Gói thầu: Cung ứng hóa chất, sinh phẩm y tế và bông băng giai đoạn 2025 - 2026 tại Bệnh viện quân y 17

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500156149-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện quân y 17/Cục Hậu cần - Quân khu 5
Chủ đầu tư Bệnh viện quân y 17/Cục Hậu cần - Quân khu 5
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung ứng hóa chất, sinh phẩm y tế và bông băng giai đoạn 2025 - 2026 tại Bệnh viện quân y 17
Số hiệu KHLCNT PL2500077428
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 12,123,831,705 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500183767 - Bộ hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm khí máu, điện giải và máy cấy máu 269,367,000 383.847.975 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 134.683.500 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365) 4,040,505
2 PP2500183768 - Hóa chất dùng trong kháng sinh đồ cho dòng máy Phoenix M100 98,048,150 139.718.613 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 49.024.075 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365) 1,470,723
3 PP2500183769 - Hóa chất phù hợp cho máy phân tích huyết học tự động 36 thông số XN 1000 1,419,543,976 2.022.850.165 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 709.771.988 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365) 21,293,160
4 PP2500183770 - Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm sinh hóa BM 6010, BX 4000 1,360,231,010 1.938.329.189 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 680.115.505 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365) 20,403,466
5 PP2500183771 - Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm huyết học XP100 44,177,460 62.952.880 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 22.088.730 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365) 662,662
6 PP2500183772 - Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch Cobas 6000 2,770,144,399 3.947.455.768 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.385.072.199 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365) 41,552,166
7 PP2500183773 - Hóa chất Xét nghiệm phù hợp cho dòng máy BM 6010 54,530,000 77.705.250 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 27.265.000 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365) 817,950
8 PP2500183774 - Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm đông máu SOLEA 100 258,218,800 367.961.790 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 129.109.400 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365) 3,873,282
9 PP2500183775 - Hóa chất phù hợp máy định nhóm máu bán tự động Ortho 498,395,300 710.213.302 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 249.197.650 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365) 7,475,930
10 PP2500183776 - Hóa chất phù hợp với máy điện giải 533,712,800 760.540.740 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 266.856.400 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365) 8,005,692
11 PP2500183777 - Hóa chất phù hợp với máy điện giải SFRI for ISE 6000 404,364,000 576.218.700 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 202.182.000 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365) 6,065,460
12 PP2500183778 - Hóa chất phù hợp cho dòng máy chạy thận nhân tạo 1,472,812,000 2.098.757.100 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 736.406.000 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365) 22,092,180
13 PP2500183779 - Khí Ôxy và CO2 y tế 415,565,250 592.180.481 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 207.782.625 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365) 6,233,479
14 PP2500183780 - Hóa chất xét nghiệm HBV 58,728,000 83.687.400 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 29.364.000 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365) 880,920
15 PP2500183781 - Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm sinh hóa BX 4000 656,298,355 935.225.155 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 328.149.178 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365) 9,844,476
16 PP2500183782 - Sinh phẩm test nhanh 686,192,785 977.824.718 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 343.096.393 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365) 10,292,892
17 PP2500183783 - Bông băng, gạc 602,874,220 859.095.763 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 301.437.110 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365) 9,043,114
18 PP2500183784 - Hóa chất Vi sinh, Giải phẩu bệnh 69,624,800 99.215.340 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 34.812.400 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365) 1,044,372
19 PP2500183785 - Hóa chất khác 451,003,400 642.679.845 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 225.501.700 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365) 6,765,051
Bộ hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm khí máu, điện giải và máy cấy máu
Mã phần lô PP2500183767
Giá từng phần lô 269,367,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.847.975
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.683.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,040,505
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hóa chất dùng trong kháng sinh đồ cho dòng máy Phoenix M100
Mã phần lô PP2500183768
Giá từng phần lô 98,048,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.718.613
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.024.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,723
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hóa chất phù hợp cho máy phân tích huyết học tự động 36 thông số XN 1000
Mã phần lô PP2500183769
Giá từng phần lô 1,419,543,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.022.850.165
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 709.771.988
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,293,160
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm sinh hóa BM 6010, BX 4000
Mã phần lô PP2500183770
Giá từng phần lô 1,360,231,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.938.329.189
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.115.505
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,403,466
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm huyết học XP100
Mã phần lô PP2500183771
Giá từng phần lô 44,177,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.952.880
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.088.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 662,662
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch Cobas 6000
Mã phần lô PP2500183772
Giá từng phần lô 2,770,144,399
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.947.455.768
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.385.072.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,552,166
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hóa chất Xét nghiệm phù hợp cho dòng máy BM 6010
Mã phần lô PP2500183773
Giá từng phần lô 54,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.705.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 817,950
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm đông máu SOLEA 100
Mã phần lô PP2500183774
Giá từng phần lô 258,218,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.961.790
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.109.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,873,282
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hóa chất phù hợp máy định nhóm máu bán tự động Ortho
Mã phần lô PP2500183775
Giá từng phần lô 498,395,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 710.213.302
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.197.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,475,930
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hóa chất phù hợp với máy điện giải
Mã phần lô PP2500183776
Giá từng phần lô 533,712,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.540.740
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.856.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,005,692
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hóa chất phù hợp với máy điện giải SFRI for ISE 6000
Mã phần lô PP2500183777
Giá từng phần lô 404,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.218.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,065,460
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hóa chất phù hợp cho dòng máy chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500183778
Giá từng phần lô 1,472,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.098.757.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 736.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,092,180
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Khí Ôxy và CO2 y tế
Mã phần lô PP2500183779
Giá từng phần lô 415,565,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.180.481
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.782.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,233,479
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm HBV
Mã phần lô PP2500183780
Giá từng phần lô 58,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.687.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 880,920
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hóa chất phù hợp cho dòng máy xét nghiệm sinh hóa BX 4000
Mã phần lô PP2500183781
Giá từng phần lô 656,298,355
Yêu cầu doanh thu bình quân 935.225.155
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.149.178
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,844,476
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Sinh phẩm test nhanh
Mã phần lô PP2500183782
Giá từng phần lô 686,192,785
Yêu cầu doanh thu bình quân 977.824.718
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.096.393
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,292,892
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bông băng, gạc
Mã phần lô PP2500183783
Giá từng phần lô 602,874,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.095.763
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.437.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,043,114
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hóa chất Vi sinh, Giải phẩu bệnh
Mã phần lô PP2500183784
Giá từng phần lô 69,624,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.215.340
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.812.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,044,372
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Hóa chất khác
Mã phần lô PP2500183785
Giá từng phần lô 451,003,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.679.845
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.501.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x( số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,765,051
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->