Gói thầu: Cung ứng hóa chất và các mặt hàng y tế khác tại Bệnh viện Phổi Nghệ An năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300012082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bênh viện Phổi Nghệ An | Chủ đầu tư | Bênh viện Phổi Nghệ An |
| Tên gói thầu | Cung ứng hóa chất và các mặt hàng y tế khác tại Bệnh viện Phổi Nghệ An năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300008155 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, Bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Phổi Nghệ An năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 12,492,544,930 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300017830 - Cồn 90 độ | 29,000,000 | 43.500.000 | 20.300.000 | 1000 | |
| 2 | PP2300017831 - Cồn y tế 70 độ | 193,600,000 | 290.400.000 | 135.520.000 | 8000 | |
| 3 | PP2300017832 - Cồn y tế 96 độ | 140,000,000 | 210.000.000 | 98.000.000 | 5000 | |
| 4 | PP2300017833 - Ống chứa máu kháng đông Heparin | 13,200,000 | 19.800.000 | 9.240.000 | 20000 | |
| 5 | PP2300017834 - Ống chứa máu kháng đông EDTA -K2 | 29,900,000 | 44.850.000 | 20.930.000 | 50000 | |
| 6 | PP2300017835 - Ống chứa máu kháng đông Natri Citrate | 2,975,000 | 4.462.500 | 2.083.000 | 5000 | |
| 7 | PP2300017836 - Ống nghiệm lấy máu chân không EDTA | 1,350,000 | 2.025.000 | 950.000 | 1000 | |
| 8 | PP2300017837 - Ống nghiệm lấy máu chân không Heparin | 1,500,000 | 2.250.000 | 1.050.000 | 1000 | |
| 9 | PP2300017838 - Ống nghiệm lấy máu chân không Sodium Citrate | 8,400,000 | 12.600.000 | 5.880.000 | 5000 | |
| 10 | PP2300017839 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất K2 EDTA | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 50000 | |
| 11 | PP2300017840 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất K2 EDTA, nắp cao su | 88,200,000 | 132.300.000 | 61.800.000 | 90000 | |
| 12 | PP2300017841 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất Lithium Heparin | 13,200,000 | 19.800.000 | 9.240.000 | 20000 | |
| 13 | PP2300017842 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất Sodium Citrate 3,8%, | 6,480,000 | 9.720.000 | 4.536.000 | 10000 | |
| 14 | PP2300017843 - Ống nghiệm lấy máu EDTA | 28,000,000 | 42.000.000 | 19.600.000 | 40000 | |
| 15 | PP2300017844 - Ống nghiệm lấy máu Heparin | 6,250,000 | 9.375.000 | 4.375.000 | 10000 | |
| 16 | PP2300017845 - Chỉ thị kiểm soát gói hơi nước | 2,000,000 | 3.000.000 | 1.400.000 | 800 | |
| 17 | PP2300017846 - Băng keo chỉ thị nhiệt hơi nước | 3,100,000 | 4.650.000 | 2.170.000 | 20 | |
| 18 | PP2300017847 - Bộ lấy máu động mạch | 666,750,000 | 1.000.125.000 | 466.725.000 | 25000 | |
| 19 | PP2300017848 - Casset nhựa chuyển bệnh phẩm | 7,520,000 | 11.280.000 | 5.264.000 | 4000 | |
| 20 | PP2300017849 - Cốc đờm | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | 150000 | |
| 21 | PP2300017850 - Dây dẫn lưu cao su | 2,100,000 | 3.150.000 | 1.470.000 | 20 | |
| 22 | PP2300017851 - Đầu côn 1000 µl có màng lọc | 6,000,000 | 9.000.000 | 4.200.000 | 5000 | |
| 23 | PP2300017852 - Đầu côn 100 µl có màng lọc | 6,250,000 | 9.375.000 | 4.375.000 | 5000 | |
| 24 | PP2300017853 - Giấy điện tim 3 cần | 4,200,000 | 6.300.000 | 2.940.000 | 300 | |
| 25 | PP2300017854 - Giấy điện tim 6 cần tập | 28,000,000 | 42.000.000 | 19.600.000 | 700 | |
| 26 | PP2300017855 - Giấy điện tim 3 cần cuộn | 6,500,000 | 9.750.000 | 4.550.000 | 500 | |
| 27 | PP2300017856 - Giấy in nhiệt nước tiểu | 4,500,000 | 6.750.000 | 3.150.000 | 500 | |
| 28 | PP2300017857 - Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu | 5,000,000 | 7.500.000 | 3.500.000 | 500 | |
| 29 | PP2300017858 - Giấy siêu âm USP -110S | 98,000,000 | 147.000.000 | 68.600.000 | 1000 | |
| 30 | PP2300017859 - Giấy thử (chỉ thị hóa học) 3M dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế 1,5cm x 20cm | 1,207,500 | 1.811.250 | 845.250 | 500 | |
| 31 | PP2300017860 - Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước | 3,200,000 | 4.800.000 | 2.240.000 | 1000 | |
| 32 | PP2300017861 - Khẩu trang y tế 3 lớp KVT | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 40000 | |
| 33 | PP2300017862 - Khẩu trang y tế N95 | 69,000,000 | 103.500.000 | 48.300.000 | 10000 | |
| 34 | PP2300017863 - Lam kính | 40,500,000 | 60.750.000 | 28.350.000 | 150000 | |
| 35 | PP2300017864 - Lamen 22x22; 24x24 | 6,600,000 | 9.900.000 | 4.620.000 | 15000 | |
| 36 | PP2300017865 - Lamen 24x40; 22x40 | 11,850,000 | 17.775.000 | 8.300.000 | 15000 | |
| 37 | PP2300017866 - Lưỡi dao dùng cho máy cắt | 142,800,000 | 214.200.000 | 99.960.000 | 60 | |
| 38 | PP2300017867 - Mũ giấy phẫu thuật vô khuẩn | 16,800,000 | 25.200.000 | 11.760.000 | 20000 | |
| 39 | PP2300017868 - Pipet nhựa vô trùng 3ml | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 15000 | |
| 40 | PP2300017869 - Que cấy nhựa vô trùng | 40,000,000 | 60.000.000 | 28.000.000 | 20000 | |
| 41 | PP2300017870 - Que thử đường huyết Accu-Chek Guide | 19,500,000 | 29.250.000 | 13.650.000 | 3000 | |
| 42 | PP2300017871 - Que Thử đường huyết | 14,000,000 | 21.000.000 | 9.800.000 | 2000 | |
| 43 | PP2300017872 - Test thử đường huyết | 12,000,000 | 18.000.000 | 8.400.000 | 2000 | |
| 44 | PP2300017873 - Tuýp nhựa 15ml đáy nhọn vô trùng | 12,358,000 | 18.537.000 | 8.650.600 | 2000 | |
| 45 | PP2300017874 - Test nhanh chuẩn đoán HIV | 38,850,000 | 58.275.000 | 27.195.000 | 2000 | |
| 46 | PP2300017875 - Test nhanh chẩn đoán nhiễm HIV | 48,000,000 | 72.000.000 | 33.600.000 | 2000 | |
| 47 | PP2300017876 - Test nhanh chuẩn đoán Hiv | 63,798,000 | 95.697.000 | 44.658.600 | 2000 | |
| 48 | PP2300017877 - Test nhanh HBsAg | 45,000,000 | 67.500.000 | 32.000.000 | 5000 | |
| 49 | PP2300017878 - Test nhanh chuẩn đoán HbsAg | 16,590,000 | 24.885.000 | 11.613.000 | 1000 | |
| 50 | PP2300017879 - Test nhanh chuẩn đoán viên gan B | 45,360,000 | 68.040.000 | 31.800.000 | 4000 | |
| 51 | PP2300017880 - Que thử nước tiểu 10 thông số | 2,752,500 | 4.128.750 | 1.950.000 | 1500 | |
| 52 | PP2300017881 - Que thử nước tiểu 11 thông số | 2,700,000 | 4.050.000 | 1.900.000 | 1000 | |
| 53 | PP2300017882 - Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu 10 thông số | 10,500,000 | 15.750.000 | 7.500.000 | 1500 | |
| 54 | PP2300017883 - Gel bôi trơn | 9,660,000 | 14.490.000 | 6.762.000 | 200 | |
| 55 | PP2300017884 - Gel siêu âm | 2,100,000 | 3.150.000 | 1.470.000 | 20 | |
| 56 | PP2300017885 - Giấy Parafin | 3,300,000 | 4.950.000 | 2.310.000 | 5 | |
| 57 | PP2300017886 - Test phát hiện kháng thể lao | 18,500,000 | 27.750.000 | 12.950.000 | 1000 | |
| 58 | PP2300017887 - Viên nén khử khuẩn Presept 2,5 g | 16,350,000 | 24.525.000 | 11.445.000 | 30 | |
| 59 | PP2300017888 - Chai cấy máu( BHI 2phase) | 8,840,000 | 13.260.000 | 6.188.000 | 200 | |
| 60 | PP2300017889 - Cloramin B | 70,000,000 | 105.000.000 | 49.000.000 | 500 | |
| 61 | PP2300017890 - Nước cất 2 lần | 23,292,500 | 34.938.750 | 16.500.000 | 2500 | |
| 62 | PP2300017891 - Giêm sa mẹ | 23,999,250 | 35.998.875 | 16.799.475 | 15 | |
