Gói thầu: Cung ứng hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm và vật tư y tế năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300070196-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2023 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện chuyên khoa Tâm thần Bạc Liêu
Tên gói thầu Cung ứng hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm và vật tư y tế năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300049144
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn quỹ BHYT, thu dịch vụ y tế và các nguồn tài chính hợp pháp được sử dụng theo quy định pháp luật năm 2023-2024.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 657,387,825 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.573.887 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 10 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300108173 - ALT/GPT 6,387,507 9.581.261 3 460.171.478 3
2 PP2300108174 - AST/GOT 10,773,840 16.160.760 3 460.171.478 5
3 PP2300108175 - Bóng đèn sinh hóa 17,363,500 26.045.250 Không phân nhóm 460.171.478 7
4 PP2300108176 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 12,376,560 18.564.840 3 460.171.478 4
5 PP2300108177 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 9,282,420 13.923.630 3 460.171.478 3
6 PP2300108178 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 9,282,420 13.923.630 3 460.171.478 3
7 PP2300108179 - Cholesterol 2,516,493 3.774.740 3 460.171.478 114
8 PP2300108180 - Cóng phản ứng (máy sinh hóa) 7,946,820 11.920.230 3 460.171.478 3
9 PP2300108181 - Creatinine 2,278,311 3.417.467 3 460.171.478 1
10 PP2300108182 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 2,806,986 4.210.479 3 460.171.478 2
11 PP2300108183 - Dung dịch rửa máy 8,672,496 13.008.744 3 460.171.478 8
12 PP2300108184 - GGT 5,734,176 8.601.264 3 460.171.478 2
13 PP2300108185 - Glucose 2,337,300 3.505.950 3 460.171.478 2
14 PP2300108186 - HDL-Cholesterol Direct 22,638,420 33.957.630 3 460.171.478 4
15 PP2300108187 - Triglycerides 5,284,524 7.926.786 3 460.171.478 1
16 PP2300108188 - Urea/BUN-UV 9,500,568 14.250.852 3 460.171.478 4
17 PP2300108189 - Uric Acid 3,503,724 5.255.586 3 460.171.478 1
18 PP2300108190 - Chương trình Ngoại kiểm huyết học 18,700,000 28.050.000 6 460.171.478 5
19 PP2300108191 - Chương trình Ngoại kiểm sinh hóa 21,840,000 32.760.000 6 460.171.478 315
20 PP2300108192 - Calibrator 2,100,000 3.150.000 1 460.171.478 1
21 PP2300108193 - Control 62,569,000 93.853.500 1 460.171.478 13
22 PP2300108194 - Diff 27,874,000 41.811.000 1 460.171.478 7
23 PP2300108195 - Diluent 54,260,000 81.390.000 1 460.171.478 20
24 PP2300108196 - Hypoclean 8,649,000 12.973.500 1 460.171.478 3
25 PP2300108197 - Lyse 84,224,000 126.336.000 1 460.171.478 7
26 PP2300108198 - Hóa chất chẩn đoán dùng trên máy phân tích điện giảii (Na,K,Cl) 129,600,000 194.400.000 6 460.171.478 15
27 PP2300108199 - Control i- Smart 30 Pro 3- Levels 14,400,000 21.600.000 6 460.171.478 3
28 PP2300108200 - Test nước tiểu 10 thông số 6,912,000 10.368.000 3 460.171.478 12
29 PP2300108201 - Băng keo lụa 2.5 x 5m 148,000 222.000 6 460.171.478 20
30 PP2300108202 - Bơm tiêm 50ml cho ăn 100,000 150.000 5 460.171.478 2016
31 PP2300108203 - Bơm tiêm 5ml 3,960,000 5.940.000 3 460.171.478 6000
32 PP2300108204 - Cloramin B 25% 7,750,000 11.625.000 Không phân nhóm 460.171.478 50
33 PP2300108205 - Dầu soi kính hiển vi 3,750,000 5.625.000 6 460.171.478 1000
34 PP2300108206 - Dây thở oxy trẻ em 30,000 45.000 6 460.171.478 5
35 PP2300108207 - Đồ bảo hộ cấp 3 3,410,000 5.115.000 5 460.171.478 55
36 PP2300108208 - Găng tay không bột 17,000,000 25.500.000 6 460.171.478 200
37 PP2300108209 - Gel Siêu âm 657,500 986.250 5 460.171.478 25
38 PP2300108210 - Hóa chất nhuộm Giemsa 1,102,500 1.653.750 5 460.171.478 500
39 PP2300108211 - Kim rút thuốc/ pha thuốc số 18 2,352,000 3.528.000 5 460.171.478 7000
40 PP2300108212 - Lọ đựng nước tiểu 1,140,000 1.710.000 6 460.171.478 1000
41 PP2300108213 - Ống hút đàm nhớt các cỡ 32,760 49.140 6 460.171.478 2017
42 PP2300108214 - Ống nghiệm EDTA (nắp xanh) 1,500,000 2.250.000 5 460.171.478 2000
43 PP2300108215 - Ống nghiệm heparin (nắp đen) 70,000 105.000 5 460.171.478 100
44 PP2300108216 - Ống nghiệm serum có hạt to 2ml nắp đỏ 1,360,000 2.040.000 5 460.171.478 2000
45 PP2300108217 - Ống thông dạ dày 61,000 91.500 5 460.171.478 20
46 PP2300108218 - Phim khô laser DL-HL (35x43cm) 4,050,000 6.075.000 3 460.171.478 100
47 PP2300108219 - Presept 12,600,000 18.900.000 Không phân nhóm 460.171.478 2000
48 PP2300108220 - Que thử ma túy tổng hợp 5 chân (MET; THC; MDMA; MOP; KET) 22,500,000 33.750.000 5 460.171.478 300
49 PP2300108221 - Test đường huyết 4,000,000 6.000.000 6 460.171.478 500
ALT/GPT
Mã phần lô PP2300108173
Giá từng phần lô 6,387,507
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.581.261
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 5
AST/GOT
Mã phần lô PP2300108174
Giá từng phần lô 10,773,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.160.760
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bóng đèn sinh hóa
Mã phần lô PP2300108175
Giá từng phần lô 17,363,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.045.250
Mã hàng hóa (HS) Không phân nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 51
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300108176
Giá từng phần lô 12,376,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.564.840
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 5
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1
Mã phần lô PP2300108177
Giá từng phần lô 9,282,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.923.630
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 5
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2
Mã phần lô PP2300108178
Giá từng phần lô 9,282,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.923.630
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 52
Cholesterol
Mã phần lô PP2300108179
Giá từng phần lô 2,516,493
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.774.740
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 114
Thời gian thực hiện HĐ 5
Cóng phản ứng (máy sinh hóa)
Mã phần lô PP2300108180
Giá từng phần lô 7,946,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.920.230
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 5
Creatinine
Mã phần lô PP2300108181
Giá từng phần lô 2,278,311
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.417.467
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 53
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300108182
Giá từng phần lô 2,806,986
