Gói thầu: Cung ứng hóa chất và các mặt hàng y tế khác tại Bệnh viện Phổi Nghệ An năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300012082-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bênh viện Phổi Nghệ An
Chủ đầu tư Bênh viện Phổi Nghệ An
Tên gói thầu Cung ứng hóa chất và các mặt hàng y tế khác tại Bệnh viện Phổi Nghệ An năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300008155
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, Bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Phổi Nghệ An năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 12,492,544,930 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300017830 - Cồn 90 độ 29,000,000 43.500.000 20.300.000 1000
2 PP2300017831 - Cồn y tế 70 độ 193,600,000 290.400.000 135.520.000 8000
3 PP2300017832 - Cồn y tế 96 độ 140,000,000 210.000.000 98.000.000 5000
4 PP2300017833 - Ống chứa máu kháng đông Heparin 13,200,000 19.800.000 9.240.000 20000
5 PP2300017834 - Ống chứa máu kháng đông EDTA -K2 29,900,000 44.850.000 20.930.000 50000
6 PP2300017835 - Ống chứa máu kháng đông Natri Citrate 2,975,000 4.462.500 2.083.000 5000
7 PP2300017836 - Ống nghiệm lấy máu chân không EDTA 1,350,000 2.025.000 950.000 1000
8 PP2300017837 - Ống nghiệm lấy máu chân không Heparin 1,500,000 2.250.000 1.050.000 1000
9 PP2300017838 - Ống nghiệm lấy máu chân không Sodium Citrate 8,400,000 12.600.000 5.880.000 5000
10 PP2300017839 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất K2 EDTA 30,000,000 45.000.000 21.000.000 50000
11 PP2300017840 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất K2 EDTA, nắp cao su 88,200,000 132.300.000 61.800.000 90000
12 PP2300017841 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất Lithium Heparin 13,200,000 19.800.000 9.240.000 20000
13 PP2300017842 - Ống nghiệm lấy máu chứa chất Sodium Citrate 3,8%, 6,480,000 9.720.000 4.536.000 10000
14 PP2300017843 - Ống nghiệm lấy máu EDTA 28,000,000 42.000.000 19.600.000 40000
15 PP2300017844 - Ống nghiệm lấy máu Heparin 6,250,000 9.375.000 4.375.000 10000
16 PP2300017845 - Chỉ thị kiểm soát gói hơi nước 2,000,000 3.000.000 1.400.000 800
17 PP2300017846 - Băng keo chỉ thị nhiệt hơi nước 3,100,000 4.650.000 2.170.000 20
18 PP2300017847 - Bộ lấy máu động mạch 666,750,000 1.000.125.000 466.725.000 25000
19 PP2300017848 - Casset nhựa chuyển bệnh phẩm 7,520,000 11.280.000 5.264.000 4000
20 PP2300017849 - Cốc đờm 210,000,000 315.000.000 147.000.000 150000
21 PP2300017850 - Dây dẫn lưu cao su 2,100,000 3.150.000 1.470.000 20
22 PP2300017851 - Đầu côn 1000 µl có màng lọc 6,000,000 9.000.000 4.200.000 5000
23 PP2300017852 - Đầu côn 100 µl có màng lọc 6,250,000 9.375.000 4.375.000 5000
24 PP2300017853 - Giấy điện tim 3 cần 4,200,000 6.300.000 2.940.000 300
25 PP2300017854 - Giấy điện tim 6 cần tập 28,000,000 42.000.000 19.600.000 700
26 PP2300017855 - Giấy điện tim 3 cần cuộn 6,500,000 9.750.000 4.550.000 500
27 PP2300017856 - Giấy in nhiệt nước tiểu 4,500,000 6.750.000 3.150.000 500
28 PP2300017857 - Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu 5,000,000 7.500.000 3.500.000 500
29 PP2300017858 - Giấy siêu âm USP -110S 98,000,000 147.000.000 68.600.000 1000
30 PP2300017859 - Giấy thử (chỉ thị hóa học) 3M dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế 1,5cm x 20cm 1,207,500 1.811.250 845.250 500
31 PP2300017860 - Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 3,200,000 4.800.000 2.240.000 1000
32 PP2300017861 - Khẩu trang y tế 3 lớp KVT 30,000,000 45.000.000 21.000.000 40000
33 PP2300017862 - Khẩu trang y tế N95 69,000,000 103.500.000 48.300.000 10000
34 PP2300017863 - Lam kính 40,500,000 60.750.000 28.350.000 150000
35 PP2300017864 - Lamen 22x22; 24x24 6,600,000 9.900.000 4.620.000 15000
36 PP2300017865 - Lamen 24x40; 22x40 11,850,000 17.775.000 8.300.000 15000
37 PP2300017866 - Lưỡi dao dùng cho máy cắt 142,800,000 214.200.000 99.960.000 60
38 PP2300017867 - Mũ giấy phẫu thuật vô khuẩn 16,800,000 25.200.000 11.760.000 20000
39 PP2300017868 - Pipet nhựa vô trùng 3ml 30,000,000 45.000.000 21.000.000 15000
40 PP2300017869 - Que cấy nhựa vô trùng 40,000,000 60.000.000 28.000.000 20000
41 PP2300017870 - Que thử đường huyết Accu-Chek Guide 19,500,000 29.250.000 13.650.000 3000
42 PP2300017871 - Que Thử đường huyết 14,000,000 21.000.000 9.800.000 2000
43 PP2300017872 - Test thử đường huyết 12,000,000 18.000.000 8.400.000 2000
44 PP2300017873 - Tuýp nhựa 15ml đáy nhọn vô trùng 12,358,000 18.537.000 8.650.600 2000
45 PP2300017874 - Test nhanh chuẩn đoán HIV 38,850,000 58.275.000 27.195.000 2000
46 PP2300017875 - Test nhanh chẩn đoán nhiễm HIV 48,000,000 72.000.000 33.600.000 2000
47 PP2300017876 - Test nhanh chuẩn đoán Hiv 63,798,000 95.697.000 44.658.600 2000
48 PP2300017877 - Test nhanh HBsAg 45,000,000 67.500.000 32.000.000 5000
49 PP2300017878 - Test nhanh chuẩn đoán HbsAg 16,590,000 24.885.000 11.613.000 1000
50 PP2300017879 - Test nhanh chuẩn đoán viên gan B 45,360,000 68.040.000 31.800.000 4000
51 PP2300017880 - Que thử nước tiểu 10 thông số 2,752,500 4.128.750 1.950.000 1500
52 PP2300017881 - Que thử nước tiểu 11 thông số 2,700,000 4.050.000 1.900.000 1000
53 PP2300017882 - Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu 10 thông số 10,500,000 15.750.000 7.500.000 1500
54 PP2300017883 - Gel bôi trơn 9,660,000 14.490.000 6.762.000 200
55 PP2300017884 - Gel siêu âm 2,100,000 3.150.000 1.470.000 20
56 PP2300017885 - Giấy Parafin 3,300,000 4.950.000 2.310.000 5
57 PP2300017886 - Test phát hiện kháng thể lao 18,500,000 27.750.000 12.950.000 1000
58 PP2300017887 - Viên nén khử khuẩn Presept 2,5 g 16,350,000 24.525.000 11.445.000 30
59 PP2300017888 - Chai cấy máu( BHI 2phase) 8,840,000 13.260.000 6.188.000 200
60 PP2300017889 - Cloramin B 70,000,000 105.000.000 49.000.000 500