| 63 | PP2300017892 - Khoanh Giấy Oxidase | 277,200 | 415.800 | 194.040 | 6 | |
| 64 | PP2300017893 - Bộ nhuộm Gram | 2,016,000 | 3.024.000 | 1.411.200 | 8 | |
| 65 | PP2300017894 - Độ đục chuẩn Mc Farlancl | 735,000 | 1.102.500 | 520.000 | 10 | |
| 66 | PP2300017895 - Acid acetic đậm đặc | 825,000 | 1.237.500 | 577.500 | 15 | |
| 67 | PP2300017896 - Hoá chất xylene | 24,750,000 | 37.125.000 | 17.325.000 | 250 | |
| 68 | PP2300017897 - Dung dịch H2O2 | 218,400 | 327.600 | 152.880 | 4 | |
| 69 | PP2300017898 - Dầu soi kính | 2,420,000 | 3.630.000 | 1.694.000 | 2 | |
| 70 | PP2300017899 - Thuốc nhuộm tiêu bản Eosin Y | 18,480,000 | 27.720.000 | 12.936.000 | 10 | |
| 71 | PP2300017900 - Bộ Kít hóa chất nhuộm PAS | 16,464,000 | 24.696.000 | 11.524.800 | 2 | |
| 72 | PP2300017901 - Hoá chất xử lý tế bào thay thế xylene | 22,000,000 | 33.000.000 | 16.000.000 | 10 | |
| 73 | PP2300017902 - Formol 10% | 26,400,000 | 39.600.000 | 18.480.000 | 40 | |
| 74 | PP2300017903 - Acid Nitric | 810,000 | 1.215.000 | 567.000 | 15 | |
| 75 | PP2300017904 - Acid Clohydric (HCl) | 750,000 | 1.125.000 | 525.000 | 20 | |
| 76 | PP2300017905 - Anti A | 760,000 | 1.140.000 | 532.000 | 10 | |
| 77 | PP2300017906 - Anti AB | 760,000 | 1.140.000 | 532.000 | 10 | |
| 78 | PP2300017907 - Anti B | 760,000 | 1.140.000 | 532.000 | 10 | |
| 79 | PP2300017908 - Anti D | 1,320,000 | 1.980.000 | 930.000 | 10 | |
| 80 | PP2300017909 - Đĩa Petri triệt trùng | 22,000,000 | 33.000.000 | 16.000.000 | 10000 | |
| 81 | PP2300017910 - Ống Pancol 50ml chia vạch | 196,000,000 | 294.000.000 | 137.200.000 | 20000 | |
| 82 | PP2300017911 - Oxy lỏng | 567,000,000 | 850.500.000 | 396.900.000 | 150000 | |
| 83 | PP2300017912 - Oxy y tế dung tích 40 lít | 23,100,000 | 34.650.000 | 16.200.000 | 500 | |
| 84 | PP2300017913 - Oxy y tế dung tích 10 lít | 17,500,000 | 26.250.000 | 12.250.000 | 500 | |
| 85 | PP2300017914 - Khí CO2 hóa lỏng dung tích 40 lít | 1,025,000 | 1.537.500 | 717.500 | 5 | |
| 86 | PP2300017915 - Hóa chất định lượng Albumin | 9,480,000 | 14.220.000 | 6.636.000 | 12 | |
| 87 | PP2300017916 - Hóa chất định lượng Uric Acid | 23,100,000 | 34.650.000 | 16.200.000 | 10 | |
| 88 | PP2300017917 - Hóa chất định lượng GOT - AST | 109,200,000 | 163.800.000 | 76.440.000 | 60 | |
| 89 | PP2300017918 - Hóa chất định lượng GPT - ALT | 109,200,000 | 163.800.000 | 76.440.000 | 60 | |
| 90 | PP2300017919 - Hóa chất định lượng Bilirubin Total | 39,828,750 | 59.743.125 | 27.880.125 | 15 | |
| 91 | PP2300017920 - Hóa chất Định lượng Bilirubin Direct | 39,330,000 | 58.995.000 | 27.531.000 | 15 | |
| 92 | PP2300017921 - Hóa chất định lượng Creatinine | 118,400,000 | 177.600.000 | 82.880.000 | 80 | |
| 93 | PP2300017922 - Hóa chất định lượng Cholesterol | 60,390,000 | 90.585.000 | 42.273.000 | 18 | |
| 94 | PP2300017923 - Hóa chất Định lượng LDL Direct | 94,594,500 | 141.891.750 | 67.000.000 | 11 | |
| 95 | PP2300017924 - Hóa chất định lượng HDL Direct | 162,000,000 | 243.000.000 | 113.400.000 | 15 | |
| 96 | PP2300017925 - Hóa chất định lượng Protein Total | 14,775,000 | 22.162.500 | 10.342.500 | 15 | |
| 97 | PP2300017926 - Định lượng Glucose | 39,525,000 | 59.287.500 | 27.667.500 | 15 | |
| 98 | PP2300017927 - Hoá chất định lượng Triglycerides | 65,775,000 | 98.662.500 | 46.042.500 | 15 | |
| 99 | PP2300017928 - Hoá chất định lượng Urea | 61,725,000 | 92.587.500 | 43.207.500 | 15 | |
| 100 | PP2300017929 - Định lượng CK Nac | 31,680,000 | 47.520.000 | 22.176.000 | 15 | |
| 101 | PP2300017930 - Hoá chất định lượng CK MB | 82,790,000 | 124.185.000 | 57.953.000 | 17 | |
| 102 | PP2300017931 - Hoá chất định lượng CRP | 300,000,000 | 450.000.000 | 210.000.000 | 25 | |
| 103 | PP2300017932 - Dung dịch rửa máy sinh hoá | 312,560,000 | 468.840.000 | 218.792.000 | 100 | |
| 104 | PP2300017933 - Hoá chất chuẩn định lượng HDL - LDL | 3,198,000 | 4.797.000 | 2.238.600 | 3 | |
| 105 | PP2300017934 - Hoá chất chuẩn đa thông số | 11,227,500 | 16.841.250 | 7.860.000 | 15 | |
| 106 | PP2300017935 - Hoá chất kiểm tra giá trị bình thường | 31,920,000 | 47.880.000 | 22.344.000 | 60 | |
| 107 | PP2300017936 - Hoá chất chuẩn CRP định lượng | 4,472,000 | 6.708.000 | 3.130.400 | 8 | |
| 108 | PP2300017937 - Hoá chất dùng kiểm tra chuẩn xét nghiệm CRP định lượng mức bình thường | 2,910,000 | 4.365.000 | 2.040.000 | 10 | |
| 109 | PP2300017938 - Định lượng Sắt huyết thanh | 26,000,000 | 39.000.000 | 18.200.000 | 10 | |
| 110 | PP2300017939 - Hoá chất dùng kiểm tra chuẩn xét nghiệm CRP định lượng mức cao | 2,910,000 | 4.365.000 | 2.040.000 | 10 | |
| 111 | PP2300017940 - Bóng đèn máy sinh hóa | 24,600,000 | 36.900.000 | 17.220.000 | 6 | |
| 112 | PP2300017941 - Cuvet máy sinh hóa | 45,000,000 | 67.500.000 | 32.500.000 | 5 | |
| 113 | PP2300017942 - Hóa chất kiểm tra giá trị cao | 31,920,000 | 47.880.000 | 22.344.000 | 60 | |
| 114 | PP2300017943 - Cóng đựng bệnh phẩm | 10,000,000 | 15.000.000 | 7.000.000 | 10000 | |
| 115 | PP2300017944 - Hóa chất định lượng LDH (Lactate Dehydrogenase) | 3,225,000 | 4.837.500 | 2.257.500 | 5 | |
| 116 | PP2300017945 - Hóa chất định lượng D-Dimer | 108,624,600 | 162.936.900 | 76.037.220 | 6 | |
| 117 | PP2300017946 - Hóa chất kiểm tra D-Dimer | 35,920,500 | 53.880.750 | 25.144.350 | 5 | |
| 118 | PP2300017947 - Hóa chất hiệu chuẩn D-Dimer | 20,476,050 | 30.714.075 | 14.333.235 | 5 | |
| 119 | PP2300017948 - Hóa chất Định lượng FERRITIN | 109,000,000 | 163.500.000 | 76.300.000 | 5 | |
| 120 | PP2300017949 - Hóa chất chuẩn FERRITIN | 16,365,000 | 24.547.500 | 11.455.500 | 3 | |
| 121 | PP2300017950 - Hóa chất kiểm tra FERRITIN | 29,550,000 | 44.325.000 | 20.685.000 | 3 | |
| 122 | PP2300017951 - Hóa chất bảo trì M-30P Probe cleanser | 7,625,000 | 11.437.500 | 5.337.500 | 25 | |
| 123 | PP2300017952 - Dung dịch pha loãng | 459,450,000 | 689.175.000 | 321.615.000 | 150 | |
| 124 | PP2300017953 - Dung dịch tách bạch cầu | 452,610,000 | 678.915.000 | 316.827.000 | 90 | |
| 125 | PP2300017954 - Dung dịch ly giải bạch cầu 5 thành phần | 185,000,000 | 277.500.000 | 130.000.000 | 50 | |
| 126 | PP2300017955 - Máu chuẩn máy Huyết học | 25,200,000 | 37.800.000 | 17.640.000 | 12 | |
| 127 | PP2300017956 - Dung dịch rửa máy huyết học | 23,092,500 | 34.638.750 | 16.200.000 | 15 | |
| 128 | PP2300017957 - Hóa chất pha loãng | 235,000,000 | 352.500.000 | 164.500.000 | 100 | |
| 129 | PP2300017958 - Hóa chất ly giải hồng cầu | 140,000,000 | 210.000.000 | 98.000.000 | 70 | |
| 130 | PP2300017959 - Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học 5 thành phần | 23,600,000 | 35.400.000 | 16.600.000 | 10 | |
| 131 | PP2300017960 - Thẻ máu lắng | 823,350,000 | 1.235.025.000 | 576.345.000 | 50 | |
| 132 | PP2300017961 - Chất kiểm tra máy máu lắng | 72,996,000 | 109.494.000 | 51.097.200 | 8 | |
| 133 | PP2300017962 - Nước rửa máu máu lắng | 31,085,775 | 46.628.662,5 | 21.760.042,5 | 3 | |