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.210.479
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300108183
Giá từng phần lô 8,672,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.008.744
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 5
GGT
Mã phần lô PP2300108184
Giá từng phần lô 5,734,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.601.264
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5
Glucose
Mã phần lô PP2300108185
Giá từng phần lô 2,337,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.505.950
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5
HDL-Cholesterol Direct
Mã phần lô PP2300108186
Giá từng phần lô 22,638,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.957.630
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 54
Triglycerides
Mã phần lô PP2300108187
Giá từng phần lô 5,284,524
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.926.786
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5
Urea/BUN-UV
Mã phần lô PP2300108188
Giá từng phần lô 9,500,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.852
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 5
Uric Acid
Mã phần lô PP2300108189
Giá từng phần lô 3,503,724
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.255.586
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5
Chương trình Ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2300108190
Giá từng phần lô 18,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.050.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 55
Chương trình Ngoại kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2300108191
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.760.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 315
Thời gian thực hiện HĐ 5
Calibrator
Mã phần lô PP2300108192
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5
Control
Mã phần lô PP2300108193
Giá từng phần lô 62,569,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.853.500
Mã hàng hóa (HS) 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 5
Diff
Mã phần lô PP2300108194
Giá từng phần lô 27,874,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.811.000
Mã hàng hóa (HS) 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 5
Diluent
Mã phần lô PP2300108195
Giá từng phần lô 54,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.390.000
Mã hàng hóa (HS) 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 56
Hypoclean
Mã phần lô PP2300108196
Giá từng phần lô 8,649,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.973.500
Mã hàng hóa (HS) 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 5
Lyse
Mã phần lô PP2300108197
Giá từng phần lô 84,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.336.000
Mã hàng hóa (HS) 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 5
Hóa chất chẩn đoán dùng trên máy phân tích điện giảii (Na,K,Cl)
Mã phần lô PP2300108198
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.400.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 5
Control i- Smart 30 Pro 3- Levels
Mã phần lô PP2300108199
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 57
Test nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300108200
Giá từng phần lô 6,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.368.000
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 5
Băng keo lụa 2.5 x 5m
Mã phần lô PP2300108201
Giá từng phần lô 148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bơm tiêm 50ml cho ăn
Mã phần lô PP2300108202
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 2016
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300108203
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Cloramin B 25%
Mã phần lô PP2300108204
Giá từng phần lô 7,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.625.000
Mã hàng hóa (HS) Không phân nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 58
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300108205
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dây thở oxy trẻ em
Mã phần lô PP2300108206
Giá từng phần lô 30,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 5
Đồ bảo hộ cấp 3
Mã phần lô PP2300108207
Giá từng phần lô 3,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.115.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 5
Găng tay không bột
Mã phần lô PP2300108208
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 5
Gel Siêu âm
Mã phần lô PP2300108209
Giá từng phần lô 657,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 986.250
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 59
Hóa chất nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2300108210
Giá từng phần lô 1,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.750
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 5
Kim rút thuốc/ pha thuốc số 18
Mã phần lô PP2300108211
Giá từng phần lô 2,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.528.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 7000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300108212
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Ống hút đàm nhớt các cỡ
Mã phần lô PP2300108213
Giá từng phần lô 32,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.140
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 2017
Thời gian thực hiện HĐ 510
Ống nghiệm EDTA (nắp xanh)
Mã phần lô PP2300108214
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Ống nghiệm heparin (nắp đen)
Mã phần lô PP2300108215
Giá từng phần lô 70,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 5
Ống nghiệm serum có hạt to 2ml nắp đỏ
Mã phần lô PP2300108216
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.040.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300108217
Giá từng phần lô 61,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.500
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 5
Phim khô laser DL-HL (35x43cm)
Mã phần lô PP2300108218
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS) 3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 511
Presept
Mã phần lô PP2300108219
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Không phân nhóm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Que thử ma túy tổng hợp 5 chân (MET; THC; MDMA; MOP; KET)
Mã phần lô PP2300108220
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) 5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 5
Test đường huyết
Mã phần lô PP2300108221
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) 6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.171.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 51213
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->