
Giá từng phần lô 23,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.984.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300503298
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbsAg
Mã phần lô PP2300503299
Giá từng phần lô 27,918,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.201.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.542.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300503300
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.912.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbsAb
Mã phần lô PP2300503301
Giá từng phần lô 14,982,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.575.232
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.487.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm HBsAb
Mã phần lô PP2300503302
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.912.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2300503303
Giá từng phần lô 12,485,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.979.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.739.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2300503304
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.184.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất nội kiểm xét nghiệm chỉ dấu ung thư nồng độ thấp (CA12-5, TPSA, FPSA, AFP, FERR, CEA, CA 19-9, CA 15-3, CA 72-4, Cyfra 21-1)
Mã phần lô PP2300503305
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chứng xét nghiệm chỉ dấu ung thư nồng độ cao (CA12-5, TPSA, FPSA, AFP, FERR, CEA, CA 19-9, CA 15-3, CA 72-4, Cyfra 21-1)
Mã phần lô PP2300503306
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chứng xét nghiệm nôi tiết nồng độ thấp (FSH, PRL, E3, PROG, LH, TESTO, E2, Total beta HCG)
Mã phần lô PP2300503307
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chứng xét nghiệm nôi tiết nồng độ cao (FSH, PRL, E3, PROG, LH, TESTO, E2, Total beta HCG)
Mã phần lô PP2300503308
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chứng xét nghiệm Cortisol, Insunlin nồng độ thấp
Mã phần lô PP2300503309
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.664.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chứng xét nghiệm Cortisol, Insunlin nồng độ cao
Mã phần lô PP2300503310
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.664.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chứng xét nghiệm HBsAg nồng độ thấp
Mã phần lô PP2300503311
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.350.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chứng xét nghiệm HBsAg nồng độ cao
Mã phần lô PP2300503312
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.350.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chứng xét nghiệm HBsAb nồng độ thấp
Mã phần lô PP2300503313
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.851.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chứng xét nghiệm HBsAb nồng độ cao
Mã phần lô PP2300503314
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.851.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chứng xét nghiệm Anti HCV nồng độ thấp
Mã phần lô PP2300503315
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.283.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chứng xét nghiệm Anti HCV nồng độ cao
Mã phần lô PP2300503316
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.283.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cuvette phản ứng
Mã phần lô PP2300503317
Giá từng phần lô 174,118,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.730.726
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.882.992
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2300503318
Giá từng phần lô 59,058,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.043.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.340.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất đệm
Mã phần lô PP2300503319
Giá từng phần lô 108,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.384.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2300503320
Giá từng phần lô 43,799,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.071.654
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.659.832
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300503321
Giá từng phần lô 69,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.480.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.358.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn 1
Mã phần lô PP2300503322
Giá từng phần lô 64,209,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.461.824
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.946.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn 2
Mã phần lô PP2300503323
Giá từng phần lô 64,209,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.461.824
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.946.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch nội kiểm máy khí máu
Mã phần lô PP2300503324
Giá từng phần lô 19,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.993.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nước rửa khí máu
Mã phần lô PP2300503325
Giá từng phần lô 6,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.022.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực Reference
Mã phần lô PP2300503326
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực pO2
Mã phần lô PP2300503327
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực pCO2
Mã phần lô PP2300503328
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Điện cực pH
Mã phần lô PP2300503329
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300503330
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch phá hồng cầu
Mã phần lô PP2300503331
Giá từng phần lô 54,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch phá hồng cầu
Mã phần lô PP2300503332
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch tẩy rửa
Mã phần lô PP2300503333
Giá từng phần lô 71,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.104.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300503334
Giá từng phần lô 109,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch phá hồng cầu
Mã phần lô PP2300503335
Giá từng phần lô 54,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2300503336
Giá từng phần lô 25,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.391.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.690.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch hóa chất hiệu chuẩn sử dụng cho xét nghiệm điện giải đồ nồng độ 1
Mã phần lô PP2300503337
Giá từng phần lô 108,380,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.067.430
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.866.112
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch hóa chất hiệu chuẩn sử dụng cho xét nghiệm điện giải đồ nồng độ 2
Mã phần lô PP2300503338
Giá từng phần lô 20,070,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.901.376
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.049.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dây bơm ion đồ
Mã phần lô PP2300503339
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch hóa chất tẩy rửa
Mã phần lô PP2300503340
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch châm điện cực
Mã phần lô PP2300503341
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch châm điện cực Reference
Mã phần lô PP2300503342
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chứng dùng để kiểm soát chất lượng của Xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300503343
Giá từng phần lô 11,642,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.765.056
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.149.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose.