| 134 | PP2300017963 - Hóa chất Thrombin Time | 20,444,400 | 30.666.600 | 14.311.080 | 6 | |
| 135 | PP2300017964 - Kiểm chuẩn xét nghiệm giá trị bình thường | 18,000,000 | 27.000.000 | 12.600.000 | 40 | |
| 136 | PP2300017965 - Kiểm chuẩn xét nghiệm giá trị cao | 18,000,000 | 27.000.000 | 12.600.000 | 40 | |
| 137 | PP2300017966 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm đông máu | 35,100,000 | 52.650.000 | 24.570.000 | 10 | |
| 138 | PP2300017967 - Cuvette sử dụng cho máy đông máu | 49,800,000 | 74.700.000 | 34.860.000 | 5 | |
| 139 | PP2300017968 - Hóa chất chẩn đoán thời gian Protime( PT- AntiHeparin) | 56,400,000 | 84.600.000 | 39.480.000 | 12 | |
| 140 | PP2300017969 - Hóa chất chẩn đoán thời gian Thromboplastin (Activated Partial Thromboplastin Time (APTT)) | 56,400,000 | 84.600.000 | 39.480.000 | 12 | |
| 141 | PP2300017970 - Hóa chất định lượng Fibrinogen | 58,200,000 | 87.300.000 | 40.740.000 | 12 | |
| 142 | PP2300017971 - CEA | 70,308,000 | 105.462.000 | 49.215.600 | 15 | |
| 143 | PP2300017972 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 133,991,550 | 200.987.325 | 93.794.085 | 45 | |
| 144 | PP2300017973 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 29,775,900 | 44.663.850 | 20.843.130 | 10 | |
| 145 | PP2300017974 - Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus | 14,888,475 | 22.332.712,5 | 10.421.932,5 | 5 | |
| 146 | PP2300017975 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 119,103,600 | 178.655.400 | 83.372.520 | 40 | |
| 147 | PP2300017976 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 14,887,950 | 22.331.925 | 10.421.565 | 5 | |
| 148 | PP2300017977 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm | 8,933,400 | 13.400.100 | 6.253.380 | 3 | |
| 149 | PP2300017978 - Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn | 12,000,000 | 18.000.000 | 8.400.000 | 1 | |
| 150 | PP2300017979 - Đầu côn 100 - 1000 μl | 2,368,740 | 3.553.110 | 1.658.118 | 6 | |
| 151 | PP2300017980 - Đầu côn 0.5 - 250 μl | 4,768,500 | 7.152.750 | 3.337.950 | 15 | |
| 152 | PP2300017981 - Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn | 4,719,000 | 7.078.500 | 3.303.300 | 15 | |
| 153 | PP2300017982 - Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật | 5,025,900 | 7.538.850 | 3.518.130 | 1 | |
| 154 | PP2300017983 - Thẻ định danh cho Nấm | 14,888,475 | 22.332.712,5 | 10.421.932,5 | 5 | |
| 155 | PP2300017984 - Bộ thuốc nhuộm Gram | 7,906,500 | 11.859.750 | 5.534.550 | 10 | |
| 156 | PP2300017985 - Thạch máu | 308,700,000 | 463.050.000 | 216.090.000 | 1400 | |
| 157 | PP2300017986 - Thạch chocolate | 302,400,000 | 453.600.000 | 211.680.000 | 1200 | |
| 158 | PP2300017987 - Thạch UTI | 141,225,000 | 211.837.500 | 98.857.500 | 500 | |
| 159 | PP2300017988 - Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc | 11,025,000 | 16.537.500 | 7.800.000 | 50 | |
| 160 | PP2300017989 - Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng Coliforms và vi khuẩn đường ruột khác . | 221,760,000 | 332.640.000 | 155.232.000 | 1200 | |
| 161 | PP2300017990 - Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm | 18,480,000 | 27.720.000 | 12.936.000 | 100 | |
| 162 | PP2300017991 - Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc | 9,240,000 | 13.860.000 | 6.468.000 | 50 | |
| 163 | PP2300017992 - Môi trường kháng sinh đồ Haemophilus | 6,615,000 | 9.922.500 | 4.630.500 | 20 | |
| 164 | PP2300017993 - Môi trường chọn lọc để phân lập giữa coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. | 4,914,000 | 7.371.000 | 3.439.800 | 3 | |
| 165 | PP2300017994 - Môi trường phân lập nấm men và nấm mốc | 3,497,145 | 5.245.717,5 | 2.448.001,5 | 3 | |
| 166 | PP2300017995 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn | 16,170,000 | 24.255.000 | 11.319.000 | 35 | |
| 167 | PP2300017996 - Hóa chất phát hiện indole | 1,848,000 | 2.772.000 | 1.293.600 | 2 | |
| 168 | PP2300017997 - Khoanh giấy Optochin | 2,356,200 | 3.534.300 | 1.649.340 | 2 | |
| 169 | PP2300017998 - Ổng lưu chủng | 15,459,840 | 23.189.760 | 10.821.888 | 3 | |
| 170 | PP2300017999 - Thuốc thử Coagulase | 9,256,800 | 13.885.200 | 6.479.760 | 4 | |
| 171 | PP2300018000 - Thuốc thử catalase | 7,127,400 | 10.691.100 | 4.989.180 | 4 | |
| 172 | PP2300018001 - Khoanh giấy Bacitracin 0.1 unit | 1,176,000 | 1.764.000 | 823.200 | 1 | |
| 173 | PP2300018002 - Thanh định danh nấm men thủ công | 12,234,600 | 18.351.900 | 8.564.220 | 3 | |
| 174 | PP2300018003 - Môi trường làm kháng sinh đồ | 5,298,300 | 7.947.450 | 3.750.000 | 3 | |
| 175 | PP2300018004 - Môi trường Columbia nuôi cấy vi khuẩn và phát hiện tan huyết. | 4,932,900 | 7.399.350 | 3.453.030 | 3 | |
| 176 | PP2300018005 - Chai cấy máu hiếu khí người lớn | 11,004,000 | 16.506.000 | 7.800.000 | 100 | |
| 177 | PP2300018006 - Môi trường nuôi cấy phát hiện vi khuẩn lao | 640,000,000 | 960.000.000 | 448.000.000 | 100 | |
| 178 | PP2300018007 - Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao | 283,000,000 | 424.500.000 | 198.100.000 | 100 | |
| 179 | PP2300018008 - Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi khuẩn lao | 269,000,000 | 403.500.000 | 190.000.000 | 100 | |
| 180 | PP2300018009 - Ống chuẩn máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao | 45,200,000 | 67.800.000 | 32.000.000 | 100 | |
| 181 | PP2300018010 - Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn lao | 32,500,000 | 48.750.000 | 22.800.000 | 10 | |
| 182 | PP2300018011 - Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với isoniazid của vi khuẩn lao | 10,280,000 | 15.420.000 | 7.196.000 | 5 | |
| 183 | PP2300018012 - Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với pyrazinamide của vi khuẩn lao | 41,400,000 | 62.100.000 | 28.980.000 | 10 | |
| 184 | PP2300018013 - Môi trường chuẩn bị sẵn | 47,989,600 | 71.984.400 | 33.592.720 | 8 | |
| 185 | PP2300018014 - Module máy điện giải | 329,400,000 | 494.100.000 | 230.600.000 | 45 | |
| 186 | PP2300018015 - Dung dịch rửa máy điện giải hàng ngày | 40,000,000 | 60.000.000 | 28.000.000 | 20 | |
| 187 | PP2300018016 - Dung dịch chuẩn máy điện giải | 45,659,980 | 68.489.970 | 32.000.000 | 20 | |
| 188 | PP2300018017 - Dung dịch tái tạo điện cực Natri cho máy điện giải | 25,510,200 | 38.265.300 | 17.857.140 | 10 | |
| 189 | PP2300018018 - Dung dịch làm đầy điện cực, chưa KCl, dùng cho máy xét nghiệm điện giải | 11,480,000 | 17.220.000 | 8.040.000 | 10 | |
| 190 | PP2300018019 - Module Máy khí máu | 500,850,000 | 751.275.000 | 350.595.000 | 45 | |
| 191 | PP2300018020 - Dung dịch chuẩn máy khí máu | 10,243,800 | 15.365.700 | 7.170.660 | 30 | |
| 192 | PP2300018021 - Tinh thể Phenol | 4,470,000 | 6.705.000 | 3.200.000 | 30 | |
| 193 | PP2300018022 - Tinh thể Xanh methylen 100g | 3,540,000 | 5.310.000 | 2.478.000 | 6 | |
| 194 | PP2300018023 - Tinh thể N-Acetyl-L-Cystein | 30,600,000 | 45.900.000 | 22.000.000 | 12 | |
| 195 | PP2300018024 - Tinh thể NaOH tinh khiết | 540,000 | 810.000 | 378.000 | 15 | |