61 PP2300017890 - Nước cất 2 lần 23,292,500 34.938.750 16.500.000 2500
62 PP2300017891 - Giêm sa mẹ 23,999,250 35.998.875 16.799.475 15
63 PP2300017892 - Khoanh Giấy Oxidase 277,200 415.800 194.040 6
64 PP2300017893 - Bộ nhuộm Gram 2,016,000 3.024.000 1.411.200 8
65 PP2300017894 - Độ đục chuẩn Mc Farlancl 735,000 1.102.500 520.000 10
66 PP2300017895 - Acid acetic đậm đặc 825,000 1.237.500 577.500 15
67 PP2300017896 - Hoá chất xylene 24,750,000 37.125.000 17.325.000 250
68 PP2300017897 - Dung dịch H2O2 218,400 327.600 152.880 4
69 PP2300017898 - Dầu soi kính 2,420,000 3.630.000 1.694.000 2
70 PP2300017899 - Thuốc nhuộm tiêu bản Eosin Y 18,480,000 27.720.000 12.936.000 10
71 PP2300017900 - Bộ Kít hóa chất nhuộm PAS 16,464,000 24.696.000 11.524.800 2
72 PP2300017901 - Hoá chất xử lý tế bào thay thế xylene 22,000,000 33.000.000 16.000.000 10
73 PP2300017902 - Formol 10% 26,400,000 39.600.000 18.480.000 40
74 PP2300017903 - Acid Nitric 810,000 1.215.000 567.000 15
75 PP2300017904 - Acid Clohydric (HCl) 750,000 1.125.000 525.000 20
76 PP2300017905 - Anti A 760,000 1.140.000 532.000 10
77 PP2300017906 - Anti AB 760,000 1.140.000 532.000 10
78 PP2300017907 - Anti B 760,000 1.140.000 532.000 10
79 PP2300017908 - Anti D 1,320,000 1.980.000 930.000 10
80 PP2300017909 - Đĩa Petri triệt trùng 22,000,000 33.000.000 16.000.000 10000
81 PP2300017910 - Ống Pancol 50ml chia vạch 196,000,000 294.000.000 137.200.000 20000
82 PP2300017911 - Oxy lỏng 567,000,000 850.500.000 396.900.000 150000
83 PP2300017912 - Oxy y tế dung tích 40 lít 23,100,000 34.650.000 16.200.000 500
84 PP2300017913 - Oxy y tế dung tích 10 lít 17,500,000 26.250.000 12.250.000 500
85 PP2300017914 - Khí CO2 hóa lỏng dung tích 40 lít 1,025,000 1.537.500 717.500 5
86 PP2300017915 - Hóa chất định lượng Albumin 9,480,000 14.220.000 6.636.000 12
87 PP2300017916 - Hóa chất định lượng Uric Acid 23,100,000 34.650.000 16.200.000 10
88 PP2300017917 - Hóa chất định lượng GOT - AST 109,200,000 163.800.000 76.440.000 60
89 PP2300017918 - Hóa chất định lượng GPT - ALT 109,200,000 163.800.000 76.440.000 60
90 PP2300017919 - Hóa chất định lượng Bilirubin Total 39,828,750 59.743.125 27.880.125 15
91 PP2300017920 - Hóa chất Định lượng Bilirubin Direct 39,330,000 58.995.000 27.531.000 15
92 PP2300017921 - Hóa chất định lượng Creatinine 118,400,000 177.600.000 82.880.000 80
93 PP2300017922 - Hóa chất định lượng Cholesterol 60,390,000 90.585.000 42.273.000 18
94 PP2300017923 - Hóa chất Định lượng LDL Direct 94,594,500 141.891.750 67.000.000 11
95 PP2300017924 - Hóa chất định lượng HDL Direct 162,000,000 243.000.000 113.400.000 15
96 PP2300017925 - Hóa chất định lượng Protein Total 14,775,000 22.162.500 10.342.500 15
97 PP2300017926 - Định lượng Glucose 39,525,000 59.287.500 27.667.500 15
98 PP2300017927 - Hoá chất định lượng Triglycerides 65,775,000 98.662.500 46.042.500 15
99 PP2300017928 - Hoá chất định lượng Urea 61,725,000 92.587.500 43.207.500 15
100 PP2300017929 - Định lượng CK Nac 31,680,000 47.520.000 22.176.000 15
101 PP2300017930 - Hoá chất định lượng CK MB 82,790,000 124.185.000 57.953.000 17
102 PP2300017931 - Hoá chất định lượng CRP 300,000,000 450.000.000 210.000.000 25
103 PP2300017932 - Dung dịch rửa máy sinh hoá 312,560,000 468.840.000 218.792.000 100
104 PP2300017933 - Hoá chất chuẩn định lượng HDL - LDL 3,198,000 4.797.000 2.238.600 3
105 PP2300017934 - Hoá chất chuẩn đa thông số 11,227,500 16.841.250 7.860.000 15
106 PP2300017935 - Hoá chất kiểm tra giá trị bình thường 31,920,000 47.880.000 22.344.000 60
107 PP2300017936 - Hoá chất chuẩn CRP định lượng 4,472,000 6.708.000 3.130.400 8
108 PP2300017937 - Hoá chất dùng kiểm tra chuẩn xét nghiệm CRP định lượng mức bình thường 2,910,000 4.365.000 2.040.000 10
109 PP2300017938 - Định lượng Sắt huyết thanh 26,000,000 39.000.000 18.200.000 10
110 PP2300017939 - Hoá chất dùng kiểm tra chuẩn xét nghiệm CRP định lượng mức cao 2,910,000 4.365.000 2.040.000 10
111 PP2300017940 - Bóng đèn máy sinh hóa 24,600,000 36.900.000 17.220.000 6
112 PP2300017941 - Cuvet máy sinh hóa 45,000,000 67.500.000 32.500.000 5
113 PP2300017942 - Hóa chất kiểm tra giá trị cao 31,920,000 47.880.000 22.344.000 60
114 PP2300017943 - Cóng đựng bệnh phẩm 10,000,000 15.000.000 7.000.000 10000
115 PP2300017944 - Hóa chất định lượng LDH (Lactate Dehydrogenase) 3,225,000 4.837.500 2.257.500 5
116 PP2300017945 - Hóa chất định lượng D-Dimer 108,624,600 162.936.900 76.037.220 6
117 PP2300017946 - Hóa chất kiểm tra D-Dimer 35,920,500 53.880.750 25.144.350 5
118 PP2300017947 - Hóa chất hiệu chuẩn D-Dimer 20,476,050 30.714.075 14.333.235 5
119 PP2300017948 - Hóa chất Định lượng FERRITIN 109,000,000 163.500.000 76.300.000 5
120 PP2300017949 - Hóa chất chuẩn FERRITIN 16,365,000 24.547.500 11.455.500 3
121 PP2300017950 - Hóa chất kiểm tra FERRITIN 29,550,000 44.325.000 20.685.000 3
122 PP2300017951 - Hóa chất bảo trì M-30P Probe cleanser 7,625,000 11.437.500 5.337.500 25
123 PP2300017952 - Dung dịch pha loãng 459,450,000 689.175.000 321.615.000 150
124 PP2300017953 - Dung dịch tách bạch cầu 452,610,000 678.915.000 316.827.000 90
125 PP2300017954 - Dung dịch ly giải bạch cầu 5 thành phần 185,000,000 277.500.000 130.000.000 50
126 PP2300017955 - Máu chuẩn máy Huyết học 25,200,000 37.800.000 17.640.000 12
127 PP2300017956 - Dung dịch rửa máy huyết học 23,092,500 34.638.750 16.200.000 15
128 PP2300017957 - Hóa chất pha loãng 235,000,000 352.500.000 164.500.000 100
129 PP2300017958 - Hóa chất ly giải hồng cầu 140,000,000 210.000.000 98.000.000 70
130 PP2300017959 - Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học 5 thành phần 23,600,000 35.400.000 16.600.000 10
131 PP2300017960 - Thẻ máu lắng 823,350,000 1.235.025.000 576.345.000 50
132 PP2300017961 - Chất kiểm tra máy máu lắng 72,996,000 109.494.000 51.097.200 8