Mã phần lô PP2300503344
Giá từng phần lô 15,095,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.738.067
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.567.116
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê
Mã phần lô PP2300503345
Giá từng phần lô 12,076,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.390.592
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.453.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine
Mã phần lô PP2300503346
Giá từng phần lô 16,230,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.371.776
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.361.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT
Mã phần lô PP2300503347
Giá từng phần lô 17,870,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.733.376
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.509.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST
Mã phần lô PP2300503348
Giá từng phần lô 17,870,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.733.376
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.509.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT
Mã phần lô PP2300503349
Giá từng phần lô 18,947,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.284.947
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.263.516
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol
Mã phần lô PP2300503350
Giá từng phần lô 9,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.100.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.854.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride
Mã phần lô PP2300503351
Giá từng phần lô 19,958,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.740.096
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.970.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol.
Mã phần lô PP2300503352
Giá từng phần lô 85,785,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.531.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.049.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol.
Mã phần lô PP2300503353
Giá từng phần lô 93,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.092.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL/LDL
Mã phần lô PP2300503354
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất nội kiểm cho xét nghiệm HDL, LDL mức 1
Mã phần lô PP2300503355
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.352.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất nội kiểm cho xét nghiệm HDL, LDL mức 2
Mã phần lô PP2300503356
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.352.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng acid uric
Mã phần lô PP2300503357
Giá từng phần lô 6,178,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.897.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.324.970
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng albumin
Mã phần lô PP2300503358
Giá từng phần lô 1,176,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.694.131
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.536
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ethanol
Mã phần lô PP2300503359
Giá từng phần lô 3,603,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.189.184
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.522.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất nội kiểm Ethanol
Mã phần lô PP2300503360
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ α-Amylase
Mã phần lô PP2300503361
Giá từng phần lô 5,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.043.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.910.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin Trực tiếp
Mã phần lô PP2300503362
Giá từng phần lô 2,390,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.442.176
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.673.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin Toàn phần
Mã phần lô PP2300503363
Giá từng phần lô 2,390,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.442.176
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.673.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2300503364
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm xác định % HbA1C
Mã phần lô PP2300503365
Giá từng phần lô 18,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.991.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.120.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn HbA1c
Mã phần lô PP2300503366
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất nội kiểm HbA1C
Mã phần lô PP2300503367
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn CRP
Mã phần lô PP2300503368
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chứng ASO/CRP/RF nồng độ thấp
Mã phần lô PP2300503369
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chứng ASO/CRP/RF nồng độ cao
Mã phần lô PP2300503370
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Protein
Mã phần lô PP2300503371
Giá từng phần lô 1,284,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.849.651
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 899.136
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất thử sinh hóa dùng cho máy phân tích sinh hóa - Lipase
Mã phần lô PP2300503372
Giá từng phần lô 13,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.192.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.329.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Calcium
Mã phần lô PP2300503373
Giá từng phần lô 1,140,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.291
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.336
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng Troponin I
Mã phần lô PP2300503374
Giá từng phần lô 279,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2300503375
Giá từng phần lô 159,290,385
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.378.154
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.503.270
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm thường quy
Mã phần lô PP2300503376
Giá từng phần lô 24,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.992.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất nội kiểm nồng độ bình thường
Mã phần lô PP2300503377
Giá từng phần lô 90,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.187.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.285.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất nội kiểm nồng độ bất thường
Mã phần lô PP2300503378
Giá từng phần lô 90,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.187.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.285.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa máy sinh hóa đậm đặc
Mã phần lô PP2300503379
Giá từng phần lô 12,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.437.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.962.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dây bơm nhu động
Mã phần lô PP2300503380
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bóng đèn
Mã phần lô PP2300503381
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300503382
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cóng đo điện từ
Mã phần lô PP2300503383
Giá từng phần lô 292,278,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.880.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.594.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2300503384
Giá từng phần lô 61,593,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.694.784
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.115.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2300503385
Giá từng phần lô 148,699,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.126.848
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.089.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2300503386
Giá từng phần lô 223,270,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.509.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.289.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch Canxi