| 196 | PP2300018025 - Tinh thể Di Ntri Hydro phosphas (Na2HPO4.2H2O) | 555,000 | 832.500 | 388.500 | 15 | |
| 197 | PP2300018026 - KOH | 337,500 | 506.250 | 240.000 | 5 | |
| 198 | PP2300018027 - Formaldehyde | 1,900,000 | 2.850.000 | 1.330.000 | 50 | |
| 199 | PP2300018028 - Xylen | 36,250,000 | 54.375.000 | 25.375.000 | 500 | |
| 200 | PP2300018029 - Parafin | 1,023,750 | 1.535.625 | 716.625 | 15 | |
| 201 | PP2300018030 - Paraffin hạt tinh khiết | 8,750,000 | 13.125.000 | 6.125.000 | 20 | |
| 202 | PP2300018031 - Keo gắn lam | 32,000,000 | 48.000.000 | 23.000.000 | 40 | |
| 203 | PP2300018032 - Hematoxylin | 11,000,000 | 16.500.000 | 8.000.000 | 10 |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300017830 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Cồn y tế 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300017831 |
| Giá từng phần lô | 193,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Cồn y tế 96 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300017832 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống chứa máu kháng đông Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300017833 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống chứa máu kháng đông EDTA -K2 |
|
| Mã phần lô | PP2300017834 |
| Giá từng phần lô | 29,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống chứa máu kháng đông Natri Citrate |
|
| Mã phần lô | PP2300017835 |
| Giá từng phần lô | 2,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.083.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống nghiệm lấy máu chân không EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300017836 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống nghiệm lấy máu chân không Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300017837 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống nghiệm lấy máu chân không Sodium Citrate |
|
| Mã phần lô | PP2300017838 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống nghiệm lấy máu chứa chất K2 EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300017839 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống nghiệm lấy máu chứa chất K2 EDTA, nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300017840 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống nghiệm lấy máu chứa chất Lithium Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300017841 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống nghiệm lấy máu chứa chất Sodium Citrate 3,8%, |
|
| Mã phần lô | PP2300017842 |
| Giá từng phần lô | 6,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống nghiệm lấy máu EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300017843 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống nghiệm lấy máu Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300017844 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Chỉ thị kiểm soát gói hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300017845 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Băng keo chỉ thị nhiệt hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300017846 |
| Giá từng phần lô | 3,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bộ lấy máu động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300017847 |
| Giá từng phần lô | 666,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 466.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Casset nhựa chuyển bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300017848 |
| Giá từng phần lô | 7,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.264.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Cốc đờm |
|
| Mã phần lô | PP2300017849 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dây dẫn lưu cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300017850 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Đầu côn 1000 µl có màng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300017851 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Đầu côn 100 µl có màng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300017852 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Giấy điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300017853 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Giấy điện tim 6 cần tập |
|
| Mã phần lô | PP2300017854 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Giấy điện tim 3 cần cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300017855 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Giấy in nhiệt nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300017856 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300017857 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Giấy siêu âm USP -110S |
|
| Mã phần lô | PP2300017858 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Giấy thử (chỉ thị hóa học) 3M dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế 1,5cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300017859 |
| Giá từng phần lô | 1,207,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.811.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 845.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300017860 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Khẩu trang y tế 3 lớp KVT |
|
| Mã phần lô | PP2300017861 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Khẩu trang y tế N95 |
|
| Mã phần lô | PP2300017862 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300017863 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Lamen 22x22; 24x24 |
|
| Mã phần lô | PP2300017864 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Lamen 24x40; 22x40 |
|
| Mã phần lô | PP2300017865 |
| Giá từng phần lô | 11,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Lưỡi dao dùng cho máy cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300017866 |
| Giá từng phần lô | 142,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Mũ giấy phẫu thuật vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300017867 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Pipet nhựa vô trùng 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300017868 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Que cấy nhựa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300017869 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Que thử đường huyết Accu-Chek Guide |
|
| Mã phần lô | PP2300017870 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Que Thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300017871 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Test thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300017872 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Tuýp nhựa 15ml đáy nhọn vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300017873 |
| Giá từng phần lô | 12,358,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.537.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.650.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Test nhanh chuẩn đoán HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300017874 |