133 PP2300017962 - Nước rửa máu máu lắng 31,085,775 46.628.662,5 21.760.042,5 3
134 PP2300017963 - Hóa chất Thrombin Time 20,444,400 30.666.600 14.311.080 6
135 PP2300017964 - Kiểm chuẩn xét nghiệm giá trị bình thường 18,000,000 27.000.000 12.600.000 40
136 PP2300017965 - Kiểm chuẩn xét nghiệm giá trị cao 18,000,000 27.000.000 12.600.000 40
137 PP2300017966 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm đông máu 35,100,000 52.650.000 24.570.000 10
138 PP2300017967 - Cuvette sử dụng cho máy đông máu 49,800,000 74.700.000 34.860.000 5
139 PP2300017968 - Hóa chất chẩn đoán thời gian Protime( PT- AntiHeparin) 56,400,000 84.600.000 39.480.000 12
140 PP2300017969 - Hóa chất chẩn đoán thời gian Thromboplastin (Activated Partial Thromboplastin Time (APTT)) 56,400,000 84.600.000 39.480.000 12
141 PP2300017970 - Hóa chất định lượng Fibrinogen 58,200,000 87.300.000 40.740.000 12
142 PP2300017971 - CEA 70,308,000 105.462.000 49.215.600 15
143 PP2300017972 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 133,991,550 200.987.325 93.794.085 45
144 PP2300017973 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 29,775,900 44.663.850 20.843.130 10
145 PP2300017974 - Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus 14,888,475 22.332.712,5 10.421.932,5 5
146 PP2300017975 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 119,103,600 178.655.400 83.372.520 40
147 PP2300017976 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 14,887,950 22.331.925 10.421.565 5
148 PP2300017977 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm 8,933,400 13.400.100 6.253.380 3
149 PP2300017978 - Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn 12,000,000 18.000.000 8.400.000 1
150 PP2300017979 - Đầu côn 100 - 1000 μl 2,368,740 3.553.110 1.658.118 6
151 PP2300017980 - Đầu côn 0.5 - 250 μl 4,768,500 7.152.750 3.337.950 15
152 PP2300017981 - Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn 4,719,000 7.078.500 3.303.300 15
153 PP2300017982 - Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật 5,025,900 7.538.850 3.518.130 1
154 PP2300017983 - Thẻ định danh cho Nấm 14,888,475 22.332.712,5 10.421.932,5 5
155 PP2300017984 - Bộ thuốc nhuộm Gram 7,906,500 11.859.750 5.534.550 10
156 PP2300017985 - Thạch máu 308,700,000 463.050.000 216.090.000 1400
157 PP2300017986 - Thạch chocolate 302,400,000 453.600.000 211.680.000 1200
158 PP2300017987 - Thạch UTI 141,225,000 211.837.500 98.857.500 500
159 PP2300017988 - Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc 11,025,000 16.537.500 7.800.000 50
160 PP2300017989 - Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng Coliforms và vi khuẩn đường ruột khác . 221,760,000 332.640.000 155.232.000 1200
161 PP2300017990 - Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm 18,480,000 27.720.000 12.936.000 100
162 PP2300017991 - Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc 9,240,000 13.860.000 6.468.000 50
163 PP2300017992 - Môi trường kháng sinh đồ Haemophilus 6,615,000 9.922.500 4.630.500 20
164 PP2300017993 - Môi trường chọn lọc để phân lập giữa coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. 4,914,000 7.371.000 3.439.800 3
165 PP2300017994 - Môi trường phân lập nấm men và nấm mốc 3,497,145 5.245.717,5 2.448.001,5 3
166 PP2300017995 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn 16,170,000 24.255.000 11.319.000 35
167 PP2300017996 - Hóa chất phát hiện indole 1,848,000 2.772.000 1.293.600 2
168 PP2300017997 - Khoanh giấy Optochin 2,356,200 3.534.300 1.649.340 2
169 PP2300017998 - Ổng lưu chủng 15,459,840 23.189.760 10.821.888 3
170 PP2300017999 - Thuốc thử Coagulase 9,256,800 13.885.200 6.479.760 4
171 PP2300018000 - Thuốc thử catalase 7,127,400 10.691.100 4.989.180 4
172 PP2300018001 - Khoanh giấy Bacitracin 0.1 unit 1,176,000 1.764.000 823.200 1
173 PP2300018002 - Thanh định danh nấm men thủ công 12,234,600 18.351.900 8.564.220 3
174 PP2300018003 - Môi trường làm kháng sinh đồ 5,298,300 7.947.450 3.750.000 3
175 PP2300018004 - Môi trường Columbia nuôi cấy vi khuẩn và phát hiện tan huyết. 4,932,900 7.399.350 3.453.030 3
176 PP2300018005 - Chai cấy máu hiếu khí người lớn 11,004,000 16.506.000 7.800.000 100
177 PP2300018006 - Môi trường nuôi cấy phát hiện vi khuẩn lao 640,000,000 960.000.000 448.000.000 100
178 PP2300018007 - Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao 283,000,000 424.500.000 198.100.000 100
179 PP2300018008 - Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi khuẩn lao 269,000,000 403.500.000 190.000.000 100
180 PP2300018009 - Ống chuẩn máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao 45,200,000 67.800.000 32.000.000 100
181 PP2300018010 - Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn lao 32,500,000 48.750.000 22.800.000 10
182 PP2300018011 - Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với isoniazid của vi khuẩn lao 10,280,000 15.420.000 7.196.000 5
183 PP2300018012 - Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với pyrazinamide của vi khuẩn lao 41,400,000 62.100.000 28.980.000 10
184 PP2300018013 - Môi trường chuẩn bị sẵn 47,989,600 71.984.400 33.592.720 8
185 PP2300018014 - Module máy điện giải 329,400,000 494.100.000 230.600.000 45
186 PP2300018015 - Dung dịch rửa máy điện giải hàng ngày 40,000,000 60.000.000 28.000.000 20
187 PP2300018016 - Dung dịch chuẩn máy điện giải 45,659,980 68.489.970 32.000.000 20
188 PP2300018017 - Dung dịch tái tạo điện cực Natri cho máy điện giải 25,510,200 38.265.300 17.857.140 10
189 PP2300018018 - Dung dịch làm đầy điện cực, chưa KCl, dùng cho máy xét nghiệm điện giải 11,480,000 17.220.000 8.040.000 10
190 PP2300018019 - Module Máy khí máu 500,850,000 751.275.000 350.595.000 45
191 PP2300018020 - Dung dịch chuẩn máy khí máu 10,243,800 15.365.700 7.170.660 30