Mã phần lô PP2300503387
Giá từng phần lô 26,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.785.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xét nghiệm D- Dimer
Mã phần lô PP2300503388
Giá từng phần lô 430,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.257.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất nội kiểm xét nghiệm D- Dimer
Mã phần lô PP2300503389
Giá từng phần lô 29,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.070.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.937.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300503390
Giá từng phần lô 35,258,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.771.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.680.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2300503391
Giá từng phần lô 64,887,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.437.568
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.421.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300503392
Giá từng phần lô 60,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.814.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.201.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy 2 mức
Mã phần lô PP2300503393
Giá từng phần lô 31,942,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.997.056
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.359.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ống khói bảo quản lọ hóa chất loại 4-6ml
Mã phần lô PP2300503394
Giá từng phần lô 4,862,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.001.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.403.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thanh khuấy từ PT
Mã phần lô PP2300503395
Giá từng phần lô 860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.238.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thanh khuấy từ APTT
Mã phần lô PP2300503396
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.411.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Anti A
Mã phần lô PP2300503397
Giá từng phần lô 1,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Anti B
Mã phần lô PP2300503398
Giá từng phần lô 1,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Anti D
Mã phần lô PP2300503399
Giá từng phần lô 2,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.564.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Anti AB
Mã phần lô PP2300503400
Giá từng phần lô 688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300503401
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất nội kiểm dùng để kiểm soát chất lượng của Xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300503402
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.104.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nước rửa máy điện giải
Mã phần lô PP2300503403
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm nồng độ HbA1C máu
Mã phần lô PP2300503404
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm nồng độ HbA1C máu
Mã phần lô PP2300503405
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 691.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm nồng độ HbA1C máu
Mã phần lô PP2300503406
Giá từng phần lô 140,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.176.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm nồng độ HbA1C máu
Mã phần lô PP2300503407
Giá từng phần lô 140,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.176.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300503408
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất nội kiểm HbA1C
Mã phần lô PP2300503409
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất hiệu chuẩn HbA1C
Mã phần lô PP2300503410
Giá từng phần lô 7,053,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.157.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.937.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Toxocaraz IgG
Mã phần lô PP2300503411
Giá từng phần lô 169,338,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.847.066
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.536.768
Năng lực sản xuất hàng hóa
Echinococcus IgG
Mã phần lô PP2300503412
Giá từng phần lô 22,578,432
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.512.942
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.804.902
Năng lực sản xuất hàng hóa
Strongyloides IgG
Mã phần lô PP2300503413
Giá từng phần lô 16,933,824
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.384.707
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.853.677
Năng lực sản xuất hàng hóa
TM CA 15-3 ELISA
Mã phần lô PP2300503414
Giá từng phần lô 20,561,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.608.934
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.393.232
Năng lực sản xuất hàng hóa
TM CA 125 ELISA
Mã phần lô PP2300503415
Giá từng phần lô 18,748,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.998.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.124.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
blackKnights, 300ul
Mã phần lô PP2300503416
Giá từng phần lô 18,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.092.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
blackKnight, 1100ul
Mã phần lô PP2300503417
Giá từng phần lô 9,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.974
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.307
Năng lực sản xuất hàng hóa
Giếng pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2300503418
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử HBeAg
Mã phần lô PP2300503419
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.472.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử HBcAb
Mã phần lô PP2300503420
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.472.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test Helicobacter Pylori Ab
Mã phần lô PP2300503421
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.928.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test nhanh vi khuẩn H.Pylori bằng giấy (dùng cho nội soi)
Mã phần lô PP2300503422
Giá từng phần lô 244,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử ma túy 4 chất MOP - COC - AMP - THC
Mã phần lô PP2300503423
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test HAV
Mã phần lô PP2300503424
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử Dengue IgG - IgM
Mã phần lô PP2300503425
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.664.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử Dengue NS1
Mã phần lô PP2300503426
Giá từng phần lô 70,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.376.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử cTnI
Mã phần lô PP2300503427
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test nhanh HIV
Mã phần lô PP2300503428
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test HBsAg
Mã phần lô PP2300503429
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test HCV
Mã phần lô PP2300503430
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test HEV
Mã phần lô PP2300503431
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.072.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử HBsAb
Mã phần lô PP2300503432
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.464.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test sốt rét
Mã phần lô PP2300503433
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
hCG
Mã phần lô PP2300503434
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test phát hiện Hồng cầu trong phân
Mã phần lô PP2300503435
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.808.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test phát hiện giang mai
Mã phần lô PP2300503436
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.184.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test nhanh EV71 IgM
Mã phần lô PP2300503437
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2300503438
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->