| Giá từng phần lô | 38,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Test nhanh chẩn đoán nhiễm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300017875 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Test nhanh chuẩn đoán Hiv |
|
| Mã phần lô | PP2300017876 |
| Giá từng phần lô | 63,798,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.697.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.658.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Test nhanh HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300017877 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Test nhanh chuẩn đoán HbsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300017878 |
| Giá từng phần lô | 16,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.885.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.613.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Test nhanh chuẩn đoán viên gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300017879 |
| Giá từng phần lô | 45,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300017880 |
| Giá từng phần lô | 2,752,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.128.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300017881 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300017882 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300017883 |
| Giá từng phần lô | 9,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.762.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300017884 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Giấy Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300017885 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Test phát hiện kháng thể lao |
|
| Mã phần lô | PP2300017886 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Viên nén khử khuẩn Presept 2,5 g |
|
| Mã phần lô | PP2300017887 |
| Giá từng phần lô | 16,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.445.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Chai cấy máu( BHI 2phase) |
|
| Mã phần lô | PP2300017888 |
| Giá từng phần lô | 8,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Cloramin B |
|
| Mã phần lô | PP2300017889 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Nước cất 2 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300017890 |
| Giá từng phần lô | 23,292,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.938.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Giêm sa mẹ |
|
| Mã phần lô | PP2300017891 |
| Giá từng phần lô | 23,999,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.998.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.799.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Khoanh Giấy Oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2300017892 |
| Giá từng phần lô | 277,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 415.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300017893 |
| Giá từng phần lô | 2,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.024.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.411.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Độ đục chuẩn Mc Farlancl |
|
| Mã phần lô | PP2300017894 |
| Giá từng phần lô | 735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Acid acetic đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300017895 |
| Giá từng phần lô | 825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hoá chất xylene |
|
| Mã phần lô | PP2300017896 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dung dịch H2O2 |
|
| Mã phần lô | PP2300017897 |
| Giá từng phần lô | 218,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2300017898 |
| Giá từng phần lô | 2,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.694.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Thuốc nhuộm tiêu bản Eosin Y |
|
| Mã phần lô | PP2300017899 |
| Giá từng phần lô | 18,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bộ Kít hóa chất nhuộm PAS |
|
| Mã phần lô | PP2300017900 |
| Giá từng phần lô | 16,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.696.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.524.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hoá chất xử lý tế bào thay thế xylene |
|
| Mã phần lô | PP2300017901 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Formol 10% |
|
| Mã phần lô | PP2300017902 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Acid Nitric |
|
| Mã phần lô | PP2300017903 |
| Giá từng phần lô | 810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Acid Clohydric (HCl) |
|
| Mã phần lô | PP2300017904 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2300017905 |
| Giá từng phần lô | 760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2300017906 |
| Giá từng phần lô | 760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2300017907 |
| Giá từng phần lô | 760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Anti D |
|
| Mã phần lô | PP2300017908 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Đĩa Petri triệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300017909 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống Pancol 50ml chia vạch |
|
| Mã phần lô | PP2300017910 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Oxy lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300017911 |
| Giá từng phần lô | 567,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 850.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Oxy y tế dung tích 40 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300017912 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Oxy y tế dung tích 10 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300017913 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Khí CO2 hóa lỏng dung tích 40 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300017914 |
| Giá từng phần lô | 1,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 717.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300017915 |
| Giá từng phần lô | 9,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.636.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất định lượng Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2300017916 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất định lượng GOT - AST |
|
| Mã phần lô | PP2300017917 |
| Giá từng phần lô | 109,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất định lượng GPT - ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300017918 |
| Giá từng phần lô | 109,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất định lượng Bilirubin Total |
|
| Mã phần lô | PP2300017919 |
| Giá từng phần lô | 39,828,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.743.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.880.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất Định lượng Bilirubin Direct |
|
| Mã phần lô | PP2300017920 |