192 PP2300018021 - Tinh thể Phenol 4,470,000 6.705.000 3.200.000 30
193 PP2300018022 - Tinh thể Xanh methylen 100g 3,540,000 5.310.000 2.478.000 6
194 PP2300018023 - Tinh thể N-Acetyl-L-Cystein 30,600,000 45.900.000 22.000.000 12
195 PP2300018024 - Tinh thể NaOH tinh khiết 540,000 810.000 378.000 15
196 PP2300018025 - Tinh thể Di Ntri Hydro phosphas (Na2HPO4.2H2O) 555,000 832.500 388.500 15
197 PP2300018026 - KOH 337,500 506.250 240.000 5
198 PP2300018027 - Formaldehyde 1,900,000 2.850.000 1.330.000 50
199 PP2300018028 - Xylen 36,250,000 54.375.000 25.375.000 500
200 PP2300018029 - Parafin 1,023,750 1.535.625 716.625 15
201 PP2300018030 - Paraffin hạt tinh khiết 8,750,000 13.125.000 6.125.000 20
202 PP2300018031 - Keo gắn lam 32,000,000 48.000.000 23.000.000 40
203 PP2300018032 - Hematoxylin 11,000,000 16.500.000 8.000.000 10
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300017830
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Cồn y tế 70 độ
Mã phần lô PP2300017831
Giá từng phần lô 193,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Cồn y tế 96 độ
Mã phần lô PP2300017832
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Ống chứa máu kháng đông Heparin
Mã phần lô PP2300017833
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Ống chứa máu kháng đông EDTA -K2
Mã phần lô PP2300017834
Giá từng phần lô 29,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Ống chứa máu kháng đông Natri Citrate
Mã phần lô PP2300017835
Giá từng phần lô 2,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.462.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.083.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Ống nghiệm lấy máu chân không EDTA
Mã phần lô PP2300017836
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Ống nghiệm lấy máu chân không Heparin
Mã phần lô PP2300017837
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Ống nghiệm lấy máu chân không Sodium Citrate
Mã phần lô PP2300017838
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Ống nghiệm lấy máu chứa chất K2 EDTA
Mã phần lô PP2300017839
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Ống nghiệm lấy máu chứa chất K2 EDTA, nắp cao su
Mã phần lô PP2300017840
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Ống nghiệm lấy máu chứa chất Lithium Heparin
Mã phần lô PP2300017841
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Ống nghiệm lấy máu chứa chất Sodium Citrate 3,8%,
Mã phần lô PP2300017842
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Ống nghiệm lấy máu EDTA
Mã phần lô PP2300017843
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Ống nghiệm lấy máu Heparin
Mã phần lô PP2300017844
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Chỉ thị kiểm soát gói hơi nước
Mã phần lô PP2300017845
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Băng keo chỉ thị nhiệt hơi nước
Mã phần lô PP2300017846
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Bộ lấy máu động mạch
Mã phần lô PP2300017847
Giá từng phần lô 666,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 466.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Casset nhựa chuyển bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300017848
Giá từng phần lô 7,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Cốc đờm
Mã phần lô PP2300017849
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Dây dẫn lưu cao su
Mã phần lô PP2300017850
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Đầu côn 1000 µl có màng lọc
Mã phần lô PP2300017851
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Đầu côn 100 µl có màng lọc
Mã phần lô PP2300017852
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300017853
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Giấy điện tim 6 cần tập
Mã phần lô PP2300017854
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Giấy điện tim 3 cần cuộn
Mã phần lô PP2300017855
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Giấy in nhiệt nước tiểu
Mã phần lô PP2300017856
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300017857
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Giấy siêu âm USP -110S
Mã phần lô PP2300017858
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Giấy thử (chỉ thị hóa học) 3M dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế 1,5cm x 20cm
Mã phần lô PP2300017859
Giá từng phần lô 1,207,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.811.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 845.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300017860
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Khẩu trang y tế 3 lớp KVT
Mã phần lô PP2300017861
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Khẩu trang y tế N95
Mã phần lô PP2300017862
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Lam kính
Mã phần lô PP2300017863
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Lamen 22x22; 24x24
Mã phần lô PP2300017864
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Lamen 24x40; 22x40
Mã phần lô PP2300017865
Giá từng phần lô 11,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Lưỡi dao dùng cho máy cắt
Mã phần lô PP2300017866
Giá từng phần lô 142,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Mũ giấy phẫu thuật vô khuẩn
Mã phần lô PP2300017867
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Pipet nhựa vô trùng 3ml
Mã phần lô PP2300017868
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Que cấy nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2300017869
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Que thử đường huyết Accu-Chek Guide
Mã phần lô PP2300017870
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Que Thử đường huyết
Mã phần lô PP2300017871
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2300017872
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Tuýp nhựa 15ml đáy nhọn vô trùng
Mã phần lô PP2300017873
Giá từng phần lô 12,358,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.537.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.650.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Test nhanh chuẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300017874
Giá từng phần lô 38,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Test nhanh chẩn đoán nhiễm HIV
Mã phần lô PP2300017875
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Test nhanh chuẩn đoán Hiv
Mã phần lô PP2300017876
Giá từng phần lô 63,798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.697.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.658.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Test nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2300017877
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Test nhanh chuẩn đoán HbsAg
Mã phần lô PP2300017878
Giá từng phần lô 16,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.885.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.613.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Test nhanh chuẩn đoán viên gan B
Mã phần lô PP2300017879
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300017880
Giá từng phần lô 2,752,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.128.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300017881
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300017882
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300017883
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300017884
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Giấy Parafin
Mã phần lô PP2300017885
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Test phát hiện kháng thể lao
Mã phần lô PP2300017886
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Viên nén khử khuẩn Presept 2,5 g
Mã phần lô PP2300017887
Giá từng phần lô 16,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Chai cấy máu( BHI 2phase)
Mã phần lô PP2300017888
Giá từng phần lô 8,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Cloramin B
Mã phần lô PP2300017889
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300017890
Giá từng phần lô 23,292,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.938.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Giêm sa mẹ
Mã phần lô PP2300017891
Giá từng phần lô 23,999,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.998.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.799.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Khoanh Giấy Oxidase
Mã phần lô PP2300017892
Giá từng phần lô 277,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300017893
Giá từng phần lô 2,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.024.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.411.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Độ đục chuẩn Mc Farlancl
Mã phần lô PP2300017894
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Acid acetic đậm đặc
Mã phần lô PP2300017895
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hoá chất xylene
Mã phần lô PP2300017896
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Dung dịch H2O2
Mã phần lô PP2300017897
Giá từng phần lô 218,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300017898
Giá từng phần lô 2,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Thuốc nhuộm tiêu bản Eosin Y
Mã phần lô PP2300017899
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Bộ Kít hóa chất nhuộm PAS
Mã phần lô PP2300017900
Giá từng phần lô 16,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.696.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.524.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hoá chất xử lý tế bào thay thế xylene
Mã phần lô PP2300017901
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Formol 10%
Mã phần lô PP2300017902
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Acid Nitric
Mã phần lô PP2300017903
Giá từng phần lô 810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Acid Clohydric (HCl)
Mã phần lô PP2300017904
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Anti A
Mã phần lô PP2300017905
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Anti AB
Mã phần lô PP2300017906
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Anti B
Mã phần lô PP2300017907
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Anti D
Mã phần lô PP2300017908
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Đĩa Petri triệt trùng
Mã phần lô PP2300017909
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Ống Pancol 50ml chia vạch
Mã phần lô PP2300017910
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Oxy lỏng
Mã phần lô PP2300017911
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Oxy y tế dung tích 40 lít
Mã phần lô PP2300017912
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Oxy y tế dung tích 10 lít
Mã phần lô PP2300017913
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Khí CO2 hóa lỏng dung tích 40 lít
Mã phần lô PP2300017914
Giá từng phần lô 1,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300017915
Giá từng phần lô 9,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất định lượng Uric Acid
Mã phần lô PP2300017916
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất định lượng GOT - AST
Mã phần lô PP2300017917
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất định lượng GPT - ALT
Mã phần lô PP2300017918
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất định lượng Bilirubin Total
Mã phần lô PP2300017919
Giá từng phần lô 39,828,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.743.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.880.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất Định lượng Bilirubin Direct
Mã phần lô PP2300017920
Giá từng phần lô 39,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.531.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300017921
Giá từng phần lô 118,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300017922
Giá từng phần lô 60,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất Định lượng LDL Direct
Mã phần lô PP2300017923
Giá từng phần lô 94,594,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.891.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất định lượng HDL Direct
Mã phần lô PP2300017924
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất định lượng Protein Total
Mã phần lô PP2300017925
Giá từng phần lô 14,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.342.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300017926
Giá từng phần lô 39,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.287.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.667.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hoá chất định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2300017927
Giá từng phần lô 65,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.662.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hoá chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2300017928
Giá từng phần lô 61,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.587.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Định lượng CK Nac
Mã phần lô PP2300017929
Giá từng phần lô 31,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hoá chất định lượng CK MB
Mã phần lô PP2300017930
Giá từng phần lô 82,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.953.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hoá chất định lượng CRP
Mã phần lô PP2300017931
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Dung dịch rửa máy sinh hoá
Mã phần lô PP2300017932
Giá từng phần lô 312,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hoá chất chuẩn định lượng HDL - LDL
Mã phần lô PP2300017933
Giá từng phần lô 3,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.797.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.238.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hoá chất chuẩn đa thông số
Mã phần lô PP2300017934
Giá từng phần lô 11,227,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.841.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hoá chất kiểm tra giá trị bình thường
Mã phần lô PP2300017935
Giá từng phần lô 31,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hoá chất chuẩn CRP định lượng
Mã phần lô PP2300017936
Giá từng phần lô 4,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.708.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.130.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hoá chất dùng kiểm tra chuẩn xét nghiệm CRP định lượng mức bình thường
Mã phần lô PP2300017937
Giá từng phần lô 2,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Định lượng Sắt huyết thanh
Mã phần lô PP2300017938
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hoá chất dùng kiểm tra chuẩn xét nghiệm CRP định lượng mức cao
Mã phần lô PP2300017939
Giá từng phần lô 2,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Bóng đèn máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300017940
Giá từng phần lô 24,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Cuvet máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300017941
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất kiểm tra giá trị cao
Mã phần lô PP2300017942
Giá từng phần lô 31,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Cóng đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300017943
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất định lượng LDH (Lactate Dehydrogenase)
Mã phần lô PP2300017944
Giá từng phần lô 3,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.257.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300017945
Giá từng phần lô 108,624,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.936.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.037.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất kiểm tra D-Dimer
Mã phần lô PP2300017946
Giá từng phần lô 35,920,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.880.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.144.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất hiệu chuẩn D-Dimer
Mã phần lô PP2300017947
Giá từng phần lô 20,476,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.714.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.333.235
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất Định lượng FERRITIN
Mã phần lô PP2300017948
Giá từng phần lô 109,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất chuẩn FERRITIN
Mã phần lô PP2300017949
Giá từng phần lô 16,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.547.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.455.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất kiểm tra FERRITIN
Mã phần lô PP2300017950
Giá từng phần lô 29,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất bảo trì M-30P Probe cleanser
Mã phần lô PP2300017951
Giá từng phần lô 7,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300017952
Giá từng phần lô 459,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 689.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Dung dịch tách bạch cầu
Mã phần lô PP2300017953
Giá từng phần lô 452,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.915.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.827.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Dung dịch ly giải bạch cầu 5 thành phần
Mã phần lô PP2300017954
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Máu chuẩn máy Huyết học
Mã phần lô PP2300017955
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Dung dịch rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2300017956
Giá từng phần lô 23,092,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.638.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2300017957
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300017958
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học 5 thành phần
Mã phần lô PP2300017959
Giá từng phần lô 23,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Thẻ máu lắng
Mã phần lô PP2300017960
Giá từng phần lô 823,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.235.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 576.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Chất kiểm tra máy máu lắng
Mã phần lô PP2300017961
Giá từng phần lô 72,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.494.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.097.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Nước rửa máu máu lắng
Mã phần lô PP2300017962
Giá từng phần lô 31,085,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.628.662,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.760.042,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất Thrombin Time
Mã phần lô PP2300017963
Giá từng phần lô 20,444,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.666.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.311.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Kiểm chuẩn xét nghiệm giá trị bình thường
Mã phần lô PP2300017964
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Kiểm chuẩn xét nghiệm giá trị cao
Mã phần lô PP2300017965
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Dung dịch rửa máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300017966
Giá từng phần lô 35,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Cuvette sử dụng cho máy đông máu
Mã phần lô PP2300017967
Giá từng phần lô 49,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất chẩn đoán thời gian Protime( PT- AntiHeparin)
Mã phần lô PP2300017968
Giá từng phần lô 56,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất chẩn đoán thời gian Thromboplastin (Activated Partial Thromboplastin Time (APTT))
Mã phần lô PP2300017969
Giá từng phần lô 56,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2300017970
Giá từng phần lô 58,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
CEA
Mã phần lô PP2300017971
Giá từng phần lô 70,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.462.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.215.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300017972
Giá từng phần lô 133,991,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.987.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.794.085
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300017973
Giá từng phần lô 29,775,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.663.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.843.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus
Mã phần lô PP2300017974
Giá từng phần lô 14,888,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.332.712,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.421.932,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300017975
Giá từng phần lô 119,103,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.655.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.372.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300017976
Giá từng phần lô 14,887,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.331.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.421.565
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Thẻ kháng sinh đồ Nấm
Mã phần lô PP2300017977
Giá từng phần lô 8,933,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.400.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.253.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300017978
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Đầu côn 100 - 1000 μl
Mã phần lô PP2300017979
Giá từng phần lô 2,368,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.553.110
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.658.118
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Đầu côn 0.5 - 250 μl
Mã phần lô PP2300017980
Giá từng phần lô 4,768,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.152.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.337.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300017981
Giá từng phần lô 4,719,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.078.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.303.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật
Mã phần lô PP2300017982
Giá từng phần lô 5,025,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.538.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.518.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Thẻ định danh cho Nấm
Mã phần lô PP2300017983
Giá từng phần lô 14,888,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.332.712,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.421.932,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300017984
Giá từng phần lô 7,906,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.859.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.534.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Thạch máu
Mã phần lô PP2300017985
Giá từng phần lô 308,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Thạch chocolate
Mã phần lô PP2300017986
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Thạch UTI
Mã phần lô PP2300017987
Giá từng phần lô 141,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.857.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc
Mã phần lô PP2300017988
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng Coliforms và vi khuẩn đường ruột khác .
Mã phần lô PP2300017989
Giá từng phần lô 221,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm
Mã phần lô PP2300017990
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc
Mã phần lô PP2300017991
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Môi trường kháng sinh đồ Haemophilus
Mã phần lô PP2300017992
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.922.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Môi trường chọn lọc để phân lập giữa coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương.
Mã phần lô PP2300017993
Giá từng phần lô 4,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.371.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.439.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Môi trường phân lập nấm men và nấm mốc
Mã phần lô PP2300017994
Giá từng phần lô 3,497,145
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.245.717,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.448.001,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2300017995
Giá từng phần lô 16,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất phát hiện indole
Mã phần lô PP2300017996
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Khoanh giấy Optochin
Mã phần lô PP2300017997
Giá từng phần lô 2,356,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.534.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.649.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Ổng lưu chủng
Mã phần lô PP2300017998
Giá từng phần lô 15,459,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.189.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.821.888
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Thuốc thử Coagulase
Mã phần lô PP2300017999
Giá từng phần lô 9,256,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.885.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.479.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Thuốc thử catalase
Mã phần lô PP2300018000
Giá từng phần lô 7,127,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.691.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.989.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Khoanh giấy Bacitracin 0.1 unit
Mã phần lô PP2300018001
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Thanh định danh nấm men thủ công
Mã phần lô PP2300018002
Giá từng phần lô 12,234,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.351.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.564.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Môi trường làm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300018003
Giá từng phần lô 5,298,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.947.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Môi trường Columbia nuôi cấy vi khuẩn và phát hiện tan huyết.
Mã phần lô PP2300018004
Giá từng phần lô 4,932,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.399.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.453.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Chai cấy máu hiếu khí người lớn
Mã phần lô PP2300018005
Giá từng phần lô 11,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.506.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Môi trường nuôi cấy phát hiện vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300018006
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300018007
Giá từng phần lô 283,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300018008
Giá từng phần lô 269,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Ống chuẩn máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300018009
Giá từng phần lô 45,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300018010
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với isoniazid của vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300018011
Giá từng phần lô 10,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với pyrazinamide của vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300018012
Giá từng phần lô 41,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Môi trường chuẩn bị sẵn
Mã phần lô PP2300018013
Giá từng phần lô 47,989,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.984.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.592.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Module máy điện giải
Mã phần lô PP2300018014
Giá từng phần lô 329,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Dung dịch rửa máy điện giải hàng ngày
Mã phần lô PP2300018015
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Dung dịch chuẩn máy điện giải
Mã phần lô PP2300018016
Giá từng phần lô 45,659,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.489.970
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Dung dịch tái tạo điện cực Natri cho máy điện giải
Mã phần lô PP2300018017
Giá từng phần lô 25,510,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.265.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.857.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Dung dịch làm đầy điện cực, chưa KCl, dùng cho máy xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300018018
Giá từng phần lô 11,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Module Máy khí máu
Mã phần lô PP2300018019
Giá từng phần lô 500,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 751.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Dung dịch chuẩn máy khí máu
Mã phần lô PP2300018020
Giá từng phần lô 10,243,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.365.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.170.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Tinh thể Phenol
Mã phần lô PP2300018021
Giá từng phần lô 4,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Tinh thể Xanh methylen 100g
Mã phần lô PP2300018022
Giá từng phần lô 3,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.478.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Tinh thể N-Acetyl-L-Cystein
Mã phần lô PP2300018023
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Tinh thể NaOH tinh khiết
Mã phần lô PP2300018024
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Tinh thể Di Ntri Hydro phosphas (Na2HPO4.2H2O)
Mã phần lô PP2300018025
Giá từng phần lô 555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 832.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
KOH
Mã phần lô PP2300018026
Giá từng phần lô 337,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Formaldehyde
Mã phần lô PP2300018027
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Xylen
Mã phần lô PP2300018028
Giá từng phần lô 36,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Parafin
Mã phần lô PP2300018029
Giá từng phần lô 1,023,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.535.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 716.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Paraffin hạt tinh khiết
Mã phần lô PP2300018030
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Keo gắn lam
Mã phần lô PP2300018031
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Hematoxylin
Mã phần lô PP2300018032
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->