| Giá từng phần lô | 39,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.531.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất định lượng Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300017921 |
| Giá từng phần lô | 118,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất định lượng Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300017922 |
| Giá từng phần lô | 60,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất Định lượng LDL Direct |
|
| Mã phần lô | PP2300017923 |
| Giá từng phần lô | 94,594,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.891.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất định lượng HDL Direct |
|
| Mã phần lô | PP2300017924 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất định lượng Protein Total |
|
| Mã phần lô | PP2300017925 |
| Giá từng phần lô | 14,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.342.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300017926 |
| Giá từng phần lô | 39,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.287.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.667.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hoá chất định lượng Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2300017927 |
| Giá từng phần lô | 65,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hoá chất định lượng Urea |
|
| Mã phần lô | PP2300017928 |
| Giá từng phần lô | 61,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.207.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Định lượng CK Nac |
|
| Mã phần lô | PP2300017929 |
| Giá từng phần lô | 31,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hoá chất định lượng CK MB |
|
| Mã phần lô | PP2300017930 |
| Giá từng phần lô | 82,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.953.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hoá chất định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300017931 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dung dịch rửa máy sinh hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300017932 |
| Giá từng phần lô | 312,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hoá chất chuẩn định lượng HDL - LDL |
|
| Mã phần lô | PP2300017933 |
| Giá từng phần lô | 3,198,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.797.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.238.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hoá chất chuẩn đa thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300017934 |
| Giá từng phần lô | 11,227,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.841.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hoá chất kiểm tra giá trị bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300017935 |
| Giá từng phần lô | 31,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hoá chất chuẩn CRP định lượng |
|
| Mã phần lô | PP2300017936 |
| Giá từng phần lô | 4,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.130.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hoá chất dùng kiểm tra chuẩn xét nghiệm CRP định lượng mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300017937 |
| Giá từng phần lô | 2,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Định lượng Sắt huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300017938 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hoá chất dùng kiểm tra chuẩn xét nghiệm CRP định lượng mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300017939 |
| Giá từng phần lô | 2,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bóng đèn máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300017940 |
| Giá từng phần lô | 24,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Cuvet máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300017941 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất kiểm tra giá trị cao |
|
| Mã phần lô | PP2300017942 |
| Giá từng phần lô | 31,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Cóng đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300017943 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất định lượng LDH (Lactate Dehydrogenase) |
|
| Mã phần lô | PP2300017944 |
| Giá từng phần lô | 3,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.257.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300017945 |
| Giá từng phần lô | 108,624,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.936.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.037.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất kiểm tra D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300017946 |
| Giá từng phần lô | 35,920,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.880.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.144.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất hiệu chuẩn D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300017947 |
| Giá từng phần lô | 20,476,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.714.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.333.235 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất Định lượng FERRITIN |
|
| Mã phần lô | PP2300017948 |
| Giá từng phần lô | 109,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất chuẩn FERRITIN |
|
| Mã phần lô | PP2300017949 |
| Giá từng phần lô | 16,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.547.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.455.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất kiểm tra FERRITIN |
|
| Mã phần lô | PP2300017950 |
| Giá từng phần lô | 29,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất bảo trì M-30P Probe cleanser |
|
| Mã phần lô | PP2300017951 |
| Giá từng phần lô | 7,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.337.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dung dịch pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300017952 |
| Giá từng phần lô | 459,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 689.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dung dịch tách bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300017953 |
| Giá từng phần lô | 452,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 316.827.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dung dịch ly giải bạch cầu 5 thành phần |
|
| Mã phần lô | PP2300017954 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Máu chuẩn máy Huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300017955 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dung dịch rửa máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300017956 |
| Giá từng phần lô | 23,092,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.638.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300017957 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất ly giải hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300017958 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học 5 thành phần |
|
| Mã phần lô | PP2300017959 |
| Giá từng phần lô | 23,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Thẻ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300017960 |
| Giá từng phần lô | 823,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.235.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 576.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Chất kiểm tra máy máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300017961 |
| Giá từng phần lô | 72,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.494.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.097.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Nước rửa máu máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300017962 |
| Giá từng phần lô | 31,085,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.628.662,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.760.042,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất Thrombin Time |
|
| Mã phần lô | PP2300017963 |
| Giá từng phần lô | 20,444,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.666.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.311.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Kiểm chuẩn xét nghiệm giá trị bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300017964 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Kiểm chuẩn xét nghiệm giá trị cao |
|
| Mã phần lô | PP2300017965 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dung dịch rửa máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300017966 |
| Giá từng phần lô | 35,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Cuvette sử dụng cho máy đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300017967 |
| Giá từng phần lô | 49,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất chẩn đoán thời gian Protime( PT- AntiHeparin) |
|
| Mã phần lô | PP2300017968 |
| Giá từng phần lô | 56,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất chẩn đoán thời gian Thromboplastin (Activated Partial Thromboplastin Time (APTT)) |
|
| Mã phần lô | PP2300017969 |
| Giá từng phần lô | 56,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300017970 |
| Giá từng phần lô | 58,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300017971 |
| Giá từng phần lô | 70,308,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.462.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.215.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300017972 |
| Giá từng phần lô | 133,991,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.987.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.794.085 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300017973 |
| Giá từng phần lô | 29,775,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.663.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.843.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300017974 |
| Giá từng phần lô | 14,888,475 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.332.712,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.421.932,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300017975 |
| Giá từng phần lô | 119,103,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.655.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.372.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300017976 |
| Giá từng phần lô | 14,887,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.331.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.421.565 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Thẻ kháng sinh đồ Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300017977 |
| Giá từng phần lô | 8,933,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.400.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.253.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300017978 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Đầu côn 100 - 1000 μl |
|
| Mã phần lô | PP2300017979 |
| Giá từng phần lô | 2,368,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.553.110 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.658.118 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Đầu côn 0.5 - 250 μl |
|
| Mã phần lô | PP2300017980 |
| Giá từng phần lô | 4,768,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.152.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.337.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300017981 |
| Giá từng phần lô | 4,719,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.078.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.303.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2300017982 |
| Giá từng phần lô | 5,025,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.538.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.518.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Thẻ định danh cho Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300017983 |
| Giá từng phần lô | 14,888,475 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.332.712,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.421.932,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bộ thuốc nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300017984 |
| Giá từng phần lô | 7,906,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.859.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.534.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300017985 |
| Giá từng phần lô | 308,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Thạch chocolate |
|
| Mã phần lô | PP2300017986 |
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Thạch UTI |
|
| Mã phần lô | PP2300017987 |
| Giá từng phần lô | 141,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.857.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2300017988 |
| Giá từng phần lô | 11,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng Coliforms và vi khuẩn đường ruột khác . |
|
| Mã phần lô | PP2300017989 |
| Giá từng phần lô | 221,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300017990 |
| Giá từng phần lô | 18,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2300017991 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Môi trường kháng sinh đồ Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300017992 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.922.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.630.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Môi trường chọn lọc để phân lập giữa coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. |
|
| Mã phần lô | PP2300017993 |
| Giá từng phần lô | 4,914,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.371.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.439.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Môi trường phân lập nấm men và nấm mốc |
|
| Mã phần lô | PP2300017994 |
| Giá từng phần lô | 3,497,145 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.245.717,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.448.001,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300017995 |
| Giá từng phần lô | 16,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.319.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất phát hiện indole |
|
| Mã phần lô | PP2300017996 |
| Giá từng phần lô | 1,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.772.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.293.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Khoanh giấy Optochin |
|
| Mã phần lô | PP2300017997 |
| Giá từng phần lô | 2,356,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.534.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.649.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ổng lưu chủng |
|
| Mã phần lô | PP2300017998 |
| Giá từng phần lô | 15,459,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.189.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.821.888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Thuốc thử Coagulase |
|
| Mã phần lô | PP2300017999 |
| Giá từng phần lô | 9,256,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.885.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.479.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Thuốc thử catalase |
|
| Mã phần lô | PP2300018000 |
| Giá từng phần lô | 7,127,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.691.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.989.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Khoanh giấy Bacitracin 0.1 unit |
|
| Mã phần lô | PP2300018001 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 823.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Thanh định danh nấm men thủ công |
|
| Mã phần lô | PP2300018002 |
| Giá từng phần lô | 12,234,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.351.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.564.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Môi trường làm kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300018003 |
| Giá từng phần lô | 5,298,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.947.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Môi trường Columbia nuôi cấy vi khuẩn và phát hiện tan huyết. |
|
| Mã phần lô | PP2300018004 |
| Giá từng phần lô | 4,932,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.399.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.453.030 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Chai cấy máu hiếu khí người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300018005 |
| Giá từng phần lô | 11,004,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.506.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Môi trường nuôi cấy phát hiện vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2300018006 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2300018007 |
| Giá từng phần lô | 283,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 424.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2300018008 |
| Giá từng phần lô | 269,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Ống chuẩn máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2300018009 |
| Giá từng phần lô | 45,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2300018010 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với isoniazid của vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2300018011 |
| Giá từng phần lô | 10,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với pyrazinamide của vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2300018012 |
| Giá từng phần lô | 41,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Môi trường chuẩn bị sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300018013 |
| Giá từng phần lô | 47,989,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.984.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.592.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Module máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300018014 |
| Giá từng phần lô | 329,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 494.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dung dịch rửa máy điện giải hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300018015 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dung dịch chuẩn máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300018016 |
| Giá từng phần lô | 45,659,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.489.970 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dung dịch tái tạo điện cực Natri cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300018017 |
| Giá từng phần lô | 25,510,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.265.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.857.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dung dịch làm đầy điện cực, chưa KCl, dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300018018 |
| Giá từng phần lô | 11,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Module Máy khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300018019 |
| Giá từng phần lô | 500,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 751.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Dung dịch chuẩn máy khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300018020 |
| Giá từng phần lô | 10,243,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.365.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.170.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Tinh thể Phenol |
|
| Mã phần lô | PP2300018021 |
| Giá từng phần lô | 4,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Tinh thể Xanh methylen 100g |
|
| Mã phần lô | PP2300018022 |
| Giá từng phần lô | 3,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.478.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Tinh thể N-Acetyl-L-Cystein |
|
| Mã phần lô | PP2300018023 |
| Giá từng phần lô | 30,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Tinh thể NaOH tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300018024 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Tinh thể Di Ntri Hydro phosphas (Na2HPO4.2H2O) |
|
| Mã phần lô | PP2300018025 |
| Giá từng phần lô | 555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 832.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
KOH |
|
| Mã phần lô | PP2300018026 |
| Giá từng phần lô | 337,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 506.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Formaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2300018027 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2300018028 |
| Giá từng phần lô | 36,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300018029 |
| Giá từng phần lô | 1,023,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.535.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 716.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Paraffin hạt tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300018030 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Keo gắn lam |
|
| Mã phần lô | PP2300018031 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2300018032 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi